- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 28/NQ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 28/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/03/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 28/NQ-CP
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử và số đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2011-2016
Ngày 28 tháng 03 năm 2011, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 28/NQ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu được bầu tại từng đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2011-2016. Nghị quyết này có hiệu lực ngay sau khi ký ban hành.
Đối tượng điều chỉnh của Nghị quyết này là các đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu được bầu tại Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương trong khoảng thời gian từ năm 2011 đến 2016.
Số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu được bầu
Nghị quyết xác định có tổng cộng 15 đơn vị bầu cử tại tỉnh Bình Dương, với tổng số lượng đại biểu được bầu là 63 đại biểu. Mỗi đơn vị bầu cử sẽ bầu một số đại biểu nhất định, cụ thể như sau:
- Đơn vị 1 (Thị xã Thủ Dầu Một): 5 đại biểu
- Đơn vị 2 (Thị xã Thủ Dầu Một): 4 đại biểu
- Đơn vị 3 (Thị xã Thuận An): 5 đại biểu
- Đơn vị 4 (Thị xã Thuận An): 5 đại biểu
- Đơn vị 5 (Thị xã Thuận An): 4 đại biểu
- Đơn vị 6 (Thị xã Dĩ An): 3 đại biểu
- Đơn vị 7 (Thị xã Dĩ An): 4 đại biểu
- Đơn vị 8 (Thị xã Dĩ An): 4 đại biểu
- Đơn vị 9 (Huyện Tân Uyên): 5 đại biểu
- Đơn vị 10 (Huyện Tân Uyên): 4 đại biểu
- Đơn vị 11 (Huyện Phú Giáo): 5 đại biểu
- Đơn vị 12 (Huyện Bến Cát): 4 đại biểu
- Đơn vị 13 (Huyện Bến Cát): 5 đại biểu
- Đơn vị 14 (Huyện Dầu Tiếng): 3 đại biểu
- Đơn vị 15 (Huyện Dầu Tiếng): 3 đại biểu
Danh sách cụ thể các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu đã được đính kèm theo Nghị quyết, và các cơ quan chức năng như Hội đồng bầu cử, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và Bộ Nội vụ có trách nhiệm thi hành nội dung Nghị quyết này.
Xem chi tiết Nghị quyết 28/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 28/03/2011
Tải Nghị quyết 28/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ ------------------- Số: 28/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------------------- Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Hội đồng bầu cử; - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - HĐND, UBND tỉnh Bình Dương; - Ủy ban TWMTTQ Việt Nam; - Ban Tổ chức Trung ương; - Bộ Nội vụ; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, PL; - Lưu: Văn thư, TCCV (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
DANH SÁCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ)
| TT | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
| 1 | Số 1 | Thị xã Thủ Dầu Một (gồm các phường: Phú Cường, Chánh Nghĩa, Phú Thọ, Phú Hòa, Phú Lợi) | 5 |
| 2 | Số 2 | Thị xã Thủ Dầu Một (gồm các phường: Hiệp Thành, Định Hòa, Phú Mỹ, Hiệp An, Hòa Phú, Phú Tân và các xã: Tương Bình Hiệp, Tân An, Chánh Mỹ) | 4 |
| 3 | Số 3 | Thị xã Thuận An (gồm các phường: Bình Hòa, An Phú) | 5 |
| 4 | Số 4 | Thị xã Thuận An (gồm các phường: An Thạnh, Thuận Giao, Bình Chuẩn) | 5 |
| 5 | Số 5 | Thị xã Thuận An (gồm các phường: Vĩnh Phú, Lái Thiêu và các xã: Hưng Thịnh, An Sơn, Bình Nhâm) | 4 |
| 6 | Số 6 | Thị xã Dĩ An (gồm phường: Dĩ An) | 3 |
| 7 | Số 7 | Thị xã Dĩ An (gồm các phường: Tân Bình, Tân Đông Hiệp, Bình An) | 4 |
| 8 | Số 8 | Thị xã Dĩ An (gồm các phường: Bình Thắng, Đông Hòa, An Bình) | 4 |
| 9 | Số 9 | Huyện Tân Uyên (gồm các xã: Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Hội, Tân Hiệp, Khánh Bình, Phú Chánh và các thị trấn: Tân Phước Khánh, Thái Hòa) | 5 |
| 10 | Số 10 | Huyện Tân Uyên (gồm các xã: Tân Định, Bình Mỹ, Tân Bình, Tân Lập, Tân Thành, Đất Cuốc, Hiếu Liêm, Lạc An, Vĩnh Tân, Hội Nghĩa, Tân Mỹ, Thường Tân, Bạch Đằng và thị trấn Uyên Hưng) | 4 |
| 11 | Số 11 | Huyện Phú Giáo | 5 |
| 12 | Số 12 | Huyện Bến Cát (gồm các xã: Trừ Văn Thố, Lai Uyên, Cây Trường II, Tân Hưng, Long Nguyên, Hưng Hòa, Lai Hưng và thị trấn Mỹ Phước) | 4 |
| 13 | Số 13 | Huyện Bến Cát (gồm các xã: Chánh Phú Hòa, An Điền, An Tây, Thới Hòa, Hòa Lợi, Tân Định, Phú An) | 5 |
| 14 | Số 14 | Huyện Dầu Tiếng (gồm các xã: Minh Hòa, Minh Thạnh, Minh Tân, Định An, Định Thành, Long Hòa, Long Tân) | 3 |
| 15 | Số 15 | Huyện Dầu Tiếng (gồm các xã: Định Hiệp, An Lập, Thanh An, Thanh Tuyền và thị trấn Dầu Tiếng) | 3 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!