• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 138/KH-UBND Thanh Hóa triển khai chính sách trợ giúp pháp lý cho người cao tuổi 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 21:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 138/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Triển khai thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý cho người cao tuổi thuộc diện được trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 138/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 138/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 138/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
S: /KH-UBND
CNG A HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Trin khai thc hiện chính sách trợ giúp pháp lý cho người cao tuổi
thuc diện đưc trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030
Thc hin Lut Tr giúp pháp lý năm 2017; Quyết định s 383/QĐ-TTg
ngày 21/02/2025 ca Th ng Chính ph phê duyt Chiến lược quc gia v ngưi
cao tui đến năm 2035, tm nhìn đến năm 2045; Quyết đnh s 971/QĐ-BTP ngày
09/4/2026 ca B Tư pháp về vic ban hành Kế hoch trin khai thc hin chính
sách tr giúp pháp lý cho người cao tui thuc diện đưc tr giúp pháp lý giai đoạn
2026 - 2030; Ch tch UBND tnh ban hành Kế hoch trin khai thc hin chính
sách tr giúp pháp lý cho người cao tui thuc din đưc tr giúp pháp lý giai đon
2026 - 2030, vi các ni dung c th như sau:
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1. Mục tiêu
- Tăng cường hiệu qu thc thi chính sách, pháp luật vtrgiúp pháp lý
(TGPL) đối vi người cao tui thuc diện được TGPL; đy mnh truyền thông
nâng cao nhn thc của cng đồng người cao tui về quyn được TGPL min
phí; đồng thời, nâng cao năng lực người thc hin TGPL, ng cường kim tra,
giám sát, qua đó giúp người dân và người cao tuổi hiu s dng dch v TGPL
theo đúng quy đnh pháp luật.
- Mở rng khả năng tiếp cn dịch v TGPL, bo đm người cao tuổi thuc
din được TGPL được cung cấp dch v pháp lý min phí kp thi.
- Bo đm cht lượng hoạt đng TGPL cho người cao tui, đáp ng yêu
cu bảo v quyn và lợi ích hợp pháp ca người cao tuổi thuc din được TGPL.
- Tăng cường sphi hợp giữa tổ chc thực hin TGPL vi các cơ quan
tiến hành tố tụng các quan, tổ chức có liên quan, nhm kp thời phát hin,
giới thiu và hỗ trợ người cao tuổi tiếp cận dch vụ TGPL.
2. Yêu cu
- Ni dung và phương thc t chức các hot đng TGPL bo đm tuân th
quy đnh ca Lut TGPL, Lut Người cao tuổi và các văn bn liên quan. c
hot đng được thực hin phù hợp với đc thù của người cao tuổi, bám sát
138
12 5
2
gn kết cht chẽ với các mc tiêu, nhiệm v, gii pháp đã được c đnh trong
các Kế hoạch, Chương trình, Đ án v người cao tui.
- Tăng cường cơ chế phối hợp liên ngành, bo đảm sự tham gia cht chẽ,
thường xuyên hiệu qu ca các cơ quan, tổ chc có liên quan trong hot động
TGPL cho người cao tuổi.
- Vic trin khai thc hin chính sách TGPL cho người cao tui phi bo
đm tính kh thi, hiệu qu, phù hp vi điều kiện thực tin; có th lng ghép các
hot động TGPL khác nhm ti ưu hóa ngun lực và bảo đm hiệu qu bn vng.
- Tăng cường ứng dng ng ngh thông tin, chuyển đi s trong hoạt
động TGPL cho người cao tui; tạo điu kin thun lợi để người cao tui tiếp
cn dch vụ TGPL bng nhiu hình thc, đc biệt là các hình thức hỗ trợ trc
tuyến, vn từ xa, đăng v vic điện tvà tiếp cn thông tin pháp luật ở các
đnh dng phù hợp với người cao tui.
II. C HOẠT ĐỘNG THỰC HIN CHÍNH SÁCH TRỢ GP PP
LÝ CHO NGƯI CAO TUỔI THUỘC DIN ĐƯC TGPL
1. Thực hin TGPL cho người cao tui thuc din đưc TGPL
Hoạt đng 1: Tăng cường thc hiện các việc, v vic TGPL cho ngưi
cao tui thuc din được TGPL, trong đó chú trng ti người cao tui có hoàn
cnh khó khăn, bnh tật, người cao tui b bạo lực, bạo hành, ngược đãi
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc)
b) Đơn v phi hợp: SNi v, cơ quan có thm quyền tiến hành tố tụng,
cơ sgiam gi, UBND cấp xã, Công an cp xã, Hi Người cao tui, các Câu lc
bộ người cao tui, các cơ sở trợ giúp xã hội, cơ skinh doanh, các tổ chc khác
ca người cao tui các cơ quan, tổ chc liên quan.
c) Thời gian thực hin: Hàng năm.
d) Kết qu sản phm: Bảo đm 100% người cao tuổi thuc diện đưc
TGPL khi có yêu cu được tiếp cn và th ởng TGPL miễn phí.
Hoạt động 2: ng cưng trin khai hoạt đng TGPL ti cơ sở, đc
bit thông qua vic phi hp với chính quyền cấp xã, Hội Người cao tuổi và
các t chức xã hi tại địa phương nhm kp thời phát hiện nhu cu TGPL
và h tr ngưi cao tuổi tiếp cn dịch v TGPL min phí
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL n ớc)
b) Đơn v phối hợp: UBND cấp xã; Hội Người cao tuổi; ng an cấp xã; các
tổ chc chính trị - hi cơ sở; các cơ strợ giúp xã hi, cơ schăm sóc người
cao tuổi; các tổ chức khác ca người cao tuổi và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
c) Thời gian thc hin: Hàng năm.
3
d) Kết qu sn phm: Các đợt TGPL tại cơ sđược tổ chc; nhu cầu TGPL
ca người cao tui được kp thời, tiếp nhn và giới thiệu đến Trung tâm TGPL
nhà ớc đ xem xét, thc hin theo quy đnh.
Hoạt đng 3: Thưng xuyênsoát, cập nhật, cung cấp kịp thời danh
sách tổ chc thc hiện TGPL, ngưi thc hin TGPL cho c quan
thm quyn tiến hành t tụng, S Nội v, UBND cấp xã, Công an cp xã,
Đồn Biên phòng, Hi Người cao tuổi, cơ s giam giữtri giam, các cơ sở
trợ giúp hi, các tổ chc khác ca người cao tui
a) Đơn v chủ trì: STư pháp (Trung tâm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: SNi v, cơ quan có thm quyn tiến hành tố tụng,
cơ sgiam gi và trại giam, UBND cp xã, Công an cấp xã, Đồn Biên phòng,
Hội Người cao tuổi, các sở trợ giúp xã hi, các tổ chc khác ca người cao
tuổi các cơ quan, tổ chức có liên quan.
c) Thời gian thực hin: Hàng năm.
d) Kết qu sản phm: Danh sách tổ chc thực hiện TGPL, người thực hiện
TGPL đưc cp nht, công b, gửi đến SNội v, cơ quan có thm quyn tiến hành
tố tng, cơ sở giam givà trại giam, UBND cp xã, Công an cp xã, Đồn Biên phòng,
Hội Nời cao tuổi, các cơ s trgiúp xã hội, các tổ chc khác ca người cao tuổi.
2. Đa dạng hóa các hoạt đng truyn thông, ph biến chính sách
TGPL bằng nhiều hình thc phù hp cho ngưi cao tuổi, trong đó có ngưi
cao tui thuc din đưc TGPL
Hoạt đng 1: Truyn thông v pháp luật và TGPL cho ngưi dân
trong đó có ngưi cao tuổi, n bộ cp thôn (già làng, trưng bản, trưng
thôn, tổ trưng tổ dân phố…) người có uy n trong cộng đng
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: c quan, t chức có liên quan.
c) Thời gian thc hin: Hàng năm.
d) Kết qu sn phm: Các đợt truyn thông được thc hin.
Hoạt đng 2: Truyền thông v quyn ca người cao tui và quyn
đưc TGPL ca ngưi cao tui thuộc diện được TGPL, các v vic thành
công trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hình thức truyn thông
khác phù hợp với người cao tui
a) Đơn v ch trì: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: Các cơ quan truyn thông và các cơ quan, tổ chc có
liên quan.
c) Thời gian thc hin: Hàng năm.
4
d) Kết qu sản phm: c sản phm truyền thông được thực hiện (xây
dng các chương trình truyn hình, phóng sự, truyn thanh, báo chí, kênh truyền
thông mạng xã hội...).
Hoạt động 3: Nghn cu, xây dng, biên son và phát hành các i
liu truyền thông v quyền ca người cao tui, pháp lut TGPL; kết hp
xây dng các sn phẩm truyn thông phù hp vi đặc đim, kh năng tiếp
cn ca ngưi cao tuổi, đặc bit là ngưi cao tui khuyết tật, người cao tui
vùng sâu, vùng xa, min núi, hi đảo, người cao tui có khó khăn trong
tiếp cận thông tin; ng dụng công nghthông tin trong xây dng, ph biến
ni dung truyn thông nhằm nâng cao hiu quả truyn thông và ớng dẫn
người cao tuổi cách thc yêu cầu TGPL khi vưng mc pháp lut
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà nước).
b) Đơn vị phi hợp: Các cơ quan, t chức có liên quan.
c) Thời gian thực hin: Hàng năm.
d) Kết qu sn phm: c sản phm truyn thông được thực hiện và lưu gi
dưới dạng tài liệu, video, các n phm chuyên dng khác có nội dung dành cho
người cao tui và TGPL; bảng thông tin, hp tin về TGPL, tgp pháp luật, các
n phẩm chuyên dng cung cấp cho cơ quan thẩm quyn tiến nh tố tụng, cơ
sgiam gi tri giam, Công an cấp xã, Đồn Biên phòng, UBND cp xã, Hi
Người cao tui, các cơ strợ giúp hi, tờng hc, cơ sở kinh doanh, các t
chc khác ca người cao tuổi và các cơ quan, t chức có liên quan.
Hoạt đng 4: ng cường đẩy mạnh truyn thông v TGPL trên môi
tờng s thông qua Cổng thông tin đin tử S Tư pháp, website và nn
tng mạng xã hi; tổ chc sn xut và đăng tải video ngắn, infographic, tin,
bài viết hướng dn về quyền đưc TGPL.
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: Các cơ quan truyn tng và các cơ quan, tổ chc
liên quan.
c) Thời gian thực hin: Hàng m.
d) Kết qu sn phẩm: Các sn phm truyền thông v TGPL được sn xut,
đăng tải lưu tr trên môi trường s.
3. Hưởng ứng Ngày truyền thống Người cao tui Việt Nam và
Ngày Quc tế Người cao tui”
Tchức các hot đng v TGPL nhm ởng ứng Ny truyền thng
Người cao tui Việt NamNgày Quốc tế Người cao tuổi.
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
5
b) Đơn vị phi hợp: c quan, tổ chức cá nhân có liên quan.
c) Thời gian thc hin: Hàng m.
d) Kết qu sản phm: Phóng sự truyn hình, các bài báo và các sn phẩm
truyn thông khác v trợ giúp pháp lý cho người cao tuổi.
4. Tp huấn, bi dưng nâng cao năng lực cho ngưi làm ng tác TGPL
Hoạt đng 1: Xây dng các chương trình, bn soạn tài liệu nghip v
cho đi n người thc hin TGPL và nhng người tham gia phi hợp trong
hoạt đng TGPL v kiến thc và k năng nghiệp v TGPL cho người cao
tui thuộc din đưc TGPL
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: c quan, tổ chức cá nhân có liên quan.
c) Thời gian thc hin: Hàng m.
d) Kết qu sn phẩm: Các chương trình, tài liu, lớp tập hun, các đợt bi
dưỡng kiến thức v TGPL được thc hin.
Hoạt đng 2: Tập hun, bi dưng kiến thức về TGPL, quyền ca
người cao tui thuộc din đưc TGPL cho ngưi dân, cán b cp thôn, ngưi
có uyn trong cộng đng, ngưi làm công c xã hi, cán b cơ s, cng tác
viên TGPL những người ln quan
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: c quan, tổ chức cá nhân có liên quan.
c) Thời gian thc hiện: Hàng năm.
d) Kết qu sản phm: c lớp tập hun, bi dưỡng kiến thc v TGPL
được thc hin.
5. Theo dõi, ớng dn, kiểm tra, rà soát, trin khai vic thc hiện
chính sách TGPL, kho sát, đánh giá kết qu, nhu cầu thc hin TGPL cho
người cao tuổi thuộc din đưc TGPL
Hoạt đng 1: Theo dõi, hưng dn, kiểm tra vic thực hiện chính sách
TGPL cho người cao tuổi thuộc diện đưc TGPL và các văn bn quy phm
pháp lut có liên quan theo chc năng, nhim v đưc giao
a) Đơn v chủ trì: STư pháp (Trungm TGPL nhà nước).
b) Đơn vị phi hợp: c quan, tổ chức cá nhân có liên quan.
c) Thời gian thực hin: Hàng năm hoc theo yêu cầu.
d) Kết qu sn phm: Các văn bn hướng dn, kết qu kim tra.
6
Hoạt động 2: Thc hiện soát c văn bn quy phạm pháp lut v
TGPL cho ngưi cao tuổi, đề xut ni dung sửa đi đ phù hp vi Luật tr
giúp pháp các văn bn hưng dẫn thi hành; phi hp với các cơ quan
có liên quan xây dựng kế hoạch hoặc lồng ghép triển khai ni dung TGPL
cho người cao tuổi theo quy định ca Lut tr giúp pháp c văn bn
hưng Luật được ban hành
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: c quan, t chức và cá nhân có liên quan.
c) Thời gian thực hin: Năm 2026 các m tiếp theo.
d) Kết quả sản phm: Báo cáo, i liệu soát, đánh giá và đ xut ni dung
sa đi các quy đnh pháp luật v TGPL cho người cao tui; nội dung lng ghép,
kế hoạch triển khai Lut TGPL (sa đi) và các văn bn hướng dẫn thi hành.
6. Tăng cường đẩy mạnh ứng dng công ngh thông tin trong việc
cung cấp dịch v TGPL cho người cao tuổi
Hoạt đng 1: Cập nht hồ sơ vic, vụ vic TGPL, thông tin tổ chc
thực hin TGPL, ngưi thc hiện TGPL, người được TGPL (người cao tui
thuc din đưc TGPL) n H thng thông tin TGPL
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: c quan, tổ chức cá nhân có liên quan.
c) Thời gian thc hin: Hàng m.
d) Kết quả sản phm: H sơ v vic TGPL cho người cao tui và các thông
tin tổ chc thc hin TGPL, người thc hin TGPL, người được TGPL (người cao
tuổi) được s hóa, cp nht đy đ, chính xác kp thời lên phn mềm quản lý t
chc hoạt động TGPL; hình thành bộ dliu thống nhất phc v ng tác tổng
hợp, báo cáo xây dựng chính sách liên quan đến người cao tui trong TGPL.
Hoạt động 2: Trin khai ứng dng TGPL trên các nn tảng s (như ng
dng trên đin thoại di đng, trang thông tin điện tử,…), đưng dây nóng giúp
người cao tui d dàng hơn trong vic tiếp cn thông tin dch vụ TGPL
a) Đơn v ch t: STư pháp (Trungm TGPL nhà ớc).
b) Đơn vị phi hợp: c quan, tổ chức cá nhân có liên quan.
c) Thời gian thực hin: Hàng m.
d) Kết qu sn phm: Người cao tuổi thuc diện được TGPL có th tiếp
cn thông tin và dch v TGPL thông qua các nền tảng s (như ứng dng trên
đin thoi di động, trang thông tin điện tử,…), đường dây nóng TGPL được duy
trì hoạt động thường xuyên, tiếp nhn giải đáp kp thời các yêu cầu ca người
dân, đc biệt là người cao tui thuộc diện được TGPL.
7
III. KINH P THỰC HIN
1. Kinh phí thc hin các nhim v ti Kế hoch t ngun ngân sách Nhà
ớc đm bo theo phân cp và các ngun huy đng hp pháp khác theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Hàng năm, Trung m tr giúp pháp lý nhà ớc lập d toán kinh phí ngân
sách đ thực hiện các hot động trgiúp pháp lý đối với người cao tuổi thuc din
được trgiúp pháp lý. Vic lp, s dng và quyết toán kinh phí ngân sách thc hin
theo Lut Ngân sách n nước và các văn bản quy phạm pháp luật hin nh.
IV. TCHỨC THỰC HIN
1. Sở Tư pháp
Chủ trì, phối hợp với SNội v và các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan,
theo chc năng, nhiệm v, lĩnh vc qun lý, tổ chc thc hiện có hiu qu các
nhiệm v tại Kế hoạch; đnh k tng hợp báo cáo B pháp và UBND tỉnh kết
qu thc hin.
2. Sở Nội v
Theo chc ng, nhim v, lĩnh vc quản lý, căn cứ nhim vụ tại Kế hoạch
đ ch đng phi hợp vi STư pháp triển khai thc hin có hiệu qu ngc
TGPL cho Người cao tui đm bo theo quy đnh ca pháp lut.
3. Trung tâm Trgiúp pháp nhà nưc - S Tư pháp
Căn c nhiệm vụ tại Kế hoch, ch đng tham mưu STư pháp triển khai
thc hin đảm bảo thống nht, hiệu qu chính sách tr giúp pháp lý cho người cao
tui thuc din đưc tr giúp pháp lý giai đon 2026 - 2030 trên đa bàn tnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Tư phápb/cáo);
- Chủ tịch UBND tnh b/cáo);
- Các Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- c sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- Ban Ch huy Bộ đội Biên phòng;
- Đảng y, UBND các xã, phường;
- Trung tâm TGPL nhà nước - Sở Tư pháp;
- Hi Người cao tuổi tỉnh;
- Lưu: VT, TDNC.
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 138/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý cho người cao tuổi thuộc diện được trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 71/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết 41/2026/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×