• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 98/QĐ-UBND Nam Định 2025 quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/01/2025 16:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 98/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 98/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 98/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 98/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH NAM ĐNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính trong lĩnh vực vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị đnh s 61/2018/NĐ-P ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một sđiều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế mt cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế mt cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thtục hành chính;
Căn c Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nam Định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới bannh,
sửa đổi, bsung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc n thuc
thẩm quyền giải quyết của SCông Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở ng Thương tại Tờ trình số 2250/TTr-
SCT ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết đnh y 05 quy trình ni bộ giải quyết
thủ tục nh chính trong nh vực vật liệu n công nghiệp, tiền chất thuốc n
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
2
Điều 2. Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận, giải quyết trkết quả
giải quyết thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
Sở Thông tin Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và
các quan, đơn vị có liên quan n cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
i bcác nội dung phê duyệt đối với c quy trình nội bộ đã được phê
duyệt tại Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày 01/09/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nam Định, gồm: Quy trình Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nng nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, quy trình Cấp lại giấy phép
sử dụng vật liệu n công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở ng
Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nn n tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các đơn vị, cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
-
Như Điều 4;
-
VPCP (Cục KSTTHC);
-
Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
-
Lưu: VP1, TT, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC
VT LIU N CÔNG NGHIP, TIN CHT THUC N THUC THM QUYN
GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2025 của UBND tỉnh Nam Định)
Phn I
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
STT
1
2
3
4
5
2
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Th tc Cp giy phép s dng vt liu n công nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương.
- Mã s TTHC: 2.001434.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 05 ngy lm vic k t ngy nhận đủ h sơ hp l.
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
- Trưng hp h nộp trc tiếp; h nộp qua dch v bưu
chính: Kim tra, tiếp nhn h , gi phiếu tiếp nhn và hn tr
kết qu; s hóa h theo quy đnh, chuyn h trên phn
mm dch v công trc tuyến cho Lãnh đạo Phòng K thut An
ton Môi trưng;
- Trưng hp h nộp qua Cng dch v công quc gia hoc
Cng cung cp Dch v công trc tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhn h , gi phiếu tiếp nhn hn tr kết qu,
chuyn h sơ trên phần mm dch v công trc tuyến cho Lãnh
đạo Phòng K thuật An ton Môi trưng.
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s 04 Ph lc III ban
hnh kèm theo Thông tư s 23/2024/TT-BCT;
+ Bn sao giy phép thăm dò, khai tc khng sn, du khí
đối vi doanh nghip hoạt động khng sn, du khí; bn sao
quyết đnh tng thu thi công công trình, bn sao hp đng nhn
thu hoặc văn bản y quyn, giao nhim v thc hin hp đng
0,5 ngày
Theo thành phn h
3
thi công ng trình ca t chc qun doanh nghiệp, n bản
ca cp thm quyn giao nhim v cn s dng vt liu n
công nghiệp theo quy định tại đim b khon 1 Điều 38 ca Lut
Qun lý, s dụng vũ khí, vật liu n và công c h tr;
+ Thiết kế, bn v thi công các hng mc ng trình xây dng,
thiết kế khai thác mỏ, đề án thăm dò khng sản s dng vt
liu n công nghip đối vi công trình quy công nghip;
phương án thi công, khai thác đối vi hoạt động xây dng, khai
thác th công. Thiết kế hoặc phương án do chủ đầu phê duyệt
phi bảo đảm điều kin v an toàn theo tiêu chun, quy chun
k thut;
+ Phương án nổ mìn đưc lãnh đạo t chc, doanh nghip
duyt.
+ Trưng hp n mìn trong khu vực dân, cơ sở khám bnh,
cha bnh, khu vc có di tích lch s - n hóa, bo tn thiên
nhiên, công trình quc phòng, an ninh hoc công trình quan
trng khác ca quc gia, khu vc bo v khác theo quy định ca
pháp lut thì phi có n bn phê duyt ca cơ quan cp giy
phép s dng vt liu nng nghiệp v văn bản đng ý ca y
ban nhân dân cp tnh hoc quan quản v phương án nổ
mìn;
+ Bản sao văn bn nghim thu v phòng cháy và cha cháy đối
vi kho vt liu n công nghiệp v điều kin bảo đảm an toàn
theo tiêu chun, quy chun k thut;
+ Trường hp t chc, doanh nghiệp đề ngh cp phép s dng
vt liu n công nghip không kho hoặc không phương
4
tin vn chuyn, h đề ngh cp giy pp phi có văn bn
th hin ý đnh giao kết hp đng thuê kho, pơng tin vn
chuyn vt liu n công nghip vi t chc, doanh nghip
kho, phương tiện vn chuyn vt liu n công nghip bảo đảm
điều kin bo qun, vn chuyn theo quy định ca Lut Qun
lý, s dụng vũ khí, vật liu n và công c h tr;
+ Quyết đnh b nhiệm ngưi ch huy n mìn ca nh đo t
chc, doanh nghip danh sách th n mìn, người liên quan
trc tiếp đến s dng vt liu n công nghip; giy phép lao
động của người nưc ngoài làm vic có liên quan đến s dng
vt liu n công nghip (nếu ); bn sao chng ch chuyên
n, giy chng nhn hun luyn k thut an tn trong hoạt đng
s dng vt liu n công nghip của người ch huy n mìn
đội ngũ th n mìn.
c 2
Phòng K
thut An
toàn Môi
trưng
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mc h sơ:
- Nếu h chưa hp l: Chuyên viên tiếp nhn h báo cáo
lãnh đạo phòng văn bản yêu cu b sung (trong vòng 03 ngày
làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, thi gian hoàn chnh h sơ
không đưc tính vào thi gian cp Giy chng nhn). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên tr li h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h hp l thì Lãnh đạo phòng, Chuyên viên trách
nhim tiến nh thẩm định h v kim tra điều kin thc tế
- Biên bn thm định
- D tho Giy phép
s dng vt liu n
công nghip
5
2. Th tc Cp li giy phép s dng vt liu n công nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương.
- Mã s TTHC: 2.001433.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 05 ngy lm vic k t ngy nhận đủ h sơ hp l.
đ cp phép hoc t chi cp phép, hoàn thin biên bn thm
định, d tho giy phép s dng vt liu n công nghip.
Lãnh đo
phòng
Xác nhn li kết qu x lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
c 3
S Công
Thương
Lãnh đo
S
Ký duyt Giy phép s dng vt liu n công nghip
1 ngày
Giy phép s dng
vt liu n công
nghip
c 4
Văn phòng
S
Văn thư
Cp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết qu cho Trung
tâm phc v hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0,5 ngày
c 5
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên
viên
Tiếp nhn và tr kết qu theo cơ chế mt ca gii quyết th tc
hành chính cho t chc, nhân np h .
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
- Trưng hp h nộp trc tiếp; h nộp qua dch v bưu
chính: Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu tiếp nhn và hn tr
kết qu; s hóa h theo quy đnh, chuyn h trên phn
mm dch v công trc tuyến cho Lãnh đạo Phòng K thut An
ton Môi trưng;
0,5 ngày
Theo thành phn h
6
- Trưng hp h nộp qua Cng dch v công quc gia hoc
Cng cung cp Dch v công trc tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhn h , gi phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
chuyn h sơ trên phần mm dch v công trc tuyến cho Lãnh
đạo Phòng K thuật An ton Môi trưng.
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s 04 Ph lc III ban
hnh kèm theo Thông tư s 23/2024/TT-BCT;
+ Báo cáo hoạt động s dng vt liu n công nghip trong thi
hn hiu lc ca giy phép đã cấp.
c 2
Phòng K
thut An
toàn Môi
trưng
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mc h sơ:
- Nếu h chưa hp l: Chuyên viên tiếp nhn h báo cáo
lãnh đo phòng văn bản yêu cu b sung (trong vòng 03 ngày
làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, thi gian hoàn chnh h sơ
không đưc tính vào thi gian cp Giy chng nhn). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên tr li h và nêu rõ lý do.
- Nếu h hp l: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên trách
nhim tiến nh thẩm định h v kim tra điều kin thc tế
đ cp phép hoc t chi cp phép, hoàn thin biên bn thm
định, d tho giy phép s dng vt liu n công nghip.
- Biên bn thm định
- D tho Giy phép
s dng vt liu n
công nghip
Lãnh đo
phòng
Xác nhn li kết qu x lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
7
3. Th tc Cp điu chnh giy phép s dng vt liu n công nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương.
- Mã s TTHC: 1.013058.H40
- Tng thi gian thc hin: 05 ngy lm vic k t ngy nhận đủ h sơ hp l.
c 3
S Công
Thương
Lãnh đo S
Ký duyt Giy phép s dng vt liu n công nghip
1 ngày
c 4
Văn phòng
S
Văn thư
Cp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết qu cho Trung
tâm phc v hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0.5 ngày
Giy phép s dng
vt liu n công
nghip
c 5
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
Tiếp nhn và tr kết qu theo cơ chế mt ca gii quyết th tc
hành chính cho t chc, nhân np h
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
- Trưng hp h nộp trc tiếp; h nộp qua dch v bưu
chính: Kim tra, tiếp nhn h , gi phiếu tiếp nhn và hn tr
kết qu; s hóa h theo quy đnh, chuyn h trên phn
mm dch v công trc tuyến cho Lãnh đạo Phòng K thut An
ton Môi trưng;
- Trưng hp h nộp qua Cng dch v công quc gia hoc
Cng cung cp Dch v công trc tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhn h gi phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu;
chuyn h sơ trên phần mm dch v công trc tuyến cho Lãnh
đạo Phòng K thuật An ton Môi trưng.
0,5 ngày
Theo thành phn h
8
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s 04 Ph lc III ban
hnh kèm theo Thông tư s 23/2024/TT-BCT;
+ Báo cáo hot động s dng vt liu n công nghip trong thi
hn hiu lc ca giy phép đã cấp.
+ Tài liu quy định ti khon 1 Điu 39 Lut s 42/2024/QH15
chng minh s thay đổi v quy mô hot động hoặc điều kin s
dng
c 2
Phòng K
thut An
toàn Môi
trưng
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mc h sơ:
- Nếu h chưa hp l: Chuyên viên tiếp nhn h báo cáo
lãnh đạo phòng văn bản yêu cu b sung (trong vòng 03 ngày
làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, thi gian hoàn chnh h sơ
không đưc tính o thi gian cp Giy chng nhn). Trưng hp
doanh nghiệp không đáp ng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên tr li h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h hp l: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên trách
nhim tiến nh thm định h v kim tra điều kin thc tế
đ cp phép hoc t chi cp phép, hoàn thin biên bn thm
định, d tho giy phép s dng vt liu n công nghip.
- Biên bn thẩm định
- D tho Giy phép
s dng vt liu n
công nghip
Lãnh đo
phòng
Xác nhn li kết qu x lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
c 3
S Công
Thương
Lãnh đo S
Ký duyt Giy phép s dng vt liu n công nghip
1 ngày
Giy phép s dng vt
liu nng nghip
c 4
Văn phòng
S, Phòng
Chuyên viên
Cp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết qu cho Trung
tâm phc v hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0.5 ngày
9
4. Th tc Cp giy chng nhn đ điu kin sn xut tin cht thuc n
- Mã s TTHC: 1.000998.H40
- Tng thi gian thc hin: 05 ngy lm vic k t ngy nhận đủ h sơ hp l.
K thut
An toàn
Môi trưng
c 5
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
Tiếp nhn và tr kết qu theo cơ chế mt ca gii quyết th tc
hành chính cho t chc, nhân np h
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
- Trưng hp h nộp trc tiếp; h nộp qua dch v bưu
chính: Kim tra, tiếp nhn h gi phiếu tiếp nhn hn tr
kết qu; s hóa h theo quy đnh, chuyn h trên phn
mm dch v công trc tuyến cho Lãnh đạo Phòng K thut An
toàn Môi trưng;
- Trưng hp h nộp qua Cng dch v công quc gia hoc
Cng cung cp Dch v công trc tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhn h gi phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu;
chuyn h sơ trên phần mm dch v công trc tuyến cho Lãnh
đạo Phòng K thuật An ton Môi trưng.
H sơ 01 bộ gm:
0,5 ngày
Theo thành phn h
10
+ Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s 01 Ph lc III ban
hnh kèm theo Thông tư s 23/2024/TT-BCT;
+ Bn sao quyết đnh phê duyt d án đầu tư xây dựng ng trình
sn xut tin cht thuc n theo quy định ca pháp lut v qun
, đầu tư xây dựng.
c 2
Phòng K
thut An
toàn Môi
trưng
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
3 ngày
Chuyên viên
Chuyên viên kim tra danh mc h sơ:
- Nếu h chưa hp l: Chuyên viên tiếp nhn h báo cáo
lãnh đạo phòng văn bản yêu cu b sung (trong vòng 03 ngày
làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, thi gian hoàn chnh h sơ
không đưc tính o thi gian cp Giy chng nhn). Trưng hp
doanh nghip không đáp ng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên tr li h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h hp lệ: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên trách
nhim tiến nh thẩm định h v kim tra điều kin thc tế
đ cp phép hoc t chi cp phép, hoàn thin biên bn thm
định, d tho giy chng nhận đủ điều kin sn xut tin cht
thuc n
- Biên bn thm định
- D tho Giy chng
nhận đủ điều kin sn
xut tin cht thuc
n
Lãnh đo
phòng
Xác nhn li kết qu x lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
c 3
S Công
Thương
Lãnh đo S
duyt Giy chng nhận đủ điều kin sn xut tin cht thuc
n.
01 ngày
Giy chng nhận đ
điều kin sn xut
tin cht thuc n
c 4
Văn phòng
S
Chuyên viên
Cp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết qu cho Trung
tâm phc v hành chính công, XTĐT v HTDN tỉnh.
0.5 ngày
11
5. Th tc Cấp điều chnh giy chng nhận đủ điu kin sn xut tin cht thuc n
- Mã s TTHC: 1.000965.H40
- Tng thi gian thc hin: 05 ngy lm vic k t ngy nhận đủ h sơ hp l.
c 5
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
Tiếp nhn và tr kết qu theo cơ chế mt ca gii quyết Th tc
hành chính cho t chc, nhân np h
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
- Trưng hp h nộp trc tiếp; h nộp qua dch v bưu
chính: Kim tra, tiếp nhn h gi phiếu tiếp nhn hn tr
kết qu; s hóa h theo quy định chuyn h trên phần mm
dch v công trc tuyến cho Lãnh đạo Phòng K thut An toàn
Môi trưng;
- Trưng hp h nộp qua Cng dch v công quc gia hoc
Cng cung cp Dch v công trc tuyến tỉnh Nam Định: Kim
tra, tiếp nhn h , gi phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
chuyn h sơ trên phần mm dch v công trc tuyến cho Lãnh
đạo Phòng K thuật An ton Môi trưng.
H sơ 01 bộ gm:
+ Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s 01 Ph lc III ban
hnh kèm theo Thông tư s 23/2024/TT-BCT;
0,5 ngày
Theo thành phn h
12
+ Bn sao quyết đnh của quan, tổ chc thm quyn cho
phép đổi tên t chc, doanh nghip;
+ Bn sao giy chng nhn đủ điều kin v an ninh, trt t đối
vi t chc, doanh nghip sn xut tin cht thuc n là Amoni
nitrat hm ng t 98,5% tr lên do quan Công an
thm quyn cp.
c 2
Phòng K
thut An
toàn Môi
trưng
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
3 ngày
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
Chuyên viên kim tra danh mc h sơ:
- Nếu h chưa hp l: Chuyên viên tiếp nhn h báo cáo
lãnh đạo phòng văn bản yêu cu b sung (trong vòng 03 ngày
làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, thi gian hoàn chnh h sơ
không đưc tính vào thi gian cp Giy chng nhn). Trường hp
doanh nghiệp không đáp ng đưc điều kiện theo quy định,
chuyên viên tr li h sơ v nêu rõ lý do.
- Nếu h hp l: Lãnh đạo phòng, Chuyên viên trách
nhim tiến nh thẩm định h v kim tra điều kin thc tế
đ cp phép hoc t chi cp phép, hoàn thin biên bn thm
định, d tho giy chng nhận đủ điều kin sn xut tin cht
thuc n
- Biên bn thm định
- D tho Giy chng
nhận đủ điều kin sn
xut tin cht thuc
n
Lãnh đo
phòng
Xác nhn li kết qu x lý h sơ, trình ký duyệt h sơ.
c 3
S Công
Thương
Lãnh đo S
duyt Giy chng nhận đủ điều kin sn xut tin cht thuc
n
01 ngày
Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut
tin cht thuc n
c 4
Văn phòng
S
Chuyên viên
Cp số, đóng dấu, phát hnh văn bản, chuyn kết qu cho Trung
tâm phc v hành chính công, XTĐTHTDN tnh.
0.5 ngày
13
c 5
Trung tâm
phc v
hành chính
công,
XTĐT v
HTDN tnh
Chuyên viên
Tiếp nhn và tr kết qu theo cơ chế mt ca gii quyết th tc
hành chính cho t chc, nhân np h

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 98/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2169/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×