Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH hướng dẫn rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

__________

Số: 07/2021/TT-BLĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2021

 

                                                              

THÔNG TƯ

Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 – 2025 và mẫu biểu báo cáo

___________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg);

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.

Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo cáo kết quả rà soát

1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để ước lượng thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo, hộ cận nghèo như sau:

- Về mức thu nhập bình quân đầu người (gọi là điểm A): khu vực nông thôn, 140 điểm tương đương với mức thu nhập bình quân đầu người 1.500.000 đồng/người/tháng; ở khu vực thành thị, 175 điểm tương đương với mức thu nhập bình quân đầu người 2.000.000 đồng/người/tháng.

- Về mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản (gọi là điểm B): 10 điểm tương đương với 01 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản.

b) Phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo

- Hộ nghèo: hộ có điểm A ≤ 140 điểm và điểm B ≥ 30 điểm ở khu vực nông thôn hoặc có điểm A ≤ 175 điểm và điểm B ≥ 30 điểm ở khu vực thành thị;

- Hộ cận nghèo: hộ có điểm A ≤ 140 điểm và điểm B < 30 điểm ở khu vực nông thôn hoặc có điểm A ≤ 175 điểm và điểm B < 30 điểm ở khu vực thành thị.

2. Việc rà soát đối với hộ gia đình có Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và lập danh sách hộ gia đình cần rà soát quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Đối với hộ gia đình có Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn, tổ dân phố, bản, buôn, khóm, ấp (viết tắt là thôn), rà soát viên lập danh sách và sử dụng Phiếu A theo Phụ lục II và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình. Trường hợp có dưới 04 tiêu chí từ cột 01 đến cột 09 thì đưa vào danh sách hộ gia đình cần rà soát.

b) Danh sách hộ gia đình cần rà soát được lập theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Việc thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau: Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với trưởng thôn và rà soát viên sử dụng Phiếu B theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình.

4. Mẫu biên bản kết quả họp dân để thống nhất kết quả rà soát quy định tại điểm c khoản 3 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg lập theo Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Mẫu danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo (sau khi rà soát) quy định tại điểm c khoản 4 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg lập theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Mẫu biểu báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo kết quả sơ bộ rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm trên địa bàn theo Mẫu số 7.1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu khảo sát, xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;

- Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;

- VPCP: Vụ KGVX, Công báo; TGĐ Cổng TTĐT;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

- Bộ LĐTBXH: các đơn vị liên quan, Trung tâm Thông tin;

- Lưu: VT, VPQGGN (10 bản).

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Đào Ngọc Dung

 

 

 

Phụ lục I

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

_________________

UBND xã/phường/thị trấn ... thôn/bản/ấp ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc   

________________________

1, ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT

 

STT

Họ và tên chủ hộ

Giới tính

(1: Nam, 2: Nữ)

Năm

sinh

Nơi ở hiện tại (Ghi theo thứ tự thôn/tổ)

Kết quả rà soát

Phiếu B

Điểm

B1

Điểm B2

Phân

loại2

A

B

1

2

3

4

5

6

1

Nguyễn Văn A

 

 

 

 

 

 

2

Nguyễn Văn B

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả phân loại sau khi rà soát Phiếu B

- Có............. hộ nghèo;

- Có ............  hộ cận nghèo;

- Có ............  hộ không nghèo.

 

 

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

ĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠO
RÀ SOÁT CẤP XÃ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

TRƯỞNG THÔN

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

_______________

1 Tên thôn/bản/ấp.

2 Hộ nghèo: N; Hộ cận nghèo: CN; Hộ không nghèo: KN.

 

 

Phụ lục II

PHIẾU A – NHẬN DẠNG NHANH HỘ GIA ĐÌNH

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

_________________

 

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH THỰC HIỆN NHẬN DẠNG NHANH

Tờ số …./....

 

Tỉnh/Thành phố:........................................... Xã/phường/thị trấn:.........................................................................

Huyện/quận/thị xã/thành phố:................................................. Thôn/tổ dân phố/buôn/bản/khóm/ấp:..........................................................

STT

Họ và tên chủ hộ

Ngày rà soát

Nhận diện nhanh

(1. Hộ không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 0 và ngừng rà soát;

2. Hộ thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 1 và chuyển sang rà soát thông tin từ cột 1 đến cột 9)

Có xe máy/ xe điện/tàu/ ghe thuyền có động cơ có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên

Có điều hòa/ tủ lạnh/ máy sưởi

Có bình tắm nước nóng/ máy đun nước

Có máy giặt/ sấy quần áo

Có đất đai/ nhà xưởng/ tài sản/ máy móc cho thuê

Tiêu thụ điện sinh hoạt từ 150 KW/ tháng trở lên

Diện tích nhà ở bình quân đầu người từ 25 m2 trở lên

Có ít nhất một người là công chức/ viên chức/ có lương hưu/ bảo hiểm xã hội/trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

Có ít nhất một người đang làm việc có hợp đồng lao động trở lên

Tổng số chỉ tiêu từ cột 1 đến cột 9

Kết quả (1. Hộ có từ 04 chỉ tiêu trở lên, đánh mã 0 và ngừng rà soát; 2. Hộ có dưới 04 chỉ tiêu, đánh mã 1 và đưa vào danh sách rà soát phiếu B)

Chữ ký và xác nhận của hộ gia đình

(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)

A

B

C

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

D

E

G

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, họ tên)

 

Ngày ... tháng.... năm.....

ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

_______________

Cột 0: Nhận diện nhanh hộ gia đình không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo nếu có một trong các điều kiện sau:

1. Nhà ở biệt thự; cấp 1, cấp 2;

2. Hộ gia đình sở hữu doanh nghiệp, xưởng sản xuất, cơ sở kinh doanh thương mại, dịch vụ thuê mướn từ 3 lao động trở lên; hộ kinh doanh có đăng ký và nộp thuế từ 100 triệu đồng trở lên;

3. Hộ gia đình sở hữu trang trại hoặc chăn nuôi đàn gia súc, gia cầm, vật nuôi khác có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên;

4. Hộ có một trong các loại tài sản sử dụng trong sản xuất kinh doanh: ô tô, máy xúc, máy xay sát, máy tuốt lúa, máy cấy, máy gặt, máy cày, máy công nông, lồng cá và tài sản khác từ 200 triệu đồng trở lên;

5. Điều kiện khác (do Ban Chỉ đạo rà soát cấp tỉnh ban hành phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội, mức sống dân cư trên địa bàn):

..........................................................................................................................................................................................................

 (ghi rõ điều kiện cụ thể theo văn bản quy định của địa phương )

 

 

Phụ lục III

PHIẾU B - RÀ SOÁT THÔNG TIN HỘ GIA ĐÌNH
(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

__________________

 

STT

Nội dung

1

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

2

Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản

3

Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1

4

Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực thành thị

5

Mẫu số 3.5. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng

6

Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc

7

Mẫu số 3.7. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

8

Mẫu số 3.8. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên

9

Mẫu số 3.9. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Đông Nam Bộ

10

Mẫu số 3.10. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long

11

Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng

 
 

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

______________________

 

Tỉnh/Thành phố:….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:…..

 

Xã/Phường/Thị trấn: …..

Thôn/Tổ dân phố:…..

 

 

 

Họ và tên chủ hộ: ..................................................................................  Mã hộ ……….

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo  Hộ cận nghèo  Hộ không nghèo 

A. Thông tin về hộ gia đình

 

I. Vật liệu chính của cột nhà (Đánh dấu X)

 

IX. Các tài sản lâu bền trong hộ (Ghi số lượng)

 

1. Bê tông cốt thép

 

1. Ô tô

 

2. Gạch/đá

 

2. Xe máy, xe có động cơ

 

3. Sắt/thép/gỗ bền chắc

 

3. Tàu thuyền có động cơ

 

4. Khác, ghi rõ:

 

4. Máy phát điện

 

II. Vật liệu chính của mái nhà (Đánh dấu X)

 

5. Máy in, máy Fax

 

1. Bê tông cốt thép

 

6. Tivi màu

 

2. Ngói (xi măng, đất nung)

 

7. Dàn nghe nhạc các loại

 

3. Tấm lợp kim loại chuyên dụng

 

8. Máy vi tính/Máy tính bảng

 

4. Khác, ghi rõ:

 

9. Tủ lạnh

 

III. Vật liệu chính của tường/bao che nhà (Đánh dấu X)

 

10. Máy điều hòa nhiệt độ

 

1. Bê tông cốt thép

 

11. Máy giặt, sấy quần áo

 

2. Gạch/đá

 

12. Bình tắm nước nóng

 

3. Gỗ/kim loại bền chắc

 

13. Lò vi sóng, lò nướng

 

4. Khác, ghi rõ:

 

14. Điện thoại cố định/di động

 

IV. Diện tích nhà ở (ghi theo m2)

 

X. Diện tích đất đai (ghi theo m2)

 

V. Loại nhà tiêu đang sử dụng (Đánh dấu X)

 

1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở

 

1. Tự hoại

 

2. Diện tích trồng cây hằng năm

 

2. Bán tự hoại

 

3. Diện tích đất cây lâu năm

 

3. Thấm dội, hai ngăn, cải tiến có ống thông hơi

 

4. Diện tích mặt nước

 

4. Khác, ghi rõ

 

XI. Chăn nuôi (ghi số lượng con)

 

VI. Nguồn điện đang sử dụng (Đánh dấu X)

 

1. Số lượng trâu, bò, ngựa

 

1. Điện lưới

 

2. Số lượng lợn, dê, cừu

 

2. Điện máy phát

 

3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, chim

 

3. Loại điện khác

 

4. Khác, ghi rõ:

 

4. Chưa có điện

 

XII. Hộ nuôi, trồng thủy sản (Đánh dấu X)

 

VII. Số điện tiêu thụ bình quân hộ/tháng (ghi theo KW)

 

XIV. Các chính sách hỗ trợ (Đánh dấu X)

Đang hưởng

Nhu cầu

VIII. Nước sinh hoạt (Đánh dấu X)

 

1. Hỗ trợ y tế

 

 

1. Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua

 

2. Hỗ trợ giáo dục

 

 

2. Giếng khoan

 

3. Hỗ trợ học nghề

 

 

3. Giếng đào, khe mó được bảo vệ

 

4. Hỗ trợ việc làm

 

 

4. Khác, ghi rõ:

 

5. Hỗ trợ nhà ở

 

 

XIII. Nguyên nhân hộ còn khó khăn (Đánh dấu X)

 

6. Hỗ trợ nước sạch và VSMT

 

 

1. Không có đất sản xuất

 

7. Hỗ trợ đất sản xuất

 

 

2. Không có vốn

 

8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng

 

 

3. Không có lao động

 

9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế

 

 

4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất

 

10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin

 

 

5. Không biết làm ăn

 

11. Hỗ trợ pháp lý

 

 

6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất

 

12. Hỗ trợ tiền điện

 

 

7. Có người ốm đau, bệnh nặng

 

13. Khác, ghi rõ

 

 

8. Khác, ghi rõ

 

 

 

 
 

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

______________________

 

B. Thông tin về thành viên hộ gia đình

TT

Họ tên

Quan hệ với chủ hộ

Ngày sinh

Giới tính

Chiều

cao (cm) Chỉ hỏi người dưới

16 tuổi

Cân nặng (kg) Chỉ hỏi người dưới 10

tuổi

Tình trạng

đi học

Cấp

học

Trình độ văn hóa

Trình độ đào

tạo

Bảo hiểm y tế

Sử dụng internet

Đối tượng đang hưởng

trợ cấp xã

hội hằng tháng

Việc

làm

(mã 2-->5: cột

18)

Loại việc làm

Việc làm công ăn lương

Đang hưởng lương

hưu

Ngày

Tháng

Năm

Chỉ hỏi thành viên từ 15 tuổi trở lên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

HỘ GIA ĐÌNH XÁC NHẬN THÔNG TIN KHAI LÀ CHÍNH XÁC

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Điền thông tin theo mã như sau:

Cột 3: Chủ hộ ghi 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi 2; Con ghi 3; Bố/mẹ ghi 4; Khác ghi 5.

Cột 5: Nam ghi 1; Nữ ghi 2.

Cột 8: Đang đi học ghi 1; Không đi học ghi 2.

Cột 9: Mầm non, mẫu giáo ghi 1; Tiểu học ghi 2; Trung học cơ sở ghi 3; Trung học phổ thông ghi 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi 5; Trung cấp ghi 6; Cao đẳng ghi 7; Từ Đại học trở lên ghi 8.

Cột 10: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi 1; Tiểu học ghi 2; Trung học cơ sở ghi 3; Trung học phổ thông ghi 4

Cột 11: Chưa qua đào tạo nghề ghi 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi 2; Trung cấp ghi 3; Cao đẳng ghi 4; Đại học ghi 5; Sau đại học ghi 6.

Cột 12: ghi 1; Không ghi 2.

Cột 13: ghi 1; Không ghi 2.

Cột 14: Người cao tuổi ghi 1; Người khuyết tật ghi 2; Trẻ em mồ côi ghi 3; 4. Đối tượng khác.

Cột 15: Đang làm việc ghi 1; Không có việc làm ghi 2; Không có khả năng lao động ghi 3; Đang đi học ghi 4; Không muốn đi làm ghi 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi 6.

Cột 16: Công chức, viên chức ghi 1; Làm cho doanh nghiệp ghi 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi 3; Khác ghi 4.

Cột 17: Có hợp đồng lao động ghi 1; Không có hợp đồng lao động ghi 2; Không làm công ăn lương ghi 3.

Cột 18: ghi 1; Không ghi 2.

 

 

Mu s3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chtiêu nhu cu xã hội cơ bản

______________________

 

STT

CHỈ TIÊU

TRẢ LỜI

ĐIỂM

GHI CHÚ

 

(đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)

1

Việc làm

1.1

Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động

 

 

Cột 15, 16 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

1.2

Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50%

 

 

Cột 4, 14 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

2

Y tế

2.1

Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi

 

 

Cột 4, 5, 6, 7 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình và Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng

2.2

Hộ gia đình có ít nhất 1 thành viên từ 06 tuổi trở lên không có thẻ bảo hiểm y tế

 

 

Cột 4, 12 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

Không tính thẻ bảo hiểm y tế cho hộ nghèo, hộ cận nghèo

3

Giáo dục

3.1

Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ 16 đến 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng

 

 

Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

3.2

Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ 3 đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi

 

 

4

Nhà ở

4.1

Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc

 

 

Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình

4.2

Diện tích nhà ở bình quân dưới 8m2/người

 

 

Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình

5

Nước sinh hoạt và vệ sinh

5.1

Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt

 

 

Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình

5.2

Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

 

 

Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình

6

Tiếp cận thông tin

6.1

Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng internet

 

 

Cột 13 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

6.2

Hộ gia đình không có Tivi, dàn nghe nhạc, máy vi tính/máy tính máy tính bảng, điện thoại (cố định/di động)

 

 

Mục IX phần I. Thông tin về hộ gia đình

Tổng điểm B2

 

 

 
 

Mu s3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1

_______________

 

(Đơn vị tính: điểm)

STT

Chỉ tiêu đánh giá

Nông thôn đồng bằng sông

Hồng

Nông thôn trung du và miền núi phía

Bắc

Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền

Trung

Nông thôn Tây Nguyên

Nông thôn

Đông

Nam

Bộ

Nông thôn đồng bằng sông Cửu

Long

Thành thị

1. Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ có 1 người

105

90

90

95

100

110

125

 

Hộ có 2 người

95

80

75

75

80

100

110

 

Hộ có 3 người

75

65

60

65

55

80

90

 

Hộ có 4 người

60

45

40

50

30

60

75

 

Hộ có 5 người

45

35

25

40

15

45

60

 

Hộ có 6 người

30

25

15

25

5

35

50

 

Hộ có 7 người

30

20

0

15

0

25

40

2. Số người trong độ tuổi lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ có 1 người

15

5

5

5

25

15

15

 

Hộ có 2 người

25

0

15

0

40

35

25

 

Hộ có 3 người

30

0

20

0

45

40

30

 

Hộ có 4 người

30

0

20

0

50

45

35

 

Hộ có ≥ 5 người

35

0

30

10

65

50

40

3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

Không có người nào

0

10

0

15

0

0

5

 

Chỉ có 1 người

0

5

0

0

0

0

0

4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên

10

10

10

15

15

10

10

 

Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp

5

5

10

15

5

10

0

 

Có bằng sơ cấp nghề

0

0

10

15

5

0

0

5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)

 

 

 

 

 

 

 

 

Công chức, viên chức

0

30

10

20

5

5

5

 

Làm việc có hợp đồng lao động

20

35

20

20

25

20

10

 

Làm thuê/làm công cho hộ gia đình

20

30

15

15

10

15

5

6. Lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

15

20

20

15

0

0

5

 

Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

35

35

30

35

40

35

20

7. Nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc

0

10

10

5

0

5

5

 

Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc

0

0

0

0

0

5

5

8. Diện tích ở bình quân đầu người

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 20 ≤ 30 m2

0

0

5

0

0

5

0

 

Trên 30 ≤ 40 m2

10

5

5

0

0

10

5

 

≥ 40 m2

15

15

15

15

0

20

10

9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

25-49 KW

0

5

5

10

15

0

0

 

50-99 KW

0

15

20

20

25

10

0

 

100-149 KW

10

25

25

20

30

15

10

 

≥ 150 KW

15

30

40

35

35

25

15

10. Nước sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước máy, nước đóng chai/bình

5

5

5

0

15

0

10

 

Giếng khoan

5

5

5

10

5

5

5

 

Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ

0

0

0

5

0

0

0

11. Nhà vệ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Hố xí tự hoại

10

5

5

10

20

10

10

 

Hố xí bán tự hoại

0

0

0

10

20

0

5

12. Tài sản chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô

50

50

55

30

60

70

55

 

1 xe máy, xe có động cơ

20

10

20

20

15

15

15

 

2 xe máy, xe có động cơ

30

20

30

25

20

25

20

 

Từ 3 xe máy, xe có động cơ

35

25

40

40

30

35

25

 

Tàu thuyền có động cơ

25

0

15

35

10

15

0

 

Máy in, máy fax

0

15

10

0

20

0

10

 

1 tivi màu

0

0

10

0

0

0

0

 

Từ 2 ti vi màu

0

0

15

0

10

10

5

 

Dàn nghe nhạc các loại

5

10

0

15

5

5

5

 

Máy vi tính

5

10

10

15

5

5

5

 

Tủ lạnh

15

10

15

15

5

10

5

 

1 máy điều hòa nhiệt độ

10

0

10

0

10

20

10

 

Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ

20

0

10

0

10

20

15

 

Máy giặt, sấy quần áo

5

10

10

10

10

10

10

 

Bình tắm nước nóng

10

15

10

10

5

15

5

 

Lò vi sóng, lò nướng

10

0

10

0

10

10

10

13. Đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 ≤ 500m2

0

5

0

0

0

0

0

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở ≥ 500 m2

0

5

0

0

0

0

0

 

Diện tich trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2

10

5

0

0

5

10

10

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến ≤ 5.000 m2

0

5

0

0

0

0

0

 

Diện tích đất cây lâu năm

≥ 5.000 m2

0

15

5

10

0

15

0

 

Diện tích mặt nước từ 500 đến < 5.000 m2

0

10

0

0

25

0

0

 

Diện tích mặt nước

≥ 5000 m2

0

30

20

0

0

0

0

 

Diện tích đất rừng từ 5.000 đến dưới 10.000 m2

0

0

0

0

0

30

0

 

Diện tích đất rừng

≥ 10.000 m2 trở lên

0

5

0

0

20

25

0

14. Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ có 1 con trâu/bò/ngựa

0

10

0

0

0

0

0

 

Hộ có 2 con trâu/bò/ngựa

0

20

10

0

0

0

0

 

Hộ có từ 3 con trâu/bò /ngựa trở lên

20

30

20

30

0

25

0

 

Hộ có từ 10 con lợn/dê/ cừu

10

0

10

20

0

0

10

 

Hộ có từ 100 con gà/vịt/ ngan/ngỗng/chim

15

25

10

0

0

15

15

 

Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản

5

5

0

0

0

0

10

15. Vùng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đồng bằng sông Hồng

Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)

5

 

Trung du và miền núi phía

Bắc

Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình (14 tỉnh)

0

 

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)

15

 

Tây Nguyên

Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)

25

 

Đông Nam Bộ

Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)

20

 

Đồng bằng sông Cửu Long

Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)

20

 

Các thành phố trực thuộc trung ương

Gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ (05 thành phố)

25

 
 

Mu s3.4. Bng chấm điểm Phiếu B1 khu vc thành th

__________________

 

Tỉnh/Thành phố:….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:…..

 

Xã/Phường/Thị trấn: …..

Thôn/Tổ dân phố:…..

 

 

 

Họ và tên chủ hộ: ..................................................................................  Mã hộ ……….

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo Hộ cận nghèo Hộ không nghèo

STT

ĐẶC TRƯNG HỘ

TRẢ LỜI

(đánh dấu X)

MỨC

ĐIỂM

ĐIỂM

1

Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

125

25

 

Hộ có 2 người

 

110

 

 

Hộ có 3 người

 

90

 

 

Hộ có 4 người

 

75

 

 

Hộ có 5 người

 

60

 

 

Hộ có 6 người

 

50

 

 

Hộ có 7 người

 

40

 

2

Số người trong độ tuổi lao động

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

15

 

 

Hộ có 2 người

 

25

 

 

Hộ có 3 người

 

30

 

 

Hộ có 4 người

 

35

 

 

Hộ có ≥ 5 người

 

40

 

3

Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)

 

 

 

 

Không có người nào

 

5

 

 

Chỉ có 1 người

 

0

 

4

Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên

 

10

 

 

Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp

 

0

 

 

Có bằng sơ cấp nghề

 

0

 

5

Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)

 

 

 

 

Công chức, viên chức

 

5

 

 

Làm việc có hợp đồng lao động

 

10

 

 

Làm thuê/làm công cho hộ gia đình

 

5

 

6

Lương hưu

 

 

 

 

Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

5

 

 

Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

20

 

7

Nhà ở

 

 

 

 

Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc

 

5

 

 

Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc

 

5

 

8

Diện tích ở bình quân đầu người

 

 

 

 

Từ 20 ≤ 30 m2

 

0

 

 

Trên 30 ≤ 40 m2

 

5

 

 

≥ 40 m2

 

10

 

9

Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ

 

 

 

 

25 - 49 KW

 

0

 

 

50 - 99 KW

 

0

 

 

100 - 149 KW

 

10

 

 

≥ 150 KW

 

15

 

10

Nước sinh hoạt

 

 

 

 

Nước máy, nước đóng chai/bình

 

10

 

 

Giếng khoan

 

5

 

 

Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ

 

0

 

11

Nhà vệ sinh

 

 

 

 

Hố xí tự hoại

 

10

 

 

Hố xí bán tự hoại

 

5

 

12

Tài sản chủ yếu

 

 

 

 

Ô tô

 

55

 

 

1 xe máy, xe có động cơ

 

15

 

 

2 xe máy, xe có động cơ

 

20

 

 

Từ 3 xe máy, xe có động cơ

 

25

 

 

Tàu thuyền có động cơ

 

0

 

 

Máy in, máy fax

 

10

 

 

1 tivi màu

 

0

 

 

Từ 2 ti vi màu

 

5

 

 

Dàn nghe nhạc các loại

 

5

 

 

Máy vi tính

 

5

 

 

Tủ lạnh

 

5

 

 

1 máy điều hòa nhiệt độ

 

10

 

 

Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ

 

15

 

 

Máy giặt, sấy quần áo

 

10

 

 

Bình tắm nước nóng

 

5

 

 

Lò vi sóng, lò nướng

 

10

 

13

Đất đai

 

 

 

 

Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2

 

10

 

14

Chăn nuôi

 

 

 

 

Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu

 

10

 

 

Hộ có từ 100 con gà/vịt/ngan/ngỗng/chim

 

15

 

 

Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản

 

10

 

15

Vùng

 

 

 

 

Đồng bằng sông Hồng

 

5

 

 

Trung du và miền núi phía Bắc

 

0

 

 

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

 

15

 

 

Tây Nguyên

 

25

 

 

Đông Nam Bộ

 

20

 

 

Đồng bằng sông Cửu Long

 

20

 

 

Các thành phố trực thuộc trung ương

 

25

 

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng điểm B1

 

               
 
 

Mu s3.5. Bng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bng sông Hng

___________________

 

Tỉnh/Thành phố:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:

 

Xã/Phường/Thị trấn:

Thôn/Tổ dân phố:

 

 

 

Họ và tên chủ hộ: ..................................................................................  Mã hộ ……

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo Hộ cận nghèo                                   Hộ không nghèo

STT

ĐẶC TRƯNG HỘ

TRẢ LỜI

(đánh dấu X)

MỨC

ĐIỂM

ĐIỂM

1

Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

105

 

 

Hộ có 2 người

 

95

 

 

Hộ có 3 người

 

75

 

 

Hộ có 4 người

 

60

 

 

Hộ có 5 người

 

45

 

 

Hộ có 6 người

 

30

 

 

Hộ có 7 người

 

30

 

2

Số người trong độ tuổi lao động

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

15

 

 

Hộ có 2 người

 

25

 

 

Hộ có 3 người

 

30

 

 

Hộ có 4 người

 

30

 

 

Hộ có ≥ 5 người

 

35

 

3

Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)

 

 

 

 

Không có người nào

 

0

 

 

Chỉ có 1 người

 

0

 

4

Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên

 

10

 

 

Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp

 

5

 

 

Có bằng sơ cấp nghề

 

0

 

5

Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)

 

 

 

 

Công chức, viên chức

 

0

 

 

Làm việc có hợp đồng lao động

 

20

 

 

Làm thuê/làm công cho hộ gia đình

 

20

 

6

Lương hưu

 

 

 

 

Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

15

 

 

Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

35

 

7

Nhà ở

 

 

 

 

Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc

 

0

 

 

Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc

 

0

 

8

Diện tích ở bình quân đầu người

 

 

 

 

Từ 20 ≤ 30 m2

 

0

 

 

Trên 30 ≤ 40 m2

 

10

 

 

≥ 40 m2

 

15

 

9

Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ

 

 

 

 

25-49 KW

 

0

 

 

50-99 KW

 

0

 

 

100-149 KW

 

10

 

 

≥ 150 KW

 

15

 

10

Nước sinh hoạt

 

 

 

 

Nước máy, nước đóng chai/bình

 

5

 

 

Giếng khoan

 

5

 

 

Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ

 

0

 

11

Nhà vệ sinh

 

 

 

 

Hố xí tự hoại

 

10

 

 

Hố xí bán tự hoại

 

0

 

12

Tài sản chủ yếu

 

 

 

 

Ô tô

 

50

 

 

1 xe máy, xe có động cơ

 

20

 

 

2 xe máy, xe có động cơ

 

30

 

 

Từ 3 xe máy, xe có động cơ

 

35

 

 

Tàu thuyền có động cơ

 

25

 

 

Máy in, máy fax

 

0

 

 

1 tivi màu

 

0

 

 

Từ 2 ti vi màu

 

0

 

 

Dàn nghe nhạc các loại

 

5

 

 

Máy vi tính

 

5

 

 

Tủ lạnh

 

15

 

 

1 máy điều hòa nhiệt độ

 

10

 

 

Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ

 

20

 

 

Máy giặt, sấy quần áo

 

5

 

 

Bình tắm nước nóng

 

10

 

 

Lò vi sóng, lò nướng

 

10

 

13

Đất đai

 

 

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 ≤ 500m2

 

0

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở ≥ 500 m2

 

0

 

 

Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2

 

10

 

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến ≤ 5.000 m2

 

0

 

 

Diện tích đất cây lâu năm ≥ 5.000 m2

 

0

 

 

Diện tích mặt nước từ 500 đến < 5.000 m2

 

0

 

 

Diện tích mặt nước ≥ 5000 m2

 

0

 

 

Diện tích đất rừng từ 5.000 đến dưới 10.000 m2

 

0

 

 

Diện tích đất rừng ≥ 10.000 m2 trở lên

 

0

 

14

Chăn nuôi

 

 

 

 

Hộ có 1 con trâu/bò/ngựa

 

0

 

 

Hộ có 2 con trâu/bò/ngựa

 

0

 

 

Hộ có từ 3 con trâu/bò/ngựa trở lên

 

20

 

 

Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu

 

10

 

 

Hộ có từ 100 con gà/vịt/ngan/ngỗng/chim

 

15

 

 

Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản

 

5

 

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng điểm B1

 

                 
 
 

Mu s3.6. Bng chấm điểm Phiếu B1 khu vc nông thôn trung du và min núi phía Bc

__________________________

 

Tỉnh/Thành phố:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:

 

Xã/Phường/Thị trấn:

Thôn/Tổ dân phố:

 

 

 

Họ và tên chủ hộ: ..................................................................................  Mã hộ ……

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo Hộ cận nghèo                                   Hộ không nghèo

STT

ĐẶC TRƯNG HỘ

TRẢ LỜI

(đánh dấu X)

MỨC

ĐIỂM

ĐIỂM

1

Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

90

 

 

Hộ có 2 người

 

80

 

 

Hộ có 3 người

 

65

 

 

Hộ có 4 người

 

45

 

 

Hộ có 5 người

 

35

 

 

Hộ có 6 người

 

25

 

 

Hộ có 7 người

 

20

 

2

Số người trong độ tuổi lao động

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

5

 

 

Hộ có 2 người

 

0

 

 

Hộ có 3 người

 

0

 

 

Hộ có 4 người

 

0

 

 

Hộ có ≥ 5 người

 

0

 

3

Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)

 

 

 

 

Không có người nào

 

10

 

 

Chỉ có 1 người

 

5

 

4

Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên

 

10

 

 

Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp

 

5

 

 

Có bằng sơ cấp nghề

 

0

 

5

Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)

 

 

 

 

Công chức, viên chức

 

30

 

 

Làm việc có hợp đồng lao động

 

35

 

 

Làm thuê/làm công cho hộ gia đình

 

30

 

6

Lương hưu

 

 

 

 

Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

20

 

 

Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

35

 

7

Nhà ở

 

 

 

 

Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc

 

10

 

 

Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc

 

0

 

8

Diện tích ở bình quân đầu người

 

 

 

 

Từ 20 ≤ 30 m2

 

0

 

 

Trên 30 ≤ 40 m2

 

5

 

 

≥  40 m2

 

15

 

9

Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ

 

 

 

 

25-49 KW

 

5

 

 

50-99 KW

 

15

 

 

100-149 KW

 

25

 

 

≥  150 KW

 

30

 

10

Nước sinh hoạt

 

5

 

 

Nước máy, nước đóng chai/bình

 

5

 

 

Giếng khoan

 

0

 

 

Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ

 

 

 

11

Nhà vệ sinh

 

5

 

 

Hố xí tự hoại

 

0

 

 

Hố xí bán tự hoại

 

 

 

12

Tài sản chủ yếu

 

50

 

 

Ô tô

 

10

 

 

1 xe máy, xe có động cơ

 

20

 

 

2 xe máy, xe có động cơ

 

25

 

 

Từ 3 xe máy, xe có động cơ

 

0

 

 

Tàu thuyền có động cơ

 

15

 

 

Máy in, máy fax

 

0

 

 

1 tivi màu

 

0

 

 

Từ 2 ti vi màu

 

10

 

 

Dàn nghe nhạc các loại