• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 131/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất T.P Hải Dương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 16:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 131/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Hải Dương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 131/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 131/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 131/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hải ơng
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Lut Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca 37 Lut liên quan đến quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn c Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Đất đai; Ngh định s
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tng 12 năm 2020 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s Ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai;
Căn c Thông tư s 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 ca
B Tài nguyên và Môi trường quy định k thut vic lp, điu chnh quy hoch,
kế hoch s dng đất;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tài nguyên và i trường ti T trình s
1119/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Kế hoch s dng đất năm 2024 thành ph Hi Dương
vi các ni dung ch yếu như sau:
1. Din tích các loi đất phân b trong năm kế hoch:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Phường
Ái
Quốc
Phường
Bình
Hàn
Phường
Cẩm
Thượng
Phường
Hảin
Phường
Thanh
Nghị
(1) (2) (3)
(4)=(5)+...
+(..)
(5) (6) (7) (8) (9)
Tổng diện tích tự nhiên 11.168,18 833,62 238,11 263,54 411,54 127,44
1 Đất nông nghiệp NNP 4.035,34 387,80 7,91 5,03 28,08
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 2.581,06 251,28 3,31 0,75
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC 2.580,67 251,28 3,31 0,75
1.2
Đất
trồng
cây hàng
năm
khác
HNK
201,23
7,90
1,30
0,34
24,57
2
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 536,40 82,50 3,03 0,22
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 552,93 41,31 0,27 3,94 3,28
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 163,73 4,80
2 Đất phi nông nghiệp PNN 7.119,26 445,83 229,63 256,06 383,46 127,43
Trong
đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP 28,08 1,65 0,03 0,02 2,30
2.2 Đất an ninh CAN 20,97 1,01 0,63 0,03 0,10 0,05
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 274,52 51,38
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 210,62 6,76 46,74
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 85,98 4,46 2,56 5,28 2,58 0,22
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC 442,42 47,70 27,42 31,82 18,72 11,59
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX 68,45 6,50 11,55 17,26 4,58 0,31
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 2.625,63 167,25 68,25 63,83 134,96 41,83
Trong
đó:
- Đất giao thông DGT 1.724,00 103,32 54,63 53,98 96,28 34,60
- Đất thủy lợi DTL 425,70 33,30 6,19 3,64 20,07 0,94
- Đất xây dựng sở văn hóa DVH 26,25 0,97 2,41 0,38 0,90 1,95
- Đất xây dựng sở y tế DYT 42,96 0,53 0,12 0,32 2,18 0,03
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD 181,37 14,90 1,52 1,15 6,77 2,50
- Đất XD sở thể dục thể thao DTT 63,20 1,33 0,09 1,67
- Đất công trình ng lượng DNL 5,58 0,03 0,09 0,02 0,04
- Đất CT bưu chính viễn thông DBV 1,56 0,19 0,03 0,04
- Đất có di tích lịch sử-văn hoá DDT 1,15 0,27
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 8,72 0,15 0,07 0,09
- Đất sở tôn giáo TON 26,85 3,02 0,04 0,52 0,38
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hoả táng
NTD 103,55 7,79 3,07 3,45 7,81 0,01
- Đất XD sở dịch vụhội DXH
- Đất chợ DCH 14,72 1,45 0,18 0,22 0,51
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV 123,85 2,15 1,99 5,14 1,44
2.13 Đất tại nông thôn ONT 668,67
2.14 Đất tại đô thị ODT 1.546,23 124,14 70,98 56,19 147,12 41,61
2.15 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 69,47 2,54 1,56 0,57 1,10 0,60
2.16
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 12,87 0,32 0,48 2,85 0,01
2.18 Đất sở tín ngưỡng TIN 20,48 0,45 1,73 0,71 0,81
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 762,17 29,43 17,08 27,02 48,47 17,89
2.20 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 116,39 0,03 27,25 4,59 0,04 9,23
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 42,46 0,04 0,12 16,98 0,34
3 Đất chưa sử dụng CSD 13,57 0,57 2,45 0,00 0,01
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Phường
Nam
Đồng
Phường
Ngọc
Châu
Phường
Nguyễn
Trãi
Phường
Nhị
Châu
Phường
Phạm
Ngũ
Lão
(1) (2) (3) (10) (11) (12) (13) (14)
Tổng diện tích tự nhiên 889,49 194,24 55,90 316,75 82,73
1 Đất nông nghiệp NNP 435,11 21,26 109,70 0,10
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 279,53 9,92 94,62
3
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 279,53 9,92 94,62
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 36,72 10,26 9,86
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 23,76 0,08
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 95,10 1,08 5,22 0,02
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN 454,00 172,98 55,90 207,06 82,59
Trong
đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP 8,14 3,61 3,63 0,01
2.2 Đất an ninh CAN 0,06 0,01 2,77 0,03
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 11,04
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 25,99
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,21
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 28,61 8,19 10,14 20,16 9,63
2.7 Đất sn xuất vật liệu xây dựng SKX 5,44 2,18
2.8 Đất phát trin hạ tầng DHT 145,58 52,20 13,87 74,41 23,39
Trong
đó:
- Đất giao thông DGT 91,66 29,69 10,76 61,67 18,30
- Đất thủy lợi DTL 33,20 7,71 0,46 3,55 1,06
- Đấty dựng sở văn hóa DVH 0,98 0,84 0,36 0,36 0,77
- Đấty dựng sở y tế DYT 0,54 0,08 0,03 0,16
- Đấty dựng sở giáo dụcđào tạo DGD 7,06 6,46 1,12 4,77 2,99
- Đấty dựng sở thể dục thể thao DTT 1,04 0,23 0,75 0,01
- Đất công trình ng lượng DNL 0,04 0,01 0,01 0,03
- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV 0,53 0,12
- Đất có di tích lịch sử-văn hoá DDT
- Đấti thải, xửchất thải DRA 0,33 3,33
- Đất sở tôn giáo TON 0,60 0,53 0,14 0,01 0,17
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hoảng
NTD 9,87 2,78 0,18 3,00 0,09
- Đấty dựng sở dịch vụhội DXH
- Đất chợ DCH 0,26 0,55 0,27
2.9 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 3,65 1,49 4,07 1,34
2.10 Đất tại nông thôn ONT
2.11 Đất tại đô thị ODT 117,07 65,44 17,51 61,98 37,48
2.12 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 4,00 0,48 0,08 0,34 3,08
2.13
Đất
y
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2,49
3,06
0,07
2.14 Đất sở tín ngưỡng TIN 2,85 0,41 1,73 0,20
2.15 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 101,02 36,47 1,93 41,89 0,39
2.16 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 4,22 1,43 7,02
2.17 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,02 0,01
3 Đất chưa sử dụng CSD 0,38 0,04
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Phường
Quang
Trung
Phường
Tân
Bình
Phường
Tân
Hưng
Phường
Thạch
Khôi
Phường
Thanh
Bình
(1) (2) (3) (15) (16) (17) (18) (19)
Tổng diện tích tự nhiên 104,31 277,37 502,22 545,72 262,81
1 Đất nông nghiệp NNP 2,90 248,78 82,96 3,08
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 173,27 52,01 1,36
6
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
158,56
186,21
180,03
455,48
326,25
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 14,70 1,12 12,94 0,40 27,75
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 13,74 13,88 9,83 104,81 230,76
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 57,49 102,72 21,45 26,79 6,25
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 130,13 17,97
2 Đất phi nông nghiệp PNN 260,88 500,46 262,15 310,36 468,30
Trong
đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP 0,03
2.2
Đất
an ninh
CAN
0,17
10,00
0,03
2.3
Đất
khu công
nghiệp
SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 23,91 46,32
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 1,92 2,92 7,37 3,28
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 31,85 1,26 45,48
2.7 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX 0,76
2.8 Đất phát triển hạ tầng DHT 107,51 282,26 83,97 124,94 154,73
Trong
đó:
- Đất giao thông DGT 67,71 149,33 50,99 72,38 64,19
- Đất thủy lợi DTL 22,47 36,84 18,84 38,40 71,96
- Đấty dựng sở n hóa DVH 0,32 3,69 0,23 0,92 0,51
- Đấty dựng sở y tế DYT 2,46 12,04 0,11 0,28 0,15
- Đấty dựng sở giáo dục đào tạo DGD 4,58 36,54 5,74 2,59 3,40
- Đấty dựng sở thể dục thể thao DTT 1,04 32,87 0,86 1,06 2,88
- Đất công trình ng lượng DNL 0,73 0,11 0,83 0,27 0,36
- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV 0,04 0,03 0,03 0,03 0,06
- Đất có di tích lịch sử-văn hoá DDT 0,88
- Đấti thải, xửchất thải DRA 0,17 0,35 0,32 1,49
- Đất sở tôn giáo TON 1,27 3,14 0,14 2,17 1,63
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
nhà
hoả
táng
NTD 3,71 6,81 4,95 6,37 7,90
- Đấty dựng sở dịch vụhội DXH
- Đất chợ DCH 2,99 0,87 0,03 0,15 0,19
2.9 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 2,37 18,49 0,36 3,86
2.10 Đất tại nông thôn ONT 83,46 148,87 90,33 114,20 144,96
2.11
Đất
tại
đô
thị
ODT
2.12 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 0,57 0,25 0,60 1,14 0,94
2.13
Đất
y
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2.14 Đất sở tín ngưỡng TIN 0,82 0,32 0,15 0,40 0,84
2.15 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 6,35 36,18 33,05 48,95 115,82
2.16 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 1,42 11,00 2,34 4,71
2.17 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,70
3 Đất chưa sử dụng CSD 0,58 0,16
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Phường
Ái
Quốc
Phường
Bình
Hàn
Phường
Cẩm
Thượng
Phường
Hải Tân
P. Lê
Thanh
Nghị
(1) (2) (3)
(4)=(5)+...
+(...)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
457,91
3,74
0,50
0,53
0,31
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
340,24
3,71
7
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC 340,24 3,71
1.2
Đất
trồng
cây hàng
năm
khác
HNK
16,84
0,02
0,46
0,04
0,08
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
CLN
15,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
85,55
0,04
0,49
0,23
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,26
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
119,49
0,02
0,27
2,46
1,71
1,32
Trong
đó:
2.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
1,20
0,27
2.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2,41
2.3
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC 7,41 1,32
2.4
Đất
sản
xuất
vật
liệu
y
dựng
SKX
2.5
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
79,50
0,02
0,16
2,19
0,37
0,18
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
DGT
35,92
0,01
0,04
1,44
0,02
0,06
-
Đất
thủy
lợi
DTL
36,14
0,01
0,01
0,75
0,03
-
Đất
y
dựng
sở
văn
hóa
DVH
1,07
0,11
0,11
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD 0,40
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT 0,54
-
Đất
công trình
ng
lượng
DNL
0,20
0,02
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,68
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà
hoả
ng
NTD 4,54 0,30
-
Đất
chợ
DCH
0,02
2.6
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
2.7
Đất
tại
nông thôn
ONT
13,53
2.8
Đất
tại
đô
thị
ODT
4,52
0,11
0,02
2.9
Đất
y
dựng
trụ
sở
quan
TSC
2,97
2.10
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2.11
Đất
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,70
2.12
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON
3,71
2.13
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
MNC
3,15
1,14
2.14
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
0,41
Diện
ch phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Nam
Đồng
Phường
Ngọc
Châu
Phường
Nguyễn
Trãi
Phường
Nhị
Châu
Phường
Phạm
Ngũ
Lão
(1) (2) (3) (10) (11) (12) (13) (14)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2,32
3,33
0,14
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
1,94
2,68
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
1,94
2,68
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
0,02
0,60
0,05
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
0,36
0,05
0,09
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
0,01
1,11
0,03
0,03
3,62
Trong
đó:
2.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
8
2.3
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
2,51
2.4
Đất
sản
xuất
vật
liệu
y
dựng
SKX
2.5
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
0,01
0,52
0,03
0,03
1,11
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
DGT
0,01
0,25
0,03
1,09
-
Đất
thủy
lợi
DTL
0,24
-
Đất
y
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,03
0,03
0,02
-
Đất
y
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
-
Đất
y
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
-
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
nhà
hoả
ng
NTD 0,00
-
Đất
chợ
DCH
2.6
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
2.7
Đất
tại
nông thôn
ONT
2.8
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,59
2.9
Đất
y
dựng
trụ
sở
quan
TSC
2.10
Đất
y
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2.11
Đất
sở
tín
ngưỡng
TIN
2.12
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON
2.13
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
MNC
2.14
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
Diện
ch phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Quang
Trung
Phường
Tân
Bình
Phường
Tân
Hưng
Phường
Thạch
Khôi
Phường
Thanh
Bình
(1) (2) (3) (15) (16) (17) (18) (19)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
0,63
20,02
107,93
1,21
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
13,71
100,46
0,39
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
13,71
100,46
0,39
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
0,08
2,04
5,31
0,31
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
0,55
0,08
0,07
0,13
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
4,19
2,08
0,38
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
1,70
0,08
4,74
31,37
6,95
Trong
đó:
2.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,78
1,34
2.3
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
0,15
1,67
0,80
2.4
Đất
sản
xuất
vật
liệu
y
dựng
SKX
2.5
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
0,70
0,08
3,85
28,29
1,66
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
DGT
0,03
0,07
1,20
16,56
1,46
-
Đất
thủy
lợi
DTL
0,02
0,01
1,85
9,00
0,20
-
Đất
y
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,65
0,03
-
Đất
y
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
-
Đất
y
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,12
-
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
0,04
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ,
NHT
NTD
0,80
2,52
-
Đất
chợ
DCH
0,02
2.6
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
2.7
Đất
tại
nông thôn
ONT
2.8
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,42
0,15
0,55
9
2.9
Đất
y
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,03
2,60
2.10
Đất
y
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2.11
Đất
sở
tín
ngưỡng
TIN
2.12
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON
0,87
2.13
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
MNC
0,22
0,29
2.14
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
0,00
0,39
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Phường
Trần
Hưng
Đạo
Phường
Trần
Phú
Phường
Tứ
Minh
Phường
Việt
Hoà
Xã An
Thượng
(1) (2) (3) (20) (21) (22) (23) (24)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
64,07
29,87
3,57
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
8,25
18,55
0,37
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
8,25
18,55
0,37
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
2,04
1,87
0,25
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
4,18
0,31
1,91
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
49,61
9,14
1,04
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
0,05
2,42
14,89
7,08
0,85
Trong
đó:
2.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
0,93
2.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,01
0,28
2.3
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
0,03
0,35
0,48
2.4
Đất
sản
xuất
vật
liệu
y
dựng
SKX
2.5
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
0,05
9,94
5,42
0,36
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
DGT
0,00
3,77
2,18
0,23
-
Đất
thủy
lợi
DTL
4,75
3,21
0,12
-
Đất
y
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,05
0,02
-
Đất
y
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
-
Đất
y
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,28
-
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
0,02
0,01
0,01
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,62
0,02
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ
NTD
0,48
-
Đất
chợ
DCH
2.6
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
2.7
Đất
tại
nông thôn
ONT
2.8
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,02
0,17
2,39
0,10
2.9
Đất
y
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,02
0,25
0,07
2.10
Đất
y
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2.11
Đất
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,70
2.12
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON
1,92
0,36
0,01
2.13
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
MNC
1,44
2.14
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã Gia
Xuyên
Xã Liên
Hồng
Ngọc
Sơn
Quyết
Thắng
Tiền
Tiến
(1) (2) (3) (25) (26) (27) (28) (29)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
27,19
130,63
23,86
36,17
1,91
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
23,58
113,14
20,36
31,90
1,18
10
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
23,58
113,14
20,36
31,90
1,18
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
2,96
0,40
0,30
0,01
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
0,10
3,02
1,67
2,28
0,71
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
0,54
13,80
1,52
1,99
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,26
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
5,52
26,83
1,77
4,45
0,21
Trong
đó:
2.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2.3
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
0,07
0,03
2.4
Đất
sản
xuất
vật
liệu
y
dựng
SKX
2.5 Đất phát triển hạ tầng DHT 1,84 16,82 1,29 4,41 0,18
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
DGT
0,12
5,04
0,56
1,68
0,07
-
Đất
thủy
lợi
DTL
1,60
11,23
0,64
2,46
0,01
-
Đất
y
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,01
-
Đất
y
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,09
0,17
0,03
0,01
0,10
-
Đất
y
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,14
-
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
0,01
0,09
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,04
-
Đất
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà tang
lễ
NTD
0,02
0,14
0,06
0,22
- Đất chợ DCH
2.6
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
2.7
Đất
tại
nông thôn
ONT
3,49
10,00
0,04
2.8
Đất
tại
đô
thị
ODT
2.9
Đất
y
dựng
trụ
sở
quan
TSC
2.10
Đất
y
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2.11
Đất
sở
tín
ngưỡng
TIN
2.12
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
SON
0,09
0,01
0,44
2.13
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
MNC
0,05
0,00
2.14
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
0,02
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Phường
Ái
Quốc
Phường
Bình
Hàn
Phường
Cẩm
Thượng
Phường
Hải Tân
Phườn
g Lê
Thanh
Nghị
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
…+(…)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN 488,21 6,56 0,64 2,35 0,31
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 364,56 3,71 0,92
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN 364,56 3,71 0,92
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK/PNN 20,20 2,84 0,46 0,04 0,08
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 15,30 0,04
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 87,89 0,14 1,39 0,23
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 0,26
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Đ
t phi nông nghi
p kng
ph
i là
đ
t
chuy
n sang
đ
t
PKO/OCT 38,66 0,16 1,03 0,81 1,21
11
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Nam
Đồng
Phường
Ngọc
Châu
Phường
Nguyễn
Trãi
Phường
Nhị
Châu
Phường
Phạm
Ngũ
Lão
(1) (2)
(10) (11) (12) (13) (14)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
2,32
3,33
0,14
1.1 Đất trồng lúa 1,94 2,68
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1,94 2,68
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,02 0,60 0,05
1.3 Đất trồng cây lâu năm
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 0,36 0,05 0,09
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
là
đất
chuyển
sang
đất
0,07 0,03 0,03 2,96
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Quang
Trung
Phường
Tân
Bình
Phường
Tân
Hưng
Phường
Thạch
Khôi
Phường
Thanh
Bình
(1)
(2)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
0,63
20,02
109,84
1,21
1.1 Đất trồng lúa 13,71 102,19 0,39
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 13,71 102,19 0,39
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,08 2,04 5,45 0,31
1.3 Đất trồng cây lâu m 0,55 0,08 0,07 0,13
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 4,19 2,12 0,38
1.5 Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
0,86 1,30 11,48 2,08
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Phường
Trần
Hưng
Đạo
Phường
Trần
Phú
Phường
Tứ
Minh
Phường
Việt
Hoà
Xã An
Thượng
(1) (2) (20) (21) (22) (23) (24)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 64,42 42,61 3,57
1.1 Đất trồng lúa 8,25 30,20 0,37
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 8,25 30,20 0,37
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2,04 1,87 0,25
1.3 Đất trồng cây lâu năm 4,31 0,37 1,91
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 49,83 10,17 1,04
1.5 Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
0,03 0,33 3,15 3,04 0,51
12
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Xã Gia
Xuyên
Xã Liên
Hồng
Ngọc
Sơn
Quyết
Thắng
Tiền
Tiến
(1) (2) (25) (26) (27) (28) (29)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
29,83
131,67
23,86
39,86
5,06
1.1 Đất trồng lúa 25,97 113,93 20,36 35,59 4,33
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 25,97 113,93 20,36 35,59 4,33
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3,16 0,60 0,30 0,01
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,10 3,07 1,67 2,28 0,71
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 0,59 13,80 1,52 1,99
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,26
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
0,38 7,46 0,06 1,67
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
S
T
T
Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Phường
Bình
Hàn
Phường
Thanh
Nghị
Phường
Thanh
Bình
Phườn
g Trần
Phú
Phường
Tứ
Minh
Quyết
Thắng
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
+(…)
(6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Đất nông nghiệp NNP
2 Đất phi nông nghiệp PNN 2,63 0,19 1,71 0,46 0,06 0,17 0,04
Trong đó:
2.1 Đất an ninh CAN 0,04 0,04
2.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,91 0,22 0,46 0,06 0,17
2.3
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT 0,76 0,09 0,67
Trong
đó:
- Đất giao thông DGT 0,76 0,09 0,67
2.4
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV 0,41 0,41
2.5 Đất tại đô thị ODT 0,51 0,10 0,41
5. V trí, din tích, loi đất c th được xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo o thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 thành ph Hi Dương.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND thành ph Hi Dương, S
Tài nguyên Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan trách
nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
13
3. UBND thành ph Hi Dương công b ng khai kế hoch s dng đất
theo đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc S Tài nguyên Môi
trưng; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v có liên quan Ch tch
UBND thành ph Hi Dương chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (Để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT TP Hải Dương;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
u
Văn
Bản
12
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Xã Gia
Xuyên
Xã Liên
Hồng
Ngọc
Sơn
Quyết
Thắng
Tiền
Tiến
(1) (2) (25) (26) (27) (28) (29)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
29,83
131,67
23,86
39,86
5,06
1.1 Đất trồng lúa 25,97 113,93 20,36 35,59 4,33
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 25,97 113,93 20,36 35,59 4,33
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3,16 0,60 0,30 0,01
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,10 3,07 1,67 2,28 0,71
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 0,59 13,80 1,52 1,99
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,26
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
0,38 7,46 0,06 1,67
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
S
T
T
Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Phường
Bình
Hàn
Phường
Thanh
Nghị
Phường
Thanh
Bình
Phườn
g Trần
Phú
Phường
Tứ
Minh
Quyết
Thắng
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
+(…)
(6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Đất nông nghiệp NNP
2 Đất phi nông nghiệp PNN 2,63 0,19 1,71 0,46 0,06 0,17 0,04
Trong đó:
2.1 Đất an ninh CAN 0,04 0,04
2.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,91 0,22 0,46 0,06 0,17
2.3
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT 0,76 0,09 0,67
Trong
đó:
- Đất giao thông DGT 0,76 0,09 0,67
2.4
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV 0,41 0,41
2.5 Đất tại đô thị ODT 0,51 0,10 0,41
5. V trí, din tích, loi đất c th được xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo o thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 thành ph Hi Dương.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND thành ph Hi Dương, S
Tài nguyên Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan trách
nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
13
3. UBND thành ph Hi Dương công b ng khai kế hoch s dng đất
theo đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc S Tài nguyên Môi
trưng; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v có liên quan Ch tch
UBND thành ph Hi Dương chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (Để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT TP Hải Dương;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
u
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 131/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất T.P Hải Dương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×