Quy chuẩn QCVN 21:2023/BCT Về an toàn đối với cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Quy chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Quy chuẩn Việt Nam QCVN 21:2023/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2023/BCT Về an toàn đối với cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò
Số hiệu:QCVN 21:2023/BCTLoại văn bản:Quy chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Công ThươngLĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:21/12/2023Hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QCVN 21:2023/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

National technical regulation on safety for explosion-proof electrical cables used in underground mine

LỜI NÓI ĐẦU

 

QCVN 21:2023/BCT do Tổ soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đối với cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò biên soạn, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp - Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành theo Thông tư số 35/2023/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2023.

 

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

National technical regulation on safety for explosion-proof electrical cables used in underground mine

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu kỹ thuật an toàn và quản lý đối với cáp điện sử dụng trong mỏ hầm lò có khí cháy, nổ và bụi nổ (sau đây gọi là cáp điện phòng nổ), có mã HS quy định tại phụ lục A.

2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm, kiểm định, sử dụng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò trên lãnh th Việt Nam.

3. Giải thích từ ngữ

3.1. Cáp điện phòng nổ là cáp điện, có ruột dẫn làm bằng đồng ủ có hoặc không có phủ thiếc, có cách điện, màn chắn, vỏ bọc kháng cháy để sử dụng trong các mỏ hầm lò có khí cháy, nổ và bụi nổ.

3.2. Vỏ bọc kháng cháy là vỏ bọc ngoài của cáp phòng nổ đảm bảo tính năng không lan truyền sự cháy khi ngọn lửa đốt cháy đã tắt.

3.3. Màn chắn bảo vệ là lớp bao bọc bên ngoài cách điện của lõi đơn hoặc các lõi và có tính dẫn điện, bằng cao su bán dẫn điện, băng vải bán dẫn điện, băng plastic phủ nhôm, lưới đồng hoặc băng đồng.

3.4. Vỏ bọc kim là lớp bảo vệ cơ học cho cáp được làm từ kim loại.

3.5. Vỏ bọc là vỏ bọc bên ngoài của cáp điện phòng nổ.

3.6. Cáp cứng là cáp điện có ruột dẫn cấp 1 và cấp 2 được làm từ các si đồng theo yêu cầu kỹ thuật trong Điều 5 của TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004).

3.7. Cáp mềm là cáp điện có ruột được làm từ các sợi đồng mềm cấp 5 và cấp 6 theo yêu cầu kỹ thuật trong Điều 6 của TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004).

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN

4. Tài liệu viện dẫn

4.1. QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5 Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện.

4.2. QCVN 01:2011/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò.

4.3. TCVN 5935-1-2013 (IEC 60502-1:2009) Cáp điện có cách điện dạng đùn và phụ kiện dùng cho điện áp danh định từ 1 kV (Um = 1,2 kV) đến 30 kV (Um = 36 kV) - Phần 1: Cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1 kV (Um = 1,2 kV) đến 30 kV (Um = 3,6 kV).

4.4. TCVN 6099-1-2007 (IEC 60060-1:1989) Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm.

4.5. TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) Ruột dẫn của cáp cách điện

4.6. TCVN 6613-1-2:2010 (IEC 60332-1-2:2004), Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 1-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Quy trình ứng với nguồn cháy bằng khí trộn trước có công suất 1 kW

4.7. TCVN 6613-3-10:2010 (IEC 60332-3-10:2009), Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 3-10: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng - Trang thiết bị thử nghiệm.

4.8. TCVN 9618-21:2013 (IEC 60331-21:1999), Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy - tính toàn vẹn của mạch điện - Phần 21: Quy trình và yêu cầu - cáp có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1,0 kV

4.9. TCVN 9615-1:2013 (IEC 60245-1:2008) Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 1: Yêu cầu chung.

4.10. TCVN 10888-0:2015 (IEC 60079-0:2011) Khí quyển nổ - Phần 0: : Thiết bị - Yêu cầu chung.

4.11. TCVN 7079-17:2003 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị.

5. Phân loại cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

5.1. Phân loại theo dạng lắp đặt

- Cáp cứng để lắp đặt cố định;

- Cáp mềm để lắp đặt cho các thiết bị di động hoặc cố định.

5.2. Phân loại theo chức năng sử dụng

- Cáp thông tin để truyền dẫn các loại tín hiệu, dữ liệu và đo lường;

- Cáp điều khiển để truyền dẫn các tín hiệu điều khiển và tự động hóa;

- Cáp cho đèn ắc quy cài mũ thợ mỏ;

- Cáp chiếu sáng cấp điện cho hệ thống chiếu sáng cố định;

- Cáp động lực cấp điện cho các phụ tải.

5.3. Phân loại theo số lõi

- Cáp một lõi;

- Cáp nhiều lõi.

5.4. Phân loại theo vật liệu cách điện

- Cáp có cách điện bằng cao su hợp chất EPR hoặc HEPR;

- Cáp có cách điện bằng nhựa PVC;

- Cáp có cách điện bằng Poyethylen liên kết ngang XLPE.

6. Yêu cầu chung của cáp điện phòng nổ

6.1. Cáp điện phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò có khí cháy, nổ và bụi nổ phải thỏa mãn các yêu cầu của các tiêu chuẩn về cáp điện sử dụng trong công nghiệp, dân dụng như: TCVN 5935-1-2013 (IEC-60502-1-2009), TCVN 6612-2007 (IEC 60228-2004), TCVN 6610 (IEC 60227), TCVN 9615 (IEC 60245), TCVN 6613-2010 (IEC 60332-2004) và các yêu cu tại Quy chuẩn kỹ thuật này.

6.2. Điện áp danh định của cáp điện phòng nổ được biểu thị bằng Uo/U và đơn vị là kV. Uo là điện áp danh định tần số công nghiệp giữa ruột dẫn và đất hoặc màn chắn bảo vệ mà cáp điện phòng nổ được thiết kế, U là điện áp danh định tần số công nghiệp giữa các ruột dẫn mà cáp điện phòng nổ được thiết kế.

6.3. Giá trị điện áp danh định của cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò gồm:

6.3.1. Cáp để truyền dẫn các loại tín hiệu, dữ liệu, đo lường, điều khiển, tự động hóa: 12 V, 36 V, 48V, 127 V.

6.3.2. Cáp cho đèn ắc quy: 12 Vdc.

6.3.3. Cáp chiếu sáng và cáp mạch lực: 0,3/0,5 kV, 0,38/0,66 kV, 0,66/1,14 kV, 1,9/3,3 kV, 3,6/6 kV, 6/10 kV, 8,7/10 kV.

6.4. Tên và ký hiệu của cáp điện phòng nổ

6.4.1. Trên vỏ của cáp điện phòng nổ phải ghi các ký hiệu cáp và chỉ số chiều dài của cáp, có màu tương phản với màu của vỏ cáp và khoảng cách in cách nhau là 1 mét.

6.4.2. Ký hiệu của cáp điện phòng nổ phải có các ký tự bằng chữ và số thể hiện được các thông số sau:

6.4.2.1. Ký tự chữ thể hiện: Loại cáp, chức năng sử dụng, kết cấu, điện áp danh định của điện áp pha của cáp.

6.4.2.2. Ký tự số thể hiện: Chỉ số lõi mạch lực và tiết diện, chỉ số lõi nối đất và tiết diện, chỉ số lõi điều khiển và tiết diện. Đơn vị tính là mm2, kết nối các ký tự số là dấu “x”.

6.5. Ruột dẫn điện

6.5.1. Ruột dẫn điện của cáp điện phòng nổ phải được làm bằng đồng ủ.

6.5.2. Ruột dẫn điện của cáp cứng

6.5.2.1. Ruột dẫn điện của cáp cứng sử dụng dây đồng đặc một sợi dạng tròn có điện trở tuân thủ theo quy định tại Bảng 1.

Bảng 1. Ruột dẫn một sợi dạng tròn dùng cho cáp một lõi và nhiều lõi

Tiết diện danh định (dạng tròn) mm2

Điện trở lớn nhất của ruột dẫn bằng đồng ủ ở 20 °C

Không phủ kim loại

Ω/km

Phủ kim loại

Ω/km

0,5

36,0

36,7

0,75

24,5

24,8

1,0

18,1

18,2

1,5

12,1

12,2

2,5

7,41

7,56

4

4,61

4,70

6

3,08

3,11

10

1,83

1,84

16

1,15

1,16

25

0,727

-

35

0,524

-

50

0,387

-

70

0,268

-

95

0,193

-

120

0,153

-

150

0,124

-

185

0,101

-

240

0,0775

-

300

0,0620

-

400

0,0465

-

6.5.2.2. Ruột dẫn bện của cáp cứng

6.5.2.2.1. Các sợi trong từng ruột dẫn phải có cùng đường kính danh định.

6.5.2.2.2. Số lượng sợi trong từng ruột dẫn không được nhỏ hơn số lượng tối thiểu tương ứng có kết cấu và điện trở theo quy định tại Bảng 2.

Bảng 2. Ruột dẫn bện của cáp cứng dùng cho cáp một lõi và nhiều lõi

Tiết diện danh định

mm2

Số lượng sợi tối thiểu trong ruột dẫn bện

Điện trở lớn nhất của ruột dn bằng đồng ủ ở 20 °C

Tròn

Tròn bện chặt

Định hình

Sợi không phủ kim loại

Ω/km

Sợi phủ kim loại

Ω/km

0,5

7

-

-

36,0

36,7

0,75

7

-

-

24,5

24,8

1,0

7

-

-

18,1

18,2

1,5

7

6

-

12,1

12,2

2,5

7

6

-

7,41

7,56

4

7

6

-

4,61

4,70

6

7

6

-

3,08

3,11

10

7

6

-

1,83

1,84

16

7

6

-

1,15

1,16

25

7

6

6

0,727

0,734

35

7

6

6

0,524

0,529

50

19

6

6

0,387

0,391

70

19

12

12

0,268

0,270

95

19

15

15

0,193

0,195

120

37

18

18

0,153

0,154

150

37

18

18

0,124

0,126

185

37

30

30

0,0991

0,100

240

37

34

34

0,0754

0,0762

300

61

34

34

0,0601

0,0607

400

61

53

53

0,0470

0,0475

500

61

53

53

0,0366

0,0369

630

91

53

53

0,0283

0,0286

6.5.3. Ruột dẫn bện của cáp mềm

6.5.3.1. Ruột dẫn điện của cáp mềm

6.5.3.1.1. Các sợi trong từng ruột dẫn phải có cùng đường kính danh định.

6.5.3.1.2. Đường kính của các sợi trong từng ruột dẫn không được vượt quá giá trị lớn nhất tương ứng có kết cấu và điện trở theo quy định tại Bảng 3.

Bảng 3. Ruột dẫn điện của cáp mềm dùng cho cáp một lõi và cáp nhiều lõi

Tiết diện danh định

mm2

Đường kính lớn nhất của các sợi trong ruột dẫn bện

mm

Điện trở lớn nht của ruột dẫn ở 20 °C

Cáp mềm

Cáp đc biệt mềm

Sợi không phủ kim loại

Ω/km

Sợi phủ kim loại

Ω/km

0,5

0,21

0,16

39,0

40,1

0,75

0,21

0,16

26,0

26,7

1,0

0,21

0,16

19,5

20,0

1,5

0,26

0,16

13,3

13,7

2,5

0,26

0,16

7,98

8,21

4

0,31

0,16

4,95

5,09

6

0,31

0,21

3,30

3,39

10

0,41

0,21

1,91

1,95

16

0,41

0,21

1,21

1,24

25

0,41

0,21

0,780

0,795

35

0,41

0,21

0,554

0,565

50

0,41

0,31

0,386

0,393

70

0,51

0,31

0,272

0,277

95

0,51

0,31

0,206

0,210

120

0,51

0,31

0,161

0,164

150

0,51

0,31

0,129

0,132

185

0,51

0,41

0,106

0,108

240

0,51

0,41

0,0801

0,0817

300

0,51

0,41

0,0641

0,0654

400

0,51

 

0,0486

0,0495

500

0,61

 

0,0384

0,0391

630

0,61

 

0,0287

0,0292

6.5.4. Dòng điện cho phép của cáp điện phòng nổ ở nhiệt độ môi trường xung quanh là 25°C theo quy định tại Bảng 4.

Bảng 4. Dòng điện cho phép liên tục của ruột dẫn đồng ủ ở 25°C

Tiết diện danh định của ruột dẫn bằng đồng ủ

mm2

Dòng điện cho phép liên tục

A

2,5

28

4

37

6

46

10

63

16

85

25

110

35

135

50

170

70

205

95

250

120

295

150

320

Lưu ý: nNhiệt độ tối đa của ruột dẫn 75 °C.

6.5.5. Hệ số chuyển đổi của dòng điện cho phép của cáp điện phòng nổ ở các nhiệt độ môi trường khác nhau quy định tại Bảng 5.

Bảng 5 - Hệ số chuyển đổi

Nhiệt độ môi trường xung quanh °C

Hệ số chuyển đổi

30

0,93

35

0,87

40

0,80

45

0,73

50

0,66

6.6. Cách điện của lõi cáp

6.6.1. Vật liệu cách điện phải là chất điện môi dạng đùn thuộc một trong các loại vật liệu được quy định tại Bảng 6.

Bảng 6. Hợp chất cách điện

Hợp chất cách điện

Ký hiệu

a) Nhựa nhiệt dẻo

 

Polyvinyl clorua được sử dụng cho cáp có điện áp danh định Uo/U ≤ 1,8/3 kV

PVC/A

Polyvinyl clorua được sử dụng cho cáp có điện áp danh định Uo/U ≤ 3,6/6 kV

PVC/B

b) Liên kết ngang

 

Cao su etylen propylen hoặc tương tự (EPM hoặc EPDM)

EPR

Cao su cao phân tử hoặc cao su etylen propylen có độ cứng cao

HEPR

Polyetylen liên kết ngang

XLPE

6.6.2. Nhiệt độ cao nhất của lõi cáp đối với các loại hợp chất cách điện được quy định tại Bảng 7.

Bảng 7. Nhiệt độ cao nhất của lõi cáp đối với các loại khác nhau của hợp chất cách điện

Hợp chất cách điện

Nhit đ cao nhất của rut dẫn °C

Làm việc bình thường

Ngắn mạch (thời gian dài nhất là 5 s)

Polyvinyl clorua PVC/A

Tiết diện của ruột dẫn ≤ 300 mm2

70

160

Tiết diện của ruột dẫn > 300 mm2

70

140

Polyetylen liên kết ngang

XLPE

90

250

Cao su etylen propylen

EPR và HEPR

90

250

6.6.3. Độ dày của lớp cách điện tại điểm mỏng nht không được nhỏ hơn 90 % giá trị danh định trừ đi 0,1 mm.

6.6.4. Cách điện của lõi cáp phải chịu thử nghiệm điện áp tần số công nghiệp với lõi cáp được ngâm trong nước có giá trị điện áp được quy định tại Bảng 8, kết quả không có sự phóng điện đánh thủng cách điện của ruột dẫn.

Bảng 8. Thử nghiệm điện áp tần số công nghiệp với lõi cáp được ngâm trong nước

Loại lõi được cách điện

Điện áp định mức

kV

Điện áp thử nghiệm (giá trị hiệu dụng)

kV

Thời gian áp dụng điện áp, Phút

Lõi nguồn

8,7/10

30,5

5

6/10

21

3,6/6

12,5

1,9/3,3

6,8

0,66/1,14

3,7

0,38/0,66

3,0

0,3/0,5

2,0

Lõi điều khiển

-

1,5

5

6.6.5. Không được có sự liên kết bám dính giữa lớp cách điện với:

6.6.5.1. Ruột dẫn.

6.6.5.2. Lớp màn chắn bảo vệ bằng cao su bán dẫn.

6.6.5.3. Vỏ bọc.

6.7. Màn chắn bảo vệ kim loại phải tuân thủ theo quy định tại Điều 9 của TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009).

6.8. Cáp điện sử dụng cho các mỏ hầm lò phải có lớp màn chắn bảo vệ bọc quanh các cách điện của ruột dẫn điện.

6.9. Lớp màn chắn bảo vệ bán dẫn được ép đùn hoặc quấn quanh cách điện của lõi cáp phải có thể bóc ra khỏi lớp cách điện và bề mặt cách điện của phần bị tước không được có hư hỏng hoặc tàn dư của lớp màn chắn bảo vệ bán dẫn.

6.10. Lõi cáp

6.10.1. Các lõi cáp gồm lõi mạch lực và các lõi điều khiển phải được xoắn lại với nhau, bước xoắn của lõi cáp và cách bố trí của các ruột cáp phụ thuộc vào loại cáp cụ thể và được cho trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất cáp.

6.10.2. Các lõi cáp phải được phân biệt bằng màu đảm bảo không có các lõi cáp có màu giống nhau, dễ ràng phân biệt các lõi mạch lực, lõi điều khiển và lõi tiếp đất được bố trí có vỏ bán dẫn màu đen hoặc để ruột đồng trần.

6.11. Vỏ bọc kim bảo vệ cáp

Vỏ bọc kim để bảo vệ cơ học cho cáp cứng lắp cố định, được làm từ các sợi thép mạ kẽm hoặc bằng thép mạ kẽm, các thông số cho trong tài liệu kỹ thuật của cáp cụ thể do nhà sản xuất cung cấp.

6.12. Vỏ bọc

6.12.1. Vỏ bọc của cáp tuân thủ theo quy định tại Điều 13 của TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009).

6.12.2. Vỏ bọc của cáp phòng nổ sử dụng cho mỏ hầm lò phải có tính chống cháy và được thử nghiệm thỏa mãn tiêu chuẩn TCVN 6613-1-2:2010 (IEC 60332-1-2:2004) và TCVN 6613-3-10:2010 (IEC 60332-3-10:2009).

6.12.3. Đối với cáp được gia cường để tăng độ bền cơ học của cáp vỏ bọc bảo vệ phải có hai lớp gồm vỏ bên trong và vỏ bên ngoài, giữa hai lớp vỏ bọc là lớp gia cố có thể được làm từ các sợi bện hoặc lớp dây thép bện.

6.13. Cáp điện phòng nổ hoàn thiện

6.13.1. Đường kính ngoài của cáp đã hoàn thiện phải nằm trong phạm vi thông số kỹ thuật do nhà sản xuất cung cấp được chỉ định trong tài liệu của từng loại cáp.

6.13.2. Khả năng chống va đập cơ học, cáp có tiết diện danh định từ 16mm2 tr lên phải đáp ứng yêu cầu về va đập cơ học, số lần tác động được quy định như sau:

6.13.2.1. Tiết diện danh định của lõi nguồn (16 đến 35) mm2: 2 lần.

6.13.2.2. Tiết diện danh định của lõi nguồn (50 đến 150) mm2: 3 lần.

6.13.2.3. Kết quả thử nghiệm va đập của cáp, rơle phát hiện rò điện không được tác động.

6.13.3. Phải có khả năng chống uốn với thử nghiệm 9000 lần mà không bị ngắn mạch hoặc hở mạch.

6.13.4. Bán kính cong nhỏ nhất cho phép đối với:

6.13.4.1. Cáp mềm bằng 6 lần đường kính ngoài.

6.13.4.2. Cáp cứng bằng 15 lần đường kính ngoài.

6.13.5. Vỏ cáp điện phòng nổ có mức điện áp khác nhau phải sử dụng các màu khác nhau để nhận dạng như sau:

6.13.5.1. Vỏ màu đỏ cho cáp có điện áp 3,6/6 kV, 6/10 kV và 8,7/10 kV;

6.13.5.2. Vỏ màu đen cho cáp có điện áp 0,66/1,14 kV, 0,38/0,66 kV và thấp hơn.

6.13.6. Tính chống cháy của cáp điện phòng nổ phải tuân thủ các yêu cầu và phép thử nghiệm của các tiêu chuẩn TCVN 6613-1-2:2010 (IEC 60332-1-2:2004), TCVN 6613-3-10:2010 (IEC 60332-3-10:2009) và TCVN 9618-21:2013 (IEC 60331-21:1999).

7. Kết cấu của cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

7.1. Dạng kết cấu của cáp mềm di động phòng nổ có điện áp đến 1,14 kV

Chú dẫn:

1 - Lõi dẫn điện;

2 - Dây làm đầy;

3 - Lớp cách điện;

4 - Lớp màn chắn bán dẫn;

5 - Lõi tiếp đất;

6 - Vỏ bọc.

Hình 1 - Kết cấu của cáp mềm di động phòng nổ có điện áp đến 1,14 kV

7.1.1. Thông số kỹ thuật của cáp mềm theo quy định tại Bảng 9, Bảng 10 và Bảng 11.

Bảng 9. Thông số kích thước cáp mềm có điện áp định mức 0,38/0,66kV

Số lõi x tiết diện danh định dây dẫn

mm2

Độ dày

mm

Đường kính ngoài của cáp

mm

Lõi mạch lực

Lõi tiếp đất

Cách điện lõi

Vỏ bọc

3x4

1x4

1,4

3,5

Từ 22,0 đến 26,5

3x6

1x6

1,4

3,5

Từ 24,0 đến 29,0

3x10

1x10

1,6

4,0

Từ 28,0 đến 32,5

3x16

1x10

1,6

4,0

Từ 30,5 đến 35,5

3x25

1x16

1,8

4,5

Từ 35,5 đến 41,0

3x35

1x16

1,8

4,5

Từ 38,5 đến 44,5

3x50

1x15

2,0

5,0

Từ 44,5 đến 51,0

3x70

1x25

2,0

5,0

Từ 49,0 đến 56,0

3x95

1x25

2,2

5,5

Từ 55,5 đến 63,0

3x120

1x35

2,2

5,5

Từ 59,0 đến 67,0

3x150

1x50

2,4

6,0

Từ 65,5 đến 74,0

Bảng 10. Thông số kích thước cáp mềm điện áp định mức 0,66/1,14kV

Số lõi x tiết diện danh định dây dẫn

mm2

Độ dày

mm

Đường kính ngoài của cáp

mm

Số lõi mạch lực

Lõi phụ

Cách điện lõi

Vỏ bọc

3x10

1x10

1,8

4,5

Từ 30,0 đến 35,0

3x16

1x10

1,8

4,5

Từ 32,5 đến 37,5

3x25

1x16

2,0

5,0

Từ 37,5 đến 43,0

3x35

1x16

2,0

5,0

Từ 40,5 đến 46,5

3x50

1x15

2,2

5,5

Từ 46,5 đến 53,0

3x70

1x25

2,2

5,5

Từ 51,0 đến 58,0

3x95

1x25

2,4

6,0

Từ 57,5 đến 65,0

3x120

1x35

2,4

6,0

Từ 61,0 đến 69,0

3150

1x50

2,6

6,0

Từ 66,5 đến 75,0

Lưu ý: Tiết diện của lõi nối đấlà giá trị tối thiểu.

Bảng 11. Điện trở cách điện

Tiết diện danh định của lõi dẫn

mm2

Điện trở cách điện tối thiểu  20°C

MΩ/km

Tiết diện danh định của lõi dẫn

mm2

Điện trở cách đin tối thiểu ở 20°C

MΩ/km

4

600

90

200

6

450

120

200

10

400

150

180

16

350

185

180

25

300

240

160

35

250

300

140

50

250

400

140

70

200

 

 

7.2. Loại cáp mềm có gia cố có điện áp đến 1,14 kV

7.2.1. Loại cáp mềm di động có gia cố sử dụng phổ biến theo quy định tại Bảng 12.

Bảng 12. Loại cáp mềm di động có gia cố, cách điện cao su,  vỏ bọc cao su điện áp 0,66/1,14 kV

Kiểu

Tên

Áp dụng

1

Cáp mềm vỏ bọc cao su có gia cố bện, có lõi giám sát, có màn chắn

Kết nối nguồn cho điện áp định mức 0,66/1,14kV cho máy và các thiết bị tương tự. Cáp có thể được kéo và sử dụng trực tiếp.

2

Cáp mềm vỏ bọc cao su có bọc gia cố, có lõi giám sát, có màn chắn

Kết nối nguồn cho điện áp định mức 0,66/1,14kV cho máy và các thiết bị tương tự. Nhưng cáp phải được sử dụng bên trong tấm bảo vệ.

7.2.2. Kết cu của cáp mềm di động phòng nổ có gia cố điện áp đến 0,66/1,14 kV

Chú dẫn:

1 - Lõi dẫn nguồn;

2 - Lõi dẫn điều khiển;

3 - Cách điện;

4 - Lớp màn chắn bảo vệ;

5 - Vỏ bọc bên trong;

6 - Ruột dẫn lõi dây giám sát;

7 - = Lớp bọc gia cố,  lớp gia cố bện;

8 - Vỏ bọc bên ngoài.

Hình 2 - Kết cấu của cáp mềm di động phòng nổ có gia cố điện áp 0,66/1,14 kV

7.2.3. Thông số kỹ thuật của cáp mềm có lõi gia cố đến 1,14 kV theo quy định tại Bảng 13, Bảng 14.

Bảng 13. Thông số kích thước cáp mềm có lõi gia cố đến 1,14 kV

Số lõi x tiết diện danh định

Độ dày cách điện

mm

Độ dày của vỏ bọc

mm

Đường kính ngoài của cáp

mm

Lõi nguồn

Lõi nối đất

Lõi điều khiển

Lõi giám sát

Lõi nguồn

Vỏ bọc bên trong

Vỏ bọc bên ngoài

Kiểu 1

Kiểu 2

3x35

16

3x1,5

3x1,5

1,8

1,8

3,0

Từ 40,5 đến 46,0

Từ 43,5 đến 49,0

3x50

25

3x1,5

3x1,5

1,8

2,0

3,5

Từ 46,5 đến 52,5

Từ 49,5 đến 55,7

3x70

35

3x1,5

3x1,5

1,8

2,0

3,5

Từ 51,0 đến 57,5

Từ 54,0 đến 61,0

3x95

50

3x1,5

3x1,5

2,0

2,4

4,0

Từ 57,5 đến 64,5

Từ 60,5 đến 68

Bảng 14. Điện trở cách điện

Loại lõi

Tiết diện danh định

mm

Giá trị nhỏ nhất của điện trở cách điện ở 20°C

MΩ.km

Điện áp định mức 0,66/1,14 kV

Lõi mch lc

35

250

50

250

70

200

95

200

Lõi điều khiển

-

≥ 100

7.3. Loại cáp mềm có điện áp 6/10 kV

7.3.1. Loại cáp mềm có vỏ bọc cao su chống cháy điện áp 6/10 kV theo quy định tại Bảng 15.

Bảng 15. Loại cáp mềm có vỏ bọc cao su điện áp đến 6/10 kV

Kiểu loại

Tên

Áp dụng

Cáp mềm có màn chắn bán dẫn - 3,6/6

Cáp mềm di động, có màn chắn bán dẫn, có vỏ bọc cao su

Điện áp định mức 3,6/6kV kết nối nguồn máy khai thác di động

Cáp mềm có màn chắn kim loại - 3,6/6

Cáp mềm di động, có màn chắn kim loại, có vỏ bọc cao su

Cáp mềm có màn chắn kim loại - 6/10

Cáp mềm di động, có màn chắn kim loại, có vỏ bọc cao su

Điện áp định mức 6/10kV kết nối nguồn máy khai thác di động

7.3.2. Kết cấu của cáp mềm di động di động điện áp 6/10 kV

Chú dẫn:

1 - Lõi dẫn nguồn;

2 - Cách điện;

3 - Lớp bọc kim loại (lõi nối đất);

4 - Lõi điền đầy;

5 - Lớp bọc bán dẫn;

6 - Lõi nối đất;

7 - Lớp bán dẫn;

8 - Vỏ bọc ngoài.

Hình 3 - Kết cấu của cáp mềm di động phòng nổ có điện áp 6/10 kV

7.3.3. Thông số kỹ thuật của cáp mềm điện áp 3,6/6kV theo quy định tại Bảng 16, Bảng 17, Bảng 18 và Bảng 19

Bảng 16. Thông số kích thước cáp mềm, điện áp 3,6/6kV

Số lõi x Tiết diện danh định của dây dẫn

mm2

Độ dày

mm

Đường kính ngoài của cáp

mm

Dây nguồn

Dây nối đất

Cách điện dây

Vỏ bọc

Có màn chắn

3x16

1x16

4,0

5,5

Từ 48,0 đến 55,0

3x25

1x16

4,0

5,5

Từ 51,0 đến 58,0

3x35

1x16

4,0

5,5

Từ 54,0 đến 61,5

3x50

1x16

4,0

5,5

Từ 58,0 đến 66,0

3x70

1x25

4,0

6,0

Từ 64,0 đến 72,0

3x95

1x35

4,0

6,0

Từ 68,5 đến 77,0

3x120

1x35

4,0

6,0

Từ 71,5 đến 80,0

3x150

1x50

4,0

6,0

Từ 76,0 đến 85,0

Ghi chú: Tiết diện của lõi nối đất là giá trị tối thiểu

 

Bảng 17. Thông số kích thước cáp mềm, điện áp 3,6/6kV

Số lõi x Tiết diện danh định của dây dẫn

mm2

Độ dày

mm

Đường kính ngoài của cáp

mm

Dây nguồn

Dây nối đất

Cách điện dây

Vỏ bọc

Có màn chắn kim loại

3x16

3x16/3

4,0

5,5

Từ 49,0 đến 56,0

3x25

3x16/3

4,0

5,5

Từ 51,5 đến 58,5

3x35

3x16/3

4,0

5,5

Từ 54,5 đến 62,0

3x50

3x16/3

4,0

5,5

Từ 58,5 đến 66,0

3x70

3x25/3

4,0

6,0

Từ 64,0 đến 72,0

3x95

3x35/3

4,0

6,0

Từ 68,0 đến 77,0

3x120

3x35/3

4,0

6,0

Từ 71,5 đến 79,5

3x150

3x50/3

4,0

6,0

Từ 75,5 đến 84,5

Ghi chú: Tiết diện của lõi đất là giá trị tối thiểu

        

Bảng 18. Thông số kích thước cáp mềm, điện áp định mức 6/10kV

Số lõi x Tiết diện danh định của dây dẫn

mm2

Độ dày

mm

Đường kính ngoài của cáp

mm

Dây nguồn

Dây nối đất

Cách điện dây

Vỏ bọc

Có màn chắn kim loại

3x16

3x16/3

5,0

6,0

Từ 54,0 đến 61,0

3x25

3x16/3

5,0

6,0

Từ 57,0 đến 64,5

3x35

3x16/3

5,0

6,0

Từ 59,5 đến 67,5

3x50

3x16/3

5,0

6,0

Từ 63,5 đến 72,0

3x70

3x25/3

5,0

6,0

Từ 68,0 đến 76,5

3x95

3x35/3

5,0

6,0

Từ 72,5 đến 81,0

3x120

3x35/3

5,0

6,0

Từ 75,5 đến 84,5

3x150

3x50/3

5,0

6,0

Từ 79,5 đến 89,5

Ghi chú: Tiết diện của lõi đất là giá trị tối thiểu

Bảng 19. Điện trở cách điện

Tiết diện danh định dây dẫn

mm2

Giá trị điện trở cách điện tối thiểu của cách điện lõi nguồn ở 20°C

Ω/km

Đin áp đnh mức 3,3/6 kV

Đin áp đnh mức 6/10 kV

15

750

850

25

650

750

35

550

700

50

500

600

70

450

550

95

400

450

120

350

450

150

350

400

7.4. Cáp cứng cách điện XLPE vỏ bọc PVC

Cáp điện phòng nổ cứng ruột đồng có cách điện XLPE, vỏ bọc PVC dùng cho mỏ chỉ sử dụng cho các tuyến cáp cố định trên các đường lò của mỏ, loại cáp phổ biến và thông số theo quy định tại Bảng 20, Bảng 21 và Bảng 22.

Bảng 20. Loại cáp có cách điện XLPE phổ biến

Kiểu loại

Tên

Cáp cứng có bọc thép

Cáp điện có vỏ bọc PVC, có bọc dây thép dày, cách điện XLPE

Cáp điện có vỏ bọc PVC, có bọc dây thép mỏng, cách điện XLPE

Cáp cứng có bọc băng thép

Cáp điện có vỏ bọc PVC, có bọc băng thép, cách điện XLPE

Cáp cứng không có bọc thép

Cáp điện vỏ bọc PVC điện XLPE

Bảng 21. Thông số của cáp cứng có bọc thép điện áp 0,6/1 kV

Số lõi + tiết diện

Chiều dày cách điện

mm

Chiều dày vỏ bọc

mm

Đường kính ngoài

mm

Khối lượng riêng

kg/km

R dc max của ruột dẫn ở 20 °C

Ω/km

Dòng điện danh định cho phép ở 20 °C

A

min

max

3x4

0,7

1,8

15,5

19,5

406

4,61

35

3x6

0,7

1,8

16,6

20,6

492

3,08

45

3x10

0,7

1,8

19,5

23,5

685

1,83

63

3x16

0,7

1,8

21,6

25,6

912

1,15

84

3x25

0,9

1,8

24,7

28,7

1 301

0,727

113

3x35

0,9

1,8

26,8

30,8

1 641

0,524

139

3x50

1,0

1,9

26,1

30,1

1 867

0,387

161

3x70

1,1

2,0

31

35

2 834

0,268

204

3x95

1,1

2,2

34,4

38,4

3 681

0,193

252

3x120

1,2

2,3

37,5

41,5

4 486

0,153

291

3x150

1,4

2,5

41,6

45,6

5 477

0,124

333

3x185

1,6

2,6

45,4

49,4

6 669

0,0991

385

3x240

1,7

2,8

50,7

54,7

8 570

0,0754

457

3x300

1,8

3,0

55,7

59,7

10 532

0,0601

527

Bảng 22. Thông số của cáp cứng có bọc thép điện áp 8,7/10 kV

S lõi + tiết diện

Chiều dày cách điện

mm

Chiều dày vỏ bọc

mm

Đường kính ngoài

mm

Khối lượng riêng

kg/km

R dc max của ruột dẫn ở 20 °C

Ω/km

Dòng điện danh định cho phép ở 20 °C

A

min

max

3x25

4,5

2,6

46,2

50,2

3 728

0,727

120

3x35

4,5

2,7

48,5

52,5

4 226

0,524

140

3x50

4,5

2,8

51,3

55,3

4 833

0,387

165

3x70

4,5

2,9

55,2

59,2

5 709

0,268

210

3x95

4,5

3,0

58,9

62,9

6 877

0,193

255

3x120

4,5

3,1

61,9

65,9

7 843

0,153

290

3x150

4,5

3,2

65,6

69,6

9 018

0,124

330

3x185

4,5

3,3

69,2

73,2

10 401

0,0991

375

3x240

4,5

3,5

74,2

78,2

12 601

0,0754

435

3x300

4,5

3,7

80,3

84,3

15 788

0,0601

493

7.5. Cáp cứng có cách điện PVC, có vỏ bọc PVC

Cáp điện phòng nổ ruột đồng cứng có cách điện PVC, có vỏ bọc ngoài bằng PVC, có hoặc không có băng thép bảo vệ dùng cho mỏ có điện áp đến 1 kV, chỉ sử dụng cho các tuyến cáp cố định trên các đường lò của mỏ, loại cáp phổ biến và thông số theo quy định tại Bảng 23, Bảng 24 và Bảng 25.

Bảng 23. Loại cáp có cách điện PVC phổ biến

Loại cáp (0,6/1 kV)

Số lõi

Tiết diện lõi (mm2)

Cáp cứng cách điện PVC không có vỏ bọc

3

Từ 1,5 đến 300

Cáp cứng cách điện PVC không có vỏ bọc bằng băng thép

3

Từ 2,5 đến 300

Cáp cứng cách điện PVC không có vỏ bọc

3+1

Từ 4 đến 300

Cáp cứng cách điện PVC không có vỏ bọc bằng băng thép

3+1

Từ 4 đến 300

Bảng 24. Thông số của cáp số lõi 3 không có băng thép, điện áp đến 1 kV

Số lõi + tiết diện

Chiều dày cách điện

mm

Chiều dày vỏ bọc

mm

Đường kính ngoài

mm

Khối lượng riêng

kg/km