• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 353/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Dũng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 353/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 353/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 353/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 353/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án
trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đn năm 2030 huyn
Yên Dng và thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phLuật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
15/6/2018;
n cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
Căn c Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15
về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, ng mắc, đẩy nhanh tiến độ
ng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sa đổi, bổ sung một số Ngh định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 500/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia thời k
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (QHĐ VIII); số 219/QĐ-TTg ngày
17/2/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030,
tầm nhìn đến năm 2050;
n cứ các Thông của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên Môi tờng: Số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy
hoch, kế hoch sdụng đất; s 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Thông quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành
Luật Đất đai;
n cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 253/QĐ-UBND ngày 16/3/2023
về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên
Dũng, tỉnh Bắc Giang; số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 về việc phê duyệt
điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc
Giang;
2
Theo đnghị của: UBND huyện Yên Dũng tại Tờ trình số 250/TTr-UBND
ngày 13/10/2023, s 70/TTr-UBND ny 12/3/2024, Báo cáo s 24/BC-UBND
ngày 04/4/2024; UBND thành phố Bắc Giang tại ng văn số 826/UBND-TNMT
ngày 19/3/2024; Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-STNMT
ngày 25/3/2024, Công văn số 1369/STNMT-KHTC ngày 09/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dán trong
điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đn năm 2030 huyn Yên Dng thành phố
Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung chủ yu như sau:
1. Ni dung điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong điều chnh
Quy hoạch sử dụng đất đn năm 2030 huyn Yên Dng và thành phố Bắc Giang
theo các Phụ lục kèm theo Quyt định này, gồm: Phụ lục 01: Điều chỉnh quy mô,
địa điểm công trình, dự án trong điều chnh Quy hoạch sử dụng đất đn năm
2030 huyện Yên Dng và thành phố Bắc Giang; Phụ lục 02: Cân đối các chỉ tiêu
sdụng đt trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đt đn năm 2030 huyn Yên Dng
và thành phố Bắc Giang.
2. Vị trí của các dự án trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau khi thực hiện
điều chỉnh (kèm theo trích lục bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 tại vị trí thực hiện dự án).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sởi nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nh cnh c, kt quthẩm định hồ
sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các nội dung u tại Điều 1 Quyt định
y đảm bo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyt
định này vào điều chỉnh Quy hoạch sdụng đn năm 2030 huyện Yên Dng
được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyt định số 253/QĐ-UBND ngày 16/3/2023;
điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đn năm 2030 thành phố Bắc Giang được UBND
tỉnh phê duyệt tại Quyt đnh số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023. Thực hiện
đăng tải toàn bộ hồ đã được phê duyệt trên cổng/trang thông tin đin tử của
Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm vic, kể từ ngày
ban hành Quyt định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đc việc thực hiện quy
hoạch, k hoạch sử dụng đất huyện Yên Dng thành phố Bắc Giang đảm bảo
nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tit kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh, Bộ i nguyên và i trường
kt quả thực hiện quy hoạch, k hoạch sử dụng đất của cấp huyện theo quy định.
2. UBND huyện Yên Dng, UBND thành phố Bắc Giang:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, i liệu, trích lục bản đồ, sở dữ liệu trong hđiều chỉnh
quy mô, địa điểm công trình, dự án.
3
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyt
định này vào điều chỉnh Quy hoạch sdụng đn năm 2030 huyện Yên Dng
được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyt định số 253/QĐ-UBND ngày 16/3/2023;
điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đn năm 2030 thành phố Bắc Giang được UBND
tỉnh phê duyệt tại Quyt đnh số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023. Thực hiện
đăng tải toàn bộ hồ đã được phê duyệt tn cổng/trang thông tin điện tử của
huyện, thành phố trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành
Quyt định này, đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung điều chỉnh theo
quy định của pháp luật.
c) Cập nhật các công trình, dự án sau khi đã được UBND tnh phê duyệt
điều chỉnh tại Quyt định này vào Khoạch s dụng đất hàng năm của huyện,
thành phố để triển khai thực hiện.
d) Thực hiện quản đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đt,
giao đất, cho thuê đất theo đúng quy hoạch, k hoạch sử dụng đất trên địa bàn đã
được phê duyệt.
e) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, k
hoạch sử dng đất của UBND cấp.
f) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và i
trường) kt quả thực hiện quy hoạch, k hoạch s dụng đất trên đa bàn để
tổng hợp, báo o Chính phủ, Bộ i ngun và Môi trường theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Quyt định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện
Yên Dng; Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Chủ tịch UBND các xã,
phường, th trấn c tổ chức, nhân liên quan căn c Quyt định thi
nh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- STài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang;
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Yên Dng;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN, KTTH;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN
.
Toàn
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 01: Điều chỉnh quy mô, địa điểm công tnh, dự án trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Yên Dũng và thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
STT
Dự án trước khi điều chỉnh Dự án sau khi điều chỉnh, bổ sung
Ghi c
Hạng mục công trình, dự án
loại
đất
Quy
diện
tích (ha)
Địa điểm
thực hiện
(đến cấp
xã)
Hạng mục công trình, dự án
loại
đất
Quy mô
diện tích
(ha)
Địa điểm
thực hiện
(đến cấp xã)
I Thành phố Bắc Giang
1
Dải cây xanh mặt nước khu C, khu đô
thị phía Nam thành phố Bắc Giang
DKV 21,20
P. Dĩnh K,
X. Dĩnh Trì,
X. Tân Tin
Dải cây xanh mặt nước khu C, khu đô
thị phía Nam thành phố Bắc Giang
DKV 19,57
P. Dĩnh K,
X. Dĩnh Trì,
X. Tân Tin
Điu chỉnh quy mô
giảm 1,63 ha (STT
655, Biểu 10/CH)
2
Quy hoạch đất công viên cây xanh
trên địa bàn thành phố
DKV 22,48
Toàn thành
phố
Quy hoạch đất công viên cây xanh
trên địa bàn thành phố
DKV 24,11
Toàn thành
phố
Điu chỉnh quy mô
ng 1,63 ha (STT 660,
Biểu 10/CH)
II
Huyện Yên Dũng
1
Chưa có trong danh mục (Biểu
10/CH) huyện Yên Dng
Dải cây xanh mặt nước khu C, khu đô
thị phía Nam thành phố Bắc Giang
DKV 0,29
Xã Hương
Gián
Bổ sung
2
Khu dân cư thôn Hấn, Dng, Tây,
Dung, xã Hương Gián, huyện Yên
Dng
DKV 21,20
P. Dĩnh K,
X. Dĩnh Trì,
X. Tân Tin
Dải cây xanh mặt nước khu C, khu đô
thị phía Nam thành phố Bắc Giang
DKV 19,57
P. Dĩnh K,
X. Dĩnh Trì,
X. Tân Tin
Điu chỉnh quy mô
giảm 1,63 ha (STT
32.47 Biểu 10/CH)
3 Trạm bin áp 220kV DNL 3,00 X. Yên Lư
Trạm bin áp 220kV Yên Dng và
đấu ni
DKV 5,80 Xã Tư Mại
Điu chỉnh quy mô
ng 2,8 ha; điều chỉnh
địa điểm (STT 10.18
Biểu 10
/CH)
4
Đất các công trình lưới điện 220kV
(TBA 220kV Yên Dng và khoảng
10,5km đường dây 220kV)
DNL 5,00
Đất các công trình ới điện 220kV
(TBA 220kV Yên Dng khoảng
10,5km đường dây 220kV)
DNL 2,20 Toàn huyện
Điu chỉnh quy mô
giảm 2,8 ha (STT
10.24 Biểu 10/CH)
2
Phụ lục 02: Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
của huyện Yên Dũng và thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
1. Trên địa bàn huyện Yên Dũng
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã đất
Tổng diện tích toàn huyện
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Yên Lư
Xã Tư Mại
Xã Hương Gián
Trước
điều
chỉnh
Sau điều
chỉnh
Tăng,
giảm (-)
Trước
điều
chỉnh
Sau
điều
chỉnh
Tăng,
giảm (-)
Trước
điều
chỉnh
Sau
điều
chỉnh
Tăng,
giảm (-)
Trước
điều
chỉnh
Sau
điều
chỉnh
Tăng,
giảm (-)
1
Đất công trình năng
lượng
DNL 47,0 47,0 0,0 6,97 1,17 -5,80 2,02 7,82 +5,80 Không điều chỉnh
2
Đất khu vui ci, giải
trí công cộng
DKV 312,72 312,72 0,00 Không điều chỉnh 16,87 16,87 0,00
3
Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC 4.244,59 4.244,59 0,00 12,69 18,49 +5,80 297,57 291,77 -5,80 299,74 299,74 0,00
2. Trên địa bàn thành phố Bắc Giang
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã đất
Tổng diện tích toàn thành phố
(ha)
Din tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường Dĩnh Kế Xã Tân Tiến
Trước
điều chỉnh
Sau điều
chỉnh
Tăng,
giảm (-)
Trước
điều chỉnh
Sau điều
chỉnh
Tăng,
giảm (-)
Trước
điều chỉnh
Sau điều
chỉnh
Tăng,
giảm (-)
1
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV 207,51 207,51 0,00 0,67 2,30 +1,63 63,79 62,16 -1,63
2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK 35,39 35,39 0,00 12,11 10,48 -1,63 6,36 7,99 +1,63

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 353/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Dũng và Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×