• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1238/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 chấp thuận điều chỉnh các công trình dự án, chỉ tiêu sử dụng đất huyện Như Thanh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/04/2024 15:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1238/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1238/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1238/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1238/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic chấp thuận điều chỉnh, bổ sung các công trình dự án, chỉ tiêu sử
dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
n cứ cc Nghị định của Chính phủ: ố 43/2014/NĐ-C ngày 15/5/2014
về vic hưng dn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-C ngày 06/01/2017
về vic sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
số 148/2020/NĐ-C ngày 18/12/2020 vvic sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ cc n bn của Th tưng Chính phủ: 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 vvic phân bổ chỉ tiêu quy hoạch s dụng đất quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 m
2021-2025; số 153/QĐ-TTg ny 27/02/2023 về vic p duyt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tm nhìn đến năm 2045; số 227/QĐ-TTg ngày
13/3/2024 về vic p duyt điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm
2025 được Th tưng Cnh phphân bổ tại Quyết định s326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022;
n cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài
ngun Môi trưng quy định kỹ thuật vic lập, điu chỉnh quy hoạch, kế
hoch sử dụng đất;
n cứ cc Quyết định của UBND tỉnh: ố 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dng đất trong phương n phân
bổ khoanh vùng đất đai theo khu chức năng theo loại đất đến từng đơn vị
nh chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
2598/-UBND ngày 20/7/2023 về vic phê duyt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu
sử dụng đất chuyên trồng lúa nưc đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-
UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023; số
4142/-UBND ngày 06/11/2023 s4776/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của
2
UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất cập nhật kế hoạch sử
dụng đất hàng năm của huyn Như Thanh;
Theo đề nghị của ở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình s 427/TTr-
STNMT ngày 20/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chnh, bổ sung các công trình, dự án, ch tiêu sử
dụng đất cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh với các
nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án và chỉ tiêu sử dụng đất
các loại đt o khoản 5 Điều 1 và Phụ biểu số 07 ban hành kèm theo Quyết định
số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số I
kèm theo.
2. Điều chỉnh bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1
Điều 2 phụ biểu số 03.1, 03.2 của Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày
05/7/2023 Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 06/11/2023, s 4776/QĐ-
UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng chỉ tiêu sử dụngc loại đất:
- Đất cụm công nghiệp (SKN) 46,62 ha (tại Hải Long 30,00 ha, xã
Xuân Khang 16,62 ha).
- Đất thủy lợi (DTL) là 0,35 ha tại xã Mậu Lâm.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 0,54 ha (ti thị trấn Bến Sung 0,25
ha, xã Hải Long 0,10 ha, xã Thanh Kỳ 0,19 ha).
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao (DTT) 1,14 ha tại Xuân
Khang.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) 5,23 ha,
tại thị trấn Bến Sung.
- Đất tại nông thôn (ONT) 7,54 ha (tại Mậu Lâm 0,79 ha,
Phượng Nghi 0,19 ha, xã Xuân Thái 2,31 ha, xã Yên Thọ 1,25 ha, xã Phú Nhuận
2,82 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT) là 2,40 ha tại thị trấn Bến Sung.
b) Điu chỉnh giảm các loại đất:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8,19 ha (tại thị trấn Bến Sung 2,30
ha, xã Hải Long 0,64 ha, xã Mậu lâm 0,06 ha, xã Phượng Nghi 0,19 ha, xã Xuân
Khang 1,16 ha, xã Yên Thọ 1,02 ha, xã Phú Nhuận 2,82 ha).
3
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) 4,36 ha (tại thị trấn Bến Sung
0,10 ha, Mậu lâm 1,26 ha, Thanh Kỳ 0,14 ha, Xuân Khang 2,02 ha,
Xuân Thái 0,84 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,41 ha (tại Hải Long 2,59 ha,
Xuân Khang 0,82 ha);
- Đất rng sản xuất (RSX) 41,70 ha (Tại thị trấn Bến Sung 5,49 ha,
Hải Long 23,35 ha, Thanh Kỳ 0,05 ha, Xuân Khang 12,07 ha, Xuân
Thái 0,74 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,41 ha tại xã Hải Long.
- Đất giao thông (DGT) 0,68 ha (tại Hải Long 0,06 ha, Xuân
Khang 0,52 ha, xã Yên Thọ 0,10 ha);
- Đất thủy lợi (DTL) là 0,13 ha tại xã Yên Thọ.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 0,04 ha tại xã Xuân Thái.
- Đất cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 0,01 ha tại xã Hải Long.
- Đất tại nông thôn (ONT) là 3,04 ha (tại Hải Long 2,96 ha, xã Xuân
Khang 0,08 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1,09 ha tại xã Xuân Khang.
- Đất chưa sử dụng (CSD) là 1,09 ha tại xã Xuân Thái.
(Chi tiết theo hụ biểu số II kèm theo)
3. Điều chỉnh ng ch tiêu thu hồi đất ti khoản 2 Điều 2 và Ph biểu số IV.1,
04.2 ban hành kèm theo Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023
Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 06/11/2023, s 4776/QĐ-UBND ngày
15/12/2023 của UBND tỉnh, cụ th:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) 8,19 ha (tại thị trấn Bến Sung 2,30
ha, xã Hải Long 0,64 ha, xã Mậu lâm 0,06 ha, xã Phượng Nghi 0,19 ha, xã Xuân
Khang 1,16 ha, xã Yên Thọ 1,02 ha, xã Phú Nhuận 2,82 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) 4,36 ha (tại thị trấn Bến Sung
0,10 ha, Mậu lâm 1,26 ha, Thanh Kỳ 0,14 ha, Xuân Khang 2,02 ha,
Xuân Thái 0,84 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,41 ha (tại Hải Long 2,59 ha,
Xuân Khang 0,82 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) 41,70 ha (tại thị trấn Bến Sung 5,49 ha,
Hải Long 23,35 ha, Thanh Kỳ 0,05 ha, Xuân Khang 12,07 ha, Xuân
Thái 0,74 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,41 ha tại xã Hải Long.
- Đất giao thông (DGT) 0,68 ha (tại Hải Long 0,06 ha, Xuân
Khang 0,52 ha, xã Yên Thọ 0,10 ha).
- Đất Thủy lợi (DTL) là 0,13 ha tại xã Yên Thọ.
4
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 0,04 ha tại xã Xuân Thái.
- Đất cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 0,01 ha tại xã Hải Long.
- Đất tại nông thôn (ONT) 3,04 ha (tại Hải Long 2,96 ha, Xuân
Khang 0,08 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1,09 ha tại xã Xuân Khang.
(Chi tiết theo hụ biểu số III kèm theo)
4. Điều chnh tăng ch tiêu chuyn mc đích s dụng đất ti khoản 3 Điều 2
Phụ biu s 05.1, phụ biểu số 05.02 ban hành kèm theo Quyết định s 2385/QĐ-
UBND ngày 05/7/2023 Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 06/11/2023, s
4776/-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8,19 ha (tại thị trấn Bến Sung 2,30
ha, xã Hải Long 0,64 ha, xã Mậu lâm 0,06 ha, xã Phượng Nghi 0,19 ha, xã Xuân
Khang 1,16 ha, xã Yên Thọ 1,02 ha, xã Phú Nhuận 2,82 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) 4,36 ha (tại thị trấn Bến Sung
0,10 ha, Mậu Lâm 1,26 ha, Thanh Kỳ 0,14 ha, Xuân Khang 2,02 ha,
Xuân Thái 0,84 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,41 ha (tại Hải Long 2,59 ha,
Xuân Khang 0,82 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) 41,70 ha (tại thị trấn Bến Sung 5,49 ha,
Hải Long 23,35 ha, Thanh Kỳ 0,05 ha, Xuân Khang 12,07 ha, Xuân
Thái 0,74 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,41 ha tại xã Hải Long.
(Chi tiết theo hụ biểu số IV kèm theo)
5. Điều chỉnh, bổ sung tăng chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng (CSD) vào sử
dụng tại khoản 5 Điều 1 và Phbiểu số 06.2 ban hành kèm theo Quyết định số
2385/-UBND ngày 05/7/2023 Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày
06/11/2023, s4776/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh với diện tích
là 0,69 ha tại xã Xuân Thái.
(Chi tiết theo hụ biểu số V kèm theo)
6. Các nội dung khác không thay đổi, điu chỉnh được tiếp tục thc hiện
theo Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 Quyết định số 2385/QĐ-
UBND ngày 05/7/2023 và Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 06/11/2023, s
4776/-UBND ngày 15/12/2023của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm tn diện trước pháp
luật UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của nội dung tham u,
thẩm đnh hồ sơ, tài liệu số liệu liên quan đối với không gian, diện tích, loại
đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ, phê duyệt tại các Quyết
5
định: S2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023,
số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023, số 4142/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 và Số
4776/-UBND ngày 15/12/2023; ớng dẫn UBND huyện Như Thanh các
đơn vị liên quan theo di, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dng
đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư,
sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trưng... mới triển khai dự án,
đảm bảo minh bạch, đúng và đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Như Thanh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất
đai trên địa n; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điu chỉnh vào
hồ sơ kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành
thực hiện nghiêm túc chtiêu sdụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại các
Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số 2598/QĐ-UBND ngày
20/7/2023, số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023, số 4142/-UBND ngày
06/11/2023 Số 4776/QĐ-UBND ngày 15/12/2023, thực hiện đầy đủ trình t,
th tục, hồ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục
đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan
mới triển khai dự án theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thinh kể từ ngày ký ban hành.
Chánh n phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: i nguyên và Môi trường,
Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Công
Thương; Ban quản Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghiệp; UBND
huyện Như Thanh và các đơn v, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC69.03.24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đc Giang
Phụ biểu số I
Hạng mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Căn c pháp lý
Diện
tích
Sử dụng
vào loại
đất
Tổng
70,20
70,20
I
Đất thủy lợi
0,35
0,35
1
Nâng cấp hồ Ngọc Sớm
0,35
0,35
DTL
Xã Mậu Lâm Công trình dạng tuyến
Nghị quyết 412/NQ
-
ND
tỉnh, ngày 12/7/2023
II
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
0,53
0,53
1
Xây mới nhà văn hóa khu phố Vân
Thành thị trấn Bến Sung, huyện Như
Thanh
0,25
0,25
DVH
Thị trấn Bến
Sung
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 57/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày
17/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
2
Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
0,18
0,18
DVH
Xã Thanh Kỳ
Thửa đất số 632 tờ bản đồ số 37 và
một phần thửa đất lâm nghiệp
Nghị quyết số 441/NQ
-
HĐND, ngày 29/9/2023 của
HĐND tỉnh
3
Nhà văn
hóa thôn Hải Hòa 0,10
0,10
DVH
Xã Hải Long
Thửa đất số 110, 118, 119, 135, 136,
137, 155, tờ bản đồ số 9
Nghị quyết số 441/NQ
-
HĐND, ngày 29/9/2023 của
HĐND tỉnh
III
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
1,14
1,14
1
n thể thao xã Xuân Khang
1,14
1,14
DTT
Xã Xuân Khang
Thửa 121, 122, 146, 147, 155, 156,...,
125, 126, 143... Tờ 21 bản đồ 2007
Nghị quyết 412/NQ
-
ND
tỉnh, ngày 12/7/2023
IV
Đất năng lượng
0,02
0,00
0,02
1
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện
hạ áp
Điện lực Khu vực Như Thanh-
Như Xuân
0,02
0,02
DNL
Thanh Tân, Xuân
Khang, Mậu Lâm
Thị trấn Bến Sung
Công trình dạng tuyến
Nghị quyết 475/NQ
-
ND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
2
Nâng cao độ
tin cậy cung cấp điện sau
các T
rạm 110 kV Trung, 110 kV
Bỉm Sơn, 110
kV Nga n, 110 Núi 1,
110v Tây TP, 110
kV
Bãi Trành, 110
kV
Nông Cống theo phương án đa chia
đa nối (MDMC)
0,003
0,003
DNL
Xuân Thái Công trình dạng tuyến
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
2
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Căn c pháp lý
Diện
tích
Sử dụng
vào loại
đất
V
Đất k
hu dân cư nông thôn
7,56
7,56
1
Đấu giá đất dân tn Bái Gạo 2
(Bãi trung đoàn quanh sân vn động),
Mậu Lâm
0,84
0,84
ONT
Xã Mậu Lâm
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 55/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 17/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
2
Đấu giá đất dân tn Bái Gạo 2
(Kho lương thực cũ), xã Mậu Lâm
0,16
0,16
ONT
Xã Mậu Lâm
theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 54/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày
17/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 1/12/2023 của HĐND
tỉnh
3
Đấu giá đất dân cư thôn Cộng Thành
(trước nhà Ông Nguyên), xã Phượng
Nghi, huyện Như Thanh
0,19
0,19
ONT
Phượng Nghi
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 56/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 17/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
4
Khu dân thôn Quần Thọ (giai đoạn
2)
1,26
1,26
ONT
Yên Thọ
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 59/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 10/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 1/12/2023 của HĐND
tỉnh
5
Điểm dân cư thôn Đồng Lườn, xã
Xuân Thái, huyện Như Thanh (giai
đoạn 2)
1,21
1,21
ONT
Xuân Thái
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 60/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 10/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 1/12/2023 của HĐND
tỉnh
6
Điểm dân thôn Cây Nghia, xã Xn
Thái, huyện Như Thanh (giai đoạn 1)
1,11
1,11
ONT
Xuân Thái
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 61/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 10/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
7
Mặt bằng khu dân cư Phú Phượng 1, xã
Phú Nhuận, huyện Như Thanh (giai
đoạn 2)
0,97
0,97
ONT
Xã Phú Nhuận
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 63/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 10/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 1/12/2023 của HĐND
tỉnh
8
Điểm dân thôn Thanh Sơn đi Phú
Nhuận, P
Nhuận, huyện Như
Thanh (giai đoạn 2)
1,83
1,83
ONT
Xã Phú Nhuận
Theo trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 62/TLBĐ do chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 10/11/2023
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
VI
Đất
khu dân cư đô thị 8,74
8,74
3
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Căn c pháp lý
Diện
tích
Sử dụng
vào loại
đất
1
Điểm dân cư khu phố 1 khu phố 2
thị trấn Bên Sung
0,15
0,15
ODT
Thị trấn Bến
Sung
Trích lục 43/TLBĐ ngày 14/6/2023
và trích lục số 1994/ĐĐCL ngày
21/6/2023 của chi nhánh VPĐKĐĐ
huyện Như Than
Nghị quyết 441/NQ-ND
ngày 29/9/2023 của HĐND
tỉnh
2
Khu dân khu phố Kim Sơn 1, thị
trấn Bến Sung, huyện NThanh (khu
trước trường chính trị)
2,30
2,30
ODT
Thị trấn Bến
Sung
Trích đo địa chính số 03/TĐĐC2023
do Sở Tài nguyên và Môi trường phê
duyệt ngày 29/3/2023 (Quyết định số
2543/-UBND ngày 26/8/2022 của
UBND huyện Như Thanh về phê
duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
Khu dân cư khu phố Kim Sơn 1, thị
trấn Bến Sung, huyện Như Thanh
(diện tích 5,5005 ha)
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
3
Đ
ất ở dân cư mới (Khu Thung Ổi) 6,29
2,01
ODT
Thị trấn Bến
Sung
Tại các thửa 131, 132, 133, 184, 185,
186, 180, 179, 134, 135, 136, 138, 219,
217, 218, 220, 216, 215, 187, 175, 177,
178, 1776, 189, 188, 212, 213.214, 222,
221, 263, 264, 262, 304, 216, 260, 223,
211, 190, 191, 174, 137, 336, 306, 500,
302, 301, 901, 256, 259, 267, 224, 258,
225, 210, 209, 257, 300, 307, 335, 337,
381, 503, 408, 445, 504, 192, 173, 139,
140, 171, 172, 193, 208, 194, 142, 170,
207, 226256, 183, 305129, 130 tờ bản
đồ số 15
Nghị quyết số 241/NQ-
HĐND, ngày 13/4/2022 của
HĐND tỉnh
0,27
TMD
2,71
DGT
1,31
DHT
VII
Đất cụm công nghiệp
46,62
1
Cụm công nghiệp Hải Long
- Xuân
Khang
46,62
16,62
SKN
Xã Xuân Khang
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC2023 do sở Tài nguyên Môi
trường phê duyệt ngày 27/9/2023
(Mảnh trích đo địa chính số Quyết
định số 3256/QĐ-UBND ngày
05/12/2022 của UBND huyện Như
Thanh phê duyệt QH chi tiết 1/500
cụm công nghiệp Hải Long-Xuân
Khang, 01/TĐĐC2023 do sở Tài
nguyên Môi trường phê duyệt ngày
27/9/2023)
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
30,00
SKN
Xã Hải Long
4
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Căn c pháp lý
Diện
tích
Sử dụng
vào loại
đất
VIII
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
m nhà
hỏa táng
5,23
1
N
ghĩa trang nhân dân huyện Như
Thanh (giai đoạn 1)
5,23
5,23
NTD
Thị trấn Bến
Sung
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
57/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập
ngày 10/11/2023 (Quyết định số
817/-UBND của UBND huyện
Như Thanh ngày 11/4/2023 của
UBND huyện Như Thanh phê duyệt
quy hoạch chi tiết 1/500 nghĩa trang
nhân dân huyện Như Thanh)
Nghị quyết 475/NQ-HĐND,
ngày 14/12/2023 của HĐND
tỉnh
Phụ biểu số II.1
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Chỉ tiêu sử
dụng đất
trong điều
chỉnh quy
hoạch đến
2030
Chỉ tiêu kế
hoạch sử
dụng đất
duyệt tại
2385/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất điều
chỉnh theo
Quyết định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2023
điều chỉnh
bổ sung
ng
(+)
Giảm (-
)
Diện tích phân
theo Đơn vị tính hành chính
Thị trấn Bến Sung
Hải ong
Xã Mậu âm
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh b
sung
I
oại đất
58.810,98 58.810,98 58.810,98 58.810,98
2.191,82 2.191,82 1.913,04 1.913,04 4.251,30 4.251,30
1
Đất nông nghiệp
NNP 49.581,93 50.123,23 50105,02 50.046,96 -58,05 1.543,36 1.535,47 1.516,06 1.489,08 3.458,04 3.456,72
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.449,93
3.461,41
3461,08
3.452,89
-
8,19
134,96
132,66
84,3
83,66
527,92
527,86
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC
3.449,93
3.461,41
3461,08
3.452,89
-
8,19
134,96
132,66
84,3
83,66
527,92
527,86
1.2
Đất trồng câyng năm khác
HNK
4.120,50
3.602,96
3601,49
3.597,13
-
4,36
131,01
130,91
268,58
268,58
116,94
115,68
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
4.954,04
3.395,97
3395,97
3.392,47
-
3,
41
165,19
165,19
101,91
99,32
295,26
295,26
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.253,96
8.930,74
8930,74
8.930,74
80,52
80,52
572,2
572,2
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.952,18
3.906,20
3906,20
3.906,20
97,73
97,73
223,3
223,3
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
22.873,67
26.224,79
26203,38
26.161,79
-
41,
70
920,18
914,69
833,04
809,69
1.801,56
1.801,56
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
292,69
301,39
301,39
300,97
-
0,41
13,78
13,78
4,94
4,53
43,99
43,99
1.8
Đất
làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
1.684,48
304,77
304,77
304,77
100,18
100,18
2
Đất phi nông nghiệp
PNN 9.073,55 8.360,87 8385,07 8.443,80 58,74 642,45 650,33 378,29 405,28 724,14 725,46
2.1
Đất quốc phòng
CQP
536,36
185,43
185,43
185,43
57,76
57,76
0,56
0,56
8
8
2.2
Đất an ninh
CAN
3,52
1,05
1,05
1,05
0,58
0,58
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
150
2.4
Đất cụmng nghiệp
SKN
67
20,38
20,38
67,00
46,62
30
2.5
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
58,9
28,61
28,61
28,61
9,73
9,73
0,15
0,15
1,06
1,06
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
165,48
136
136,00
136,00
10,67
10,67
12,09
12,09
5,13
5,13
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
538,15
661,64
684,46
684,46
4,2
4,2
170,14
170,14
2.8
Đất sản xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển h tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyn, cấp xã
DHT 1.953,83 1.867,15 1868,57 1.874,88 6,3 177,04 182,52 77,32 77,26 159,19 159,54
-
Đất
giao thông
DGT
1.249,46
1.232,49
1232,43
1.231,75
-
0,68
119,61
119,61
42,75
42,69
106,74
106,74
-
Đất thủy lợi
DTL
263,65
254,68
254,68
254,90
0,22
11,19
11,19
12,85
12,85
14,92
15,27
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
42,93
36,08
36,08
36,57
0,49
3,35
3,6
1,76
1,86
3,18
3,18
2
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Chỉ tiêu sử
dụng đất
trong điều
chỉnh quy
hoạch đến
2030
Chỉ tiêu kế
hoạch sử
dụng đất
duyệt tại
2385/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất điều
chỉnh theo
Quyết định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2023
điều chỉnh
bổ sung
ng
(+)
Giảm (-
)
Diện tích phân
theo Đơn vị tính hành chính
Thị trấn Bến Sung
Hải ong
Xã Mậu âm
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh b
sung
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,1
7,87
7,87
7,87
2,06
2,06
0,32
0,32
0,24
0,24
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
63,65
60,28
60,28
60,28
10,11
10,11
2,62
2,62
3,87
3,87
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
80,85
56,75
56,75
57,79
1,04
9,6
9,6
2,94
2,84
4,37
4,37
-
Đất công trình năng lượng
DNL
7,89
3,02
4,50
4,50
0,42
0,42
0,4
0,4
0,19
0,19
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,09
0,66
0,66
0,66
0,19
0,19
0,07
0,07
-
Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
5,99
2,18
2,18
2,18
1,95
1,95
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
6,4
2,46
2,46
2,46
1,45
1,45
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
1,49
0,49
0,49
0,49
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa tng
NTD 212,91 205,69 205,69 210,93 5,23 15,42 20,65 13,68 13,68 25,38 25,38
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
8,42
4,5
4,50
4,50
1,68
1,68
0,24
0,24
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2,41
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
D
kV
79,05
45,24
45,24
45,24
45,24
45,24
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.179,74
2.109,66
2109,61
2.114,11
4,5
105,38
102,42
246,15
247,12
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
193,14
168,95
168,95
171,35
2,4
168,95
171,35
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
11,66
11,88
11,88
11,88
1,79
1,79
1,41
1,41
0,58
0,58
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
18,27
9,87
9,87
9,87
5,09
5,09
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
16,19
5,52
5,52
5,52
0,82
0,82
0,01
0,01
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
866,45
869,88
869,88
868,79
-
1,09
31,46
31,46
22,8
22,8
63,46
63,46
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.233,32
2.239,63
2239,63
2.239,63
133,32
133,32
154,37
154,37
70,43
70,43
2.21
Đất
phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD 156,00 321,89 320,90 320,21 -0,69 6,02 6,02 18,68 18,68 69,12 69,12
3
Phụ biểu số II.2
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Chỉ tiêu sử
dụng đất
trong điều
chỉnh quy
hoạch đến
2030
Chỉ tiêu kế
hoạch sử
dụng đất
duyệt tại
2385/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2023
điều chỉnh
bổ sung
Tăng (+)
Giảm (-)
Diện tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Phượng Nghi
Xã Than Kỳ
Xã Xuân Khang
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
I
oại đất
58810,98 58810,98 58810,98 58.810,98
3.610,86 3.610,86 4.965,18 4.965,18 4.216,21 4.216,21
1
Đất nông nghiệp
NNP 49.581,93 50.123,23 50105,02 50.046,96 -58,05 3.231,47 3.231,28 3.816,94 3.816,76 3.722,47 3.706,40
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.449,93
3.461,41
3461,08
3.452,89
-
8,19
221,04
220,85
128,53
128,53
163,20
162,04
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC
3.449,93
3.461,41
3461,08
3.452,89
-
8,19
221,04
220,85
128,53
128,53
163,20
162,04
1.2
Đất trồng câyng năm khác
HNK
4.120,50
3.602,96
3601,49
3.597,13
-
4,36
64,10
64,10
569,94
569,80
391,94
389,92
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
4.954,04
3.395,97
3395,97
3.392,47
-
3,
41
74,71
74,71
557,76
557,76
248,10
247,28
1.4
Đất rừng phòng
hộ
RPH
8.253,96
8.930,74
8930,74
8.930,74
1.109,86
1.109,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.952,18
3.906,20
3906,20
3.906,20
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
22.873,67
26.224,79
26203,38
26.161,79
-
41,
70
1.713,85
1.713,85
2.541,45
2.541,40
2.881,78
2.869,71
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
292,69
301,39
301,39
300,97
-
0,41
27,91
27,91
7,76
7,76
15,35
15,35
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
1.684,48
304,77
304,77
304,77
20,00
20,00
11,50
11,50
22,10
22,10
2
Đất phi nông nghiệp
PNN 9.073,55 8.360,87 8385,07 8.443,80 58,74 322,15 322,34 1.100,19 1.100,37 429,13 445,20
2.1
Đất quốc phòng
CQP
536,36
185,43
185,43
185,43
2.2
Đất an ninh
CAN
3,52
1,05
1,05
1,05
2.3
Đất khu
ng nghiệp
SKK
150
2.4
Đất cụmng nghiệp
SKN
67
20,38
20,38
67,00
46,62
16,62
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
58,9
28,61
28,61
28,61
0,23
0,23
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
165,48
136
136,00
136,00
4,80
4,80
15,30
15,30
2,23
2,23
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
538,15
661,64
684,46
684,46
14,31
14,31
267,26
267,26
25,54
25,54
2.8
Đất sản xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển h tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyn, cấp xã
DHT 1.953,83 1.867,15 1868,57 1.874,88 6,30 88,21 88,21 123,51 123,70 127,09 127,71
-
Đất giao thông
DGT
1.249,46
1.232,49
1232,43
1.231,75
-
0,68
63,34
63,34
71,66
71,66
83,92
83,40
-
Đất thủy lợi
DTL
263,65
254,68
254,68
254,90
0,22
4,84
4,84
16,96
16,96
14,50
14,50
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
42,93
36,08
36,08
36,57
0,49
2,85
2,85
1,86
2,05
2,76
2,76
4
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Chỉ tiêu sử
dụng đất
trong điều
chỉnh quy
hoạch đến
2030
Chỉ tiêu kế
hoạch sử
dụng đất
duyệt tại
2385/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2023
điều chỉnh
bổ sung
Tăng (+)
Giảm (-)
Diện tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Phượng Nghi
Xã Than Kỳ
Xã Xuân Khang
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
I
oại đất
58810,98 58810,98 58810,98 58.810,98
3.610,86 3.610,86 4.965,18 4.965,18 4.216,21 4.216,21
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,1
7,87
7,87
7,87
0,11
0,11
0,20
0,20
1,05
1,05
-
Đất xây dựng cơ sở gio
dục và đào tạo
DGD
63,65
60,28
60,28
60,28
3,30
3,30
2,98
2,98
3,56
3,56
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
80,85
56,75
56,75
57,79
1,04
2,52
2,52
2,49
2,49
4,68
5,82
-
Đất công trình năng lượng
DNL
7,89
3,02
4,50
4,50
0,05
0,05
1,06
1,06
0,49
0,49
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,09
0,66
0,66
0,66
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
5,99
2,18
2,18
2,18
-
Đất bãi thi,
xử lý chất thi
DRA
6,4
2,46
2,46
2,46
1,01
1,01
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
1,49
0,49
0,49
0,49
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa tng
NTD 212,91 205,69 205,69 210,93 5,23 10,92 10,92 25,08 25,08 15,99 15,99
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
8,42
4,5
4,50
4,50
0,25
0,25
0,18
0,18
0,11
0,11
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2,41
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
D
kV
79,05
45,24
45,24
45,24
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.179,74
2.109,66
2109,61
2.114,11
4,50
140,88
141,07
194,76
194,76
185,08
185,00
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
193,14
168,95
168,95
171,35
2,40
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
11,66
11,88
11,88
11,88
0,92
0,92
0,16
0,16
1,00
1,00
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
18,27
9,87
9,87
9,87
0,47
0,47
0,23
0,23
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
16,19
5,52
5,52
5,52
0,98
0,98
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
866,45
869,88
869,88
868,79
-
1,09
43,45
43,45
72,83
72,83
64,44
63,35
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.233,32
2.239,63
2239,63
2.239,63
28,89
28,89
425,39
425,39
23,52
23,52
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD 156,00 321,89 320,90 320,21 -0,69 57,24 57,24 48,05 48,05 64,61 64,61
5
Phụ biểu số II.3
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Chỉ tiêu sử
dụng đất
trong điều
chỉnh quy
hoạch đến
2030
Chỉ tiêu kế
hoạch sử
dụng đất
duyệt tại
2385/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
ng
(+)
g
iảm (-
)
Din tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Xuân Thái
Yên Thọ
Xã Phú Nhuận
Kế hoạch sử
dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng đất
năm 2023
điều chỉnh
bổ sung
Kế hoạch sử
dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
I
oại đất
58.810,98
58.810,98
58.810,98
58.810,98
12.072,28
12.072,28
1.491,84
1.491,84
2.176,41
2.176,41
1
Đất nông nghiệp
NNP
49.581,93
50.123,23
50105,02
50.046,96
-58,05
10.763,73
10.762,15
1.138,48
1.137,46
1.664,51
1.661,69
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.449,93
3.461,41
3461,08
3.452,89
-
8,19
121,69
121,69
358,46
357,44
471,96
469,14
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC
3.449,93
3.461,41
3461,08
3.452,89
-
8,19
121,69
121,69
358,46
357,44
471,96
469,14
1.2
Đất trồng câyng năm khác
HNK
4.120,50
3.602,96
3601,49
3.597,13
-
4,36
425,64
424,80
84,44
84,44
81,82
81,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4.954,04
3.395,97
3395,97
3.392,47
-
3,
41
268,85
268,85
190,02
190,02
110,06
110,06
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.253,96
8.930,74
8930,74
8.930,74
4.224,71
4.224,71
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.952,18
3.906,20
3906,20
3.906,20
3.577,06
3.577,06
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
22.873,67
26.224,79
26203,38
26.161,79
-
41,
70
2.128,11
2.127,37
474,73
474,73
909,40
909,40
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
292,69
301,39
301,39
300,97
-
0,41
15,74
15,74
25,18
25,18
28,27
28,27
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
1.684,48
304,77
304,77
304,77
1,94
1,94
5,66
5,66
63,00
63,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.073,55
8.360,87
8385,07
8.443,80
58,74
1.292,73
1.295,00
351,33
352,35
502,69
505,51
2.1
Đất quốc phòng
CQP
536,36
185,43
185,43
185,43
36,84
36,84
2.2
Đất an ninh
CAN
3,52
1,05
1,05
1,05
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
150
2.4
Đất cụmng nghiệp
SKN
67
20,38
20,38
67,00
46,62
20,38
20,38
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
58,9
28,61
28,61
28,61
0,50
0,50
0,09
0,09
13,22
13,22
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
165,48
136
136,00
136,00
1,80
1,80
37,69
37,69
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
538,15
661,64
684,46
684,46
72,74
72,74
2.8
Đất sản xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.953,83
1.867,15
1868,57
1.874,88
6,30
94,99
94,95
152,27
152,04
179,55
179,55
-
Đất giao thông
DGT
1.249,46
1.232,49
1232,43
1.231,75
-
0,68
70,88
70,88
97,15
97,05
95,49
95,49
-
Đất thủy lợi
DTL
263,65
254,68
254,68
254,90
0,22
6,13
6,13
31,52
31,39
57,99
57,99
6
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Chỉ tiêu sử
dụng đất
trong điều
chỉnh quy
hoạch đến
2030
Chỉ tiêu kế
hoạch sử
dụng đất
duyệt tại
2385/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
ng
(+)
g
iảm (-
)
Din tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Xuân Thái
Yên Thọ
Xã Phú Nhuận
Kế hoạch sử
dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng đất
năm 2023
điều chỉnh
bổ sung
Kế hoạch sử
dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
Kế hoạch
sử dụng đất
điều chỉnh
theo Quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
42,93
36,08
36,08
36,57
0,49
1,56
1,52
2,66
2,66
3,77
3,77
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,1
7,87
7,87
7,87
0,00
0,61
0,61
0,46
0,46
0,18
0,18
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
63,65
60,28
60,28
60,28
4,59
4,59
2,24
2,24
4,27
4,27
-
Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao
DTT
80,85
56,75
56,75
57,79
1,04
1,50
1,50
4,75
4,75
4,66
4,66
-
Đất công trình năng lượng
DNL
7,89
3,02
4,50
4,50
0,21
0,21
0,13
0,13
0,03
0,03
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,09
0,66
0,66
0,66
0,03
0,03
0,02
0,02
0,02
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
5,99
2,18
2,18
2,18
0,23
0,23
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
6,4
2,46
2,46
2,46
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
1,49
0,49
0,49
0,49
0,07
0,07
0,42
0,42
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa tng
NTD 212,91
205,69
205,69
210,93
5,23
9,48
9,48
13,10
13,10
11,94
11,94
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ
sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
8,42
4,5
4,50
4,50
0,00
0,17
0,17
0,54
0,54
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2,41
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
2.12
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
D
kV
79,05
45,24
45,24
45,24
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.179,74
2.109,66
2109,61
2.114,11
4,50
56,47
58,78
102,66
103,91
152,42
155,24
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
193,14
168,95
168,95
171,35
2,40
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
11,66
11,88
11,88
11,88
0,85
0,85
0,47
0,47
0,59
0,59
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
18,27
9,87
9,87
9,87
0,50
0,50
0,04
0,04
0,02
0,02
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất
sở tín ngưỡng
TIN
16,19
5,52
5,52
5,52
0,65
0,65
-
-
0,32
0,32
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
866,45
869,88
869,88
868,79
-
1,09
121,85
121,85
34,66
34,66
40,77
40,77
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
2.233,32
2.239,63
2239,63
2.239,63
1.016,81
1.016,81
2,01
2,01
5,37
5,37
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD 156,00
321,89
320,90
320,21
-0,69
15,81
15,12
2,03
2,03
9,21
9,21
7
Phụ biểu số III.1
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu thu hồi đất
trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Kế hoạch
thu hồi
đất điều
chỉnh, bổ
sung theo
Quyết
định
4776/-
UBND
Kế
hoạch
thu hồi
đất
năm
2023
bổ
sung
Tăng
(+)
Giảm
(-)
Diện tích phân theo Đơn vị tính hành chính
TT.
Bến Sung
Xã Hải ong
Xã Mậu âm
Xã Phượng Nghi
Kế
hoạch
thu hồi
đất
được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hồi
đất
được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hồi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hồi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
328,18
386,23
58,05
99,75
111,57
5,63
32,52
9,49
10,81
5,05
5,24
1.1
Đất trồng lúa
LUA
63,38
71,57
8,19
22,13
24,43
0,63
0,49
0,55
1,44
1,63
Trong đ
ó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC
63,38
71,57
8,19
22,13
24,43
0,63
0,49
0,55
1,44
1,63
1.2
Đất
trồng cây hàng năm khác
HNK
29,89
34,25
4,36
10,25
16,28
3,69
3,69
0,20
1,46
0,09
0,09
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
14,90
18,40
3,
41
4,39
4,39
0,00
2,68
0,80
0,80
0,03
0,03
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,65
6,65
0,35
0,35
1.5
Đất
rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
212,26
253,85
41,
70
62,35
65,84
1,94
25,10
8,00
8,00
3,14
3,14
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,09
1,50
0,41
0,63
0,63
0,41
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất
nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
35,24
39,71
4,48
25,87
25,87
1,26
3,72
0,15
0,15
0,51
0,51
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1,40
1,40
1,40
1,40
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
11,41
12,41
1,01
4,96
4,96
1,26
1,42
0,02
0,02
-
Đất
giao thông
DGT
5,86
6,59
0,74
1,62
1,62
1,26
1,32
0,02
0,02
8
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Kế hoạch
thu hồi
đất điều
chỉnh, bổ
sung theo
Quyết
định
4776/-
UBND
Kế
hoạch
thu hồi
đất
năm
2023
bổ
sung
Tăng
(+)
Giảm
(-)
Diện tích phân theo Đơn vị tính hành chính
TT.
Bến Sung
Xã Hải ong
Xã Mậu âm
Xã Phượng Nghi
Kế
hoạch
thu hồi
đất
được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hồi
đất
được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hồi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hồi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
-
Đất th
ủy lợi
DTL
2,77
2,90
0,13
1,92
1,92
-
Đất xây dựng cơ sở n hóa
DVH
0,61
0,65
0,04
0,48
0,48
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,11
0,11
0,11
0,11
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,52
0,52
0,03
0,03
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,10
0,10
0,10
-
Đất
công trình năng lượng
DNL
0,01
0,01
0,01
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,05
0,05
0,05
0,05
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
1,03
1,03
0,29
0,29
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,45
0,45
0,45
0,45
2.10
Đất
danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DkV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,52
3,90
2,38
0,00
-
2,30
0,16
0,16
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
10,48
10,48
10,48
10,48
2.15
Đất
y dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,60
0,60
0,57
0,57
2.16
Đất
y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
7,00
7,00
7,00
7,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,33
1,42
1,09
0,33
0,33
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2,49
2,49
0,00
1,46
1,46
0,15
0,15
0,00
9
Phụ biểu số III.2
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu thu hồi đất
trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Kế hoạch
thu hồi
đất điều
chỉnh, bổ
sung theo
Quyết định
4776/QĐ-
UBND
Kế
hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
ng
(+)
Giảm
(-)
Din tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Thanh Kỳ
Xã Xuân Khang Xuân Thái
Yên Thọ
Phú Nhuận
Kế hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế hoạch
thu hồi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
1
Đất nông nghiệp
NNP 328,18
386,23
58,05
48,20
48,38
2,38
18,45
11,62
13,20
36,07
37,09
20,05
22,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA
63,38
71,57
8,19
0,70
1,86
1,32
1,32
26,83
27,85
3,82
6,64
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC
63,38
71,57
8,19
0,70
1,86
1,32
1,32
26,83
27,85
3,82
6,64
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
29,89
34,25
4,36
0,18
1,21
3,23
3,99
4,83
2,00
2,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
14,90
18,40
3,
41
0,47
1,29
0,00
3,70
3,70
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,65
6,65
6,30
6,30
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
212,26
253,85
41,
70
48,20
48,20
0,00
12,07
0,01
0,75
3,10
3,10
16,23
16,23
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,09
1,50
0,41
0,44
0,44
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN 35,24
39,71
4,48
0,00
0,05
0,84
2,53
0,40
0,44
4,05
4,28
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1,40
1,40
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ
gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 11,41
12,41
1,01
0,78
1,30
0,04
3,14
3,37
-
Đất giao thông
DGT
5,86
6,59
0,74
0,45
0,97
2,33
2,43
-
Đất thủy lợi
DTL
2,77
2,90
0,13
0,80
0,93
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,61
0,65
0,04
0,12
0,12
0,04
0,01
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,11
0,11
10
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Kế hoạch
thu hồi
đất điều
chỉnh, bổ
sung theo
Quyết định
4776/QĐ-
UBND
Kế
hoạch
thu hồi
đất năm
2023
bổ sung
ng
(+)
Giảm
(-)
Din tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Thanh Kỳ
Xã Xuân Khang Xuân Thái
Yên Thọ
Phú Nhuận
Kế hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế
hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế hoạch
thu hi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
Kế hoạch
thu hồi
đất được
duyệt
Kế hoạch
thu hi
đất năm
2023
bổ sung
-
Đất xây dựng sở gio dục đào
tạo
DGD 0,52
0,52
0,21
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,10
0,10
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,05
0,05
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa tng
NTD 1,03
1,03
-
Đất y dựng sở khoa học công
ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,45
0,45
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
D
kV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,52
3,90
2,38
0,05
0,06
0,14
0,40
0,40
0,40
0,40
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
10,48
10,48
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,60
0,60
0,01
0,01
2.16
Đất xây dựng tr sở của tổ chức s
nghiệp
DTS 7,00
7,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,33
1,42
1,09
1,09
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2,49
2,49
0,50
0,50
11
Phụ biểu số IV.1
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
tại quyết
định
2385/QĐ-
UBND
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
điều chỉnh
tại quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế
hoạch
sử dụng
đất năm
2023
điều
chỉnh
bổ sung
ng
(+)
g
iảm (-)
Diện tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Thị trấn Bến Sung Hải ong Xã Mậu âm
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng đất
được duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng đất
năm 2023
sau điều
chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyn
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN 379,50
402,5301
460,76
58,23
114,48
122,36
10,81
37,80
22,08
23,40
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN 63,75
64,0790
72,27
8,19
22,13
24,43
0,63
0,49
0,55
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC/PNN 63,75
64,0790
72,27
8,19
22,13
24,43
0,63
0,49
0,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN 29,77
31,2401
35,60
4,36
10,25
10,35
4,47
4,47
3,86
5,12
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN 14,90
14,9000
18,40
3,41
4,39
4,39
2,59
0,80
0,80
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN 6,65
6,6500
6,65
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN 263,34
284,7531
326,34
41,70
77,08
82,56
6,34
29,69
16,93
16,93
Đất có rừng sn xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN 1,09
1,0900
1,50
0,41
0,63
0,63
0,41
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
425,74
425,7380
425,74
20,00
50,00
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
12
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
tại quyết
định
2385/QĐ-
UBND
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
điều chỉnh
tại quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế
hoạch
sử dụng
đất năm
2023
điều
chỉnh
bổ sung
ng
(+)
g
iảm (-)
Diện tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Thị trấn Bến Sung Hải ong Xã Mậu âm
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng đất
được duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng đất
năm 2023
sau điều
chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyn
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng câyngm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thu sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a) 425,74
425,7380
425,74
20,00
20,00
50,00
50,00
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất
PKO/OCT 6,99
6,9888
7,26
0,27
4,27
4,27
1,23
1,23
13
Phụ biểu số IV.2
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
tại quyết
định
2385/QĐ-
UBND
Tổng
diện tích
chuyển mục
đích điều
chỉnh tại
quyết định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
ng
(+)
giảm
(-)
Diện tích phân
theo Đơn vị tính hành chính
Phượng Nghi
Xã Thanh Kỳ
Xã Xuân Khang
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN 379,50 402,5301 460,76 58,23
15,59 15,78 70,97 71,34 2,38 18,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
63,75
64,0790
72,27
8,19
1,44
1,63
0,70
1,86
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC/PNN
63,75
64,0790
72,27
8,19
1,44
1,63
0,70
1,86
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
29,77
31,2401
35,60
4,36
1,60
1,60
1,37
1,51
1,21
3,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
14,90
14,9000
18,40
3,41
0,03
0,03
0,09
0,47
1,29
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
6,65
6,6500
6,65
0,35
0,35
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
263,34
284,7531
326,34
41,70
12,17
12,17
69,60
69,74
12,07
Đất có rừng sn xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,09
1,0900
1,50
0,41
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
425,74 425,7380 425,74
19,94
10,00
20,00
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sn
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RPH/NKR(a)
14
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
tại quyết
định
2385/QĐ-
UBND
Tổng
diện tích
chuyển mục
đích điều
chỉnh tại
quyết định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
ng
(+)
giảm
(-)
Diện tích phân
theo Đơn vị tính hành chính
Phượng Nghi
Xã Thanh Kỳ
Xã Xuân Khang
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RSX/NKR(a) 425,74 425,7380 425,74
19,94 19,94 10,00 10,00 20,00 20,00
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất chuyển
sang đất ở
PKO/OCT 6,99 6,9888 7,26 0,27
0,78 0,78
15
Phụ biểu số IV.3
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
tại quyết
định
2385/QĐ-
UBND
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
điều chỉnh
tại quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
ng
(+)
giảm
(-)
Din tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Xuân Thái Xã Yên Thọ Phú Nhuận
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyn mục
đích sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyn
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử dụng
đất m 2023
sau điều
chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử dụng
đất năm 2023
sau điều
chỉnh
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 379,50
402,5301
460,76
58,23
11,62
13,20
36,07
37,09
20,05
22,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN 63,75
64,0790
72,27
8,19
1,32
1,32
26,83
27,85
3,82
6,64
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC/PNN 63,75
64,0790
72,27
8,19
1,32
1,32
26,83
27,85
3,82
6,64
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN 29,77
31,2401
35,60
4,36
3,99
4,83
2,00
2,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN 14,90
14,9000
18,40
3,41
3,70
3,70
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN 6,65
6,6500
6,65
6,30
6,30
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN 263,34
284,7531
326,34
41,70
0,01
0,75
3,10
3,10
16,23
16,23
Đất có rừng sn xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN 1,09
1,0900
1,50
0,41
0,44
0,44
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
425,74
425,7380
425,74
19,86
50,00
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu
m
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
16
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
tại quyết
định
2385/QĐ-
UBND
Tổng
diện tích
chuyển
mục đích
điều chỉnh
tại quyết
định
4776/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2023 điều
chỉnh bổ
sung
ng
(+)
giảm
(-)
Din tích phân theo Đơn vị tính hành chính
Xã Xuân Thái Xã Yên Thọ Phú Nhuận
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyn mục
đích sử dụng
đất năm
2023 sau
điều chỉnh
Kế hoạch
chuyn
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử dụng
đất m 2023
sau điều
chỉnh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử dụng
đất năm 2023
sau điều
chỉnh
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ
sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất
làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất ng
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất ng
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a) 425,74
425,7380
425,74
19,86
19,86
50,00
50,00
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
chuyển sang đất ở
PKO/OCT 6,99
6,9888
7,26
0,27
0,04
0,61
0,84
17
Phụ biểu s05
Bng điều chnh, b sung chỉ tu đưa đt chưa sử dng o sử dng
trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm, huyện Như Thanh
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Kế hoạch
đưa đất chưa
sử dụng vào
sử dụng được
duyệt
Kế hoạch
đưa đất chưa
sử dụng năm
2023 sau bổ
sung
Tăng (+)
giảm (-)
Xã Xuân Thái
Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào
sdụng được duyt
Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng năm
2023 sau b
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
53,54 53,54 0,00 18,28 18,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
34,26
34,26
15,00
15,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
19,28
19,28
3,28
3,28
1.4
Đất
rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,60
12,29
0,69
0,69
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
10,49
10,49
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1,08
1,08
Đất giao thông
DGT
Đất thủy lợi
DTL
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở y
tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
18
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Kế hoạch
đưa đất chưa
sử dụng vào
sử dụng được
duyệt
Kế hoạch
đưa đất chưa
sử dụng năm
2023 sau bổ
sung
Tăng (+)
giảm (-)
Xã Xuân Thái
Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào
sdụng được duyt
Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng năm
2023 sau b
sung
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
Đất công trình năng ợng
DNL
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích
lịch s
-
văn hóa
DDT
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
Đất cơ sở tôn gio
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
Đất xây dựng cơ sở dch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DkV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,69
0,69
0,69
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,03
0,03
2.15
Đất
y dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1238/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung các công trình dự án, chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1238/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×