- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2892/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Quy - Quận 7
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2892/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/06/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2892/QĐ-UBND
Quyết định 2892/QĐ-UBND: Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Tân Quy - Quận 7
Quyết định số 2892/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành vào ngày 12 tháng 06 năm 2014, có hiệu lực ngay trong ngày ký. Quyết định này chủ yếu nhằm xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) cho phường Tân Quy, Quận 7.
Theo quyết định, tổng diện tích đất tự nhiên của phường Tân Quy là 85,76 ha. Cơ cấu đất được phân bổ bao gồm 0,18 ha đất nông nghiệp và 85,58 ha đất phi nông nghiệp. Trong đó, đất ở đô thị chiếm tỷ lệ lớn nhất với 56,57 ha, cho thấy sự phát triển mạnh mẽ của khu vực này.
Quy hoạch cũng xác định rõ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong thời kỳ kỳ đầu, cụ thể là 1,66 ha đất nông nghiệp sẽ chuyển sang đất phi nông nghiệp. Trong số đó, 1,48 ha là đất cây lâu năm và 0,18 ha là đất nuôi trồng thủy sản. Điều này cho thấy việc chuyển đổi đất nhằm phát triển hạ tầng và các khu dân cư là rất cần thiết.
Kế hoạch sử dụng đất cho giai đoạn 2011-2015 được chi tiết hóa với các chỉ tiêu cụ thể. Diện tích đất nông nghiệp được duy trì ổn định ở mức 0,18 ha trong những năm tiếp theo, trong khi đất phi nông nghiệp có xu hướng giảm từ 85,58 ha xuống 84,10 ha vào năm 2015. Đây là những điều cần cân nhắc để đảm bảo sử dụng tài nguyên đất hiệu quả.
Ngoài ra, Ủy ban nhân dân phường Tân Quy và Quận 7 có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, thực hiện đúng quy định của pháp luật về đất đai. Họ cũng cần phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc thu hồi, giao đất và chuyển đổi quyền sử dụng đất theo quy hoạch được phê duyệt.
Quyết định này cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý sử dụng đất theo quy hoạch, nhằm tránh lãng phí tài nguyên và xử lý kịp thời các vi phạm trong quản lý đất đai. Ủy ban nhân dân Quận 7 sẽ phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện quy hoạch, tạo điều kiện cần thiết cho sự phát triển bền vững của phường Tân Quy.
Tóm lại, Quyết định 2892/QĐ-UBND không chỉ là văn bản quy định về sử dụng đất mà còn là một khung quản lý hiệu quả nguồn lực đất đai tại phường Tân Quy, Quận 7, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương này.
Xem chi tiết Quyết định 2892/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 22/06/2014
Tải Quyết định 2892/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------- Số: 2892/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 06 năm 2014 |
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng Năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Cấp Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Tổng số | ||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN* | | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 1,66 | 1,66 | 1,44 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | | | | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | | 1,48 | 1,48 | 1,26 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| 1.9 | Đấtlàm muối | LMU | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 85,58 | 85,58 | 85,58 | 84,10 | 84,10 | 84,32 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,20 | 0,22 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | | | | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,86 | 0,89 | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 0,90 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | | | | | | |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | | | | | | |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | | | | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 14,88 | 14,88 | 14,88 | 9,09 | 8,86 | 8,86 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,93 | 12,93 | 12,93 | 19,62 | 21,59 | 22,55 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | | | | | | |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 2,22 | 2,22 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | | 0,36 | 0,36 | 0,36 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | |
| 2.16 | Đất ở đô thị | | 56,57 | 56,54 | 56,53 | 54,15 | 52,35 | 51,59 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | | | | | | |
| 4 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị | DTD | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,66* | 0,22 | 1,44 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,48 | 0,22 | 1,26 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,18 | | 0,18 |
| 1.9 | Đấtlàm muối | LMU/PNN | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | Không có | ||
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 1,66 | 1,66 | 1,44 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | | | | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | | 1,48 | 1,48 | 1,26 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| 1.9 | Đấtlàm muối | LMU | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 85,58 | 85,58 | 85,58 | 84,10 | 84,10 | 84,32 |
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,20 | 0,22 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | | | | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,86 | 0,89 | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 0,90 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | | | | | | |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | | | | | | |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | | | | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 14,88 | 14,88 | 14,88 | 9,09 | 8,86 | 8,86 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,93 | 12,93 | 12,93 | 19,62 | 21,59 | 22,55 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | | | | | | |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 2,22 | 2,22 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | | 0,36 | 0,36 | 0,36 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | |
| 2.16 | Đất ở đô thị | | 56,57 | 56,54 | 56,53 | 54,15 | 52,35 | 51,59 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | | | | | | |
| 4 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị | DTD | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 | 85,76 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,22 | | | | | 0,22 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUC/PNN | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây HN còn lại | HNK/PNN | | | | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,22 | | | | | 0,22 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | | | | | | |
| 1.9 | Đấtlàm muối | LMU/PNN | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | | | | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | Không có | |||||
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: Các PVP; - Phòng ĐTMT; - Lưu: VT, (ĐTMT/VH) D. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!