- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND Quảng Ngãi bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 27/2023/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Bùi Thị Quỳnh Vân |
| Trích yếu: | Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II phụ lục kèm theo Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/11/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 27/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND: Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi
Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2023, có hiệu lực từ ngày 23 tháng 11 năm 2023. Nghị quyết này bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023, sửa đổi, bổ sung Mục II, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020, áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).
Theo quy định mới, bảng giá đất được bổ sung cho các khu vực ở thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ổ, các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn, huyện Sơn Tịnh, thị trấn Ba Tơ và các xã miền núi thuộc huyện Ba Tơ và huyện Minh Long. Cụ thể, các mức giá đất được quy định chi tiết theo từng khu vực và loại đường, với giá từ 120.000 đồng/m² đến 3.000.000 đồng/m² tùy thuộc vào vị trí đất.
Các bổ sung cụ thể bao gồm:
- Tại xã Tịnh Ấn Tây, giá đất mặt tiền đường từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong có mức giá cao nhất là 3.000.000 đồng/m².
- Thị trấn Châu Ổ, giá đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 cũng đạt mức 3.000.000 đồng/m².
- Khu vực nông thôn của huyện Bình Sơn có mức giá từ 1.600.000 đồng/m² đến 2.400.000 đồng/m² cho các khu tái định cư.
- Huyện Ba Tơ, các mức giá thấp nhất chỉ còn 120.000 đồng/m² cho đất mặt tiền đường tại các xã miền núi.
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết và giám sát quá trình thực hiện được do Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu kiểm tra. Những thay đổi này sẽ ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân tại tỉnh Quảng Ngãi, đặc biệt trong các giao dịch đất đai và quy hoạch sử dụng đất.
Xem chi tiết Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 23/11/2023
Tải Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2023/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 11 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
1. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 1 Phụ lục - Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
| I | Xã Tịnh Ấn Tây |
|
|
| A | Khu vực 1: |
|
|
| 14 | - Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. | 2 | 3.000 |
| 15 | Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. | 3 | 2.200 |
| 16 | Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. | 4 | 1.800 |
2. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 2 Phụ lục - Đất ở tại thị trấn Châu Ổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Loại đường | Vị trí | Mức giá |
| B | Đường loại 2: |
|
|
| 25 | Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6. | 4 | 3.000 |
| 26 | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6. | 5 | 2.800 |
3. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 2 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
| V | Xã Bình Trung |
|
|
| A | Khu vực 1 |
|
|
| 6 | Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ. | 6 | 2.400 |
| 7 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ. | 8 | 1.600 |
4. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 3 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
| V | Xã Tịnh Phong |
|
|
| B | Khu vực 2: |
|
|
| 7 | Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. | 1 | 1.100 |
| 8 | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. | 2 | 900 |
| VI | Xã Tịnh Thọ |
|
|
| B | Khu vực 2: |
|
|
| 8 | Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. | 1 | 1.100 |
| 9 | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng. | 2 | 900 |
5. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 9 Phụ lục - Đất ở tại thị trấn Ba Tơ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Loại đường | Vị trí | Mức giá |
| A | Đường loại 1: |
|
|
| 23 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ. | 5 | 2.000 |
| 24 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. | 5 | 2.000 |
6. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 9 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Ba Tơ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
| VII | Xã Ba Dinh |
|
|
| C | Khu vực 3: |
|
|
| 8 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La, xã Ba Dinh. | 1 | 150 |
| XIV | Xã Ba Tiêu |
|
|
| C | Khu vực 3: |
|
|
| 3 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung thôn Làng Trui, xã Ba Tiêu. | 1 | 150 |
| XV | Xã Ba Vinh |
|
|
| C | Khu vực 3: |
|
|
| 8 | Đất mặt tiền đường nội bộ Điểm định canh, định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y), xã Ba Vinh. | 2 | 120 |
7. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 12 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Minh Long như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
| III | Xã Long Mai |
|
|
| C | Khu vực 3: |
|
|
| 5 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định). | 2 | 120 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2023./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!