- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7355:2003 Danh mục chỉ tiêu chất lượng đối với động cơ mô tô, xe máy
| Số hiệu: | TCVN 7355:2003 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Đang cập nhật | Lĩnh vực: | Giao thông , Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2003 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7355:2003
Tiêu chuẩn chất lượng động cơ mô tô, xe máy hai bánh
Ngày 31/12/2003, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7355:2003 về mô tô, xe máy hai bánh - động cơ - danh mục chỉ tiêu chất lượng, có hiệu lực ngay sau đó.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các động cơ mô tô, xe máy hai bánh và quy định cụ thể về danh mục chỉ tiêu chất lượng liên quan đến tính năng sử dụng và an toàn môi trường. Các chỉ tiêu này là cơ sở để nghiên cứu, thiết kế, thử nghiệm và công bố sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn.
Danh mục chỉ tiêu chất lượng liên quan đến tính năng sử dụng
Các chỉ tiêu đánh giá tính năng sử dụng của động cơ mô tô, xe máy bao gồm:
- Công suất hữu ích lớn nhất (kW)
- Momen xoắn lớn nhất (N.m)
- Suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất (g/kW.h)
- Số vòng quay lớn nhất (vg/ph)
- Thời gian khởi động (s)
- Khối lượng động cơ (kg)
- Dung tích xy lanh (cm3)
- Tuổi thọ (h) trước khi cần đại tu đầu tiên
Danh mục chỉ tiêu chất lượng liên quan đến an toàn môi trường
Tiêu chuẩn cũng đưa ra các chỉ tiêu về an toàn môi trường đối với động cơ, bao gồm:
- Nồng độ cacbon monoxit (CO) (% thể tích) trong chế độ không tải với số vòng quay nhỏ nhất.
- Nồng độ hydrocacbon (HC) (ppm thể tích).
- Giới hạn tiếng ồn tối đa cho phép (dB(A)) khi xe ở trạng thái đỗ.
Tiêu chuẩn này nhằm đảm bảo rằng các động cơ mô tô, xe máy hai bánh không chỉ hiệu quả về vận hành mà còn thân thiện với môi trường, giúp bảo vệ sức khỏe và an toàn cho cộng đồng.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7355:2003
MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH - ĐỘNG CƠ - DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Two wheeled motorcycles, mopeds - Engines - List of quality characteristics
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định danh mục chỉ tiêu chất lượng liên quan đến tính năng sử dụng và an toàn môi trường cho các động cơ mô tô, xe máy hai bánh để làm cơ sở cho việc nghiên cứu, thiết kế, thử nghiệm, xây dựng tiêu chuẩn, công bố sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn và các mục đích khác.
2 Danh mục chỉ tiêu chất lượng
2.1. Danh mục chỉ tiêu chất lượng động cơ mô tô, xe máy liên quan đến tính năng sử dụng của động cơ xe bao gồm:
- Công suất hữu ích lớn nhất, kW;
- Momen xoắn lớn nhất, N.m;
- Suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất, g/kW.h;
- Số vòng quay lớn nhất, vg/ph;
- Thời gian khởi động, s;
- Khối lượng động cơ, kg;
- Dung tích xy lanh, cm3;
- Tuổi thọ (thời gian đến lần đại tu đầu tiên), h.
2.2 Danh mục chỉ tiêu chất lượng động cơ mô tô, xe máy liên quan đến an toàn môi trường
- Nồng độ cacbon monoxit (CO), % thể tích / (chế độ không tải với số vòng quay nhỏ nhất).
- Nồng độ hydrocacbon (HC), ppm thể tích.
- Giới hạn tiếng ồn tối đa cho phép, dB (A) / (chế độ tiếng ồn phát ra khi xe đỗ tại chỗ).
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!