• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1875/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/04/2024 09:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1875/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1875/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1875/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1875/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND
Thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND
Thành phố về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính
theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND
Thành phố về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô
thị,quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường
trong Khu công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
Hà Nội tại Tờ trình
404/TTr-BQL ngày 20 /3
/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 50 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
Hà Nội; trong đó bãi bỏ 05 TTHC lĩnh vực quản lý lao động; bổ sung 03 TTHC
lĩnh vực quản lý quy hoạch (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2
Điều 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 và số 3682/QĐ-UBND ngày
19/7/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban,
ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT Thường trực UBND TP Lê Hồng Sơn;
- Các đ/c PCT UBND TP: Nguyễn Trọng Đông,
Dương Đức Tuấn, Nguyễn Mạnh Quyền;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBNDTP: CVP, các PCVP: V.T.Anh, N.M.Quân,
C.N.Trang; các phòng: TH, Đô thị, TNMT, KTN,
KSTTHC; TTĐT TP;
- Trung tâm báo chí Thủ đô;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
Ph
ụ
l
ụ
c 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Ni)
STT Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
(Ngày làm việc)
Địa điểm
thực hiện
Các
thức
thực
hiện
Phí lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
I
ĐẦU TƯ
1
Thủ tục chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh đối với dự
án đầu tư xây
dựng và kinh
doanh sân gôn
(Dự án quy định
tại điểm c khoản
1 Điều 32)
27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
-
Quyết định số 701/QĐ
-
BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và
Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
2
Thủ tục chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của Ban Quản
lý quy định tại
khoản 7 Điều 33
Nghị định số
31/2021/NĐ-
CP
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/
6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
-Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
-
Q
uyết định số 01/2023/QĐ
-
UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3
Thủ tục chấp
thuận nhà đầu
tư đối với dự án
đầu tư thực hiện
tại khu kinh tế
quy định tại
khoản 4 Điều 30
của Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
4
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư đối với
dự án không
thuộc diện chấp
thuận chủ
trương đầu tư
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công
TP Hà
Nội
hoặc
fdi.gov
.vn;
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ- CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
-Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
5
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
6
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của Ban Quản
lý
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
-Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế
xuất Hà
Nội.
7
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp dự án đã
được cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký đầu tư
và không thuộc
diện chấp thuận
điều chỉnh chủ
trương của
UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản
lý
02 ngày đối với
thay đổi tên dự
án đầu tư, tên
nhà đầu tư; 06
ngày đối với
thay đổi các nội
dung khác kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
8
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
-
20 ngày
kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
đối
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Không
-
Luật
Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
chuyển nhượng
một phần hoặc
toàn bộ dự án
đầu tư
với thẩm quyền
của
BQLKCN&CX;
-27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định : 20
ngày
BQLKCN&CX
tổ chức thẩm
định; UBND
TP xem xét, phê
duyệt: 07 ngày
làm việc.
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
-Dịch
vụ
công
trực
tuyến
triển
khai
theo lộ
trình.
-
Nghị định số 35/2022/NĐ
-
CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
-Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
9
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp nhà đầu tư
nhận chuyển
nhượng dự án
đầu tư là tài sản
bảo đảm
-20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định thẩm
quyền của
BQLKCN&CX;
-27 kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định: 20 ngày
BQLKCN&CX
tổ chức thẩm
định; UBND
TP xem xét, phê
duyệt: 07 ngày.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
-Dịch
vụ
công
trực
tuyến
triển
khai
theo lộ
trình.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
10
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp chia, tách,
sáp nhập dự án
đầu tư thuộc
thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban
Quản lý
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối với
thẩm quyền của
BQLKCN&CX;
- 27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
:
BQLKCN&CX
tổ chức thẩm
định:
20 ngày;
UBND TP xem
xét, phê duyệt:
07 ngày.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
-Dịch
vụ
công
trực
tuyến
triển
khai
theo lộ
trình.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
11
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp chia, tách,
hợp nhất, sáp
nhập, chuyển
đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối
với dự án đầu
thuộc thẩm
quyền chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban
Quản lý
-20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối với
thẩm quyền của
BQLKCN&CX;
-27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định: 20
ngày
BQLKCN&CX
tổ chức thẩm
định; UBND
TP xem xét, phê
duyệt: 07 ngày.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
-Dịch
vụ
công
trực
tuyến
triển
khai
theo lộ
trình.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất
Hà
Nội.
12
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp sử dụng
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất
thuộc dự án đầu
tư để góp vốn
vào doanh
nghiệp đối với
dự án đầu thuộc
thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban
Quản lý
-20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối với
thẩm quyền của
BQLKCN&CX;
-27 ngày: 20
ngày
BQLKCN&CX
tổ chức thẩm
định; UBND
TP xem xét, phê
duyệt: 07 ngày.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
-Dịch
vụ
công
trực
tuyến
triển
khai
theo lộ
trình.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
13
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp sử dụng
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất
thuộc dự án đầu
tư để hợp tác
kinh doanh đối
với dự án đầu
thuộc thẩm
quyền chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban
Quản lý
-20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối với
thẩm quyền của
BQLKCN&CX;
-27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định: 20
ngày
BQLKCN&CX
tổ chức thẩm
định; UBND
TP xem xét, phê
duyệt: 07 ngày.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Dịch
vụ bưu
chính.
-Dịch
vụ
công
trực
tuyến
triển
khai
theo lộ
trình.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
14
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư theo bản án,
quyết định của
tòa án, trọng tài
đối với dự án
đầu tư đã được
chấp thuận chủ
trương đầu tư
(Khoản 3 Điều
54 Nghị định số
31/2021/NĐ-
CP)
-04 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối với
thẩm quyền của
BQLKCN&CX;
-09 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
:
BQLKCN&CX
tổ chức thẩm
định :
04 ngày;
UBND TP xem
xét, phê duyệt:
05 ngày.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
15
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư theo bản án,
quyết định của
tòa án, trọng tài
đối với dự án
đầu tư đã được
cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư và không
thuộc diện chấp
thuận chủ
trương đầu tư
hoặc dự án đã
được chấp thuận
chủ trương đầu
tư nhưng không
thuộc trường
hợp quy định
tại khoản 3 Điều
41 của Luật Đầu
tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị
định số
31/2021/NĐ-
CP)
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/20
20;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
16
Thủ tục điều
chỉnh, gia hạn
thời hạn hoạt
động của dự án
đầu tư
-05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối với
thẩm quyền
chấp thuận của
BQLKCN&CX;
-15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối với
thẩm quyền
chấp thuận của
UBNDTP.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/202
0;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
17
Thủ tục ngừng
hoạt động của
dự án đầu tư
3,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
18
Thủ tục chấm
dứt hoạt động
của dự án đầu tư
7 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
19
Thủ tục cấp lại
hoặc hiệu đính
Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư
-2.5 kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định đối với
trường hợp cấp
lại Giấy CNĐT.
-02 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định đối
với trường hợp
hiệu đính Giấy
CNĐT.'
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
20
Thủ tục đổi
Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư
02 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
-Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
21
Thủ tục thực
hiện hoạt động
đầu tư theo hình
thức góp vốn,
mua cổ phần,
mua phần vốn
góp đối với nhà
đầu tư nước
ngoài
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Lu
ật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
22
Thủ tục thành
lập văn phòng
điều hành của
nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp
đồng BCC
02 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
-Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
-Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
23
Thủ tục chấm
dứt hoạt động
văn phòng điều
hành của nhà
đầu tư nước
ngoài trong hợp
đồng BCC
02 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công
hoặc
Hệ
thống
thông
tin
quốc
gia về
đầu tư
tại địa
chỉ
fdi.gov
.vn.
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày28/5/2022 của Chính phủ
của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu
kinh tế;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính
phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ
trưởng Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
II
CÔNG
THƯƠNG
24
Cấp Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
của thương
nhân nước
ngoài tại Việt
Nam
-
03 ngày
kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định ;
-13 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định trong
trường hợp việc
thành lập Văn
phòng đại diện
chưa được quy
định tại văn bản
quy phạm pháp
luật chuyên
ngành (bao gồm
thời gian lấy ý
kiến của Bộ
quản lý chuyên
ngành)
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính.
3.000.00
0 VNĐ
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương
năm 2020.
25
Điều chỉnh Giấy
phép điều chỉnh
Văn phòng đại
diện của thương
nhân nước
ngoài tại Việt
Nam hoạt động
trong các khu
công nghiệp Hà
Nội
-
03 ngày
kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
-13 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định trong
trường hợp việc
thành lập Văn
phòng đại diện
chưa được quy
định tại văn bản
quy phạm pháp
luật chuyên
ngành (bao gồm
thời gian lấy ý
kiến của Bộ
quản lý chuyên
ngành)
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính.
1.500.00
0 VNĐ
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương
năm 2020.
26
Cấp lại Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của thương
nhân nước
ngoài tại Việt
Nam
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính.
1.500.00
0 VNĐ
-
Nghị định số 07/2016/NĐ
-
CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương
năm 2020.
27
Gia hạn Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của thương
nhân nước
ngoài tại Việt
Nam hoạt động
trong các khu
công nghiệp Hà
Nội
-
03 ngày
kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
-13 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định trong
trường hợp việc
thành lập Văn
phòng đại diện
chưa được quy
định tại văn bản
quy phạm pháp
luật chuyên
ngành (bao gồm
thời gian lấy ý
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính.
1.500.00
0 VNĐ
-
Ng
hị định số 07/2016/NĐ
-
CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương
năm 2020.
k
iến của Bộ
quản lý chuyên
ngành)
28
Chấm dứt hoạt
động của Văn
phòng đại diện
của thương
nhân nước
ngoài tại Việt
Nam hoạt động
trong các khu
công nghiệp Hà
Nội
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính.
Không
-
Nghị định số 07/2016/NĐ
-
CP ngày 25/01/2016 của
Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương
năm 2020.
III
QUẢN LÝ
LAO ĐỘNG
29
Đăng ký nội
quy lao động
của doanh
nghiệp trong
KCN
06 ngày (08 giờ
đối với hồ sơ
trên mạng) kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
Cổng
thông tin
điện tử:
http://
dvc.viecl
amvietna
m.gov.vn
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Không
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 338/QĐ-LĐTBXH ngày 17/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố
các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội;
- Văn bản ủy quyền ngày 01/02/2019 của UBND Thành phố.
- Văn bản ngày 30/06/2021 của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội Hà Nội về việc ủy quyền cho Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ
quản lý nhà nước về lao động trong các khu công nghiệp trên
địa bàn Hà Nội.
30
Đăng ký kế
hoạch đưa
người lao động
thực tập ở nước
ngoài dưới 90
ngày
5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
Cổng
thông tin
điện tử:
http://
dvc.viecl
amvietna
m.gov.vn
-Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
-Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
-Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Không
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng;
- Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo Hợp đồng;
- Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 8/10/2007 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chi tiết một số
điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng và Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Quyết định số 1632/QĐ-LĐTBXH ngày 06/11/2015 của Bộ
Trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước.
V
HOẠT ĐỘNG
QUY HOẠCH
-
XÂY DỰNG
31
xây dựng mới
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
Theo
quy định
của
pháp
luật
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ
-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
Ngh
ị
đ
ị
nh
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
s
ố
35/2023/NĐ
-
CP ngày 20/6/2023;
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày
26/10/2023 của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 7/7/2020 và số 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy
định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND
Thành phố.
32
xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối
với công trình
cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công
trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
Theo
quy định
của
pháp
luật
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày
26/10/2023 của Bộ Xây dựng;
- Ngh
ị
quy
ế
t c
ủ
a H
ộ
i đ
ồ
ng nhân dân s
ố
06/2020/NQ-
HĐND
trong đô thị/Dự
án)
ích
ngày 7/7/2020 và s
ố
07/2023/NQ
-
HĐND ngày 4/7/2023 quy
định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND
Thành phố.
33
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công
trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của
pháp
luật
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày
26/10/2023 của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 7/7/2020 và số 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy
định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND
Thành phố.
34
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư
xây dựng/ điều
chỉnh Báo cáo
nghiên cứu khả
thi đầu tư xây
dựng.
34.1
định Báo cáo
nghiên cứu khả
thi được tính từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
và theo quy định
tại Khoản 16
Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung mt
số Điều của
Luật Xây dựng
số
62/2020/QH13
như sau:
Dự án nhóm A
25
ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Theo
quy định
của
pháp
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
Dự án nhóm B
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
luật
7
2/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
- Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây
dựng về công bố thủtục hành chính ban hành mới; thủ tục
hànhchính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộcphạm vi chức năng quản lý
nhà nước của BộXây dựng.
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022 của UBND
Thành phố Hà Nội; Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày
10/02/2023 của UBND Thành phố.
Dự án nhóm C
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
34.2
Trường hợp cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng được giao
thẩm định/thẩm
định điều chỉnh
Báo cáo nghiên
cứu khả thi dự
án thuc trách
nhiệm của
Người quyết
thời gian thẩm
định kể từ khi
nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ như
sau:
Dự án nhóm A
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của
pháp
luật
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
- Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây
dựng về công bố thủtục hành chính ban hành mới; thủ tục
hànhchính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộcphạm vi chức năng quản lý
nhà nước của BộXây dựng.
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022 của UBND
Thành phố Hà Nội; Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày
10/02/2023 của UBND Thành phố.
Dự án nhóm B
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Dự án nhóm C
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
35
Thẩm định thiết
kế xây dựng
triển khai sau
thiết kế cơ
sở/điều chỉnh
thiết kế xây
dựng triển khai
sau thiết kế cơ
sở.
- Công trình cấp
I và cấp đặc biệt
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của
pháp
luật
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
- Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài
chính ; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của
UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ
cấu tổ chức của Ban Quản lý;
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây
dựng về công bố thủtục hành chính ban hành mới; thủ tục
hànhchính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộcphạm vi chức năng quản lý
nhà nư
ớ
c c
ủ
a B
ộ
Xây d
ự
ng.
- Công trình cấp
II và cấp III
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
- Công trình còn
lại
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
-
Quyết định số 864/QĐ
-
UBND ngày 10/02/2023 của UBND
Thành phố; Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022
của UBND Thành phố Hà Nội.
36
Gia hạn giấy
phép xây dựng
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của
pháp
luật
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày
26/10/2023 của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 7/7/2020 và số 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy
định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND
Thành phố..
37
Cấp lại giấy
phép xây dựng
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày
26/10/2023 của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 7/7/2020 và số 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy
định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND
Thành phố.
38
Kiểm tra công
tác nghiệm thu
hoàn thành công
trình (đối với
các công trình
trên địa bàn
thuộc trách
nhiệm quản lý
của Sở Xây
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo
quy định
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13; Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường
72/2020/QH14; Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định
số 35/2023/NĐ
-CP ngày 20/6/2023.
lý công trình
xây dựng
chuyên ngành
và Ban Quản lý
các khu công
nghiệp và chế
xuất Hà Nội, trừ
các công trình
thuộc thẩm
quyền kiểm tra
của Hội đồng
nghiệm thu Nhà
nước các công
trình xây dựng
và cơ quan
chuyên môn về
xây dựng trực
thuộc Bộ Xây
dựng và Bộ
quản lý công
trình xây dựng
chuyên ngành).
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
(Đối với
công
trình theo
quy định
tại Khoản
3 Điều 8
Quyết
định số
33/2021/
QĐ-
UBND
ngày
31/12/202
1 của
UBND
Thành
phố)
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
-
Thông tư số 209/2016/TT
-
BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài
chính; Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
Xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019
của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của
UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 707/QĐ-BXD ngày
07/4/2023 của Bộ Xây dựng.
- Văn bản số 654/UBND-ĐT ngày 08/3/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của
UBND Thành phố về việc ban hành Quy định trách nhiệm
quản ý chất lượng thi công xây dựng và bảo trì công trình xây
dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
39
Thẩm định, phê
duyệt nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết của dự
án đầu tư xây
dựng công trình
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
Th
ự
c
hiện
theo
hướng
dẫn tại
Thông
tư số
20/2019
/TT-
BXD
ngày
-
Lu
ậ
t Th
ủ
đô s
ố
25/2012/QH13;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ
về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; số
39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý
không gian ngầm đô thị; số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
44/2015/NĐ
-CP ngày 06/5/2015 c
ủ
a Chính ph
ủ
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
31/12/2
019 của
Bộ Xây
dựng
hướng
dẫn xác
định,
quản lý
chi phí
quy
hoạch
xây
dựng và
quy
hoạch
đô thị
và các
quy
định
hiện
hành
khác có
liên
quan
quy đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
n
ộ
i dung v
ề
quy ho
ạ
ch xây d
ự
ng.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạch xây dựng;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị
định 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 sửa đổi Nghị định
27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
- Các Thông tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định
về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy
hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số
06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn
về nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; số
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch
đô thị và các thông tư hướng dẫn chuyên ngành có liên quan
khác.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong
lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
37/2017/QĐ
-UBND ngày 21/11/2017, Quy
ế
t đ
ị
nh
s
ố
01/2023/QĐ
-
UBND ngày 06/01/2023, Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà
Nội.
40
Thẩm định, phê
duyệt đồ án, đồ
án điều chỉnh
quy hoạch chi
tiết của dự án
đầu tư xây dựng
công trình
25 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Th
ự
c
hiện
theo
hướng
dẫn tại
thông tư
số
20/2019
/TT-
BXD
ngày
31/12/2
019 của
Bộ Xây
dựng
hướng
dẫn xác
định,
quản lý
chi phí
quy
hoạch
xây
dựng và
quy
hoạch
đô thị
và các
quy
-
Lu
ậ
t Th
ủ
đô s
ố
25/2012/QH13;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
- Nghị định: số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ
về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; số
39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý
không gian ngầm đô thị; số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạch xây dựng;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị
định 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 sửa đổi Nghị định
27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
- Các Thông tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định
về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huy
ệ
n, quy ho
ạ
ch xây d
ự
ng vùng huy
ệ
n, quy ho
ạ
ch đô th
ị
, quy
đ
ị
nh
hiện
hành
khác có
liên
quan
ho
ạ
ch xây d
ự
ng khu ch
ứ
c năng và quy ho
ạ
ch nông thôn; s
ố
06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn
về nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; số
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch
đô thị và các thông tư hướng dẫn chuyên ngành có liên quan
khác.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong
lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 37/2017/QĐ -UBND ngày 21/11/2017, Quyết định
số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023, Quyết định số
38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà
N
ộ
i.
41
Thẩm định, phê
duyệt Quy
hoạch tổng mặt
bằng dự án đầu
tư xây dựng
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
Không
-
Lu
ậ
t Th
ủ
đô s
ố
25/2012/QH13;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
- Nghị định: số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ
về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; số
39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý
không gian ngầm đô thị; số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
37/2010/NĐ
-CP ngày 07/4/2010 v
ề
l
ậ
p, th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t
chính
công
ích
và qu
ả
n lý quy ho
ạ
ch đô th
ị
và Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
44/2015/NĐ
-
CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạch xây dựng;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị
định 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 sửa đổi Nghị định
27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
- Các Thông tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định
về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy
hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số
06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn
về nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; số
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch
đô thị và các thông tư hướng dẫn chuyên ngành có liên quan
khác.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong
lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 37/2017/QĐ -UBND ngày 21/11/2017, Quyết định
số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023, Quyết định số
38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà
N
ộ
i.
V
MÔI
TRƯỜNG
TTHC môi
trường cấp tỉnh
42
Thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi
trường
T
ổ
ng th
ờ
i gian
giải quyết thủ
tục hành chính:
tối đa 50 ngày,
cụ thể như sau:
- Thời hạn thẩm
định báo cáo
đánh giá tác
đng môi
trường: Tối đa
30 (ba mươi)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê
duyệt kết quả
thẩm định Báo
cáo ĐTM: tối đa
20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian
Chủ dự án đầu
tư chỉnh sửa, bổ
sung báo cáo
ĐTM theo yêu
c
ầ
u c
ủ
a cơ quan
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân
thành
phố Hà
Nội tại
Nghị
quyết số
02/2022
/NQ-
HĐND
ngày
06/7/20
22
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023, 633/QĐ-UBND ngày
31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
th
ẩ
m đ
ị
nh và
thời gian xem
xét, ra quyết
định phê duyệt
không tính vào
thời hạn thẩm
định.
43
Cấp giấy phép
môi trường
Trường hợp 1
.
Tối đa 15 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với
các trường hợp
sau đây:
a) Dự án đầu tư,
cơ sở không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải;
b) Dự án đầu tư,
cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ
thống thu gom,
xử lý nước thải
tập trung của
khu sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ tập trung,
cụm công
nghiệp và đáp
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân
thành
phố Hà
Nội tại
Nghị
quyết số
02/2022
/NQ-
HĐND
ngày
06/7/20
22
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023, 633/QĐ-UBND ngày
31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
ứng các yêu cầu
sau đây: không
thuộc loại hình
sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây
ô nhiễm môi
trường; không
thuộc trường
hợp phải quan
trắc khí thải tự
động, liên tục,
quan trắc định
kỳ theo quy định
tại Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP.
Trường hợp 2.
Đối với các
trường hợp còn
lại: tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tínhvào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
44
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
Tối đa 10 (mười)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tínhvào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Không
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023, 633/QĐ-UBND ngày
31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
45
Cấp điều chỉnh
giấy phép môi
trường
Tối đa 15 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân
thành
phố Hà
Nội tại
Nghị
quyết số
02/2022
/NQ-
HĐND
ngày
06/7/20
22
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023, 633/QĐ-UBND ngày
31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
46
Cấp lại giấy
phép môi
trường
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p
1: Tối đa 20 (hai
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp:
+ Giấy phép hết
hạn.
+ Khu sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ tập trung,
cụm công
nghiệp có bổ
sung ngành,
nghề thu hút đầu
tư
.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
-
Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân
thành
phố Hà
Nội tại
Nghị
quyết số
02/2022
/NQ-
HĐND
ngày
06/7/20
22
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023, 633/QĐ-UBND ngày
31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p
2: Tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp:
+ Dự án đầu tư,
cơ sở tăng quy
mô, công suất,
thay đổi công
nghệ sản xuất
(trừ trường hợp
dự án đầu tư
thay đổi thuộc
đối tượng phải
thực hiện đánh
giá tác động môi
trường)
+ Dự án đầu tư,
cơ sở có thay
đổi tăng số
lượng nguồn
phát sinh nước
thải, bụi, khí
thải làm phát
sinh các thông
số ô nhiễm vượt
quy chuẩn kỹ
thuật môi trường
về chất thải;
phát sinh thêm
thông số ô
nhi
ễ
m m
ớ
i vư
ợ
t
ích
quy chu
ẩ
n k
ỹ
thuật môi trường
về chất thải;
tăng lưu lượng
nước thải, bụi,
khí thải làm gia
tăng hàm lượng
các thông số ô
nhiễm vượt quy
chuẩn kỹ thuật
môi trường về
chất thải; tăng
mức độ ô nhiễm
tiếng ồn, độ
rung; thay đổi
nguồn tiếp nhận
nước thải và
phương thức xả
thải vào nguồn
nước có yêu cầu
bảo vệ nghiêm
ngặt hơn.
- Trường hợp
3: Tối đa 15
(mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với Trường hợp
2 thuộc các
trường hợp sau
đây:
+ Dự án đầu tư,
cơ s
ở
không
thu
ộ
c đ
ố
i tư
ợ
ng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải;
+ Dự án đầu tư,
cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ
thống thu gom,
xử lý nước thải
tập trung của
khu sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ tập trung,
cụm công
nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu
sau đây: không
thuộc loại hình
sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây
ô nhiễm môi
trường; không
thuộc trường
hợp phải quan
trắc khí thải tự
động, liên tục,
quan trắc định
kỳ theo quy định
tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10/01/2022).
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tínhvào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
TTHC môi
trường cấp
huyện
47
Cấp giấy phép
môi trường
Trường hợp 1
.
Tối đa là 15
(mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với các trường
hợp sau đây:
a) Dự án đầu tư,
cơ sở không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải;
b) Dự án đầu tư,
cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ
thống thu gom,
xử lý nước thải
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân
thành
phố Hà
Nội tại
Nghị
quyết số
02/2022
/NQ-
HĐND
ngày
06/7/20
22
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023.
- Các Quyết định của UBND các quận/huyện về việc ủy
quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu
công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND quận/huyện.
tập trung của
khu sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ tập trung,
cụm công
nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu
sau đây: không
thuộc loại hình
sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây
ô nhiễm môi
trường; không
thuộc trường
hợp phải quan
trắc khí thải tự
động, liên tục,
quan trắc định
kỳ theo quy định
tại Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP.
Trường hợp 2.
Đối với các
trường hợp còn
lại: Tối đa là 30
(ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa
,
bổ
sung hồ sơ
không tínhvào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
48
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
Tối đa 10 (mười)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Không
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023.
- Các Quyết định của UBND các quận/huyện về việc ủy
quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu
công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND quận/huyện.
49
Cấp điều chỉnh
giấy phép môi
trường
T
ố
i đa
15
(mư
ờ
i
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tínhvào
th
ờ
i gian gi
ả
i
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
-
Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân
thành
phố Hà
Nội tại
Nghị
quyết số
-
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ
-UBND ngày 29/12/2023.
quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
ích
02/2022
/NQ-
HĐND
ngày
06/7/20
22
-
Các Quyết định của UBND các
quận/huyện về việc ủy
quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu
công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND quận/huyện.
50
Cấp lại giấy
phép môi
trường
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p
1: Tối đa 20
(hai mươi) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp:
+ Giấy phép hết
hạn.
+ Khu sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ tập trung,
cụm công
nghiệp có bổ
sung ngành,
nghề thu hút đầu
tư.
- Trường hợp
2: Tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp:
+ Dự án đầu tư,
cơ sở tăng quy
mô, công su
ấ
t,
Ban Quản
lý các
Khu công
nghiệp và
Chế xuất
Hà Nội
Địa chỉ:
số 04 Vũ
Trọng
Khánh,
Phường
Mỗ Lao,
quận Hà
Đông, Hà
Nội.
- Trực
tiếp tại
bộ
phận
Một
cửa;
- Trực
tuyến
tại
Cổng
Dịch
vụ
công;
- Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
Theo
quy định
của Hội
đồng
nhân
dân
thành
phố Hà
Nội tại
Nghị
quyết số
02/2022
/NQ-
HĐND
ngày
06/7/20
22
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 87/QĐ- BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2787/QĐ- BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các Quyết định số: 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022,
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023.
- Các Quyết định của UBND các quận/huyện về việc ủy
quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu
công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND quận/huyện.
thay đ
ổ
i công
nghệ sản xuất
(trừ trường hợp
dự án đầu tư
thay đổi thuộc
đối tượng phải
thực hiện đánh
giá tác động môi
trường)
+ Dự án đầu tư,
cơ sở có thay
đổi tăng số
lượng nguồn
phát sinh nước
thải, bụi, khí
thải làm phát
sinh các thông
số ô nhiễm vượt
quy chuẩn kỹ
thuật môi trường
về chất thải;
phát sinh thêm
thông số ô
nhiễm mới vượt
quy chuẩn kỹ
thuật môi trường
về chất thải;
tăng lưu lượng
nước thải, bụi,
khí thải làm gia
tăng hàm lượng
các thông số ô
nhiễm vượt quy
chu
ẩ
n k
ỹ
thu
ậ
t
môi trư
ờ
ng v
ề
chất thải; tăng
mức độ ô nhiễm
tiếng ồn, độ
rung; thay đổi
nguồn tiếp nhận
nước thải và
phương thức xả
thải vào nguồn
nước có yêu cầu
bảo vệ nghiêm
ngặt hơn.
- Trường hợp
3: Tối đa 15
(mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với Trường hợp
2 thuộc các
trường hợp sau
đây:
+ Dự án đầu tư,
cơ sở không
thuộc đối tượng
phải vận hành
thử nghiệm công
trình xử lý chất
thải;
+ Dự án đầu tư,
cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ
thống thu gom,
x
ử
lý nư
ớ
c th
ả
i
t
ậ
p trung c
ủ
a
khu sản xuất,
kinh doanh, dịch
vụ tập trung,
cụm công
nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu
sau đây: không
thuộc loại hình
sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây
ô nhiễm môi
trường; không
thuộc trường
hợp phải quan
trắc khí thải tự
động, liên tục,
quan trắc định
kỳ theo quy định
tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10/01/2022).
Lưu ý: Thời gian
tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tínhvào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHÊ XUẤT HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND Thành phố )
STT Th
ứ
t
ự
TTHC b
ị
bãi
bỏ tại Quyết định
công bố TTHC của
Chủ tịch UBND
Thành ph
ố
Tên th
ủ
t
ụ
c hành chính
Tên VBQPPL quy đ
ị
nh bãi b
ỏ
1
QT-29
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay
đổi nhu cầu sử dụng người lao
động nước ngoài làm việc trong
Khu công nghiệp
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
70/2023/NĐ
-
CP ngày 18/9/2023 v
ề
vi
ệ
c s
ử
a
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 quy định về người nước ngoài làm việc tại
Việt Nam và tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm
vi
ệ
c cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân nư
ớ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
2 QT-30
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy
phép lao động
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
70/2023/NĐ
-
CP ngày 18/9/2023 v
ề
vi
ệ
c s
ử
a
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 quy định về người nước ngoài làm việc tại
Việt Nam và tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm
vi
ệ
c cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân nư
ớ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
3 QT-31
Cấp giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
70/2023/NĐ
-
CP ngày 18/9/2023 v
ề
vi
ệ
c
s
ử
a
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 quy định về người nước ngoài làm việc tại
Việt Nam và tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm
vi
ệ
c cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân nư
ớ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
4 QT-32
Cấp lại giấy phép lao
động cho
người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
70/2023/NĐ
-
CP ngày 18/9/2023 v
ề
vi
ệ
c s
ử
a
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 quy đ
ị
nh v
ề
ngư
ờ
i nư
ớ
c ngoài làm vi
ệ
c t
ạ
i
Vi
ệ
t Nam và tuy
ể
n d
ụ
ng, qu
ả
n l
ý lao đ
ộ
ng Vi
ệ
t Nam làm
vi
ệ
c cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân nư
ớ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
5 QT-33
Gia hạn Giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
70/2023/NĐ
-
CP ngày 18/9/2023 v
ề
vi
ệ
c s
ử
a
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 quy định về người nước ngoài làm việc tại
Việt Nam và tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm
vi
ệ
c cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân nư
ớ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1875/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1875/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1875/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×