• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 133/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 133/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kinh Môn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 133/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 133/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 133/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 th Kinh Môn
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1122/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị Kinh Môn với các
nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Phường
An Lưu
Phường
An Phụ
Phường
An
Sinh
Phường
Duy
Tân
Phường
Hiến
Thành
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)
+…+(27)
(5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất nông nghiệp NNP
9.442,02 150,94 460,68 392,09 439,28 414,08
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
5.469,99 60,10 337,34 228,60 258,63 313,26
2
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5.404,99 60,10 337,28 228,43 258,63 313,00
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
557,35 1,78 7,54 1,92 2,82 50,56
1.3 Đất trồng cây lâu m CLN
1.531,73 64,05 50,34 48,69 110,08 34,53
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
522,07 7,66 46,33 12,45
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
308,67 9,85 84,66 1,86
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
389,31 4,91 0,60 6,00 41,61
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
653,05 12,45 8,16 9,72 24,28 15,73
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH
9,86 0,52 0,05
2 Đất phi nông nghiệp PNN
7.069,31 221,12 350,29 148,70 329,75 215,60
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
37,56 0,61 0,37 1,67 0,05
2.2 Đất an ninh CAN
6,73 1,72 0,19 0,15 0,56
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN
307,23 47,40 29,96
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD
50,03 3,33 1,51 0,05
2.7
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
657,41 38,79 3,32 36,78
2.8
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.9
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
m
đồ
gốm
SKX
604,78 2,61 2,98 19,81
2.10 Đất phát triển hạ tầng DHT
2.729,32 90,34 157,87 90,22 143,06 82,52
Trong đó:
- Đất giao thông DGT
1.294,10 52,75 89,28 57,17 46,99 37,58
- Đất thủy lợi DTL
744,67 17,91 42,59 13,01 31,95 29,90
- Đất xây dựng sở văn hóa DVH
28,21 2,67 0,58 0,42 0,63 0,15
- Đất xây dựng sở y tế DYT
9,59 2,86 0,16 0,14 0,13 0,40
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
93,96 4,04 5,56 1,60 2,27 1,79
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
58,38 2,59 4,03 0,93 3,06 3,08
- Đất công trình năng ợng DNL
164,10 0,76 3,63 1,84 0,19 0,07
-
Đất
công trình
bưu
chính
viễn
thông
DBV
2,07 0,69 0,02 0,03 0,01 0,04
-
Đất
di tích,
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
30,61 3,20
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA
71,70 0,72 0,54 0,24 0,47 0,83
- Đất sở tôn giáo TON
69,20 0,94 1,11 1,20 49,20 2,53
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
145,26 3,40 9,18 9,98 7,88 5,92
- Đất chợ DCH
17,47 1,02 1,19 0,46 0,29 0,24
2.11 Đất danh lam, thắng cảnh DDL
2.12 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.13
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
25,49 2,10 6,60 0,16
3
2.14 Đất tại nông thôn ONT
552,18
2.15 Đất tại đô thị ODT
949,93 54,34 90,18 48,35 56,33 66,22
2.16 Đấty dựng trụ sở quan TSC
18,46 2,24 0,50 1,29 0,54 1,09
2.17
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
1,96 0,92
2.18 Đất sở tín ngưỡng TIN
6,87 0,05 0,58 0,17 0,07 0,11
2.19
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON
1.065,75 23,35 32,79 5,09 42,06 65,24
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
44,79 5,07 1,72 0,30 0,33
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3,06
2.22
Đất
xây
dựng
công trình
sự
nghiệp
khác
DSK
7,71 1,64 0,07 0,08
2.23 Đất công trình công cộng khác DCK
0,06
3 Đất chưa sử dụng CSD
22,22 0,14
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Hip
An
Phường
Hiệp
Sơn
Phường
Long
Xuyên
Phường
Minh
Tân
Phường
Phạm
Thái
Phường
Phú
Thứ
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Đất nông nghiệp
78,66 322,81 200,17 347,92 641,67 341,49
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa
37,59 171,36 135,95 198,03 422,63 149,74
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
37,59 171,36 135,95 178,25 421,74 131,18
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
0,44 4,30 0,90 29,96 19,76 16,29
1.3 Đất trồng cây lâu năm
22,76 53,76 42,39 54,18 73,83 157,76
1.4 Đất rừng phòng hộ
10,23 35,87 5,44
1.5 Đất rừng đặc dụng
6,49 81,16
1.6 Đất rừng sản xuất
2,91 43,12 5,80
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
4,72 14,39 20,93 58,14 32,62 17,70
1.8 Đất nông nghiệp khác
1,12 0,44
2 Đất phi nông nghiệp
247,22 393,53 248,41 1.004,25 331,46 542,37
Trong
đó:
2.1 Đất quốc phòng
0,06 3,19 0,02 3,87 0,13 14,09
2.2 Đất an ninh
0,09 1,60 0,15 0,18 0,32 0,09
2.3 Đất khu công nghiệp
2.5 Đất cụm công nghiệp
21,87 52,15 106,11
2.6 Đất thương mại, dịch vụ
1,47 5,92 0,94 0,10 0,74 2,95
2.7 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
9,22 134,45 24,51 225,15 35,87 73,38
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.9 Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm
1,75 2,75 422,02 21,70 99,42
2.10
Đất
phát
triển
hạ
tầng
122,57
108,23
73,10
151,35
138,32
104,92
Trong
đó:
- Đất giao thông
68,58 54,95 37,23 75,99 63,61 59,27
4
- Đất thủy lợi
9,30 34,82 24,81 23,66 41,39 20,92
- Đất xây dựng sở văn hóa
9,08 0,50 0,54 1,37 1,04 2,04
- Đất xây dựng sở y tế
0,63 0,17 0,31 0,30 0,24 1,17
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo
10,14 6,88 2,28 5,08 4,02 9,97
- Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
16,24 1,88 1,61 1,75 2,26 1,31
- Đất công trình năng lượng
0,91 0,16 0,32 22,27 0,08 1,04
- Đất công trình bưu chính viễn thông
0,38 0,04 0,03 0,03 0,08 0,04
- Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
0,84 5,43 17,24
- Đất bãi thải, xửchất thải
1,04 1,14 0,40 1,58 0,53 1,53
- Đất sở tôn giáo
0,38 1,33 0,30 1,75 0,43 1,73
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
3,72 4,49 4,33 11,00 7,10 3,48
- Đất chợ
2,17 1,86 0,09 1,12 0,28 2,43
2.11 Đất danh lam, thắng cảnh
2.12 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.13 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
5,87 0,66 0,03 1,62 1,26
2.14 Đất tại nông thôn
2.15 Đất tại đô thị
97,35 79,20 44,16 109,98 63,79 86,82
2.16 Đất xây dựng trụ sở quan
1,01 0,75 1,57 0,93 0,94
2.17
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
2.18 Đất sở tín ngưỡng
0,10 0,07 0,25 0,02 0,05
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
9,35 35,25 49,90 82,58 68,31 50,05
2.20 Đấtmặt nước chuyên dùng
0,14 0,58 0,15 0,46 1,35 1,11
2.21 Đất phi nông nghiệp khác
1,06
2.22 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
0,30 5,36 0,11
2.23 Đất công trình công cộng khác
3 Đất chưa sử dụng
5,37 3,40 0,78
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Tân
Dân
Phường
Thái
Thịnh
Phường
Thất
Hùng
Xã Lê
Ninh
Quang
Thành
Thăng
Long
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1 Đất nông nghiệp
352,86 256,89 473,12 763,97 619,89 359,21
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
147,74 185,41 283,65 401,18 317,71 182,16
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
130,76 184,37 283,65 401,18 317,71 181,25
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
20,31 16,40 17,66 81,23 9,44 62,82
1.3 Đất trồng cây lâu năm
57,58 37,38 130,93 47,78 86,23 69,59
1.4 Đất rừng phòng hộ
20,30 166,73 76,48
5
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất rừng sản xuất
78,01 38,40 18,31
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
28,92 17,70 40,88 26,25 110,09 43,80
1.8 Đất nông nghiệp khác
2,40 1,64 0,85
2 Đất phi nông nghiệp
142,78 144,68 272,36 374,89 516,96 255,85
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng
0,04 3,37 10,05
2.2 Đất an ninh
0,12 0,18 0,20 0,16
2.3 Đất khu công nghiệp
2.5 Đất cụm công nghiệp
49,74
2.6 Đất thương mại, dịch vụ
1,01 1,88 24,28 1,48
2.7 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
10,82 3,72 17,80 8,49 8,58 7,72
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.9
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
6,42 1,26 10,35 6,13 0,81
2.10 Đất phát triển hạ tầng
50,28 53,68 122,82 190,14 314,65 114,05
Trong đó:
- Đất giao thông
21,40 26,58 58,90 84,99 88,17 66,12
- Đất thủy lợi
14,81 20,04 46,74 55,06 43,44 36,87
- Đất xây dựng sở văn hóa
0,52 0,31 0,46 0,85 0,91 1,05
- Đất xây dựng sở y tế
0,12 0,26 0,08 0,31 0,93 0,18
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
1,87 2,08 7,63 2,30 9,39 2,07
- Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
1,55 0,88 0,99 1,44 3,04 1,77
- Đất công trình năng lượng
0,07 0,10 0,20 9,14 121,41 0,45
- Đất công trình bưu chính viễn thông
0,03 0,02 0,06 0,04 0,09 0,03
- Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
3,89
- Đất bãi thải, xửchất thải
0,16 0,08 0,27 25,70 34,54 0,27
- Đất sở tôn giáo
0,10 0,28 0,07 1,08 0,41 1,14
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
5,59 3,04 7,16 8,63 10,72 4,11
- Đất chợ
0,16 0,26 0,60 1,61
2.11 Đất danh lam, thắng cảnh
2.12 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.13 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
1,56 1,74 0,07
2.14 Đất tại nông thôn
64,98 96,07 42,76
2.15 Đất tại đô thị
41,04 54,56 57,60
2.16 Đất xây dựng trụ sở quan
0,43 0,42 1,00 0,74 0,91 0,70
2.17
Đất
y
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,05 0,26 0,37
2.18 Đất sở tín ngưỡng
0,17 0,19 0,89 0,76 0,85 0,04
6
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
33,50 27,90 65,73 90,66 49,04 32,85
2.20 Đấtmặt nước chuyên dùng
2,77 4,33 1,94 4,12 5,10
2.21 Đất phi nông nghiệp khác
1,08
2.22
Đất
xây
dựng
công trình
sự
nghiệp
khác
2.23 Đất công trình công cộng khác
0,06
3 Đất chưa sử dụng
2,24 3,88 0,06
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Lạc
Long
Hiệp
Hòa
Bạch
Đằng
Thượng
Quận
Hoành
Sơn
Minh
Hòa
(1) (2) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1 Đất nông nghiệp
436,20 784,23 478,50 416,78 271,96 438,60
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
294,22 402,29 299,51 194,70 142,93 305,23
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
287,89 402,29 299,51 194,70 142,93 305,23
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
88,24 20,60 4,40 79,40 13,21 7,38
1.3 Đất trồng cây lâu năm
33,78 58,70 76,24 86,90 67,16 67,09
1.4 Đất rừng phòng hộ
105,12 27,28 8,17
1.5 Đất rừng đặc dụng
97,11 27,55
1.6 Đất rừng sản xuất
70,65 35,31 1,72 41,96
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
19,96 27,84 35,76 17,44 6,69 58,89
1.8 Đất nông nghiệp khác
1,92 0,90
2 Đất phi nông nghiệp
245,44 198,78 192,22 282,34 143,60 266,71
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng
0,03 0,01
2.2 Đất an ninh
0,21 0,18 0,32 0,18 0,13
2.3 Đất khu công nghiệp
2.5 Đất cụm công nghiệp
2.6 Đất thương mại, dịch vụ
0,06 0,04 4,27
2.7 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
3,70 0,69 3,64 1,26 6,67 2,85
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.9
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
1,07 5,70
2.10 Đất phát triển hạ tầng
97,49 96,93 100,10 162,43 53,41 110,83
Trong đó:
- Đất giao thông
48,74 45,19 57,97 89,47 20,82 42,37
- Đất thủy lợi
35,50 38,13 30,25 53,86 23,18 56,54
- Đất xây dựng sở văn hóa
0,51 0,27 0,21 3,22 0,48 0,38
- Đất xây dựng sở y tế
0,21 0,27 0,16 0,11 0,18 0,26
7
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo
1,40 2,59 2,14 5,33 1,45 2,10
- Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
1,60 1,05 1,48 2,63 2,36 0,87
- Đất công trình năng lượng
0,22 0,32 0,42 0,35 0,12 0,04
- Đất công trình bưu chính viễn thông
0,03 0,16 0,02 0,03 0,12 0,02
- Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
- Đất bãi thải, xửchất thải
0,31 0,34 0,36 0,45 0,20
- Đất sở tôn giáo
1,05 1,02 0,60 1,48 0,10 0,96
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
5,16 7,54 6,03 5,38 4,41 7,01
- Đất chợ
2,78 0,05 0,46 0,13 0,27
2.11 Đất danh lam, thắng cảnh
2.12 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.13 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
0,81 0,02 2,95 0,05
2.14 Đất tại nông thôn
62,32 66,11 47,22 82,01 28,70 62,01
2.15 Đất tại đô thị
2.16 Đất xây dựng trụ sở quan
0,76 0,41 0,50 0,76 0,60 0,36
2.17 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
0,01 0,25 0,09
2.18 Đất sở tín ngưỡng
0,98 0,44 0,13 0,34 0,43 0,18
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
77,03 32,97 23,06 27,74 53,32 87,97
2.20 Đấtmặt nước chuyên dùng
1,20 0,73 11,56 0,26 0,16 1,40
2.21 Đất phi nông nghiệp khác
0,92
2.22 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
0,08 0,07
2.23 Đất công trình công cộng khác
3 Đất chưa sử dụng
0,06 3,44 2,85
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phường
An Lưu
Phường
An Phụ
Phường
An
Sinh
Phường
Duy
Tân
Phường
Hiến
Thành
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)
+…+(27)
(5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất nông nghiệp NNP
476,16 32,83 89,65 4,10 0,25 5,29
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
355,72 25,19 79,77 2,33 4,49
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
355,68 25,19 79,77 2,33 4,49
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
37,17 0,20 6,33 0,10 0,25
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
73,60 5,86 3,09 0,60
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
2,04 0,37 1,67
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
8
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
7,63 1,58 0,09 0,20
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN
37,69 2,98 6,61 0,12 0,25
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
0,02
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
0,09
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
2,83 0,50
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT
24,81 1,60 3,88 0,10 0,25
Trong đó:
- Đất giao thông DGT
10,56 1,40 0,77 0,02 0,10
- Đất thủy lợi DTL
12,42 0,20 2,66 0,08 0,15
- Đất xây dựng sở văn hóa DVH
- Đất xây dựng sở y tế DYT
0,20
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,10
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,15
- Đất công trình năng lượng DNL
0,06
-
Đất
công trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
- Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA
0,10
- Đất sở tôn giáo TON
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
1,05 0,45
- Đất chợ DCH
0,17
2.11 Đất danh lam, thắng cảnh DDL
2.12 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.13
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
2.14 Đất tại nông thôn ONT
1,61
2.15 Đất tại đô thị ODT
1,53 0,88 0,02
2.16 Đất xây dựng trụ sở quan TSC
0,18
2.17
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2.18 Đất sở tín ngưỡng TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
6,54 2,73
2.20
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,09
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
9
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu
Phường
Hiệp
An
Phường
Hiệp
Sơn
Phường
Long
Xuyên
Phường
Minh
Tân
Phường
Phạm
Thái
Phường
Phú
Thứ
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Đất nông nghiệp
77,80 8,24 16,12 4,78 1,36 35,45
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
63,67 4,17 15,92 1,32 0,03 31,53
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
63,67 4,17 15,92 1,28 0,03 31,53
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
0,55 0,14 0,20 0,28 0,65 0,10
1.3 Đất trồng cây lâu năm
13,39 3,93 3,17 0,58 3,28
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất rừng sản xuất
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,19 0,10 0,55
1.8 Đất nông nghiệp khác
2 Đất phi nông nghiệp
7,03 0,27 1,90 0,73 0,05 2,22
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng
2.2 Đất an ninh
2.3 Đất khu công nghiệp
2.4 Đất cụm công nghiệp
0,02
2.5 Đất thương mại, dịch vụ
0,09
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
0,04 0,38
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8 Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
2.9 Đất phát triển hạ tầng
4,69 0,27 1,88 0,10 0,05 1,63
Trong đó:
- Đất giao thông
1,90 0,17 1,07 0,07 0,05 1,20
- Đất thủy lợi
2,76 0,81 0,03 0,43
- Đất xây dựng sở văn hóa
- Đất xây dựng sở y tế
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
0,10
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao
- Đất công trình năng lượng
0,03
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa
- Đất bãi thải, xửchất thải
- Đất sở tôn giáo
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa
- Đất chợ
10
2.10 Đất danh lam, thắng cảnh
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.13 Đất tại nông thôn
2.14 Đất tại đô thị
0,63
2.15 Đất xây dựng trụ sở quan
2.16 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
2.17 Đất sở tín ngưỡng
2.18 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
2,21 0,20
2.19 Đấtmặt nước chuyên dùng
0,01
2.20 Đất phi nông nghiệp khác
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Tân
Dân
Phường
Thái
Thịnh
Phường
Thất
Hùng
Ninh
Quang
Thành
Thăng
Long
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1 Đất nông nghiệp
2,26 1,84 11,94 13,47 28,12 60,85
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
0,93 0,92 7,80 10,14 18,85 52,51
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa ớc
0,93 0,92 7,80 10,14 18,85 52,51
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
0,05 0,02 0,90 1,18 8,09 1,62
1.3 Đất trồng cây lâu m
1,28 0,70 1,30 2,15 1,18 5,70
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất rừng sản xuất
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,20 1,94 1,02
1.8 Đất nông nghiệp khác
2 Đất phi nông nghiệp
1,91 0,18 2,04 0,16 3,16 3,86
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng
2.2 Đất an ninh
2.3 Đất khu công nghiệp
2.4 Đất cụm công nghiệp
2.5 Đất thương mại, dịch vụ
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
1,91
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8 Đất sản xuất vật liệuy dựng, làm đồ gốm
2.9 Đất phát triển hạ tầng
0,64 0,16 2,26 3,78
Trong đó:
- Đất giao thông
0,15 0,03 1,08 1,83
- Đất thủy lợi
0,49 0,01 1,03 1,92
- Đất xây dựng sở văn hóa
11
- Đất xây dựng sở y tế
0,12
- Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao
0,15
- Đất công trình năng lượng
0,03
- Đất công trình u chính, viễn thông
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
- Đất sở tôn giáo
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
- Đất chợ
2.10 Đất danh lam, thắng cảnh
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.13 Đất tại nông thôn
0,90
2.14 Đất tại đô thị
2.15 Đấty dựng trụ sở quan
0,18
2.16 Đấty dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
2.17 Đất sở tín ngưỡng
2.18 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
1,40
2.19 Đất có mặt nước chuyên dùng
0,08
2.20 Đất phi nông nghiệp khác
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Lạc
Long
Hiệp
Hòa
Bạch
Đằng
Thượng
Quận
Hoành
Sơn
Minh
Hòa
(1) (2) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1 Đất nông nghiệp
0,70 6,23 0,81 67,14 1,24 5,72
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
0,70 3,81 0,81 27,36 0,24 3,26
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
0,70 3,81 0,81 27,36 0,24 3,26
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
0,51 12,54 1,00 2,46
1.3 Đất trồng cây lâu m
1,42 25,98
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất rừng sản xuất
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,50 1,26
1.8 Đất nông nghiệp khác
2 Đất phi nông nghiệp
0,48 0,09 3,64 0,02
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng
2.2 Đất an ninh
2.3 Đất khu công nghiệp
12
2.4 Đất cụm công nghiệp
2.5 Đất thương mại, dịch vụ
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
2.9 Đất phát triển hạ tầng
0,47 0,09 2,94 0,02
Trong đó:
- Đất giao thông
0,05 0,65 0,02
- Đất thủy lợi
0,30 0,04 1,51
- Đất xây dựng sở văn hóa
- Đất xây dựng sở y tế
0,08
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao
- Đất công trình năng lượng
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa
- Đất bãi thải, xửchất thải
0,10
- Đất sở tôn giáo
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa
0,60
- Đất chợ
0,17
2.10 Đất danh lam, thắng cảnh
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.13 Đất tại nông thôn
0,01 0,70
2.14 Đất tại đô thị
2.15 Đấty dựng trụ sở quan
2.16 Đấty dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
2.17 Đất sở tín ngưỡng
2.18 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
2.21 Đất có mặt nước chuyên dùng
2.22 Đất phi nông nghiệp khác
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Phường
An Lưu
Phường
An Phụ
P. An
Sinh
P. Duy
Tân
P. Hiến
Thành
(1) (2) (3)
(4)=(5)+…
+(27)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
519,25 33,91 91,71 4,24 0,35 5,39
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
LUA/PNN
389,48 26,16 81,79 2,38 0,05 4,49
13
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
389,44 26,16 81,79 2,38 0,05 4,49
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
43,92 0,20 6,37 0,15 0,25 0,05
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
75,64 5,94 3,09 0,04 0,05 0,65
1.4 Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
2,04 0,37 1,67
1.5 Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
8,17 1,61 0,09 0,20
1.9 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cấu sử
dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
3
Đất phi nông nghiệp
không phải đất
chuyển sang đất
PKO/OTC
16,39 1,30 1,73 0,25
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Hiệp
An
Phường
Hiệp
Sơn
Phường
Long
Xuyên
Phường
Minh
Tân
Phường
Phạm
Thái
Phường
Phú
Thứ
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
78,87 10,06 16,31 4,84 7,23 36,38
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
64,74 5,46 15,92 1,38 0,03 32,46
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
64,74 5,46 15,92 1,34 0,03 32,46
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
0,55 0,14 0,22 0,28 6,52 0,10
1.3 Đất trồng cây lâu năm
13,39 4,09 0,14 3,17 0,58 3,28
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất rừng sản xuất
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,19 0,37 0,03 0,10 0,55
1.9 Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
chuyển sang đất
6,40 0,10 1,21
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Tân Dân
P. Thái
Thịnh
P. Thất
Hùng
Xã Lê
Ninh
Quang
Thành
Thăng
Long
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
2,40 1,90 12,35 15,19 50,05 62,24
Trong đó:
14
1.1 Đất trồng lúa
0,98 0,92 8,21 11,81 39,58 53,80
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
0,98 0,92 8,21 11,81 39,58 53,80
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
0,05 0,02 0,90 1,18 8,19 1,72
1.3 Đất trồng cây lâu năm
1,34 0,73 1,30 2,20 2,28 5,70
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất rừng sản xuất
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,03 0,23 1,94 1,02
1.8 Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
1,91 0,30 0,04 1,71 0,25
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Lạc
Long
Hiệp
Hòa
Bạch
Đằng
Thượng
Quận
Hoành
Sơn
Minh
Hòa
(1) (2) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
0,70 7,47 0,81 69,87 1,29 5,72
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa
0,70 4,31 0,81 30,03 0,24 3,26
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
0,70 4,31 0,81 30,03 0,24 3,26
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
1,01 12,56 1,00 2,46
1.3 Đất trồng cây lâu năm
1,66 26,00 0,02
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
1.6
Đất
rừng
sản
xuất
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,50 1,28 0,03
1.9 Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
0,09 1,10
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Phường
Minh Tân
Phường
Tân Dân
Hip
Hòa
Xã Hoành
Sơn
(1) (2) (3)
(4)=(5)+...
(8)
(5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp NNP
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
1,94
1,73
0,02
0,01
0,18
2.1
Đất
an ninh
CAN
0,21
0,02
0,01
0,18
2.2 Đất CSSX phi nông nghiệp SKC 1,73 1,73
15
5. V trí, din tích, loi đất c th đưc xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo o thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 th xã Kinh Môn.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND th xã Kinh Môn, S Tài
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất được duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
3. UBND th Kinh n công b ng khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trưng; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân th Kinh n chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT thị xã Kinh Môn;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lưu
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 133/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×