• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3110/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/07/2026 08:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3110/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Xuân Định
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3110/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3110/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3110/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-BKHCN
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính mi ban hành và b bãi b lĩnh vực hot
động khoa hc và công ngh thuc phm vi chức năng quản lý ca
B Khoa hc và Công ngh
B TRƯỞNG B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
Căn cứ Ngh định s 225/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 ca Chính
ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Khoa hc
và Công ngh;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
Theo đề ngh ca V trưởng V Khoa hc k thut công ngh Chánh
Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này các th tc hành chính mi ban
hành và b bãi b trong lĩnh vực hoạt động khoa hc và công ngh thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Khoa hc và Công ngh.
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điu 3. Chánh Văn phòng, V trưởng V Khoa hc k thut và công ngh,
Th trưởng các quan, đơn v liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B trưởng (để b/c);
- Các Th trưởng (để biết);
- B Tư pháp (Cc KSTTHC);
- UBND các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- S KHCN c tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Trung tâm Truyn thông khoa hc và công ngh
đưa tin trên Cổng thông tin điện t ca B);
- VPB (KSTT), Cc ĐMST, Cc TTTK, Trung tâm
CNTT;
- Lưu: VT, CN.
KT. B TRƯNG
TH TRƯỞNG
Lê Xuân Định
3110
13
07
2
TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH B BÃI B LĨNH VC
HOT ĐNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH THUC PHM VI CHC
NĂNG QUN CA B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban nh m theo Quyết đnh s /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2026
ca B trưng B Khoa hc Công ngh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính mi ban hành
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan thực
hin
Th tc hành chính cp Trung
ương
Th tc công nhn Trung tâm nghiên
cu phát trin công ngh cao,
Trung m nghn cu và phát trin
ng ngh chiến lược
Hoạt động khoa hc
và công ngh
B Khoa hc
Công ngh
Th tc xác nhn doanh nghip công
ngh cao, doanh nghip công ngh
chiến lược
Hoạt động khoa hc
và công ngh
B Khoa hc
Công ngh
Th tc xác nhn sn phm công
ngh cao được khuyến khích phát
trin, sn phm ng ngh chiến
c
Hot động khoa hc
và công ngh
B Khoa hc
Công ngh
Th tc hành chính cp tnh
Th tc công nhn Trung tâm nghiên
cu phát trin công ngh cao,
Trung m nghn cu phát trin
ng ngh chiến lược
Hoạt động khoa hc
và công ngh
y ban nhân dân
tnh, thành ph trc
thuộc trung ương
Th tc xác nhn doanh nghip sn
xut sn phm công ngh cao, doanh
nghip công ngh cao
Hoạt động khoa hc
và công ngh
y ban nhân dân
tnh, thành ph trc
thuộc trung ương
3110
13 7
3
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan thực
hin
Th tc xác nhn doanh nghip khi
nghip công ngh cao, doanh nghip
khi nghip công ngh chiến lược
Hoạt động khoa hc
và công ngh
y ban nhân dân
tnh, thành ph trc
thuộc trung ương
Th tc xác nhn d án đầu đáp
ng tiêu chí thc hin hoạt đng
công ngh cao, công ngh chiến
c đầu tư vào khu công nghệ cao
Hoạt động khoa hc
và công ngh
Ban qun khu
công ngh cao
Th tc xác nhn sn phm công
ngh cao được khuyến khích phát
trin, sn phm ng ngh chiến
c
Hoạt động khoa hc
và công ngh
y ban nhân dân
tnh, thành ph trc
thuộc trung ương
Th tc cp Giy chng nhn sở
ươm tạo công ngh cao, công ngh
chiến lược, ươm tạo doanh nghip
công ngh cao, doanh nghip công
ngh chiến lược
Hoạt động khoa hc
và công ngh
y ban nhân dân
tnh, thành ph trc
thuộc trung ương
Th tc cp li Giy chng nhn
s ươm tạo công ngh cao, công
ngh chiến lược, ươm tạo doanh
nghip công ngh cao, doanh nghip
công ngh chiến lược
Hoạt động khoa hc
và công ngh
y ban nhân dân
tnh, thành ph trc
thuc trung ương
2. Danh mc th tc hành chính b bãi b
STT
TTHC
Tên th tc hành
chính
Tên VBQPPL
quy định vic
bãi b th tc
hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
A. Th tc hành chính cp tnh
1.
2.002794
Th tc cp giy chng
nhn doanh nghip
thành lp mi t d án
đầu sản xut sn
phm thuc Danh mc
sn phm công ngh
cao đưc khuyến khích
phát trin
Khoản 2 Điều
26 Lut Công
ngh cao s
133/2025/QH1;
khoản 2 Điều 12
Thông số
38/2026/TT-
BKHCN
Hoạt động
khoa hc
công ngh
y ban nhân
dân cp tnh
4
STT
TTHC
Tên th tc hành
chính
Tên VBQPPL
quy định vic
bãi b th tc
hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
2.
1.013957
Th tc cp giy
chng nhn hoạt động
ng dng công ngh
cao cho t chc
Khoản 2 Điều 26
Lut Công ngh
cao s
133/2025/QH15
Hoạt động
khoa hc
công ngh
y ban nhân
dân cp tnh
3.
1.013960
Th tc Cp giy
chng nhn hoạt động
ng dng công ngh
cao cho cá nhân
4.
1.013964
Th tc cp giy
chng nhn hoạt động
nghiên cu phát
trin công ngh cao
cho t chc
Khoản 2 Điều 26
Lut Công ngh
cao s
133/2025/QH15
Hoạt động
khoa hc
công ngh
y ban nhân
dân cp tnh
5.
1.013969
Th tc cp giy
chng nhn hoạt động
nghiên cu phát
trin công ngh cao
cho cá nhân
6.
1.013961
Th tc công nhn
doanh nghip công
ngh cao
Khoản 2 Điều 26
Lut Công ngh
cao s
133/2025/QH15
Hoạt động
khoa hc
công ngh
y ban nhân
dân cp tnh
7.
2.002609
Th tc xác nhn d án
đầu tư đáp ứng nguyên
tc hoạt động công
ngh cao trong khu
công ngh cao
Khoản 2 Điều 46
Ngh định s
260/2026/NĐ-CP
v Quy định chi
tiết bin pháp
thi hành mt s
điều ca Lut
Công ngh cao
Hoạt động
khoa hc
công ngh
Ban qun
khu công
ngh cao
8.
2.002795
Cp giy chng nhn
sở ươm tạo công
ngh cao, ươm to
doanh nghip công
ngh cao
Khoản 2 Điều 26
Lut Công ngh
cao s
133/2025/QH15;
khoản 2 Điều 12
Thông số
38/2026/TT-
BKHCN
Hoạt động
khoa hc
công ngh
y ban nhân
dân cp tnh
5
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
MI BAN HÀNH THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA B
KHOA HC VÀ CÔNG NGH
I. TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Th tc công nhn Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh cao, Trung
tâm nghiên cu và phát trin công ngh chiến lưc
Trình t thc hin
c 1: Tiếp nhn h
T chc quy định ti khoản 1 Điều 22 Ngh định s
262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính ph có
nhu cu công nhn Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh
cao, Trung m nghiên cu phát trin công ngh chiến lược
np h sơ qua cổng dch v công quc gia hoc np 01 (mt) b
h sơ qua dịch v u chính hoc np trc tiếp ti B phn Mt
ca ca B Khoa hc và Công ngh
c 2: Thẩm đnh h
Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp
lệ, đáp ng các tiêu chí, quan thm quyn trách nhim
cấp văn bản công nhn Trung tâm nghiên cu và phát trin công
ngh cao hoặc văn bản công nhn Trung tâm nghiên cu và phát
trin công ngh chiến lược.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u chính ti B phn Mt ca ca B Khoa
hc và Công ngh.
- Np trc tiếp ti B phn Mt ca ca B Khoa hc ng
ngh.
Thành phn, s
ng h
- Văn bản đăng Trung tâm nghiên cứu phát trin công ngh
cao hoc Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh chiến
c, trong đó nêu rõ mc tiêu, lĩnh vc hot đng chính và cam
kết tuân th các quy định ca pháp lut Mu s 01 ti Ph lc
kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài liu minh chng m theo, bao gm: Điều l t chc
và hoạt động; tài liu minh chứng đáp ứng các điều kin, tiêu chí
quy định ti khon 2 Điều 8 Ngh định 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 ca Chính ph.
- S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chc
Cơ quan thực hin
th tc hành
chính
B Khoa hc và Công ngh
6
Kết qu thc hin
th tc hành
chính
Giy công nhn Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh
cao hoc văn bản công nhn Trung tâm nghiên cu và phát trin
công ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu
có)
Không quy đnh.
Tên mẫu đơn,
mu t khai (nếu
có và đính kèm)
Đơn đăng công nhận Trung m nghiên cu phát trin công
ngh cao, Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh chiến
c theo Mu s 01 ti Ph lục kèm theo Thông số
40/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều
kin thc hin th
tc hành chính
(nếu có)
T chức được công nhn trung m nghiên cu phát trin
khi đáp ứng đầy đủ các điều kin sau đây:
a) Có tư cách pháp nhân, được thành lp hợp pháp và đăng ký tổ
chc khoa hc công ngh theo quy định ca pháp lut Vit
Nam;
b) chức năng, nhiệm v chính nghiên cu khoa hc phát
trin công nghệ, đưc ghi trong một trong các văn bản sau:
Quyết định thành lập, Điều l t chc hoạt động, giy chng
nhận đăng ký tổ chc khoa hc và công ngh;
c) đội ngũ nhân lực nghiên cu toàn thi gian ti thiu 10
người, trong đó ít nhất 01 tiến sĩ thuộc lĩnh vực chuyên môn phù
hp vi hoạt động nghiên cu khoa hc phát trin công ngh
ca t chc;
d) Có cơ sở vt cht, trang thiết b nghiên cu phù hợp, đáp ng
yêu cu trin khai hoạt động nghiên cu khoa hc phát trin
công ngh theo lĩnh vực đăng hoạt động; được s hu hoc
có quyn s dng hp pháp;
đ) nguồn tài chính ổn định, bảo đảm mc chi hoc cam kết
chi ti thiu 02 t đồng mỗi năm cho hoạt động nghiên cu khoa
hc và phát trin công ngh;
e) kết qu nghiên cu đưc ng dng, chuyển giao, thương
mi hóa trong thi gian 05 năm gần nht; hoặc đơn đăng
sáng chế, gii pháp hu ích, ging cây trng, bn quyn phn
mm máy tính hp l đã được quan thẩm quyn tiếp nhn
theo quy định ca pháp lut v s hu trí tu.
Căn cứ pháp lý
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh định s 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết ng dn thi hành mt s điều ca Lut
Khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to v thông tin, thng kê,
đánh giá, chuyển đổi s và các vấn đề chung;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ny 36/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều biện pháp hướng dn thi hành
Lut Công ngh cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh ban hành mu h đăng ký,
mẫu văn bản công nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra Trung
tâm nghiên cu phát trin công ngh cao, Trung m nghiên
cu phát trin công ngh chiến lược, doanh nghip khi
nghip công ngh cao, doanh nghip khi nghip công ngh
7
chiến lược, doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao,
doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến
lược; tiêu chí, thm quyn, th tc xác nhn, mu h sơ đăng ký,
mu văn bn xác nhn, mu biên bn kim tra sn phm công
ngh cao được khuyến khích phát trin, sn phm công ngh
chiến lược; quy định trường hp thu hi, hy b hiu lực văn bản
xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin,
sn phm công ngh chiến lược.
8
Mu s 01
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
TRUNG TÂM NGHIÊN CU VÀ PHÁT TRIN [CÔNG NGH CAO/CÔNG
NGH CHIẾN LƯỢC]
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN]
1
I. THÔNG TIN T CHC
- Tên t chc (viết bng ch in hoa): .........................................................................
- Tên viết tt (nếu có): ...............................................................................................
- Địa ch tr s chính: ...............................................................................................
- S điện thoi: ......................................... Email: .....................................................
- Ngưi đi din theo pháp lut: ................................ Chc v: ................................
- Cung cp thông tin ca mt trong các giy t sau:
Giy chng nhận đăng tổ chc khoa hc công ngh số: ………; Ngày cấp:
………………; Cơ quan cấp: ………………………………………………….
Giy công nhn Trung m nghiên cu phát trin (nếu có) số: ………; Ngày cp:
……………; Cơ quan cấp: …………………………………………………….
II. MC TIÊU HOT ĐNG
(Nêu rõ mc tiêu ca Trung tâm, ví d: Nghiên cu làm ch công ngh lõi, gii mã công
ngh, to ra sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin/chiến lược kh
năng cạnh tranh quc tế...)
III. LĨNH VC HOT ĐNG CHÍNH
(Liệt kê các lĩnh vực nghiên cu, phát trin thuc Danh mc công ngh cao được ưu tiên
đầu tư phát triển hoc Danh mc công ngh chiến lược theo quy định ca pháp lut hin
hành)
IV. CAM KT V CÁC TIÊU CHÍ CÔNG NHN
1. Đối vi Trung tâm nghiên cu và phát trin công ngh cao: Cam kết đáp ng các tiêu
chí quy định ti đim a khoản 2 Điu 8 Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
2. Đối vi Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh chiến lược: Cam kết đáp ng
các tiêu chí quy đnh ti đim b khoản 2 Điều 8 Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
V. CAM KT CA T CHC
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc, đy đủ và chính xác ca các thông tin,
tài liu trong h sơ đăng ký;
1
Quy định ti khoản 1 Điều 8 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
9
2. Tuân th nghiêm túc các quy định ca pháp luật và các văn bản hướng dn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cp Giy công nhn, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ng vi loi hình Trung m nghiên cu phát
trin [Công ngh cao/Công ngh chiến lược] ti thiu trong thi gian hiu lc ca Giy
công nhn;
3.2. Thc hiện đầy đủ chế độ báo cáo định k hằng năm hoặc báo cáo đột xut cp
nht thông tin vào nn tng s của quan có thm quyn;
3.3. Phi hp với cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra, giám sát;
3.4. Hoàn tr các ưu đãi đã được hưng nếu vi phm.
Tài liu minh chng kèm theo: Thc hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Ngh
định s 260/2026/NĐ-CP.
Kính đ ngh Quý cơ quan xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung tâm………..
ĐẠI DIN HP PHÁP CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
10
2. Th tc xác nhn doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh
chiến lược
Trình t thc hin
c 1: Tiếp nhn h
Doanh nghip nhu cu xác nhn doanh nghip công ngh cao,
doanh nghip công ngh chiến c np h sơ qua cổng dch v
công quc gia hoc np 01 (mt) b h sơ qua dịch v bưu chính
hoc np trc tiếp ti B phn Mt ca ca B Khoa hc Công
ngh.
c 2: Thẩm đnh h
Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp
lệ, cơ quan có thẩm quyn có trách nhim cấp văn bản xác nhn
doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến lược
cho doanh nghip.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u chính ti B phn Mt ca ca B Khoa
hc và Công ngh.
- Np trc tiếp ti B phn Mt ca ca B Khoa hc và Công
ngh.
Thành phn, s
ng h
- Văn bản đăng theo Mu s 08 ti Ph lc m theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài liu minh chng kèm theo, bao gm: Thuyết minh theo
Mu s 09 ti Ph lục kèm theo Thông số 40/2026/TT-
BKHCN, đáp ng các tiêu chí tài liu minh chứng đáp ng
các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 14, 15 16 Ngh
định 260/2026/NĐ-CP
- S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp lệ, đáp ứng các
tiêu chí.
Đi ng thc
hin th tc nh
chính
Doanh nghip
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
B Khoa hc và Công ngh.
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy xác nhn doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công
ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu có)
Không quy đnh.
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm)
- Đơn đăng xác nhn Doanh nghip công ngh; Doanh nghip
công ngh chiến lược theo Mu s 08 ti Ph lc kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Thuyết minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh
nghip sn xut công ngh cao nhóm 1, doanh nghip công ngh
cao nhóm 2, doanh nghip công ngh chiến lược theo Mu s 09
ti Ph lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
11
Yêu cu, điu kin
thc hin th tc
hành chính (nếu )
Không
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ny 30/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều biện pháp hướng dn thi hành
Lut hành Lut Công ngh cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh bannh mu h sơ đăng ký,
mu n bản ng nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra Trung
m nghiên cu và phát trin ng ngh cao, Trung tâm nghiên cu
phát trin công ngh chiến c, doanh nghip khi nghip ng
ngh cao, doanh nghip khi nghip công ngh chiến lưc, doanh
nghip sn xut sn phm công ngh cao, doanh nghip ng ngh
cao, doanh nghip công ngh chiến lưc; tiêu chí, thm quyn, th
tc c nhn, mu h sơ đăng ký, mu văn bn c nhn, mu biên
bn kim tra sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin,
sn phm công ngh chiến lược; quy định trường hp thu hi, hy
b hiu lc n bản c nhn sn phm ng ngh cao đưc khuyến
khích pt trin, sn phm công ngh chiến lược.
12
Mu s 08
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…….. , ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
DOANH NGHIP [SN XUT SN PHM CÔNG NGH CAO/CÔNG NGH
CAO NHÓM 1/CÔNG NGH CAO NHÓM 2/CÔNG NGH CHIẾN LƯC]
Kính gi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN]
2
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghip (ghi đúng theo Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp):…….
2. Mã s doanh nghiệp: ……………………………………………………………
3. Địa ch tr s chính ca doanh nghiệp: …………………………………………
4. S điện thoại: ………… Email: ……………………. Website (nếu có): …………
5. Người đi din theo pháp luật: …………………………Chức vụ: ……………..
Căn cước số: …………… ngày cấp ………… nơi cấp …………………………..
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHN
Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhn là:
Doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao
Doanh nghip công ngh cao Nhóm 2
Doanh nghip công ngh cao Nhóm 1
Doanh nghip công ngh chiến lưc
III. THÔNG TIN V SN PHM, DCH V
1. Tên sn phm/dch v công ngh cao/công ngh chiến lược đăng ký: …………….
2. Thuc Danh mc ng ngh cao được ưu tiên đầu phát trin, Danh mc sn phm
công ngh cao được khuyến khích phát trin; Danh mc công ngh chiến lược, Danh mc
sn phm công ngh chiến lược do Th ng Chính ph ban hành (ghi tên Danh mc,
quyết định ban hành): ……………………………………..
3. T trng doanh thu t sn phm/dch v này (%): ………………………………
4. T l nội địa hóa sn phm (%)
3
:……………………………………………….
5. Th trưng tiêu th chính: Trong nưc Xut khu
IV. THÔNG TIN V CÔNG NGH
2
Quy định ti khoản 1 Điều 17 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
3
Tính theo công thc ti Ph lc kèm theo Ngh định s 260/2026/NĐ-CP (Không áp dụng đối vi doanh nghip
sn xut sn phm công ngh cao và doanh nghip công ngh cao nhóm 2)
13
1. Công ngh s dng (mô t ngn gọn): …………………………………..………
2. Hình thc s hu công ngh:
S hu Đồng s hu Quyn s dng hp pháp Nhn chuyn giao
3. Công ngh lõi/công đoạn lõi do doanh nghip làm ch (nếu có): ……………….
V. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CU VÀ PHÁT TRIN (R&D)
1.T l chi R&D ti Vit Nam trên doanh thu (%):
2. Hình thc t chc R&D:
Trung tâm R&D B phn R&D D án R&D chuyên trách
3. S ợng lao động trc tiếp nghiên cu phát triển: ……………… người
4. Kết qu R&D tiêu biu (sn phm mi, sáng chế, gii pháp hu ích,…): …………
VI. NHÂN LC KHOA HC CÔNG NGH
1. Tng s lao động: ……………… ngưi.
2. Lao động R&D trình độ đại hc tr lên: ……………… người.
3. Nhân s ch cht v công ngh (CTO, ch nhim công nghệ,…): ………………..
VII. CAM KT CA DOANH NGHIP
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc, đy đủ và chính xác ca các thông tin,
tài liu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân th nghiêm túc các quy định ca pháp luật và các văn bản hướng dn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cp Giy xác nhn, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đy đ các tiêu chí tương ng vi loi hình doanh nghip [Sn xut sn phm
công ngh cao/Công ngh cao/Công ngh chiến lược] ti thiu trong thi gian hiu lc
ca Giy xác nhn;
3.2. Thc hiện đầy đủ chế độ báo cáo định k hằng năm hoặc o cáo đột xut cp
nht thông tin vào nn tng s của cơ quan có thẩm quyn;
3.3. Phi hp với cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra, giám sát;
3.4. Hoàn tr các ưu đãi đã được hưng nếu vi phm.
VIII. TÀI LIU MINH CHNG KÈM THEO
(Tài liu minh chng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13, 14,
15 và 16 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề ngh Quý quan xem xét cp Giy xác nhn Doanh nghip [sn xut sn
phm công ngh cao/công ngh cao nhóm 1/công ngh cao nhóm 2/công ngh chiến
c].
ĐẠI DIN HP PHÁP CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
14
Mu s 09
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
THUYT MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIP
[SN XUT SN PHM CÔNG NGH CAO/CÔNG NGH CAO NHÓM 1/CÔNG
NGH CAO NHÓM 2/CÔNG NGH CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghip: …………………………………………………………...
2. Mã s doanh nghiệp: …………………………………………………………
3. Các sn phm chính: ……………………………………………………………
4. Tr s đăng ký, đin thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thc đầu tư: ……………………………………………………………….
Bên Việt Nam (tên công ty):……………………………………………………….
Bên nước ngoài (tên công ty): …………………………………………………….
6. Thông tin doanh nghiệp: ……………………………………………………….
6.1. Mt bằng địa điểm xây dng hin nay
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Din tích s dụng: ……………………………………………………………
6.2. Thi hạn được phép hot đng ca doanh nghiệp: …………………………
6.3. Thời điểm chính thc sn xut: …………………………………………….
6.4. Mc tiêu và phm vi hot đng chính ca doanh nghiệp: ……………………..
6.5. Tng vốn đầu tư: …………………………..…. VN đng/
………………………………USD,
trong đó:
- Vn c định: …………………………… VN đng/
……………………………… USD, bao gm:
+ Nhà xưởng …………. m
2
, tr giá …………. VN đng/USD
+ Văn phòng …………. m
2
, tr giá …………. VN đng/USD
+ Trang thiết b công ngh …………. trị giá …………. VN đồng/USD
+ Giá tr công ngh được đưa vào vốn c định …………. VN đng/USD
- Vn c định khác …………. VN đng/USD
- Vốn pháp định ……………. VN đng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………..…. USD
Gm: - Tiền, tương đương …………………. USD
- Tài sản khác, tương đương …………… USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là …………….USD
Gm: - Tiền, tương đương ……………..……...USD
- Tài sản khác ………………………….. USD
7. Các t chc hp tác vi doanh nghiệp để sn xut sn phm công ngh cao/Sn phm
công ngh chiến lược:
15
7.1. Tên, địa ch t chức: ………………………….………………………..
7.2. …
II. MC TIÊU, NI DUNG CH YU
1. Mc tiêu, định hưng và kế hoch phát trin sn phm ca doanh nghip
(Thuyết minh s phù hp vi mc tiêu phát trin kinh tế - hi ca quốc gia, địa phương;
định hướng ng dng, phát trin, gii làm ch công ngh để to ra sn phm;
trình đ ca sn phm so vi khu vc và quc tế).
…………………………………………………………………………………
2. Ni dung thuyết minh doanh nghip [sn xut sn phm công ngh cao/công ngh cao
nhóm 1/công ngh cao nhóm 2/công ngh chiến lược]
(Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng quy định tại Điều 13, 14, 15 16 ca
Ngh định s 260/2026/-CP ngày 30/6/2026).
a) V tiêu chí
- Tiêu chí 1: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) V dây chuyn công ngh: các thiết b chính trong dây chuyn công ngh sn xut sn
phm (xut x ca thiết b; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thut ca thiết b; công
sut ca thiết bị; năm chế to ca thiết b; tình trng thiết b; thi gian bo hành). Tính
đồng b ca thiết b trong dây chuyn công ngh.
…………………………………………………………………………………
c) Nhng vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- S dng nguyên, nhiên, vt liu, linh kin, ph tùng (xem xét kh năng khai thác, cung
ng, vn chuyển, lưu gi nguyên vt liệu để cung cp cho d án; xem xét chng loi,
khối lưng, giá tr các loi linh kin, ph tùng hoc n thành phm phi nhp ngoại để
gia công, lp ráp, sn xut ra sn phm; xem xét chng loi, khối ng, giá tr nguyên,
nhiên, vt liu phi nhp ngoi, kh năng sử dng nguyên, nhiên, vt liu ti địa phương
và trong nưc, kh ng sử dng nguyên liu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lc tài chính (kh năng huy đng vn, hoàn vn, tr n...)
ca doanh nghip.
- Hiu qu ca sn phm công ngh cao đối vi kinh tế - xã hi (sn phm mi, m rng
th trưng hoc th trưng mi, to việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách
nhà nước, li ích kinh tế ca ch d án,...), đi với địa phương, ngành (nâng cao chất
ng sn phm, góp phần làm gia tăng giá tr sn phm, to ra sn phm ch lc, sn
phm có th mnh của địa phương,...).
- Lao động và đào to.
- An toàn và v sinh lao động, phòng chng cháy n.
- ……………………
III. SN PHM CÔNG NGH CAO/SN PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
1. Yêu cu k thut, ch tiêu cht lượng đối vi sn phm to ra
16
STT
Tên sn phm
và ch tiêu
cht lưng ch
yếu
Đơn vị đo
Mc cht lưng
D kiến
s ng
sn
phm
to ra
Cn đt
Sn phẩm tương tự
Trong
c
Thế gii
1
2
2. Đóng góp của doanh nghip [sn xut sn phm công ngh cao/công ngh cao nhóm
1/công ngh cao nhóm 2/công ngh chiến lược]
- Đối vi khoa hc, công ngh đổi mi sáng to
…………………………………………………………………………………
- Đối vi kinh tế - xã hi
…………………………………………………………………………………
IV. KIN NGHỊ, ĐỀ XUT
…………………………………………………………………………………
….., ngày tháng năm 20….
ĐẠI DIN HP PHÁP CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
17
3. Th tc xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích phát
trin/sn phm công ngh chiến lược
Trình t thc hin
1. c 1: Tiếp nhn h
T chc, cá nhân, doanh nghiệp đăng ký xác nhận sn phm công
ngh cao được khuyến khích phát trin, sn phm công ngh chiến
c np h qua Cổng Dch v công quc gia hoc np 01 (mt)
b h qua dịch v bưu chính hoặc np trc tiếp ti B phn Mt
ca B Khoa hc và Công ngh.
2. Bước 2: Thẩm định h
Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
lệ, đáp ứng c tiêu chí, quan thm quyn trách nhim
cp văn bản xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích
phát trin, sn phm công ngh chiến lược.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dng đnh danh quc gia.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn Mt ca B Khoa hc
và Công ngh.
- Np trc tiếp ti B phn Mt ca B Khoa hc và Công ngh.
Thành phn, s
ng h
- Thành phn h bao gm:
a) Đơn đăng xác nhận thc hin theo Mu s 12 ti Ph lc ban
hành kèm theo Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN;
b) Thuyết minh sn phm thc hin theo Mu s 13 ti Ph lc
ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
c) Tài liu minh chứng đáp ng các tiêu chí quy định tại Điều 4
và Điều 5 ca Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
- S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết
40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chc, cá nhân, doanh nghip
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
B Khoa hc và Công ngh
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích phát
trin, sn phm công ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu có)
Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm)
- Đơn đăng xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến
khích phát trin, sn phm công ngh chiến lược thc hin theo
Mu s 12 ti Ph lục ban hành m theo Thông s 40/2026/TT-
BKHCN.
- Thuyết minh sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát
trin, sn phm công ngh chiến c thc hin theo Mu s 13 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN.
18
Yêu cu, điu kin
thc hin th tc
hành chính (nếu )
Không
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm
2025;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết và bin pháp thi hành mt s điu ca Lut Công
ngh cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B trưng
B Khoa hc Công ngh ban hành mu h sơ đăng ký, mu văn
bn công nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra Trung tâm nghiên
cu và phát trin công ngh cao, Trung tâm nghiên cu và phát trin
ng ngh chiến lược, doanh nghip khi nghip công ngh cao,
doanh nghip khi nghip công ngh chiến lược, doanh nghip sn
xut sn phm công ngh cao, doanh nghip công ngh cao, doanh
nghip công ngh chiến lưc; tiêu chí, thm quyn, th tc c nhn,
mu h sơ đăng , mu văn bn c nhn, mu biên bn kim tra
sn phm ng ngh cao đưc khuyến khích phát trin, sn phm
ng ngh chiến lược; quy định trường hp thu hi, hy b hiu lc
n bản xác nhn sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát
trin, sn phm công ngh chiến lược.
19
Mu s 12
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN/SN
PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyn]
I. THÔNG TIN T CHC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIP
1. Tên t chc/cá nhân/doanh nghip: .....................................................................
2. Mã s doanh nghip/quyết định thành lp/S đnh danh cá nhân: ......................
3. Địa ch tr s chính/địa ch thưng trú: ..............................................................
4. Đin thoi: ............................. Email: .................................................................
5. Ngưi đi din theo pháp lut (đi vi t chc, doanh nghip): ........................
6. Chc v (nếu có): ................................................................................................
7. Lĩnh vc hoạt động chính: ..................................................................................
II. THÔNG TIN SN PHẨM ĐĂNGXÁC NHN
1. Tên sn phm: .....................................................................................................
2. Nhóm sn phm/lĩnh vực công ngh:
Sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin
Sn phm công ngh chiến lược
3. Mô t tóm tt sn phm:
Chc năng, công dụng chính: ..................................................................................
Đặc tính k thut ni bt: ........................................................................................
Tình trng sn xuất, thương mại hóa: ......................................................................
4. Quy mô sn xut/công sut thiết kế: ...................................................................
5. Th trưng tiêu th chính:
Trong nưc
Xut khu
III. THÔNG TIN V CÔNG NGH TO RA SN PHM
1. Công ngh s dụng để to ra sn phm:
STT
Tên công ngh
Thuc Danh mc công ngh cao
được ưu tiên đầu tư phát
trin/công ngh chiến lược
T l đóng góp
vào sn phm
1
2
20
2. Ngun gc công ngh:
T nghiên cu, phát trin
Nhn chuyn giao công ngh
Hp tác nghiên cu phát trin
Khác
3. Mc đ làm ch công ngh ti Vit Nam:
Làm ch hoàn toàn
Làm ch mt phn
Đang ni đa hóa
Ph thuc công ngh nước ngoài
4. Tình trng s hu trí tu liên quan:
Bằng độc quyn sáng chế
Gii pháp hu ích
Bí mt công ngh
Văn bằng bo h quyn s hu công nghip, quyền đối vi ging cây trng, quyn tác
gi hoc tài liu khác minh chng quyn s hu, quyn s dng hợp pháp đối vi tài sn
trí tu, bí mt công ngh, bí mt kinh doanh liên quan đến sn phm
Khác
Thông tin c th: .....................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP NG TIÊU CHÍ SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC
KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN/SN PHM CÔNG NGH CHIẾN LƯC
1. Đối vi sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin
a) Sn phẩm được to ra t công ngh thuc Danh mc công ngh cao được ưu tiên đầu
tư phát triển
Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) T trng giá tr gia tăng cao trong cơ cấu giá tr sn phm
T l giá tr gia tăng: .......... %
Giá tr nghiên cu, thiết kế, phn mm, s hu trí tu trong giá tr sn phm: ... %
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Kh năng xuất khu hoc thay thế sn phm nhp khu
Kim ngch xut khu d kiến/thc tế: ....................................................................
Kh năng thay thế sn phm nhp khu: ................................................................
Thuyết minh: ..........................................................................................................
2. Đối vi sn phm công ngh chiến lược
a) Sn phm đưc to ra t công ngh thuc Danh mc công ngh chiến lược
Thuyết minh: ..........................................................................................................
21
b) Tác động đột phá đến phát trin kinh tế - xã hi hoc vai trò quan trọng đi vi quc
phòng, an ninh
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) To li thế cnh tranh quc gia
(Có s dng công ngh lõi do t chc, doanh nghip ti Vit Nam nghiên cu, phát trin
hoc làm ch; Có kh năng nâng cao năng lực t ch công nghệ, năng lực sn xut hoc
năng lực cnh tranh ca Vit Nam)
Thuyết minh: ...........................................................................................................
V. HIU QU KINH T - XÃ HI D KIN
1. Doanh thu d kiến/thc tế: ..................................................................................
2. T l ni đa hóa: .................................................................................................
3. S ợng lao động k thut, nhân lc cht lưng cao s dng: ..........................
4. Đóng góp cho h sinh thái đổi mi sáng to, công nghip ph tr, chui giá tr trong
nước: ..............................................................................................................
5. Các hiu qu khác: ..............................................................................................
VI. DANH MC TÀI LIU KÈM THEO
(Liệt kê theo quy định tương ng vi loi hình sn phm quy định ti khoản 4 Điều 4 và
khoản 4 Điều 5 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN)
VII. CAM KT
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc, đy đủ và chính xác ca các thông tin,
tài liu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân th nghiêm túc các quy định ca pháp luật và các văn bản hướng dn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cp Giy xác nhn, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ng vi loi hình sn phm [Công ngh cao đưc
khuyến khích phát trin/Công ngh chiến c] ti thiu trong thi gian hiu lc ca Giy
xác nhn;
3.2. Thc hiện đầy đủ chế độ báo cáo định k hằng năm hoặc báo cáo đột xut cp
nht thông tin vào nn tng s của cơ quan có thẩm quyn;
3.3. Phi hp với cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra, giám sát;
3.4. Hoàn tr các ưu đãi đã được hưng nếu vi phm.
Kính đề ngh Quý Cơ quan xem xét và cấp Giy xác nhn sn phm công ngh cao được
khuyến khích phát trin/ sn phm công ngh chiến lược.
......, ngày ..... tháng ..... năm 20....
ĐẠI DIN HP PHÁP CA T CHC/CÁ
NHÂN/DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
22
Mu s 13
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
THUYT MINH
SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN/SN
PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sn phm:
................................................................................................................................
2. Loi sn phm đề ngh xác nhn:
Sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin
Sn phm công ngh chiến lược
3. Tên t chc/cá nhân/doanh nghip:
.................................................................................................................................
4. Cơ sở sn xut sn phm ti Vit Nam:
.................................................................................................................................
5. Ngưi đi din liên h:
H và tên: ................................................................................................................
Chc v: ..................................................................................................................
Căn cước s: ..................... ngày cấp ....................... nơi cấp ..................................
6. Thi gian bt đu nghiên cu/sn xut sn phm:
.................................................................................................................................
7. Tình trng sn phm:
Đang nghiên cứu, hoàn thin
Đã sn xut th nghim
Đã thương mại hóa
Đang xuất khu
8. Hình thc sn xut ti Vit Nam:
T sn xut toàn b ti Vit Nam
Thuê gia công mt phn ti Vit Nam
Hp tác sn xut vi doanh nghiệp trong nưc
Kết hp sn xut trong nước và nưc ngoài
9. T l công đoạn sn xut thc hin ti Vit Nam:
.................................................................................................................................
10. T l giá tr to ra ti Việt Nam (ước tính):
.................................................................................................................................
II. THUYT MINH V SN PHM
1. Mô t chung v sn phm
23
1.1. Tên thương mại, ký hiu, mã sn phm (nếu có)
.................................................................................................................................
1.2. Chức năng, công dụng chính
.................................................................................................................................
1.3. Đặc tính k thut ni bt
.................................................................................................................................
1.4. Thành phn cu to chính
.................................................................................................................................
1.5. Quy trình sn xuất cơ bản
.................................................................................................................................
1.6. Hình ảnh, sơ đ hoc tài liu k thut minh ha
.................................................................................................................................
1.7. T l ni đa hóa ca sn phm: ……………………………………………..
III. THUYT MINH V CÔNG NGH TO RA SN PHM
1. Công ngh s dng
STT
Tên công
ngh
Thuc Danh mc công ngh cao được ưu
tiên đầu tư phát trin/Công ngh chiến
c
Vai trò trong
sn phm
1
2
2. Ngun gc công ngh
T nghiên cu, phát trin trong nước
Nhn chuyn giao công ngh
Hp tác nghiên cu phát trin
Kết hp nhiu ngun
Thuyết minh chi tiết:
…...............................................................................................................................
3. Mc đ làm ch công ngh
Làm ch hoàn toàn
Làm ch phn lớn công đoạn
Đang từng bước nội địa hóa
Ph thuc công ngh nước ngoài
Mô t năng lực làm ch công ngh:
.................................................................................................................................
4. Công ngh lõi, s hu trí tu và bí quyết công ngh
4.1. Công nghi ca sn phm
.................................................................................................................................
24
4.2. Tình trng s hu trí tu
Loi hình
S văn
bằng/đơn
đăng ký
Ch s
hu/quyn
s dng
Cơ quan
cp
Tình trng
Quyn tác gi
Quyền liên quan đến
quyn tác gi
Quyn s hu công
nghip
Quyền đối vi ging
cây trng
Khác
4.3. Thông tin khái quát v bí quyết công ngh hoc quy trình công ngh đặc thù (nếu t
chc, doanh nghip t nguyn cung cp)
.................................................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP NG TIÊU CHÍ SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC
KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN
(Áp dụng đi vi h đăng xác nhn sn phm công ngh cao đưc khuyến khích
phát trin)
1. Sn phm thuc Danh mc sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin do
Th ng Chính ph ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: ........................................................................
2. Sn phẩm đưc to ra t mt hoc nhiu công ngh thuc Danh mc công ngh cao
được ưu tiên đầu tư phát triển do Th ng Chính ph ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: ........................................................................
3. T trng giá tr gia tăng trong cơ cu giá tr sn phm
3.1. Cơ cấu giá tr sn phm
Ni dung
Giá tr
T l (%)
Nguyên vt liu nhp khu
Nguyên vt liệu trong nước
Giá tr nghiên cu, thiết kế
Giá tr phn mm, s hu trí tu
Giá tr sn xuất trong nước
Khác
25
3.2. Thuyết minh giá tr gia tăng phương pháp xác đnh giá tr gia tăng của sn phm
to ra ti Vit Nam
.................................................................................................................................
4. Kh năng xuất khu hoc thay thế sn phm nhp khu
4.1. Th trưng tiêu th
Trong nưc
Xut khu
4.2. Kh năng cạnh tranh vi sn phm nhp khu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoc kim ngch xut khu d kiến/thc tế
.................................................................................................................................
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP NG TIÊU CHÍ SN PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
(Áp dụng đối vi h đăng ký xác nhn sn phm công ngh chiến lược)
1. Sn phm thuc Danh mc sn phm công ngh chiến lược do Th ng Chính ph
ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: ........................................................................
2. Sn phm đưc to ra t mt hoc nhiu công ngh thuc Danh mc công ngh chiến
c do Th ng Chính ph ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: .......................................................................
3. T trng giá tr gia tăng trong cơ cu giá tr sn phm
3.1. Cơ cấu giá tr sn phm
Ni dung
Giá tr
(triu đng)
T l (%)
Nguyên vt liu, linh kin nhp khu
Nguyên vt liu, linh kiện trong nước
Giá tr dch v k thut nhp khu
Giá tr dch v k thuật trong nước
Giá tr nghiên cu, thiết kế tích hp ti Vit Nam
Giá tr phn mm, s hu trí tu
Giá tr sn xut, gia công, lp ráp ti Vit Nam
Khác
3.2. Thuyết minh giá tr gia tăng phương pháp xác đnh giá tr gia tăng của sn phm
to ra ti Vit Nam
.................................................................................................................................
4. Kh năng xuất khu hoc thay thế sn phm nhp khu
26
4.1. Th trưng tiêu th
Trong nưc
Xut khu
4.2. Kh năng cạnh tranh vi sn phm nhp khu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoc kim ngch xut khu d kiến/thc tế
.................................................................................................................................
5. Tiêu chí v tác động đột phá đến phát trin kinh tế - xã hi hoc có vai trò quan trng
đối vi quc phòng, an ninh.
Sn phm công ngh chiến lược đáp ng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá v giá tr gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực
quan trng ca nn kinh tế.
.................................................................................................................................
b) To chui giá tr, ngành sn xut hoặc lĩnh vực dch v mới; được ng dng trong các
lĩnh vc thiết yếu.
.................................................................................................................................
c) sn phm thiết yếu phc v quc phòng, an ninh, bo v ch quyn quc gia, an ninh
mng, an ninh d liu hoc bảo đm hot đng ca h tng trng yếu quc gia.
.................................................................................................................................
6. Tiêu chí v li thế cnh tranh quc gia
Sn phẩm đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sn phm, công ngh nhp khẩu có ý nghĩa chiến lưc.
.................................................................................................................................
b) To nn tng dùng chung cho nhiu ngành.
.................................................................................................................................
c) Hình thành ngành công nghip hoc th trưng mi.
.................................................................................................................................
d) Phc v h tng trng yếu, quc phòng, an ninh hoc ch quyn s.
.................................................................................................................................
VI. HIU QU KINH T - XÃ HI
1. Hiu qu kinh tế
Doanh thu d kiến/thc tế: ......................................................................................
T l ni đa hóa: .....................................................................................................
Giá tr xut khu d kiến/thc tế: …........................................................................
2. Hiu qu xã hi
S ợng lao động s dng: .....................................................................................
27
S ng nhân lc công ngh cao: ..........................................................................
Tác đng ti h sinh thái đổi mi sáng to: .............................................................
3. Hiu qu khoa hc và công ngh
.................................................................................................................................
VII. KIN NGHỊ, ĐỀ XUT
.................................................................................................................................
......, ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐẠI DIN HP PHÁP CA T CHC/CÁ NHÂN/ DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
28
II. TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI CP TNH
1. Th tc công nhn Trung tâm nghiên cu và phát trin ng ngh cao, Trungm
nghn cu và phát trin công ngh chiến lưc
Trình t thc hin
c 1: Tiếp nhn h
T chc không thuộc quy định ti khoản 1 Điều 22 Ngh định s
262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 ca Chính ph nhu cu
công nhn Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh cao,
Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh chiến lược np h
qua cổng dch v ng quc gia hoc np 01 (mt) b h
qua dch v bưu chính hoc np trc tiếp ti Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh.
c 2: Thẩm định h
Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp
lệ, đáp ng các tiêu chí, quan thm quyn trách nhim
cấp văn bản công nhn Trung tâm nghiên cu và phát trin công
ngh cao hoặc văn bản công nhn Trung tâm nghiên cu và phát
trin công ngh chiến lược.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u chính ti Trung tâm Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
Thành phn, s
ng h
- Văn bản đăng Trung tâm nghiên cứu phát trin công ngh
cao hoc Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh chiến
c, trong đó nêu rõ mc tiêu, lĩnh vc hot đng chính và cam
kết tuân th các quy định ca pháp lut Mu s 01 ti Ph lc
kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài liu minh chng m theo, bao gm: Điều l t chc
và hoạt động; tài liu minh chứng đáp ứng các điều kin, tiêu chí
quy định ti khoản 2 Điều 8 Ngh định 260/2026/NĐ-CP.
- S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đi tưng thc hin
th tc hành chính
T chc.
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy công nhn Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh
cao hoặc văn bản công nhn Trung tâm nghiên cu và phát trin
công ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm)
Đơn đăng công nhận Trung m nghiên cu phát trin công
ngh cao, Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh chiến
c theo Mu s 01 ti Ph lục kèm theo Thông số
40/2026/TT-BKHCN;
29
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu
có)
T chức được công nhn trung m nghiên cu phát trin
khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) Có tư cách pháp nhân, được thành lp hợp pháp và đăng ký tổ
chc khoa hc công ngh theo quy định ca pháp lut Vit
Nam;
b) chức năng, nhiệm v chính nghiên cu khoa hc phát
trin công nghệ, đưc ghi trong một trong các văn bản sau:
Quyết định thành lập, Điều l t chc hoạt động, giy chng
nhận đăng ký tổ chc khoa hc và công ngh;
c) đội ngũ nhân lực nghiên cu toàn thi gian ti thiu 10
người, trong đó ít nhất 01 tiến sĩ thuộc lĩnh vực chuyên môn phù
hp vi hoạt động nghiên cu khoa hc phát trin công ngh
ca t chc;
d) Có cơ sở vt cht, trang thiết b nghiên cu phù hợp, đáp ng
yêu cu trin khai hoạt động nghiên cu khoa hc phát trin
công ngh theo lĩnh vực đăng hoạt động; được s hu hoc
có quyn s dng hp pháp;
đ) nguồn tài chính ổn định, bảo đảm mc chi hoc cam kết
chi ti thiu 02 t đồng mỗi năm cho hoạt động nghiên cu khoa
hc và phát trin công ngh;
e) kết qu nghiên cu đưc ng dng, chuyển giao, thương
mi hóa trong thời gian 05 m gn nht; hoặc đơn đăng
sáng chế, gii pháp hu ích, ging cây trng, bn quyn phn
mm máy tính hp l đã được quan thẩm quyn tiếp nhn
theo quy định ca pháp lut v s hu trí tu.
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh định s 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết ng dn thi hành mt s điều ca Lut
Khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to v thông tin, thng kê,
đánh giá, chuyển đổi s và các vấn đề chung;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ny 30/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều biện pháp hướng dn thi hành
Lut Công ngh cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh bannh mu h sơ đăng ký,
mu n bản ng nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra Trung
m nghiên cu và phát trin ng ngh cao, Trung tâm nghiên cu
phát trin công ngh chiến c, doanh nghip khi nghip ng
ngh cao, doanh nghip khi nghip công ngh chiến lưc, doanh
nghip sn xut sn phm công ngh cao, doanh nghip ng ngh
cao, doanh nghip công ngh chiến lưc; tiêu chí, thm quyn, th
tc c nhn, mu h sơ đăng ký, mu văn bn c nhn, mu biên
bn kim tra sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin,
sn phm công ngh chiến lưc; quy định trường hp thu hi, hy
b hiu lc n bản c nhn sn phm ng ngh cao đưc khuyến
khích pt trin, sn phm công ngh chiến lược.
30
Mu s 01
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
TRUNG TÂM NGHIÊN CU VÀ PHÁT TRIN [CÔNG NGH CAO/CÔNG
NGH CHIN C]
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN]
4
I. THÔNG TIN T CHC
- Tên t chc (viết bng ch in hoa): ........................................................................
- Tên viết tt (nếu có): ..............................................................................................
- Địa ch tr s chính: ..............................................................................................
- S điện thoi: ........................................... Email: ................................................
- Ngưi đi din theo pháp lut: ................................ Chc v: ..............................
- Cung cp thông tin ca mt trong các giy t sau:
Giy chng nhận đăng tổ chc khoa hc công ngh số: ………; Ngày cấp:
………………; Cơ quan cấp: …………………………………………….
Giy công nhn Trung m nghiên cu phát trin (nếu có) số: ………; Ngày cp:
……………; Cơ quan cấp: ……………………………………………….
II. MC TIÊU HOT ĐNG
(Nêu rõ mc tiêu ca Trung tâm, ví d: Nghiên cu làm ch công ngh lõi, gii mã công
ngh, to ra sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin/chiến lược kh
năng cạnh tranh quc tế...)
III. LĨNH VC HOT ĐNG CHÍNH
(Liệt kê các lĩnh vực nghiên cu, phát trin thuc Danh mc công ngh cao được ưu tiên
đầu tư phát triển hoc Danh mc công ngh chiến lược theo quy định ca pháp lut hin
hành)
IV. CAM KT V CÁC TIÊU CHÍ CÔNG NHN
1. Đối vi Trung tâm nghiên cu và phát trin công ngh cao: Cam kết đáp ng các tiêu
chí quy định ti đim a khoản 2 Điu 8 Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
2. Đối vi Trung tâm nghiên cu phát trin công ngh chiến lược: Cam kết đáp ng
các tiêu chí quy đnh ti đim b khoản 2 Điều 8 Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
V. CAM KT CA T CHC
Chúng tôi cam kết:
4
Quy định ti khoản 1 Điều 8 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
31
1. Chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc, đy đủ và chính xác ca các thông tin,
tài liu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân th nghiêm túc các quy định ca pháp luật và các văn bản hướng dn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cp Giy công nhn, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ng vi loi hình Trung m nghiên cu phát
trin [Công ngh cao/Công ngh chiến lược] ti thiu trong thi gian hiu lc ca Giy
công nhn;
3.2. Thc hiện đầy đủ chế độ báo cáo định k hằng năm hoặc báo cáo đột xut cp
nht thông tin vào nn tng s của cơ quan có thẩm quyn;
3.3. Phi hp với cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra, giám sát;
3.4. Hoàn tr các ưu đãi đã được hưng nếu vi phm.
Tài liu minh chng kèm theo: Thc hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 ca
Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
Kính đ ngh Quý cơ quan xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung tâm………..
ĐẠI DIN HP PHÁP CA T CHC
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
32
2. Th tc xác nhn doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao, doanh nghip
công ngh cao
Trình t thc hin
c 1: Tiếp nhn h
Doanh nghip nhu cu xác nhn doanh nghip sn xut sn
phm công ngh cao, doanh nghip công ngh cao np h qua
cng dch v công quc gia hoc np 01 (mt) b h sơ qua dịch
v bưu chính hoặc np trc tiếp ti Trung tâm dch v hành chính
công cp tnh.
c 2: Thẩm đnh h
Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp
lệ, cơ quan có thẩm quyn có trách nhim cấp văn bản xác nhn
doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao, doanh nghip
công ngh cao cho doanh nghip.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u chính ti Trung tâm Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
Thành phn,s
ng h
- Văn bản đăng Mu s 08, ti Ph lục kèm theo Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài liu minh chng kèm theo, bao gm: Thuyết minh theo
mu s 09 ti Ph lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-
BKHCN đáp ng các tiêu chí tài liu minh chứng đáp ng
các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 1314 Ngh định
Ngh định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph.
- S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đối ng thc
hin th tc hành
chính
Doanh nghip
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy xác nhn doanh nghip sn xut sn phm ng ngh cao,
doanh nghip công ngh cao.
Phí, l phí (nếu có)
Không quy đnh.
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm)
- Đơn đăng xác nhận Doanh nghip sn xut sn phm công
ngh; Doanh nghip công ngh cao theo Mu s 08 ti Ph lc
kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
- Thuyết minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh
nghip sn xut công ngh cao nhóm 1, doanh nghip công ngh
cao nhóm 2, doanh nghip công ngh chiến lược theo Mu s 09
ti Ph lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
Yêu cu, điu kin
thc hin th tc
hành chính (nếu )
Không
33
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ny 30/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều biện pháp hướng dn thi hành
Lut hành Lut Công ngh cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh bannh mu h sơ đăng ký,
mu n bản ng nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra Trung
m nghiên cu và phát trin ng ngh cao, Trung tâm nghiên cu
phát trin công ngh chiến c, doanh nghip khi nghip ng
ngh cao, doanh nghip khi nghip công ngh chiến lưc, doanh
nghip sn xut sn phm công ngh cao, doanh nghip ng ngh
cao, doanh nghip công ngh chiến lưc; tiêu chí, thm quyn, th
tc c nhn, mu h sơ đăng ký, mu văn bn c nhn, mu biên
bn kim tra sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin,
sn phm công ngh chiến lược; quy định trường hp thu hi, hy
b hiu lc n bản c nhn sn phm ng ngh cao đưc khuyến
khích pt trin, sn phm công ngh chiến lược.
34
Mu s 08
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…….. , ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
DOANH NGHIP [SN XUT SN PHM CÔNG NGH CAO/CÔNG NGH
CAO NHÓM 1/CÔNG NGH CAO NHÓM 2/CÔNG NGH CHIẾN LƯC]
Kính gi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN]
5
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghip (ghi đúng theo Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp):……..
2. Mã s doanh nghiệp: ………………………………………………………………
2. Địa ch tr s chính ca doanh nghiệp: ……………………………………………
3. S điện thoại: ………… Email: …………………. Website (nếu có): ……………
4. Người đi din theo pháp luật: …………………………Chức vụ: ………………..
Căn cước số: ………… ngày cấp …………… nơi cấp ……………………………...
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHN
Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhn là:
Doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao
Doanh nghip công ngh cao Nhóm 2
Doanh nghip công ngh cao Nhóm 1
Doanh nghip công ngh chiến lưc
III. THÔNG TIN V SN PHM, DCH V
1. Tên sn phm/dch v công ngh cao/công ngh chiến lược đăng ký: …………….
2. Thuc Danh mc ng ngh cao được ưu tiên đầu phát trin, Danh mc sn phm
công ngh cao được khuyến khích phát trin; Danh mc công ngh chiến lược, Danh mc
sn phm công ngh chiến lược do Th ng Chính ph ban hành (ghi tên Danh mc,
quyết định ban hành): ……………………………………..
3. T trng doanh thu t sn phm/dch v này (%): ………………………………
4. T l nội địa hóa sn phm (%)
6
:……………………………………………….
5. Th trưng tiêu th chính: Trong nưc Xut khu
IV. THÔNG TIN V CÔNG NGH
1. Công ngh s dng (mô t ngn gọn): ………………………………..…………
2. Hình thc s hu công ngh:
5
Quy định ti khoản 1 Điều 17 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
6
Tính theo công thc ti Ph lc kèm theo Ngh định s 260/2026/NĐ-CP (Không áp dụng đối vi doanh nghip
sn xut sn phm công ngh cao và doanh nghip công ngh cao nhóm 2)
35
S hu Đồng s hu Quyn s dng hp pháp Nhn chuyn giao
3. Công ngh lõi/công đoạn lõi do doanh nghip làm ch (nếu có): ……………….
V. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CU VÀ PHÁT TRIN (R&D)
1.T l chi R&D ti Vit Nam trên doanh thu (%):
2. Hình thc t chc R&D:
Trung tâm R&D B phn R&D D án R&D chuyên trách
3. S ợng lao động trc tiếp nghiên cu phát triển: ……………… người
4. Kết qu R&D tiêu biu (sn phm mi, sáng chế, gii pháp hu ích,…): ………
VI. NHÂN LC KHOA HC CÔNG NGH
1. Tng s lao động: ……………… ngưi.
2. Lao động R&D trình độ đại hc tr lên: ……………… người.
3. Nhân s ch cht v công ngh (CTO, ch nhim công nghệ,…): ………………..
VII. CAM KT CA DOANH NGHIP
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc, đy đủ và chính xác ca các thông tin,
tài liu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân th nghiêm túc các quy định ca pháp luật và các văn bản hướng dn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cp Giy xác nhn, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đy đ các tiêu chí tương ng vi loi hình doanh nghip [Sn xut sn phm
công ngh cao/Công ngh cao/Công ngh chiến lược] ti thiu trong thi gian hiu lc
ca Giy xác nhn;
3.2. Thc hiện đầy đủ chế độ báo cáo định k hằng năm hoặc báo cáo đột xut cp
nht thông tin vào nn tng s của cơ quan có thẩm quyn;
3.3. Phi hp với cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra, giám sát;
3.4. Hoàn tr các ưu đãi đã được hưng nếu vi phm.
IX. TÀI LIU MINH CHNG KÈM THEO
(Tài liu minh chng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13, 14,
15 và 16 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề ngh Quý quan xem xét cp Giy xác nhn Doanh nghip [sn xut sn
phm công ngh cao/công ngh cao nhóm 1/công ngh cao nhóm 2/công ngh chiến
c].
ĐẠI DIN HP PHÁP CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
36
Mu s 09
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
THUYT MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIP
[SN XUT SN PHM CÔNG NGH CAO/CÔNG NGH CAO NHÓM 1/CÔNG
NGH CAO NHÓM 2/CÔNG NGH CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghip: ……………………………………………………………...
2. Mã s doanh nghiệp: ……………………………………………………………
3. Các sn phm chính: ……………………………………………………………
4. Tr s đăng ký, đin thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thc đầu tư: ……………………………………………………………….
Bên Việt Nam (tên công ty):……………………………………………………….
Bên nước ngoài (tên công ty): …………………………………………………….
6. Thông tin doanh nghiệp: ……………………………………………………….
6.1. Mt bằng địa điểm xây dng hin nay
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Din tích s dụng: ……………………………………………………………
6.2. Thi hạn được phép hot đng ca doanh nghiệp: …………………………
6.3. Thời điểm chính thc sn xuất: ……………………………………………….
6.4. Mc tiêu và phm vi hot đng chính ca doanh nghiệp: ……………………..
6.5. Tng vốn đầu tư: …………………………..…. VN đng/
………………………………USD,
trong đó:
- Vn c định: …………………………… VN đng/
……………………………… USD, bao gm:
+ Nhà xưởng …………. m
2
, tr giá …………. VN đng/USD
+ Văn phòng …………. m
2
, tr giá …………. VN đng/USD
+ Trang thiết b công ngh …………. trị giá …………. VN đồng/USD
+ Giá tr công ngh được đưa vào vốn c định …………. VN đng/USD
- Vn c định khác …………. VN đng/USD
- Vốn pháp định ……………. VN đng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………..…. USD
Gm: - Tiền, tương đương …………………. USD
- Tài sản khác, tương đương …………… USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là …………….USD
Gm: - Tiền, tương đương ……………..……...USD
- Tài sản khác ………………………….. USD
7. Các t chc hp tác vi doanh nghiệp để sn xut sn phm công ngh cao/Sn phm
công ngh chiến lược:
7.1. Tên, địa ch t chức: …………………………………………………………..
7.2. …
37
II. MC TIÊU, NI DUNG CH YU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoch phát trin sn phm ca doanh nghip
(Thuyết minh s phù hp vi mc tiêu phát trin kinh tế - hi ca quốc gia, địa phương;
định hướng ng dng, phát trin, gii làm ch công ngh để to ra sn phm;
trình đ ca sn phm so vi khu vc và quc tế).
…………………………………………………………………………………
2. Ni dung thuyết minh doanh nghip [sn xut sn phm công ngh cao/công ngh cao
nhóm 1/công ngh cao nhóm 2/công ngh chiến lược]
(Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ng quy định tại Điều 13, 14, 15 16 ca
Ngh định s 260/2026/-CP ngày 30/6/2026).
a) V tiêu chí
- Tiêu chí 1: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) V dây chuyn công ngh: các thiết b chính trong dây chuyn công ngh sn xut sn
phm (xut x ca thiết b; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thut ca thiết b; công
sut ca thiết bị; năm chế to ca thiết b; tình trng thiết b; thi gian bo hành). Tính
đồng b ca thiết b trong dây chuyn công ngh.
…………………………………………………………………………………
c) Nhng vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- S dng nguyên, nhiên, vt liu, linh kin, ph tùng (xem xét kh năng khai thác, cung
ng, vn chuyển, lưu gi nguyên vt liệu để cung cp cho d án; xem xét chng loi,
khối lưng, giá tr các loi linh kin, ph tùng hoc bán thành phm phi nhp ngoại để
gia công, lp ráp, sn xut ra sn phm; xem xét chng loi, khối ng, giá tr nguyên,
nhiên, vt liu phi nhp ngoi, kh năng sử dng nguyên, nhiên, vt liu ti đa phương
và trong nước, kh ng sử dng nguyên liu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lc tài chính (kh năng huy đng vn, hoàn vn, tr n...)
ca doanh nghip.
- Hiu qu ca sn phm công ngh cao đối vi kinh tế - xã hi (sn phm mi, m rng
th trưng hoc th trưng mi, to việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách
nhà nước, li ích kinh tế ca ch d án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao cht
ng sn phm, góp phần làm gia tăng giá tr sn phm, to ra sn phm ch lc, sn
phm có th mnh của địa phương,...).
- Lao động và đào to.
- An toàn và v sinh lao động, phòng chng cháy n.
- ……………………
III. SN PHM CÔNG NGH CAO/SN PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
1. Yêu cu k thut, ch tiêu cht lượng đối vi sn phm to ra
STT
Tên sn phm
và ch tiêu
cht lưng ch
yếu
Đơn vị đo
Mc cht lưng
D kiến
s ng
sn
phm
to ra
Cn đt
Sn phẩm tương tự
Trong
c
Thế gii
38
1
2
2. Đóng góp của doanh nghip [sn xut sn phm công ngh cao/ng ngh cao nhóm
1/công ngh cao nhóm 2/công ngh chiến lược]
- Đối vi khoa hc, công ngh đổi mi sáng to
…………………………………………………………………………………
- Đối vi kinh tế - xã hi
…………………………………………………………………………………
IV. KIN NGHỊ, ĐỀ XUT
…………………………………………………………………………………
….., ngày tháng năm 20….
ĐẠI DIN HP PHÁP CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
39
3. Th tc xác nhn doanh nghip khi nghip công ngh cao, doanh nghip khi
nghip công ngh chiến lưc
Trình t thc hin
c 1: Tiếp nhn h
Doanh nghip nhu cu xác nhn doanh nghip khi nghip
công ngh cao, doanh nghip khi nghip ng ngh chiến lược
np h sơ qua cổng dch v công quc gia hoc np 01 (mt) b
h qua dịch v bưu chính hoặc np trc tiếp ti Trung tâm
Phc v hành chính công cp tnh.
c 2: Thẩm đnh h
Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp
lệ, cơ quan có thẩm quyn có trách nhim cấp văn bản xác nhn
doanh nghip khi nghip công ngh cao, doanh nghip khi
nghip công ngh chiến lược;
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u cnh tiTrung tâm Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
Thành phn, s
ng h
- Văn bản đăng xác nhn doanh nghip khi nghip công ngh
cao, doanh nghip khi nghip công ngh chiến lược theo Mu
s 04, ti Ph lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các i liu minh chng m theo, bao gm: Thuyết minh doanh
nghiệp đáp ứng tiêu chí xác đnh doanh nghip khi nghip công
ngh cao, doanh nghip khi nghip công ngh chiến lược theo
Mu s 05 ti Ph lục kèm theo Thông số 40/2026/TT-
BKHCN;tài liu minh chứng đáp ứng các điều kin, tiêu chí quy
định khon 1 Điu 11 Ngh định 260/2026/NĐ-CP.
- S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
Doanh nghip
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy xác nhn doanh nghip khi nghip công ngh cao, doanh
nghip khi nghip công ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm)
- Đơn đăng xác nhn Doanh nghip khi nghip công ngh
cao; doanh nghip khi nghip công ngh chiến lược theo Mu
s 04 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác đnh doanh
nghip khi nghip ng ngh cao, doanh nghip khi nghip
công ngh chiến lược theo Mu s 05 ti Ph lc kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN.
40
Yêu cu, điu kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ny 30/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều biện pháp hướng dn thi hành
Lut Công ngh cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh bannh mu h sơ đăng ký,
mu n bản ng nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra Trung
m nghiên cu và phát trin ng ngh cao, Trung tâm nghiên cu
phát trin công ngh chiến c, doanh nghip khi nghip ng
ngh cao, doanh nghip khi nghip công ngh chiến lưc, doanh
nghip sn xut sn phm công ngh cao, doanh nghip ng ngh
cao, doanh nghip công ngh chiến lưc; tiêu chí, thm quyn, th
tc c nhn, mu h sơ đăng ký, mu văn bn c nhn, mu biên
bn kim tra sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin,
sn phm công ngh chiến lưc; quy định trường hp thu hi, hy
b hiu lc n bản c nhn sn phm ng ngh cao đưc khuyến
khích pt trin, sn phm công ngh chiến lược.
41
Mu s 04
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ
XÁC NHN DOANH NGHIP KHI NGHIP [CÔNG NGH CAO/CÔNG
NGH CHIẾN LƯỢC]
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn]
7
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghip (ghi đúng theo Giy chng nhận đăng doanh
nghip): ...................................................................................................................
2. Mã s doanh nghiệp: ……….............................................................................
3. Địa ch tr s chính ca doanh nghip: ..............................................................
4. S điện thoi:………………Email:………Website (nếu có):…………
5. Ngưi đi din theo pháp lut: …………………… Chc v: ……………
Căn cước số: …………… ngày cp ……………… nơi cấp ……………………
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHN
Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhn là:
Doanh nghip khi nghip công ngh cao
Doanh nghip khi nghip công ngh chiến lược
III. THÔNG TIN V SN PHM/CÔNG NGH KHI NGHIỆP ĐỔI MI SÁNG
TO
1. Tên sn phm/dch v/công ngh cốt lõi đang nghiên cu, ươm to, phát
trin: .......................................................................................................................
2. Thuc Danh mc công ngh cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mc sn phm
công ngh cao được khuyến khích phát trin; Danh mc công ngh chiến lược, Danh mc
sn phm công ngh chiến lược do Th ng Chính ph ban hành (ghi tên Danh mc,
quyết đnh ban hành): ..................................................
3. Năng lc nhân s và nghiên cu phát trin: .......................................................
4. Tng s lao động: ……………… ngưi.
5. S ợng lao động trc tiếp nghiên cu phát triển trình độ đại hc tr lên:
……………… người.
7
Quy định ti khoản 3 Điều 11 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
42
6. Kết qu nghiên cu phát trin tiêu biu (sn phm mu, sáng chế, gii pháp hu ích,
mô hình kinh doanh đi mi sáng to…): ...................................................
7. Tình trng hot động và tăng trưởng (chn 1 trong 2):
Doanh nghiệp đã hoạt động t 03 năm trở lên: tốc độ tăng trưởng doanh thu bình
quân đạt t 20%/năm trở lên trong 02 năm liên tiếp.
công ngh, sn phẩm đã sẵn sàng chuyn giao hoặc thương mại hóa, kết qu
ng dng, th nghim hoc giao dch thc tế và có phương án thương mại hóa kh thi.
8. Kh năng mở rng th trưng: Trong nước; Quc tế
IV. CAM KT CA DOANH NGHIP
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc, đy đủ và chính xác ca các thông tin,
tài liu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân th nghiêm túc các quy định ca pháp luật và các văn bản hướng dn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cp Giy xác nhn, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ng vi loi hình doanh nghip khi nghip [Công
ngh cao/Công ngh chiến lược] ti thiu trong thi gian hiu lc ca Giy xác nhn;
3.2. Thc hiện đầy đủ chế độ báo cáo định k hằng năm hoặc báo cáo đột xut cp
nht thông tin vào nn tng s của cơ quan có thẩm quyn;
3.3. Phi hp với cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra, giám sát;
3.4. Hoàn tr các ưu đãi đã được hưng nếu vi phm.
V. TÀI LIU MINH CHNG KÈM THEO
(Tài liu minh chng việc đáp ứngc điều kin, tiêu chí quy định ti khon 3 Điu 11 ca
Ngh đnh s 260/2026/-CP).
Kính đề ngh Qquan xem xét cp Giy xác nhn doanh nghip khi nghip
[công ngh cao/công ngh chiến lược].
ĐẠI DIN HP PHÁP CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
43
Mu s 05
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
THUYT MINH
DOANH NGHIP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIP
KHI NGHIP [CÔNG NGH CAO/CÔNG NGH CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………...
2. Mã s doanh nghip: …………………………………………………………...
3. Các sn phm/dch v khi nghiệp chính: ……………………………………...
4. Tr s đăng ký, đin thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thc đầu tư:
- Bên Vit Nam (tên công ty): …………………………………………………….
- Bên nước ngoài (tên công ty): …………………………………………………
6. Thông tin doanh nghip:
6.1. Mt bằng địa điểm xây dng hin nay
Địa ch: ……………………………………………………………………………
Din tích s dng: ……………………………………………………………
6.2. Thi hn được phép hot đng ca doanh nghip: ………………………..
6.3. Thời điểm chính thc sn xuất: ………………………………………………
6.4. Mc tiêu và phm vi hot đng chính ca doanh nghiệp: …………………
6.5. Tng vốn đầu tư: ……………………. VN đồng/
…………………….. USD,
trong đó:
- Vn c định: ……………………. VN đồng/
………………………USD, bao gm:
+ Nhà xưởng …………. m
2
, tr giá …………. VN đng/USD
+ Văn phòng …………. m
2
, tr giá …………. VN đng/USD
+ Trang thiết b công ngh …………. trị giá ……………. VN đồng/USD
+ Giá tr công ngh được đưa vào vốn c định ………….. VN đng/USD
- Vn c định khác …………. VN đng/USD
- Vốn pháp định …………….. VN đng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………… USD
Gm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác, tương đương …………. USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là ……….…. USD
Gm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác ……………………….... USD
44
7. Các t chc hp tác vi doanh nghiệp để nghiên cu, phát trin, sn xut sn phm
(Tên t chức, Địa ch, Ghi chú): ……………………………………………
II. MC TIÊU, NI DUNG CH YU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoch phát trin sn phm ca doanh nghip
(Thuyết minh s phù hp vi mc tiêu phát trin kinh tế - hi ca quốc gia, địa phương;
định hướng ng dng, phát trin, gii làm ch công ngh để to ra sn phm;
trình đ ca sn phm so vi khu vc và quc tế).
…………………….………………….…………………….……………………..
2. Ni dung thuyết minh đáp ng tiêu cDoanh nghip Khi nghip [công ngh cao/công
ngh chiến lược]
(Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng theo quy định tại điểm a, d khoản 4 Điều
21 ca Lut Công ngh cao và khoản 1 Điều 11 ca Ngh định s 260/2026/NĐ-CP)
a) V tiêu chí
- Tiêu chí 1 …………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2 ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) Nhng vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- V y chuyn công ngh: các thiết b chính trong y chuyn công ngh sn xut sn
phm (xut x ca thiết b; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thut ca thiết b; công
sut ca thiết bị; năm chế to ca thiết b; tình trng thiết b; thi gian bo hành). Tính
đồng b ca thiết b trong dây chuyn công ngh.
- S dng nguyên, nhiên, vt liu, linh kin, ph tùng (xem xét kh năng khai thác, cung
ng, vn chuyển, lưu gi nguyên vt liệu để cung cp cho d án; xem xét chng loi,
khối lưng, giá tr các loi linh kin, ph tùng hoc bán thành phm phi nhp ngoại để
gia công, lp ráp, sn xut ra sn phm; xem xét chng loi, khối ng, giá tr nguyên,
nhiên, vt liu phi nhp ngoi, kh năng sử dng nguyên, nhiên, vt liu ti địa phương
và trong nước, kh ng sử dng nguyên liu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lc tài chính (kh năng huy đng vn, hoàn vn, tr n...)
ca doanh nghip.
- Hiu qu ca sn phm công ngh cao đối vi kinh tế - xã hi (sn phm mi, m rng
th trưng hoc th trưng mi, to việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách
nhà nước, li ích kinh tế ca ch d án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao cht
ng sn phm, góp phần làm gia tăng giá tr sn phm, to ra sn phm ch lc, sn
phm có th mnh của địa phương,...).
- Lao động và đào to.
- An toàn và v sinh lao động, phòng chng cháy n.
- …………………………………………………………………………………...
III. SN PHM CÔNG NGH CAO/SN PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
1. Yêu cu k thut, ch tiêu cht lượng đối vi sn phm to ra
45
STT
Tên sn phm
và ch tiêu
cht lưng ch
yếu
Đơn vị đo
Mc cht lưng
D kiến
s ng
sn
phm
to ra
Cn đt
Sn phẩm tương tự
Trong
c
Thế gii
1
2
2. Đóng góp của doanh nghip [sn xut sn phm công ngh cao/công ngh cao nhóm
1/công ngh cao nhóm 2/công ngh chiến lược]
- Đối vi khoa hc, công ngh đổi mi sáng to
…………………………………………………………………………………….
- Đối vi kinh tế - xã hi
…………………………………………………………………………………….
IV. KIN NGHỊ, ĐỀ XUT
……………………………………….…………………….……………………..
…………………….………………….…………………….……………………..
….., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIN HP PHÁP CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
46
4. Th tc xác nhn d án đầu tư đáp ứng tiêu chí thc hin hoạt động công ngh
cao, công ngh chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao
Trình t thc hin
c 1: Tiếp nhn h
Nhà đầu nhu cu xác nhn d án đầu đáp ng tiêu chí
hoạt động công ngh cao, công ngh chiến c np h qua
cng dch v công quc gia hoc np 01 (mt) b h sơ qua dịch
v u chính hoặc np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh.
c 2: Thẩm đnh h
- Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Ban
qun khu công ngh cao gi h ly ý kiến các S: Khoa hc
Công nghệ, Tài chính, Công Thương, ng nghip Môi
trường các quan khác căn c theo phm vi lĩnh vực
liên quan.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ,
quan đưc ly ý kiến ý kiến v việc đáp ng các tiêu chí quy
định ti Ngh định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 đối vi tng
loi hình d án đầu tư tương ứng.
- Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h , Ban
qun khu công ngh cao t chức đánh giá hồ lập báo o
đánh giá việc đáp ng tiêu chí quy định ti Ngh định
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 đối vi tng loi hình d án đu
tương ng.
- Trưng hp kết qu đánh giá đạt yêu cu, trong thi hn 01
ngày làm vic Ban qun lý khu công ngh cao gi nhà đầu tư và
Ch đầu h tầng, nhà đầu d án cho thuê văn phòng, nhà
xưởng, kho bãi (nếu có) văn bản xác nhn d án đầu tư đáp ng
tiêu chí hoạt động công ngh cao đ làm căn cứ thc hin thuê
đất, thuê lại đất; thuê nhà xưởng, văn phòng, kho bãi.
- Trưng hp h sơ đăng chưa đy đủ, chưa hợp l hoc kết
qu đánh giá theo quy đnh ti khoản 5 Điều 31 Ngh định
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 không đt yêu cu, trong thi
hn 01 ngày làm vic k t ngày nhận được h đăng hoc
có kết qu đánh giá v d án đầu tư, Ban qun lý khu công ngh
cao thông báo bằng văn bản cho nhà đầu Chủ đầu hạ
tầng, nhà đầu dự án cho thuê văn phòng, nxưởng, kho bãi
(nếu có) biết và nêu rõ lý do không đt yêu cu.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u chính đến Trung tâm Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
Thành phn, s
ng h
- n bản đề ngh thc hin d án đu , trong đó cam kết
v vic chu mi chi phí, ri ro nếu d án đầu tư nhn đưc kết
qu đánh giá không đt yêu cu;
- Tài liu v cách pháp nhân ca nhà đầu tư;
47
- Đề xut d án đầu tư gồm các ni dung ch yếu sau: gii trình
và cam kết việc đáp ứng đi vi tng tiêu chí quy đnh ti Điu
26 Ngh đnh 260/2026/NĐ-CP; mc tiêu, quy mô, vn, tiến đ
đầu tư; nhu cầu s dụng lao động, đất đai; đề xuất hưởng ưu đãi
đầu tư; đánh g b tác đngi tng.
- S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết
24 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
D án đầu vào khu công ngh cao quy đnh ti khon 3 Điều
28 Ngh định s 260/2026/NĐ-CP.
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
Ban qun lý khu công ngh cao
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Văn bản xác nhn d án đầu đáp ng tiêu chí thc hin hot
động công ngh cao, công ngh chiến lược đầu vào khu công
ngh cao.
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm)
Không.
Yêu cu, điu kin
thc hin th tc
hành chính (nếu )
Không
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ny 30/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều biện pháp hướng dn thi hành
Lut hành Lut Công ngh cao.
48
5. Th tc xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin, sn
phm công ngh chiến lưc
Trình t thc hin
1. c 1: Tiếp nhn h
T chc, cá nhân, doanh nghiệp đăng ký xác nhận sn phm công
ngh cao được khuyến khích phát trin, sn phm công ngh chiến
c np h qua Cng Dch v công Quc gia hoc np 01
(mt) b h qua dịch v bưu chính hoặc np trc tiếp ti Trung
tâm phc v hành chính công cp tnh.
2. Bước 2: Thẩm định h
Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
lệ, đáp ứng c tiêu chí, quan thm quyn trách nhim
cp Giy xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích
phát trin, sn phm công ngh chiến lược.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dng đnh danh quc gia.
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc vnh chính công cp tnh.
Thành phn, s
ng h
- Thành phn h bao gm:
a) Đơn đăng xác nhn thc hin theo Mu s 12 ti Ph lc
ban hành kèm theo Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN;
b) Thuyết minh sn phm thc hin theo Mu s 13 ti Ph lc
ban hành kèm theo Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN;
c) Tài liu minh chứng đáp ứng các tiêu chí quy đnh tại Điều 4
và Điều 5 của Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN.
- S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết
40 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chc, cá nhân, doanh nghip
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin
th tc hành chính
Giy xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích phát
trin, sn phm công ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu có)
Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu
đính kèm)
- Đơn đăng xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến
khích phát trin, sn phm công ngh chiến lược thc hin theo
Mu s 12 ti Ph lục ban hành m theo Thông s 40/2026/TT-
BKHCN.
49
- Thuyết minh sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát
trin, sn phm công ngh chiến c thc hin theo Mu s 13 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN.
Yêu cu, điu kin
thc hin th tc
hành chính (nếu )
Không
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm
2025;
- Ngh định s 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết và bin pháp thi hành mt s điu ca Lut Công
ngh cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B trưng
B Khoa hc Công ngh ban hành mu h sơ đăng ký, mu văn
bn công nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra Trung tâm nghiên
cu và phát trin công ngh cao, Trung tâm nghiên cu và phát trin
ng ngh chiến lược, doanh nghip khi nghip công ngh cao,
doanh nghip khi nghip công ngh chiến lược, doanh nghip sn
xut sn phm công ngh cao, doanh nghip công ngh cao, doanh
nghip công ngh chiến lưc; tiêu chí, thm quyn, th tc c nhn,
mu h sơ đăng , mu văn bn c nhn, mu biên bn kim tra
sn phm ng ngh cao đưc khuyến khích phát trin, sn phm
ng ngh chiến lược; quy định trường hp thu hi, hy b hiu lc
n bản xác nhn sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát
trin, sn phm công ngh chiến lược.
50
Mu s 12
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN/SN
PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyn]
I. THÔNG TIN T CHC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIP
8. Tên t chc/cá nhân/doanh nghip: .....................................................................
9. Mã s doanh nghip/quyết định thành lp/S đnh danh cá nhân: ......................
10. Địa ch tr s chính/địa ch thưng trú: .........................................................
11. Đin thoi: ............................. Email: ...........................................................
12. Ngưi đi din theo pháp lut (đi vi t chc, doanh nghip): ....................
13. Chc v (nếu có): ..........................................................................................
14. Lĩnh vc hoạt động chính: .............................................................................
II. THÔNG TIN SN PHẨM ĐĂNGXÁC NHN
4. Tên sn phm: .....................................................................................................
5. Nhóm sn phm/lĩnh vực công ngh:
Sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin
Sn phm công ngh chiến lược
6. Mô t tóm tt sn phm:
Chc năng, công dng chính: ..................................................................................
Đặc tính k thut ni bt: ........................................................................................
Tình trng sn xuất, thương mại hóa: ......................................................................
6. Quy mô sn xut/công sut thiết kế: ...................................................................
7. Th trưng tiêu th chính:
Trong nưc
Xut khu
III. THÔNG TIN V CÔNG NGH TO RA SN PHM
1. Công ngh s dụng để to ra sn phm:
51
STT
Tên công ngh
Thuc Danh mc công ngh cao
được ưu tiên đầu tư phát
trin/công ngh chiến lược
T l đóng góp
vào sn phm
1
2
2. Ngun gc công ngh:
T nghiên cu, phát trin
Nhn chuyn giao công ngh
Hp tác nghiên cu phát trin
Khác
3. Mc đ làm ch công ngh ti Vit Nam:
Làm ch hoàn toàn
Làm ch mt phn
Đang ni đa hóa
Ph thuc công ngh nước ngoài
4. Tình trng s hu trí tu liên quan:
Bằng độc quyn sáng chế
Gii pháp hu ích
Bí mt công ngh
Văn bằng bo h quyn s hu công nghip, quyền đối vi ging cây trng, quyn tác
gi hoc tài liu khác minh chng quyn s hu, quyn s dng hợp pháp đối vi tài sn
trí tu, bí mt công ngh, bí mt kinh doanh liên quan đến sn phm
Khác
Thông tin c th: .....................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP NG TIÊU CHÍ SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC
KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN/SN PHM CÔNG NGH CHIẾN LƯC
1. Đối vi sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin
a) Sn phẩm được to ra t công ngh thuc Danh mc công ngh cao được ưu tiên đầu
tư phát triển
Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) T trng giá tr gia tăng cao trong cơ cấu giá tr sn phm
T l giá tr gia tăng: .......... %
Giá tr nghiên cu, thiết kế, phn mm, s hu trí tu trong giá tr sn phm: ... %
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Kh năng xuất khu hoc thay thế sn phm nhp khu
Kim ngch xut khu d kiến/thc tế: ....................................................................
52
Kh năng thay thế sn phm nhp khu: ................................................................
Thuyết minh: ..........................................................................................................
2. Đối vi sn phm công ngh chiến lược
a) Sn phm đưc to ra t công ngh thuc Danh mc công ngh chiến lược
Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) Tác động đột phá đến phát trin kinh tế - xã hi hoc vai trò quan trọng đi vi quc
phòng, an ninh
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) To li thế cnh tranh quc gia
(Có s dng công ngh lõi do t chc, doanh nghip ti Vit Nam nghiên cu, phát trin
hoc làm ch; Có kh năng nâng cao năng lực t ch công nghệ, năng lực sn xut hoc
năng lực cnh tranh ca Vit Nam)
Thuyết minh: ...........................................................................................................
V. HIU QU KINH T - XÃ HI D KIN
6. Doanh thu d kiến/thc tế: ..................................................................................
7. T l ni đa hóa: .................................................................................................
8. S ợng lao động k thut, nhân lc cht lưng cao s dng: ..........................
9. Đóng góp cho h sinh thái đổi mi sáng to, công nghip ph tr, chui giá tr trong
nước: ..............................................................................................................
10. Các hiu qu khác: ..............................................................................................
VI. DANH MC TÀI LIU KÈM THEO
(Liệt kê theo quy định tương ng vi loi hình sn phẩm quy định ti khoản 4 Điều 4
khoản 4 Điều 5 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN)
VII. CAM KT
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v tính trung thc, đy đủ và chính xác ca các thông tin,
tài liu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân th nghiêm túc các quy định ca pháp luật và các văn bản hướng dn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cp Giy xác nhn, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy tđầy đủ các tiêu chí tương ng vi loi hình sn phm [Công ngh cao đưc
khuyến khích phát trin/Công ngh chiến lược] ti thiu trong thi gian hiu lc ca Giy
xác nhn;
3.2. Thc hiện đầy đủ chế độ báo cáo định k hằng năm hoặc báo cáo đột xut cp
nht thông tin vào nn tng s của cơ quan có thẩm quyn;
3.3. Phi hp với cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra, giám sát;
3.4. Hoàn tr các ưu đãi đã được hưng nếu vi phm.
53
Kính đề ngh Quý Cơ quan xem xét và cấp Giy xác nhn sn phm công ngh cao được
khuyến khích phát trin/sn phm công ngh chiến lược.
......, ngày ..... tháng ..... năm 20....
ĐẠI DIN HP PHÁP CA T CHC/CÁ
NHÂN/DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
54
Mu s 13
Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN
THUYT MINH
SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN/SN
PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sn phm:
.................................................................................................................................
2. Loi sn phm đề ngh xác nhn:
Sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin
Sn phm công ngh chiến lược
3. Tên t chc/cá nhân/doanh nghip:
.................................................................................................................................
4. Cơ sở sn xut sn phm ti Vit Nam:
.................................................................................................................................
5. Ngưi đi din liên h:
H và tên: ................................................................................................................
Chc v: ..................................................................................................................
Căn cước s: ..................... ngày cấp ....................... nơi cấp ..................................
6. Thi gian bt đu nghiên cu/sn xut sn phm:
.................................................................................................................................
7. Tình trng sn phm:
Đang nghiên cứu, hoàn thin
Đã sn xut th nghim
Đã thương mại hóa
Đang xuất khu
8. Hình thc sn xut ti Vit Nam:
T sn xut toàn b ti Vit Nam
Thuê gia công mt phn ti Vit Nam
Hp tác sn xut vi doanh nghiệp trong nưc
Kết hp sn xut trong nước và nưc ngoài
9. T l công đoạn sn xut thc hin ti Vit Nam:
.................................................................................................................................
10. T l giá tr to ra ti Việt Nam (ước tính):
.................................................................................................................................
II. THUYT MINH V SN PHM
1. Mô t chung v sn phm
55
1.1. Tên thương mại, ký hiu, mã sn phm (nếu có)
.................................................................................................................................
1.2. Chức năng, công dụng chính
.................................................................................................................................
1.3. Đặc tính k thut ni bt
.................................................................................................................................
1.4. Thành phn cu to chính
.................................................................................................................................
1.5. Quy trình sn xuất cơ bản
.................................................................................................................................
1.6. Hình ảnh, sơ đ hoc tài liu k thut minh ha
.................................................................................................................................
1.7. T l ni đa hóa ca sn phm: ……………………………………………..
III. THUYT MINH V CÔNG NGH TO RA SN PHM
1. Công ngh s dng
STT
Tên công
ngh
Thuc Danh mc công ngh cao được ưu
tiên đầu tư phát trin/Công ngh chiến
c
Vai trò trong
sn phm
1
2
2. Ngun gc công ngh
T nghiên cu, phát triển trong nưc
Nhn chuyn giao công ngh
Hp tác nghiên cu phát trin
Kết hp nhiu ngun
Thuyết minh chi tiết:
….............................................................................................................................
3. Mc đ làm ch công ngh
Làm ch hoàn toàn
Làm ch phn lớn công đoạn
Đang từng bước nội địa hóa
Ph thuc công ngh nước ngoài
Mô t năng lực làm ch công ngh:
.................................................................................................................................
4. Công ngh lõi, s hu trí tu và bí quyết công ngh
56
4.1. Công nghi ca sn phm
.................................................................................................................................
4.2. Tình trng s hu trí tu
Loi hình
S văn
bằng/đơn
đăng ký
Ch s
hu/quyn
s dng
Cơ quan
cp
Tình trng
Quyn tác gi
Quyền liên quan đến
quyn tác gi
Quyn s hu công
nghip
Quyền đối vi ging
cây trng
Khác
4.3. Thông tin khái quát v bí quyết công ngh hoc quy trình công ngh đặc thù (nếu t
chc, doanh nghip t nguyn cung cp)
.................................................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP NG TIÊU CHÍ SN PHM CÔNG NGH CAO ĐƯC
KHUYN KHÍCH PHÁT TRIN
(Áp dụng đi vi h đăng xác nhn sn phm công ngh cao đưc khuyến khích
phát trin)
1. Sn phm thuc Danh mc sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin do
Th ng Chính ph ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: ........................................................................
2. Sn phẩm đưc to ra t mt hoc nhiu công ngh thuc Danh mc công ngh cao
được ưu tiên đầu tư phát triển do Th ng Chính ph ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: ........................................................................
3. T trng giá tr gia tăng trong cơ cu giá tr sn phm
3.1. Cơ cấu giá tr sn phm
Ni dung
Giá tr
T l (%)
Nguyên vt liu nhp khu
Nguyên vt liệu trong nước
Giá tr nghiên cu, thiết kế
Giá tr phn mm, s hu trí tu
57
Giá tr sn xuất trong nước
Khác
3.2. Thuyết minh giá tr gia tăng phương pháp xác định giá tr gia tăng ca sn phm
to ra ti Vit Nam
.................................................................................................................................
4. Kh năng xuất khu hoc thay thế sn phm nhp khu
4.1. Th trưng tiêu th
Trong nưc
Xut khu
4.2. Kh năng cạnh tranh vi sn phm nhp khu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoc kim ngch xut khu d kiến/thc tế
.................................................................................................................................
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP NG TIÊU CHÍ SN PHM CÔNG NGH CHIN LƯC
(Áp dụng đối vi h đăng ký xác nhn sn phm công ngh chiến lược)
1. Sn phm thuc Danh mc sn phm ng ngh chiến c do Th ng Chính ph
ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: ........................................................................
2. Sn phm đưc to ra t mt hoc nhiu công ngh thuc Danh mc công ngh chiến
c do Th ng Chính ph ban hành.
Thuyết minh và tài liu minh chng: .......................................................................
3. T trng giá tr gia tăng trong cơ cu giá tr sn phm
3.1. Cơ cấu giá tr sn phm
Ni dung
Giá tr
(triu đng)
T l (%)
Nguyên vt liu, linh kin nhp khu
Nguyên vt liu, linh kiện trong nước
Giá tr dch v k thut nhp khu
Giá tr dch v k thuật trong nước
Giá tr nghiên cu, thiết kế tích hp ti Vit Nam
Giá tr phn mm, s hu trí tu
Giá tr sn xut, gia công, lp ráp ti Vit Nam
Khác
58
3.2. Thuyết minh giá tr gia tăng phương pháp xác định giá tr gia tăng ca sn phm
to ra ti Vit Nam
.................................................................................................................................
4. Kh năng xuất khu hoc thay thế sn phm nhp khu
4.1. Th trưng tiêu th
Trong nưc
Xut khu
4.2. Kh năng cạnh tranh vi sn phm nhp khu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoc kim ngch xut khu d kiến/thc tế
.................................................................................................................................
5. Tiêu chí v tác động đột phá đến phát trin kinh tế - xã hi hoc có vai trò quan trng
đối vi quc phòng, an ninh.
Sn phm công ngh chiến lược đáp ng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá v giá tr gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực
quan trng ca nn kinh tế.
.................................................................................................................................
b) To chui giá tr, ngành sn xut hoc lĩnh vc dch v mới; được ng dng trong các
lĩnh vc thiết yếu.
.................................................................................................................................
c) sn phm thiết yếu phc v quc phòng, an ninh, bo v ch quyn quc gia, an
ninh mng, an ninh d liu hoc bo đảm hoạt động ca h tng trng yếu quc gia.
.................................................................................................................................
6. Tiêu chí v li thế cnh tranh quc gia
Sn phẩm đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sn phm, công ngh nhp khẩu có ý nghĩa chiến lưc.
.................................................................................................................................
b) To nn tng dùng chung cho nhiu ngành.
.................................................................................................................................
c) Hình thành ngành công nghip hoc th trưng mi.
.................................................................................................................................
d) Phc v h tng trng yếu, quc phòng, an ninh hoc ch quyn s.
.................................................................................................................................
VI. HIU QU KINH T - XÃ HI
1. Hiu qu kinh tế
Doanh thu d kiến/thc tế: ......................................................................................
59
T l ni đa hóa: .....................................................................................................
Giá tr xut khu d kiến/thc tế: …........................................................................
2. Hiu qu xã hi
S ợng lao động s dng: .....................................................................................
S ng nhân lc công ngh cao: ..........................................................................
Tác đng ti h sinh thái đổi mi sáng to: .............................................................
3. Hiu qu khoa hc và công ngh
.................................................................................................................................
VII. KIN NGHỊ, ĐỀ XUT
.................................................................................................................................
......, ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐẠI DIN HP PHÁP CA T CHC/CÁ NHÂN/ DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
60
6. Th tc cp Giy chng nhn s ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến lược,
ươm tạo doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến lưc
Trình t thc hin
1. c 1: Tiếp nhn h
T chc/cá nhân gi 01 b h đề ngh cp Giy chng nhn
thông qua Cng dch v công quc gia, np trc tiếp hoc gi
qua dch v bưu cnh đến Trung m phc vnh chínhng cp
tnh.
2. Bước 2: Thẩm định h
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ,
quan nhà nước thm quyn kim tra tính đầy đủ, hp l ca
h sơ.
- Trưng hp h chưa đầy đ hoc không hp l, trong thi
hn 03 ngày làm việc, quan nhà c thm quyền có văn
bn yêu cu sa đi, b sung.
- Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhận được h
đầy đ, hp lệ, quan nhà c thm quyn thành lp Hi
đồng tư vn thẩm định h sơ đ ngh chng nhận cơ sở ươm tạo
(sau đây gọi tt là Hội đồng tư vấn).
- Trong thi hn 08 ngày làm vic k t ngày ban hành quyết
định thành lp Hội đồng vấn, quan nhà nước thm quyn
t chc hp Hi đồng tư vấn để thm định, đánh giá mức độ đáp
ứng tiêu chí, điều kin của cơ sở ươm tạo.
- Trong thi hn 08 ngày làm vic k t ngày Biên bn thm
định ca Hi đồng tư vấn:
+ Trường hp kết qu thẩm định đạt yêu cầu: Cơ quan nhà nước
thm quyn thc hin vic cp Giy chng nhn tr kết qu
cho t chc, nhân thông qua h thng dch v công trc tuyến,
tr trc tiếp hoc gi qua dch v bưu chính; đng thi cp nht
thông tin công khai lên Nn tng s qun lý khoa hc, công ngh
và đổi mi sáng to quc gia.
+ Trường hp kết qu thẩm định không đạt yêu cầu, cơ quan nhà
nước thm quyn phi thông báo bằng văn bn nêu
do t chi cp Giy chng nhn cho t chức, cá nhân đ ngh.
-Tng thi gian thc hin vic cp Giy chng nhn không q
22 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v ng Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u chính ti Trung tâm Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
Thành phn, s
ng h
- Thành phn h sơ bao gồm:
+ Bn chính n bn đề ngh cp Giy chng nhn theo Biu B1a-
TCCSUT hoc Biu B1b-CNCSUT ti Ph lc kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BKHCN.
61
+ Bn sao chng thc các giy t, tài liu chứng minh tư cách
pháp nhân ca t chức đề ngh chng nhận theo quy định ca
pháp lut.
+ Bn chính Thuyết minh v năng lc ca s ươm to theo
Biu B2-TMCSUT ti Điều 4 Thông số 38/2026/TT-
BKHCN
+ Bn chính lch khoa hc của chuyên gia vấn hp
đồng với sở ươm tạo t 36 tháng tr lên theo Biu B3a-
LLKH Bn chính danh sách các chuyên gia tha thun
hp tác theo Biu B3b-DSCG ti Ph lc kèm theo Thông số
38/2026/TT-BKHCN.
+ Văn bản chng minh ngun lc tài chính bn chính hoc bn
sao có chng thực theo quy định ti khoản 5 Điều 6 Thông tư s
38/2026/TT-BKHCN.
- Bản chính văn bn chng minh kh năng liên kết (Trường hp
s dng trang thiết b,y móc ca các đơn v liên kết);
+ Bn chính n bản tha thun hp tác của sở ươm tạo vi
các cơ sở sn xut, nghiên cứu, đào tạo phc v hoạt động ươm
to (nếu có).
- S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
22 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
T chc, cá nhân
Cơ quan thực hin
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin
th tc hành
chính
Giy chng nhn sở ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến
ợc, ươm tạo doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công
ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai (nếu
có và đính kèm)
1. n bn đề ngh cp Giy chng nhn cơ s ươm to ng ngh
cao, công ngh chiến lược, ươm tạo doanh nghip công ngh cao,
doanh nghip công ngh chiến c theo Biu B1a-TCCSUT hoc
Biu B1b-CNCSUT ti Ph lc kèm theo Thông số
38/2026/TT-BKHCN.
2. Thuyết minh v năng lc ca sở ươm tạo công ngh cao,
ng ngh chiến ợc, ươm tạo doanh nghip công ngh cao, doanh
nghip công ngh chiến lưc theo Biu B2-TMCSUT ti Ph lc
Thông tưu s 38/2026/TT-BKHCN.
3. Lý lch khoa hc của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở
ươm to t 36 tháng tr lên theo Biu B3a-LLKH Bn chính
danh sách các chuyên gia tha thun hp tác theo Biu B3b-
DSCG ti Ph lc kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
62
Yêu cầu, điều
kin thc hin th
tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh đnh s 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính
ph quy đnh chi tiết và bin pháp thi hành mt s điu ca
Lut Công ngh cao;
- Thông s 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh quy định tiêu chí, điều kin,
thm quyn, trình t, th tc cp, thu hi Giy chng nhận cơ sở
ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến lược, ươm tạo doanh
nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến lược.
63
ĐƠN ĐỀ NGH
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬNSỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG
NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO,
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
8
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. sở ươm tạo được đu theo Quyết định đầu tư/Giấy pp đầu hoặc văn bản
pháp lý tương đương số: ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ............................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính đơn đề ngh cấp Giấy chng nhận (Biểu B1a-TCCSUT).
(2) Bản sao có chứng thực các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân của
tổ chức đề nghị chứng nhận theo quy định của pháp luật.
(3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí,
điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm
tạo từ 24 tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH Bản chính danh sách các chuyên gia ký
thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao chứng
8
T chc có th đ ngh cp Giy chng nhận đối vi mt hoc nhiu loi hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
Biu B1a-TCCSUT
38/2026/TT-BKHCN
TÊN QUAN CH QUN
TÊN T CHC ĐỀ NGH
S: ............/.............
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
..........., ngày.... tháng..... m.....
64
thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn
và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các nhân/tổ chức hoặc huy động vốn
góp của chủ shữu: n bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các
cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ
chức tín dụng để thực hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm
theo Bản chính văn bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của sở ươm tạo với các sở sản
xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu).
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu
trong hồ hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. nh đnghị Quý y ban
xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
65
Biểu B1b-CNCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.... tháng..... m.....
ĐƠN ĐỀ NGH
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬNSỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG
NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO,
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
9
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. sở ươm tạo được đu theo Quyết định đầu tư/Giấy pp đầu hoặc văn bản
pháp lý tương đương số: ............ ngày ..... tháng ..... năm ..... của .....................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính Văn bn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biu B1b-CNCSUT).
(2) Bản sao có chứng thực căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (còn giá trị ít nhất 12
tháng).
(3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí,
điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm
tạo từ 24 tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH Bản chính danh sách các chuyên gia ký
thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao chứng
thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn
và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
9
Cá nhân có th đề ngh cp Giy chng nhn đối vi mt hoc nhiu loi hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
66
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các nhân/tổ chức hoặc huy động vốn
góp của chủ shữu: n bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các
cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ
chức tín dụng để thực hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm
theo Bản chính văn bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của sở ươm tạo với các sở sản
xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu).
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong
hồ sơ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét,
thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
ĐẠI DIỆN CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ họ tên)
67
Biểu B2-TMCSUT
38/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH NĂNG LỰC CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGH CAO, CÔNG
NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO,
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
10
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sở ươm tạo: (Ghi đầy đủ tên tiếng Việt, tên viết tắt tên tiếng nước
ngoài nếu có).
2. Loại hình tổ chức: (Công lập/Ngoài công lập/Có vốn đầu tư nước ngoài).
3. Mã số doanh nghiệp/Mã định danh: (Đảm bảo tính duy nhất để đồng bộ dữ liệu
quốc gia).
4. Địa điểm đặt trụ sở: .............................................................................
4.1. Thuyết minh tính gắn kết địa chuyên môn với các trường đại học, viện
nghiên cứu hoặc khu công nghệ cao.
4.2. Tổng diện tích mặt bằng:
4.3. Lĩnh vực công nghệ/sản phẩm trọng m: (Ghi theo Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính
phủ ban hành)
II. GIẢI TRÌNH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ
1. Tu chí, điều kin chung
a) ch pháp nhân: Là tổ chức, cá nhân hoạt đng hp pháp theo quy định ca pháp
lut Việt Nam.
b) Phương án tài chính: Giải trình phương án tài chính khả thi (vốn tự có, vốn huy
động hoặc cam kết tài trợ), đảm bảo vận hành bộ máy duy trì hoạt động hỗ tr ươm tạo
liên tục trong tối thiểu 02 năm.
c) Địa điểm hợp tác: tả địa điểm đặt tr sở hợp pháp phù hợp quy ; đính
m các thỏa thun hợp c với sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để phục vụ hoạt động
ươm to.
d) Hệ thống quản lý: tả hệ thống quản chất ng nội bộ, bao gồm các quy
trình: tiếp nhận, đánh giá, theo dõi và hỗ trợ dự án ươm tạo đã được xây dựng áp dụng
thc tế.
đ) Htầng số: Giải trình về hạ tng số đng bộ, năng lực vận nh nền tảng quản tr
nội bộ và khả năng kết nối dữ liệu với nền tảng số quản khoa học, công nghệ đổi
mới sáng tạo quốc gia.
e) Đội ngũ quản : Liệt đội ngũ quản cơ hữu (tối thiểu 03 người), đảm bảo ít
nht 2/3 thành viên có tnh độ đại hc trở n.
g) Chuyên gia vấn: Thông tin về ít nhất 01 chuyên gia vấn trình độ đại học
tr lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phù hp và có hợp đng vấn t 24
10
Thuyết minh năng lực của cơ sở ươm tạo đối vi mt hoc nhiu hot động ươm tạo nêu trên.
68
tháng tr lên.
h) Kế hoạch và l trình: Thuyết minh kế hoạch, lộ tnh ươm to ràng, xác định cụ
th các mốc kiểm soát chất lượng đu vào và đánh giá kết quả đu ra đã đượcnh đo đơn
vị p duyệt.
2. Tiêu c, điu kin riêng đối với sở ươm to công ngh cao, ng ngh chiến lược
a) Danh mục ng nghthực hin ươm tạo: Giải trình chi tiết các công nghđang và
sẽ thực hiện ươm tạo. Các công nghệ này phải thuc Danh mục công ngh cao được ưu tiên
đầu phát triển hoặc Danh mc công nghệ chiến lược do Thủ tướng Cnh phban hành.
b) Mạng lưới chuyên gia tư vn:
- Thuyết minh v mng lưới chuyên gia có chuyên môn sâu v công nghươm to và
sở hữu trí tuệ.
- Cung cấp thông tin về c thỏa thun hợp tác hoặc hp đồng cộng c viên đã kết
với c chuyên gia (có th nhân độc lập, thuộc tổ chc vấn hoặc ging viên, nhà
nghiên cu).
c) Cơ sở vật chất và ng lực kỹ thuật:
- Chứng minh quyền sở hu trực tiếp, th dài hạn, hp tác liên kết hoặc sử dụng dịch
vụ từ bên thứ ba đi vi hệ thng cơ svật chất, png thí nghiệm, png thnghiệm hoc
sở nghn cu phát trin.
- Gii trình về các thiết bị thiết yếu được trang bị, đảm bảo đáp ứng đầy đủ yêu cầu
kỹ thuật để triển khai hoạt động ươm tạo đi với từng loại hình công nghệ cụ thể.
- Đính kèm các văn bản thỏa thuận hợp c với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào
tạo để làm rõ khả năng tiếp cận hạ tầng kỹ thuật.
d) Tiêu chun đối với ươm tạong nghệ chiến lược: Riêng đối với hoạt động ươm
tạo công nghệ chiến lược, hệ thống phòng thí nghiệm và phòng thnghiệm được sử dụng
phi có hệ thống quản năng lc đáp ứng tu chuẩn quc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoc
tiêu chun quốc tế ISO/IEC 17025.
3. Tu chí, điều kiện riêng đối với sở ươm tạo doanh nghiệp ng ngh cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm mục tiêu: Doanh nghiệp được ươm tạo trong sở ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược doanh nghiệp tạo ra các sản
phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghcao được khuyến khích phát triển, Danh mục
sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) không gian làm việc chung, khu vực trưng bày giới thiệu sản phẩm các
tiện ích phụ trợ bảo đảm phù hợp với loại hình, quy mô của sươm tạo.
c) mạng lưới chuyên gia vấn đa lĩnh vực (công nghệ, pháp lý, sở hữu trí tuệ,
tài chính, marketing, quản trị doanh nghiệp, chuỗi cung ứng, hàng rào kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài) thông qua các thỏa thuận hợp
tác hoặc hợp đồng cộng tác viên. Các chuyên gia thể nhân hành nghề độc lập,
thuộc tổ chức vấn chuyên nghiệp hoặc giảng viên, nhà nghiên cứu hợp đồng làm
việc phù hợp.
d) quyền sở hữu hoặc quyền sdụng hợp pháp s vật cht, phòng thnghiệm,
69
khu sn xut th nghim đưc trang b các thiết b bo đm cho hot đng ươm to.
đ) Đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ chiến lược thì hệ thống phòng
thử nghiệm sản phẩm công nghệ chiến ợc được sử dụng phải có hệ thống quản lý
năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu
chuẩn quốc tế áp dụng trong lĩnh vực thử nghiệm chuyên ngành.
III. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
STT
Nội dung công
việc
Sản phẩm phải đạt
Thời gian
Thực hiện
Ghi chú
1
2
IV. DỰ KIẾN SẢN PHẨM VÀ ĐÓNG GÓP
1. Dạng kết quả dự kiến
Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng,
giống gia súc, các sản phẩm khác.
2. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
STT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn vị
đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng sản
phẩm tạo ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong
nước
Thế
giới
1
2
V. ĐÓNG GÓP CỦA CƠ SỞ ƯƠM TẠO
- Đối với khoa họccông ngh
- Đối với kinh tế - hội
.............., ngày... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
70
Biểu B3a-LLKH
38/2026/TT-BKHCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN
11
1. Họ và tên:
2. Ngày/tháng/năm sinh: Nam/Nữ:
3. Số định danh cá nhân/CCCD:
4. Chức danh/Học hàm:
Học vị:
5. Chức danh nghề nghiệp
12
:
Chức vụ:
6. Điện thoại: E-mail:
7. Địa chỉ:
8. Nơi làm việc của cá nhân đăng ký chuyên gia tư vấn:
Tên tổ chức, cá nhân:
Tên người Lãnh đạo:
Điện thoại :
Địa chỉ:
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên ngành
Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Sau tiến sĩ
10. Quá trình công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
Vị trí công tác
Tổ chức công tác
Địa chỉ tổ chức
11. Các công trình công bố chủ yếu
11
Mu Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng tham gia vấn với cơ sở ươm tạo. Lý lịch được trình bày và in
ra trên kh giy A4.
12
Ví d: chc danh nghiên cu khoa hc (nghiên cu viên, nghiên cu viên chính, nghiên cu viên cao cp), chc
danh công ngh hoặc tương đương.
71
(liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản
phẩm hoặc hoạt động ươm tạo đăng ký trong 5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí, nhà xuất
bản)
Năm công bố
12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
(liệt kê các văn bằng bảo hộ: sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống
cây trồng liên quan lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TT
Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ
Năm cấp văn
bằng
13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp
dụng
Thời gian
14. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo -
nếu có)
Tên nhiệm vụ
KH&CN đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương
trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
72
15. Giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm
hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TT
Hình thức và nội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
16. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến nh vực công nghệ, sản phm hoc hoạt đng ươm tạo - nếu có)
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
TỔ CHỨC - I LÀM VIỆC CỦA
CHUYÊN GIA TƯ VẤN
13
(Xác nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần
thiết để Ông, Bà .... tham gia tư vấn với
cơ sở ươm tạo
CHUYÊN GIA TƯ VẤN
(Ký và ghi rõ họ tên)
13
Nhà khoa hc không thuc t chc nào thì không xác nhn.
73
Biểu B3b-DSCG
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CHUYÊN GIA VẤN
TT
Họ và tên
Lĩnh vực tư vấn
Đơn vị công tác
Ghi chú
1
2
3
............., ngày....tháng..... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
74
7. Th tc cp li Giy chng nhn sở ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến
ợc, ươm tạo doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến lược
Trình t thc hin
1. c 1: Tiếp nhn h
sở ươm tạo gi 01 b h sơ đ ngh cp li Giy chng
nhn Cng dch v công quc gia, np trc tiếp hoc gi qua
dch v bưu chính đến Trung tâm phc v nh cnh ng cp tnh..
2. Bước 2: Thẩm định h
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ,
quan nhà nước thm quyn kim tra tính đầy đủ, hp l ca
h sơ.
- Trưng hp h chưa đầy đủ hoc không hp l, trong thi hn
03 ngày làm vic, Cơ quan nhà nưc có thm quyn văn bn yêu
cu sa đi, b sung.
- Trong thi hn 08 ngày m vic k t ngày nhận được h
đầy đủ, hp lệ, quan nhà c thm quyn xem xét, cp
li tr Giy chng nhn cho t chc, nhân thông qua h
thng dch v công trc tuyến, tr trc tiếp hoc gi qua dch v
bưu chính, đồng thi cp nht thông tin lên Nn tng s qun
khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to quc gia.
- Trưng hp t chi cp li Giy chng nhận, quan nhà c
có thm quyn phi thông báo bằng văn bn và nêu rõ lý do.
- Tng thi gian thc hin vic cp li Giy chng nhn không
quá 12 ngày làm vic k t ngày nhận được h đầy đ, hp l.
Cách thc thc
hin
Thc hin thông qua mt trong các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v ng Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia.
- Np qua dch v u chính ti Trung tâm Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
Thành phn, s
ng h
- Thành phn h sơ bao gồm:
+ Bn chính n bản đề ngh cp li Giy chng nhận, trong đó
nêu do đề ngh cp li theo Biu B8a-TCCLCSUT hoc Biu
B8b-CNCLCSUT ti Ph lc kèm theo Thông số 38/2026/TT-
BKHCN.
+ Bn sao m bn chính để đối chiếu hoc bản sao điện t
chng thc t bn chính hoc bn sao có chng thc các tài liu
chng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy định ti
điểm b khoản 1 Điu 9 Thông tư s 38/2026/TT-BKHCN.
- S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
12 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc hành
chính
Cơ sở ươm tạo
quan thc hin
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
75
Kết qu thc hin
th tc hành
chính
Giy chng nhn sở ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến
ợc, ươm tạo doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công
ngh chiến lược.
Phí, l phí (nếu
có)
Không quy đnh.
Tên mẫu đơn,
mu t khai (nếu
có và đính kèm)
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhn sở ươm tạo công ngh
cao, công ngh chiến lược, ươm tạo doanh nghip công ngh cao,
doanh nghip công ngh chiến c theo Biu B8a-TCCLCSUT
hoc Biu B8b-CNCLCSUT ti Ph lc kèm theo Thông số
38/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều
kin thc hin th
tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý
ca th tc hành
chính
- Lut Công ngh cao s 133/2025/QH15;
- Ngh đnh s 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính
ph quy đnh chi tiết và bin pháp thi hành mt s điu ca
Lut Công ngh cao;
- Thông s 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh quy định tiêu chí, điều kin,
thm quyn, trình t, th tc cp, thu hi Giy chng nhận cơ sở
ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến lược, ươm tạo doanh
nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến lược.
76
Biu B8a-TCCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
TÊN QUAN CH QUN
TÊN T CHC ĐỀ NGH
S: ............/.............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
CP LI GIY CHNG NHẬN SỞ ƯƠM TO CÔNG NGH CAO, CÔNG
NGH CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TO DOANH NGHIP CÔNG NGH CAO,
DOANH NGHIP CÔNG NGH CHIẾN LƯỢC
14
Kính gi: y ban nhân dân tnh/thành ph
1. Thông tin chung:
- Tên t chc đ ngh:
- Ngưi đi din theo pháp lut/đi din theo y quyn:
- Mã s doanh nghip/Mã s thuế:
- Địa ch liên h:
- Địa điểm thc hin s ươm to:
- Đin thoi: Fax:
2. sở ươm to được đu theo Quyết đnh đu tư/Giấy phép đu hoặc n bản
pháp lý tương đương s: ............. ngày ..... tháng ..... năm ..... của ....................
3. Lý do cp li:
4. H sơ gồm
15
:
a) Bn chính văn bản đ ngh cp li Giy chng nhận, trong đó nêu do đ
ngh cp li (Biu B8a-TCCLCSUT).
b) Bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bản sao điện t có chng thc t bn
chính hoc bn sao chng thc c tài liu chng minh ni dung thay đổi đối vi
trưng hợp quy định ti đim b khoản 1 Điều 9 Thông tư này.
Chúng tôi cam kết v tính chính xác, trung thc và hoàn toàn chu trách nhim v
các ni dung kê khai trong H sơ.
Kính đề ngh Quý y ban nhân dân tnh/thành ph ……… xem xét, cấp li Giy
chng nhận cơ sở ươm tạo theo quy định.
ĐẠI DIN T CHC ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên đóng du)
14
T chc có th đ ngh cp Giy chng nhận đối vi mt hoc nhiu loi hình hot động ươm tạo nêu trên.
15
Trường hp thông tin, giy t liên quan đã có trong các cơ s d liu quc gia hoặc cơ sở d liu chuyên ngành
được Cơ quan nhà nước có thm quyn quản lý, cơ sở ươm tạo không phi np li.
77
Biu B8b-CNCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày.... tháng..... m.....
ĐƠN ĐỀ NGH
CP LI GIY CHNG NHẬN SỞ ƯƠM TO CÔNG NGH CAO, CÔNG
NGH CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TO DOANH NGHIP CÔNG NGH CAO,
DOANH NGHIP CÔNG NGH CHIẾN LƯỢC
16
Kính gi: y ban nhân dân tnh/thành ph
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đ ngh:
- Mã đnh danh: (S định danh cá nhân/CCCD/H chiếu)
- Ngưi đi din theo pháp lut/đi din theo y quyn:
- Địa ch liên h:
- Địa điểm thc hin s ươm to:
- Đin thoi: Fax:
2. sở ươm to được đu theo Quyết đnh đu tư/Giấy phép đu hoặc n bản
pháp lý tương đương số: ............... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ..................
3. Lý do cp li:
4. H sơ gồm
17
:
a) Bn chính văn bản đ ngh cp li Giy chng nhận, trong đó nêu do đ
ngh cp li (Biu B8b-CNCLCSUT).
b) Bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bản sao điện t có chng thc t bn
chính hoc bn sao chng thc c tài liu chng minh ni dung thay đổi đối vi
trưng hợp quy định ti đim b khoản 1 Điều này.
Tôi cam kết v tính chính xác, trung thc hoàn toàn chu trách nhim v các
ni dung kê khai trong H sơ.
Kính đề ngh Quý y ban nhân dân tnh/thành ph ……… xem xét, cấp li Giy
chng nhận cơ sở ươm tạo theo quy định.
ĐẠI DIN CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên)
16
Cá nhân có th đề ngh cp Giy chng nhận đối vi mt hoc nhiu loi hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
17
Trường hp thông tin, giy t liên quan đã có trong các cơ s d liu quc gia hoặc cơ sở d liu chuyên ngành
được Cơ quan nhà nước có thm quyn quản lý, cơ sở ươm tạo không phi np li.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3110/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×