• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1252/QĐ-UBND Thái Bình 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Kiến Xương

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 01/08/2025 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1252/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1252/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1252/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1252/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số>V^5i/QĐ-UBND
Thái
Bĩnh,
ngày
^
tháng
6
năm
2025
QUYÉTĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
huyện
Kiến
Xương,
tỉnh
Thái
Bình
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈIVH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
To
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
18/01/2024;
Luật
Sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điêu
của
Luật
Đất
đai,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kỉnh
doanh
bắt
động
sản
Luật
các
tổ
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngàỵ
30/7/2024
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tiêt
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đắt
đai;
Căn
cứ
Quyêt
định
1735/QĐ-TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tưóĩig
Chỉnh
phủ
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bĩnh
thời
kỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đên
năm
2050;
Căn
cứ
Thông
số
29/2024/TT-BTNMT
ngày
12/12/2024
của
Bộ
Tài
n^yên
Môỉ
trường
(nay
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường)
qiỉy
định
kỹ
thuật
về
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyêt
định
30Ỉ4/QĐ-ƯBND
ngày
0Ỉ/Ỉ2/202Ỉ
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
nam
2030
của
huyện
Kiên
Xương,
tỉnh
Thái
Bĩnh;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2Ỉ55/QĐ-UBND
ngày
30/9/2022
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm,
số
lượng
dự
án
trong
Quy
hoạch
sử^
dụng
đât
đên
năm
2030
của
huyện
Tiền
Hải,
huyện
Kiến
Xương
cập
nhật
căt
giảm
dự
án
trong
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2022
của
huyện
Kiến
Xương-
Căn
cứ
Quyết
định
số
2635/QĐ-ƯBND
ngày
01/Ỉ2/2023
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
việc
điêu
chỉnh
quy
mô,
địa
đĩêm
số
ỉượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đât
đên
năm
2030
cập
nhật,
bổ
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
nãm
2023
của
huyện
Kiến
Xương
Căn
cứ
Quyêt
định
68/^)~UBND
ngày
18/01/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ve
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
ỉượng
dự
án
trong
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
332/QĐ'UBND
ngày
22/03/2024
cùa
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Vổ
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sẩ
ỉượng
dự
án
trong
Quy
hoạch
sử
dụng
đât
đên
năm
2030
của
huyện
Thải
Thụy,
huyện
Kiến
Xương'
SAO Y; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN; Thời gian ký: 2025-06-25T09:27:34+07:00
Căn
cứ
Quyết
định
số
596/QĐ'ƯBND
ngày
04/5/2024
của
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điêm
ỉượng
dự
án
trong
quy
hoạch
dụng
đất
đến
năm
2030
thanh
phố
Thái
Bình
huyện
Kiến
Xương:
Theo
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân dân
huyện
Kiến
Xương
tại
Tờ
trĩnh
169/TTr-ƯBND
ngày
Ỉ8/6/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
so
333/TTr-SNNMT
ngày
20/6/2025.
QUYỂT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
huyện
Kiến
Xương
với
các
nội
dung
chủ
yêu
như
sau:
1.
Diên
tích,
cấu
các
loại
đất,
Đơn
vị
tính:
ha
Chỉ
tiêu
Hiện
trạng
năm
2020
Điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
STT
-
Diện
tích
(ha)
câu
(%)
Diện
tích
(ha)
cấu
(%)
(ỉ)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Ợ)
1
Nhỏm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.833,25
68,48
11.957,00
59,19
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
u.
199,66
55,44
9.861,00
48,82
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
11.199,66
55,44
9.695,00
47,99
1.1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LUK
166,00
0,82
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
378,52
1,87
253,25
1,25
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
847,99
4,20
708,68
3,51
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thủy
sản
NTS
1.254,02
6,21
940,58
4,66
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
0,09
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
153,07
0,76
175,25
0,87
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
6.317,36
31,27
8.222,00
40,70
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.759,91
8,71
2.204,00
10,91
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
111,69
0,55
185,00
0,92
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
27,45
0,14
39,00
0,19
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
11,44
0,06
20,00
0,10
2.5
Đất
an
ninh
CAN
0,83
0,004
15,00
0,07
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
136,10
0,67
180,27
0,89
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
5,74
0.G3
18,00
0,09
2.6.2
Đất
xây
dụng
sờ
hội
DXH
0,14
0,00
0.14
0,00
2.6.3
Đất
xây
dựng
CO"
sở
y
tế
DYT
9,88
0,05
17,00
0,08
STT
Chỉ
tiêu
Hiện
trạng
năm
2020
Điêu
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
Diện
'tích
(há)
Co*
cấu
(%)
Diên
ch
(ha)
cấu
(%)
ơ)
(2)
(^)
(4)
(V
(6)
ơ)
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
75,19
0,37
91,00
0,45
2.6.5
Đất
xây
dựng
sờ
thể
dục,
thể
thao
DTT
45.
Ỉ6
0,22
53,00
0,26
2.6.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
ỉ,
3
0,0
i
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
129,79
0,64
673,00
3,33
2.7.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
60,ỉ
6
0,30
503,00
2,49
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
16.89
0,08
Ỉ03,00
0,5Ỉ
2.7.3
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
52,74
0,26
67,00
0.33
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
3.302,15
16,35
4.060,98
20,10
2.8.1
Đất
công
ừình
giao
thông
DGT
1.867,84
9,25
2.469,00
Ỉ2,22
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.357,73
6,72
ỉ.339,70
6,63
2,8.3
Đất
công
fr
ình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9,37
0,05
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chống
tliiên
tai
DPC
94,93
0,47
2.8.5
Đất
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
0,002
2.8.6
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
41,26
0,20
67,00
0,33
2.8.7
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
2,
9
0,01
24,00
0,12
2.8.8
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nfihệ
thôĩiíĩ
tin
DBV
0,6
0,003
4,00
0,02
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
10,25
0,05
12,63
0,06
2.8.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
22,27
0,11
39,96
0,20
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
58,09
0,29
63,00
0,31
2.10
Đẩt
tín
ngưỡng
TIN
52,99
0,26
55,29
0,27
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
ừo
cốt
NTD
218,60
1,08
244,00
1,21
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
506,50
2,51
480,95
2,38
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
24,33
0,Ĩ2
4,28
0,02
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
482,
7
2,39
476,67
2,36
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
0,01
U51
0,01
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
49,56
0,25
21,16
0,10
2.
Phân
bổ
diên
tích
các
loại
đất
đến
năm
2030
i
Đơn
v/
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tich
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TTKiến
Xươní*
Bình
Định
Bình
Minh
Bình
Nguyên
0)
(2)
(S)
+
II
(5) (6)
ơ)
(8)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
20.200,16
1.126,30
943,41
565,10
668,64
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
11.957,00
550,45
649,36
294^5
424,96
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
9.861,00
484,21
513,28
245,61
363,36
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
9.695,00
480,21
500,28
240,61
358,36
1.1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LƯK
166,00
4,00
13,00
5,00 5,00
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
253,25
12,65
1,96
4,14
18,14
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
708,68
18,83
64,25 24,85
26,95
1.4
Đất
nuồi
trồng
thủy
sản
NTS
940,58
27,90
54,39
16,00 12,06
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
3,00
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
175,25
6,85
15,48
3,75
1,46
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
8.222,00
575,85
293,17
270,44 243,65
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2.204,00
98,00
66,22
80,29
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
185,00
185,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
39,00
9,22 0,44 0,40 0,44
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
20,00
11,78
0.74
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,00
3,93
0,12
0,95 0,14
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
180,27
23,39
5,72
5,72
5,31
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
8,00 3,72
0,05
ỉ,10
0,50
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,14
0,0
0,Ỉ3
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
17,00
8,98,
-
0,28
0,Ỉ0
0,19
2.6.4
Đất
xây
dựiig
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
91,00
9,07
3,35
3.87
2,23
2.6.5
Đât
xây
đựng
sờ
thê
dục,
thể
thao
DTT
53,00
0,68
2,04
0,52
2,40
2.6.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
ỉ,
13
0,94
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tich
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TTKiến
Xương
Bình
Đinh
Bình
Minh
Bình
Nguyên
0)
(2)
(3)
(4M5)+...+
PV
(5)
(6)
ơ)
(S)
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
673,00
44,30
5,36
69,24
2,96
2.7.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
503,00
28,40
63,44
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
103,00
10,63
0,99
4,17
ỉ,78
2.7.3
Đầt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
67,00
5,28
4,37
1,62
1,17
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
4.060,98
282,29
169,64
114,92
143,51
2.8.1
Đất
công
ừình
giao
thông
DGT
2.469,00
204,06
94,18
78,51
Ỉ04,Ỉ3
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.339,70
66,68
61,42
29,97
34,75
2.8.3
Đât
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9,37
0,02
0,03
2.8.4
Đầt
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
94,93
2,75
12,00
0,25
2.8.5
Đât
đi
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
2.8.6
Đất
công
ửình
xử
chất
tlìảí
DRA
67,00
ỉ.9
0J5
1,68
2,30
2.8.7
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
24,00
2,08
0,63
0,84
0,8Ỉ
2.8.8
Đât
công
trình
hạ
tẩng
bưu
chính,
viên
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
4,00
0,2]
0.1
0,10
0,11
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
Ỉ2,63
0,69
0.25
0,72
0,41
2.8.1
0
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đông
DKV
39,96
3,92
0,87
2,81
0,99
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,00
3,21
0,60
2,65
1,99
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
55,29
1,00
3,95
1,87
1,12
2.11
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lề,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
244,00
10,59
9,34
7,57
7,90
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùnfí
TVC
480,95
0,03
0,18
2.12.
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
4,28
0,03
0,J8
2.12.
2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
476,67
2.13
E)at
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,51
1,09
3
Vhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
21,16
0,88
0^0
0,03
Phân
bổ
diện
tích
các
loại
đất
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
(ỉ)
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
(2)
(S)
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Bình
Thanh
(4H5)+...+
P3)
(9)
Thống
Nhất
ƠO)
Hòa
Bình
ơv
Hồng
Tiến
(J2)
l.I
Tông
diện
tích
đất
tự
nhiên
20.200,16
653,48
1.273,72
527,66
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
11.957,00
385,73
812,63
Đất
trồng
lúa
LUA
9.861,00
256,29
701,76
308,81
240,07
818,88
512,74
358,02
1.1.1
1.1.2
Đầt
chuyên
trồng
lúa
LUC
9.695,00
251,29
696,76
Đât
ữông
lúa
còn
lại
LUK
166,00
5,00
5,00
235,07
5,00
339,02
19,00
1.2
Đât
trông
cây
hằng
năm
kliác
HNK
253,25
0,64
5,25
6,40
22,02
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
708,68
17,72
65,22
30.61
29,48
1.4
1.5
Đât
nuôi
ừông
thủy
sản
NTS
940,58
110,37
33,49
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
1,80
22,00
101,15
1.6
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
175,25
0,70
5,11
9,75
2,07
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
8.222,00
267,75
457,17
217,69
303,29
2.1
2.2
Đât
tại
nông
thôn
ONT
Đât
ởtại
đô
thi
ODT
2.204,00
55,91
145,46
185,00
80,71
48,12
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
39,00
0,53
6,17
1,78
1,66
2.4
Đầt
quốc
phòng
CQP
20,00
0,05
3,58
2.5
Đát
an
ninh
CAN
15,00
0,20
0,24
0,15
0,12
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
180,27
8,27
18,27
5,75
3,64
2.6.1
2.6.2
Đât
xây
đựng
sở
vãn
hóa
DVH
J8,00
0,39
2,67
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0.Ỉ4
0,01
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
17,00
0,19
1,07
2.6.4
Đât
xây
dựng
sờ
giáo
dục
đào
tao
DGD
91,00
4,92
9,65
0,55
0,13
3,06
0,12
0.18
2,42
2.6.5
Đât
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
53,00
2,78
4,89
2.6.6
Đat
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
ỉ,
13
2,02
0,92
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
673,00
3,81
18,85
5,43
5,43
2.7.1
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
503,00
10,00
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoTi
vị
hành
chính
Bình
Thanh
Thống
Nhất
Hòa
Bình
Hồng
Tiên
(ỉ)
(3)
II
+
ríí)
(ỈO)
(ỉl)
(12)
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
103,00
2,58
2,61
2,29
2,51
2.7.3
Đẩt
sở
sản
xuầt
phi
nông
nghiệp
SKC
67.00
ỉ,23
6,23
3,
4
2,93
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
4.060,98
131,37
240,27
109,48
131,06
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.469,00
64,0
146,63
70,
8
58.4
2.8.2
Đất
công
ữìnli
thủy
lợi
DTL
1339,70
49,77
87,97
32,9J
52,79
2.8.3
Đât
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9,37
0.55
0,30
0,45
0,50
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
94,93
Ỉ3,85
0.25
16,25
2.8.5
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thẳng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
0,19
2.8.6
Đất
công
ừình
xử
chất
thải
DRA
67.00
1,10
2,22
2,94
ỉ,81
2.8.7
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
công
công
DNL
24,00
0,71
0.8]
0,8]
0,73
2.8.8
Đất
công
trình
hạ
tẩng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
4,00
0,12
0,29
0,11
0,11
2.8.9
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
12,63
0,32
0,59
2.8.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
39.96
0,94
1,45
1,65
0,46
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,00
1,12
2,15
1,15
0,69
2.10
Đất
tín
ngưõTig
TIN
55,29
2,45
3,14
1,48
1,40
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
244,00
6,42
22,43
8,18
4,52
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
480,95
57,66
0,13
106,65
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùnfí
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
4,28
0,38
0,13
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
476,67
57.29
106.65
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,51
3
Nhóm
đất
chua
sử
dụng
CSD
21,16
3,93
1,15
2,85
Phân
bổ
diện
tích
các
loạỉ
đất
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Lợi
An
Bình
Minh
Quang
Minh
Tân
(ỉ)
(2)
(S)
+
II
(13)
(14)
(15)
(16)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
20.200,16
865,53
509,11
821,98
761,98
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
11.957,00
571,16
297,24
530,12
424,66
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA
9.861,00
480,11
210,64
466,30
320,43
I.l.l
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
9.695,00
475,11
205,64
461,30
311,43
1.1.2
Đất
ừồng
lúa
còn
lại
LUK
166,00
5,00
5,00
5,00
9,00
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
253,25
2,87
4,87
4,02
1,58
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
nãm
CLN
708,68
34,93
15,70
22,26
31,30
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
940,58
13,08
40,69
32,76
70,64
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
13,43
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
175,25
26,74
25,34
4,78
0,72
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
8.222,00
294,08
211,86
291,80
337,31
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2.204,00
76,72
45.40
88,03
77,21
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
185,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
39,00
0.87 0,96
1,65
0,21
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
20,00
0,01
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,00
0,09
0,13
0,12
0,10
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
180,27
6,64
3,42
4,30
4,12
2.6.1
Đất
xây
dựng
sờ
văn
hóa
DVH
18,00
0,47
0,4Ỉ
0.29
0,21
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,14
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
Ỉ7.Ồ0
0,6
0,20
0,16
OM
2.6.4
Đât
xây
dựng
sờ
giáo
dục
đào
tạo
DGD
9100
2.45
160
2,38
ỉ,79
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thế
dục,
thể
thao
DTT
53,00
3,n'
1,22
ỉ,46
1,77
2.6.6
Đât
xây
đựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
Ị.
3
2.7
Đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
riRhiệp
CSK
673,00
2,65
6,06
3,05
22,49
2.7.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
503,00
..ý
*
4
%
,
v:
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
rri
A
1
*
A
Tông
diên
tích
Diện
tích
phân
theo
đoti
vị
hành
chính
Lợi
An
Bình
Minh
Quang
Minh
Tân
(ì)
(2)
0)
II
+
(13)
(14)
(Ỉ5)
(Ỉ6)
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
Ỉ03,00
0,60 4,53
2,28
6,84
2.7.3
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
iiRhiệp
SKC
67,00
2,05
153
0,76
15,64
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
4.060,98
182,35
111,83
174,57
125,13
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.469,00
99,76
67,28
Ỉ0Ĩ.Ố7
65,55
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
ỈJ39,70
70,26
36,59
62,16
47,81
2.8.3
Đất
cồng
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9,37
0,67
0,05
0,03
0,93
2.8.4
Đât
công
trình
phòng,
chông
thiên
tai
DPC
94,93
4,94
2,89
5,45
2.8.5
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
0.20
2.8.6
Đẩt
công
ừình
xử
chất
thải
DRA
67,00
4,30
2.98
6,49
2,09
2.8.7
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
24,00
0,72
0,67
0,76
0,70
2.8.8
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thônfí
tin
DBV
4,00
0.16
0,Ỉ2
0.Ỉ2
0.12
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
12,63
0,62
0,54
0.5Ị
1,22
2.8.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
39,96
0.9
0,50
2,83
1,26
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,00
2,69
1,24
4,64
0,33
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
55,29
2,04
1,20
2,52
2,96
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
luu
giữ
tro
cốt
NTD
244,00
13,78
5,47
12,91
6,54
2.12
Đẩt
rnặt
nước
chuyên
dùng
TVC
480,95
6,24
36,15
98,22
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
lĩồ,
đầm,
phá
MNC
4,28
0,06
2.12.2
Đẩt
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
476,67
6J8
36,
5
98,22
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,51
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
21,16
0,30
0,02
0,06
10
Phân
bồ
diện
tích
các
ỉoạỉ
đất
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Nam
Bình
Quang
Bình
Quang
Lịch
Quang
Minh
(ỉ)
(2)
(ĩ)
+
II
(17)
(18)
(19)
(20)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
20.200,16
685,36
709,96
447,17
480,84
1
Nhóm
đất
nông
nghỉệp
NNP
11.957,00
379,75
409,50 276,85
288,74
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
9.861,00
328,24
307,34
233,25
264,59
1.1.1
Đẩt
chuyên
ừồng
lúa
LUC
9.695,00
323,24
302,34
233,25
259,59
1.1.2
Đất
ữồng
lúa
còn
lại
LUK
166,00
5,00
5,00
5,00
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
253,25
0,81
34,30
15,84
0,52
1.3
Đất
fr
ong
cây
lâu
năm
CLN
708,68
17,93
43,59
16,03
7,04
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
940,58
30,62
23,51
11,17
12,99
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
175,25
2,16
0,77
0,58
3,61
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
8.222,00
305,29
299,49
169,92
190,75
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2.204,00
77,53
89,17
57,04 61,29
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
185,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
39,00
1,16
0,64
1,24
0,42
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
20,00
0,03
2,90
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,00
2,10 0,10
0,10
0,10
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
180,27
4,25
5,24 4,98 4,96
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
Ỉ8,00
0,62
0,75
0,85 0,10
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,14
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tể
DYT
17,00
0,13
0,16
0.38
0J5
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
91,00
1.34
2,65 2,88
2,18
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thế
dục,
thể
thao
DTT
53,00
2,16
1,67
0,87
2,53
2.6.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
113
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
673,00
75,48
47,22
4,23
1,71
2.7.1
Đất
cụm
côhg
nghiệp
SKN
503,00
69,47
45,97
2,33
11
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Nam
Bình
Quang
Binh
Quang
Lịch
Quang
Minh
(V
(2)
(3)
II
+
(17)
(18)
(Ỉ9)
(20)
2.7.2
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
103,00
5,00
0,28
ỉ,06
0,78
2.7.3
Đât
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
67,00
ỉ.01
0,97
0,84
0,93
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
4.060,98
133,82
140,86
87,82
112,02
2.8.1
Đất
công
ừình
giao
thông
DGT
2.469,00
81,69
88,43
56.56
73,08
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
J.339,70
48,32
43,51
24,90
35.97
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9,37
0,50
0,01
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
94,93
3,48
2.8.5
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
2.8.6
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
67,00
1,84
2,54
3,90
1,49
2.8.7
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
24,00
0,73
0,84
0,7S
0,66
2.8.8
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
4,00
OJỈ
0,Ỉ0
0,10
0,Ỉ1
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
2.63
0,14
0,71
0,22
2.8.10
Đất
klĩu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
39.96
0,49
1,26
ỉ,
58
0,47
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,00
2,80
5,17
3,84
1,15
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
55,29
1,50
\J1
1,35
1,19
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
fr
o
cốt
NTD
244,00
6,64
9,29
6,41
7,00
2.12
Đât
mặt
nưóc
chuyên
dùng
TVC
480,95
0,89
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
4,28
0,89
2.12.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
476,67
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,51
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
21,16
0,32
0,96
0,40
1,35
12
Phân
diện
tích
các
loại
đât
đền
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tu;h
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quốc
Tuấn
Thanh
Tân
An
Quang
Trung
(ỉ)
(2)
(S)
+
II
'
(21)
(22)
(23)
(24)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
20.200,16
677,47
542,88
321,34 790,83
s
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
11.957,00
435,26
254,51
189,18
504,20
••
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
9.861,00
304,44
211,59
172,41
396,39
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
9.695,00
299,44
206,59
172,41
391,39
1.1.2
Đất
ừồng
lúa
còn
lại
LƯK
166,00
5,00
5,00
5,00
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
253,25
10,22
3,79
8,67
53,04
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
708,68
55,15
24,86
1,99
24,85
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
940,58
63,11
13,47
5,55
19,34
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
175,25
2,34
0,80
0,55
10,58
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
8.222,00
242,16
288,37
132,17
286,13
2.1
Đất
à
tại
nông
thôn
ONT
2.204,00
65,82
90,34
46,13 88,12
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
185,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
39,00
0,37 0,18
0,60
0,57
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
20,00
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,00
0,15
1,60
0,10
0,10
2.6
Đất
xây
đựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
180,27
4,57
4,01
2,62
4,63
2.6.1
Đất
xây
dựng
sờ
vãn
hóa
DVH
18,00
0,16
0,Ỉ3
0J0
0,26
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,14
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
17,00
0,25
0,29 0,50 0,10
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
9
ỉ,00
3,00
1,50 1,07
2.Ỉ4
2.6.5
Đất
xây
dựng
sờ
thể
dục,
thể
thao
DTT
53,00
I.I6
2.09
0,95
2,14
2.6.6
Đất
xây
đựng
côhg
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
ỉ,
3
13
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quốc
Tuấn
Thanh
Tân
An
Quang
Trung
ũ)
(2)
Q)
m
(21)
(22)
(23)
(24)
2.7
Đầt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
673,00
11,64
76,m
21,19
39,13
2.7.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
5Ớ3,ỚỚ
73,00
19,10
36,70
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
m,QO
10,91
2,84
Ỉ.36
ỉ.09
2.7.3
Đẩt
sở
sản
xuẩt
phi
nông
nghiệp
SKC
67,00
0,73
0,95
0,73
1,28
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
4.060,98
137,50
103,83
54,73
139,50
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.469,00
67,17
71.15
33,25
85,58
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
J.339,70
60,55
29,95
17,80
50,
Ỉ9
2.8.3
Đât
công
trình
câp
nước,
thoát
nước
DCT
9.37
ỉ.8
0,30
2.8.4
Đấí
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
94.93
2,89
2.8.5
Đât
di
tích
lịch
sử
-
vãn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
2.8.6
Đất
công
trình
xừ
chất
thải
DRA
67,00
2,25
0,8
ỉ,95
1,52
2.8.7
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
công
cộng
DNL
24.00
0.74
0,72
0,80
0,87
2.8.8
Đât
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
4,00
0,10
0,Ỉ0
0,n
0,10
2.8.9
Đầt
chợ
dân
sinh,
chơ
đẩu
mối
DCH
2,63
0.6ỉ
0,53
0,44
2.8.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đông
DKV
39,96
1,37
0,56
0,82
0,49
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,00
0,53
2,48
1,85
3,22
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
55,29
1,25
1,64
1,39
2,19
2.II
Đât
nghĩa
ừang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
244,00
9,80
7,38
3,56
7,99
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
480,95
10,53
0,67
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao, hồ,
đầm,
phá
MNC
4,28
0,26
0,67
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
476,67
10,27
2.13
Dất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,51
0,11
3
Vhỏm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
21,16
0,05
0,50
14
ĩ^hân
bỗ
diện
tích
các
loại
đất
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Hông
Công
Trung
Ninh
(ỉ)
(2)
(3)
+
II
(25)
(26)
(27)
(28)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
20.200,16
1.378,99
497,00 358,05
548,11
1
Nhỏm
đất
nông
nghiệp
NNP
11.957,00
838,91
307,24
204,03
199,75
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
9.861,00
717,55
280,45
178,43
159,02
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
9.695,00
708,55
275,45
173,43
159,02
1.1.2
Đất
ừồng
lúa
còn
lại
LUK
166,00
9,00
5,00 5,00
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
253,25
1,27
0,49 2,72
11,95
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
708,68
25,49
11,54
7,67
6,53
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
940,58
71,93 12,64
15,13
3,43
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
175,25
22,67
2,11
0,09
18,82
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
8.222,00
540,02
189,07
152,92
348,30
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2.204,00
168,49
55,32
56,83
106,02
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
185,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
39,00
3,16
0,31
0,62
1,32
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
20,00
0,90
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,00
0,10
0,10
0,12
1,60
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
180,27
8,28
3,69
2,68
6,25
2.6.1
Đất
xây
đựng
sở
văn
hóa
DVH
8,00
0,91
0,22
0,97
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
0J4
2.6.3
Đất
xây
dựng
sờ
y
tế
DYT
17,00
0,76 0,19
0,25
0,42
2.6.4
Đẩt
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
9
ỉ,00
4,46''
130
ỉ,46
4,02
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thế
dục,
thể
thao
DTT
53,00
2,Ỉ5'
1,99
ỉ.82
2.6.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,13
2.7
Đất
sảh
xiiất,
kinh
doanh
phi
nồng
nshiệf5
CSK
673,00
26,32
0,87
1,52
131,11
2.7.1
Đất
cụm
cong
nghiệp
SKN
503,00
10,37
123,54
15
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
riH
1
^
Tông
diên
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Hông
Công
Xã Vũ
Trung
Ninh
(ỉ)
(3)
+
II
(25)
(26)
(27)
(28)
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
103,00
4,9
0,12
0,64
5,70
2.7.3
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
67,00
1,04
0,75
0,87
1,86
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
4.060,98
274,41
116,75
84,64
92,55
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.469,00
181,99
87,
ĩ
3
63,68
57,20
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
ỉ.339,70
70,03
26,09
16,50
30,12
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
9,37
3,20
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
94,93
10,94
0,55
2.8.5
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
2.8.6
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
67,00
4,72
ỉ,
59
0,52
3,44
2.8.7
Đât
công
trình
năng
lưọng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
24,00
ớ,
57
0,67
0,69
0,80
2.8.8
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
4,00
ồ,n
0,10
0,10
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
12,63
0,32
0,40
0,2Ỉ
2.8.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đông
DKV
39,96
2,27
0,74
2,59
0,68
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,00
3,28
3,52
0,31
1,69
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
55,29
7,77
1,25
2,27
U33
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
244,00
13,85
6,36
3,94
6,43
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
480,95
34,05
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạnfí
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
4,28
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
476,67
34,05
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,51
0,30
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
21,16
0,06
0,70
1,10
0,06
16
Phân
bổ
diện
tích
các
loại
đất
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
1
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
.
Quý
Tây
Sơn
Hồng
Thái
Lễ
Trà
Giang
0)
(2)
(3)
(4)=(5)-^...+
(33)
(29)
(30)
(32)
(33)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
20.200,16
282,45
974,08
641,59
516,52 811,71
1
Nhóm
đất
nồng
nghiệp
NNP
11.957,00
90,38
614,09
379,76
329,70
492,95
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
9.861,00
83,08
536,97
336,23
297,38
413,57
1.1.1
Đất
chuyên
ừồng
lúa
LUC
9.695,00
83,08
523,97
331,23
292,38
404,57
1.1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LƯK
166,00
13,00
5,00
5,00 9,00
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
253,25
0,28
4,40
8,81
9,49
2,12
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
708,68
5,60
21,22
13,46 12,62
31,04
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
940,58
1,19
47,03
20,22
9,52
45,20
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
18,23
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
175,25
0,23
4,46
1,04
0,68
1,01
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
8.222,00
191,98
359,54
260,22
186,68
314,94
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2.204,00
72,76
120,59
63,29
67,91
55,27
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
185,00
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
39,00
1,56
'
1,19
0,42
0,50
0,42
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
20,00
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,00
2,01
0,10
0,10
0,08
0,15
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiêp
DSN
180,27
7,54
8,61
3,68
5,78
3,92
2.6.1
Đất
xây
dựng
sờ
văn
hóa
DVH
18,00
0.2Ỉ
0,84
0,62
0,77
2.6.2
Đắt
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,14
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
17,00
0,35
0,20
0,16
0,22
0,09
2.6.4
Đất
xây
dỊmg
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
91,00
4,01
5,88
2,62
2,07
1,64
2.6.5
Đất
xây
dỊmg
sở
thé
dục,
thể
thao
DTt
53,00
2,78
1,70
0.91
2,87
Ỉ,4Ỉ
2.6.6
Đất
xây
dụTig
'côhg
trình
sự
nghiêp
khác
DSK
ỉ,
ĩ
ĩ
0,Ỉ9
2.7
Đất
fe
ảH
xUẩti
kihh
doiaĩih
phi
nôhg
lìAtíỊệp
CSK
673,00
25,33
11,30
4,01 1,87
3,66
17
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoìi
yị
hành
chính
Quý
Tây
Son
Hồng
Thái
Lễ
Trà
Giang
0)
(2)
(3)
II
+
(29)
(30)
(3Ỉ)
(32)
(33)
2.7.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
503,00
20.62
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
Ỉ03.00
3,97
5,24
3.21
1,12
2,93
2.7.3
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
67,00
0,74
6,06
0,80
0,75
0,73
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
4.060,98
75,87
181,91
128,04
102,30
178,00
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.469,00
49,32
113,n
60,21
61,28
83,54
2.8.2
Đất
công
fr
ình
thủy
lợi
DTL
ỈJ39,70
17,52
59,os
55,73
35,41
84,99
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nưỏc
DCT
9,37
0,02
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
94,93
2,32
2,89
7,08
6,14
2.8.5
Đất
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
đi
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
2.8.6
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
67,00
2,14
2,38
2,62
2,36
0,91
2.8.7
Đât
công
trình
nàng
Iưọng,
chiêu
sáng
công cộng
DNL
24,00
ỈM
0,68
0,69
0,73
0,68
2.8.8
Đẩt
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
4,00
o.n
0,6
0,ỉỉ
0.11
0,1
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
2,63
0,69
1,11
0,6ỉ
0,35
0,41
2.8.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồnfí
DKV
39,96
1,93
ỉ.88
0,97
2,06
ỉ,21
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,00
1,93
1,82
3,11
1,47
2,36
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
55,29
0,68
1,60
1,11
0,57
1,30
2.11
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
CO'
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
244,00
4,29
8,34
12,44
6,20
8,43
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
480,95
24,09
44,03
61,44
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùnfí
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
4,28
0.59
0,50
0,59
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
476,67
23,49
43,53
60.85
2.13
Đất
phi
nông
nglĩiệp
khác
PNK
1,51
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
21,16
0,10
0,45
1,62
0,14
3,82
18
3.
Diện
tích
cấn
thu
hôi
đât
trong
kỳ
điêu
chỉnh
quy
hoạch
đên
năm
2030
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
ch
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT
Kiến
Xương
Bỉnh
Đinh
Bình
Minh
Bình
Nguyên
Bình
Thanh
0)
(2)
(3)
('íM5)+...+(33)
(V
(6)
0
(8)
(^)
1
Đất
ỉíông
nghiệp
NNP
1.779,68
167,43
49,42
99,68
51,19
41,01
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
1.334,01
113,37
28,90
90,07
38,31
26,83
1.1.1
Đất
chuyên
ừồng
lúa
LUC
1.334,01
113,37
28,90
90,07
38,31
26,83
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
94,85
16,57
5,73
1,56
2,33
3,76
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
128,57
14,52
5,54
2,18
4,27
5,58
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
218,94
22,97
8,80
4,61
6,28 4,85
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,32
0,44
1,25
2
Đẩíphi
nông
nghiệp
PNN
162,04
31,26
1,85 8,02
1,13
3,00
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
16,20
1,44
0,17
0,29
1,03
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,83
0,83
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
6,03
2,98
0,02
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
1,34
1,34
2.5
Đất
an
ninh
CAN
0,05
0,05
2.6
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
22,50
2,77
0,12
0,21
0,66
2.6.1
Đất
xâỹ
dírng
sở
văn
hóa
DVH
5,15 0,05
0,12
2.6.2
Đất
xẵỹ
dựng
sở
ý
tế
DYT
0,80
0,18
2.6.3
Đất
xấy
dựrig
cớ
sở
giáo
dục
đàó
tạb
DGD
5,04
0,49
0,06
19
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
TT
Kiến
Xương
Bình
Đinh
Bình
Minh
Binh
Nsuyên
Bình
Thanh
0)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(33)
(6)
(7)
(8)
(9)
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
11,51
2,05
0,21
0,60
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
11,80
10,15
0,00
0,11
2.7.1
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
0,14
0,07
0,11
2.7.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
11,67
10,14
0,0001
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
75,50
9,99
0,27
7,83
0,51
1,13
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
37,99
5.04
2.84
2.8.2
Đất
công
ữình
thủy
lợi
DTL
ss,72
4,95
0,22
4,92
0,51
1.Ỉ3
2.8.3
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,55
0,002
0,05
2.8.4
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,25
0,07
2.8.5
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,99
2.8.6
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8.7
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,08
0,004
0,01
2.8.8
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
1,33
0,52
0,01
2.9
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
25,94
2,43
0,02
0,18
2.9.1
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
21,20
2,43
0,02
0,18
2.9.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
4,74
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,32
0,20
20
Diện
tích
cần
thu
hồi
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Thống
Nhất
Hòa
Bình
Hồng
Tién
Lợi
An
Bình
ơ)
r-2;
(V
(4)=(5)+...+(S3)
(ỈO)
(ỉỉ)
(12)
ơĩ)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
1.779,68
83,95
53,17
22,40
28,58
34,30
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
1.334,01
57,15
41,68
10,95
19,34'
23,73
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
1.334,01
57,15
41,68
10,95 19,34
23,73
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
94,85
3,57
1,70
3,56
1,84
1,30
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
128,57
11,21
3,78
4,03
3,91
2,71
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
218,94
11,87
6,01
3,87
3,49
6,34
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,32
0,15
0,22
2
Đẳí
phi
nông
nghiệp
PNN
162,04
6,13
3,26
2,08
3,82
1,59
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
16,20
0,27
1,26 1,00
0,75
0,49
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,83
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
6,03
0,15
0,46
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
1,34
2.5
Đất
an
ninh
CAN
0,05
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
22,50
2,01
0,43
0,37
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
5,15
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
y
tể
DYT
0,80
2.6.3
Đất
xâý
dựììg
cừ
sờ
giáõ
dục
đầò
tặồ
DGD
5,04
0,01
21
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Thống
Nhẩt
Hòa
Bình
Hồng
Tiến
Lợi
An
Bình
(ỉ)
(^)
(4M5)+...^(33)
(10)
(ỉỉ)
(12) (15)
(14)
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
11,51
2,00
0,43
0,37
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
11,80
0,48
2.7.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,14
2.7.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
11,67
0,48
2.8
Đất
sử
đụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
75,50
1,89
0,20
1,08
0,72
0,25
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
Ĩ7,99
0,92
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
35,72
0,97
0,20
ỉ,08
0,72
0,25
2.8.3
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,55
2.8.4
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,25
2.8.5
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,99
2.8.6
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8.7
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,08
2.8.8
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
liru
giữ
tro
cốt
NTD
1,33
0,00
2.9
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
25,94
1,95
0,74
2,34
0,01
2.9.1
Đẩt
mặt
nưóc
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
21,20
,
1,95
0,74
2,34
0,01
2.9.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
4,74
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,32
22
DÍệiĩ
tỉch
cần
thu
hồi
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đên
năm
2030
(tiêp)
Đơn
vị
tính:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Minh
Quang
Minh
Tân
Nam
Bình
Quang
Bình
Quang
Lich
(1)
(V
{4)=(5)-ì-...+(33)
(Ỉ5)
(16)
(Ỉ7)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
1.779,68
41,86
31,34
122,00
81,07
30,77
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
1.334,01
29,85
20,64
97,13
69,33
20,93
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
1.334,01
29,85
20,64
97,13
69,33
20,93
1.2
Đất
ừồng
cây
hằng
nãm
kliác
HNK
94,85
2,51
1,73
4,47
2,34
2,28
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
128,57
2,54
3,67
2,96
3,78
2,50
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
218,94
6,97
5,30
17,42
5,62
5,01
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,32
0,02
0,05
2
Đẩi
phi
nông
nghiệp
PNN
162,04
7,61
1,73
4,26
4,28
1,93
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
16,20
0,30
0,17
0,75
0,27
0,17
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,83
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
6,03
0,39
0,10
0,10
0,09
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
1,34
2.5
Đất
an
ninh
CAN
0,05
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
22,50
5,00
0,08
0,21
0,23
0,56
2.6.1
Đất
xây
đựng
văn
hỏa
DVH
5,15
.
J,2Ỉ
ồ,
14
0,40
2.6.2
Đất
xấy
dựng
sở
y
tế
DYT
0,80
.
0,19
2;6;3
Đất
xấy
dựíig
Giơ
sờ
giáó
dục
đàò
tậò
DGD
5,04
2,3J
0,08
0,09
23
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Minh
Quang
Minh
Tân
Nam
Bình
Quang
Bình
Quang
Lich
0)
(3)
(4)=(5)+...+(33)
(Ĩ3)
(16)
(17)
(18)
Ơ9)
2.6.4
Đất
xây
dựng
sờ
thể
đục,
thể
thao
DTT
11,51
1,29
0.21
0,16
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
11,80
0,02
2.7.1
Đất
thưoTig
mại,
dịch
vụ
TMD
0,Ỉ4
0,02
2.7.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
11,67
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
75,50
1,38
1,33
3,20
3,17
0,29
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
37,99
0,01
0,01
2,00
2,00
0,0
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
35,72
ỉ,37
ỉ,
14
1,20
ỈJ7
0,20
2.8.3
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
0,55
2.8.4
Đất
chợ
dân
sinh,
chơ
đầu
mối
DCH
0,25
0,10
0,08
2.8.5
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,99
0,08
2.8.6
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8.7
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,08
2.8.8
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
1,33
0,50
2.9
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
25,94
0,53
0,15
0,01
0,82
2.9.1
Đẩt
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
21,20
0,53
0,15
0,01
0,82
2.9.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
4,74
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,32
24
Diện
tích
cần
thu
hồi
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năni
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quang
Minh
Quốc
Tuấn
Thanh
Tân
An
Quang
Trung
ơ)
(2)
(ĩ)
(4)=(5)-\-...^(33)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Bất
nông
ĩtghiêp
NNP
1.779,68
49,37 41,60
119,04
35,89 64,82
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
1.334,01
41,79
32,83 96,43
28,79
48,32
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
1.334,01
41,79 32,83
96,43
28,79
48,32
1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
94,85
0,45
2,90
7,35
1,21
6,86
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
128,57
3,20 3,38
3,03 2,05
1,49
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
218.94
3,92
2,45
12,20
3,83
7,73
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,32 0,04
0,03
0,42
2
Đắt
phi
nông
nghiệp
PNN
162,04
2,87
6,86
6,62 6,76
4,60
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
16,20
1,82
0,47 0,17
0,52
0,17
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,83
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
6,03
0,45
0,10
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
1,34
2.5
Đắt
an
ninh
CAN
0,05
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
22,50
0,02
0,95
1,85
0,26
2.6.1
Đất
xâý
dựhg
cở
sở
vãrì
hỏa
DVH
5,15
0,23
0,33
2.6.2
Đất
kầy
đựrig
sở
y
tế
DYT
0,80
0,02
0,02
2.6.3
Đấl
xấý
dựng
cờ
sở
giáo
dục
đàti
tạó
DGD
5,04
0,02
0,80
0.26
25
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
Iiành
chính
Quang
Minh
Quốc
Tuấn
Thanh
Tân
An
Quang
Trung
(ỉ)
(3)
(4M5)^...+(33)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
11,51
0,70
0,70
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
11,80
0,31
2.7.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,14
2.7.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
11,67
0.3
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
75,50
1,03
0,69
6,06
3,68
3,59
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
37.99
0,49
0,45
3,65
3,34
2,33
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
35,72
0.48
0.24
2,30
0,22
0,96
2.8.3
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
công
cộng
DNL
0,55
2.8.4
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,25
2.8.5
Đẩt klĩu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,99
0,06
o.u
0.12
0,30
2.8.6
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
0,10
2.8.7
Đất
tín
ngưống
TIN
0,08
2.8.8
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
RÌỮ
tro
cổt
NTD
1,33
2.9
Đất
mặt
nưóc
chuyên
dùng
TVC
25,94
4,44
0,39 0,16
0,48
2.9.1
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
21,20
3,34
0.S9
0,16
0.48
2.9.2
Đất
cỏ
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
4,74
ỉ,
10
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,32
26
Diện
tích
cần
thu
hồi
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Hồng
Công
Tmng
Ninh
Quý
ơ)
(2)
(3)
(4M5)-^...+(33)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
1.779,68
118,39
52,23
41,93
132,53
82,59
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
1.334,01
87,80
36,02
30,01
118,34
62,05
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
1.334,01
87,80
36,02
30,01
118,34
62,05
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
kliác
HNK
94,85
4,13
1,24
2,67
1,79 1,22
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
128,57
9,15
7,28
3,47
1,71
8,48
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
218,94
17,30
7,68
5,78
10,07
10,84
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,32
0,62
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
162,04
17,21
1,76
1,86
8,91
3,52
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
16,20
1,46
1,20
0,34
0,62
0,17
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,83
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
6,03
0,50
0,10
0,18
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
1,34
2.5
Đất
an
ninh
CAN
0,05
2.6
Đất
xây
dựiig
công
trình
sự
nghiệp
DSN
22,50
1,49
0,13
0,61
0,11
0,73
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
vẳn
hóà
DVH
5.ỈÕ
0,08
0,08
0,61
0,03
2.6.2
Đất
xẩy
dỉựHg
cở
sở
y
tế
DVT
0,80
0,29
2.6.3
Ê)ất
Ííầy
dựng
Cờ
Sở
giáo
dục
đảo
tạo
DGD
5,04
0,10
0,11
0,70
rr.
..'ỉ/ịr
.".yk;
27
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Hồng
Công
Trung
Ninh
Quý
(ỉ)
(3)
(4)=(5)-¥...+(33)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
11,51
1,01
0,05
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
11,80
0,55
0,19
2.7.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,14
2.7.2
Đẩt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
11,67
0,55
0.Ỉ9
2.8
Đất
sử
đụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
75,50
12,88
0,41
0,91
7,26
2,21
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
37.99
7,47
0,20
5,13
ỉ.03
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
S5,72
5,41
0,41
0,71
ỉ,63
1.Ỉ8
2.8.3
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,55
0,50
2.8.4
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,25
2.8.5
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,99
2.8.6
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8.7
Đất
tín
ngưõng
TIN
0,08
0,03
2.8.8
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
1,33
0,28
2.9
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
25,94
0,73 0,01
0,03
2.9.1
Đất
mặt
nưóc
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
21,20
0,73
0,0
0,03
2.9.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
4,74
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,32
0,12
28
Diện
tích
cần
thu
hồi
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉrĩh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Tây
Sơn
Hồng
Thái
Lễ
Trà
Giang
(ỉ)
(2)
(S)
(4M5)+...+(33)
(30) (31) (32)
(33)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
1.779,68
41,01
29,15
19,48
13,50
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
1.334,01
25,77
18,82
12,59
6,23
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
1.334,01
25,77
18,82
12,59
6,23
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
94,85
2,74
1,64 1,95
3,41
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
128,57
4,41 3,61
1,75
2,38
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
218,94
8,02
5,08 3,19
1,48
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
3,32
0,08
2
Đất
phi
nôíig
nghiệp
PNN
162,04
2,11
1,68
3,85
11,48
2.1
Đất
à
tại
nông
thôn
ONT
16,20
0,29
0,17
0,25
0,17
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,83
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
6,03
0,41
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
1,34
2.5
Đất
an
ninh
CAN
0,05
2.6
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
22,50
0,97
2,11 0,63
2.6.1
Đất
xâý
dựhg
cờ
sở
văh
hỏa
dvh
5,Ỉ5
0.8
0,43
0,63
2.6.2
Đầt
kầy
tíựỉig
sở
y
tế
DYT
0,80
0,10
2:63
Đất
Ííâỹ
dựtig
sờ
giảó
dụe
đầố
tặo
DGD
5,04
^
-
0.0
29
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vỊ
hành
chính
Tây
Sơn
Hồng
Thái
Lễ
Trà
Giang
0)
(2;
(^)
(4)=(5)+...+(33)
(30)
(3IJ
(32)
(33)
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
11,51
0,05
ỉ.
68
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
11,80
2.7.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,Ỉ4
2.7.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
11,67
2.8
Đất
sử
đụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
75,50
0,42
0,71
1,07
1,33
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
37,99
0,14
0,30
0,39
0,25
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
35,72
0,28
0,41
0,37
ỉ,08
2.8.3
Đất
công
trình
năng
lưọng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
0,55
2.8.4
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,25
2.8.5
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,99
0,32
2.8.6
Đất
tôn
giáo
TON
0,10
2.8.7
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,08
0,01
0,03
2.8.8
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
giừ
tro
cốt
NTD
1,33
0,02
2.9
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
25,94
0,80
0,37
9,35
2.9.1
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
21,20
0,80
0,37
5,71
2.9.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
4,74
3,64
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,32
30
4.
Diện
tích
cần
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đầt
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
họạch
đến
năm
2030
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
rin
A
Tông
diện
tích
Diện
tích
pbân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT
Kiến
Xưong
Bình
Đinh
Bình
Minh
Bình
Nguyên
(ỉ)
(2)
(V
(4H5)+
..•+(33)
(V
(ổ)
(7)
(8)
1
Đất
nông
nghiệp
chuỵễn
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
1.888,46
173,13
54,48
102,83
53,62
Trong
đỏ:
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
1.397,31
118,25
29,70
92,35
39,82
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
109,85
16,57
5,73
1,70
2,33
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
139,28
14,88
6,01
2,54 4,62
1.4
Đất
nuôi
trồng
tlĩủy
sản
NTS/PNN
233,95
23,42
9,17
4,98 6,84
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
8,07
3,86
1,25
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
107,35
0,04
0,60
0,70
TroriẴ
đó:
2.1
Chuyên
đât
trông
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
107,35
0,04
0,60
0,70
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quỴ
lớn
MHT/CTN
18,23
3,00
4
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phỉ
nông
nghiệp
180,40
38,93
0,19
7,70
0,85
Trong
đỏ:
4.1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
91,29
24,03
0,19
0,10
0,33
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyền
sang
đất
MHT/OCT
33,89
10,04
0,55
0,52
4.3
Chuyến
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,47
0,47
4.4
Chuyển
đất
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục
đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuấtj
kinh
dpatiH
phi
riông
ri
ghiệứ.
MHT/CSK
36,38
ỉ,12
7,06
4.5
CHuýểll
đất
sảlì
ííUat,
kírth
dOátili
pHỈ
ri
ổHg
rt
gỉlỉệịĩ
khống
phấi
đất
tÌlữờHg
liiiặi;
dịcii
vụ
Sảíig
đất
tliuớtịg
ỊỊĩiạị,
dỊpỊi
Vụ
MHTATMb
18,37
3,27
31
Diện
tích
cần
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Binh
Thanh
Thống
Nhất
Hòa
Binh
Hồng
Tiến
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5)+
..M33)
(9)
(10)
(ỉỉ)
(12)
1
Đât
nông
nghiệp
chuyến
sang
phi
nông
nghiêp
NNP/PNN
1.888,46
43,87
91,21
56,20
25,33
TrotiẴ
đó:
1.1
Đât
trông
lúa
LUA/PNN
1.397,31
28,60
63,65
43,82
13,14
1.2
Đât
trông
cây
hàng
nãm
khác
HNK/PNN
109,85
3,76
3,60
1,70
3,56
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
139,28
6,09
11,57
4,14
4,38
1.4
Đầt
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS/PNN
233,95
5,22
12,24
6,54
4,24
1.5
Đât
nông
nghiêp
khác
NKH/PNN
8,07
0,20
0,15
2
Chuyến
đối
cẩu
sử
dung
đất
trong
nội
đất
nông
nghiệp
107,35
8,00
1,43
TrorĩẴ
đỏ:
2.1
Chuyên
đẩt
trổng
lúa
sang
loại
đất
khác
ừong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LƯA/NNP
107,35
8,00
1,43
3
Chuyên
các
loai
đẩt
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lón
MHT/CTN
18,23
1,80
4
Chuyến
đối
cầu
sử
dung
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nong
nghiệp
180,40
0,84
5,36
2,28
Trong
đỏ:
4.1
Chuyến
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
c^uy
định
tại
Điều
119
loặc
Điều
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
91,29
0,84
3,96
1,80
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OCT
33,89
0,02
0,48
4.3
Chuyên
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,47
4.4
Chuyên
đầt
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục đích
dnh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
cinh
doanh
phi
nông
nghiêp
MHT/CSK
36,38
1,38
4.5
Chuyên
đất
sản
xuất,
kỉnh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
Dhải
đất
thương
mại,
địch
vụ
sang
đât
thương
mai,
dich
vu
MHT/TMD
18,37
32
Điệii
tích
cầri
chuyền
mục
đích
sử
dụng
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đêri
nẵní
2030
(tiếp)
..
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Lợi
An
Bình
Minh
Quang
Minh
Tân
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5)+
•.M33)
(Ỉ3)
(14)
(Ỉ5)
(16)
1.1
1.2
Đat
nông
nghiệp
chuyên
sang
phi
nống
nghiệp
Trong
đỏ:
NNP/PNN
1.888,46
29,36
Đất
ừống
lúa
Đắt
ữồng
cầy
hàng
năm
khác
LUA/PNN
I
1.397.31
19,39
39,56
28,26
44,89
32,15
45,08
22,24
1.3
1.4
1.5
Đât
trỏng
cây
lâu
năm
Đắt
nuôi
ừông
thủy
sản
ĨỈNK/PNN
I
109.85
CLN/PNN
139,28
Đât
nồng
nghiệp
khác
NTS/PNN
I
233.95
NKH/PNN
I
8.07
1,84
1,30
4,27
3,07
3,86
.6,71
0,22
2,51
2,89
7,34
13,13
4,03
5,67
Chuyển
đôi
cau
sử
dung
đất
trong
nội
bộ
đất
nong
nghiệp
107,35
12,59
30,42
25,32
Trong
đó:
Chuyên
đât
trong
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
2.1
LUA/NNP
107,35
12,59
30,42
Chuỷên
các
loại
đat
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
klii
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lớn
MHT/CTN
18,23
13,43
25,32
Chuyển
đôi
cau
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
180,40
2,89
0,84
9,60
0,49
Trong
đỏ:
Chuyển
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
4
J
I
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
cỊuy
định
tại
Điều
119
hoặc
Đieu
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
91,29
2,89
0,84
5,93
0,41
^2
I
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đắt
chuyến
sang
đắt
MHT/OCT
33,89
3,67
0,08
Chuyên
đầt
xây
dựng
Cõng
4
3
I
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,47
4.4
Chuyển
đât
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục
đích
kinh
doanh
sang
đất
san
xuất,
kirih
^oanh
phì
hônig
nghiệp
MHT/CSK
36,38
4.5
Chuýểri
đất
sản
xuấìị
kinh
dòánli
pHi
hồrìg
ilghiệp
khôrig
phái
đật
íhườríg
mậi,
dịch
vụ
sang
Athừởri^
niậi,
dịcii
yụ
MHT/TMD
í
8,37
33
Diện
tích
cần
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Nam
Bình
Quang
Bình
Quang
Lịch
Quang
Minh
(ỉ)
(2)
(ĩ)
(4M5)+
■■■+(33)
(J7)
(18)
(Ỉ9)
(20)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nông
nshiêp
NNP/PNN
1.888,46
127,73
81,80
32,49
50,59
Trong,
đó:
1.1
Đất
trổng
lúa
LUA/PNN
1.397,31
101,17
69,33
21,92
42,12
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
109,85
4,47
2,34
2,28
0,45
1.3
Đât
ữông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
139,28
3,31
4,13
2,86
3,57
1.4
Đầt
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS/PNN
233,95
18,75
5,99
5,38
4,44
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
8,07
0,02
0,05
2
Chuyển
đổi
cẩu
sử
dung
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
107,35
6,00
TrotiẴ
đó:
2.1
Chuyển
đất
trổng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
107,35
6,00
3
Chuyên
các
loại
đât
kliác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quỴ
lóiì
MHT/CTN
18,23
4
Chuyến
đổi
cẩu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nshiệp
180,40
3,31
3,81
2,19
1,37
Trong
đó:
4.1
Chuyển
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
CỊuy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
91,29
0,31
0,84
1,55
0,30
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OCT
33,89
0.64
0,85
4.3
Chuyến
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,47
4.4
Chuyến
đất
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
36,38
3,00
2,97
4.5
Chuyến
đẩt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
thương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thương
mại,
dịch
vụ
MHT/TMD
18,37
0,22
34
Diện
tích
cần
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đât
trong
kỳ
điều
chỉnh
quỵ
hoạch
đên
năm
2030
(tiếp)
Đơn
v/
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quốc
Tuấn
Thanh
Tân
An
Quang
Trung
(ỉ)
(2)
0)
(4)=(5)+
...+(33)
(21) (22)
(23)
(24)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
1.888,46
43,30
122,38
37,98
66,63
TroìiẴ
đỏ:
1.1
Đât
trông
lúa
LUA/PNN
1.397,31
33,30
99,04
30,15
49,40
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
109,85
2,90
7,35
1,21
6,86
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
139,28
3,73
3,39
2.41
1,85
1.4
Đất
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS/PNN
233,95
2,83
12,57
4,20
8,11
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
8,07
0,54
0,03
0,42
2
Chuyến
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
107,35
Trong
đó:
2.1
Chuyển
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
107,35
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lớn
MHT/CTN
18,23
4
Chuyển
đoi
Ctf
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
180,40
17,35
6,44
6,98 4,23
Trong
đó:
4.1
Chuyển
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
c^uy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
91,29
11,51
0,54
2,68
1,14
4.2
Đẩt
phi
nông
nghiệp
kliông
phải
đất
chuyển
sang
đắt
MHT/OCT
33,89
0,02 2,16
1,06
4.3
Chuyén
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,47
4.4
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục
đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kirih,doânli.phi
hồhg
nghiệp.,
MHT/CSK
36,38
3,74
3,24 3,09
4.5
GHUyểĩi
đẩt
sảh
kuất,
kirih
dđáilíí
phỉ
néíig
iìêhịệp
khồtig
píiáí
dầt
thứứtìg
iáii
dịcH
viự
saíìổ
đất
thựờtìg
ri
iáii
dỈGỈi
vụ
MHt/TMD
í'8;37
5,82
35
Diện
tích
cần
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
đến
năm
2030
(tiếp)
Đơn
vị
Íính:
ha
STT
Chỉ
tiều
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Hổng
va
Công
Trung
Ninh
(ỉ)
(3)
(4)=(5}-V
...+{33}
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đat
nông
nghiệp
chuyến
sang
phỉ
nôn&
nghiêp
NNP/PNN
1.888,46
123,68
53,05
42,98
138,46
Tron^
đỏ:
1.1
Đầt
trồng
lúa
LUA/PNN
1.397,31
89,81
36,11
30,33
123,11
1.2
Đât
trônfí
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
109,85
6,13
1,24
2,67
1,87
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
139,28
9,51
7,64
3,82
2,15
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
233,95
17,67
8,05
6,15
10,65
1.5
Đât
nônfí
nghiệp
khác
NKH/PNN
8,07
0,56
0,69
2
Chuyên
đối
cẩu
sử
dụng
đât
trong
nội
bộ
đât
nông
nghiệp
107,35
1,11
2,10
8,80
Tronfĩ
đỏ:
2.1
Chuyến
đẩt
trổng
lúa
sang
loại
đât
khác
trong
nhóm
đât
nông
nghiệp
LUA/NNP
107,35
1,11
2,10
8,80
3
Chuyển
các
loai
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quỴ
lớn
MHT/CTN
18,23
4
Chuyển
đồi
cấu
sử
dung
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nong
nghiệp
180,40
32,12
0,14
1,18
10,22
Trong
đỏ:
4.1
Chuyên
đẩt
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
91,29
11,85
0,14
0,61
2,03
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuvển
sang
đất
MHT/OCT
33,89
10,22
0,00
0,57
0,66
4.3
Chuyến
đẩt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
0,47
4.4
Chuyên
đầt
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nônp;
nghiêp
MHT/CSK
36,38
1,00
7,53
4.5
Chuyển
đất
sản
xuẩt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
)hải
đất
thương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thưoníỉ
mai,
dich
vu
MHT/TMD
18,37
9,05
36
Diện
tích
cần
chuyển
mục
đích
sử
hoạch
đến
năm
2030
(tiếp)
dụng
đât
trong
kỳ
điều
chính
quy
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Di
'
tJơn
VỊ
imn:
na
ên
tích
phân
theo
đơn
vỉ
hành
chính
Quý
Tây
Sơn
Hông
Thái
Lễ
Trà
Giang
(ỉ)
(2)
(ĩ)
(4)=(5)+
...+(33)
(29)
(SO)
(31)
(32)
(33)
1
Đât
nông
nghiệp
chuyen
sang
phi
nông
nghiêp
NNP/PNN
1.888,46
87,18
50,85
32,88
21,24
15,69
Tron^
đỏ:
1.1
Đất
ứồng
lúa
LƯA/PNN
1.397,31
65,74
31,27
21,82
13,62
7,68
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
109,85
1,22
4,09
1,64
1,95
3,41
1.3
Đât
ừông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
139,28
8,84
4,77
3,97
2,11
2,73
1.4
Đât
nuôi
ừồng
thùv
sản
NTS/PNN
233,95
11,38
10,64
5,45
3,56
1,87
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
8,07
0,08
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiêp
107,35
7,80
2,44
Trong
đỏ:
2.1
Chuyên
đat
ừồng
lúa
sang
loại
đất
khác
ừong
nhóm
đẩt
nông
nghiệp
LƯA/NNP
107,35
7,80
2,44
%
3
Chuyển
các
loai
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lớn
MHT/CTN
18^3
f
/
4
Chuyên
đoi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nộỉ
bộ
đất
phi
nông
nshiêp
180,40
3,15
2,19
1,30
3,50
10,94
TroriẴ
đỏ:
4.1
Chuyển
đẩt
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điêu
118
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
91,29
f
1,15
1,39
1,01
2,92
9,98
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đắt
chuyển
sang
đất
MHT/OCT
33,89
0,21
0,79
0,29
0,56
0,50
4.3
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệj)
MHT/CSK
0,47
4.4
Chuyến
đẩt
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục
đích
kinh
dpanh
sang
đất
sản
xiíấtỊ
kihH
dôằnh
pHi
nôri^
ĩíỔHiẹp.
.
...
..
.
MHT/CSK
36,38
1
1,77
1
0,02
0,46
4.5
CHlÌỹểỉì
Hẩt
sârl
xliẩí;
kinlí
đôătìh
Ịilii
ôrtg
Vighiẹịí
kHồtỉg
ịỉhầi
áất
tliỊÍOTlg
iiiiắi^
dííỉíì
yự
ổầt
tHưcíng
riíặi,
dịch
.vự
MHt/tMtí
ỈM?
Ố,02
(
37
5.
Diện
tích
đất
chưa
sử
dụng
đưa
vào
sử
dụng
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đất.
í-
i-'
*
;
t-
*:
Đotĩ
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoTi
vị
hành
chính
TT
Kién
Xương
Bình
Minh
Thống
Nhất
Hồng
Tiến
(ỉ)
(3)
(4)=(5)+...
+(Ỉ5)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
0,37
0,37
1.1
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
0,37
0,37
2
Nhỏm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
28,02
1,36
0,06
3,00
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
6,03
2.2
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
0,06
2.2.1
Đất
xây
dựng
CO'
sở
văn
hóa
DVH
0,06
2.3
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1,46
1,16
0,06
2.3.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
Ỉ,2Ĩ
0,90
0,06
2.3.2
Đất
thưong
mại,
dịch
vụ
TMD
0,25
0,25
2.4
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
20,47
0,20
3,00
2.4.1
Đất
công
trình
giao
tlĩông
DGT
5,32
0,20
2.4.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
ỉ.00
2.4.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
0,30
2.4.4
Đất
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
13,84
3,00
2.4.5
Dất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,0
0.0]
38
Diện
tích
đất
chưa
sử
dụng
đưa
vào
sử
dụng
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hpạẹh
sử
dụng
đất
(tiếp)
Đotĩ
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
rr^Ẩ__
I
cỉiện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Lợi
Minh
Quang
Thanh
,
Tân
(ỉ)
(2)
(3)
(4M5)+
+05)
(9)
(10)
(ỉỉ)
(12)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
0
37
ễầ
w
íHvly
l.I
Đất
chăn
nuôi
tập
ừung
CNT
0,37
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
28
02
3,20
0,06
0,25
4,14
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
6,03
2
2
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
,
^
'nghiệp
I
DSN
I
0,06
0,06
2.2.1
Đất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
0
06
0,06
2
3
Đât
sản
xuầt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
'
1,46
0,25
2.3.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
Ỉ,2Ỉ
2.3.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0
25
2
^
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
20,47
3,20
0,25
4,14
2.4.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
5,32
1,20
2.4.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1,00
2 4
2
^ông
trình
cấp
nưỏc,
thoát
nước
DCT
0,30
0,30
2.4.4
Đât
côiig
trìníĩ
pHỗng,
chống
thiêh
tài
DPC
13,84
2,00
3,84
2.4.5
Đât
kliũ
vui
chơi,
giải
trí
công
"
cộng,
sinh
ĩióạt
cộng
đồiig
'
0,01
39
Diện
tích
đất
chưa
sử
dụng
đưa
vào
sử
dụng
trong
kỳ
điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đât
(tiêp)
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
điện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quý
Hồng
Thái
Trà
Giang
(i)
(S)
II
+
1
(ỉĩ)
(14)
(Ỉ5)
1
Nhóm
đẩt
nông
nghiệp
NNP
0,37
1.1
Đất
chãn
nuôi
tập
ừung
CNT
0,37
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
28,02
0,03
12,93
3,00
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
6,03
0,03
6,00
2.2
Đẩt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
0,06
2.2.1
Đất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
0,06
2.3
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1,46
2.3.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
Ỉ.2Ỉ
2.3.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,25
2.4
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
20,47
6,93
3,00
2.4.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
5,32
3,93
2.4.2
Đất
công
trình
thủy
ỉợi
DTL
ỉ,00
ỉ,00
2.4.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
0,30
2.4.4
Đất
công
trình
phòng,
chổng
thiên
tai
DPC
3,84 3,00
2,00
2.4.5
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,0
40
6.
Phân
kỳ
quy
hoạch
sử
dụng
đất
Đem
vị
tỉnh:
ha
STT
(1)
Chỉ
tiêu
(2)
Nhỏm
đất
nông
nghiệp
Hiện
trạng
năm
2020
Diện
tích
I
cấu
(ha)
(3)
(4)
(5)
Các
kỳ
kế
hoạch
Kỳ
đâu,
đến
năm
Kỳ
cuối,
đên
năm
2025
2030
Diện
tích
I
(ha)
I
Diện
tích
(ha)
cấu
(6)
(7)
(8)
(9)
NNP
13.833,25
68,48
13.269,68
65,69
11.957,00
59,19
l.I
Đât
trông
lúa
LUA
11.199,66
55,44
10.702,52
52,98
9.861,00
48,82
1.1.
Đât
chuyên
trổng
lúa
LUC
11.199,66
55,44
10.702,52
52,98
9.695,00
47 99
1.1.2
Đât
trông
lúa
còn
lại
LUK
166,00
0,82
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
378,52
1,87
365,97
1,81
253,25
1,25
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
847,99
4,20
830,70
4,11
708,68
3,51
1.4
Đât
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.254,02
6,21
1.213,35
6,01
940,58
4
66
1.5
Đât
chăn
nuôi
tập
trung
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
2.1
Đât
tại
nông
thôn
CNT
18,23
0,09
NKH
153,07
0,76
157,14
0,78
175,25
0
87
PNN
6.317,36
31,27
6.881,28
34,07
8.222,00
40,70
ONT
1.759,91
8,71
1.791,57
8.87
2.204,00
10.91
2.2
Đât
tại
đô
thi
ODT
111,69
0,55
121,89
0,60
185,00
0
92
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
27,45
0,14
25,48
0,13
39,00
0,19
2.4
Đât
quốc
phòng
CQP
11,44
0,06
12,17
0,06
20,00
0,10
2.5
Đất
an
ninh
CAN
0,83
0,00
2,22
0,01
15,00
0,07
2.6
Đầt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
136,10
0,67
140,67
0,70
180,27
0
89
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
5,74
0,03
6,03
0,03
18,00
0,09
2.6.2
Đât
xây
đựng
sở
hội
DXH
0,14
0,001
0,14
0,001
0,14
0,001
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
9,í
0,05
10,02
0,05
2.6.4
Dât
xây
dựng
sờ
giáo
đục
đào
tạo
17,00
0,08
DGD
75.19
0,37
79,09
0.39
91,00
0,45
2.6.5
Đầt
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
45,16
0,22
44,27
0,22
53,00
0,26
2.6.6
Đât
xây
đựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,13
0,01
1,13
0,01
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
129,79
0,64
353,93
1,75
673,00
3,33
2.7.1
Dât
cụm
công
nghiệp
SKN
60,16
0,30
284,50
1,41
503,00
2,49
41
STT
Chỉ
tiêu
Hiện
trạng
năm
2020
Các
kỳ
kế
hoạch
Kỳ
đâu,
đến
năm
2025
Kỳ
cuối,
đến
năm
2030
Diên
tích
(ha)
cấu
(%)
Diện
tích
(ha)
A.
câu
(%)
Diện
tích
(ha)
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
2.7.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
16,89
0,08
39,71
0,20
103,00
0,51
2.7.3
Đât
sờ
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
52,74
0,26
29,73
0,15
67,00
0,33
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.302,15
16,35
3.593,58
17,79
4.060,98
20,10
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
1.867,84
9,25
2.123,82
10,51
2.469,00
12,22
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.357,73
6,72
1.375,44
6,81
1.339,70
6,63
2.8.3
Đât
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
1,74
0,01
9,37
0,05
2.8.4
Đât
công
trình
phòng,
chống
thiên
tai
DPC
6,49
0,03
94,93
0,47
2.8.5
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
0,39
0,002
.ị8.6
Đất
công
ừình
xử
chất
thải
'
DRA
41,26
0,20
42,66
0,21
67,00
0,33
2.8.7
Đât^
công
trình
nang
lượng,
chiêu
sáng
công công
DNL
2,19
0,01
3,81
0,02
24,00
0,12
2.8.8
Đẩt
công
trình
hạ
.
tầng
bưu
chính,
viên
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,61
0,003
0,61
0,003
4,00
0,02
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
10,25
0,05
10,40
0,05
12,63
0,06
2.8.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
22,27
0,11
28,61
0,14
39,96
0,20
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
58,09
0,29
59,84
0,30
63,00
0,31
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
52,99
0,26
52,90
0,26
55,29
0,27
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
218.60
1,08
218,68
1,08
244,00
1,21
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
506,50
2,51
506,53
2,5]
480,95
2,38
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
24,33
0,12
24,36
0,12
4,28
0,02
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rach,
suối
SON
482,17
2,39
482,17
2,39
476,67
2,36
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNIC
1,83
0,01
1,83
0,01
1,51
0,01
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
49,56
0,25
49,20
0,24
21,16
0,10
Trong
đó:
-
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
49,56
0,25
49,20
0,24
21,16
0,10
42
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban nhân
dân
huyện
Kiến
Xương
trách
nhiệm:
1.
Công
bổ
công
khai
điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai.
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
ứieo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt.
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Kiến
Xương
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Vãn
phòng
ủy
ban nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đăng
tải
Quyết
định
này
lên
cổng
Thông
tin
điện
tử
cũa
tỉnh./.
Nơỉ
nhộtt:
-NhưĐiều
3;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh;'
-
Lưu:
VT,
NNTNMT.
CHU
11
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1252/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1252/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3014/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×