• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4152/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Tài chính của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/10/2024 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4152/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4152/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4152/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4152/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
 
  
    
- - 
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng
10
năm 2024




    
Căn cứ Lut Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức Chính ph Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch rà st, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hthng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 3611/QĐ-UBND ny 26 tháng 10 năm 2022 ca
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản hóa th
tc hành chính ni btrong h thng hành chính n nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Công n số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 ca Văn phòng
Chính phủ vviệc công b, rà soát, đơn giản a th tục nh chính nội bộ;
Theo đề nghcủa Giám đốc STài cnh ti Công n số 5538/STC-VP
ngày 25 tháng 9 năm 2024.
 
. ng b kèm theo Quyết đnh này 52 th tục hành chính ni b
trong h thống hành chính nhà nước lĩnh vực Tài chính thuộc phạm vi chức ng
quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (có Ph lục kèm theo).
Quyết đnh y có hiệu lc thi nh ktừ ngày ký.
Cnh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở; Trưởng các ban, ngành
cấp tnh; Chủ tịch UBND c huyn, th xã, tnh phố; Chtịch UBND các xã,
17
2
pờng, th trấn; Thtrưởng các cơ quan, đơn v các tổ chức, cá nhân có liên
quan chu tch nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 ;
- Bộ i cnh b/c);
- Cục Kim soát TTHC - VPCP b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
 

Thi
1

      
     
      
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh a)
      
STT      
1. Giao nhiệm vthu, chi ngân sách. Tài chính Văn phòng
UBND tnh
2. X thiếu hụt tm thời qu ngân sách cp
huyện.
Tài chính
Si cnh
3. X thiếu hụt tm thời qu ngân sách cp
xã.
Tài chính
UBND cấp
huyn
4. Xét duyt, thẩm định và thông báo kết qu
xét duyt quyết toánm.
Tài chính
STài chính
5. Quyết đnh mua sm tài sn công phc v
hoạt đng ca cơ quan, t chức, đơn v trong
trường hợp không phi lp thành d án đầu
tư.
Tài chính STài chính
6. Quyết đnh thuê tài sản phc v hoạt động
ca cơ quan, t chức, đơn vị.
Tài chính STài chính
7. Quyết đnh sdụng i sn công đ tham gia
dán đu theo hình thức đic công - tư.
Tài chính STài chính
8. Quyết đnh điều chuyn tài sản công. Tài chính STài chính
9. Quyết đnh xử lý i sn phc v hot đng
ca dán khi kết tc.
Tài chính STài chính
10. Quyết đnh chuyển đi công năng sử dụng
tài sản công trong trường hợp không thay đi
đối tượng qun lý, sử dụng tài sản công.
Tài chính STài chính
11. Quyết đnh thu hồi tài sản công trong trường
hp cơ quan nhà ớc đưc giao qun lý, s
dng tài sn công tự nguyn tr lại cho Nhà
nước.
Tài chính STài chính
2
12. Quyết đnh thu hồi tài sản công trong trường
hp thu hi tài sản công theo quy định tại
các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41
ca Lut Quản , sử dng tài sn công.
Tài chính STài chính
13. Quyết đnh bán tài sn công. Tài chính STài chính
14. Quyết đnh n tài sản công cho người duy
nhất theo quy định tại khon 2 Điều 25 Ngh
định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017
ca Chính ph.
Tài chính STài chính
15. Quyết đnh hy b quyết đnh bán đấu giá i
sn công.
Tài chính STài chính
16. Quyết đnh xử i sản bị hư hỏng, không
sử dụng được hoặc không còn nhu cầu s
dng trong quá tnh thực hiện dán.
Tài chính STài chính
17. Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sn
trên đất, chuyn nợng quyền sử dụng đất.
Tài chính STài chính
18. Phê duyt phương án sắp xếp li, xử lý nhà,
đất ca cơ quan, tổ chức, đơn v thuộc phm
vi qun lý.
Tài chính STài chính
19. Quyết đnh thanh lý tài sn công. Tài chính STài chính
20. Quyết đnh tu hy tài sn công. Tài chính STài chính
21. Quyết đnh xử tài sản công trong trường
hp bị mt, b hủy hoại.
Tài chính STài chính
22. Phê duyt đề án sdụng tài sn công tại đơn
v sự nghip công lập vào mục đích kinh
doanh, cho thuê.
Tài chính STài chính
23. Phê duyt đề án sdụng tài sn công tại đơn
v sự nghip công lập vào mc đích ln
doanh, liên kết
Tài chính STài chính
24. Phê duyt Đề án cho thuê quyn khai thác i
sn kết cu hạ tầng đường thủy ni đa.
Tài chính S Giao thông
vận tải
25. Phê duyt Đề án Chuyn nhượng có thời hạn
quyền khai thác i sn kết cấu h tầng
đường thy nội địa.
Tài chính S Giao thông
vận tải
26. Xtài sn kết cu hạ tầng đường thủy nội
địa trong trường hợp bị mt, bị hy hoi.
Tài chính S Giao thông
vận tải
3
27. Thanh lý tài sn kết cu h tầng đường thy
ni địa.
Tài chính S Giao thông
vận tải
28. Điều chuyni sản kết cấu h tầng đường
thủy nội địa.
Tài chính S Giao thông
vận tải
29. Giao qun tài sn kết cấu hạ tng đường
thủy nội địa thuộc địa phương qun không
thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính ph.
Tài chính S Giao thông
vận tải
30. Phê duyt Đề án Khai thác qu đất, mặt
nước để tạo vn phát triển kết cu hạ tầng
thủy lợi.
Tài chính S ng nghiệp
và Phát trin nông
thôn
31. Phê duyt Đề án cho thuê quyn khai thác i
sn kết cu hạ tầng thủy lợi.
Tài chính S ng nghiệp
và Phát trin nông
thôn
32. Thu hồi tài sản kết cấu h tng thủy lợi trong
trường hợp tự nguyn tr lại tài sản.
Tài chính S ng nghiệp
và Phát trin nông
thôn
33. X tài sn kết cu hạ tầng thủy lợi trong
trường hợp bị mất, b hủy hoại.
Tài chính S ng nghiệp
và Phát trin nông
thôn
34. Thanh lý tài sn kết cu hạ tầng thủy lợi. Tài chính Sở ng nghiệp
và Phát trin nông
thôn
35. Giao qun i sản kết cấu h tầng thủy lợi
thuộc địa phương qun lý không thuc thẩm
quyền ca Thủ tướng Chính ph.
Tài chính S ng nghiệp
và Phát trin nông
thôn
36. Giao quản lý tài sản kết cu hạ tng giao
thông đường bộ.
Tài chính S Giao thông
vận tải
37. Phê duyt Đ án Khai thác tài sản kết cấu
h tầng giao thông đường bộ trong trường
hp cơ quan được giao qun tài sản kết
cu hạ tầng giao thông đường b trực tiếp t
chức khai thác.
Tài chính S Giao thông
vận tải
38. Phê duyt Đ án chuyển nhượng quyền thu
phí s dụng tài sản kết cấu h tầng giao
thông đường bộ.
Tài chính S Giao thông
vận tải
39. Phê duyt Đề án cho thuê quyn khai thác i
sn kết cu hạ tầng giao thông đường b.
Tài chính S Giao thông
vận tải
4
40. Phê duyt Đề án chuyn nhượng có thời hn
quyền khai tc tài sn kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
Tài chính S Giao thông
vận tải
41. Thu hồi tài sản kết cu h tng giao thông
đường bộ.
Tài chính S Giao thông
vận tải
42. Điều chuyển tài sn kết cu h tng giao
thông đường bộ.
Tài chính S Giao thông
vận tải
43. Chuyn giao tài sản kết cấu h tầng giao
thông đường b v đa phương qun lý, x
lý.
Tài chính S Giao thông
vận tải
44. Thanh lý tài sn kết cấu h tầng giao thông
đường bộ.
Tài chính S Giao thông
vận tải
45. X lý tài sn kết cu h tầng giao thông
đường b trong trường hợp bị mt, bị hủy
hoại.
Tài chính S Giao thông
vận tải
46. Thu hồi tài sn đ giao cho doanh nghiệp
quản lý theo hình thức đu tư vn nhà nước
vào doanh nghiệp.
Tài chính S Giao thông
vận tải
47. Thanh toán chi phí liên quan đến vic khai
thác tài sn kết cu hạ tng giao thông đường
b.
Tài chính STài chính
48. Thanh toán chi phí liên quan đến vic xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường b.
Tài chính
STài chính
49. Thm tra quyết toán d án hoàn thành s
dng vn đu tư công.
Tài chính
UBND cp , /
UBND cp
huyện/Sở Tài
chính
50. Cp phát kinh phí hỗ trợ đi với các tchức,
đơn v thuộc tỉnh sdụng lao đng là người
dân tộc thiểu s tại khu vực min núi, vùng
đặc bit khó khăn.
Tài chính
Sở Tài chính
51. Thi nâng ngch công chức Kế toán vn
trung cấp n Kế toán viên.
Tài chính SNội v
52. Thi nâng ngch công chức Kế toán vn n
Kế toán viên chính.
Tài chính SNội v
5
     
 Giao 

1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny từ Th 2 đến
Th6 hàng tuần (trngày nghỉ, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thực hiện:
Văn phòng
UBND tỉnh Thanh Hóa (S35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
Căn cdự toán ngân sách đa pơng được HĐND tỉnh quyết ngh, S
Tài chính tnh UBND tỉnh ban hành quyết đnh giao dtoán thu, chi nnch
cho các cơ quan, đơn v trực thuc tnh.
Trực tuyến qua H thng phần mềm quản lý văn
bản hsơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- Ttnh ca STài chính;
- Dự tho Quyết đnh ca UBND tỉnh về việc giao dtoán thu, chi ngân
sách.
3.2. S lượng h sơ: 01 b (quy đnh ti Thông tư s342/2016/TT-BTC).
 Không
Thời điểm giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách: Trong vòng 05 ngày làm
việc k từ ngày Hi đồng nhân dân tnh quyết đnh dự toán ngân sách đa
pơng hng năm.
 Sở Tài chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: Văn phòng UBND tỉnh.
 Quyết đnh của UBND tỉnh.
: Không
 Kng
 Kng

- Lut Ngân sách nhà nước;
- Ngh đnh s 163/2016/-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành một s điu ca Luật Ngân sách Nhà nước;
6
- Thông s 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 ca Bộ Tài chính quy
đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 của Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật Ngân sách n nước.
Kng
7
 2 
1. 
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy định)
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính.
1.3. Trình t thực hiện
Trên cơ sđnghị ca UBND cấp huyện, UBND tnh quyết đnh tạm ng
tquỹ d tri cnh cấp tỉnh, các ngun i chính hợp pháp khác hoặc tạm
ứng ngân sách cấp tỉnh và thực hin hoàn trả trong năm nn sách.
 Trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn
bản và hng vic (TD office).
 không quy đnh
 05 ny làm việc kể từ ngày nhận đ h sơ hợp l.
 UBND cp huyn.

- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan tham mưu giải quyết th tục hành chính: STài chính.
- Cơ quan phối hợp: UBND huyện.
 Quyết đnh ca UBND tnh.
8. Phí Không.
Kng.
: không

- Lut Ngân sách nhà ớc;
- Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy đnh
chi tiết thi hành mt sđiều của Luật Ngân sách Nhà nước;
- Thông s 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bi cnh quy
đnh chi tiết hướng dn thi hành một s điu của Ngh đnh s 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 của Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật Ngân sách n nước.
Kng
8
: 
1. 
1.1. Thi gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy định)
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyn.
1.3. Trình t thực hiện
Trên cơ sđ ngh ca UBND cấp , UBND cấp huyn quyết đnh tạm
ứng từ ngân sách cấp huyn cho nn sách cấp xã và phải hoàn trả trong năm
ngân sách. Trường hợp ngân sách cấp huyn không đáo ứng được, UBND cấp
huyện đngh UBND tnh quyết đnh tạm ứng tqudự tri chính cấp tnh
hoặc tạm ứng nn sách cấp trên và thực hiện hoàn trả trong năm ngân sách.
 Trực tuyến qua Hthng phần mềm quản lý văn
bản hsơ công việc (TD office).
 không quy đnh
 05 ny làm việc kể từ ngày nhận đ hsơ hợp lệ.
 UBND cp .

- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND cp huyn.
- Cơ quan tham mưu giải quyết th tục hành chính: UBND cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Si chính, UBND tỉnh.
 Quyết đnh ca UBND huyn.
Không.
Kng.
h cnh: không quy định

- Lut Ngân sách nhà ớc;
- Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy đnh
chi tiết thi hành mt sđiều của Luật Ngân sách Nhà nước;
- Thông s 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bi cnh quy
đnh chi tiết hướng dn thi hành một s điều của Ngh đnh s 163/2016/NĐ-
CP ngày 21/12/2016 của Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật Ngân sách n nước.
 Không
9



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính và các đơn vị dtoán cp tnh.
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Lập, tổng hợp và gửi o cáo quyết toán năm
Các đơn v dtoán cấp tnh lp, tổng hợp báo cáo quyết toán, gửi báo cáo
quyết toán năm đy đbiu mẫu và đm bo thời gian theo đúng quy đnh của
Luật Ngân sách n nước; Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của
Chính phủ; Thông s 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của BTài cnh
và các n bn pháp luật liên quan; thực hiện công táct duyệt quyết toán năm
theo đúng quy đnh tại Tng 137/2017/TT-BTC ny 25/12/2017 ca B Tài
cnh. Trong đó:
+ Đối với đơn vị s dụng ngân sách: Đơn vị sử dụng ngân sách lp gi
báo cáo v đơn vị dự toán cp trên trực tiếp hoc gửi S Tài chính (trường hợp
không có đơn vdtoán cấp trên) theo quy đnh tại Thông s 137/2017/TT-
BTC ngày 15/12/2017 ca B Tài chính.
+ Đối với đơn vị dự toán cấp I: Đơn vị dự toán cp I tổng hợp và lp báo
cáo quyết toán năm, báo cáo i chínhm của đơn v mình (nếu có) và của các
đơn vị dự toán cấp ới trc thuộc đã được t duyt, gửi STài chính theo quy
đnh của Thông tư s 137/2017/TT-BTC ngày 15/12/2017 ca BTài chính.
- Bước 2: Thời hạn gửi báo cáo quyết toán năm
Đơn vị dtoán cp I đồng thời là đơn vị sdụng ngân sách gửi báo cáo
quyết toán năm v Si chính chậm nhất ny 20/02 hàng năm.
- Bước 3: Quy trìnht duyệt, thm đnh và thông báo quyết toán
S Tài chính thực hin t duyt, thm đnh và thông o kết qu xét
duyệt, thm đnh quyết toán năm đối với các đơn v dtoán cp I cp tnh theo
quy đnh ti Điu 6 Thông s 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài
chính.
Trước khi t duyệt, thm đnh quyết toán năm, STài chính gửi thông
báo kế hoạch t duyt, thm đnh quyết toán năm cho các đơn vị dự toán cp I
cấp tỉnh đ phối hợp thực hiện.
Kết thúc vic xét duyt, thm đnh quyết toán năm, STài chính lập,
Biên bản xét duyt, thẩm đnh quyết toán m với đơn vị được t duyệt, thm
đnh và ra Thông báo xét duyệt, thẩm đnh quyết toán năm gửi đơn vị được t
duyệt, thm đnh.
Trường hợp đơn vị được t duyt, thẩm đnh không ký Biên bản xét
duyệt, thẩm đnh quyết toán năm, STài chính căn ckết quxét duyt, thẩm
10
đnh ra Thông báo xét duyt, thm đnh quyết toán năm gi đơn v được xét
duyệt, thm đnh và các đơn v liên quan.
K từ ngày nhận được Thông báo t duyt, thẩm đnh quyết toán, trong
phạm vi 10 ngày, đơn v được xét duyệt, thm đnh quyết toán phải thực hin
đầy đcác nội dung trong Thông báo t duyệt quyết toán ca STài chính.
Tờng hợp đơn v được t duyt, thẩm đnh không thống nht với ni dung
Thông báo t duyệt ca Sở i chính thì phải trình UBND tỉnh để xem xét,
quyết định.
Trong khi chQuyết đnh của UBND tỉnh đơn vị được t duyt, thm
đnh quyết toán phải chấp hành đy đủ theo nội dung Thông báot duyt, thm
đnh quyết toán ca STài cnh.
 Trực tiếp.

3.1. Tnh phần hsơ:
- Báo cáo quyết toán năm m các mẫu biểu theo quy đnh tại Thông tư s
107/2017/TT-BTC ny 10/10/2017, Thông s 342/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 ca B Tài chính ban hành chế đ kế toán đơn vị nh chính s
nghip và các thông hướng dẫn; các báo khác (Tổng hợp thu dch v ca đơn
v sự nghiệp công ng năm (không bao gồm ngun ngân sách nhà nước);
- Báo cáo chi tiết chi từ nguồn thu dch v, nghĩa v np NSNN... ;
-o cáo ngun kinh phí thực hiện cải cách tiền lương tại đơn v;
- o cáo ng giảm TCSĐ, khu hao (hao mòn) TSCĐ, kim kê TS,
kiểm kê hàng hóa vật tư tồn kho đến 0 gingày 01/01/2024;
- Báo cáo tự kiểm tra tài chính kế toán hàng m của đơn v;
- Báo cáo kết quả thc hin cơ chế tự chủ (đối với các cơ quan hành cnh
và các đơn v snghip);
- Báo cáo kết quả thc hin công khai tài cnh ng năm;
- o cáo nh hình thực nh tiết kiệm, chống lãng phí hàng m và c
hsơ khác có liên quan như hồ sơ mua sắm trang thiết b, sửa chữa ln i sn
c đnh, hợp đồng kinh tế... và Quy chế chi tiêu ni b hàng m ca đơn v....
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
 không quy đnh.
 các quan, đơn v

- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan tham mưu giải quyết th tục hành chính: S i chính; Đơn vị
dtoán cấp I cấp tỉnh
11
- Cơ quan phối hợp: Đơn vị sdụng ngân sách; Đơn vị dtoán cấp I cp
tnh
   chính: Thông báo xét duyệt quyết
toán năm; Thông báo thm đnh quyết toán năm.
Không quy đnh.

9.1. Đối với xét duyệt quyết toán
- Biên bản xét duyt quyết toán m đi với đơn v được xét duyt theo
Phụ lục 01, các mu biu 1a, 1b và 1c ban hành kèm theo Thông số
137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của B Tài chính.
- Thông báo xét duyệt quyết toán năm gi đơn vị được xét duyt theo Ph
lục 02 mu biểu 2a, 2b và 2c ban hành kèm theo Thông tư s 137/2017/TT-BTC
ngày 25/12/2017 ca B Tài cnh các đơn vị liên quan ti nơi nhn của Ph
lục 02 ban hành theo Thông tư s 137/2017/TT-BTC.
9.2. Đối với thẩm định quyết toán
- Biên bản thm đnh quyết toán năm đi với đơn v được thm đnh theo
Phụ lc 01 các mẫu biểu 1a, 1b và 1c ban hành m Thông tư s 137/2017/TT-
BTC ngày 25/12/2017 ca B Tài chính.
- Thông báo thẩm đnh quyết toán năm gửi đơn v được thm đnh theo
Phụ lc 02 mẫu biu 2a, 2b và 2c bannh theo Thông s 137/2017/TT-BTC
ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính các đơn v liên quan tại nơi nhận ca Ph
lục 02 ban hành theo Thông tư s 137/2017/TT-BTC.
 Không.

- Luật Ngân sách nhà ớc;
- Nghị đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy
đnh chi tiết thi hành một s điu ca Luật Ngân sách nhà nước;
- Thông s 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 ca Bộ Tài chính quy
đnh chi tiết hướng dn thi hành một s điều của Ngh đnh s163/2016/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phquy đnh chi tiết thinh mt s
điều của Lut Ngân sách nhà nước;
- Thông s 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca Bộ Tài chính quy
đnh xét duyt, thm đnh thông báo tổng hợp quyết toán năm.

12

(Ban hành kèm theo Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của B Tài chính)

- - 
…, ny.... tháng....m...


1
 
 ...

1. Đại din đơn vị dtoán được xét duyt/thm đnh:
Ông, bà ………. Chức v ……
2. Đại din cơ quan, đơn v xét duyệt/thẩm đnh:
Ông, bà ………. Chức vụ ……
3. ……….……….……….…….


Quyết toán nn sách m …. (không bao gm quyết toán vn ……….).

a) Thu phí, lphí
- Tng s thu trong năm: ……….………. đng
- S phi np ngân sách nhà nước: ……….………. đng
- S phí được khu trừ, đ li: ……….………. đng
(S liệu chi tiết theo Mu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đối với
xét duyệt/thm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biu 1a ban
nh kèm theo Thông tư này đi với xét duyt/thm định quyết toán t năm nn
sách 2018).
b) Quyết toán chi nn sách:
- S dư kinh pnăm tớc chuyn sang
- Dự toán được giao trong năm: ………. đng, trong đó:
+ Dự toán giao đầu năm: ……….………. đng;
+ Dự toán bsung trong năm: ……….………. đng;
- Kinh phí thc nhn trong năm: ………. đng;
- Kinh phí quyết toán: ………. đng;
- Kinh phí giảm trong năm: ………. đng
- Số kinh phí được chuyển sang năm sau s dng quyết toán:
……… đng, bao gm:
+ Kinh phí đã nhn: ……….……….………. đồng;
+ Dự toán còn dư Kho bạc: ……….……….………. đng;
13
(S liệu chi tiết theo Mu biểu 3b ban hành kèm theo Thông tư này đối với
xét duyệt/thm định quyết toán ngân sách m 2017; theo Mẫu biểu 1c ban
hành m theo Thông y đối với xét duyt/thm định quyết toán từ năm ngân
sách 2018).
3. Tình hình thực hin kiến ngh ca kiểm toán, thanh tra, cơ quan tài
chính
- Tng s kinh pphải nộp NSNN: …… đng
- Tng s kinh pđã nộp NSNN: ……. … đồng
- Tng s kinh pcòn phải np NSNN: ….. đng
(S liệu chi tiết theo Mu biểu s 69 Phlục 1 ban hành kèm theo Thông
tư số 342/2016/TT-BTC)
4. Thuyết minh sliu quyết toán:
Thuyết minh, đánh giá tình hình quyết toán ngân sách đi với các nhiệm
v chi, chương trình, mục tiêu được giao qun lý; trong đó đánh giá c th
nguyên nhân tăng, giảm so với dự toán được giao trong năm, gắn với kết quả c
thể về nh hình thực hiện các mc tiêu kinh tế - hội để đánh giá hiệu quả, kết
quả ch tiêu của từng nhim v, chương tnh, mục tiêu, lĩnh vc được giao quản
lý; thuyết minh chi tiết kinh phí chuyn sang m sau, kinh phí hủy dự toán (nếu
có), np nn sách nhà ớc; thuyết minh v s tăng, giảm biên chế, chi từ
nguồn NSNN bằng ngoại tệ... Nêu ngun nhân chênh lệch giữa s liệu t
duyệt/thm đnh vi s liu báo cáo của đơn vị được xét duyt/thẩm đnh (nếu
).
Đối với các Qu i chính nhà nước ngoài ngân sách: thuyết minh đánh
giá kết quả, hiu quả thực hin nhiệm vụ ca Quỹ.

 
2
:
- Kết qu chênh lch thu ln hơn chi trong năm: ….. đồng, trong đó:
- Sdng kinh phí tiết kiệm của cơ quan hành chính: …… đng
- Tch lập các Quỹ: …… đng
- Kinh phí cải cách tiền lương:... đng
(S liệu chi tiết theo Mu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đi với
xét duyệt/thm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biu 1b ban
hành m theo Thông y đối với xét duyt/thm định quyết toán từ năm ngân
sách 2018).

1. Nhn xét:
- V chp nh thời hn nộp báo cáo quyết toán
- V các mẫu biu báo cáo quyết toán
- Về thực hiện xét duyt quyết toán năm đối với đơn v dự toán cp dưới,
đơn vị trực thuc (đi với đơn v dtoán cấp trên và đơn v dtoán cấp I).
- Về chấp nh các quy đnh ca Nhà nước như: về lập, phân bổ giao
dtoán; về mua sắm, sửa chữa tài sản; qun lý và sdng tài sn; chế độ thu,
14
nộp ngân sách nhà ớc; chế đ chi tiêu; hạch toán thu, chi, mc lục ngân sách
nhà ớc....
- V thực hin các kiến ngh của Kim toán Nhà ớc, thanh tra và cơ
quan tài chính.
……..
2. Kiến ngh:
Nêu các ni dung cn kiến nghị của đơn v được t duyệt/thm đnh và
đơn v t duyệt/thm đnh liên quan đến chp nh các quy đnh ca N ớc
và thực hin các kiến ngh của Kiểm toán N ớc, thanh tra và cơ quan i
cnh của đơn v được xét duyệt/thm đnh.
Biên bn y được lp thành 04 bản (mi bên giữ hai bản) được thông qua
và được mọi người nhất trí kýn dưới đây./.



(Ký, ghi họ n, đóng du)


(tên quan i chính hoặc đơn vị
dtoán cấp trên)
(Ký, ghi họ n)
______________________
1
Đối vi xét duyệt/thẩm định quyết toán t năm ngân sách 2018: Trường hợp đơn vđược xét
duyệt/thẩm định không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, nguồn phí được khấu trừ để lại,
nguồn hoạt động khác đưc để lại; chi nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch v
thì cơ quan xét duyệt không xét duyệt quyết toán đối vi đơn vị. Tên Biên bản được sửa lại là:
“Đối chiếu số liu kết quả hoạt động năm …" và sửa lại c cụm t “xét duyệt/thẩm định ”
trong Biên bản thành đối chiếu sliệu . Nội dung Biên bản chỉ làm phần đối chiếu số liệu
kết quả hoạt động năm.
2
Nội dung này dành cho quan xét duyệt quyết toán đối vi đơn v trực thuộc, quan
thẩm định quyết toán chi tổng hợp số liệu, không phải đối chiếu số liu.
15

(Ban hành kèm theo Thông tư s 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017
của Bộ Tài chính)


trên
-------

NAM
- - 
---------------
S: /TB
-
....
……, ngày tháng
năm
THÔNG BÁO

3


Căn cThông s 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Tài chính quy định xét duyt, thm đnh, thông báo tổng hợp quyết toán
năm;
Căn cbáo cáo quyết toán ngân sách năm.... của.... (tên đơn vị được thông
o) và biên bn xét duyệt/thm đnh) quyết toán ngày …/…/… giữa.... (tên đơn
v) và .... (tên đơn vị);
........... (n quan, đơn vị thông báo) thông báo t duyệt/thm đnh
quyết toán ngân sách m.... (không bao gm ...........) ca.... (tên đơn vị được
thông báo) như sau:


a) Thu phí, lphí
- Tng s thu trong năm: ...................... đồng
- S phi np ngân sách nhà nước: .............. đng
- S phí được khu trừ, đ li: ............... đồng
(S liệu chi tiết theo Mu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đối với
quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biểu 1a ban hành kèm theo Thông
này đi với quyết toán từ năm ngân sách 2018).
b) Quyết toán chi nn sách:
- S dư kinh pnăm tớc chuyn sang
- Dự toán được giao trong năm: …… đồng, trong đó:
+ Dự toán giao đầu năm: ........... đng;
+ Dự toán bsung trong năm: ........... đồng;
- Kinh pthc nhn trong năm: ........... đồng;
- Kinh phí quyết toán: ........... đồng;
- Kinh phí giảm trong năm: ........... đồng
16
- S dư kinh p được chuyn sang năm sau sử dụng và quyết toán:….
đng, bao gm:
+ Kinh phí đã nhn: ........... đng;
+ Dự toán còn dư Kho bạc: ......................đồng;
(S liệu chi tiết theo Mu biểu 3b ban hành kèm theo Thông tư này đối với
xét duyệt/thm định quyết toán ngân sách m 2017; theo Mẫu biểu 1c ban
hành m theo Thông y đối với xét duyt/thm định quyết toán t năm ngân
sách 2018).
2. Tình hình thực hin kiến ngh ca kiểm toán, thanh tra, cơ quan tài
chính
- Tng s kinh pphải nộp NSNN: ……. đng
- Tng s kinh pđã nộp NSNN: ………. đng
- Tng s kinh pcòn phải np NSNN: ……. đng
(S liệu chi tiết theo Mẫu biểu số 69 Ph lục 1 ban hành kèm theo Thông
tư số 342/2016/TT-BTC)
3. Thuyết minh sliu quyết toán:
Thuyết minh, đánh giá tình hình quyết toán ngân sách đi với các nhiệm
v chi, chương trình, mục tiêu được giao qun lý; trong đó đánh giá c th
nguyên nhân tăng, giảm so với dtoán được giao trong m, gn với kết quả c
thể về nh hình thực hiện các mc tiêu kinh tế - hội để đánh giá hiệu quả, kết
quả ch tiêu của từng nhim v, chương tnh, mục tiêu, lĩnh vc được giao quản
lý; thuyết minh chi tiết kinh p chuyn sang m sau, kinh phí hủy dự toán (nếu
có), np nn sách nhà ớc; thuyết minh v s tăng, giảm biên chế, chi từ
nguồn NSNN bằng ngoại tệ... Nêu ngun nhân chênh lệch giữa s liệu t
duyệt/thm đnh vi s liu báo cáo của đơn vị được xét duyt/thẩm định (nếu
).
Đối với các Qu i chính nhà nước ngoài ngân sách: thuyết minh đánh
giá kết quả, hiu quả thực hin nhiệm vụ ca Quỹ.


4
:
- Kết qu chênh lch thu ln hơn chi trong m: …… đồng, trong đó:
- Sdng kinh phí tiết kiệm của cơ quan hành chính: …… đng
- Tch lập các Quỹ: ……. đồng
- Kinh phí cải cách tiền lương:... đng
(S liệu chi tiết theo Mu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đối với
xét duyệt/thm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biu 1b ban
hành m theo Thông y đối với xét duyt/thm định quyết toán từ năm ngân
sách 2018).

1. Nhn xét:
- V chp nh thời hn nộp báo cáo quyết toán
- V các mu biểu báo cáo quyết toán
17
- Về thực hiện xét duyt quyết toán năm đối với đơn v dự toán cp dưới,
đơn vị trực thuc (đi với đơn v dtoán cấp trên và đơn v dtoán cấp I).
- Về chấp nh các quy đnh ca Nhà nước như: về lập, pn b và giao
dtoán; về mua sm, sa chữa tài sản; quản lý và sử dng tài sn; chế đ thu,
nộp ngân sách nhà ớc; chế đ chi tiêu; hạch toán thu, chi, mc lục ngân sách
nhà ớc....
- V thực hin các kiến ngh của Kim toán Nhà ớc, thanh tra và cơ
quan tài chính
…….
2. Kiến nghị:
Nêu các ni dung cn kiến ngh ca đơn vị xét duyt/thm đnh liên quan
đến chp hành các quy đnh của Nhà nước và thực hiện các kiến ngh ca Kim
toán Nhà nước, thanh tra cơ quan tài chính ca đơn vị được xét duyt/thm
đnh.
Nơi nhận:
- Đơn v đưc XD/TĐ quyết toán;
- Các đơn v liên quan như: Kiểm toán nhà
nước và kho bạc nhà nước (đối vi thông
o XD/TĐ của BTài chính), quan tài
chính (đối với thông báo ca đơn v dự
toán cấp I XD/TĐ đơn v dự toán cấp
dưới), đơn v dự toán cấp I (đối vi thông
o của đơn v dự toán cấp trên XD đơn v
dự toán cấp dưới);
- Lưu: VT, nơi phát hành



(Ký, ghi h tên và đóng du)
______________________
3
Tên Thông báo theo tên Biên bản. Nội dung Thông báo theo nội dung Biên bản.
4
Nội dung này dành cho quan xét duyệt quyết toán đối vi đơn v trực thuộc, quan
thẩm định quyết toán chi tổng hợp số liệu, không phải đối chiếu số liu.
18

Đơn v: đồng


 
 
 



A B 1 2 3=2-1 4 5 6=5-4
I
PHÍ
1
Phí....
-
Tổng số thu
-
Số phải nộp NSNN
-
Số được khu tr hoặc để lại
2
Phí....
-
Tổng số thu
-
Số phải nộp NSNN
-
Số được khu tr hoặc để lại
II

1
L phí...
2
L phí...
Ghi chú: Sliu xét duyệt, thm đnh biu y trên sở Thuyết minh báo cáo quyết toán theo Mẫu s 03/BCQT ban hành kèm theo Thông tư s
107/2017/TT-BTC
   

   


19

 
   

Đơn v: đồng
  
  
tra

A B 1 2 3=2-1
   
 
  
107/2017/TT-BTC
Ghi chú: Số liu đối chiếu Biểu này trên sở Báo o kết quhoạt động theo Mẫu B02/BCTC và Thuyết minh Báo cáo i chính theo Mẫu B04/BCTC (đối
với đơn v lập báo o tài chính đầy đủ) hoặc Mẫu số B05/BCTC (đối vi đơn v lp báo cáo i chính đơn giản) ban hành kèm theo Thông số 107/2017/TT-
BTC
- Nếu chi ln hơn thu thì ghi số âm dưới hình thc ghi trong ngoặc đơn (...)
- Trưng hợp đơn v phát sinh các khoản thu phải nộp NSNN theo chế độ quy định (như: thu thanh lý, bán tài sản còn của c cơ quan hành chính; số
lãi tin gi dự án ODA, vay ưu đãi NSNN cấp phát toàn bộ; số lãi tiền gi viện trợ, kinh phí kết , chênh lệch tỷ giá tin viện tr không thỏa thuận của
nhà tài trợ; tiền thu đấu thầu của c đơn v kiêm nhim còn sau đấu thầu....) thì bổ sung ch tiêu    vào Biểu này (trước
Ch tiêu    )
20

- 
TÌNH NH KINH PHÍ:
Đơn v: đồng



 



(nếu có đơn
vị trực
thuộc)
 



Số báo
cáo
Số xét duyệt/TĐ Chênh lệch
Sbáo
cáo
Sxét duyệt/TĐ Chênh lệch
Sbáo
cáo
Sxét
duyt/
Chênh lệch
A 1 2 3=2-1 4 5 6=5-4 7 8 9=8-7 ….
  
01/BCQT ban nh kèm theo
 -
BTC

1. Đối với s dư kinh pngun khác m 2017 chuyn sang m 2018: đề ngh ch ngun phí được khấu trừ đ li chuyn sang nguồn
phí được khu trđ lại; đi với s ngun khác hình thành từ chênh lch thu ln hơn chi ca hot đng sản xut kinh doanh, dch v
không tổng hợp vào báo cáo quyết toán; chi phn ánh ngun hot đng khác được đlại theo quy định tại Thông tư s 107/2017/T T-BTC.
2. Kiểm tra, đi chiếu các chi tiêu phải đm bảo các yêu cầu v s liệu như sau:
- Kinh phí năm trước chuyển sang + D toán được giao trong năm = Kinh phí quyết toán + Kinh phí giảm trong năm + Kinh phí được phép
chuyn sang năm sau
- Kinh phí đã nhn năm trước chuyển sang (s dư tạm ng năm tớc chuyn sang) + Kinh phí thực nhận trong m = Kinh phí quyết toán
+ Kinh phí chi sai chế đ đã np NSNN + Kinh pchi sai chế đ n phải np NSNN + Kinh phí đã nhn được pp chuyển sang năm sau
(s dư tạm ứng chuyển sang năm sau)
     
  

21
-         -     -
BTC)
  












(nếu có đơn
vị trực
thuộc)




cáo




Chênh


cáo




Chênh

... ... ... ... ... ...
A
B
C
D
E
1
2
3=2
-
1
4
5
6=5
-
4
7
8
9
10
11
12 =
13
14
15=...
16
17
18=



Ghi chú: Đối với các đơn v được xét duyệt, thẩm định quyết toán kinh phí chương trình, dự án: đơn v xét duyệt, thẩm định quyết toán sliệu chi tiết kinh phí
chương tnh, dự án nội dung theo Mẫu Ph biểu F01-02/BCQT ban hànhm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC (bổ sung chi tiết cột số báo cáo, số xét
duyệt/thm định và số chênh lệch tương tự như trên).
22

     .

(Kèm theo Thông báo xét duyệt (hoặc thẩm định) quyết toán số …/… ngày …/…/…)
Đơn v: đồng
tu
  
So sánh
TH/DT
(%)
A
B
1
2
3= 2/1
   
 

(Ký, họ và tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

   

(Kèm theo Thông báo xét duyệt (hoặc thẩm định) quyết toán số …./. ngày …/…/…)
Đơn vị: đồng



A
B
C
  


(Ký, họ và tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)
23

     
   

(Kèm theo Thông báo xét duyt (hoặc thm đnh) quyết toán s./…. ngày /…/…)
-   
Đơn v: đồng

tiêu


 

 
 (nếu
đơn v trực
thuc)
Tổng
loại...
Khoản
Khoản
Khon
Tổng
loi...
Khoản
Khoản...
A B 1 2 3 4 5 6 7
  
 
-     




 

 
(nếu có đơn vị trực thuc)
Tổng
s
Nguồn NSNN
Phí
được
khu
trừ,
để lại
Nguồn
hoạt
đng
kc
được
để lại
Tổng
s
Nguồn NSNN
Phí
được
khu
trừ,
để lại
Nguồn
hoạt
động
khác
được
đ lại
Ngân
sách
trong
nước
Vin
trợ
Vay
n
nước
ngi
Ngân
sách
trong
nước
Vin
trợ
Vay
n
nước
ngi
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Ghi chú: Đối với các đơn v đưc xét duyệt, thẩm định quyết toán kinh phí chương trình,
dự án: đơn v xét duyệt, thẩm định quyết toán số liệu chi tiết kinh phí chương trình, dự án nội
dung theo Mẫu Ph biểu F01-02/BCQT ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC

(Ký, họ và tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)
24
 
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Căn ctiêu chun, định mc sdng i sản công, cơ quan, t
chức, đơn vị có nhu cầu mua sm lập 01 b hồ sơ gửi Sở Tài chính để xem xét,
đngh Chủ tch UBND tỉnh quyết định mua sm tài sản ng.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hsơ hợp
lệ, Ch tịch UBND tỉnh xem t quyết đnh vic mua sắm tài sn hoặc có văn
bản hồi đáp trong trường hợp đ ngh mua sắm không phù hợp.
Ghi chú: S Tài cnh có ý kiến bằng văn bn về s cần thiết mua sắm, s
p hợp ca đ ngh mua sắm so với tiêu chuẩn, đnh mức sử dụngi sản công
trước khi Ch tịch UBND tnh quyết đnh.
Chủ tch UBND tỉnh quyết đnh mua sm tài sản công đối với:
+ Tài sn là trụ sở làm việc, cơ s hoạt động sự nghip (gồm đất, nhà làm
việc, công tnh snghip i sn khác gắn liền với đt).
+ Tài sn là xe ô tô, phương tiện vn tải kc;
+ Tài sn là máy móc, trang thiết b các tài sản khác có giá trị từ 500
triệu đng trở lên/01 đơn v i sản ca các cơ quan, t chc, đơn v thuc đa
pơng quản lý.
2. ch th  Np h sơ trực tiếp hoặc qua Hthống phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị ca cơ quan, t chức, đơn v có nhu cu mua sắm tài
sn: 01 bản chính;
- Văn bản đề ngh của cơ quan quản lý cấp tn (nếu có): 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đ ngh mua sắm (chủng loi, s lượng, giá dự toán,
nguồn kinh phí): 01 bn chính;
- Các hsơ khác có liên quan đến đ ngh mua sắm i sn (nếu có): 01
bản sao;
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
25
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu mua smi sản.
ính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
 Quyết đnh mua sắm tài sn
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị mua sắmi sản không p hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26 /12/ 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
26
 


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: Sở Tài cnh Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Căn ctiêu chun, đnh mc sdụng tài sn công, cơ quan, tổ
chức, đơn v có nhu cu thuê tài sản lp 01 bh sơ gửi STài chính để tng
hp, đngh Chủ tch UBND tỉnh xem t, p duyệt quyết đnh thuêi sản.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, Ch tịch UBND tỉnh xem xét quyết đnh vic thuê i sản hoặc có văn bn
hồi đáp trong tờng hợp đề ngh th i sản không p hợp.
Ghi chú: STài chính có ý kiến bng n bản vscần thiết thuê i, sự
p hợp ca đngh thuê i sn so với tiêu chun, đnh mức sdụng i sn
công trước khi Chủ tch UBND tỉnh quyết đnh.
a) Ch tịch UBND tỉnh quyết định thuê trụ sở làm vic và cơ s hoạt đng
s nghip; xe ô và phương tiện vận ti khác đi với cơ quan, đơn v cấp tỉnh
và ơng đương (bao gồm các cơ quan, t chức, đơn v trc thuộc);
b) Trường hợp thtài sn khác phải chi trbằng ngun kinh phí ngoài
đnh mc chi thường xuyên (ngoài kinh phí khoán chi) ca cơ quan, tổ chc,
đơn v thuộc phm vi qun lý ca ngân sách cấp tnh thì do Ch tịch UBND tnh
quyết định.
c) Trường hợp đơn vị snghip công lp sdng nhiều nguồn vốn đ
thuê i sản, trong đó có nguồn ngân sách nhà nước tthm quyn quyết đnh
thuê i sản thực hin theo quy đnh tại điểm a nêu trên.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần h sơ:
- n bản đ ngh ca cơ quan, tổ chức, đơn v có nhu cu thuêi sản: 01
bản chính;
- Văn bản đề ngh của cơ quan quản lý cấp tn (nếu có): 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đ ngh thuê (chng loi, s lượng, d toán tiền thuê,
nguồn kinh phí): 01 bn cnh;
- Các hsơ khác có liên quan đến đ ngh thuê tài sản (nếu có): 01 bản
sao;
27
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
 Cơ quan, tổ chức, đơn vị có
nhu cu thuê tài sản.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết đnh thuê tài sn hoc
văn bn hồi đáp trong trưng hợp đề ngh thuêi sn không phù hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 /12/ 2017 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi qun lý ca tỉnh Thanh Hóa
Không
28
 
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan n c có i sn công lp 01 b h sơ đ ngh s
dng i sn công hin có đ tham gia d án đầu tư theo hình thc đi tác công -
tư, gửi cơ quan qun lý cp trên (nếu có) để xem xét, đề ngh quan, người có
thẩm quyền quyết đnh sdng tài sản công đ tham gia dán đầu tư theo hình
thức đi tác công - tư xem t, quyết đnh.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, cơ quan, người có thm quyn ra quyết đnh s dng tài sn công hin có đ
tham gia d án đu theo hình thức đi c công - hoặc có văn bản hồi đáp
trong tờng hợp đề ngh s dng i sn công hin có đ tham gia d án đầu
theo nh thức đối c ng - tư không phù hợp. Trường hợp sử dụng trụ slàm
việc, cơ shoạt đng snghip để tham gia dự án đầu tư theo hình thc đic
ng - tư, Btrưởng, Th trưởng cơ quan trung ương có trách nhim gi lấy ý
kiến B Tài chính (đi vi tr s làm việc, cơ shoạt đng snghip thuc
phm vi qun lý ca B, cơ quan trung ương), Ch tch y ban nn dân cp
tnh có trách nhim gửi lấy ý kiến Thường trc Hội đng nn dân cp tnh (đi
vi tr s làm vic, cơ shot đng snghip thuộc phm vi qun lý ca đa
pơng).
- Bước 3: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn được văn bản lấy ý
kiến, B Tài chính, Thường trc Hi đng nhân dân cp tnh có trách nhim cho
ý kiến v đ ngh s dng tr s làm vic, cơ sở hoạt động snghip hin có đ
tham gia d án đu xây dựng trụ sở làm việc theo hình thức đi tác công - tư,
v s phù hp ca vic s dng tr s làm việc, cơ s hoạt đng sự nghip sau
đu tư y dng vi chc ng, nhim v của cơ quan n nưc, tiêu chun,
đnh mc, công năng s dng tài sn công, trách nhim thc hin nghĩa v tài
chính và các ni dung khác có liên quan đến vic s dng tr s làm việc, cơ s
hoạt đng snghiệp.
- Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến
ca B Tài chính, Thường trc Hi đng nhân dân cp tnh, cơ quan, người có
thẩm quyền ra quyết đnh s dng tr s làm vic hin có đ tham gia d án đầu
tư y dựng tr slàm việc, cơ sở hot động s nghiệp theo hình thức đi tác
ng - hoặc có n bn hi đáp trong tờng hợp đ nghị s dng tr s làm
vic hin có đ tham gia d án đu tư xây dựng tr slàm vic, cơ shoạt động
s nghip theo hình thức đối tác công - không p hợp.
29
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthống phn
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị của cơ quan nhà nước được giao qun lý, sdụng tài
sn (trong đó u rõ s cn thiết, thời hạn, nh kh thi, phương án sdụng tài
sn công tham gia dán đầutheo hình thức đi c công tư): 01 bản chính;
- Văn bản đề ngh của cơ quan quản lý cp tn (nếu có): 01 bản chính;
- Danh mục i sản (chủng loi, s lượng; nh trạng; nguyên giá, giá tr còn
lại theo s kế toán): 01 bản chính;
- Các hsơ có liên quan kc (nếu có): 01 bản sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
 Cơ quan, đơn v, t chức
đơn v có nhu cầu s dng tài sản công để tham gia dán đầu tư theo hình thc
đic công - tư.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh cnh: Sở Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
 Quyết đnh sdng tài sn
công đtham gia dán đầu tư theo hình thc đi tác công - tư hoc n bản hi
đáp trong trường hp đngh s dng tr s làm vic hin có đ tham gia d án
đầu y dựng tr slàm việc theo hình thc đốic công - tư không p hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26 /12/ 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều ca Luật Quản lý, sử dụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
Không
30
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
ớc 1: quan, t chc, đơn v có tài sn lập 01 b hồ sơ gi S i
chính xem t, đề ngh Chủ tịch UBND tnh quyết đnh điều chuyni sn công
xem xét, quyết đnh.
c 2: Trong thời hạn 30 ngày, ktngày nhn được đầy đ h sơ hợp
lệ, Chủ tịch UBND tỉnh/Giám đc STài chính ra quyết đnh điều chuyn i
sn công hoặc có văn bản hi đáp trong trường hợp đngh điu chuyển kng
p hợp.
Ghi chú:
a) S Tài chính có tch nhiệm thẩm định v đề ngh điều chuyển tài sn,
trình Ch tch y ban nhân dân cấp tnh xem xét, quyết đnh. Chủ tịch y ban
nhân dân tnh quyết đnh điu chuyn tài sản công là tr s làm việc, cơ shoạt
đng snghiệp (gồm đt, nhà làm vic, công trình sự nghiệp và tài sản khác gắn
lin với đt); xe ô tô, phương tiện vn ti khác; máy móc, thiết b, các i sn
khác có nguyên giá theo s sách kế toán từ 500 triu đng trở lên/01 đơn v tài
sn của cácquan, t chức, đơn v snghip công lập thuc cấp tnh quản lý.
b) Giám đc STài chính quyết định điu chuyển tài sn công (trừ tài sản
công quy đnh tại đim a nêu tn) giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tnh
(bao gồm c đơn v trực thuc các cơ quan cấp tỉnh), giữa cp tnh cấp huyn,
cấp xã.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua H thống phn
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị điu chuyn tài sản của cơ quan, tổ chc, đơn vị được
giao quản lý, sdng tài sn: 01 bn chính;
- n bản đngh được tiếp nhận tài sn của cơ quan, tchức, đơn vị: 01
bản chính;
- n bản đnghị điều chuyn, tiếp nhận tài sn của cơ quan quản lý cp
trên (nếu có): 01 bn cnh;
- Danh mc tài sản đ ngh điu chuyển (chủng loại, s lượng, nh trạng;
nguyên giá, giá trị còn li theo s kế toán; mục đích s dng hin ti và mc
đích s dng d kiến sau khi điu chuyn trong trường hp việc điu chuyn
gn vi vic chuyn đi công năng s dng tài sản; lý do điu chuyn): 01 bn
chính;
31
- Các hồ khác có liên quan đến đ ngh điều chuyn tài sản (nếu): 01
bản sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu điều chuyển tài sản.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh, Sở Tài cnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh điu chuyển i
sn hoc n bản hi đáp trong trường hợp đngh điu chuyn i sản không
p hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26 /12/ 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều ca Luật Quản lý, sử dụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
Không
32
 


  Trong ginh chính các ngày từ thứ 2 đến
thứ 6ng tun (trny nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
 Sở Tài cnh Thanh Hóa.

ớc 1: Chậm nht là 30 ngày trước ngày kết thúc dán theo quyết đnh
của cơ quan, người có thm quyn, Ban qun lý dán có trách nhim kiểm kê
tài sn phc v hot đng ca dán, đề xuất pơng án x lý, báo cáo cơ quan
chủ quản dán. Vic kiểm kê phải được lp thành Biên bản, nội dung chủ yếu
của Biên bn gồm: Tên dán, n ban quản lý dán, cơ quan chủ quản, thành
phần tham gia kim kê, kết quả kiểm kê.
Ghi chú: Trường hợp phát hiện tha, thiếu tài sn phi ghi trong Biên
bản kim kê i sản, c đnh nguyên nhân, trách nhiệm đxut biện pháp
x lý theo chế đ qun lý, sdng i sản công. Danh mc tài sản đngh x lý
thực hiện theo Mu s 07/TSC-TSDA ban nh kèm theo Ngh đnh s
151/2017/NĐ-CP.
Đối với d án trong đó có mt cơ quan chủ quản gi vai trò điu phối
chung và các cơ quan chủ qun ca các dán thành phn, Ban qun lý dán
tnh phn chu trách nhim kim , báo cáo v Ban quản lý d án ch quản đ
tng hợp, đxut phương án x lý;
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết đnh thành lập Ban Quản lý dự án
quyết đnh p duyt phương án điu chuyển tài sn cho quan, tổ chức, đơn
v, d án thuộc phm vi quản lý của mình; bán, thanh lý, tiêu hủy; xlý i sn
trong trường hợp b mất, bị hủy hoi.
ớc 2: Trong thi hn 30 ngày, k từ ngày nhn được báo cáo ca Ban
quản lý dán, cơ quan chủ quản dán có trách nhiệm tổng hợp, lp 01 b h sơ
đngh xử lý i sản gửi Si chính đối với đơn v thuc địa phương quản lý.
ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận báo cáo củaquan ch
quản dán, S Tài chính có trách nhiệm lập phương án xử lý tài sn, đngh S
Tài chính p duyệt pơng án xử lý tài sản xem xét, phê duyệt theo thẩm
quyền hoặc trình Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có ý kiến gửi cơ quan được
giao thc hin nhiệm v qun lý tài sản ng thuc B Tài chính i với trường
hp thuộc thm quyền phê duyệt của Thủ ớng Chính phủ, Btrưởng B Tài
chính).
ớc 4: Trong thời hạn 30 ngày, kể tngày nhận được đ ngh của Ch
tch y ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan được giao thực hiện nhiệm vquản lý tài
sn công thuc Bộ Tài chính có trách nhim trình B trưởng Bộ Tài chính xem
33
xét, p duyệt phương án xử lý theo thẩm quyn hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài
cnh có văn bản trình Thủ tướng Chính ph xem xét, phê duyệt theo thm
quyền.
Tờng hợp Ban qun lý d án, cơ quan ch quản dán không đ xut
pơng án xlý hoc đxut phương án xlý không p hợp, cơ quan được
giao nhim v qun lý i sản công của STài chính lp phương án, trình Chủ
tch y ban nhân dân cấp tnh quyết đnh thu hồi đ xử lý theo quy đnh.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua H thống phn
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- Văn bản đề ngh x lý i sản của cơ quan ch qun dán (kèm theo
danh mc tài sản đ nghị xử lý): 01 bn chính;
- o cáo ca Ban quản lý dán (kèm theo danh mc tài sn đề ngh xử lý
- Mẫu s 07/TSC-TSDA ban hành kèm theo Nghị đnh s 151/2017/NĐ-CP): 01
bản sao;
- Biên bản kiểm kê tài sản: 01 bản sao;
- Văn kin d án: 01 bn sao;
- H sơ, giy tờ khác liên quan đến việc xử lý tài sn: 01 bản sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
Trong thời hn 120 ngày (không quá 30 ngày đi
vi mi ớc). Cụ th:
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, kể tngày nhận được báo cáo của Ban
quản lý dán;
- ớc 3: Trong thời hn 30 ny, ktngày nhận báo cáo ca quan
chủ qun dán;
- ớc 4: Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đ ngh của Ch
tch y ban nhân dân cp tnh.
Ban quản lý dự án, cơ quan
chủ qun dán.

- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tịch UBND tnh, B tởng B
i chính.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tục hành chính: STài chính.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
34
Quyết định xử lý tài sn phục
v hoạt đng của dán khi dự án kết thúc hoặc Quyết đnh thu hồi tài sản công.
8. PhíKhông.
Mu s 07/TSC-TSDA ban nh
kèm theo Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 /12/ 2017 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi qun lý ca tỉnh Thanh Hóa.

35
-TSDA
CƠ QUAN CH QUẢN..................................
TÊN BAN QLDA............................................
I S
 
án:.
...............................................................................................................................................
.................................................
II. Danh mc ti s ngh x l:
STT
 



nh
S
lng
Nguyên
gi
(ng)
Giá
cn
li
(ng)
Gi tr
nh
gi li
(ng)
Hnh
thc
x l
Ghi
ch
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
A
Tr slm vi
hot ng s nghip,...
1 Địa ch nhà, đt 1
2 Địa ch nhà, đt 2
...
B Xe ô tô
1
Xe ô 1 (loi xe, bin
kim soát...)
2
Xe ô 2 (loi xe, bin
kim soát...)
....
C My mc, thit b
1 Máy móc, thiết b 1
2 Máy móc, thiết b 2
....
D 
Tng cng:
III. Cc h si lin quyn qun l, s dng ti sn:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
36
 xut, kin ngh (nu c):
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Ng
(Ký, ghi rõ h n)
..............., ngày........ tháng....... năm..............

(Ký, ghi rõ h n, đóng du)
Ghi chú:
- Cột (7): Ch áp dụng đối với các tài sản khi kiểm kê chưa được theo dõi trên sổ kế toán.
- Ct (8): Ghi c th hình thc x lý theo quy định tại Điều 91 Ngh định s
151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính ph quy định chi tiết mt số điu
ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
- Căn c vào danh mc tài sn đề ngh c th, Ban Qun lý d án b sung, chnh lý ni
dung ca các ct ch tiêu cho phù hp. Ví d: khi đề xut x lý tr s làm việc, sở hot
động s nghip b sung ct din tích đất, din tích sàn; khi đề ngh x lý tài sn gn vi vic
chuyển đổi công năng sử dng thì b sung ct mc đích s dng hin ti, mc đích s dng
sau khi chuyển đổi;...
37



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan, t chức, đơn vị có nhu cầu chuyn đi công năng sử
dụng tài sn công đang được giao qun lý, sdng lập 01 bhồ gửi STài
cnh đ xem xét, đ ngh Ch tch UBND tnh quyết đnh chuyn đi công
năng sdụng tài sản công xem t, quyết định.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, Ch tịch UBND tỉnh xem t, quyết đnh chuyển đi công ng sdng i
sn công hoc có n bản hi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển đi công
năng không p hợp.
2. CNp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị ca cơ quan, t chức, đơn v có nhu cầu chuyn đi
công năng s dụng tài sản: 01 bản chính;
- Văn bản đề ngh của cơ quan quản lý cấp tn (nếu có): 01 bn chính;
- Danh mục i sản đngh chuyn đi công năng sử dng (chủng loi, s
lượng, mc đích sdng hiện tại, mục đích sdụng dkiến chuyn đổi, lý do
chuyển đi): 01 bản chính;
- Các hồ sơ khác có liên quan đến quyn quản lý, sdụng và mc đích s
dụngi sản công (nếu có): 01 bản sao;
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
5Cơ quan, tổ chức, đơn vị có
nhu cu chuyn đi công năng sdng tài sản ng.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
38
- quan trực tiếp thc hin th tc nh cnh: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết đnh chuyển đi công
năng sdụng tài sn hoặc văn bn hi đáp trong tờng hợp đề ngh chuyển đi
công năng s dngi sản không phù hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn c Lut Quản lý, sử dng tài sản công s15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26 /12/ 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa
Không
39
         



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dng tài sản lp
01 b h sơ gửi S i chính đxem xét, đngh Chtịch UBND tỉnh quyết
đnh thu hồi i sản.
- c 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể tngày nhận được đầy đ h sơ hợp
lệ, Ch tịch UBND tỉnh ra quyết đnh thu hồi i sản hoặc có văn bn hi đáp
trong trường hợp đngh trli i sản không phù hợp.
Ghi chú: Chủ tịch UBND tnh quyết đnh thu hồi i sản công của các cơ
quan, tổ chức, đơn v thuc đa phương quản lý đi với: Tr s làm việc, cơ s
hoạt đng s nghiệp (gm đất, nhà làm vic, công trình snghiệp tài sản
khác gắn liền với đất); xe ô . Phương tiện vận tải kc; i sản công khác
nguyên giá theo s kế toán từ 500 triu đồng trở lên/01 đơn vi sn của các cơ
quan, tổ chức, đơn v cấp tnh và tương đương (bao gồm các cơ quan, tổ chức,
đơn vị trực thuc).
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bản và hồ sơ công vic (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị trả lại tài sn ca cơ quan, tổ chức, đơn v được giao
quản lý, sdng tài sản: 01 bản chính;
- Văn bản đề ngh của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có): 01 bn chính;
- Danh mục i sản đngh trlại cho Nhà nưc (chủng loi, s lượng;nh
trạng; ngun giá, giá tr còn lại theo s kế toán): 01 bn cnh;
- Các h sơ kc có liên quan đến đ ngh tr li i sn (nếu có): 01 bản
sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
 Cơ quan, tổ chức, đơn v
không còn nhu cu s dngi sn công được giao.
 
40
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
        Quyết đnh thu hồi i sản
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị trả li tài sản không p hp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26 /12/ 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết một s điu ca Luật Qun lý, sdụng tài sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tỉnh Thanh Hóa.
Không
41
  



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: quan có chức ng thanh tra, kiểm tra, kim toán, xử phạt vi
phạm nh chính và các cơ quan qun lý nhà nước khác khi phát hin i sn
công thuc các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ e khoản 1 Điu
41 của Lut Qun lý, sdụng tài sảnng có văn bản kiến ngh và chuyển h sơ
(nếu có) đến STài chính đ xem xét, đ ngh Chủ tch UBND tnh thu hi i
sn theo quy định ca pháp luật.
- Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được kiến ngh hồ sơ
(nếu có), STài chính trách nhim kiểm tra, xác minh việc quản lý, sdụng
tài sn công theo kiến ngh.
- ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, ktừ ny hoàn thành vic kiểm tra, xác
minh, Chtịch UBND tỉnh ra quyết đnh thu hi tài sn nếui sn thuộc trường
hp phi thu hồi theo quy định. Trường hợp qua kim tra, c minh, tài sn
không thuộc trưng hợp phải thu hồi theo quy đnh ca pháp lut, Ch tch
UBND tỉnh thu hồi tài sản có n bản thông báo đến cơ quan đã kiến ngh được
biết.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthống phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- Văn bn kiến ngh thu hồi i sn của cơ quan có chức năng thanh tra,
kiểm tra, kiểm toán, x phạt vi phm nh chính các cơ quan quản lý nhà
nước khác: 01 bn chính;
- Các hsơ có liên quan đến tài sn kiến ngh thu hồi (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 60 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l (không q 30 ngày mi bước).
      Cơ quan có chức năng
thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, xử phạt vi phm hành cnh các cơ quan quản
lý nhà nước khác phát hiện tài sản công thuc các trường hợp quy đnh tại các
điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 ca Luật Qun lý, sdngi sn công.

42
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
        Quyết đnh thu hồi i sản
hoặc n bn thông báo tài sản không thuộc trường hợp phi thu hi theo quy
đnh của pháp lut.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 /12/ 2017 ca Chính phủ
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sản công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
43
13

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan, tổ chức, đơn v có tài sn công lp 01 b hồ sơ đề ngh
bán tài sn công gửi Sở Tài chính đ xem xét, đ nghị Ch tch UBND tnh
quyết định bán tài sản công xem xét, quyết đnh.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ h sơ hợp
lệ, Ch tịch UBND tỉnh xem t, quyết đnh bán i sản công hoặc văn bản
hồi đáp trong tờng hợp đề ngh bán kng p hợp.
Ghi chú:
- Sở Tài cnh có trách nhiệm thẩm đnh về đ nghn tài sn trong
trường hợp việc bán tài sn do Ch tịch y ban nhân dân cp tnh quyết đnh
theo thẩm quyền. Chủ tịch y ban nhân dân tnh quyết định n tài sản công là
tr slàm vic,shoạt đng sự nghiệp (gồm đt, nhà làm việc, công trình s
nghip và tài sn khác gn liền với đt); xe ô , phương tiện vn tải khác; máy
móc, thiết bị các i sản kc có nguyên giá theo s sách kế toán t 500 triu
đng trlên/01 đơn v i sn của các cơ quan, t chức, đơn vị thuc đa phương
quản lý.
- Trình tự y không áp dng đi vi trường hợp thanh lýi sn công theo
hình thức bán.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đngh bán tài sản công ca cơ quan, t chức, đơn vị được giao
quản lý, s dng tài sn công (trong đó nêu rõ hình thc bán, trách nhim t
chc bán tài sn, vic qun lý, s dng tiền thu được t bán tài sn): 01 bản
chính;
- n bản đ ngh bán tài sản công của cơ quan quản lý cp trên (nếu có):
01 bản chính;
- Danh mục i sản đ ngh bán (chủng loại, s lưng; nh trạng; ngun
giá, giá trị còn li theo s kế toán; mc đích s dng hin ti; lý do bán): 01 bản
chính;
- Ý kiến của cơ quan chuyên môn về quy hoch sdng đt (trong trường
hp bán tr slàm việc, cơ shoạt động s nghip): 01 bản sao;
- Các hsơ khác có liên quan đến đề ngh bán tài sn (nếu có): 01 bản sao.
44
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
tài sn công thuộc các tng hợp quy đnh ti các đim a, b và c khoản 1 Điều
43 của Luật Quản lý, sdụng i sn.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết đnh bán tài sn công
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị bán không phù hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 /12/ 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công của
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
45
 
-CP ngày 26/12/2


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Trong thời hn 07 ngày làm việc, kể từ ngày xác đnh được
người duy nht theo quy đnh ti khon 2 Điu 25 Ngh định s 151/2017/NĐ-
CP ngày 26/12/2017 ca Chính phủ, cơ quan được giao nhim v tổ chức bán tài
sn có trách nhim lp 01 b hồ sơ trình STài chính đ xem t, đ ngh Ch
tch UBND tỉnh đã ra quyết đnh bán tài sn cho người duy nhất thay thế quyết
đnh bán đu giá tài sn đã ban hành.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhn được đầy đủ
h sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết đnh bán i sn công cho
người duy nht tham gia đu giá.
Chủ tịch y ban nn dân tỉnh quyết đnh bán tài sản ng là tr slàm
việc, cơ shoạt đng snghip (gồm đất, nhà làm việc, công tnh s nghiệp và
tài sn khác gắn lin với đất); xe ô tô, phương tiện vn tải khác; máy móc, thiết
b các tài sản khác có nguyên giá theo s sách kế toán t500 triệu đồng tr
lên/01 đơn v i sn của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc địa phương quản lý.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- Văn bản đngh bán ca cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức báni sn
(trong đó mô tả đy đ quá trình tổ chức đu giá và mức giá tổ chức, cá nhân
duy nht tham gia đấu giá đã trả): 01 bản chính;
- Văn bản đngh bán tài sn công cho người duy nhất ca cơ quan quản lý
cấp trên (nếu có): 01 bn chính;
- Quyết đnh bán đấu giá tài sản ca cơ quan, người có thẩm quyn: 01 bản
sao;
- Biên bản bán đu giá i sản (nếu có) và các hồ sơ liên quan đến q trình
t chức đấu giá i sn: 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
   Trong thời hạn 07 ngày làm việc, k từ ngày
nhn được đầy đhồ sơ hợp l.
46
Cơ quan được giao nhim
v t chức bán tài sản công.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S i chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết đnh bán tài sn công
cho người duy nht tham gia đu giá.
Không.
): Không.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cứ Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 /12/ 2017 của Chính phủ
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chc, đơn v thuộc phạm vi qun lý của tỉnh Thanh Hóa.
Không
47
 

1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ th hai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
ớc 1: Trong thời hạn 07 ngày làm vic, ktừ ngày c đnh việc đu
giá không thành, cơ quan được giao nhiệm v tổ chức bán tài sản trách nhim
lập 01 b hsơ trình cơ quan quản lý cp trên (nếu có) đ xem t, đ ngh cơ
quan, người có thm quyền đã ra quyết đnh n tài sản ra quyết đnh hủy b
quyết đnh bán đu giá tài sn công.
c 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhn được đy đ hồ
sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết đnh hy b quyết đnh
bán đu giá i sn công hoc có văn bn yêu cu t chức đu giá li.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bn đngh hủy b quyết đnh bán đu giá của cơ quan được giao
nhim vụ tổ chức bán tài sn (trong đó u rõ lý do đấu giá không thành và mô
t đầy đủ q tnh tổ chức đấu giá): 01 bản chính;
- Văn bn đ ngh hy b quyết đnh bán đu giá của các cơ quan quản lý
cấp trên có liên quan (nếu có): 01 bản chính;
- Quyết đnh bán đấu giá i sản của cơ quan, người có thm quyền: 01 bn
sao;
- Biên bản bán đu giá i sản (nếu có) và các hồ sơ liên quan đến q trình
t chức đấu giá i sn: 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
    Không quá 07 ngày làm vic, k t ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp l.
Cơ quan được giao nhiệm
v t chức bán tài sản công.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tnh
+ Cơ quan có thẩm quyn thực hin TTHC: STài chính
+ Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành cấp tnh.
Quyết đnh hy b quyết đnh
bán đu giá i sn công hoặc văn bn yêu cu t chức đu giá li.
48
Không.
Kng.
 Kng.

- Luật Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều của Lut Quản lý, sdngi sản công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND y 11/7/2018 ca Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về phân cấp thm quyn quyết đnh trong việc quản lý, s
dng i sn công của các cơ quan, t chức, đơn v thuộc phạm vi quản lý ca
tnh Thanh Hóa.
Không
49
 


1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày tthứ hai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
ớc 1: Khi có tài sản b hng, không sdụng được hoặc không còn
nhu cu sdụng trong q tnh thực hin dự án, Ban qun lý dán lp danh
mục, đề xuất pơng án xlý, báo cáo cơ quan chủ quản dự án.
ớc 2: Trong thi hn 30 ngày, k từ ngày nhận được báo cáo của Ban
quản lý dán, cơ quan chủ quản dán có trách nhiệm tổng hợp, lp 01 b h sơ
đngh xử lý i sản gửi Si chính đối với đơn v thuc địa phương quản lý.
ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận báo cáo của cơ quan chủ
quản dán, Sở Tài cnh có trách nhiệm lập phương án xlý tài sn, đề nghị
Chủ tịch UBND tnh phê duyt phương án x lý tài sn xem xét, p duyt theo
thẩm quyền hoặc trình B trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ch tch Ủy
ban nhân dân cp tnh có ý kiến gửi cơ quan được giao thực hin nhim v qun
lý i sn công thuc Bộ Tài chính (đi với trường hợp thuộc thm quyn phê
duyệt của Th tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính).
ớc 4: Trong thời hn 30 ngày, k t ngày nhận được đngh ca B
trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh, cơ
quan được giao thực hiện nhiệm v quản lý tài sn công thuc B Tài chính có
trách nhiệm trình B trưởng B Tài cnh xem t, p duyệt phương án x lý
theo thẩm quyền hoặc báo cáo B trưởng B Tài chính có văn bản tnh Thủ
tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt theo thm quyền.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần h sơ
- Văn bản đề ngh xlý tài sn ca cơ quan chủ quản dự án (kèm theo
danh mc tài sản đ nghị xử lý): 01 bn chính;
- Báo cáo ca Ban quản lý dự án (kèm theo danh mci sn đề ngh xử lý-
Mẫu s 07/TSC-TSDA ban nh m theo Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP): 01
bản sao;
- Biên bn kim tài sn: 01 bản sao;
- Văn kin d án: 01 bn sao;
- H sơ, giy tờ khác liên quan đến việc xử lý tài sn: 01 bản sao.
50
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
Không quá 30 ngày đối với mỗi bước kể từ ngày
nhn đy đ hồ sơ hợp l.
Ban quản lý dự án, cơ quan
chủ qun dán.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tnh
+ Cơ quan có thm quyn thực hiện TTHC: Sở Tài cnh
+ Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành cấp tnh.
Quyết định xử lý tài sn phục
v hoạt đng của dán hoặc Quyết đnh thu hồi tài sn ng.
Không
Mu s 07/TSC-TSDA ban nh
kèm theo Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
 Kng.

- Luật Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/2017 ca Chính ph quy định
chi tiết mt sđiu của Lut Quản lý, sử dụngi sản công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND y 11/7/2018 ca Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về phân cấp thm quyn quyết đnh trong việc quản lý, s
dng i sn công ca các quan, t chức, đơn v thuc phm vi quản lý ca
tnh Thanh Hóa.

51
-TSDA
CƠ QUAN CH QUẢN..................................
TÊN BAN QLDA............................................
I S
.
.......................................................................................
II. Danh mc ti s ngh x l:
STT
 



nh
S
lng
Nguyên
gi
(ng)
Giá
cn
li
(ng)
Gi tr
nh
gi li
(ng)
Hnh
thc
x l
Ghi
ch
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
A
Tr slm vic
hot ng s nghip,...
1 Địa ch nhà, đt 1
2 Địa ch nhà, đt 2
...
B Xe ô tô
1
Xe ô 1 (loi xe, bin
kim soát...)
2
Xe ô 2 (loi xe, bin
kim soát...)
....
C My mc, thit b
1 Máy móc, thiết b 1
2 Máy móc, thiết b 2
....
D 
Tng cng:
III. Cc h si lin quyn qun l, s dng ti sn:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
 xut, kin ngh (nu c):
.......................................................................................................................................................
52
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Ng
(Ký, ghi rõ h n)
..............., ny........ tng....... năm..............

(Ký, ghi rõ h n, đóng du)
Ghi chú:
- Cột (7): Ch áp dụng đối với các tài sản khi kiểm kê chưa được theo dõi trên sổ kế toán.
- Ct (8): Ghi c th hình thc x lý theo quy đnh tại Điều 91 Ngh định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính ph quy định chi tiết một số điều
ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
- Căn cứ vào danh mc tài sản đề ngh c th, Ban Qun lý d án b sung, chnh lý ni
dung ca các ct ch tiêu cho phù hp. Ví d: khi đề xut x lý tr s làm việc, cơ sở hot
động s nghip b sung ct din tích đất, din tích sàn; khi đ ngh x lý tài sn gn vi vic
chuyn đổi công năng sử dng thì b sung ct mc đích s dng hin ti, mc đích s dng
sau khi chuyển đổi;...
53
á


 Trong ginh chính các ngày từ th hai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
 Sở Tài chính Thanh Hóa.

Bước 1: Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nộp tin vào tài khon tm
gi, cơ quan được giao nhim vụ tổ chức bán, thanh lý tài sn có trách nhim lập
01 b hsơ đ ngh thanh toán gửi Si cnh (ch i khoản tm gi) đ chi
trả chi phí xlý tài sản.
Ghi chú: Người đứng đu cơ quan được giao nhiệm v tổ chức bán, thanh
lý i sn chu trách nhim trước pháp luật vnh chính xác của khoản chi đ
ngh thanh toán.
Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tài chính (chủ i khoản tm giữ) có trách nhiệm cp tin cho cơ quan
được giao nhiệm vtổ chức bán, thanh lý tài sản đ thc hiện chi trả các khon
chi phí liên quan đến việc xử lý i sn công.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm quản lý văn bn hsơ công vic (TD office).

3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bn đ nghị thanh toán ca quan được giao nhim v tổ chức xử
lý i sn (trong đó nêu s tin thu được t vic x lý tài sn, tng chi phí x
lý tài sn, thông tin vtài khoản tiếp nhận thanh toán) kèm theo bng kê chi tiết
các khoản chi: 01 bn chính;
- Quyết đnh x lý tài sn của cơ quan, người có thm quyn: 01 bn sao;
- Các hồ sơ, giấy tờ chứng minh cho các khon chi như: Dự toán chi được
duyt; Hp đng thuê dch v thm đnh giá, đu giá, phá d�; hóa đơn, phiếu thu
tiền (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
 Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhn được đy
đhồ sơ hợp l.
Cơ quan được giao nhiệm
v t chức bán, thanh lý i sản.
Sở Tài cnh
 Kng có.
54
): Không
Kng có.
 Không.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND này 11/7/2018 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về pn cp thẩm quyn quyết đnh trong việc quản lý,s
dng i sn công ca các quan, tổ chức, đơn vị thuc phm vi qun lý ca
tnh Thanh Hóa.
Không
55



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan, tổ chức, đơn v, doanh nghiệp trực tiếp quản lý, s
dụng nhà, đất căn c quy đnh tại các Điu 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 16
Ngh đnh s 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 ca Chính phủ quy đnh việc
sp xếp li, xử lý tài sn công, lập báo cáo kê khai đ xuất phương án sp xếp
lại, xử lý đi với tt c các cơ s nhà, đất đang quản lý, sdụng, gi cơ quan
quản lý cấp trên (nếu có) đtổng hợp, báo cáo y ban nhân dân tnh. y ban
nhân dân tnh giao Sở i chính chủ t phi hợp với sở, ban, ngành, y ban
nhân dân cp huyện, doanh nghip thuộc tnh lập phương án sp xếp lại, xử lý
đi với nhà, đt ca cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghip thuộc phm vi quản
lý ca đa phương;
Vic lập báo cáo kê khai, tổng hợp và lp pơng án sp xếp lại, x lý
nhà, đt theo quy đnh tại khoản này được thực hiện theo Mẫu s 01 ti Phụ lc
kèm theo Ngh đnh này.
Đối với doanh nghiệp khi đ xut phương án sắp xếp lại, xlý nhà, đất
phải có ý kiến thng nhất ca cơ quan, người có thm quyn của doanh nghip
theo quy định ca pháp luật về doanh nghip, pp lut về quản lý, sdụng vn
nhà ớc đu tư vào sản xut, kinh doanh ti doanh nghip.
- Bước 2: Việc tổ chức kiểm tra hiện trng, lập phương án, phê duyt
pơng án sp xếp li, x lý nhà, đất (trnhà, đt quy đnh ti khoản 3 Điều
này) được thực hiện như sau:
a) STài chính chủ t tổ chức kiểm tra hin trạng quản lý, sdụng nhà,
đất lp thành Biên bn theo Mẫu s 02 ti Phụ lục kèm theo Ngh đnh này
đi với từng cơ s nhà, đt. Riêng nhà, đt thuộc tài sn đc biệt tại đơn v lực
lượng vũ trang nhân dân t vic kiểm tra hiện trạng do Bộ Quốc phòng, B
Công an tự thc hin;
d) Tn cơ s kết qu kiểm tra hin trạng, S i chính xem xét, lập
pơng án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc phm vi quản lý ca đa phương, báo
cáo Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh đxem t, p duyt.
- ớc 3: Căn cpơng án sắp xếp li, x lý nhà, đất đã được Ch tch
UBND tỉnh p duyt, cơ quan, người có thẩm quyền quy đnh tại các Điều 8,
9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 16 Ngh đnh s 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017
của Chính ph quyết đnh xlý đi với từng cơ snhà, đt.
Trình tự, th tục sp xếp li, x lý nhà, đt ca cơ quan, tổ chức, đơn v,
doanh nghip thuc phạm vi quản lý ca Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành ph
trực thuộc trung ương trên đa bàn đa phương khác thực hiện như trình tự, th
56
tục sp xếp li, xlý nhà, đt ca cơ quan, tổ chức, đơn v, doanh nghiệp thuc
b, cơ quan trung ương qun lý.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- o cáo khai và đxuất phương án sắp xếp lại, xlý đi với tất c
các cơ snhà, đt đang qun lý, sdng ca đơn v trực tiếp quản , sdụng
nhà, đất: 01 bn chính;
- o cáo khai và đxuất phương án sắp xếp lại, xlý đi với tất c
các cơ snhà, đt đang quản lý, sdng của ca cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có): 01 bn chính;
- Biên bản kiểm tra hiện trng nhà, đất ca Tổ giúp vic cho Ban ch đo,
sp xếp li, x lý nhà, đt tnh: 01 bn chính;
- Biên bản làm vic ca Ban chỉ đạo, sp xếp lại, xlý nhà, đất tỉnh: 01
bản chính;
- Các hsơ khác có liên quan đến phương án sp xếp lại, x lý nhà, đất
(nếu có): 01 bản sao;
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
 Cơ quan, tổ chức, đơn vị
thực hin sắp xếp li, xử lý nhà, đất.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- quan trực tiếp thc hin th tục nh chính: S Tài chính Thanh
Hóa.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết đnh phê duyệt phương
án sp xếp li, xlý nhà, đt hoặc văn bản hồi đáp trong tờng hợp đề ngh p
duyệt phương án sắp xếp nhà, đất không phù hợp.
Không.
Mẫu s 01 và Mu s 02 tại Phụ
lục m theo Ngh đnh s 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 ca Chính ph
quy đnh vic sắp xếp lại, xử lý tài sản công
 Kng.

57
- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công s:15/2017/QH14 ny 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Ngh đnh s 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính ph
quy đnh vic sp xếp li, xlý tài sảnng; Ngh đnh s 67/2021/NĐ-CP ngày
15/7/2021 sa đi, b sung một s điều ca Ngh đnh 167/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 ca Chính phủ.

58


 



STT


(m
2
)

pp
lý





giao/cho
thuê




Ghi
chú
 Nhà
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Ghi chú: Mu biu này sử dụng để:
- Cơ quan, tổ chức, đơn v, doanh nghip trực tiếp qun lý, sdng nhà, đất kê
khai báo cáo và đ xut phương án x lý từng cơ snhà, đất thuộc phm vi quản
lý: (*) ghi cơ quan, tổ chức, đơn v, doanh nghip trực tiếp quản lý, sử dụng nhà,
đất; ct (2) ghi đa chỉ từng cơ snhà, đt;
- Cơ quan chủ qun cp trên tng hp, đề xut phương án xlý từng cơ sở nhà,
đất ca các cơ quan, tổ chc, đơn v thuc phạm vi quản lý: (*) ghi cơ quan, t
chức, đơn vị, doanh nghiệp ch qun cấp trên; ct (2) ghi cơ quan, tổ chức, đơn
v trực tiếp quản lý, sdng và đa chỉ từng cơ sở nhà, đt; ct (8) ghi phương
án đề xut ca cơ quan ch qun cp trên;
- B, cơ quan trung ương, sở, ngành, UBND cp huyn, doanh nghiệp thuc
UBND cấp tỉnh lp phương án x lý từng cơ snhà, đt ca các cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý: (*) không ghi; ct (2) ghi cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý; ct (8) ghi phương án đxut của cơ quan có
thẩm quyền lập pơng án theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Ngh đnh s
167/2017/NĐ-CP).
59


- - 
---------------

Hôm nay, vào lúc ….gi ngày ….tháng …..năm………..:
Thành phn đoàn kim tra gm có:
1- 
- Ông/Bà: …………………………… Chức v: …………………………
- Ông/Bà: ……………………………Chức vụ: ………………………
- Ông/Bà: ……………………………Chức vụ: ………………………
 

- Ông/Bà: …………………………… Chức v: ………………………
- Ông/Bà: ……………………………Chức vụ: ……………………
- Ông/Bà: ……………………………Chức vụ: ……………………
 

- Ông/Bà: ……………………… Chức v: …………………………………
- Ông/Bà: ……………………… Chức v: …………………………………
- Ông/Bà: ………………………… Chức v: …………………………………

- Ông/Bà: ………………………… Chức v: …………………………………
- Ông/Bà: ………………… Chức v: ………………………………

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................
.................................................................................................................................



THEO O CÁO
KÊ KHAI


60
1. Tng sngôi n ………………..ngôi
………………..ngôi
2. Diện tích khuôn viên đất: ………………..m
2
………………..m
2
3. Diện tích y dựng nhà: ………………..m
2
………………..m
2
4. Diện tích n sdụng nhà: ………………..m
2
………………..m
2

- Diện tích sdngo mục đích chính (làm vic): ............................ m
2
- Diện tích cho mượn: ...................................................................... m
2
- Diện tích cho thuê: ............................................................................. m
2
- Diện tích đã bố trí làm nhà ở, đt ở: ............................................... m
2
- Diện tích đang b ln chiếm: ................................................................ m
2
- Diện tích sdngo mục đích khác: ..................................... m
2
- Diện tích b trống, ca sdụng: .................................................. m
2

- Nhà…….cấp hng…..s tng…………hin trng sdng......................
- Nhà…….cấp hng…..s tng…………hin trng sdng..................

.................................................................................................................................
.................................................................................................................................


.................................................................................................................................
.................................................................................................................................


.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Biên bản được lập thành …..bản và kết thúc vào lúc…… gicùng ngày.

TN
(Ký, ghi rõ họ tên)
 

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 
(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)
61
 ng

1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày tthứ hai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- Bưc 1: Khi có tài sản công hết hn sử dụng theo chế đ mà phi thanh
lý; i sản ng chưa hết hn s dụng nhưng b hng mà không th sửa chữa
được hoc vic sửa chữa không hiệu quả (d toán chi phí sa cha ln hơn 30%
nguyên giá tài sn); nhà làm việc hoặc tài sản khác gắn lin với đất phải phá d
đ thc hin d án đầu tư xây dng, gii phóng mt bng hoc các trường hp
khác theo quyết đnh của cơ quan nhà ớc có thẩm quyền, cơ quan, tổ chức,
đơn v có tài sản lp 01 b hồ sơ đ nghị thanh lý i sảnng, gửi Si chính
xem xét, đngh Ch tịch UBND tnh quyết đnh thanh lý i sản công xem t,
quyết định.
- Bưc 2. Trong thời hn 30 ngày k từ ngày nhận được đy đủ hồ sơ hợp
l Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh thanh lý tài sn hoặc có văn bản hi đáp
trong trường hợp đngh thanh lý không phù hợp.
Ghi chú: STài chính (Cơ quan được giao thc hin nhim v quản lý tài
sn công) có trách nhim thm đnh về đ ngh thanh lý tài sn trong trường hợp
việc thanh lý tài sn do Chủ tch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết đnh theo thm
quyền.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết đnh thanh lý i sản là xe ô tô,
pơng tiện vn tải khác; n, công trình xây dựng gắn lin với đt ngun
giá theo s sách kế toán từ 500 triu đng trở lên/01 đơn v tài sản (trtrường
hp phải p dđ gii phóng mặt bằng thc hiện dán đầu y dựng đã
được cấp thẩm quyn phê duyt); i sản là máy móc, thiết b i sản khác
có nguyên giá theo s sách kế toán từ 500 triệu đng trở lên/01 đơn v tài sn
của các cơ quan, tổ chc, đơn vị.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Thành phn h sơ:
- n bản đnghị thanh lý i sản công của cơ quan nhà ớc được giao
quản lý, sdụng tài sản công (trong đó u rõ trách nhim t chc thanh lý tài
sn; dtoán chi phí sửa cha i sản trong trường hợp xác đnh vic sửa chữa
không hiệu quả): 01 bn chính;
- n bản đề nghị thanh lý i sn công ca cơ quan qun lý cấp trên (nếu
có): 01 bn chính;
62
- Danh mục tài sản đ ngh thanh lý (chng loại, số lượng; tình trng;
nguyên giá, giá tr còn lại theo s kế toán; lý do thanh lý): 01 bn chính;
- Ý kiến bng n bn của cơ quan chuyên môn có liên quan v tình trng
tài sn và kh ng sa chữa (đi với tài sản là nhà, công trình xây dựng chưa
hết hn sdng nhưng b hư hỏng mà không thể sửa chữa được): 01 bản sao;
- Các hồ khác có liên quan đến đ ngh thanh lý tài sn (nếu có): 01 bn
sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
tài sn đủ điều kiện thanh lý.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tnh
+ Cơ quan có thm quyn thực hiện TTHC: Sở Tài chính
+ Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành cấp tnh.
    Quyết đnh thanh lý i sản
công hoc văn bn hồi đáp trong trường hợp đ nghị thanh lý không p hợp.
Không
Kng có.
 Kng có.

- Luật Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/2017 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều của Lut Quản lý, sdngi sản công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND y 11/7/2018 ca Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về phân cấp thm quyn quyết đnh trong việc quản lý, s
dng i sn công ca các quan, t chức, đơn v thuc phm vi quản lý ca
tnh Thanh Hóa.
Không
63
 

1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ny tthhai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
- Bưc 1: Khi có tài sản công thuc các trường hợp phi tiêu hy, cơ
quan, tổ chức, đơn v có tài sản lp 01 b hsơ đ nghị tiêu hủy tài sản công gửi
STài chính đxem t, đngh Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh tiêu hy tài
sn công xem t, quyết đnh.
- c 2. Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày nhn được đầy đủ h sơ hợp
lệ, Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh tiêu hủy tài sn công hoc có n bản hồi
đáp trong trường hợp đ nghị tiêu hủy không p hợp.
Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh quyết đnh tiêu hủy tài sản công đi với:
- Tài sản là tr slàm việc,
cơ shoạt động sự nghip (gm đt, nhà làm
việc, công tnh snghip i sn kc gn liền với đất);
- Tài sn là xe ô tô, phương tiện vận ti khác;
- Tài sản là y móc, trang thiết b các tài sản khác có giá trị từ 500
triệu đng trở lên/01 đơn v i sản ca các cơ quan, t chc, đơn v thuc đa
pơng quản lý;
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Thành phn h sơ:
- n bản đngh tiêu hủy i sản công của cơ quan nhà nước được giao
quản lý, sdng tài sản công (trong đó u rõ hình thc tiêu hủy, trách nhim t
chc tiêu hy tài sản, dkiến kinh p tiêu hủy): 01 bn chính;
- Văn bản đngh tiêu hủy tài sản công của cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có): 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đề nghị tiêu hủy (chng loại, số lượng; tình trạng;
nguyên giá, giá tr còn lại theo s kế toán; lý do tiêu hủy): 01 bn chính;
- Các hồ khác có liên quan đến đề ngh tiêu hủy tài sn (nếu có): 01 bản
sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
64
 Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có
tài sn công thuộc các tng hợp phải tiêu hủy theo pháp luật v bo v bí mt
nhà nưc, pháp luật về bo v môi trường và pháp luật có liên quan.
c hành chính:
+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Tài chính
+ Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh tiêu hy tài sn
công hoc văn bn hồi đáp trong trường hợp đ nghị tiêu hủy không phù hợp.
Không
Kng có.
 Không có.
11. C
- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND này 11/7/2018 ca Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về pn cp thẩm quyn quyết đnh trong việc quản lý,s
dng i sn công ca các quan, t chức, đơn v thuc phm vi quản lý ca
tnh Thanh Hóa.
Không
65
   l ti sng hp b mt,
 hoi

1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ny tthhai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
- Bưc 1: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ny pt hin i sn công b
mt, b hy hoại, cơ quan, t chức, đơn vị được giao quản lý, s dụngi sản có
trách nhim xác đnh nguyên nn, tch nhim đ xy ra việc i sản ng b
mt, b hy hoại, lp 01 b h đề nghị xử lý gi Sở Tài chính đ báo cáo Ch
tch UBND tnh quyết định xlý tài sn công trong tng hp b mt, hu hoi
xem xét, quyết đnh.
- ớc 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đy đủ h sơ hợp
lệ, Chtịch UBND tnh xem xét, quyết đnh x lý tài sn công trong trường hợp
b mt, b hủy hoại.
Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh quyết đnh x lý i sản công đối với:
- Tài sản là tr slàm việc,
cơ shoạt động sự nghip (gm đất, nhà làm
việc, công tnh snghip i sn kc gn liền với đất);
- Tài sn là xe ô tô, phương tiện vận ti khác;
- Tài sản là y móc, trang thiết b các tài sn khác có giá tr từ 500
triệu đng trở lên/01 đơn v i sản ca các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc đa
pơng quản lý;
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Thành phn h sơ:
- n bản đ ngh xử lý i sn công b mất, b hy hoại ca quan nhà
nước được giao qun lý, sdng tài sản công: 01 bn chính;
- Văn bản đngh xlý tài sản công b mt, b hủy hoại ca cơ quan qun
lý cấp trên (nếu có): 01 bn chính;
- Danh mc tài sản b mt, bị hy hoại (chủng loại, s lưng; nguyên giá,
giá tr còn lại theo s kế toán; lý do b mt, bị hy hoi): 01 bản chính;
- Các h sơ, i liu chứng minh vic tài sản b mt, bị hy hoại (nếu có):
01 bản sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
 Trong thời hạn 30 ngày, ktừ ngày nhận được
đầy đ hồ sơ hợp l.
66
 Cơ quan, tổ chức, đơn vị
được giao qun lý, s dụng tài sn b mất, hủy hoi.

+ Cơ quan có thm quyền quyết đnh TTHC: Ch tịch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Tài chính
+ Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết định xử lýi sn công
trong trường hợp b mất, bị hủy hoi.
Không
Kng có.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND này 11/7/2018 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về phân cấp thm quyn quyết đnh trong việc quản lý, s
dng tài sản công ca các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc phạm vi qun lý của
tnh Thanh Hóa.
Không
67
 


1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ny tthhai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Đơn v snghiệp công lập đán s dngi sn công tại đơn v
s nghip công lpo mục đích kinh doanh, cho thuê, báo cáo cơ quan quản lý
cấp tn (nếu có) xem t, gửi ly ý kiến thẩm đnh ca cơ quan được giao thực
hiện nhiệm vụ quản lý tài sn công.
- c 2: Trong thi hn 30 ny, kể tngày nhận được đán, cơ quan
được giao thc hin nhiệm vụ qun lý tài sản công xem t, cho ý kiến thẩm
đnh v: scần thiết sự, p hợp ca đ án với chức năng, nhiệm vụ ca đơn vị,
quy định ca pháp lut v quản lý, s dụng i sản công và pháp luật liên
quan;c nội dung trong đề án cn phải chỉnh lý, hoàn thin.
- Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày, k t ngày nhận được ý kiến thm
đnh, đơn v snghiệp công lp có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thm
đnh đ chnh lý, hoàn thiện đ án, trình cơ quan, người có thẩm quyn phê
duyệt đề án xem xét, phê duyt.
Ghi chú:
- Cơ quan quản lý tài sn công ca Bộ, cơ quan trung ương thm đnh đ
án của đơn v snghip công lp thuc phm vi qun lý ca B, cơ quan trung
ương; S Tài chính thm đnh đán ca đơn vị snghip công lập thuộc đa
pơng quản lý.
- Riêng đi với đề án sdụng tài sản là cơ shot động sự nghiệp ca đơn
v snghiệp công lp có nguyên giá theo s kế toán t500 t đồng trở lên thì
Bộ trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương phải xin ý kiến ca Thủ tướng Chính
phủ (đi với đơn vị snghiệp công lập thuộc trung ương quản lý), Ch tịch y
ban nhân dân cp tnh phải xin ý kiến ca Thường trực Hi đng nhân dân cùng
cấp (đối với đơn v snghip thuộc đa phương quản lý) trước khi p duyt.
- Giá tr quyền s dng đt trong ngun giá của cơ s hot động s
nghip đ c định các trường hợp phi báo cáo xin ý kiến Thủ ớng Chính
phủ, Thường trực Hội đng nhân dân cp tnh được xác đnh khi làm thủ tục đề
ngh sdụng trụ slàm việc o mục đích kinh doanh, cho thuê.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần h sơ
68
- Văn bản đngh của đơn v snghiệp công lp đ nghị phê duyệt đề án:
01 bản chính;
- Đề án sdng tài sản công tại đơn vị snghip công lập o mc đích
kinh doanh, cho thuê: 01 bản;
- n bản ca quan, người có thm quyền quy đnh chức năng, nhim
v và cấu t chức của đơn v s nghip công lp: 01 bản sao;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.

- ớc 2: Không q 30 ngày, kể tngày nhn được đ án.
- ớc 3: Không q 30 ngày, kể tngày nhận được ý kiến thẩm đnh.
Đơn vị snghip công lp
có nhu cầu sử dụng tài sn công vào mc đích kinh doanh, cho thuê.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Tài chính
+ quan phối hợp: Đơn v snghip ng lp. Thm quyền quyết định:
Hi đng quản lý hoặc người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lp.
  Quyết đnh phê duyt đ án
theo thẩm quyn hoặc văn bản hồi đáp đơn vị trong trường hợp không thng
nht với đán.
Không
Mẫu s 02/TSC-ĐA ban hành
kèm theo Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND này 11/7/2018 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về pn cp thẩm quyn quyết đnh trong việc quản lý,s
dng tài sn công ca các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi qun lý của
tnh Thanh Hóa.

69
-
TÊN C
Ơ QUAN CH
QU
N

S: /....-ĐA

- - 
.........., ngày... tháng.... năm.....


vo mc ch kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kt
I. C
1. Cơ sở pp lý
- Lut Qun lý, sdng i sảnng năm 2017;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdụngi sản công;
- Các văn bn khác có liên quan đến việc sdụng tài sản công tại đơn vị s
nghip công lập vào mục đích kinh doanh/cho th/liên doanh, liên kết.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Chức năng, nhim vụ của đơn vị
b) cấu t chức b máy của đơn vị
c) Kết quả thực hin nhim vụ của đơn vị trong 3 năm gần nht và kế hoch
pt triển trong các m tiếp theo.
 
1. Thực trng quản lý, s dng tài sản công tại đơn v
a) Thc trng qun lý, s dng tài snng ti đơn v theo các nhóm tài sn:
- N làm vic, công tnh snghip, nhà công v và tài sn khác gắn liền
vi đt.
- Quyn sdụng đất thuc cơ sở hoạt động snghiệp, nhà ở công v.
- Xe ô và phương tin vn tải khác; máy móc, thiết b.
- Quyn s hữu trí tuệ, phần mm ng dng, cơ sở dữ liu.
- Tài sn khác.
b) Tài sản đang s dng vào mc đích kinh doanh/cho th/liên doanh, liên
kết (nếu có)
- Chng loi, s lượng, nguyên giá, giá tr còn li, thi hạn s dng tài sn
vào mc đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết.
- nh thức/phương thc s dng tài sn vào mục đích kinh doanh/cho
thuê/liên doanh, liên kết.
- Kết quca việc s dng tài sn vào mục đích kinh doanh/cho thuê/liên
70
doanh, liên kết ca 03 năm liền trước năm xây dựng đ án (doanh thu, chi phí,
np ngân sách n nước, chênh lch thu chi; t trng doanh thu t vic s dng
tài sn công vào mc đích kinh doanh/cho th/liên doanh, liên kết trong tng
ngun thu s nghip ca đơn vị; tỷ trọng tiền do ngân sách nhà nước cấp trong
tng dtoán ching năm của đơn v....).
2. Phương án sử dụng i sản công vào mc đích kinh doanh/cho thuê/liên
doanh, liên kết
a) Phương án sdụng tài sản công ti đơn v:
- Tài sn s dng o mục đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết
(chủng loi, s lượng; t l nguyên giá tài sn s dng o mục đích kinh
doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết so với tổng nguyên giá i sn đơn v đang
quản lý, sdng; phương án sdng đt khi sdụng tài sn gắn liền với đất đ
kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết...).
- Scần thiết ca vic s dng i sn công vào mc đích kinh doanh/cho
thuê/liên doanh, liên kết (nêu rõ trường hp áp dụng theo quy định tại khon 1
các Điu 56, 57, 58 ca Lut Quản lý, sdụng tài sản công; khả năng đáp ng
vic thc hin nhim v do Nhà nước giao khi s dng tài sn vào mc đích
kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết;...).
- Thời gian thực hiện kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết.
- Hình thức/pơng thức s dng tài sn công vào mc đích kinh doanh/cho
thuê/ liên doanh, liên kết.
- Phương áni chính của vic kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết.
b) Đánh giá sơ b hiu quả của pơng án kinh doanh/cho thuê/liên doanh,
liên kết:
- D kiến doanh thu, chi phí, s np ngân sách nhà nước, chênh lch thu chi,
t trng ngun thu t vic s dng tài sn công vào mc đích kinh doanh/cho
thuê/liên doanh, liên kết trong tng ngun thu s nghip ca đơn v;
- Dkiến số tiền do ngân sách nhà ớc cấp và t trọng tin do ngân sách
nhà nước cp trong tng d toán chi hàng năm ca đơn vị trong thời gian s
dng tài snng vào mc đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết;
- S lượng, chất lượng, mc giá dch v s nghip công d kiến.
 
CH TCH HNG QUN L (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
71
: 


1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành cnh các ngày từ thứ hai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Đơn vị s nghip ng lập đ án sử dụng tài sản công tại đơn vị
s nghip công lpo mục đích kinh liên doanh, liên kết, báo cáo cơ quan qun
lý cp trên (nếu có) xem t, gi ly ý kiến thm đnh ca cơ quan được giao
thực hin nhim v quản lý i sản công.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đề án sử dng tài
sn công vào mc đích liên doanh, liên kết, cơ quan được giao thực hin nhim
v quản lý tài sn công xem t, có ý kiến v đề án sdng tài sn công vào
mục đích liên doanh, liên kết ca đơn v snghiệp công lập thuộc trung ương
quản lý, báo cáo Bộ, cơ quan trung ương để lấy ý kiến Bộ Tài chính; STài
cnh xem xét, có ý kiến về đề án sdụng tài sn công vào mục đích liên doanh,
liên kết ca đơn v snghiệp công lp thuc đa pơng quản lý, báo cáo y
ban nhân dân cp tỉnh đ ly ý kiến Tờng trực Hội đng nhân dân cùng cp.
- ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, BTài cnh, Thường trực Hi đng nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cho ý
kiến về: nh đầy đủ, hợp lcủa h sơ; scn thiết; sp hợp ca đ án với
chức năng, nhim vụ ca đơn vị, quy định của pháp lut v quản lý, sử dng tài
sn công và pháp luật có liên quan; các ni dung trong đ án cần phải chnh lý,
hoàn thin.
- Bước 4: B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương (đối với đơn v
thuc trung ương qun lý), Chủ tch y ban nhân dân cp tỉnh (đối với đơn vị
thuc đa phương quản lý) chỉ đạo đơn v có đề án nghiên cứu, tiếp thu ý kiến đ
chỉnh lý, hoàn thiện đán, trình Bộ trưng, Thủ trưởng cơ quan trung ương (đối
vi đơn v thuộc trung ương qun lý), Ch tịch Ủy ban nn dân cấp tỉnh (đi
vi đơn v thuc địa phương quản lý) trong thời hạn 30 ngày làm vic, k từ
ngày nhn được ý kiến bằng văn bn ca B Tài chính, Thường trực Hi đồng
nhân dân cấp tỉnh.
- ớc 5: Trong thời hạn 30 ngày, kể tngày nhận được đ án hoàn thin
của đơn vị, B trưởng, Thtrưởng cơ quan trung ương (đi với đơn v thuc
trung ương quản lý), Ch tch y ban nn dân cp tỉnh (đi vi đơn v thuc
đa pơng qun lý) quyết đnh p duyệt đán theo thm quyn hoặc có văn
bản hồi đáp đơn v trong trường hợp không thng nhất với đ án.
Ghi chú:
72
- Cơ quan quản lý tài sn công ca Bộ, cơ quan trung ương thm đnh đ
án của đơn v snghip công lp thuc phm vi qun lý ca B, cơ quan trung
ương; S Tài chính thẩm đnh đán ca đơn v snghiệp công lp thuc đa
pơng quản lý.
- Riêng đi với đề án sdụng tài sản là cơ shot động sự nghiệp ca đơn
v snghiệp công lp có nguyên giá theo s kế toán t500 t đồng trở lên thì
Bộ trưởng, Th trưng cơ quan trung ương phải xin ý kiến ca Thủ tướng Chính
phủ (đi với đơn vị snghiệp công lập thuộc trung ương quản lý), Ch tịch y
ban nhân dân cp tnh phải xin ý kiến ca Thường trực Hi đng nhân dân cùng
cấp (đối với đơn v snghip thuộc đa phương quản lý) trước khi phê duyt.
- Giá tr quyền s dng đt trong ngun giá của cơ s hot động s
nghip đ c định các trường hợp phi báo cáo xin ý kiến Thủ ớng Chính
phủ, Thường trực Hội đng nhân dân cp tnh được xác đnh khi làm thủ tục đề
ngh s dụng tr slàm vic vào mục đích kinh doanh, cho thuê.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần h sơ:
- n bản đ ngh thm đnh, p duyệt đ án của đơn v s nghiệp ng
lập có nhu cầu sdụng i sn công o mc đích liên doanh, liên kết: 01 bản
chính;
- Đề án sdng tài sản công để liên doanh, liên kết ca đơn v: 01 bn gửi
xin ý kiến thm đnh và 01 bn đã chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm đnh.
- Văn bản thm định của các cơ quan có liên quan: 01 bn sao;
- o cáo quá trình tiếp thu ý kiến thẩm đnh: 01 bản chính;
- n bản ca quan, người có thm quyền quy đnh chức năng, nhim
v và cấu t chức ca đơn v: 01 bn sao;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao
3.2. S lượng h sơ: 01 b
Không quá 30 ngày đi với mỗi bước.
Đơn vị snghip công lp
có nhu cầu sử dụng tài sn công vào mc đích liên doanh, liên kết.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Tài chính
+ quan phối hợp: Đơn v snghip ng lp. Thm quyền quyết định:
Hi đng quản lý hoặc người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lp.
73
  Quyết đnh phê duyt đ án
theo thẩm quyn hoặc văn bản hồi đáp đơn vị trong trường hợp không thng
nht với đán.
Không
Mẫu s 02/TSC-ĐA ban hành
kèm theo Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
h cnh: Kng có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdụngi sn công.
- Ngh quyết s 111/2018/NQ-HĐND này 11/7/2018 ca Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về pn cp thẩm quyn quyết đnh trong việc quản lý,s
dng i sn công ca các quan, t chức, đơn v thuc phm vi quản lý ca
tnh Thanh Hóa.

74
-
TÊN C
Ơ QUAN CH
QU
N

S: /....-ĐA

- - 
.........., ngày... tháng.... năm.....

 
vo mc ch kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kt
I. C
1. Cơ sở pp lý
- Lut Qun lý, sdng i sn công m 2017;
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu của Luật Qun lý, sdng tài sản công;
- Các văn bn khác có liên quan đến việc sdụng tài sản công tại đơn vị s
nghip công lập vào mục đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Chức năng, nhim vụ của đơn vị
b) cấu tổ chức b máy ca đơn v
c) Kết quả thực hin nhim vụ của đơn vị trong 3 năm gần nht và kế hoch
pt triển trong các m tiếp theo.

1. Thực trng quản lý, s dng tài sản công tại đơn v
a) Thc trng qun lý, s dng tài snng ti đơn v theo các nhóm tài sn:
- N làm vic, công tnh snghip, nhà công v và tài sn khác gắn liền
vi đất.
- Quyn sdụng đất thuc cơ sở hoạt động snghiệp, nhà ở công v.
- Xe ô và phương tin vn tải khác; máy móc, thiết b.
- Quyn s hữu trí tuệ, phần mm ng dng, cơ sở dữ liu.
- Tài sn khác.
b) Tài sản đang s dng vào mc đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên
kết (nếu có)
- Chng loi, s lượng, ngun giá, giá tr còn li, thi hạn s dng tài sn
vào mc đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết.
- Hình thức/pơng thức s dng tài sn vào mục đích kinh doanh/cho
thuê/liên doanh, liên kết.
- Kết quca việc s dng tài sn vào mục đích kinh doanh/cho thuê/liên
75
doanh, liên kết ca 03 năm liền trước năm xây dựng đ án (doanh thu, chi phí,
np ngân sách n nước, chênh lch thu chi; t trng doanh thu t vic s dng
tài sn công vào mc đích kinh doanh/cho th/liên doanh, liên kết trong tng
ngun thu s nghip ca đơn vị; tỷ trọng tiền do ngân sách nhà nước cấp trong
tng dtoán ching năm của đơn v....).
2. Phương án sdụng tài sản ng vào mc đích kinh doanh/cho th/liên
doanh, liên kết
a) Phương án sdụng tài sản công ti đơn v:
- Tài sn s dng o mục đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết
(chủng loi, s lượng; t l nguyên giá tài sn s dng vào mc đích kinh
doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết so với tng nguyên giá i sản đơn v đang
quản lý, sdng; phương án sdng đt khi sdụng tài sn gắn liền với đất đ
kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết...).
- Scần thiết ca vic s dng i sản công vào mc đích kinh doanh/cho
thuê/liên doanh, liên kết (nêu rõ trường hp áp dụng theo quy định tại khon 1
các Điu 56, 57, 58 ca Lut Quản lý, sdụng tài sản công; khả năng đáp ng
vic thc hin nhim v do Nhà nước giao khi s dng tài sn vào mc đích
kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết;...).
- Thời gian thực hiện kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết.
- Hình thức/pơng thức s dng tài sn công vào mc đích kinh doanh/cho
thuê/ liên doanh, liên kết.
- Pơng án tài chính ca vic kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết.
b) Đánh giá sơ b hiu quả của pơng án kinh doanh/cho thuê/liên doanh,
liên kết:
- D kiến doanh thu, chi phí, s np ngân sách nhà nước, chênh lch thu chi,
t trng ngun thu từ vic s dng tài sn công vào mc đích kinh doanh/cho
thuê/liên doanh, liên kết trong tng ngun thu s nghip ca đơn v;
- Dkiến số tin do ngân sách nhà nước cấp t trọng tin do ngân sách
nhà nước cp trong tng d toán chi hàng năm ca đơn v trong thi gian s
dng tài snng vào mc đích kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết;
- S lượng, chất lượng, mc giá dch v s nghip công d kiến.

CH TCH HI NG QUN L (nếu có)
(Ký, ghi h tên, đóng dấu)

(Ký, ghi rõ h n, đóng du)
76
 


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan được giao qun lý tài sn lp 01 bộ h sơ đnghị phê
duyệt Đ án cho thuê quyền khai thác tài sản quy đnh tại khoản 3 Điều 13 Nghị
đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ, gửi y ban nhân dân
tnh;
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, y ban nn dân cấp tnh có văn bn kèm theo bản sao h sơ quy đnh ti
khoản 3 Điều 13 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ,
gi ly ý kiến ca các cơ quan có liên quan v Đ án cho th quyền khai thác
tài sn;
- ớc 3: Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lcủa y ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan có liên quan có trách nhiệm cho ý
kiến về các ni dung: Tính đầy đủ, hợp l của h sơ; scn thiết, phù hợp ca
Đề án cho thuê quyn khai thác tài sản với chức năng, nhim v của đơn v, quy
đnh ca pháp lut v qun lý, s dụng tài sản công, pp lut chuyên ngành
giao thông đường thủy ni địa pháp luật có liên quan; sự phù hợp về cơ s và
pơng pp xác đnh giá cho thuê quyn khai thác tài sn; các ni dung trong
Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản cần phải sửa đổi, b sung cho phù hợp;
- Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được ý kiến tham gia
của các cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ch đo cơ quan được
giao quản lý tài sản tiếp thu, chnh lý, hoàn thiện Đề án;
- ớc 5: Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt theo thm
quyền hoc văn bản hồi đáp trong trường hợp Đề án cho thuê quyn khai thác
tài sn chưa phù hp;
- Bước 6: Ch tịch y ban nhân dân cp tnh xem t có văn bn kèm
theo bản sao hồ sơ quy định tại khon 3 Điều 13 Nghị đnh s45/2018/NĐ-CP
ngày 13/3/2018 của Chính phủ và ý kiến ca các cơ quan có liên quan, phê
duyệt theo thm quyn hoặc có văn bn ch đo trong trường hợp Đ án cho thuê
quyền khai thác tài sn ca phù hợp.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
77
- n bản đ ngh p duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản: 01
bản chính;
- Đề án cho thuê quyn khai tháci sản theo Mu s 07 quy đnh tại Ph
lục ban hành kèm theo Nghị đnh y: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
Trong thời hạn 90 ngày (30 ngày mi bước), k
từ ngày nhận được đầy đ hsơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu thuê quyn khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thy nội đa.
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
 Quyết đnh p duyệt đề án
cho thuê hoặc n bản hi đáp trong trường hợp đ ngh cho thuê quyền khai
tc i sản không phù hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Lut giao thông đường thy nội đa ngày 17 tng 6 năm 2014;
Luật giao thông đường thy ni đa ngày 15 tháng 6 m 2004; Luật sửa đổi, b
sung một s điu của Lut giao thông đường thy ni đa ngày 17 tng 6 năm
2014;
- Căn c Ngh định s 45/2018/NĐ-CP ny 13/3/2018 ca Chính ph
quy định việc quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cấu h tng giao thông
đường thủy nội đa;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong việc quản lý, sdụng i sản công của
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
78
 


  Trong ginh chính các ngày từ thứ 2 đến
thứ 6ng tun (trny nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
 Sở Giao thông vn tải Thanh Hóa.
1.3. 
- ớc 1: Cơ quan được giao quản lý i sn lp 01 bộ hồ sơ đề ngh phê
duyệt Đ án chuyn nợng có thời hn quyn khai thác i sn quy đnh tại
khoản 5 Điều này gửi y ban nhân dân cấp tỉnh;
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đ hồ sơ hợp
lệ, y ban nn dân cp tỉnh n bản kèm theo bn sao hồ sơ quy đnh tại
khoản 5 Điều 14 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ,
gi lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan v Đ án chuyn nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sn;
- ớc 3: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
ly ban nhân dân cp tnh, các cơ quan có liên quan có tch nhim cho ý kiến
vcác nội dung: Tính đầy đ, hợp l ca h sơ; sự cn thiết, p hợp ca Đ án
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sn với chức ng, nhim v ca
đơn vị, quy đnh của pháp lut v qun lý, s dng i sản công, pháp luật
chun ngành giao thông đường thy nội đa và pháp lut có liên quan; s phù
hp về cơ svà phương pháp xác đnh giá chuyn nhượng có thời hạn quyn
khai thác tài sn; các ni dung trong Đ án chuyn nhượng có thời hạn quyn
khai thác tài sản cn phi sửa đi, bổ sung cho phù hp;
- ớc 4: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhn được ý kiến tham gia
của các cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ch đo cơ quan được
giao quản lý tài sản tiếp thu, chnh lý, hoàn thin Đề án;
- ớc 5: Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt theo thm
quyền hoc có n bản hi đáp trong trường hợp Đề án chuyển nhượng quyền
khai thác tài sản chưa phù hợp;
- ớc 6: Chủ tch y ban nhân n cấp tỉnh xem t, có n bản kèm
theo bản sao hồ sơ quy định tại khon 5 Điều 13 Nghị đnh s45/2018/NĐ-CP
ngày 13/3/2018 của Chính ph và ý kiến ca các cơ quan có liên quan báo cáo
Thớng Chính phủ xem xét phê duyệt theo thm quyền hoặc có văn bản ch
đạo trong trường hợp Đán chuyển nhượng quyền khai thác tài sn chưa p
hp;
- ớc 7: Căn cĐề án chuyn nhượng có thời hn quyn khai thác tài
sn được cơ quan, người có thm quyn p duyt, Ủy ban nhân dân cp tỉnh ch
đạo cơ quan được giao quản lý tài sản tổ chức thực hiện theo quy đnh tại khon
3 Điu 14 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính ph ký
79
Hợp đồng chuyển nhượng có thời hạn quyn khai thác tài sản theo quy đnh ca
pp luật.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị phê duyt Đ án chuyển nhượng có thời hn quyền khai
tc i sản: 01 bản chính;
- Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyn khai thác tài sản theo Mẫu s
07 quy đnh tại Ph lục bannh m theo Ngh định này: 01 bn cnh;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 90 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sản kết cu h tầng
đường thủy nội đa.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
 Quyết đnh p duyt đán
chuyển nhượng có thời hn quyền khai thác i sản kết cu hạ tầng đường thy
nội đa hoặc văn bn hồi đáp trong trường hợp đngh chuyn nhượng có thời
hạn quyền khai thác i sn không phù hp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ny 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Lut giao thông đường thy nội đa ngày 17 tng 6 năm 2014;
Luật giao thông đường thy ni đa ngày 15 tháng 6 m 2004; Luật sửa đổi, b
sung một s điu của Lut giao thông đường thy ni đa ngày 17 tng 6 năm
2014;
80
- Căn c Ngh định s 45/2018/NĐ-CP ny 13/3/2018 ca Chính ph
quy định việc quản lý, sdụng và khai thác i sản kết cu h tầng giao thông
đường thủy nội đa;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuộc phm vi qun lý của tnh Thanh Hóa.
Không
81
 


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày phát hin i sản b mt, b
hy hoi, cơ quan được giao quản lý tài sn lp 01 b h sơ đ ngh xử lý i sn
b mất, b hy hoại quy đnh tại khon 3, Điu 24 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP
ngày 13/3/2018 ca Chính ph; báo cáo Ch tịch UBND tỉnh xem t, quyết
đnh;
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, kể t ngày nhận được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, Chtịch UBND tnh quyết đnh xlý i sản trong tng hợp b mất, b hy
hoại;
Quyết đnh xử lý i sản gm những nội dung ch yếu sau: Tên cơ quan
được giao qun lý tài sn có tài sản b mất, b hủy hoi; danh mc tài sản b mất,
b hủy hoi được ghi giảm tài sản (tên i sn; s lượng; nguyên giá, giá tr còn
lại theo s kế toán); lý do (ngun nhân) tài sn b mt, b hy hoại; trách nhim
t chức thực hiện.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị xlý tài sn ca cơ quan được giao quản lý i sản: 01
bản chính;
- Biên bn c đnh tài sản b mất, b hy hoại: 01 bản chính;
- Danh mục i sản b mt, b hủy hoại tài sản theo Mẫu số 06 quy đnh tại
Phụ lc ban hành m theo Ngh đnh này: 01 bản chính;
- Hchứng minh việc i sn b mt, b hy hoi: 01 bn sao.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 b.
Trong thời hạn 60 ngày (30 ngày mỗi bước), kể
từ ngày nhận được đầy đ hsơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
tài sn kết cấu hạ tầng đường thy ni đa bị mất, b hủy hoại.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
82
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết định xử lý tài sản trong
trường hợp b mt, b hủy hoại hoặc n bn hồi đáp trong trường hp đề ngh
x lý i sản b mt, bị hủy hoại không phù hợp.
Không.
Không.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Lut giao thông đường thy ni đa ngày 17 tháng 6 m 2014;
Luật giao thông đường thy ni đa ngày 15 tháng 6 m 2004; Luật sửa đi, b
sung một s điu của Lut giao thông đường thy ni đa ngày 17 tng 6 năm
2014;
- Căn c Ngh định s 45/2018/NĐ-CP ny 13/3/2018 ca Chính ph
quy định việc quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cấu h tng giao thông
đường thủy nội đa;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
83
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vn tải Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan được giao quản lýi sn lp 01 bộ h sơ đ ngh thanh
lý quy đnh tại khoản 4 Điều 23 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018
của Chính ph, gửi Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết đnh;
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, Chtịch UBND tnh xem xét, quyết đnh thanh lýi sn hoặc cón bản hi
đáp trong trường hợp đ ngh thanh lý i sản chưa p hp. Trường hợp vt
liu, vật thu hồi từ thanh lý tài sản được x lý theo hình thức điều chuyn cho
cơ quan, tổ chc, đơn v ngoài y ban nhân dân cp tỉnh đối với tài sản thuc
đa pơng qun lý, y ban nhân dân cấp tnh có văn bản đngh, gửi Bộ Tài
cnh xem xét, quyết đnh theo thm quyền;
Quyết định thanh lý i sản gồm nhng nội dung ch yếu sau đây: Tên cơ
quan được giao qun lý tài sn có tài sn thanh lý; danh mc tài sản thanh lý (tên
tài sn, s lượng, nguyên giá, giá trị còn li, lý do thanh lý); nh thc thanh lý;
hình thức xử lý vật liu, vt thu hi; quản lý, sdụng s tin thu được từ
thanh lý; trách nhim tổ chức thực hin;
- ớc 3: Căn cQuyết đnh thanh lý tài sản của cơ quan, người có thẩm
quyền, cơ quan được giao qun lý tài sn t chc thc hiện việc p d�, hủy b
tài sn và xlý vật liu, vt thu hồi theo quy đnh. Vic bán vật liu, vật
thu hồi được thực hiện theo quy đnh ti Điu 31 Ngh định s 151/2017/NĐ-
CP ngày 26 tháng 12 m 2017 ca Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điều
của Luật Qun lý, sử dngi sn ng;
- Bước 4: Sau khi hoàn thành vic thanh lý i sn, cơ quan được giao
quản lý tài sản thực hin kế toán giảm i sản, báo cáo kê khai biến động tài sản
theo quy đnh tại Điều 27 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca
Chính phủ và pháp luật có liên quan.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ ngh thanh lý tài sản ca cơ quan được giao quản lý tài sản:
01 bản chính;
- Danh mục i sản thanh lý theo Mẫu s 06 quy đnh tại Phụ lc ban hành
kèm theo Ngh đnh này (trong đó nêulý do thanh lý): 01 bn chính;
84
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có
tài sn thanh lý.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh thanh lý i sản
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý tài sn không phù hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Lut giao thông đường thy nội đa ngày 17 tng 6 năm 2014;
Luật giao thông đường thy ni đa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ
sung một s điu của Lut giao thông đường thy ni đa ngày 17 tng 6 năm
2014;
- Căn c Ngh định s 45/2018/NĐ-CP ny 13/3/2018 ca Chính ph
quy định việc quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cấu h tng giao thông
đường thủy nội đa;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
èm theo: Không
85
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giao thông vận ti Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Khi có i sản kết cấu h tầng giao thông đường thy ni đa
cần điu chuyển, cơ quan được giao qun lý tài sn lập 01 bộ hsơ đề ngh điu
chuyển tài sản quy đnh tại khon 3 Điều 21 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ny
13/3/2018 ca Chính phủ, gửi y ban nn dân cấp tnh;
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, Chtịch Ủy ban nhân dân cp tỉnh xem xét, quyết đnh theo thẩm quyền hoc
có n bn hi đáp trong trường hợp đ ngh điều chuyn i sản chưa phù hợp;
gi ly ý kiến ca các cơ quan có liên quan đtnh cơ quan, người có thẩm
quyền quy định ti điểm a, điểm b khon 2 Điều 21 Nghị đnh s 45/2018/NĐ-
CP ngày 13/3/2018 của Chính ph xem xét, quyết đnh điều chuyni sản hoặc
có văn bản hi đáp trong trường hợp đ ngh điều chuyển i sản chưa phù hợp;
Quyết đnh điu chuyn tài sản gồm nhng nội dung ch yếu sau: Tên cơ
quan được giao quản lý i sn có tài sản điều chuyn; n cơ quan, doanh
nghip tiếp nhận i sn điều chuyn; danh mc i sn đngh điu chuyn (n
tài sn; s lượng; nh trng; nguyên giá, giá trị còn li theo s kế toán; mc đích
s dng hin tại mục đích sdụng dkiến sau khi điều chuyển trong trường
hp việc điu chuyn gn với việc chuyển đi công ng sdụng tài sn); lý do
điều chuyển; trách nhiệm tổ chức thực hiện;
- ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, k t ngày có Quyết định điều chuyển
tài sn của cơ quan, người có thm quyền, cơ quan có tài sn điu chuyn và cơ
quan doanh nghiệp tiếp nhn i sản có trách nhiệm: Tổ chức bàn giao, tiếp nhận
tài sản theo Mu s 01 quy định tại Phlục ban hành m theo Ngh đnh này
thực hiện kế toán gim, ng tài sản theo chế đ kế toán hin hành; thc hin
đăng ký quyn sở hữu, sdụng tài sn theo quy đnh của pháp lut (nếu có); báo
cáo kê khai biến động tài sn theo quy đnh tại Điu 27 Ngh đnh s
45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ;
Chi phí hợp lý có liên quan trực tiếp đến việc bàn giao, tiếp nhận tài sn
do đơn v tiếp nhn tài sản chi trả theo quy định; Không thực hiện thanh toán giá
tr tài sn khi điu chuyểni sn.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

86
3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị điu chuyển i sản của cơ quan được giao quản lý tài
sn: 01 bản chính;
- n bản đ nghị được tiếp nhận i sản ca cơ quan, doanh nghiệp: 01
bản chính;
- Danh mc tài sản đ nghị điều chuyển theo Mẫu s 06 quy đnh ti Ph
lục ban hành m theo Ngh địnhy (trong đóu mục đích sử dng hin tại
và mục đích sử dụng dkiến sau khi điều chuyển trong trường hợp điu chuyển
gắn với vic chuyn đing năng sdụngi sản): 01 bn chính;
- Hồ sơ liên quan đến chuyn đi công năng s dng tài sản (trong trường
hp việc điu chuyển gắn với việc chuyn đổi công ng sdng tài sản): 01
bản sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
tài sn thanh lý.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh điu chuyển i
sn hoc n bản hi đáp trong tờng hợp đngh điu chuyển tài sn không
p hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng i sản công s:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Lut giao thông đường thy nội đa ngày 17 tng 6 năm 2014;
Luật giao thông đường thy ni đa ngày 15 tháng 6 m 2004; Luật sửa đổi, b
sung một s điu của Lut giao thông đường thy ni đa ngày 17 tng 6 năm
2014;
- Căn c Ngh định s 45/2018/NĐ-CP ny 13/3/2018 của Chính ph
quy định việc quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cấu h tng giao thông
đường thủy nội đa;
87
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, tổ chức, đơn v thuộc phm vi qun lý của tnh Thanh Hóa.
Không
88
 


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải Thanh Hóa.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Trong thời hn 12 tháng, kể từ ngày Ngh đnh s 45/2018/NĐ-
CP ngày 13/3/2018 ca Chính ph có hiệu lực thi hành (đi với i sản kết cu
htầng giao thông đường thy ni đa hin có), hoc 60 ngày kể tngày i sản
hoàn thành, đưa vào sdụng (đi với tài sản được đầu tư xây dng, mua sắm
mới sau ngày Ngh đnh này có hiệu lực thi nh), Ủy ban nn dân cấp tỉnh ch
đạo cơ quan được giao quản lý tài sn chủ trì, phi hợp với các cơ quan, tổ chc
đang qun lý, s dng tài sn hoàn thành việc rà soát, phân loi, xác đnh giá tr
tài sn lập 01 b hồ đ ngh giao qun lý tài sản quy đnh tại khon 3 Điu
5 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính ph, báo cáo Ủy ban
nhân dân cp tỉnh. Kinh phí tổ chức, thực hiện việc soát, phân loi i sn
được bố trí từ ngân sách nhà nưc theo quy định ca pháp luật về ngân sách nhà
nước;
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, Ch tịch y ban nhân dân cấp tnh xem t, quyết đnh giao qun lý tài sản
kết cu hạ tầng giao thông đường thy ni địa theo thẩm quyền;
Nội dung chyếu ca Quyết đnh giao quản lý tài sn gồm: Tên cơ quan
được giao quản lý i sn; danh mc i sản giao quản lý (tên tài sn; s lượng
tình trạng; nguyên giá, giá tr còn li theo sổ kế toán); trách nhiệm tổ chức thực
hiện;
- ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, ktngày có Quyết đnh giao quản lý
tài sn của cơ quan, người có thm quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ch đạo tổ
chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận i sn thuc phm vi qun lý theo quy
đnh. Việc bàn giao, tiếp nhn i sn được lập thành Biên bản theo Mẫu s
01 quy đnh tại Ph lục bannh m theo Ngh định này.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phn hsơ:
- Văn bản đề ngh của cơ quan được giao quản lý tài sn: 01 bản chính;
- Biên bản soát, phân loi i sn hoặc hsơ tài sn được bàn giao đưa
vào sdụng: 01 bn chính;
- Danh mc i sn đ ngh giao qun lý (tên tài sản; s lượng; tình trng;
nguyên giá, giá tr còn lại theo s kế toán): 01 bản chính;
89
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cầu giao quản lýi sản kết cấu h tng đường thủy nội đa thuộc đa
pơng quản lý.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
  Quyết đnh giao qun lý i
sn hoc n bản hi đáp trong trường hợp đngh giao quản lý i sn không
p hợp.
Không.
Kng.
 Kng.
1
- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Lut giao thông đường thy nội đa ngày 17 tng 6 năm 2014;
Luật giao thông đường thy ni đa ngày 15 tháng 6 m 2004; Luật sửa đổi, b
sung một s điu của Lut giao thông đường thủy ni đa ngày 17 tháng 6 năm
2014;
- Căn c Ngh định s 45/2018/NĐ-CP ny 13/3/2018 ca Chính ph
quy định việc quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cấu h tng giao thông
đường thủy nội đa;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh vvic
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
90



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SNông nghip Phát trin Nông thôn.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan được giao qun lý tài sn lp Đề án khai thác qu đt,
mt nước đtạo vn pt triển kết cu htầng thủy lợi theo Mu s 07/TT-
ĐA ban nh kèm theo Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca
Chính phủ, trìnhy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, y ban nhân dân tỉnh có n bản m theo Đề án, gi lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan vĐề án khai thác quỹ đt, mt nước để tạo vốn pt trin kết
cấu h tầng thủy lợi;
- ớc 3: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lcủa y ban nhân dân tỉnh, các cơ quan có liên quan có trách nhim cho ý kiến
vcác nội dung: Tính đy đ, hợp l của h sơ; Căn cứ, sự cn thiết ca Đ án;
Diện ch đt dkiến khai thác; Hình thc sử dng đất; Dự kiến s tin thu được
tvic khai thác qu đt; Tng mức đu tư dự án xây dựng kết cu hạ tầng thy
lợi; c thông tin khác liên quan đến việc khai thác quđt; các ni dung trong
Đề án cần phi sửa đi, bổ sung cho phù hợp;
- Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được ý kiến tham gia
của các cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ch đo cơ quan được
giao qun lý i sn tiếp thu, chỉnh lý, hoàn thin Đán, trình Ch tch UBND
tnh phê duyt;
- ớc 5: Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt theo thm
quyền hoc văn bản hồi đáp trong trường hợp Đề án chưa phù hợp.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ ngh p duyệt Đ án khai thác qu đt, mt nước đtạo
vốn pt trin kết cấu hạ tầng thy lợi;
- Đề án khai thác quỹ đt, mặt nước đto vốn phát trin kết cấu hạ tầng
thủy li theo Mẫu s 07/TSĐT-ĐA ban hành kèm theo Ngh đnh số
129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính phủ: 01 bản chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
91
Trong thời hạn 90 ngày (30 ngày mỗi bước), kể
từ ngày nhận được đầy đ hsơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu khai thác qu đt, mặt nước đtạo vốn pt trin kết cấu hạ tầng thy
lợi.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục nh chính: Sở Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
 Quyết đnh p duyt đán
khai thác quỹ đất, mặt nước đtạo vốn pt triển kết cấu h tầng thủy lợi hoặc
văn bn hồi đáp trong trường hợp đnghị khai thác qu đt, mt nước không
p hợp.
Không.
Mẫu s 07/TSĐT-ĐA ban hành
kèm theo Ngh đnh số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính phủ.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Lut Thy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Căn c Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính ph
quy đnh vic quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cu h tầng thy li;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca HĐND tnh về vic
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.

92
-
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PT TRIỂN
NÔNG THÔN/
ỦY BAN NHÂN N…..


-------

- - 
---------------
S: /….-ĐA ……., ngày …. tháng năm ……


Phương thc khai thác:…………..

1. Cơ sở pp lý
-
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
.
-
Luật Thy li năm 2004
và năm 2014,
- Ngh đnh s .../2017/NĐ-CP ngày... tháng... m 2017 ca Chính phủ việc
quản lý, sdng khai thác tài sn kết cu hạ tầng thy lợi.
- Các văn bn kc có liên quan đến việc quản lý, sdng và khai thác i sản
kết cu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm v của cơ quan được giao quản lý tài sn.
- Cơ cu tổ chức bộ máy ca cơ quan được giao quản lý tài sn.
- Kết qu thực hin nhim vụ của cơ quan được giao quản lý i sản trong 3 năm
gần nht và kế hoch phát triển trong các năm tiếp theo.

1. Thực trng quản lý, s dụngi sản kết cấu htầng thủy lợi
a) Thực trạng quản lý, sdụng tài sản kết cấu h tầng thủy lợi.
- Tng quani sản kết cấu htầng thy lợi;
- Thực trạng qun lý, sdng i sn kết cu hạ tầng thy lợi đ xut phương án
khai thác tại Đề án.
b) Tài sn kết cu h tng thy lợi đang được khai thác theo quyết định của cấp
có thm quyền (nếu có): Quyết định s ngày....tháng... năm.... của....về vic...
- Danh mục i sn khai thác (n tài sản, s lượng, nguyên giá, giá trị còn lại,
tình trạng tài sn).
- Pơng thức, thời hn khai thác tài sản.
- Ngun thu từ việc khai thác tài sản kết cấu h tầng thy lợi (doanh thu, chi phí,
nộp ngân sách nhà ớc).
2. Phương án khai tc tài sn kết cấu htầng thy lợi
93
a) Phương án khai thác tài sn
- Danh mục i sn: Tên tài sản, số lượng, nguyên giá, giá tr còn li, nh trạng
tài sn; thi hn khai thác i sản.
- Scần thiết, sự phù hợp của Đề án với chức ng, nhim v được giao, quy
đnh của pháp lut v quản lý, sdụngi sản công pháp luật liên quan.
- Cơ svà phương pháp xác đnh giá cho thuê quyn khai thác tài sn/ chuyển
nhượng có thời hạn quyn khai tháci sn.
b) Đánh giá sơ b hiệu quả của phương án khai thác
- Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu h tầng thủy lợi: Doanh thu, chi
p có liên quan đến vic khai thác i sn, s nộp ngân sách n nước.
- Dự kiến s tiền đã np ngân sách nhà nước (từ khai thác i sản) được ưu tiên
b t vốn trong kế hoạch đầu công, dtoán chi ngân sách nhà ớc để đầu tư
xây dựng mới, nâng cp, cải tạo và pt trin i sản kết cấu h tầng thủy lợi.





(Ký, ghi họ n, đóng du)


(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
94
 


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Si nguyên Môi trường.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan được giao quản lýi sản lập Đề án cho thuê tài sản kết
cấu h tầng thy lợi theo Mẫu s 07/TSĐT-ĐA ban hành kèm theo Ngh đnh số
129/2017/NĐ-CP ny 16/11/2017 của Chính ph, tnh Ủy ban nhân dân tnh
xem xét, phê duyt.
- ớc 2: Trong thời hn 60 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, y ban nhân dân cp tnh phê duyt Đề án hoặc có văn bn hồi đáp trong
trường hợp Đề án cho thuê quyn khai thác tài sản không phù hợp.
STài chính có trách nhim thm đnh Đề án trước khi Ủy ban nhân dân
tnh phê duyt.
- ớc 3: Trong thời hn 60 ngày, kể từ ngày Đ án được phê duyt, cơ
quan được giao qun lý tài sn tổ chức lựa chọn đơn vị thuê quyn khai thác tài
sn kết cấu hạ tầng thy li theo quy đnh ca pháp luật vđu giá, pháp lut
chun ngành. Trường hợp đấu giá không thành thì tổ chức đu giá lại. Sau 02
lần đấu giá không thành mà chỉ có mt tổ chức hoặc cá nhân đăng ký tham gia
đấu giá thì cơ quan được giao qun lý i sản báo cáo cp có thm quyn phê
duyệt Đề án quyết đnh cho tổ chức hoặc cá nhân đó thuê quyn khai thác tài sn
kết cu hạ tầng thy lợi.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị p duyt Đ án cho thuê quyền khai thác tài sn kết
cấu h tầng thủy lợi: 01 bản chính;
- Đề án cho thuê quyn khai tc i sn kết cấu htng thủy lợi: 01 bản
chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
Trong thời hn 120 ngày, kể tngày nhn đưc
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu cho thuê tài sn kết cấu h tầng thủy lợi.
95

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục nh chính: Sở Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
  Quyết đnh cho thuê quyền
khai thác tài sn kết cu h tầng thy lợi hoặc văn bn hi đáp trong trường hợp
đngh cho thuê không p hp.
Không.
Mẫu s 07/TSĐT-ĐA ban hành
kèm theo Ngh đnh số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính phủ.
 Không.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Căn c Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính ph
quy đnh vic quản lý, s dng và khai thác tài sn kết cu hạ tầng thủy lợi;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.

96
-
B NÔNG NGHIP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN/
Y BAN NHÂN DÂN…..


-------


- - 
---------------
S: /….-ĐA ……., ngày …. tháng năm ……


Phương thc khai thác:…………..

1. Cơ sở pp lý
-
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
.
-
Luật Thy li năm 2004
và năm 2014,
- Ngh đnh s .../2017/NĐ-CP ngày... tháng... m 2017 ca Chính phủ việc
quản lý, sdng và khai thác i sản kết cu h tầng thy lợi.
- Các văn bn kc có liên quan đến việc quản lý, sdụng và khai thác tài sn
kết cu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm v của cơ quan được giao quản lý tài sn.
- Cơ cu tổ chức bộ máy caquan được giao qun lý tài sản.
- Kết qu thực hin nhim vụ của cơ quan được giao quản lý tài sn trong 3 năm
gần nht và kế hoch phát triển trong các năm tiếp theo.

1. Thực trng quản lý, s dụngi sản kết cấu htầng thy lợi
a) Thực trạng quản lý, sdụng tài sản kết cấu h tầng thủy lợi.
- Tng quani sản kết cấu htầng thy lợi;
- Thực trạng qun lý, sdng i sn kết cu hạ tầng thy lợi đ xut phương án
khai thác tại Đề án.
b) Tài sn kết cu h tng thy lợi đang được khai thác theo quyết định ca cấp
có thm quyền (nếu có): Quyết định s ngày....tng... năm.... ca....về vic...
- Danh mục i sn khai thác (n tài sản, s lượng, nguyên giá, giá trị còn lại,
tình trạng tài sn).
- Pơng thức, thời hạn khai thác i sn.
- Ngun thu từ việc khai thác tài sản kết cấu h tầng thy lợi (doanh thu, chi p,
nộp ngân sách nhà ớc).
97
2. Phương án khai tc tài sn kết cấu htầng thy lợi
a) Phương án khai thác tài sn
- Danh mục i sn: Tên tài sản, số lượng, nguyên giá, giá tr còn lại, tình trạng
tài sn; thi hn khai thác i sn.
- Scần thiết, sự phù hợp của Đề án với chức ng, nhim v được giao, quy
đnh của pháp lut v quản lý, sdụngi sản công pháp luật liên quan.
- Cơ svà phương pháp c đnh giá cho thuê quyền khai thác tài sn/ chuyn
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
b) Đánh giá sơ b hiệu quả của phương án khai thác
- Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu h tầng thủy lợi: Doanh thu, chi
p có liên quan đến vic khai thác tài sn, số nộp ngân sách nớc.
- Dự kiến s tiền đã np ngân sách n nước (tkhai thác tài sn) được ưu tiên
b t vốn trong kế hoạch đầu công, dtoán chi ngân sách nhà ớc để đầu tư
xây dựng mới, nâng cp, cải tạo và pt triển i sn kết cấu h tầng thy li.



 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
98
 


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SNông nghip Phát trin Nông thôn.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan được giao quản lý tài sn lập hsơ, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh đi với i sn thuộc đa pơng quản lý xem t, quyết đnh thu
hồi i sản theo thẩm quyền.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ h sơ hợp
lđngh thu hi tài sản kết cấu h tng thủy lợi, Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết
đnh thu hi tài sn. Nội dung chủ yếu ca Quyết định thu hi gồm:
+ Tên đơn v đưc giao khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thy lợi có tài sn
thu hồi;
+ Danh mc tài sản thu hồi (chủng loại, s lượng, ngun giá, giá tr còn
lại);
+ Lý do thu hi;
+ Trách nhiệm tổ chc thực hin.
- ớc 3: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định của cấp có
thẩm quyền vthu hi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, cơ quan được giao quản
lý i sn trách nhim:
+ T chức tiếp nhn tài sản thu hồi theo quyết đnh ca Ch tịch UBND
tnh; thc hiện hoc ủy quyn cho đi ợng có tài sản thu hồi thực hin vic bảo
quản, bo vệ, bảo dư�ng, sa chữa tài sản trong thi gian chx lý. Vic bàn
giao tài sn thực hin theo Mẫu s 01/TSĐT-BB ban hành m theo Ngh đnh
s129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính phủ;
+ Lp pơng án xử lý, khai thác tài sản thu hồi trình cấp có thm quyn
p duyệt quy đnh tại khon 3 Điu 25 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 ca Chính phủ; t chức thực hiện x lý, khai thác tài sn theo
pơng án được cấp có thm quyn phê duyt.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị tr li i sản ca đơn vị được giao khai tháci sn kết
cấu h tầng thủy lợi đ nghị thu hồi tài sản: 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh của cơ quan được giao qun lý tài sn: 01 bản chính;
99
- Danh mục tài sản đ ngh thu hi (chủng loi, s lượng, tình trng,
nguyên giá, giá tr còn lại) theo Mẫu s 06/TT-DM ban hành kèm theo Ngh
đnh này: 01 bản chính;
- Các h sơ có liên quan khác: 01 bản sao.
3.2. S ợng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 60 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu thu hi tài sn kết cấu htầng thủy lợi trong trường hợp tự nguyện trả
lại tài sản.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục nh chính: Sở Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
Quyết đnh thu hồi tài sn kết
cấu h tầng thy lợi trong trường hợp tự nguyn trả lại i sản hoặc văn bản hồi
đáp trong trường hợp đ nghị thu hồi không p hợp.
Không.

- Mẫu s 01/TT-BB ban hành kèm theo Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP
ngày 16/11/2017 của Chính ph.
- Mẫu s 06/TSĐT-DM ban nh kèm theo Ngh đnh s 129/2017/NĐ-
CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Căn c Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính ph
quy đnh vic quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cu h tng thủy lợi;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
:
100
-BB

- - 
---------------


Căn c Ngh định s /2017/NĐ-CP ngày tháng m 2017 ca Chính phủ quy
đnh việc quản lý, s dụng và khai thác tài sản kết cấu h tầng thy lợi;
Căn c Quyết đnh s…..ngày... tháng... năm... ca... v vic……
(1)
;
Hôm nay, ngày... tháng...m….tại….., việc bàn giao, tiếp nhn tài sản kết
cấu h tầng thủy lợi được thc hin như sau:
A. THÀNH 
1. Đại diện bên giao:
Ông (Bà): ………………………….Chức vụ:..................................................
Ông (Bà): …………………………….Chức v:...............................................
2. Đại diện bên nhn:
Ông (Bà): ………………………….Chức vụ:...........................................
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:................................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:................................................
Ông (): ………………………….Chức v:..............................................

1. Danh mc tài sản bàn giao, tiếp nhận
(2)
:
TT

 (Chi tiết
theo từng loại
tài sản theo
tuyến thy lợi)

tính



vào

tích

(m
2
)
(2)

tích sàn
(m
2
)
(3)
Nguyên
giá



Tình

tài

Ghi
chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

I


Tài sn A
101
Tài sn B
2. Các hsơ liên quan đến việc quản lý, sdng i sản bàn giao, tiếp nhn:
.................................................................................................................................
3. Tch nhim của các bên giao nhn:
a) Trách nhiệm ca Bên giao: ....................................................................
b) Trách nhim ca Bên nhn: .......................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận:..................................

(Ký, ghi họ n, đóng du)

(Ký, ghi họ n, đóng du)
 (nếu có)
(Ký, ghi họ n)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ số, ngày tháng, tch yếu Quyết định của cấp có thm quyn về việc
giao tài sn/thu hi tài sn/điu chuyển tài sn/sử dng i sn đ tham gia dán
đầu theo hình thức đi c công - tư)
(2) Diện ch đt kê khai tại ct s 6 được áp dng đối với tài sn gắn liền với
đất là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản ca cấp có
thẩm quyền hoặc diện tích đt thực tế quản lý, sdng.
(3) Diện ch sàn sử dng nhà kê khai tại cột s 7 được áp dng đi với i sn là
nhà gắn liền với đt.
102

-
DM
B NG NGHIP VÀ PT TRIỂN NÔNG THÔN/
Y BAN NHÂN N…..
    
-------
        
Hình thức xử lý: Thanh lý/ Điều chuyn/…
ĐVT: Nghìn đng
STT  

nh



xây



Nguyên
giá




Ghi
chú


(m2)

(m2)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A
  
  
KHAI THÁC
I

Tài sản A
Tài sản B
103
B
  
KHAI THÁC
I


Tài sản A
Tài sản B
C
  
    
I

Tài sản A
Tài sản B
Ghi chú:
- Din tích đt kê khai tại cột s 7 được áp dng đi với tài sản gắn liền với đt: din ch trong quyết đnh giao đt, cho thuê đất hoặc n bản của cấp có thẩm quyn hoặc
din ch đt thực tế qun lý, sử dụng.
- Din tíchn sdụng nhà kê khai tại ct số 8 được áp dng đi với i sản là nhà gn liền với đt.
- Nguyên giá, giá trị còn li xác đnh theo quy đnh tại khoản 3 Điu 7 Ngh đnh số …./2017/NĐ-CP ny... tháng... năm 2017 của Chính ph.
- Số tiền ưu tiên thc hin dự án ghi theo phương án đưc cấp có thẩm quyền phê duyt, ghi vào cột ghi chú văn bản phê duyệt dự án.

(Ký, ghi họ n)
………., ngày….tháng….m…..

(Ký, ghi họ n và đóng du )
104



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SNông nghip Phát trin Nông thôn.
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ny ngày phát hiện i sản b
mt, b hy hoại, cơ quan được giao qun lý i sn lập Biên bn xác định i sn
b mất, b hy hoại; báo cáo Ch tịch UBND tnhnh trng cai sản b mt, b
hy hoi trách nhim ca các t chức, cá nhân có liên quan.
- Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, ktngày nhn được báo cáo, Chủ
tch UBND tnh xem xét, quyết đnh xử lý;
- ớc 3: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đy đủ hồ sơ hợp
lệ, Ch tịch UBND tỉnh quyết đnh xlý i sản kết cu h tầng thy lợi trong
trường hợp b mt, b hủy hoại. Nội dung chủ yếu ca Quyết đnh xử lý i sn
gồm:
+ Tên cơ quan được giao quản lý i sản;
+ Danh mục i sn b mất, b hủy hoại được ghi giảm tài sn (chng loi,
slưng, nguyên giá, giá tr n li theo s sách kế toán);
+ Lý do (nguyên nn) i sn bị mất, bị hủy hoại;
+ Trách nhiệm tổ chc thực hin.
- ớc 4: Trong thời hn 30 ngày ktừ ngày có quyết đnh xử lý của Ch
tch UBND tỉnh, cơ quan được giao quản lý tài sn thực hiện kế toán gim tài
sn theo quy đnh của pp luật về kế toán; báo cáo kê khai biến động tài sản
theo quy đnh tại Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính
phủ.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm quản lý văn bn hsơ công vic (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ nghị xlý tài sn ca cơ quan được giao quản lý i sản: 01
bản chính;
- Danh mục tài sản b mt, b hy hoi tài sản (chủng loại, s lượng,
nguyên giá, giá tr còn lại theo s sách kế toán) theo Mu s 06/TSTL-DM ban
hành kèm theo Ngh đnh này: 01 bản chính;
- Các h sơ chứng minh việc tài sn bị mất, b hủy hoi: 01 bản sao.
105
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
Trong thời hạn 120 ngày (30 ngày mi bước), k
từ ngày nhận được đầy đ hsơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu x lý tài sn kết cấu hạ tng thủy li trong trường hợp b mất, b hủy
hoại.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục nh chính: Sở Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
 Quyết đnh x lý i sản kết
cấu h tầng thy lợi trong trường hợp b mt, b hủy hoại hoặc văn bn hồi đáp
trong trường hợp đngh xử lý i sn không p hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Căn c Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính ph
quy đnh vic quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cu hạ tầng thủy lợi;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
106
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SNông nghip Phát trin Nông thôn.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan được giao quản lý tài sn lp h sơ đngh thanh lý,
trình Ch tịch xem xét, quyết đnh.
- ớc 2: Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được đầy đủ h sơ hợp
lệ, Chtịch UBND tnh xem xét, ban hành quyết đnh thanh lý tài sản kết cấu h
tng thủy li. Nội dung chủ yếu ca Quyết đnh gồm:
+ Tên cơ quan được giao quản lý i sản;
+ Danh mục i sn thanh lý (chủng loại, s lượng, nguyên giá, giá tr còn
lại, lý do thanh lý);
+ Hình thức thanh lý;
+ Qun lý, s dụng số tin thu được từ thanh lý;
+ Trách nhiệm tổ chc thực hin.
- ớc 3: Trong thời hn 30 ny, ktngày có quyết đnh thanh lý của
cấp có thẩm quyền; cơ quan được giao quản lý tài sản thực hiện thanh lýi sn
theo quy đnh tại khon 3 Điều 29 Ngh đnh số 129/2017/-CP ny
16/11/2017 ca Chính phủ.
Vic thanh toán tin mua tài sn (nếu có) nộp tin vào i khon tm
giữ tại Kho bc Nhà nước được thực hin theo quy đnh ti Ngh đnh s
129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính phủ;
Sau khi hoàn thành việc thanh lý tài sn, cơ quan được giao qun lý i
sn thực hin kế toán gim, báo cáo kê khai biến đng tài sn theo quy đnh tại
Ngh định s 129/2017/NĐ-CP ny 16/11/2017 ca Chính ph và pháp lut có
liên quan.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản đ ngh thanh lý tài sản của cơ quan được giao qun lý tài sản:
01 bản chính;
107
- Danh mục tài sản đ ngh thanh lý (chng loại, s lượng, nh trạng,
nguyên giá, giá tr còn lại, lý do thanh lý) theo Mu s 06/TT-DM ban hành
kèm theo Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính ph: 01
bản chính;
- Ý kiến bằng n bản của cơ quan chuyên môn v y dựng công trình
đi với tình trng i sn và khng sửa chữa: 01 bản sao;
- H sơ, tài liệu khác liên quan: 01 bản sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu thanh lý i sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục nh chính: Sở Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh thanh lý tài sn
kết cấu hạ tầng thy li hoặc văn bn hồi đáp trong trường hợp đề ngh x lý tài
sn không p hợp.
Không.
Mẫu s 06/TSĐT-DM ban hành
kèm theo Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ny 16/11/2017 ca Cnh phủ.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Căn c Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính ph
quy đnh vic quản lý, sdụng và khai thác tài sn kết cấu hạ tng thy lợi;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.

108
-DM
B NG NGHIP VÀ PT TRIỂN NÔNG THÔN/
Y BAN NHÂN N…..
    
-------
        
Hình thức xlý: Thanh lý/ Điều chuyn/
ĐVT: Nghìn đng
STT  

nh



xây



Nguyên
giá




Ghi
chú


(m2)

(m2)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

A
  
  
KHAI THÁC
I

Tài sản A
Tài sản B
….
II
….
B
  
KHAI THÁC
I

109
Tài sản A
Tài sản B
….
II
….
C
  
    
I

Tài sản A
Tài sản B
….
II
….
Ghi chú:
- Diện ch đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với i sản gn liền vi đất: diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản ca cấp có thẩm
quyền hoặc diện ch đất thc tế quản lý, sử dụng.
- Diện ch sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối vi tài sản là nhà gn lin với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Ngh định số …./2017/-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính ph.
- Số tiền ưu tiên thc hin dự án ghi theo phương án đưc cấp có thẩm quyền phê duyt, ghi vào cột ghi chú văn bản phê duyệt dự án.
 
(Ký, ghi rõ họn)
………., ngày….tháng.năm…..
     
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu )
110
: 


1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ th hai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghip Phát trin Nông thôn.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Cơ quan được giao quản lý i sn ch trì, phối hợp với các cơ
quan có liên quan hoàn thành việc rà soát, phân loi, lp phương án giao i sn
báo cáo B trưởng Bộ Nông nghiệp Pt trin nông thôn, Chtịch y ban
nhân dân cp tỉnh hoặc Chủ tch y ban nhân dân cp huyện theo phân cấp
pơng án giao tài sn kết cu hạ tầng thủy lợi. Hồ sơ đ nghị giao tài sản gm:
+ Văn bản đ ngh giao quản quản lý tài sn kết cu h tầng thủy lợi
(trong đó xác định rõ đi tượng được giao qun lý i sn): 01 bn chính;
+ Biên bản soát, pn loi i sn hoặc biên bản bàn giao tài sản đưa
vào sdng: 01 bản chính;
+ Danh mục i sn đ ngh giao quản lý (chủng loại, s lượng; tình trạng;
nguyên giá, giá tr còn lại (nếu có)): 01 bn chính;
+ Các h sơ có liên quan đếni sản đ ngh giao qun lý: 01 bản sao.
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày nhận được đy đủ hồ sơ hợp
lệ; B trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ch tch y ban nn
dân cấp tỉnh hoặc Ch tịch y ban nhân dân cp huyện theo phân cấp bannh
quyết đnh giao i sn cho cơ quan được giao quản lý i sn quản lý theo quy
đnh. Ni dung chủ yếu của Quyết đnh giao quản lý tài sn gm:
+ Tên cơ quan được giao quản lý i sản;
+ Danh mục i sn giao quản lý (chủng loại, s lượng; tình trạng; nguyên
giá, giá trị còn li (nếu có)): 01 bn chính;
+ Trách nhiệm t chức thc hiện.
- ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết đnh giao i sn
của Btrưởng B Nông nghiệp Pt triển nông thôn, Ch tch Ủy ban nn
dân cấp tỉnh hoặc Ch tịch y ban nhân dân cp huyện theo phân cấp, vic bàn
giao, tiếp nhận i sản kết cu hạ tng thy lợi được lập thành biên bn theo Mẫu
s 01/TSTL-BB ban nh kèm theo Ngh định 129/2017/NĐ-CP và thực hin
như sau:
+ Đi với tài sn do cơ quan được giao quản lý tài sn đang quản lý thì
tiếp tục thực hiện quản lý theo quy đnh;
+ Đối với tài sn do cơ quan, đơn v khác đang quản lý thì thực hiện bàn
giao cho cơ quan được giao quản lý i sn.
111
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

H sơ đề ngh giao tài sản gồm:
- Văn bản đngh giao qun quản lý i sn kết cấu h tng thy lợi (trong
đó xác đnh rõ đối tượng được giao qun lý i sn): 01 bn chính;
- Biên bn rà soát, pn loi i sn hoặc biên bản bàn giao tài sn đưa vào
s dụng: 01 bản chính;
- Danh mc i sn đ ngh giao quản lý (chủng loi, s lượng; tình trạng;
nguyên giá, giá tr còn lại (nếu có)): 01 bn chính;
- Các h có liên quan đến tài sản đ ngh giao qun lý: 01 bn sao.
4. ThTrong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ theo quy đnh mi bước.
    Sở Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ quan có thẩm quyền thực hin TTHC: S ng nghiệp Phát trin
Nông thôn, các cơ quan quản lý i sản cp huyn, cấp xã theo quy đnh.
  Quyết đnh giao quản lý i
sn kết cu h tầng thy lợi đi với tờng hợp thuc thm quyn hoc có n
bản hồi đáp trong trường hợp đ ngh giao tài sản chưa phù hợp.
Không
Mẫu s 01/TSTL-BB ban hành
kèm theo Ngh đnh 129/2017/NĐ-CP.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Lut Thy lợi;
- Ngh đnh 129/2017/NĐ-CP ca Chính ph v việc quy đnh việc quản
lý, sdng và khai thác tài sn kết cu hạ tầng thủy lợi.

112
-BB

- - 
---------------


Căn c Ngh đnh s /2017/NĐ-CP ngày tháng m 2017 ca Chính ph quy
đnh việc quản lý, sdụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thy lợi;
Căn c Quyết đnh s…..ngày... tháng... năm... ca... v vic……
(1)
;
Hôm nay, ngày... tháng...m….tại….., việc bàn giao, tiếp nhn tài sản kết
cấu h tầng thủy lợi được thc hin như sau:

1. Đại diện bên giao:
Ông (Bà): ………………………….Chức vụ:..........................................
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:........................................
2. Đại diện bên nhn:
Ông (Bà): ………………………….Chức vụ:..............................................
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:.........................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
Ông (Bà): ………………………….Chức v:.............................................
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:...........................................

1. Danh mc tài sản bàn giao, tiếp nhận
(2)
:
TT

 (Chi tiết
theo từng loi
tài sản theo
tuyến thy lợi)

tính



vào

tích

(m
2
)
(2)

tích sàn
(m
2
)
(3)
Nguyên
giá



Tình

tài

Ghi
chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

I


113
Tài sn A
Tài sn B
2. Các hsơ liên quan đến việc quản lý, sdng i sản bàn giao, tiếp nhn:
...........................................................................................................................
3. Tch nhim của các bên giao nhn:
a) Trách nhim ca n giao: .........................................................................
b) Trách nhim ca Bên nhn: ...............................................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận:.............................................

(Ký, ghi họ n, đóng du)

(Ký, ghi họ n, đóng du)
 (nếu có)
(Ký, ghi họ n)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ số, ngày tháng, tch yếu Quyết định của cp có thẩm quyền v vic
giao tài sn/thu hi tài sn/điu chuyển tài sn/sdụng tài sn đtham gia dán
đầu theo hình thức đi c công - tư)
(2) Diện ch đt kê khai tại ct s 6 được áp dng đối với tài sn gắn liền với
đất là diện tích trong quyết đnh giao đất, cho thuê đt hoặc văn bn của cấp có
thẩm quyền hoặc diện ch đất thực tế quản lý, sdụng.
(3) Diện ch sàn sử dng nhà kê khai tại cột s 7 được áp dng đi với i sn là
nhà gắn liền với đt.
114
: 

1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ny tthhai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giao thông Vn tải.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1. y ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan quản lý đường b
cùng cp chủ t, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan soát, thống kê
toàn bộ tài sn kết cu hạ tầng giao thông đường b do các cơ quan, t chức, đơn
v, doanh nghip thuc phm vi quản lý đang quản lý hoặc tạm quản lý (bao
gồm ctrường hợp i sn được đầu theo pơng thức đi c công do nhà
đầu tư chuyn giao cho Nhà nước theo quy đnh mà không phải thực hiện thủ
tục xác lập quyền s hữu toàn dân v tài sn); trên cơ sở đó, thực hiện phân loi
như sau:
a) Tài sn kết cấu htầng giao thông đường bộ đã có n bản ca cơ quan,
người có thẩm quyền giao cho cơ quan qun lý i sn quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 5 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP quản lý.
b) Tài sn kết cu hạ tầng giao thông đường b do cơ quan quản lý tài sản
quy định tại điểm a, đim b khoản 1 Điều 5 Nghị định 44/2024/NĐ-CP quản lý
nhưng ca có văn bn giao i sản ca cơ quan, người có thm quyền.
c) Tài sản kết cu htầng giao thông đường b tạm giao cho cơ quan qun
lý tài sn quy đnh điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị đnh 44/2024/NĐ-
CP quản lý.
d) Tài sn kết cu hạ tầng giao thông đường b đã giao hoặc tạm giao cho
đi ợng khác (không phi là cơ quan qun lý i sản quy đnh tại điểm a, đim
b khoản 1 Điều 5 44/2024/NĐ-CP) qun lý.
- ớc 2: Căn ckết quả rà soát, thng, phân loi i sản theo quy đnh
ti khon 1 Điều này, cơ quan quản lý đường b cp tnh chủ trì, lập h sơ đ
ngh giao tài sn kết cu hạ tầng giao thông đường b (trừ i sản quy đnh tại
điểm a khoản 1 Điu 7 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ) cho cơ quan quản lý tài sản
quy đnh ti đim a, đim b khoản 1 Điu 5 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP, báo cáo
y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày, kể tngày nhn được đầy đ h sơ
theo quy đnh, cơ quan, người có thẩm quyn xem xét, quyết đnh giao i sn
kết cấu hạ tầng giao thông đường b đi với trường hp thuc thm quyền hoặc
có văn bản hi đáp trong trường hợp đ ngh giao tài sn chưa phù hợp.
Trường hợp vic giao tài sản thuộc thm quyn quyết đnh ca Thủớng
Chính ph thì y ban nhân dân cp tỉnh ly ý kiến bằng văn bản của các cơ
quan có liên quan, lp hồ sơ trình Th tướng Chính ph xem t, quyết đnh
giao tài sn. Hồ sơ trình gm:
115
a) Tờ tnh của BGiao thông vn tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh v vic
đngh giao i sn cho cơ quan qun lý tài sản (trong đó c đnh cth: Cơ
quan qun lý tài sản; hình thức giao tài sản; danh mc tài sn đ ngh giao: Tên
tài sản; đa ch; loi/cấp/hng; năm đưa vào sử dụng; thông số cơ bn (s
lượng/chiều dài/din tích...); nguyên giá, giá trị n lại (nếu có); tình trạng s
dụng của i sn; cơ quan, tổ chức, đơn v, doanh nghiệp đang qun lý hoặc tạm
quản lý tài sản) m theo dtho Quyết đnh ca Th tướng Chính ph: 01 bản
chính.
b) Bản tng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan:
01 bản chính;
c) Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan: 01 bản sao.
d) c hồ sơ quy đnh tại điểm b khoản 2 Điu y: 01 bn sao.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công vic (TD office).

3.1. Tnh phần h sơ
- Văn bản ca cơ quan quản lý đường bcp tỉnh v vic giao tài sản: 01
bản chính.
- Biên bản hp liên ngành hoặc ý kiến bằng n bản về việc giao tài sn
của: Cơ quan, t chức, đơn v, doanh nghiệp đang quản lý hoc tm quản lý i
sn và cơ quan quản lý cp tn (nếu có) ca cơ quan, t chức, đơn vị, doanh
nghip đó; cơ quan, đơn vị có liên quan ca đa phương ối với tài sn thuộc
đa phương quản lý); cơ quan dkiến được giao quản lý tài sn (trong trường
hp d kiến giao cho cơ quan quản lý đường b cấp huyện, cơ quan quản lý
đường bcp ): 01 bn chính.
- Danh mục tài sản đ ngh giao (n i sn; đa ch; loi/cấp/hạng; m
đưa vào sdụng; thông s cơ bn (s lượng/chiu dài/din tích...); nguyên giá,
giá tr còn li (nếu có); tình trạng sdng của tài sn) do cơ quan quản lý đưng
b ở trung ương/cơ quan quản lý đường b cấp tỉnh lp: 01 bản chính.
- Hồ sơ pháp lý về tài sn (Quyết định giao/điu chuyển tài sn, Biên bn
bàn giao, tiếp nhn tài sản hoặc các giy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền
quản lý, sdng, tạm quản lý i sn (nếu có)): 01 bản sao.
- Giy tờ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
 Trong thời hạn 30 ngày, ktừ ngày nhận được
đầy đ hồ sơ theo quy đnh.
Sở Giao thông Vn tải.

116
+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyền thực hin TTHC: SGiao thông Vận tải, các cơ
quan quản lý i sn cấp huyn, cp xã theo quy đnh.
    Quyết đnh giao i sn kết
cấu h tầng giao thông đường b đi với trường hợp thuc thẩm quyn hoặc có
văn bn hi đáp trong trường hợp đề ngh giao tài sn ca phù hợp.
Không
Kng có.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Lut Giao thông đường b;
- Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ vviệc quy
đnh việc qun lý, sdng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
b.
Không
117




1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ thứ hai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giao thông Vn tải.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Đi với tài sn do cơ quan quản lý tài sản cp tnh quản lý:
Cơ quan qun lý tài sn lp hồ sơ đngh p duyệt Đề án khai thác tài
sn kết cu h tầng giao thông đường b, báo cáo y ban nhân dân cấp tỉnh.
- ớc 2: Đối với tài sản do cơ quan qun lý tài sản cp huyn, cấp xã
quản lý:
a) Cơ quan quản lý tài sản lp hồ sơ đ ngh phê duyt Đề án khai thác tài
sn, báo cáo y ban nhân dân cp huyện đtổng hợp, có ý kiến gửi cơ quan
quản lý đường b cấp tỉnh.
b) Trong thi hạn 30 ngày, k từ ngày nhận được đy đủ h quy đnh
ti khoản a, Ủy ban nhân dân cp huyện tng hợp, có ý kiến gửi cơ quan quản lý
đường bcp tỉnh.
c) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đ hồ sơ quy đnh
ti đim b khoản này, cơ quan qun lý đường b cấp tnh trình y ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, phê duyt Đ án khai tc tài sản.
- ớc 3: Trong thi hạn 30 ny, kể t ngày nhn được đầy đhsơ quy
đnh tại điểm a, đim b, đim c khoản này, y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
p duyệt Đề án khai thác tài sản hoặc văn bản hi đáp trong trường hợp Đề
án chưa phù hợp.
2. CNp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthống phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

a) Đi với i sản do cơ quan quản lý tài sn cấp tnh quản lý
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v vic đề ngh p duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án khai thác i sn do cơ quan quản lý i sn lập theo Mẫu s
02A tại Ph lục kèm theo Ngh định 44/2024/NĐ-CP: 01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
118
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
b) Đối với tài sn do cơ quan quản lý i sn cấp huyện, cp xã qun lý:
b1) quan qun lý tài sản lập h sơ đngh p duyệt Đ án khai thác
tài sn, báo cáo y ban nhân dân cấp huyn đtng hợp, có ý kiến gi cơ quan
quản lý đường b cấp tỉnh. H sơ đngh gm:
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v việc đ ngh phê duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án khai thác i sản do cơ quan quản lý tài sản lập theo Mẫu s
02A tại Ph lục kèm theo Ngh định 44/2024/NĐ-CP: 01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bn sao;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
b2) Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đầy đ h sơ quy định
ti điểm b1 khoản này, Ủy ban nhân dân cp huyn tổng hợp, có ý kiến gửi cơ
quan quản lý đường bộ cấp tỉnh. Hồ sơ gm:
- T tnh ca y ban nhân dân cp huyện v vic đ ngh phê duyt Đề
án: 01 bản chính;
- Đề án khai thác i sn do cơ quan quản lý i sn lập theo Mẫu s
02A tại Phụ lc m theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP sau khi được hoàn thin:
01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- H sơ quy đnh tại đim b1 khoản y: 01 bn sao.
b3) Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đầy đ h sơ quy đnh
ti điểm b2 khoản này, cơ quan quản lý đường b cp tnh trình y ban nhân
dân cp tỉnh xem xét, phê duyt Đề án khai thác tài sn. Hồ sơ gồm:
- T trình của cơ quan quản lý đường bcấp tỉnh về việc đngh phê
duyệt Đề án: 01 bản cnh;
- Đề án khai thác tài sản do cơ quan qun lý tài sn lập theo Mẫu s
02A tại Ph lục kèm theo Ngh định y sau khi được hoàn thin: 01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- H sơ quy đnh tại đim b2 khoản y: 01 bn sao.
119
 Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ theo quy đnh ca mi bước.
Cơ quan quản lý tài sn trực
tiếp tổ chức khai tháci sn kết cu hạ tầng giao thông đường b.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Giao thông Vận ti, các cơ
quan quản lý đường bộ cấp huyện, cấp xã theo quy đnh.
 Quyết đnh phê duyt Đề án
khai thác tài sản hoặc có văn bản hi đáp trong trường hợp Đề án ca phù hợp.
Không
   Mẫu s 02A ti Ph lc kèm
theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Lut Giao thông đường b;
- Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính phv việc quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b.

120

B GIAO THÔNG VN TI/
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH
……….

-------

- - 
--------------
S: …/…-ĐATT …….., ngày … tháng năm ….


(Phương thc: Trực tiếp tổ chc khai thác tài sản)

1. Cơ sở pp lý
-
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
;
- Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 m 2024 ca Chính ph quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đ án khai thác i sản
- Chức năng, nhim v, cơ cấu tổ chức bmáy ca cơ quan lp Đ án khai thác
tài sn theo quy đnh ca pp luật;
- Pơng thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hsơ pháp lý v i sn d kiến thc hiện pơng thức trực tiếp tổ chức khai
tc: Quyết đnh giao i sn ca Bộ Giao thông vn tải/Ủy ban nhân dân cp
tnh...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu qu qun lý, khai thác tài sn đang thực hin
thuc phm vi quản lý. Trong đó, đi với i sn đxuất d kiến khai thác, cn
nêu c th các thông tin:
- Kết qu thc hiện việc khai thác tài sn của 2 năm liền trước năm y dựng Đề
án (doanh thu, chi phí, np ngân sách nhà ớc, chênh lch thu chi....) của cơ
quan quản lý i sn (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.

1. Thông tin ch yếu vi sn, gm: n tài sản; đa chỉ; loi/cấp/hng; năm
đưa vào sdụng; thông s cơ bn (s lượng/chiu dài/din ch...); ngun giá,
giá tr còn lại (nếu có); nh trng sdụng ca tài sn.
2. Thời hn khai thác tài sản (nếu có).
121
3. Phương thức tổ chức thc hin khai thác tài sản.
4. Dkiến nguồn thu từ khai thác i sản: Doanh thu, chi p có liên quan đến
việc trực tiếp khai thác tài sn; s tin np ngân sách nhà nước; số đ lại đơn v.
5. Lý do khai thác i sản theo phương thức Trực tiếp t chức khai thác i
sn”: Đánh giá hiu qu dtính của việc thực hiện Đ ány.

………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….

(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
122
: 


1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ny tthhai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giao thông Vn tải.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Đi với tài sn do cơ quan quản lý tài sản cp tnh quản lý:
Cơ quan quản lý i sản lp hồ sơ đ ngh p duyệt Đề án chuyển nhượng
quyền thu phí sdng tài sn kết cấu h tầng giao thông đường b, báo cáo Ủy
ban nhân dân cp tỉnh.
- ớc 2: Đối với tài sản do cơ quan qun lý tài sản cp huyn, cấp xã
quản lý:
a) Cơ quan qun lý i sản lp h sơ đ ngh phê duyệt Đề án chuyển
nhượng quyền thu psdụng tài sản, báo cáo y ban nhân dân cp huyn đ
tng hợp, có ý kiến gửi cơ quan qun lý đường bộ cấp tnh.
b) Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày nhận được đầy đhồ sơ quy đnh,
y ban nhân dân cấp huyn tổng hợp, ý kiến gửi cơ quan quản lý đường b
cấp tỉnh.
c) Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được đầy đ hsơ quy đnh
ti đim b khoản này, cơ quan quản lý đường b cấp tnh tnh y ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, phê duyt Đề án chuyn nhượng quyền thu p sdụng tài sn.
- ớc 3: Trong thi hạn 30 ny, kể t ngày nhn được đầy đhsơ quy
đnh tại điểm a, đim b, đim c khoản này, y ban nhân dân cp tnh xem t,
p duyệt Đ án chuyn nhượng quyn thu phí sdụng tài sản hoặc cón bản
hồi đáp trong tờng hợp Đề án chưa phù hợp.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

a) Đi với i sản do cơ quan quản lý tài sn cấp tnh quản lý
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v việc đ ngh phê duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án chuyn nhượng quyền thu phí sdụng i sản do cơ quan quản lý
tài sn lp theo Mẫu s 02B tại Ph lc m theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP: 01
bản chính;
123
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
b) Đối với tài sn do cơ quan quản lý i sn cấp huyện, cp xã qun lý:
b1) quan quản lý tài sn lp hồ sơ đề ngh phê duyệt Đề án chuyển
nhượng quyền thu psdụng tài sản, báo cáo y ban nhân dân cấp huyn đ
tng hợp, có ý kiến gửi cơ quan qun lý đường bộ cấp tnh. Hồ sơ đề ngh gồm:
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v việc đ ngh phê duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án chuyn nhượng quyền thu phí sdụng i sản do cơ quan quản lý
tài sn lp theo Mẫu s 02B tại Ph lc m theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP: 01
bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bn sao;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
b2) Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đầy đ h sơ quy định
ti điểm b1 khoản này, Ủy ban nhân dân cp huyn tổng hợp, có ý kiến gửi cơ
quan quản lý đường bộ cấp tỉnh. Hồ sơ gm:
- Ttrình ca y ban nhân dân cp huyn về việc đ ngh phê duyt Đề
án: 01 bản chính;
- Đề án chuyn nhượng quyền thu phí sdụng i sản do cơ quan quản lý
tài sn lp theo Mẫu s 02B tại Ph lc m theo Nghị đnh 44/2024/NĐ-CP sau
khi được hoàn thin: 01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- H sơ quy đnh tại đim b1 khoản y: 01 bn sao.
b3) Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đy đủ hsơ quy định
ti điểm b2 khoản này, cơ quan quản lý đường b cp tnh trình y ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, p duyt Đề án chuyn nhượng quyền thu phí sdụng tài
sn. H sơ gồm:
- T trình của cơ quan quản lý đường bcấp tỉnh về việc đ ngh phê
duyệt Đề án: 01 bản cnh;
124
- Đề án chuyn nhượng quyền thu phí sdụng i sản do cơ quan quản lý
tài sn lp theo Mẫu s 02B tại Ph lc m theo Nghị đnh 44/2024/NĐ-CP sau
khi được hoàn thin: 01 bn chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- H sơ quy đnh tại đim b2 khoản y: 01 bn sao.
 Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ theo quy định ca mỗi bước.
Cơ quan quản lý i sn t
chức chuyn nhượng quyn thu ps dng tài sn kết cấu h tầng giao thông
đường b.

+ Cơ quan có thm quyền quyết đnh TTHC: Chủ tch UBND tnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Giao thông Vận ti, c cơ
quan quản lý đường bộ cấp huyện, cấp xã theo quy đnh.
 Quyết đnh phê duyt Đề án
chuyển nhượng quyn thu p sdụng tài sản hoặc có văn bản hi đáp trong
trường hợp Đề án chưa phù hợp.
Không
    Mu s 02B tại Phụ lc m
theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Lut Giao thông đường b;
- Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ vviệc quy
đnh việc qun lý, sdụng khai thác i sản kết cu h tầng giao thông đường
b.

125

B GIAO THÔNG VN TI/
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH
……….

-------

NAM
- -  pc
--------------
S: …/…-ĐATP …….., ngày … tng năm ….


(Phương thc: Chuyn nhượng quyền thu phí s dụng tài sn)

1. Cơ sở pp lý
-
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
;
- Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, sử dng và khai thác tài sn kết cấu h tầng giao thông đường
b.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đ án khai thác i sản
- Chức năng, nhiệm v, cơ cu t chức b máy của cơ quan lập Đ án khai thác
tài sn theo quy đnh ca pp luật;
- Pơng thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) H sơ pháp lý v i sn dự kiến thực hin phương thc chuyển nhượng
quyền thu phí sdng tài sn: Quyết đnh giao i sản ca B Giao thông vận
ti/Ủy ban nhân dân cp tỉnh...
c) Đánh giá thực trạng vhiu qu quản lý, khai thác i sản đang thực hiện
thuc phm vi quản lý. Trong đó, đi với tài sản đ xuất dự kiến chuyển nhượng
quyền thu phí sdng tài sn, cn nêu c th các thông tin:
- Kết qu thực hin việc khai tháci sản ca 2 năm lin trước năm xây dựng Đề
án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách n nước, chênh lch thu chi....) ca cơ
quan quản lý i sn (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.

1. Thông tin chủ yếu v tài sn, gồm: Tên tài sn; địa chỉ; loại/cp/hạng; m
đưa vào sdụng; thông scơ bản (slượng/chiều dài/din tích...); nguyên giá,
giá tr còn lại (nếu có); nh trng sdụng ca tài sn.
2. Thời hn chuyển nhượng quyn thu phí sử dụng tài sản.
126
3. Phương thức tổ chức thực hiện việc chuyn nhượng quyền thu psử dng tài
sn.
4. Cơ sở phương pháp c đnh giá khởi đim đchuyn nợng quyn thu
p sdng tài sn.
5. Điu kiện ca tổ chức tham gia đấu giá.
6. Phương thức thanh toán.
7. Dự kiến ngun thu từ khai thác tài sn: Doanh thu, chi phí có liên quan đến
việc chuyn nhượng quyền thu phí s dụngi sản; s tin np ngân sách nhà
nước.
8. Ngun tắc xử lý khi kết thúc thi hạn chuyển nhượng quyền thu phí sdụng
tài sn.

………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….

(Ký, ghi họ n, đóng du)
127

.
 
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ny tthhai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giao thông Vn tải.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Đi với tài sn do cơ quan quản lý tài sn cấp tỉnh quản lý:
Cơ quan quản lý i sản lp hồ sơ đ ngh p duyệt Đề án cho thuê quyền
khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường b, báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- ớc 2: Đối với tài sản do cơ quan qun lý tài sản cp huyn, cấp xã
quản lý:
a) Cơ quan quản lý tài sản lập hồ sơ đ ngh phê duyt Đề án cho thuê
quyền khai thác i sản, báo cáo y ban nhân dân cấp huyện để tổng hp, có ý
kiến gửi cơ quan quản lý đường bcấp tỉnh.
b) Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày nhận được đầy đhồ sơ quy đnh,
y ban nhân dân cấp huyn tổng hợp, ý kiến gửi cơ quan quản lý đường b
cấp tỉnh.
c) Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được đầy đ hsơ quy đnh
ti đim b khoản này, cơ quan quản lý đường b cấp tnh tnh y ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, phê duyt Đề án cho thuê quyn khai tháci sn.
- ớc 3: Trong thi hạn 30 ny, kể t ngày nhn được đầy đhsơ quy
đnh tại điểm a, đim b, đim c khoản này, y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
p duyệt Đ án cho thuê quyn khai tháci sn hoặc có văn bn hi đáp trong
trường hợp Đề án chưa phù hợp.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

a) Đi với i sản do cơ quan quản lý tài sn cấp tnh quản lý
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v việc đ ngh phê duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án cho thuê quyn khai tc i sn do cơ quan quản lý tài sản lập
theo Mẫu s 02C tại Ph lcm theo Ngh định 44/2024/NĐ-CP: 01 bản cnh;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
128
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
b) Đối với tài sn do cơ quan quản lý i sn cấp huyện, cp xã qun lý:
b1) quan qun lý tài sản lp hsơ đngh phê duyệt Đề án cho thuê
quyền khai thác i sản, báo cáo y ban nhân dân cấp huyện để tổng hp, có ý
kiến gửi cơ quan quản lý đường bộ cấp tỉnh. Hồ sơ đ nghị gm:
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v việc đ ngh phê duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án cho thuê quyn khai tc i sn do cơ quan quản lý tài sản lập
theo Mẫu s 02C tại Ph lcm theo Ngh định 44/2024/NĐ-CP: 01 bản cnh;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
b2) Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhận được đầy đ h sơ quy đnh
ti điểm b1 khoản này, Ủy ban nhân dân cp huyn tổng hợp, có ý kiến gửi cơ
quan quản lý đường bộ cấp tỉnh. Hồ sơ gm:
- Ttrình của Ủy ban nhân dân cp huyện vviệc đngh p duyt Đề
án: 01 bản chính;
- Đề án cho th quyền khai thác tài sản do quan qun lý tài sn lp
theo Mẫu s 02C tại Phụ lc kèm theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP sau khi được
hoàn thin: 01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- H sơ quy đnh tại đim b1 khoản y: 01 bn sao.
b3) Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đầy đ h sơ quy định
ti điểm b2 khoản này, cơ quan quản lý đường b cp tnh trình y ban nn
dân cấp tỉnh xem xét, p duyt Đề án chuyn nhượng quyền thu phí sdụng tài
sn. H sơ gồm:
- T trình của cơ quan quản lý đường bcấp tỉnh về việc đngh phê
duyệt Đề án: 01 bản cnh;
- Đề án cho thuê quyn khai tc i sn do cơ quan quản lý i sản lập
theo Mẫu s 02C tại Phụ lc kèm theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP sau khi được
hoàn thin: 01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bn sao;
129
- H sơ quy đnh tại đim b2 khoản y: 01 bn sao.
 Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ theo quy đnh ca mi bước.
Cơ quan quản lý i sn t
chức cho th quyền khai thác i sản kết cấu h tng giao thông đường bộ.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Giao thông Vận ti, c cơ
quan quản lý đường bcp huyện, cấp xã theo quy đnh.
 Quyết đnh phê duyt Đề án
cho th quyn khai thác tài sn hoặc có n bn hồi đáp trong tờng hợp Đề
án chưa phù hợp.
Không
  Mẫu s 02C ti Ph lc kèm
theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Lut Giao thông đường b;
- Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ vviệc quy
đnh việc qun lý, sdng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
b.

130

B GIAO THÔNG VN TI/
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
……….

-------

- - 
-------------
S: …/…-ĐACT …….., ngày … tháng năm ….
 
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản)

1. Cơ sở pp lý
-
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
;
- Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 m 2024 của Chính ph quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đ án khai thác i sản
- Chức năng, nhim v, cơ cấu tổ chức b y của cơ quan lập Đ án khai thác
tài sn theo quy đnh ca pp luật;
- Pơng thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hsơ pháp lý v i sn dự kiến thực hin phương thức cho thuê quyn khai
tc i sản: Quyết định giao i sn ca Bộ Giao thông vận ti/Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu qu qun lý, khai thác tài sn đang thực hin
thuc phm vi qun lý. Trong đó, đi vi tài sn đ xuất d kiến cho thuê quyn
khai thác, cầnu cụ thể các thông tin:
- Kết qu thc hiện việc khai thác tài sản ca 2 năm liền trước nămy dựng Đề
án (doanh thu, chi phí, np ngân sách nhà ớc, chênh lch thu chi....) của cơ
quan quản lý i sn (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.

1. Thông tin ch yếu về tài sản, gồm: Tên i sản; địa ch; loi/cấp/hng; năm
đưa vào sdụng; thông s cơ bn (s lượng/chiu dài/din ch...); ngun giá,
giá tr còn lại (nếu có); nh trng sdụng ca tài sn.
2. Thời hn cho thuê quyền khai tháci sn:
3. Phương thức t chức thc hin vic cho thuê quyền khai thác i sản.
131
4. Cơ svà phương pp c đnh giá khi điểm đ cho thuê quyền khai thác tài
sn.
5. Điu kiện ca tổ chức tham gia đấu giá.
6. Phương thức thanh toán.
7. Dkiến nguồn thu từ khai thác i sản: Doanh thu, chi phí có liên quan đến
việc cho thuê quyn khai tháci sản; số tiền np ngân sách nhà nước.
8. Ngun tắc xử lý khi kết thúc thi hạn cho thuê quyn khai thác tài sản:

………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
   
(Ký, ghi họ n, đóng du)
132



1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ny tthhai đến
thứ 6ng tun ( trừ ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giao thông Vn tải.
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Đi với tài sn do cơ quan quản lý tài sản cấp tnh qun lý:
Cơ quan quản lý i sản lp hồ sơ đ ngh p duyệt Đề án chuyển nhượng
có thi hạn quyền khai tháci sn kết cu h tầng giao thông đường b, báo cáo
y ban nhân dân cấp tỉnh.
- ớc 2: Đối với tài sản do cơ quan qun lý tài sản cấp huyn, cp
quản lý:
a) Cơ quan qun lý i sản lp h sơ đ ngh phê duyệt Đề án chuyển
nhượng có thời hn quyn khai thác tài sn, báo cáo Ủy ban nhânn cp huyện
đtổng hợp, có ý kiến gửi cơ quan quản lý đường b cấp tnh.
b) Trong thời hạn 30 ngày, ktngày nhận được đầy đ hồ sơ quy đnh,
y ban nhân dân cấp huyn tổng hợp, ý kiến gửi cơ quan quản lý đường b
cấp tỉnh.
c) Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được đầy đ hsơ quy đnh
ti đim b khoản này, cơ quan qun lý đường b cấp tỉnh tnh Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, p duyt Đề án chuyn nhượng có thời hn quyền khai thác
tài sn.
- ớc 3: Trong thi hạn 30 ny, kể t ngày nhn được đầy đhsơ quy
đnh tại điểm a, đim b, đim c khoản này, y ban nhân dân cấp tỉnh xem t,
p duyệt Đ án chuyn nhượng thời hn quyn khai thác tài sn hoặc có văn
bản hồi đáp trong trường hợp Đề án chưa phù hợp.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

a) Đi với i sản do cơ quan quản lý tài sn cấp tnh quản lý
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v việc đ ngh phê duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án chuyển nhượng có thi hạn quyền khai thác tài sản do cơ quan
quản lý tài sản lp theo Mu s 02D ti Ph lc kèm theo Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP: 01 bản cnh;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
133
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- Các h liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
b) Đối với tài sn do cơ quan quản lý i sn cấp huyện, cp xã qun lý:
b1) quan quản lý tài sn lp hồ sơ đề ngh phê duyệt Đề án chuyển
nhượng có thời hn quyn khai thác tài sn, báo cáo Ủy ban nhânn cp huyn
đtng hợp, có ý kiến gi cơ quan quản lý đường b cấp tnh. H đngh
gồm:
- Ttrình ca cơ quan quản lý i sản v việc đ ngh phê duyệt Đề án: 01
bản chính;
- Đề án chuyển nhượng có thi hạn quyền khai thác tài sản do cơ quan
quản lý i sản lập theo Mu s 02D ti Ph lc kèm theo Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP: 01 bản cnh;
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
b2) Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đầy đ h sơ quy định
ti điểm b1 khoản này, Ủy ban nhân dân cp huyn tổng hợp, có ý kiến gửi cơ
quan quản lý đường bộ cấp tỉnh. Hồ sơ gm:
- Ttrình của Ủy ban nhân dân cấp huyn về vic đngh p duyệt Đ
án: 01 bản chính;
- Đề án chuyển nhượng có thi hạn quyền khai thác tài sản do cơ quan
quản lý i sản lp theo Mẫu s 02D ti Ph lc kèm theo Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP sau khi được hoàn thin: 01 bản chính;
- Bn tổng hợp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- H sơ quy đnh tại đim b1 khoản y: 01 bn sao.
b3) Trong thời hn 30 ngày, ktừ ngày nhận được đầy đ h sơ quy định
ti điểm b2 khoản này, cơ quan quản lý đường b cp tnh trình y ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, p duyệt Đề án chuyn nhượng thời hn quyn khai
tc i sản. Hồ sơ gm:
- T trình của cơ quan qun lý đường b cấp tnh về việc đ ngh p
duyệt Đề án: 01 bản cnh;
- Đề án chuyển nhượng có thi hạn quyền khai thác tài sản do cơ quan
quản lý i sản lp theo Mẫu s 02D ti Ph lc kèm theo Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP sau khi được hoàn thin: 01 bn chính;
134
- Bn tổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- H sơ quy đnh tại đim b2 khoản y: 01 bn sao.
 Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ theo quy đnh ca mi bước.
Cơ quan quản lý i sn t
chức chuyn nhượng có thời hạn quyn khai thác tài sản kết cấu h tầng giao
thông đường bộ.

+ Cơ quan có thm quyn quyết định TTHC: Ch tch UBND tỉnh
+ Cơ quan có thm quyn thc hin TTHC: Sở Giao thông Vận ti, c cơ
quan quản lý đường bộ cấp huyện, cấp xã theo quy đnh.
 chính: Quyết đnh phê duyt Đề án
chuyển nhượng có thi hạn quyn khai thác tài sản hoặc có văn bn hồi đáp
trong trường hợp Đề án chưa phù hợp.
Không
  Mẫu s 02D ti Ph lục kèm
theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP.
 Không có.

- Lut Qun lý, sdng tài sn công;
- Lut Giao thông đường b;
- Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ vviệc quy
đnh việc qun lý, sdng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
b.

135

BỘ GIAO THÔNG VN TI/
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH
……….

-------

- - 
-------------
S: …/…-ĐACN …….., ngày tháng năm ….


(Phương thc: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác i sản)

1. Cơ sở pp lý
-
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
;
- Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 m 2024 của Chính ph quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đ án khai thác i sản
- Chức năng, nhim v, cơ cấu tổ chức b y của cơ quan lp Đề án khai thác
tài sn theo quy đnh của pp lut;
- Pơng thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) H sơ pháp lý v tài sn dkiến thực hin phương thức chuyển nhưng có
thời hạn quyn khai thác: Quyết đnh giao i sản ca B Giao thông vận tải/y
ban nhân dân cp tnh; Quyết đnh ca cơ quan, người có thm quyền p duyt
Dự án đầu tư nâng cấp, mrộngi sn...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu qu qun lý, khai thác tài sn đang thực hin
thuc phạm vi quản lý. Trong đó, đi với i sn đ xut dự kiến thực hin
pơng thức chuyn nhượng có thời hạn quyn khai thác, cần u c thcác
thông tin:
- Kết qu thc hiện việc khai thác tài sn của 2 m liền trước năm y dựng Đề
án (doanh thu, chi phí, np ngân sách nhà ớc, chênh lch thu chi....) của cơ
quan quản lý i sn (nếu có);
- Kế hoch pt trin trong các m tiếp theo.

136
1. Thông tin ch yếu vi sn, gồm: Tên tài sản; đa chỉ; loại/cp/hạng; năm
đưa vào sdụng; thông s cơ bn (s lượng/chiu dài/din ch...); ngun giá,
giá tr còn lại (nếu có); tình trng sdụng của tài sn.
2. Nội dung dán đu , ng cp mrng i sản được cơ quan, người có
thẩm quyền phê duyt.
3. Thời hn chuyển nhượng có thi hn quyền khai thác.
4. Phương thức t chức thc hin; cơ sở và phương pháp xác đnh giá khởi đim
đchuyển nhượng có thời hạn quyn khai thác tài sản.
5. Điu kin ca doanh nghip kinh doanh kết cấu hạ tầng giao thông đường b
tham gia đu giá.
6. Phương thức thanh toán.
7. Dkiến nguồn thu từ khai thác i sản: Doanh thu, chi p có liên quan đến
việc chuyn nhượng có thời hn quyền khai tc i sản; s tiền nộp ngân sách
nhà ớc.
8. Nguyên tắc xlý khi kết thúc thời hạn chuyn nhượng có thời hn quyền khai
tc i sản.

……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
   
(Ký, ghi họ n, đóng du)
137
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan quản lý tài sản lp hồ sơ đngh thu hồi tài sn, báo
cáo UBND tnh. Hồ sơ đngh gồm:
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đ hồ sơ quy
đnh tại điểm a khoản 4 Điu 21 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của
Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem t, quyết đnh thu hồi tài sn theo thm
quyền hoc có n bản hi đáp trong trường hợp đ nghị thu hồi tài sản ca
p hợp.
Ni dung chủ yếu của Quyết đnh thu hồi tài sản kết cấu h tầng giao
thông đường bộ gồm: Tên quan có tài sản thu hồi; tên cơ quan được giao thực
hiện quyết đnh thu hồi; danh mục tài sản thu hồi (n tài sản; đa ch;
loại/cấp/hạng; năm đưa vào sdụng; thông số cơ bản (số lượng/chiều dài/diện
tích...); nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sdụng ca i sn); lý do
thu hi; trách nhiệm tổ chức thực hiện.
- ớc 3: Căn cQuyết định thu hồi i sản ca cơ quan, nời có thm
quyền, cơ quan được giao t chc thc hin quyết đnh thu hồi tài sn thực hin
việc lp phương án xử lý tài sản thu hi theo quy định tại khon 3 Điu 21 Ngh
đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính phủ đ trình cơ quan, người có
thẩm quyền p duyệt, tn cơ sở đó tổ chức thực hin xlý tài sản theo pơng
án được cơ quan, người thẩm quyn phê duyt theo quy đnh ti Điu 22,
Điều 23 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ny 24/4/2024 của Chính ph. Đi với
trường hợp thu hồi tài sn đ giao cho doanh nghip quản lý theo hình thc đầu
tư vn nhà nước o doanh nghiệp theo đim d khoản 1 Điều 21 Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ, sau khi có Quyết định thu hi
tài sn của cơ quan, người có thm quyn thì thực hin theo quy đnh tại khoản 2
Điều 26 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ.
Trong thời gian chờ xử lý i sản thu hi, cơ quan có i sản b thu hi có
trách nhiệm bảo quản, bảo v i sản theo quy đnh.
Cơ quan quản lý tài sn thực hiện kế toán giảm i sn theo quy đnh ca
pp luật v kế toán; báo cáo khai biến đng tài sản theo quy đnh tại Nghị
đnh này.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
138
- n bản ca cơ quan quản lý i sn vviệc đngh thu hi tài sản: 01
bản chính;
- n bản ca cơ quan qun lý cp trên ca cơ quan qun lý i sn (nếu
có): 01 bn chính;
- n bản ca cơ quan quản lý đường b cấp tỉnh (trong trường hợp tài
sn do cơ quan quản lý i sn cp huyn hoc cơ quan qun lý tài sản cấp
quản lý) v vic đ ngh thu hi tài sn: 01 bản chính;
- Pơng án đu bsung vn điều lệ bằng giá tr tài sn kết cu hạ tầng
giao thông đường b tại doanh nghip do Nhà nước nắm gi100% vn điều l
được cơ quan đi diện chủ shữu phê duyệt theo quy đnh (trong trường hợp thu
hồi theo quy đnh tại đim d khon 1 Điều này).
- Danh mục i sản đngh thu hồi theo Mu s 01C ti Phlc kèm theo
Ngh định này: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu thu hi tài sn kết cấu hạ tầng giao thông đường b.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
Quyết đnh thu hồi tài sn kết
cấu h tầng giao thông đường b hoặcn bản hi đáp trong trường hợp đề nghị
thu hi không phù hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 m 2008;
- Căn c Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thm quyền quyết đnh trong việc quản lý, s dng i sản công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
139
 
1. 
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải.
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Khi có i sản kết cu htầng giao thông đường b cn điu
chuyển, cơ quan qun lý i sn lp hsơ đ ngh điều chuyn tài sn, báo cáo
cơ quan qun lý cp trên (nếu có) đtnhy ban nhân dân tỉnh.
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đ hồ sơ quy
đnh tại đim a Khoản 3 Điu 22 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của
Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đnh điu chuyển tài sn đối
vi các trường hợp thuc thm quyn hoặc có văn bản hi đáp trong tng hợp
đngh điu chuyển i sản chưa p hợp.
Nội dung chủ yếu ca Quyết định điều chuyển i sản gm: Tên cơ quan
có i sản điu chuyển; tên cơ quan, t chức, đơn vị tiếp nhn tài sn điều
chuyển; danh mục tài sản đ ngh điu chuyển (tên tài sản; địa chỉ;
loại/cấp/hạng; năm đưa o sdụng; thông s cơ bản (số lượng/chiều dài/din
tích...); nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sdụng ca i sn); lý do
điều chuyển; trách nhiệm tổ chức thực hiện.
- ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, k t ngày có Quyết định điều chuyển
tài sản của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan có tài sn điều chuyn quan, tổ
chức, đơn v tiếp nhn i sn có trách nhim:
T chức bàn giao, tiếp nhận i sn; vic bàn giao, tiếp nhn i sn phi
được lp thành Biên bn theo Mu s 01 quy định ti Ph lục kèm theo Nghị
đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính ph. quan quản lý i sản có
trách nhim tổ chức thực hiện việc bo quản, bảo v bảo trì công trình thuộc
tài sn kết cấu h tầng giao thông đường b theo quy định ca pháp luật đến khi
hoàn thành việc bàn giaoi sản cho cơ quan, tổ chức, đơn v tiếp nhn.
Thực hiện kế toán giảm, ng tài sn theo quy đnh của pp lut về kế
toán; báo cáo kê khai biến đng tài sn theo quy đnh tại Nghị đnh y.
Đối với tờng hợp điu chuyển tài sn đ giao cho doanh nghip qun lý
theo nh thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghip theo điểm c khoản 1 Điu
22 Nghị đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính ph, sau khi có Quyết
đnh điu chuyển tài sản ca y ban nhân dân tỉnh thì thực hin theo quy đnh
ti điểm b khoản 3 Điều 26 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của
Chính phủ.
- Chi phợp lý có liên quan trực tiếp đến việc bàn giao, tiếp nhậni sn
do cơ quan, tổ chức, đơn v tiếp nhn tài sản chi tr theo quy đnh.
140
- Không thực hin thanh toán giá tr tài sản khi điều chuyn tài sn.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản ca cơ quan quản lý i sản về việc đ ngh điu chuyn tài sn:
01 bản chính;
- n bản ca cơ quan qun lý cp trên ca cơ quan qun lý i sản (nếu
có) v việc đngh điu chuyn i sản: 01 bn cnh;
- n bản ca cơ quan quản lý đường b cấp tỉnh (trong trường hợp tài
sn do cơ quan quản lý i sn cp huyn hoc cơ quan qun lý tài sản cấp
quản lý) v vic đ ngh điều chuyn tài sản: 01 bản chính;
- n bản ca cơ quan, tổ chức, đơn v cơ quan quản lý cp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn v đó về vic đề ngh được tiếp nhn tài sn: 01
bản chính. Tờng hợp vic điu chuyn tài sn do thay đi về cơ quan quản lý,
pn cp quản lý, phân loi đường b t không bắt buộc phải có n bn đề
ngh được tiếp nhận tài sn của cơ quan tiếp nhn tài sn;
- Phương án đu b sung vn điều l tại doanh nghiệp do Nhà c
nắm gi 100% vn điu l bằng giá trị i sn kết cấu h tầng giao thông đường
b được cơ quan đi din ch sở hữu phê duyt theo quy định (trong trường hợp
điều chuyển theo quy đnh tại đim c khoản 1 Điu này): 01 bn sao;
- Danh mục i sản đngh điu chuyn theo Mu s 01C ti Phlục kèm
theo Ngh đnh này doquan quản lý i sản lp: 01 bản chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu điu chuyn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường b.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh điu chuyn tài
sn kết cấu htng giao thông đường bhoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp
đngh điu chuyển không p hợp.
Không.
141
Mu s 01 m theo Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP ny 24/4/2024 ca Chính phủ.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Giao thông đường b ngày 13 tháng 11 m 2008;
- Căn c Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, s dng và khai thác tài sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.

142


- - 
-------------


Căn cứ Nghđịnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 m 2024 của Chính ph
quy đnh vic qun , sử dụng khai thác tài sản kết cu hạ tng giao thông
đường bộ;
Căn cứ Quyết định số ............. ngày …/…/… ca ….. v việc ………;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ...., tại .........., việc bàn giao, tiếp nhận tài sn
kết cu hạ tầng giao thông đường b được thực hiện n sau:


Ông (Bà): .................. Chức vụ: ………………………................................
Ông (Bà): .................. Chức v: ……………………….................................

Ông (Bà): ........................... Chức v:
………………………...............................................
Ông (Bà): ........................... Chức v:
………………………...............................................

Ông (Bà): ....................... Chc v: ……………………..................................
Ông (Bà): ...................... Chức v: ……………………….................................

n giao đã tiến hành bàn giao cho Bên nhn các i sn và h sơ tài sản như
sau:

STT
i

(Chi
tiết theo
từng
loi tài
sn)


vào





dài...

(m2)

(đồng)
Tình

tài


quan,




n
n


bãi
xe...
Nguyên
giá

n
(nếu
)
143
lýi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13


2. Các hsơ liên quan đến việc quản lý, sdng i sản bàn giao, tiếp nhn:
………………………………………………………………………………….

a) Trách nhim ca n giao: ………………………………........................
b) Trách nhim ca Bên nhn: ………………………………………................
 .......................................

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

(Ký, ghi họ n, đóng du)
 (nếu có)
144



1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Khi có tài sản kết cấu h tng giao thông đường b cn chuyn
giao, cơ quan quản lý tài sản lập h sơ đ ngh chuyển giao tài sản, báo cáo cơ
quan quản lý cấp tn (nếu có) đtrình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đủ hồ sơ quy
đnh tại đim a Khoản 4 Điu 23 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của
Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đnh việc chuyn giao tài sn
đi với các trường hợp thuc thm quyn hoặc có văn bn hồi đáp trong tờng
hp đề ngh chuyn giao tài sn chưa phù hợp.
Ni dung chủ yếu của Quyết đnh chuyn giao i sản gm: n quan
quản lý tài sản có tài sn chuyn giao; tên cơ quan tiếp nhậni sản chuyển giao;
danh mc i sản đngh chuyển giao (tên i sản; địa chỉ; loi/cấp/hạng; m
đưa vào sdụng; thông s cơ bn (s lượng/chiu dài/din ch...); ngun giá,
giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sdng của tài sản); lý do chuyn giao; trách
nhim t chức thực hin.
- ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, k t ngày Quyết định chuyển giao
tài sn của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan quản lý tài sn có tài sản chuyển giao
(Bên giao) ch trì, phi hp vi cơ quan được giao nhiệm vtiếp nhận tài sản
(Bên nhn) t chức bàn giao, tiếp nhn i sn; vic bàn giao, tiếp nhn tài sn
được lập thành Biên bn theo Mẫu s 01 tại Phụ lục kèm theo Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính phủ. Bên giao thc hin kế toán
giảm tài sản theo quy đnh ca pháp lut v kế toán; báo cáo khai biến động
tài sn theo quy đnh ti Nghị đnh y.
- Chi phợp lý có liên quan trực tiếp đến việc bàn giao, tiếp nhậni sn
do cơ quan tiếp nhn tài sn chuyn giao chi trả.
- Cơ quan quản lý tài sn có trách nhiệm tổ chức thực hin vic bảo quản,
bảo vệ tài sản và bảo trì công trình thuc tài sản kết cu h tầng giao thông
đường b theo quy đnh ca pháp lut đến khi hoàn thành việc bàn giao i sn
cho cơ quan tiếp nhận.
- Cơ quan tiếp nhn tài sn chuyn giao có trách nhim ms theo dõi,
hạch toán riêng đi với tài sn nhn chuyn giao từ thời đim nhận chuyn giao
đến khi hoàn thành việc xử lý tài sản quy định tại khon 6 Điu y.
145
- Không thực hiện thanh toán giá tr tài sản khi chuyển giao i sản vđa
pơng quản lý, xử lý.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản ca cơ quan quản lý tài sn v việc đề nghị chuyn giaoi sn
vđa pơng quản lý, xử lý: 01 bản chính;
- n bản của cơ quan quản lý cp trên ca cơ quan quản lý tài sn (nếu
có) v việc đngh chuyn giao i sản: 01 bn cnh;
- n bản ca cơ quan quản lý đường b cấp tỉnh (trong trường hợp tài
sn do cơ quan quản lý đường b cấp huyn hoặc cơ quan quản lý đường b cp
xã quản lý) v việc đ ngh chuyển giaoi sn: 01 bản chính;
- Ý kiến của y ban nhân dân cp tỉnh (nơi tiếp nhn tài sản) trong trường
hp tài sản do cơ quan quản lý tài sản ở trung ương quản lý: 01 bản chính;
- Danh mục i sản đngh chuyn giao theo Mẫu s 01C ti Phlục kèm
theo Ngh đnh này: 01 bn cnh;
- Hồ sơ liên quan v lý do đ ngh chuyn giao i sản (nếu có): 01 bản
sao;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu chuyn giao tài sản kết cấu h tng giao thông đường b về địa phương
quản lý, xlý.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh chuyn giao i
sn kết cấu htng giao thông đường b vđịa phương qun lý, xử lý hoặc văn
bản hồi đáp trong trường hợp đ ngh chuyn giao không phù hợp.
Không.
Mu s 01m theo Ngh đnh
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính phủ.
146
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Giao thông đường b ngày 13 tháng 11 m 2008;
- Căn c Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phm vi quản lý của tỉnh Thanha.

147

    
- -  
-------------
 
     
Căn c Ngh định s 44/2024/NĐ-CP ny 24 tháng 4m 2024 ca Chính ph quy
định vic qun lý, sdng và khai tháci sản kết cu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn c Quyết đnh s ............. ngày …/…/… ca ….. v việc……;
Hôm nay, ngày ... tng ... năm ...., tại .........., vic bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cu
h tng giao thông đường b được thực hiện như sau:
     

Ông (Bà): ..................... Chức vụ: ………………..........................................
Ông (Bà): .................... Chức v: ………………………......................................

Ông (Bà): ...................... Chức v: ………………………..................................
Ông (Bà): ..................... Chức vụ: …………………........................................
 
Ông (Bà): ..................... Chức vụ: …………………........................................
Ông (Bà): ...................... Chức v: ……………………......................................
 
Bên giao đã tiến nh bàn giao cho Bên nhn các tài sản và h sơ tài sản như sau:
  
STT
Tài
(Chi
tiết theo
từng
loi i
sn)



vào






dài...

(m2)

(đng)
Tình




quan,






lý tài

Sàn


n


bãi
xe...
Nguyên
giá

n
(nếu
)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
148

2. Các hliên quan đến vic qun , s dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
……………………………………………………………….........................
 
a) Tch nhiệm ca Bên giao: …………………………………………....
b) Tch nhiệm của Bên nhn: ……………………………………………..............
 ........................................
 
(Ký, ghi rõ họn, đóng du)
 
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
   (nếu có)
149
 

1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan quản lý tài sn lp h sơ đ ngh thanh lý i sản, báo
cáo cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) trìnhy ban nhân dân tỉnh.
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đ hồ sơ quy
đnh tại đim a Khoản 4 Điu 24 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của
Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đnh thanh lý i sn hoặc có
văn bn hồi đáp trong trưng hợp đề ngh thanh lý tài sn chưa phù hp.
Ni dung chyếu ca Quyết đnh thanh lý i sản gồm: Tên cơ quan qun
lý tài sản có i sn thanh lý; danh mục tài sn thanh lý (tên tài sản; đa chỉ;
loại/cấp/hạng; năm đưa vào sdụng; thông số cơ bản (số lượng/chiều dài/diện
tích...); nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sdụng ca i sn); lý do
thanh lý; nh thức thanh lý; tch nhiệm t chc thực hin.
- ớc 3: Căn cQuyết đnh thanh lý tài sản ca cơ quan, người có thm
quyền, cơ quan quản lý i sn tổ chức thực hiện việc p d�, hủy bcông trình
thuc tài sản kết cu htầng giao thông đường b xlý vt liệu, vt thu
hồi. Vic xlý vt liu, vt thu hi được thực hiện theo quy đnh tại khoản 5
Điều 24 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần h sơ:
- n bản ca cơ quan quản lý i sn về vic đề ngh thanh lý tài sản: 01
bản chính;
- n bản ca cơ quan qun lý cp trên ca cơ quan qun lý i sản (nếu
có) v việc đngh thanh lý i sản: 01 bản chính;
- Danh mục tài sn đề ngh thanh lý theo Mẫu s 01C tại Ph lc kèm
theo Ngh đnh này: 01 bn cnh;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
150
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu thanh lý i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục nh chính: SGiao thông vn tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
    Quyết đnh thanh lý tài sn
kết cấu hạ tầng giao thông đường b hoặc n bn hồi đáp trong trường hợp đ
ngh chuyn giao không phù hợp.
Không.
Kng.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản ng s:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Giao thông đường b ngày 13 tháng 11 m 2008;
- Căn c Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sản công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.
Không
151



1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Trong thời hn 30 ngày, kể từ ngày phát hin i sản b mất, b
hy hoi, cơ quan quản lý tài sn có trách nhim xác định nguyên nhân (lý do)
tài sn b mt, bị hủy hoi và trách nhiệm ca các tập th, cá nhân có liên quan,
lập h sơ đ nghị xử lý i sn b mất, b hủy hoại, báo cáo cơ quan qun lý cp
trên (nếu có) đtnh y ban nn dân tỉnh xem t, quyết đnh.
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đ hồ sơ quy
đnh tại đim a Khoản 3 Điu 25 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của
Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết đnh xlý tài sn trong trường hợp b
mt, b hủy hoại.
Ni dung chyếu ca Quyết đnh xlý i sản gồm: Tên cơ quan qun lý
tài sn có i sản b mt, bị hy hoại; danh mục tài sn b mt, bị hy hoi (tên
tài sản; đa ch; loi/cấp/hng; năm đưa vào sử dụng; thông số cơ bn (s
lượng/chiều dài/din tích...); nguyên giá, giá tr còn lại (nếu có); nh trng s
dụng của tài sản tc khi b mt, b hủy hoại); lý do (ngun nn) b mt, b
hy hoi; trách nhim tổ chức thc hiện.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
- n bản ca cơ quan quản lý tài sn v việc đề ngh xlý i sn (trong
đó nêu lý do (nguyên nhân) tài sản b mt, b hủy hoại): 01 bản chính;
- n bản ca cơ quan qun lý cp trên ca cơ quan qun lý i sản (nếu
có) v việc đngh xử lý i sản: 01 bn chính;
- Biên bn c đnh tài sn b mt, bị hủy hoại: 01 bn chính;
- Danh mc tài sản b mất, b hủy hoại theo Mu s 01C tại Ph lc m
theo Ngh đnh này: 01 bn cnh;
- Hchứng minh việc i sn b mt, b hy hoi: 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hạn 60 ngày, ktngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
152
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu x lý i sn kết cu hạ tng giao thông đường b trong trường hợp bị
mt, b hủy hoại.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
 Quyết định x lý i sản kết
cấu h tầng giao thông đường b trong trường hợp b mt, b hy hoại hoặcn
bản hồi đáp trong trường hợp đ ngh xử lý tài sn không p hợp.
Không.
  Mẫu s 01C tại Phụ lc m
theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ny 24/4/2024 ca Chính phủ.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sản công số:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 m 2017 của Quc Hi;
- Căn c Luật Giao thông đường b ngày 13 tháng 11 m 2008;
- Căn c Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong vic quản lý, sdụng tài sn công của
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.

153
M
     
       
   
STT
Tài
(Chi
tiết theo
từng loại
tài sản)







dài...

(m2)

(đng)





t






1
/




 




nhà
 

Nguyên giá

(nếu có)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
2.  
B GIAO THÔNG VN TI/
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH
……….
 
-------
    
- -
------------
…….., ngày tháng năm ….
154
…………………………………………………………………………..
 
……………………………………………………………………………..

(Ký, ghi rõ họ n)
     
(Ký, ghi rõ họ n, đóng dấu)
____________________
1
Ghi cụ thể thuc trường hợp nào tương ứng với từng hình thc xử lý tài sản.
155
 


1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày từ th2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SGiao thông vận tải.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan qun lý i sn lập h sơ đề ngh thu hồi tài sản đ giao
cho doanh nghip qun lý theo hình thc đầu vn nhà ớc o doanh
nghip, báo cáo cơ quan quản lý cp trên (nếu có) để trìnhy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết đnh.
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đ hồ sơ quy
đnh tại đim a Khoản 4 Điu 21 Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của
Chính phủ, y ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đnh thu hii sn đgiao cho
doanh nghip quản lý theo hình thức đầu tư vn nhà c o doanh nghip
theo thẩm quyền hoặc có n bản hi đáp trong trường hợp đề ngh thu hồi i
sn chưa p hợp.
Ni dung chủ yếu của Quyết đnh thu hồii sn đ giao cho doanh
nghip quản lý theo nh thức đu vốn nhà nước o doanh nghip gồm: Tên
cơ quan có tài sản thu hi; n cơ quan được giao thực hiện quyết đnh thu hồi;
danh mc i sản thu hồi (tên tài sn; đa chỉ; loi/cp/hng; năm đưa vào s
dụng; thông s cơ bản (s lượng/chiều dài/diện ch...); nguyên giá, giá tr còn
lại (nếu có); nh trạng sdụng của tài sản); lý do thu hồi; trách nhim t chức
thực hin.
- Bước 3: Căn cứ Quyết định thu hồi i sản cay ban nhân dân
tnh, Ủy ban nhân dân cấp tnh (cơ quan đại diện chshữu) thực hin đầu tư
b sung vn điều lbng giá trị i sn kết cu hạ tầng giao thông đường b cho
doanh nghiệp theo quy đnh ca pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đu
tư vào sản xut, kinh doanh tại doanh nghip, pháp lut về giao thông đường b
và pp lut khác có liên quan. Trong thời gian chờ xử lý tài sn thu hi, cơ
quan có tài sản bị thu hồi có trách nhim bảo qun, bo vệi sn theo quy đnh.
Cơ quan quản lý tài sn thực hiện kế toán giảm i sn theo quy đnh ca
pp luật v kế toán; báo cáo khai biến đng tài sản theo quy đnh tại Nghị
đnh này.
 Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần hsơ:
156
- n bản ca cơ quan quản lý i sn vviệc đngh thu hi tài sản: 01
bản chính;
- n bản ca cơ quan quản lý cp trên ca cơ quan quản lý tài sn (nếu
có): 01 bn chính;
- n bản ca cơ quan quản lý đường b cấp tỉnh (trong trường hợp tài
sn do cơ quan quản lý i sn cp huyn hoc cơ quan qun lý tài sản cấp
quản lý) v vic đ ngh thu hi tài sản: 01 bn cnh;
- Pơng án đu b sung vốn điu l bằng giá tr tài sn kết cấu hạ tng
giao thông đường b tại doanh nghip do Nhà nước nắm gi100% vn điều l
được cơ quan đi diện chủ shữu phê duyệt theo quy đnh (trong trường hợp thu
hồi theo quy định tại đim d khon 1 Điu y).
- Danh mục i sản đngh thu hồi theo Mu s 01C ti Phlc kèm theo
Ngh định này: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
  Trong thời hn 30 ngày, k tngày nhn được
đầy đ hồ sơ hợp l.
Cơ quan, tổ chức, đơn v có
nhu cu thu hồi i sn đ giao cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu
vốn nhà nước vào doanh nghiệp.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện th tc hành chính: SGiao thông vận tải.
- Cơ quan phi hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
chính: Quyết đnh thu hồi i sản đ
giao cho doanh nghip quản lý theo hình thức đu tư vn nhà nước o doanh
nghip hoặc văn bn hồi đáp trong trường hp đ nghị thu hồii sn không p
hp.
Không.
  Mẫu s 01C tại Phụ lc m
theo Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ny 24/4/2024 ca Chính phủ.
 Kng.

- Căn cLuật Qun lý, sdụng tài sn công s:15/2017/QH14 ngày 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn c Luật Giao thông đường b ngày 13 tháng 11 năm 2008;
157
- Căn c Ngh đnh 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, sdụng khai thác i sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b;
- Ngh quyết s 111/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 ca ND tỉnh v việc
pn cp thẩm quyn quyết đnh trong việc quản lý, sdng i sản công ca
các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca tnh Thanh Hóa.

158

B GIAO THÔNG VN TẢI/
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
……….

-------

- - 
-------------
…….., ny tháng m ….



1. 
STT
i
 (Chi
tiết theo
từng loại
tài sn)








dài...

(m2)

(đồng)












lý
1




theo




n


Nguyên
giá

(nếu có)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
159
2. 
…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

(Ký, ghi họ n)

(Ký, ghi họ n, đóng du)
____________________
1
Ghi cụ thể thuộc trường hợp nào tươngng với tngnh thức x tài sn.
160
 


1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh cnh các ngày từ thứ hai đến th
6 hàng tun ( trừ ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
-ớc 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc khai thác tài
sn kết cu hạ tng giao thông đường b (gồm: Chuyển nhượng quyn thu p s
dng tài sn kết cấu htầng giao thông đường b; Cho th quyn khai thác tài
sn kết cu hạ tầng giao thông đường b; Chuyển nhượng có thời hạn quyn khai
tc i sản kết cu hạ tầng giao thông đường b), cơ quan qun lý tài sản có trách
nhim lp 01 b h sơ đ ngh thanh toán gi Sở Tài chính (chủ tài khoản tạm giữ)
đthực hin chi tr các chi phí có liên quan đến vic khai thác i sản kết cu h
tng giao thông đường b.
Ghi chú: Thtrưởng cơ quan qun lý i sản chịu trách nhim trước pháp
luật về tính chính xác của khoản chi đ nghị thanh toán.
- Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhn được đầy đ h sơ theo
quy định, Sở Tài chính (chi khon tạm giữ) có trách nhiệm cp tiền cho cơ
quan qun lý tài sản đthực hin chi trả các khoản chi phí có liên quan đến vic
khai thác tài sản kết cu hạ tầng giao thông đường bộ.
Np h sơ trc tiếp hoặc qua Hệ thống phần mềm
quản lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Thành phn h sơ:
- n bản đề ngh thanh toán của cơ quan qun lýi sn (trong đóu rõ s
tiền thu được t vic x lý tài sn, tng chi phí x lý tài sản, thông tin về tài khon
tiếp nhn thanh toán) kèm theo bng kê chi tiết các khoản chi: 01 bn chính;
- Văn bản thm định dtoán ca cơ quan thm quyn: 01 bản chính.
- Quyết đnh x lý tài sn của cơ quan, người có thm quyn: 01 bn sao;
- Các h sơ, giấy tờ chứng minh cho các khoản chi như: D toán chi được
duyt; hợp đồng thuê dch v thm đnh giá, đu giá, phá d các dch v khác
(nếu có); hóa đơn, phiếu thu tiền (nếu ): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
Không q 30 ngày, k tngày nhn được đy đ
hsơ hợp l.
Cơ quan quản lý i sn.

161
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: STài chính
- Cơ quan trc tiếp thực hin thủ tc hành chính: Sở Tài chính
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh và các đơn v có
liên quan (nếu có).
 Quyết định cấp tiền cho cơ quan
quản lý tài sản đ thực hiện chi tr các khoản chi phí có liên quan đến việc khai
tc tài sn kết cấu h tng giao thông đường bộ.
Không
Không có.
 Không.
hính:
- Căn c Lut Qun lý, s dụng tài sn công s:15/2017/QH14 ny 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cLut Ngân sách N nước s 83/2015/QH13;
- Căn cứ Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, sdng và khai thác i sn kết cấu htầng giao thông đường
b.
Không
162
 


1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành cnh các ny từ th hai đến th
6 hàng tun ( trừ ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài chính Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
-ớc 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc x lý tài sản
(gm: Thu hi tài sn; Điều chuyn i sn; Thanh lý i sn,...), quan quản lý
tài sản có trách nhim lập 01 b hồ sơ đngh thanh toán gửi gửi STài chính
(chủ tài khon tạm giữ) để thc hin chi trcác chi pliên quan đến việc xử lý i
sn kết cu h tầng giao thông đường b.
Ghi chú: Thtrưởng cơ quan quản lý tài sn chịu trách nhim trước pháp
luật về tính chính xác của khoản chi đ nghị thanh toán.
- Bước 2: Trong thời hn 30 ngày, k từ ngày nhận được đầy đ hồ sơ theo
quy định, Sở Tài chính (chi khon tạm giữ) có trách nhiệm cp tiền cho cơ
quan qun lý tài sản đthực hin chi trả các khoản chi phí có liên quan đến vic
x lý i sản kết cấu h tầng giao thông đường b.
Np h sơ trc tiếp hoặc qua Hệ thống phần mềm
quản lý văn bn và h sơ công việc (TD office).

3.1. Thành phn h sơ:
- n bản đề ngh thanh toán của cơ quan qun lýi sn (trong đó nêu rõ s
tiền thu được t vic x lý tài sn, tng chi phí x lý tài sản, thông tin về tài khon
tiếp nhn thanh toán) m theo bng kê chi tiết các khon chi: 01 bn chính;
- Văn bản thm định dtoán ca cơ quan thm quyn: 01 bn cnh.
- Quyết đnh x lý tài sn của cơ quan, người có thm quyn: 01 bn sao;
- Các h sơ, giấy tờ chứng minh cho các khoản chi như: Dự toán chi được
duyt; hợp đồng thuê dch v thm đnh giá, đu giá, phá d các dch v khác
(nếu có); hóa đơn, phiếu thu tiền (nếu ): 01 bn sao.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
Không q 30 ngày, kể từ ngày nhn được đy đ
hsơ hợp l.
Cơ quan quản lý i sn.

- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: STài chính
- Cơ quan trc tiếp thực hin thủ tục hành chính: S Tài chính
163
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành cp tỉnh và các đơn v có
liên quan (nếu có).
Quyết đnh v vic cấp tiền cho
cơ quan quản lý i sn đ thực hiện chi trả các khon chi phí có liên quan đến việc
x lý i sản kết cấu h tầng giao thông đường b.
Không
Không có.
 Không.

- Căn c Lut Qun lý, s dụng tài sn công s:15/2017/QH14 ny 21
tng 6 năm 2017 của Quc Hội;
- Căn cLut Ngân sách Nhà nước s 83/2015/QH13;
- Căn cứ Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy
đnh việc quản lý, sdng và khai thác tài sản kết cu hạ tầng giao thông đường
b.
Không
164
49: Thm tra quyt toán d án hn thành s dng v
ng

1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành cnh các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND xã, phường, th trấn/UBND huyện, th xã,
tnh ph/STài chính (tn đa bàn tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Chủ đầu gửi 01 bộ h sơ đến người có thm quyền quyết đnh phê duyt
quyết toán và 01 b h đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công
dán hoàn thành. Tờng hợp nời có thẩm quyền quyết đnh phê duyt quyết
toán cũng là th trưởng của cơ quan chủ trì thẩm tra p duyt quyết toán thì ch
gi 01 bh sơ đến cơ quan ch trì thm tra quyết toán.
Trc tiếp.

3.1. Tnh phần h sơ:
3.1.1. Đối vi d án đầu công hoàn thành, hạng mục công tnh hoàn
tnh, d án đầu công dừng thực hiện vĩnh vin có khi lượng thi công xây
dựng, lp đt thiết b:
a) Ttrình đề ngh phê duyệt quyết toán vn đu công dự án hoàn thành
của chủ đu (bản cnh). Trường hợp kiểm toán độc lập thực hiện kim toán, t
trình phải u rõ nhng ni dung thống nhất, nội dung không thống nhất và lý do
không thng nht giữa chủ đầu tư và kiểm toán đc lập. Trường hợp các cơ quan
thực hiện chức ng thanh tra (sau đây gọi là thanh tra), kiểm tra. Kiểm toán n
nước, cơ quan pháp lut đã thực hiện thanh tra, kim tra, kiểm toán, điu tra dự án,
trong tờ trình chủ đầu tư phải u vic chp hành các kiến ngh, kết luận của
các cơ quan trên.
b) Biu mu báo cáo quyết toán theo quy đnh ti Thông tư s 96/2021/TT-
BTC ngày 11/11/2021 ca B Tài chính quy đnh về h thống mẫu biểu sdng
trongc quyết toán (bản chính).
c) Các n bản pháp lý có liên quan (bản chính hoc bản do chủ đầu sao
y bản cnh).
d) Hsơ quyết toán ca từng hợp đng gồm các tài liệu (bản chính hoặc do
chủ đu tư sao y bản chính): Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); các biên
bản nghiệm thu khi lượng hoàn thành theo giai đon thanh toán; biên bản nghiệm
thu khi lượng hoàn thành toàn b hợp đng; bảng tính giá tr quyết toán hợp đng
giữa chủ đầu tư và nhà thu (quyết toán A - B); biên bản thanh lý hợp đng đi
vi trường hợp đã đủ điu kin thanh lý hp đồng theo quy đnh ca pháp luật v
hp đồng; các i liu khác theo tha thun trong hợp đng liên quan đến ni dung
thẩm tra, p duyt quyết toán vn đầu tư d án hoàn thành.
165
đ) Biên bản nghim thu công trình hoặc hạng mục công tnh độc lp hoàn
tnh đưa vào sdng (bản chính).
e) Báo cáo kim toán ca đơn v kim toán độc lập trong trường hợp thuê
kiểm toán đc lập thực hiện kiểm toán (bn chính).
g) Báo cáo kiểm toán hoặc thông báo kết qukiểm toán (sau đây gọi chung
là báo cáo kiểm toán), kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, quyết đnh xử lý vi
phạm ca các cơ quan Kiểm toán nhà nước, thanh tra, kim tra trong trường hợp
các cơ quan này thực hiện thanh tra, kiểm tra, kim tn d án; kết quả điều tra
của các cơ quan pháp luật trong trường hợp d án có vi phm pháp lut bị cơ quan
pháp luật điều tra. o cáo ca ch đầu kèm các i liệu liên quan về tình hình
chấp hành các kiến ngh của các cơ quan nêu trên.
3.1.2. Đối với nhiệm v quy hoạch, nhim vchun b đu tư sdng vốn
đầu tư công, d án dừng thc hiện nh vin chưa có khối lượng thi công xây
dựng, lp đt thiết b:
a) Ttrình đngh phê duyt quyết toán của chủ đầu (bản chính).
b) Biu mu báo cáo quyết toán theo quy đnh ti Thông tư s 96/2021/TT-
BTC ngày 11/11/2021 ca B Tài chính quy đnh về h thống mẫu biu sdng
trongc quyết toán (bản chính).
c) Các n bản pháp lý có liên quan (bn chính hoặc bản do chủ đu sao
y bản cnh).
d) H sơ quyết toán ca từng hợp đồng gồm bn chính các tài liệu (bản
cnh hoặc do ch đầu tư sao y bn chính): Hợp đng, các biên bn nghim thu
khối lượng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán (trừ trường hp chưa có khối
lượng thi công xây dng, lắp đt thiết b); n bản phê duyt điu chnh, b sung,
phát sinh, thay đổi (nếu có), biên bn nghim thu khi lượng hoàn thành theo hợp
đng (nếu có), bảng nh giá tr quyết toán hợp đng (nếu có), biên bản thanh lý
hp đồng đối với trường hợp đã đ điu kiện thanh lý hợp đng theo quy đnh của
pháp luật v hợp đồng.
đ) Báo cáo kim toán ca kim toán độc lập trong trường hợp kiểm toán đc
lập thực hin kiểm toán (bản chính).
3.1.3. Ch đu có trách nhiệm xut trình các i liệu khác có liên quan đ
phục vụ công tác thm tra quyết toán khi cơ quan chtrì thẩm tra quyết toán đ
ngh bằng văn bn.
3.1.4. Ch đu được gửi n bản điện tử thay cho văn bn giấy. Văn bản
điện tử phi đảm bo thực hiện đúng quy đnh của pháp luật vcông tác văn thư.
3.2. S ợng h sơ: 02 b
Chủ đầu gửi 01 bộ h sơ đến người có thm quyền quyết đnh phê duyt
quyết toán và 01 b hsơ đến cơ quan ch trì thm tra quyết toán vn đầu tư công
dán hoàn thành. Tờng hợp nời có thẩm quyền quyết đnh phê duyt quyết
toán cũng là th trưởng của cơ quan chủ trì thẩm tra p duyt quyết toán thì ch
gi 01 bh sơ đến cơ quan ch trì thm tra quyết toán.
166

Thời gian ti đa quy đnh cthể như sau:



Nhóm A Nhóm B Nhóm C
Thời gian chủ đầu tư lập h
sơ quyết toán tnh phê duyệt
09 tháng 09 tháng 06 tháng 04 tháng
Thời gian thẩm tra quyết toán 08 tháng 08 tháng 04 tháng 03 tháng
Thời gian phê duyệt quyết
toán
01 tháng 01 tháng 20 ny 15 ngày
- Thời gian chủ đu lập hồ sơ quyết toán vn đu tư dán hoàn thành
trình p duyt được nh t ngày dán, công trình được biên bản nghiệm thu
hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác, s dụng đến ngày chủ đầu tư np đầy đ
hsơ đến cơ quan ch trì thẩm tra quyết toán.
- Thời gian thẩm tra quyết toán vn đầu dự án hoàn thànhnh từ ngày cơ
quan chủ trì thẩm tra quyết toán nhn đh sơ quyết toán (theo quy đnh) đến
ngày trình ngưi có thẩm quyn p duyệt quyết toán.
- Thời gian p duyệt quyết toán vốn đầu d án hoàn thành tính tngày
người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán (theo quy đnh) nhn đủ hồ sơ trình
duyệt quyết toán (theo quy định) đến ngày ban nh quyết đnh phê duyt quyết
toán vn đu tư dán hoàn thành.
      : Ch đầu (d án thành
phn, tiu d án, độc lập, công tnh, hạng mục công trình độc lập) hoàn thành.
:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND xã, th trn/Chủ tch
UBND huyn, thị xã, thành ph/Chủ tch UBND tnh Các cơ quan được phân
cấp ủy quyền.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh cnh: UBND xã, th trấn/Phòng
i chính Kế hoạch UBND huyn, th , thành ph/Si chính
- Cơ quan phối hợp (nếu có): các sở, ban, ngành cấp tnh; UBND cấp huyn,
thị xã, thành phố. UBND xã, th trấn ...

Quyết đnh về vic phê duyt quyết toán vn đu dán (dán thành
phn, tiu d án, độc lập, công tnh, hạng mục công trình độc lập) hoàn thành.
 (nếu ):
Chi phí thm tra, phê duyệt quyết toán:
167
Giá trị quyết toán do ch
đầu đngh phê duyt
của dự án, dự án thành
phần, tiu dán, công
trình, hạng mục công tnh
đc lập (tỷ đng)
≤ 5 10 50 100 500 1.000 10.000
T lđịnh mc chi phí
thẩm tra, p duyt quyết
toán (%)
0,57 0,39 0,285 0,225 0,135 0,09 0,048
- Chi p thẩm tra, p duyệt quyết toán ca dán, dán thành phần, tiểu
dán, công trình, hạng mc công trình độc lp hoàn thành là chi p ti đa, được
xác đnh trên cơ sgiá tr quyết toán do chủ đầu đnghị p duyt của dán,
dán thành phn, tiu dán, công trình, hng mục công trình độc lp hoàn thành
nhân (x) với t lđịnh mức được xác định theo quy đnh trên. Chi phí thẩm tra,
phê duyt quyết toán tối thiểu là năm trăm nghìn đng.
- Chi phí thiết b chiếm t trọng 50% trong giá tr cn thuê kiểm toán đc
lập hoc giá tr quyết toán do chđu lp thì chi phí kim toán độc lp, chi phí
thẩm tra, p duyt quyết toán đượcc đnh bằng 70% mc nh theo quy đnh tại
điểm a, đim b, đim c khon 1 Điu y.
- Kim toán đc lp, thm tra, p duyệt quyết toán đi với chi p bi
tờng, hỗ trợ, tái đnh cư, đnh mức chi phí kim toán đc lp, chi phí thm tra,
phê duyệt quyết toán được c định bng 50% mức nh theo quy đnh tại đim a,
điểm b, điểm c khon 1 Điu y cho chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái đnh cư ca d
án.
- Dự án, dán tnh phn, tiu d án, công trình, hạng mc công trình đc
lập đã được nhà thu kim toán đc lp thực hiện kiểm toán báo cáo quyết toán
hoặc cơ quan Kim toán nhà ớc, cơ quan thanh tra thc hiện kiểm toán, thanh
tra đy đủ các ni dung theo quy định: chi p thẩm tra, phê duyt quyết toán được
xác đnh bằng 50% mức tính theo quy đnh trên.
9. :
Theo quy đnh tại Thông s 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021 ca B
Tài chính quy định v hệ thng mẫu biểu sdụng trong tác quyết toán:
- Báo cáo tng hp quyết toán vn đầu d án hoàn tnh: Mu s
01/QTDA.
- Danh mục văn bản: Mu s 02/QTDA.
- Bng đi chiếu s liu: Mu s 03/QTDA.
- Chi tiết chi phí đầu tư đ ngh quyết toán: Mu s 04/QTDA.
- Chi tiết i sn dài hn (tài sn c đnh) mi tăng: Mu s 05/QTDA.
- Chi tiết i sn ngn hn: Mu s 06/QTDA.
168
- Chi tiết giá tr vt tư, thiết b tồn đng: Mu s 07/QTDA.
- Tình hình công n ca d án: Mu s 08/QTDA.
- Báo cáo quyết toán vn đu tư d án hoàn thành đi vi nhim v quy
hoch, nhim v chun b đu , d án s dng vốn đầu công dng thc hin
vĩnh vin chưa có khối lưng thi công xây dng, lp đặt thiết b được nghim thu:
Mu s 09/QTDA.
- Báo cáo kết qu phê duyt tng quyết toán vn đầu tư d án quan trng
quc gia, d án nhóm A hoàn thành: Mu s 10/QTDA.
- Quyết đnh phê duyt quyết toán vn đầu tư d án (d án thành phn, tiêu
d án đc lp, công trình, hng mc công trình) hoàn thành: Mu s 11/QTDA.
- Báo cáo nh nh quyết toán vn đầu tư công d án hoàn thành hàngm:
Mu s 12/QTDA.
- Phiếu giao nhn H sơ quyết toán vốn đầu d án hoàn thành: Mu s
13/QTDA.
- Báo cáo quyết toán vn đầu tư d án hoàn tnhi vi các d án do y
ban nhân dân cp xã qun lý): Mu s 14/QTDA.
- Bng đi chiếu s liu (đi vi các d án do y ban nhân dân cp qun
lý): Mu s 15/QTDA.
10.  Không có quy đnh.

- Nghị đnh s 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính ph quy đnh v
quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sdụng vốn đu tư công;
- Thông tư s 96/2021/TT-BTC ny 11/11/2021 ca BTài chính quy định
vhệ thng mu biểu sử dụng trong tác quyết toán.

169
01/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
   
- -  
---------------
.....
, ngày
....
tháng
.....
m
.....
BÁO O
 
- Tên dán: ...; Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyt hoặc điều chỉnh lần cui: ...
đng.
- Tên dán tnh phn, tiểu dán đc lp (nếu có): ...; Giá trị tổng mức đầu tư được phê
duyệt hoc điu chỉnh lần cui: ... đng.
- Tên công trình, hạng mục công tnh đc lập (nếu có): ...; Giá trị dtoán được phê
duyệt hoc điu chỉnh lần cui... đng.
- Ch đầu : ...

Đơn vị tính: đng
TT



 








giao


ngân
1

1.1
Vốn ngân sách nhà nước
-
Vn ngân sách trung ương (ghi chi tiết
vn)
+ Vốn...
+ Vốn...
-
Vn ngân sách đa phương
1.2
Vốn từ ngun thu hợp pp của các cơ
quan nhà nước, đơn vị snghip công
lp dành đ đu tư theo quy định của
pháp luật
2

2.1
Vốn...
2.2
Vốn...
II. Chi 
Đơn vị: đng
TT

p

 







toán

-

  


170



1
2
3
4
5=4
-
3
1
Bi thường,
h
trợ và i định
cư
2
Xây dựng
3
Thiết b
4
Quản lý d án
5
Tư vấn
6
Chi phí khác
7
Dphòng
  
Nhóm


1
Tài sản i hạn (tài sản c định)
2
Tài
sn ngn hạn
 
1. Chi phí thiệt hi do các nguyên nhân bt kh kháng:
2. Chi phí không tạo nên i sản:
 
1. Tình hình thực hiện dự án:
- Thun lợi, khó khăn:
- Những thay đi nội dung ca dự án so với quyết đnh đầu tư được phê duyệt:
+ Quy mô, kết cu công trình, hình thức qun dán, thay đi chủ đu tư, đu thu,
vn đầu tư, tng mức đầu tư.
+ Những thay đi v thiết kế kỹ thut, dự toán được phê duyệt.
+ Những thay đi v các ni dung chi phí đã thực hiện.
+ Thay đi khác.
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dán:
- Chp nh trình tthủ tục qun dự án theo quy đnh tại Luật Nn sách nhà nước,
Lut Đu công, Lut y dựng, Luật Đu thầu và các văn bản quy phm pháp luật
khác có ln quan đến thực hiện dự án.
- Công tác qun lý vn, tài sn trong q trình đầu tư.
3. Kiến ngh đ giải quyết các vướng mắc, tn ti của dự án (nếu có):

(Ký, ghi rõ họ tên)
 
(, ghi rõ h tên)

(Ký, đóng dấu, ghi h tên)
171
02/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
   
NAM
- -  phúc
---------------
  
 



hành
Ghi chú
1
1
2
3
...
 
...
...
...
II
 

1
2
3
...
...
...
...
III

 
 
 
(Trường hợp không có thì phải
ghi cụ thể “không có)
1
2
3
....
...
...
...

(Ký, ghi rõ h tên)
.... ny... tháng...
năm ...

(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)
172
03/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
   
NAM
- -  
---------------
 
Tên dán: ...
dự án: ...
Tên ng trình, hạng mục công trình đc lập: ... (trường hợp quyết toán công trình, hạng
mục công trình đc lập).
Chđu tư: ...
Cơ quan kiểm soát, thanh toán: ...
I. 
Đơn vị: đng
TT


 
soát, thanh toán
Chênh
Ghi
chú




ngân




ngân
Thanh
toán

hoàn
thành



Thanh
toán


hoàn
thành


1 2 3
4=5+6
5 6 7
8=9+10
9 10
11=8
-
4
12
1
Lũy kế từ khởi
ng
-
Vn....
-
Vn....
2
Chi tiết theom
2.1
Năm ...
-
Vn....
-
Vn....
2.2
Năm ...
-
Vn....
-
Vn....
   
thanh toán:
1. Nhận xét v vic chấp hành các quy đnh ca n nước liên quan đến giải ngân, quyết
toán:...
2. Gii thích nguyên nhân chênh lch số liệu (nếu có):...
3. Kiến nghị: ...
Ngày... tháng... năm....

Ngày... tháng... năm ...
 
  
173


(Ký, ghi họ tên)

Ký, đóng du, ghi rõ h
n)
TN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi c: Đi chiếu chi tiết vn đã gii ngân đến thời đim khóa s đ lập báo cáo quyết
toán của d án. Trường hợp dự án có nhiều quan kim soát, thanh toán, ch đu
có trách nhiệm đối chiếu s liu với từng cơ quan đ tng hợpo cáo quyết toán của
dán
174
04/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
  
 
NAM
- -  
---------------
  
Đơn vị: đng
TT

phí


 

 
ng trình) 








Giá

toán

1
2
3
4
5
6

I



1
...
II

1
...
III

1
...
IV
 
án
V

1
....
VI
Chi phí kc
1
....
VII


(Ký, ghi rõ h tên)


(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày... tháng... năm....

(Ký, ghi rõ hn, đóng du)
Ghi c: Tại ct 6 chủ đu căn c các quy đnh ca pháp lut v đu tư công, xây
dựng, đu thu, thanh tra, kim toán và các quy định khác ca pháp lut ln quan đến
thực hin dán đ ghi rõ nguyên nhân tăng, giảm ca cột 5 so với cột 3, 4 (ch đu tư
ghi trực tiếp vào mẫu biu hoc lp thành Phụ lục riêng đ ghi nội dung y)
175
05/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------

 
NAM
- -  
---------------
        
TT







nh
S

Giá

(đng)
nguyên
giá
(đng)







hình
thành





1
2
...
...
...

(Ký, ghi rõ h tên)
 
(Ký, ghi rõ họ tên)
….,
ngày... tháng...
năm....

(Ký, ghi họn, đóng
du)
176
06/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
  

NAM
- -  
---------------
   
TT
 

nh


(đng)

(đng)



1
2
...

(Ký, ghi rõ h tên)
 
(Ký, ghi họn)
…., ngày... tháng... năm....

(Ký, đóng dấu và ghi rõ h
n)
Ghi c: Trường hợp không ni dung phát sinh thì ghi cụ thể “kng có” vào biu.
177
07/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 ca B
trưởng Bội chính)

-------
   
NAM
- -  
---------------
   
TT
 

nh


(đng)

(đng)
 
 

I

1
2
...
II

1
2
...

(Ký, ghi rõ h tên)
 
(Ký, ghi họn)
…., ngày... tháng... năm....

(Ký, đóng dấu, ghi h
n)
Ghi c: Trường hợp không ni dung phát sinh thì ghi cụ thể “kng vào biu.
178
08/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
   
NAM
- -  
---------------
  
Đơn vị: đng
TT
Tên cá nhân,






toán



 

Ghi
chú


1
2
3
4
5
6 = 4
-
5
7=5
-
4
8
1
2
...


(Ký, ghi rõ h tên)
 
(Ký, ghi họn)
…., ngày... tháng... năm....

(Ký, đóng dấu và ghi rõ h
n)
Ghi c: Trường hợp không ni dung phát sinh thì ghi cụ thể “kng có” vào biu.
179
09/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
   
NAM
- -  
---------------
S:
..., ny... tháng...
năm...
BÁO O


(ng cho dự án quy hoch, chun bị đu tư và dán bị dừng thực hin vĩnh viễn không
có khối lượng thi công xây dựng, lắp đt thiết bị được nghim thu)
 
TT
 


 
hành
I

1
Quyết đnh phê duyệt dán, dtoán
2
Chủ trương lập quy hoch hoặc chun bị
đu dán
3
Văn bn phê duyt đ cương (đi với
nhim vquy hoạch)
4
Văn bn phê duyt d
toán chi phí
5
Văn bn phê duyt nhim v quy hoạch
hoặc nhiệm vchun b đầu tư
6
Văn bn cho phép hu b hoặc dng thực
hin vĩnh viễn
7
Các văn bn khác có liên quan
...
II
 
1
...
...
....
III
  

  (trường
hp không có tphi ghi cthlà
không có)
1
....
....
....
II.  
1. Vn đu tư:
Đơn vị tính: đng
TT


  

toán (công trình,



giao


ngân
180




1

1.1
Vốn ngân sách
nhà c
-
Vn ngân sách trung ương (ghi chi tiết
vn)
+ Vn...
+ Vn...
- Vn ngân sách địa pơng
1.2
Vốn t nguồn thu hợp pháp của các cơ
quan nhà nước, đơn vsnghiệp công lập
dành đ đu tư theo quy định của pháp
lut
2

có)
2.1
Vốn...
2.2
Vốn...
2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đng
TT


 





Giá


toán

-

 





1
2
3
4
5 = 4
-
3
1
Bi thường, hỗ trợ
và tái đnh cư
2
Xây dựng
3
Thiết b
4
Quản lý d án
5
Tư vấn
6
Chi phí khác
7
Dphòng
3. Giá trị tài sản hình thành sau đầu tư (nếu có):
Nhóm

ng)
1
Tài sản
dài hạn (tài sản cố định)
2
Tài sản ngn hạn
4. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành sau đu tư:
4.1. Chi phí thiệt hi do các nguyên nhân bất kh kháng:
4.2. Chi phí không to nên tài sn:
181
5. Các ni dung khác: (nếu có).
III.  
1. Tình hình thực hiện dự án:
- Thun lợi, khó khăn:
- Những thay đi nội dung ca dự án so với quyết đnh đầu tư được phê duyệt:
+ Quy mô, kết cu công trình, hình thức qun dán, thay đi chủ đu tư, đu thu,
vn đầu tư, tng mc đu tư.
+ Những thay đi v thiết kế kỹ thut, dự toán được phê duyt.
+ Những thay đi v các ni dung chi phí đã thực hiện.
+ Thay đi khác.
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dán:
- Chp nh trình tthủ tục qun dự án theo quy đnh tại Lut Ngân sách nhà nước,
Lut Đu công, Lut y dựng, Luật Đu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật
khác có ln quan đến thực hiện dự án.
- Công tác qun lý vn, tài sn trong q trình đầu tư.
3. Kiến ngh đ giải quyết các vướng mắc, tn ti của dự án (nếu có):

(Ký, ghi rõ họ tên)
 
(Ký, ghi rõ h tên)

(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
182
10/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)
 
CÁO
-------
   
- -  
---------------
S:
... /BC
-
QTDA
..., ny... tháng... năm...
BÁO O
  
nhóm A hoàn thành
Kính gửi: Thtướng Chính phủ.
Tên dán: ...
Quyết đnh phê duyệt dán: s ... ngày ... tháng ... m ... của ...
Quy mô công tnh chính: ...
Thời gian khởi công - hoàn thành công trình chính:... -...
Tng mức đầu được p duyt theo Quyết định s ... ny ... tng ... năm ... của ... là:
...
Tng mức đầu điều chỉnh theo Quyết đnh số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... là:...
Đơn v tổng hợp báo cáo (b, cơ quan trung ương và địa phương giao qun lý dán
thành phn chính hoc làm đầu mi tổng hợp dự án):...
Đơn v p duyt quyết toán các d án thành phn, tiểu dự án, gm:...
Kết qu phê duyt quyết toán toàn b dự án:
Đơn vị: triu đồng
TT









án


toán do




ngân


Ghi
chú

ngày,
tháng,


p


ký,


1
Dán chính
-
...
2
Dán thành
phần, tiểu dán
-
...
3
Dán thành
phần, tiểu dán
-
...
Nơi nhn:
(Ghi theo quy định tại khoản 1 Điều 32
Nghđịnh số 99/2021/-CP ngày
11/11/2021 của Chính ph)
    
BÁO O
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
183
11/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)
 
-------
   
NAM
- -  
---------------
S:
...
/QĐ
-
...
..., ny... tháng... năm...
 
 

  
Căn c...
 
   

- Tên dán:...
- Tên dán tnh phn, tiểu dán đc lp, công trình, hạng mc công trình đc lp hoàn
thành (nếu có):...
- Ch đầu :...
- Địa điểm xây dựng:...
- Thời gian (ngày, tháng, m) khởi công, hoàn thành (thực tế):... -...

1. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đng
S

 
 (công trình,






1
Bi thường, hỗ trợ và tái
định
2
Xây dựng
3
Thiết b
4
Quản lý d án
5
Tư vấn
6
Chi phí khác
7
Dphòng
2. Vn đu tư:
Đơn vị tính: đng
TT


  



 


toán

phê


ngân










184









1
2
3
4
5
6=4
-
5
7 = 5
-
4
1

1.1
Vn Ngân sách nhà
nước
-
Vn ngân
ch trung
ương (ghi chi tiết vn)
+ Vn...
+ Vn...
- Vn ngân sách địa
phương
1.2
Vn t nguồn thu hợp
pháp của các cơ quan
nhà ớc, đơn vs
nghip công lp dành
để đu tư theo quy đnh
ca pp lut
2

2.1
Vn...
2.2
Vn...
3. Giá trị tài sản hình thành sau đầu tư
Đơn v tính: đng
TT


 







1
Tài sản i hạn (i sản c
định)
2
Tài sản ngn hạn
4. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá tr tài sản
4.1. Chi phí thiệt hi do các nguyên nhân bất kh kháng: ...
4.2. Chi phí không to nên tài sn: ...
5. Vt tư thiết bị tn đng (nếu có)
  
1 .Trách nhim ca chủ đu tư
1.1. Được phép tt toán chi phí và vn đu tư là:
Đơn vị tính: đng
Ghi chú

1

1.1
Vốn Ngân sách nhà
nước
-
Vn ngân sách trung ương (ghi chi
tiết vn)
185
+ Vốn ..
+ Vốn...
- Vn ngân sách địa pơng
1.2
Vốn từ ngun thu hợp pp của các
cơ quan nhà nước, đơn v snghiệp
công lp dành để đu tư theo quy
định của pháp luật
2

2.1
Vốn...
2.2
Vốn...
1.2. c khoản công nợ tính đến ngày ... tng ... năm ...:
- Tng nợ phi thu: ... đng.
- Tng nợ phi tr: ... đng.
Các khon phi thu, phi trả ca từng đơn vị, cá nn được chi tiết tại phlục s ... kèm
theo (nếu có).
2. Tch nhiệm của đơn v tiếp nhn tài sản (nếu có)
Được phép ghi ng tài sản: ...
Đơn vị tính: đng
TT

 
1
2
...
3. Trách nhim ca các đơn v, cơ quan có ln quan.
4. c nghiệp v khác (nếu có).

Nơi nhn:
(Ghi theo quy định tại Khon 3
Điều 45 Nghị định số
99/2021/NĐ-CP ngày
11/11/2021 của Chính phủ)
  
 
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)
186
12/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)

-------
    
- -  
---------------
S: ...
V/v báo cáonhnh quyết
toán vn đầu tư ng dự án
hoàn thành năm ...
..., ngày... tháng... năm...
Kính gửi: Bộ Tài chính.
Căn cquy đnh tại Nghị định s 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tng 11 năm 2021 ca
Chính phủ quy đnh v qun lý, thanh toán, quyết toán dự án sdụng vn đầu công và
Tng tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 m 2021 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định v hệ thống mẫu biểu sdụng trong công tác quyết toán; ... (tên b, cơ quan
trung ương, tp đoàn, tng công ty nhà nước, y ban nhân dân cấp tỉnh) báo cáonh
hình quyết toán vn đầu tư ng dán hoàn thành năm ... như sau:
1. Tình hình quyết toán vn đầu tư công dán hoàn tnh trongm báo o (chi tiết
theo biu đính kèm).
2. Tn tại, vướng mắc trong công tác quyết toán vn đu tư ng dự án hoàn thành: ...
3. Đề xuất và kiến nghv công tác quyết toán vn đu tư công dự án hoàn thành: ...
Nơi nhn:
- Như trên;
- Các đơn vliên quan (nếu có);
- Lưu...
 
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
187
13/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)
 
 
-------
   
- -  
---------------
 
 
Chủ đu tư/Ban Qun dự án: ...
Tên dán: ...
dự án: ...
Dán thành phn, tiểu dự án, công trình, hng mc công tnh (nếu có):...
Tng mức đầu tư, dự toán (công trình, hạng mc công trình) được phê duyt: ...
Thời gian khởi công: ...
Thời gian hoàn thành: ...
Cấp quyết đnh phê duyt dự án đầu tư: ...
Ny lp báo cáo quyết toán: ngày... tháng ... năm ...
Ny np hồ : ngày... tháng ... năm ...
 


I

1
Ttnh đ nghpduyệt quyết toán vn đầu dự
án hoàn thành của chủ đầu tư ngày ... tng ... năm ...
2
Báo cáo quyết toán vốn đu tư dự án hoàn thành gồm
... biểu o cáo theo quy định
3
Các văn bn pháp lý có liên quan theo Mu s
02/QTDA (ghi s/ký hiệu nếu đ rời, ghi tổng s
nếu đóng quyn)
4
-
Tp các hợp đng:
(ghi rõ
s/ký hiu nếu đ rời, ghi
tng s nếu đóng quyn).
- Bn bn thanh lý hợp đng (nếu có): (ghi rõ ca
hợp đng nào).
5
Bn bản nghim thu hoàn tnh bộ phn công trình,
giai đoạn thi công y dựng công trình, nghim thu
lp đt thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoàn tnh d
án, công trình hoặc hng mc công tnh đ đưa vào
sử dng (ghi số/ký hiệu nếu đ rời, ghi tổng số nếu
đóng quyn).
6
Quyết toán A
-
B, gồm :
-
....
7
-
Báo cáo kết qu kiểm toán đc lp (nếu có).
- Ý kiến ca chủ đầu tư v o cáo kiểm toán đc lập.
8
Kết luận thanh tra, biên bn kiểm tra ca cơ quan có
thẩm quyn, o cáo kiểm toán ca kiểm toán n
nước (Trường hợp không có đ nghị ghi rõ trong t
trình).
- Báo cáo tình hình chấp nh kết luận.
188
II

1
...
III

1
....
Thời hạn hoàn chỉnh h sơ nộp trước ny ... tháng năm ...
Trong quá trình thm tra quyết toán, trường hợp phát hin thiếu h sơ hoc cn b
sung h sơ, cơ quan ch t thm tra quyết toán văn bn yêu cầu ch đu b
sung. Ch đu tư có trách nhiệm b sung h sơ theo yêu cầu Thời gian thm tra quyết
toán được tính tkhi nhn đy đ h sơ theo yêu cầu
Hai bên thng nht lập phiếu giao nhn h sơ quyết toán vn đu tư d án hoàn thành
với các nội dung trên đây./.
 
(Ký, ghi đy đ hn)
 
(Ký, ghi đy đ hn)
189
14/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)
 
 ...
-------
    
- -  
---------------
....,
ngày ... tháng... m ...
BÁO O

- Tên dán đầu tư: ...;
- G tr tổng mức đu tư được pduyt hoc điều chỉnh lần cui: ... đồng.
1.  
 



Ghi chú
1
2
3
4
6
1
1. 
Đơn vị tính: đng
TT
Theo









1
2
3
4
5
1

1.1
Vốn ngân sách nhà nước
-
Vn ngân sách trung ương
+ Vốn...
+ Vốn...
- Vn ngân sách địa pơng
1.2
Vốn từ ngun thu hợp pp của
các cơ quan nhà ớc, đơn v s
nghiệp công lp dành đ đu tư
theo quy đnh của pháp luật (nếu
)
2

2.1
Vốn...
2.2
Vốn...

3. 
Đơn vị tính: đồng.
TT








toán







190
1 2 3 4 5 = 4-3

1
Chi phí bồi thường, h
trợ, tái đnh cư
2 Chi phí y dựng
3 Chi phí thiết b
4 Chi phí qun lý dán
5 Chi phí tư vấn
6 Chi phí khác
7 Chi phí dự png
Ghi chú: Ti cột 5 chủ đu căn c các quy định ca pháp lut v đu tư công, xây
dựng, đu thu, thanh tra, kiểm toán và các quy định khác ca pháp luật liên quan đến
thực hin dán đ ghi rõ nguyên nhân tăng, giảm ca cột 4 so với ct 3 (ch đu
ghi trực tiếp vào mẫu biu hoc lp thành Ph lc rng để ghi nội dung này).


5.1. Chi phí thiệt hi do các nguyên nhân bất kh kháng: ...
5.2. Chi phí không tạo nên tài sản: ...
 


TT
Tên cá nhân,








toán





Ghi
chú


1
2
3
4
5
6=4
-
5
7 = 5
-
4
8
1
2
...

9.   

CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, ghi rõ hn)

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
191
15/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của B
trưởng Bội chính)
 
 
-------

    
- -  
---------------
 
y ban nhân dân , phường, thị trn:...
Tên dán: ...

Đơn vị tính: đng
TT



quan 
thanh toán

1 2 3 4 5=4-3
1 
- Vn....
2 
Năm....
- Vn....
Năm
- Vn....
2.   
thanh toán:
2.1. Nhn xét v việc chấp hành các quy định của nhà nước ln quan đến thanh toán,
quyết toán: ...
2.2. Gii thích nguyên nhân chênh lệch số liu (nếu có): ...
2.3. Kiến nghị: ...
...., ny ... tháng ... m ...
   
...., ngày ... tháng ... năm ...
 
  
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)

(Ký, ghi rõ
họ tên)

 

(Ký, ghi họn)

(Ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
Ghi c: Đi chiếu chi tiết vn đã gii ngân đến thời đim khóa s đ lập báo cáo
quyết toán
của dán.
192
0



1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ các ngày nghỉ L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài cnh tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Các tổ chức, đơn v có sử dụng lao đng là người dân tộc thiểu
sbáo cáo STài chính số kinh phí ngân sách Trung ương h trợ.
- ớc 2: STài chính chtrì, phối hợp với với các Sở, ngành liên quan
thẩm đnh tnhy ban nhân dân tnh quyết đnh.
- ớc 3: Căn cứ Quyết đnh phê duyệt ca UBND tnh, Sở Tài cnh cấp
bằng lnh chi tiền hoặc thông báo dự toán cho các tổ chức, đơn v có s dụng lao
đng là người dân tộc thiu s. Riêng đi với kinh phí h trbo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bo him thất nghip, STài chính thc hiện cp cho t chức,
đơn vị có sdng lao đng là người dân tộc thiểu s, đng thời thay tổ chức,
đơn vị chuyển s kinh phí trực tiếp cho cơ quan bảo him và thông báo cho tng
đơn vị sau khi đã chuyn skinh phí hỗ trợ choquan bo hiểm.
Np hsơ trực tiếp, nộp qua bưu chính công ích
hoặc qua Hệ thng phần mềm quản lý văn bản h sơ công việc (TD office).

3.1. Tnh phần h sơ:
- H sơ htrợ kinh phí đóng bảo hiểm: Danh sách lao đng là người dân
tc thiểu s, mức đóng bảo him hi, bo him y tế, bo him tht nghip có
xác nhận của cơ quan bảo hiểm.
- H sơ htrợ 20% đnh mức lao động chung: Định mức lao đng chung
đgiao khoán hoc trả công cho lao đng do cơ quan có thm quyn quyết đnh,
danh sách lao đng là người dân tc thiểu s có mt thưng xun trong m
quyết toán.
- H sơ h tr kinh phí đào to: Tờng hợp đào tạo tập trung tại các
trường lớp dy ngh: Hợp đồng đào tạo, thanh lý hợp đồng, chứng từ thanh toán
tin giữa đơn vị với các tờng lớp dạy nghề. Trường hợp đào tạo tại đơn v:
Quyết đnh của đơn vị tổ chức lớp hc, s nời đào tạo, ngành, ngh đào tạo,
các chứng từ thanh toán liên quan đến việc tổ chức lớp học.
3.2. S ợng h : 01 b.
Trong vòng 10 ny làm vic k từ ngày nhn đủ
hsơ.
193
: Các tổ chức, đơn v có s
dụng lao động là người dân tộc thiu s.
:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tỉnh
- Cơ quan thc hin th tục: STài chính
- Cơ quan phi hợp: các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Kho bạc nhà nước.
 Thông báo về vic hỗ trợ kinh
phí.
 (nếu ):
9. :
Theo quy định tại Ph lục s 01,02 ban nh kèm theo Thông số
58/2017/TT-BTC ngày 13/6/2017 ca Bộ Tài chính ng dẫn một số chính
sách h trợi chính cho t chức, đơn vị s dụng lao động là người dân tộc thiểu
stại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn.
10.  Không

- Quyết đnh s 42/2012/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 ca Thủ
tướng Chính phủ v vic htrợ tổ chức, đơn v sdng lao đng là người dân
tc thiu s tại khu vực min núi, ng đặc biệt khó khăn.
- Quyết đnh s 64/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2015 ca Thủ
tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết đnh s 42/2012/QĐ-TTg ny 08
tng 10 m 2012 của Thủớng Chính ph vviệc hỗ trtổ chức, đơn v s
dụng lao động là người dân tộc thiu s cư t tại khu vực min i, ng đặc
biệt khó khăn.
- Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13/6/2017 ca B Tài chính ớng
dẫn một s chính sách h trợ tài chính cho tổ chức, đơn v sdng lao đng là
người dân tc thiểu s tại khu vực miền núi, vùng đc biệt khó khăn.

194

DTN HỖ TRKINH PHÍ ĐÀO TO NĂM
(Ban hành kèm theo Thông s 58/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2017
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chc,
đơn v sử dng lao đng là người dân tộc thiểu s ti khu vực miền i, vùng
đc biệt khó khăn)

 Tập đoàn, Tổng công ty: ……………, B hoc đa
pơng:…………….
STT


Ngành


gian


Ghi
chú





nghèo
Chi
phí
Chi
p

Chi



1 2 3 4 5 6 7 8 9
10=7+8+9
11
Cng


Ngày tháng m
201….

195

DTN H TRKINH PHÍ ĐÓNG BO HIM CHO LAO ĐỘNG DÂN
TC THIỂU SỐ, NĂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2017
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chc,
đơn v sử dng lao đng là người dân tộc thiểu s ti khu vực miền i, vùng
đc biệt khó khăn)

 Tập đoàn: ………, Tổng công ty: …………, B hoặc đa
pơng:…………….







BHXH

BHYT

BHTN

1 2 3 4 5 6 = 3+4+5



Ngày tháng m
201….

196
1
toán vn

1.1. Thời gian thc hin: Trong giờ hành chính các ngày t thứ 2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Trụ sSNi v Thanh Hóa (Số 44 Đi l
Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Căn cứ, nguyên tc dthi nâng ngạch công chc Kế toán viên
trung cp lên Kế toán viên (Căn cĐiều 30 Ngh đnh số 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 ca Chính phủ)
+ Việc ng ngạch công chức phải căn cứ vào v t việc làm, p hợp với
cơ cấu ngạch công chức ca cơ quan sdụng công chức đã được cp có thm
quyền phê duyt.
+ n cứ vào s lượng ch tiêu nâng ngch của cơ quan, tổ chức sdụng
công chức đã được cp thẩm quyn phê duyt, cơ quan quản lý công chc có
trách nhim soát, xác đnh và lập danh sách công chc có đủ tiêu chuẩn, điu
kiện dthi ng ngạch.
- Bước 2: y dựng Đề án thi nâng ngch công chức Kế toán viên trung
cấp lên Kế toán viên (Căn c Điu 34 Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 ca Chính phủ)
+ SNội v ban hành công văn gửi các cơ quan, đơn vị đ xuất nhu cu
thi nâng ngạch công chức Kế toán viên trung cp lên Kế toán viên.
+ Tn cơ s đề xuất nhu cu thi nâng ngch công chc Kế toán viên
trung cấp lên Kế toán viên của các cơ quan, đơn vị, SNội v tng hợp xây
dựng Đề án Thing ngch công chức Kế toán viên trung cấp lên Kế toán viên.
+ SNội vụ trình UBND tỉnh phê duyệt Đề án.
+ Trên cơ sĐ án được phê duyt, S Nội v tham mưu cho Chtch
y ban nhân dân tỉnh ban nh Kế hoạch thi ng ngạch công chức Kế toán
viên trung cp lên Kế toán viên.
+ Thu hsơ thi nâng ngạch công chc Kế toán viên trung cấp lên Kế toán
viên.
- Bước 3: S Ni vụ tham mưu trình Ch tịch UBND tỉnh Quyết đnh
tnh lp Hi đng thi nâng ngạch công chức Kế toán viên trung cp lên Kế
toán viên (Căn c Điều 35 Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020;
khoản 24 Điều 1 Ngh đnh s116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ)
a) Hi đồng thi nâng ngch công chc Kế toán viên trung cp lên Kế toán
viên do người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức thi nâng ngạch
công chức thành lập. Hi đng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
197
- Ch tịch Hội đng là Chủ tịch hoc Phó Chủ tch UBND tỉnh.
- Phó Chủ tịch Hi đồng là Giám đc hoặc PGiám đốc SNội vụ.
- Các ủy viên Hi đng là người có chuyên môn, nghip v liên quan đến
việc t chức thi nâng ngạch công chức do Ch tịch UBND tỉnh quyết đnh, trong
đó có 01 ủy viên kiêm Thư Hội đồng.
b) Hội đng thi nâng ngạch công chức Kế toán viên trung cấp lên Kế toán
viên làm vic theo ngun tc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu
quyết ngang nhau thì thực hin theo ý kiến mà Chủ tch Hội đng thi nâng ngạch
đã biểu quyết. Hi đng thi nâng ngch thực hiện các nhim vụ, quyền hn sau
đây:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa đim
thi;
- Thành lập các b phn giúp việc: Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có). Trường hợp cn thiết, Chủ tch
Hi đng thành lập T thư ký giúp vic;
- T chức thu phí dthi nâng ngch và sdụng theo quy đnh;
- T chức thi, chm thi, chấm phúc khảo theo quy chế;
- o cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn t chức thi nâng ngạch
công chức công nhn kết qu kỳ thi nâng ngạch ng chức;
- Giải quyết khiếu ni, tố cáo trong quá trình tổ chức k thi nâng ngch
công chức;
- Hội đng thi ng ngch công chức t gii thsau khi hoàn thành nhim
v.
c) Không b t những người có quan hvợ, chồng, cha đ, mẹ đ; cha,
m (vhoặc chồng), cha nuôi, m nuôi; con đẻ, con nuôi; anh, ch, em rut; cô,
dì, c, bác, cu ruột; anh, chị, em rut của vhoặc chng; vợ hoặc chồng ca
anh, ch, em rut ca người dthi nâng ngch; những người đang trong thời hạn
x lý k luật hoặc đang thi nh quyết đnh k luật; những người đã b xử lý v
hành vi tham nhũng, tiêu cc làm thành viên Hội đng thi nâng ngạch, thành
viên các b phận giúp vic của Hội đng thi nâng ngạch.
- ớc 4: Môn thi, nh thức, thời gian thi nâng ngch công chức Kế toán
viên trung cp lên Kế tn viên (Căn cĐiu 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020; khoản 25 và điểm a khon 46 Điu 1 Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph)
Thi nâng ngạch công chức Kế toán viên trung cấp lên Kế toán viên được
thực hin như sau:
* Môn kiến thức chung:
a) Hình thức thi: Thi trc nghiệm;
198
b) Ni dung thi: 60 câu hi v h thng chính trị, tổ chức bmáy của
Đảng, Nnước, các t chức chính trị - hi; quản lý hành chính nhà nước;
công chức, công vụ; chức trách, nhim vụ ca công chức theou cầu ca ngạch
dthi;
c) Thời gian thi: 60 phút.
2. Môn ngoi ng:
a) Hình thc thi: Thi trắc nghiệm;
b) Nội dung thi: 30 câu hi về mt trong năm thtiếng Anh, Nga, Pháp,
Đức, Trung Quốc theo yêu cu ca ngạch dthi do nời đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền t chức thi ng ngạch quyết định;
c) Thời gian thi: 30 phút.
* Môn chuyên môn, nghip vụ:
Thi viết, thời gian 120 phút; ni dung thi theo u cầu của ngạch dự thi;
thang điểm 100.
* Thi trắc nghiệm theo quy đnh tại Điu y được thc hiện trên máy vi
tính. Điểm thi phải được thông báo cho công chức d thi ngay sau khi kết thúc
thời gian làm bài thi. Không pc khảo kết quả thi trắc nghim trên máy vi nh.
* Điu kiện min thi môn ngoại ng
Min thi ngoại ngđi với công chức nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ
sơ đăng ký dthi ng ngạch đáp ứng một trong các điu kiện sau:
- Công chc tính đến tháng đtuổi ngh hưu còn dưới 05 năm công tác;
- Thuc một trong các trường hợp miễn thi ngoi ngquy đnh tại Điều 8
Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP phù hợp vi tiêu chuẩn v ngoại ng ca ngạch
công chức dthi:
+ bng tt nghiệp chuyên ngành ngoi ngữ cùng trình đ đào tạo hoặc
trình đ đào tạo cao hơn so với tnh đ đào tạo chuyên môn, nghiệp v theo
yêu cầu của v trí việc làm dtuyn;
+ Có bng tốt nghip cùng tnh đ đào tạo hoc tnh đ đào tạo cao
hơn so với tnh đ đào to chuyên môn, nghip v theo yêu cầu ca vị trí vic
làm dtuyn do cơ sở giáo dc nước ngoài cấp và được công nhn tại Việt Nam
theo quy đnh;
+ Có chứng ch tiếng dân tộc thiểu shoc là người dân tộc thiểu s, trong
trường hợp dự tuyn o công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu s.
- Bước 5: c đnh người trúng tuyển kỳ thi nâng ngch công chc Kế
toán viên trung cấp lên Kế toán viên (Căn c Điều 38 Nghị đnh s
138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; điểm a khoản 46 Điu 1 Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph)
+ s câu trả lời đúng từ 50% s câu hi trlên cho từng môn thi quy
đnh tại khoản 1, khoản 2 Điều 37 Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020, trtrường hợp miễn thi.
199
+ kết quả đim bài thi n chuyên môn, nghip vụ quy định tại khoản
4 Điu 37 Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 đạt từ 50 điểm trlên,
trường hợp thi nâng ngch lên chuyên viên cao cấp hoặc tương đương thì phải
đạt từ 100 điểm trlên (trong đó đim bài thi viết đ án và bài thi bo vệ đán
phải đt từ 50 đim tr lên ca mỗi bài thi) lấy theo thứ tự điểm từ cao xung
thấp trong phạm vi chỉ tiêu ng ngch được giao.
+ Tờng hợp có từ 02 người trlên có tổng kết quả đim bài thi môn
chun môn, nghip v bằng nhau chỉ tiêu nâng ngạch cui cùng thì thứ tự ưu
tiên trúng tuyn như sau: ng chc là nữ; công chức là ngưi dân tộc thiu s;
công chức nhiều tui hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh); công chức có thời
gian công tác nhiu hơn.
Nếu vn không xác định được thì ngưi đng đầu cơ quan có thẩm quyn
t chức thi nâng ngch công chức có văn bn trao đi với người đứng đầu cơ
quan qun lý công chức và quyết đnh người trúng tuyển theo đ ngh ca người
đứng đầu cơ quan quản lý công chức.
+ Không bo lưu kết qu cho các k thi ng ngch lần sau.
- ớc 6: Thông báo kết quả thi ng ngch công chức Kế toán viên trung
cấp lên Kế toán viên (Căn c Điu 39 Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020; khon 26 Điu 1 Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024
của Chính ph)
+ Trong thời hạn 10 ngày kể tngày hoàn thành việc chấm thi, Hi đng
thi nâng ngch công chức phải báo cáo Chtịch UBND tnh về kết quả chấm
thi; đng thời công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cng thông tin đin tử
của cơ quan có thm quyn tổ chức thi nâng ngạch công chức gửi thông báo
bằng văn bn tới cơ quan quản lý công chức về điểm thi của công chức d thi
nâng ngch đ thông báo cho công chức dự thi được biết.
+ Trong thời hn 05 ngày làm việc ktngày thông báo kết quả đim thi,
công chức d thi có quyền gửi đơn đngh pc khảo kết quđiểm thi môn
chun môn, nghip v. Hi đng thi ng ngch công chức có trách nhim
tnh lp Ban chm phúc kho và tổ chức chm pc khảo, công b kết qu
chấm pc khảo chậm nht là 10 ngày k từ ny hết thời hạn nhận đơn phúc
kho theo quy định tại khoản này.
+ Chm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày công b kết quả chm phúc
kho, Hi đng thi nâng ngạch báo cáo Chtch UBND tỉnh phê duyt kết quả
k thi nâng ngch công chức và danh sách công chức trúng tuyển.
+ Chậm nht 05 ngày làm vic kể tngày có quyết đnh phê duyt kết quả
k thi ng ngạch, Hi đng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm thông báo
kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bn tới cơ quan qun lý
công chức có công chức tham dk thi.
- ớc 7: Bổ nhiệm ngch xếp lương đi vi công chức trúng tuyn kỳ
thi nâng ngạch công chức Kế toán viên trung cp lên Kế toán viên (Căn cứ Điu
40 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ)
200
Chậm nht 15 ngày k từ ngày nhận được danh sách ng chức trúng
tuyển trong k thi nâng ngch, Ch tch UBND tỉnh ra quyết đnh b nhim
ngch Kế toán viên và xếp lương đối với công chức trúng tuyển theo quy đnh.

Np h sơ trực tiếp thi nâng ngạch công chức Kế toán viên trung cp lên
Kế toán viên tại S Ni vụ (Địa ch: S 44 Đại l Lê Lợi, pờng Tân Sơn,
tnh ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
   (Căn c khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s
138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; điểm b khoản 46 Điều 1 Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph)
3.1. Tnh phần hsơ:
- Sơ yếu lý lch công chức theo quy đnh hin nh được lp chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ d thi nâng ngạch, xác nhận của
cơ quan qun lý, sdụng công chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đứng đầu cơ quan, tổ chức sử dụng
công chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dthi theo quy đnh;
- Bn sao văn bng, chứng ch theo yêu cầu ca ngạch dự thi;
Trường hợp công chức có bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chun đu ra v
ngoại ngtheo quy đnh mà tương ứng với yêu cu của ngch dthi thì không
phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp công chức được min thi môn ngoi ng quy đnh tại khoản 6
Điều 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph thì
không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh vtiêu chuẩn nghip vụ của ngch công
chức dthi.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.

Căn c Điu 39 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; khoản
26 Điu 1 Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính phủ:
- Trong thời hn 10 ngày k từ ngày hoàn tnh vic chấm thi, Hi đng
thi nâng ngch công chức phải báo cáo Chtịch UBND tnh về kết quả chấm
thi; đồng thi công khai trên trang thông tin đin thoặc cng thông tin đin tử
của cơ quan có thm quyn tổ chức thi nâng ngạch công chức gửi thông báo
bằng văn bn tới cơ quan quản lý công chức về điểm thi của công chức d thi
nâng ngch đ thông báo cho công chức dthi được biết.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc ktừ ngày thông báo kết quđim thi,
công chức d thi có quyền gửi đơn đngh pc khảo kết quđiểm thi môn
chun môn, nghip v. Hi đng thi ng ngch công chức có trách nhim
tnh lp Ban chấm phúc kho t chức chấm phúc khảo, công b kết qu
201
chấm phúc kho chậm nht là 10 ngày k từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc
kho theo quy định tại khoản này.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày công b kết quchm phúc
kho, Hi đng thi nâng ngch báo cáo Chtch UBND tnh phê duyt kết qu
k thi nâng ngạch công chức và danh sách công chức trúng tuyển.
- Chậm nht 05 ngày làm việc ktừ ngày có quyết đnh phê duyệt kết qu
k thi ng ngạch, Hi đng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm thông báo
kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bn tới cơ quan qun lý
công chức có công chức tham dk thi.
- Chậm nhất 15 ngày ktngày nhn được danh sách công chức trúng
tuyển trong k thi nâng ngch, Ch tch UBND tỉnh ra quyết đnh b nhim
ngch Kế toán viên và xếp lương đối với công chức trúng tuyển theo quy đnh.
: các sở, ban, ngành cấp tnh;
UBND cấp huyn.

a. Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tỉnh Thanh Hóa.
b. Cơ quan trực tiếp thực hin th tục nh cnh: SNội vụ.
c. Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh; UBND các huyn, th
xã, thành ph.

Quyết đnh b nhim xếp lương vào ngch Kế toán viên.

- P d thi nâng ngch công chc thực hin theo Thông tư s
92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca Bộ trưởng B Tài chính:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/lần d thi;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/t sinh/ln dthi;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/ln dthi.
- Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

Sơ yếu lý lch mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết đnh s
02/2008/QĐ- BNV ngày 06/10/2008 của B trưởng Bộ Ni vụ.
(Căn cứ khoản
3 Điu 30 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; khon 18 Điều 1
Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính phủ; khon 3 Điu 7
Thông tư số 29/2022/TT-BTC ngày 03/6/2022 của B trưởng Bộ Tài chính):
a. Tiêu chuẩn, điều kin chung
- Công chức được đăng ký dự thi nâng ngạch Kế toán viên trung cp lên
Kế toán viên khi có đ các tiêu chuẩn, điều kin sau đây:
202
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tốt nhim vụ trlên trong
năm công tác liền k trước m dthi nâng ngch; có phẩm chất chính trị, đo
đức tốt; không đang trong thời hạn xử lý k lut; không đang trong thời gian b
khi tố, điu tra, truy t, t xử; không đang trong thời gian thực hiện các quy
đnh liên quan đến klut theo quy đnh ca Đảng và của pháp lut;
+ Có năng lực, trình đ chuyên môn, nghip v để đảm nhn vị t vic
làm tương ứng với ngch Kế toán viên;
+ Đáp ứng u cu về văn bng, chứng chỉ (không u cu chứng ch
ngoại ngữ, tin hc) yêu cu khác v tiêu chun chuyên môn, nghiệp vụ ca
ngch dự thi;
Trường hợp công chức có bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chun đu ra v
ngoại nghoặc tin hc theo quy đnh mà tương ứng với u cầu của ngch d
thi thì đáp ứng yêu cầu về tiêu chun ngoi ng, tin học của ngch dự thi.
Trường hợp công chc được miễn thi môn ngoại ngtheo quy đnh ti
khoản 6 Điều 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 thì đáp ứng
yêu cầu v tiêu chun ngoại ngữ của ngch d thi.
+ Đáp ứngu cu về thời gian côngc tối thiểu đối với ngch công chức
quy đnh tại tiêu chuẩn chuyên môn, nghip vụ ca ngch dự thi;
Trường hợp công chức trước khi được tuyn dng hoc được tiếp nhn đã
có thi gian ng tác có đóng bo hiểm hội bắt buộc theo đúng quy đnh ca
Luật bảo hiểm xã hi, làm việc v trí có u cầu v trình đ chuyên môn
nghip vphù hợp (nếu thời gian công c không liên tục mà chưa nhận trợ cp
bảo hiểm xã hội một lần t được cng dn) thời gian đó được cơ quan có
thẩm quyền nh làm căn cxếp lương ở ngạch công chức hiện gi t được tính
là tương đương với ngch công chức hiện giữ.
Trường hp có thời gian ơng đương thì phải có ít nht 01 năm 12
tng) gingạch Kế toán viên trung cp tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ
đăng ký dthi nâng ngch.
- Cơ quan qun lý công chức chịu trách nhim trước pp lut v tiêu
chuẩn, điu kiện ca công chức được ctham d kỳ thi ng ngch và lưu gi,
quản lý hồ đăng dthi nâng ngch của công chức theo quy đnh ca pháp
luật.
b. Tiêu chuẩn, điều kiện c thể
- Hiện đang gingạch Kế toán viên trung cấp (mã s 06.032) có năng
lực, trình đ chun môn, nghip vụ đ đảm nhn v trí việc làm ơng ứng với
ngch Kế toán viên (mã s 06.031).
- Phải có thời gian gingch Kế toán viên trung cp hoặc tương đương từ
đ 03 năm trở lên (không k thi gian tập sự, thviệc), trong đó phải có tối
thiu đ01 m (12 tháng) liên tục gingạch Kế toán viên trung cấp tính đến
ngày hết thi hạn np hđăng ký dthi nâng ngch.
203
c. Tiêu chuẩn về trình đ đào to, bi dư�ng
- Có bng tốt nghip đi hc trở lên thuc chuyên nnh kế toán, kim
toán, tài chính;
- Có chứng ch bi dư�ng kiến thc, kỹ năng qun lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
d. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghip vụ
- Nắm vững và tuân thủ các quy đnh của pháp lut về kế toán, nguyên lý
kế toán, các chế đ tài chính, thống kê, các chun mc kế toán và thông tin kinh
tế có liên quan;
- Nm được các quy định cụ th v hình thức và phương pháp kế toán; các
chế độ kế toán áp dụng trong ngành, lĩnh vc kế toán n nước;
- Biết phương pháp nghiên cu, đxuất trin khai hoặc bổ sung, sa đi
quy chế quản lý, quy tnh nghiệp vụ, tng kết ci tiến nghiệp vụ quản lý, nm
được xu thế phát trin nghiệp vụ trong nước và quc tế;
- Biết tổ chức triển khai các hoạt động về quy chế quản lý, quy trình
nghip vụ, quy trình luân chuyển chứng từ, phương pp qun lý và điu nh
đi với nhim vụ kế toán trong đơn v;
- kh năng tiếp thu, nắm bt và k ng s dng công c hỗ trợ,
pơng tiện k thut hin đại đtrao đi và sdng các i liu kế toán, thông
tin kế toán, phần mm kế toán, chứng từ điện tvà giao dch đin t;
- Có knăng sdng công ngh thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tộc thiểu s đối với công chức công tác vùng
dân tộc thiểu s theo u cầu ca vị trí vic làm.

- Lut Cán b, công chức ngày 13/11/2008;
- Luật sửa đổi, bsung một s điu ca Lut Cán bộ, công chức và Luật
Viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
đnh v tuyn dng, sdụng và qun lý công chức;
- Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy đnh về tuyển dụng, s dụng quản lý công chức và Ngh đnh s
06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đnh về kim đnh cht lượng
đầuo công chức;
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, np, qun lý và sử dụng phí dự tuyn dng,
dthi ng ngch, thăng hng công chức, viên chức;
204
- Thông s 29/2022/TT-BTC ngày 03/6/2022 ca Bộ trưng B Tài
cnh quy định mã s, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với
các ngch công chức chun ngành kế toán, thuế, hải quan, dtrữ.

205
Mẫu Sơ yếu lý lch 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết đnh số
02/2008/QĐ- BNV ngày 06/10/2008 của B trưởng Bộ Nội v.
Cơ quan, đơn v có thm quyền quản lý CBCC…. Shiệu cán bộ, công chức:
Cơ quan, đơn v sdng CBCC………………………………………………..

nh màu
(4 x 6 cm)
1) H và n khai sinh (viết chữ/ in hoa): ………………………
2) Tên gọi khác: ………………………………………
3) Sinh ngày: ..........tháng............năm , Giới tính (nam, nữ):
4) Nơi sinh: Xã …………….., Huyện…………, Tnh .................
5) Quê quán: Xã ………., Huyn……………, Tỉnh…………
6) Dân tộc: ………………………… 7) Tôn giáo: …………………………
8) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành ph; xóm, thôn, xã, huyn, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay:……………………………………………………………..
(Số nhà, đường phố, thành ph; xóm, thôn, xã, huyn, tỉnh)
10) Nghnghiệp khi được tuyển dng:
11) Ny tuyển dụng: ……/……/……, quan tuyển dng:
12) Chức v(chức danh) hiện tại: Ngày tháng năm bổ nhim:….Mã ngch
(Vchính quyn hoặc Đảng, đoàn thể, k cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
14) Ngạch công chức (viên chức): Ngày tháng năm b nhiệm ngch: Mã
ngch:
Bậc lương:……, Hệ s: , Ngày hưng: …/…/…, Phụ cấp chức vụ: Ph cp
khác:………
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghip lớp mấy/thuộc hệ nào):..............
15.2-Trình độ chuyên môn cao nht: .....................................................................
(TSKH, TS, Ths, cnhân, k sư, cao đng, trung cấp, sơ cp; chuyên ngành)
15.3-Lý lun chính tr: ……………………… 15.4-Qun lý nhà nước: ………
(Cao cp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (Chuyên viên cao cp, chuyên viên
chính, chuyên viên, cán sự…….)
15.5-Ngoi ngữ: ……………………………. 15.6-Tin học: …………………
(Tên ngoại ng + Trình đ A, B, C, D,...) (Trình đ A, B, C……)
16) Ny o Đảng Cng sn Việt Nam: ……/……/……, Ngày chính thc:
……../……../…
17) Ny tham gia tổ chức cnh tr- hi:…………………………………….
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hi, và làm việc trong tổ chc đó)
18) Ny nhập n:……./……/……, Ngày xut ngũ:……./……/……, Quân
hàm cao nht:
206
19) Danh hiệu được phong tặng cao nht:
(Anh hùng lao đng, anh hùng lực lưng vũ trang; nhà giáo, thầy thuc, nghệ sĩ
nhân dân và ưu tú,….)
20) Strường công tác:…………………………………………………………...
21) Khen thưởng: …………………., 22) Kluật: ……………………………
(Hình thức cao nht, năm nào) (vđng, chính quyền, đoàn th hình thức cao
nht, năm nào)
23) Tình trạng sức khe: ……., Chiu cao:…, Cân nng kg, Nhóm máu:
24) thương binh hạng: ……/……, Là con gia đình cnh sách:………….
(Con thương binh, con lit sĩ, người nhim chất độc da cam Dioxin)
25) S chng minh nhân dân: ……. Ny cấp: ……./……../…….
26) S sBHXH:………….
27) ĐÀO TẠO, BI DƯỠNG VCHUYÊN N, NGHIỆP VỤ, LÝ LUN
CHÍNH TRỊ, NGOI NGỮ, TIN HỌC
Tên tờng
Chun ngành đào tạo,
bi dư�ng
Ttháng, năm
-
Đến tháng, m
Hình thc
đào to
Văn bằng,
chứng ch,
trình độ gì
…………
………………………
…./…..
-
…../…
…………….
…………
…………
………………………
…./…..
-
…../…
…………….
…………
…………
………………………
…./…..
-
…../…
…………….
…………
…………
………………………
…../….
-
…../…
…………….
…………
…………
………………………
…../….
-
…./
…………….
…………
…………
………………………
…../….
-
…./
…………….
…………
Ghi chú: Hình thc đào tạo: Chính qui, tại chc, chuyên tu, bồi dư�ng .../ Văn
bằng: TSKH, TS, Ths, Cnhân, Kỹ sư ....
28) TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Ttháng, năm
đến tháng,m
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyn, đoàn
thể, t chức hội), kể cthời gian được đào tạo, bi dư�ng v
chuyên môn, nghip v, ...
……………
……………………………………………………………
……………
……………………………………………………………
……………
……………………………………………………………
……………
……………………………………………………………
……………
……………………………………………………………
……………
……………………………………………………………
207
……………
……………………………………………………………
29) ĐC ĐIỂM LỊCH SỬ BN THÂN:
- Khai rõ: b bt, b tù (t ngày tháng m o đến ngày tháng năm o, đâu),
đã khai báo cho ai, nhng vấn đ gì? Bản thân làm vic trong chế đcũ (cơ
quan, đơn v nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan h với các tổ chức chính tr, kinh tế, xã hi nào ở nước
ngoài (làm , tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu... ?):....
............................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, V, Chng, con, anh ch em ruột) c ngoài (làm
gì, đa chỉ . ) ?
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
30) QUAN HGIA ĐÌNH
(hoc chng)
Mi quan
h
H tên
Năm
sinh
Quê quán, nghnghip, chức danh,
chức v, đơn vị công tác, học tập, nơi
(trong, ngoài nước); thành viên các
t chức chính trị-xã hi... ?
……………………… ……………………………………
……… ……………………… ……………………………………
……… ……………………… ……………………………………
……… ……………………… ……………………………………
……… ……………………… …………………………………
……… ……………………… ……………………………………
(hoc chồng)
Mi
quan
h
H và tên
Năm
sinh
Quê quán, ngh nghip, chức danh, chức
v, đơn v công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài ớc); thành viên các tổ chức chính
tr-xã hội... ?
……
…………………
…………………………………………
……
……………………
…………………………………………
….
…………………
……………………………………
31) DIỄN BIN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CA CÁN BỘ, CÔNG CHC
Tháng/năm
208
Mã ngạch/bc
H s lương
32) NHN XÉT, ĐÁNH G CA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VÀ S
DNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
khai
Tôi xin cam đoan những lời khai tn
đây là đúng stht
(Ký tên, ghi rõ họ n)
Ngày…….tháng…….năm….20…….


(Ký tên, đóng dấu)
209
2
chính

1.1. Thời gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Sở Nội vụ Thanh Hóa (Số 44 Đại l Lợi,
pờng n Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Căn cứ, nguyên tc dthi nâng ngạch công chc Kế toán viên
lên Kế toán viên chính (Căn c Điu 30 Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 ca Chính phủ)
+ Việc ng ngạch công chc phi căn cứ o v trí vic làm, phù hợp với
cơ cấu ngch công chức ca cơ quan sdụng công chức đã được cấp có thẩm
quyền phê duyt.
+ n cứ vào s lượng ch tiêu nâng ngch của cơ quan, tổ chức sdụng
công chức đã được cp thẩm quyn phê duyt, cơ quan quản lý công chc có
trách nhim soát, xác đnh và lp danh sách công chức có đ tiêu chun, điu
kiện dthi ng ngạch.
- ớc 2: Xây dựng Đề án thi nâng ngch công chức Kế toán viên lên Kế
toán viên chính (Căn c Điều 34 Ngh đnh số 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020 ca Chính phủ)
+ SNội v ban hành công văn gửi c cơ quan, đơn vị đ xut nhu cầu
thi nâng ngạch công chức Kế toán viên lên Kế toán viên chính.
+ Trên cơ sđ xut nhu cầu thi nâng ngch công chức Kế toán viên lên
Kế toán viên chính ca các cơ quan, đơn v, SNội v tng hợp xây dựng Đề án
Thi ng ngạch công chức Kế toán viên lên Kế toán viên chính.
+ SNội vụ trình UBND tỉnh phê duyệt Đề án.
+ Trên cơ sĐ án được phê duyt, S Nội v tham mưu cho Chtch
y ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch thi ng ngạch công chc Kế toán
viên lên Kế toán viên chính.
+ Thu h sơ thi ng ngạch công chức Kế toán viên lên Kế toán viên
chính.
- Bước 3: S Ni vụ tham mưu trình Ch tịch UBND tỉnh Quyết đnh
tnh lp Hi đng thi nâng ngạch công chức Kế toán viên lên Kế toán viên
chính (Căn cĐiu 35 Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020; khoản
24 Điu 1 Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính phủ)
a) Hội đồng thi nâng ngch công chức Kế toán viên lên Kế tn viên
chính do người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền thi ng ngch công
chức thành lp. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
210
- Ch tịch Hội đng là Chủ tịch hoc Phó Chủ tch UBND tỉnh.
- Phó Ch tch Hi đồng là Giám đc hoặc Phó Giám đc Sở Nội vụ.
- Các y viên Hi đồng là người có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức thi nâng ngạch công chức do Ch tịch UBND tỉnh quyết đnh, trong
đó có 01 ủy viên kiêm Thư Hội đồng.
b) Hi đồng thi ng ngạch công chức Kế toán viên lên Kế toán viên
chính làm việc theo nguyên tắc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu
quyết ngang nhau thì thực hin theo ý kiến mà Chủ tch Hội đng thi nâng ngạch
đã biểu quyết. Hi đng thi nâng ngch thực hiện các nhim vụ, quyền hn sau
đây:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
thi;
- Thành lập các b phn giúp việc: Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có). Trường hợp cn thiết, Chủ tch
Hi đng thành lập T thư ký giúp vic;
- T chức thu pd thi nâng ngch và sdụng theo quy đnh;
- T chức thi, chm thi, chấm phúc khảo theo quy chế;
- o cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn t chức thi nâng ngạch
công chức công nhn kết qu kỳ thi nâng ngạch ng chức;
- Giải quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ thi ng ngạch
công chức;
- Hội đng thi ng ngch công chức t gii thsau khi hoàn thành nhim
v.
c) Không b t những người có quan hvợ, chồng, cha đ, mẹ đ; cha,
m (vhoặc chồng), cha nuôi, m nuôi; con đẻ, con nuôi; anh, ch, em rut; cô,
dì, c, bác, cu ruột; anh, chị, em rut của vhoặc chng; vợ hoặc chồng ca
anh, ch, em rut ca người dthi nâng ngch; những người đang trong thời hạn
x lý k luật hoặc đang thi nh quyết đnh k luật; những người đã b xử lý v
hành vi tham nhũng, tiêu cc làm thành viên Hội đng thi nâng ngạch, thành
viên các b phận giúp vic của Hội đng thi nâng ngạch.
- ớc 4: Môn thi, nh thức, thời gian thi nâng ngch công chức Kế toán
viên lên Kế toán viên chính (Căn c Điu 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020; khoản 25 và điểm a khon 46 Điu 1 Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph)
Thi ng ngạch công chức Kế toán viên lên Kế toán viên chính được thực
hiện như sau:
* Môn kiến thức chung:
a) Hình thc thi: Thi trc nghiệm;
211
b) Ni dung thi: 60 câu hi v h thng chính trị, tổ chức bmáy của
Đảng, Nnước, các t chức chính trị - hi; quản lý hành chính nhà nước;
công chức, công vụ; chức trách, nhim vụ ca công chức theou cầu ca ngạch
d thi;
c) Thời gian thi: 60 phút.
* Môn ngoi ngữ:
a) Hình thc thi: Thi trắc nghiệm;
b) Nội dung thi: 30 câu hi về mt trong năm thtiếng Anh, Nga, Pháp,
Đức, Trung Quốc theo yêu cu ca ngạch dthi do nời đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền t chức thi nâng ngch quyết đnh;
c) Thời gian thi: 30 phút.
* Môn chuyên môn, nghip vụ:
Thi viết, thời gian 180 phút; ni dung thi theo u cầu của ngạch dự thi;
thang điểm 100.
* Thi trắc nghiệm theo quy đnh tại Điu y được thc hiện trên máy vi
tính. Điểm thi phải được thông báo cho ng chức dthi ngay sau khi kết thúc
thời gian làm bài thi. Không pc khảo kết quả thi trắc nghim trên máy vi nh.
* Điu kiện min thi môn ngoại ng
Min thi ngoại ngđi với công chức nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ
sơ đăng ký dthi nâng ngch đáp ng mt trong các điu kin sau:
- Công chc tính đến tháng đtuổi ngh hưu còn dưới 05 năm công tác;
- Thuc một trong các trường hợp miễn thi ngoi ngquy đnh tại Điều 8
Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP phù hợp vi tiêu chuẩn v ngoại ng của ngch
công chức dthi:
+ bng tt nghiệp chuyên ngành ngoi ngữ cùng trình đ đào tạo hoặc
trình đ đào tạo cao hơn so với tnh đ đào tạo chuyên môn, nghiệp v theo
yêu cầu của v trí việc làm dtuyn;
+ Có bng tốt nghip cùng tnh đ đào tạo hoặc trình độ đào tạo cao
hơn so với tnh đ đào to chuyên môn, nghip v theo yêu cầu ca vị trí vic
làm dtuyn do cơ sở giáo dc nước ngoài cấp và được công nhn tại Việt Nam
theo quy đnh;
+ Có chứng ch tiếng dân tộc thiểu shoc là người dân tc thiểu s, trong
trường hợp dự tuyn o công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu s.
- Bước 5: c đnh người trúng tuyển kỳ thi nâng ngch công chc Kế
toán viên lên Kế toán viên chính (Căn cĐiều 38 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-
CP ngày 27/11/2020; đim a khoản 46 Điu 1 Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP
ngày 17/9/2024 ca Chính ph)
+ s câu trả lời đúng từ 50% s câu hi trlên cho từng môn thi quy
đnh tại khoản 1, khoản 2 Điều 37 Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020, trtrường hợp miễn thi.
212
+ kết quả đim bài thi n chuyên môn, nghip vụ quy định tại khoản
4 Điu 37 Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 đạt từ 50 điểm trlên,
trường hợp thi nâng ngch lên chuyên viên cao cấp hoặc tương đương thì phải
đạt từ 100 điểm trlên (trong đó đim bài thi viết đề án bài thi bo v đề án
phải đt từ 50 đim tr lên ca mỗi bài thi) lấy theo thứ tự điểm từ cao xung
thấp trong phạm vi chỉ tiêu ng ngch được giao.
+ Tờng hợp có từ 02 người trlên có tổng kết quả đim bài thi môn
chuyên môn, nghiệp v bng nhau chỉ tiêu ng ngạch cuối cùng thì th tự ưu
tiên trúng tuyn như sau: ng chc là nữ; công chức là ngưi dân tộc thiu s;
công chức nhiều tui hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh); công chức có thời
gian công tác nhiều hơn.
Nếu vẫn không xác đnh đưc thì nời đng đu cơ quan có thẩm quyn
t chức thi nâng ngch công chức có văn bn trao đi với người đứng đầu cơ
quan qun lý công chức và quyết đnh người trúng tuyển theo đ ngh ca người
đứng đầu cơ quan quản lý công chức.
+ Không bo lưu kết qu cho các k thi ng ngch lần sau.
- ớc 6: Thông báo kết qu thi nâng ngạch ng chức Kế toán viên lên
Kế toán viên chính (Căn c Điều 39 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày
27/11/2020; khon 26 Điu 1 Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024
của Chính ph)
+ Trong thời hạn 10 ngày kể tngày hoàn thành việc chấm thi, Hi đng
thi nâng ngch công chức phải báo cáo Chtịch UBND tnh về kết quả chấm
thi; đng thời công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cng thông tin đin tử
của cơ quan có thm quyn t chức thi nâng ngạch công chức và gửi thông báo
bằng văn bn tới cơ quan quản lý công chức về điểm thi của công chức d thi
nâng ngch đ thông báo cho công chức dự thi được biết.
+ Trong thời hn 05 ngày làm việc ktừ ngày thông báo kết quả điểm thi,
công chức d thi có quyền gửi đơn đngh pc khảo kết quđiểm thi môn
chun môn, nghip v. Hi đng thi ng ngch công chức có trách nhim
tnh lp Ban chm phúc kho và tổ chức chm pc khảo, công b kết qu
chấm phúc kho chậm nhất là 10 ngày k từ ngày hết thời hạn nhn đơn phúc
kho theo quy định tại khoản này.
+ Chm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày công b kết quả chm phúc
kho, Hi đng thi nâng ngạch báo cáo Chtch UBND tỉnh phê duyt kết quả
k thi nâng ngạch công chc và danh sách công chức trúng tuyển.
+ Chậm nht 05 ngày làm vic kể tngày có quyết đnh phê duyt kết quả
k thi ng ngạch, Hi đng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm thông báo
kết quthi danh sách công chức trúng tuyển bằngn bn tới cơ quan qun lý
công chức có công chức tham dk thi.
- ớc 7: B nhim ngch xếp lương đi với công chc trúng tuyn k
thi nâng ngch công chức Kế toán viên lên Kế toán viên chính (Căn cĐiu 40
Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph)
213
Chậm nht 15 ngày k từ ngày nhận được danh sách ng chức trúng
tuyển trong k thi nâng ngch, Ch tch UBND tỉnh ra quyết đnh b nhim
ngch Kế toán viên chính và xếp lương đi với công chức tng tuyển theo quy
đnh.

Np trực tiếp h sơ thi ng ngạch ng chc Kế toán viên lên Kế toán
viên chính tại Sở Ni v (Địa chỉ: S 44 Đại l Lợi, phường Tân Sơn, thành
phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
   (Căn c khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s
138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; điểm b khon 46 Điu 1 Nghị đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính ph)
3.1. Tnh phần hsơ:
- Sơ yếu lý lch công chức theo quy đnh hin nh được lp chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ d thi nâng ngch, cóc nhận của
cơ quan qun lý, sdụng công chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đứng đầu cơ quan, tổ chức sử dụng
công chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dthi theo quy đnh;
- Bn sao văn bng, chứng ch theo yêu cầu ca ngạch dự thi;
Trường hợp công chức có bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chun đu ra v
ngoại ngtheo quy đnh mà tương ứng với yêu cu của ngch dthi thì không
phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp công chức được min thi môn ngoi ng quy đnh tại khoản 6
Điều 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph t
không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh vtiêu chuẩn nghip vụ của ngch công
chức dthi.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.

Căn c Điu 39 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; khoản
26 Điu 1 Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính phủ:
- Trong thời hn 10 ngày k từ ngày hoàn tnh vic chấm thi, Hi đng
thi nâng ngch công chức phải báo cáo Chtịch UBND tnh về kết quả chấm
thi; đng thời công khai trên trang thông tin đin tử hoặc cng thông tin đin t
của cơ quan có thm quyn tổ chức thi nâng ngạch công chức gửi thông báo
bằng văn bn tới cơ quan quản lý công chức về điểm thi của công chức d thi
nâng ngch đ thông báo cho công chức dthi được biết.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc ktừ ngày thông báo kết quđim thi,
công chức d thi có quyền gửi đơn đngh pc khảo kết quđiểm thi môn
chun môn, nghip v. Hi đng thi ng ngch công chức có trách nhim
214
tnh lp Ban chấm pc kho và tổ chc chấm phúc khảo, công b kết qu
chấm phúc kho chậm nht là 10 ngày k từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc
kho theo quy định tại khoản này.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày công b kết quchm phúc
kho, Hi đng thi nâng ngạch báo cáo Ch tịch UBND tỉnh p duyt kết qu
k thi nâng ngạch công chức và danh sách công chức trúng tuyển.
- Chậm nht 05 ngày làm việc ktừ ngày có quyết đnh phê duyệt kết qu
k thi ng ngạch, Hi đng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm thông báo
kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bn tới cơ quan qun lý
công chức có công chức tham dk thi.
- Chậm nhất 15 ngày ktngày nhn được danh sách công chức trúng
tuyển trong k thi nâng ngch, Ch tch UBND tỉnh ra quyết đnh b nhim
ngch Kế toán viên chính và xếp lương đi với công chức tng tuyển theo quy
đnh.
: các sở, ban, ngành cấp tnh;
UBND cấp huyn.

a. Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh Thanh Hóa.
b. Cơ quan trực tiếp thực hin th tục nh cnh: SNội vụ.
c. Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh; UBND các huyn, th
xã, thành ph.

Quyết đnh b nhim xếp lương vào ngch Kế toán viên cnh.

- P d thi nâng ngch công chc thực hin theo Thông tư s
92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca Bộ trưởng B Tài chính:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/lần d thi;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/t sinh/ln dthi;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/ln dthi.
- Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

Sơ yếu lý lch mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết đnh s
02/2008/QĐ- BNV ngày 06/10/2008 của B trưởng Bộ Ni vụ.
(Căn cứ khoản
3 Điu 30 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; khon 18 Điều 1
Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính phủ; khon 3 Điu 7
Thông tư số 29/2022/TT-BTC ngày 03/6/2022 của B trưởng Bộ Tài chính):
215
a. Tiêu chuẩn, điều kin chung
- Công chức được đăng ký dự thi ng ngch Kế toán viên lên Kế toán
viên chính khi có đ các tiêu chuẩn, điu kin sau đây:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tốt nhim vụ trlên trong
năm công c liền k trước m dthi nâng ngch; có phm chất chính tr, đo
đức tốt; không đang trong thời hạn xử lý k lut; không đang trong thời gian b
khi tố, điu tra, truy t, t xử; không đang trong thời gian thực hiện các quy
đnh liên quan đến k luật theo quy đnh của Đảng và của pháp lut;
+ Có năng lực, trình đ chuyên môn, nghip v để đảm nhn vị t vic
làm tương ứng với ngch Kế toán viên cnh;
+ Đáp ứng u cu về văn bng, chứng chỉ (không u cu chứng ch
ngoại ngữ, tin hc) yêu cầu khác về tiêu chun chuyên môn, nghiệp vcủa
ngch dự thi;
Trường hợp công chức có bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chun đu ra v
ngoại nghoặc tin hc theo quy đnh mà tương ứng với u cầu của ngch d
thi thì đáp ứng yêu cầu về tiêu chun ngoi ng, tin hc của ngch dự thi.
Trường hợp công chc được miễn thi môn ngoại ngtheo quy đnh ti
khoản 6 Điều 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 thì đáp ứng
yêu cầu v tiêu chun ngoại ngữ của ngch d thi.
+ Đáp ứngu cu về thời gian côngc tối thiu đi với ngch công chức
quy đnh tại tiêu chuẩn chuyên môn, nghip vụ ca ngch dự thi;
Trường hợp công chức trước khi được tuyn dng hoc được tiếp nhn đã
có thi gian ng tác có đóng bo hiểm hội bắt buộc theo đúng quy đnh ca
Luật bảo hiểm xã hi, làm việc vị t có u cầu v trình đ chuyên môn
nghip vphù hợp (nếu thời gian công c không liên tục mà chưa nhận trợ cp
bảo hiểm xã hội một lần t được cng dn) thời gian đó được cơ quan có
thẩm quyền nh làm căn cxếp lương ngch công chức hiện gi thì đượcnh
là tương đương với ngch công chức hiện giữ.
Trường hp có thời gian ơng đương thì phải có ít nht 01 năm 12
tng) gingạch Kế toán viên tính đến ngày hết thời hạn nộp h sơ đăng ký d
thi nâng ngạch.
- Cơ quan quản lý công chức chu trách nhiệm trước pháp luật v tiêu
chuẩn, điu kiện ca công chức được ctham d kỳ thi ng ngch và lưu gi,
quản lý hồ đăng dthi nâng ngch của công chức theo quy đnh ca pháp
luật.
b. Tiêu chuẩn, điều kiện cth
- Hiện đang gi ngạch Kế toán viên (mã s 06.031) và có năng lc, trình
đ chun n, nghiệp v đđảm nhn vị t vic làm tương ng với ngch Kế
toán viên cnh (mã s 06.030).
216
- Phải có thời gian gi ngạch Kế toán viên hoc tương đương t đ 09
năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc), trong đó phi có ti thiểu đ
01 năm (12 tháng) liên tục gingch kế toán viên nh đến ngày hết thời hn np
hsơ đăng dthi ng ngạch.
- Trong thời gian gingạch kế toán viên hoặc tương đương đã tham gia
xây dựng ít nht 01 (mt) văn bn quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án,
cơng trình nghiên cứu khoa hc từ cấp cơ sở trlên (cơ quan nh chính, tổ
chức chính tr - hi, đơn v sự nghip công lập gm: Cc, đơn v snghiệp
trực thuc Tổng cc; y ban nhân dân cp huyn, quan chuyênn, đơn vị
s nghip trực thuc y ban Nhân dân các tỉnh, thành ph; Hi đng nn dân
cấp huyện, các Ban trực thuc Hội đng Nhân dân các tnh, thành phố) liên quan
đến lĩnh vực tài chính, kế toán đã được cấp có thm quyền ban hành hoặc
nghim thu. C thể:
+ quyết đnh ca người có thẩm quyn cử tham gia Ban soạn tho, T
soạn thảo hoc Tbiên tập xây dựng n bản quy phm pp luật hoặc có văn
bản giao nhim v ca người có thẩm quyền đi với trường hợp không bt buộc
phải thành lp Ban soạn tho, T soạn thảo hoc T biên tập theo quy định ca
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
+ Có quyết đnh ca nời có thẩm quyền ctham gia Ban chỉ đạo, Ban
chủ nhiệm, Ban son tho hoc T giúp việc, T biên tập, T biên soạn đề tài,
đán, d án, chương tnh nghiên cứu khoa hc hoặc có n bn giao nhiệm vụ
của người có thẩm quyn.
c. Tiêu chuẩn về trình đ đào to, bi dư�ng
- Có bng tốt nghip đi hc trở lên thuc chuyên nnh kế toán, kim
toán, tài chính;
- Có chứng ch bi dư�ng kiến thc, kỹ năng qun lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên cnh tương đương hoc có bằng cao cp lý
luận cnh tr - hành chính.
d. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghip vụ
- Nm vững ch trương, đường li chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà ớc, nm vững quản lý nh chính, ci cáchnh cnh và phương hướng
chủ tơng, chính sách ca nnh, ca đơn vị v lĩnh vực kế toán; công tác kế
toán ca đơn v các quy đnh ca pháp luật về kế toán;
- Hiểu rõ tuân thủ Lut Kế toán, các chuẩn mc kế toán, các quy đnh
của pháp luật khác v kế toán, ngun lý kế toán, các chế đ i chính, thống kê
và thông tin kinh tế có liên quan;
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng hoàn thiện th chế; ch trì hoặc tham gia
xây dựng các văn bản quy phm pháp luật ớng dn thực hin trong lĩnh vực
kế toán; các chế đ kế toán áp dụng trong nnh, lĩnh vực kế toán nhà nước;
- Nm vững h thống kế toán ngành, lĩnh vực khác; quy trình tổ chức
ng tác kế toán; kh năng quản lý tổ chức điu hành tốt côngc kế toán
217
đơn vị, ngành, lĩnh vực; nắm được nhng vấn đcơ bn v khoa học qun lý,
am hiu thực tiễn sản xuất, dch vụ, kinh doanh, nh hình kinh tế - xã hi, hoạt
đng quản lý đi với lĩnh vực kế toán, kiểm toán;
- T chức trin khai các quy tnh nghip vụ, quy trình luân chuyn chứng
từ, phương pp quản lý và điều hành đi với nhim vkế toán trong đơn v,
ngành, lĩnh vực;
- Có knăng sdng công ngh thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tộc thiểu s đối với công chức công tác ng
dân tộc thiểu s theo u cầu ca vị trí vic làm.

- Lut Cán b, công chức ngày 13/11/2008;
- Luật sửa đổi, bsung một s điu của Luật n bộ, công chức Lut
Viên chức ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
đnh v tuyn dng, sdụng và qun lý công chức;
- Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy đnh về tuyển dụng, s dụng quản lý công chức và Ngh đnh s
06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đnh về kim đnh cht lượng
đầuo công chức;
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng Bộ Tài
cnh quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý s dụng phí dự tuyn dng,
dthi ng ngch, thăng hng công chức, viên chức;
- Thông s 29/2022/TT-BTC ngày 03/6/2022 ca Bộ trưng B Tài
cnh quy định mã s, tiêu chun chuyên môn, nghip v xếp lương đi với
các ngch công chức chun ngành kế toán, thuế, hải quan, dtrữ.

218
Mẫu Sơ yếu lý lch 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết đnh s
02/2008/QĐ- BNV ngày 06/10/2008 ca B trưởng Bộ Nội v.
Cơ quan, đơn vị có thm quyn qun lý CBCC…. Số hiu cán b, công chức:
Cơ quan, đơn v sdng CBCC………………………………………………..

nh màu
(4 x 6 cm)
1) H và n khai sinh (viết chữ/ in hoa): ………
………………
2) Tên gọi khác: ………………………………………
3) Sinh ngày: ..........tháng............năm , Giới tính (nam, nữ):
4) Nơi sinh: Xã …………….., Huyện…………, Tnh .................
5) Quê quán: Xã ………., Huyn……………, Tỉnh…………
6) Dân tộc: ………………………… 7) Tôn giáo: …………………………
8) Nơi đăng ký hộ khu thường trú:……………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành ph; xóm, thôn, xã, huyn, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay:……………………………………………………………..
(Số nhà, đường phố, thành ph; xóm, thôn, xã, huyn, tỉnh)
10) Nghnghiệp khi được tuyển dụng:
11) Ny tuyển dụng: ……/……/……, Cơ quan tuyn dụng:
12) Chức v(chức danh) hiện tại: Ngày tháng năm bổ nhim:….Mã ngch
(Vchính quyn hoặc Đảng, đoàn thể, k cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
14) Ngạch công chức (viên chức): Ngày tháng năm b nhim ngạch: Mã
ngch:
Bậc lương:……, Hệ số: , Ngày hưởng: …/…/…, Phụ cấp chức vụ: … Phụ cấp
khác:………
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghip lớp mấy/thuộc hệ nào):..............
15.2-Trình độ chuyên môn cao nht: .....................................................................
(TSKH, TS, Ths, cnhân, k sư, cao đng, trung cấp, sơ cp; chuyên ngành)
15.3-Lý lun chính tr: ……………………… 15.4-Qun lý nhà nước: ………
(Cao cấp, trung cp, cấp và tương đương) (Chuyên viên cao cp, chuyên viên
cnh, chuyên viên, cán s…….)
15.5-Ngoi ngữ: ……………………………. 15.6-Tin học: …………………
(Tên ngoại ng + Trình đ A, B, C, D,...) (Trình đ A, B, C……)
16) Ny vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ……/……/……, Ngày chính thc:
……../……../…
17) Ny tham gia tổ chức chính trị- hội:…………………………………….
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hi, và làm việc trong tổ chc đó)
18) Ny nhập ngũ:……./……/……, Ny xuất ngũ:……./……/……, Quân
hàm cao nht:
19) Danh hiệu được phong tặng cao nht:
219
(Anh hùng lao đng, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thầy thuốc, ngh sĩ
nhân dân và ưu tú,….)
20) Strường công tác:…………………………………………………………...
21) Khen thưởng: …………………., 22) Kluật: ……………………………
(Hình thức cao nht, m nào) (v đảng, chính quyn, đoàn thể hình thức cao
nht, năm nào)
23) Tình trạng sc khe: ……., Chiu cao:…, Cân nng kg, Nhóm máu:
24) thương binh hạng: ……/……, Là con gia đình cnh sách:………….
(Con thương binh, con lit sĩ, người nhim chất độc da cam Dioxin)
25) S chng minh nhân dân: ……. Ny cấp: ……./……../…….
26) S sBHXH:………….
27) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG V CHUYÊN MÔN, NGHIỆP V, LUẬN
CHÍNH TRỊ, NGOI NGỮ, TIN HỌC
Tên tờng
Chun ngành đào tạo,
bi dư�ng
Ttháng, năm
-
Đến tháng, năm
Hình thức
đào to
Văn bằng,
chứng chỉ,
trình độ gì
…………
………………………
…./…..
-
…../…
…………….
…………
…………
………………………
…./…..
-
…../…
…………….
…………
…………
………………………
…../….
-
…./
…………….
…………
Ghi chú: Hình thc đào tạo: Chính qui, tại chc, chun tu, bi dư�ng .../ n
bằng: TSKH, TS, Ths, Cnhân, Kỹ sư ....
28) TÓM TT QUÁ TRÌNH NG TÁC
Ttháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
th, t chức xã hội), kể c thời gian được đào to, bồi dư�ng v
chuyên môn, nghip v, ...
……………
……………………………………………………………………
……………
……………………………………………………………………
29) ĐC ĐIỂM LỊCH SỬ BN THÂN:
- Khai rõ: b bắt, bị (từ ngày tháng m o đến ngày tháng m nào,đâu),
đã khai báo cho ai, những vn đ gì? Bản tn có làm vic trong chế đ cũ (cơ
quan, đơn v nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)
.............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nàonước
ngoài (làm , t chức nào, đặt tr sở đâu... ?):....
............................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, M, Vợ, Chng, con, anh chị em rut) ở ớc ngoài (làm
gì, đa chỉ . ) ?
.............................................................................................................................
30) QUAN H GIA ĐÌNH
(hoc chng)
220
Mi quan
h
H tên
Năm
sinh
Quê
quán, ngh nghiệp, chức danh,
chức v, đơn vị công tác, học tập, nơi
(trong, ngoài nước); thành viên các
t chức chính trị-xã hi... ?
………………………
……………………………………
………
………………………
……………………………………
(hoc chồng)
Mi
quan
h
H và tên
Năm
sinh
Quê quán, ngh nghip, chức danh, chức
v, đơn v công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài ớc); thành viên các tổ chức chính
tr-xã hội... ?
……
…………………
…………………………………………
….
…………………
……………………………………
31) DIỄN BIN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
Tháng/năm
Mã ngạch/bc
H s lương
32) NHN XÉT, ĐÁNH G CA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VÀ S
DNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
.............................................................................................................................

Tôi xin cam đoan những lời khai tn
đây là đúng stht
(Ký tên, ghi rõ họ n)
Ngày…….tháng…….năm….20…….
 

(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4152/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3412/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 4152/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×