• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 134/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 134/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Sách
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 134/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 134/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 134/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Sách
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1118/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Sách với các
nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị trấn
Nam
Sách
Nam
Hồng
Phú
Điền
Hip
t
Thái
Tân
(1) (2) (3) (4)=(5+…21) (5) (6) (7) (8) (9)
I Tổng diệnch 11.100,55 468,26 358,87 414,88 679,38 849,44
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
6.289,69
102,33
217,54
262,95
371,40
493,72
Trong đó: - - - - - -
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
3.888,24
67,71
169,32
177,18
222,36
205,82
2
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
3.814,98
67,71
169,32
177,15
222,30
205,66
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
531,92
1,22
0,19
2,11
27,90
149,65
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
938,73
17,82
26,07
48,34
37,06
60,40
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
902,45
15,58
21,96
30,99
84,08
77,85
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
28,35
-
-
4,33
-
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
4.810,86
365,93
141,33
151,93
307,98
355,72
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
8,94
1,65
-
-
-
-
2.2
Đất
an ninh
CAN
1,55
0,60
-
-
-
-
2.3
Đất
khu công
nghiệp
SKK
178,99
-
-
-
-
-
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
38,98
38,98
-
-
-
-
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
121,67
9,60
10,61
-
0,56
0,59
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
173,34
14,23
-
1,50
14,58
11,07
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
SKX 39,99 - - - 32,27 3,39
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
2.196,73
159,67
68,16
84,41
125,31
162,38
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
- Đất giao thông DGT 1.186,87 101,93 40,30 54,62 65,25 65,16
- Đất thủy lợi DTL 679,91 13,69 8,80 14,35 46,09 84,22
- Đất sở văn hóa DVH 24,58 2,49 0,38 1,35 1,43 1,11
- Đất sở y tế DYT 7,28 1,90 0,21 0,37 0,41 0,18
- Đất sở giáo dục và đào tạo DGD 71,81 15,27 1,36 2,03 3,12 2,09
- Đất sở thể dục thể thao DTT 46,20 10,88 0,86 2,49 2,88 1,51
- Đất công trình năng lượng DNL 5,15 0,51 0,05 0,08 0,13 -
- Đất ct bưu chính viễn thông DBV 0,71 0,27 0,02 0,03 0,03 0,03
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG 4,00 - - - - -
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 3,04 - - - - 0,04
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 11,71 0,83 0,65 1,07 0,57 0,62
- Đất sở tôn giáo TON 14,92 1,53 1,43 0,33 0,29 1,55
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD 126,84
9,3
6,73 7,29 5,12 5,74
- Đất xã hội DXH 9,60 - 7,10 - - -
- Đất chợ DCH 4,11 1,07 0,27 0,39 - 0,13
2.9 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 27,60 8,10 - - 0,64 0,10
2.10 Đất tại nông thôn ONT 999,19 - 44,51 38,44 61,45 47,35
2.11 Đất tại đô thị ODT 113,74 113,74 - - - -
2.12 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 16,19 6,07 0,46 0,52 0,82 0,40
2.13
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS - - - - - -
2.14 Đất sở tín ngưỡng TIN 13,98 2,43 0,40 1,23 0,45 0,22
2.15 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 754,10 5,54 11,45 23,33 69,54 120,87
2.16 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 124,58 5,32 5,74 2,51 2,36 9,36
2.17 Đất phi nông nghiệp khác PNK 1,29 - - - - -
3 Đất chưa sử dụng CSD 0,00 0,00 - - - -
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Hợp
Tiến
Nam
Chính
Nam
Trung
Nam
Tân
Xã An
Bình
Xã An
Lâm
An
Sơn
(1)
(2)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
I Tổng diện tích 647,07 427,85 397,12 607,86 644,03 616,05 554,75
1
Đất
nông
nghiệp
427,06
297,46
233,78
361,18
295,05
401,60
358,29
Trong đó: - - - - - - -
3
1.1
Đất
trồng
lúa
323,88
213,56
166,67
179,47
234,62
246,24
251,96
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
323,84
212,61
166,52
179,47
234,62
246,24
251,27
1.2
Đất
trồng
cây hàng
năm
khác
2,59
3,53
0,28
29,42
7,75
1,70
17,95
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
44,89
28,54
40,03
49,31
33,07
88,09
36,42
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
55,70
50,33
26,80
102,98
18,91
65,00
51,96
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
-
1,50
-
-
0,70
0,56
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
220,01
130,39
163,34
246,68
348,98
214,45
196,46
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
quốc
phòng
-
3,69
-
-
-
-
-
2.2
Đất
an ninh
0,20
-
0,19
-
0,12
-
-
2.3
Đất
khu công
nghiệp
-
-
-
-
125,97
12,25
-
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
0,61
0,79
28,13
0,47
0,10
2,43
16,54
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
2,78
0,77
14,67
5,21
3,40
0,96
-
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
129,25
85,60
74,74
121,14
87,09
122,02
113,65
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
- Đất giao thông 82,60 46,34 37,35 49,02 34,78 70,64 55,87
- Đất thủy lợi 32,04 25,46 21,21 60,30 33,66 29,85 41,09
- Đất sở văn hóa 0,52 1,12 0,61 0,51 0,56 1,35 0,78
- Đất sở y tế 0,16 0,63 0,20 0,12 0,13 1,48 0,12
- Đất sở giáo dụcđào tạo 2,08 1,86 3,37 2,10 4,29 5,01 4,45
- Đất sở thể dục thể thao 1,63 2,80 1,80 2,83 1,51 2,43 2,03
- Đất công trình năng lượng 0,19 0,04 0,01 0,10 1,14 0,24 0,06
- Đất công trình bưu chính viễn thông 0,02 0,05 - 0,02 0,02 0,03 0,02
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia - - 4,00 - - - -
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,96 - - 0,71 1,33 - -
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,48 0,79 0,58 0,55 0,45 0,08 0,66
- Đất sở tôn giáo 1,06 1,34 0,94 0,16 0,24 1,08 0,52
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 7,24 5,18 4,64 4,70 8,79 9,83 5,56
- Đấthội - - - - - - 2,50
- Đất chợ 0,27 - 0,03 - 0,19 - -
2.9 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 0,04 0,01 0,96 0,11 0,12 0,59 0,33
2.10 Đất tại nông thôn 69,31 37,92 39,26 38,30 75,46 62,43 43,88
2.11 Đất tại đô thị - - - - - - -
2.12 Đất xây dựng trụ sở quan 0,52 0,51 0,51 0,66 0,56 0,70 0,58
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
- - - - - - -
2.14 Đất sởn ngưỡng 0,17 0,18 0,34 1,58 0,27 0,73 0,15
2.15 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 7,30 - - 71,20 46,27 5,62 17,72
2.16 Đấtmặt nước chuyên dùng 9,83 0,92 4,54 8,02 9,63 5,43 3,61
2.17 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - 1,29 -
3 Đất chưa sử dụng - - - - - - -
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Quốc
Tuấn
Hồng
Phong
Thanh
Quang
Nam
Hưng
Đồng
Lạc
Cộng
Hòa
Minh
Tân
(1) (2) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
I Tổng diện tích 617,09 460,63 377,48 494,91 687,29 1.128,70 668,88
4
1 Đất nông nghiệp 337,02 262,23 179,64 254,17 422,08 671,99 340,20
Trong đó: - - - - - - -
1.1
Đất
trồng
lúa
255,91
177,77
103,79
164,15
249,85
322,04
155,94
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
255,91
177,77
103,61
164,09
249,85
251,10
155,94
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
(0,02)
0,69
7,47
34,85
4,03
166,66
73,95
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
47,93
59,18
34,05
21,60
110,34
97,87
57,71
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
28,35
24,59
34,33
22,65
52,37
85,42
52,60
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
4,85
-
-
10,92
5,49
-
-
2 Đất phi nông nghiệp 280,07 198,40 197,84 240,74 265,21 456,71 328,68
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
quốc
phòng
-
-
-
-
2,25
1,35
-
2.2
Đất
an ninh
-
-
0,06
-
0,16
0,22
-
2.3
Đất
khu công
nghiệp
40,77
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
15,48
10,62
8,01
0,08
5,13
2,54
9,37
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
1,14
13,47
29,14
2,12
31,32
26,81
0,17
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
-
-
2,87
0,45
-
-
1,01
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
131,96
96,04
81,24
105,79
131,57
177,42
139,31
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
- Đất giao thông 77,06 58,22 46,50 47,33 85,42 91,61 76,87
- Đất thủy lợi 37,71 26,34 21,38 45,43 23,57 68,79 45,94
- Đất sở văn hóa 3,15 1,45 0,59 3,67 2,12 0,61 0,77
- Đất sở y tế 0,21 0,11 0,15 0,13 0,45 0,11 0,21
- Đất sở giáo dục và đào tạo 4,20 2,91 3,43 2,17 3,36 3,03 5,68
- Đất sở thể dục thể thao 1,16 2,17 0,69 1,22 2,09 3,03 2,20
- Đất công trình năng lượng 0,43 0,05 0,60 0,20 1,27 0,04 0,03
- Đất ct bưu chính viễn thông 0,04 0,02 0,03 0,03 0,02 0,03 -
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia - - - - - - -
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa - - - - - - -
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,74 0,77 0,26 0,12 0,85 1,48 0,16
- Đất sở tôn giáo 1,87 0,34 - 0,13 0,52 1,19 0,40
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 5,33 3,65 6,61 5,23 11,83 7,00 7,07
- Đất xã hội - - - - - - -
- Đất chợ 0,06 - 1,00 0,13 0,06 0,51 -
2.9 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 5,32 1,19 - 0,09 0,91 0,10 9,00
2.10 Đất tại nông thôn 73,56 54,91 36,36 41,69 76,79 83,69 73,89
2.11 Đất tại đô thị - - - - - - -
2.12 Đất xây dựng trụ sở quan 0,53 0,56 0,49 0,61 0,64 0,64 0,41
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
- - - - - - -
2.14 Đất sở tín ngưỡng 0,83 0,19 0,73 1,76 0,78 0,65 0,89
2.15 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối - 9,35 38,78 73,50 14,75 159,04 79,84
2.16 Đấtmặt nước chuyên dùng 10,48 12,08 0,16 14,65 0,91 4,25 14,78
2.17 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - - -
3 Đất chưa sử dụng - - - - - - -
5
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Nam
Sách
nam
Hồng
Phú
Điền
Hiệp
t
Thái
Tân
(1) (2) (3)
(4)=(5)+.
..+(23)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
317,26
66,52
10,34
1,06
22,12
2,41
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa LUC
263,88
56,89
7,43
1,01
19,23
2,41
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa ớc LUC
263,88
56,89
7,43
1,01
19,23
2,41
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK
13,93
3,50
-
-
-
-
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
15,24
3,09
1,10
0,05
1,29
-
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
21,54
3,04
1,81
-
1,59
-
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH
2,67
-
-
-
-
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
40,05 9,50 0,85 0,95 3,17 0,29
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất quốc phòng CQP
- - - - - -
2.2
Đất an ninh CAN
- - - - - -
2.3
Đất khu công nghiệp SKK
- - - - - -
2.4
Đất cụm công nghiệp SKN
- - - - - -
2.5
Đất thương mại, dịch vụ TMD
- - - - - -
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
0,05 0,05 - - - -
2.7
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
- - - - - -
2.8
Đất phát triển hạ tầng DHT
34,04 7,36 0,85 0,95 2,67 0,29
Trong đó:
- - - - - -
-
Đất giao thông DGT
19,06 5,41 0,02 - 1,30 0,27
-
Đất thủy lợi DTL
13,58 1,57 0,83 0,95 1,37 0,02
-
Đất xây dựng sở văn hóa DVH
0,10 0,02 - - - -
-
Đất xây dựng sở y tế DYT
- - - - - -
-
Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo DGD
0,42 0,06 - - - -
-
Đất xây dựng sở thể dục thể thao DTT
0,18 0,18 - - - -
-
Đất công trình năng lượng DNL
- - - - - -
-
Đất công trình u chính. viễn thông DBV
- - - - - -
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- - - - - -
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
- - - - - -
-
Đất bãi thải. xử chất thải DRA
- - - - - -
-
Đất sở tôn giáo TON
- - - - - -
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD
0,71 0,13 - - - -
-
Đất chợ DCH
- - - - - -
2.9
Đất khu vui chơi. giải trí công cộng DKV
- - - - - -
2.10
Đất tại nông thôn ONT
0,44 - - - - -
2.11
Đất tại đô thị ODT
0,04 0,04 - - - -
2.12
Đấty dựng trụ sở quan TSC
0,47 0,47 - - - -
2.13
Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp DTS
- - - - - -
2.14
Đất sở tín ngưỡng TIN
- - - - - -
2.15
Đất sông. Ngòi,nh, rạch. suối SON
1,24 1,24 - - - -
6
2.16
Đất có mặt ớc chuyên dùng MNC
3,76 0,33 - - 0,50 -
2.17
Đất phi nông nghiệp khác PNK
- - - - - -
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hợp
Tiến
Nam
Chính
Nam
Trung
Nam
Tân
An
Bình
Xã An
Lâm
An
Sơn
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1
Đất
nông
nghiệp
21,26
3,75
15,04
8,90
6,23
15,20
12,03
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa
13,67
3,16
13,77
4,91
6,11
14,86
10,06
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa ớc
13,67
3,16
13,77
4,91
6,11
14,86
10,06
1.2 Đất trồng cây hàng m khác
3,89
-
-
0,70
-
-
-
1.3 Đất trồng cây lâu năm
0,93
0,09
1,24
-
0,10
-
0,87
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
2,04
0,50
0,03
2,52
0,02
0,34
1,10
1.5 Đất nông nghiệp khác
0,73
-
-
0,77
-
-
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
2,54 0,61 1,37 0,80 2,80 1,62 1,34
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất quốc phòng
- - - - - - -
2.2
Đất an ninh
- - - - - - -
2.3
Đất khu công nghiệp
- - - - - - -
2.4
Đất cụm công nghiệp
- - - - - - -
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
- - - - - - -
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
- - - - - - -
2.7
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
- - - - - - -
2.8
Đất phát triển hạ tầng
1,73 0,61 1,03 0,41 1,48 1,62 1,34
Trong đó:
- - - - - - -
-
Đất giao thông
0,42 0,25 0,46 0,05 0,73 1,33 0,93
-
Đất thủy lợi
1,08 0,36 0,52 0,35 0,64 0,22 0,39
-
Đất xây dựng sở văn hóa
- - - - - 0,08 -
-
Đất xây dựng sở y tế
- - - - - - -
-
Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo
0,22 - - - 0,12 - 0,02
-
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
- - - - - - -
-
Đất công trình năng lượng
- - - - - - -
-
Đất công trình u chính. viễn thông
- - - - - - -
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
- - - - - - -
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
- - - - - - -
-
Đất bãi thải. xử chất thải
- - - - - - -
-
Đất sở tôn giáo
- - - - - - -
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
0,01 - 0,05 - - - -
-
Đất chợ
- - - - - - -
2.9
Đất khu vui chơi. giải trí công cộng
- - - - - - -
2.10
Đất tại nông thôn
0,01 - - 0,39 0,01 - -
2.11
Đất tại đô thị
- - - - - - -
2.12
Đấty dựng trụ sở quan
- - - - - - -
2.13
Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp
- - - - - - -
2.14
Đất sở tín ngưỡng
- - - - - - -
2.15
Đất sông. Ngòi,nh, rạch. suối
- - - - - - -
7
2.16
Đất có mặt ớc chuyên dùng
0,80 - 0,34 - 1,31 - -
2.17
Đất phi nông nghiệp khác
- - - - - - -
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Quốc
Tuấn
Hồng
Phong
Thanh
Quang
Nam
Hưng
Đồng
Lạc
Cộng
Hòa
Minh
Tân
(1)
(2)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
1
Đất
nông
nghiệp
62,98
19,53
12,47
6,21
24,93
4,92
1,37
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa
51,04
18,41
7,95
4,31
24,70
3,95
0,01
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa ớc
51,04
18,41
7,95
4,31
24,70
3,95
0,01
1.2 Đất trồng cây hàng m khác
0,49
-
2,50
1,90
-
0,75
0,20
1.3 Đất trồng cây lâu năm
4,90
0,34
1,00
-
0,13
0,12
-
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
5,40
0,77
1,02
-
0,10
0,10
1,17
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
1,17
-
-
-
-
-
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
6,24 2,35 1,53 - 3,32 0,17 0,60
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất quốc phòng
- - - - - - -
2.2
Đất an ninh
- - - - - - -
2.3
Đất khu công nghiệp
- - - - - - -
2.4
Đất cụm công nghiệp
- - - - - - -
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
- - - - - - -
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
- - - - - - -
2.7
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
- - - - - - -
2.8
Đất phát triển hạ tầng
5,75 2,35 1,50 - 3,32 0,17 0,60
Trong đó:
- - - - - - -
-
Đất giao thông
3,64 1,83 0,22 - 1,67 0,09 0,43
-
Đất thủy lợi
2,11 0,52 1,28 - 1,14 0,08 0,17
-
Đất xây dựng sở văn hóa
- - - - - - -
-
Đất xây dựng sở y tế
- - - - - - -
-
Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo
- - - - - - -
-
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
- - - - - - -
-
Đất công trình năng lượng
- - - - - - -
-
Đất công trình u chính. viễn thông
- - - - - - -
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
- - - - - - -
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
- - - - - - -
-
Đất bãi thải. xử chất thải
- - - - - - -
-
Đất sở tôn giáo
- - - - - - -
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
- - - - 0,52 - -
-
Đất chợ
- - - - - - -
2.9
Đất khu vui chơi. giải trí công cộng
- - - - - - -
2.10
Đất tại nông thôn
- - 0,03 - - - -
2.11
Đất tại đô thị
- - - - - - -
2.12
Đấty dựng trụ sở quan
- - - - - - -
2.13
Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp
- - - - - - -
2.14
Đất sở tín ngưỡng
- - - - - - -
2.15
Đất sông. Ngòi,nh, rạch. suối
- - - - - - -
8
2.16
Đất có mặt ớc chuyên dùng
0,49 - - - - - -
2.17
Đất phi nông nghiệp khác
- - - - - - -
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Nam
Sách
Nam
Hồng
Phú
Điền
Hiệp
Cát
Thái
Tân
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(...)+(21)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
427,59 73,51 17,82 1,70 22,60 6,23
Trong đó: - - - - - -
1.1 Đất trồng lúa
LUA/PNN
354,65 61,39 14,70 1,44 19,70 6,04
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
354,65 61,39 14,70 1,44 19,70 6,04
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
21,28 3,57 - - - 0,19
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
19,26 3,84 1,10 0,11 1,30 -
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
29,72 4,71 2,02 0,15 1,60 -
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2,67 - - - - -
2
Chuyển đổi cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
1,27 - - - - -
Trong đó:
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
0,40 - - - - -
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
0,56 - - - - -
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nông nghiệp khác
LUA/NKH
0,11 - - - - -
2.2
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
CLN/NTS
0,20 - - - - -
3
Đất phi nông nghiệp không
phải đất chuyển sang đất
PKO/OCT
12,79 4,00 0,04 - 0,86 0,16
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hợp
Tiến
Nam
Chính
Nam
Trung
Nam
Tân
An
Bình
An
Lâm
Xã An
Sơn
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
21,26 4,05 33,60 10,04 8,15 17,86 26,43
Trong đó: - - - - - - -
1.1 Đất trồng lúa 13,67 3,46 29,76 5,64 7,78 17,51 22,16
9
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
13,67 3,46 29,76 5,64 7,78 17,51 22,16
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3,89 - 0,55 0,70 - - 0,50
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,93 0,09 1,95 0,37 0,19 - 1,23
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2,04 0,50 1,34 2,56 0,18 0,35 2,54
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,73 - - 0,77 - - -
2
Chuyển đổi cấu s dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
- - - - - 1,27 -
Trong đó: - - - - - - -
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu m
- - - - - 0,40 -
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
- - - - - 0,56 -
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
- - - - - 0,11 -
2.2
Đất trồng cây lâu m chuyển sang
đất nuôi trồng thủy sản
- - - - - 0,20 -
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
0,59 0,08 0,08 0,05 0,18 0,80 0,55
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Quốc
Tuấn
Hồng
Phong
Thanh
Quang
Nam
Hưng
Đồng
Lạc
Cộng
Hòa
Minh
Tân
(1)
(2)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
76,81 39,31 17,62 6,29 30,74 7,43 6,13
Trong đó: - - - - - - -
1.1 Đất trồng lúa 62,07 36,29 11,06 4,39 29,51 4,03 4,05
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 62,07 36,29 11,06 4,39 29,51 4,03 4,05
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2,47 0,06 3,60 1,90 - 3,18 0,67
1.3 Đất trồng cây lâu năm 5,31 1,29 1,00 - 0,43 0,12 -
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5,79 1,67 1,96 - 0,80 0,10 1,41
1.5 Đất nông nghiệp khác 1,17 - - - - - -
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
- - - - - - -
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây lâu
m
- - - - - - -
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
- - - - - - -
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
- - - - - - -
2.2
Đất
trồng
cây lâu
m
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thủy
sản
- - - - - - -
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
2,35 1,08 0,21 - 1,45 0,03 0,30
10
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụngo sử dụng m 2024:
Đơn vị tính: ha
Diện
ch phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Nam
Sách
Nam
Hồng
Phú
Điền
Hiệp
Cát
1 Đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
2 Đất phi nông nghiệp PNN 0,19 0,19
Trong đó:
2.1
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,19
0,19
5. V trí, din tích, loi đất c th được xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo o thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 huyn Nam Sách.
Điu 2. Căn c o Điu 1 Quyết định này UBND huyn Nam ch, S
Tài nguyên Môi trường, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách
nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất được duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định.
3. UBND huyn Nam Sách công b công khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trưng; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn Nam Sách chu trách nhim thi nh Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (đểo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Nam Sách;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN. H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lưu
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 134/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×