• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 135/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Hà

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 135/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Hà
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 135/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 135/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 135/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Hà
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 m 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1114/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất m 2024 huyện Thanh với các
nội dung chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vịnh: ha
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
TT
Thanh
Hồng
Lạc
Vit
Hồng
(1) (2) (3)
(4)=
(5+...+24)
(5) (6) (7)
I Tổng diện tích tự nhiên 14.071,82 527,18 854,80 579,13
1 Đất nông nghiệp NNP 7.798,42 239,72 480,79 314,02
2
Trong đó: - - - -
1.1 Đất trồng lúa LUA 1.587,15 72,82 252,97 89,81
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 1.586,95 72,82 252,97 89,81
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 237,90 4,45 10,24 19,09
1.3 Đất trồng cây lâu m CLN 5.737,21 159,95 203,24 195,52
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 222,94 1,67 14,35 9,60
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 13,22 0,83 - -
2 Đất phi nông nghiệp PNN 6.273,40 287,46 374,01 265,11
Trong đó: - - - -
2.1 Đất quốc phòng CQP 6,20 1,49 - -
2.2 Đất an ninh CAN 14,71 0,26 0,22 0,11
2.3 Đất khu công nghiệp SKK - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 55,33 4,33 12,34 2,77
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 83,75 0,04 10,75 3,97
2.7 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm SKX 16,05 - - -
2.8 Đất phát trin hạ tầng DHT 2.107,78 109,41 160,27 164,29
Trong đó: - - - -
- Đất giao thông DGT 1.024,48 69,34 81,52 53,30
- Đất thủy lợi DTL 742,07 13,66 59,06 44,99
- Đất sở văn hóa DVH 18,68 4,85 2,05 1,13
- Đất sở y tế DYT 6,28 1,98 0,13 0,21
- Đất sở giáo dục và đào tạo DGD 58,98 8,87 3,71 1,59
- Đất sở thể dục thể thao DTT 40,09 4,29 2,64 0,72
- Đất công trình năng lượng DNL 11,06 0,02 0,59 0,12
- Đất ct bưu chính viễn thông DBV 1,01 0,15 0,04 0,03
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 62,04 0,33 0,53 54,42
- Đất sở tôn giáo TON 22,18 1,24 4,00 0,64
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD 101,99 4,40 3,98 3,98
- Đất chợ DCH 18,93 0,27 2,03 3,17
2.9 Đất danh lam thắng cảnh DDL 16,11 - - -
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 10,90 2,76 1,72 -
2.11 Đất tại nông thôn ONT 2.569,84 - 126,41 56,24
2.12 Đất tại đô thị ODT 125,95 125,95 - -
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 15,09 5,30 0,51 0,55
2.14 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 3,76 1,77 - -
2.15 Đất sở tín ngưỡng TIN 11,12 0,39 0,18 0,09
2.16
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON 1.221,50 33,83 61,71 36,53
2.17
Đất
mặt
nước
chuyên dùng
MNC 13,86 1,08 - 0,10 0,07
2.18 Đất phi nông nghiệp khác PNK 1,45 0,86 - 0,50
3 Đất chưa sử dụng CSD - - - -
3
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tân
Vit
Cẩm
Chế
Thanh
An
Thanh
Lang
Liên
Mạc
(1)
(2)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
I Tổng diện tích tự nhiên 720,48 624,88 502,58 817,85 726,78
1 Đất nông nghiệp 447,05 320,46 308,41 487,22 480,20
Trong đó: - - - - -
1.1 Đất trồnga 194,77 43,80 80,26 19,10 1,64
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 194,77 43,61 80,26 19,10 1,64
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,56 0,10 5,61 18,45 3,18
1.3 Đất trồng cây lâu năm 229,76 274,22 204,21 447,25 469,53
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 21,96 2,35 16,93 2,42 5,85
1.5 Đất nông nghiệp khác - - 1,40 - -
2 Đất phi nông nghiệp 273,43 304,42 194,17 330,64 246,59
Trong
đó:
-
-
-
-
-
2.1 Đất quốc phòng - - - - -
2.2 Đất an ninh 0,20 3,00 - 0,10 -
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 2,22 1,47 0,49 0,54 0,28
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 2,39 8,64 3,51 0,52 -
2.7 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - - - -
2.8 Đất phát triển hạ tầng 89,94 103,83 68,50 137,23 107,17
Trong
đó:
-
-
-
-
-
- Đất giao thông 53,53 53,67 31,77 36,65 53,34
- Đất thủy lợi 20,26 28,55 27,89 89,97 39,98
- Đất sở văn hóa 0,89 1,36 0,36 0,43 0,35
- Đất sở y tế 0,27 0,09 0,14 0,22 0,18
- Đất sở giáo dụcđào tạo 2,45 5,44 1,84 2,44 1,55
- Đất sở thể dục thể thao 2,30 8,30 1,71 1,93 1,77
- Đất công trình năng ợng 0,54 0,12 0,00 0,27 0,31
- Đất ct bưu chính viễn thông 0,05 0,06 0,03 0,02 -
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,98 0,18 - 0,40 0,37
- Đất sở tôn giáo 1,41 1,14 0,96 1,09 1,84
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 4,31 4,35 3,80 3,54 5,12
- Đất chợ 2,95 0,57 - 0,28 2,36
2.9 Đất danh lam thắng cảnh - 9,32 - - -
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 1,60 0,81 - 0,03 -
2.11 Đất tại nông thôn 121,41 148,67 92,45 143,08 116,52
2.12 Đất tại đô thị - - - - -
2.13 Đấty dựng trụ sở quan 0,64 0,18 0,28 0,25 0,49
2.14 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp - 0,37 - - -
2.15 Đất sở tín ngưỡng 0,46 0,58 0,88 1,03 0,64
2.16
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
54,32 26,93 28,16 47,96 21,28
2.17
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
0,25 0,61 - 0,10 - 0,10 0,21
4
2.18 Đất phi nông nghiệp khác - - - - -
3 Đất chưa sử dụng - - - - -
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Thanh
Xuân
Tân
An
Thanh
Hải
Thanh
Khê
Thanh
Thanh
Thủy
(1)
(2)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
I Tổng diện tích tự nhiên 715,25 627,32 914,14 375,89 490,89 535,46
1 Đất nông nghiệp 435,22 345,71 511,02 149,89 303,88 326,82
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa - 69,56 259,84 - 3,53 40,89 -
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước - 69,56 259,84 - 3,53 40,89 -
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 2,57 0,64 17,18 2,71 0,07 2,98
1.3 Đất trồng cây lâu m 336,26 268,40 227,24 149,66 259,30 322,68
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 96,39 7,11 6,61 0,84 3,62 1,16
1.5 Đất nông nghiệp khác - - 0,15 0,20 - -
2 Đất phi nông nghiệp 280,03 281,61 403,12 226,00 187,01 208,64
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
2.1 Đất quốc phòng - 0,03 - 0,27 - -
2.2 Đất an ninh 0,13 - - - - -
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 0,59 7,86 7,02 1,74 0,01 6,40
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp - 14,92 17,96 - 1,52 1,08
2.7 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - 0,25 - - -
2.8 Đất phát trin hạ tầng 82,22 90,78 113,92 49,03 63,59 76,17
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
- Đất giao thông 37,74 52,84 57,71 33,33 26,35 33,35
- Đất thủy lợi 36,91 22,56 39,53 4,68 26,90 28,50
- Đất sở văn hóa 0,35 1,66 0,18 0,99 0,53 0,56
- Đất sở y tế 0,29 0,40 0,23 0,08 0,11 0,15
- Đất sở giáo dục và đào tạo 1,94 3,00 3,11 1,91 1,72 1,90
- Đất sở thể dục thể thao 1,25 2,22 1,80 1,48 0,94 0,53
- Đất công trình năng lượng 0,10 0,16 0,03 1,61 0,04 3,43
- Đất ct bưu chính viễn thông 0,03 0,31 - 0,02 0,02 0,07
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,13 0,40 0,96 - 0,17 0,06
- Đất sở tôn giáo 0,29 1,10 0,94 1,02 1,53 0,86
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 3,19 5,35 6,17 3,92 5,28 5,07
- Đất chợ - 0,78 3,26 - - 1,70
2.9 Đất danh lam thắng cảnh - - - - 2,98 3,81
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng - 1,56 0,13 2,06 0,07 -
2.11 Đất tại nông thôn 121,85 116,61 122,57 133,41 87,13 95,62
2.12 Đất tại đô thị - - - - - -
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan 0,17 0,49 0,70 1,19 0,26 0,38
2.14 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp - 0,30 0,12 0,52 - -
2.15 Đất sở tín ngưỡng 0,47 0,62 0,35 0,61 0,64 0,52
5
2.16
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
74,70 48,17 139,75 37,18 30,43 21,49
2.17
Đất
mặt
nước
chuyên dùng
- 0,10 0,18 0,35 - 0,37 3,16
2.18 Đất phi nông nghiệp khác - 0,09 - - - -
3 Đất chưa sử dụng - - - - - -
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
An
Phượng
Thanh
Sơn
Thanh
Quang
Thanh
Cường
Thanh
Hồng
nh
Lập
(1)
(2)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
I Tổng diện tích tự nhiên
1.083,45
660,73
1.278,22
571,58 816,44 648,77
1 Đất nông nghiệp 625,30 378,42 664,92 226,71 422,96 329,69
Trong đó: - - - - - -
1.1 Đất trồng lúa 92,48 - 41,73 71,37 106,09 153,53
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
92,48 - 41,73 71,37 106,09 153,53
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 54,51 - 76,17 5,64 12,71 1,05
1.3 Đất trồng cây lâu m 461,83 376,95 536,34 144,64 303,58 166,67
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5,84 1,47 10,68 5,06 0,58 8,44
1.5 Đất nông nghiệp khác 10,64 - - - - -
2 Đất phi nông nghiệp 458,15 282,31 613,30 344,87 393,48 319,08
Trong đó: - - - - - -
2.1 Đất quốc phòng 0,77 - 0,04 0,02 - 3,58
2.2 Đất an ninh 9,94 0,15 0,26 0,10 0,10 0,14
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 0,19 0,81 2,61 1,13 0,72 1,80
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 14,10 0,09 1,38 2,72 0,16 -
2.7 Đất SX vật liệu XD, làm đồ gốm 15,80 - - - - -
2.8 Đất phát trin hạ tầng 124,38 67,65 150,85 96,47 141,53 110,58
Trong đó: - - - - - -
- Đất giao thông 61,01 29,58 59,56 56,42 81,25 62,24
- Đất thủy lợi 49,60 27,56 65,58 28,26 47,61 40,02
- Đất sở văn hóa 0,41 0,37 1,21 0,49 0,04 0,47
- Đất sở y tế 0,18 0,16 0,42 0,53 0,32 0,19
- Đất sở giáo dục và đào tạo 3,70 2,41 4,34 3,05 2,87 1,15
- Đất sở thể dục thể thao 0,89 1,51 2,47 1,77 0,86 0,72
- Đất công trình năng lượng 1,61 1,65 0,35 0,05 0,07 0,01
- Đất ct bưu chính viễn thông 0,06 0,04 0,05 - - 0,03
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,60 0,32 1,22 0,24 0,36 0,37
- Đất sở tôn giáo 0,44 0,59 2,15 - 0,12 0,82
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 5,65 3,36 12,81 5,46 7,70 4,55
- Đất chợ 0,23 0,10 0,70 0,20 0,33 -
2.9 Đất danh lam thắng cảnh - - - - - -
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng - - - 0,16 - -
2.11 Đất tại nông thôn 173,87 158,02 280,37 180,58 196,24 98,80
2.12 Đất tại đô thị - - - - - -
6
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan 0,91 0,49 1,27 0,28 0,44 0,31
2.14
Đất
XD
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
- 0,50 0,18 - - -
2.15 Đất sở tín ngưỡng 0,53 0,34 0,85 0,49 1,05 0,40
2.16
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
115,94 51,27 174,51 62,91 50,95 103,48
2.17
Đất
mặt
nước
chuyên dùng
1,72 2,99 0,98 - 2,29 -
2.18 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - -
3 Đất chưa sử dụng - - - - - -
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vịnh: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
TT
Thanh
Hồng
Lạc
Việt
Hồng
Tân
Việt
Cẩm
Chế
Thanh
An
(1) (2) (3)
(4)=(5)+.
..+(24)
(5) (6) (7) (8) (9) (10)
1 Đất nông nghiệp
NNP
292,46 59,06 38,82 22,38 13,35 27,62 2,15
Trong
đó:
1.1 Đất trồnga
LUA
74,64 17,59 8,25 17,27 5,36 2,31 0,25
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
74,64 17,59 8,25 17,27 5,36 2,31 0,25
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
12,58 0,50 1,59 1,09 - - 1,00
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN
203,33 40,97 28,78 3,82 7,99 25,31 0,70
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1,90 - 0,20 0,20 - - 0,20
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
29,61
6,01
4,00
3,96
0,79
3,49
0,60
Trong
đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP - - - - - - -
2.2 Đất an ninh CAN - - - - - - -
2.3 Đất khu công nghiệp SKK - - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN - - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,58 0,42 - - - - -
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
0,21 - - - - 0,07 -
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
- - - - - - -
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD,
m
đồ
gốm
SKX
- - - - - - -
2.9 Đất phát triển hạ tầng
DHT
12,88 1,13 1,20 1,02 0,79 0,94 0,50
Trong đó: - - - - - - -
- Đất giao thông
DGT
7,66 0,54 0,52 0,51 0,58 0,41 0,20
- Đất thủy lợi
DTL
3,76 0,49 0,50 0,51 0,22 0,53 -
- Đất sở văn hóa
DVH
0,10 0,10 - 0,00 - - -
- Đất sở y tế
DYT
0,04 - - - - - -
-
Đất
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,21 - - - - - -
- Đất sở thể dục thể thao
DTT
0,55 - - - - - 0,30
- Đất chợ
DCH
0,55 - 0,18 - - - -
2.10 Đất danh lam thắng cảnh
DDL
- - - - - - -
7
2.11
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
- - - - - - -
2.12 Đất tại nông thôn
ONT
1,24
-
-
-
-
0,03 -
2.13 Đất tại đô thị
ODT
0,06 0,06 - - - - -
2.14 Đấty dựng trụ sở quan
TSC
0,21 - - 0,11 - - -
2.15
Đất
XD
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
- - - - - - -
2.16 Đất sở tín ngưỡng
TIN
- - - - - - -
2.17
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON
13,94 4,40 2,71 2,73 - 2,45 -
2.18
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,50 - 0,10 0,10 - - 0,10
2.19 Đất phi nông nghiệp khác
PNK
- - - - - - -
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Thanh
Lang
Liên
Mạc
Thanh
Xuân
Xã Tân
An
Thanh
Hải
Thanh
Khê
Thanh
(1)
(2)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất
nông
nghiệp
4,50
8,46
5,27
29,05
11,32
16,78
8,73
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa 0,41 1,40 - 8,74 7,17 4,76 -
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 0,41 1,40 - 8,74 7,17 4,76 -
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 2,69 - 1,00 0,02 0,84 - -
1.3 Đất trồng cây lâu m 1,20 6,92 3,97 20,29 3,22 12,03 8,73
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,20 0,14 0,30 - 0,09 - -
2
Đất
phi nông
nghiệp
0,65
0,52
0,91
1,92
0,88
1,00
0,03
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng - - - - - - -
2.2 Đất an ninh - - - - - - -
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ - - - - - - -
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp - - - - - - -
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - - - - - - -
2.8 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - - - - - -
2.9 Đất phát trin hạ tầng 0,55 0,47 0,81 1,85 0,81 0,05 0,03
Trong đó:
- Đất giao thông 0,20 0,30 0,20 1,23 0,60 0,05 0,03
- Đất thủy lợi - 0,09 0,61 0,50 0,21 0,00 -
- Đất sở văn hóa - - - - - - -
- Đất sở y tế - - - 0,03 - - -
- Đất sở giáo dục và đào tạo 0,10 - - 0,09 - - -
- Đất sở thể dục thể thao 0,25 - - - - - -
- Đất chợ - 0,08 - - - - -
2.10 Đất danh lam thắng cảnh - - - - - - -
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng - - - - - - -
2.12 Đất tại nông thôn - 0,05 - 0,07 0,07 - -
2.13 Đất tại đô thị - - - - - - -
8
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan - - - - - - -
2.15 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp - - - - - - -
2.16 Đất sở tín ngưỡng - - - - - - -
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối - - - - - 0,95 -
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng 0,10 - 0,10 - - - -
2.19 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - - -
3
Đất
chưa
sử
dụng
Dinch phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Thanh
Thủy
Xã An
Phượng
Thanh
Sơn
Thanh
Quang
Thanh
Cường
Thanh
Hồng
nh
Lập
(1) (2) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24)
1
Đất
nông
nghiệp
10,53
15,13
4,78
5,66
4,56
1,82
2,48
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa - 1,14 - - - - -
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước - 1,14 - - - - -
1.2 Đất trồng cây hàng m khác - 1,00 - 0,62 0,33 0,70 1,20
1.3 Đất trồng cây lâu m 10,53 12,93 4,78 5,03 4,23 0,62 1,28
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản - 0,06 - 0,01 - 0,50 0,00
2
Đất
phi nông
nghiệp
1,34
0,56
0,50
1,51
0,82
0,10
0,01
Trong
đó:
2.1 Đất quốc phòng - - - - - - -
2.2 Đất an ninh - - - - - - -
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 0,14 - - 0,02 - - -
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 0,13 - - 0,01 - - -
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - - - - - - -
2.8 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - - - - - -
2.9 Đất phát trin hạ tầng 0,78 0,50 0,50 0,89 0,04 0,00 0,01
Trong
đó:
- Đất giao thông 0,48 0,50 0,50 0,80 - 0,00 0,01
- Đất thủy lợi 0,02 - - 0,07 0,01 0,00 -
- Đất sở văn hóa - - - - - - -
- Đất sở y tế - - - - 0,01 - -
- Đất sở giáo dục và đào tạo - - - - 0,02 - -
- Đất sở thể dục thể thao - - - - - - -
- Đất chợ 0,28 - - 0,01 - - -
2.10 Đất danh lam thắng cảnh - - - - - - -
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng - - - - - - -
2.12 Đất tại nông thôn 0,01 0,06 - 0,24 0,71 - -
2.13 Đất tại đô thị - - - - - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan - - - - - 0,10 -
2.15 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp - - - - - - -
2.16 Đất sở tín ngưỡng - - - - - - -
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 0,28 - - 0,35 0,07 - -
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng - - - - - - -
9
2.19 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - - -
3
Đất
chưa
sử
dụng
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vịnh: ha
Din
tích phân theo
đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
TT
Thanh
Hồng
Lạc
Việt
Hồng
Tân
Việt
Cẩm
Chế
(1) (2) (3)
(4)=5+...+
24)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
360,78 61,67 47,90 24,59 16,29 35,70
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
114,80
18,46
15,36
19,11
8,00
8,62
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
114,80 18,46 15,36 19,11 8,00 8,62
1.2 Đất trồng cây hàng m khác
HNK/PNN
26,03 0,50 1,59 1,09 - -
1.3 Đất trồng cây lâu m
CLN/PNN
217,91 42,71 30,75 4,19 8,30 27,03
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
2,04 - 0,20 0,20 - 0,05
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
- - - - - -
2
Chuyển đổi cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
6,84 - - - - -
Trong đó: - - - - - -
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nông nghiệp khác
LUA/NKH
1,34 - - - - -
2.2
Đất trồng cây hàng m khác
chuyển sang đất nông nghiệp
khác
HNK/NKH
5,50 - - - - -
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải đất chuyển sang đất
PKO/OCT
4,32 0,85 0,24 - 0,24 0,22
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Thanh
An
Thanh
Lang
Liên
Mạc
Thanh
Xuân
Tân
An
Thanh
Hải
Thanh
Khê
Thanh
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
2,15 4,51 8,46 5,27 45,57 16,97 17,56 8,74
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa 0,25 0,41 1,40 - 24,01 12,43 5,01 -
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
0,25 0,41 1,40 - 24,01 12,43 5,01 -
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 1,00 2,69 - 1,00 0,02 1,14 - -
1.3 Đất trồng cây lâu m 0,70 1,21 6,92 3,97 21,54 3,22 12,56 8,74
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,20 0,20 0,14 0,30 - 0,18 - -
10
1.5 Đất nông nghiệp khác - - - - - - - -
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
- - - - - - - -
Trong đó: - - - - - - - -
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nông nghiệp khác
- - - - - - - -
2.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
chuyển sang đất nông nghiệp
khác
- - - - - - - -
3
Đất phi nông nghiệp không
phảiđất chuyển sang đất
0,30 0,25 0,06 - 1,29 0,12 0,30 0,03
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Thanh
Thủy
Xã An
Phượng
Thanh
Sơn
Thanh
Quang
Thanh
Cường
Thanh
Hồng
nh
Lập
(1)
(2)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
14,75 28,28 4,78 6,91 5,68 1,98 3,03
Trong đó: - - - - - - -
1.1 Đất trồng lúa - 1,14 - 0,60 - - -
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước - 1,14 - 0,60 - - -
1.2 Đất trồng cây hàng m khác - 14,15 - 0,62 0,33 0,70 1,20
1.3 Đất trồng cây lâu m 14,75 12,93 4,78 5,68 5,35 0,78 1,83
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản - 0,06 - 0,01 - 0,50 0,00
1.5 Đất nông nghiệp khác - - - - - - -
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
- 6,84 - - - - -
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
- 1,34 - - - - -
2.2
Đất trồng cây ng m khác chuyển
sang đất nông nghiệp khác
- 5,50 - - - - -
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
0,14 - - 0,28 - - -
4. Vị trí, diện tích, loi đất c th đưc xác định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất m 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất m 2024
huyện Thanh Hà.
Điu 2. Căn c o Điu 1 Quyết định y UBND huyn Thanh , S Tài
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
11
2. T chc kim tra thường xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
3. UBND huyn Thanh công b công khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Tài nguyên
Môi trưng; Th trưởng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân n huyn Thanh chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Thanh Hà;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT.(KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
u
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 135/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×