• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1104/QĐ-UBND 2026 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi, khoa học và công nghệ, nông nghiệp, bảo hiểm, đất đai, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tại Quảng Ngãi

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 12/04/2026 21:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1104/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi; khoa học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Bảo hiểm Hành chính Khoa học-Công nghệ Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1104/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1104/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1104/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chăn nuôi; khoa học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm;
đất đai; đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai;
thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh số: 1914/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành bổ sung Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng
12 năm 2025 về việc ban hành bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
1104
07
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
ttcbth@quangng
ai.gov.vn
07.04.2026
16:38:45 +07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
234/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong
lĩnh vực chăn nuôi; khoa học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu
tư vào nông nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo
thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả
của quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực chăn nuôi; khoa
học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi được ban hành tại các Quyết định số: 1914/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12
năm 2025; 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh (có Danh mục TTHC và Phụ lục Quy trình kèm theo).
2. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực chăn
nuôi; khoa học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 570/QĐ-UBND ngày 16
tháng 4 năm 2025; 606/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025; 617/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 4 năm 2025, 686/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025;
829/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025, 896/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6
năm 2025; 1116/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1122/QĐ-UBND ngày
27 tháng 6 năm 2025; 491/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025; 1300/QĐ-
UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025; 1639/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm
2025 tiếp tục còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến
thì Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu
tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám
sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
3
về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết TTHC
đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …. tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN,
TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Cấp thực
hiện
A
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I
Lĩnh vực chăn nuôi
1
1.012832.H48
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
Cấp tỉnh
2
1.012833.H48
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu
quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu
tư theo Luật Đầu tư công
Cấp tỉnh
3
1.012834.H48
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng
cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
Cấp tỉnh
II
Lĩnh vực khoa học và công nghệ
4
1.011647.H48
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
Cấp tỉnh
III
Lĩnh vực nông nghiệp
5
1.003388.H48
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
Cấp tỉnh
6
1.003371.H48
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
Cấp tỉnh
IV
Lĩnh vực bảo hiểm
7
2.002169.H48
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước
Cấp tỉnh
1104
07
2
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Cấp thực
hiện
8
1.005411.H48
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
Cấp tỉnh
V
Lĩnh vực đất đai
9
1.013992.H48
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng
đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
Cấp tỉnh
10
1.013993.H48
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7
năm 2014
Cấp tỉnh
11
1.013994.H48
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
Cấp tỉnh
12
1.013995.H48
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về
tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng
ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định
của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
Cấp tỉnh
13
1.013833.H48
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số
hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất
liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Cấp tỉnh
14
1.013947.H48
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
Cấp tỉnh
15
1.013988.H48
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên
Giấy chứng nhận đã cấp
Cấp tỉnh
16
2.002750.H48
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện
dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương
mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
Cấp tỉnh
3
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Cấp thực
hiện
17
1.012821.H48
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Cấp tỉnh
18
1.012805.H48
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
VI
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
19
2.000746.H48
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư
hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ
Cấp tỉnh
VII
Lĩnh vực tổng hợp
20
1.004237.000.
00.00.H48
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường
Cấp tỉnh
VIII
Lĩnh vực tài chính đất đai
21
1.012996.H48
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ
gia đình, cá nhân được ghi nợ
Cấp tỉnh,
xã
22
1.012995.H48
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
trong trường hợp được bố trí tái định cư
Cấp tỉnh,
xã
B
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
I
Lĩnh vực chăn nuôi
1
1.012836.H48
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia
súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và
dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái;
chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho
lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò)
Cấp xã
2
1.012837.H48
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển
đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng
bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
Cấp xã
4
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Cấp thực
hiện
II
Lĩnh vực thú y
3
1.013997.H48
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh
động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng
vũ trang nhân dân)
Cấp xã
III
Lĩnh vực nông nghiệp
4
1.003596.H48
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
Cấp xã
IV
Lĩnh vực bảo hiểm
5
1.005412.H48
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm
nông nghiệp
Cấp xã
V
Lĩnh vực đất đai
6
1.014275.H48
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Cấp xã
7
1.014284.H48
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để
thực hiện hoạt động lấn biển
Cấp xã
8
1.013979.H48
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc
cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao
thông đối với trường hợp thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng nhận
Cấp xã
9
1.013978.H48
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
Cấp xã
10
1.013967.H48
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Cấp xã
11
1.012817.H48
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá
nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày
01 tháng 7 năm 2004
Cấp xã
12
1.012818.H48
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không
đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Cấp xã
5
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Cấp thực
hiện
phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi
thu hồi
13
1.012812.H48
Hòa giải tranh chấp đất đai
Cấp xã
14
1.012796.H48
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có
sai sót
Cấp xã
15
1.012753.H48
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất
Cấp xã
VI
Lĩnh vực giảm nghèo
16
3.000412.H48
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
Cấp xã
17
1.011608.000
.00.00.H48
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
thường xuyên hằng năm
Cấp xã
18
1.011607.000
.00.00.H48
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường
xuyên hằng năm
Cấp xã
19
1.011606.000
.00.00.H48
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Cấp xã
20
1.011609.000
.00.00.H48
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
Cấp xã
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”:
Lưu ý: Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế
tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ.
- Nội dung công việc:
+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. Đối với thủ tục đăng ký biến
động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
6
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, chi cục,
đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc phòng thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
2. Tại Bước. Phát hành và chuyển kết quả giải quyết: Sửa đổi, bổ sung trách
nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết quả
giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”:
- Nội dung công việc:
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì
giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi; khoa học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1104/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1522/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1104/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×