• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2681/QĐ-UBND TP. HCM 2024 Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/07/2024 09:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2681/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2681/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2681/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2681/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PH
HÒ
CHÍ
MINH
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
GÔL
/QĐ-UBND
Thành
ph
H
Chí
Minh,
ngàyịỹ
thángH-năm
2024
QUYT
ĐNH
v
phê
duyt
kế
hoch
s
dng
đt
năm
2024
ca
qun
Tân
Bình
Y
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PH
HÒ
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
T
chc
chính
quyn
đa
phương
ngày
19
tháng
6
năm
2015;
Lut
sa
đi,
bo
sung
mt
s
điu
ca
Lut
To
chc
Chính
ph
Lut
T
chc
chính
quyn
đa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
c
Lut
Đt
đai
ngày
29
tháng
11
năm
2013;
Căn
c
Lut
Quy
hoch
ngày
24
tháng
11
năm
2017;
Căn
c
Lut
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
37
Lut
liên
quan
đến
quy
hoch
ngày 20
tháng
11
năm
2018;
Căn
c
Ngh
quyết
s
61/2022/QH15
ngày
16
tháng
6
năm
2022
ca
Quc
hi
v
tiếp
tc
tăng
ng
hiu
lc,
hiu
qu
thc
hin
chính
sách,
pháp
lut
v
quy
hoch
mt
s
gii
pháp
tháo
g
khó
khăn,
ng
mc,
đy
nhanh
tiến
đ
lp
nâng
cao
cht
ng
quy
hoch
thi
k
2021-2030;
Căn
c
Ngh
đnh
s
37/20I9/NĐ-CP
ngày
07
tháng
5
năm
2019
ca
Chính
ph
quy
đnh
chi
tiết
thi
hành
mt
s
điu
ca
Lut
Quy
hoch;
Căn
c
Ngh
đnh
s
43/2014/NĐ-CP
ngày
15
tháng
5
năm
2014
ca
Chnh
ph
qưy
đnh
chi
tiết
thi
hành
mt
s
điu
ca
Lut
Đt
đai;
Ngh
đnh
s
01/2017/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2017
ca
Chính
ph
v
sa
đi,
b
sung
mt
s
nghđnh
quy
đnh chi
tiết
thi
hành
Lut
Đt
đai;
Ngh
đnh
s
148/2020/NĐ-CP
ngày
18
tháng
12
năm 2020
ca
Chính
ph
v
sa
đi,
b
sung
mt
s
ngh
đnh
qưy
đnh
chi
tiết
thi
hành
Lut
Đt
đai;Ngh
đnh
s
10/2023/NĐ-CP
ngày
03
tháng
04
năm
2023
ca
Chính
phsa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
các
ngh
đnh
ng
dan
thi
hành
Lut
Đt
đai;
Căn
c
Thông
s
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12
tháng
4 năm
2021
ca
B
Tài
nguyên
Môi
trưng
quy
đnh
k
thut
vic
lp,
điu
chinh
Quy
hoch,
kế
hoch
s
dng
đt;
Căn
c
Thông
s
09/202l/TT-BTNMT
ngày
30
tháng
6
năm
2021
ca
B
Tài
nguyên
Môi
trưng
v
sa
đoi,
b
sung
mt
s
điu
ca
các
thông
quy
đnh
chi
tiết và
ng
dân thi
hành
Lut
Đt
đai;
Căn
c
Ngh
quyết
s
80/NQ-CP
ngày
19
tháng
6
năm
2018
ca
Chính
ph
v
phê
duyt
Điu chnh
quy
hoch
s
dng
đt
năm
2020
kế
hoch
s
dng
đt
k
cui
(2016-2020)
Thành
ph;
2
Căn
c
Quyết
đnh
s
326/QĐ-TTg
ngày
09
thng
3
năm
2022
ca
Th
ng
Chính
ph
phân
ch
tiêu
Quy
hoch
s
dng
đâí
quôc
gia thi
k
2021
-
2030,
tm
nhìn
đến
năm
2050,
Kế
hoch
s
dng
đt
quc
gia
5
năm
2021
-2025;
Căn
c
các
Ngh
quyết
ca
Hi
đòng
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh
v
phê
duyt
danh
mc
các
d
án
cn
thu
hi
đt;
d
án
s
dng
đt
trng
lúa,
đt
rng
phòng
h
trên
đa
bàn
Thành
ph
(Ngh
quyết
s
122/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2016,
s
32/NQ-HĐN
ngày
07
tháng
12
năm
2017;
s
09/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2018,
s
33/NQ-HĐND
ngày
07
thng
12
năm
2018,
s
34/NQ-HĐND
ngày
22
thng
7
năm
2019,
s
54/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2019,
s
85/NQ-HĐND
ngày
09
thng
12
năm
2020,
s
113/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2021,
s
58/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2022,
s
59/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2022,
s
26/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2023,
s
27/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2023);
Theo
báo
cáo
đ
xut,
kiến
ngh
ca
S
Tài
nguyên
Môi
trưng
ti
T
trình
s
4540/TTr-TNMT-QLĐ
ngày
16
tháng
5
năm 2024
Công
văn
s
4775/STNMT-QLĐ
ngày
22
tháng
5
năm
2024;
y
ban
nhân
dân
qun
Tân
Bình
ti
T
trình
s
25/TTr-UBND
ngày
26
tháng
4
năm 2024
Công
văn
s
976/UBND-ĐT
ngày
03
tháng
5
năm
2024.
QUYT
ĐNH
Điu
1.
Phê
duỵệt
Kế
hoch
s
dng
đt
năm
2024
ca
qun
Tân
Bình
vi
các
ch
tiêu
ch
yếu
như
sau:
1
Din
tích
các
loi
đt
phân
b
trong
năm
kế
hoch.
2.
Kế
hoch
thu
hi
các
loi
đt.
3.
K
hoch
chuyn
mc
đích
s
dng
đt.
4.
Kế
hoch
đưa
đt
chưa
s
dng
vào
s
dng.
(Chi
tiết
ti
Ph
lc đnh
kèm).
Điu
2.
Căn
c
vào
Điu
1
ca Quyết
đnh
này,
S
Tài
nguyên
Môi
trưng,
y
ban
nhân
dân
qun
Tân
Bình
trách
nhim
thc
hin:
1.
Công
b
công
khai
kế
hoch
s
dng
đt
theo
đúng
quy
đnh
ca
pháp
lut
v
đt
đai.
2.
Thc
hin
thu
hi
đt,
giao
đt,
cho
thuê
đt,
chuyn
mc
đích
s
dng
đt
theo
đúng
kế
hoch
s
dng
đt
đưc
duyt.
3.
T
chc
kim
tra
thưng
xuyên
vic
thc
hin
kế
hoch
s
dng
đt.
Điu
3
l
Quyết
đnh
này
hiu
lc
thi
hành
k
t
ngày
ký.
3
2.
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph,
Giám
đc
S
Tài
nguyên
Môi
trưng,
Th
trưng
các
s,
ban,
ngành
liên
quan,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
qun
Tân
Bình
chu
trách
nhim
thi
hành
Quyết
đnh
này./.
Nơi
nhn:
-
Như
điu
3;
-
Thưng
trc
Thành
y;
-
Thưng
trc
HĐND.TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
Thành
viên
UBND
TP;
-
VPUB:
các
PCVP;
-
Các
Phòng
cv,
TTTH;
-
Lưu:
VT,
(ĐT-LHT)
ũ5
BAN
NHN DN
:H
TCH
[
TCH
Bùi
Xuân
ng
N
NHÂN
DN
Ó
H
CHÍ
MINH
CNG
HÒA
X
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
PH
LC
HOCH
S
DNG
ĐT
NM
2024
CA
QUN
TÂN
BÌNH
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
đnh
XQt
L
/QĐ-UBND
ngày
15
tháng-í-
năm
2024
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph)
1.
Din
tích
các
loi
đt
phân
b
trong
năm
kế
hoch:
Đơn
v
tính:
ha
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đtfn
v
hành
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
PU
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...
(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
LOAIĐAT
TNG
DIN
TÍCH
T
NHIÊN
2.243,09
36,31
199,67
25,43
240,99
30,20 57,18
47,65
40,03
50,12
84,53
58,27
143,64
131,17
80,23
1.017,67
l
Dl
nông
nghip
NNP
Trong
đó:
1.1
Đt
trng
lúa
LUA
Trong
đó:
Đl
chuyên
trng
lúa
c
LUC
1.2
Đt
trng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.3
Đt
ưng
cây
lâu năm
CLN
1.4
Đt
rng
phòng
h
RPH
1.5
Đt
rng
đc
dng
RDD
1.6
Đt
rng
sàn
xut
RSX
Trong
đó:
Đât
rng
sàn
xuát
rng
nhiên
RSN
1.7
Đt
nuôi
trng
thuý
sn
NTS
1.8
Đt
làm
mui
LMU
1.9
Đt
nông
nghip
khác
NKH
5
STT
Ch
tiêu
s
dng
dt
M
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn
vj
hành
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
dt
M
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...
(19)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12) (13) (14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
2
Đt
phi
nng
nghip
PNN
2.243,09
36,31
199,67
25,43
240,99
30,20
57,18
47,65
40,03
50,12
84,53
58,27
143,64
131,17
80,23
1.017,67
Trong
đó:
2.1
Đt
quc
phòng
CQP
524,18 3,01
16,26
98,77
0,02
0,00
51,24
18,44
0,16
336,29
2.2
Đt
an
ninh
CAN
2,86
1,07
0,60
0,20
0,08
0,02
0,63
0,26
2.3
Đt
khu
công
nghip
SKK
2.4
Đt
cm
công
nghip
SKN
2.5
Đt
thương
mi,
dch
v
TMD
76,46
1,93
34,08
0,19
15,27
0,04
2,26
0,52
4,41
0,45
2,31
0,65
0,23
5,92
0,48
7,73
2.6
Đt
s
sn
xut
phi
nông
nghip
SK.C
36,73
0,78
1,78
0,32
0,02
8,27
2,37
0,50
1,14
0,53
2,67
0,38
8,13
9,84
2.7
Đt
s
dng
cho
hot
đng
khoáng
sán
SKS
2.8
Đt
san
xut
vt
liu
xây
dng,
làm
đ
gm
SK.X
2.9
Đt
phát
trin
h
tang
cp
quc
gia,
c£
tnh,
cp
huyn,
cp
xã
DHT
908,92
8,61
76,77
7,81
77,91
8,48
16,54
19,64
11,33
12,91
26,23
13,96
35,83
33,81
24,19
534,89
Trong
đó:
2.9.1
Đt
giao
thông
DGT
830,77
6,99
71,60
5,68
62,97
7,06
10,83
8,87
8,79
9,69
18,65
11,87
29,70 28,80
20,09
529,19
2.9.2
Đt
thuý
li
DTL
0,63
0,14
0.47
0,01 0,01
2.9.3
Đt
xây
dng
s
văn
hóa
DVH
5,48
0,21
0,43
2,99
0,03
0,06
0,91
0,05
0,75
0,06
2.9.4
Đt
xây
dng
s
y
tế
DYT
8,06
0,16
0,02
0,01
0,44
0,02
0,04
6,27
0,01
0,12
0,01
0.02 0,02
0,14
0,68 0,09
2.9.5
Đt
xây
dng
ca
s
giáo
dc
đào
tao
DGD
34,69
1,03
1,07
0,23
10,06
0,41
4,48
1,27
0,25
1,79
1.56
1,07
3,60
3,37
1,15
3,36
2.9.6
Đt
xây
dng
s
th
dc
-
th
thao
DTT
1,68
0.07
0,30
0,15
0,06
1,10
2.9.7
Đt
công
trình
năng
ng
DNL
2,94
0,02
2,40
0,02
0,01
0,01
0,02
0,09
0,01
0,00
0,37
2.9.8
Đt
công
trình
bưu
chính,
vin
thông
DBV
0,15
0,02
0,02
0,02
0,06
0,01
0,01
0,02
2.9.9
Đt
xây
dng
kho
d
tr
quc
gia
DKG
2.9.10
Đt
di
tích
lch
s
-
văn
hóa
DDT
3,64
0,27 0,57
2,80
6
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
M
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
M
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4H5>+...
(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) (13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
2.9.11
Đt
bãi
thài,
x
lý
cht
thài
DRA
0,113
0,03
0,08
2.9.12
Đt
s
tôn
giáo
TON
13,40
0,21
1,04
0,75
0,64
0,65
0,96
2,83
0,73
0,31
1,22
0,87
2,50
0,07
0,27
0,35
2.9.13
Đt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
l,
nhà
ha
táng_
NTD
2,72
0,00
0,32
0,98
0,01
0,00
0,06
1.35
2.9.14
Đt
xây
dng
s
khoa
hc
công
ngh
DKH
2.9.15
Đt
xây
dng
s
dch
v
xã
hi
DXH
0,01
0,01
2.9.16
Đt
ch
DCH
4,63
1,15
0,02
0,04
0,05
1,52
0,19
0,07
0,08
0,30
0,82
0,40
2.10
Đt
danh
lam
thng
cnh
DDL
2.11
Đt
sinh
hot
cng
đng
DSH
0,63
0,03
0,09
0,02
0,05
0,02
0,07
0,00
0,01 0,01 0,04
0,06
0,06
0,04
0,07
0,07
2.12
Đt
khu
vui
chơi,
gii
trí
công
cng
DKV
11,72
0,14
8,23
0,01
0,25
0,08
1,21
0,04 0,04
0,77
0,22
0,22
0,15
0,36
2.13
Đt
ti
nông
thôn
ONT
2.14
Đt
ti
đô
th
ODT
668,64
21,13
60,60
16,18
46,47
20,11
28,59
24,82
23,45
35,04
54,12
40,75
55,87
70,34
46,01
125,15
2.15
Đt
xây
dng
tr
s
quan
TSC
6,79
0,67
0,71
0,06
1,22
0,07
0,18
0,29
0,20
0,28
0,43
0,17
0,19
1,37
0,67
0,30
2.16
Đt
xây
dng
tr
s
ca
t
chc
s
nghip
DTS
0,16
0,09
0,05
0,00
0,02
2.17
Đt
xây
dng
s
ngoi
giao
DNG
0,08
0,08
2.18
Đt
tín
ngưng
TIN
0,52
0,01
0,00 0,00
0,08
0,04
0,00
0,09
0,05
0,02
0,00
0,12
0,11
2.19
Đt
sông,
ngòi,
kênh,
rch,
sui
SON
5,39
1,16
1,30
2,93
2.20
Đt
mt
c
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đt
phi
nông
nghip khác
PNK
3
Đt
chưa
s
dng
CSD
7
2.
Kế
hoch
thu
hi
đt
các
loi
đt:
Đơn
v
tính:
ha
STT
Ch
tiêu
s
dng
dt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn
vj
hình
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
dt
Mã
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(24)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
(18)
(19)
1
Đt
nông
nghip
NNP
1,58
1,58
Trong
đó:
l
ế
l
Đt
trng
lúa
LUA
Trong
đó:
Đt
chuyên
trng
lúa
c
LUC
1.2
Đt
trng
cây
hàng
năm
khác
HNK
0,90
0,90
1.3
Đt
trng
cây
lâu năm
CLN
0,68
0,68
1.4
Đt
rùng
phòng
h
RPH
1.5
Đt
rng
đc
dng
RDD
1.6
Đt
rng
sàn
xut
RSX
Trong
đó:
Đât
rng
sán
xut
rng
t
nhiên
RSN
1.7
Đt
nuôi
ưng
thu
sàn
NTS
1.8
Đt
làm
mui
LMU
1.9
Đt
nông
nghip
khác
NKH
2
Đt
phi
nông
nghip
PNN
22,55
0,25
8,41
0,29
0,38
2,38
2,97
0,38
7,48
Trong
đó
:
2.1
Đt
quc
phòng
CQP
13,35
6,383
2,06
1,41
3,50
2.2
Đt
an
ninh
CAN
0,04
0,04
2.3
Đt
khu
công
nghip
SKK
2.4
Đt
cm
công
nghip
SKN
2.5
Đt
thương
mi,
dch
v
TMD
1,02
0,06
0,49
0,01
0,004
0,04
0,02
0,073
0,32
2.6
Đt
s
sàn
xut
phi
nông
nghip
SKC
0,04
0,004
0,04
2.7
Đt
s
dng
cho
hot
đng
khoáng
sn
SKS
8
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
ryi
2
Tông
din
tích
Din
tích
phân
theo
đtfn
v
hành
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
ryi
2
Tông
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
PU
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(24)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
2.8
Đt
sn
xut
vt
liu
xây
dng,
làm
đ
gm
SKX
2.9
Đt
phát
trin
h
tng
cp
quc
gia,
cp
tnh,
cp
huyn,
cp
xã
DHT
0,52
0,21
0,06
0,15
0,08
0,01
0,012
Trong
đó
:
2.9.1
Đt
giao
thông
DGT
2.9.2
Đt
thu
li
DTL
2.9.3
Đt
xây
dng
s
văn
hóa
DVH
0,18
0,10
0,08
2.9.4
Đt
xây
dng
s
y
tế
DYT
0,10
0,10
2.9.5
Đt
xây
dng
s
giáo
dc
đào
tao
DGD
0,22
0,11
0,06
0.05
2.9.6
Đât
xây
dng
s
thê
dc
-
th
thao
DTT
2.9.7
Đt
công
trình
năng
ng
DNL
0.001
0,001
2.9.8
Đt
công
trình
bưu
chính,
vin
thông
DBV
0,01
0,01
2.9.9
Đât
xây
dng
kho
d
tr
quôc
gia
DKG
2.9.10
Đí
di
tích
lch
s
-
văn
hóa
DDT
2.9.11
Đt
bãi
thài,
lý
cht
thài
DRA
0,002
0.002
2.9.12
Đt
s
tôn
giáo
TON
2.9.13
Đt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
l,
nhà
hóa
táng^
NTD
2.9.14
Đt
xây
dng
ca
s
khoa
hc
công
ngh
DKH
2.9.15
Đât
xây
dng
dch
v
xã
hi
DXH
2.9.16
Đt
ch
DCH
0,01
0,005
2.10
Đt
danh
lam
tháng
cnh
DDL
2.11
Đt
sinh
hot
cng
đng
DSH
9
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(24)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
(18) (19)
2.12
Đt
khu
vui
chơi,
gii
tri
công
cng
DKV
0,09
0,09
2.13
Đt
ti
nông
thôn
ONT
2.14
Đt
ti
đô
th
ODT
7,44
0,10
1,33
0,22
0,20
0,28
1,42
0,28
3,61
2.15
Đt
xây
dng
tr
s
quan
TSC 0,05
0,005
0,02
0,02
2.16
Đt
xây
dng
tr
s
ca
t
chc
s
nghip
DTS
0,003
0,003
2.17
Đt
xây
dng
s
ngoi
giao
DNG
2.18
Đt
tín
ngưng
TIN
2.19
Đt
sông,
ngòi,
kênh,
rch,
sui
SON
2.20
Đt
mt
c
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đt
phi
nông
nghip
khác
PNK
3
Kế
hoch
chuyn
mc
đích
s
dng
đt:
Đơn
v
tính:
ha
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mi
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn vj
hành
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mi
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4M5)+
...+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
(18)
(19)
1
Đt
nông
nghip
chuyn
sang
phi
nông
nghip
NNP/PNN
1,58 1,58
Trong
đó:
1.1
Đt
trng
lúa
LUA/PNN
Trong
đó:
Đât
chuyên
trông
lúa
c
LUC/PNN
1.2
Đt
trng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
0,90 0,90
1.3
Đt
trng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
0,68
0,68
10
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
rp
Tông
din
tích
Din
tích
phân
theo
đtfn
v
hành
chính
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
rp
Tông
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12) (13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1.4
Đt
rng
phòng
h
RPH/PNN
1.5
Đt
rng
đc
dng
RDD/PNN
1.6
Đt
rng
sn
xut
RSX/PNN
Trong
đó:
Đát
rng
sàn
xut
rng
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đt
nuôi
trng
thu
sàn
NTS/PNN
1.8
Đt
làm
mui
LMU/PNN
1.9
Đt
nông
nghip
khác
NKH/PNN
2
Chuyến
đoi
cu
s
dng
đt
trong
ni
b
đt
nông
nghip
Trong
đó:
2.1
Đt
ưng
lúa
chuyn
sang
đt
trng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đt
ưng
lúa
chuyn
sang
đt
trng
rng
LUA/LNP
2.3
Đt
trng
lúa
chuyn
sang
đt
nuôi
trng
thu
sàn
LUA/NTS
2.4
Đt
ưng
lúa
chuyn
sang
đt
làm
mui
LUA/LMU
2.5
Đt
trng
cây
hàng
năm
khác
chuyn
sang
đt
nuôi
trng
thy
sn
HNK/NTS
2.6
Đt
trng
cây
hàng
năm
khác
chuyn
sang
đt
làm
mui
HNK/LMU
2.7
Đt
rng
phòng
h
chuyn
sang
đt
nông
nghip
không
phi
rng
RPH/NKR<
a
>
2.8
Đt
rng
đc
dng
chuyn
sang
đt
nông
nghip
không
phi
rng
RDD/NKR
(a
)
11
STT
Chi
tiêu
s
(lng
đt
Mã
rwi
X
Tông
din
tích
Din
tích
phân
theo
đffn
v
hành
chính
STT
Chi
tiêu
s
(lng
đt
Mã
rwi
X
Tông
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
P15
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
•..+(19)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) (13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18) (19)
2.9
Đt
rng
sàn
xut
chuyn
sang
đt
nông
nghip
không
phái
rng
RSX/NKR'")
Trong
đó:
Đt
rng
sn
xut
rng
t
nhiên
RSN/NKR
(a
>
3
Đt
phi
nông
nghip
không
phi
lì
đt
chuyn
sang
đt
PKO/OCT
0,29
0,01
0,01
0,27
Ghi
chú:
-(a):
gm
đt
sn
xut
nông
nghip,
đt
nuôi
tròng
thy
sn,
đt
làm
mui
đt
nông
nghip
khác;
-
PKO:
đt
phi
nông
nghip
không
phi
đt
;
4.
Kế
hoch
đưa
đt
chưa
s
dng
vào
s
dng:
Trên
đa
bàn
qun
Tân
Bình
không
còn
din
tích
đt
chưa
s
dng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2681/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2681/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×