• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2049/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất 2021-2030 Như Thanh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/06/2025 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2049/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2049/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2049/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2049/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂNN
TỈNH THANH HÓA
CNG H HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 -UBND

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc cnh quyn địa pơng ngày 16 tháng 6 m 2025;
sung


;
  Ngh nh s -CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph
nh chi tit thi hành mt s u ca Lu
 các Quynh ca Th ng Chính ph: s -TTg ngày
09/3/2022 v vic phân b ch tiêu Quy hoch s d t quc gia thi k
2021-2030, t hoch s dt qu
2025; s -TTg ngày 27/02/2023 v vic phê duyt Quy hoch tnh Thanh
Hóa thi k 2021-2030, t 22/CT-TTg ngày 11/8/2021
v viy mnh công tác quy hoch, k hoch s dt các cp;
 ca B ng (nay B Nông
nghi   ng): s 08/2024/TT-    nh v
thng kê, kip b hin trng s dt; s 29/2024/TT-
nh k thut v lu chnh quy hoch, k
hoch s dt;
     a UBND t  - 
  -    - 
-UBND ngày 20/10/2024 v vic phê duyu chnh
ch tiêu s dt t 
chn t hành chính cp huyn trong Quy
hoch tu chnh Quy hoch s
dt thi k 2021-2030 cp huyn; s 2385/-UBND ngày 05/7/2023 v
vic phê duyu chnh Quy hoch s dt thi k 2021-2030 và k hoch
s d
2049
20 6
2
 ngh cc S Nông nghing ti T trình s
625/TTr-SNNMT ngày 09/6/2025 (kèm theo h ên quan).
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Q-2030
, sau:
1. Diu các lot:
 58.810,98 ha
-  49.338,38 ha
-  9.316,60 ha
- Nh 156,00 ha


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
phân bổ theo
Quyết định
4179/QĐ-
UBND
(ha)
Diện tích
sau điều
chỉnh
(ha)
Tăng
(+)
Giảm (-)
(ha)
(1)
(2)
(3)
(5)
(6)
(7)=(6)-
(4)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
58.810,98
58.810,98
0,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
49.338,38
49.338,38
1.1

LUA
3.449,93
3.449,93
1.2
 
LUC
3.449,93
3.449,93
1.3

LUK
1.4

HNK
4.120,53
1.5

CLN
4.954,04
4.954,04
1.6

RPH
8.253,96
8.253,96
1.7

RDD
3.952,18
3.952,18
1.8

RSX
22.873,67
22.873,67
       

RSN
5.741,01
1.9

NTS
292,69
1.10
 trung
CTN
1.11

LMU
1.12

NKH
1.441,28
1.441,28
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.316,60
9.316,60
2.1

ONT
2.179,74
2.179,74
2.2

ODT
193,14
193,14
2.3

TSC
11,66
11,66
3
2.4

CQP
536,36
2.5

CAN
3,52
2.6

DSN
214,80
2.6.1

DVH
42,93
2.6.2

DXH
2.6.3

DYT
9,10
2.6.4


DGD
63,65
2.6.5

DTT
80,85
2.6.6


DKH
2.6.7

DMT
2.6.8


DKT
2.6.9

DNG
2.6.10

khác
DSK
18,27
18,27
2.7
      nông

CSK
1.222,58
1.222,58
2.7.1

SKK
150,00
2.7.2

SKN
67,00
2.7.3

SCT
2.7.4

TMD
252,50
252,50
2.7.5

SKC
165,48
165,48
2.7.6

SKS
587,60
587,60
2.8

CCC
1.624,43
2.8.1

DGT
1.249,46
1.249,46
2.8.2

DTL
263,65
263,08
2.8.3

DCT
0,57
2.8.4

DPC
2.8.5
- 

DDD
8,40
2.8.6

DRA
6,40
6,40
2.8.7


DNL
7,89
7,89
2.8.8


DBV
1,09
2.8.9

DCH
8,42
2.8.10


DKV
79,12
2.9

TON
1,49
2.10

TIN
16,19
2.11

táng; 
NTD
212,91
212,91
2.12

TVC
3.099,88
      

MNC
2.233,43
      
SON
866,45
4

2.13

PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
156,00
156,00
3.1



CGT
3.2

BCS
21,72
3.3

DCS
1,49
3.4

NCS
132,79
3.5

MCS
2.  

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện ch (ha)
1
 
NNP
455,33
2

PNN
31,97

3. 
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện ch (ha)
1

NNP
1.150,11
2

PNN
155,90

4.  .
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.514,65
1.1

LUA/PNN
129,49
1.2

HNK/PNN
199,62
1.3

CLN/PNN
37,73
1.4

RPH/PNN
123,88
1.5

RDD/PNN
0,50
1.6

RSX/PNN
1.017,02
5
 
RSN /PNN
1.7

NTS/PNN
6,41
1.8

CNT/PNN
1.9

LMU/PNN
1.10

NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
3.522,27

2.1


LUA/NNP
2.2


RDD/NNP
2.3


RPH/NNP
42,60
2.4


RSX/NNP
3.479,67
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi
thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông
nghiệp
27,79

4.1



MTH/PNC
4.2

MTH/OTC
5,45
4.3


MTH/CSK
6,31
4.4


MTH/CSK
16,03
4.5


MTH/TMD
I
Điều 2. 

- Q-2030,
Q
6

- 

- 


-  


Q




, 
.
-

,  



- 

   


 


- 




-



-


7




-


3. Các s

-2030,

Điều 3. 
-
-UBND ngày 05/7/2023 không phù 

 
T


Nơi nhận:
- 
- 
- 
- 
- 
- 
- MT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
I.1:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh
-UBND  

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.

Xã Cán
Khê

Long

Lâm

Nghi
Thanh

Thanh
Tân
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
455,33
12,97
14,80
11,36
290,43
41,17

1.1

LUA

1.1.1

LUC
1.1.2

LUK
1.2

HNK
139,69
7,04
14,80
11,36
41,17
1.3

CLN
177,01
5,93
151,80
1.4

RPH
1.5

RDD
1.6

RSX

nhiên
RSN
1.7

NTS
1.8

CNT
1.9

LMU
1.10

NKH
138,63
138,63
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
31,97
0,90
0,06
18,83
0,40

2.1

ONT
1,79
0,06
0,01
2.2

ODT
0,03
0,03
2.3

TSC
2.4

CQP
2049 20 6
9
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.

Xã Cán
Khê

Long

Lâm

Nghi
Thanh

Thanh
Tân
2.5

CAN
2.6

DSN
0,14

2.6.1

DVH
0,14
2.6.2

DXH
2.6.3

DYT
2.6.4

DGD
2.6.5

DTT
2.6.6

DKH
2.6.7

DMT
2.6.8

DKT
2.6.9

DNG
2.6.10

DSK
2.7

CSK
28,72
18,82
0,40

2.7.1

SKK
2.7.2

SKN
2.7.3

SCT
2.7.4

TMD
2.7.5

SKC
2.7.6

SKS
28,72
18,82
0,40
2.8

CCC
1,29
0,87

2.8.1
giao thông
DGT
0,87
0,87
2.8.2

DTL
2.8.3

DCT
2.8.4

DPC
2.8.5
-  danh lam

DDD
10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.

Xã Cán
Khê

Long

Lâm

Nghi
Thanh

Thanh
Tân
2.8.6

DRA
2.8.7


DNL
2.8.8


DBV
2.8.9

DCH
2.8.10


DKV
0,42
2.9

TON
2.10

TIN
2.11


NTD
2.12

TVC

2.12.1


MNC
2.12.2


SON
11

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh
-UBND  

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xuân
Khang
Xuân
Phúc
Xuân
Thái
Xã Yên

Xã Yên

Xã Phú

1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
455,33
6,63
28,48
31,78
6,50
2,01
9,20

1.1

LUA

1.1.1

LUC
1.1.2

LUK
1.2

HNK
139,69
6,63
12,48
28,50
6,50
2,01
9,20
1.3

CLN
177,01
16,00
3,28
1.4

RPH
1.5

RDD
1.6

RSX

nhiên
RSN
1.7

NTS
1.8

CNT
1.9

LMU
1.10

NKH
138,63
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
31,97
9,50
2,28

2.1

ONT
1,79
1,72
2.2

ODT
0,03
2.3

TSC
2.4

CQP
2049 20 6
12
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xuân
Khang
Xuân
Phúc
Xuân
Thái
Xã Yên

Xã Yên

Xã Phú

2.5

CAN
2.6

DSN
0,14
0,14

2.6.1
 
DVH
0,14
0,14
2.6.2

DXH
2.6.3

DYT
2.6.4

DGD
2.6.5
thao
DTT
2.6.6

DKH
2.6.7

DMT
2.6.8

DKT
2.6.9

DNG
2.6.10

DSK
2.7

CSK
28,72
9,50

2.7.1

SKK
2.7.2

SKN
2.7.3

SCT
2.7.4

TMD
2.7.5

SKC
2.7.6

SKS
28,72
9,50
2.8

CCC
1,29
0,42

2.8.1

DGT
0,87
2.8.2

DTL
2.8.3

DCT
2.8.4

DPC
2.8.5
- 
DDD
13
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xuân
Khang
Xuân
Phúc
Xuân
Thái
Xã Yên

Xã Yên

Xã Phú


2.8.6

DRA
2.8.7


DNL
2.8.8


DBV
2.8.9

DCH
2.8.10


DKV
0,42
0,42
2.9

TON
2.10

TIN
2.11


NTD
2.12

TVC

2.12.1


MNC
2.12.2


SON
2.13

PNK
14
B
Diện ch đất cn thu hồi trong kđiều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời k2021-2030 huyện N Thanh
-

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.

Sung
Xã Cán
Khê

Long

Lâm

Nghi
Thanh

Thanh
Tân
I
Loại đất
1.306,01
200,75
30,83
60,28
156,01
155,35
146,91
30,23
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.150,11
174,45
28,13
54,90
155,06
153,58
144,49
25,64
1.1

LUA
100,51
35,78
3,05
2,33
4,34
6,56
0,89
1,92
-
 
LUC
100,51
35,78
3,05
2,33
4,34
6,56
0,89
1,92
-

LUK
1.2

HNK
179,66
20,02
2,35
18,14
2,58
4,40
20,45
7,95
1.3

CLN
36,93
4,39
0,52
2,59
0,87
0,35
16,31
4,86
1.4

RPH
122,48
1.5

RDD
0,50
1.6

RSX
704,26
113,36
21,71
31,43
146,29
141,84
106,78
10,91

RSN
1.7

NTS
5,77
0,89
0,50
0,41
0,98
0,43
0,07
1.8

CTN
1.9

LMU
1.10

NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
155,90
26,30
2,70
5,38
0,95
1,78
2,42
4,59
2.1

ONT
86,74
0,16
3,06
0,04
0,58
3,51
2.2

ODT
12,59
12,59
2.3

TSC
0,76
0,07
0,17
0,02
2.4

CQP
1,40
1,40
2.5
 ninh
CAN
0,35
0,35
2.6

DSN
17,61
5,29
2,49
0,55
0,33
1,10
1,19
0,18
-

DVH
5,76
0,61
0,74
0,42
0,31
0,86
0,34
-

DXH
-

DYT
0,79
0,11
0,45
-

DGD
5,95
0,40
0,90
0,02
0,24
0,52
0,15
-

DTT
1,71
0,78
0,40
0,13
0,33
0,03
-

DKH
2049 20 6
15
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.

Sung
Xã Cán
Khê

Long

Lâm

Nghi
Thanh

Thanh
Tân
-

DMT
-

DKT
-

DNG
-

DSK
3,39
3,39
2.7

CSK
1,12
-

SKK
-

SKN
-

SCT
-

TMD
0,12
-

SKC
-

SKS
1,00
2.8

CCC
23,14
5,52
0,05
1,60
0,35
0,08
0,36
-

DGT
18,86
3,77
0,05
1,44
0,34
0,08
0,11
-

DTL
3,02
1,29
0,16
0,01
0,01
-

DCT
-

DPC
-
- 

DDD
-

DRA
-

DNL
0,26
0,01
0,24
-
         

DBV
0,02
-

DCH
0,98
0,45
-
          

DKV
2.9

TON
2.10

TIN
2.11


NTD
5,57
0,46
2.12

TVC
6,63
0,62
0,58
0,33
0,57
0,52
-

MNC
2,87
0,42
0,57
-

SON
3,75
0,20
0,01
0,33
0,57
0,52
2.13

PNK
16
B
Diện ch đất cn thu hồi trong kđiều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời k2021-2030 huyện N Thanh
-

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Yên

Xã Yên

Xã Phú

I
Loại đất
1.306,01
33,42
42,64
38,38
139,33
228,50
17,95
25,43
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.150,11
28,87
39,07
37,37
136,63
133,57
15,70
22,65
1.1

LUA
100,51
8,19
3,94
2,78
1,88
1,05
12,43
15,36
-
 
LUC
100,51
8,19
3,94
2,78
1,88
1,05
12,43
15,36
-

LUK
1.2

HNK
179,66
1,51
15,70
7,92
15,83
61,77
0,97
0,07
1.3

CLN
36,93
0,62
0,85
0,65
0,40
3,88
0,60
0,05
1.4

RPH
122,48
10,00
112,48
1.5

RDD
0,50
0,50
1.6

RSX
704,26
6,89
18,58
25,84
5,54
66,22
1,70
7,17

RSN
1.7

NTS
5,77
1,66
0,18
0,65
1.8

CTN
1.9

LMU
1.10

NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
155,90
4,55
3,57
1,00
2,70
94,93
2,25
2,78
2.1

ONT
86,74
3,27
0,08
0,85
75,05
0,14
2.2

ODT
12,59
2.3

TSC
0,76
0,25
0,25
2.4

CQP
1,40
2.5

CAN
0,35
2.6

DSN
17,61
0,58
0,43
0,53
1,27
3,15
0,51
-

DVH
5,76
0,29
0,12
0,30
0,25
1,01
0,51
-

DXH
-

DYT
0,79
0,23
-

DGD
5,95
0,25
0,31
1,02
2,14
-

DTT
1,71
0,04
-

DKH
-

DMT
2049 20 6
17
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Yên

Xã Yên

Xã Phú

-

DKT
-

DNG
-

DSK
3,39
2.7

CSK
1,12
1,00
0,12
-

SKK
-

SKN
-

SCT
-

TMD
0,12
0,12
-

SKC
-

SKS
1,00
1,00
2.8

CCC
23,14
0,70
0,97
0,22
0,36
8,60
2,11
2,22
-

DGT
18,86
0,70
0,97
0,20
0,36
7,15
2,11
1,58
-

DTL
3,02
0,02
1,18
0,35
-

DCT
-

DPC
-
- 

DDD
-

DRA
-

DNL
0,26
0,01
-
        

DBV
0,02
0,02
-
 
DCH
0,98
0,26
0,27
-
         

DKV
2.9

TON
2.10

TIN
2.11


NTD
5,57
0,22
4,84
0,05
2.12

TVC
6,63
1,09
2,92
-

phá
MNC
2,87
1,88
-

SON
3,75
1,09
1,04
2.13

PNK
18
B
Diện ch chuyển mục đích sử dụng đất trong kđiều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời k2021-2030 huyện N Thanh
-UBND  

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.

Xã Cán
Khê

Long

Lâm

Nghi
Xã Thanh

Xã Thanh
Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+..(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
1.514,65
209,39
47,13
177,87
164,64
169,12
144,98
52,75
1.1

LUA/PNN
129,49
41,05
3,75
2,33
4,76
6,56
0,89
1,92
1.2

HNK/PNN
199,62
25,58
2,35
19,04
6,24
7,13
20,45
8,28
1.3

CLN/PNN
37,73
4,39
0,52
2,59
0,87
0,35
16,31
4,86
1.4

RPH/PNN
123,88
1,40
1.5

RDD/PNN
0,50
1.6

RSX/PNN
1.017,02
136,08
40,01
153,50
151,79
154,65
107,27
37,69

nhiên
RSN /PNN
1.7

NTS/PNN
6,41
0,89
0,50
0,41
0,98
0,43
0,07
1.8

CNT/PNN
1.9

LMU/PNN
1.10

NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
3.522,27
145,87
258,03
140,00
206,36
280,57
279,40
372,70

2.1
       

LUA/NNP
2.2
       

RDD/NNP
2.3
       

RPH/NNP
42,60
2.4
       

RSX/NNP
3.479,67
145,87
258,03
140,00
206,36
280,57
279,40
372,70
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
MHT/CNT
2049 20 6
19
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.

Xã Cán
Khê

Long

Lâm

Nghi
Xã Thanh

Xã Thanh
Tân
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
27,79

4.1




MTH/PNC
4.2


MTH/OTC
5,45
5,45
4.3



MTH/CSK
6,31
2,75
0,13
0,10
4.4



MTH/CSK
16,03
0,66
0,06
2,62
0,17
0,12
4.5



MTH/TMD
20
B
Diện ch chuyển mục đích sử dụng đất trong kđiều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời k2021-2030 huyện N Thanh
-UBND  

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên

Xã Yên

Xã Phú

(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+..(21)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
1.514,65
34,57
48,17
50,76
199,63
135,57
33,67
46,40
1.1

LUA/PNN
129,49
9,89
3,94
3,38
2,48
1,05
29,96
17,51
1.2

HNK/PNN
199,62
1,51
19,10
7,92
19,03
61,77
0,97
0,25
1.3

CLN/PNN
37,73
0,62
0,85
1,45
0,40
3,88
0,60
0,05
1.4

RPH/PNN
123,88
10,00
112,48
1.5

RDD/PNN
0,50
0,50
1.6

RSX/PNN
1.017,02
10,89
24,28
37,83
64,54
68,22
1,70
28,58
 
nhiên
RSN /PNN
1.7

NTS/PNN
6,41
1,66
0,18
0,20
0,65
0,44
1.8

CNT/PNN
1.9

LMU/PNN
1.10

NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
3.522,27
337,00
360,00
350,60
322,46
198,04
50,00
221,24

2.1
       

LUA/NNP
2.2
       

RDD/NNP
2.3
       

RPH/NNP
42,60
42,60
2.4


RSX/NNP
3.479,67
337,00
360,00
350,60
279,86
198,04
50,00
221,24
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
27,79
2049 20 6
21
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên

Xã Yên

Xã Phú

bộ đất phi nông nghiệp

4.1




MTH/PNC
4.2


MTH/OTC
5,45
4.3



MTH/CSK
6,31
0,18
3,15
4.4



MTH/CSK
16,03
0,52
1,00
8,60
2,14
0,14
4.5



MTH/TMD

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2049/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2049/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2385/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×