• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 137/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Chí Linh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 16:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 137/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Chí Linh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 137/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 137/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 137/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Chí Linh
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1121/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất m 2024 tnh phố Chí Linh với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Diệnch phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Phường
Bến
Tắm
Phường
Hoàng
Tân
Phường
Cộng
Hòa
Phường
Phả Lại
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
28.292,72 2.038,77 1.051,00 2.812,79 1.341,03
1 Đất nông nghiệp NNP 19.748,74 1.775,26 662,17 1.696,63 690,02
1.1 Đất trồng lúa LUA 5.161,70 87,82 297,45 177,72 153,60
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 3.936,98 77,39 209,50 177,72 128,62
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 486,86 15,29 20,90 0,29 4,11
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 5.354,74 601,69 224,20 702,57 172,40
2
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 4.041,08 594,67 65,67 256,96
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 1.203,91 548,97
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 2.462,18 445,63 39,99 146,12 53,35
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.019,52 30,16 79,63 55,29 49,60
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH 18,75
2 Đất phi nông nghiệp PNN 8.507,57 261,70 386,64 1.103,51 646,77
2.1 Đất quốc phòng CQP 520,40 17,33 0,03 94,00
2.2 Đất an ninh CAN 217,25 0,26 0,77 3,15 0,19
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 197,73 197,73
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 86,83 40,83
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 105,89 0,21 1,53 8,14 4,35
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 459,25 1,42 55,52 73,45 151,95
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 16,78
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX 242,40 37,97 31,73 90,71 24,99
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 3.873,00 146,44 160,88 406,95 273,38
- Đất giao thông DGT 2.160,06 75,56 107,18 252,76 120,40
- Đất thuỷ lợi DTL 864,26 50,46 37,59 32,58 43,05
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH 54,07 1,28 1,07 4,77 2,23
- Đất xây dựng sở y tế DYT 23,71 0,47 0,17 2,90 0,48
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD 128,49 6,34 2,33 27,06 7,08
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT 204,57 2,81 0,26 14,00 3,29
- Đất công trình năng lượng DNL 11,75 0,40 0,08 1,33 2,48
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 1,16 0,12 0,03 0,06 0,31
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 94,91 24,71
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 102,26 2,00 1,00 78,01
- Đất sở tôn giáo TON 23,32 1,36 0,69 0,24 3,02
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD 157,68 5,34 7,94 28,19 11,29
-
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH 16,35 1,96
- Đất xây dựng sở dịch vụhội DXH 20,26 17,93
- Đất chợ DCH 10,16 0,30 0,58 0,42 1,74
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 39,03 0,16 11,92 1,41
2.11 Đất tại nông thôn ONT 284,35
2.12 Đất tại đô thị ODT 1.211,69 46,48 59,89 158,44 123,48
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 26,37 0,44 0,56 7,00 0,86
2.14
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 2,90 0,29 1,86
2.15 Đấtn ngưỡng TIN 26,33 0,09 1,70 0,73 0,16
2.16 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 974,94 9,43 32,43 2,21 63,90
2.17 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 221,91 1,18 0,77 47,22 2,10
2.18 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,52
3 Đất chưa sử dụng CSD 36,41 1,81 2,19 12,66 4,24
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Phường
Văn An
Phường
Sao Đỏ
Phường
Chí
Minh
Phường
Thái
Học
Hoàng
Hoa
Thám
(1)
(2)
(3)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1.502,85 491,70 1.166,01 791,24 2.805,34
3
1 Đất nông nghiệp NNP 943,53 134,35 710,26 414,50 2.441,54
1.1 Đất trồng lúa LUA 399,65 8,35 331,32 125,88 137,79
-
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
397,74
8,35
331,32
125,88
137,79
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 3,89 0,40 1,92 6,22
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 205,63 109,46 258,50 140,76 377,54
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 111,25 7,97 7,88 74,93 1.532,38
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 45,83 52,63
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 96,93 5,37 28,83 62,58 330,13
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 80,35 2,80 81,01 10,35 4,85
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH 0,80
2 Đất phi nông nghiệp PNN 558,32 357,10 455,75 376,68 363,25
2.1 Đất quốc phòng CQP 4,23 58,78 0,65 0,33 173,29
2.2 Đất an ninh CAN 0,19 0,82 20,15 0,20
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 21,25
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 25,63 5,46 10,85 9,48 0,02
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 6,43 7,08 5,72 0,84
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 6,69 9,84 0,97
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 287,82 131,71 257,50 282,78 128,43
- Đất giao thông DGT 157,58 73,10 177,65 91,12 85,75
- Đất thuỷ lợi DTL 90,32 4,06 38,55 13,14 26,79
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH 2,22 15,45 6,57 3,74 0,23
- Đất xây dựng sở y tế DYT 0,10 2,68 0,09 0,08 0,20
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD 3,97 18,74 7,28 27,89 1,44
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT 2,35 3,06 6,95 140,56 3,68
- Đất công trình năng ợng DNL 0,57 1,20 0,73 0,35 0,56
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 0,02 0,23 0,02 0,09 0,02
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 15,65 6,83
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 1,24 0,50 0,50
- Đất sở tôn giáo TON 1,39 0,29 2,80 0,36 0,13
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD 12,19 8,28 15,31 4,67 2,23
- Đất xây dựng sở khoa học và công nghệ DKH
- Đất xây dựng sở dịch vụhội DXH 2,33
- Đất chợ DCH 1,46 2,29 0,31 0,28 0,07
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 5,21 3,95 7,19 2,96 0,02
2.11 Đất tại nông thôn ONT 24,04
2.12 Đất tại đô thị ODT 97,25 116,26 124,68 61,68
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 0,53 5,67 0,90 0,88 0,42
2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,14 0,13 0,46
2.15 Đấtn ngưỡng TIN 4,77 2,70 0,06 0,57
2.16 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 87,64 5,76 15,00 10,86 23,05
2.17 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 10,68 21,47 0,44 5,38 13,21
2.18 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD 1,00 0,25 0,06 0,55
4
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Bắc
An
Xã Lê
Lợi
Hưng
Đạo
Phường
Cổ
Thành
Nhân
Huệ
(1) (2) (3) (14) (15) (16) (17) (18)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 2.783,85 2.617,05 1.277,39 816,09 521,97
1 Đất nông nghiệp NNP 2.416,55 2.064,12 792,83 577,35 277,19
1.1 Đất trồng lúa LUA 274,50 592,20 493,52 369,59 39,53
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa ớc LUC 274,50 61,76 15,10 369,59 39,53
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 1,00 20,03 6,17 9,35 127,09
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 570,69 657,96 201,84 89,24 36,27
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 956,70 105,62
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 8,57 464,18 64,03
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 583,28 178,04
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 21,81 41,65 18,35 109,17 74,30
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH 4,44 8,92
2 Đất phi nông nghiệp PNN 366,76 549,16 481,04 238,74 244,78
2.1 Đất quốc phòng CQP 148,71 19,21 0,01
2.2 Đất an ninh CAN 0,25 8,64 0,30
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,50 15,65 0,09 0,05 4,97
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 4,70 2,12 1,70
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 2,35 0,90 1,49 6,31
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 160,82 289,92 260,69 130,54 66,85
- Đất giao thông DGT 106,77 211,20 123,57 68,20 28,24
- Đất thuỷ lợi DTL 40,43 58,68 87,35 50,48 31,91
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH 1,37 2,75 1,81 1,10 0,51
- Đất xây dựng sở y tế DYT 0,14 0,16 0,06 0,14 0,16
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD 1,69 4,29 1,66 1,90 1,66
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT 3,67 5,46 0,83 1,54 0,05
- Đất công trình năng lượng DNL 0,43 0,60 0,06 0,40 0,02
- Đất công trình u chính, viễn thông DBV 0,03 0,03 0,02 0,03 0,02
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 35,30
- Đấti thải, xử chất thải DRA 1,50 0,60 0,31
- Đất sở tôn giáo TON 1,53 1,72 0,81 0,76
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, hỏa táng NTD 4,79 4,33 8,19 5,51 3,52
- Đất xây dựng sở khoa học và công nghệ DKH
- Đất xây dựng sở dịch vụ xã hội DXH
- Đất chợ DCH 0,29 0,12 0,12
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 0,50 1,32 0,10 0,11 0,23
2.11 Đất tại nông thôn ONT 37,53 136,71 45,30 40,77
2.12 Đất tại đô thị ODT 46,00
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 0,81 1,10 1,67 0,76 0,36
2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.15 Đất tín ngưỡng TIN 0,25 7,15 1,79 0,57 0,39
2.16 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0,10 42,60 133,83 52,79 120,06
2.17 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 17,29 19,81 36,67 4,01 3,13
2.18 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD 0,54 3,77 3,52
5
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Hoàng
Tiến
Phường
Văn
Đức
Phường
Tân
Dân
Phường
Đồng
Lạc
Phường
An Lạc
(1) (2) (3) (19) (20) (21) (22) (23)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1.571,12 1.542,48 938,55 1.153,71 1.069,78
1 Đất nông nghiệp NNP 1.026,98 1.121,40 625,17 630,83 748,07
1.1 Đất trồng lúa LUA 287,01 497,96 326,07 276,25 285,50
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 259,72 438,05 326,07 275,75 282,61
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 21,44 21,39 10,65 195,33 21,39
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 401,74 262,27 133,42 60,77 147,79
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 212,66 27,53 86,86
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 8,00 11,70
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 54,32 250,81 39,67 147,13
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 40,70 61,44 111,88 98,48 47,70
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH 1,11 3,48
2 Đất phi nông nghiệp PNN 544,03 418,93 313,38 522,67 318,37
2.1 Đất quốc phòng CQP 2,18 1,65
2.2 Đất an ninh CAN 67,23 13,86 101,24
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 24,75
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 8,31 6,07 1,96 1,17 1,45
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 77,34 20,85 5,11 13,68 31,34
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 16,78
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
m
đồ
gốm
SKX 14,12 14,33
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 273,49 169,35 158,34 144,15 142,97
- Đất giao thông DGT 146,52 100,48 71,15 80,53 82,30
- Đất thuỷ lợi DTL 79,04 39,53 49,03 49,18 42,09
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH 2,36 1,47 2,86 0,49 1,79
- Đất xây dựng sở y tế DYT 15,37 0,09 0,13 0,17 0,12
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD 4,48 2,82 3,51 2,45 1,90
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT 5,14 3,93 2,08 2,58 2,33
- Đất công trình năng ợng DNL 1,69 0,45 0,24 0,09 0,07
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 0,02 0,02 0,05 0,02 0,02
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 10,04 2,38
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 0,93 12,00 1,29 0,48 1,90
- Đất sở tôn giáo TON 1,16 1,90 2,59 0,21 2,36
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
n
hỏa
táng
NTD 6,52 5,21 10,93 7,81 5,43
-
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
và công
nghệ
DKH 14,39
- Đất xây dựng sở dịch vụhội DXH
- Đất chợ DCH 0,22 1,45 0,09 0,14 0,28
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 1,76 0,75 0,27 0,91 0,26
2.11 Đất tại nông thôn ONT
2.12 Đất tại đô thị ODT 77,82 108,83 73,20 70,11 47,57
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 0,69 2,04 0,75 0,43 0,50
2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,02
2.15 Đấtn ngưỡng TIN 0,50 1,62 0,94 0,53 1,81
2.16 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 14,60 70,70 45,65 177,57 66,76
6
2.17 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 5,99 10,51 1,89 12,88 7,28
2.18 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,52
3 Đất chưa sử dụng CSD 0,12 2,15 0,21 3,34
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Phường
Bến
Tắm
Phường
Hoàng
Tân
Phường
Cộng
Hòa
Phường
Phả Lại
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp NNP 526,46 6,84 27,48 78,36 4,21
1.1 Đất trồng lúa LUA 315,36 0,36 25,20 23,52 2,56
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 292,29 0,36 25,20 23,52 2,56
1.2 Đất trồngy hàng năm khác HNK 10,15 0,19 5,41
1.3 Đất trồngy lâu m CLN 135,84 6,28 1,59 32,66 0,30
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 12,67 2,80 1,35
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 31,34 0,20 13,13
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 21,11 0,50 0,84
2 Đất phi nông nghiệp PNN 48,01 0,48 0,77 8,07 2,51
2.1 Đất an ninh CAN 0,37
2.2 Đất khu công nghiệp SKK 3,50 3,50
2.3 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,56
2.4 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 3,04 1,76
2.5 Đất sản xuất vật liệuy dựng, làm đồ gốm SKX 12,94 1,10
2.6 Đất phát triển hạ tầng DHT 22,08 0,03 0,77 1,82 0,70
- Đất giao thông DGT 5,24 0,01 0,56 0,35 0,14
- Đất thuỷ lợi DTL 7,62 0,21 0,08 0,48
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH 2,59 0,02 0,04
- Đất xây dựng sở y tế DYT 0,51
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD 0,55 0,44
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT 2,37 0,93 0,04
- Đất công trình năng lượng DNL 0,11 0,02
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT NTD 3,06
- Đất chợ DCH 0,03
2.7 Đất tại nông thôn ONT 0,86
2.8 Đất tại đô thị ODT 3,46 0,45 1,57 0,05
2.9 Đấty dựng trụ sở quan TSC 0,06 0,05
2.10 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,23 0,03
2.11 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0,04
2.12 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 0,87
Diệnch phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Văn
An
Phường
Sao Đỏ
Phường
Chí
Minh
Phường
Thái
Học
Hoàng
Hoa
Thám
(1)
(2)
(3)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1 Đất nông nghiệp NNP 62,57 7,75 110,03 48,16 11,21
1.1 Đất trồng lúa LUA 38,38 2,87 81,92 39,02 1,65
7
-
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
38,38
2,87
81,92
39,02
1,65
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 2,10 0,50
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 10,14 3,98 21,44 4,93 2,06
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 3,50 3,42
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 7,08 0,90 4,08
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1,37 6,17 4,21
2 Đất phi nông nghiệp PNN 3,64 1,98 8,62 11,92 0,87
2.1 Đất an ninh CAN 0,37
2.2 Đất khu công nghiệp SKK
2.3 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,56
2.4 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,04 1,24
2.5 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 3,11 8,73
2.6 Đất phát triển hạ tầng DHT 2,67 0,80 3,66 2,92 0,62
- Đất giao thông DGT 0,58 0,16 0,44 0,01 0,15
- Đất thuỷ lợi DTL 0,77 1,68 1,45
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH 0,66 0,03 0,87 0,41
- Đất xây dựng sở y tế DYT 0,51
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD 0,05 0,06
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT 0,59 0,10
- Đất công trình năng ợng DNL 0,06 0,02 0,01
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 0,01 0,56 1,46
- Đất chợ DCH 0,03
2.7 Đất tại nông thôn ONT 0,25
2.8 Đất tại đô thị ODT 0,67 0,25 0,01 0,01
2.9 Đấty dựng trụ sở quan TSC 0,01
2.10 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,20
2.11 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0,04
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,21 0,60 0,06
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Bắc
An
Xã Lê
Lợi
Hưng
Đạo
Phường
Cổ
Thành
Nhân
Huệ
(1) (2) (3) (14) (15) (16) (17) (18)
1 Đất nông nghiệp NNP 8,15 39,23 23,91 0,95 4,91
1.1 Đất trồng lúa LUA 3,32 22,27 6,82 0,64 0,42
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 3,32 5,64 4,91 0,64 0,42
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 1,28
1.3 Đất trồng cây lâu m CLN 4,83 10,43 16,24 0,31
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 0,10
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 3,60
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1,55 0,85 4,49
2 Đất phi nông nghiệp PNN 0,20 2,16 2,50 0,11 0,08
2.1 Đất an ninh CAN
2.2 Đất khu công nghiệp SKK
2.3 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.4 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.5 Đất sản xuất vật liệuy dựng, làm đồ gốm SKX
2.6 Đất phát trin hạ tầng DHT 0,20 1,87 2,18 0,06 0,08
8
- Đất giao thông DGT 0,20 0,68 0,03 0,08
- Đất thuỷ lợi DTL 0,80 0,27 0,03
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH 0,56
- Đất xây dựng sở y tế DYT
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT 0,71
- Đất công trình năng lượng DNL
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 0,51 0,52
- Đất chợ DCH
2.7 Đất tại nông thôn ONT 0,29 0,32
2.8 Đất tại đô thị ODT 0,05
2.9 Đấty dựng trụ sở quan TSC
2.10 Đấty dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.11 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Hoàng
Tiến
Phường
Văn
Đức
Phường
Tân
Dân
Phường
Đồng
Lạc
Phường
An Lạc
(1) (2) (3) (19) (20) (21) (22) (23)
1 Đất nông nghiệp NNP 43,46 17,89 19,06 7,88 4,42
1.1 Đất trồng lúa LUA 25,28 17,10 14,26 5,38 4,39
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 20,78 17,09 14,26 5,38 4,37
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0,41 0,25 0,01
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 13,99 0,09 4,05 2,50 0,02
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 1,50
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 2,35
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 0,34 0,29 0,50
2 Đất phi nông nghiệp PNN 0,63 0,56 1,75 0,53 0,63
2.1 Đất an ninh CAN
2.2 Đất khu công nghiệp SKK
2.3 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.4 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.5 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
2.6
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT 0,48 0,56 1,50 0,53 0,63
- Đất giao thông DGT 0,48 0,27 0,82 0,03 0,25
- Đất thuỷ lợi DTL 0,29 0,68 0,50 0,38
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH
- Đất xây dựng sở y tế DYT
- Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo DGD
- Đất xây dựng sở thể dục - thể thao DTT
- Đất công trình năng lượng DNL
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
- Đất chợ DCH
2.7 Đất tại nông thôn ONT
2.8 Đất tại đô thị ODT 0,15 0,25
2.9 Đất xây dựng trụ sở quan TSC
9
2.10 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.11 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.12 Đấtmặt ớc chuyên dùng MNC
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Diệnch phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
(ha)
Phường
Bến
Tắm
Phường
Hoàng
Tân
Phường
Cộng
Hòa
Phường
Phả Lại
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi nông
nghiệp
NNP/PNN 711,94 45,52 35,51 116,63 6,65
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 382,51 0,36 25,57 41,68 3,04
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 345,38 0,36 25,57 41,68 3,04
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 20,47 0,19 5,41
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 188,97 7,71 2,30 49,57 1,01
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 13,53 3,66 1,35
1.5 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 79,58 37,45 6,95 14,27 0,40
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 26,89 0,50 2,04 0,85
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
13,10
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
LUA/NTS 1,80
2.4
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
LUA/NKH 11,30
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT 5,88 1,98 0,37
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Văn
An
Phường
Sao Đỏ
Phường
Chí
Minh
Phường
Thái
Học
Hoàng
Hoa
Thám
(1) (2) (3) (9) (10) (11) (12) (13)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN 67,47 8,46 112,74 48,87 13,51
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 40,07 2,87 81,92 39,02 1,85
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 40,07 2,87 81,92 39,02 1,85
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 2,10 0,50 0,80
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 10,85 4,69 24,15 5,64 3,36
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 3,50 3,42
1.5 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 9,58 0,90 4,08
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 1,37 6,17 4,21
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
0,80
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
LUA/NTS
2.4
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
LUA/NKH 0,80
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
là
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT 0,67 0,80 0,97 0,20 0,23
10
Diệnch phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Bắc
An
Lợi
Hưng
Đạo
Phường
Cổ
Thành
Nhân
Huệ
(1) (2) (3) (14) (15) (16) (17) (18)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi nông
nghiệp
NNP/PNN 9,19 66,76 48,41 1,97 6,27
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 3,56 36,35 23,17 0,94 0,42
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 3,56 20,72 6,76 0,94 0,42
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 1,83 0,55 0,51
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 5,63 21,89 22,14 1,03 0,85
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 0,10
1.5 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 3,60
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 2,99 2,55 4,49
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
7,50
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
LUA/NTS
2.4
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
LUA/NKH 7,50
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
là
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT 0,02 0,58
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Hoàng
Tiến
Phường
Văn
Đức
Phường
Tân
Dân
Phường
Đồng
Lạc
Phường
An Lạc
(1) (2) (3) (19) (20) (21) (22) (23)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN 57,27 28,45 21,82 10,02 6,43
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 35,42 20,62 15,30 5,87 4,48
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 30,36 20,61 15,30 5,87 4,46
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 6,19 0,25 0,93 1,21
1.3 Đất trồng cây lâu m CLN/PNN 17,26 1,16 5,77 3,22 0,74
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 1,50
1.5 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 2,35
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 0,74 0,48 0,50
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
1,80 3,00
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
LUA/NTS 1,80
2.4
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
LUA/NKH 3,00
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT 0,05 0,01
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Phường
Bến
Tắm
Phường
Hoàng
Tân
Phường
Cộng
Hòa
Phường
Phả Lại
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
11
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
0,47
0,01
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,39
2.2
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
0,08
0,01
-
Đất
giao thông
DGT
0,05
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hoá
DVH
0,02
-
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
0,01
0,01
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Văn
An
Phường
Sao Đỏ
Phường
Chí
Minh
Phường
Thái
Học
Hoàng
Hoa
Thám
(1) (2) (3) (9) (10) (11) (12) (13)
1 Đất nông nghiệp NNP
2 Đất phi nông nghiệp PNN 0,05
2.1 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.2 Đất phát trin hạ tầng DHT 0,05
- Đất giao thông DGT 0,05
- Đất xây dựng sở văn hoá DVH
- Đất công trình năng lượng DNL
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Bắc
An
Xã Lê
Lợi
Hưng
Đạo
Phường
Cổ
Thành
Nhân
Huệ
(1)
(2)
(3)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
0,39
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,39
2.2
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
-
Đất
giao thông
DGT
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hoá
DVH
-
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
Diện
ch phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu s dụng đất Mã
Phường
Hoàng
Tiến
Phường
Văn
Đức
Phường
Tân
Dân
Phường
Đồng
Lạc
Phường
An Lạc
(1)
(2)
(3)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
0,02
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2.2
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
0,02
-
Đất
giao thông
DGT
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hoá
DVH
0,02
5. V trí, din tích, loi đất c th được xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo o thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 thành ph Chí Linh.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND thành ph CLinh, S Tài
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
12
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
3. UBND thành ph CLinh công b công khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trường; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân n thành ph CLinh chu trách nhim thi nh Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT thành phố Chí Linh;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
u
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 137/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Chí Linh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×