• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 132/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 132/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ninh Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 132/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 132/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 132/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ninh Giang
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1120/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ninh Giang với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
TT
Ninh
Giang
Đồng
Tâm
Đông
Xuyên
Hip
Lực
Hồng
Dụ
Tổng diệnch tự nhiên 13.683,19 170,54 506,09 601,29 540,38 777,94
1 Đất nông nghiệp NNP 8.598,03 57,21 319,50 405,48 349,29 531,30
1.1 Đất trồng lúa LUA 5.956,43 31,78 214,43 306,37 160,81 294,92
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC 5.946,40 31,78 214,43 306,00 160,81 294,92
2
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 165,21 0,62 4,61 8,61 0,82
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 984,16 12,27 41,79 30,84 112,98 98,15
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.471,08 12,53 58,67 68,26 66,89 131,66
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 21,14 5,75
2 Đất phi nông nghiệp PNN 5.082,92 113,33 186,58 196,18 191,09 246,64
2.1 Đất quốc phòng CQP 12,23 5,87 2,21 0,51
2.2 Đất an ninh CAN 3,01 0,33 1,04
2.3 Đất cụm công nghiệp SKN 99,58
2.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD 50,12 1,00 6,26 0,91 0,93 0,40
2.5 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 114,27 5,46 2,83 5,77 1,31 1,26
2.6
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS 5,60 4,73
2.7 Đất phát triển hạ tầng DHT 2.761,47 41,99 117,93 120,49 112,95 149,50
- Đất giao thông DGT 1.560,81 20,08 67,66 69,55 49,18 81,38
- Đất thủy lợi DTL 859,93 7,74 27,62 40,91 51,18 41,43
- Đấty dựng sở văn hóa DVH 21,12 0,67 3,49 0,07 0,88 1,18
- Đất xây dựng sở y tế DYT 20,15 1,55 0,63 0,28 0,19 0,32
- Đất XD sở giáo dụcđào tạo DGD 65,83 5,52 4,08 2,39 1,37 3,80
- Đất XD sở thể dục thể thao DTT 37,83 1,15 2,54 0,89 1,58 7,20
- Đất công trình năng lượng DNL 7,44 0,28 0,17 0,06 0,21 0,08
-
Đất
công trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV 1,54 0,11 0,30 0,02 0,04 0,10
- Đấtdi tích lịch sử - văn hóa DDT 8,23 1,57 0,52 1,38 1,26
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 15,54 0,66 0,90 0,77 0,43 0,97
- Đất sở tôn giáo TON 24,97 0,33 1,39 1,55 3,39
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD 131,94 2,56 6,23 4,99 4,90 8,36
- Đất xây dựng sở dịch vụhội DXH 0,02
- Đất chợ DCH 6,14 1,33 1,36 0,03 0,05 0,02
2.8 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 6,60 0,39 1,12 0,83 0,11
2.9 Đất tại nông thôn ONT 1.308,14 45,23 29,82 52,09 56,69
2.10 Đất tại đô thị ODT 35,58 35,58
2.11 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 22,50 3,14 2,84 0,85 0,77 0,96
2.12
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 2,64 1,77 0,03 0,10 0,14
2.13 Đất sở tín ngưỡng TIN 6,08 0,09 0,01 0,42 0,08
2.14 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 539,31 13,07 1,42 30,23 21,69 19,35
2.15 Đấtmặt ớc chuyên dùng MNC 115,76 5,59 7,59 18,15
2.16 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,04
3 Đất chưa sử dụng CSD 2,25
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hồng
Đức
Hồng
Phong
Hồng
Phúc
Hưng
Long
Kiến
Quốc
Tổng diệnch tự nhiên 618,11 674,50 498,01 851,22 559,76
1 Đất nông nghiệp NNP 363,33 407,56 272,52 506,24 339,12
1.1 Đất trồng lúa LUA 207,58 277,49 221,98 355,48 298,70
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
207,58
277,49
221,52
355,48
298,70
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK 1,85 34,74 5,23 12,77 8,60
3
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50,91 8,79 10,21 46,41 0,06
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 103,00 85,63 26,86 91,59 31,76
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 0,91 8,24
2 Đất phi nông nghiệp PNN 254,78 266,94 225,94 344,98 220,64
2.1 Đất quốc phòng CQP 0,03
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất cụm công nghiệp SKN 15,91 30,73
2.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,88 1,19 12,02 4,51 5,31
2.5 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,47 23,63 15,48 4,67 2,06
2.6
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.7 Đất phát triển hạ tầng cấp DHT 136,07 119,02 111,07 196,78 132,53
- Đất giao thông DGT 74,02 70,55 68,02 125,15 63,40
- Đất thủy lợi DTL 33,59 35,42 36,37 55,33 53,44
- Đấty dựng sở văn hóa DVH 0,39 0,39 0,72 0,46 0,85
- Đất xây dựng sở y tế DYT 13,09 0,16 0,14 0,35 0,09
- Đất XD sở giáo dụcđào tạo DGD 5,56 2,47 1,46 3,15 1,94
- Đất XD sở thể dục thể thao DTT 0,71 1,49 0,75 1,81 2,00
- Đất công trình năng lượng DNL 0,42 0,13 0,50 1,12 0,07
-
Đất
công trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
0,02
0,03
0,08
0,06
- Đấtdi tích lịch sử - văn hóa DDT 0,16 1,05 1,06
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 0,99 0,82 0,44 1,91 1,06
- Đất sở tôn giáo TON 1,41 1,74 0,11 0,19 1,09
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD 5,36 5,60 2,43 5,97 6,96
- Đất xây dựng sở dịch vụhội DXH 0,02
- Đất chợ DCH 0,51 0,09 0,10 0,21 0,49
2.8 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 0,29 0,25 0,43 0,66
2.9 Đất tại nông thôn ONT 67,33 71,78 53,03 81,19 65,72
2.10 Đất tại đô thị ODT
2.11 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 1,16 0,77 0,09 1,28 0,65
2.12
Đất
XD
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,04
0,21
2.13 Đất sở tín ngưỡng TIN 0,14 0,20 0,37 0,61 0,20
2.14 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 30,37 48,76 17,22 17,92 11,42
2.15 Đấtmặt ớc chuyên dùng MNC 18,07 1,27 0,33 6,64 2,53
2.16 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Nghĩa An
Xã Ninh
Hải
Xã Tân
Phong
Xã Tân
Quang
Xã Tân
Hương
Tổng diện tích tự nhiên 759,27 544,29 838,33 1.236,18 788,57
1 Đất nông nghiệp NNP 479,25 369,20 530,82 836,16 518,07
1.1 Đất trồng lúa LUA 357,79 248,87 425,32 615,65 361,30
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
357,79
248,87
425,23
615,65
361,30
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 2,23 5,15 0,56 5,57 8,75
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 79,53 44,13 36,51 70,98 88,88
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 39,70 68,91 68,42 143,97 56,20
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 2,13 2,94
2 Đất phi nông nghiệp PNN 280,02 175,09 307,60 400,02 270,50
6
2.6
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
20,00
0,51
1,12
0,34
0,97
0,15
-
Đất
giao thông
DGT
8,45
0,06
0,58
0,59
0,05
-
Đất
thủy
lợi
DTL
9,64
0,45
0,51
0,34
0,38
0,10
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,02
-
Đất
XD
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,19
-
Đất
XD
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
1,54
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,07
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
NTD
0,09
0,03
2.7
Đất
tại
nông thôn
ONT
0,27
2.8 Đấty dựng trụ sở quan TSC 0,42 0,42
2.9 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0,82
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu s dụng đất
Hồng
Đức
Hồng
Phong
Hồng
Phúc
Hưng
Long
Kiến
Quốc
(1) (2) (3) (10) (11) (12) (13) (14)
1 Đất nông nghiệp NNP 21,04 8,54 33,48 31,01 7,18
1.1 Đất trồng lúa LUA 17,48 6,58 24,94 26,30 6,61
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 17,48 6,58 24,94 26,30 6,61
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0,03 0,73 0,03 0,93 0,03
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 0,18 0,18 1,69 1,28 0,25
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 3,36 1,05 6,82 2,50 0,29
2 Đất phi nông nghiệp PNN 3,00 0,05 1,63 3,55 0,34
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2
Đất
an ninh
CAN
2.3
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.4
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2.5
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
2.6 Đất phát triển hạ tầng DHT 3,00 0,05 0,79 3,47 0,34
-
Đất
giao thông
DGT
1,93
0,20
1,67
-
Đất
thủy
lợi
DTL
0,99
0,05
0,59
1,80
0,34
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
-
Đất
XD
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
-
Đất
XD
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,07
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
NTD
0,01
2.7 Đất tại nông thôn ONT 0,02 0,08
2.8 Đất xây dựng trụ sở quan TSC
2.9 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0,82
Phân theo đơn vị hành chính
TT Ch tiêu sử dụng đất
Nghĩa
An
Ninh
Hải
Xã Tân
Phong
Xã Tân
Quang
Xã Tân
Hương
(1) (2) (3) (15) (16) (17) (18) (19)
1 Đất nông nghiệp NNP 34,54 4,25 9,79 8,29 12,78
1.1 Đất trồng lúa LUA 34,00 3,92 9,46 7,86 12,28
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 34,00 3,92 9,46 7,86 12,28
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0,03 0,03 0,03 0,03 0,18
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 0,31 0,25 0,25 0,32 0,25
7
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,20 0,05 0,05 0,08 0,08
2 Đất phi nông nghiệp PNN 2,12 0,34 0,86 1,64 0,50
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2
Đất
an ninh
CAN
2.3
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.4
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2.5
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
2.6
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
2,12
0,34
0,86
1,55
0,50
-
Đất
giao thông
DGT
1,00
0,26
0,20
-
Đất
thủy
lợi
DTL
0,55
0,34
0,60
0,36
0,36
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,02
-
Đất
XD
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,08
-
Đất
XD
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,57
0,97
-
Đất
bãi
thải,
xử
chất
thải
DRA
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
NTD
0,06
2.7 Đất tại nông thôn ONT 0,08
2.8 Đất xây dựng trụ sở quan TSC
2.9 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
Phân theo đơn vị hành chính
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Ứng
Hòe
Văn
Hội
Vạn
Phúc
nh
Hòa
Xã An
Đức
(1) (2) (3) (20) (21) (22) (23) (24)
1 Đất nông nghiệp NNP 9,64 11,78 4,04 21,25 5,82
1.1 Đất trồng lúa LUA 9,24 10,52 3,68 20,22 5,46
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 9,24 10,52 3,68 20,22 5,46
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 0,30 0,85 0,25 0,92 0,25
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,08 0,38 0,08 0,08 0,08
2 Đất phi nông nghiệp PNN 1,87 1,14 0,10 0,61 0,27
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2
Đất
an ninh
CAN
2.3
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.4
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2.5
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
2.6
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
1,87
1,06
0,10
0,61
0,27
-
Đất
giao thông
DGT
0,71
0,88
0,05
0,16
0,11
-
Đất
thủy
lợi
DTL
1,05
0,18
0,05
0,45
0,16
-
Đất
y
dựng
sở
văn
hóa
DVH
-
Đất
XD
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,11
-
Đất
XD
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
-
Đất
m
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
NTD
2.7 Đất tại nông thôn ONT 0,08
2.8 Đất xây dựng trụ sở quan TSC
2.9 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
8
3. Kế hoch chuyn mc đích s dng đất trong năm 2024:
Đơn vnh: ha
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Diện
tích
TT
Ninh
Giang
Đồng
Tâm
Đông
Xuyên
Hiệp
Lực
Hồng
Dụ
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
NNP/PNN 331,21 3,87 9,68 11,20 23,25 9,80
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
291,82
3,14
8,05
10,90
22,30
7,66
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
291,82
3,14
8,05
10,90
22,30
7,66
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
2,61
0,05
0,03
0,03
0,03
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
15,20
0,68
0,82
0,25
0,47
2,06
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,59
0,78
0,05
0,45
0,05
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT 3,95 0,59 0,36 0,42
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hồng
Đức
Hồng
Phong
Hồng
Phúc
Hưng
Long
Kiến
Quốc
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
NNP/PNN 21,88 12,20 42,24 33,07 11,45
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
18,32
10,24
29,05
28,36
7,46
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
18,32
10,24
29,05
28,36
7,46
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
0,03
0,73
0,03
0,93
0,29
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
0,18
0,18
3,11
1,28
1,77
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
3,36
1,05
10,05
2,50
1,93
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyn
sang
đất
PKO/OCT 0,33 0,08 0,26
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Nghĩa An
Xã Ninh
Hải
Tân
Phong
Tân
Quang
Tân
Hương
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 51,08 4,25 12,73 8,86 14,57
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
50,54
3,92
12,40
8,43
13,46
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
50,54
3,92
12,40
8,43
13,46
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
0,03
0,03
0,03
0,03
0,19
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
0,31
0,25
0,25
0,32
0,70
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
0,20
0,05
0,05
0,08
0,22
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyn
sang
đất
PKO/OCT 0,22 1,14 0,12
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Ứng
Hòe
Văn
Hội
Vạn
Phúc
nh
Hòa
An
Đức
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 17,04 11,98 4,18 21,80 6,07
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
16,57
10,72
3,82
20,77
5,71
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
16,57
10,72
3,82
20,77
5,71
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
0,30
0,85
0,25
0,92
0,25
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
0,15
0,38
0,08
0,08
0,08
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyn
sang
đất
PKO/OCT 0,11 0,04 0,25 0,04
9
4. Vị trí, diện tích, loi đất c th đưc c định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất m 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất m 2024
huyện Ninh Giang.
Điu 2. Căn c vào Điu 1 Quyết định này UBND huyn Ninh Giang, S
Tài nguyên Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan trách
nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định.
3. UBND huyn Ninh Giang công b công khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trường; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn Ninh Giang chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Ninh Giang;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT.(KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
u
Văn
Bản
8
3. Kế hoch chuyn mc đích s dng đất trong năm 2024:
Đơn vnh: ha
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Diện
tích
TT
Ninh
Giang
Đồng
Tâm
Đông
Xuyên
Hiệp
Lực
Hồng
Dụ
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
NNP/PNN 331,21 3,87 9,68 11,20 23,25 9,80
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
291,82
3,14
8,05
10,90
22,30
7,66
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
291,82
3,14
8,05
10,90
22,30
7,66
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
2,61
0,05
0,03
0,03
0,03
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
15,20
0,68
0,82
0,25
0,47
2,06
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,59
0,78
0,05
0,45
0,05
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT 3,95 0,59 0,36 0,42
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hồng
Đức
Hồng
Phong
Hồng
Phúc
Hưng
Long
Kiến
Quốc
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
NNP/PNN 21,88 12,20 42,24 33,07 11,45
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
18,32
10,24
29,05
28,36
7,46
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
18,32
10,24
29,05
28,36
7,46
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
0,03
0,73
0,03
0,93
0,29
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
0,18
0,18
3,11
1,28
1,77
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
3,36
1,05
10,05
2,50
1,93
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyn
sang
đất
PKO/OCT 0,33 0,08 0,26
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Nghĩa An
Xã Ninh
Hải
Tân
Phong
Tân
Quang
Tân
Hương
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 51,08 4,25 12,73 8,86 14,57
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
50,54
3,92
12,40
8,43
13,46
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
50,54
3,92
12,40
8,43
13,46
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
0,03
0,03
0,03
0,03
0,19
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
0,31
0,25
0,25
0,32
0,70
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
0,20
0,05
0,05
0,08
0,22
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyn
sang
đất
PKO/OCT 0,22 1,14 0,12
Phân theo
đơn
vị
hành chính
cấp
STT Ch tiêu sử dụng đất
Ứng
Hòe
Văn
Hội
Vạn
Phúc
nh
Hòa
An
Đức
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 17,04 11,98 4,18 21,80 6,07
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
16,57
10,72
3,82
20,77
5,71
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
16,57
10,72
3,82
20,77
5,71
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK/PNN
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
0,30
0,85
0,25
0,92
0,25
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
0,15
0,38
0,08
0,08
0,08
2
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyn
sang
đất
PKO/OCT 0,11 0,04 0,25 0,04
9
4. Vị trí, diện tích, loi đất c th đưc c định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất m 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất m 2024
huyện Ninh Giang.
Điu 2. Căn c vào Điu 1 Quyết định này UBND huyn Ninh Giang, S
Tài nguyên Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan trách
nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định.
3. UBND huyn Ninh Giang công b công khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trường; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn Ninh Giang chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Ninh Giang;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT.(KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
u
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 132/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×