• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 843/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Công nghiệp hỗ trợ Hóa chất

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 17:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 843/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 843/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 843/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 843/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính
không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vc Công nghiệp hỗ trợ;
Hóa chất thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 65/TTr-SCT
ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 23
thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ;
Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 2. Sở Công Thương có trch nhiệm chủ trì, phi hợp với cc cơ quan
liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ tục hành
chính được công b tại Điu 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Gim đc Sở Công
Thương, Gim đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và cc cơ quan,
đơn vị, tổ chức, c nhân có liên quan chịu trch nhiệm thi hành Quyết định này
kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ ;
- Bộ Tư php;
- Bộ Công Thương;
- CT, cc PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
843
07
3
2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 23 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ;
HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ (02 TTHC)
1
Cấp điu chỉnh
Giấy xác nhận ưu
đãi thuộc thẩm
quyn giải quyết
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1.014818.H21
30 ngày kể từ
ngày cơ quan
có thẩm quyn
nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
0,5 ngày
Phòng Quản lý Công nghiệp thuộc
Sở Công Thương: 27 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp phân công thụ lý: 01 ngày
2. Chuyên viên Phòng Quản lý Công
nghiệp giải quyết: 24 ngày
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp thông qua kết quả: 02 ngày
02 ngày
0,5 ngày
Quyết định
s 761/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
2
Cấp lại Giấy xác
nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyn giải
quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.014820.H21
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Công nghiệp thuộc
Sở Công Thương: 04 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc
2. Chuyên viên Quản lý Công
nghiệp giải quyết: 03 ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 761/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
3
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc
II. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT (21 TTHC)
3
Cấp chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành
hóa chất thuộc
thẩm quyn cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1.014722.H21
10 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 9,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 8,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
4
Cấp lại Chứng chỉ
tư vấn chuyên
ngành hóa chất
thuộc thẩm quyn
cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
05 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
4
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
1.014724.H21
toàn - Môi trường giải quyết: 3,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
5
Cấp điu chỉnh
Chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa
chất thuộc thẩm
quyn của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.014726.H21
10 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 9,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 8,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
6
Cấp Giấy phép
sản xuất hóa chất
cần kiểm sot đặc
biệt nhóm 2
1.014728.H21
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
5
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 14,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
7
Cấp Giấy phép
kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
1.014732.H21
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 14,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
8
Cấp Giấy phép
sản xuất và kinh
doanh hóa chất
cần kiểm sot đặc
biệt nhóm 2
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
6
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
1.014735.H21
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 14,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
9
Cấp lại Giấy phép
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
kiểm sot đặc biệt
nhóm 2
1.014734.H21
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 3,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
10
Cấp điu chỉnh
Giấy phép sản
xuất, kinh doanh
hóa chất cần kiểm
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
7
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
sot đặc biệt nhóm
2
1.014733.H21
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 14,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
11
Cấp Giấy phép
xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần
kiểm sot đặc biệt
nhóm 2
1.014731.H21
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 6,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 5,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
12
Cấp lại Giấy phép
xuất, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25
ngày làm việc, cụ thể:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
8
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
sot đặc biệt nhóm
2
1.014730.H21
hợp lệ
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 3,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
13
Cấp điu chỉnh
Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm
sot đặc biệt nhóm
2
1.014729.H21
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 6,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 5,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
14
Cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu,
05 ngày làm
việc kể từ ngày
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
9
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
2.002836.H21
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 3,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
15
Cấp giấy chứng
nhận đủ điu kiện
hoạt động dịch vụ
tồn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp
tỉnh
1.014727.H21
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 10,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
16
Cấp lại giấy
05 ngày làm
0,25 ngày
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
0,25 ngày
0,25 ngày
Quyết định
10
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
chứng nhận đủ
điu kiện hoạt
động dịch vụ tồn
trữ hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
1.014725.H21
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
làm việc
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 3,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
làm việc
làm việc
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
17
Cấp điu chỉnh
giấy chứng
nhận đủ điu kiện
hoạt động dịch vụ
tồn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp
tỉnh
1.014723.H21
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 10,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
11
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
18
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điu kiện
sản xuất hóa chất
có điu kiện
1.014721.H21
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 10,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
19
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điu kiện
kinh doanh hóa
chất có điu kiện
1.014720.H21
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 10,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
12
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
ngày làm việc
20
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điu kiện
sản xuất và kinh
doanh hóa chất có
điu kiện
1.014714.H21
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 10,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
21
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điu kiện sản xuất,
kinh doanh hóa
chất có điu kiện
2.002834.H21
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 3,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
13
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
22
Cấp điu chỉnh
Giấy chứng nhận
đủ điu kiện sản
xuất, kinh
doanh hóa chất có
điu kiện
1.014710.H21
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 10,75
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
23
Thẩm định, phê
duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng
phó sự c hoá chất
1.003683.H21
45 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương:
44,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường phân công thụ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường giải quyết: 43,75
ngày làm việc (bao gồm: Thẩm định
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 784/QĐ-
UBND ngày
02/3/2026
14
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường)
hồ sơ, tổ chức thẩm định, gửi thông
báo kết quả thẩm định, kiểm tra thực
tế và phê duyệt kế hoạch)
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
TỔNG SỐ: 23 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 843/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 843/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2728/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 843/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×