- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư sửa đổi Thông tư 91/2020/TT-BTC về chỉ tiêu an toàn tài chính
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/05/2025 14:07 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật | |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Đang cập nhật |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật | |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chứng khoán |
TÓM TẮT DỰ THẢO THÔNG TƯ SỬA ĐỔI THÔNG TƯ 91/2020/TT-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ TÀI CHÍNH
Số: /2025/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC ngày 13
tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn
tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không
đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế
toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc
gia, Luật Xử lý vi phạm hành .
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu
tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu,
Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành
án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 91/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ
chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, quy định của Thông tư số
91/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh
doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 4 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm k và điểm n khoản 1 Điều 4 như sau:
“k) Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực hiện;
Dự thảo 1
2
n) Các khoản giảm trừ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và giảm trừ
cổ phiếu quỹ (nếu có);”;
b) Sửa đổi, bổ sung điểm l khoản 2 Điều 4 như sau:
“l) Các khoản giảm trừ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này và giảm trừ
cổ phiếu quỹ (nếu có);”.
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 như sau:
“2. Giá trị tài sản dùng để bảo đảm cho nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân
khác. Giá trị tài sản được xác định theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Thông tư
này.”.
b) Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 Điều 5 như sau:
“8. Khoản giảm trừ theo quy định tại khoản 9 Điều 10 Thông tư này.”.
3. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 6 như sau:
“6. Khoản giảm trừ theo quy định tại khoản 9 Điều 10 Thông tư này.”.
4. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 2 Điều 7 như sau:
“a) Trái phiếu chuyển đổi trừ trường hợp đã được tính là vốn khả dụng tại
điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này, cổ phiếu ưu đãi do tổ chức kinh doanh
chứng khoán phát hành thỏa mãn tất cả những điều kiện sau:
- Có kỳ hạn ban đầu tối thiểu là năm (05) năm;
- Không được bảo đảm bằng tài sản của chính tổ chức kinh doanh chứng
khoán;
- Trái phiếu chuyển đổi không được mua lại trước hạn hoặc chỉ được mua
lại trước hạn khi điều khoản trái phiếu quy định tổ chức phát hành được mua lại
trái phiếu trước hạn theo đề nghị của người sở hữu trái phiếu hoặc mua lại trên
thị trường thứ cấp và việc mua lại trái phiếu chuyển đổi này được thực hiện khi
đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều này sau khi tổ chức kinh doanh chứng khoán
báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều này;
- Tổ chức kinh doanh chứng khoán được ngừng trả lãi và chuyển lãi lũy kế
sang năm tiếp theo nếu việc trả lãi dẫn đến kết quả kinh doanh trong năm bị lỗ;
- Trong trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán giải thể, người sở
hữu chỉ được thanh toán sau khi tổ chức kinh doanh chứng khoán đã thanh toán
cho tất cả các chủ nợ có bảo đảm và không có bảo đảm khác;
- Việc điều chỉnh tăng lãi suất, kể cả việc điều chỉnh tăng lãi suất cộng
thêm vào lãi suất tham chiếu chỉ được thực hiện sau 05 năm kể từ ngày phát
hành và được điều chỉnh 01 lần trong suốt thời hạn trước khi chuyển đổi thành
cổ phiếu phổ thông;
3
- Đã được đăng ký bổ sung vốn khả dụng theo quy định tại khoản 4 Điều
này.”.
5. Bổ sung điểm h vào sau điểm g khoản 2 Điều 8 như sau:
h) Chi phí chênh lệch do đánh giá lại phải trả chứng quyền đang lưu hành.”.
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 9 như sau:
“5. Giá trị rủi ro thị trường của mỗi tài sản xác định theo quy định tại
khoản 4 Điều này phải điều chỉnh tăng thêm trong trường hợp tổ chức kinh
doanh chứng khoán đầu tư quá nhiều vào tài sản đó, ngoại trừ chứng khoán
đang trong thời gian bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn, trái
phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh. Giá trị rủi ro được điều
chỉnh tăng theo nguyên tắc sau:
a) Tăng thêm 10% trong trường hợp tổng giá trị của khoản đầu tư vào
chứng khoán của một tổ chức chiếm từ trên 10% đến 15% vốn chủ sở hữu của tổ
chức kinh doanh chứng khoán;
b) Tăng thêm 20% trong trường hợp tổng giá trị của khoản đầu tư vào
chứng khoán của một tổ chức chiếm từ trên 15% đến 25% vốn chủ sở hữu của tổ
chức kinh doanh chứng khoán;
c) Tăng thêm 30% trong trường hợp tổng giá trị của khoản đầu tư vào
chứng khoán của một tổ chức chiếm từ trên 25% trở lên vốn chủ sở hữu của tổ
chức kinh doanh chứng khoán.”.
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm a, g và k khoản 1 Điều 10 như sau:
“a) Tiền gửi có kỳ hạn tại các tổ chức tín dụng, chứng chỉ tiền gửi do các
tổ chức tín dụng phát hành, tiền trên tài khoản giao dịch chứng khoán của công
ty quản lý quỹ mở tại công ty chứng khoán;
g) Các khoản phải thu khách hàng trong hoạt động kinh doanh chứng
khoán phù hợp với quy định của pháp luật, khoản phải thu khi bán chứng khoán
niêm yết trong hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ;
k) Các hợp đồng, giao dịch, các khoản sử dụng vốn ngoài các giao dịch,
hợp đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c, d, đ, e, g Điều này; các hợp đồng
cam kết mua lại chứng khoán hoặc các hợp đồng có tính chất tương tự; Các
khoản phải thu từ mua bán nợ với đối tác giao dịch không phải Công ty Quản lý
tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC), Công ty trách nhiệm hữu
hạn mua bán nợ Việt Nam (DATC).”;
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 10 như sau:
“10. Giá trị rủi ro thanh toán đối với các trường hợp khác được xác định
như sau:

4
a) Đối với các hợp đồng, giao dịch được quy định tại điểm k khoản 1 Điều
này được xác định theo công thức sau:
- Hơp đồng, thỏa thuận đặt cọc mua bất động sản: Giá trị rủi ro thanh
toán = Giá trị khoản đặt cọc x 150%
- Các khoản phải thu khách hàng khác không thuộc điểm đ, g khoản 1
Điều này: Giá trị rủi ro thanh toán = Giá trị khoản phải thu x 150%
- Các hợp đồng, giao dịch khác: Giá trị rủi ro thanh toán = Giá trị toàn
bộ tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán × 100%;
b) Đối với các khoản tạm ứng ban đầu có thời gian hoàn ứng còn lại dưới
90 ngày (không bao gồm khoản được gia hạn) được xác định theo công thức
sau:
Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán
Hệ số
rủi ro
Giá trị rủi ro thanh toán
Giá trị
toàn bộ
các
khoản
tạm ứng
chiếm từ 0% đến 2% vốn chủ sở
hữu tại thời điểm tính toán
8%
Giá trị rủi ro thanh toán =
Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi
ro thanh toán x Hệ số rủi
ro thanh toán.
chiếm trên 2% đến dưới 5% vốn
chủ sở hữu tại thời điểm tính toán
50%
chiếm từ 5% trở lên vốn chủ sở
hữu tại thời điểm tính toán
100%
8. Thay thế cụm từ “giá trị ghi sổ” bằng cụm từ “giá trị sổ sách” tại khoản
3, điểm b khoản 5 Điều 5; khoản 1 Điều 6 và khoản 1 Điều 7.
9. Thay thế cụm từ “chi phí duy trì hoạt động” bằng cụm từ “chi phí hoạt
động” tại Điều 8.
10. Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V và Phụ lục VI.
11. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày tháng năm
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
5
- Hiệp hội kinh doanh chứng khoán Việt Nam;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, UBCK ( b).

6
Phụ lục I
HỆ SỐ RỦI RO THỊ TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BTC ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TT
Loại tài sản
Hệ số
rủi ro
thị trường
(%)
I
TIỀN
1
Tiền mặt (VND)
0
2
Các khoản tương đương tiền
0
3
Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ,
chứng chỉ tiền gửi
0
II
CHỨNG KHOÁN NỢ
Trái phiếu Chính phủ
4
Trái phiếu Chính phủ không trả lãi
0
5
Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống phiếu: Trái phiếu
Chính phủ (bao gồm công trái và trái phiếu công trình đã phát
hành trước đây), Trái phiếu Chính phủ các nước thuộc khối
OECD hoặc được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân hàng
Trung ương của các nước thuộc khối này, Trái phiếu được phát
hành bởi các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB
và EBRD, Trái phiếu chính quyền địa phương.
3
6
Trái phiếu các tổ chức tín dụng (niêm yết và không niêm yết)
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại dưới
1 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
0
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ
1 năm đến dưới 3 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
3
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ
3 năm đến dưới 5 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
5
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ
5 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi
10
7
Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới 1 năm,
kể cả trái phiếu chuyển đổi
0
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 1 đến dưới
5

7
TT
Loại tài sản
Hệ số
rủi ro
thị trường
(%)
3 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 3 năm đến
dưới 5 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
10
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 5 năm trở
lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi
15
8
Trái phiếu doanh nghiệp không niêm yết
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành
có thời gian đáo hạn còn lại dưới 1 năm, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
5
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành
có thời gian đáo hạn còn lại từ 1 năm đến dưới 3 năm, kể cả
trái phiếu chuyển đổi
10
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành
có thời gian đáo hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm, kể cả
trái phiếu chuyển đổi
20
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành
có thời gian đáo hạn còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
25
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành
có thời gian đáo hạn còn lại dưới 1 năm, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
15
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có
thời gian đáo hạn còn lại từ 1 năm đến dưới 3 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
20
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có
thời gian đáo hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
30
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có
thời gian đáo hạn còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
35
III
CỔ PHIẾU
9
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết
tại Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
10

8
TT
Loại tài sản
Hệ số
rủi ro
thị trường
(%)
10
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết
tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
15
11
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng
chưa niêm yết, đăng ký giao dịch qua hệ thống UpCom
20
12
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng
đã đăng ký lưu ký, nhưng chưa niêm yết hoặc đăng ký giao
dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần đầu (IPO)
30
13
Cổ phiếu của các công ty đại chúng khác
50
IV
CHỨNG CHỈ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
14
Quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
10
15
Quỹ thành viên, công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
80
V
CHỨNG KHOÁN BỊ HẠN CHẾ GIAO DỊCH
16
Chứng khoán công ty đại chúng chưa niêm yết bị nhắc nhở do
chậm công bố thông tin báo cáo tài chính kiểm toán/soát xét
theo quy định
50
17
Chứng khoán niêm yết bị cảnh báo
30
18
Chứng khoán niêm yết bị kiểm soát
35
19
Chứng khoán bị tạm ngừng, hạn chế giao dịch
60
20
Chứng khoán bị huỷ niêm yết, huỷ giao dịch
100
VI
CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
21
Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu
8
22
Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ
3
VII
CHỨNG KHOÁN KHÁC
23
Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài thuộc các chỉ
số được liệt kê tại Phụ lục VIII
25
24
Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài không thuộc
các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII
100
25
Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch Chứng
khoán Thành phố Hồ Chí Minh
8
26
Giao dịch chênh lệch giá
2
27
Cổ phần, phần vốn góp, các loại chứng khoán khác và các tài
sản đầu tư khác
100

9
TT
Loại tài sản
Hệ số
rủi ro
thị trường
(%)
Ghi chú: Hệ số rủi ro thị trường đối với trái phiếu tại quy định tại mục 6, 7, 8
được tính như sau:
1. Hệ số rủi ro:
- Hệ số rủi ro cộng thêm 0% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được
tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng từ
mức AA (hoặc tương đương) trở lên hoặc thang thứ hạng tương ứng của tổ chức
xếp hạng tín nhiệm độc lập khác được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh;
- Hệ số rủi ro cộng thêm 5% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được
tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng từ
mức BBB (hoặc tương đương) trở lên đến dưới mức AA (hoặc tương đương) trở lên
hoặc thang thứ hạng tương ứng của tổ chức xếp hạng tín nhiệm độc lập khác được
Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;
- Hệ số rủi ro cộng thêm 10% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành
được tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp
hạng dưới mức BBB (hoặc tương đương) trở lên hoặc thang thứ hạng tương ứng
của tổ chức xếp hạng tín nhiệm độc lập khác được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc không được xếp hạng.
2. Tổ chức kinh doanh chứng khoán sử dụng báo cáo kết quả xếp hạng tín
nhiệm đối với trái phiếu hoặc báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với tổ chức
phát hành được công bố gần nhất nhưng không quá 01 năm tính tới thời điểm lập
báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính để xác định hệ số rủi ro. Trường hợp báo cáo kết quả
xếp hạng tín nhiệm được công bố quá 01 năm, hệ số rủi ro cộng thêm 10%.
3. Trường hợp kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu và kết quả xếp
hạng tín nhiệm đối với tổ chức phát hành dựa trên báo cáo tài chính của tổ chức
phát hành tại cùng một thời điểm, tổ chức kinh doanh chứng khoán sử dụng báo cáo
kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu để xác định hệ số rủi ro.
Trường hợp có từ 02 mức xếp hạng tín nhiệm trở lên của các tổ chức xếp hạng
tín nhiệm độc lập khác nhau đối với cùng 01 trái phiếu hoặc cùng 01 tổ chức phát
hành, tổ chức kinh doanh chứng khoán sử dụng mức xếp hạng thấp hơn để xác định
hệ số rủi ro.

10
Phụ lục II
NGUYÊN TẮC ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BTC ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch
trên thị trường
Tiền và các khoản tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ
1
Tiền (VND)
Số dư tài khoản tại ngày tính toán
2
Ngoại tệ
Giá trị quy đổi ra VND theo tỷ giá tại các tổ
chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại
hối tính tại ngày tính toán
3
Tiền gửi kỳ hạn
Giá trị tiền gửi cộng lãi chưa được thanh
toán tới ngày tính toán
4
Tín phiếu kho bạc, hối phiếu
ngân hàng, thương phiếu,
chứng chỉ tiền gửi có thể
chuyển nhượng, trái phiếu và
các công cụ thị trường tiền tệ
chiết khấu
Giá mua cộng với lãi lũy kế tính đến ngày
tính toán
Trái phiếu
5
Trái phiếu niêm yết
- Giá yết bình quân trên hệ thống giao dịch
tại Sở giao dịch Chứng khoán của giao dịch
thông thường tại ngày giao dịch gần nhất
cộng lãi lũy kế (nếu giá yết chưa bao gồm
lãi lũy kế);
- Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn
hai (02) tuần tính đến ngày tính toán, là giá
trị lớn nhất trong các giá trị sau:
+ Giá mua cộng lãi lũy kế;
+ Mệnh giá cộng lãi lũy kế;
+ Giá xác định theo phương pháp nội bộ của
tổ chức kinh doanh chứng khoán, bao gồm
cả lãi lũy kế.
Tức là:
Max (Giá mua cộng lãi lũy kế, Mệnh giá
cộng lãi lũy kế, Giá xác định theo phương
pháp nội bộ, bao gồm cả lãi lũy kế).
6
Trái phiếu đăng ký giao dịch
Là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau:

11
TT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch
trên thị trường
+ Giá bình quân gia quyền của giá trái phiếu
trong 30 ngày của các giao dịch thành công
trên hệ thống giao dịch của Sở giao dịch
chứng khoán Hà Nội (nếu có), cộng lãi lũy
kế;
+ Giá mua cộng lãi lũy kế;
+ Mệnh giá cộng lãi lũy kế;
+ Giá theo quy định nội bộ của tổ chức kinh
doanh chứng khoán, bao gồm cả lãi lũy kế.
Tức là:
Max (Giá bình quân gia quyền của giá trái
phiếu trong 30 ngày của các giao dịch thành
công cộng lãi lũy kế, Giá mua cộng lãi lũy
kế, Mệnh giá cộng lãi lũy kế, Giá xác định
theo phương pháp nội bộ, bao gồm cả lãi
lũy kế).
Cổ phiếu
7
Cổ phiếu niêm yết trên Sở
Giao dịch Chứng khoán
Thành phố Hồ Chí Minh
- Giá đóng cửa của ngày giao dịch gần nhất
ngày tính toán;
- Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn
hai (02) tuần tính đến ngày tính toán, là giá
trị lớn nhất trong các giá trị sau:
+ Giá trị sổ sách;
+ Giá mua;
+ Giá theo phương pháp quy định nội bộ của
tổ chức kinh doanh chứng khoán.
Tức là:
Max (Giá trị sổ sách, Giá mua, Giá xác định
theo phương pháp nội bộ)
8
Cổ phiếu niêm yết trên Sở Giao
dịch Chứng khoán Hà Nội
- Giá đóng cửa của ngày giao dịch gần nhất
ngày tính toán;
- Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn
hai (02) tuần tính đến ngày tính toán, là giá
trị lớn nhất trong các giá trị sau:
+ Giá trị sổ sách;
+ Giá mua;
+ Giá theo phương pháp nội bộ của tổ chức
kinh doanh chứng khoán.

12
TT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch
trên thị trường
Tức là:
Max (Giá trị sổ sách, Giá mua, Giá xác định
theo phương pháp nội bộ).
9
Cổ phiếu của công ty đại
chúng đăng ký giao dịch trên
hệ thống UpCom
- Giá bình quân gia quyền cổ phiếu của ngày
giao dịch gần nhất ngày tính toán;
- Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn
hai (02) tuần tính đến ngày tính toán, là giá
trị lớn nhất trong các giá trị sau:
+ Giá trị sổ sách;
+ Giá mua;
+ Giá theo phương pháp nội bộ của tổ chức
kinh doanh chứng khoán.
Tức là:
Max (Giá trị sổ sách, Giá mua, Giá xác định
theo phương pháp nội bộ).
10
Cổ phiếu đã đăng ký, lưu ký
nhưng chưa niêm yết, chưa
đăng ký giao dịch
- Giá trị trung bình dựa trên báo giá của tối
thiểu 03 công ty chứng khoán không phải là
người có liên quan tại ngày giao dịch gần
nhất trước thời điểm tính toán.
- Trường hợp không có đủ báo giá của tối
thiểu 03 công ty chứng khoán, là giá trị lớn
nhất trong các giá trị sau:
+ Giá từ các báo giá;
+ Giá của kỳ báo cáo gần nhất;
+ Giá trị sổ sách;
+ Giá mua;
+ Giá theo quy định nội bộ của tổ chức kinh
doanh chứng khoán.
Tức là:
Max (Giá từ các báo giá, Giá của kỳ báo cáo
gần nhất, Giá trị sổ sách, Giá mua, Giá theo
quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh
chứng khoán).
11
Cổ phiếu bị đình chỉ giao
dịch, hoặc hủy niêm yết hoặc
hủy đăng ký giao dịch
Là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau:
+ Giá trị sổ sách;
+ Mệnh giá;
+ Giá theo phương pháp nội bộ của tổ chức

13
TT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch
trên thị trường
kinh doanh chứng khoán.
Tức là:
Max (Giá trị sổ sách, Mệnh giá, Giá xác định
theo phương pháp nội bộ).
12
Cổ phiếu của tổ chức trong
tình trạng giải thể, phá sản
80% giá trị thanh lý của cổ phiếu đó (giá cổ
phiếu được chia do tổ chức giải thể, phá sản
công bố hoặc giá trị sổ sách) tại ngày lập
bảng cân đối kế toán gần nhất, hoặc giá theo
quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh
chứng khoán.
13
Cổ phần, phần vốn góp khác
Là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau:
+ Giá trị sổ sách;
+ Giá mua/giá trị vốn góp;
+ Giá theo quy định nội bộ của tổ chức kinh
doanh chứng khoán.
Tức là:
Max (Giá trị sổ sách, Giá mua/giá trị vốn
góp, Giá theo quy định nội bộ của tổ chức
kinh doanh chứng khoán).
Quỹ/Cổ phiếu của Công ty đầu tư chứng khoán
14
Quỹ đóng /Quỹ ETF/Cổ phiếu
của công ty đầu tư chứng
khoán đại chúng
- Giá đóng cửa tại ngày giao dịch gần nhất
ngày tính toán;
- Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn
hai (02) tuần tính đến ngày tính toán là:
NAV/1CCQ tại kỳ báo cáo gần nhất trước
ngày tính toán.
15
Quỹ thành viên/Quỹ mở/Cổ
phiếu của Công ty đầu tư
chứng khoán riêng lẻ
Giá trị tài sản ròng NAV trên một đơn vị
phần vốn góp/đơn vị chứng chỉ quỹ/cổ phiếu
tại kỳ báo cáo gần nhất trước ngày tính toán
16
Các trường hợp khác
Theo quy định nội bộ của tổ chức kinh
doanh chứng khoán
Tài sản cố định
17
Quyền sử dụng đất...
Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá
độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khoán
lựa chọn
18
Nhà cửa/vật kiến trúc bao
gồm cả các hạng mục xây
Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá
độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khoán

14
TT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch
trên thị trường
dựng cơ bản dở dang
lựa chọn/Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
lũy kế
19
Các trang thiết bị, máy móc,
phương tiện...
Giá trị còn lại của tài sản
20
Các tài sản cố định khác
Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá
độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khoán
lựa chọn
Chứng khoán khác
21
Chứng quyền có đảm bảo do
tổ chức kinh doanh chứng
khoán khác phát hành
- Giá đóng cửa tại ngày giao dịch gần nhất
ngày tính toán;
- Giá mua (nếu chứng quyền có bảo đảm
chưa niêm yết).
22
Cổ phiếu niêm yết trên thị
trường nước ngoài
- Giá (theo đồng ngoại tệ) x tỷ giá chuyển
đổi sang đồng tại ngày tính toán
- Giá đóng cửa tại ngày giao dịch gần nhất
ngày tính toán;
- Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn
hai (02) tuần tính đến ngày tính toán, là giá
trị lớn nhất trong các giá trị sau:
+ Giá trị sổ sách;
+ Giá mua;
+ Giá xác định theo phương pháp nội bộ của
tổ chức kinh doanh chứng khoán.
Tức là:
Max (Giá trị sổ sách, Giá mua, Giá xác định
theo phương pháp nội bộ).
Ghi chú:
- Lãi lũy kế là: khoản lãi tính từ thời điểm trả lãi gần nhất tới thời điểm
tính toán.
- Giá trị sổ sách (book value) của một cổ phiếu được xác định trên cơ sở báo
cáo tài chính gần nhất đã được kiểm toán hoặc soát xét. Trường hợp tổ chức
kinh doanh chứng khoán là công ty mẹ , giá trị sổ sách được tính trên cơ sở báo
cáo tài chính hợp nhất.

15
Phụ lục V
BÁO CÁO TỶ LỆ AN TOÀN TÀI CHÍNH
ÁP DỤNG CHO CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BTC ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
CÔNG TY...
Số:....../BC-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày...... tháng...... năm...
BÁO CÁO
Tỷ lệ an toàn tài chính tại thời điểm:....
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Chúng tôi cam đoan rằng:
(1) Báo cáo được xây dựng trên cơ sở số liệu được cập nhật tại ngày lập báo cáo
theo đúng quy định tại Thông tư số 91/2020/TT-BTC ngày 13/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ
chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng các chỉ tiêu an toàn tài chính và
Thông tư số /2025/TT-BTC ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC.
(2) Đối với những vấn đề có thể ảnh hưởng đến tình hình tài chính của Công ty
phát sinh sau ngày lập báo cáo này, chúng tôi cập nhật trong kỳ báo cáo tiếp
theo.
(3) Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác
và trung thực của nội dung báo cáo.
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG BỘ PHẬN
KIỂM SOÁT NỘI BỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
I. BẢNG TÍNH VỐN KHẢ DỤNG
TT
NỘI DUNG
Vốn khả dụng
Vốn
khả
dụng
Khoản
giảm
trừ
Khoản
tăng
thêm
A
Nguồn vốn chủ sở hữu
(1)
(2)
(3)
1
Vốn đầu tư của chủ sở hữu không bao gồm cổ
phần ưu đãi hoàn lại (nếu có)
√

16
2
Thặng dư vốn cổ phần không bao gồm cổ phần
ưu đãi hoàn lại (nếu có)
√
3
Cổ phiếu quỹ
(√)
4
Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (nếu có)
√
5
Quỹ đầu tư phát triển (nếu có)
√
6
Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ
√
7
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
√
8
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực
hiện
√
9
Số dư dự phòng suy giảm giá trị tài sản
√
10
Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định
√
11
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
√
12
Các khoản nợ có thể chuyển đổi
√
13
Toàn bộ phần giảm đi hoặc tăng thêm của các
chứng khoán tại chỉ tiêu đầu tư tài chính
√
√
14
Vốn khác (nếu có)
√
1A
Tổng
B
Tài sản ngắn hạn
I
Tiền và các khoản tương đương tiền
II
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1
Đầu tư ngắn hạn
Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường theo quy
định tại khoản 2 Điều 9
Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng
theo quy định khoản 5 Điều 6
√
2
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III
Các khoản phải thu ngắn hạn, kể cả phải thu
từ hoạt động ủy thác
1
Phải thu của khách hàng
- Phải thu của khách hàng có thời hạn thanh
toán còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Phải thu của khách hàng có thời hạn thanh
toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√

17
2
Trả trước cho người bán
√
3
Phải thu hoạt động nghiệp vụ
- Phải thu hoạt động nghiệp vụ có thời hạn
thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Phải thu hoạt động nghiệp vụ có thời hạn
thanh toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
4
Phải thu nội bộ ngắn hạn
- Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại
từ 90 ngày trở xuống
- Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại
trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
5
Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán
- Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán có
thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở
xuống
- Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán có
thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
6
Các khoản phải thu khác
- Phải thu khác có thời hạn thanh toán còn lại từ
90 ngày trở xuống
- Phải thu khác có thời hạn thanh toán còn lại
trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
7
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV
Hàng tồn kho
√
V
Tài sản ngắn hạn khác
1
Chi phí trả trước ngắn hạn
√
2
Thuế GTGT được khấu trừ
3
Thuế và các khoản phải thu nhà nước

18
4
Tài sản ngắn hạn khác
4.1
Tạm ứng
- Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại từ 90
ngày trở xuống
- Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại trên 90
ngày
√
- Tạm ứng còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
4.2
Tài sản ngắn hạn khác
√
1B
Tổng
C
Tài sản dài hạn
I
Các khoản phải thu dài hạn, kể cả phải thu từ
hoạt động ủy thác
1
Phải thu dài hạn của khách hàng
- Phải thu dài hạn của khách hàng có thời hạn
thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Phải thu dài hạn của khách hàng có thời hạn
thanh toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
2
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
√
3
Phải thu dài hạn nội bộ
- Phải thu dài hạn nội bộ có thời hạn thanh toán
còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Phải thu dài hạn nội bộ có thời hạn thanh toán
còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
4
Phải thu dài hạn khác
- Phải thu dài hạn khác có thời hạn thanh toán
còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Phải thu dài hạn khác có thời hạn thanh toán
còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng
thanh toán
√
5
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

19
II
Tài sản cố định
√
III
Bất động sản đầu tư
√
IV
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1
Đầu tư vào công ty con
√
2
Đầu tư chứng khoán dài hạn
- Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường theo
quy định tại khoản 2 Điều 9
- Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng
theo quy định tại khoản 5 Điều 6
√
3
Các khoản đầu tư dài hạn ra nước ngoài
√
4
Đầu tư dài hạn khác
√
5
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
V
Tài sản dài hạn khác
√
1
Chi phí trả trước dài hạn
√
2
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
√
3
Ký cược, ký quỹ dài hạn
√
Các chỉ tiêu tài sản bị coi là khoản ngoại trừ,
có ý kiến trái ngược hoặc từ chối đưa ra ý kiến
tại báo cáo tài chính đã được kiểm toán, soát
xét mà không bị tính giảm trừ theo quy định tại
Điều 6
√
1C
Tổng
VỐN KHẢ DỤNG = 1A-1B-1C
Ghi chú:
1) Dấu √ là các chỉ tiêu cần tính toán
2) Khi xác định phần giảm trừ khỏi vốn khả dụng (mục B, C), tổ chức kinh
doanh chứng khoán được điều chỉnh giảm phần giá trị giảm trừ như sau:
- Đối với tài sản được dùng làm tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ của
chính tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc cho bên thứ ba (ví dụ như hợp
đồng bán có cam kết mua lại mà tổ chức kinh doanh chứng khoán là bên
bán), thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau:
giá trị thị trường của tài sản xác định theo quy định tại Phụ lục II, giá trị sổ
sách, giá trị còn lại của các nghĩa vụ;
- Đối với tài sản được bảo đảm bằng tài sản của khách hàng (ví dụ như hợp
đồng giao dịch ký quỹ, giao dịch mua có cam kết bán lại mà tổ chức kinh doanh
chứng khoán là bên mua): thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của

20
các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản bảo đảm xác định theo quy định tại
khoản 6 Điều 10, giá trị sổ sách.
Trong đó, giá trị sổ sách là giá trị còn lại của tài sản bảo đảm (trong trường
hợp tài sản cố định) tại thời điểm giao kết hợp đồng hoặc giá trị xác định theo
phương pháp nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán tại thời điểm giao kết
hợp đồng (nếu là loại tài sản khác).
II. BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ RỦI RO
A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Các hạng mục đầu tư
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy
mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
I. Tiền và các khoản tương đương tiền, công
cụ thị trường tiền tệ
1
Tiền mặt (VND)
0
2
Các khoản tương đương tiền
0
3
Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng
trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền gửi
0
II. Trái phiếu Chính phủ
4
Trái phiếu Chính phủ không trả lãi
0
5
Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống
phiếu: Trái phiếu Chính phủ (bao gồm
công trái và trái phiếu công trình đã
phát hành trước đây), trái phiếu Chính
phủ các nước thuộc khối OECD hoặc
được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân
hàng Trung ương của các nước thuộc
khối này, trái phiếu được phát hành bởi
các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB,
AFDB, EIB và EBRD, Trái phiếu chính
quyền địa phương.
3
III. Trái phiếu tổ chức tín dụng (niêm yết và không niêm yết)
6
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn lại dưới 1 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
0

21
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn từ 1 năm đến dưới 3 năm, kể
cả trái phiếu chuyển đổi
3
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm,
kể cả trái phiếu chuyển đổi
5
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
10
IV. Trái phiếu doanh nghiệp
7
Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn
còn lại dưới 1 năm, kể cả trái phiếu chuyển
đổi
0
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn
còn lại từ 1 năm đến dưới 3 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
5
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn
còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
10
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn
lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển
đổi
15
8
Trái phiếu doanh nghiệp không niêm yết
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo
hạn còn lại dưới 1 năm, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
5
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo
hạn còn lại từ 1 năm đến dưới 3 năm, kể cả
trái phiếu chuyển đổi
10
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo
hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm, kể cả
trái phiếu chuyển đổi
20
Trái phiếu không niêm yết do doanh nghiệp
niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn
lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển
25

22
đổi
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn
còn lại dưới 1 năm, kể cả trái phiếu chuyển
đổi
15
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn
còn lại từ 1 năm đến dưới 3 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
20
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn
còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
30
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn
còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
35
Liệt kê kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với
trái phiếu/tổ chức phát hành:
- Nêu rõ tổ chức, thời điểm công bố kết
quả xếp hạng tín nhiệm và mức/bậc xếp
hạng đối với trái phiếu/tổ chức phát hành.
V. Cổ phiếu
9
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của
các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch
Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
10
10
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của
các tổ chức niêm yết tại Sở Giao dịch
Chứng khoán Hà Nội
15
11
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi các
công ty đại chúng chưa niêm yết, đăng ký
giao dịch qua hệ thống UpCom
20
12
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của
các công ty đại chúng đã đăng ký lưu ký,
nhưng chưa niêm yết hoặc đăng ký giao
dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần
đầu (IPO)
30
13
Cổ phiếu của các công ty đại chúng khác
50
VI. Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán

23
14
Quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng
khoán đại chúng
10
15
Quỹ thành viên, công ty đầu tư chứng
khoán riêng lẻ
50
VII. Chứng khoán bị hạn chế giao dịch
16
Chứng khoán công ty đại chúng chưa niêm
yết bị nhắc nhở do chậm công bố thông tin
báo cáo tài chính kiểm toán/soát xét theo
quy định
50
17
Chứng khoán niêm yết bị cảnh báo
30
18
Chứng khoán niêm yết bị kiểm soát
35
19
Chứng khoán bị tạm ngừng, hạn chế giao
dịch
60
20
Chứng khoán bị hủy niêm yết, hủy giao
dịch
100
21
Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu
8
22
Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ
3
23
Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước
ngoài thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ
lục VIII
25
24
Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước
ngoài không thuộc các chỉ số được liệt kê
tại Phụ lục VIII
100
25
Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở
giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí
Minh
8
26
Giao dịch chênh lệch giá
2
VIII. Các tài sản khác
27
Cổ phần, phần vốn góp, các loại chứng
khoán khác và các tài sản đầu tư khác
100
IX. Rủi ro tăng thêm (nếu có) (được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu đã trích
lập đầy đủ các khoản dự phòng)
Mã chứng khoán
Mức
tăng
thêm
Quy
mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
1
........
2
........

24
A. TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THỊ TRƯỜNG
(A = I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX)
B. RỦI RO THANH TOÁN
Giá trị rủi ro
Rủi ro trước thời hạn thanh toán (Thuyết minh 1)
...........
Rủi ro quá thời hạn thanh toán (Thuyết minh 2)
...........
Rủi ro tăng thêm (Thuyết minh 3)
...........
Tổng giá trị rủi ro thanh toán
1. Rủi ro trước thời hạn thanh toán
Loại hình giao dịch
Giá trị rủi ro
Tổng
giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I. Rủi ro trước thời hạn thanh toán
1
Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ
tiền gửi, các khoản tiền cho vay
không có tài sản bảo đảm, các
khoản phải thu từ hoạt động kinh
doanh chứng khoán và các khoản
mục tiềm ẩn rủi ro thanh toán
khác.
2
Cho vay chứng khoán/Các thỏa
thuận kinh tế có cùng bản chất
3
Vay chứng khoán/Các thỏa thuận
kinh tế có cùng bản chất
4
Hợp đồng mua chứng khoán có
cam kết bán lại/Các thỏa thuận
kinh tế có cùng bản chất
5
Hợp đồng bán chứng khoán có
cam kết mua lại/Các thỏa thuận
kinh tế có cùng bản chất
6
Hợp đồng cho vay mua ký quỹ
(cho khách hàng vay mua chứng
khoán)/Các thỏa thuận kinh tế có
cùng bản chất
II. Rủi ro quá thời hạn thanh toán
Thời gian quá hạn
Hệ số rủi ro
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro

25
1
Từ 0 đến 15 ngày sau thời hạn thanh
toán, chuyển giao chứng khoán
2
Từ 16 đến 30 ngày sau thời hạn thanh
toán, chuyển giao chứng khoán
3
Từ 31 đến 60 ngày sau thời hạn thanh
toán, chuyển giao chứng khoán
4
Trên 60 ngày sau thời hạn thanh toán,
chuyển giao chứng khoán
III. Rủi ro từ các khoản tạm ứng, các hợp đồng, giao dịch khác
1
Các hợp đồng, giao dịch, các khoản
sử dụng vốn ngoài các giao dịch, hợp
đồng được ghi nhận ở các điểm a, b,
c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 10 Thông tư
này; Các khoản phải thu từ mua bán
nợ với đối tác giao dịch không phải
Công ty Quản lý tài sản của các tổ
chức tín dụng Việt Nam (VAMC),
Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán
nợ Việt Nam (DATC) (Chi tiết từng
đối tượng).
Khoản tạm ứng chiếm trên 5% vốn chủ
sở hữu có thời gian hoàn ứng còn lại
dưới 90 ngày (Chi tiết từng đối tượng).
100
IV. Rủi ro tăng thêm (nếu có)
Chi tiết tới từng khoản vay, tới từng
đối tác
Mức tăng
thêm
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
1
.......
B. TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THANH TOÁN (B=I+II+III)
C. RỦI RO HOẠT ĐỘNG (TÍNH TRONG VÒNG 12 THÁNG)
I
Tổng chi phí hoạt động phát sinh trong vòng 12 tháng tính tới
tháng xx năm 20xx
Giá trị
II
Các khoản giảm trừ khỏi tổng chi phí
1. Chi phí khấu hao
2. Chi phí/Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn
hạn
3. Chi phí/Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
dài hạn
4. Chi phí/Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi

26
III
Tổng chi phí sau khi giảm trừ (III = I – II)
IV
25% Tổng chi phí sau khi giảm trừ (IV = 25% III)
V
20% vốn điều lệ tối thiểu cho các nghiệp vụ kinh doanh của tổ
chức kinh doanh chứng khoán (25% vốn điều lệ tối thiểu cho các
nghiệp vụ kinh doanh của tổ chức kinh doanh chứng khoán có
nghiệp vụ chứng khoán phái sinh).
C. TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO HOẠT ĐỘNG (C=Max {IV, V})
D. TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO (A+B+C)
Ghi chú:
(1): Giá trị rủi ro thanh toán đối với Chính phủ, các tổ chức phát hành được
Chính phủ bảo lãnh, Bộ Tài chính bảo lãnh, Ngân hàng Nhà nước, Chính phủ và
Ngân hàng Trung ương các nước thuộc khối OECD; Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
(2): Giá trị rủi ro thanh toán đối với Sở giao dịch Chứng khoán, Tổng công ty
lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam.
(3): Giá trị rủi ro thanh toán đối với tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức
kinh doanh chứng khoán được thành lập ở các nước thuộc khối OECD.
(4): Giá trị rủi ro thanh toán đối với tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức
kinh doanh chứng khoán được thành lập ngoài các nước thuộc khối OECD.
(5): Giá trị rủi ro thanh toán đối với tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức
kinh doanh chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
(6): Giá trị rủi ro thanh toán đối với các tổ chức cá nhân khác.
III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU RỦI RO VÀ VỐN KHẢ DỤNG
TT
Các chỉ tiêu
Giá trị rủi ro/
vốn khả dụng
Ghi chú
(nếu có)
1
Tổng giá trị rủi ro thị trường
2
Tổng giá trị rủi ro thanh toán
3
Tổng giá trị rủi ro hoạt động
4
Tổng giá trị rủi ro (4=1+2+3)
5
Vốn khả dụng
6
Tỷ lệ vốn khả dụng (6=5/4)

27
Phụ lục VI
BÁO CÁO TỶ LỆ AN TOÀN TÀI CHÍNH
ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BTC ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY...
Số:..../BC-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày...... tháng...... năm...
BÁO CÁO
Tỷ lệ an toàn tài chính tại thời điểm:....
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Chúng tôi cam đoan rằng:
(1) Báo cáo được xây dựng trên cơ sở số liệu được cập nhật tại ngày lập báo cáo
theo đúng quy định tại Thông tư số 91/2020/TT-BTC ngày 13/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ
chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng các chỉ tiêu an toàn tài chính và
Thông tư số /2025/TT-BTC ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC.
(2) Đối với những vấn đề có thể ảnh hưởng đến tình hình tài chính của Công ty
phát sinh sau ngày lập báo cáo này, chúng tôi cập nhật trong kỳ báo cáo tiếp
theo.
(3) Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác
và trung thực của nội dung báo cáo.
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG BỘ PHẬN
KIỂM SOÁT NỘI BỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

28
I. BẢNG TÍNH VỐN KHẢ DỤNG
Đơn vị tính: đồng
TT
NỘI DUNG
Vốn khả dụng
Vốn
khả
dụng
Khoản
giảm trừ
Khoản
tăng
thêm
(1)
(2)
(3)
A
Vốn chủ sở hữu
1
Vốn góp của chủ sở hữu không bao gồm cổ
phần ưu đãi hoàn lại (nếu có)
√
2
Thặng dư vốn cổ phần không bao gồm cổ
phần ưu đãi hoàn lại (nếu có)
√
3
Cổ phiếu quỹ
(√)
4
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu - Cấu
phần vốn
√
5
Vốn khác của chủ sở hữu
√
6
Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý
√
7
Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
√
8
Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ
√
9
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
√
10
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực
hiện
√
11
Số dư dự phòng suy giảm giá trị tài sản
√
12
Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định
√
13
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
√
14
Các khoản nợ có thể chuyển đổi
√
15
Toàn bộ phần giảm đi hoặc tăng thêm của
các chứng khoán tại chỉ tiêu đầu tư tài
chính
√
√
16
Vốn khác (nếu có)
√
1A
Tổng
B
Tài sản ngắn hạn
I
Tài sản tài chính
1
Tiền và các khoản tương đương tiền
2
Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua

29
TT
NỘI DUNG
Vốn khả dụng
Vốn
khả
dụng
Khoản
giảm trừ
Khoản
tăng
thêm
(1)
(2)
(3)
lãi/lỗ (FVTPL)
- Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường
- Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả
dụng
√
3
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn (HTM)
- Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường
- Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả
dụng
√
4
Các khoản cho vay
5
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
- Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường
- Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả
dụng
√
6
Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài
chính và tài sản thế chấp
7
Các khoản phải thu (Phải thu bán các tài
sản tài chính; Phải thu và dự thu cổ tức,
tiền lãi từ các tài sản tài chính)
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả
năng thanh toán
√
8
Chứng quyền có bảo đảm chưa phát hành
hết
9
Chứng khoán cơ sở phục vụ mục đích
phòng ngừa rủi ro khi phát hành chứng
quyền có bảo đảm
10
Phải thu các dịch vụ công ty chứng khoán
cung cấp

30
TT
NỘI DUNG
Vốn khả dụng
Vốn
khả
dụng
Khoản
giảm trừ
Khoản
tăng
thêm
(1)
(2)
(3)
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả
năng thanh toán
√
11
Phải thu nội bộ
- Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán
còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán
còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả
năng thanh toán
√
12
Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả
năng thanh toán
√
13
Các khoản phải thu khác
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại từ 90 ngày trở xuống
- Các khoản phải thu có thời hạn thanh
toán còn lại trên 90 ngày
√
- Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả
năng thanh toán
√
14
Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải
thu
II
Tài sản ngắn hạn khác
√
1
Tạm ứng
- Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại từ

31
TT
NỘI DUNG
Vốn khả dụng
Vốn
khả
dụng
Khoản
giảm trừ
Khoản
tăng
thêm
(1)
(2)
(3)
90 ngày trở xuống
- Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại
trên 90 ngày
√
- Tạm ứng còn hạn nhưng đối tác mất khả
năng thanh toán
√
2
Vật tư văn phòng, công cụ dụng cụ
√
3
Chi phí trả trước ngắn hạn
√
4
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn
hạn
√
5
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
√
6
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
√
7
Tài sản ngắn hạn khác
√
8
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn
khác
1B
Tổng
C
Tài sản dài hạn
I
Tài sản tài chính dài hạn
1
Các khoản phải thu dài hạn
√
2
Các khoản đầu tư
2.1
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn
- Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường
- Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả
dụng
√
2.2
Đầu tư vào công ty con
√
2.3
Đầu tư dài hạn khác
√
II
Tài sản cố định
√
III
Bất động sản đầu tư
√
IV
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
√
V
Tài sản dài hạn khác

32
TT
NỘI DUNG
Vốn khả dụng
Vốn
khả
dụng
Khoản
giảm trừ
Khoản
tăng
thêm
(1)
(2)
(3)
1
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
√
2
Chi phí trả trước dài hạn
√
3
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
√
4
Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
√
5
Tài sản dài hạn khác
√
VI
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn
Các chỉ tiêu tài sản bị coi là khoản ngoại
trừ, có ý kiến trái ngược hoặc từ chối đưa
ra ý kiến tại báo cáo tài chính đã được
kiểm toán, soát xét mà không bị tính giảm
trừ theo quy định tại Điều 5
√
1C
Tổng
D
Các khoản ký quỹ, đảm bảo
1
Giá trị ký quỹ
1.1
Giá trị đóng góp vào quỹ hỗ trợ thanh toán
của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng
khoán Việt Nam
√
1.2
Giá trị đóng góp vào quỹ bù trừ của đối tác
thanh toán trung tâm đối với vị thế mở của
chính thành viên bù trừ
√
1.3
Khoản ký quỹ bằng tiền và giá trị bảo lãnh
thanh toán của ngân hàng khi phát hành
chứng quyền có bảo đảm
√
2
Giá trị tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ
phải trả có thời hạn còn lại trên 90 ngày
√
1D
Tổng
VỐN KHẢ DỤNG = 1A-1B-1C-1D
Ghi chú:
1) Dấu √ là các chỉ tiêu cần tính toán
2) Khi xác định phần giảm trừ khỏi vốn khả dụng (mục B, C), tổ chức kinh
doanh chứng khoán được điều chỉnh giảm phần giá trị giảm trừ như sau:

33
- Đối với tài sản được dùng làm tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ của
chính tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc cho bên thứ ba (ví dụ như hợp
đồng bán có cam kết mua lại mà tổ chức kinh doanh chứng khoán là bên bán),
thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau: giá trị
thị trường của tài sản xác định theo quy định tại Phụ lục II, giá trị sổ sách, giá
trị còn lại của các nghĩa vụ;
- Đối với tài sản được bảo đảm bằng tài sản của khách hàng (ví dụ như hợp
đồng giao dịch ký quỹ, giao dịch mua có cam kết bán lại mà tổ chức kinh doanh
chứng khoán là bên mua): thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của
các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản bảo đảm xác định theo quy định tại
khoản 6 Điều 10, giá trị sổ sách.
Trong đó, giá trị sổ sách là giá trị còn lại của tài sản bảo đảm (trong trường
hợp tài sản cố định) tại thời điểm giao kết hợp đồng hoặc giá trị xác định theo
phương pháp nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán tại thời điểm giao kết
hợp đồng (nếu là loại tài sản khác).
II. BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ RỦI RO
(Đơn vị tính: đồng)
A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Các hạng mục đầu tư
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3) = (1) x (2)
I. Tiền và các khoản tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ
1
Tiền mặt (VND)
0
2
Các khoản tương đương tiền
0
3
Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng
trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền
gửi
0
II. Trái phiếu Chính phủ
4
Trái phiếu Chính phủ không trả lãi
0
5
Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống
phiếu:
Trái phiếu Chính phủ (bao gồm công trái
và trái phiếu công trình đã phát hành trước
đây), trái phiếu Chính phủ các nước thuộc
khối OECD hoặc được bảo lãnh bởi
Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương
của các nước thuộc khối này, trái phiếu
3

34
A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Các hạng mục đầu tư
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3) = (1) x (2)
được phát hành bởi các tổ chức quốc tế
IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB và
EBRD, Trái phiếu chính quyền địa
phương.
III. Trái phiếu tổ chức tín dụng (niêm yết và không niêm yết)
6
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn lại dưới 1 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
0
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn từ 1 năm đến dưới 3 năm,
kể cả trái phiếu chuyển đổi
3
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5
năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
5
Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian
đáo hạn còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả
trái phiếu chuyển đổi
10
IV. Trái phiếu doanh nghiệp
7
Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn
còn lại dưới 1 năm, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
0
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo
hạn còn lại từ 1 năm đến dưới 3 năm,
kể cả trái phiếu chuyển đổi
5
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo
hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm,
kể cả trái phiếu chuyển đổi
10
Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo
hạn còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
15
8
Trái phiếu doanh nghiệp không niêm

35
A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Các hạng mục đầu tư
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3) = (1) x (2)
yết
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp niêm yết phát hành có thời gian
đáo hạn còn lại dưới 1 năm, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
5
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp niêm yết phát hành có thời gian
đáo hạn còn lại từ 1 năm đến dưới 3
năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
10
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp niêm yết phát hành có thời gian
đáo hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5
năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi
20
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp niêm yết phát hành có thời gian
đáo hạn còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả
trái phiếu chuyển đổi
25
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo
hạn còn lại dưới 1 năm, kể cả trái phiếu
chuyển đổi
15
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo
hạn còn lại từ 1 năm đến dưới 3 năm,
kể cả trái phiếu chuyển đổi
20
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo
hạn còn lại từ 3 năm đến dưới 5 năm,
kể cả trái phiếu chuyển đổi
30
Trái phiếu không niêm yết do doanh
nghiệp khác phát hành có thời gian đáo
hạn còn lại từ 5 năm trở lên, kể cả trái
phiếu chuyển đổi
35
Liệt kê kết quả xếp hạng tín nhiệm đối

36
A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Các hạng mục đầu tư
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3) = (1) x (2)
với trái phiếu/tổ chức phát hành:
- Nêu rõ tổ chức, thời điểm công bố kết
quả xếp hạng tín nhiệm và mức/bậc
xếp hạng đối với trái phiếu/tổ chức
phát hành.
IV. Cổ phiếu
9
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi
của các tổ chức niêm yết tại Sở giao
dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí
Minh
10
10
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi
của các tổ chức niêm yết tại Sở giao
dịch Chứng khoán Hà Nội
15
11
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi
của các công ty đại chúng chưa niêm
yết, đăng ký giao dịch qua hệ thống
UpCom
20
12
Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi
của các công ty đại chúng đã đăng ký
lưu ký, nhưng chưa niêm yết hoặc đăng
ký giao dịch; cổ phiếu đang trong đợt
phát hành lần đầu (IPO)
30
13
Cổ phiếu của các công ty đại chúng
khác
50
V. Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán
14
Quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng
khoán đại chúng
10
15
Quỹ thành viên, công ty đầu tư chứng
khoán riêng lẻ
50
VI. Chứng khoán bị hạn chế giao dịch
16
Chứng khoán công ty đại chúng chưa
niêm yết bị nhắc nhở do chậm công bố
thông tin báo cáo tài chính kiểm
toán/soát xét theo quy định
50

37
A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Các hạng mục đầu tư
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3) = (1) x (2)
17
Chứng khoán niêm yết bị cảnh báo
30
18
Chứng khoán niêm yết bị kiểm soát
35
19
Chứng khoán bị tạm ngừng, hạn chế giao
dịch
60
20
Chứng khoán bị hủy niêm yết, hủy giao
dịch
100
VII. Chứng khoán phái sinh
21
Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu
8
Cách tính:
Giá trị rủi ro = Max {((Giá trị thanh toán cuối ngày - giá trị chứng khoán mua vào
để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp
đồng tương lai - Giá trị ký quỹ (phần đóng góp vào quỹ bù trừ đối với vị thế mở
của công ty chứng khoán)), 0}.
Giá trị thanh toán cuối ngày = Giá thanh toán cuối ngày x khối lượng mở.
22
Hợp đồng tương lai trái phiếu chính
phủ
3
Cách tính:
Giá trị rủi ro = Max{((Giá trị thanh toán cuối ngày - giá trị chứng khoán mua vào
để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp
đồng tương lai - Giá trị ký quỹ (phần đóng góp vào quỹ bù trừ đối với vị thế mở
của công ty chứng khoán)), 0}.
Giá trị thanh toán cuối ngày = Giá thanh toán cuối ngày x khối lượng mở.
VIII. Chứng khoán khác
23
Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường
nước ngoài thuộc chỉ số đạt chuẩn
25
24
Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường
nước ngoài không thuộc các chỉ số đạt
chuẩn
100
25
Chứng quyền có bảo đảm niêm yết
trên Sở giao dịch Chứng khoán
Thành phố Hồ Chí Minh
8
26
Giao dịch chênh lệch giá
2

38
A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Các hạng mục đầu tư
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
(1)
(2)
(3) = (1) x (2)
27
Cổ phần, phần vốn góp, các loại chứng
khoán khác và các tài sản đầu tư khác
100
29
Chứng quyền có bảo đảm do công ty
chứng khoán phát hành
Cách tính:
Giá trị rủi ro thị trường = Max {((P
0 X
Q
0
/k- P
1 X
Q
1
) x r -MD), 0}
30
Chứng khoán hình thành từ hoạt động
phòng ngừa rủi ro cho chứng quyền có
bảo đảm do công ty chứng khoán đã phát
hành (trường hợp chứng quyền có bảo
đảm không có lãi)
31
Phần chênh lệch dương giữa giá trị
chứng khoán cơ sở dùng để phòng
ngừa rủi ro và giá trị chứng khoán cơ
sở cần thiết để phòng ngừa rủi ro cho
chứng quyền có bảo đảm
IX. Rủi ro tăng thêm (nếu có) (được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu đã trích
lập đầy đủ các khoản dự phòng)
Mã chứng khoán
Mức
tăng
thêm
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
1
....
2
........
TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THỊ TRƯỜNG
(I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX)
B. GIÁ TRỊ RỦI RO THANH TOÁN (Đơn vị tính: đồng)
Giá trị rủi ro
Rủi ro trước thời hạn thanh toán (Thuyết minh 1)
...........
Rủi ro quá thời hạn thanh toán (Thuyết minh 2)
..........
Rủi ro tăng thêm (Thuyết minh 3)
...........

39
Tổng giá trị rủi ro thanh toán
1. Rủi ro trước thời hạn thanh toán
Hệ số rủi ro (%)
Loại hình giao dịch
Giá trị rủi ro (VND)
Tổng
giá trị
rủi ro
0%
0,8%
3,2%
4,8%
6%
8%
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Tiền gửi có kỳ hạn, chứng
chỉ tiền gửi, các khoản
tiền cho vay không có tài
sản bảo đảm, các khoản
phải thu từ hoạt động kinh
doanh chứng khoán và
các khoản mục tiềm ẩn rủi
ro thanh toán khác
2
Cho vay tài sản tài
chính/Các thỏa thuận kinh
tế có cùng bản chất
3
Vay tài sản tài chính/Các
thỏa thuận kinh tế có cùng
bản chất
4
Hợp đồng mua tài sản tài
chính có cam kết bán
lại/Các thỏa thuận kinh tế
có cùng bản chất
5
Hợp đồng bán tài sản tài
chính có cam kết mua
lại/Các thỏa thuận kinh tế
có cùng bản chất
TỔNG RỦI RO TRƯỚC THỜI HẠN THANH TOÁN
Chi tiết hệ số rủi ro thanh toán theo đối tác được xác định như sau:
TT
Đối tác thanh toán cho Công ty
Hệ số rủi ro
thanh toán
(1)
Chính phủ, các tổ chức phát hành được Chính phủ bảo lãnh,
Chính phủ và Ngân hàng Trung ương các nước thuộc khối
OECD; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
0%
(2)
Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ
chứng khoán Việt Nam
0,8%

40
(3)
Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh
chứng khoán thành lập ở các nước thuộc khối OECD và có
hệ số tín nhiệm đáp ứng các điều kiện khác theo quy định
nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán
3,2%
(4)
Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh
chứng khoán thành lập ngoài các nước OECD; hoặc thành
lập tại các nước thuộc khối OECD và không đáp ứng các
điều kiện khác theo quy định nội bộ của Công ty
4,8%
(5)
Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh
chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư
chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam
6%
(6)
Các tổ chức, cá nhân, đối tượng khác
8%
2. Rủi ro quá thời hạn thanh toán
TT
Thời gian quá hạn
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
1
Từ 0 đến 15 ngày sau thời hạn thanh
toán, chuyển giao chứng khoán
16
2
Từ 16 đến 30 ngày sau thời hạn thanh
toán, chuyển giao chứng khoán
32
3
Từ 31 đến 60 ngày sau thời hạn thanh
toán, chuyển giao chứng khoán
48
4
Trên 60 ngày sau thời hạn thanh toán,
chuyển giao chứng khoán
100
TỔNG RỦI RO QUÁ THỜI HẠN THANH TOÁN
3. Rủi ro từ các khoản tạm ứng, hợp đồng, giao dịch khác
TT
Chi tiết tới từng đối tượng
Hệ số
rủi ro
(%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị
rủi ro
1
Các hợp đồng, giao dịch, các khoản sử
dụng vốn ngoài các giao dịch, hợp
đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c,
d, đ, e, g khoản 1 Điều 10 Thông tư
này; Các khoản phải thu từ mua bán nợ
với đối tác giao dịch không phải Công
ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín
dụng Việt Nam (VAMC), Công ty
trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt
100

41
Nam (DATC) (Chi tiết từng đối
tượng).
Khoản tạm ứng chiếm trên 5% vốn chủ
sở hữu có thời gian hoàn ứng còn lại
dưới 90 ngày (Chi tiết từng đối tượng).
TỔNG RỦI RO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH KHÁC
4. Rủi ro tăng thêm
TT
Chi tiết tới từng đối tác
Hệ số rủi ro (%)
Quy mô
rủi ro
Giá trị rủi
ro
TỔNG RỦI RO TĂNG THÊM
C. GIÁ TRỊ RỦI RO HOẠT ĐỘNG (Đơn vị tính: đồng)
Chỉ tiêu
Giá trị
I
Tổng chi phí hoạt động phát sinh trong vòng 12 tháng tính
tới tháng xx năm 20xx
II
Các khoản giảm trừ khỏi tổng chi phí (Thuyết minh 1)
III
Tổng chi phí sau khi giảm trừ (III = I – II)
IV
25% Tổng chi phí sau khi giảm trừ (IV = 25% III)
V
20% vốn điều lệ tối thiểu cho các nghiệp vụ kinh doanh của
công ty chứng khoán
TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO HOẠT ĐỘNG (Max {IV, V})
1. Các khoản giảm trừ khỏi tổng chi phí (Đơn vị tính: đồng)
Giá trị
Chi phí khấu hao
Chi phí/Hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài
chính và tài sản thế chấp
Chi phí/Hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài
chính dài hạn
Chi phí/Hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị các khoản
phải thu
Chi phí/Hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn
hạn khác

42
Chi phí chênh lệch giảm về đánh giá lại các tài sản tài
chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
Chi phí lãi vay
III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU RỦI RO VÀ VỐN KHẢ DỤNG
TT
Các chỉ tiêu
Giá trị rủi ro/vốn khả dụng
Ghi chú
1
Tổng giá trị rủi ro thị trường
2
Tổng giá trị rủi ro thanh toán
3
Tổng giá trị rủi ro hoạt động
4
Tổng giá trị rủi ro (4=1+2+3)
5
Vốn khả dụng
6
Tỷ lệ vốn khả dụng (6=5/4)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.