Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 14/2026/QĐ-UBND Quảng Ninh Quy định đơn giá bồi thường công trình bưu chính viễn thông

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 16:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 14/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Công
Trích yếu: Ban hành Quy định về bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Thông tin-Truyền thông Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 14/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 14/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 14/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 14/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 14/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính,

viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

_______________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Thông tư số 44/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức xây dựng công trình bưu chính, viễn thông (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ);

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2023/TT-BXD và Thông tư số 01/2025/TT-BXD;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về định mức xây dựng, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2025/TT-BXD;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 01/2025/TT-BXD;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1085/TTr-SKHCN ngày 12/12/2025, Văn bản số 260/SKHCN-BCVT&TĐC ngày 20/01/2026; Báo cáo thẩm định số 460/BC-STP ngày 09/12/2025 của Sở Tư pháp.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định về bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai;

Đang theo dõi

2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;

Đang theo dõi

3. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất;

Đang theo dõi

4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định Bộ đơn giá bồi thường công trình, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). Bao gồm:

Đang theo dõi

1. Phần I: Quy định áp dụng;

Đang theo dõi

2. Phần II: Đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông.

Đang theo dõi

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Trường hợp đã phê duyệt phương án chi tiết về bồi thường công trình bưu chính, viễn thông trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.

Đang theo dõi

2. Trường hợp phương án chi tiết về bồi thường công trình bưu chính, viễn thông đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 3 Quyết định này để điều chỉnh phương án chi tiết về bồi thường.

Đang theo dõi

3. Đối với phương án chi tiết về bồi thường công trình bưu chính, viễn thông đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng có sự phát sinh về khối lượng thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để lập phương án chi tiết về bồi thường bổ sung đối với phần khối lượng phát sinh.

Đang theo dõi

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/02/2026.

Đang theo dõi

2. Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, xây dựng lại bộ đơn giá khi có sự thay đổi về chính sách, giá nhân công, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng làm biến động đến đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- V0, V1-4, VX1;
- TT Thông tin Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
QĐQPPL26.01-CĐS

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH


Nguyễn Văn Công

PHỤ LỤC

Bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính,

viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND ngày 07/02/2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

______________________

PHẦN I. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Đang theo dõi

1. Nội dung bộ đơn giá

Đơn giá ban hành tại Phần II Phụ lục này là đơn giá xây mới tính trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Đơn giá xây dựng được xác định theo phương pháp lập dự toán chi tiết theo hướng dẫn tại Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2023/TT-BXD và Thông tư số 01/2025/TT-BXD.

Đơn giá được xây dựng trên cơ sở áp dụng định mức xây dựng công trình bưu chính, viễn thông đã được ban hành tại Thông tư số 44/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Đơn giá ban hành tại quyết định này bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy và thiết bị thi công, chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế tính trước; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế giá trị gia tăng sẽ được xác định theo quy định hiện hành).

Đang theo dõi

2. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường

Đang theo dõi

2.1. Hướng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐGQĐ x KKV

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản là 1 hạng mục công trình bưu chính, viễn thông.

- ĐGQĐ: Đơn giá bồi thường công trình bưu chính viễn thông được quy định tại Phần II Bộ đơn giá.

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực.

Đang theo dõi

2.2. Hệ số điều chỉnh khu vực

+ Khu vực 1: gồm các phường An Sinh, Đông Triều, Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Đông Mai, Hiệp Hoà, Quảng Yên, Hà An, Phong Cốc, Liên Hoà, Tuần Châu, Việt Hưng, Bãi Cháy, Hà Tu, Hà Lầm, Cao Xanh, Hồng Gai, Hạ Long, Hoành Bồ, Móng Cái 1, Móng Cái 2, Móng Cái 3 và các xã Quảng La, Thống Nhất, Hải Sơn, Hải Ninh, Vĩnh Thực.

KKV1 = 1

+ Khu vực 2: gồm các phường Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông và xã Hải Hòa.

KKV2 = 1,002

+ Khu vực 3: gồm các xã: Tiên Yên, Điền Xá, Đông Ngũ, Hải Lạng, Quảng Tân, Đầm Hà, Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng Đức, Cái Chiên và đặc khu Vân Đồn.

KKV3 = 1,098

+ Khu vực 4: gồm các xã: Ba Chẽ, Hoành Mô, Lục Hồn, Bình Liêu, Kỳ Thượng, Lương Minh và đặc khu Cô Tô.

KKV4 = 1,117

Đang theo dõi

3. Nguyên tắc áp dụng

Đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Làm căn cứ để lập phương án bồi thường và đảm bảo tính đúng, tính đủ phù hợp với từng địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Làm căn cứ để xác định giá trị bồi thường về bốc dỡ và vận chuyển; lắp dựng cột treo cáp, cột ăng ten và cầu cáp; lắp đặt cáp; lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét; tháo dỡ, thu hồi tuyến cột treo cáp, cột ăng ten, ống dẫn cáp thông tin, cáp thông tin khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Đang theo dõi

4. Hướng dẫn áp dụng trong một số trường hợp

- Các công tác xây lắp được áp dụng phải tuyệt đối tuân thủ các quy chuẩn chuyên ngành viễn thông, cụ thể: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2019/BTTTT về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông; quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; QCVN 07-8:2023/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình viễn thông.

- Đơn giá bồi thường đã bao gồm toàn bộ vật tư để hoàn thành các công tác xây lắp, trường hợp khi di dời có thể tái sử dụng các vật tư thu hồi thì xác định giá trị của vật tư thu hồi và lấy đơn giá bồi thường trừ đi phần giá trị vật tư thu hồi để xác định đơn giá bồi thường thực tế.

- Những loại hạng mục công việc có thể tháo dỡ, thu hồi được như: Cột treo cáp, cột ăng ten, cáp đồng, cáp quang… thì tính theo đơn giá bồi thường tháo dỡ, thu hồi.

Đang theo dõi
PHẦN II. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÔNG TRÌNH BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

STT

Danh mục

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

A

NỘI DUNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÔNG TRÌNH

I

BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN

1

Vận chuyển thủ công các loại vật tư, phụ kiện

1.1

Dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m

tấn

212.313

1.2

Dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m

tấn

412.138

1.3

Dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m

tấn

596.354

1.4

Dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m

tấn

793.055

1.5

Dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m

tấn

986.637

1.6

Dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m

tấn

1.173.971

2

Vận chuyển thủ công các loại cấu kiện

2.1

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg.

2.1.1

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m

cấu kiện

12.490

2.1.2

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m

cấu kiện

21.856

2.1.3

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m

cấu kiện

34.346

2.1.4

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m

cấu kiện

43.712

2.1.5

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m

cấu kiện

56.201

2.1.6

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m

cấu kiện

65.569

2.2

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg

2.2.1

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m

cấu kiện

12.490

2.2.2

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m

cấu kiện

24.978

2.2.3

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m

cấu kiện

37.468

2.2.4

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m

cấu kiện

49.956

2.2.5

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m

cấu kiện

62.446

2.2.6

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m

cấu kiện

71.812

2.3

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg.

2.3.1

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m

cấu kiện

18.734

2.3.2

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m

cấu kiện

37.468

2.3.3

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m

cấu kiện

56.201

2.3.4

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m

cấu kiện

74.933

2.3.5

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m

cấu kiện

90.546

2.3.6

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m

cấu kiện

109.280

2.4

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤100 kg

2.4.1

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m

cấu kiện

24.978

2.4.2

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m

cấu kiện

46.835

2.4.3

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m

cấu kiện

68.689

2.4.4

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m

cấu kiện

93.667

2.4.5

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m

cấu kiện

115.525

2.4.6

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m

cấu kiện

137.380

2.5

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ > 100 kg

2.5.1

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100 m

cấu kiện

24.978

2.5.2

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200 m

cấu kiện

49.956

2.5.3

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300 m

cấu kiện

71.812

2.5.4

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 400 m

cấu kiện

93.667

2.5.5

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 500 m

cấu kiện

118.646

2.5.6

Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 600 m

cấu kiện

140.503

II

LẮP DỰNG CỘT TREO CÁP, CỘT ĂNG TEN VÀ CẦU CÁP

1

Lắp dựng tuyến cột treo cáp

1.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m

1.1.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

3.761.882

1.1.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

3.285.459

1.1.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

3.310.036

1.1.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

2.833.615

1.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m

1.2.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

4.596.849

1.2.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

3.953.643

1.2.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

4.121.789

1.2.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

3.478.583

1.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12m

1.3.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

6.445.850

1.3.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

5.754.340

1.3.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

5.938.069

1.3.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

5.283.624

1.4

Lắp dựng cột bê tông đơn trên 12m

1.4.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 12 - 15 m

1.4.1.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

8.219.681

1.4.1.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

7.020.473

1.4.1.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

7.635.695

1.4.1.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

6.473.551

1.4.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 15 - 18 m

1.4.2.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

9.358.072

1.4.2.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

8.165.732

1.4.2.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

8.717.631

1.4.2.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

7.637.963

1.4.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m

1.4.3.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

9.818.618

1.4.3.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

8.371.425

1.4.3.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

8.956.629

1.4.3.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

7.809.892

1.4.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m

1.4.4.1

Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

11.127.679

1.4.4.2

Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

9.388.678

1.4.4.3

Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

10.163.495

1.4.4.4

Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

8.786.409

1.5

Lắp dựng cột sắt đơn 6-10m

1.5.1

Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công

cột

2.425.538

1.5.2

Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng cơ giới

cột

2.107.341

1.6

Lắp dựng cột bê tông đôi 6-6,5m

1.6.1

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công

cột

7.260.880

1.6.2

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

6.288.357

1.6.3

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công

cột

6.801.621

1.6.4

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

5.829.099

1.7

Lắp dựng cột bê tông đôi 7-8m

1.7.1

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công

cột

8.789.307

1.7.2

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

7.575.877

1.7.3

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

9.147.849

1.7.4

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

7.778.756

1.8

Lắp dựng cột bê tông đôi 10-12m

1.8.1

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công

cột

13.329.248

1.8.2

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

11.241.405

1.8.3

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

12.791.527

1.8.4

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

11.192.915

1.9

Lắp dựng cột bê tông đôi > 12m

1.9.1

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công

cột

15.685.049

1.9.2

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 12 - 15 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

13.616.010

1.9.3

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

15.134.198

1.9.4

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 12 - 15 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

13.561.801

1.9.5

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

18.390.356

1.9.6

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 15 - 18 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

16.121.449

1.9.7

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

17.814.141

1.9.8

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 15 - 18 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

16.093.765

1.9.9

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

19.356.970

1.9.10

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 18 m - 20m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới

cột

16.600.522

1.9.11

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

18.733.302

1.9.12

Lắp dựng cột bê tông đôi loại 18 - 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

16.651.397

1.9.13

Lắp dựng cột bê tông đôi loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

22.050.991

1.9.14

Lắp dựng cột bê tông đôi loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

18.702.079

1.9.15

Lắp dựng cột bê tông đôi loại trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công

cột

21.368.671

1.9.16

Lắp dựng cột bê tông đôi loại trên 20 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới

cột

18.842.554

1.10

Lắp dựng cột sắt đôi loại 6-10m

1.10.1

Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công

cột

4.361.309

1.10.2

Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng cơ giới

cột

3.817.571

1.11

Lắp dựng chân chống loại 5,6-10m

1.11.1

Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắt

bộ chân chống

2.362.350

1.11.2

Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột bê tông

bộ chân chống

2.368.967

1.12

Làm dây co

1.12.1

Làm dây co cho cột sắt

1.12.1.1

Dây co cho cột đầu, cuối và góc 3 x 4

1 bộ dây co

2.064.962

1.12.1.2

Dây co cho cột đầu, cuối và góc 5 x 4

1 bộ dây co

2.392.639

1.12.1.3

Dây co cho cột đầu, cuối và góc 7 x 4

1 bộ dây co

2.448.876

1.12.1.4

Dây co cột trung gian 3 x 4

1 bộ dây co

2.208.385

1.12.1.5

Dây co cột trung gian 5 x 4

1 bộ dây co

2.536.062

1.12.1.6

Dây co cột trung gian 7 x 4

1 bộ dây co

2.592.297

1.12.2

Dây co cho cột bê tông

1.12.2.1

Dây co cho cột đầu, cuối và góc 3 x 4

1 bộ dây co

2.064.962

1.12.2.2

Dây co cho cột đầu, cuối và góc 5 x 4

1 bộ dây co

2.392.639

1.12.2.3

Dây co cho cột đầu, cuối và góc 7 x 4

1 bộ dây co

2.448.876

1.12.2.4

Dây co cột trung gian 3 x 4

1 bộ dây co

2.208.385

1.12.2.5

Dây co cột trung gian 5 x 4

1 bộ dây co

2.536.062

1.12.2.6

Dây co cột trung gian 7 x 4

1 bộ dây co

2.592.297

1.13

Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tông

1.13.1

Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường

cột

115.103

1.13.2

Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc

cột

233.830

1.14

Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn

1.14.1

Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bưu điện

cột

27.035

1.14.2

Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông

cột

160.343

1.14.3

Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện tròn

cột

148.886

2

Lắp dựng cột ăng ten

2.1

Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo)

2.1.1

Lắp dựng cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 20(m)

Cột

4.942.195

2.1.2

Lắp dựng cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 30(m)

Cột

6.054.161

2.1.3

Lắp dựng cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 36(m)

Cột

6.918.535

2.1.4

Lắp dựng cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 45(m)

Cột

7.984.350

2.1.5

Lắp dựng cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 60(m)

Cột

11.045.010

2.2

Dựng cột ăng ten tự đứng

2.2.1

Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m

2.2.1.1

Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Hoàn toàn thủ công

Tấn

3.694.309

2.2.1.2

Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 15 m. Thủ công tời máy

Tấn

3.007.492

2.3

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 25 m

2.3.1

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 25 m. Hoàn toàn thủ công

Tấn

4.076.190

2.3.2

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤25 m. Thủ công tời máy

Tấn

3.324.156

2.4

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤40 m

2.4.1

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 40 m. Hoàn toàn thủ công

Tấn

4.686.183

2.4.2

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 40 m. Thủ công tời máy

Tấn

3.837.303

2.5

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤55 m

2.5.1

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 55 m. Hoàn toàn thủ công

Tấn

5.391.989

2.5.2

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 55 m. Thủ công tời máy

Tấn

4.405.428

2.6

Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột ≤ 70 m

2.6.1

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 70 m. Hoàn toàn thủ công

Tấn

6.257.715

2.6.2

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 70 m. Thủ công tời máy

Tấn

4.973.552

2.7

Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột ≤ 85 m

2.7.1

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 85 m. Hoàn toàn thủ công

Tấn

7.060.436

2.7.2

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 85 m. Thủ công tời máy

Tấn

5.830.767

2.8

Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột ≤ 100m

2.8.1

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 100 m. Hoàn toàn thủ công

Tấn

8.183.441

2.8.2

Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 100 m. Thủ công tời máy

Tấn

6.691.669

2.9

Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten

2.9.1

Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 25 (m)

Bộ

7.807.076

2.9.2

Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 50 (m)

Bộ

7.903.440

2.9.3

Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 70 (m)

Bộ

8.007.216

2.9.4

Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 80 (m)

Bộ

8.155.469

2.9.5

Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 90 (m)

Bộ

8.318.544

2.9.6

Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten. Chiều cao lắp đèn ≤ 100 (m)

Bộ

8.518.684

2.10

Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten

2.10.1

Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten. Chiều cao cột ≤ 25 (m)

Cột

384.340

2. 10.2

Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten. Chiều cao cột ≤ 50 (m)

Cột

464.471

2. 10.3

Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten. Chiều cao cột ≤ 70 (m)

Cột

675.078

2. 10.4

Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten. Chiều cao cột ≤ 80 (m)

Cột

769.263

2. 10.5

Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten. Chiều cao cột ≤ 90 (m)

Cột

863.447

2. 10.6

Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten. Chiều cao cột ≤ 100 (m)

Cột

989.566

2.11

Lắp dựng cột monopole

2.11.1

Lắp dựng cột monopole Cột thép các loại

Tấn

5.091.528

2.12

Lắp đặt cầu cáp

2.12.1

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =3m

2.12.1.1

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg

1m

350.570

2.12.1.2

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg

1m

498.821

2.12.1.3

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10 kg

1m

617.423

2.12.1.4

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =3m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10 kg

1m

690.306

2.13

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m

2.13.1

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg

1m

679.817

2.13.2

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg

1m

857.717

2.13.3

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10 kg

1m

1.153.318

2.13.4

Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h =20m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10 kg

1m

1.262.523

3

Lắp đặt cột đỡ cầu cáp

cột

892.947

4

Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp

bộ

1.227.518

III

LẮP ĐẶT CÁP

1

Lắp ống dẫn cáp thông tin

1.1

Lắp ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 40 nong một đầu

100m/ống

1.1.1

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống

100 m/1ống

3.100.599

1.1.2

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống

100 m/1ống

3.074.655

1.1.3

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống

100 m/1ống

3.059.830

1.1.4

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống

100 m/1ống

3.041.298

1.1.5

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống

100 m/1ống

3.026.473

1.1.6

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống

100 m/1ống

3.011.648

1.1.7

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống

100 m/1ống

2.993.117

1.1.8

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống

100 m/1ống

2.963.467

1.1.9

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống > 36 ống

100 m/1ống

2.937.523

1.2

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu

1.2.1

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống

100 m/1ống

7.519.802

1.2.2

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤6 ống

100 m/1ống

7.493.857

1.2.3

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống

100 m/1ống

7.467.911

1.2.4

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống

100 m/1ống

7.438.262

1.2.5

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống

100 m/1ống

7.412.317

1.2.6

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống

100 m/1ống

7.386.374

1.2.7

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống

100 m/1ống

7.353.017

1.2.8

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống

100 m/1ống

7.271.478

1.2.9

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống > 36 ống

100 m/1ống

7.245.534

1.3

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu

1.3.1

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống

100 m/1ống

23.449.806

1.3.2

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống

100 m/1ống

23.416.449

1.3.3

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống

100 m/1ống

23.416.449

1.3.4

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống

100 m/1ống

23.386.800

1.3.5

Lắp ống dẫn cáp F≤114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤15 ống

100 m/1ống

23.316.379

1.3.6

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống

100 m/1ống

23.283.022

1.3.7

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống

100 m/1ống

23.238.547

1.3.8

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống

100 m/1ống

23.168.127

1.3.9

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống >36 ống

100 m/1ống

23.127.359

1.4

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu

1.4.1

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống

100 m/1ống

3.717.625

1.4.2

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống

100 m/1ống

3.695.389

1.4.3

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống

100 m/1ống

3.669.444

1.4.4

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống

100 m/1ống

3.643.501

1.4.5

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống

100 m/1ống

3.621.262

1.4.6

Lắp ống dẫn cáp F≤40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống

100 m/1ống

3.591.614

1.4.7

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống

100 m/1ống

3.580.494

1.4.8

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36

100 m/1ống

3.506.368

1.4.9

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống

100 m/1ống

3.473.011

1.5

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu

1.5.1

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống

100 m/1ống

9.468.553

1.5.2

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống

100 m/1ống

9.427.784

1.5.3

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống

100 m/1ống

9.387.014

1.5.4

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống

100 m/1ống

9.338.834

1.5.5

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống

100 m/1ống

9.294.357

1.5.6

Lắp ống dẫn cáp F≤60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤20 ống

100 m/1ống

9.253.589

1.5.7

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống

100 m/1ống

9.201.699

1.5.8

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống

100 m/1ống

9.109.045

1.5.9

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống

100 m/1ống

9.053.450

1.6

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu

1.6.1

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống

100 m/1ống

28.858.398

1.6.2

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống

100 m/1ống

28.806.509

1.6.3

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống

100 m/1ống

28.754.621

1.6.4

Lắp ống dẫn cáp F≤114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤12 ống

100 m/1ống

28.695.322

1.6.5

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤15 ống

100 m/1ống

28.636.021

1.6.6

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống

100 m/1ống

28.584.132

1.6.7

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống

100 m/1ống

28.517.419

1.6.8

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống

100 m/1ống

28.395.112

1.6.9

Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống

100 m/1ống

28.395.112

2

Phân dải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin

2.1

Đầm bằng thủ công

m3

2.046.618

2.2

Đầm bằng máy

m3

1.952.102

3

Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC và bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPE

3.1

Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC

bộ

186.684

3.2

Lắp đặt bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPE

bộ

124.142

4

Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp

m

284.973

5

Lắp đặt ống PVC dẫn cáp quang

5.1

Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ F ≤ 35

100 m

4.853.166

trong ống PVC F114/110

5.2

Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ F ≤ 35 luồn trong ống thép

100 m

16.374.654

6

Lắp ống PVC dẫn cáp quang ϕ = 27 trong ống PVC ϕ 114/110

100 m

3.824.204

7

Lắp ống PVC dẫn cáp quang ϕ =27 luồn trong ống thép

100 m

3.874.610

8

Ra kéo cáp

8.1

Ra kéo, căng hãm cáp đồng treo

8.1.1

Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 10x2

km cáp

78.048.041

8.1.2

Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2

km cáp

155.071.747

8.1.3

Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2

km cáp

255.653.783

8.1.4

Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 200x2

km cáp

465.139.503

8.2

Ra kéo, căng hãm cáp quang treo

8.2.1

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 8 sợi

km cáp

19.067.003

8.2.2

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 12 sợi

km cáp

21.767.284

8.2.3

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 16 sợi

km cáp

20.748.448

8.2.4

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợi

km cáp

28.796.597

8.2.5

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 32 sợi

km cáp

29.585.622

8.2.6

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 36 sợi

km cáp

30.109.716

8.2.7

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 sợi

km cáp

31.143.911

8.2.8

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi

km cáp

31.209.419

8.3

Ra kéo cáp đồng trong cống bể từ 50x2 - 2000x2

8.3.1

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 100x2 trong cống bể

km cáp

258.249.599

8.3.2

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 300x2 trong cống bể

km cáp

756.856.359

8.3.3

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 500x2 trong cống bể

km cáp

983.281.865

8.3.4

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 700x2 trong cống bể

km cáp

1.083.329.43 4

8.3.5

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 900x2 trong cống bể

km cáp

1.192.369.21 8

8.3.6

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 1200x2 trong cống bể

km cáp

1.312.310.05 6

8.3.7

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 1500x2 trong cống bể

km cáp

1.444.277.65 2

8.3.8

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 1800x2 trong cống bể

km cáp

1.589.654.79 5

8.3.9

Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 2000x2 trong cống bể

km cáp

1.749.791.39 2

8.4

Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp

8.4.1

Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1200x2

km cáp

1.299.627.53 5

8.4.2

Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1500x2

km cáp

1.429.741.98 5

8.4.3

Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1800x2

km cáp

1.572.672.98 0

8.4.4

Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 2000x2

km cáp

1.729.807.48 4

8.5

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp

8.5.1

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 4 sợi

km cáp

16.276.850

8.5.2

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 8 sợi

km cáp

18.602.710

8.5.3

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 12 sợi

km cáp

21.170.462

8.5.4

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 24 sợi

km cáp

27.196.746

8.5.5

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 48 sợi

km cáp

27.934.968

8.5.6

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp <= 60="">

km cáp

34.593.469

8.5.7

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 96 sợi

km cáp

37.036.643

8.5.8

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 150 sợi

km cáp

37.431.017

8.5.9

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 200 sợi

km cáp

38.010.304

8.5.10

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 250 sợi

km cáp

38.533.996

8.5.11

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 300 sợi

km cáp

39.428.317

8.5.12

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 400 sợi

km cáp

40.327.450

8.5.13

Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 600 sợi

km cáp

41.755.089

8.6

Ra kéo cáp chôn trực tiếp

8.6.1

Ra kéo cáp đồng chôn trực tiếp

8.6.1.1

Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 200x2

km cáp

460.950.846

8.6.1.2

Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 300x2

km cáp

751.209.318

8.6.1.3

Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 500x2

km cáp

977.664.613

8.6.1.4

Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 700x2

km cáp

1.076.156.79 1

8.6.1.5

Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 900x2

km cáp

1.184.072.83 1

8.6.1.6

Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 1200x2

km cáp

1.302.884.70 1

8.6.2

Ra kéo cáp quang chôn trực tiếp

8.6.2.1

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 12 sợi

km cáp

59.300.002

8.6.2.2

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 24 sợi

km cáp

65.474.536

8.6.2.3

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 48sợi

km cáp

66.191.218

8.6.2.4

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 60 sợi

km cáp

73.241.891

8.6.2.5

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 96sợi

km cáp

76.531.786

8.6.2.6

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 150sợi

km cáp

77.092.943

8.6.2.7

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 200sợi

km cáp

77.653.698

8.6.2.8

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 250sợi

km cáp

78.505.232

8.6.2.9

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống

km cáp

79.171.451

PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 300sợi

8.6.2.10

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 400sợi

km cáp

79.922.334

8.6.2.11

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 600sợi

km cáp

80.602.987

8.6.3

Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông

8.6.3.1

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 12 sợi

km cáp

82.320.342

8.6.3.2

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 24 sợi

km cáp

88.494.874

8.6.3.3

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 48 sợi

km cáp

89.211.556

8.6.3.4

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp > 48 sợi ≤ 60 sợi

km cáp

96.151.038

8.6.3.5

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 96 sợi

km cáp

99.552.124

8.6.3.6

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 150 sợi

km cáp

100.150.343

8.6.3.7

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 200 sợi

km cáp

100.711.099

8.6.3.8

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 250 sợi

km cáp

101.525.568

8.6.3.9

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 300 sợi

km cáp

102.228.851

8.6.3.10

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 400 sợi

km cáp

102.979.735

8.6.3.11

Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 600 sợi

km cáp

103.660.388

8.6.4

Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu

8.6.4.1

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 4 sợi

km cáp

14.264.169

8.6.4.2

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 8 sợi

km cáp

16.412.554

8.6.4.3

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 12 sợi

km cáp

19.234.268

8.6.4.4

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 24 sợi

km cáp

25.167.894

8.6.4.5

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 48 sợi

km cáp

25.773.385

8.6.4.6

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 60 sợi

km cáp

32.605.143

8.6.4.7

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 96 sợi

km cáp

35.724.794

8.6.4.8

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 150 sợi

km cáp

36.100.636

8.6.4.9

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 200 sợi

km cáp

36.476.077

8.6.4.10

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 250 sợi

km cáp

37.068.171

8.6.4.11

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 300 sợi

km cáp

37.623.201

8.6.4.12

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 400 sợi

km cáp

37.855.203

8.6.4.13

Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 600 sợi

km cáp

38.424.670

8.7

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm

8.7.1

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 12 sợi

km cáp

20.547.182

8.7.2

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 24 sợi

km cáp

26.480.807

8.7.3

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 48 sợi

km cáp

27.086.300

8.7.4

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 60 sợi

km cáp

33.914.592

8.7.5

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 96 sợi

km cáp

36.932.245

8.7.6

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 150 sợi

km cáp

37.308.085

8.7.7

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 200 sợi

km cáp

37.683.525

8.8

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm

8.8.1

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 12 sợi

km cáp

21.906.230

8.8.2

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 24 sợi

km cáp

28.246.086

8.8.3

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 48 sợi

km cáp

29.507.253

8.8.4

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 60 sợi

km cáp

37.076.175

8.8.5

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 96 sợi

km cáp

40.077.046

8.8.6

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 150 sợi

km cáp

40.823.066

8.8.7

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 200 sợi

km cáp

42.135.185

8.9

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống

km cáp

8.9.1

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 16 sợi

km cáp

20.568.565

8.9.2

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 24 sợi

km cáp

29.100.193

8.9.3

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 48 sợi

km cáp

30.483.377

8.9.4

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 60 sợi

km cáp

38.235.321

8.9.5

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 96 sợi

km cáp

41.297.199

8.9.6

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 150 sợi

km cáp

42.217.527

8.9.7

Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 200 sợi

km cáp

43.799.823

9

Rải băng báo hiệu

1 km/1 băng báo hiệu

9.1

Rải băng báo hiệu. Băng báo hiệu cáp quang:

3.198.843

9.2

Rải băng báo hiệu. Băng báo hiệu cáp đồng:

3.198.843

10

Hàn nối cáp

10.1

Hàn nối măng sông cáp đồng

10.1.1

Hàn nối măng sông co nhiệt

10.1.1.1

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2

bộ măng sông

785.164

10.1.1.2

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2

bộ măng sông

808.038

10.1.1.3

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2

bộ măng sông

854.906

10.1.1.4

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2

bộ măng sông

991.752

10.1.1.5

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2

bộ măng sông

1.460.422

10.1.1.6

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2

bộ măng sông

1.711.875

10.1.1.7

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2

bộ măng sông

1.962.661

10.1.1.8

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2

bộ măng sông

2.214.115

10.1.1.9

Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2

bộ măng sông

1.949.323

10.1.2

Hàn nối măng sông cơ khí

10.1.2.1

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2

bộ măng sông

669.886

10.1.2.2

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2

bộ măng sông

806.732

10.1.2.3

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2

bộ măng sông

1.275.404

10.1.2.4

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2

bộ măng sông

1.527.133

10.1.2.5

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.400x2

bộ măng sông

1.777.919

10.1.2.6

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.600x2

bộ măng sông

2.279.225

10.1.2.7

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.800x2

bộ măng sông

2.763.414

10.1.2.8

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.1000x2

bộ măng sông

3.267.797

10.1.2.9

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.1500x2

bộ măng sông

4.398.960

10.1.2.10

Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.2000x2

bộ măng sông

5.564.148

10.1.3

Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, hộp cáp, giá MDF

10.1.3.1

Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2

tủ cáp

454.954

10.1.3.2

Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2

tủ cáp

900.019

10.1.3.3

Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300x2

tủ cáp

1.153.560

10.1.3.4

Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.400x2

tủ cáp

1.572.908

10.1.3.5

Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.600x2

tủ cáp

2.021.520

10.1.3.6

Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2

hộp cáp

250.457

10.1.3.7

Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2

hộp cáp

304.486

10.1.3.8

Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2

hộp cáp

376.159

10.1.3.9

Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2

hộp cáp

499.963

10.1.3.10

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2

cáp

393.924

10.1.3.11

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2

cáp

593.276

10.1.3.12

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2

cáp

799.301

10.1.3.13

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.400x2

cáp

998.652

10.1.3.14

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2

cáp

1.204.675

10.1.3.15

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.600x2

cáp

1.404.027

10.1.3.16

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.800x2

cáp

1.550.627

10.1.3.17

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp ≤ 1200x2

cáp

1.704.358

10.1.3.18

Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp > 1200x2

cáp

1.886.280

10.2

Hàn nối cáp quang

10.2.1

Hàn nối măng sông cáp sợi quang

10.2.1.1

Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤12 Fo

bộ măng sông

765.041

10.2.1.2

Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤24 Fo

bộ măng sông

1.094.154

10.2.1.3

Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤48 Fo

bộ măng sông

2.260.163

10.2.1.4

Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤ 60 Fo

bộ măng sông

2.722.699

10.2.1.5

Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤100 Fo

bộ măng sông

3.263.774

10.2.1.6

Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤150 Fo

bộ măng sông

3.774.306

10.2.1.7

Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤200 Fo

bộ măng sông

4.415.668

10.2.2

Hàn nối cáp quang vào ODF

10.2.2.1

Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ≤8 Fo

bộ ODF

542.943

10.2.2.2

Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ≤10 Fo

bộ ODF

688.206

10.2.2.3

Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ≤12 Fo

bộ ODF

1.243.266

10.2.2.4

Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ≤24 Fo

bộ ODF

1.647.788

10.2.2.5

Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ≤48 Fo

bộ ODF

2.094.635

10.2.2.6

Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang >48 Fo

bộ ODF

2.523.995

11

Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp

11.1

Lắp đặt tủ bệ

11.1.1

Lắp đặt tủ bệ loại tủ ≤ 300x2

tủ

793.712

11.1.2

Lắp đặt tủ bệ loại tủ ≤ 600x2

tủ

882.664

11.1.3

Lắp đặt tủ bệ loại tủ > 600x2

tủ

971.615

11.2

Lắp đặt tủ quỳ

11.2.1

Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 300x2

tủ

2.561.272

11.2.2

Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 600x2

tủ

2.598.334

11.2.3

Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông

tủ

2.364.186

11.2.4

Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn

tủ

2.364.186

V

Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét

1

Đo kiểm tra điện trở suất của đất

1.1

Hệ thống tiếp đất

hệ thống

1.213.313

2

Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất

2.1

Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x25x4 (≤ F25) mm

điện cực

858.604

2.2

Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 40x40x4 (≤ F40)

điện cực

895.668

2.3

Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7 (≤ F75) mm

điện cực

969.793

2.4

Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực > 75x75x7 (> F75) mm

điện cực

1.080.981

3

Chôn các điện cực tiếp đất

3.1

Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan 1 m - 10 m

m

259.440

3.2

Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20 m

m

333.567

3.3

Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 30 m

m

407.692

3.4

Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan > 30 m

m

518.881

3.5

Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 25x25x4 (≤ F25)

điện cực

803.010

3.6

Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 40x40x4 (≤ F40)

điện cực

821.542

3.7

Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 75x75x7 (≤ F75)

điện cực

840.071

3.8

Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) > 75x75x7 (> F75)

điện cực

858.604

4

Kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất

4.1

Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25 x 4 (≤ F 12) mm

m

34.373

4.2

Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55 x 5 (≤ F 20) mm

m

35.485

4.3

Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm

m

36.227

5

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết

5.1

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện

Điện cực

5.1.1

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) ≤ 25x25x4 (≤ F 25)

Điện cực

13.874

5.1.2

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) ≤ 40x40x4 (≤ F 40)

Điện cực

16.329

5.1.3

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) ≤ 75x75x7 (≤ F 75)

Điện cực

20.637

5.1.4

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện. Kích thước điện cực (mm) > 75x75x7 (> F 75)

Điện cực

25.246

5.2

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi

5.2.1

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) ≤ 25x25x4 (≤ F 25)

Điện cực

25.743

5.2.2

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) ≤ 40x40x4 (≤ F 40)

Điện cực

35.374

5.2.3

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) ≤ 75x75x7 (≤ F 75)

Điện cực

48.812

5.2.4

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi. Kích thước điện cực (mm) > 75x75x7 (> F 75)

Điện cực

66.830

5.3

Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất

Điện cực

82.764

5.4

Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt

Điện cực

237.841

6

Xử lý cải tạo đất

6.1

Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực dạng thẳng đứng

m

263.893

6.2

Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực dạng nằm ngang

m

209.486

6.3

Cải tạo đất bằng đất mượn

m

518.881

6.4

Cải tạo đất bằng bột than cốc

m

399.307

6.5

Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học

m

185.315

7

Thi công cáp dẫn đất

7.1

Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang

km

6.254.480

B

NỘI DUNG ĐƠN GIÁ THÁO DỠ, THU HỒI CÔNG TRÌNH

1

Tháo dỡ, thu hồi tuyến cột treo cáp

1.1

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m

1.1.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

678.551

1.1.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

473.862

1.2

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8 m

1.2.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

950.188

1.2.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

508.206

1.3

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 10 - 12 m

1.3.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

1.289.367

1.3.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

894.246

1.4

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại >12 m

1.4.1

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 12 - 15 m

1.4.1.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

1.807.790

1.4.1.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

1.014.092

1.4.2

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 15 - 18 m

1.4.2.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

1.979.322

1.4.2.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

1.352.497

1.4.3

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 18 - 20 m

1.4.3.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

2.448.428

1.4.3.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

1.716.681

1.4.4

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại trên 20 m

1.4.4.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

3.224.980

1.4.4.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

2.246.743

1.5

Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đơn loại 6 - 10 m

1.5.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

700.407

1.5.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

523.418

1.6

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m

1 cột

1.6.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

1.274.903

1.6.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

807.223

1.7

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7 - 8 m

1 cột

1.7.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

1.471.606

1.7.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

1.471.606

1.8

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 10 - 12 m

1 cột

1.8.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

2.422.748

1.8.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

1.539.112

1.9

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại trên 12 m

1.9.1

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 12 - 15 m

1.9.1.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

2.800.669

1.9.1.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

1.753.426

1.9.2

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 15 m - 18 m

1.9.2.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

3.634.124

1.9.2.1

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

2.318.234

1.9.3

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 18 m - 20m

1.9.3.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

4.602.791

1.9.3.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

2.930.676

1.9.4

Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại trên 20 m

1.9.4.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

6.056.871

1.9.4.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

3.857.345

1.10

Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đôi loại 6 m - 10 m

1.10.1

Tháo dỡ thủ công

1 cột

1.121.912

1.10.2

Tháo dỡ cơ giới

1 cột

741.656

2

Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten

2.1

Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten dây co (dây néo)

2.1.1

Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 20m

1 cột

2.810.037

2.1.2

Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 30m

1 cột

3.434.489

2.1.3

Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 36m

1 cột

3.590.604

2.1.4

Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 45m

1 cột

4.215.056

2.1.5

Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 60m

1 cột

4.995.620

2.2

Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten tự đứng

2.2.1

Chiều cao cột ≤ 15 m

2.2.1.1

Tháo dỡ thủ công

1 tấn

2.185.585

2.2.1.2

Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ giới

1 tấn

1.978.071

2.2.2

Chiều cao cột ≤ 25 m

2.2.2.1

Tháo dỡ thủ công

1 tấn

2.810.037

2.2.2.2

Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ giới

1 tấn

2.535.036

2.2.3

Chiều cao cột ≤ 40 m

2.2.3.1

Tháo dỡ thủ công

1 tấn

3.590.604

2.2.3.2

Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ giới

1 tấn

3.255.156

2.2.4

Chiều cao cột ≤ 55 m

2.2.4.1

Tháo dỡ thủ công

1 tấn

4.371.169

2.2.4.2

Tháo dỡ thủ công kết hợp cơ giới

1 tấn

3.879.610

2.3

Tháo dỡ, thu hồi cột monopole

1 tấn

2.810.037

2.4

Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp

2.4.1

Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m

2.4.1.1

Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg

1 m

63.227

2.4.1.2

Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg

1 m

188.899

2.4.1.3

Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10 kg

1 m

281.785

2.4.1.4

Trọng lượng 1m cầu cáp > 10 kg

1 m

344.231

2.4.2

Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m

2.4.2.1

Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3 kg

1 m

344.231

2.4.2.2

Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7 kg

1 m

488.636

2.4.2.3

Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10 kg

1 m

718.901

2.4.2.4

Trọng lượng 1m cầu cáp > 10 kg

1 m

812.569

3

Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp thông tin

3.1

Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 40 nong một đầu

3.1.1

Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

152.991

3.1.2

Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

140.503

3.1.3

Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

131.134

3.1.4

Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

121.768

3.1.5

Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

115.525

3.1.6

Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

109.280

3.1.7

Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

96.790

3.1.8

Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

87.424

3.1.9

Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 40 nong một đầu)

100 m/1 ống

71.812

3.2

Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 60 nong một đầu

3.2.1

Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

249.781

3.2.2

Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

234.170

3.2.3

Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

224.802

3.2.4

Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

212.313

3.2.5

Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

202.946

3.2.6

Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

187.336

3.2.7

Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

171.726

3.2.8

Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

149.868

3.2.8

Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 60 nong một đầu)

100 m/1 ống

118.646

3.3

Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 114 nong một đầu

3.3.1

Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

305.982

3.3.2

Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

296.615

3.3.3

Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

287.248

3.3.4

Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

274.759

3.3.5

Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

265.393

3.3.6

Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

243.536

3.3.7

Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

234.170

3.3.8

Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

193.581

3.3.9

Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 114 nong một đầu)

100 m/1 ống

156.114

3.4

Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 40 không nong đầu

100 m/1 ống

3.4.1

Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

231.047

3.4.2

Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

212.313

3.4.3

Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

196.704

3.4.4

Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

184.215

3.4.5

Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

174.846

3.4.6

Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

165.481

3.4.7

Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

140.503

3.4.8

Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

131.134

3.4.9

Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 40 không nong đầu)

100 m/1 ống

109.280

3.5

Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 60 không nong đầu

3.5.1

Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

374.672

3.5.2

Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

352.816

3.5.2

Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

337.203

3.5.3

Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

318.471

3.5.4

Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

302.861

3.5.5

Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

281.003

3.5.6

Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

256.025

3.5.7

Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

224.802

3.5.8

Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 60 không nong đầu)

100 m/1 ống

177.969

3.6

Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại ϕ ≤ 114 không nong đầu

3.6.1

Số lượng ≤ 3 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

458.974

3.6.2

Số lượng ≤ 6 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

446.484

3.6.3

Số lượng ≤ 9 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

430.873

3.6.4

Số lượng ≤ 12 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

412.138

3.6.5

Số lượng ≤ 15 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

399.650

3.6.6

Số lượng ≤ 20 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

365.304

3.6.7

Số lượng ≤ 24 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

352.816

3.6.8

Số lượng ≤ 36 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

290.371

3.6.9

Số lượng > 36 ống (ϕ ≤ 114 không nong đầu)

100 m/1 ống

234.170

3.8

Tháo dỡ, thu hồi 1 ống PVC HI- 3P từ bể cáp tới cột treo cáp

m

3.123

4

Tháo dỡ thu hồi cáp

4.1

Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo

4.1.1

Cáp ≤ 10 x 2 (dưới 10 đôi cáp)

km cáp

3.648.148

4.1.2

Cáp ≤ 50 x 2

km cáp

6.616.383

4.1.3

Cáp ≤ 100 x 2

km cáp

11.355.294

4.1.4

Cáp ≤ 200 x 2

km cáp

20.520.945

4.2

Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo

4.2.1

Cáp ≤ 8 sợi

km cáp

1.891.378

4.2.2

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

1.954.188

4.2.3

Cáp ≤ 16 sợi

km cáp

2.902.337

4.2.4

Cáp < 24="">

km cáp

3.090.401

4.2.5

Cáp ≤ 32 sợi

km cáp

3.278.831

4.2.6

Cáp ≤ 36 sợi

km cáp

4.227.341

4.2.7

Cáp ≤ 48 sợi

km cáp

6.248.889

4.2.8

Cáp > 48 sợi

km cáp

10.928.999

5

Tháo dỡ, thu hồi cáp trong cống bể

5.1

Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50 x 2 đến 2000 x 2 (bao gồm hàn nối cáp)

5.1.1

Cáp ≤ 10x2 (dưới 10 đôi cáp)

km cáp

2.194.501

5.1.2

Cáp ≤ 30x2

km cáp

4.268.034

5.1.3

Cáp ≤ 50x2

km cáp

6.335.324

5.1.4

Cáp ≤100x2

km cáp

11.386.460

5.1.5

Cáp ≤ 300x2

km cáp

21.176.565

5.1.6

Cáp ≤ 500x2

km cáp

30.320.303

5.1.7

Cáp ≤ 700x2

km cáp

30.547.106

5.1.8

Cáp ≤ 900x2

km cáp

30.615.796

5.1.9

Cáp ≤ 1200x2

km cáp

39.915.649

5.1.10

Cáp ≤ 1500x2

km cáp

49.560.949

5.1.11

Cáp ≤ 1800x2

km cáp

50.129.202

5.1.12

Cáp ≤ 2000x2

km cáp

50.613.151

5.2

Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp ≥ 1000 x 2 trong cống bể bằng xe kéo cáp (bao gồm hàn nối cáp)

5.2.1

Cáp ≤ 1200 x 2 (dưới 1200 đôi cáp)

km cáp

3.746.716

5.2.2

Cáp ≤ 1500x2

km cáp

4.839.508

5.2.3

Cáp ≤ 1800x2

km cáp

5.385.904

5.2.4

Cáp ≤ 2000x2

km cáp

5.776.187

5.3

Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn (bao gồm hàn nối cáp)

5.3.1

Cáp ≤ 4 sợi

km cáp

2.655.471

5.3.2

Cáp ≤ 8 sợi

km cáp

2.774.529

5.3.3

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

2.899.784

5.3.4

Cáp ≤ 24 sợi

km cáp

3.989.160

5.3.5

Cáp ≤ 48 sợi

km cáp

6.027.778

5.3.6

Cáp ≤ 60 sợi

km cáp

11.019.565

5.3.7

Cáp ≤ 96 sợi

km cáp

15.933.480

5.3.8

Cáp ≤ 150 sợi

km cáp

16.506.078

5.3.9

Cáp ≤ 200 sợi

km cáp

21.502.631

5.3.10

Cáp ≤ 250 sợi

km cáp

26.130.759

5.3.11

Cáp ≤ 300 sợi

km cáp

30.796.350

5.3.12

Cáp ≤ 400 sợi

km cáp

35.798.887

5.3.13

Cáp ≤ 600 sợi

km cáp

49.737.958

6

Cáp chôn trực tiếp

6.1

Cáp đồng chôn trực tiếp (bao gồm hàn nối cáp)

6.1.1

Cáp ≤ 200x2 (dưới 200 đôi cáp)

km cáp

19.209.424

6.1.2

Cáp ≤ 300x2

km cáp

19.537.261

6.1.3

Cáp ≤ 500x2

km cáp

28.534.254

6.1.4

Cáp ≤ 700x2

km cáp

28.695.490

6.1.5

Cáp ≤ 900x2

km cáp

28.729.833

6.1.6

Cáp ≤ 1200x2

km cáp

37.808.007

6.2

Cáp quang chôn trực tiếp

6.2.1

Cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40 (bao gồm hàn nối cáp)

6.2.2

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

2.119.219

6.2.3

Cáp ≤ 24 sợi

km cáp

3.036.871

6.2.4

Cáp ≤ 48 sợi

km cáp

4.841.318

6.2.5

Cáp ≤ 60 sợi

km cáp

9.300.319

6.2.6

Cáp ≤ 96 sợi

km cáp

13.857.176

6.2.7

Cáp ≤ 150 sợi

km cáp

13.925.088

6.2.8

Cáp ≤ 200 sợi

km cáp

18.387.735

6.2.9

Cáp ≤ 250 sợi

km cáp

22.946.050

6.2.10

Cáp ≤ 300 sợi

km cáp

27.504.362

6.2.11

Cáp ≤ 400 sợi

km cáp

31.972.114

6.2.12

Cáp ≤ 600 sợi

km cáp

45.460.457

6.3

Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông (bao gồm hàn nối cáp)

6.3.1

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

2.431.446

6.3.2

Cáp ≤ 24 sợi

km cáp

3.411.542

6.3.3

Cáp > 48 sợi ≤ 60 sợi

km cáp

9.830.011

6.3.4

Cáp ≤ 96 sợi

km cáp

14.409.817

6.3.5

Cáp ≤ 150 sợi

km cáp

14.715.021

6.3.6

Cáp ≤ 200 sợi

km cáp

19.249.478

6.3.7

Cáp ≤ 250 sợi

km cáp

23.879.605

6.3.8

Cáp ≤ 300 sợi

km cáp

28.509.731

6.3.9

Cáp ≤ 400 sợi

km cáp

33.049.293

6.3.10

Cáp ≤ 600 sợi

km cáp

46.753.074

6.4

Tháo dỡ, thu hồi cáp quang chỉ có băng báo hiệu (bao gồm hàn nối cáp)

6.4.1

Cáp ≤ 4 sợi

km cáp

1.993.963

6.4.2

Cáp ≤ 8 sợi

km cáp

1.994.327

6.4.3

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

2.025.550

6.4.4

Cáp ≤ 24 sợi

km cáp

2.943.202

6.4.5

Cáp ≤ 48 sợi

km cáp

4.747.651

6.4.6

Cáp ≤ 60 sợi

km cáp

9.209.934

6.4.7

Cáp ≤ 96 sợi

km cáp

13.763.508

6.4.8

Cáp ≤ 150 sợi

km cáp

13.831.420

6.4.9

Cáp ≤ 200 sợi

km cáp

18.294.066

6.4.10

Cáp ≤ 250 sợi

km cáp

22.852.381

6.4.11

Cáp ≤ 300 sợi

km cáp

27.410.694

6.4.12

Cáp ≤ 400 sợi

km cáp

31.878.445

6.4.13

Cáp ≤ 600 sợi

km cáp

45.366.789

6.5

Tháo dỡ, thu hồi cáp trong ống nhựa HDPE

6.5.1

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

2.248.110

6.5.2

Cáp ≤ 24 sợi

km cáp

3.165.762

6.5.3

Cáp ≤ 48 sợi

km cáp

4.970.211

6.5.4

Cáp ≤ 60 sợi

km cáp

9.429.211

6.5.5

Cáp ≤ 96 sợi

km cáp

13.890.398

6.5.6

Cáp ≤ 150 sợi

km cáp

13.958.311

6.5.7

Cáp ≤ 200 sợi

km cáp

18.420.957

6.6

Tháo dỡ, thu hồi cáp trong ống nhựa HDPE ϕ ≤ 50 mm

6.6.1

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

2.248.110

6.6.2

Cáp ≤ 24 sợi

km cáp

3.165.762

6.6.3

Cáp ≤ 48 sợi

km cáp

4.970.211

6.6.4

Cáp ≤ 60 sợi

km cáp

9.429.211

6.6.5

Cáp ≤ 96 sợi

km cáp

13.890.398

6.6.2

Cáp ≤ 150 sợi

km cáp

13.958.311

6.6.3

Cáp ≤ 200 sợi

km cáp

18.420.957

6.7

Tháo dỡ, thu hồi cáp trong ống nhựa HDPE ϕ ≤ 63 mm

6.7.1

Cáp ≤ 12 sợi

km cáp

2.279.333

6.7.2

Cáp ≤ 24 sợi

km cáp

3.196.985

6.7.3

Cáp ≤ 48 sợi

km cáp

5.001.432

6.7.4

Cáp ≤ 60 sợi

km cáp

9.460.433

6.7.5

Cáp ≤ 96 sợi

km cáp

13.921.621

6.7.6

Cáp ≤ 150 sợi

km cáp

13.989.534

6.7.7

Cáp ≤ 200 sợi

km cáp

18.452.180

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 14/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quy định về bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 45/2019/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×