• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3118/QĐ-UBND Thái Nguyên công bố danh mục thủ tục hành chính tổ hợp tác, hợp tác xã

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/10/2026 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3118/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3118/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3118/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3118/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định số
118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi tại Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc quy định một số nội dung và biện pháp
thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
3118
09
10
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 14147/TTr-STC
ngày 04/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 3013/QĐ-UBND ngày
24/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (có Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm
công khai thủ tục hành chính theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công và triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và
Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh (đ/c Tuấn);
- Trung tâm Thông tin và Dịch vụ sự nghiệp tỉnh
(để công khai);
- Lưu: VT, HCC.
thanhdc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG,
HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
1
Đề nghị thay đổi
tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã do xâm
phạm quyền sở hữu
công nghiệp
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- 30.000 đồng/lần
- 15.000 đồng/lần
đối với dịch vụ công
toàn trình
- Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
Một cửa
3118
09
10
2
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tỉnh Thái Nguyên.
2
Đề nghị thu hồi
Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối
với trường hợp nội
dung kê khai trong
hồ sơ đăng ký
thành lập là giả
mạo
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không thu phí
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
Một cửa
3
Đăng ký thành lập
tổ hợp tác; đăng ký
tổ hợp tác trong
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm
việc kể từ ngày
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
3
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trường hợp đã được
thành lập trước
ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối
tượng phải đăng ký
theo quy định tại
khoản 2 Điều
107 Luật Hợp tác
xã 2023
nhận được hồ sơ
hợp lệ
tỉnh Thái
Nguyên
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư ban hành biểu
mẫu thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, tổ hợp
tác và quy định nội dung
thông tin, việc cập nhật,
khai thác và quản lý Hệ
thống thông tin quốc gia
về hợp tác xã;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
ban
hành
biểu
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước
đối với hộ kinh doanh,
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp;
4
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
tổ hợp tác
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
Một cửa
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
5
Chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác
* Trường hợp
thông báo chấm
dứt hoạt động tổ
hợp tác:
- Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được giấy tờ theo
quy định.
* Trường hợp
đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp
tác:
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ.
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Một cửa
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
- Kết thúc thời hạn
03 tháng kể từ
ngày cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp
xã thông báo tình
trạng tổ hợp tác
đang làm thủ tục
chấm dứt hoạt
động trên Cổng
thông tin quốc gia
về đăng ký doanh
nghiệp mà không
nhận được hồ sơ
đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp
tác và ý kiến phản
đối bằng văn bản
của cơ quan quản
lý thuế hoặc tổ
chức, cá nhân và
bên có liên quan
khác, cơ quan
đăng ký kinh
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
doanh cấp xã
chuyển tình trạng
pháp lý của tổ hợp
tác trong Cơ sở dữ
liệu về đăng ký
hợp tác xã sang
tình trạng đã chấm
dứt hoạt động,
đồng thời ra thông
báo về việc chấm
dứt hoạt động tổ
hợp tác trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn nêu
trên. Thông tin về
việc chấm dứt
hoạt động tổ hợp
tác được Hệ thống
thông tin về đăng
ký hợp tác xã
truyền sang Hệ
thống ứng dụng
8
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
đăng ký thuế để
cập nhật.
6
Thông báo bổ sung,
cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- 30.000 đồng/lần
- 15.000 đồng/lần
đối với dịch vụ công
toàn trình
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
Một cửa
9
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên
7
Đăng ký thành lập
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
đăng ký chuyển đổi
tổ hợp tác thành
hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
chia, tách, hợp
nhất.
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Đối với Hợp tác
xã:
+ 150.000 đồng/lần
+ 75.000 đồng/lần
đối với dịch vụ công
toàn trình
- Đối với liên hiệp
HTX:
+ 300.000 đồng/lần
+ 150.000 đồng/lần
đối với dịch vụ công
toàn trình
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
Thông tư số
Một cửa
10
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên
8
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Đăng ký thay đổi
nội dung đối với
trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- 30.000 đồng/lần
- 15.000 đồng/lần đối
với dịch vụ công toàn
trình
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
Một cửa
11
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
tác xã bị tách, nhận
sáp nhập; Đăng ký
thay đổi nội dung
Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu
lực pháp luật hoặc
phán quyết của
Trọng tài có hiệu
lực.
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
9
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
Chưa có quy định thu
phí, lệ phí
- - Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
Một cửa
12
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hiệp hợp tác xã.
được hồ sơ hợp lệ
tỉnh Thái
Nguyên
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
13
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
10
Thông báo thay đổi
nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Thông báo thay đổi
nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
bị tách, nhận sáp
nhập; Thông báo
thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu
lực pháp luật
hoặc
phán quyết của
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- 30.000 đồng/lần
- 15.000 đồng/lần đối
với dịch vụ công toàn
trình
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
- Nghị quyết số
Một cửa
14
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Trọng tài có hiệu
lực.
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên
11
Thông báo về việc
thành lập doanh
nghiệp của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không thu phí
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
Một cửa
15
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
12
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hoạt động của chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- 30.000 đồng/lần
- 15.000 đồng/lần đối
với dịch vụ công toàn
trình
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
Một cửa
16
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hợp tác xã.
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
13
Đăng ký giải thể
hợp tác xã, liên
- Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
Không thu phí
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
Một cửa
17
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
hiệp hợp tác xã
được nghị quyết
giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã.
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đăng ký giải
thể.
- Sau thời hạn 06
tháng kể từ ngày
cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
nhận được nghị
quyết giải thể của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã mà
không nhận được
hồ sơ đăng ký giải
thể của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã.
tỉnh Thái
Nguyên
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
18
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
14
Chấm dứt hoạt động
chi chánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
- Trường hợp
thông báo chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện.
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh ở
trong nước:
Trong thời hạn 02
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không thu phí
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Một cửa
19
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
thông báo.
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh ở nước
ngoài:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
thông báo.
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
15
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký tổ
hợp tác/ Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp tác xã/ Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động chi
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Chưa có quy định thu
phí, lệ phí
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
Một cửa
20
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
nhánh, văn phòng
đại diện/ Giấy
chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã do bị mất,
cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu huỷ
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
21
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
16
Thông báo tạm
ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh
trở lại đối với tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không thu phí
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Một cửa
22
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
17
Dừng thực hiện thủ
tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Dừng thực hiện thủ
tục giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không thu phí
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày 17
tháng 6 năm 2025 của Bộ
Một cửa
23
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
18
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung thông
tin đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- 30.000 đồng/lần
- 15.000 đồng/lần đối
với dịch vụ công toàn
trình
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Một cửa
24
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
19
Đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo địa điểm
kinh doanh; Thông
báo
lập
chi
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
- Đối với Đăng ký
hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm
kinh doanh; Thông
báo
lập
chi
nhánh, văn phòng
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
Một cửa
25
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải
quyết
TTHC
nhánh, văn phòng
đại diện ở nước
ngoài của hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã
đại diện ở nước
ngoài của hợp tác xã:
+ 150.000 đồng/lần
+ 75.000 đồng/lần
đối với dịch vụ công
toàn trình
- Đối với Đăng ký
hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm
kinh doanh; Thông
báo
lập
chi
nhánh, văn phòng
đại diện ở nước
ngoài của liên hiệp
HTX:
+ 300.000 đồng/lần
+ 150.000 đồng/lần
đối với dịch vụ công
toàn trình
tổ hợp tác;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kể hoạch và
Đầu tư;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2026 của của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG,
HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
1
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm
quyền sở hữu công nghiệp
Quyết định số 3013/QĐ-
UBND ngày 24/9/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh
Thái Nguyên về việc công
bố danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực thành lập
và hoạt động tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tài
chính tỉnh Thái Nguyên
thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính
2
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo
3
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập
trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo
quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
4
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
5
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
6
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
7
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất.
3118
09
10
2
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
8
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi
nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập;
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có
hiệu lực.
9
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Quyết định số 3013/QĐ-
UBND ngày 24/9/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh
Thái Nguyên về việc công
bố danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực thành lập
và hoạt động tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tài
chính tỉnh Thái Nguyên
thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính
10
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay
đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập;
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định
của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật
hoặc
phán quyết của Trọng tài có hiệu lực.
11
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
12
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
13
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
14
Chấm dứt hoạt động chi chánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
15
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy,
3
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
rách, nát hoặc bị tiêu huỷ
16
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
17
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng
thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Quyết định số 3013/QĐ-
UBND ngày 24/9/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh
Thái Nguyên về việc công
bố danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực thành lập
và hoạt động tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tài
chính tỉnh Thái Nguyên
thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính
18
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
19
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh;
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3118/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3118/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3118/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×