- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2304/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hóc Môn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2304/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/05/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2304/QĐ-UBND
Duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn đến năm 2020
Ngày 15/05/2014, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 2304/QĐ-UBND về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) cho huyện Hóc Môn. Quyết định này có hiệu lực ngay khi ban hành.
Quyết định này được áp dụng cho huyện Hóc Môn, trong đó nêu rõ quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trong giai đoạn đã đề cập.
Nội dung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Quy hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn định rõ tổng diện tích tự nhiên là 10.943,38 ha. Trong số đó, diện tích đất nông nghiệp chiếm khoảng 62,65%, và đất phi nông nghiệp chiếm 36,96%. Cụ thể, đất nông nghiệp bao gồm các loại như đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, và đất nuôi trồng thủy sản.
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Nội dung quy hoạch cũng ghi nhận rằng khoảng 5.608,06 ha đất nông nghiệp sẽ được chuyển sang mục đích phi nông nghiệp. Đặc biệt, đất trồng lúa và đất trồng cây lâu năm là hai nhóm đất chính sẽ chịu sự chuyển đổi.
Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)
Kế hoạch sử dụng đất trong kỳ này xác định rõ diện tích đất phân bổ hàng năm. Tổng diện tích tự nhiên không thay đổi, trong khi diện tích đất nông nghiệp sẽ giảm dần từ 6.855,56 ha xuống khoảng 3.838 ha vào năm 2015. Ngược lại, diện tích đất phi nông nghiệp sẽ tăng lên từ 4.044,65 ha lên khoảng 7.082,13 ha.
Triển khai và quản lý quy hoạch
Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố và thực hiện quy hoạch đã được duyệt. Họ cần phối hợp chặt chẽ trong việc thu hồi, giao đất, cho thuê đất, và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch.
Quyết định này tập trung vào việc phát triển hạ tầng, nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển kinh tế của huyện Hóc Môn trong tương lai. Các yêu cầu giám sát đều được đặt ra để đảm bảo việc quản lý đất đai được thực hiện đúng quy định và hiệu quả.
Xem chi tiết Quyết định 2304/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 25/05/2014
Tải Quyết định 2304/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------------------ Số: 2304/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 05 năm 2014 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | TP phân bổ (*) ha | Huyện xác định | Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Huyện | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)+(7) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 10.943,38 | 100,00 | 10943 | | 10.943,38 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.855,56 | 62,65 | 1200 | | 1.200 | 10,97 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.865,85 | 26,19 | | | | |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2587,36 | 23,64 | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.711,50 | 24,78 | 881 | | 881 | 8,05 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,40 | 0,10 | | | | |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 68,69 | 0,63 | 40 | | 40 | 0,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.044,65 | 36,96 | 9743 | | 9.743,38 | 89,03 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 17,16 | 0,16 | 24 | | 24 | 0,22 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 67,08 | 0,61 | 169 | | 169 | 1,54 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1,79 | 0,02 | 12 | | 12 | 0,11 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 115,44 | 1,05 | 562 | -108,00 | 454 | 4,14 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**) | SKC | 425,13 | 3,88 | | 701,83 | 701,83 | 6,41 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,07 | 0,00 | 9 | | 9,07 | 0,08 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 39,36 | 0,36 | 39 | | 39 | 0,36 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 28,05 | 0,26 | 28 | | 28 | 0,26 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 156,32 | 1,43 | 99 | | 99 | 0,91 |
| 2.12 | Đất sông suối và MNDC (**) | SMN | 196,34 | 1,79 | | 231,01 | 231,01 | 2,22 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1252,33 | 11,44 | 2.165 | | 2.165 | 19,78 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,40 | 0,11 | 137 | | 137 | 1,25 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 24,18 | 0,22 | 29 | | 29 | 0,27 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 78,35 | 0,72 | 451 | | 451 | 3,92 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,20 | 0,06 | 44 | | 44 | 0,40 |
| 2.14 | Đất ở | OTC | 1.731,32 | 15,82 | 964 | 3.818,70 | 4.782,70 | 43,70 |
| - | Đất ở nông thôn (**) | ONT | 1.671,47 | 15,27 | | 3.818,70 | 3.818,70 | 34,90 |
| - | Đất ở đô thị | ODT | 59,85 | 0,55 | 964 | | 964 | 8,81 |
| (**) | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 14,26 | 0,13 | | 1.028,50 | 1.028,50 | 9,40 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 43,17 | 0,39 | | | | |
| | Chỉ tiêu trung gian: | | | | | | | |
| - | Đất đô thị | DTD | 174 | | 964 | | 964 | |
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | | | |
| - | Đất khu du lịch | DDL | 1 | | 20 | | 20 | |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 5.608,06 | 2.937,58 | 2.659,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.346,63 | 836,66 | 1.509,97 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.734,06 | 561,50 | 1.172,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLC/PNN | 2.344,68 | 1.422,21 | 922,47 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,40 | 11,40 | |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS/PNN | 43,92 | 13,26 | 30,65 |
| (*) | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | | | |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | | 326,10 | 162,30 | 163,80 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trong cây lâu năm | LUC/CLN | 326,10 | 162,30 | 163,80 |
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu (2011-2015) | Kỳ cuối (2015-2020) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH | | 43.17 | 19.93 | 23.24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39.95 | 18.88 | 21.08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0.34 | 0.34 | |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0.34 | 0.34 | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 39.52 | 18.54 | 20.98 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0.10 | | 0.10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.22 | 1.05 | 2.16 |
| | Đất ở nông thôn | ONT | 0.50 | 0.46 | 0.04 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0.06 | 0.06 | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0.43 | 0.43 | |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.24 | 0.11 | 2.12 |
| - | Đất đô thị | DTD | 174 | 964 | 964 |
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | |
| - | Đất khu du lịch | DDL | 1 | 20 | 20 |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | |
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 10,943.38 | 10,943.38 | 10,943.38 | 10,943.38 | 10,943.38 | 10,943.38 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,855.56 | 6,768.10 | 6,717.50 | 6,651.93 | 6,587.43 | 3,838.00 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,865.85 | 2,818.22 | 2,640.97 | 2,592.39 | 2,552.38 | 1,759.59 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,578.36 | 2,095.49 | 2,095.42 | 2,065.09 | 2,053.22 | 1,494.00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,711.50 | 2,683.78 | 2,841.74 | 2,817.93 | 2,782.28 | 1,414.00 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.40 | 11.40 | 11.40 | | | |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 68.69 | 68.69 | 68.26 | 68.13 | 67.47 | 55.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.044,65 | 4,132.11 | 4,186.19 | 4,245.85 | 4,318.40 | 7.082,13 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 17.16 | 17.16 | 17.22 | 16.73 | 17.67 | 19.00 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 67.08 | 67.08 | 67.08 | 67.08 | 67.08 | 169.00 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1.79 | 1.79 | 1.79 | 1.79 | 1.79 | 12.00 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 115.44 | 115.44 | 115.44 | 115.44 | 115.44 | 454.00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 425.13 | 425.13 | 427.32 | 425.68 | 423.12 | 538.35 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0.07 | 0.07 | 6.77 | 6.77 | 6.77 | 9.07 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 39.36 | 39.36 | 39.36 | 39.36 | 39.36 | 39.00 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 28.05 | 28.05 | 28.05 | 28.05 | 28.05 | 28.00 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 156.32 | 156.32 | 156.32 | 154.78 | 153.03 | 99.26 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 196,34 | 196,34 | 196,34 | 196,34 | 196,34 | 196,34 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,252.33 | 1,252.33 | 1,245.72 | 1,300.89 | 1,352.58 | 1,878.44 |
| | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12.40 | 12.40 | 5.70 | 22.68 | 25.43 | 32.00 |
| | Đất cơ sở y tế | DYT | 24.18 | 24.18 | 24.18 | 24.78 | 25.17 | 27.00 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 78.35 | 78.35 | 78.35 | 100.50 | 140.38 | 381.02 |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6.20 | 6.20 | 6.20 | 12.16 | 11.62 | 16.09 |
| 2.14 | Đất ở | OTC | 1,731.32 | 1,818.79 | 1,870.51 | 1,884.57 | 1,900.77 | 3,302.07 |
| | Đất ở nông thôn | ONT | 1,671.47 | 1,705.90 | 1,727.59 | 1,739.23 | 1,709.95 | 2,391.07 |
| | Đất ở đô thị | ODT | 59.85 | 112.88 | 142.91 | 145.34 | 190.81 | 911.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 43.17 | 43.17 | 39.69 | 39.68 | 39.68 | 23.24 |
| - | Đất đô thị | DTD | 174 | 174 | 174 | 174 | 174 | 964 |
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | | | |
| - | Đất khu du lịch | DDL | 1 | 10 | 10 | 10 | 10 | 20 |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích 2010 | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 3.036,45 | 87,47 | 53,48 | 65,56 | 64,50 | 2.765,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 870,05 | 33,39 | 15,28 | 18,59 | 20,01 | 782,79 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 594,89 | 33,39 | 0,07 | 10,33 | 1,87 | 549,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.469,45 | 47,25 | 21,20 | 13,81 | 25,65 | 1.361,55 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | | | | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,40 | | | 11,40 | | |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | | | | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,26 | | | 0,13 | 0,66 | 12,48 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | | 14,25 | 14,25 | | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 14,25 | 14,25 | | | | |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP | | | | | | |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | | | | | | |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR (a) | | | | | | |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR (a) | | | | | | |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR (a) | | | | | | |
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 43,17 | | 3,48 | 0,01 | 0,01 | 16,44 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18,88 | | 2,88 | | | 16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,34 | | 0,34 | | | |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | | | | | | |
| | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,34 | | 0,34 | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 18,54 | | 2,54 | | | 16 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | | | | | | |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,05 | | 0,60 | 0,01 | 0,01 | 0,44 |
| | Đất ở nông thôn | ONT | 0,46 | | 0,43 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| | Đất ở đô thị | ODT | | | | | | |
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,06 | | 0,06 | | | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | | | | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,43 | | | | | 0,43 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | | | | | | |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | | | | | | |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | | | | | | |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | | | | | | |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | | | | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | | | | | | |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,11 | | 0,11 | | | |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | |
| 3 | Đất đô thị | DTD | | | | | | |
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | | | |
| - | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | | | | | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND.TP; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: CT, các PVP; - Các Phòng Chuyên viên; - Lưu: VT, (ĐTMT/pth) D. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!