• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 98/QĐ-UBND Nam Định 2025 quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/01/2025 16:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 98/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 98/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 98/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 98/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-P ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nam Định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2250/TTr-
SCT ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
2
Điều 2. Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và
các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung phê duyệt đối với các quy trình nội bộ đã được phê
duyệt tại Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày 01/09/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nam Định, gồm: Quy trình Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, quy trình Cấp lại giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
-
VPCP (Cục KSTTHC);
-
Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
-
Lưu: VP1, TT, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2025 của UBND tỉnh Nam Định)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
1
2
3
4
5
2
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
- Mã số TTHC: 2.001434.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngy lm việc k t ngy nhận đủ h sơ hp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Trường hp h sơ nộp trực tiếp; h sơ nộp qua dịch vụ bưu
chính: Kim tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; số hóa h sơ theo quy định, chuyn h sơ trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An
ton Môi trường;
- Trường hp h sơ nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc
Cổng cung cấp Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả,
chuyn h sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh
đạo Phòng Kỹ thuật An ton Môi trường.
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban
hnh kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Bản sao giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí
đối với doanh nghiệp hoạt động khoáng sản, dầu khí; bản sao
quyết định trúng thầu thi công công trình, bản sao hp đng nhận
thầu hoặc văn bản ủy quyền, giao nhiệm vụ thực hiện hp đng
0,5 ngày
Theo thành phần h
sơ
3
thi công công trình của tổ chức quản lý doanh nghiệp, văn bản
của cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ cần sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 38 của Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ tr;
+ Thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng,
thiết kế khai thác mỏ, đề án thăm dò khoáng sản có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công nghiệp;
phương án thi công, khai thác đối với hoạt động xây dựng, khai
thác thủ công. Thiết kế hoặc phương án do chủ đầu tư phê duyệt
phải bảo đảm điều kiện về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
+ Phương án nổ mìn đưc lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp ký
duyệt.
+ Trường hp nổ mìn trong khu vực dân cư, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh, khu vực có di tích lịch sử - văn hóa, bảo tn thiên
nhiên, công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình quan
trọng khác của quốc gia, khu vực bảo vệ khác theo quy định của
pháp luật thì phải có văn bản phê duyệt của cơ quan cấp giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp v văn bản đng ý của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý về phương án nổ
mìn;
+ Bản sao văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối
với kho vật liệu nổ công nghiệp v điều kiện bảo đảm an toàn
theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
+ Trường hp tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp không có kho hoặc không có phương
4
tiện vận chuyn, h sơ đề nghị cấp giấy phép phải có văn bản
th hiện ý định giao kết hp đng thuê kho, phương tiện vận
chuyn vật liệu nổ công nghiệp với tổ chức, doanh nghiệp có
kho, phương tiện vận chuyn vật liệu nổ công nghiệp bảo đảm
điều kiện bảo quản, vận chuyn theo quy định của Luật Quản
lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ tr;
+ Quyết định bổ nhiệm người chỉ huy nổ mìn của lãnh đạo tổ
chức, doanh nghiệp và danh sách th nổ mìn, người có liên quan
trực tiếp đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; giấy phép lao
động của người nước ngoài làm việc có liên quan đến sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp (nếu có); bản sao chứng chỉ chuyên
môn, giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của người chỉ huy nổ mìn và
đội ngũ th nổ mìn.
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật An
toàn Môi
trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mục h sơ:
- Nếu h sơ chưa hp lệ: Chuyên viên tiếp nhận h sơ báo cáo
lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày
làm việc k t ngày tiếp nhận h sơ, thời gian hoàn chỉnh h sơ
không đưc tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ứng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên trả lại h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h sơ hp lệ thì Lãnh đạo phòng, Chuyên viên có trách
nhiệm tiến hành thẩm định h sơ v kim tra điều kiện thực tế
- Biên bản thẩm định
- Dự thảo Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
5
2. Thủ tục Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
- Mã số TTHC: 2.001433.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngy lm việc k t ngy nhận đủ h sơ hp lệ.
đ cấp phép hoặc t chối cấp phép, hoàn thiện biên bản thẩm
định, dự thảo giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Lãnh đạo
phòng
Xác nhận lại kết quả xử lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
Bước 3
Sở Công
Thương
Lãnh đạo
Sở
Ký duyệt Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1 ngày
Giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp
Bước 4
Văn phòng
Sở
Văn thư
Cấp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0,5 ngày
Bước 5
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên
viên
Tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ.
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Trường hp h sơ nộp trực tiếp; h sơ nộp qua dịch vụ bưu
chính: Kim tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; số hóa h sơ theo quy định, chuyn h sơ trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An
ton Môi trường;
0,5 ngày
Theo thành phần h
sơ
6
- Trường hp h sơ nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc
Cổng cung cấp Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
chuyn h sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh
đạo Phòng Kỹ thuật An ton Môi trường.
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban
hnh kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong thời
hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp.
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật An
toàn Môi
trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mục h sơ:
- Nếu h sơ chưa hp lệ: Chuyên viên tiếp nhận h sơ báo cáo
lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày
làm việc k t ngày tiếp nhận h sơ, thời gian hoàn chỉnh h sơ
không đưc tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ứng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên trả lại h sơ và nêu rõ lý do.
- Nếu h sơ hp lệ: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên có trách
nhiệm tiến hành thẩm định h sơ v kim tra điều kiện thực tế
đ cấp phép hoặc t chối cấp phép, hoàn thiện biên bản thẩm
định, dự thảo giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Biên bản thẩm định
- Dự thảo Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
Lãnh đạo
phòng
Xác nhận lại kết quả xử lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
7
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
- Mã số TTHC: 1.013058.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngy lm việc k t ngy nhận đủ h sơ hp lệ.
Bước 3
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1 ngày
Bước 4
Văn phòng
Sở
Văn thư
Cấp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0.5 ngày
Giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp
Bước 5
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Trường hp h sơ nộp trực tiếp; h sơ nộp qua dịch vụ bưu
chính: Kim tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; số hóa h sơ theo quy định, chuyn h sơ trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An
ton Môi trường;
- Trường hp h sơ nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc
Cổng cung cấp Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhận h sơ gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
chuyn h sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh
đạo Phòng Kỹ thuật An ton Môi trường.
0,5 ngày
Theo thành phần h
sơ
8
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban
hnh kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong thời
hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp.
+ Tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 39 Luật số 42/2024/QH15
chứng minh sự thay đổi về quy mô hoạt động hoặc điều kiện sử
dụng
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật An
toàn Môi
trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mục h sơ:
- Nếu h sơ chưa hp lệ: Chuyên viên tiếp nhận h sơ báo cáo
lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày
làm việc k t ngày tiếp nhận h sơ, thời gian hoàn chỉnh h sơ
không đưc tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ứng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên trả lại h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h sơ hp lệ: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên có trách
nhiệm tiến hành thẩm định h sơ v kim tra điều kiện thực tế
đ cấp phép hoặc t chối cấp phép, hoàn thiện biên bản thẩm
định, dự thảo giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Biên bản thẩm định
- Dự thảo Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
Lãnh đạo
phòng
Xác nhận lại kết quả xử lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
Bước 3
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1 ngày
Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp
Bước 4
Văn phòng
Sở, Phòng
Chuyên viên
Cấp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0.5 ngày
9
4. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
- Mã số TTHC: 1.000998.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngy lm việc k t ngy nhận đủ h sơ hp lệ.
Kỹ thuật
An toàn
Môi trường
Bước 5
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Trường hp h sơ nộp trực tiếp; h sơ nộp qua dịch vụ bưu
chính: Kim tra, tiếp nhận h sơ gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; số hóa h sơ theo quy định, chuyn h sơ trên phần
mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An
toàn Môi trường;
- Trường hp h sơ nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc
Cổng cung cấp Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhận h sơ gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
chuyn h sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh
đạo Phòng Kỹ thuật An ton Môi trường.
H sơ 01 bộ gm:
0,5 ngày
Theo thành phần h
sơ
10
+ Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban
hnh kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
sản xuất tiền chất thuốc nổ theo quy định của pháp luật về quản
lý, đầu tư xây dựng.
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật An
toàn Môi
trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ
3 ngày
Chuyên viên
Chuyên viên kim tra danh mục h sơ:
- Nếu h sơ chưa hp lệ: Chuyên viên tiếp nhận h sơ báo cáo
lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày
làm việc k t ngày tiếp nhận h sơ, thời gian hoàn chỉnh h sơ
không đưc tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ứng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên trả lại h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h sơ hp lệ: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên có trách
nhiệm tiến hành thẩm định h sơ v kim tra điều kiện thực tế
đ cấp phép hoặc t chối cấp phép, hoàn thiện biên bản thẩm
định, dự thảo giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
- Biên bản thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất thuốc
nổ
Lãnh đạo
phòng
Xác nhận lại kết quả xử lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
Bước 3
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc
nổ.
01 ngày
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ
Bước 4
Văn phòng
Sở
Chuyên viên
Cấp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0.5 ngày
11
5. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
- Mã số TTHC: 1.000965.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngy lm việc k t ngy nhận đủ h sơ hp lệ.
Bước 5
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết Thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Trường hp h sơ nộp trực tiếp; h sơ nộp qua dịch vụ bưu
chính: Kim tra, tiếp nhận h sơ gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; số hóa h sơ theo quy định chuyn h sơ trên phần mềm
dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An toàn
Môi trường;
- Trường hp h sơ nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc
Cổng cung cấp Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
chuyn h sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến cho Lãnh
đạo Phòng Kỹ thuật An ton Môi trường.
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban
hnh kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
0,5 ngày
Theo thành phần h
sơ
12
+ Bản sao quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho
phép đổi tên tổ chức, doanh nghiệp;
+ Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đối
với tổ chức, doanh nghiệp sản xuất tiền chất thuốc nổ là Amoni
nitrat có hm lưng t 98,5% trở lên do cơ quan Công an có
thẩm quyền cấp.
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật An
toàn Môi
trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mục h sơ:
- Nếu h sơ chưa hp lệ: Chuyên viên tiếp nhận h sơ báo cáo
lãnh đạo phòng có văn bản yêu cầu bổ sung (trong vòng 03 ngày
làm việc k t ngày tiếp nhận h sơ, thời gian hoàn chỉnh h sơ
không đưc tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ứng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên trả lại h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h sơ hp lệ: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên có trách
nhiệm tiến hành thẩm định h sơ v kim tra điều kiện thực tế
đ cấp phép hoặc t chối cấp phép, hoàn thiện biên bản thẩm
định, dự thảo giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
- Biên bản thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất thuốc
nổ
Lãnh đạo
phòng
Xác nhận lại kết quả xử lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
Bước 3
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc
nổ
01 ngày
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ
Bước 4
Văn phòng
Sở
Chuyên viên
Cấp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
0.5 ngày
13
Bước 5
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 98/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 98/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2169/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×