• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 127/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 127/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 127/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 127/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 127/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lộc
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1116/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất m 2024 huyện Gia Lộc với các
nội dung chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vịnh: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Gia
Lộc
Gia
Tân
Hồng
Hưng
Lợi
(1) (2) (3)
(4)=
(5+…22)
(5) (6) (7) (8)
TỔNG DIỆN TÍCH 9.971,14 767,04 350,56 541,97 644,31
1 Đất nông nghiệp
NNP
6.070,44 319,95 207,86 274,75 427,13
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
4.304,43
266,22
144,00
193,49
270,34
2
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
4.304,43 266,22 144,00 193,49 270,34
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
89,43 0,22 1,63 0,60 17,45
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN
440,72 19,50 23,91 28,68 36,05
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.219,84 34,01 38,32 50,38 103,29
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH
16,02 - - 1,60 -
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
3.900,70
447,09
142,70
267,22
217,18
Trong đó: - - - - -
2.1 Đất quốc phòng
CQP
3,43 2,49 - - -
2.2 Đất an ninh
CAN
11,29 10,41 - 0,27 0,17
2.3 Đất khu công nghiệp
SKK
198,00 59,45 - 66,26 -
2.4 Đất cụm công nghiệp
SKN
75,00 - - 29,66 -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ
TMD
51,37 1,83 3,25 5,75 -
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
102,10 5,01 14,26 13,15 10,93
2.7 Đất SX vật liệu XD, làm đồ gốm
SKX
0,95 - - - -
2.8 Đất phát triển hạ tầng
DHT
1.901,66 245,22 67,33 90,91 117,74
Trong đó: - - - - -
- Đất giao thông
DGT
1.185,81 186,07 39,14 56,77 78,02
- Đất thủy lợi
DTL
429,52 24,02 14,52 18,81 25,41
- Đất sở văn hóa
DVH
15,46 3,17 0,60 0,72 0,47
- Đất sở y tế
DYT
9,04 1,83 0,22 0,11 0,32
- Đất sở giáo dục và đào tạo
DGD
56,89 10,55 4,00 2,87 1,84
- Đất sở thể dục thể thao
DTT
28,84 3,09 0,52 1,77 1,10
- Đất công trình năng lượng
DNL
14,70 1,11 1,02 0,08 0,77
- Đất ct bưu chính viễn thông
DBV
0,64 0,08 0,02 0,01 0,14
- Đất bãi thải, xử chất thải
DRA
12,53 1,35 0,41 0,73 0,49
- Đất sở tôn giáo
TON
32,55 1,09 0,88 1,58 2,72
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
111,26 11,34 6,00 7,08 6,33
- Đất chợ
DCH
4,43 1,52 - 0,39 0,13
2.9 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
13,99 1,16 2,60 1,39 -
2.10 Đất tại nông thôn
ONT
1.015,72 - 47,36 55,70 53,73
2.11 Đất tại đô thị
ODT
111,93 111,93 - - -
2.12 Đấty dựng trụ sở quan
TSC
17,94 3,76 1,63 0,48 0,33
2.13 Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,65 3,05 0,66 0,21 0,04
2.14 Đất sở tín ngưỡng
TIN
9,63 0,39 0,48 0,19 0,45
2.15 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
369,12 1,57 4,11 3,09 33,20
2.16 Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
10,45 - 1,03 0,16 0,59
2.17 Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2,47 0,81 - - -
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
-
-
-
-
-
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Gia
Khánh
Quang
Minh
Nhật
Tân
Đức
Xương
Hoàng
Diu
Yết
Kiêu
Phạm
Trấn
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
TỔNG DIỆN TÍCH 462,62 398,05 363,45 555,07 751,67
1.153,03
561,01
1 Đất nông nghiệp 307,57 232,05 246,36 370,01 473,13 720,20 376,42
3
1.1 Đất trồng lúa 246,67 166,91 191,88 284,53 342,34 502,27 248,12
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
246,67 166,91 191,88 284,53 342,34 502,27 248,12
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
3,56 12,49 7,97 3,43 1,44 5,62 4,44
1.3 Đất trồng cây lâu m 23,78 1,57 0,21 11,51 31,51 55,37 24,02
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 33,56 51,08 44,09 69,72 97,84 153,77 99,84
1.5 Đất nông nghiệp khác - - 2,21 0,82 - 3,17 -
2
Đất
phi nông
nghiệp
155,05
166,00
117,09
185,06
278,54
432,83
184,59
Trong đó: - - - - - - -
2.1 Đất quốc phòng - - - - - - -
2.2 Đất an ninh - 0,05 - - 0,23 - -
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - 18,55 - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 0,21 3,06 - 1,48 10,22 0,03 -
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
0,89 5,54 -0,01 9,98 3,74 4,81 1,29
2.7
Đất
SX
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
- - - - - - -
2.8 Đất phát triển hạ tầng 109,08 99,27 66,66 88,56 161,95 202,49 75,72
Trong đó: - - - - - - -
- Đất giao thông 67,91 61,49 38,86 48,36 79,09 124,29 45,68
- Đất thủy lợi 21,24 21,89 13,59 29,95 59,55 51,55 18,15
- Đất sở văn hóa 0,35 0,87 0,04 0,93 0,65 1,29 0,83
- Đất sở y tế 0,16 0,61 0,15 0,25 0,33 0,56 0,19
-
Đất
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
2,51 2,41 2,11 1,97 2,36 5,21 2,44
- Đất sở thể dục thể thao 1,56 1,73 0,96 0,64 3,24 2,83 1,03
- Đất công trình năng lượng 7,04 0,76 0,74 0,08 1,53 0,34 0,02
- Đất ct bưu chính viễn thông 0,01 0,02 0,02 0,02 0,02 0,06 0,04
- Đất bãi thải, xử chất thải 0,43 0,85 0,31 0,47 1,06 1,81 0,30
- Đất sở tôn giáo 2,23 1,57 2,07 1,24 4,31 2,59 2,06
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
5,45 6,70 7,71 4,65 9,75 11,67 4,98
- Đất chợ 0,19 0,37 0,10 - 0,06 0,30 -
2.9
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
0,03 1,92 0,23 1,24 0,19 1,91 0,27
2.10 Đất tại nông thôn 40,00 55,60 43,20 60,83 71,71 136,20 73,64
2.11 Đất tại đô thị - - - - - - -
2.12 Đấty dựng trụ sở quan 0,51 0,34 0,80 0,86 0,94 2,31 0,84
2.13
Đất
XD
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,01 - - - 0,04 - -
2.14 Đất sở tín ngưỡng 0,91 0,12 0,42 0,10 1,16 2,13 0,28
2.15
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
3,40 - 5,70 21,94 8,66 82,35 32,37
2.16
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
0,01 - 0,09 0,07 1,15 0,26 0,19
2.17 Đất phi nông nghiệp khác - 0,10 - - - 0,33 -
3
Đất
chưa
sử
dụng
-
-
-
-
-
-
-
4
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tân
Tiến
Thống
Kênh
Toàn
Thắng
Đoàn
Thượng
Đồng
Quang
Gia
Lương
Thống
Nhất
(1)
(2)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
TỔNG DIỆN TÍCH 268,38 608,16 504,96 556,76 521,00 350,21 612,84
1 Đất nông nghiệp 180,96 381,82 239,52 345,08 341,29 227,72 398,67
1.1 Đất trồng lúa 108,85 288,69 180,74 229,65 218,14 127,48 294,13
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
108,85 288,69 180,74 229,65 218,14 127,48 294,13
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1,94 3,62 2,44 18,61 1,42 0,36 2,20
1.3 Đất trồng cây lâu năm 31,66 31,04 20,17 6,81 21,88 55,12 17,92
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 38,51 58,47 36,17 88,06 99,85 44,76 78,14
1.5 Đất nông nghiệp khác - - - 1,95 - - 6,28
2
Đất
phi nông
nghiệp
87,42
226,34
265,45
211,68
179,71
122,49
214,17
Trong đó: - - - - - - -
2.1 Đất quốc phòng - - 0,94 - - - -
2.2 Đất an ninh - - - - - - 0,15
2.3 Đất khu công nghiệp - - 53,74 - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - 33,42 11,92 - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ - - 16,20 - 1,13 7,04 1,17
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
0,72 12,15 6,49 7,67 4,76 - 0,73
2.7
Đất
SX
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
- 0,95 - - - - -
2.8 Đất phát triển hạ tầng 42,20 91,81 103,35 85,58 74,11 56,66 122,91
Trong đó: - - - - - - -
- Đất giao thông 28,25 55,09 69,14 45,18 43,84 36,15 82,47
- Đất thủy lợi 7,84 26,27 18,07 27,46 17,90 10,58 22,72
- Đất sở văn hóa 0,23 0,58 0,36 0,79 0,65 0,55 2,37
- Đất sở y tế 0,11 0,15 2,99 0,09 0,25 0,20 0,52
- Đất sở giáo dục và đào tạo 1,33 2,55 2,98 4,98 2,39 2,00 2,40
- Đất sở thể dục thể thao 0,73 1,52 1,96 0,95 0,22 2,31 2,67
- Đất công trình năng lượng 0,02 0,01 0,14 0,19 0,23 0,29 0,29
- Đất ct bưu chính viễn thông 0,03 0,02 0,03 0,04 0,03 0,02 0,02
- Đất bãi thải, xử chất thải 0,29 1,02 0,74 0,33 0,60 0,21 1,13
- Đất sở tôn giáo 0,46 0,36 1,91 0,92 2,84 1,05 2,66
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
2,43 4,01 4,71 4,51 5,16 3,27 5,51
- Đất chợ 0,48 0,23 0,33 0,14 - 0,02 0,15
2.9
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
- - 0,32 0,15 0,58 0,11 1,90
2.10 Đất tại nông thôn 31,51 49,55 48,43 66,68 64,79 45,79 71,00
2.11 Đất tại đô thị - - - - - - -
2.12 Đấty dựng trụ sở quan 0,52 0,82 1,06 0,55 0,81 0,62 0,77
2.13
Đất
XD
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
- 0,04 1,42 0,15 0,01 0,03 -
2.14 Đất sở tín ngưỡng 0,13 0,50 - 0,68 0,25 0,51 0,92
5
2.15
Đất
sông, ngòi, nh,
rạch,
suối
12,13 69,93 - 38,18 27,18 11,71 13,60
2.16 Đất có mặt nước chuyên dùng - 0,59 0,07 0,12 5,08 0,02 1,01
2.17 Đất phi nông nghiệp khác 0,21 - - - 1,02 - -
3 Đất chưa sử dụng - - - - - - -
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vịnh: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Gia
Lộc
Gia
Tân
Hồng
Hưng
Lợi
(1) (2) (3)
(4)=(5)+....
+(22)
(5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp NNP 249,39 23,34 24,93 42,11 2,37
1.1 Đất trồng lúa LUC 229,56 20,82 22,47 39,78 2,01
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 229,56 20,82 22,47 39,78 2,01
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 1,14 - - 0,06 -
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 7,50 0,15 1,43 0,56 0,36
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
11,20
2,37
1,03
1,71
-
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
-
-
-
-
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
PNN
32,43
3,21
1,36
9,71
0,18
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
-
-
-
-
-
2.2
Đất
an ninh
CAN
-
-
-
-
-
2.3
Đất
khu công
nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
-
-
-
-
-
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
-
-
-
-
-
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
0,26
0,12
-
0,12
-
2.7
Đất
SX
vật
liệu
xây
dựng,
m
đồ
gốm
SKX
-
-
-
-
-
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
31,08
2,98
1,19
9,58
0,18
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
DGT
16,08
1,62
0,43
6,77
0,07
-
Đất
thủy
lợi
DTL
13,62
1,33
0,77
2,79
0,01
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,10
-
-
-
0,10
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,18
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,10
-
-
-
-
-
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
0,02
0,02
-
-
-
-
Đất
công trình
bưu
chính.
viễn
thông
DBV
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
-
-
-
-
-
-
Đất
có di tích
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
Đất
bãi
thải.
xử
lý
chất
thải
DRA
-
-
-
-
-
-
Đất
sở
tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
NTD
0,80
0,01
-
0,02
-
-
Đất
chợ
DCH
0,18
-
-
-
-
2.9
Đất
danh lam
thắng
cảnh
DDL
-
-
-
-
-
2.10
Đất
khu vui
chơi.
giải
trí công
cộng
DKV
-
-
-
-
-
2.11
Đất
tại
nông thôn
ONT
0,64
-
-
0,01
-
2.12
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,11
0,11
-
-
-
6
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,03
-
-
-
-
2.14
Đất
XD
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,14
-
-
-
-
2.15
Đất
sông. Ngòi, kênh,
rạch.
suối
SON
-
-
-
-
-
2.16
Đất
mặt
nước
chuyên dùng
MNC
0,17
-
0,17
-
-
2.17
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
-
-
-
-
-
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Gia
Khánh
Quang
Minh
Nhật
Tân
Đức
Xương
Hoàng
Diệu
Yết
Kiêu
Phạm
Trấn
(1)
(2)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1 Đất nông nghiệp 8,55 17,31 5,41 0,30 5,39 27,34 3,96
1.1
Đất
trồng
lúa
8,08
16,27
4,99
0,00
4,32
24,84
2,71
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
8,08
16,27
4,99
0,00
4,32
24,84
2,71
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,06 - 0,30 - 0,57 - -
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,30 0,32 0,02 0,30 0,50 0,73 0,28
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
0,11
0,71
0,10
-
-
1,77
0,97
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
0,13
3,15
0,63
-
0,97
2,41
1,58
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
quốc
phòng
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất
an ninh
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất
khu công
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
-
0,01
0,01
-
-
-
-
2.7
Đất
SX
vật
liệu
xây
dựng,
m
đồ
gốm
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
0,10
2,66
0,48
-
0,97
2,41
1,44
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
giao thông
0,01
0,78
0,02
-
0,49
1,02
0,59
-
Đất
thủy
lợi
0,02
1,67
0,46
-
0,48
1,36
0,67
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
0,07
0,07
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
-
0,08
-
-
-
-
-
-
Đất
công trình
năng
lượng
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
công trình
bưu
chính.
viễn
thông
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
có di tích
lịch
sử
-
văn
hóa
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
bãi
thải.
xử
lý
chất
thải
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
sở
tôn giáo
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
-
0,06
-
-
-
0,03
-
-
Đất
chợ
-
-
-
-
-
-
0,18
2.9
Đất
danh lam
thắng
cảnh
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất
khu vui
chơi.
giải
trí công
cộng
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất
tại
nông thôn
-
0,48
0,14
-
-
-
-
2.12
Đất
tại
đô
thị
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
0,03
-
-
-
-
-
-
2.14
Đất
XD
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
-
-
-
-
-
-
0,14
2.15
Đất
sông. Ngòi, kênh,
rạch.
suối
-
-
-
-
-
-
-
2.16
Đất
mặt
nước
chuyên dùng
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất
phi nông
nghiệp
khác
-
-
-
-
-
-
-
7
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tân
Tiến
Thống
Kênh
Toàn
Thắng
Đoàn
Thượng
Đồng
Quang
Gia
Lương
Thống
Nhất
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1
Đất
nông
nghiệp
1,01
1,78
43,02
15,97
3,76
4,13
18,72
1.1 Đất trồng lúa 0,60 1,04 42,04 15,69 3,42 3,58 16,90
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 0,60 1,04 42,04 15,69 3,42 3,58 16,90
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác - - - 0,05 - 0,10 -
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,41 0,70 0,18 0,03 0,30 0,43 0,50
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
-
0,04
0,80
0,20
0,04
0,02
1,32
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất
phi nông
nghiệp
-
0,01
4,45
1,18
0,58
0,15
2,77
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
quốc
phòng
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất
an ninh
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất
khu công
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất
SX
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
- - - - - - -
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
-
0,01
4,45
1,18
0,58
0,14
2,77
Trong
đó:
-
Đất
giao thông
-
0,01
1,41
0,59
0,15
-
2,13
-
Đất
thủy
lợi
-
-
2,35
0,59
0,43
0,08
0,64
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
XD
sở
giáo
dục
đào
tạo
-
-
-
-
-
0,04
-
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
-
-
-
-
-
0,02
-
-
Đất
công trình
năng
lượng
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
công trình
bưu
chính.
viễn
thông
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
có di tích
lịch
sử
-
văn
hóa
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
bãi
thải.
xử
lý
chất
thải
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
sở
tôn giáo
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa
-
-
0,68
-
-
-
-
-
Đất
chợ
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất
danh lam
thắng
cảnh
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất
khu vui
chơi.
giải
trí công
cộng
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất
tại
nông thôn
-
-
-
-
-
0,01
-
2.12
Đất
tại
đô
thị
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
-
-
-
-
-
-
-
2.14
Đất
XD
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất
sông. Ngòi, kênh,
rạch.
suối
-
-
-
-
-
-
-
2.16
Đất
mặt
nước
chuyên dùng
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất
phi nông
nghiệp
khác
-
-
-
-
-
-
-
8
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vịnh: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn
Gia Lộc
Gia
Tân
Hồng
Hưng
Lợi
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(...)+(22)
(5) (6) (7) (8)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi nông
nghiệp
NNP/PNN
321,12 26,66 29,51 51,80 4,12
Trong
đó:
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa
LUA/PNN
292,08 22,76 26,96 48,28 3,06
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
292,08 22,76 26,96 48,28 3,06
1.2 Đất trồng cây hàng m khác
HNK/PNN
1,89 - - 0,06 -
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
CLN/PNN
8,48
0,15
1,47
1,19
0,36
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
18,67
3,75
1,08
2,27
0,70
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
6,18 - - 1,45 -
Trong đó: - - - - -
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây lâu
m
LUA/CLN
- - - - -
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nông nghiệp khác
LUA/NKH
6,18 - - 1,45 -
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
PKO/OCT
7,53 0,72 0,59 0,29 -
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Gia
Khánh
Quang
Minh
Nhật
Tân
Đức
Xương
Hoàng
Diệu
Yết
Kiêu
Phạm
Trấn
(1) (2) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
8,72 21,67 5,41 8,68 5,39 29,98 3,96
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
1.1 Đất trồng lúa 8,25 19,11 4,99 5,68 4,32 27,48 2,71
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
8,25 19,11 4,99 5,68 4,32 27,48 2,71
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 0,06 0,60 0,30 - 0,57 - -
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
0,30
0,32
0,02
0,30
0,50
0,73
0,28
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,11 1,64 0,10 2,70 - 1,77 0,97
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
- - - - - - -
Trong đó: - - - - - - -
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây lâu
m
- - - - - - -
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
- - - - - - -
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
0,04 1,28 0,24 - 0,65 1,20 0,73
9
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tân
Tiến
Thống
Kênh
Toàn
Thắng
Đoàn
Thượng
Đồng
Quang
Gia
Lương
Thống
Nhất
(1)
(2)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
1,01 12,78 63,09 18,97 5,49 4,13 19,75
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Đất
trồng
lúa
0,60
12,04
61,76
18,69
3,92
3,58
17,89
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
0,60
12,04
61,76
18,69
3,92
3,58
17,89
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
-
-
-
0,05
0,15
0,10
-
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
0,41
0,70
0,18
0,03
0,61
0,43
0,50
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
-
0,04
1,15
0,20
0,81
0,02
1,36
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
- - - - - - 4,73
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
lúa
chuyển
sang cây lâu
m
-
-
-
-
-
-
-
2.2 Đất lúa sang đất nông nghiệp khác - - - - - - 4,73
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
- - 0,63 0,15 0,18 - 0,84
4. V trí, din tích, loi đất c th đưc xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo o thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 huyn Gia Lc.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết đnh này UBND huyn Gia Lc, S Tài
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất đưc duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
3. UBND huyn Gia Lc công b ng khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trường; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn Gia Lc chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Gia Lộc;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
u
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 127/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×