• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2681/QĐ-UBND TP. HCM 2024 Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/07/2024 09:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2681/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2681/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2681/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2681/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HÒ
CHÍ
MINH
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
ẲGÔL
/QĐ-UBND
Thành
phổ
Hồ
Chí
Minh,
ngàyịỹ
thángH-năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
về
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
của
quận
Tân
Bình
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HÒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
6
năm
2015;
Luật
sửa
đỗi,
bo
sung
một
số
điểu
của
Luật
To
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyển
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29
tháng
11
năm
2013;
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24
tháng
11
năm
2017;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
37
Luật
có
liên
quan
đến
quy
hoạch
ngày 20
tháng
11
năm
2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
61/2022/QH15
ngày
16
tháng
6
năm
2022
của
Quốc
hội
về
tiếp
tục
tăng
cường
hiệu
lực,
hiệu
quả
thực
hiện
chính
sách,
pháp
luật
về
quy
hoạch
và
một
số
giải
pháp
tháo
gỡ
khó
khăn,
vướng
mắc,
đẩy
nhanh
tiến
độ
lập
và
nâng
cao
chất
lượng
quy
hoạch
thời
kỳ
2021-2030;
Căn
cứ
Nghị
định
số
37/20I9/NĐ-CP
ngày
07
tháng
5
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
43/2014/NĐ-CP
ngày
15
tháng
5
năm
2014
của
Chỉnh
phủ
qưy
định
chi
tiết
thi
hành
một
sổ
điều
của
Luật
Đất
đai;
Nghị
định
số
01/2017/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2017
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
nghị định
quy
định chi
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Nghị
định
sổ
148/2020/NĐ-CP
ngày
18
tháng
12
năm 2020
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sổ
nghị
định
qưy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;Nghị
định
sổ
10/2023/NĐ-CP
ngày
03
tháng
04
năm
2023
của
Chính
phủ sửa
đổi,
bổ
sung
một
sổ
điểu
của
các
nghị
định
hướng
dan
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Thông
tư
số
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12
tháng
4 năm
2021
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điểu
chinh
Quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
09/202l/TT-BTNMT
ngày
30
tháng
6
năm
2021
của
Bộ
Tài
nguyên
và Môi
trường
về
sửa
đoi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
thông
tư
quy
định
chi
tiết và
hướng
dân thi
hành
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
80/NQ-CP
ngày
19
tháng
6
năm
2018
của
Chính
phủ
về
phê
duyệt
Điểu chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2020
và
kế
hoạch
sử
dụng
đất
kỳ
cuối
(2016-2020)
Thành
phổ;
2
Căn
cứ
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09
thảng
3
năm
2022
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
phân
bô
chỉ
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đâí
quôc
gia thời
kỳ
2021
-
2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050,
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021
-2025;
Căn
cứ
các
Nghị
quyết
của
Hội
đòng
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
phê
duyệt
danh
mục
các
dự
án
cần
thu
hồi
đất;
dự
án
có
sử
dụng
đất
trồng
lúa,
đất
rừng
phòng
hộ
trên
địa
bàn
Thành
phổ
(Nghị
quyết
sổ
122/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2016,
sổ
32/NQ-HĐNỌ
ngày
07
tháng
12
năm
2017;
sổ
09/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2018,
số
33/NQ-HĐND
ngày
07
thảng
12
năm
2018,
số
34/NQ-HĐND
ngày
22
thảng
7
năm
2019,
sổ
54/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2019,
số
85/NQ-HĐND
ngày
09
thảng
12
năm
2020,
số
113/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2021,
sổ
58/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2022,
sổ
59/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2022,
số
26/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2023,
số
27/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2023);
Theo
báo
cáo
và
đề
xuất,
kiến
nghị
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sổ
4540/TTr-TNMT-QLĐ
ngày
16
tháng
5
năm 2024
và
Công
văn
số
4775/STNMT-QLĐ
ngày
22
tháng
5
năm
2024;
ủy
ban
nhân
dân
quận
Tân
Bình
tại
Tờ
trình
sổ
25/TTr-UBND
ngày
26
tháng
4
năm 2024
và
Công
văn
số
976/UBND-ĐT
ngày
03
tháng
5
năm
2024.
QUYẾT
ĐỊNH
Điều
1.
Phê
duỵệt
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
của
quận
Tân
Bình
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1
ẵ
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch.
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất.
3.
Kể
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất.
4.
Kế
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng.
(Chi
tiết
tại
Phụ
lục đỉnh
kèm).
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của Quyết
định
này,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
ủy
ban
nhân
dân
quận
Tân
Bình
có
trách
nhiệm
thực
hiện:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai.
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
được
duyệt.
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3
ề
l
ẻ
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
3
2.
Chánh
Văn
phòng
ửy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành
có
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
quận
Tân
Bình
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
điều
3;
-
Thường
trực
Thành
ửy;
-
Thường
trực
HĐND.TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
Thành
viên
UBND
TP;
-
VPUB:
các
PCVP;
-
Các
Phòng
cv,
TTTH;
-
Lưu:
VT,
(ĐT-LHT)
ũ5
BAN
NHẢN DẢN
:HỦ
TỊCH
[ủ
TỊCH
Bùi
Xuân
Cường
N
NHÂN
DẢN
Ó
HỒ
CHÍ
MINH
CỘNG
HÒA
XẢ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
PHỤ
LỤC
KÉ
HOẠCH
SỬ
DỤNG
ĐẤT
NẢM
2024
CỦA
QUẬN
TÂN
BÌNH
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
XQt
L
/QĐ-UBND
ngày
15
tháng-í-
năm
2024
của
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đtfn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
PU
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...
(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
LOAIĐAT
TỐNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
2.243,09
36,31
199,67
25,43
240,99
30,20 57,18
47,65
40,03
50,12
84,53
58,27
143,64
131,17
80,23
1.017,67
l
Dấl
nông
nghiệp
NNP
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
Trong
đó:
Đấl
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.3
Đất
ưồng
cây
lâu năm
CLN
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
1.6
Đất
rừng
sàn
xuất
RSX
Trong
đó:
Đât
có
rừng
sàn
xuát
là
rừng
tư
nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi
trồng
thuý
sản
NTS
1.8
Đất
làm
muối
LMU
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
5
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
Mỉ
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vj
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
Mỉ
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...
(19)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12) (13) (14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
2
Đất
phi
nồng
nghiệp
PNN
2.243,09
36,31
199,67
25,43
240,99
30,20
57,18
47,65
40,03
50,12
84,53
58,27
143,64
131,17
80,23
1.017,67
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
524,18 3,01
16,26
98,77
0,02
0,00
51,24
18,44
0,16
336,29
2.2
Đất
an
ninh
CAN
2,86
1,07
0,60
0,20
0,08
0,02
0,63
0,26
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
76,46
1,93
34,08
0,19
15,27
0,04
2,26
0,52
4,41
0,45
2,31
0,65
0,23
5,92
0,48
7,73
2.6
Đất
cơ
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SK.C
36,73
0,78
1,78
0,32
0,02
8,27
2,37
0,50
1,14
0,53
2,67
0,38
8,13
9,84
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sán
SKS
2.8
Đất
san
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SK.X
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tang
cầp
quốc
gia,
cấ£
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
xã
DHT
908,92
8,61
76,77
7,81
77,91
8,48
16,54
19,64
11,33
12,91
26,23
13,96
35,83
33,81
24,19
534,89
Trong
đó:
2.9.1
Đất
giao
thông
DGT
830,77
6,99
71,60
5,68
62,97
7,06
10,83
8,87
8,79
9,69
18,65
11,87
29,70 28,80
20,09
529,19
2.9.2
Đất
thuý
lợi
DTL
0,63
0,14
0.47
0,01 0,01
2.9.3
Đất
xây
dựng
cơ
sớ
văn
hóa
DVH
5,48
0,21
0,43
2,99
0,03
0,06
0,91
0,05
0,75
0,06
2.9.4
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
8,06
0,16
0,02
0,01
0,44
0,02
0,04
6,27
0,01
0,12
0,01
0.02 0,02
0,14
0,68 0,09
2.9.5
Đất
xây
dựng
ca
sở
giáo
dục
và
đào
tao
DGD
34,69
1,03
1,07
0,23
10,06
0,41
4,48
1,27
0,25
1,79
1.56
1,07
3,60
3,37
1,15
3,36
2.9.6
Đất
xây
dụng
cơ
sớ
thể
dục
-
thể
thao
DTT
1,68
0.07
0,30
0,15
0,06
1,10
2.9.7
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
2,94
0,02
2,40
0,02
0,01
0,01
0,02
0,09
0,01
0,00
0,37
2.9.8
Đất
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
0,15
0,02
0,02
0,02
0,06
0,01
0,01
0,02
2.9.9
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
2.9.10
Đắt
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
3,64
0,27 0,57
2,80
6
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mỉ
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mỉ
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4H5>+...
(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) (13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
2.9.11
Đắt
bãi
thài,
xừ
lý
chất
thài
DRA
0,113
0,03
0,08
2.9.12
Đất
cơ
sớ
tôn
giáo
TON
13,40
0,21
1,04
0,75
0,64
0,65
0,96
2,83
0,73
0,31
1,22
0,87
2,50
0,07
0,27
0,35
2.9.13
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lể,
nhà
hỏa
táng_
NTD
2,72
0,00
0,32
0,98
0,01
0,00
0,06
1.35
2.9.14
Đắt
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.9.15
Đất
xây
dựng
cơ
sở
dịch
vụ
xã
hội
DXH
0,01
0,01
2.9.16
Đất
chạ
DCH
4,63
1,15
0,02
0,04
0,05
1,52
0,19
0,07
0,08
0,30
0,82
0,40
2.10
Đất
danh
lam
thắng
cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,63
0,03
0,09
0,02
0,05
0,02
0,07
0,00
0,01 0,01 0,04
0,06
0,06
0,04
0,07
0,07
2.12
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
11,72
0,14
8,23
0,01
0,25
0,08
1,21
0,04 0,04
0,77
0,22
0,22
0,15
0,36
2.13
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
2.14
Đất
ờ
tại
đô
thị
ODT
668,64
21,13
60,60
16,18
46,47
20,11
28,59
24,82
23,45
35,04
54,12
40,75
55,87
70,34
46,01
125,15
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sớ
cơ
quan
TSC
6,79
0,67
0,71
0,06
1,22
0,07
0,18
0,29
0,20
0,28
0,43
0,17
0,19
1,37
0,67
0,30
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sớ
của
tố
chức
sự
nghiệp
DTS
0,16
0,09
0,05
0,00
0,02
2.17
Đất
xây
dựng
cơ
sở
ngoại
giao
DNG
0,08
0,08
2.18
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,52
0,01
0,00 0,00
0,08
0,04
0,00
0,09
0,05
0,02
0,00
0,12
0,11
2.19
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
5,39
1,16
1,30
2,93
2.20
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đất
phi
nông
nghiệp khác
PNK
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
7
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
đất
các
loại
đất:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vj
hình
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(24)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
1,58
1,58
Trong
đó:
l
ế
l
Đất
trồng
lúa
LUA
Trong
đó:
Đất
chuyên
trỏng
lúa
nước
LUC
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
0,90
0,90
1.3
Đất
trồng
cây
lâu năm
CLN
0,68
0,68
1.4
Đất
rùng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
1.6
Đất
rừng
sàn
xuất
RSX
Trong
đó:
Đât
có
rừng
sán
xuất
là
rừng
tự
nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi
ưồng
thuỷ
sàn
NTS
1.8
Đất
làm
muối
LMU
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
22,55
0,25
8,41
0,29
0,38
2,38
2,97
0,38
7,48
Trong
đó
:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
13,35
6,383
2,06
1,41
3,50
2.2
Đất
an
ninh
CAN
0,04
0,04
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
1,02
0,06
0,49
0,01
0,004
0,04
0,02
0,073
0,32
2.6
Đất
cơ
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,04
0,004
0,04
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
8
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
ryi
2
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đtfn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
ryi
2
Tông
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
PU
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(24)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tẫng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
xã
DHT
0,52
0,21
0,06
0,15
0,08
0,01
0,012
Trong
đó
:
2.9.1
Đất
giao
thông
DGT
2.9.2
Đất
thuỷ
lợi
DTL
2.9.3
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
0,18
0,10
0,08
2.9.4
Đất
xây
dựng
cơ
sờ
y
tế
DYT
0,10
0,10
2.9.5
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tao
DGD
0,22
0,11
0,06
0.05
2.9.6
Đât
xây
dựng
cơ
sớ
thê
dục
-
thề
thao
DTT
2.9.7
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0.001
0,001
2.9.8
Đất
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
0,01
0,01
2.9.9
Đât
xây
dựng
kho
dự
trữ
quôc
gia
DKG
2.9.10
Đầí
có
di
tích
lịch
sứ
-
văn
hóa
DDT
2.9.11
Đất
bãi
thài,
xù
lý
chất
thài
DRA
0,002
0.002
2.9.12
Đất
cơ
sớ
tôn
giáo
TON
2.9.13
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà
hóa
táng^
NTD
2.9.14
Đất
xây
dựng
ca
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.9.15
Đât
xây
dựng
cơ
sà
dịch
vụ
xã
hội
DXH
2.9.16
Đất
chợ
DCH
0,01
0,005
2.10
Đất
danh
lam
tháng
cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
9
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(24)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
(18) (19)
2.12
Đất
khu
vui
chơi,
giải
tri
công
cộng
DKV
0,09
0,09
2.13
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
2.14
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
7,44
0,10
1,33
0,22
0,20
0,28
1,42
0,28
3,61
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
cơ
quan
TSC 0,05
0,005
0,02
0,02
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,003
0,003
2.17
Đất
xây
dựng
cơ
sở
ngoại
giao
DNG
2.18
Đất
tín
ngưỡng
TIN
2.19
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
2.20
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
3
ệ
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mi
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn vj
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mi
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4M5)+
...+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
1,58 1,58
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
Trong
đó:
Đât
chuyên
trông
lúa
nước
LUC/PNN
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
0,90 0,90
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
0,68
0,68
10
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mâ
rp
Ẵ
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đtfn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mâ
rp
Ẵ
Tông
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12) (13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đất
rừng
sản
xuất
RSX/PNN
Trong
đó:
Đát
có
rừng
sàn
xuất
là
rừng
tư
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sàn
NTS/PNN
1.8
Đất
làm
muối
LMU/PNN
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
2
Chuyến
đoi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
Trong
đó:
2.1
Đất
ưồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đất
ưồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
LUA/NTS
2.4
Đất
ưồng
lúa
chuyển
sang
đất
làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thủy
sản
HNK/NTS
2.6
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyển
sang
đất
làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất
rừng
phòng
hộ
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không
phải
là
rừng
RPH/NKR<
a
>
2.8
Đất
rừng
đặc
dụng
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không
phải
là
rừng
RDD/NKR
(a
)
11
STT
Chi
tiêu
sử
(lụng
đất
Mã
rwi
X
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đffn
vị
hành
chính
STT
Chi
tiêu
sử
(lụng
đất
Mã
rwi
X
Tông
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
•..+(19)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) (13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18) (19)
2.9
Đất
rừng
sàn
xuất
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không
phái
rừng
RSX/NKR'")
Trong
đó:
Đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
RSN/NKR
(a
>
3
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
lì
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
PKO/OCT
0,29
0,01
0,01
0,27
Ghi
chú:
-(a):
gồm
đất
sản
xuất
nông
nghiệp,
đất
nuôi
tròng
thủy
sản,
đất
làm
muối
và
đất
nông
nghiệp
khác;
-
PKO:
là
đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở;
4.
Kế
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng:
Trên
địa
bàn
quận
Tân
Bình
không
còn
diện
tích
đất
chưa
sử
dụng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2681/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2681/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×