• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 130/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Giang

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 16:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 130/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 130/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 130/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 130/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
Ộ
Ộ
I CH
Ủ
NGH
Ĩ
A VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Giang
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
1112/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Giang với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Di
ệ
n tích phân theo
đơ
n v
ị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
TT K
ẻ
S
ặ
t
Bình
Minh
Bình
Xuyên
Cổ Bì
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(20) (5) (6) (7) (8)
T
ổ
ng di
ệ
n tích t
ự
nhiên
10.614,51
301,98
417,58
864,40
717,90
1
Đấ
t nông nghi
ệ
p
NNP
6.613,96
98,79
215,28
559,68
495,47
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa
LUA
4.841,93
69,90
174,66
471,20
332,03
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ồ
ng lúa n
ướ
c
LUC
4.841,93
69,90
174,66
471,20
332,03
1.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây hàng n
ă
m khác
HNK
71,62
17,25
0,81
1,62
2,84
2
1.3
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m
CLN
752,81
9,05
7,92
25,18
64,73
1.4
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n
NTS
845,28
2,59
24,98
40,82
95,88
1.5
Đấ
t nông nghi
ệ
p khác
NKH
102,33
-
6,91
20,86
-
2
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p
PNN
3.999,98
203,07
202,19
304,73
222,43
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t qu
ố
c phòng
CQP
24,63
2,97
0,53
-
-
2.2
Đấ
t an ninh
CAN
5,57
2,12
-
-
-
2.3
Đấ
t khu công nghi
ệ
p
SKK
385,64
-
0,91
53,21
-
2.4
Đấ
t c
ụ
m công nghi
ệ
p
SKN
102,24
13,24
-
-
-
2.5
Đấ
t th
ươ
ng m
ạ
i, d
ị
ch v
ụ
TMD
29,40
3,92
0,20
1,22
-
2.6
Đấ
t c
ơ
s
ở
s
ả
n xu
ấ
t phi nông nghi
ệ
p
SKC
102,05
5,95
11,01
18,70
0,87
2.7
Đấ
t SX v
ậ
t li
ệ
u xây d
ự
ng, làm
đồ
g
ố
m
SKX
0,08
-
-
-
-
2.8
Đấ
t phát tri
ể
n h
ạ
t
ầ
ng
DHT
2.090,88
85,74
101,41
123,08
143,54
Trong
đ
ó:
-
-
-
-
-
-
Đấ
t giao thông
DGT
1.270,46
51,08
69,37
64,85
88,20
-
Đấ
t th
ủ
y l
ợ
i
DTL
467,99
8,59
12,54
32,22
38,89
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
v
ă
n hóa
DVH
7,25
3,58
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
y t
ế
DYT
5,99
0,29
2,26
0,60
0,14
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
giáo d
ụ
c và
đ
ào t
ạ
o
DGD
58,73
4,77
5,78
7,02
1,91
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
th
ể
d
ụ
c th
ể
thao
DTT
32,12
2,37
2,27
3,47
1,40
-
Đấ
t công trình n
ă
ng l
ượ
ng
DNL
16,33
0,67
0,15
0,69
0,83
-
Đấ
t công trình b
ư
u chính, vi
ễ
n thông
DBV
0,97
0,25
0,05
0,04
0,09
-
Đấ
t có di tích l
ị
ch s
ử
- v
ă
n hóa
DDT
0,65
-
-
-
-
-
Đấ
t bãi th
ả
i, x
ử
lý ch
ấ
t th
ả
i
DRA
12,33
1,98
0,42
0,77
0,54
-
Đấ
t c
ơ
s
ở
tôn giáo
TON
29,22
6,28
0,63
1,63
1,26
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang
l
ễ
, nhà h
ỏ
a táng
NTD 183,44 5,38 7,60 11,55 10,11
-
Đấ
t ch
ợ
DCH
5,39
0,50
0,33
0,23
0,17
2.9
Đấ
t sinh ho
ạ
t c
ộ
ng
đồ
ng
DSH
12,31
0,24
0,71
1,20
0,86
2.10
Đấ
t khu vui ch
ơ
i, gi
ả
i trí công c
ộ
ng
DKV
34,60
1,28
7,60
1,29
1,44
2.11
Đấ
t
ở
t
ạ
i nông thôn
ONT
885,48
-
71,32
89,36
54,69
2.12
Đấ
t
ở
t
ạ
i
đ
ô th
ị
ODT
70,58
70,58
-
-
-
2.13
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ơ
quan
TSC
19,69
3,32
0,62
0,37
1,05
2.14
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c s
ự
nghi
ệ
p
DTS
0,95
0,48
-
0,14
0,01
2.15
Đấ
t c
ơ
s
ở
tín ng
ưỡ
ng
TIN
11,24
-
0,21
0,84
-
2.16
Đấ
t sông, ngòi, kênh, r
ạ
ch, su
ố
i
SON
197,76
12,20
5,81
14,58
17,23
2.17
Đấ
t có m
ặ
t n
ướ
c chuyên dùng
MNC
26,53
1,01
1,51
0,73
2,74
2.18
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p khác
PNK
0,35
-
0,35
-
-
3
Đấ
t ch
ư
a s
ử
d
ụ
ng
CSD
0,56
0,12
0,12
-
-
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
H
ồ
ng
Khê
Hùng
Th
ắ
ng
Long
Xuyên
Nhân
Quy
ề
n
Tân
H
ồ
ng
Tân
Vi
ệ
t
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
T
ổ
ng di
ệ
n tích t
ự
nhiên
713,88
679,16
522,27
619,39
712,81
629,25
1
Đấ
t nông nghi
ệ
p
526,50
358,98
336,57
355,66
496,47
421,62
Trong
đ
ó:
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa 331,42 146,34 214,92 305,56 418,23 343,54
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 331,42 146,34 214,92 305,56 418,23 343,54
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 9,94 7,62 3,04 2,82 0,96 6,57
1.3 Đất trồng cây lâu năm 71,51 67,72 26,48 31,16 39,52 18,80
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 113,63 137,31 76,51 16,11 26,66 26,81
1.5 Đất nông nghiệp khác - - 15,62 0,01 11,10 25,90
3
2
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p
187,37
320,18
185,71
263,73
216,35
207,62
Trong
đ
ó:
2.1 Đất quốc phòng - - - - 1,89 -
2.2 Đất an ninh - 0,24 0,02 0,17 - 3,00
2.3 Đất khu công nghiệp - 154,17 - 26,43 - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - 14,38 12,65 -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 0,99 - 2,46 0,48 2,20 -
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 3,37 0,09 2,45 1,52 1,44 6,14
2.7 Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm - - - - - -
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp 111,19 100,92 91,08 144,37 146,91 122,03
Trong đó: - - - - - -
- Đất giao thông 62,68 44,86 56,12 92,38 89,95 74,56
- Đất thủy lợi 33,29 33,99 16,17 25,20 36,40 28,04
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa - - - 2,73 - -
- Đất xây dựng cơ sở y tế 0,29 0,16 0,18 0,19 0,15 0,11
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 2,12 2,69 2,55 2,59 2,23 4,23
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 1,46 1,12 1,98 2,78 1,26 1,74
- Đất công trình năng lượng 0,07 4,62 0,52 0,81 0,92 4,41
- Đất công trình bưu chính, viễn thông 0,06 0,03 0,01 0,02 - 0,03
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa - - - - 0,65 -
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
1,16
0,39
0,72
0,50
0,43
1,59
- Đất cơ sở tôn giáo 1,50 0,85 1,24 1,86 1,46 0,63
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang
l
ễ
, nhà h
ỏ
a táng
8,56 12,17 11,31 13,71 13,32 6,70
- Đất chợ - 0,04 0,28 1,59 0,15 -
2.9 Đất sinh hoạt cộng đồng 1,31 0,61 1,01 1,23 0,63 0,74
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 0,02 1,35 2,10 1,57 0,70 0,48
2.11 Đất ở tại nông thôn 56,57 42,80 59,28 54,25 44,29 69,29
2.12 Đất ở tại đô thị - - - - - -
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,70 0,56 1,10 0,58 0,67 0,59
2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp - - 0,06 - - 0,08
2.15 Đất cơ sở tín ngưỡng 0,21 1,78 0,54 0,41 0,66 0,07
2.16 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 12,94 16,48 25,18 9,11 3,94 4,96
2.17 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,06 1,18 0,43 9,24 0,36 0,24
2.18 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - -
3
Đấ
t ch
ư
a s
ử
d
ụ
ng
0,01
-
-
-
-
-
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Thái
D
ươ
ng
Thái
Hòa
Thái
H
ọ
c
Thúc
Kháng
V
ĩ
nh
H
ồ
ng
V
ĩ
nh
H
ư
ng
(1) (2) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
T
ổ
ng di
ệ
n tích t
ự
nhiên
714,94
786,05
621,13
810,27
860,34
643,15
1
Đấ
t nông nghi
ệ
p
474,16
554,84
344,44
564,23
514,32
296,96
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa 368,03 461,37 251,30 442,01 346,38 165,06
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 368,03 461,37 251,30 442,01 346,38 165,06
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1,59 0,13 1,40 2,24 8,61 4,18
4
1.3 Đất trồng cây lâu năm 55,91 56,68 50,88 83,77 84,64 58,89
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 40,66 36,66 40,62 33,35 74,70 57,99
1.5 Đất nông nghiệp khác 7,97 - 0,25 2,85 - 10,85
2
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p
240,78
231,21
276,68
246,04
345,71
346,19
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng 3,95 - 0,18 - - 15,12
2.2 Đất an ninh - - 0,02 - - -
2.3 Đất khu công nghiệp - 18,25 51,19 - 49,94 31,53
2.4
Đấ
t c
ụ
m công nghi
ệ
p
-
-
-
2,19
23,20
36,58
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 0,30 0,08 2,21 0,50 2,44 12,39
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 6,67 3,01 5,39 1,76 12,00 21,68
2.7 Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm - - - 0,08 - -
2.8 Đất phát triển hạ tầng 158,42 156,34 140,86 174,54 161,18 129,28
Trong đó:
- Đất giao thông 93,93 94,47 97,02 100,37 102,20 88,44
- Đất thủy lợi 48,74 44,26 18,17 43,98 33,33 14,20
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa - - 0,10 0,07 0,60 0,17
- Đất xây dựng cơ sở y tế 0,30 0,10 0,19 0,18 0,49 0,36
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 1,91 2,51 9,22 2,20 2,26 4,74
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 1,80 1,82 0,98 2,17 2,88 2,63
- Đất công trình năng lượng
0,04
0,68
0,32
0,69
0,80
0,10
- Đất công trình bưu chính, viễn thông 0,03 0,04 0,25 0,04 0,02 0,03
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa - - - - - -
- Đất bãi thải, xử lý chất thải 0,56 0,47 0,20 1,56 0,46 0,58
- Đất cơ sở tôn giáo 1,68 3,08 2,45 1,11 1,35 2,21
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang
l
ễ
, nhà h
ỏ
a táng
9,25 8,92 11,36 22,01 16,80 14,68
- Đất chợ 0,19 - 0,60 0,17 - 1,14
2.9 Đất sinh hoạt cộng đồng 0,37 0,43 0,78 0,24 1,29 0,68
2.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 0,31 0,75 4,50 - 3,58 7,61
2.11 Đất ở tại nông thôn 45,94 51,04 57,92 48,89 81,38 58,44
2.12 Đất ở tại đô thị - - - - - -
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,51 0,48 0,42 0,35 5,05 3,34
2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp - - - - 0,18 -
2.15 Đất cơ sở tín ngưỡng 0,91 0,58 0,82 1,56 1,43 1,22
2.16
Đấ
t sông, ngòi, kênh, r
ạ
ch, su
ố
i
23,24
-
11,38
15,07
1,31
24,32
2.17 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,16 0,25 1,01 0,87 2,73 4,00
2.18 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - -
3
Đấ
t ch
ư
a s
ử
d
ụ
ng
-
-
-
-
0,31
-
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo
đơ
n v
ị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
TT K
ẻ
S
ặ
t
Bình
Minh
Bình
Xuyên
Cổ Bì
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(20)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đấ
t nông nghi
ệ
p
NNP
500,19
10,92
25,79
48,71
5,46
Trong
đ
ó:
5
1.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa
LUA
441,06
10,71
25,02
34,70
5,39
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ồ
ng lúa n
ướ
c
LUC
441,06
10,71
25,02
34,70
5,39
1.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây hàng n
ă
m khác
HNK
0,32
-
-
0,00
-
1.3
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m
CLN
32,30
0,06
0,25
11,06
0,06
1.4
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n
NTS
23,77
0,15
0,52
0,71
-
1.5
Đấ
t nông nghi
ệ
p khác
NKH
2,73
-
-
2,23
-
2
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p
PNN
114,47
1,31
4,49
18,37
0,45
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t qu
ố
c phòng
CQP
-
-
-
-
-
2.2
Đấ
t an ninh
CAN
-
-
-
-
-
2.3
Đấ
t khu công nghi
ệ
p
SKK
-
-
-
-
-
2.4
Đấ
t c
ụ
m công nghi
ệ
p
SKN
-
-
-
-
-
2.5
Đấ
t th
ươ
ng m
ạ
i, d
ị
ch v
ụ
TMD
-
-
-
-
-
2.6
Đấ
t c
ơ
s
ở
s
ả
n xu
ấ
t phi nông nghi
ệ
p
SKC
0,41
-
-
-
-
2.7
Đấ
t s
ả
n xu
ấ
t v
ậ
t li
ệ
u xây d
ự
ng, làm
đồ
g
ố
m
SKX
-
-
-
-
-
2.8
Đấ
t phát tri
ể
n h
ạ
t
ầ
ng
DHT
108,85
1,07
4,34
18,37
0,45
Trong
đ
ó:
-
Đấ
t giao thông
DGT
66,89
0,37
1,05
12,87
0,36
-
Đấ
t th
ủ
y l
ợ
i
DTL
34,05
0,23
3,12
3,22
0,09
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
v
ă
n hóa
DVH
0,12
0,12
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
y t
ế
DYT
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
giáo d
ụ
c và
đ
ào t
ạ
o
DGD
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
th
ể
d
ụ
c th
ể
thao
DTT
-
-
-
-
-
-
Đấ
t công trình n
ă
ng l
ượ
ng
DNL
0,02
-
-
-
-
-
Đấ
t công trình b
ư
u chính, vi
ễ
n thông
DBV
-
-
-
-
-
-
Đấ
t có di tích l
ị
ch s
ử
- v
ă
n hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
Đấ
t bãi th
ả
i, x
ử
lý ch
ấ
t th
ả
i
DRA
1,70
0,35
-
0,51
-
-
Đấ
t c
ơ
s
ở
tôn giáo
TON
0,09
-
-
-
-
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang l
ễ
,
nhà h
ỏ
a táng
NTD 5,97 - 0,17 1,77 -
-
Đấ
t ch
ợ
DCH
-
-
-
-
-
2.9
Đấ
t sinh ho
ạ
t c
ộ
ng
đồ
ng
DSH
0,63
-
-
-
-
2.10
Đấ
t khu vui ch
ơ
i, gi
ả
i trí công c
ộ
ng
DKV
-
-
-
-
-
2.11
Đấ
t
ở
t
ạ
i nông thôn
ONT
2,51
-
0,15
-
-
2.12
Đấ
t
ở
t
ạ
i
đ
ô th
ị
ODT
0,09
0,09
-
-
-
2.13
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ơ
quan
TSC
-
-
-
-
-
2.14
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c s
ự
nghi
ệ
p
DTS
-
-
-
-
-
2.15
Đấ
t c
ơ
s
ở
tín ng
ưỡ
ng
TIN
-
-
-
-
-
2.16
Đấ
t sông, ngòi, kênh, r
ạ
ch, su
ố
i
SON
1,66
0,15
-
-
-
2.17
Đấ
t có m
ặ
t n
ướ
c chuyên dùng
MNC
0,32
-
-
-
-
2.18
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p khác
PNK
-
-
-
-
-
3
Đấ
t ch
ư
a s
ử
d
ụ
ng
CSD
-
-
-
-
-
Phân theo
đơ
n v
ị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hồng
Khê
Hùng
Thắng
Long
Xuyên
Nhân
Quyền
Tân
Hồng
Tân Việt
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đấ
t nông nghi
ệ
p
4,49
107,66
17,46
45,63
10,64
23,88
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa
3,73
95,61
15,77
44,13
10,58
22,32
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ồ
ng lúa n
ướ
c
3,73
95,61
15,77
44,13
10,58
22,32
6
1.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây hàng n
ă
m khác
-
0,02
0,20
0,10
-
-
1.3
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m
0,46
5,55
0,76
0,27
0,06
0,81
1.4
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n
0,30
6,47
0,73
1,12
-
0,25
1.5
Đấ
t nông nghi
ệ
p khác
-
-
-
-
-
0,50
2
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p
1,06
23,67
2,28
5,50
0,80
3,70
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t qu
ố
c phòng
-
-
-
-
-
-
2.2
Đấ
t an ninh
-
-
-
-
-
-
2.3
Đấ
t khu công nghi
ệ
p
-
-
-
-
-
-
2.4
Đấ
t c
ụ
m công nghi
ệ
p
-
-
-
-
-
-
2.5
Đấ
t th
ươ
ng m
ạ
i, d
ị
ch v
ụ
-
-
-
-
-
-
2.6
Đấ
t c
ơ
s
ở
s
ả
n xu
ấ
t phi nông nghi
ệ
p
-
-
-
0,41
-
-
2.7
Đấ
t SX v
ậ
t li
ệ
u xây d
ự
ng, làm
đồ
g
ố
m
-
-
-
-
-
-
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp 0,96 23,67 2,13 4,76 0,80 3,65
Trong
đ
ó:
-
Đấ
t giao thông
0,13
19,69
0,68
2,55
0,62
0,53
-
Đấ
t th
ủ
y l
ợ
i
0,73
3,68
1,41
2,06
0,18
2,92
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
v
ă
n hóa
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
y t
ế
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
giáo d
ụ
c và
đ
ào t
ạ
o
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
th
ể
d
ụ
c th
ể
thao
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t công trình n
ă
ng l
ượ
ng
-
-
0,01
-
-
-
-
Đấ
t công trình b
ư
u chính, vi
ễ
n thông
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t có di tích l
ị
ch s
ử
- v
ă
n hóa
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t bãi th
ả
i, x
ử
lý ch
ấ
t th
ả
i
-
0,20
-
-
-
-
-
Đấ
t c
ơ
s
ở
tôn giáo
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang
l
ễ
, nhà h
ỏ
a táng
0,10 0,10 0,03 0,15 - 0,20
-
Đấ
t ch
ợ
-
-
-
-
-
-
2.9
Đấ
t sinh ho
ạ
t c
ộ
ng
đồ
ng
-
-
-
-
-
-
2.10
Đấ
t khu vui ch
ơ
i, gi
ả
i trí công c
ộ
ng
-
-
-
-
-
-
2.11
Đấ
t
ở
t
ạ
i nông thôn
0,10
-
0,15
0,33
-
0,05
2.12
Đấ
t
ở
t
ạ
i
đ
ô th
ị
-
-
-
-
-
-
2.13
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ơ
quan
-
-
-
-
-
-
2.14
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c s
ự
nghi
ệ
p
-
-
-
-
-
-
2.15
Đấ
t c
ơ
s
ở
tín ng
ưỡ
ng
-
-
-
-
-
-
2.16
Đấ
t sông, ngòi, kênh, r
ạ
ch, su
ố
i
-
-
-
-
-
-
2.17
Đấ
t có m
ặ
t n
ướ
c chuyên dùng
-
-
-
-
-
-
2.18
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p khác
-
-
-
-
-
-
3
Đấ
t ch
ư
a s
ử
d
ụ
ng
-
-
-
-
-
-
Phân theo
đơ
n v
ị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Thái
Dương
Thái
Hòa
Thái
Học
Thúc
Kháng
V
ĩ
nh
Hồng
V
ĩ
nh
Hưng
(1)
(2)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đấ
t nông nghi
ệ
p
5,80
15,88
59,48
6,97
64,69
46,71
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa
5,74
10,05
58,07
6,61
56,55
36,07
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ồ
ng lúa n
ướ
c
5,74
10,05
58,07
6,61
56,55
36,07
1.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây hàng n
ă
m khác
-
-
-
-
-
-
1.3
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m
0,06
5,06
0,92
0,06
5,80
1,02
1.4
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n
-
0,77
0,49
0,30
2,34
9,62
7
1.5
Đấ
t nông nghi
ệ
p khác
-
-
-
-
-
-
2
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p
0,25
10,14
15,63
1,13
14,74
10,95
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t qu
ố
c phòng
-
-
-
-
-
-
2.2
Đấ
t an ninh
-
-
-
-
-
-
2.3
Đấ
t khu công nghi
ệ
p
-
-
-
-
-
-
2.4
Đấ
t c
ụ
m công nghi
ệ
p
-
-
-
-
-
-
2.5
Đấ
t th
ươ
ng m
ạ
i, d
ị
ch v
ụ
-
-
-
-
-
-
2.6
Đấ
t c
ơ
s
ở
s
ả
n xu
ấ
t phi nông nghi
ệ
p
-
-
-
-
-
-
2.7
Đấ
t s
ả
n xu
ấ
t v
ậ
t li
ệ
u xây d
ự
ng, làm
đồ
g
ố
m
-
-
-
-
-
-
2.8
Đấ
t phát tri
ể
n h
ạ
t
ầ
ng
0,25
9,97
14,90
1,13
13,60
8,80
Trong
đ
ó:
-
Đấ
t giao thông
0,15
6,12
9,67
0,83
7,06
4,21
-
Đấ
t th
ủ
y l
ợ
i
0,10
1,24
4,54
0,30
6,21
4,03
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
v
ă
n hóa
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
y t
ế
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
giáo d
ụ
c và
đ
ào t
ạ
o
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ự
ng c
ơ
s
ở
th
ể
d
ụ
c th
ể
thao
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t công trình n
ă
ng l
ượ
ng
-
-
-
-
-
0,01
-
Đấ
t công trình b
ư
u chính, vi
ễ
n thông
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t có di tích l
ị
ch s
ử
- v
ă
n hóa
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t bãi th
ả
i, x
ử
lý ch
ấ
t th
ả
i
-
0,12
0,12
-
0,20
0,20
-
Đấ
t c
ơ
s
ở
tôn giáo
-
-
-
-
-
0,09
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang l
ễ
, nhà
h
ỏ
a táng
- 2,49 0,57 - 0,13 0,26
-
Đấ
t ch
ợ
-
-
-
-
-
-
2.9
Đấ
t sinh ho
ạ
t c
ộ
ng
đồ
ng
-
-
0,63
-
-
-
2.10
Đấ
t khu vui ch
ơ
i, gi
ả
i trí công c
ộ
ng
-
-
-
-
-
-
2.11
Đấ
t
ở
t
ạ
i nông thôn
-
0,17
0,10
-
1,14
0,32
2.12
Đấ
t
ở
t
ạ
i
đ
ô th
ị
-
-
-
-
-
-
2.13
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ơ
quan
-
-
-
-
-
-
2.14
Đấ
t xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c s
ự
nghi
ệ
p
-
-
-
-
-
-
2.15
Đấ
t c
ơ
s
ở
tín ng
ưỡ
ng
-
-
-
-
-
-
2.16
Đấ
t sông, ngòi, kênh, r
ạ
ch, su
ố
i
-
-
-
-
-
1,51
2.17
Đấ
t có m
ặ
t n
ướ
c chuyên dùng
-
-
-
-
-
0,32
2.18
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p khác
-
-
-
-
-
-
3
Đấ
t ch
ư
a s
ử
d
ụ
ng
-
-
-
-
-
-
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Di
ệ
n tích phân theo
đơ
n v
ị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
TT K
ẻ
S
ặ
t
Bình
Minh
Bình
Xuyên
Cổ Bì
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+..+(20)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN 550,97 11,09 29,33 56,73 5,46
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa
LUA/PNN
489,83
10,88
28,56
42,72
5,39
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ồ
ng lúa n
ướ
c
LUC/PNN
489,83
10,88
28,56
42,72
5,39
1.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây hàng n
ă
m khác
HNK/PNN
0,32
-
-
0,00
-
1.3
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m
CLN/PNN
33,83
0,06
0,25
11,06
0,06
8
1.4
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n
NTS/PNN
24,25
0,15
0,52
0,71
-
1.5
Đấ
t nông nghi
ệ
p khác
NKH/PNN
2,73
-
-
2,23
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
2,26 - - 2,26 -
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa chuy
ể
n sang
đấ
t nông
nghi
ệ
p khác
LUA/NKH 2,26 - - 2,26 -
2.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m chuy
ể
n sang
đấ
t nông nghi
ệ
p khác
CLN/NKH - - - - -
2.3
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng th
ủ
y s
ả
n chuy
ể
n sang
đấ
t nông nghi
ệ
p khác
NTS/NKH - - - - -
3
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p không ph
ả
i là
đấ
t
ở
chuy
ể
n sang
đấ
t
ở
PKO/OCT 15,44 0,35 1,14 0,85 0,25
Di
ệ
n tích phân theo
đơ
n v
ị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
H
ồ
ng
Khê
Hùng
Th
ắ
ng
Long
Xuyên
Nhân
Quy
ề
n
Tân
H
ồ
ng
Tân
Vi
ệ
t
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đấ
t nông nghi
ệ
p chuy
ể
n sang phi nông
nghi
ệ
p
6,89 107,66 18,67 45,63 12,71 24,38
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa
6,13
95,61
16,98
44,13
12,56
22,82
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ồ
ng lúa n
ướ
c
6,13
95,61
16,98
44,13
12,56
22,82
1.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây hàng n
ă
m khác
-
0,02
0,20
0,10
-
-
1.3
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m
0,46
5,55
0,76
0,27
0,06
0,81
1.4
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n
0,30
6,47
0,73
1,12
0,09
0,25
1.5
Đấ
t nông nghi
ệ
p khác
-
-
-
-
-
0,50
2
Chuy
ể
n
đổ
i c
ơ
c
ấ
u s
ử
d
ụ
ng
đấ
t trong n
ộ
i
b
ộ
đấ
t nông nghi
ệ
p
- - - - - -
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t tr
ồ
ng lúa chuy
ể
n sang
đấ
t nông nghi
ệ
p
khác
- - - - - -
2.2
Đấ
t tr
ồ
ng cây lâu n
ă
m chuy
ể
n sang
đấ
t nông
nghi
ệ
p khác
- - - - - -
2.3
Đấ
t nuôi tr
ồ
ng th
ủ
y s
ả
n chuy
ể
n sang
đấ
t
nông nghi
ệ
p khác
- - - - - -
3
Đấ
t phi nông nghi
ệ
p không ph
ả
i là
đấ
t
ở
chuy
ể
n sang
đấ
t
ở
0,10 0,67 0,77 0,38 0,28 0,20
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Thái
Dương
Thái
Hòa
Thái
Học
Thúc
Kháng
Vĩnh
Hồng
Vĩnh
Hưng
(1)
(2)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
11,55 18,28 62,16 7,96 70,61 61,84
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa 11,49 12,45 59,05 7,58 62,27 51,20
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
11,49
12,45
59,05
7,58
62,27
51,20
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác - - - - - -
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
0,06
5,06
2,34
0,07
5,90
1,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
-
0,77
0,77
0,31
2,44
9,62
1.5 Đất nông nghiệp khác - - - - - -
9
2
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
- - - - - -
Trong đó:
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
- - - - - -
2.2
Đất
trồng
cây lâu
năm
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
- - - - - -
2.3
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
- - - - - -
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
0,25 0,45 1,64 1,11 3,16 3,84
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Bình Giang.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này UBND huyện Bình Giang, Sở Tài
nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và các quy định của pháp luật;
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo
quy định;
3. UBND huyện Bình Giang công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo
đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Bình Giang;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lưu
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 130/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 130/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×