- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2886/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Bình Thuận - Quận 7
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2886/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/06/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2886/QĐ-UBND
Quyết định 2886/QĐ-UBND: Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cho phường Bình Thuận - Quận 7
Quyết định số 2886/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 12 tháng 06 năm 2014, có hiệu lực ngay ngày ký. Quyết định này nhằm xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) cho phường Bình Thuận, Quận 7. Quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất sẽ tạo cơ sở pháp lý trong quản lý và sử dụng đất, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
Tổng diện tích đất tự nhiên của phường Bình Thuận được xác định là 162,37 ha, trong đó có 15,77 ha đất nông nghiệp (chiếm 9,71%) và 146,60 ha đất phi nông nghiệp (chiếm 90,29%). Quy hoạch đến năm 2020 sẽ giúp thay đổi cơ cấu đất, mức độ sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu phát triển của phường. Đặc biệt, diện tích đất chưa sử dụng sẽ cần được chú trọng chuyển đổi mục đích để phát triển bền vững.
Quyết định cũng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu từ năm 2011 đến năm 2015, trong đó chỉ tiêu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 25,41 ha. Phân bổ, chuyển đổi mục đích sử dụng đất sẽ được thực hiện theo kế hoạch, với mục tiêu đáp ứng các nhu cầu phát triển của khu vực trong giai đoạn này.
Ủy ban nhân dân phường Bình Thuận và Quận 7 có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, tổ chức thực hiện các nội dung đã được phê duyệt, đồng thời phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc thu hồi, giao hoặc cho thuê đất. Việc quản lý và sử dụng đất theo kế hoạch được nhấn mạnh nhằm đảm bảo phát triển bền vững và đúng quy định pháp luật.
Quyết định nêu rõ một chương trình giám sát, kiểm tra chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất, nhằm ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai. Việc định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch cũng sẽ được thực hiện để tổng hợp báo cáo lên Ủy ban nhân dân Thành phố.
Như vậy, Quyết định số 2886/QĐ-UBND không chỉ làm rõ quyền quản lý đất đai tại phường Bình Thuận mà còn xác định các chiến lược sử dụng đất nhằm thúc đẩy sự phát triển đồng bộ của khu vực trong 5 năm tới.
Xem chi tiết Quyết định 2886/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 22/06/2014
Tải Quyết định 2886/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------------------ Số: 2886/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 06 năm 2014 |
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng Năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Cấp Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Tổng số | ||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | | 162,37 | 10,00 | 162,37 | | 162,37 | 10,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15,77 | 9,71 | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | | | | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,77 | 9,71 | | | | |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 146,60 | 90,29 | 162,37 | | 162,37 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,36 | 0,22 | 0,22 | | 0,22 | 0,14 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | 0,10 | | 0,10 | 0,06 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 4,40 | 2,71 | 3,23 | | 3,23 | 1,99 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,14 | 0,09 | 0,14 | | 0,14 | 0,09 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | | | | | | |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,21 | 0,13 | 0,21 | | 0,21 | 0,13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,90 | 0,55 | 0,81 | | 0,81 | 0,50 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | | | 8,53 | | 8,53 | 5,25 |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 12,01 | 7,40 | 10,82 | | 10,82 | 6,66 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 34,20 | 21,06 | 62,83 | | 62,83 | 38,70 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | | | | | | 5,97 |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,01 | | | | 0,03 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 5,71 | 3,52 | | | | 3,41 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,90 | 0,55 | | | | 4,47 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | |
| 2.16 | Đất ở đô thị | | 94,40 | 58,14 | 75,49 | | 75,49 | 46,49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | | | | | | |
| 4 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị | DTD | 162,37 | 10,00 | 162,37 | | 162,37 | 10,00 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 25,41* | 2,47 | 22,77 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,23 | 1,78 | 9,28 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14,18 | 0,69 | 13,49 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | Không có | ||
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 162,37 | 162,37 | 162,37 | 162,37 | 162,37 | 162,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15,77 | 15,77 | 15,76 | 25,24 | 25,24 | 22,94 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | | | | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | 0,01 | | 11,22 | 11,22 | 9,45 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,77 | 15,76 | 15,76 | 14,02 | 14,02 | 13,49 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 146,60 | 146,60 | 146,61 | 137,13 | 137,13 | 139,43 |
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | | | | 0,10 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 4,40 | 4,40 | 4,41 | 4,40 | 4,40 | 3,84 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | | | | | | |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 0,87 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 12,01 | 12,01 | 12,01 | 12,01 | 12,01 | 12,01 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 34,20 | 34,20 | 34,20 | 41,12 | 42,03 | 44,42 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | | | | | 0,56 | 1,30 |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 5,71 | 5,71 | 5,71 | 5,71 | 5,71 | 5,71 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 1,44 | 1,44 | 1,44 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | |
| 2.16 | Đất ở đô thị | | 94,40 | 94,40 | 94,40 | 78,01 | 77,10 | 77,50 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | | | | | | |
| 4 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị | DTD | 162,37 | 162,37 | 162,37 | 162,37 | 162,37 | 162,37 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,47 | | 0,01 | 0,16 | | 2,30 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUC/PNN | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây HN còn lại | HNK/PNN | | | | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,78 | | 0,01 | | | 1,77 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,69 | | | 0,16 | | 0,53 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | | | | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | Không có | |||||
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: Các PVP; - Phòng ĐTMT; - Lưu: VT, (ĐTMT/VH) D. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!