- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2890/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phong - Quận 7
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2890/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/06/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2890/QĐ-UBND
Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất phường Tân Phong - Quận 7 đến năm 2020
Ngày 12/06/2014, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 2890/QĐ-UBND về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) cho phường Tân Phong - Quận 7. Quyết định này có hiệu lực ngay sau ngày ban hành.
Quyết định này nhằm đối tượng điều chỉnh là quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn phường Tân Phong và áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng đất trên địa bàn.
Nội dung quy hoạch sử dụng đất
- Diện tích và cơ cấu đất: Tổng diện tích đất tự nhiên của phường Tân Phong là 447,70 ha, phân chia thành các loại đất như sau:
- Đất nông nghiệp: 0 ha
- Đất phi nông nghiệp: 447,70 ha, trong đó bao gồm đất xây dựng, đất an ninh, đất sản xuất kinh doanh, đất cho hoạt động khoáng sản, đất di tích, đất phát triển hạ tầng, và đất đô thị.
- Đất ở đô thị: Diện tích xấp xỉ 145,36 ha, chiếm khoảng 32,47% tổng diện tích.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Không có chuyển mục đích sử dụng đất nào được ghi nhận trong quy hoạch này.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)
- Diện tích các loại đất trong kế hoạch: Diện tích tổng thể vẫn giữ nguyên là 447,70 ha trong suốt 5 năm từ 2011 đến 2015, không có thay đổi về cơ cấu loại đất.
- Các chỉ tiêu cụ thể: Các chỉ tiêu cụ thể cho từng năm như đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất an ninh, đất cho sản xuất kinh doanh vẫn được duy trì theo kế hoạch đã đề ra.
Trách nhiệm quản lý và thực hiện:
Ủy ban nhân dân phường Tân Phong và Ủy ban nhân dân Quận 7 có trách nhiệm công bố quy hoạch công khai, tổ chức thực hiện theo đúng quy định, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để thu hồi, giao đất và quản lý sử dụng đất theo quy hoạc đã được phê duyệt. Họ cũng có nghĩa vụ theo dõi và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch để tổng hợp và trình lên Ủy ban nhân dân Thành phố.
Tóm lại, Quyết định 2890/QĐ-UBND là bước quan trọng trong việc xây dựng và quản lý quy hoạch sử dụng đất tại phường Tân Phong, góp phần vào sự phát triển đô thị của Quận 7 trong giai đoạn tới.
Xem chi tiết Quyết định 2890/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 22/06/2014
Tải Quyết định 2890/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------- Số: 2890/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 06 năm 2014 |
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng Năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Cấp Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Tổng số | ||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ Cấu (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | | 447,70 | 100,00 | 447,70 | | 447,70 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 447,70 | 100,00 | 447,70 | | 447,70 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,18 | 0,04 | 0,57 | | 0,57 | 0,13 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | 0,20 | | 0,20 | 0,04 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 20,28 | 4,53 | 21,10 | | 21,10 | 4,71 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 9,45 | 2,11 | 9,15 | | 9,15 | 2,04 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | | | | | | |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,05 | 0,01 | 0,05 | | 0,05 | 0,01 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,97 | 0,22 | 0,97 | | 0,97 | 0,22 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | | | | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 69,59 | 15,54 | 69,67 | | 69,67 | 15,56 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 76,83 | 17,16 | 200,63 | | 200,63 | 44,81 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,25 | 0,28 | 38,00 | | 38,00 | 8,49 |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | | | 0,08 | | 0,08 | 0,02 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 37,30 | 8,33 | 41,76 | | 41,76 | 9,33 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | 4,38 | | 4,38 | 0,98 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | |
| 2.16 | Đất ở đô thị | | 270,35 | 60,39 | 145,36 | | 145,36 | 32,47 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | | | | | | |
| 4 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị | DTD | 447,70 | 100,00 | 447,70 | | 447,70 | 100,00 |
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 447,70 | 447,70 | 447,70 | 447,70 | 447,70 | 447,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 447,70 | 447,70 | 447,70 | 447,70 | 447,70 | 447,70 |
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,37 | 0,57 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | 0,20 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 20,28 | 20,28 | 20,28 | 20,90 | 20,90 | 21,10 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 9,45 | 9,15 | 9,15 | 9,15 | 9,15 | 9,15 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | | | | | | |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,97 | 0,97 | 0,97 | 0,97 | 0,97 | 0,97 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | | | | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 69,59 | 69,59 | 69,59 | 69,59 | 69,59 | 69,59 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 76,83 | 75,78 | 126,60 | 200,58 | 200,58 | 200,63 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,25 | 1,25 | 34,55 | 34,55 | 38,00 | 38,00 |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | | | | 0,03 | 0,03 | 0,08 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 37,30 | 37,30 | 44,47 | 45,21 | 41,76 | 41,76 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | 4,38 | 4,38 | 4,38 | 4,38 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | |
| 2.16 | Đất ở đô thị | | 270,35 | 271,70 | 220,88 | 146,28 | 146,09 | 145,44 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | | | | | | |
| 4 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị | DTD | 447,70 | 100,00 | 447,70 | 100,00 | 447,70 | 100,00 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: Các PVP; - Phòng ĐTMT; - Lưu:VT, (ĐTMT/VH) D.19 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!