• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 128/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 128/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Giàng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 128/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 128/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 128/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Giàng
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1117/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Giàng với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Cẩm
Giang
Thị
trấn
Lai
ch
Cẩm
Hưng
Cẩm
Hoàng
Cẩm
Văn
(1) (2) (3)
(4)=
(5)+...+(..)
(5) (6) (7) (8) (9)
I TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 11.011,85 557,60 750,76 618,20 784,06 567,89
1 Đất nông nghiệp NNP 5.436,94 331,78 165,28 396,26 546,71 332,32
2
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 3.413,49 255,09 130,45 341,33 274,03 77,28
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 3.413,49 255,09 130,45 341,33 274,03 77,28
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 501,36 2,63 0,08 0,10 29,96 143,60
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 58,62 0,01 3,89 3,42 10,21 2,63
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 1.429,53 72,72 30,86 51,13 232,50 108,81
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 33,94 1,34 0,27
2 Đất phi nông nghiệp PNN 5.573,84 225,82 585,38 221,85 237,26 235,57
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP 7,52 0,04 1,46
2.2 Đất an ninh CAN 5,88 3,54 0,21
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 1.232,15 166,89
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 102,73 13,87
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 38,19 2,60 5,64 1,32 0,61 0,72
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 408,01 2,53 61,51 25,36 0,30 0,84
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT 1.821,98 116,08 155,47 104,72 116,37 102,35
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 1.060,93 73,48 95,09 71,76 66,05 54,58
- Đất thủy lợi DTL 402,73 19,54 25,22 17,55 33,58 28,99
- Đấty dựng sở n hóa DVH 25,50 1,01 7,46 0,84 1,06 1,50
- Đấty dựng sở y tế DYT 7,21 0,20 0,60 0,13 0,07 0,21
- Đấty dựng sở giáo dục đào tạo DGD 99,68 6,66 13,97 1,82 3,31 2,95
- Đấty dựng sở thể dục thể thao DTT 40,94 4,12 3,87 1,92 1,52 1,91
- Đất công trình ng lượng DNL 10,00 0,49 0,22 1,39 0,13 0,34
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 0,71 0,08 0,19 0,02 0,02 0,05
- Đấty dựng kho dự trữ quốc gia DKG 3,50
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 8,98 0,63 0,78 2,26
- Đấti thải, xửchất thải DRA 14,59 1,15 2,78 0,34 0,31
- Đất sở tôn giáo TON 21,55 0,48 1,22 2,57 1,20 0,43
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
NTD 114,62 7,80 4,07 5,59 9,27 7,44
- Đấty dựng sở dịch vụ hội DXH 4,72 0,01 0,11
- Đất chợ DCH 6,31 0,44 0,67 0,16 1,37
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 60,48 0,34 16,61 0,41 1,85 5,67
2.13 Đất tại nông thôn ONT 1.251,82 71,37 100,05 94,23
2.14 Đất tại đô thị ODT 214,41 68,86 145,55
2.15 Đấty dựng trụ sở quan TSC 14,75 0,51 5,42 0,42 0,61 0,54
3
2.16
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 2,53 0,29 1,91
2.17 Đấty dựng sở ngoại giao DNG
2.18 Đấtn ngưỡng TIN 12,14 0,48 1,59 0,31 0,44 0,47
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 303,44 19,20 17,86 16,29 21,96
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 96,57 14,77 5,94 0,08 0,46 8,48
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 1,24 0,12 0,07 0,31
3 Đất chưa sử dụng CSD 1,06 0,10 0,10 0,10
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Ngọc
Liên
Thạch
Lỗi
Cẩm
Đức
Chính
Định
Sơn
Lương
Đin
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
I
TỔNG
DIỆN
TÍCH
TỰ
NHIÊN
718,13
495,51
490,56
719,57
826,37
905,55
1 Đất nông nghiệp 333,86 352,02 329,07 415,81 537,47 395,36
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa 266,35 245,99 217,98 104,98 356,17 322,45
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 266,35 245,99 217,98 104,98 356,17 322,45
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6,80 6,36 28,31 245,09 3,24 10,02
1.3 Đất trồng cây lâu năm 3,00 0,46 3,38 1,42 5,38 8,94
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 50,85 97,81 79,40 63,50 167,31 53,59
1.5 Đất nông nghiệp khác 6,86 1,40 0,82 5,37 0,38
2 Đất phi nông nghiệp 384,27 143,49 161,49 303,50 288,91 510,19
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng 0,09 2,80 3,06
2.2 Đất an ninh 0,03 0,03 0,15 0,21 0,23
2.3 Đất khu công nghiệp 130,59 5,78 107,71
2.4 Đất cụm công nghiệp 69,16
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1,52 0,49 1,21 1,03 1,99 3,23
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 43,12 0,08 1,94 21,68 10,79 34,33
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
97,47 85,18 73,40 121,10 149,51 146,54
Trong đó:
- Đất giao thông 61,65 48,71 45,37 61,34 81,99 90,84
- Đất thủy lợi 17,41 24,57 12,25 37,75 46,70 30,15
- Đất y dựng sở n hóa 0,88 0,18 0,31 1,79 1,00 1,64
- Đất y dựng sở y tế 0,17 0,10 0,42 0,21 0,24 0,07
- Đất y dựng sở giáo dục đào tạo 4,93 2,18 4,30 4,27 4,45 6,75
- Đất y dựng sở thể dục thể thao 2,59 2,00 1,41 1,50 2,69 3,29
- Đất công trình ng lượng 0,11 0,16 0,22 2,83 0,13 0,22
- Đất công trình bưu chính, viễn thông 0,02 0,02 0,02 0,05 0,02
- Đất y dựng kho dự trữ quốc gia
- Đất có di tích lịch sử - n hóa 0,17 0,17 1,09 0,80
- Đất i thải, xửchất thải 1,06 0,74 0,33 1,60 1,31 1,47
4
- Đất sở tôn giáo 1,44 0,57 1,23 2,26 0,92 1,29
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
7,02 5,79 6,43 7,53 9,21 8,52
- Đất y dựng sở dịch vụ hội
- Đất chợ 0,04 0,02 2,27
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 0,13 0,02 1,33 2,78 3,72 4,01
2.13 Đất tại nông thôn 86,11 40,63 71,56 101,84 106,71 121,56
2.14 Đất tại đô thị
2.15 Đấty dựng trụ sở quan 0,48 0,40 0,50 0,37 0,80 1,79
2.16 Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp
2.17 Đấty dựng sở ngoại giao
2.18 Đấtn ngưỡng 0,61 0,12 1,48 0,51 0,63 0,38
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 21,30 11,81 8,55 53,92 13,56
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng 2,82 1,96 1,38 0,12 5,69 7,67
2.21 Đất phi nông nghiệp khác 0,10 0,01
3 Đất chưa sử dụng 0,26
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Cao
An
Tân
Trường
Cẩm
Phúc
Cẩm
Đin
Cẩm
Đông
Cẩm
Đoài
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
I TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 577,20 843,80 574,27 410,04 710,17 462,15
1 Đất nông nghiệp 282,83 258,36 220,81 114,80 342,01 82,19
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa 191,91 175,48 146,63 81,10 185,75 40,54
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 191,91 175,48 146,63 81,10 185,75 40,54
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 7,59 6,82 2,21 0,60 7,96 0,00
1.3 Đất trồng cây lâu năm 2,89 5,70 2,62 2,51 1,43 0,73
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 78,48 67,25 69,00 30,57 134,83 40,93
1.9 Đất nông nghiệp khác 1,97 3,11 0,35 0,02 12,05
2 Đất phi nông nghiệp 294,37 585,04 353,46 295,24 368,07 379,96
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng 0,07
2.2 Đất an ninh 0,15 1,11 0,22
2.3 Đất khu công nghiệp 72,10 207,22 52,34 103,38 145,62 240,52
2.4 Đất cụm công nghiệp 19,70
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 0,67 10,34 1,50 2,03 2,75 0,53
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 30,17 34,24 112,53 28,53 0,06
5
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
88,67 151,95 77,55 77,85 109,85 47,92
Trong đó:
- Đất giao thông 54,08 86,73 43,92 47,88 54,87 22,59
- Đất thủy lợi 22,24 23,42 14,26 11,58 27,31 10,23
- Đất xây dựng sở n hóa 0,32 2,64 0,52 2,20 1,35 0,79
- Đất xây dựng sở y tế 0,53 3,80 0,08 0,14 0,12 0,14
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo 3,14 13,70 3,61 4,30 14,61 4,72
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao 1,13 3,48 2,64 2,04 3,80 1,04
- Đất công trình năng lượng 0,23 1,44 0,35 0,25 0,97 0,52
- Đất công trình bưu chính, viễn thông 0,03 0,02 0,02 0,03 0,04 0,05
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia 3,50
- Đất có di tích lịch sử - n hóa 0,15 2,93
- Đất bãi thải, xửchất thải 1,29 0,68 0,78 0,33 0,43
- Đất sở tôn giáo 1,18 2,15 1,88 1,26 0,67 0,79
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
4,20 12,96 5,98 4,68 5,69 2,44
- Đất xây dựng sở dịch vụhội 4,61
- Đất chợ 0,16 0,93 0,24
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 0,51 12,52 1,12 6,20 1,61 1,65
2.13
Đất
tại
nông thôn
77,36
144,80
64,93
65,35
61,21
44,11
2.14 Đất tại đô thị
2.15 Đấty dựng trụ sở quan 0,60 0,49 0,42 0,72 0,24 0,44
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,20
0,08
0,05
2.17
Đất
xây
dựng
sở
ngoại
giao
2.18
Đất
n
ngưỡng
0,74
1,95
1,12
0,67
0,32
0,29
2.19
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
20,36
37,71
9,45
25,47
26,01
2.20
Đất
mặt
nước
chuyên dùng
3,71
0,73
2,58
1,03
20,67
18,48
2.21
Đất
phi nông
nghiệp
khác
0,15
0,46
0,01
3
Đất
chưa
sử
dụng
0,40
0,09
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Cẩm
Giang
Thị trấn
Lai Cách
Cẩm
Hưng
Cẩm
Hoàng
Cẩm
Văn
(1) (2) (3)
(4)=
(5)+...+(..)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
574,43
5,87
68,33
1,67
10,55
29,44
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
417,25
3,28
58,05
0,58
7,88
20,70
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
417,25
3,28
58,05
0,58
7,88
20,70
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 16,78 0,53 0,13 0,26 0,12 5,42
6
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
CLN
9,62
0,04
3,87
0,06
1,23
0,32
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 123,58 2,02 6,28 0,77 1,32 3,00
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 7,20
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
123,95
1,96
13,64
0,23
1,32
4,77
Trong
đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 3,00
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0,02 0,02
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 12,74 0,03 1,07 0,05
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT 88,15 1,07 12,03 0,23 1,21 4,55
Trong
đó:
- Đất giao thông DGT 51,70 0,11 6,36 0,07 0,83 2,41
- Đất thủy lợi DTL 30,66 0,89 4,21 0,02 0,38 2,13
- Đất y dựng sở n hóa DVH 0,26
- Đất y dựng sở y tế DYT 0,11
- Đất y dựng sở giáo dục đào tạo DGD 0,09
- Đất y dựng sở thể dục thể thao DTT 1,22 0,47 0,13
- Đất công trình ng lượng DNL 0,08 0,05 0,01
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
- Đất y dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - n hóa DDT
- Đất i thải, xửchất thải DRA 1,30 0,06
- Đất sở tôn giáo TON 0,02
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
NTD 2,72 0,01 0,94
- Đất y dựng sở dịch vụ hội DXH
- Đất chợ DCH
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.13 Đất tại nông thôn ONT 4,13 0,05
2.14 Đất tại đô thị ODT 0,39 0,39
2.15 Đấty dựng trụ sở quan TSC 0,20
2.16 Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.17 Đấty dựng sở ngoại giao DNG
2.18 Đấtn ngưỡng TIN
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 5,07 0,29
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 10,06 0,57 0,15 0,17
2.21
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Ngọc
Liên
Thạch
Lỗi
Cẩm
Đức
Chính
Định
Sơn
Lương
Đin
(1)
(2)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất
nông
nghiệp
116,13
1,16
0,47
16,14
20,67
58,99
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa 115,15 0,76 0,19 7,62 15,49 46,68
7
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 115,15 0,76 0,19 7,62 15,49 46,68
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
0,16
0,06
0,06
7,30
0,20
0,26
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
0,19
0,06
0,06
0,06
0,06
1,79
1.7
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
0,63
0,28
0,16
1,17
4,93
10,26
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
2
Đất
phi nông
nghiệp
16,67
1,09
1,03
1,82
9,74
8,30
Trong đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
2.2
Đất
an ninh
2.3
Đất
khu công
nghiệp
0,64
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
3,60
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
16,26 1,09 0,84 1,82 8,66 3,54
Trong đó:
-
Đất
giao thông
13,42 0,40 0,05 1,16 3,73 1,73
-
Đất
thủy
lợi
2,68 0,69 0,79 0,63 4,92 1,19
-
Đất
y
dựng
sở
n
hóa
-
Đất
y
dựng
sở
y
tế
-
Đất
y
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
0,09
-
Đất
y
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
0,55
-
Đất
công trình
ng
lượng
0,01
-
Đất
công trình
bưu
chính,
viễn
thông
-
Đất
y
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
-
Đất
có di tích
lịch
sử
-
n
hóa
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
-
Đất
sở
tôn giáo
- Đấtm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 0,07 0,03 0,07
- Đấty dựng sở dịch vụhội
-
Đất
chợ
2.12
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
2.13
Đất
tại
nông thôn
0,13
0,04
0,33
0,49
2.14
Đất
tại
đô
thị
2.15
Đất
y
dựng
trụ
sở
quan
2.16
Đất
y
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
2.17
Đất
y
dựng
sở
ngoại
giao
2.18
Đất
n
ngưỡng
2.19
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
0,03
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,28 0,75
2.21
Đất
phi nông
nghiệp
khác
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Xã Cao
An
Xã Tân
Trường
Cẩm
Phúc
Cẩm
Đin
Cẩm
Đông
Cẩm
Đoài
(1)
(2)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1 Đất nông nghiệp 2,89 112,43 4,08 27,36 27,43 70,83
Trong
đó:
8
1.1 Đất trồng lúa 1,73 91,42 3,82 19,36 13,47 11,10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1,73 91,42 3,82 19,36 13,47 11,10
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,13 1,20 0,09 0,58 0,14 0,13
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,63 0,35 0,06 0,44 0,39 0,06
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 0,40 14,50 0,11 4,75 13,44 59,54
1.9 Đất nông nghiệp khác 4,96 2,24
2
Đất
phi nông
nghiệp
5,70
22,98
0,88
13,22
8,84
11,77
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
2.2 Đất an ninh
2.3 Đất khu công nghiệp 1,75 0,26 0,35
2.4 Đất cụm công nghiệp
2.5 Đất thương mại, dịch vụ
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 3,40 0,76 3,60 0,23
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp huyện, cấp
2,05 17,78 0,74 5,05 6,44 4,80
Trong
đó:
- Đất giao thông 0,25 11,15 0,34 3,16 3,47 3,07
- Đất thủy lợi 1,80 4,73 0,37 1,84 2,80 0,57
- Đất xây dựng sở văn hóa 0,26
- Đất xây dựng sở y tế 0,11
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao 0,02 0,05
- Đất công trình năng lượng 0,01
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa
- Đất bãi thải, xửchất thải 1,24
- Đất sở tôn giáo 0,02
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 0,38 0,03 0,04 0,15 1,00
- Đất xây dựng sở dịch vụhội
- Đất chợ
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.13 Đất tại nông thôn 0,25 0,25 0,10 0,46 0,59 1,44
2.14 Đất tại đô thị
2.15 Đất xây dựng trụ sở quan 0,20
9
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
2.17 Đất xây dựng sở ngoại giao
2.18 Đất tín ngưỡng
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 3,66 0,50 0,50 0,09
2.20 Đấtmặt nước chuyên dùng 0,53 0,04 1,86 0,62 5,09
2.21 Đất phi nông nghiệp khác
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo ĐVHC
STT Ch tiêu s dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn
Cẩm
Giang
Thị trấn
Lai
Cách
Cẩm
Hưng
Cẩm
Hoàng
Cẩm
Văn
(1) (2) (3)
(4)=(5)+...
+(…)
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN 630,95 7,01 71,83 6,21 11,05 30,04
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 466,31 4,26 61,04 4,71 8,33 21,16
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN 466,31 4,26 61,04 4,71 8,33 21,16
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 18,14 0,53 0,13 0,67 0,12 5,53
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 9,84 0,04 4,06 0,06 1,26 0,32
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 129,47 2,18 6,59 0,77 1,34 3,03
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 7,20
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
NNP/NNP 4,15
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nông nghiệp khác
LUA/NKH 3,50
2.2
Đất nuôi trồng thủy sản sang
đất nông nghiệp khác
NTS/NKH 0,65
2.3
Đất trồng cây lâu m sang
đất nông nghiệp khác
CLN/NKH
3
Đất phi nông nghiệp không
phải đất chuyển sang
đất
PKO/OCT 15,92 0,05 3,03 0,05 0,53 1,83
Din
tích phân theo
ĐVHC
STT Ch tiêu sử dụng đất
Ngọc
Liên
Thạch
Lỗi
Cẩm
Đức
Chính
Định
Sơn
Lương
Đin
(1)
(2)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi nông
nghiệp
130,33 1,16 0,47 18,28 22,10 60,25
1.1 Đất trồng lúa 129,02 0,76 0,19 9,27 16,91 47,57
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 129,02 0,76 0,19 9,27 16,91 47,57
10
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 0,16 0,06 0,06 7,62 0,20 0,26
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,19 0,06 0,06 0,06 0,06 1,80
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,96 0,28 0,16 1,33 4,93 10,62
1.5 Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
4,15
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
3,5
2.2
Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác
0,65
2.3
Đất
trồng
cây lâu
m
sang
đất
nông
nghiệp
khác
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
chuyển sang đất
0,09 0,58 1,66 1,88
Din
tích phân theo
ĐVHC
STT Ch tiêu sử dụng đất
Xã Cao
An
Xã Tân
Trường
Cẩm
Phúc
Cẩm
Đin
Cẩm
Đông
Cẩm
Đoài
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
12,20 117,88 6,09 35,74 29,15 71,20
1.1 Đất trồng lúa 10,19 96,43 5,83 25,55 13,68 11,43
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
10,19
96,43
5,83
25,55
13,68
11,43
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
0,13
1,20
0,09
0,59
0,64
0,13
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
0,63
0,35
0,06
0,44
0,39
0,06
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
1,25
14,94
0,11
6,93
14,44
59,58
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
4,96
2,24
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
2.2
Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác
2.3
Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
1,23 1,37 0,01 2,79 0,38 0,44
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Din
ch phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Cẩm
Giang
Xã Tân
Trường
Cẩm
Đoài
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(...) (5) (6) (7)
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
4,82
0,36
4,46
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,13
0,13
2.2 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,36 0,36
2.3
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
2,14
2,14
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
DGT
1,34
1,34
-
Đất
thủy
lợi
DTL
0,22
0,22
-
Đất
y
dựng
sở
n
hóa
DVH
0,18
0,18
-
Đất
y
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,40
0,40
-
Đất
y
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2.4
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
0,89
0,89
2.5
Đất
tại
nông thôn
ONT
1,29
1,29
11
5. Vị trí, diện tích, loi đất c th đưc xác định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất m 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất m 2024
huyện Cẩm Giàng.
Điu 2. Căn c vào Điu 1 Quyết định y UBND huyn Cm Giàng, S
Tài nguyên Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách
nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất được duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định.
3. UBND huyn Cm Giàng công b công khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trưng; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn Cm Giàng chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Cẩm Giàng;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lưu
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 128/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×