• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư hướng dẫn kiểm tra giám sát hoạt động nhận chìm ở biển

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/07/2026 11:34 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hàng hải Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 01/08/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 22/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../......../TT-BNNMT
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm 20......
THÔNG TƯ
Hướng dẫn việc kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 2020;
Căn cứ Bộ Luật Hàng hải 2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển vùng
nước đường thủy nội địa.
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
Căn cứ Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực biển và hải đảo;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam;
Bộ trưởng Nông nghiệp Môi trường ban hành Thông tư hướng dẫn việc
kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển.
Chương I:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông này quy định việc kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển,
bao gồm:
DỰ THẢO
2
1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tuân thủ các điều kiện của Giấy phép
nhận chìm ở biển; việc sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động nhận chìm;
2. Việc sử dụng công cụ kỹ thuật, quản lý dữ liệu giám sát và trách nhiệm
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Trách nhiệm, nội dung, trình tự thủ tục thực hiện kiểm tra, giám sát hoạt
động nhận chìm ở biển.
4. Thông này không điều chỉnh việc giám sát hoạt động thi công nạo vét,
vận chuyển và đổ vật chất nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường
thủy nội địa thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20
tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về quản hoạt động nạo vét trong
vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông này áp dụng với quan nhà nước thẩm quyền cấp, sửa đổi,
bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm biển theo quy định tại Điều 60 Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo; tổ chức, nhân được cấp Giấy phép nhận
chìm ở biển, giao khu vực biển để nhận chìm; tổ chức, cá nhân khác có liên quan
đến hoạt động kiểm tra, giám sát nhận chìm ở biển.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Kiểm tra hoạt động nhận chìm ở biển là hoạt động của cơ quan nhà nước
thẩm quyền nhằm xem xét, đánh giá việc tuân thủ các quy định của pháp lut
và việc thực hiện các nội dung của Giấy phép nhận chìm ở biển, Quyết định giao
khu vực biển các quy định khác liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực
hiện và sau khi hoàn thành hoạt động nhận chìm ở biển.
2. Giám sát hoạt động nhận chìm biển hoạt động theo dõi, thu thập, cập
nhật, phân tích khai thác thông tin, dữ liệu về quá trình thực hiện hoạt động
nhận chìm ở biển nhằm theo dõi việc thực hiện Giấy phép nhận chìm ở biển, việc
sử dụng khu vực biển, diễn biến môi trường biển các tác động liên quan;
phục vụ công tác quản lý nhà nước, cảnh báo, kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ và
xử lý theo quy định của pháp luật.
3. Dữ liệu giám sát hoạt động nhận chìm biển thông tin, số liệu được
thu thập từ hệ thống giám sát hành trình, thiết bị định vị, thiết bị giám sát trên
phương tiện, thiết bị quan trắc môi trường, kết quả điều tra, khảo sát, ảnh viễn
thám, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và các nguồn dữ liệu hợp pháp khác.
4. Đánh giá việc tuân thủ Giấy phép nhận chìm biển việc tổng hợp,
3
phân tích đối chiếu kết quả kiểm tra, giám sát, hồ sơ, tài liệu dữ liệu liên
quan để xác định mức độ chấp hành các nội dung của Giấy phép nhận chìm
biển, Quyết định giao khu vực biển và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điu 4. Nguyên tc kim tra, giám sát hoạt động nhn chìm bin
1. Việc kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm biển được thực hiện trong
sau qtrình nhận chìm biển nhằm theo dõi việc chấp hành các nội dung,
yêu cầu, điều kiện của Giấy phép nhận chìm biển các quy định của pháp luật
có liên quan.
2. Hoạt động kiểm tra, giám sát phải bảo đảm khách quan, công khai, minh
bạch, không làm cản trở hoạt động bình thường đến hoạt động của tổ chức,
nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển.
3. Kiểm tra, giám sát phải bảo đảm an toàn cho người thực hiện kiểm tra,
giám sát và tổ chức, cá nhân được kiểm tra, giám sát.
4. Vic kiểm tra, giám sát được thc hiện trên cơ sở kết hp gia trc tiếp,
thông qua d liu, kết qu quan trc, kho sát các ngun thông tin hp pháp
khác theo quy định ca pháp lut. Việc kiểm tra, giám sát được thực hiện định kỳ
hoặc đột xuất thông qua một hoặc nhiều hình thức theo quy định tại Thông này.
5. Kết quả kiểm tra, giám sát là căn cứ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền
xem xét, đánh gvic tuân th Giy phép nhn chìm bin, việc chấp hành pháp
luật về nhận chìm ở biển của tổ chức, cá nhân và thực hiện các biện pháp quản lý
theo quy định của pháp luật.
6. Việc kiểm tra, giám sát quy định tại Thông này hoạt động quản
chuyên ngành nhằm đánh giá việc thực hiện Giấy phép nhận chìm biển không
thay thế hoạt động thanh tra, kiểm tra việc thi hành pháp luật về xử lý vi phạm
hành chính hoặc trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của
pháp luật.
7. Căn cứ quy mô, tính cht vt cht nhn chìm, v trí nhn chìm, mức đ
nhy cảm môi trường lch s tuân th ca t chức được cấp phép, quan quản
lý quyết định ni dung, tn suất và phương thức kim tra, giám sát phù hp.
Điu 5. Phương thức kim tra, giám sát
1. Kim tra, giám sát trc tiếp ti hiện trường thông qua vic theo dõi hot
động tiếp nhn, vn chuyn và nhn chìm vt, cht bin; kiểm tra phương tiện,
thiết b, h , tài liu và c nội dung ln quan đến hoạt động nhn chìm bin.
2. Kim tra, giám sát thông qua h sơ, tài liệu, báo cáo định kỳ, báo cáo đột
4
xut và các thông tin, d liu do t chức, cá nhân được cp Giy phép nhn chìm
bin cung cp.
3. Kim tra, giám sát thông qua h thng giám sát hành trình, thiết b định
v, thiết b giám sát, camera, thiết b quan trc, h thng truyn nhn d liu
các phương tiện k thuật khác được lắp đặt trên phương tiện vn chuyển, phương
tin nhn chìm hoc ti khu vc nhn chìm.
4. Kim tra, giám sát thông qua vic thu thp, x lý, phân tích d liu, hình
nh, thông tin t các cơ sở d liu, h thng thông tin, h thng giám sát chuyên
ngành và các ngun thông tin hp pháp khác.
5. Thc hin quan trc, ly mu và phân tích mẫu môi trường khi cn thiết
để đánh giá việc thc hin các yêu cu v bo v môi trường tác động ca hot
động nhận chìm đối với môi trường bin.
6. Kết hp mt hoc nhiều phương thức quy định ti các khon 1, 2, 3, 4
5 Điều này trong quá trình kim tra, giám sát hoạt đng nhn chìm bin.
Chương II
KIM TRA HOT ĐNG NHN CHÌM BIN
Điu 6. Kim tra trong quá trình thc hin nhn chìm bin
1. Trong quá trình thc hin hoạt động nhn chìm biển, cơ quan có thẩm
quyn thc hin kim tra nhằm đánh giá vic tuân th các điều kin ca Giy phép
nhn chìm bin, Quyết định giao khu vc bin, x lý các hành vi vi phm theo
quy định ca pháp lut.
2. Ni dung kim tra bao gm:
a) Kim tra thời điểm, thi hn, hiu lc ca Giy phép nhn chìm bin,
Quyết định giao khu vc biển và các văn bản liên quan đến vic thc hin hot
động nhn chìm bin;
b) Kim tra vic thc hin các trách nhiệm, nghĩa vụ ca t chc, cá nhân
trong trước khi thc hin nhn chìm biển, trong đó bao gm: np l phí cp Giy
phép nhn chìm bin; tin s dng khu vc biển; phương án đm bo an toàn
hàng hải và các điều kin, yêu cầu khác theo quy định.
c) Vic thc hin nhn chìm bin đúng vị trí, tọa độ, ranh gii, din tích,
độ sâu khu vc biển được phép nhn chìm;
d) Vic thc hin nhn chìm bin đúng khối lượng, thành phn vt cht
đưc phép nhn chìm, tiến độ, thời gian phương thc nhn chìm theo Giy
5
phép nhn chìm bin;
đ) Vic s dụng phương tiện, thiết b, h thng giám sát, thiết b định v
các thiết b k thut khác phc v hoạt đng nhn chìm biển theo quy định;
e) Vic chp hành kế hoch thi công, các bin pháp bảo đảm an toàn hàng
hải, an toàn lao động, bo v i trường bin phòng nga, ng phó s c môi
trường;
g) Kim tra vic thc hin các yêu cu v bo vi trường, chương trình
quản lý giám sát môi trưng, các bin pháp phòng nga, gim thiểu tác động
ng phó s c môi trường, chế độ thông tin, báo cáo theo Quyết định phê duyt
kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc theo ni dung D
án nhn chìm biển đối với trường hp d án ch có hoạt động no vét nhn
chìm bin.
h) Vic ghi chép, cp nht nht ký hoạt động nhn chìm; vic thu thập, lưu
tr, cp nht, qun cung cp d liu giám sát bảo đảm tính đầy đủ, chính xác
và liên tc ca d liu phc v công tác hu kiểm và đánh giá việc tuân th trong
sut quá trình thc hin hoạt động nhn chìm bin theo quy đnh của Thông tư
này;
i) Các nội dung khác theo điều kin ghi trong Giy phép nhn chìm bin
và yêu cu của cơ quan có thẩm quyn.
3. Vic kim tra trong quá trình thc hin hoạt động nhn chìm bin
đưc thc hin thông qua mt hoc nhiu hình thức sau đây:
a) Kim tra trc tiếp ti hiện trường;
b) Thông qua h thống định v, thiết b giám sát hành trình, thiết b quan
trc, h thống camera và các phương tiện k thut khác;
c) Thông qua d liu, hình nh, tài liu, h đin t do t chc, cá nhân
cung cp hoặc được kết ni t h thng giám sát;
d) Kết hp kim tra trc tiếp vi vic khai thác, s dng d liu s, d liu
vin thám, h thống thông tin đa lý (GIS) và các công c k thut khác phc v
công tác kim tra, giám sát.
Ni dung kiểm tra được lp theo Mu s 01 ti Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư này.
4. Trường hp phát hin t chc, nhân thc hin hoạt động nhn chìm
không đúng nội dung Giy phép nhn chìm bin, Quyết định giao khu vc bin
6
hoc có du hiu gây ô nhiễm, quan thẩm quyn yêu cu t chc, nhân
thc hin ngay các bin pháp khc phc. Tng hp cn thiết, kiến ngh quan
thm quyn xem xét tm dng hoặc đình chỉ hoạt động nhn chìm theo quy
định ca pháp lut.
Điều 7. Kiểm tra sau khi hoàn thành nhận chìm ở biển
1. Sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành nhận chìm ở biển, cơ quan có thẩm
quyền thực hiện kiểm tra nhằm đánh giá việc tuân thủ các điều kiện của Giấy phép
nhận chìm ở biển, xác định mức độ hoàn thành hoạt động nhận chìm; xem xét các
tác động đến môi trường biển, hệ sinh thái biển việc sdụng khu vực biển;
phục vụ công tác quản lý, cập nhật sở dữ liệu giám sát xem xét việc cấp,
sửa đổi, bổ sung, hoặc cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển theo quy định
của pháp luật.
2. Nội dung kiểm tra bao gồm:
a) Việc thực hiện đúng vị trí, tọa độ, ranh giới, diện tích khu vực biển được
phép nhận chìm;
b) Khối lượng, thành phần vật chất đã nhận chìm; thời gian, phương thức
thực hiện và các điều kiện khác theo Giấy phép nhận chìm ở biển;
c) Việc thực hiện các yêu cầu, điều kiện biện pháp bảo vệ môi trường
theo Giấy phép nhận chìm biển hồ sơ, tài liệu làm căn cứ cấp Giấy phép nhận
chìm ở biển theo quy định của pháp luật;
d) Việc thực hiện chương trình quản lý, giám sát môi trường; kết quả quan
trắc, lấy mẫu, phân tích chất lượng môi trường (nếu có);
đ) Chế độ thông tin, báo cáo; việc quản lý, lưu trữ, cung cấp hồ sơ, nhật ký,
dữ liệu giám sát các tài liệu liên quan trong quá trình thực hiện hoạt động
nhận chìm ở biển;
e) Hiện trạng khu vực biển sau khi hoàn thành hoạt động nhận chìm đánh
giá các dấu hiệu bất thường hoặc nguy ảnh hưởng đến môi trường biển, hsinh
thái biển và các hoạt động sử dụng biển hợp pháp khác.
3. Việc kiểm tra sau khi hoàn thành hoạt động nhận chìm được thực hiện
thông qua kiểm tra hồ sơ, tài liệu; kiểm tra tại hiện trường; sử dụng dữ liệu giám
sát, kết quả quan trắc, khảo sát, đo đạc, lấy mẫu các công cụ kỹ thuật khác theo
quy định của Thông tư này.
Ni dung kiểm tra được lp theo Mu s 02 ti Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư này.
7
4. Trường hp phát hin t chc, nhân thc hin hoạt động nhn chìm
không đúng nội dung Giy phép nhn chìm bin, Quyết định giao khu vc bin
hoc du hiu gây ô nhim, kiến ngh quan thẩm quyn x pht vi phm
hành chính (nếu có) theo quy định ca pháp lut .
Điu 8. Kiểm tra đột xut hoạt động nhn chìm bin
1. quan thm quyn thc hin kiểm tra đột xut hoạt động nhn chìm
biển trong các trường hợp sau đây:
a) du hiu t chc, nhân thc hin hoạt động nhận chìm không đúng
ni dung Giy phép nhn chìm bin, Quyết đnh giao khu vc bin;
b) phn ánh, kiến ngh, t cáo hoc thông tin t quan, tổ chc,
nhân v hành vi vi phm pháp lut trong hoạt động nhn chìm bin;
c) Phát hin du hiu bất thường thông qua h thng giám sát, d liu giám
sát, kết qu quan trc, nh vin thám, thiết b giám sát hành trình hoc các ngun
d liu hp pháp khác;
d) Khi xy ra s c môi trường bin hoc các tình huống nguy nh
ởng đến môi trường bin, h sinh thái bin hoc các hoạt động s dng bin
hp pháp khác;
đ) Theo yêu cu của quan thm quyn hoc phc v công tác thanh
tra, kiểm tra theo quy định ca pháp lut.
2. Ni dung kiểm tra đột xuất được thc hin theo mt hoc nhiu ni dung
quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này, phù hợp vi mục đích, phạm vi và
căn cứ kim tra.
3. Vic kiểm tra đột xuất được thc hin bng kim tra trc tiếp, kim tra
h sơ, tài liệu, khai thác d liu giám sát, s dng công c k thut hoc kết hp
các phương thức quy định tại Thông tư này.
Ni dung kiểm tra được lp theo Mu s 03 ti Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư này.
4. Trường hp phát hin hành vi vi phm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm, cơ
quan kim tra yêu cu t chc, cá nhân thc hin ngay các bin pháp khc phc.
Tng hp cn thiết, kiến ngh quan có thẩm quyn tm dng hot động nhn
chìm, x lý vi phạm theo quy định ca pháp lut.
8
Điu 9. Đánh giá vic tuân th s dng kết qu đánh gviệc tuân
th Giy phép nhn chìm bin
1. Việc đánh giá tuân thủ Giy phép nhn chìm biển được thc hin nhm
xác đnh mức độ chp hành ca t chức, nhân đối với các quy định ca pháp
luật điều kin ca Giy phép nhn chìm biển; làm căn cứ phc v công tác
quản nhà nước, kim tra, thanh tra, x vi phm và xem xét các quyết định
quản lý theo quy định ca pháp lut.
2. Căn cứ đánh giá việc tuân th bao gm:
a) Kết qu kim tra, giám sát trong quá trình thc hin hoạt đng nhn chìm
bin;
b) Kết qu kim tra sau khi hoàn thành nhn chìm bin;
c) Kết qu kim tra đột xut (nếu có);
d) D liu giám sát, kết qu quan trắc, đo đc, ly mu, phân tích môi
trường, h sơ, nht ký hoạt đng nhn chìm các tài liu, thông tin liên quan;
đ) Kết qu thanh tra, kim tra, x vi phm của quan nhà nước thm
quyn và các ngun thông tin hp pháp khác.
3. Nội dung đánh giá việc tuân th bao gm:
a) Vic thc hiện đúng vị trí, tọa độ, ranh gii, din tích khu vc biển được
phép nhn chìm;
b) Vic thc hiện đúng khối lượng, thành phn vt cht, thời gian, phương
thc nhận chìm và các điều kiện quy định trong Giy phép nhn chìm bin;
c) Vic thc hin các yêu cầu, điều kin bin pháp bo v i trường
theo Giy phép nhn chìm bin h sơ, tài liệu làm căn cứ cp Giy phép nhn
chìm bin;
d) Vic thc hiện chương trình quản lý, giám sát môi trường, chế đ quan
trc, báo cáo và cung cấp thông tin theo quy định;
đ) Việc chp hành các yêu cu của cơ quan nhà nước có thm quyn trong
quá trình kim tra, giám sát; vic khc phc các tn ti, vi phm (nếu có);
e) Các nội dung khác theo quy đnh ca pháp luật điều kin ca Giy
phép nhn chìm bin.
Nội dung đánh giá tuân th Giy phép nhn chìm biển được lp thành
Phiếu theo Mu s 04 ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
9
3. Kết qu đánh giá việc tuân th Giy phép nhn chìm được s dụng để:
a) Cp nht h quản lý và cơ sở d liu v hoạt động nhn chìm bin;
b) Phc v công tác qun lý, kim tra, thanh tra, x vi phm gii quyết
khiếu ni, t cáo theo quy định ca pháp lut;
c) Làm căn cứ xem xét vic sửa đổi, b sung, thu hi Giy phép nhn chìm
biển theo quy định ca pháp lut;
d) Phc v công tác thng kê, tng hợp, đánh giá hiệu qu qun hot
động nhn chìm bin;
đ) Làm căn cứ phc v xây dng, hoàn thin chính sách, pháp lut các
quy định k thut v nhn chìm bin.4. Mức độ tuân th Giy phép nhn chìm
bin
Việc đánh giá mức độ tuân th Giy phép nhn chìm biển được thc hin
trên cơ sở kết qu kiểm tra, giám sát quy định tại Thông tư này và được xác định
theo các mức sau đây:
a) Khi t chc, nhân thc hiện đúng các điu kin ca Giy phép nhn
chìm bin, không phát hin hành vi vi phm hoc ch sai sót v hành chính
không làm ảnh hưởng đến vic thc hin Giấy phép đã đưc khc phc kp
thi: Tuân th đầy đủ;
b) Khi t chức, cá nhân bản thc hiện đúng các điều kin ca Giy phép
nhn chìm biển nhưng còn một s tn ti, thiếu sót hoặc chưa thực hiện đầy đủ
nghĩa vụ theo quy định, không làm thay đi bn cht hoạt đng nhn chìm
không gây tác động đáng kể đến môi trường biển, đã hoặc đang thực hin các bin
pháp khc phc theo yêu cu của cơ quan có thẩm quyn: Tuân th nhưng có tồn
ti cn khc phc;
c) Khi t chc, nhân thc hiện không đúng một hoc nhiều điều kin ca
Giy phép nhn chìm bin; thc hin nhn chìm sai v trí, sai phạm vi, vượt khi
ợng được phép, nhận chìm không đúng thành phn vt cht, không thc hin
các yêu cu v bo v môi trường hoc hành vi vi phạm khác theo quy định
ca pháp lut: Không tuân th;
5. Căn cứ kết qu đánh giá mức độ tuân th Giy phép nhn chìm bin
ca t chức, nhân đưc cp Giy phép, cán b theo dõi của quan thẩm
quyn cp Giy phép nhn chìm bin lp Báo cáo tng hợp đánh giá việc thc
hin Giy phép nhn chìm bin theo Mu s 14 Ph lục IV kèm theo Thông tư
này.
10
CHƯƠNG III
GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG NHN CHÌM BIN
Điu 10. Ni dung giám sát hoạt động nhn chìm bin
1. Giám sát hoạt động nhn chìm bin, bao gm:
a) Thi gian thc hin hoạt động nhn chìm;
b) Khối lượng, thành phn vt chất được nhn chìm;
c) Phương tiện, thiết b tham gia hoạt động nhn chìm;
d) Quá trình vn chuyn và thc hin nhn chìm;
đ) Việc thc hiện các điều kin ca Giy phép nhn chìm bin.
Ni dung thc hin giám sát hoạt động nhn chìm biển được lp theo Mu
s 05 ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông này.2. Giám sát vic s dng khu
vc bin đưc phép nhn chìm, bao gm:
a) Vic s dụng đúng vị trí, tọa độ, ranh gii và din tích khu vc bin;
b) Vic s dng khu vc biển đúng mục đích, thời gian phm vi theo
Giy phép nhn chìm bin và Quyết định giao khu vc bin (nếu có);
c) Vic không làm ảnh hưởng đến các hoạt động s dng bin hp pháp
khác trong khu vc và vùng bin lân cn.
Ni dung thc hin giám sát vic s dng khu vc biển để nhận chìm được
lp theo Mu s 06 ti Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Giám sát môi trường trong quá trình nhn chìm.
Điu 11. Giám sát môi trường trong quá trình nhn chìm bin
1. Việc giám sát môi trường nhm theo dõi din biến chất lượng môi trường
biển, đánh giá khả năng lan truyn ca vt cht nhn chìm phát hin kp thi
các du hiu gây ô nhim hoc s c môi trường bin.
2. Nội dung giám sát môi trường bao gm:
a) Din biến chất lượng nước bin khu vc no vét i vi vic nhn chìm
bin vt cht no vét), vn chuyn, nhn chìm và vùng bin lân cn;
b) Din biến chất lượng thành phn vt, cht nhn chìm bin;
c) S thay đổi địa hình đáy biển ti khu vc nhn chìm (khi cn thiết);
d) Lan truyn ca vt cht nhn chìm và các yếu tkh năng ảnh hưởng
đến môi trường bin, h sinh thái bin, các hoạt đng kinh tế - xã hi ti khu vc
11
bin ven b;
đ) Các nội dung khác theo yêu cu ca Giy phép nhn chìm bin hoc
theo yêu cu của cơ quan có thẩm quyn.
Ni dung thc hiện giám sát môi trường trong quá trình nhn chìm bin
đưc lp theo Mu s 07 ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Việc giám sát môi trường được thc hin phù hp với chương trình quản
và giám sát môi trường trong h làm căn cứ cp Giy phép nhn chìm bin
và yêu cu quản lý nhà nước trong từng trường hp c th.
Điu 12. Trách nhim thc hin giám sát hoạt động nhn chìm bin
1. T chức, cá nhân được cp Giy phép nhn chìm bin có trách nhim:
a) Thc hin vic giám sát theo Quyết định phê duyt kết qu thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc theo ni dung D án nhn chìm bin
các nội dung theo quy định tại Điều 10 Thông này. Kết qu giám sát hot
động nhn chìm biển được lp thành báo cáo theo Mu s 13 ti Ph lc IV kèm
theo Thông tư này.
b) Lưu gi, cung cp thông tin, s liu, kết qu giám sát thuc phm vi trách
nhim ca mình theo yêu cu của cơ quan nhà nước có thm quyn;
c) Phi hp với cơ quan nhà nước có thm quyn trong quá trình giám sát
hoạt động nhn chìm bin.
2. quan có thẩm quyn cp Giy phép nhn chìm bin có trách nhim
giám sát hoạt động nhn chìm bin thông qua báo cáo ca t chức, nhân được
cp Giy phép nhn chìm biển. Trường hp cn thiết, t chc giám sát vic thc
hin hoạt động nhn chìm.
3. quan, tổ chc quản lý cơ sở d liu, h thng thông tin, kết qu quan
trc, kho sát các ngun d liu liên quan trách nhim phi hp cung
cp, chia s thông tin theo quy định ca pháp lut phc v công tác giám sát hot
động nhn chìm bin.
CHƯƠNG IV
CÔNG C K THUT VÀ QUN LÝ D LIU PHC V KIM TRA,
GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG NHN CHÌM BIN
Điu 13. Nguyên tc s dng công c k thut và d liu
1. Vic s dng công c k thut d liu phc v kim tra, giám sát hot
động nhn chìm bin nhm nâng cao hiu qu quản nhà nước, bảo đảm khách
12
quan, kp thi, chính xác và phù hp vi yêu cu qun lý.
2. Công c k thut và d liệu được s dụng để phc v kim tra, giám sát,
đánh giá việc tuân th Giy phép nhn chìm bin, qun vic s dng khu vc
bin, bo v môi trường bin và xcác tình huống phát sinh theo quy định ca
pháp lut.
3. Vic khai thác, qun lý, chia s s dng d liu phi bảo đm tính
chính xác, đầy đủ, thng nht, bo mt, tuân th quy định ca pháp lut v d liu,
chuyển đổi s và pháp lut có liên quan.
4. Ưu tiên khai thác, s dng kết ni d liu t các s d liu, h
thng thông tin hin của quan nhà nước; hn chế phát sinh yêu cu cung cp
trùng lp thông tin, d liu hoặc đầu tư mới đối vi t chức, nhân được cp
Giy phép nhn chìm bin.
Điu 14. Công c k thut phc v kim tra, giám sát
1. quan có thm quyền được s dng mt hoc nhiu công c k thut
để phc v kim tra, giám sát hoạt động nhn chìm bin php vi yêu cu
qun lý.
2. Công c k thut bao gm:
a) Thiết b định v v tinh, thiết b giám sát hành trình và các h thng xác
định v trí;
b) Thiết b khảo sát địa hình đáy biển, đo độ u, đo đạc thủy văn, hải văn;
c) Thiết b ly mu, phân tích chất lượng nước bin, trm tích và các thành
phần môi trường khác;
d) Thiết b quan trc môi trường t động, liên tc hoặc định k;
đ) Thiết b ghi hình, camera, thiết b bay không người lái các phương
tin giám sát t xa;
e) ng dng công ngh s, trí tu nhân to, vin thám, GIS các công
ngh phù hợp khác theo quy định ca pháp lut;
g) Các công c k thuật, phương tiện và công ngh khác theo quy định ca
pháp lut hoc phù hp vi s phát trin ca khoa hc và công ngh.
3. Vic la chn công c k thuật căn cứ vào quy mô, tính cht hoạt động
nhn chìm, yêu cu quản lý và điều kin thc tế. Vic xây dng d liu phc v
kim tra, giám sát hoạt động nhn chìm bin thc hin theo Ph lc III kèm theo
Thông tư này.
13
Điu 15. Ngun d liu phc v kim tra, giám sát
1. D liu phc v kim tra, giám sát hoạt động nhn chìm bin bao gm:
a) D liu do t chức, cá nhân được cp Giy phép nhn chìm bin cung
cp theo quy định ca pháp lut và Giy phép nhn chìm bin;
b) D liu quan trc, khảo sát, đo đạc môi trường bin;
c) D liu t các h thng giám sát chuyên ngành;
d) D liu t sở d liu quốc gia, sở d liu chuyên ngành h thng
thông tin ca các bộ, ngành, địa phương;
đ) Dữ liu vin thám, nh v tinh và các ngun d liu không gian;
e) D liệu do quan nc thm quyn thu thp trong quá trình
kim tra, giám sát, thanh tra;
g) D liu do các lực lượng thc thi pháp lut trên biển, quan qun
chuyên ngành và các t chc có liên quan cung cấp theo quy định ca pháp lut;
h) Các ngun d liu hp pháp khác.
2. D liệu quy đnh ti khoản 1 Điều này được s dụng để phc v kim
tra, giám sát, đánh giá vic tuân th Giy phép nhn chìm bin và qun lý nhà
c v i nguyên, môi trường bin và hải đảo.
Điu 16. Qun lý, kết ni và s dng d liu
1. D liu phc v kiểm tra, giám sát được qun lý tp trung, cp nhật, lưu
tr và khai thác theo quy định ca pháp lut.
2. Cơ quan có thẩm quyn ch trì t chc qun lý, khai thác, chia s và kết
ni d liu với các cơ sở d liệu có liên quan theo quy định ca pháp lut.
3. Vic kết ni, chia s d liệu được thc hiện trên cơ s h tng số, cơ sở
d liu hin ca các bộ, ngành, địa phương và các h thng thông tin liên
quan, bảo đảm không trùng lp trong vic thu thp thông tin.
4. D liệu được s dng phc v:
a) Kim tra, giám sát hoạt động nhn chìm bin;
b) Đánh giá việc tuân th Giy phép nhn chìm bin;
c) Qun lý vic s dng khu vc bin;
d) Bo v môi trường bin, ng phó s c môi trường bin;
đ) Thanh tra, xử lý vi phạm theo quy định ca pháp lut;
14
e) Thng kê, tng hp, xây dựng chính sách và cơ sở d liu phc v
quản lý nhà nước.
Điu 17. Theo dõi vic thc hin Giy phép nhn chìm bin
1. Cơ quan có thẩm quyn cp Giy phép nhn chìm bin có trách nhim
lp và qun lý H sơ theo dõi việc thc hin Giy phép nhn chìm bin đối vi
tng Giy phép nhm phc v công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tuân th
và quản lý nhà nước v hoạt động nhn chìm bin.
2. H sơ theo dõi việc thc hin Giy phép nhn chìm bin bao gm các
thông tin, tài liu ch yếu sau đây:
a) H sơ, tài liệu làm căn cứ cp Giy phép nhn chìm biển theo quy định
ca pháp lut;
b) Giy phép nhn chìm biển và các văn bản sửa đổi, b sung;
c) Quyết định giao khu vc bin và các tài liệu liên quan đến vic s dng
khu vc bin;
d) Báo cáo ca t chức, nhân được cp Giy phép; nht thc hin hot
động nhn chìm bin; kết qu thc hiện chương trình quản giám sát môi
trường;
đ) Kết qu kiểm tra trước, trong sau khi thc hin hoạt động nhn chìm;
kết qu kiểm tra đột xut; biên bn làm vic, kết lun kim tra các tài liu
liên quan;
e) D liu giám sát; kết qu quan trc, khảo sát, đo đc; kết qu ly mu,
phân tích môi trường; d liu v vic s dng khu vc bin các d liu khác
phc vng tác qun lý;
g) Kết qu đánh giá vic tuân th Giy phép nhn chìm bin; kết qu x
lý vi phm, khc phc hu qu;
h) Các tài liu, d liệu khác liên quan đến quá trình thc hin Giy phép
nhn chìm bin.
3. H sơ theo dõi việc thc hin Giy phép nhn chìm biển được cp nht
trong sut thi gian Giy phép còn hiu lực được lưu gi theo quy định ca
pháp lut v u trữ và các quy định pháp lut có liên quan.
4. H sơ theo dõi việc thc hin Giy phép nhn chìm biển được qun lý
trên môi trường điện t khi đáp ứng điều kin v h tng k thuật, s d liu
và quy định ca pháp lut; khuyến khích tích hp, kết ni với cơ sở d liu v tài
15
nguyên, môi trường bin hải đảo, sở d liu quốc gia các s d liu
chuyên ngành có liên quan.
5. H sơ theo dõi việc thc hin Giy phép nhn chìm biển là căn cứ để:
a) Kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tuân th Giy phép nhn chìm bin;
b) Thanh tra, x lý vi phạm theo quy định ca pháp lut;
c) Theo dõi din biến môi trường bin và vic s dng khu vc bin trong
quá trình nhn chìm;
d) Thng kê, tng hp, xây dựng cơ sở d liu phc v công tác qun lý
nhà nước v tài nguyên, môi trường bin và hải đảo;
đ) Chia sẻ, khai thác thông tin theo quy định ca pháp lut.
CHƯƠNG V.
QUY TRÌNH KIỂM TRA, GIÁM SÁT
HOẠT ĐỘNG NHN CHÌM BIN
Điều 18. Trình tự kiểm tra việc thực hiện Giấy phép nhận chìm ở biển
1. Việc kiểm tra được thực hiện theo trình tự sau đây:
a) Chuẩn bị kiểm tra;
b) Thu thập, nghiên cứu hồ sơ, tài liệu và dữ liệu phục vụ kiểm tra;
c) Thực hiện kiểm tra hồ sơ và kiểm tra tại hiện trường;
d) Đối chiếu, phân tích, đánh giá kết quả kiểm tra;
đ) Tổng hợp, kết luận và xử lý kết quả kiểm tra;
e) Cập nhật kết quả kiểm tra vào Hồtheo dõi việc thực hiện Giấy phép
nhận chìm ở biển.
2. Chuẩn bị kiểm tra
a) Xác định mục tiêu, phạm vi, đối tượng, nội dung và thời gian kiểm tra;
b) Thu thập thông tin, dữ liệu ban đầu phục vụ kiểm tra;
c) Xây dựng kế hoạch kiểm tra phù hợp với mục tiêu, nội dung và yêu cầu
quản lý.
3. Thu thập, nghiên cứu hồ sơ, tài liệu và dữ liệu phục vụ kiểm tra
16
Cơ quan kiểm tra nghiên cứu, đối chiếu các hồ sơ, tài liệu, dữ liệu có liên
quan, bao gồm:
a) Giấy phép nhận chìm ở biển và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
b) Quyết định giao khu vực biển;
c) Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc hồ dự án nhận chìm
biển theo quy định của pháp luật;
d) Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, nhật thực hiện hoạt động nhận
chìm ở biển;
đ) Kết quả kiểm tra, giám sát, quan trắc, khảo sát, đo đạc đã thực hiện;
e) Dữ liệu từ các hệ thống thông tin, sở dữ liệu chuyên ngành các
nguồn dữ liệu hợp pháp khác.
4. Thực hiện kiểm tra
a) Thành lập Đoàn Kiểm tra để tiến hành thực hiện việc kiểm tra theo Mẫu
số 09 Phụ lục IV kèm theo Thông tư này;
b) Đánh giá việc thực hiện các nội dung, điều kiện quy định trong Giấy
phép nhận chìm biển; xác minh việc sử dụng khu vực biển, hoạt động nhận
chìm, hiện trạng môi trường biển các nội dung khác có liên quan; các nội dung
kiểm tra được ghi nhận thông qua việc lập Biên bản kiểm tra theo Mẫu số 08 Phụ
lục IV kèm theo Thông tư này.
c) Trường hợp cần thiết, cơ quan kiểm tra thực hiện lấy mẫu, đo đạc, khảo
sát, phân tích hoặc sử dụng các công cụ kỹ thuật để phục vụ việc kiểm tra theo
quy định của Thông tư này và pháp luật có liên quan.
5. Đối chiếu, phân tích và đánh giá kết hoạt động nhận chìm ở biển
a) Đối chiếu giữa hồ sơ, tài liệu, dữ liệu với kết quả kiểm tra thực tế;
b) Đánh giá việc tuân thủ các điều kiện của Giấy phép nhận chìm biển,
việc sử dụng khu vực biển và các yêu cầu về bảo vệ môi trường;
c) Xác định các nội dung không phù hợp, nguyên nhân, mức độ ảnh hưởng
và nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái hoặc sự cố môi trường biển.
Thành viên Đoàn kiểm tra nhận xét, đánh giá hoạt động nhận chìm ở biển
theo Mẫu số 10 Phụ lục IV kèm theo Thông tư này.
6. Tổng hợp, kết luận và xử lý kết quả kiểm tra
17
a) Tổng hợp kết quả kiểm tra, lập biên bản, báo cáo theo Mẫu số 12 tại Phụ
lục IV kèm theo Thông tư này;
b) Kiến nghị hoặc yêu cầu tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm
biển thực hiện các biện pháp khắc phục, bổ sung, hoàn thiện hoặc chấm dứt
hành vi vi phạm (nếu có); việc xác nhận khắc phục sai phạm trong nhận chìm
biển được thực hiện thông qua Biên bản được lập theo Mẫu số 11 tại Phục lục IV
kèm theo Thông tư này.
c) Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm thì xử theo thẩm quyền hoặc
kiến nghị xử lý theo quy định của pháp luật.
7. Cập nhật kết quả kiểm tra
Kết quả kiểm tra, tài liệu, dữ liệu, biên bản, báo cáo và các tài liệu có liên
quan phải được cập nhật đầy đủ vào Htheo dõi việc thực hiện Giấy phép nhận
chìm ở biển theo quy định tại Điều 16 của Thông tư này.
Điu 19. Tnh tự thực hin giám t hoạt động nhận chìm biển
1. Việc giám t nhận cm biển được thc hiện theo trình tự sau đây:
a) Xác định đối ng, phm vi nội dung giám t;
b) Thu nhận thông tin, d liệu phc vgiám t;
c) Phân ch, đánh giá d liệu giám t;
d) Xử kết qugiám sát;
đ) Cp nhật dữ liu giám sát o H theo i việc thc hiện Giy phép nhn
chìm biển.
2. c định đối tượng, phm vi và nội dung giám t
a) c đnh tổ chức, nhân được giám t; khu vực biển; thời gian phm
vi thc hiện hoạt động nhn chìm;
b) Xác đnh ni dung gm t theo quy đnh của Giy pp nhn chìm bin,
bao gồm vic sử dng khu vực bin, hoạt động nhận cm bảo vệ i trường biển;
c) Xác đnh các yếu tố môi trường, h sinh thái bin hoc khu vực nhy cm
cn theo dõi trong quá trình nhn chìm.
3. Thu nhn tng tin, d liệu phc vgiám t
Thông tin, dữ liệu phục vụ giám sát đưc thu nhận t mt hoặc nhiều ngun
sau đây:
18
a) D liệu do tchức, cá nhân được cấp Giy phép cung cấp;
b) Dữ liệu từ hệ thống quan trắc, kho t, đo đc, giám t chun ngành;
c) D liệu từ s dữ liệu quốc gia, cơ s dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông
tin của cơ quan nhà c;
d) Dữ liệu do quan kiểm tra, giám sát thu thp;
đ) D liệu do các lực ng thc thi pháp lut trên bin, quan quản chuyên
ngành, t chc có liên quan cung cp;
e) Các ngun dữ liệu hợp pháp kc.
4. Pn ch, đánh giá d liệu giám t
a) Phân tích din biến của hoạt đng nhận cm, việc s dng khu vực bin và
cht ng i trường bin;
b) Đánh giá sự phù hợp ca hoạt đng nhn chìm vi c ni dung quy định
trong Giấy phép nhận chìm biển;
c) Pt hin c dấu hiệu bất thưng, nguy y ô nhim môi trưng, nh
hưởng đến hệ sinh thái bin hoc vic sử dụng bin của tổ chức, nhân khác.
5. Xử lý kết quả giám sát
a) Trường hp kết qu gm t cho thấy hoạt đng nhận chìm được thc hiện
đúng quy định thì tiếp tc theo i;
b) Trường hp phát hin du hiu không tn th Giy phép nhn cm bin
hoc có nguy cơ y ô nhiễm, suy thoái i trưng biển, quan có thm quyn xem
xét thực hiện kim tra, yêu cầu gii trình, bsung thông tin, lấy mẫu, kho t hoc áp
dng c biện pp qun theo quy định của pp luật;
c) Trường hợp pt hiện dấu hiệu vi phm pháp luật thì chuyn cơ quan có thm
quyn kiểm tra, thanh tra hoặc xử theo quy định.
6. Cập nht d liệu giám t
Thông tin, d liu và kết qugiám sát đưc cp nhật,u tr trong Hồ sơ theo
dõi vic thực hiện Giy phép nhn chìm bin; được s dng phc vụ kiểm tra, đánh
giá vic tuân thủ, qun lý vic sử dụng khu vực biển, bo vệ môi tờng bin và các
mc đích quản lý nhà nưc khác theo quy định của pháp lut.
Điu 20. Phối hợp trong kiểm tra, giám t chia sẻ dữ liệu phục vụ quản
lý hoạt động nhận cm biển
1. Nguyên tắc phối hp
19
a) Việc kiểm tra, giám t theo Thông y đưc thc hiện trong phm vi
qun vic thc hin Giấy pp nhận chìm biển không thay thế chc năng qun
lý chuyên ngành của các cơ quan khác theo quy định của pháp luật.
b) Vic phối hp trong kiểm tra, giám t và chia sẻ d liu phc vụ qun lý
hot đng nhn chìm biển đưc thực hiện trên cơ sở chức năng, nhim v, quyền
hn của quan, tchc có liên quan; bo đảm kịp thời, khách quan, thng nht, hiệu
qu; tránh chồng chéo, trùng lặp trong hot đng qun nhà ớc.
c) quan thc hiện kiểm tra, giámt được khai thác, sử dụng, đối chiếu d
liu do cơ quan, tchức có thẩm quyền qun lý theo cơ chế phi hợp, chia sdữ liệu
nhm hạn chế u cu cung cấp trùng lặp, nâng cao hiệu qu qun nhà nước.
2. Nội dung phi hp
Các cơ quan, tổ chức liên quan phi hợp trong c nội dung sau đây:
a) Trao đi, cung cấp, chia sẻ thông tin, d liệu, hồ phục v kiểm tra, gm
sát hoạt động nhận chìm biển theo quy định của pháp luật;
b) Phi hp kim tra, c minh các ni dung có liên quan đến việc thực hin
Giy phép nhận cm biển;
c) Phối hp giám sát việc sử dụng khu vực biển, hot động nhn chìm, din
biến i trường biển c hoạt động liên quan;
d) Phi hp phát hin, cnh báo sm c dấu hiu không tuân th Giy phép
nhn chìm biển hoặc nguy y ô nhim, suy thoái, sự cố môi trường biển;
đ) Phi hp xử lý các nh hung phát sinh trong quá trình kiểm tra, giám sát;
x lý vi phạm theo quy định của pháp lut;
e) Phối hợp tổng hợp, đánh giá kết qu kim tra, giám sát phục v công tác qun
lý nhà nước.
3. Chia sẻ dữ liệu
a) quan có thm quyền cấp Giấy phép nhn chìm biển được khai thác, sử
dng dữ liệu t c sở dữ liu quc gia, cơ sở dữ liu chuyên ngành, hệ thng thông
tin, kết qu quan trắc, khảo t, giám t và các ngun d liu hp pháp khác đphc
v kim tra, giám t theo quy định của pp lut về dữ liệu.
b) Khuyến khích thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liu điện tử; trường hợp quan
có thẩm quyn đã thiết lp hệ thng tiếp nhn d liệu thì thực hiện theo ớng dẫn.
c) Dữ liệu đưc chia sẻ phải bảo đm tính đy đ, chính xác, kp thi; đưc
qun, khai thác và sử dng đúng mc đích, đúng thẩm quyền và bảo đm an toàn
20
thông tin theo quy định của pháp luật.
d) Việc qun lý, khai thác, chia s dữ liu thc hiện theo quy định của pháp lut
v dữ liệu, chuyn đổi s pp lut có liên quan.
4. Phối hợp trong kiểm tra, giám t trên biển
Trong q trình kiểm tra, gm t hot đng nhận chìm biển, cơ quan có thm
quyn cấp Giy phép nhận chìm bin chủ trì, phối hp với các cơ quan quản lý n
nước, lực lượng thực thi pp luật tn bin, cơ quan quản lý chuyên ngành và cnh
quyn địa phương liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v, quyn hạn được
giao để:
a) Tchức kiểm tra, giám sát khi cn thiết;
b) c minh thông tin, d liệu;
c) Phát hiện, ngăn chặn nh vi vi phm pháp lut;
d) Xử hoc kiến nghị xử các nh vi vi phm theo quy định của pháp lut;
đ) Phi hp ng phó, xử lý sự c môi trường bin phát sinh trong quá trình nhn
chìm (nếu ).
5. chế cảnh o và x lý thông tin ban đầu
a) Khi phát hiện thông tin, dữ liệu hoc dấu hiu bất thường có khả năng ảnh
hưởng đến vic thc hin Giy phép nhn chìm bin, việc sử dụng khu vc bin
hoc môi trưng bin, quan, tổ chức, lực ng có liên quan trong phm vi chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của nh thông o cho quan có thẩm quyn cấp Giy
phép nhận cm biển đxem t, xử theo quy định.
b) Cơ quan có thm quyền cấp Giấy phép nhn chìm bin có trách nhiệm tiếp
nhn, đánh giá tng tin, xác định mức đ ri ro và quyết định vic t chức giám sát
tăng cưng, kim tra hoc áp dụng các biện pháp qun lý phù hp theo quy định của
pháp luật.
Điu 21. Quan trc, ly phân tích mẫu môi trường phc v kim
tra, giám sát
1. Khi cn thiết phc v vic xác minh ni dung kim tra, giám sát quan
thc hin kim tra, giám sát t chc thc hin vic quan trc, ly phân tích mu
môi trường.
2. Vic quan trc, ly phân tích mẫu môi trường được thc hin theo quy
chun k thut, tiêu chuẩn, quy trình chuyên môn quy đnh ca pháp lut
liên quan.
21
3. Kết qu quan trc, ly và phân tích mẫu môi trường là mt trong nhng
căn cứ để đánh giá việc chấp hành các quy định v bo v môi trường và các yêu
cu ca Giy phép nhn chìm bin.
Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 22. Trách nhiệm của Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
1. Chủ trì tham mưu Bộ trưởng tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này;
hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trên phạm vi cả nước.
2. Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Giấy phép nhận chìm
biển thuộc thẩm quyền của Bộ; tổ chức kiểm tra đột xuất khi phát hiện dấu hiệu
vi phạm hoặc theo yêu cầu quản lý.
3. Chủ trì xây dựng, quản khai thác Hồ theo dõi việc thực hiện Giấy
phép nhận chìm biển; quản lý, cập nhật, khai thác sở dữ liệu phục vụ kiểm
tra, giám sát.
4. Chủ trì tổng hợp, đánh giá kết quả kiểm tra, giám sát; xây dựng báo cáo
định kỳ, đột xuất phục vụ công tác quản lý nhà nước.
5. Chủ trì phối hợp với các quan, đơn vliên quan trong kiểm tra,
giám sát, chia sẻ dữ liệu xử các vấn đphát sinh trong quá trình thực hiện
hoạt động nhận chìm ở biển.
6. Chủ trì nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số, ttuệ
nhân tạo, viễn thám, hệ thống thông tin địa các công nghệ mới phục vụ quản
lý hoạt động nhận chìm ở biển.
7. Xây dựng tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ; tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi
dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển;
hướng dẫn sdụng công cụ kỹ thuật, khai thác dữ liệu và ứng dụng công nghệ số
nhằm nâng cao năng lực cho quan quản nhà nước Trung ương địa
phương.
Điều 23. Trách nhiệm của các quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
1. Cục Môi trường
a) Phối hợp trong việc kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung về
bảo vệ môi trường của hoạt động nhận chìm ở biển;
22
b) Phối hợp đánh giá các tác động môi trường, chất lượng i trường biển;
chia sẻ dữ liệu quan trắc, giám sát môi trường phục vụ kiểm tra, giám sát;
c) Phối hợp xcác vấn đề liên quan đến phòng ngừa, ứng phó và khắc
phục sự cố môi trường biển.
2. Cục Thủy sản và Kiểm ngư
a) Phối hợp giám sát việc thực hiện hoạt động nhận chìm tại các khu vực
có hoạt động thủy sản, bảo tồn biển hoặc vùng biển nhạy cảm;
b) Chia sẻ thông tin, dữ liệu về hoạt động thủy sản, bảo tồn biển hoạt
động kiểm ngư phục vụ công tác kiểm tra, giám sát;
c) Phối hợp kiểm tra, phát hiện, xhoặc kiến nghị xử các hành vi vi
phạm theo quy định của pháp luật.
3. Cục Chuyển đổi số
a) Phối hợp với Cục Biển và Hải đảo Việt Nam trong việc xây dựng, quản
lý, vận hành và phát triển hạ tầng số, nền tảng số phục vụ kiểm tra, giám sát hoạt
động nhận chìm ở biển.
b) Phối hợp xây dựng, quản lý, kết nối, chia sẻ khai thác sở dữ liệu,
hồ điện tử, hệ thống thông tin phục vụ quản hoạt động nhận chìm biển theo
quy định của pháp luật.
c) Hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về dữ liệu số, kết
nối, chia sẻ dữ liệu, bảo đảm an toàn thông tin an ninh mạng trong quá trình
quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu phục vụ kiểm tra, giám sát.
d) Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
và các đơn vị liên quan nghiên cứu, tích hợp các dliệu về giấy phép, khu vực
biển, giám sát môi trường, viễn thám, quan trắc các nguồn dữ liệu hợp pháp
khác trên nền tảng số của Bnhằm hỗ trợ công tác theo dõi, phân tích, cảnh báo
và ra quyết định trong quản lý hoạt động nhận chìm ở biển.
4. Cục Viễn thám quốc gia
a) Phối hợp cung cấp, khai thác dữ liệu viễn thám, ảnh vệ tinh, ảnh hàng
không các nguồn dữ liệu quan sát Trái đất phục vụ kiểm tra, giám sát hoạt động
nhận chìm ở biển.
b) Phối hợp nghiên cứu, ứng dụng công nghệ viễn thám, hệ thống thông tin
địa (GIS), hình không gian để theo dõi việc sử dụng khu vực biển, diễn biến
môi trường biển và hoạt động nhận chìm ở biển.
23
c) Phối hợp xây dựng các công cụ phân tích, cảnh báo, giám sát từ xa phục
vụ phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường, nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển
hoặc sử dụng khu vực biển không đúng quy định.
d) Chia sẻ dliệu, kết quphân tích, bản đồ chuyên đề các sản phẩm
viễn thám theo quy định của pháp luật để phục vụ công tác quản nhà nước về
hoạt động nhận chìm ở biển.
5. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp Môi trường trong phạm vi chức
năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu và
tham gia kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển theo quy định của pháp
luật.
Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố biển,
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố biển, Ủy ban
nhân dân cấp xã có biển
1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có biển
a) Tổ chức thực hiện Thông tư này trên địa bàn quản lý;
b) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn và chính quyền địa phương phối hợp thực
hiện kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển;
c) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp Môi trường trong xử các vụ việc phát
sinh; bảo vệ môi trường biển và quản lý việc sử dụng khu vực biển.
2. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố biển
a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản nhà nước
đối với hoạt động nhận chìm ở biển trên địa bàn;
b) Tổ chức hoặc phối hợp kiểm tra, giám sát theo thẩm quyền;
c) Thu thập, cập nhật, quản lý và chia sẻ dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra,
giám sát;
d) Phối hợp kiểm tra hiện trường; lấy mẫu, khảo sát, đánh giá chất lượng
môi trường biển khi cần thiết;
đ) Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát và đề xuất xử lý các vấn đề phát sinh.
3. Ủy ban nhân dân xã có biển
a) Phối hợp với quan chuyên môn trong việc theo dõi hoạt động nhận
chìm trên địa bàn quản lý;
b) Tiếp nhận, phản ánh, cung cấp thông tin vcác dấu hiệu vi phạm hoặc
24
nguy cơ ảnh hưởng đến môi trường biển;
c) Phối hợp xử các tình huống phát sinh theo yêu cầu của quan
thẩm quyền.
Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, nhân được cấp Giấy phép nhận
chìm ở biển
1. Thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn các nội dung của Giấy phép nhận chìm
biển, Quyết định giao khu vực biển (nếu có) các quy định của pháp luật
liên quan.
2. Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu, phương tiện, thiết bị các điều kiện cần
thiết trước khi triển khai hoạt động nhận chìm ở biển theo quy định của Thông
này và nội dung Giấy phép nhận chìm ở biển.
3. Thực hiện việc quản lý, vận hành các thiết bị giám sát theo yêu cầu của
Giấy phép nhận chìm biển hoặc quy định của pháp luật liên quan; bảo đảm
tính đầy đủ, liên tục, trung thực của thông tin, dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra,
giám sát.
4. Thực hiện việc lưu giữ hồ sơ, nhật ký, kết quả quan trắc, dữ liệu giám sát
các tài liệu liên quan trong suốt quá trình thực hiện Giấy phép; cung cấp cho
cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.
5. Thực hiện báo cáo theo yêu cầu của quan thẩm quyền hoặc theo
quy định trong Giấy phép nhận chìm ở biển; chịu trách nhiệm trước pháp luật về
tính chính xác, trung thực đầy đủ của thông tin, số liệu, tài liệu đã báo cáo hoặc
cung cấp.
6. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong quá trình kiểm tra, giám sát;
tạo điều kiện để đoàn kiểm tra tiếp cận khu vực nhận chìm, phương tiện, thiết bị,
hồ sơ, dữ liệu và các thông tin có liên quan.
7. Kịp thời thông báo cho quan thẩm quyền khi phát hiện sự cố, rủi
ro hoặc các trường hợp khả năng ảnh hưởng đến việc thực hiện Giấy phép nhận
chìm ở biển hoặc gây tác động xấu đến môi trường biển; thực hiện ngay các biện
pháp khắc phục, ứng phó theo quy định.
8. Thực hiện các yêu cầu, kết luận, kiến nghị của quan kiểm tra; báo cáo
kết quả khắc phục các tồn tại, vi phạm (nếu có) theo yêu cầu của cơ quan thẩm
quyền.
9. Khuyến khích việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giám sát với cơ quan quản lý
nhà nước theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi
25
trường; ưu tiên sử dụng dữ liệu điện tử, hạn chế việc cung cấp lại các thông tin đã
có trong cơ sở dữ liệu dùng chung.
10. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi vi phạm quy định của
pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nhận chìm biển việc không
thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại Thông tư này.
Điều 26: Nguồn lực thực hiện kiểm tra, giám sát việc nhận chìm ở biển
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển bố
trí nguồn lực để thực hiện kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển.
2. Đối với các cơ quan quản lý nhà nước, kinh phí cho việc thực hiện kiểm
tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp
môi trường hoặc các nguồn kinh phí phù hợp khác.
Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điu 27. Hiu lc thi hành
Thông tư này có hiệu lc thi hành k t ngày ... tháng ... năm 2026
Điu 28. T chc thc hin
1. Các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân
các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.
2. S Nông nghiệp Môi trường có trách nhim giúpy ban nhân n tnh,
thành phtrực thuc Trung ương trin khai thực hin Thông y ti địa phương.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ
chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh vBộ Nông nghiệp Môi trường để
nghiên cứu, hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ
NN&MT;
- u: VT, PC, BHĐ.
BỘ TRƯỞNG
Trịnh Việt Hùng
26
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC
PHỤ LỤC I
MẪU BIỂU PHUC VỤ KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Mẫu số 01: Bảng nội dung kiểm tra trong quá trình nhận chìm ở biển
1. Thông tin chung:
Tên dự án/hoạt động: ...............................................................................
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép: ............................................................
Giấy phép nhận chìm ở biển số: .......... Giấy do ................. cấp ngày
..../..../.......
Vị trí/Khu vực nhận chìm (tọa độ): .................................................
2. Nội dung kiểm tra chi tiết
2.1. Công tác chuẩn bị cho hoạt động nhận chìm ở biển
Nội dung kiểm tra
Tình trạng *
(Đ/ KĐ/KAD)
Ghi chú /
Minh chứng
kèm theo
HỒ SƠ, PHÁP LÝ & NHÂN SỰ
Giấy phép nhận chìm ở biển còn
hiệu lực.
Quyết định giao khu vực biển còn
hiệu lực.
Kế hoạch/Phương án nhận chìm đã
được phê duyệt.
Báo cáo đánh giá tác động môi
trường.
Nhân sự vận hành có đầy đủ chứng
chỉ chuyên môn, chứng chỉ an toàn
hàng hải
THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NHẬN CHÌM
Phương tiện vận chuyển (tàu,
lan) có giấy đăng kiểm, bảo hiểm
còn thời hạn.
Thiết bị định vị GPS, AIS trên
phương tiện hoạt động bình thường
(để giám sát hành trình).
Thiết bị xả/nhận chìm (cửa xả đáy,
hệ thống bơm...) hoạt động tốt,
không có rò rỉ ngoài ý muốn.
Trang thiết bị ứng phó sự cố tràn
dầu, hóa chất (nếu có) trên tàu đầy
đủ.
27
Chú thích: (*) Đạt/ Không đạt/ Không áp dụng
2.2. Các nội dung kiểm tra trong quá trình nhận chìm ở biển
STT
Nội dung/Tiêu chí
kiểm tra
Yêu cầu
theo Giấy
phép
Thực tế
ghi nhận
tại hiện
trường
Đánh giá
(Đạt /
Không
đạt)
Ghi
chú/Biện
pháp
khắc
phục
(nếu có)
I
KIỂM TRA CHẤT LIỆU, KHỐI LƯỢNG
1
Loại chất nhận
chìm
Đúng chủng
loại cho
phép
2
Khối lượng nhận
chìm (theo ngày
/chuyến)
Không vượt
quá hạn mức
3
Tổng khối lượng
lũy kế đến hiện tại
Tổng khối
lượng được
cấp phép
II
KIỂM TRA VỊ TRÍ, RANH GIỚI, ĐỘ SÂU
4
Tọa độ khu vực
nhận chìm
Đúng hệ tọa
độ VN-2000
5
Ranh giới, phao tiêu
định vị khu vực
Đầy đủ,
đúng vị trí
6
Độ sâu tại khu vực
nhận chìm
Đảm bảo
theo thiết kế
III
KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ
7
Danh sách tàu, sà
lan vận chuyển
Đúng số
hiệu đăng ký
8
Thiết bị giám sát
hành trình
(VMS/GPS)
Hoạt động
liên tục,
thông suốt
9
Thiết bị, camera
giám sát xả chất
thải
Hoạt động
tốt, dữ liệu
rõ nét
10
Ghi nhật ký
Thuyền
trưởng/ Cán
bộ giám sát
ghi chép đầy
đủ, liên tục
nhật ký nhận
chìm (thời
gian, vị trí,
thời tiết,
28
STT
Nội dung/Tiêu chí
kiểm tra
Yêu cầu
theo Giấy
phép
Thực tế
ghi nhận
tại hiện
trường
Đánh giá
(Đạt /
Không
đạt)
Ghi
chú/Biện
pháp
khắc
phục
(nếu có)
khối
lượng...).
IV
KIỂM TRA THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ
11
Thời gian thực hiện
trong ngày
Đúng khung
giờ quy định
12
Thời hạn của giấy
phép
Còn hiệu lực
V
GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG & SỰ CỐ
13
Độ đục, váng dầu
tại khu vực nhận
chìm
Nằm trong
ngưỡng cho
phép
14
Biện pháp giảm
thiểu ô nhiễm (nếu
có)
Rèm chắn
bùn, quy
trình xả...
15
Kế hoạch/Trang bị
ứng phó sự cố tràn
dầu
Đầy đủ, sẵn
sàng
3. Kết luận và Kiến nghị của Người kiểm tra:
Kết luận chung: (Ghi rõ quá trình thực hiện có tuân thủ đúng nội dung
Giấy phép hay không)
.......................................................................................................................
...................................
Kiến nghị/Yêu cầu khắc phục (nếu có):
.......................................................................................................................
...................................
Đại diện Đơn vị Kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đơn vị thực hiện nhận
chìm
(Ký, ghi rõ họ tên)
29
Mẫu số 02: Bảng nội dung kiểm tra sau khi hoàn thành nhận chìm ở biển
1. Thông tin tổng hợp dự án
Tên tổ chức, cá nhân thực hiện: ....................................................................
Giấy phép nhận chìm ở biển số: ................. Giấy do: ................ Cấp ngày:
..../..../......
Tổng khối lượng được cấp phép: ............................. (m³ hoặc tấn)
Thời gian thực hiện: Từ ngày ..../..../...... đến ngày ..../..../......
2. Nội dung kiểm tra sau khi hoàn thành
STT
Nội dung
kiểm tra
Tiêu chuẩn / Cơ
sở đánh giá
Kết quả
kiểm tra(Đạt
/ Không đạt)
Chi tiết / Số liệu
tổng hợp
1
Hoàn thành
khối lượng
* Tổng hợp khối
lượng từ tất cả
các chuyến nhận
chìm thực tế.
* Đối chiếu so
với tổng khối
lượng được cấp
phép (không
vượt quá mức
cho phép).
Tổng khối lượng
thực tế:..............
(m³ hoặc tấn)
Tỷ lệ: ..........% so
với GP.
2
Hoàn thành
nghĩa vụ
* Đã nộp đầy đủ
tiền sử dụng khu
vực biển (nếu
có).
* Hoàn thành các
nghĩa vụ tài
chính, thuế, phí
bảo vệ môi
trường theo quy
định pháp luật.
Số biên lai/
chứng từ:
............................
Ngày nộp:
..../..../......
3
Phục hồi hiện
trường
* Kiểm tra khu
vực cảng, bến bãi
nạp vật chất
đường vận
chuyển không
còn rơi vãi.
* Di dời toàn bộ
phương tiện,
thiết bị thi công
tạm thời ra khỏi
khu vực biển
nhận chìm sau
khi kết thúc.
30
STT
Nội dung
kiểm tra
Tiêu chuẩn / Cơ
sở đánh giá
Kết quả
kiểm tra(Đạt
/ Không đạt)
Chi tiết / Số liệu
tổng hợp
4
Hồ sơ hoàn
công
* Đầy đủ bản
vẽ/bản đồ hoàn
công khu vực
biển nhận chìm.
* biên bản
nghiệm thu khối
lượng hoàn thành
giữa các bên liên
quan (Chủ đầu
tư, vấn giám
sát, nhà thầu).
5
Kết quả quan
trắc
* Báo cáo kết quả
quan trắc, giám
sát môi trường
biển (chất ợng
nước, trầm tích,
hệ sinh thái)
trong và ngay sau
khi hoàn thành.
* Các thông số
môi trường nằm
trong ngưỡng
giới hạn cho
phép của
ĐTM/Giấy phép
môi trường.
Đánh giá chung
về môi trường:
Ổn định
Có biến động
(nêu rõ ở mục 3)
6
Lưu trữ dữ
liệu
* Tổng hợp
lưu trữ đầy đủ
Nhật nhận
chìm.
* Dữ liệu hành
trình (GPS/AIS)
dữ liệu video
camera giám sát
quá trình xả được
đóng gói, lưu trữ
đầy đủ để sẵn
sàng bàn
giao/gửi quan
quản lý.
Hình thức lưu
trữ:
Ổ cứng / USB
Hệ thống
Cloud
Hồ sơ giấy
31
3. Ghi chú và Đánh giá tác động tồn dư (nếu có)
(Ghi nhận các vấn đề cần tiếp tục theo dõi, ví dụ: khu vực có dấu hiệu bồi lắng
cao, các khuyến nghị về tần suất quan trắc định kỳ sau nhận chìm...)
.................................................................................................................................
..........
.................................................................................................................................
..........
4. Kết luận của Hội đồng/Tổ kiểm tra nghiệm thu
ĐẠT YÊU CẦU: Hoạt động nhận chìm đã hoàn thành đúng quy định,
đủ điều kiện làm thủ tục đóng hồ sơ dự án/trả lại khu vực biển.
CHƯA ĐẠT YÊU CẦU: Yêu cầu tổ chức/cá nhân tiếp tục hoàn thiện
các nội dung sau trước khi nghiệm thu chính thức:
.............................................................................................
Đại diện Đơn vị Kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đơn vị thực hiện nhận
chìm
(Ký, ghi rõ họ tên)
32
Mẫu số 03: Bảng nội dung kiểm kiểm tra đột xuất
1. Thông tin đối tượng kiểm tra
Tên tổ chức, cá nhân bị kiểm tra: .........................................................
Giấy phép nhận chìm ở biển số: .............Giấy do: ......... Cấp ngày: ..../..../......
Vị trí/Khu vực biển đang thực hiện nhận chìm: .....................................
2. Căn cứ kích hoạt kiểm tra đột xuất
Cơ quan kiểm tra tích chọn “X” vào lý do thực hiện kiểm tra thực tế:
[ ] phản ánh, kiến nghị: Nhận được thông tin từ người dân, báo chí, hoặc tổ
chức về hành vi xả thải sai vị trí, gây ô nhiễm, tổn hại nguồn lợi thủy sản.
[ ] Xảy ra sự cố môi trường/kỹ thuật: Phát hiện vết dầu loang, đục nước bất
thường trên diện rộng, hoặc phương tiện gặp sự cố chìm đìm, mắc cạn, rỉ vật
chất.
[ ] Dữ liệu giám sát bất thường: Hệ thống camera giám sát mất tín hiệu không
rõ lý do; hình ảnh ghi nhận quy trình xả không đúng phương án.
[ ] Hành trình AIS bất thường: Tàu tắt thiết bđịnh vị AIS khi đang vận chuyển,
di chuyển sai tuyến đường quy định, hoặc dừng đỗ lâu tại tọa độ nằm ngoài vùng
cấp phép.
[ ] Nghi vấn vượt khối lượng: Tần suất chuyến tàu tăng cao bất thường; kiểm tra
mớn nước hoặc nhật ký bốc dỡ tại cảng đi có dấu hiệu vượt quá tổng khối lượng
cho phép.
3. Nội dung kiểm tra trọng tâm theo dấu hiệu vi phạm
STT
Trọng tâm kiểm tra
Nội dung xác
minh thực tế
Kết quả ghi
nhận tại hiện
trường
Biện
pháp xử
lý / Kiến
nghị
1
Xác minh vị trí &
hành trình (Dành
cho lỗi AIS/Tọa độ)
* Truy xuất dữ liệu
định vị dự phòng
trên tàu (nếu AIS
bị tắt).
* Đo đạc tọa độ
thực tế lúc kiểm tra
bằng thiết bị độc
lập.
Đúng vị trí
Sai vị trí
quy định
2
Kiểm tra khối lượng
& tải trọng (Dành
cho lỗi vượt khối
lượng)
* Kiểm tra sổ sách
bốc dỡ tại cảng và
nhật ký sà lan.
* Đo mớn nước
thực tế để tính toán
khối lượng đang
chở.
Khớp hồ sơ
Vượt
tải/Vượt khối
lượng
3
Đánh giá ô nhiễm &
sự cố (Dành cho lỗi
sự cố/phản ánh)
* Khảo sát hiện
trạng loang màu
nước, váng dầu,
rác thải.
Bình thường
Có dấu hiệu
ô nhiễm
33
STT
Trọng tâm kiểm tra
Nội dung xác
minh thực tế
Kết quả ghi
nhận tại hiện
trường
Biện
pháp xử
lý / Kiến
nghị
* Lấy mẫu nước
biển/trầm tích tại
khu vực nghi vấn
(nếu cần).
4
Kiểm tra thiết bị
giám sát (Dành cho
lỗi dữ liệu bất
thường)
* Kiểm tra trạng
thái niêm phong,
nguồn điện của
thiết bị AIS,
camera giám sát
trên tàu.
* Xác định nguyên
nhân mất kết nối
(do lỗi kỹ thuật
hay can thiệp c
ý).
Lỗi khách
quan
Có dấu hiệu
can thiệp cố ý
4. Thông tin ghi nhận tại hiện trường
(Mô tả chi tiết hành vi, hiện trạng tại thời điểm kiểm tra đột xuất; ý kiến giải
trình của thuyền trưởng hoặc người đại diện tổ chức)
.................................................................................................................................
..........
.................................................................................................................................
..........
5. Phương án xử lý sơ bộ tại hiện trường
An toàn: Không phát hiện vi phạm, phương tiện tiếp tục hoạt động.
Yêu cầu khắc phục: Phát hiện lỗi nhẹ (thiết bị lỗi, ghi nhật ký
thiếu...), yêu cầu khắc phục ngay trong vòng ...... giờ.
Tạm dừng hoạt động: Phát hiện vi phạm nghiêm trọng (sai vị trí, đổ
trộm, ô nhiễm...). Yêu cầu đình chỉ ngay hoạt động nhận chìm, đưa
phương tiện về bờ để xử lý theo quy định.
Đại diện đối tượng được kiểm
tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đoàn kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
34
Mẫu số 04: Phiếu đánh giá mức độ tuân thủ Giấy phép nhận chìm ở biển
1. Thông tin chung
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép: ...........................................
Giấy phép nhận chìm ở biển số: ........... Giấy do: .......... Cấp ngày:
..../..../......
Thời gian đánh giá: Ngày ..../..../2026
Đơn vị/Cơ quan chủ trì đánh giá: ......................................................
2. Tiêu chí đánh giá chi tiết
Cơ quan đánh giá tiến hành tích chọn “X” và chấm điểm theo các mức độ tuân
thủ: Đầy đủ (Tốt), Chưa đầy đủ (Trung bình), hoặc Vi phạm (Kém).
STT
Nhóm tiêu chí
đánh giá
Mức độ tuân thủ ghi nhận
Ghi chú / Minh
chứng (Biên bản
kiểm tra, dữ liệu
giám sát...)
1
Tuân thủ về
Vị trí & Ranh
giới
[ ] Đầy đủ: 100% các chuyến đổ
đúng tọa độ quy định.
[ ] Chưa đầy đủ: Có sai lệch nhỏ
do yếu tố khách quan (dòng chảy,
thời tiết) nhưng đã điều chỉnh kịp
thời.
[ ] Vi phạm: Nhận chìm sai khu
vực biển quy định.
2
Tuân thủ về
Khối lượng &
Chủng loại
[ ] Đầy đủ: Tổng khối lượng\mức
cấp phép; đúng loại vật chất (bùn
nạo vét, đất cát...).
[ ] Vi phạm: Nhận chìm vượt khối
lượng cho phép hoặc lẫn tạp
chất/chất thải nguy hại.
3
Tuân thủ về
Phương tiện
& Thiết bị
[ ] Đầy đủ: Sử dụng đúng tàu/sà
lan đã đăng ký; thiết bị xả hoạt
động tốt.
[ ] Chưa đầy đủ: Thay đổi phương
tiện nhưng báo cáo muộn.
[ ] Vi phạm: Sử dụng phương tiện
không đăng kiểm, không có giấy
phép.
4
Tuân thủ về
Giám sát
Hành trình &
Dữ liệu
[ ] Đầy đủ: Thiết bị AIS, camera
hoạt động liên tục, truyền dữ liệu
không ngắt quãng.
[ ] Chưa đầy đủ: Mất tín hiệu cục
bộ do lỗi kỹ thuật và có nhật ký
35
giải trình.
[ ] Vi phạm: Cố tình tắt AIS, phá
niêm phong camera, mất dữ liệu
hành trình.
5
Tuân thủ về
Bảo vệ Môi
trường
[ ] Đầy đủ: Thực hiện quan trắc
định kỳ; không xảy ra sự cố ô
nhiễm, tràn dầu.
[ ] Chưa đầy đủ:o cáo quan
trắc chậm trễ.
[ ] Vi phạm: Gây ô nhiễm môi
trường biển, có váng dầu hoặc làm
phát tán vật chất nghiêm trọng.
6
Tuân thủ
nghĩa vụ Pháp
lý & Tài chính
[ ] Đầy đủ: Nộp đủ tiền sử dụng
khu vực biển, lưu trữ nhật ký hoàn
công chuẩn chỉnh.
[ ] Chưa đầy đủ: Hồ sơ hoàn công
thiếu sót nhỏ, đang bổ sung.
[ ] Vi phạm: Trốn tránh nghĩa vụ
tài chính; không ghi nhật ký nhận
chìm.
3. Tổng hợp kết quả phân loại mức độ tuân thủ
Cơ quan quản lý đưa ra kết luận phân loại dựa trên phần đánh giá chi tiết ở trên:
[ ] MỨC ĐỘ A – TUÂN THỦ TỐT: Tổ chức, cá nhân thực hiện đúng,
đầy đủ tất cả các nội dung quy định trong Giấy phép và các quy định pháp
luật liên quan; không có lỗi vi phạm.
[ ] MỨC ĐỘ B – TUÂN THỦ TRUNG BÌNH: Có một số thiếu sót nhỏ
mang tính hành chính hoặc sự cố kỹ thuật khách quan, không gây hậu quả
nghiêm trọng về môi trường và đã khắc phục hoàn chỉnh theo yêu cầu.
[ ] MỨC ĐỘ C – KHÔNG TUÂN THỦ (VI PHẠM): Vi phạm ít nhất
một trong các lỗi nghiêm trọng (đổ sai vị trí, vượt khối lượng, tắt thiết bị
giám sát, gây ô nhiễm môi trường).
4. Kiến nghị và Biện pháp xử
Biện pháp xử lý đối với trường hợp vi phạm (nếu có):
...............................................
Kiến nghị của Đoàn đánh giá (Gia hạn/Thu hồi giấy phép/Nghiệm thu
đóng hồ sơ): ..................
Cán bộ tổng hợp/ Người đánh
giá
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Cơ quan cấp Giấy phép
nhận chìm ở biển
(Ký, ghi rõ họ tên)
36
37
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂU PHỤC VỤ GIÁM SÁT NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Mẫu số 05: Biểu mẫu giám sát hoạt động nhận chìm ở biển
(Ban hành kèm theo Báo cáo kết quả giám sát hoạt động nhận chìm)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
1. Thông tin chung
Tên dự án/hoạt động: ....................................................................
Đơn vị thực hiện nhận chìm: ....................................................................
Tên dự án/công trình có hoạt động nhận chìm: ..................................
Đơn vị/Hệ thống thực hiện giám sát: ........................................................
Giấy phép nhận chìm ở biển số: ............. Giấy do: ......... Cấp ngày:
..../..../......
Vị trí, tọa độ khu vực biển nhận chìm: (Ghi theo Sơ đồ khu vực biển đã
giao)
+ Điểm góc 1: X = ..................................; Y = .........................................
+ Điểm góc 2: X = .................................; Y = .........................................
+ Điểm góc 3: X = ....................................; Y = .........................................
+ Điểm góc 4: X = ..................................; Y = .........................................
2. Thông tin về vật, chất nhận chìm:
+ Loại vật, chất: ........................ Khối lượng được phép: ............. m
3
(hoặc tấn)
II. NỘI DUNG GIÁM SÁT CHI TIẾT
1. Giám sát phương tiện vận chuyển và hành trình
Tên/Số hiệu phương tiện (Sà lan/Tàu): ..........................................................
Thiết bị giám sát hành trình (VMS/AIS/GPS):
[ ] Hoạt động bình thường
[ ] Mất tín hiệu (Ghi rõ khoảng thời gian và lý do): ........................................
Thời gian xuất bến (tại khu vực nạo vét/gom hàng): ........ giờ ... ngày
..../..../2026
Thời gian đến vị trí nhận chìm: ........ giờ ........ ngày ..../..../2026
Thời gian kết thúc xả xả/nhận chìm: ........ giờ ........ ngày ..../..../2026
2. Giám sát thông số kỹ thuật hoạt động nhận chìm
Khối lượng thực tế nhận chìm trong chuyến/ngày: ............................m
3
(hoặc
tấn).
Khối lượng lũy kế (tính đến hết chuyến này): ....................................... m
3
(hoặc
tấn).
Tọa độ thực tế khi mở đáy sà lan/xả chất nhận chìm:
X: .......................................................... ; Y: ..........................................................
Độ sâu tại vị trí xả thực tế: ..............................................................................
38
(mét).
Vận tốc tàu/sà lan khi thực hiện nhận chìm: .......................................... (hải
lý/giờ).
3. Giám sát chất lượng môi trường và camera trực tuyến
Tình trạng hoạt động của hệ thống camera giám sát xả thải:
[ ] Hoạt động liên tục, hình ảnh rõ nét
[ ] Gặp sự cố kỹ thuật (Ghi rõ): .......................................................................
Ghi nhận cảm quan về môi trường xung quanh khu vực xả (trong và sau khi xả):
Độ lan truyền của đám bùn/chất nhận chìm: [ ] Trong phạm vi cho phép [ ] Lan
xa bất thường
Hiện tượng váng dầu, rác thải đi kèm (nếu có):
.....................................................
Kết quả đo nhanh một số thông số môi trường (nếu có yêu cầu đo tự động hoặc
định kỳ):
o Độ đục (Turbidity): .................... NTU
o Hàm lượng chất lơ lửng (TSS): .................... mg/L
o Độ pH: ....................
4. Bảng theo dõi chi tiết hành trình và nhận chìm (Theo từng chuyến)
Ngày thực hiện: ..../..../2026
Chuyến số: ............
ST
T
Các giai
đoạn
theo dõi
Thời
gian
(Giờ:
Phút)
Vị trí
(Tọa
độ)Vĩ độ
(N) /
Kinh độ
(E)
Trạng
thái thiết
bị(GPS /
AIS)
Khối
lượngvật
chất (m³
hoặc tấn)
Thông
tin
Phươn
g tiện
Ghi chú
/Hình
ảnh
giám sát
1
Bắt đầu
xuất
phát
(Tại
cảng/vùn
g nạo
vét)
:
N: ............
E:
.............
GPS
hoạt
động
AIS
hoạt
động
Mớn
nước đi:
Trước:
...m
Sau: ......
m
Tên
tàu:
............
..
Số
hiệu:
............
.
2
Quá
trình di
chuyển
(Trên
đường
:
Kiểm tra
ngẫu
nhiên:
N: .......
GPS
hoạt
động
AIS
hoạt
Đảm bảo
không rơi
vãi
Vận tốc
trung
bình:
............
hải
Đường
đi khớp
với hành
trình cấp
phép:
39
ST
T
Các giai
đoạn
theo dõi
Thời
gian
(Giờ:
Phút)
Vị trí
(Tọa
độ)Vĩ độ
(N) /
Kinh độ
(E)
Trạng
thái thiết
bị(GPS /
AIS)
Khối
lượngvật
chất (m³
hoặc tấn)
Thông
tin
Phươn
g tiện
Ghi chú
/Hình
ảnh
giám sát
vận
chuyển)
E: ........
động
lý/giờ
Đúng
[ ] Sai
3
Đến vị
trí nhận
chìm
(Chuẩn
bị xả)
:
N: ........
E: .......
GPS
hoạt
động
AIS
hoạt
động
Khối
lượng xả:
..............
Tàu
dừng/n
eo đậu:
Đúng
vị trí
Đối
chiếu
với ranh
giới cấp
phép:
Khớp
[ ] Lệch
4
Kết thúc
xả vật
chất
(Đóng
cửa
xả/bơm)
:
N:.........
E: ........
GPS
hoạt
động
AIS
hoạt
động
Mớn
nước về:
Trước: . m
Sau: ...m
Cửa
xả/Thiế
t bị:
Đóng
kín
Thời
gian xả
diễn ra
trong:
........
phút.
5
Trở về
bến/cảng
(Kết thúc
chuyến)
:
N: .......
E: .........
GPS
hoạt
động
AIS
hoạt
động
0
Tàu về
vị trí
neo đậu
an toàn
III. ĐÁNH GIÁ, KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGH
1. Đánh giá mức độ tuân thủ:
Tuân thủ đúng vị trí tọa độ: [ ] Đúng [ ] Sai lệch (ghi rõ khoảng cách lệch
.............. m)
Tuân thủ về chủng loại và khối lượng chất nhận chìm: [ ] Đạt [ ] Không đạt
Tuân thủ về quy trình vận hành an toàn, bảo vệ môi trường: [ ] Đạt [ ] Không đạt
2. Các sự cố hoặc hiện tượng bất thường phát sinh trong ngày/chuyến (nếu
có):
.................................................................................................................................
..........
3. Kiến nghị, đề xuất hướng xử lý:
40
.................................................................................................................................
..........
4. Đánh giá tổng hợp dữ liệu giám sát chuyến
Mức độ ổn định của tín hiệu GPS/AIS:
o [ ] Liên tục, không mất tín hiệu.
o [ ] Gián đoạn (Nêu rõ khoảng thời gian và lý do): ...........................
Sự phù hợp của hành trình và vị trí: [ ] Đúng quy định / [ ] Sai quy
định
Sự phù hợp về khối lượng vận chuyển: [ ] Đúng tải trọng / [ ] Vượt tải
trọng
5. Xác nhận của các bộ phận giám sát
.................................................................................................................................
..........
.................................................................................................................................
..........
Bộ phận giám sát/ trực ca hệ
thống
(Ký, ghi rõ họ tên)
Cán bộ giám sát hiện trường
(Ký, ghi rõ họ tên)
41
Mẫu số 06: Biểu mẫu giám sát việc sử dụng khu vực biển được phép nhận
chìm
(Ban hành kèm theo Báo cáo kết quả giám sát sử dụng khu vực biển định kỳ/cuối
kỳ)
1. Thông tin quản lý khu vực biển
Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển: .................................................
Quyết định giao khu vực biển số: .......... Do: ................... Cấp ngày:
..../..../......
Mục đích sử dụng: Nhận chìm vật chất..................................................
Diện tích được giao: ..... (ha hoặc ….km
2
) |Thời hạn sử dụng: Đến ngày
..../..../....
Vị trí tọa độ các điểm góc ranh giới (Hệ tọa độ VN-2000):
................................
2. Bảng theo dõi và đánh giá hiện trạng sử dụng khu vực biển
STT
Nội
dung
giám
sát
Tiêu chí /
Phương pháp
kiểm tra
Kết quả ghi nhận thực tế
Đánh giá
mức độ biến
động / Rủi
ro
1
Phạm
vi sử
dụng
* Kiểm tra vị trí
hoạt động thực tế
của các phương
tiện thi công.
* Xác định xem
việc thả vật chất
đ lệch, tràn
hoặc phát tán ra
ngoài ranh giới
các điểm góc
được giao hay
không.
Đúng ranh giới được
giao.
hiện tượng phát tán
ra ngoài phạm vi ranh giới.
Mức độ nh
hưởng:
Thấp (nằm
trong biên độ
sai số)
Nghiêm
trọng (cần xử
lý)
2
Diện
tích
* Đo đạc, định vị
vùng ảnh hưởng
trực tiếp của vật
chất nhận chìm
dưới đáy biển.
* Đối chiếu diện
tích đáy biển bị
tác động thực tế
so với diện tích
được phê duyệt.
Tổng diện tích ng tác
động thực tế ước tính:
................................ (ha)
Nằm trong
giới hạn diện
tích được
giao.
Vượt quá
diện tích
được giao.
42
3
Chồng
lấn
* Kiểm tra, quét
radar hoặc quan
sát thực địa xem
sự xuất hiện
của các hoạt động
khác (ngư dân thả
lưới, nuôi nuôi
thủy sản, tàu hàng
hải đi qua...).
* Kiểm tra nguy
cơ chồng lấn ranh
giới với các dự án
liền kề.
Không hiện tượng
chồng lấn.
sự xung đột không
gian với hoạt động:
...........................................
Biện pháp đã
xử lý:
Phát thông
báo hàng hải.
Yêu cầu
tàu di dời.
Khác:
..............
4
Thay
đổi
hiện
trạng
* Đo độ sâu đáy
biển (đo đạc địa
hình đáy biển
trước sau nhận
chìm).
* Giám sát sự
thay đổi của nền
đáy (bồi lắng, tạo
độ cao, sạt lở
luồng lạch lân
cận).
* Đánh giá hiện
trạng hệ sinh thái
nền đáy (nếu có).
Độ sâu thay đổi:
* Trước: .............. m
* Hiện tại: ........... m
(Độ cao đống vật chất:
........ m)
Mức độ thay
đổi:
Bình
thường (theo
đúng phương
án thiết kế).
Bất thường
(gây cản trở
luồng hàng
hải hoặc dòng
chảy).
3. Nhật ký ghi nhận các biến động đặc biệt về không gian biển
(Ghi lại các sự kiện như: tàu lạ xâm nhập khu vực biển nhận chìm, phát hiện
dòng hải lưu mạnh làm thay đổi hướng phát tán của vật chất, hoặc các tranh
chấp về quyền sử dụng mặt nước biển...)
.................................................................................................................................
..........
.................................................................................................................................
..........
.................................................................................................................................
..........
4. Kết luận và Đề xuất của Cán bộ giám sát
Kết luận chung về tình hình sử dụng khu vực biển:
[ ] Ổn định: Sử dụng đúng phạm vi, diện tích; kiểm soát tốt hiện trạng;
không xảy ra chồng lấn, tranh chấp.
43
[ ] Cần lưu ý / Xử lý: Có dấu hiệu (vượt diện tích / đổ tràn ranh giới /
chồng lấn không gian), đề xuất các biện pháp khắc phục:
..................................................................
Cán bộ/đơn vị
thực hiện giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan
quản lý chuyên ngành
(Ký, ghi rõ họ tên)
44
Mẫu 07: Biểu giám sát môi trường trong quá trình nhận chìm ở biển
(Ban hành kèm theo Báo cáo kết quả quan trắc, giám sát môi trường)
1. Thông tin chung
Tên dự án/hoạt động: ..............................................................................
Đơn vị thực hiện nhận chìm:
.........................................................................
Đơn vị/Phòng thí nghiệm thực hiện quan trắc: .........................................
Thời gian lấy mẫu/đo đạc: Ngày ..../..../2026 | Vị trí thời tiết (Sóng, gió,
dòng chảy): ..................
2. Bảng kết quả đo nhanh và phân tích các thông số môi trường
Ghi chú: Vị trí mẫu cần ghi rõ là mẫu nền (trước khi nhận chìm), mẫu tại tâm
khu vực xả, hay mẫu tại vùng đệm (cách vị trí xả 500m, 1000m...).
STT
Thông số phân
tích
Đơn vị
tính
Vị trí
mẫu
1(Tọa
độ: ...)
Vị trí
mẫu
2(Tọa
độ: ...)
Vị trí
mẫu
3(Tọa
độ: ...)
Quy
chuẩn
so
sánh
Đánh
giá(Đạt
/ Vượt)
I
MÔI TRƯỜNG
NƯỚC BIỂN
1
pH
-
2
Độ đục
NTU
3
DO (Oxy hòa
tan)
mg/l
4
TSS (Chất rắn
lửng)
mg/l
II
KIM LOẠI
NẶNG TRONG
NƯỚC
5
Asen (As)
mg/l
6
Cadimi (Cd)
mg/l
7
Chì (Pb)
mg/l
8
Thủy ngân (Hg)
mg/l
9
Đồng (Cu)
mg/l
III
MÔI TRƯỜNG
TRẦM TÍCH
ĐÁY
10
Cadimi (Cd)
trong trầm tích
mg/kg
11
Chì (Pb) trong
trầm tích
mg/kg
12
Thủy ngân (Hg)
trong trầm tích
mg/kg
45
13
Asen (As) trong
trầm tích
mg/kg
3. Đánh giá diễn biến môi trường của Cán bộ chuyên trách
Độ đục và hàm lượng TSS: Có hiện tượng tăng cục bộ tại thời điểm xả
vật chất hay không? [ ] Có / [ ] Không.
Mức độ lan truyền của vệt nước đục (nếu có): ..........................................
Hàm lượng Oxy hòa tan (DO): Có bị suy giảm mạnh dưới ngưỡng sinh
trưởng của thủy sinh vật không? [ ] Có / [ ] Không.
Kim loại nặng (nước & trầm tích): Các thông số có dấu hiệu tích tụ
hoặc vượt ngưỡng quy chuẩn môi trường biển không? [ ] Có / [ ] Không.
4. Kết luận và Kiến nghị ứng phó
[ ] An toàn: Các thông số nằm trong giới hạn cho phép. Hoạt động nhận
chìm không gây ảnh hưởng tiêu cực rõ rệt đến chất lượng nước biển và
trầm tích. Tiếp tục giám sát theo kế hoạch.
[ ] Cảnh báo nguy cơ: Thông số .................... có dấu hiệu tiệm cận/vượt
ngưỡng cho phép. Đề xuất giảm tốc độ xả vật chất, tăng tần suất quan trắc
để theo dõi diễn biến.
[ ] Khẩn cấp (Sự cố ô nhiễm): Môi trường bị suy thoái nghiêm trọng.
Kiến nghị tạm dừng ngay hoạt động nhận chìm để tìm nguyên nhân và
triển khai biện pháp ứng phó sự cố.
Người thực hiện giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện đơn vị
thực hiện giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
46
PHỤ LỤC III
XÂY DỰNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ KIỂM TRA, GIÁM SÁT
HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
1. Nhóm dữ liệu định vị và hành trình (Thời gian thực)
Dữ liệu GPS (Global Positioning System):
o Nội dung: Tọa độ (Vĩ độ, Kinh độ), vận tốc, hướng di chuyển
dòng thời gian (Timestamp) được ghi nhận từ thiết bị định vđộc lập
lắp đặt trên tàu/sà lan.
o Mục đích: Xác định chính xác vị trí đổ thải và tốc độ di chuyển của
phương tiện khi xả vật chất.
Dữ liệu AIS (Automatic Identification System):
o Nội dung: Tín hiệu nhận dạng tự động của tàu thuyền được phát
qua sóng VHF hoặc vệ tinh, bao gồm tên tàu, số MMSI, số hiệu,
hành trình di chuyển trực tuyến.
o Mục đích: Giám sát từ xa đường đi của tàu từ cảng bốc dỡ đến khu
vực biển nhận chìm; phát hiện hành vi tắt thiết bị định vị hoặc đi sai
tuyến luồng hàng hải.
2. Nhóm dữ liệu hình ảnh và khảo sát trực quan (Hiện trường)
Dữ liệu Camera giám sát:
o Nội dung: Luồng video/hình ảnh ghi hình liên tục tại các vị trí xung
yếu trên phương tiện (góc nhìn xuống cửa xả đáy, khu vực boong
tàu, khoang chứa vật chất).
o Mục đích: Kiểm soát quy trình xả cơ học, xác định thời điểm
mở/đóng cửa xả thực tế, chống gian lận dữ liệu số.
Dữ liệu Drone (Thiết bị bay không người lái):
o Nội dung: Ảnh chụp độ phân giải cao, video từ trên cao góc rộng,
ảnh hồng ngoại/nhiệt thu thập trong các đợt kiểm tra đột xuất hoặc
định kỳ.
o Mục đích: Đánh giá vùng loang, hướng phát tán của vệt nước đục
ngay tại thời điểm nhận chìm; giám sát tổng thể bến bãi, cảng nạp
vật chất.
3. Nhóm dữ liệu không gian và phân tích diện rộng (Vệ tinh & Bản đồ)
Dữ liệu Viễn thám (Satellite Imagery):
47
o Nội dung: Ảnh vệ tinh quang học hoặc ảnh radar (SAR) đa thời
gian thu thập từ các trạm thu dữ liệu không gian.
o Mục đích: Theo dõi biến động môi trường trên diện rộng, kiểm tra
hiện tượng bồi lắng đáy biển hoặc phát tán bụi bùn mịn theo
mùa/dòng hải lưu ở quy mô vùng biển mà drone không bao phủ hết.
Hải đồ chuyên dùng (Nautical Charts):
o Nội dung: Bản đồ phân bố độ sâu, hệ thống luồng hàng hải, chướng
ngại vật dưới nước, các khu vực cấm hoặc hạn chế giao thông
đường biển.
o Mục đích: Làm nền tảng đối chiếu không gian, đảm bảo vị trí nhận
chìm không xâm phạm các công trình ngầm (cáp quang, đường ống
dầu khí) hoặc luồng tàu chạy.
Hệ thống thông tin địa lý GIS (Geographic Information System):
o Nội dung: Cơ sở dữ liệu tích hợp nhiều lớp thông tin (Lớp ranh giới
cấp phép, lớp tọa độ thực tế của tàu, lớp phân bố san hô/thảm cỏ
biển, lớp phân vùng chức năng biển).
o Mục đích: Chồng lớp dữ liệu để phân tích không gian, tự động cảnh
báo nguy cơ chồng lấn diện tích, tính toán diện tích đáy biển bị tác
động và quản lý hồ sơ dạng số hóa lâu dài.
4. Nhóm dữ liệu môi trường và kỹ thuật (Chuyên sâu)
Dữ liệu Quan trắc môi trường biển:
o Nội dung: Chuỗi số liệu đo nhanh hiện trường và kết quả phân tích
phòng thí nghiệm của các thông số chất lượng nước (pH, DO, Đ
đục, TSS...) và trầm tích nền đáy.
o Mục đích: Đánh giá mức độ ô nhiễm, kiểm soát ngưỡng chịu tải
sinh thái của vùng biển nhận chìm.
Bảng tổng hợp quy định lưu trữ và bàn giao dữ liệu
Loại dữ liệu
Định dạng tệp
tiêu chuẩn
Tần suất cập
nhật / Thu thập
Chế độ bàn giao
cho cơ quan
quản lý
GPS / AIS
.xlsx, .csv, .gpx
Liên tục (mỗi 10 -
30 giây/tin nhắn)
Truyền trực tuyến
về hệ thống giám
sát hoặc đóng gói
theo chuyến.
Camera
.mp4, .avi
Ghi liên tục khi
Lưu trữ tại tàu tối
48
(H.264/H.265)
phương tiện rời
bến
thiểu 30 ngày;
trích xuất khi có
yêu cầu.
Drone
.jpg (có Geotag),
.mp4
Theo đợt kiểm tra
định kỳ/đột xuất
Đính kèm báo cáo
kiểm tra hiện
trường.
Quan trắc
.pdf (bản đóng
dấu), .xlsx
Theo tần suất quy
định trong Giấy
phép
Gửi kèm báo cáo
giám sát môi
trường định kỳ.
GIS / Hải đồ
Shapefile (.shp),
GeoTIFF, .kml
Cập nhật trước dự
án và sau khi
hoàn công
Bàn giao khi
nghiệm thu, đóng
hồ sơ dự án.
49
PHỤ LỤC IV
BIỂU MẪU CÁC VĂN BẢN PHỤC VỤ QUY TRÌNH
KIỂM TRA, GIÁM SÁT NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Mẫu số 08: Biên bản kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........., ngày....... tháng......năm........
BIÊN BẢN KIỂM TRA, GIÁM SÁT
của dự án (2) ................
Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số… ngày… tháng… năm… của
(1) đã tiến hành kiểm tra hoạt động nhận chìm ở biểm (2):
- Thời gian kiểm tra: từ giờ … ngày tháng năm đến giờ ngày
… tháng … năm …
- Đối tượng kiểm tra: Dự án (2)
- Địa điểm kiểm tra: (ghi rõ địa điểm thực hiện dự án được kiểm tra).
I. Thành phần đoàn kiểm tra
+ Thành viên có mặt: (chỉ ghi số lượng thành viên có mặt trên tổng số thành viên
có tên trong quyết định thành lập đoàn kiểm tra, ví dụ: 7/9)
+ Thành viên vắng mặt (ghi đầy đủ số lượng, họ tên chức danh trong đoàn
kiểm tra của các thành viên vắng mặt, lý do vắng mặt)
II. Đại diện phía chủ dự án: (ghi đầy đủ họ, tên, chức vụ của đại diện thẩm
quyền của chủ dự án)
- Với sự tham gia của: (ghi đầy đủ họ, tên, chức vụ, đơn vị công tác của những
người có mặt, nếu có)
Sau khi kiểm tra thực tế hoạt động nhận chìm biển, các bên liên quan thống nhất
như sau:
III. Kết quả kiểm tra
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
IV. Lấy mẫu môi trường tại dự án: (nêu cụ thể số lượng mẫu môi trường được
đoàn kiểm tra đo đạc, lấy đem phân tích để đánh giá ảnh hưởng của dự án đến
môi trưởng biển; quy chuẩn kỹ thuật về môi trường áp dụng để đánh giá)
V. Kết luận của đoàn kiểm tra:
VII. Ý kiến của chủ dự án: (Chỉ ghi ý kiến của chủ dự án khác với nội dung, kết
luận của đoàn kiểm tra nêu tại các mục III, IV, V của biên bản; ghi cam kết của
chủ dự án để thực hiện kết luận của đoàn kiểm tra).
Biên bản được lập xong vào hồi giờ ngày ... tháng ... năm ... tại…, đã đọc
50
kỹ cho những người tham dự cùng nghe nhất trí tên. Biên bản được lập
thành .... bản giá trị như nhau, đoàn kiểm tra giữ.... bản, chủ dự án giữ....
bản
để thực hiện./.
Đại diện chủ dự án
(ký, ghi họ tên, chức vụ,
đóng dấu)
Thư ký đoàn kiểm tra
(ký, ghi họ tên)
TM. Đoàn kiểm tra
Trưởng đoàn
(hoặc phó trưởng đoàn
trong trường hợp được ủy
quyền)
(ký, ghi họ tên)
51
Mẫu số 09: Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, giám sát nhận chìm ở biển
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
(địa danh), ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập đoàn kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển (2)
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển năm 2015
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
Căn cứ Thông số .../20..../TT-BTNMT ngày ... tháng .... năm 20... của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định, hướng dẫn kiểm tra giám
sát hoạt động nhận chìm trong vùng biển Việt Nam;
Theo đề nghị của (7),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cử cán bộ/ Thành lập đoàn kiểm tra, giám sát hoạt động nhận
chìm ở biển (2) gồm các Ông/Bà có tên sau đây:
TT
Họ và tên
Học hàm,
học vị
Nơi công tác
Chức danh trong
Đoàn kiểm tra (*)
1
Trưởng đoàn
2
Thư ký
3
Thành viên
Điều 2. Cán bộ/ Đoàn kiểm tra có trách nhiệm:
1. Kiểm tra lập biên bản kiểm tra việc (6) đã thực hiện các công trình
bảo vệ môi trường tại khu vực thực hiện dự án (2) theo quy định.
2. Giám sát quá trình tiếp nhận và nhận chìm ở biển (2); phối hợp với (**)
thực hiện lấy, phân tích mẫu nước, trầm tích biển (2) để xem xét, đánh giá mức
độ đáp ứng yêu cầu theo quy chuẩn kỹ thuật về trầm tích biển theo quy định tại
Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét xác định
khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam và Thông tư số
23/2022/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 28/2019/TT-BTNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
đánh giá chất nạo vét xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét vùng biển
Việt Nam và nước biển theo QCVN 10:2023/BTNMT.
3. Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 3. Chi phí cho hoạt động kiểm tra được thực hiện theo quy định của
pháp luật hiện hành và lấy từ nguồn kinh phí của (1).
52
Điều 4. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký; (6), (7), (**) các
Ông/B
à có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu...
(3)
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
53
Mẫu số 10: Bản nhận xét, đánh giá việc thực hiện hoạt động nhận chìm
biển của thành viên đoàn kiểm tra, giám sát
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN của
dự án (1) ....
1. Họ và tên người nhận xét, đánh giá: ….....................................................
2. Học hàm, học vị, chức vụ công tác: …......................................................
3. Nơi công tác (tên cơ quan/đơn vị, địa chỉ, số điện thoại, Fax, e-mail): ….
4. Quyết định thành lập đoàn kiểm tra: số... ngày... tháng... năm... của (2)
5 Chức danh trong đoàn kiểm tra: …
6. Nhận xét, đánh giá việc thực hiện các tiếp nhận, xử chất thải phát sinh tại
cảng biển (1): phần này nhận xét ngắn gọn về những nội dung đáp ứng yêu cầu
về bảo vệ môi trường nêu chi tiết những tồn tại của công tác bảo vệ môi trường
của dự án khi triển khải).
Những đề nghị, khuyến nghị
7. Kết luận về mức độ thực hiện các quy định về hoạt động nhận chìm ở biển
(1):
- Đạt yêu cầu
- Không đạt yêu cầu (nêu rõ lý do).
(địa danh nơi viết nhận xét, đánh giá), ngày … tháng … năm
NGƯỜI VIẾT NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(ký, ghi họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên đầy đủ, chính xác của dự án; (2) Cơ quan thành lập đoàn kiểm tra
54
Mẫu số 11: Biên bản xác nhận khắc phục
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC NHẬN KHẮC PHỤC SAI PHẠM TRONG
NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Hôm nay, vào hồi ........ giờ ........ ngày ..../..../2026, tại vị trí/tọa độ: .................
Hoặc tại văn phòng: .................................................................................
Chúng tôi gồm các bên tham gia ký tên dưới đây:
1. Đại diện Cơ quan kiểm tra / Giám sát chuyên ngành
Ông/Bà: ................................................. Chức vụ:
..............................................
Đại diện cho cơ quan: .................................................................................
Số điện thoại liên hệ:
..........................................................................................
2. Đại diện Tổ chức, cá nhân thực hiện khắc phục sai phạm
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .......................................................
Ông/Bà: ................................................. Chức vụ: .....................................
Theo Giấy phép nhận chìm ở biển số: .......................... Cấp ngày:
..../..../......
3. Nội dung căn cứ xác nhận
Căn cứ vào Biên bản kiểm tra vi phạm/Biên bản kiểm tra đột xuất số: ....../BB-
KT ngày ..../..../2026 và Quyết định xử lý/Yêu cầu khắc phục số: ....../QĐ-....
ngày ..../..../2026, các bên cùng tiến hành đối chiếu, xác minh thực tế các nội
dung khắc phục sai phạm như sau:
STT
Nội dung sai
phạm đã ghi
nhận
Biện pháp khắc
phục tổ chức/cá
nhân đã thực
hiện
Kết quả kiểm tra,
xác minh lại của
quan chức năng
Đánh
giá(Đã
xong
/Chưa
đạt)
1
Sai lệch về vị
trí / ranh giới
(Ví dụ: đổ trượt,
ngoài vùng)
* Ngừng xả tại
vùng sai lệch.
* Điều chỉnh định
vị, neo đậu đúng
tọa độ quy định.
* Đối chiếu tọa độ
thực tế trên AIS/GPS
hiện tại đã khớp ranh
giới.
* Kiểm tra quét đáy
biển vùng đổ sai (nếu
có).
2
Lỗi dữ liệu /
* Sửa chữa phần
* Kiểm tra luồng
55
Thiết bị giám
sát (Ví dụ: tắt
AIS, mất
camera)
cứng, cấp lại
nguồn điện.
* Thay thế thiết
bị camera/AIS
mới.
truyền dữ liệu trực
tuyến về Hồ sơ số đã
thông suốt.
* Niêm phong lại
thiết bị.
3
Sự cố môi
trường / Rơi
vãi (Ví dụ: phát
tán độ đục, váng
dầu)
* Triển khai phao
quây, thả lưới
giảm dòng.
* Sử dụng chất
phân hủy dầu
hoặc thu gom
chất thải trôi nổi.
* Kết quả đo nhanh
các thông số (pH,
DO, Độ đục, TSS...)
đã trở lại ngưỡng an
toàn.
* Không còn hiện
tượng loang dầu.
4
Hồ sơ / Nghĩa
vụ tài chính (Ví
dụ: thiếu nhật
ký, chậm nộp
phí)
* Cập nhật, hồi
chỉnh nhật ký
chuyến số...
* Nộp tiền sử
dụng khu vực
biển vào ngân
sách.
* Đã nộp bổ sung
chứng từ, biên lai
nộp tiền.
* Nhật ký số đã được
bổ sung đầy đủ, có
ký xác nhận.
4. Kết luận của Cơ quan kiểm tra/Giám sát
[ ] ĐẠT YÊU CẦU: Tổ chức, cá nhân đã khắc phục hoàn chỉnh, đúng thời hạn
các sai phạm được chỉ ra tại Biên bản vi phạm trước đó. Đủ điều kiện để hệ
thống tự động/Cơ quan quản lý cho phép TIẾP TỤC thực hiện hoạt động nhận
chìm theo Giấy phép.
[ ] CHƯA ĐẠT YÊU CẦU: Các biện pháp khắc phục mang tính đối phó hoặc
chưa xử lý triệt để (Nêu rõ nội dung chưa đạt): .....................................
Yêu cầu tiếp tục đình chỉ hoạt động nhận chìm và gia hạn khắc phục đến ngày
..../..../2026.
Biên bản này được lập thành ........ bản có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi bên giữ
........ bản và được quét số hóa (Scan) để lưu trữ vĩnh viễn vào Hồ sơ số của Giấy
phép nhận chìm.
Đại diện Tổ chức, cá nhân khắc
phục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đoàn kiểm tra /
Cơ quan giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
56
Mẫu số 12: Báo cáo kết quả kiểm tra nhận chìm ở biển
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: [Tên Cơ quan quản lý cấp trên hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]
Thực hiện Quyết định kiểm tra/Kế hoạch kiểm tra số: ......../QĐ-...... ngày
..../..../2026 của ...................................., Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra thực
tế hoạt động nhận chìm ở biển của [Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép].
Đoàn kiểm tra xin báo cáo kết quả cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên tổ chức, cá nhân được kiểm tra:
..................................................................
Giấy phép nhận chìm ở biển số: ............. Giấy do: ............... Cấp ngày:
..../..../......
Vị trí, ranh giới khu vực biển được nhận chìm:
............................................
Thời gian kiểm tra: Từ ngày ..../..../2026 đến ngày ..../..../2026.
Hình thức kiểm tra: [ ] Định kỳ | [ ] Đột xuất theo dấu hiệu bất thường.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC TẾ
Đoàn kiểm tra đã tiến hành đối chiếu hồ sơ pháp lý, truy xuất dữ liệu hệ thống
giám sát số (GPS/AIS/Camera) và kiểm tra hiện trường vùng biển nhận chìm,
kết quả cụ thể:
1. Tình hình tuân thủ hồ sơ, thủ tục pháp lý
Đầy đủ các văn bản, giấy phép, quyết định giao khu vực biển theo quy
định: [ ] Có | [ ] Không
Việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng khu vực biển, phí bảo
vệ môi trường): ........................................................................
2. Kết quả giám sát vị trí, hành trình và phương tiện (Qua hệ thống
GPS/AIS)
Về phương tiện: Sử dụng đúng danh mục số hiệu tàu/sà lan đã đăng ký: [
] Đúng | [ ] Sai
Về vị trí nhận chìm: Khớp nối dữ liệu tọa độ thực tế xả thải với ranh giới
cấp phép:
o [ ] 100% các chuyến đổ đúng vị trí quy định.
57
o [ ] Phát hiện hiện tượng lệch vị trí, đổ trượt tại chuyến số: ............,
tọa độ lệch: .......
Về hành trình và tín hiệu: Tình trạng duy trì kết nối thiết bị AIS/GPS
liên tục: ..........
3. Kết quả giám sát khối lượng và chủng loại vật chất
Tổng khối lượng đã nhận chìm tính đến thời điểm kiểm tra: ..................
(m³ hoặc tấn).
Đối chiếu mớn nước, tải trọng và nhật ký sà lan: [ ] Phù hợp | [ ] Sai lệch
(nêu rõ): ........
Chủng loại vật chất thực tế tại hiện trường: ................................................
4. Công tác bảo vệ môi trường và dữ liệu trực quan
Dữ liệu Camera: Hệ thống camera lưu trữ góc xả hoạt động: [ ] Tốt | [ ]
Gián đoạn
Hiện trạng môi trường nước/trầm tích (Theo kết quả đo nhanh/quan
trắc): Các thông số cơ bản (pH, DO, Độ đục, TSS...) nằm trong ngưỡng
cho phép: [ ] Có | [ ] Vượt ngưỡng (Thông số vượt: .....................)
Ghi nhận váng dầu, rác thải hoặc hiện tượng phát tán bụi bùn bất thường:
..................
III. ĐÁNH GIÁ VÀ KẾT LUẬN
1. Đánh giá chung về mức độ tuân thủ Giấy phép: (Cơ quan kiểm tra phân
loại mức độ dựa theo tiêu chí tại Phụ lục V)
[ ] Mức độ A (Tuân thủ tốt): Chấp hành đầy đủ, đúng phương án, dữ
liệu minh bạch.
[ ] Mức độ B (Tuân thủ trung bình): Có sai sót nhỏ về hành chính hoặc
kỹ thuật, không gây ô nhiễm lớn và đã khắc phục/đang khắc phục.
[ ] Mức độ C (Không tuân thủ/Vi phạm): Có hành vi vi phạm nghiêm
trọng (sai tọa độ, tắt AIS, vượt khối lượng, gây ô nhiễm...).
2. Các tồn tại, sai phạm phát hiện (nêu rõ nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
....................
IV. KIẾN NGHỊ VÀ BIỆN PHÁP XỬ LÝ
Để đảm bảo hoạt động nhận chìm thực hiện đúng quy định pháp luật bảo vệ môi
trường biển, Đoàn kiểm tra kiến nghị:
1. Đối với Tổ chức, cá nhân được cấp phép:
58
o [ ] Cho phép tiếp tục thực hiện nhận chìm theo Giấy phép.
o [ ] Yêu cầu tạm dừng hoạt động nhận chìm để khắc phục các tồn
tại, sai phạm (Thời hạn khắc phục trước ngày ..../..../2026, nghiệm
thu bằng Phụ lục XVII).
2. Biện pháp xử lý hành chính (nêu rõ nếu có quyết định xử phạt):
o Lập biên bản vi phạm hành chính số: ........................ về hành vi:
.................
o Biện pháp khắc phục hậu quả cưỡng chế: .................................
3. Kiến nghị cấp trên:
......................................................................................................................
Báo cáo này được lập và thông qua bởi các thành viên Đoàn kiểm tra vào ngày
..../..../20…...
Trưởng đoàn kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
59
Mẫu số 13: Báo cáo kết quả giám sát nhận chìm ở biển
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Kèm theo công văn số: ......../........ ngày ..../..../20…)
Kính gửi:
[Tên Cơ quan cấp phép: Bộ Nông nghiệp và Môi trường / UBND Cấp
tỉnh]
[Tên Cơ quan quản lý chuyên ngành: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam / Sở
TN&MT]
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
...................................................................................
Địa chỉ liên hệ / Điện thoại:
.........................................................................
Giấy phép nhận chìm ở biển số: ............ Giấy do: ....... Cấp ngày:
..../..../......
Quyết định giao khu vực biển số: ........ Giấy do: ......... Cấp ngày:
..../..../......
Thời gian thực hiện giám sát trong báo cáo: Từ ngày ..../..../2026 đến
ngày ..../..../2026.
Kỳ báo cáo: [ ] Định kỳ tháng/quý | [ ] Báo cáo tổng kết khi hoàn thành
dự án.
II. KẾT QUẢ GIÁM SÁT CHI TIẾT
1. Giám sát tiến độ và khối lượng nhận chìm thực tế
Tổng khối lượng được cấp phép theo Giấy phép: ................. (m
3
hoặc
tấn).
Khối lượng đã thực hiện nhận chìm trong kỳ báo cáo này: .......... (m
3
hoặc
tấn).
Lũy kế khối lượng đã nhận chìm từ đầu dự án đến nay: ......... (m
3
hoặc
tấn).
Số lượng chuyến tàu/sà lan đã vận chuyển thực hiện trong kỳ: ..........
chuyến.
2. Giám sát hành trình, vị trí và thiết bị (GPS / AIS / Camera)
60
Về ranh giới vtrí: Qua trích xuất dữ liệu GPS và AIS, 100% các chuyến
sà lan thực hiện nhận chìm đều nằm trong ranh giới tọa độ được giao: [ ]
Đúng / [ ] Có sai lệch (Nêu rõ lý do và chuyến số nếu có lệch:
................................................................).
Tình trạng duy trì kết nối thiết bị: Hệ thống AIS và GPS luôn bật, đảm
bảo truyền dữ liệu liên tục: [ ] Đạt / [ ] Sự cố mất tín hiệu cục b(Ghi rõ
thời gian giải trình: ....................................).
Hệ thống camera giám sát: Ghi hình rõ nét góc xả đáy/cửa xả, dữ liệu
được lưu trữ đầy đủ trong Hồ sơ số: [ ] Đạt / [ ] Không đạt.
3. Giám sát sử dụng khu vực biển và biến động nền đáy
(Tổng hợp từ dữ liệu của Biểu mẫu Phụ lục VII)
Diện tích vùng tác động: Khảo sát thực địa cho thấy diện tích bị tác động
trực tiếp bối lắng nằm trong phạm vi ranh giới khu vực biển được cấp
phép.
Tình trạng chồng lấn: [ ] Không xảy ra tranh chấp không gian với các
hoạt động giao thông thủy hoặc đánh bắt của ngư dân. | [ ] Có xung đột
phát sinh (nêu rõ): .......
Hiện trạng độ sâu đáy biển: Độ cao đống vật chất nhận chìm sau khi
khảo sát bằng máy đo sâu đạt chuẩn kỹ thuật, không gây cản trở luồng
hàng hải lân cận.
4. Giám sát diễn biến chất lượng môi trường biển
(Tóm tắt từ kết quả đo đạc thực tế của Biểu mẫu Phụ lục VIII)
Môi trường nước biển: Các thông số lý - hóa bao gồm pH, Độ đục, DO,
TSS và hàm lượng kim loại nặng (As, Cd, Pb, Hg, Cu):
o [ ] Đạt quy chuẩn QCVN 10-MT:2015/BTNMT (vùng nước biển
ven bờ/xa bờ).
o [ ] Có thông số vượt ngưỡng cục bộ tại thời điểm xả vật chất
(Thông số vượt: ...................., tỷ lệ vượt: ............%, thời gian tự
làm sạch: ............ giờ).
Môi trường trầm tích đáy: Hàm lượng kim loại nặng trong bùn nền đáy
biển đạt tiêu chuẩn QCVN 43:2015/BTNMT.
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Đánh giá chung:
Tổ chức, cá nhân tự đánh giá mức độ tuân thủ nội dung Giấy phép trong kỳ giám
sát vừa qua:
61
[ ] Chấp hành đúng: Đảm bảo tiến độ, đúng vị trí, khối lượng, bảo vệ
môi trường ổn định và dữ liệu số truyền thông suốt không chỉnh sửa.
[ ] Có tồn tại cần khắc phục: (Nêu rõ các vấn đề về thiết bị, môi trường
hoặc hồ sơ đang xử lý): .........................................................
2. Kiến nghị:.............................................................................................
......................................................................................................................
Đính kèm báo cáo:
Tệp sao lưu dữ liệu log hành trình GPS/AIS của các chuyến đổ thải (.csv /
.json).
Phiếu kết quả phân tích mẫu môi trường nước và trầm tích của phòng thí
nghiệm đạt chuẩn.
Bản đồ địa hình đáy biển vùng nhận chìm mới nhất (.shp / .kml).
Đại diện Tổ chức, cá nhân báo cáo
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
62
Mẫu số 14. Báo cáo tổng hợp đánh giá việc thực hiện Giấy phép nhận chìm
ở biển
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố hoặc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Giấy phép nhận chìm biển số: ......... cấp ngày ..../..../...... cho [Tên tổ
chức, cá nhân được cấp phép];
Căn cứ kết quả vận hành của Hồ số định danh:
...................................................;
Căn cứ các Biên bản kiểm tra định kỳ, đột xuất và dữ liệu giám sát trực tuyến t
hệ thống;
quan quản chuyên ngành / Hội đồng đánh giá liên ngành xin báo cáo tổng
hợp và đánh giá toàn diện về kết quả thực hiện dự án như sau:
I. KHÁI QUÁT DIỄN BIẾN ĐÃ THỰC HIỆN
Tổng khối lượng xả thải theo giấy phép: ................................ (m
3
hoặc tấn).
Tổng khối lượng xả thải thực tế đã hoàn thành: ..................... (m
3
hoặc tấn).
Thời gian bắt đầu xả chuyến đầu tiên: Ngày ..../..../......
Thời gian kết thúc chuyến cuối cùng: Ngày ..../..../......
Tổng số chuyến lan/tàu vận chuyển ghi nhận: ...................................
chuyến.
II. ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT CÁC MẶT TUÂN THỦ
Sau khi đối chiếu chéo giữa dữ liệu lưu trữ thô (GPS/AIS, camera), kết quả quan
trắc hiện trường và hồ sơ pháp lý, Hội đồng đưa ra các đánh giá tổng hợp sau:
1. Đánh giá tính chính xác không gian (Vị trí, ranh giới, diện tích)
Kết quả: Tổng số chuyến đổ đúng vị trí: ......... / ...... chuyến ạt tỷ lệ:
............%).
Ghi nhận biến động: [ ] Không hiện tượng đổ trượt, đổ ngoài ranh giới.
| [ ] Có xảy ra hiện tượng đổ lệch ranh giới cục bộ tại một số chuyến do sự
cố khách quan và đã được xử lý bằng biện pháp: ................................
63
Về diện tích tác động nền đáy: Nằm trong phạm vi diện tích mặt nước
nền đáy được giao.
2. Đánh giá tính chính xác về khối lượng và đặc tính vật chất
Khối lượng: Biến động tổng khối lượng thực tế so với cấp phép nằm trong
sai số kỹ thuật cho phép, không dấu hiệu khai báo gian lận hoặc vượt
khối lượng.
Chất lượng vật chất: Vật chất nhận chìm (bùn, cát, đất đá) đảm bảo sạch,
đúng cam kết, không phát hiện tạp chất nguy hại hoặc rác thải công nghiệp
trộn lẫn.
3. Đánh giá tính minh bạch và an toàn của hệ thống dữ liệu số
Tín hiệu định vị (GPS/AIS): Duy trì kết nối tốt suốt chu kỳ dự án. Tỷ lệ
dữ liệu thô toàn vẹn, liên tục không bị gián đoạn đạt: ............%.
Camera giám sát: Ghi hình đầy đủ quy trình mở/đóng cửa xả đáy, không
có dấu hiệu can thiệp, xóa hoặc chỉnh sửa video gốc.
4. Đánh giá tác động tồn dư đối với môi trường biển
(Tổng hợp chuỗi số liệu quan trắc dài hạn trong suốt quá trình nhận chìm)
Xu hướng thông số (pH, DO, Độ đục, TSS): Môi trường nước biển xung
quanh khu vực nhận chìm hiện tượng tăng độ đục TSS tức thời khi
xả nhưng nhanh chóng tự làm sạch và ổn định sau khi kết thúc dự án.
Tích tụ kim loại nặng (Nước & Trầm tích): Không phát hiện dấu hiệu
tích tụ sinh học hay ô nhiễm hóa chất độc hại vượt ngưỡng QCVN 10-
MT:2015 và QCVN 43:2015.
Hệ sinh thái: [ ] Không gây tổn hại đến các vùng rạn san hô, thảm cỏ biển
lân cận. | [ ] Có ảnh hưởng suy giảm nhẹ mật độ sinh vật đáy và đang trong
quá trình tự phục hồi tự nhiên.
5. Nhật ký vi phạm và tình hình khắc phục (nếu có)
Tổng số lỗi/sự cố hệ thống cảnh báo tự động ghi nhận: .................... lần.
Số biên bản xử phạt vi phạm hành chính đã lập: .................... biên bản.
Tình trạng khắc phục: Tổ chức, nhân đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp
phạt hoàn thành các biện pháp khắc phục hậu quả, được nghiệm thu bằng
văn bản pháp lý (Xác nhận tại Phụ lục XVII).
III. KẾT LUẬN VÀ PHÂN LOẠI CHUNG
Căn cứ vào Phiếu đánh gmức độ tuân thủ (Phụ lục V), Hội đồng tổng hợp
phân loại dự án này ở mức:
64
[ ] Hạng A (Tuân thủ xuất sắc): Hoàn thành dự án đúng quy định, bảo vệ
môi trường tốt, dữ liệu minh bạch tuyệt đối. Đủ điều kiện nghiệm thu đóng
hồ sơ ngay.
[ ] Hạng B (Tuân thủ đạt yêu cầu): Hoàn thành khối lượng, sai sót nhỏ
trong quá trình vận hành kỹ thuật nhưng đã xử lý triệt để, không để lại hậu
quả môi trường. Đủ điều kiện nghiệm thu.
[ ] Hạng C (Không đạt / Vi phạm): Để lại hậu quả môi trường chưa xử
xong, trốn tránh nghĩa vụ tài chính hoặc dữ liệu dấu hiệu làm giả.
KHÔNG nghiệm thu, chuyển hồ sơ sang cơ quan thanh tra.
IV. KIẾN NGHỊ PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TIẾP THEO
1. Về việc quản khu vực biển: Kiến nghị ban hành Quyết định nghiệm
thu, chính thức thu hồi/bàn giao lại khu vực biển cho nhà nước quản hoặc
chuyển giao mục đích sử dụng khác.
2. Về việc theo dõi sau nhận chìm: [ ] Không cần thiết tiếp tục theo dõi. | [ ]
Kiến nghị yêu cầu chủ đầu tư duy trì quan trắc môi trường nền đáy định kỳ
với tần suất ...... tháng/lần trong vòng ...... năm tiếp theo để giám sát độ ổn
định địa hình đáy biển.
3. Về Hồ số: Chính thức pduyệt trạng thái "Khóa dữ liệu - Hoàn
thành" đối với mã hồ sơ số dự án trên hệ thống lưu trữ điện tử quốc gia.
Báo cáo này được thông qua bới các thành viên Hội đồng/Cơ quan quản vào
ngày ..../..../202….
Cán bộ tổng hợp báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên)
65
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư hướng dẫn việc kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×