• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2714/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự án sắp xếp, ổn định dân cư hộ dân bản Trung Thắng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 10:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2714/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Trung Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2714/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2714/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2714/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản
Trung Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý
chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 707/QĐ-UBND ngày
03/03/2023 và số 1475/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 về việc phê duyệt chủ trương,
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản
Trung Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4016/SXD-HĐXD
ngày 05/6/2024, kèm theo Văn bản thông báo kết quả thẩm định số 3897/SXD-
HĐXD ngày 31/5/2024 và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
tại Tờ trình số 133/TTr-QLDA ngày 21/5/2024 về việc phê duyệt dự án sắp xếp, ổn
định dân cư cho các hộ dân bản Trung Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Trung
Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Trung Thắng,
xã Mường Lý, huyện Mường Lát.
2. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
2714
28 6
2
3. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát.
4. Tổ chức tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty
TNHH tư vấn đầu tư phát triển Lộc Phát.
5. Địa điểm xây dựng: Xã Mường Lý, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
6. Nhóm dự án, loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, Công trình hạ tầng
kỹ thuật, cấp IV.
7. Mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư:
7.1. Mục tiêu đầu tư: Xây dựng khu tái định cư tập trung cho 49 hộ dân
nhằm đảm bảo an toàn tính mạng cho người dân bản Trung Thắng, xã Mường Lý,
huyện Mường Lát; đồng thời, từng bước ổn định đời sống cho Nhân dân, hạn chế
tới mức thấp nhất thiệt hại do thiên tai, phát huy hiệu quả của đầu tư cơ sở hạ
tầng, góp phần giảm nghèo bền vững, bảo vệ môi trường, xây dựng nông thôn
mới và củng cố an ninh, quốc phòng.
7.2. Quy mô đầu tư:
Diện tích thực hiện dự án khu tái định cư tập trung khoảng 2,54 ha, gồm
các hạng mục chính: San lấp mặt bằng; đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ nhu cầu
thiết yếu cho người dân khu tái định cư (đường giao thông, đường điện, hệ thống
cấp thoát nước).
8. Giải pháp thiết kế chủ yếu
8.1. San nền:
- San gạt nền cải tạo bề mặt hiện trạng cơ bản thành 02 khu TĐC 01 và
TĐC 02 tương ứng với từng tuyến đường giao thông.
* Khu TĐC01:
- Dãy 1 tương ứng với tuyến đường giao thông (tuyến 5) cơ bản bám theo
đường tự nhiên bố trí các hộ TĐC 01 đến TĐC 04, TĐC 13 đến TĐC 17. Cao độ
thiết kế chạy dọc tuyến từ +921.83 xuống +921.57, từ +920.96 xuống +921.34.
- Dãy 2 tương ứng với tuyến đường giao thông (tuyến 6) cơ bản bám theo
đường tự nhiên bố trí các hộ TĐC 05 đến TĐC 08. Cao độ thiết kế chạy dọc
tuyến từ +921.57 xuống +921.32.
- Dãy 3 tương ứng với tuyến đường giao thông (tuyến 7) cơ bản bám theo
đường tự nhiên bố trí các hộ TĐC 09 đến TĐC 12. Cao độ thiết kế chạy dọc
tuyến từ +921.32 xuống +921.06.
* Khu TĐC02:
- Dãy 1 tương ứng với tuyến đường giao thông (tuyến 3) cơ bản bám theo
đường tự nhiên bố trí các hộ TĐC 18 đến TĐC 24. Cao độ thiết kế chạy dọc
tuyến từ +898.56 xuống +897.07.
3
- Dãy 2 tương ứng với tuyến đường giao thông (tuyến 2) cơ bản bám theo
đường tự nhiên bố trí các hộ TĐC 25 đến TĐC 28, TĐC 30 đến TĐC 34. Cao độ
thiết kế chạy dọc tuyến từ +898.33 xuống +897.76.
- Dãy 3 tương ứng với tuyến đường giao thông (tuyến 4) cơ bản bám theo
đường tự nhiên bố trí các hộ TĐC 29; TĐC 47 đến TĐC 49. Cao độ thiết kế chạy
dọc tuyến từ +897.99 xuống +897.02.
- Dãy 4 tương ứng với tuyến đường giao thông (tuyến 1) cơ bản bám theo
đường tự nhiên bố trí các hộ TĐC 35 đến TĐC 44. Cao độ thiết kế chạy dọc
tuyến từ +898.11 xuống +897.02. Tuyến đường giao thông ( tuyến 5) đấu nối từ
dự án ra tuyến đường liên xã cơ bản bám theo đường tự nhiên bố trí nhà văn hóa,
bãi đổ xe khuôn viên cây xanh. Cao độ thiết kế đầu tuyến +922.12 cao độ thiết kế
cuối tuyến +920.94.
- Độ dốc mái taluy được thiết kết từ (1-:-3) cấp, chênh cao trung bình
+(3.0-:- 5.0)m, độ dốc 1/0.75 và bề rộng cắt cơ là 2.0m: đối với taluy vuốt nối với
đường tự nhiên theo độ dốc 1/0.5.
8.2. Hệ thống giao thông:
8.2.1 Đường giao thông
- Phía trước các hộ tái định cư bố trí đường bê tông (đường GTNT loại D
mặt đường BTXM M250), có mặt cắt như sau: Mặt cắt 1-1;2-2; 3-3:
+ Chiều rộng nền đường Bn = 6,0m;
+ Chiều rộng mặt đường Bm = 3,0m;
+ Chiều rộng lề Blề = 2 x 1,5m =3,0m;
+ Độ đốc ngang mặt đường imặt = 2,0%;
- Kết cấu mặt đường BTXM: Lớp Bê tông xi măng M250 dày 16cm; Lót
nilon tái sinh chống thấm; Lớp cát tạo phẳng dày 3cm; Khe co giãn: Bố trí
5m/khe co; 40m (8 khe co)/khe giãn.
8.2.2. Vị trí đấu nối
- Đấu nối vào đường nhánh đấu nối vào đường Tây Thanh Hoá đi Ún-Sài
Khao tại Km9+600 và Km9+760T bố trí 2 nút giao bằng BTXM M250 dày 16cm.
8.3. Cấp nước sinh hoạt:
a) Nguồn nước: Nguồn nước được lấy từ mó nước cách khu vực nghiên
cứu khoảng 1,8km về phía Đông Bắc của dự án. Nước từ mó được dẫn vào bể lọc
nước (kích thước 1.5x1.5x0.7m) vị trí gần mó nước. Nước sau khi được lọc sơ bộ
theo ống nhựa HDPE D75 dẫn nước về bề chứa nước (kích thước 9.0 x 5.0 x
2.5m). Nước từ bể chứa tự chảy cấp cho các hộ dân.
b) Giải pháp mạng lưới và đường ống cấp nước:
- Ống sử dụng là ống nhựa HDPE D75 và HPDE D50. Đoạn ống cắt ngang
qua đường đi lồng trong ống thép mạ kẽm. Bố trí van xả khí để xả khí trong tuyến
4
ống dẫn tại vị trí thay đổi cao độ (vị trí cao nhất tuyến ống dẫn). Van xả cặn dùng
để xả cặn trong tuyến ống dẫn, van đặt ở vị trí cao độ thấp nhất trên tuyến.
- Phụ thuộc vào điều kiện địa hình, có vị trí đoạn ống đi nổi trên mặt đất, vị
trí ống đi ngầm trong nền đất độ sâu chôn ống là 30cm.
- Bố trí tê chờ đấu nối cấp nước vào từng lô đất, thiết kế điểm đấu nối cấp
nước từng hộ cách chỉ giới đường đỏ 1,5m.
c) Giải pháp công trình trên tuyến:
- Đập đầu nguồn:
+ Kích thước đập đầu nguồn: 1,5x1,5m, chiều dài L = 15m. Chiều dài đập
được xác định lại theo thực tế thi công.
+ Kết cấu đập bằng đá hộc xếp khan. Đập có tác dụng chặn dòng chảy để
cấp nước cho bể thu nước đầu nguồn.
- Bể thu nước đầu nguồn: Kích thước bể 1,9x1,9m, đặt ngay tại vị trí thu
nước đầu nguồn. Thành bể bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, thành dày 200,
đáy bể dày 300. Lót đáy bể bằng bê tông đá 1x2 mác 100, dày 100. Nắp bể bằng
bê tông cốt thép mác 200, dày 100.
- Van xả khí: Kích thước hố van 1.24x1.24m, đặt tại vị trí cao nhất thay đổi
cao độ ống.
- Ống qua suối: Ống sử dụng là ống thép mạ kẽm D110. Hệ thống giá đỡ
bằng khung thép V250x250x28, thanh chống thép hộp đặc 16x16.
8.4. Cấp điện:
a. Đường dây trung thế:
- Xây dựng nhánh rẽ đường dây trung thế 35kV vào TBA phụ tải
35(22)/0,4kV có chiều dài tuyến là 15m, sử dụng loại dây nhôm bọc cách điện
35kV AsXE/S 1x70mm2 cấp nguồn cho TBA, đấu nối từ vị trí số 24 đường 35kV
NR Sài Khao 1 - Lộ 371 E19.6 (Trạm 110 Mai Châu) hiện có tại khu vực.
b. Trạm biến áp:
- Trạm biến áp được thiết kế theo kiểu trạm treo trên 2 cột bê tông ly tâm
LT12m hình π, khoảng cách tim trạm cột là 3,0m. Móng cột TBA dùng loại
móng khối bằng BTCT mác M150 đá 1x2.
c. Xây dựng điện hạ thế:
- Đường dây 0,4KV cấp điện cho khu dân cư sử dụng cáp nhôm vặn xoắn
AL/PVC 4x70, AL/PVC 4x35. Cáp được treo cố định trên cột bê tông ly tâm
8,5m đi dọc trên vỉa hè theo trục đường giao thông nội khu. Móng cột dùng cột
đơn MT-2; cột đôi MT-2C. Toàn bộ các hòm công tơ cấp điện đến các hộ dân cư
được treo tại các cột BTLT.
8.5. Hệ thống thoát nước:
5
- Mạng lưới thoát nước: Thiết kế hệ thống mương hở bằng đá xây chạy dọc
dưới chân taluy có nhiệm vụ thu nước mưa sườn núi phía Tây của dự án và đổ ra
tại cửa xả phía Nam. Mương xây gạch đậy nắp được xây phía trước nhà dân chạy
dọc các tuyến đường thu gom nước thải nhà dân và thoát về cửa xả phía Đông và
Tây Nam của dự án. Với những đoạn mương qua đường, thiết kế nắp đan chịu lực.
- Nước thải từ các hộ dân cư, nhà văn hóa được xử lý qua bể tự hoại trước
khi xả vào hệ thống thoát nước chung.
8.6. Giải pháp an toàn chống sạt lở mái taly:
- Bảo vệ mái ta luy bằng kè đá hộc vữa XM M100; trên bề mặt taluy trung
bình 2m bố trí ống PVC D50 dài 20cm thoát nước ngầm.
(Chi tiết như hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án kèm theo Tờ trình số
4016/SXD-HĐXD ngày 05/6/2024 của Sở Xây dựng)
9. Tổng mức đầu tư (làm tròn): 16.149.628.000 đồng (Bằng chữ: Mười
sáu tỷ một trăm bốn mươi chín triệu sáu trăm hai mươi tám nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí bồi thường GPMB
:
900.000.000
đồng;
- Chi phí xây dựng
12.279.897.555
đồng;
- Chi phí thiết bị
:
256.408.790
đồng;
- Chi phí quản lý dự án
:
261.510.695
đồng;
- Chi phí tư vấn ĐTXDCT
:
1.321.514.997
đồng;
- Chi phí khác
:
361.265.596
đồng;
- Chi phí dự phòng
:
769.029.882
đồng.
(Có phụ biểu chi tiết tổng mức đầu tư kèm theo)
10. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh theo
Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
11. Số bước thiết kế: 02 bước.
12. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án.
13. Thời gian thực hiện: Từ năm 2024-2025.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành.
1. Sở Xây dựng và Chủ đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao chịu
trách nhiệm toàn diện trước pháp luật (trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình
với các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán,…) về tính chính xác, phù hợp của
nội dung trình thẩm định, phê duyệt dự án sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân
bản Trung Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát.
2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án theo đúng Luật
Xây dựng ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
6
ngày 17/6/2020, Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023 và các quy định pháp luật hiện
hành có liên quan.
3. Trong quá trình triển khai các bước tiếp theo, yêu cầu Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Mường Lát có trách nhiệm tiếp thu, thực hiện đầy đủ các
ý kiến của Sở Xây dựng tại Văn bản thông báo kết quả thẩm định số 3897/SXD-
HĐXD ngày 31/5/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc
Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Mường Lát; Giám đốc Ban quản
lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên
quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ biểu: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Trung Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát.
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: đồng
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ %
Hệ
số
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ SAU
THUẾ
1
Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư
900.000.000
2
Chi phí xây dựng
12.279.897.555
2.1
San nền
1
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mục
3.960.857.160
2.2
Giao thông
1
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mục
1.157.506.037
2.3
Bảo vệ mái taluy
1
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mục
3.210.104.071
2.4
Thoát nước
1
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mục
2.237.121.225
2.5
Cấp nước
1
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mục
934.262.721
2.6
Lan can
1
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mục
77.961.906
2.7
Điện
1
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mục
702.084.435
3
Chi phí thiết bị
Theo bảng tổng hợp chi
phí TB
256.408.790
4
Chi phí quản lý dự án
2,833%
0,8
(Gxd+Gtb) trước thuế x
tỷ lệ
261.510.695
5
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
1.321.514.997
5.1
Chi phí lập nhiệm vụ QH
UBND huyện ML phê
duyệt
22.990.000
5.2
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng
UBND huyện ML phê
duyệt
2.009.000
5.3
Chi phí lập quy hoạch chi tiết
UBND huyện ML phê
duyệt
163.680.000
5.4
Chi phí khảo sát địa hình
UBND huyện ML phê
duyệt
73.671.000
5.5
Chi phí khảo sát địa chất bước lập dự án
CĐT phê duyệt
67.607.000
5.6
Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi
CĐT phê duyệt
92.263.000
5.7
Chi phí khảo sát bước TKBVTC
tạm tính
143.000.000
5.8
Chi phí thiết kế bản vẽ thi công (Bảng
2.4-2.13 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
2,030%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
247.777.086
5.9
Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng
(Bảng 2.16 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
0,194%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
23.652.395
5.10
Chi phí thẩm tra dự toán công trình
(Bảng 2.17 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
0,188%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
22.919.896
2
5.11
Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ
sơ dự thầu thi công xây dựng (Bảng 2.19
Thông tư 12/2021/TT-BXD)
0,380%
Dự toán gói thầu trước
thuế x tỷ lệ
46.365.335
5.12
Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ
sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị
0,302%
Dự toán gói thầu trước
thuế x tỷ lệ
760.275
5.13
Chi phí giám sát thi công xây dựng
(Bảng 2.21 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
2,526%
Dự toán gói thầu XD trước
thuế x tỷ lệ
308.330.340
5.14
Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị (Bảng
2.22 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
0,803%
Dự toán gói thầu TB trước
thuế x tỷ lệ
2.021.527
5.15
Chi phí giám sát công tác khảo sát xây
dựng (Bảng 2.23 Thông tư 12/2021/TT-
BXD)
4,072%
Gks trước thuế x tỷ lệ
2.752.957
5.16
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm
định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công
xd (Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
0,2%
Dự toán gói thầu XD trước
thuế x tỷ lệ
24.920.128
5.17
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm
định kết quả lựa chọn nhà thầu mua sắm
tb (Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
0,2%
tối thiểu
5.000.000
5.18
Chi phí lập hồ sơ đăng ký môi trường
CĐT phê duyệt
29.312.658
5.19
Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch
UBND huyện ML phê
duyệt
4.180.000
5.20
Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch
UBND huyện ML phê
duyệt
18.302.400
5.21
Chi phí thẩm định giá
tạm tính
20.000.000
6
Chi phí khác
361.265.596
6.1
Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ
110.283.000
6.2
Chi phí bảo hiểm công trình (Phụ lục III,
Nghị định số 67/2023/NĐ-CP)
0,150%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
18.312.476
6.3
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
(Thông tư 28/2023/TT-BTC)
0,019%
1,5
Tổng mức đầu tư x tỷ lệ
4.589.023
6.4
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
(Nghị định 99/2021/NĐ-CP)
0,376%
0,5
Tổng mức đầu tư x tỷ lệ
30.372.603
6.5
Chi phí kiểm toán độc lập (Nghị định
99/2021/NĐ-CP)
0,619%
Tổng mức đầu tư x tỷ lệ
108.008.512
6.6
Phí thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (Thông tư
27/2023/TT- BTC)
0,126%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
14.243.037
6.7
Phí thẩm định dự toán xây dựng (Thông
tư 27/2023/TT- BTC)
0,122%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
13.790.877
6.8
Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu
công trình xây dựng (Thông tư
10/2021/TT-BXD)
20%
Chi phí giám sát thi công
xây dựng x tỷ lệ
61.666.068
7
Chi phí dự phòng
5,000%
769.029.882
Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát
sinh+trượt giá
5,00%
(Ggpmb+Gxd+Gtb+Gqlda
+Gtv+ Gk) sau thuế x tỷ lệ
769.029.882
Tổng cộng
16.149.627.515
Làm tròn
16.149.628.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2714/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Trung Thắng, xã Mường Lý, huyện Mường Lát

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2714/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2714/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×