• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 74/NQ-HĐND Cao Bằng 2024 chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh (bổ sung đợt 1)

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/10/2024 16:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 74/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Triệu Đình Lê
Trích yếu: Về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 (bổ sung đợt 1)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 74/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 74/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 74/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 58+59+60+61/Ngày 10/10/2024
PHỤ LỤC: BIỂU THỐNG KÊ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ĐỂ
THỰC HIỆN DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
Dự án
Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha)
Vị trí
(theo bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng)
Tổng
cộng
Rừng phòng hộ
Rừng sản xuất
Ngoài
quy
hoạch
lâm
nghiệp
(rừng tự
nhiên)
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
1
Tuyến kết nối
thành phố Cao
Bằng với cao tốc
Đồng Đăng (tỉnh
Lạng Sơn) - Trà
Lĩnh (tỉnh Cao
Bằng)
37,54
4,36
4,36
30,74
30,74
2,44
- Chu Trinh, thành phố Cao Bằng: Tiểu
khu 254, khoảnh 6, gồm lô 17, 20, 22, 12b,
14a, 14b, 14c, 16c1, 16c3, 16d, 19b, 21b1,
21b3, 21c, 46b, 46c, 46d; khoảnh 10, gồm
lô 13a, 13b, 13c, 13d, 18b, 18c; khoảnh 11,
gồm lô 12, 14, 15a2, lf, 5b, 5c, 7a, 7b.
- Xã Kim Đồng, huyện Thạch An: Tiểu khu
479, khoảnh 1, 3; khoảnh 8, gồm 41,
53, 60, 36aa, 36ab, 36ac; khoảnh 11, gồm
4, 5, 10, l6a, l6c; khoảnh 5A, gồm 29a,
34b, 34bl, 39a; khoảnh 5B, ld; khoảnh
7B, gồm lô 7, 8, 9, 11, 12, 6a, 6b.
- Thái Cường, huyện Thạch An: Tiểu
khu 485A, khoảnh 2, 6a; khoảnh 1A,
11b; khoảnh 1B, gồm 2, 3, la, 23a, 55a,
56b, 57a, 58c, 59c, 5a, 61b; khoảnh 1C,
la.
- Xã Vân Trình, huyện Thạch An: Tiểu khu
486, khoảnh 6, 11; Tiểu khu 500A,
khoảnh 1, lô 68; khoảnh 3A, gồm lô 42, 48,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 58+59+60+61/Ngày 10/10/2024
TT
Dự án
Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha)
Vị trí
(theo bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng)
Tổng
cộng
Rừng phòng hộ
Rừng sản xuất
Ngoài
quy
hoạch
lâm
nghiệp
(rừng tự
nhiên)
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
49, 50, 117a, 117c, 47b, 57a.
2
Đường tránh thị
trấn Quảng Uyên,
huyện Quảng Hoà,
tỉnh Cao Bằng
2,22
2,06
2,06
0,16
- Phúc Sen, huyện Quảng Hòa: Tiểu khu
366, khoảnh 3, gồm lô 1, 2, 16, 18.
- Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa:
Tiểu khu 363, khoảnh 6, gồm lô 34, 35, 37,
38, 40, 41, 42, 45.
3
Đường tránh thị
trấn Xuân Hoà,
huyện Hà Quảng,
tỉnh Cao Bằng
2,76
0,18
0,18
2,58
2,58
- Thị trấn Xuân Hoà, huyện Quảng: Tiểu
khu 133, khoảnh 1, gồm 1, 22, 23, 40;
khoảnh 2, gồm lô 10, 32, 52; Tiểu khu 136,
khoảnh 6, lô 32.
- Trường Hà, huyện Hà Quảng: Tiểu khu
127, khoảnh 5b, gồm lô 1, 48.
4
Thuỷ điện Bảo Lạc
A, huyện Bảo Lạc,
tỉnh Cao Bằng
18,08
17,27
17,27
0,81
0,81
- Ba, huyện Bảo Lạc: Tiểu khu 8,
khoảnh 13, gồm 35a, 35b, 34a, 34b;
khoảnh 14 gồm 17a, 17b, 17c, 15a, 15b,
11a, 11b; khoảnh 17, gồm 14, 4a, 12c,
15a, 12a, 12b, 19a, 9a. Tiểu khu 16, khoảnh
2, gồm 17a; khoảnh 3, gồm 4a, 4b;
khoảnh 6, gồm lô 9a, 9b.
- Khánh Xuân, huyện Bảo Lạc: Tiểu khu
15, khoảnh 4, gồm 22a, 29a, 23a, 23b,
28a, 37a. Tiểu khu 32, khoảnh 1, gồm
38a, 1a, 2a, 8b, 8a; khoảnh 4, 19a;
khoảnh 5, gồm 4a, 54; khoảnh 9 gồm
CÔNG BÁO CAO BNG/S 58+59+60+61/Ngày 10/10/2024
TT
Dự án
Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha)
Vị trí
(theo bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng)
Tổng
cộng
Rừng phòng hộ
Rừng sản xuất
Ngoài
quy
hoạch
lâm
nghiệp
(rừng tự
nhiên)
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
2; khoảnh 12, lô 7a. Tiểu khu 33, khoảnh 3,
lô 7a; khoảnh 4, gồm lô 1a, 1b.
5
Đường giao thông
Đồn Biên phòng
Cốc Pàng (155) ra
các mốc từ 520
đến 534
4,95
4,95
4,95
Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao
Bằng: Tiểu khu 1, khoảnh 2, gồm 5, 5a,
5b, 5c, 5d; khoảnh 5, 4; khoảnh 6, gồm
3, 3а
6
Dự án Đường từ
xã Sơn Lập (Bảo
Lạc) - Yên Thổ
(Bảo Lâm), tỉnh
Cao Bằng
3,77
3,07
2,55
0,52
0,7
0,31
0,39
- Sơn Lập, huyện Bảo Lạc: Tiểu khu
113, khoảnh 5, gồm các 2b, 2e, 2f, 3a, 7b,
29a, 29b, 29c, 29e, 44b, 50b, 67a, 70d, 73c,
76b, 78a, 78c; tiểu khu 113, khoảnh 6, gồm
các 39a, 39b, 44ba, 48c, 49b, 51b, 52;
tiểu khu 113, khoảnh 8, gồm các lô 12a, 7b;
tiểu khu 113, khoảnh 7A, gồm các 5a, 5c,
9a, 9d.
- Yên Thổ, huyện Bảo Lâm: Tiểu khu
114, khoảnh 5, gồm các lô 69a, 69ba, 69bb,
71aa 71ab, 71b, 71d, 72ab, 73; tiểu khu 114,
khoảnh 6, gồm các 75b, 79c, 82ab, 82b;
tiểu khu 114, khoảnh 9, gồm các 21, 23,
32, 16b, 20a, 20b, 20c, 20d, 25c, 33a, 33b,
37a, 37ba, 37bb, 38a, 38b, 39b, 39d, 30,
20f, 24a, 40d, 40e, 46b, 46c; tiểu khu 115,
khoảnh 4, 80b; tiểu khu 115, khoảnh 7,
gồm các 13b, 20b, 30b, 39a, 41a, 41b;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 58+59+60+61/Ngày 10/10/2024
TT
Dự án
Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha)
Vị trí
(theo bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng)
Tổng
cộng
Rừng phòng hộ
Rừng sản xuất
Ngoài
quy
hoạch
lâm
nghiệp
(rừng tự
nhiên)
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
tiểu khu 115, khoảnh 12, lô 1b.
7
Cải tạo nâng cấp
đường tỉnh 204
(đoạn thị trấn
Thông Nông -
Cần Yên), huyện
Hà Quảng: Cải tạo
nâng cấp 18,3km
đường từ cấp VI
miền núi lên
đường cấp IV
miền núi
5,3
2,29
1,48
0,81
3,01
2,72
0,29
- Cần Yên, huyện Quảng: Tiểu khu
145, khoảnh 7, 134a; tiểu khu 148,
khoảnh 4, gồm lô 33, 38, 54, 61a, 61b.
- Xã Đa Thông, huyện Hà Quảng: Tiểu khu
154, khoảnh 1, lô 7; khoảnh 7a, gồm lô 18,
21, 3, 7, 2, 11, 19, 20b, 24b, 32, 34a; khoảnh
8a, gồm lô 1b, 10, 12, 29, 33, 41c, 62, 73c,
87.
- Lương Thông, huyện Hà Quảng: Tiểu
khu 151, khoảnh 8, 64; khoảnh 9a, gồm
lô 55, 42b.
- Thị trấn Thông Nông, huyện Quảng:
Tiểu khu 159a, khoảnh 2, gồm 17b, 26,
32, 41, 51a, 60, 65b, 67, 76b, 69b.
8
Đầu tư xây dựng
Trung tâm điều
hành, cổng giải
phóng mặt bằng
Khu công nghiệp
Chu Trinh
37,5
36,09
36,09
1,41
Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh
Cao Bằng: Tiểu khu 259, khoảnh 5, gồm lô
23a, 23b, 40a, 40b, 24, 28d, 28e, 28f, 29a,
29b, 1a, 2, 47, 48a, 50a, 51a, 51b, 1b, 49a;
Tiểu khu 259, khoảnh 6, gồm 13g, 13h,
13i, 13k, 17a, 17c, 3a, 3b, 8a, 10a, 10b, 10c,
11a, 11b, 16h, 16i, 16k, 24c, 2a.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 58+59+60+61/Ngày 10/10/2024
TT
Dự án
Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha)
Vị trí
(theo bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng)
Tổng
cộng
Rừng phòng hộ
Rừng sản xuất
Ngoài
quy
hoạch
lâm
nghiệp
(rừng tự
nhiên)
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
Rừng
tự
nhiên
Rừng
trồng
9
Dự án mỏ đất san
lấp xóm Danh,
xã Lê Lai, huyện
Thạch An, tỉnh
Cao Bằng
5,21
5,21
5,21
Xã Lê Lai, huyện Thạch An: Tiểu khu 501,
khoảnh 9, gồm các lô 134, 147
Tồng cộng
117,33
34,18
32,85
1,33
79,14
73,25
5,89
4,01

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 74/NQ-HĐND Cao Bằng 2024 chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh (bổ sung đợt 1)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×