• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1528/QĐ-UBND Thái Bình 2024 TTHC được chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/09/2024 22:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1528/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1528/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1528/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1528/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢI
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phức
Số:
^52-'^/QĐ-UBND
Thái
Bĩnh,
ngày^
tháng
9
năm
2024
QUYỂT
ĐỊNH
Công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
đưọ'c
chuẩn
hóa
trong
lĩnh
vực
đất
đai
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
tỉnh,
cấp
huyện
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tồ
chức
chính
quyền
địa
phương
năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
Luật
To
chức
Chính
phủ
Luật
To
chức
chỉnh
quyền
địa
phươìĩg
năm
2019;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của Chính
phủ:
sổ
63/20Ỉ0/NĐ-CP
ngày
08/6/2010^
về
ỉdểm
soát
thủ
tục
hành
chỉnh;
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
Ồ7/8/20Ỉ7
sửa
đối,
bể
sung
một
số
điều
của
các
nghị
định
lỉên
quan
đến
kiếm
soát
thủ
tục
hành
chỉnh;
Căn
cứ
Thông
số
02/20]7/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của
Văn
phòng
Chỉnh
phủ
hướng
dẫn
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chỉnh;
Cãn
cứ
Quyết
định
sỗ
2ỉ24/QĐ-BTNMT
ngày
01/8/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
ngưyèn
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chỉnh
trong
lĩnh
vực
đất
đai
thuộc
phạm
vỉ
chức
năng
quản
nhà
nước
của
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
Tờ
trĩnh
sỗ
SSó/TTr-STNmngày
05/9/2024.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Gông-bố
J<;èm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
63
thủ
tục
hành
chính
được
chuấn
hóa
trong
lĩnh
vực
đất
đai,
gồm:
-
43
thủ
tục
hành
chính
thuộc
iấm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
tỉnh.
-19
ứiủ
tục
hành
chính
ứiuộc
ứiẩm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
huyện.
-
01
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
xã.
(Có
Phụ
lục
Danh
mục
kèm
theo).
Điều
2.
Nội
dung
các
thủ
tục
hàxih
chính
tại
Điều
1
Quyết
định
này
thực
hiện
theo
Quyết
đinh
số
2124/QĐ-BTNMT
ngày
01/8/2024
của
Bộ
trưỏng
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường.
Điều
3.
Giao
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
chủ
trì,
phối
họp
với
các
quan
liên
quan
cập
nhật
ừên
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
thủ
tục
hành
ehính;
xây
dựng,
ban
hành
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
chi
tiết,
quy
trình
điện
tử
các
ứiủ
tục
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 19/09/2024 16:12:21 +07:00
hành
chính
tại Điều
1
Quyết
định
này;
hướng
dẫn
ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện,
cấp
phối
hợp
với
các
quan
liên
quan
tổ
chức
thực
hiện.
Điều
4.
Quyết
điiứi
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ban
hành.
Các
thủ
tục
hành
chính
ừong
lĩnh
vực
đất
đai
được
công
bố
tại
các
Quyết
định:
Số
2915/QĐ-IJBND
ngày
23/11/2021;
số
1677/QĐ-UB]W
ngày
31/7/2023;
số
284/QĐ-ƯBND
ngày
15/3/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
hết
hiệu
lực
thi
hành.
Điều
5.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
ứiành
phố;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
xã,
phường,
thị
trấn
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
ừách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.KtỊV
Nơỉ
nhận:
-Như
Điều
5;
-
Cục
Kiểm
soát
TTHC,
VP
Chính
phủ;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉnh;
-
Sở
Thông
tin
Truyền
ứiông;
-
Trung
tâm
Phục
vụ
HCC
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
từ
của
tỉnh;
-Lưu:
VT,lí^TN&MT,NCKS.
"
KT.
CHỦJ
ỊCH
TICH
yẸÌ
Văn
Hoàn
A.
DAN
DANH
MỤC
TỤC
HÀNH
CHÍNH
ĐƯỢC
CHUẨN
HÓA
TRONG
LĨNH
vực
ĐÁT
ĐAI
\yết
định
số^5Z^
/QĐ-ƯBND
ngàyyfỹ
tháng
9
năm
2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình),
TỤC
HANH
CHÍNH
THUỘC
THÀM
QUYÊN
GIÁIQUYÊT
CÚA CÀC
QUAN
CẢP
TÍNH
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
Co'
quan
thực
hiện
1.
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thồng
qua
hình
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
ứiầu
lựa
chọn
nhà
đầu
thực
hiện
dự
án
sừ
dụng
đất
đối
với
trường
họp
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp
thuận
nhà đầu
người
xin
giao
đất,
thuê
đất
tồ
chức
ưong
nước,
tồ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tồ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
năng
ngoại
giao
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanli
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)
ƯBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Vãn
phòng
đãng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
2.
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
hình
thức
đấu
giá
quyền
sừ
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu
thực
hiện
dự
án
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chù
trương
đầu
tư,
chấp
thuận
nhà
đầu
theo
pháp
luật
về
đầu
người
xin
giao
đất,
thuê
đất
tồ
chức
trong
nước,
tổ
chức
tôn
giáo,
tồ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
(1)UBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Vãn
phòng
đãng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đãng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
cỏ)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
yốn
đầu
nước
ngoài,
tồ
chức
nước
ngoài
chức
năng
ngoại
giao
hành
một
số
điều
cùa
Luật
Đất
đai.
(5)
ƯBND
huyện,
thành
phố
3.
Giao
đất,
cho
thuê
đất
thông
qua đấu
thầu
lựa
chọn
nhà
đầu
thực
hiện
dự
án
sừ
dụng
đất
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QHI5
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Luật
Đấu
thầu
số
22/2023/QH15
ngày
23/6/2023.
(4)
NgliỊ
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
môt
số
điều
của
Luât
Đất
đai.
(1)
ƯBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
cỏ
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
4.
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp
thuận
nhà
đầu
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
đầu
người
xin
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
tồ
chức
trong
nước
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tinh
Theo
quy
định
cùa
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhả
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinli
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
địnli
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)
UBND
tỉnh
(2)
Sờ
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
5.
Cho
phép
chuyền
mục đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
20
Trung
tâm
Phuc
vu
Theo
quy
đinh
của
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(1)UBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
điểm
thực
hỉện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp
thuận
nhà
đầu
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
đầu
người
xin
chuyển
mục đích
sừ
dụng
đất
tồ
chức
trong
nước
hành
chính
công
tỉnh
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bàn
hiện
hành
(2)
Luật
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sừa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QHI5
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
6.
Chuyển
hình
thức
giao
đất,
cho
thuê
đất
người
sử
dụng
đất
tồ
chức
kinh
tế,
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tồ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
ICinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
.
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)
UBND
tỉnli
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đãng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
7.
Giao
đất,
cho
thuê
đất
từ
quỹ
đất
do
tổ
chức,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tồ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài
sử
dụng
đất
quy
định
tại
Điều
180
Luật
Đất
đai,
do
công
ty
nông,
lâm
trường
quản
lý,
sử
dụng
quy
định
tại
Điều
181
Luật
Đất
đai
Đất
đai
người
xin
giao
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
(1)
UBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
írường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đãng
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
gỉảỉ
quyếí
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hỉện
Phí,
lệ
phí
(nếu
cỏ)
Căn
cứ
pháp
Co'
quan
thực
hiện
đất,
cho
thuê
đất
tồ
chức
trong
nước,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tồ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài
tín
dụng
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
8.
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
thay
đồi
căn
cử
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sừ
dụng
đất
người
sử
dụng
đất
tồ
chức
trong
nước,
tồ
chức
tôn
giáo,
tồ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tồ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tồ
chức
nước
ngoài
chức
năng
ngoại
giao
10
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
cùa
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)ƯBND
tỉnh
(2)
Sở
Tải
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đãng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
9.
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sừ
đụng
đất
do
sai
sót
về
ranli
giới,
vị
trí,
diện
tích,
mục
đích
sử
dụng
giữa
bản
đồ
quy
hoạch,
bản
đồ
địa
chính,
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
số
liệu
bàn
giao
đất
trên
thực
địa
người
sử
dụng
đất
chức
trong
nước,
tồ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
năng
ngoại
giao
10
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sàn
số
29/2023/QHI5
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)ƯBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
ƯBND
huyện,
thành
phố
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
đicm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
cỏ)
Căn
cứ
pháp
ỉỷ
quan
thực
hiện
10.
Chấp
thuận
tổ
chức
kinh
tế
nhận
chuyển
nhượng,
thuê
quyền
sử
dụng
đất,
nhận góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất
để
thực
hiện
dự
án
23
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hànli
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QHI5
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
cùa
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QHI5,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)
ƯBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
ƯBND
huyện,
thành
phố
11.
Giao
đất,
cho
thuê
đất,
giao
khu
vực
biển
để
thực
hiện
hoạt
động
lấn
biển
người
xin
giao
đất,
thuê
đất
tổ
chức
trong
nước,
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
năng
ngoại
giao
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bỗ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QHI5,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)
ƯBND
tinh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
12.
Gia
hạn
sử
dụng
đât
khi
hêt
thời
hạn
sử
dụng
đất
người
xin
gia
hạn
sử
đụng
đất
tổ
chức
trong
nước,
tổ
chức
tôn
giáo,
tồ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tồ
chức
kinh
tế
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
(1)
Luật
Đât
đai
3I/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QHI5
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
cùa
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
(1)ƯBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
gỉảỉ
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
vốn
đầu
nước
ngoài,
tồ
chức
nước
ngoài
cỏ
chức
năng
ngoại
giao
hiện
hành
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanli
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
(hi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đãng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(5)
ƯBND
huyện,
thành
phố
13.
Điều
chỉnh
thời
hạn
sừ
dụng
đất
của
dự
án
đầu
người
sử
dụng
đất
tổ
chức
trong
nước,
tồ
chức
tôn
giáo,
tồ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tẻ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tồ
chức
nước
ngoài
chức
năng
ngoại
giao
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phỉ
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
(1)UBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
Các
sở,
ngành
cỏ
liên
quan
(5)
UBND
huyện,
thành
phố
14.
Sừ
dụng
đất
kết
hợp
đa
mục đích
người
sử
dụng
tổ
chức
-
Thời
gian
phê
duyệt
phưcmg
án
sử
dụng
đất
kết
họp:
15
ngày.
-
Trường
hợp
gia
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
cùa
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QHI5,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
(1)
UBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Các
sở,
ngành
liên
quan
(4)
ƯBND
huyện,
thành
phố
TT
Tên
thủ
tục
hành
chinh
Thòi
hạn
gỉảỉ
quyếỉ
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phi,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
hạn
phương
án
sử
dụng
đất
kết
họp
đa
mục
đích:
07
ngày.
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai.
15.
Đăng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
tố
chức
đang
sử
dụng
đất
23
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tình
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QHI5,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QHI5.
(3)
Nghị
định
số
10I/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đãng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)UBND
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trưòng
(3)
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
quan
thuế
(nếu
có)
15.1
Đăng
kỷ
đất
đai,
tài
sản
gắn
ỉiền
với
đất
ỉần
đầu
20
15.2
Cấp
Giẩy
chứng
nhận
lơn
đầu
3
16.
Đăng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài
23
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
(1)ƯBNDtỉnh.
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
ủy
ban
nhân
10
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
Co'
quan
thực
hiện
16.1
Đârtg
đất
đai,
fài
sản
gắn
liền
với
đất
lằn
đầu
20
sàn
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
10I/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
dân
cấp
xã,
quan
thuế,
quan
chức
năng
quản
về
xây
dựng
cấp
huyện.
16.2
cáp
Giấy
chứng
nhậỉỉ
lần
đầu
3
17.
Đăng
đất
đai lần
đầu
đỗi
với
trường
họp
được
Nhà
nước
giao
đất
để
quản
20
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tĩnh
Theo
quy
định
cùa
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QHI5
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
3I/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QHI5.
(3)
Nghị
định
số
lOl/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
Văn
phòng
đãng
đất
đai
(2)
ủy
ban
nhân
dân
cấp
18.
Đăng
biến
động
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sờ
hữu
tài
sàn
gắn
liền
với
đất
trong
các
trường
họp
chuyển
đồi
quyền
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
không
theo
phương
án
dồn
điền,
đổi
tiiửa,
chuyển
nhượng,
thừa
kế,
tặng
cho
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
Trung
tâm
Phuc
vu
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiên
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QHI5
ngày
29/6/2024
sửa
dổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhả
số
27/2023/ỌH15,
Luật
Kinh
doanli
bất
động
(1)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nliánh
Văn
phòng
đãng
đất
đai
(2)
quan
thuế
11
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiên
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiên
hữu
tài
sản
găn
liên
với
đât,
góp
vôn
bằng
quyền
sử
đụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất;
cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án
xây
đựng
kinh
doanh
kết
cấu
hạ
tầng
18.1
18.2
hành
chính
công
tinh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
Đâng
hỷ
biển
động
quyển
sử
dụng
đắt,
quyền
sờ
hữu
íàỉ
sản
gan
liền
với
đất
trong
trường
hợp
chuyển
đồi
quyền
sử
dụng
đắt
nông
nghiệp
không
theo
phương
án don
điền,
đổi
ihửơ,
chuyến
nhượng,
thừa
kế,
tặng
cho
quyển
sử
dụng
đất,
quyển
sở
hữu
tài
sản
gan
liền
với
đấí,
gỏp
vắn
bằng
quyền
sừ
dụng
đắt,
quyền
sở
hữu
tài
sàn
gan
ỉiền
với
đất;
quả
câp
huyện.
sản
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
đụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
lOl/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(nếu
cỏ)
10
Đâng
biến
động
quyền
sừ
dụng
đắt,
quyền
sở
hữu
tài
sàn
gắn
ỉiển
vởi
đai
trong
írường
hợp
cho
thuể,
cho
thuê
lại
qụyển
sừ
dụng
đaí
trong
dự
ản
xây
dựng
kỉnh
doanh
kết
cấu
hạ
tầng
19.
Bán
hoặc
góp
vốn
bằng
tài
sản
gắn
liền
với
đất
thuê
của
Nhà
nước
theo
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
10
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiên
hành
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
cùa
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sán
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tồ
chức
(1)
Văn
phòng
đãng
đắt
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
quan
thuế
(nếu
cỏ)
12
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyếỉ
(rìgày
ỉàm
việc)
Địa
đỉểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
Trả
kết
quả
cấp
huyện
tín
dụng
số
32/2024/QHI5.
(3)
Nghị
định
số
I01/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
20.
Xóa
đăng
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án
xây
dựng
kinh
doanh
kết
cấu
hạ
tầng
03
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
1
^
1
iêp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
10I/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đắt
đaỉ
21.
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đồi
thông
tin
về
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất;
thay
đồi
hạn
chế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hoặc
cỏ
thay
đồi
quyền
đối
với
thừa
đất
liền
kề;
giảm
diện
tích
thửa
đất
do
sạt
lở
tự
nhiên
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
(1)
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
quan
ứiuế
(nếu
có)
13
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyếỉ
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
21.1
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đoi
thông
ỉin
vể
người
Jỉr
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sàn
^ắn
ỉiềrì
với
đất;
05
quả
cấp
huyện
tín
dụng
số
32/2024/QHI5.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chínli
phù
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
vói
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
21.2
Đãng
kỷ
biến
động
đoi
với
trường
hợp
thay
đỗi
hợrỉ
chế
quyểiỉ
ííỉ"
dụng
đắt,
quyền
sờ
hữu
iài
sản
gắỉi
ỉiểĩi
với
đất
hoặc
cổ
(hay
đổi
quyền
đoi
với
thửa
đấí
liền
kề
07
21.3
Đăng
kỷ
biến
động
đoi
với
trường
hợp
giảm
diện
tích
íhửo
đất
áo
sạỊ
lở
íự
nhiên
07
22.
Đăng
tài
sản
gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đãng
thay
đồi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện.
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QHI5
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
10I/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hũTi
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Clii
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
quan
thuế
(nếu
cỏ)
22.1
Đăng
íàì
sàn
gán
liền
với
thừa
đất
đã
được
cắp
Giấy
chứng
nhận
10
22.2
Đăng
kỷ
thay
đổi
về
tài
sản
gan
liền
với
đất
so
với
ỉiội
dung
đã
đăng
kỷ
7
22.3
đăng
kỷ
biến
động
do
gia
hạn
thời
hạn
sở
hữu
nhà
cùa
tổ
chức
nước
ngoài,
cả
nhân
nước
ngoài
theo
quy
định
của
pháp
ỉuột
về
nhà
7
14
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
đicm
thực
hiện
Phí,
ỉệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
23.
Đãng
biến
động
thay
đồi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
do
chia,
tách,
họp
nhất,
sáp
nhập
tồ
chức
hoặc
chuyển
đổi
hình
tồ
chức
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiên
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QHI5
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
đụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gẳn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
dai.
(1)
Văn
phòng
đãng
đất
đai
(2)
quan
thuế
(nếu
có)
Đãng
biên
động
đôi
với
trường
hợp
thaý
đồi
quyền
sử
đụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
của
các
thành
viên
hộ
gia
đình
hoặc
của
vợ
chồng;
quyền
sử
dụng
đất
xây
dựng
công
trình
trên
mặt
đất
phục
vụ
cho
việc
vận
hành,
khai
thác
sử
dụng
công
trình
ngầm,
24.
quyền
sở
hữu
công
trình
ngầm;
bán
tài
sản,
điều
chuyển,
chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất
tài
sản
công
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công;
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp,
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai;
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tải
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bổ
sung
một
số
điều
cùa
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QHl
5
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Ngliị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phù
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gán
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đãng
đất
đai
(2)
quan
thuế
(nếu
có)
15
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
gỉảỉ
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
ỉý
quan
thực
hiện
sản
gắn
liền
với
đất
do
xử
tài
sản
thế
chấp
quyền
sừ
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã
được
đăng
ký,
bao
gồm
cả
xử
khoản
nợ
nguồn
gốc
từ
khoản
nợ
xấu
của
tổ
chức
tín
dụng,
chi
nhánh
ngân
hàng
nước
ngoài
24.1
Đăng
ỉý
biến
động
đoi
vớì
irường
hợp
thay
đỗi
quyển
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sán
gắn
liền
với
đắt
theo
thỏa
thuận
của
các
thành
viên
hộ
^ia
đình
hoặc
cùa
vợ
chẳn^
8
24.2
Đăng
kỷ
biển
động
đối
với
irường
hợp
quyền
sừ
dụng
đaf
xây
dựng
công
trình
trên
mặt
đất
phục
vụ
cho
việc
vận
hành,
khai
thác
sử
dụng
công
trình
ngầm,
quyền
sở
hữu
côtig
trình
ngầm;
15
24.3
Đăng
ỉậ>
biến
động
đoi
vởi
trường
họp
bản
tài
sản,
điều
chuyển,
chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất
tài
sản
công
theo
quy
định
cùa
pháp
ỉuật
về
quàn
lý,
sừ
dụng
tài
sản
công;
10
16
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
24.4
Đâng
biến
động
đoi
với
trường
hợp
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gan
liền
với
đắt
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chắp,
khiếu
nại,
tổ
cảo
về
đắt
đai;
08
24.5
Đăng
kỳ
biến
động
đẻi
vởi
ừưỜTĩg
hợp
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sàn
gắn
liền
vởi
đắt
do
xử
tài
sản
thế
chắp
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
vởi
đắt
đã
được
đăng
kỳ,
boo
gồm
xử
lỷ
khoản
nợ
cỏ
nguồn
gốc
từ
khoản
nợ
xẩu
cùa
tố
chức
tín
dụng,
chi
nhảnh
ngân
hàng
nước
ngoài
08
25.
Đăng
biến
động
đối
với
truờng
hợp
thành
viên
của
hộ*
gia
đình
hoặc
nhân
đang
sử
dụng
đất
thành
lập
doanh
nghiệp
nhân
sử
dụng
đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp
10
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đât
đai
3I/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
sổ
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
địnli
số
lOl/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
Văn
phòng
đăng
đất
đai
17
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
*
giải
quyêt
(ngày
làm
việc)
Địa
đỉểm
thực
hiên
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thục
hiện
hữu
tài
sản
găn
liên
với
đât
Hệ
thông
thông
tin
đất
đai.
26.
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
điều
chỉnh
quy
hoạch
xây
dựng
chi
tiết;
cấp
Giấy
chứng
nhận
cho
từng
thửa
đất
theo
quy
hoạch
xây
dựng
chi
tiết
cho
chủ
đầu
dự
án
nhu
cầu
05
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chínli
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nliận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
quan
thuế
(nếu
có)
27.
Xóa
ghi
nợ
tiền
sử
dụng
đất,
lệ
phí
trước
bạ
Thực
hiện
trong
ngày
làm
việc
nhận
được
đủ
hồ
xỏa
nợ;
nếu
thời
điểm
nhận đủ
hồ
sau
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kểt
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiên
hành
quả
câp
huyện
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
sổ
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chửng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
vả
Hệ
thống
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nliánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
.JẵỊ^II
18
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quỵếí
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
đỉểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
15
giờ
cùng
ngày
thì
thể
giải
quyết
việc
xóa
nợ
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo.
thông
tin
đất
đai.
28.
Đãng
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
không
phải
xin
phép
quan
nhà
nước
thẩm
quyền
10
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất.và
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
29.
Đãng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đối
với
trường
họp
hộ
gia
đình,
nhân
đang
sừ
dụng
đất
không
đúng
mục đích
đã
Không
quy
định
thời
gian
Theo
quy
định
của
Luât
Phí
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
(1)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoãc
Chi
nhánh
CA
19
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phỉ
(nếu
có)
Căn
cử
pháp
quan
thực
hiện
được
Nhà
nước
giao
đất,
cho
thuê
đất,
công
nhận
quyền
sử
dụng
đất
trước
ngày
01
tháng
7
nãtn
2014
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/ỌH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nt^iỊ
định
số
lOl/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
quan
thuế
(nếu
có)
30.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
thửa
đất
diện
tích
tăng
thêm
do
thay
đồi
ranh
giới
so
với
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
10
Bộ
phận
1
iêp
nliận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
Theo
quy
định
cùa
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QHI5
Luật
Các
tồ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
10I/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
ủy
ban
nliân
dân
cấp
(3)
quan
thuế
(nếu
có)
31.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
trường
hợp
nhân,
hộ
gia
đình
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
một
phần
diện
tích
vào
loại
đất
trước
ngày
01
tháng
7
năm
20
Bộ
phận
Tiếp
nliận
Trả
kết
quả
cấp
Theo
quy
định
cùa
Luật
Phí
lệ
phí
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
(1)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
20
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
đỉễm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cử
pháp
Co'
quan
thực
hỉận
đất
đai
(2)
ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
(3)
quan
thuế
(nếu
có)
2004,
phân
diện
tích
còn
lại
cùa
thửa
đât
chưa
được
cấp
Giấy
chửng
nhận
huyện
các
vãn
bản
hiên
hành
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
Cấp
đồi
Giấy
chứng
nhận
32.
32.1
a)
Người
sử
dụng
đẩt
nhu
cầu
đổi
Giấy
chứng
nhận
đã
cắp
trước
ngày
01
tháng
8
năm
2024
sang
Giấy
chứng
ỉĩhậti
quyền
sử
dụng
đẩl,
quyền
sở
hữu
ỉài
sàn
gắn
ỉiền
với
đắi;
b)
Giấy
chứng
ỉihậrỉ
đã
cắp
bị
0,
nhòe,
rách,
hỏng;
c)
Gỉẩy
chứng
nhận
đã
cắp
chuỉig
cho
nhiều
thửa
đắí
thực
hiện
cáp
riêng
cho
từng
(hửa
đắt
theo
nhu
cầu cùa
người
sử
dụng
đái
írường
hợp
cấp
đồi
Giấy
cỉnhig
nhận
quyển
sử
dụng
đẩt,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gan
liền
với
đất
quy
định
tại
khoản
7
Điều
46
của
Nghị
định
ỈOỈ;
05
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện.
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiên
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
3I/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
lOl/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
dăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hũu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
Văn
phòng
đãng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
quan
thuế
(nếu
có)
21
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Đia
đỉcm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hỉện
á)
Mục
đích
sử
dụrìg
đất
ghi
trên
Giấy
chửng
nhận
đã
cắp
theo
quy
định
cùa
pháp
luật
về
đát
đai
íại
thời
điểm
cắp
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
khác
với
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
phân
loại
đấí
quy
địrìh
(ại
Điều
9
cửa
Luật
Đắt
đai
quy
định
tại
Nghị
định
cùa
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
sỗ
điều
của
Luật
Đắí
đai;
đ)
Vị
(rỉ
íhửa
đắt
trên
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
không
chỉnh
xác
so
với
vị
írỉ
thực
iế
sừ
dụng
đất
tại
thời
điểm
cắp
Giắy
chứng
nhận
đã
cáp;
e)
Quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tàỉ
sản
gắn
liền
với
đấí
ỉà
tài
sàrĩ
chung
cửa
vợ
chồng
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
chi
ghi
họ,
tên
cửa
vợ
hoặc
cùa
chằng,
nay
yêu
cầu cắp
đoi
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
íài
sán
gắn
liền
với
đẩt
để
ghi
cả
họ,
tên
vợ
họ,
tên
chồng:
g)
Giấy
chứng
nhận
đõ
cấp
ghi
tên
hộ
gia
đình,
nay
các
thành
viên
chung
quyền
sừ
dụng
đắt
của
hộ
^ia
đình
đó
yêu
cầu cắp
22
TT
Tên
thủ
tục
hành
chinh
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉờm
việc)
Địa
điểm
thực
hỉện
Phí,
lệ
phí
(nếu
cỏ)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
đoi
Giấy
chửng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sàn
gan
liền
với
đắt
để
ghi
đầy
đủ
íên
thành
viên
chung
quyền
síc
dụng
đẩí
cùa
hộ
gia
đình;
h)
Thay
đối địa
chỉ
cửơ
thửa
đất
đã
được
cắp
Giắy
chứn^
nhận;
32.2
cẩp
đoi đổi
với
írirờng
hợp
íhay
đoi
kích
thước
các
cợỴth,
diện
íỉch,
sổ
hiệu
của
íhừa
đầi
do đo
đạc
ỉập
bản
để
địơ
chỉnh,
trích
đo
địa
chỉnh
thửa
đát
ratih
giới
thừa
đát
khôn^
ihay
đồi.
10
33.
Tách
thừa
hoặc
họp
thửa
đất
15
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
Theo
quy
định
của
Luật
Phỉ
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
lOl/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
Ira
bản
đất
đai;
đãng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gan
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đãng
đất
đai
34.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
do
bị
mất
10
Trung
tâm
Phuc
vu
Theo
quy
đinh
của
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(1)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
23
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
điếm
thực
hiện
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
-ế
_ _
1_
^
_
Tiêp
nhận
Trả
kết
quả
câp
huyện
Phí,
lệ
phi
(nếu
có)
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bàn
hiên
hành
Căn
cứ
pháp
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bổ
sung
một
số
điều
cùa
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(4)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phù
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
quan
thực
hiên
hoặc
Chi
nhánh
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(2)
ủy
ban
nhân
dân
cấp
35.
Đãng
đất
đai
đối
với
trường
hợp
chuyển
nhượng
dự
án
bất
động
sản
10
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
.
_
1_
^
_
Tiêp
nhận
Trả
kết
quả
câp
huyện
Theo
quy
địnli
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
UBND
cấp
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánh
Vãn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
quan
thuế
(nếu
có)
24
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
điểm
thực
hỉện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
lỷ
quan
thực
hiện
(4)
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sàn
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
36.
Đính
chính
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
10
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
(1)
Luật
Đât
đai
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QHI5
ngày
29/6/2024
sửa
đồi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
số
29/2023/QH15
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
lOl/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(1)
UBND
cấp
tỉnh
(2)
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
(3)
Văn
phòng
đãng
đắt
đai
hoặc
Chi
nhảnh
vãn
phòng
đăng
đất
đai
37.
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai
do
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
phát
hiện
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh;
Bộ
phận
Theo
quy
định
cùa
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
(1)
Luật
Đất
đai
số
3I/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
(2)
Luật
số
43/2024/QH15
ngày
29/6/2024
sửa
đổi,
bả
sung
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
số
(1)
ƯBND
cấp
tỉnh
(2)
Sờ
Tải
nguyên
Môi
trưÒTig
(3)
Văn
phòng
'k'//
25
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
đỉếm
tlìực
hỉận
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
Co'
quan
thực
hìẹn
37.1
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
lằn
đầu
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai
do
người
sử
dụng
đất,
chù
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đắt
phát
hiện
cấp
lại
Giấy
chứng
nhân
sau
khi
thu
hồi.
Thu
hôi
Giây
chứng
nhận
đã
cấp
do
đăng
biển
động
không
đúng
quy
37.2
định
của
pháp
luật
đất
đai
do
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
phát
hiện
37.2.1
37.2.2
Đôi
với
trường
hợp
chuyên
đồi
quyền
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
không
theo
phương
án
dồn
điền,
đổi
thửa
hoặc
trường
họp
chuyển
nhượng,
thừa
kế,
tặng
cho
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sàn
gắn
liền
với
đất,
gỏp
vốn
bằng
quyền
sử
đụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sàn
gắn
liền
với
đất
cấp
lại
giấy
chửng
nhận
sau
khi
thu
hồi.
Đôi
với
trường
hợp
bán
hoặc
góp
vốn
bằng
tài
sản
gắn
liền
với
đất
được
Nhà
nước
cho
thuê
đất
thu
tiền
48
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
cấp
huyện
35
35
hiên
hành
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
Theo
quy
định
cùa
Luật
Phí
lệ
phí
vả
27/2023/QHI5,
Luật
Kinh
doanh
bât
động
sản
số
29/2023/QH15
vả
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
số
32/2024/QH15.
(3)
Nghị
định
số
101/2024/NĐ-CP
ngày
29/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
về
điều
tra
bản
đất
đai;
đãng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sừ
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
đăng
đất
đai
hoặc
Chi
nhánli
Văn
phòng
đăng
đất
đai
(4)
UBND
cấp
26
TT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòỉ
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điếm
thực
hiận
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
quan
thực
hiện
37.2.3
37.2.4
37.2.5
37.2.6
thuê
đât
hăng
năm
câp
lại
giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi
(không
tínli
thời
gian
xác
định
giá
đất,
hợp
đồng
thuê
đất).
Đôi
với
trưcmg
họp
cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án
xây
dựng
kinh
doanli
kết
cấu
hạ
tầng
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi.
Đôi
với
trường
họp
xóa
đăng
cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án
xây
dựng
kinli
doanli
kết
cấu
hạ
tằng
cấp
lại
giấy
chứng
nliận
sau
khi
thu
hồi.
Đôi
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đồi
thông
tin
về
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi.
Đối
với
trường
hợp
giảm
diện
tích
thửa
đất
do
sạt
lở
tự
nhiên
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi.
30
28
30
35
các
văn
bản
hiện
hành
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
vả
lệ
phí
các
vãn
bản
hiện
hành
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản
hiện
hành
Theo
quy
định
của
Luật
Phí
lệ
phí
các
văn
bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1528/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1528/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×