Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND Quảng Ninh sửa đổi bổ sung Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND bảng giá đất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 14:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 13/2026/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Trịnh Thị Minh Thanh
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 13/2026/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

Số: 13/2026/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 09 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

_________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 2640/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 2827/UBND-TC ngày 01 tháng 7 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 167/BC-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 1. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang theo dõi

“a) Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở đã được công nhận quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí quy định trong bảng giá đất; diện tích áp dụng tối đa không quá 02 lần hạn mức giao đất ở tại địa phương theo quy định của cấp có thẩm quyền.”

Đang theo dõi

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang theo dõi

1. Bổ sung 51 vị trí giá đất vào Bảng giá đất, gồm 16 vị trí giá đất tại địa bàn các xã Thống Nhất, Điền Xá, Tiên Yên, Đầm Hà, Quảng Đức và Hoành Mô vào Phụ lục số 01 và 35 vị trí tại địa bàn các phường Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Đông Mai, Liên Hòa, Quảng Yên, Hà Tu và Hoành Bồ vào Phụ lục số 02.

Đang theo dõi

2. Sửa đổi tên gọi đối với 90 vị trí trong Bảng giá đất, gồm 14 vị trí tại địa bàn các xã Thống Nhất, Tiên Yên, Ba Chẽ, Đầm Hà, Hoành Mô và Quảng Hà tại Phụ lục số 01 và 76 vị trí tại địa bàn các phường, đặc khu: Mạo Khê, Đông Mai, Hiệp Hòa, Liên Hòa, Hà An, Việt Hưng, Hà Lầm, Hồng Gai, Hoành Bồ, Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông, Móng Cái 2, Vân Đồn và Cô Tô tại Phụ lục số 02.

Đang theo dõi

3. Hủy bỏ đối với 08 vị trí giá đất trong Bảng giá đất, gồm 01 vị trí tại xã Điền Xá tại Phụ lục số 01 và 07 vị trí tại địa bàn các phường Mạo Khê, Hồng Gai, Hoành Bồ, Móng Cái 2 tại Phụ lục số 02.

(Chi tiết tại các biểu số 01, 02, 03 kèm theo)

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng quy định.

Đang theo dõi

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

Điều 4. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Trường hợp có sự thay đổi về tên gọi hoặc địa giới hành chính của xã, thôn, bản, khu phố do chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới thì mức giá đất tại các vị trí vẫn giữ nguyên theo Bảng giá đất hiện hành, không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, điều chỉnh lại tên vị trí đất trong Bảng giá đất.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Các bộ: Tư pháp, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, UVKTNS.

CHỦ TỊCH




Trịnh Thị Minh Thanh

  Biểu số 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN BAN HÀNH KÈM NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất ở tại nông thôn

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

A

SỬA ĐỔI TÊN VỊ TRÍ BẢNG GIÁ ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

XÃ THỐNG NHẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường TL 326

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Đồng Cháy

3.000

800

300

250

1.800

480

180

150

1.200

320

120

100

1.7

Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Đồng Cháy (đoạn qua thôn Vũ Oai) đến hầm chui cao tốc Hạ Long - Vân Đồn

2.200

800

300

250

1.320

480

180

150

880

320

120

100

1.8

Đoạn từ hầm chui cao tốc Hạ Long - Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Mông Dương

1.800

800

400

250

1.080

480

240

150

720

320

160

100

4

XÃ TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.4

Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Châu

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

XÃ BA CHẼ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hà ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quang Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hà trong

1.500

1.000

600

400

900

600

360

240

600

400

240

160

4.4

Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Thống Đồng

13.000

9.000

7.000

2.000

7.800

5.400

4.200

1.200

5.200

3.600

2.800

800

8.2

Từ nhà ông Hoàn Hương - đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)

9.000

7.000

5.000

2.000

5.400

4.200

3.000

1.200

3.600

2.800

2.000

800

10.3

Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà bà Nịnh bảy đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)

7.000

4.000

2.000

1.000

4.200

2.400

1.200

600

2.800

1.600

800

400

18

Từ nhà ông Triệu tuấn đến nhà ông Hoàng Đông (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)

11.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

XÃ ĐẦM HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đến giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

3

Các thôn Trại Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buồn, Trại Giữa, Trại Khe, Yên Định

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

XÃ QUẢNG HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Từ đầu cầu Hải Hà đến thửa 125 tờ 44 (Từ đầu cầu Hải Hà đến lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ)

5.000

400

320

260

3.000

240

190

160

2.000

160

130

100

16

XÃ HOÀNH MÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu dân cư A8; Ngã ba Bưu điện đến ngã ba thôn Pắc Pộc đường đi Đồng Văn cũ

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

9

Tuyến đường liên thôn Loòng Vài – Cao Sơn – Đến ngã ba núi Cao Ly

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

B

BỔ SUNG VỊ TRÍ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

XÃ THỐNG NHẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tái định cư thôn 2 (Đồng Cao) đối diện UBND xã cũ

2.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Tái định cư thôn Thác Cát từ ô số 01 đến ô số 05

492

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Tái định cư đường Trới - Vũ Oai

2.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

XÃ TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.6

Khu tái định cư thôn Đồng Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.6.1

Các ô đất bám đường 10,5m

3.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.6.2

Các ô đất bám đường 7,5m

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.6.3

Các ô đất bám đường 5,25m

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

XÃ ĐIỀN XÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Khu tái định cư thôn Đồng Tâm, xã Điền Xá

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Pắc Phai, xã Điền Xá (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Các ô đất hướng ra QL4B

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2

Các ô đất còn lại

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

XÃ ĐẦM HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu tái định cư thôn Tân Hà

1900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

XÃ QUẢNG ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

khu TĐC thôn Hải Thành, xã Quảng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Các ô có diện tích từ 200m2 trở lên (bao gồm NO-01: từ ô 1 đến ô 11; NO-02: từ ô 1 đến ô 30; NO-03: Từ ô 1 đến ô 5)

3.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2

Các ô có diện tích từ 100m2 đến dưới 200m2 (bao gồm: NO-04: từ ô số 1 đến ô số 21; từ ô số 2.1 đến ô số 2.4)

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.3

Các ô có diện tích dưới 100m2 (bao gồm: NO-04: từ ô 1.1 đến ô 1.4)

3.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

XÃ HOÀNH MÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Bãi Hải quan, bãi Ban quản lý cửa khẩu và toàn bộ khu đất giáp bãi Ban quản lý cửa khẩu Hoành Mô

2.000

1.500

1.000

500

1.500

900

600

180

1.000

600

400

120

21

Các hộ dân giáp quốc lộ 18C còn lại (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

22

Các hộ dân bám mặt đường liên thôn, liên xã

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

Biểu số 02

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC SỐ 02 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ BAN HÀNH KÈM NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở đô thị

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

A

SỬA ĐỔI TÊN VỊ TRÍ BẢNG GIÁ ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

PHƯỜNG MẠO KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Khu dân cư Vĩnh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.2.1

Các ô liền kề bám đường rộng từ 7m đến 10,5m

Trọn khu

8.100

 

 

 

4.860

 

 

 

3.240

 

 

 

29.2.2

Các ô liền kề bám đường tránh Trần Quang Khải

Trọn khu

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

31

PHƯỜNG HIỆP HOÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Trục đường

Đường tỉnh 331

hết thửa 282/TBĐ 15 (ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3)

4.400

1.800

1.100

600

2.600

1.100

700

400

1.800

700

400

200

18.2

Trục đường

Thửa 283/TBĐ 15

Giáp khu phố Hải Hoà phường Đông Mai

5.100

2.200

1.000

600

3.100

1.300

600

400

2.000

900

400

200

33

PHƯỜNG HÀ AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường Đại Thành (trừ khu tái định cư Hà An)

Đầu tuyến

Cuối tuyến (đê khu 14)

8.800

3.100

1.200

900

5.300

1.900

700

500

3.500

1.200

500

400

35

PHƯỜNG LIÊN HOÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2

Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn, Nam 1, Nam 2)

Toàn tuyến

6.800

3.800

1.800

1.000

4.100

2.300

1.100

600

2.700

1.500

700

400

37

PHƯỜNG VIỆT HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.2

Đường Hữu Nghị

Cầu Trới 2

Giáp phường Hoành Bồ

14.000

4.000

1.600

1.000

8.400

2.400

960

600

5.600

1.600

640

400

40

PHƯỜNG HÀ LẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đường 336

Thửa 6 TBĐ 38

Đường vào Lán 14 (hết thửa 271 TBĐ 48, thửa 3 TBĐ 56)

19.300

6.600

2.500

1.600

11.580

3.960

1.500

960

7.720

2.640

1.000

640

1.9

Đường 336

Đường vào Lán 14 (hết thửa 271 TBĐ 48, thửa 3 TBĐ 56)

đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)

24.000

8.100

3.300

1.600

14.400

4.860

1.980

960

9.600

3.240

1.320

640

1.1

Đường 336

đường vào chợ Hà Trung (hết thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)

Giáp phường Hạ Long (hết thửa 215 TBĐ 68)

19.600

6.300

2.300

1.600

11.760

3.780

1.380

960

7.840

2.520

920

640

3.1

Đường Bãi Muối

Đường 336

Ngã 3 vào trường học (hết thửa 152, thửa 139 TBĐ 105)

31.900

13.400

5.500

2.500

19.140

8.040

3.300

1.500

12.760

5.360

2.200

1.000

3.2

Đường Bãi Muối

Ngã 3 vào trường học (thửa 126, thửa 124 TBĐ 105)

hết thửa 39 TBĐ 97

16.400

5.600

2.300

2.000

9.840

3.360

1.380

1.200

6.560

2.240

920

800

3.3

Đường Bãi Muối

Ngã 3 vào trường học (thửa 134, thửa 144 TBĐ 105)

Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ 90, thửa 255 TBĐ 91)

23.900

7.900

2.800

2.500

14.340

4.740

1.680

1.500

9.560

3.160

1.120

1.000

3.4

Đường ngõ 5 đường 336

Thửa 107 tờ 91, thửa 149 tờ 90

Hết khu đô thị dự án Đức Hoàng

16.800

7.900

2.800

2.500

10.080

4.740

1.680

1.500

6.720

3.160

1.120

1.000

4.1

Đường ngõ 5 đường 336

Đường 336

Hết thửa 211, thửa 225 TBĐ 126

26.300

6.600

3.500

2.500

15.780

3.960

2.100

1.500

10.520

2.640

1.400

1.000

4.2

Đường ngõ 5 đường 336

Hết thửa 211, thửa 225 TBĐ 126

Thửa 102 TBĐ 127

15.100

5.000

2.300

2.000

9.060

3.000

1.380

1.200

6.040

2.000

920

800

7

Đường vào trường 5/8

Thửa 153, thửa 178 TBĐ 111

Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)

12.500

5.600

2.300

1.600

7.920

3.360

1.380

1.040

5.940

2.400

1.020

780

8

Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)

Đường 336

Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long (hết thửa 146 TBĐ 112)

16.800

5.000

2.300

2.000

10.080

3.000

1.380

1.200

6.720

2.000

920

800

9

Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)

Đường 336

Hết thửa 211, thửa 364 TBĐ 121

15.300

5.500

2.300

2.000

9.180

3.300

1.380

1.200

6.120

2.200

920

800

10

Đường ngõ 18

Đường 336

Trường THPT Ngô Quyền (đến hết thửa 8, thửa 58 TBĐ 122)

15.300

5.000

2.300

2.000

9.180

3.000

1.380

1.200

6.120

2.000

920

800

16

Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng), trừ dãy bám mặt đường chính đường 336

 

 

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

18

Đường lên xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai

Thửa 228, thửa 255 TBĐ 112

Hết thửa 217 TBĐ 105, thửa 87 TBĐ 104

11.000

4.000

2.300

2.000

6.600

2.400

1.380

1.200

4.400

1.600

920

800

20

Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (trừ dãy bám đường Bãi Muối, dãy bám mặt đường Trường Sơn) do công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư

 

 

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

22

Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu giáp dự án đã đầu tư hạ tầng), trừ dãy bám mặt đường Trường Sơn

 

 

21.600

 

 

 

12.960

 

 

 

8.640

 

 

 

30.1

Đường xuống cầu nước Mặn

Đường 336

Hết chợ Hà Lầm (hết thửa 51, thửa 117 TBĐ 17)

24.800

8.000

4.400

2.000

14.880

4.800

2.640

1.200

9.920

3.360

1.760

800

30.2

Đường xuống cầu nước Mặn

Hết chợ Hà Lầm (Thửa 369, thửa 116 TBĐ 17)

Giáp phường Cao Xanh

8.000

2.800

1.800

1.600

4.800

1.680

1.080

960

3.200

1.120

720

640

42,0

Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc

Đường 336

Trung đoàn 213 (hết thửa 1 TBĐ 49)

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

43.1

Đường vào Lán 14

Đường 336

Cổng Lán 14 (hết thửa 34 TBĐ 55, thửa 66 TBĐ 56)

8.700

3.200

1.600

1.200

5.220

1.920

960

720

3.480

1.280

640

540

43.2

Đường vào Lán 14

Cổng Lán 14 (hết thửa 34 TBĐ 55, thửa 66 TBĐ 56)

Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62, thửa 15 TBĐ 71)

6.500

2.300

1.600

1.200

3.900

1.380

960

720

2.600

920

640

480

45.1

Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68)

Đường 336

Nhà văn hóa khu 1 (hết thửa 149 TBĐ 68)

 

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

48,0

Đường vào khu tập thể Gia Binh

Thửa 22, thửa 27 TBĐ 43

Khu tập thể Gia Binh (hết thửa 94, thửa 91, TBĐ 39

7.400

5.200

2.300

1.200

4.440

3.120

1.380

720

3.240

2.160

920

480

49,0

Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)

Thửa 31 TBĐ 49

Trạm điện công ty than Hà Lầm (thửa 20 TBĐ 49)

3.400

 

 

 

2.040

 

 

 

1.360

 

 

 

42

PHƯỜNG HỒNG GAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Đường Tuệ Tĩnh

Chân dốc Bưu Điện

đến Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám (bên phải hết thửa 48 tờ 16 BD; bên trái hết thửa 183 tờ 17, THĐ)

31.000

8.000

4.300

2.900

18.600

4.800

2.580

1.740

12.400

3.200

1.720

1.160

20.2

Đường Tuệ Tĩnh

Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám (bên phải hết thửa 48 tờ 16 BD; bên trái hết thửa 183 tờ 17, THĐ)

hết ngã 3 Trường y cũ (bên phải hết thửa 88 tờ 11 BĐ; bên trái hết thửa 66 tờ 14, THĐ)

19.000

7.000

3.700

2.700

11.400

4.200

2.220

1.620

7.600

2.800

1.480

1.080

20.3

Đường Tuệ Tĩnh

Ngã ba dịch tễ (bên phải từ thửa 164, bên trái từ thửa 197 tờ 13 THĐ)

cổng Dịch tế cũ

20.000

7.000

3.500

2.700

12.000

4.200

2.100

1.620

8.000

2.800

1.400

1.080

21.1

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Ngã 3 Trường y cũ (từ thửa 88, thửa 55 tờ 11 Bản đồ)

hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017

12.000

4.000

37.000

27.000

7.200

2.400

2.220

1.620

4.800

1.600

1.480

1.080

21.2

Đường Nguyễn Đức Cảnh

hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017

hết thửa 67 tờ 12 BĐ

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

25.1

Phố Bến Tàu

Đường Long Tiên

Đến bên phải thửa 93 tờ 24 BĐ, bên trái cổng Công ty Thuỷ Sản

61.000

19.000

10.000

4.900

36.600

11.400

6.000

2.940

24.400

7.600

4.000

1.960

25.2

Dãy bám Khách thuỷ

Trọn khu (từ 314 tờ 20 đến 91 tờ 24 BĐ)

38.000

 

 

 

22.800

 

 

 

15.200

 

 

 

26.3

Phố Lê Quý Đôn

Lê Quý Đôn

hết thửa 312 tờ 20 BĐ

18.000

 

 

 

10.800

 

 

 

7.200

 

 

 

38

Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)

Từ thửa 50, 78 tờ 16 THĐ

ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)

159.000

27.000

13.000

5.000

95.400

16.200

7.800

3.000

63.600

10.800

5.200

2.000

47.1

Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)

đường Lê Lợi

hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 199 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)

17.000

6.000

3.700

2.700

10.200

3.600

2.220

1.620

6.800

2.400

1.480

1.080

47.2

Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)

Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 156 tờ BĐ ĐC 23

giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 229 tờ BĐ ĐC số 22, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23

13.200

5.500

3.700

2.700

7.920

3.300

2.220

1.620

5.280

2.200

1.480

1.080

48

Đường Cao Thắng

Hết Bảo Hiểm Bảo Minh

thửa 08 tờ BĐĐC 09 THĐ

96.600

31.000

16.000

8.000

57.960

18.600

9.600

4.800

38.640

12.400

6.400

3.200

49

Khu tái định cư 5 tầng (Lô E, F, G, H)

Trọn khu

36.200

 

 

 

21.720

 

 

 

14.480

 

 

 

53.2

Đường Lê Lợi

Phải thửa 195, trái thửa 218 tờ 24 YK

chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)

53.000

20.000

10.800

3.800

31.800

12.000

6.480

2.280

21.200

8.000

4.320

1.520

53.3

Đường Lê Lợi

Chân dốc Kho gạo

bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến đầu đường Lương Thế Vinh

26.000

12.000

4.600

3.800

15.600

7.200

2.760

2.280

10.400

4.800

1.840

1.520

53.5

Đường Lê Lợi

bên phải tuyến thửa 216 tờ 20, Bên trái tuyến hết thửa 260 tờ BĐĐC 20

Thửa 60 tờ 18

26.000

9.000

4.300

2.900

15.600

5.400

2.580

1.740

10.400

3.600

1.720

1.160

54.2

Phố Dã Tượng

Hết ngã 3 (bên trái tuyến hết thửa 08 tờ BĐ ĐC 25, bên phải tuyến hết thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 )

Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16

13.000

5.000

3.700

2.700

7.800

3.000

2.220

1.620

5.200

2.000

1.480

1.080

57

Đường Phạm Ngũ Lão đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại

Đường Lê Lợi (bên phải thửa 158 tờ 16)

Trái thửa 167 tờ 09, phải thửa 96 tờ 10

22.000

9.000

4.300

2.700

13.200

5.400

2.580

1.620

8.800

3.600

1.720

1.080

60

Khu tái định cư Cầu Bãi Cháy và các thửa bám đường khu tái định cư cầu Bãi Cháy

Trọn khu

23.500

 

 

 

14.100

 

 

 

9.400

 

 

 

61

Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thuỷ, Khu dân cư Xí nghiệp Giấy, khu tự xây công ty Tàu Thủy và khu dân cư bám đường các khu tự xây trên

Trọn khu

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Khu dân cư bám đường cống CIENCO 5 (từ thửa 09 tờ 14 đến ngõ cạnh thửa 02 tờ 18)

Trọn khu

10.000

5.000

3.700

2.700

6.000

3.000

2.220

1.620

4.000

2.000

1.480

1.080

65.3

Đường khu tự xây cầu 1

chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển)

Công ty thương mại (trái thửa 178 tờ 10)

13.000

5.000

3.700

2.700

7.800

3.000

2.220

1.620

5.200

2.000

1.480

1.080

71

Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (phố Phạm Sư Mãnh)

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

44

PHƯỜNG HOÀNH BỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114.

Số nhà 425 (trái tuyến), số nhà 520 khu Trới 2)

10.000

4.400

1.900

600

6.000

2.640

1.140

360

4.000

1.760

760

240

1.5

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

Số nhà 427 (trái tuyến), hết số nhà 520 khu Trới 2)

số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2

6.300

2.700

1.000

450

3.780

1.620

600

270

2.520

1.080

400

180

20.8

Trục đường Trới - Lê Lợi

Đoạn ngã 4 Vạn Yên giáp phường Việt Hưng theo đường QL279

Đường QL 279 đoạn giáp ranh xã Thống Nhất

5.300

2.400

1.200

450

3.180

1.440

720

270

2.120

960

480

180

45

PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất dân cư còn lại ( Xã Dương huy cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Những hộ thuộc thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2.1

Những hộ bám hai bên đường liên khu

 

 

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

46

PHƯỜNG QUANH HANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Từ đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116 đến thửa 214 tờ 117)

đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116)

đến giáp suối liên khu 4A, 4B( thửa 37 và thửa 89 tờ 48)

21.000

-

-

-

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

2.4

Đường Trần Phú

giáp hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (giáp thửa 188 tờ 262)

hết địa phận phường Quang Hanh

44.800

-

-

-

26.880

 

 

 

17.920

 

 

 

47

PHƯỜNG CẨM PHẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Từ sau hộ bám mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cầu nhà ông Lanh (khe cát) (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 84 đến thửa đất số 08, tờ bản đồ số 112)

thửa đất số 76, tờ bản đồ số 84

thửa đất số 08, tờ bản đồ số 112

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

40.1

Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c

đầu đường

cuối đường

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

75.4

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp nhà ông Tuấn (Từ tiếp giáp thửa đất số 106 tờ bản đồ số 82 đến hết thửa đất số 9 tờ bản đồ số 145)

sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất số 106 tờ bản đồ số 82)

tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

131.2

Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong

sau hộ bám đường Trần Phú

khu Lê Hồng Phong

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

146

Đoạn đường phố Lê Lợi: Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 64 đến hết thửa đất 96, tờ bản đồ 65)

tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa đất số 123, tờ bản đồ 64)

tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa đất 96, tờ bản đồ 65)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.200

 

 

 

152.2

Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 65 đến hết đến hết trường Hồng Cẩm (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 61)

thửa đất số 2 tờ bản đồ số 65

thửa đất số 57 tờ bản đồ số 61

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

156

Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 68 đến thửa đất số 64 tờ bản đồ số 68)

thửa đất số 57 tờ bản đồ số 68

thửa đất số 64 tờ bản đồ số 68

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

161

Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du, từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

hết ngõ

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

48

PHƯỜNG CỬA ÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đoạn từ thửa số 91, TBĐ số 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107 (đường vào trường Trần Hưng Đạo)

thửa số 91, TBĐ số 110

thửa số 153, TBĐ 107 (đường vào trường Trần Hưng Đạo)

13.200

 

 

 

7.920

 

 

 

5.280

 

 

 

1.11

Từ đường vào trường Trần Hưng Đạo đến dốc Cảng vụ

đường vào trường Trần Hưng Đạo

dốc Cảng vụ

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

50

PHƯỜNG MÓNG CÁI 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.12

Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)

Đầu đường

cuối đường

5.200

3.600

2.600

2000

3.120

2.160

1.560

1.200

2.080

1.440

1.040

800

42.13

Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ

Đầu đường

cuối đường

7.500

4.500

3.000

2000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

42.26

Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh

Đầu đường

cuối đường

4.600

3.200

2.300

2000

2.760

1.920

1.380

1.200

1.840

1.280

920

800

42.27

Các hộ còn lại Khu Hồng Phong

 

 

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

52

ĐẶC KHU VÂN ĐỒN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Từ trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) đến hết thửa đất số 29 tờ BĐĐC 492 năm 2025 (tờ BĐĐC 39 năm 2012 xã Đông Xá cũ)

Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012)

Đến hết thửa đất số 29 tờ BĐ ĐC 492 năm 2025 (Tờ BĐĐC 39 năm 2012 xã Đông Xá cũ)

15.000

6.000

3.500

2.000

9.000

3.600

2.100

1.280

6.000

2.400

1.400

960

53

ĐẶC KHU CÔ TÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đường Ngô Quyền

Ngã 3 tiếp giáp đường Lê Lợi

Bãi biển C76

1.800

1.400

1.000

700

1.080

840

600

420

720

560

420

300

B

BỔ SUNG VỊ TRÍ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

PHƯỜNG BÌNH KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Dự án hạ tầng đất tái định cư phục vụ dự án Doanh trại đóng quân của trung đoàn BB2/Sư đoàn 395/Quân khu 3 tại khu Trại Mới A, phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh (phía Tây Nam chợ Bình Khê)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.2

Các thửa đất tiếp giáp đường rộng 10,5m

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.3

Các thửa đất tiếp giáp đường rộng 7,5m

 

 

5.540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

PHƯỜNG MẠO KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.2.3

Các ô liền kề bám đường nhỏ hơn hoặc bằng 5,5m

Trọn khu

7.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Khu tái định cư Điểm phía Bắc nhà văn hóa khu Nhuệ Hổ

Trọn khu

7.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

PHƯỜNG HOÀNG QUẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Dự án khu tái định cư tại khu Yên Dưỡng, phường Hoàng Quế

 

 

4.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

PHƯỜNG YÊN TỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Ngõ 08 Quốc lộ 18A (cạnh Bưu điện ngã 3 Cầu Sến)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Từ Quốc lộ 18A đến đường sắt

Quốc lộ 18A

đường sắt

9.000

3.400

2.400

1.600

5.400

2.040

1.440

960

3.600

1.360

960

640

39.2

Từ đường sắt đến thửa 139, tờ 145

đường sắt

thửa 139, tờ 145

7.000

2.100

1.800

700

4.200

1.260

1.080

420

2.800

840

720

280

40

Khu tái định cư tại tổ 3, khu Tân Lập (trừ các ô bám mặt đường thuộc vị trí 39.1)

Trọn khu

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Khu tái định cư tại khu Bạch Đằng 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.1

Các ô đất bám đường Lê Quý Đôn

Trọn khu

 

7.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.2

Các ô đất còn lại

Trọn khu

 

6.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

PHƯỜNG VÀNG DANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.3

Đoạn từ nhà ông bà Bí Phi đến cầu Vành Lược ( Tuyến đường hành hương vào khu di tích Ngọa Vân)

Tiếp theo nhà ông bà Bí Phi

Cầu Vành Lược

2.500

2.000

1.200

1.000

1.500

1.200

720

600

1.000

800

480

400

29

PHƯỜNG UÔNG BÍ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Khu tái định cư HT1, khu Bí Giàng, phường Uông Bí

Trọn khu

 

7.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

PHƯỜNG ĐÔNG MAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Khu Tái định cư Đường Ngang, phường Đông Mai (Trọn khu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Các ô đất bám đường Vũ Tướng

Trọn khu

11.880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2

Các ô đất bám đường rộng 10,5m

Trọn khu

7.490

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.3

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

Trọn khu

7.230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Khu Tái định cư Biểu Nghi, phường Đông Mai (Trọn khu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Các ô đất liền kề

Trọn khu

6.580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.2

Các ô đất biệt thự

Trọn khu

5.640

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

PHƯỜNG QUẢNG YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đường ra bãi cọc Bạch Đằng

Toàn tuyến

6.200

4.700

2.400

1.200

3.700

2.800

1.400

700

2.500

1.900

1.000

500

70

Khu quy hoạch khu dân cư tại khu 4 phường Quảng Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.1

Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m

 

 

17.130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.2

Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m

 

 

18.030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

PHƯỜNG LIÊN HOÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Khu Quy hoạch dân cư số 1 Đìa Cốc

Trọn khu

 

5.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Tuyến đường Hải An đoạn từ nút giao Phong Hải đến giáp phường Phong Cốc

Nút giao Phong Hải

Giáp phường Phong Cốc

18.000

4.600

2.000

1.000

10.800

2.800

1.200

600

7.200

1.800

800

400

27

Khu dân cư tự xây sau Trạm điện và khu quy hoạch trạm điện Phong Hải

Trọn khu

 

6.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Khu Quy hoạch dân cư Phong Hải 3

Trọn khu

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Khu Quy hoạch dân cư cây Đước, khu phố Phong Hải 7

Trọn khu

 

4.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Khu tái định cư dự án đường nối đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng với khu công nghiệp Nam Tiền Phong (khu phố Liên Hòa 6)

Trọn khu

 

7.630

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

PHƯỜNG HÀ TU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Khu nhà ở và dịch vụ thương mại phường Hà Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Các ô đất bám đường bao biển(đường gom rộng 7,5m)

 

 

46.200

 

 

 

27.720

 

 

 

18.480

 

 

 

21.2

Các ô đất liền kề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.2.1

Đường quy hoạch 7m, 7,5m

 

 

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

21.2.2

Đường quy hoạch 10,5 m (giáp suối)

 

 

20.500

 

 

 

12.300

 

 

 

8.200

 

 

 

21.3

Các ô đất biệt thự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.3.1

Đường quy hoạch 10,5 m (giáp suối)

 

 

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

22

Nhóm nhà ở phường Hà Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Các ô đất tiếp giáp đường Khe Cá

 

 

11.100

 

 

 

6.660

 

 

 

4.440

 

 

 

22.2

Các ô đất còn lại

 

 

6.400

 

 

 

3.840

 

 

 

2.560

 

 

 

44

PHƯỜNG HOÀNH BỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Các ô đất còn lại

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Tuyến đường từ ngã 3 đường nối QL279 đến TL 342 (đường 10 làn)

Đoạn từ ngã 3 đường QL279 thửa số 2, tờ bản đồ số 88 (trái tuyến) và thửa số 4, tờ bản đồ số 88 (phải tuyến)

Nút giao cao tốc Trại Me

5.300

2.400

1.200

450

3.180

1.440

720

270

2.120

960

480

180

28

Khu tái định cư tại các lô đất nhà liền kề thuộc khu trung tâm xã Sơn Dương (trọn khu)

Trọn khu

7.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

HUỶ BỎ MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 VÀ PHỤ LỤC SỐ 02 BAN HÀNH KÈM NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại nông thôn

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

A

CÁC VỊ TRÍ HỦY BỎ TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 - BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

XÃ ĐIỀN XÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường)

 

 

500

350

250

200

320

210

150

120

240

140

100

80

B

CÁC VỊ TRÍ HỦY BỎ TẠI PHỤ LỤC SỐ 02 - BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

PHƯỜNG MẠO KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.2.3

Các ô biệt thự bám đường rộng 10,5m

Trọn khu

 

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

29.2.4

Các ô biệt thự bám đường rộng 7m

Trọn khu

 

7.300

 

 

 

4.380

 

 

 

2.920

 

 

 

29.2.5

Các ô biệt thự bám đường rộng 5,5m

Trọn khu

 

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

42

PHƯỜNG HỒNG GAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thuỷ

Trọn khu

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

PHƯỜNG HOÀNH BỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.8

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279

doanh nghiệp Tùng Yến

ngõ 619 theo phía phải đường

5.100

2.700

1.200

450

3.060

1.620

720

270

2.040

1.080

480

180

16

Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.3

Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn từ ngã 3 bệnh viện đến cầu vượt cao tốc

Ngã 3 bệnh viện

cầu vượt cao tốc

400

350

300

250

240

210

180

150

160

140

120

100

50

PHƯỜNG MÓNG CÁI 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.13

Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)

Đầu đường

cuối đường

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 13/2026/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadNghị quyết 13/2026/NQ-HĐND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×