• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 130/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Giang

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 16:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 130/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 130/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 130/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 130/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Giang
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1112/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Giang với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Di
nch phân theo
đơ
n v
hành chính
STT Ch tiêu s dng đt Mã
Tng din
tích
TT K
S
t
Bình
Minh
Bình
Xun
C
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(20) (5) (6) (7) (8)
T
ng di
nch t
nhiên
10.614,51
301,98
417,58
864,40
717,90
1
Đ
tng nghi
p
NNP
6.613,96
98,79
215,28
559,68
495,47
Trong
đ
ó:
1.1
Đ
t tr
ng lúa
LUA
4.841,93
69,90
174,66
471,20
332,03
Trong
đ
ó:
Đ
t chun tr
ng lúa n
ướ
c
LUC
4.841,93
69,90
174,66
471,20
332,03
1.2
Đ
t tr
ng cây hàng n
ă
m khác
HNK
71,62
17,25
0,81
1,62
2,84
2
1.3
Đ
t tr
ng cây lâu n
ă
m
CLN
752,81
9,05
7,92
25,18
64,73
1.4
Đ
t nuôi tr
ng thu
s
n
NTS
845,28
2,59
24,98
40,82
95,88
1.5
Đ
t nông nghi
p khác
NKH
102,33
-
6,91
20,86
-
2
Đ
t phi nông nghi
p
PNN
3.999,98
203,07
202,19
304,73
222,43
Trong
đ
ó:
2.1
Đ
t qu
c phòng
CQP
24,63
2,97
0,53
-
-
2.2
Đ
t an ninh
CAN
5,57
2,12
-
-
-
2.3
Đ
t khung nghi
p
SKK
385,64
-
0,91
53,21
-
2.4
Đ
t c
m ng nghi
p
SKN
102,24
13,24
-
-
-
2.5
Đ
t th
ươ
ng m
i, d
ch v
TMD
29,40
3,92
0,20
1,22
-
2.6
Đ
t c
ơ
s
s
n xu
t phing nghi
p
SKC
102,05
5,95
11,01
18,70
0,87
2.7
Đ
t SX v
t li
u y d
ng, làm
đ
g
m
SKX
0,08
-
-
-
-
2.8
Đ
t phát tri
n h
t
ng
DHT
2.090,88
85,74
101,41
123,08
143,54
Trong
đ
ó:
-
-
-
-
-
-
Đ
t giao thông
DGT
1.270,46
51,08
69,37
64,85
88,20
-
Đ
t th
y l
i
DTL
467,99
8,59
12,54
32,22
38,89
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
v
ă
n hóa
DVH
7,25
3,58
-
-
-
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
y t
ế
DYT
5,99
0,29
2,26
0,60
0,14
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
giáo d
c và
đ
ào t
o
DGD
58,73
4,77
5,78
7,02
1,91
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
th
d
c th
thao
DTT
32,12
2,37
2,27
3,47
1,40
-
Đ
t công tnh n
ă
ng l
ượ
ng
DNL
16,33
0,67
0,15
0,69
0,83
-
Đ
t công tnh b
ư
u chính, vi
n thông
DBV
0,97
0,25
0,05
0,04
0,09
-
Đ
t di ch l
ch s
- v
ă
n a
DDT
0,65
-
-
-
-
-
Đ
t bãi th
i, x
ch
t th
i
DRA
12,33
1,98
0,42
0,77
0,54
-
Đ
t c
ơ
s
tôn giáo
TON
29,22
6,28
0,63
1,63
1,26
-
Đ
t m ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, ntang
l
, nhà h
a ng
NTD 183,44 5,38 7,60 11,55 10,11
-
Đ
t ch
DCH
5,39
0,50
0,33
0,23
0,17
2.9
Đ
t sinh ho
t c
ng
đồ
ng
DSH
12,31
0,24
0,71
1,20
0,86
2.10
Đ
t khu vui ch
ơ
i, gi
i tríng c
ng
DKV
34,60
1,28
7,60
1,29
1,44
2.11
Đ
t
t
i nông thôn
ONT
885,48
-
71,32
89,36
54,69
2.12
Đ
t
t
i
đ
ô th
ODT
70,58
70,58
-
-
-
2.13
Đ
t xây d
ng tr
s
c
ơ
quan
TSC
19,69
3,32
0,62
0,37
1,05
2.14
Đ
t xây d
ng tr
s
c
a t
ch
c s
nghi
p
DTS
0,95
0,48
-
0,14
0,01
2.15
Đ
t c
ơ
s
tín ng
ưỡ
ng
TIN
11,24
-
0,21
0,84
-
2.16
Đ
t sông, ngòi,nh, r
ch, su
i
SON
197,76
12,20
5,81
14,58
17,23
2.17
Đ
t m
t n
ướ
c chuyên dùng
MNC
26,53
1,01
1,51
0,73
2,74
2.18
Đ
t phi nông nghi
p khác
PNK
0,35
-
0,35
-
-
3
Đ
t ch
ư
a s
d
ng
CSD
0,56
0,12
0,12
-
-
Din tích phân theo đơn v hành chính
STT Ch tiêu s dng đt
H
ng
K
ng
Th
ng
Long
Xun
Nhân
Quy
n
Tân
H
ng
Tân
Vi
t
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
T
ng di
nch t
nhiên
713,88
679,16
522,27
619,39
712,81
629,25
1
Đấ
tng nghi
p
526,50
358,98
336,57
355,66
496,47
421,62
Trong
đ
ó:
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trnga 331,42 146,34 214,92 305,56 418,23 343,54
Trong đó: Đất chuyên trnga nưc 331,42 146,34 214,92 305,56 418,23 343,54
1.2 Đất trngy hàng năm khác 9,94 7,62 3,04 2,82 0,96 6,57
1.3 Đất trngy lâu năm 71,51 67,72 26,48 31,16 39,52 18,80
1.4 Đất nuôi trng thu sn 113,63 137,31 76,51 16,11 26,66 26,81
1.5 Đất ng nghip khác - - 15,62 0,01 11,10 25,90
3
2
Đấ
t phing nghi
p
187,37
320,18
185,71
263,73
216,35
207,62
Trong
đ
ó:
2.1 Đất quc png - - - - 1,89 -
2.2 Đất an ninh - 0,24 0,02 0,17 - 3,00
2.3 Đất khung nghip - 154,17 - 26,43 - -
2.4 Đất cm ng nghip - - - 14,38 12,65 -
2.5 Đất thương mi, dch v 0,99 - 2,46 0,48 2,20 -
2.6 Đất cơ s sn xut phi nông nghip 3,37 0,09 2,45 1,52 1,44 6,14
2.7 Đất SX vt liu y dng, làm đ gm - - - - - -
2.8 Đất phát trin h tng cp 111,19 100,92 91,08 144,37 146,91 122,03
Trong đó: - - - - - -
- Đất giao tng 62,68 44,86 56,12 92,38 89,95 74,56
- Đất thy li 33,29 33,99 16,17 25,20 36,40 28,04
- Đất y dng cơ s văna - - - 2,73 - -
- Đất y dng cơ s y tế 0,29 0,16 0,18 0,19 0,15 0,11
- Đất y dng cơ s go dc đào to 2,12 2,69 2,55 2,59 2,23 4,23
- Đất y dng cơ s th dc th thao 1,46 1,12 1,98 2,78 1,26 1,74
- Đất ng tnh năng lượng 0,07 4,62 0,52 0,81 0,92 4,41
- Đất ng tnh bưu chính, vin thông 0,06 0,03 0,01 0,02 - 0,03
- Đất di ch lch s - văna - - - - 0,65 -
- Đất i thi, x lý cht thi
1,16
0,39
0,72
0,50
0,43
1,59
- Đất cơ s tôn giáo 1,50 0,85 1,24 1,86 1,46 0,63
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang
l
, nhà h
a táng
8,56 12,17 11,31 13,71 13,32 6,70
- Đất ch - 0,04 0,28 1,59 0,15 -
2.9 Đất sinh hot cng đng 1,31 0,61 1,01 1,23 0,63 0,74
2.10 Đất khu vui chơi, gii trí công cng 0,02 1,35 2,10 1,57 0,70 0,48
2.11 Đất ti ng tn 56,57 42,80 59,28 54,25 44,29 69,29
2.12 Đất ti đô th - - - - - -
2.13 Đất y dng tr s cơ quan 0,70 0,56 1,10 0,58 0,67 0,59
2.14 Đất y dng tr s ca t chc s nghip - - 0,06 - - 0,08
2.15 Đất cơ s tín ngưỡng 0,21 1,78 0,54 0,41 0,66 0,07
2.16 Đất ng, ngòi, nh, rch, sui 12,94 16,48 25,18 9,11 3,94 4,96
2.17 Đất mt nưc chuyên dùng 0,06 1,18 0,43 9,24 0,36 0,24
2.18 Đất phing nghip khác - - - - - -
3
Đấ
t ch
ư
a s
d
ng
0,01
-
-
-
-
-
Din tích phân theo đơn v hành chính
STT Ch tiêu s dng đt
Thái
D
ươ
ng
Thái
a
Thái
H
c
Thúc
Kháng
V
ĩ
nh
H
ng
V
ĩ
nh
H
ư
ng
(1) (2) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
T
ng di
n ch t
nhiên
714,94
786,05
621,13
810,27
860,34
643,15
1
Đ
tng nghi
p
474,16
554,84
344,44
564,23
514,32
296,96
Trong đó:
1.1 Đất trng lúa 368,03 461,37 251,30 442,01 346,38 165,06
Trong đó: Đt chuyên trng lúa nưc 368,03 461,37 251,30 442,01 346,38 165,06
1.2 Đất trng cây hàng năm khác 1,59 0,13 1,40 2,24 8,61 4,18
4
1.3 Đất trng cây lâu năm 55,91 56,68 50,88 83,77 84,64 58,89
1.4 Đất nuôi trng thu sn 40,66 36,66 40,62 33,35 74,70 57,99
1.5 Đất ng nghip khác 7,97 - 0,25 2,85 - 10,85
2
Đ
t phi nông nghi
p
240,78
231,21
276,68
246,04
345,71
346,19
Trong đó:
2.1 Đất quc phòng 3,95 - 0,18 - - 15,12
2.2 Đất an ninh - - 0,02 - - -
2.3 Đất khu công nghip - 18,25 51,19 - 49,94 31,53
2.4
Đ
t c
mng nghi
p
-
-
-
2,19
23,20
36,58
2.5 Đất thương mi, dch v 0,30 0,08 2,21 0,50 2,44 12,39
2.6 Đất cơ s sn xut phing nghip 6,67 3,01 5,39 1,76 12,00 21,68
2.7 Đất SX vt liu xây dng, làm đ gm - - - 0,08 - -
2.8 Đất phát trin h tng 158,42 156,34 140,86 174,54 161,18 129,28
Trong đó:
- Đt giao thông 93,93 94,47 97,02 100,37 102,20 88,44
- Đt thy li 48,74 44,26 18,17 43,98 33,33 14,20
- Đty dng cơ s văn hóa - - 0,10 0,07 0,60 0,17
- Đty dng cơ s y tế 0,30 0,10 0,19 0,18 0,49 0,36
- Đty dng cơ s giáo dc và đào to 1,91 2,51 9,22 2,20 2,26 4,74
- Đty dng cơ s th dc th thao 1,80 1,82 0,98 2,17 2,88 2,63
- Đtng trình năng lượng
0,04
0,68
0,32
0,69
0,80
0,10
- Đtng trình bưu chính, vin thông 0,03 0,04 0,25 0,04 0,02 0,03
- Đt dich lch s - văna - - - - - -
- Đti thi, x lý cht thi 0,56 0,47 0,20 1,56 0,46 0,58
- Đt cơ s tôn giáo 1,68 3,08 2,45 1,11 1,35 2,21
-
Đ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang
l
, nhà h
a ng
9,25 8,92 11,36 22,01 16,80 14,68
- Đt ch 0,19 - 0,60 0,17 - 1,14
2.9 Đất sinh hot cng đồng 0,37 0,43 0,78 0,24 1,29 0,68
2.10 Đt khu vui chơi, gii trí công cng 0,31 0,75 4,50 - 3,58 7,61
2.11 Đt ting thôn 45,94 51,04 57,92 48,89 81,38 58,44
2.12 Đt ti đô th - - - - - -
2.13 Đty dng tr s cơ quan 0,51 0,48 0,42 0,35 5,05 3,34
2.14 Đty dng tr s ca t chc s nghip - - - - 0,18 -
2.15 Đt cơ s tín ngưỡng 0,91 0,58 0,82 1,56 1,43 1,22
2.16
Đ
t sông, ngòi,nh, r
ch, su
i
23,24
-
11,38
15,07
1,31
24,32
2.17 Đt mt nước chuyên dùng 0,16 0,25 1,01 0,87 2,73 4,00
2.18 Đt phi nông nghip khác - - - - - -
3
Đ
t ch
ư
a s
d
ng
-
-
-
-
0,31
-
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo
đơ
n v
hành chính
STT Ch tiêu s dng đt Mã
Tng din
ch
TT K
S
t
Bình
Minh
Bình
Xun
C
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(20)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đ
t ng nghi
p
NNP
500,19
10,92
25,79
48,71
5,46
Trong
đ
ó:
5
1.1
Đ
t tr
ng lúa
LUA
441,06
10,71
25,02
34,70
5,39
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ng lúa n
ướ
c
LUC
441,06
10,71
25,02
34,70
5,39
1.2
Đ
t tr
ng cây hàng n
ă
m khác
HNK
0,32
-
-
0,00
-
1.3
Đ
t tr
ng cây lâu n
ă
m
CLN
32,30
0,06
0,25
11,06
0,06
1.4
Đ
t nuôi tr
ng thu
s
n
NTS
23,77
0,15
0,52
0,71
-
1.5
Đ
t nông nghi
p khác
NKH
2,73
-
-
2,23
-
2
Đ
t phing nghi
p
PNN
114,47
1,31
4,49
18,37
0,45
Trong
đ
ó:
2.1
Đ
t qu
c phòng
CQP
-
-
-
-
-
2.2
Đ
t an ninh
CAN
-
-
-
-
-
2.3
Đ
t khung nghi
p
SKK
-
-
-
-
-
2.4
Đ
t c
mng nghi
p
SKN
-
-
-
-
-
2.5
Đ
t th
ươ
ng m
i, d
ch v
TMD
-
-
-
-
-
2.6
Đ
t c
ơ
s
s
n xu
t phi nông nghi
p
SKC
0,41
-
-
-
-
2.7
Đ
t s
n xu
t v
t li
u y d
ng, làm
đồ
g
m
SKX
-
-
-
-
-
2.8
Đ
t phát tri
n h
t
ng
DHT
108,85
1,07
4,34
18,37
0,45
Trong
đ
ó:
-
Đ
t giao tng
DGT
66,89
0,37
1,05
12,87
0,36
-
Đ
t th
y l
i
DTL
34,05
0,23
3,12
3,22
0,09
-
Đ
t y d
ng c
ơ
s
v
ă
n a
DVH
0,12
0,12
-
-
-
-
Đ
t y d
ng c
ơ
s
y t
ế
DYT
-
-
-
-
-
-
Đ
t y d
ng c
ơ
s
giáo d
c và
đ
ào t
o
DGD
-
-
-
-
-
-
Đ
t y d
ng c
ơ
s
th
d
c th
thao
DTT
-
-
-
-
-
-
Đ
t ng tnh n
ă
ng l
ượ
ng
DNL
0,02
-
-
-
-
-
Đ
t ng tnh b
ư
u chính, vi
n thông
DBV
-
-
-
-
-
-
Đ
t di ch l
ch s
- v
ă
n a
DDT
-
-
-
-
-
-
Đ
t i th
i, x
lý ch
t th
i
DRA
1,70
0,35
-
0,51
-
-
Đ
t c
ơ
s
tôn giáo
TON
0,09
-
-
-
-
-
Đ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang l
,
nh
a ng
NTD 5,97 - 0,17 1,77 -
-
Đ
t ch
DCH
-
-
-
-
-
2.9
Đ
t sinh ho
t c
ng
đ
ng
DSH
0,63
-
-
-
-
2.10
Đ
t khu vui ch
ơ
i, gi
i tríng c
ng
DKV
-
-
-
-
-
2.11
Đ
t
t
i ng tn
ONT
2,51
-
0,15
-
-
2.12
Đ
t
t
i
đ
ô th
ODT
0,09
0,09
-
-
-
2.13
Đ
t xây d
ng tr
s
c
ơ
quan
TSC
-
-
-
-
-
2.14
Đ
t xây d
ng tr
s
c
a t
ch
c s
nghi
p
DTS
-
-
-
-
-
2.15
Đ
t c
ơ
s
tín ng
ưỡ
ng
TIN
-
-
-
-
-
2.16
Đ
t sông, ngòi,nh, r
ch, su
i
SON
1,66
0,15
-
-
-
2.17
Đ
t m
t n
ướ
c chuyên dùng
MNC
0,32
-
-
-
-
2.18
Đ
t phi nông nghi
p khác
PNK
-
-
-
-
-
3
Đ
t ch
ư
a s
d
ng
CSD
-
-
-
-
-
Phân theo
đơ
n v
hành chính
STT Ch tiêu s dng đt
Hng
Khê
ng
Thng
Long
Xuyên
Nhân
Quyn
Tân
Hng
Tân Vit
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đấ
tng nghi
p
4,49
107,66
17,46
45,63
10,64
23,88
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ng lúa
3,73
95,61
15,77
44,13
10,58
22,32
Trong
đ
ó:
Đ
t chun tr
ng lúa n
ướ
c
3,73
95,61
15,77
44,13
10,58
22,32
6
1.2
Đấ
t tr
ng cây hàng n
ă
m khác
-
0,02
0,20
0,10
-
-
1.3
Đấ
t tr
ng cây lâu n
ă
m
0,46
5,55
0,76
0,27
0,06
0,81
1.4
Đấ
t nuôi tr
ng thu
s
n
0,30
6,47
0,73
1,12
-
0,25
1.5
Đấ
tng nghi
p khác
-
-
-
-
-
0,50
2
Đấ
t phi nông nghi
p
1,06
23,67
2,28
5,50
0,80
3,70
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t qu
c phòng
-
-
-
-
-
-
2.2
Đấ
t an ninh
-
-
-
-
-
-
2.3
Đấ
t khung nghi
p
-
-
-
-
-
-
2.4
Đấ
t c
m ng nghi
p
-
-
-
-
-
-
2.5
Đấ
t th
ươ
ng m
i, d
ch v
-
-
-
-
-
-
2.6
Đấ
t c
ơ
s
s
n xu
t phing nghi
p
-
-
-
0,41
-
-
2.7
Đấ
t SX v
t li
u y d
ng, làm
đ
g
m
-
-
-
-
-
-
2.8 Đất phát trin h tng cp 0,96 23,67 2,13 4,76 0,80 3,65
Trong
đ
ó:
-
Đấ
t giao thông
0,13
19,69
0,68
2,55
0,62
0,53
-
Đấ
t th
y l
i
0,73
3,68
1,41
2,06
0,18
2,92
-
Đấ
t xây d
ng c
ơ
s
v
ă
n hóa
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ng c
ơ
s
y t
ế
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ng c
ơ
s
giáo d
c và
đ
ào t
o
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t xây d
ng c
ơ
s
th
d
c th
thao
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t công tnh n
ă
ng l
ượ
ng
-
-
0,01
-
-
-
-
Đấ
t công tnh b
ư
u chính, vi
n thông
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t di ch l
ch s
- v
ă
n a
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t bãi th
i, x
ch
t th
i
-
0,20
-
-
-
-
-
Đấ
t c
ơ
s
tôn giáo
-
-
-
-
-
-
-
Đấ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, nhà tang
l
, nhà h
a ng
0,10 0,10 0,03 0,15 - 0,20
-
Đấ
t ch
-
-
-
-
-
-
2.9
Đấ
t sinh ho
t c
ng
đồ
ng
-
-
-
-
-
-
2.10
Đấ
t khu vui ch
ơ
i, gi
i tríng c
ng
-
-
-
-
-
-
2.11
Đấ
t
t
i nông thôn
0,10
-
0,15
0,33
-
0,05
2.12
Đấ
t
t
i
đ
ô th
-
-
-
-
-
-
2.13
Đấ
ty d
ng tr
s
c
ơ
quan
-
-
-
-
-
-
2.14
Đấ
ty d
ng tr
s
c
a t
ch
c s
nghi
p
-
-
-
-
-
-
2.15
Đấ
t c
ơ
s
tín ng
ưỡ
ng
-
-
-
-
-
-
2.16
Đấ
tng, ngòi,nh, r
ch, su
i
-
-
-
-
-
-
2.17
Đấ
t m
t n
ướ
c chuyên dùng
-
-
-
-
-
-
2.18
Đấ
t phing nghi
p khác
-
-
-
-
-
-
3
Đấ
t ch
ư
a s
d
ng
-
-
-
-
-
-
Phân theo
đơ
n v
hành chính
STT Ch tiêu s dng đt
Thái
Dương
Thái
a
Thái
Hc
Thúc
Kng
V
ĩ
nh
Hng
V
ĩ
nh
Hưng
(1)
(2)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đ
tng nghi
p
5,80
15,88
59,48
6,97
64,69
46,71
Trong
đ
ó:
1.1
Đ
t tr
ng lúa
5,74
10,05
58,07
6,61
56,55
36,07
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ng lúa n
ướ
c
5,74
10,05
58,07
6,61
56,55
36,07
1.2
Đ
t tr
ng cây hàng n
ă
m khác
-
-
-
-
-
-
1.3
Đ
t tr
ng cây lâu n
ă
m
0,06
5,06
0,92
0,06
5,80
1,02
1.4
Đ
t nuôi tr
ng thu
s
n
-
0,77
0,49
0,30
2,34
9,62
7
1.5
Đ
t nông nghi
p khác
-
-
-
-
-
-
2
Đ
t phi nông nghi
p
0,25
10,14
15,63
1,13
14,74
10,95
Trong
đ
ó:
2.1
Đ
t qu
c phòng
-
-
-
-
-
-
2.2
Đ
t an ninh
-
-
-
-
-
-
2.3
Đ
t khung nghi
p
-
-
-
-
-
-
2.4
Đ
t c
mng nghi
p
-
-
-
-
-
-
2.5
Đ
t th
ươ
ng m
i, d
ch v
-
-
-
-
-
-
2.6
Đ
t c
ơ
s
s
n xu
t phi nông nghi
p
-
-
-
-
-
-
2.7
Đ
t s
n xu
t v
t li
u y d
ng, làm
đồ
g
m
-
-
-
-
-
-
2.8
Đ
t phát tri
n h
t
ng
0,25
9,97
14,90
1,13
13,60
8,80
Trong
đ
ó:
-
Đ
t giao thông
0,15
6,12
9,67
0,83
7,06
4,21
-
Đ
t th
y l
i
0,10
1,24
4,54
0,30
6,21
4,03
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
v
ă
n a
-
-
-
-
-
-
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
y t
ế
-
-
-
-
-
-
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
giáo d
c và
đ
ào t
o
-
-
-
-
-
-
-
Đ
t xây d
ng c
ơ
s
th
d
c th
thao
-
-
-
-
-
-
-
Đ
t công trình n
ă
ng l
ượ
ng
-
-
-
-
-
0,01
-
Đ
t công trình b
ư
u chính, vi
n thông
-
-
-
-
-
-
-
Đ
t di tích l
ch s
- v
ă
n a
-
-
-
-
-
-
-
Đ
t bãi th
i, x
lý ch
t th
i
-
0,12
0,12
-
0,20
0,20
-
Đ
t c
ơ
s
tôn giáo
-
-
-
-
-
0,09
-
Đ
t làm ngh
ĩ
a trang, ngh
ĩ
a
đị
a, ntang l
, n
h
a ng
- 2,49 0,57 - 0,13 0,26
-
Đ
t ch
-
-
-
-
-
-
2.9
Đ
t sinh ho
t c
ng
đ
ng
-
-
0,63
-
-
-
2.10
Đ
t khu vui ch
ơ
i, gi
i tríng c
ng
-
-
-
-
-
-
2.11
Đ
t
t
i nông thôn
-
0,17
0,10
-
1,14
0,32
2.12
Đ
t
t
i
đ
ô th
-
-
-
-
-
-
2.13
Đ
t xây d
ng tr
s
c
ơ
quan
-
-
-
-
-
-
2.14
Đ
t xây d
ng tr
s
c
a t
ch
c s
nghi
p
-
-
-
-
-
-
2.15
Đ
t c
ơ
s
tín ng
ưỡ
ng
-
-
-
-
-
-
2.16
Đ
t sông, ngòi,nh, r
ch, su
i
-
-
-
-
-
1,51
2.17
Đ
t m
t n
ướ
c chuyên dùng
-
-
-
-
-
0,32
2.18
Đ
t phi nông nghi
p khác
-
-
-
-
-
-
3
Đ
t ch
ư
a s
d
ng
-
-
-
-
-
-
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Di
nch phân theo
đơ
n v
hành chính
STT Ch tiêu s dng đt Mã
Tng din
ch
TT K
S
t
Bình
Minh
Bình
Xun
C
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+..+(20)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghip chuyn sang phi
ng nghip
NNP/PNN 550,97 11,09 29,33 56,73 5,46
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ng lúa
LUA/PNN
489,83
10,88
28,56
42,72
5,39
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ng lúa n
ướ
c
LUC/PNN
489,83
10,88
28,56
42,72
5,39
1.2
Đấ
t tr
ng cây hàng n
ă
m khác
HNK/PNN
0,32
-
-
0,00
-
1.3
Đấ
t tr
ng cây lâu n
ă
m
CLN/PNN
33,83
0,06
0,25
11,06
0,06
8
1.4
Đấ
t nuôi tr
ng thu
s
n
NTS/PNN
24,25
0,15
0,52
0,71
-
1.5
Đấ
t nông nghi
p khác
NKH/PNN
2,73
-
-
2,23
-
2
Chuyn đi cơ cu s dng đất
trong ni b đtng nghip
2,26 - - 2,26 -
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t tr
ng lúa chuy
n sang
đấ
t ng
nghi
p khác
LUA/NKH 2,26 - - 2,26 -
2.2
Đấ
t tr
ng cây lâu n
ă
m chuy
n sang
đấ
t ng nghi
p khác
CLN/NKH - - - - -
2.3
Đấ
t ni tr
ng th
y s
n chuy
n sang
đấ
t ng nghi
p khác
NTS/NKH - - - - -
3
Đấ
t phi nông nghi
p không ph
i là
đấ
t
chuy
n sang
đ
t
PKO/OCT 15,44 0,35 1,14 0,85 0,25
Di
n ch pn theo
đơ
n v
hành chính
STT Ch tu s dng đt
H
ng
Khê
Hùng
Th
ng
Long
Xun
Nhân
Quy
n
Tân
H
ng
Tân
Vi
t
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đấ
t nông nghi
p chuy
n sang phi ng
nghi
p
6,89 107,66 18,67 45,63 12,71 24,38
Trong
đ
ó:
1.1
Đấ
t tr
ng lúa
6,13
95,61
16,98
44,13
12,56
22,82
Trong
đ
ó:
Đấ
t chuyên tr
ng lúa n
ướ
c
6,13
95,61
16,98
44,13
12,56
22,82
1.2
Đấ
t tr
ng cây hàng n
ă
m khác
-
0,02
0,20
0,10
-
-
1.3
Đấ
t tr
ng cây lâu n
ă
m
0,46
5,55
0,76
0,27
0,06
0,81
1.4
Đấ
t nuôi tr
ng thu
s
n
0,30
6,47
0,73
1,12
0,09
0,25
1.5
Đấ
t ng nghi
p khác
-
-
-
-
-
0,50
2
Chuy
n
đổ
i c
ơ
c
u s
d
ng
đ
t trong n
i
b
đ
t ng nghi
p
- - - - - -
Trong
đ
ó:
2.1
Đấ
t tr
ng a chuy
n sang
đ
t nông nghi
p
khác
- - - - - -
2.2
Đấ
t tr
ng cây lâu n
ă
m chuy
n sang
đấ
t ng
nghi
p khác
- - - - - -
2.3
Đấ
t nuôi tr
ng th
y s
n chuy
n sang
đấ
t
ng nghi
p khác
- - - - - -
3
Đấ
t phi nông nghi
p không ph
i
đấ
t
chuy
n sang
đấ
t
0,10 0,67 0,77 0,38 0,28 0,20
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Thái
Dương
Thái
Hòa
Thái
Học
Thúc
Kháng
nh
Hồng
nh
Hưng
(1)
(2)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
11,55 18,28 62,16 7,96 70,61 61,84
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa 11,49 12,45 59,05 7,58 62,27 51,20
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
11,49
12,45
59,05
7,58
62,27
51,20
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác - - - - - -
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
0,06
5,06
2,34
0,07
5,90
1,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
-
0,77
0,77
0,31
2,44
9,62
1.5 Đất nông nghiệp khác - - - - - -
9
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
- - - - - -
Trong đó:
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
- - - - - -
2.2
Đất
trồng
cây lâu
m
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
- - - - - -
2.3
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
- - - - - -
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
0,25 0,45 1,64 1,11 3,16 3,84
4. V trí, din tích, loi đất c th đưc xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo cáo thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 huyn Bình Giang.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND huyn nh Giang, S Tài
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
3. UBND huyn Bình Giang công b công khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trường; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn nh Giang chu trách nhim thi nh Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Bình Giang;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
u
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 130/QĐ-UBND Hải Dương 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×