• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 128/KH-UBND Thanh Hóa thực hiện Đề án phổ biến giáo dục pháp luật vùng dân tộc thiểu số

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/05/2026 15:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 128/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Thực hiện Đề án “Phổ biến, giáo dục pháp luật phù hợp với đối tượng, địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035” trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 128/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 128/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 128/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
S: /KH-UBND
CNG A HI CH NGA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Thanh a, ny tháng năm 2026
K HOẠCH
Thc hin Đ án “Ph biến, giáo dc pháp lut
p hp vi đối tưng, địa bànng đng bào dân tc thiu s
và min núi giai đon 2026 - 2035” trên đa bàn tnh
Thực hiện Quyết đnh s233/QĐ-TTg ngày 03/02/2026 ca Thủ ớng
Chính phvvic phê duyệt Đề án Ph biến, giáo dc pháp lut phù hợp với
đối ợng, đa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đon 2026 -
2035”; Quyết định s 188/QĐ-BDTTG ngày 01/4/2026 ca B Dân tc n
giáo về ban hành Kế hoạch thực hin Đề án Ph biến, giáo dc pháp lut phù
hợp với đối ợng, đa bànng đng bào dân tộc thiu svà miền núi giai đon
2026 - 2035” (sau đây viết tắt là Đề án); Ch tịch UBND tnh ban hành Kế
hoch thực hiện Đề án Ph biến, giáo dc pháp lut phù hợp với đối tưng, địa
bàn ng đồng bào dân tộc thiểu s và miền núi giai đon 2026 - 2035 trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa, với các ni dung c thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- Xác đnh c th, toàn din các nhim v trách nhim ca các cơ
quan, t chức, đơn vị có liên quan trong vic trin khai thc hin các mc tiêu,
nhim v, gii pháp ti Quyết đnh s 233/QĐ-TTg ngày 03/02/2026 ca Th
ng Chính ph phê duyt Đ án.
- Nâng cao nhn thc, trách nhim ca các sở, ban, ngành, đa phương,
đơn v, cá nhân có liên quan trong vic thc hiện Đ án; đm bảo ưu tiên nguồn
lực tương xứng và có s lng ghép ngun lc của các chương trình, đ án có
liên quan đ trin khai các hot đng của Đ án có trng m, trng đim,
thường xun, liên tc, hiu qu. Trong đó, c trng các hot động ph biến,
giáo dc pháp lut (PBGDPL) ng đến ngưi dân vùng đng bào dân tc
thiu s min núi (DTTS&MN), khu vc biên giới, vùng có điu kin kinh
tế - xã hi đc biệt khó khăn.
- Huy đng s vào cuc ca c h thng chính tr, phát huy vai trò nòng
ct ca Mt trn T quc Vit Nam tnh, các t chc chính tr - hi h
thng Mt trn các cp trong tun truyn, vn đng Nn dân; ng ng giám
sát, phn bin hi; bảo đm s tham gia rng i, thc cht ca người dân, đng
128
04 5
2
bào các DTTS, cng đng trong công c PBGDPL đ to đt phá v nhn thc, ý
thc thượng tôn Hiến pháp, pháp lut y dựng văn hóa tuân th pháp lut.
2. Yêu cu
- Vic trin khai thc hiện Đề án phi bám sát các mc tiêu, nhim v,
gii pháp theo ch đo ca Th ng Chính ph; đm bo s phi hp cht
ch, có hiu qu giữa các cơ quan, đơn vị, đa phương và các tổ chc có liên
quan trong vic trin khai thc hin.
- Xác đnh trách nhim ca từng sở, ngành, đa phương; đ cao vai trò
người đứng đu trong chỉ đạo, tổ chức thực hiện; đng thời, phát huy tính chủ
động, sáng to ca cơ sở.
- Các hoạt đng trin khai thực hiện Đề án phải phù hợp với yêu cầu thực
tin và gn với nhiệm vụ chính tr ca các sở, ngành, địa phương; đm bảo tính
khthi, có trng m, trng điểm, thng nhất, đồng bvới các Đề án, chương
trình PBGDPL khác.
- Quản lý, s dng ngun kinh phí bo đm đúng mục đích, đúng quy
đnh, tiết kim hiệu qu.
II. MỤC TIÊU THỰC HIỆN KHOCH
1. Mc tu chung
Đổi mi toàn diện công c PBGDPL đ to đt phá v nhn thc, ý thc
thượng tôn Hiến pháp, pháp lut và xây dựng văn hóa tuân th pháp lut; nh
thành thói quen t giác m hiu pháp lut phù hp với đc thù ca đng bào
DTTS, đa bàn vùng đng bào DTTS&MN; góp phn thc hin thng nht,
đng b, hiu qu công tác dân tc, chính sách dân tc, chính sách n giáo,
chính sách phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào DTTS&MN; ng cường
cng c vững chc khối đi đoàn kết toàn dân tc và lòng tin ca đồng bào với
Đảng và Nhà nước.
2. Mục tiêu c th
a) Giai đon I (từ năm 2026 đến năm 2030)
- Thc hin đy đ ch tiêu đưc B Dân tc và Tôn giáo phân b v s
ợng đi ợng được đào tạo, bồi dưỡng theo cơng trình, tài liu của Đ án,
bo đm hình thành đi ngũ nòng ct có đ năng lc trin khai công c
PBGDPL ti cơ s.
- Hoàn thành vic xây dựng, ban nh chương trình, i liu bi dưng
kiến thc, k năng, nghip v PBGDPL đc thù phù hp với đng bào DTTS
và đa bàn ng đng bào DTTS&MN trên đa bàn tnh; đm bo ni dung
3
PBGDPL có trng m, trng đim, phù hp với đi ợng đặc đim ca
tng dân tc.
- Phấn đu s hóa 70% chương tnh, i liu PBGDPL ca Đ án
công b công khai trên Cng thông tin đin t PBGDPL quc gia, Trang thông
tin đin t PBGDPL ca tnh, mng internet hoc được xut bn, phát nh
bng hình thc phù hp.
- Phấn đu mi đc biệt khó khăn có ít nht 02 người làm công c
PBGDPL được tp hun, bi dưỡng theo b chương trình, tài liu ca Đ án để
triển khai công c PBGDPL trên đa bàn.
- Khoảng 50% người dân sinh sng vùng đng bào DTTS&MN; 60%
ngưi dân sinh sng vùng có điu kin kinh tế - xã hội đc biệt k khăn, ng
sâu, vùng xa, biên gii, hi đo, đa bàn phc tp v an ninh, trt t; 70% người
dân thuc nhóm DTTS còn gp nhiu khó khăn được PBGDPL bng hình thc
phù hp.
b) Giai đoạn II (t m 2031 đến năm 2035)
- Phấn đu 100% chương trình, tài liệu PBGDPL đã ban nh được cp
nht, chnh lý hoc ban hành mi.
- Phn đu s hóa 100% chương trình, tài liu PBGDPL đưc công b công
khai tn môi trường mng hoc được xut bn, phát nh bng hình thc phù hp.
- Thc hiện đy đ ch tiêu được B Dân tc và Tôn giáo phân b v s
ợng đi ợng được đào tạo, bồi dưỡng đ làm đi ngũ nòng ct có đ năng
lc trin khai công c PBGDPL ti cơ s.
- Phấn đu mi thuc ng đng bào DTTS&MN có ít nht 02 người
tham gia công c PBGDPL được bồi dưỡng theo b chương trình, i liu ca
Đề án đ trin khai công c PBGDPL trên đa bàn.
- Phn đu 100% đội ngũ ht nhân nòng ct, ngưi làm công tác PBGDPL
đưc bồi dưỡng, tp hun, tiếp cn s dngi liu PBGDPL bngnh thc
phù hp.
- Khoảng 70% người dân sinh sng vùng đng bào DTTS&MN; 90%
ngưi dân sinh sng vùng có điu kin kinh tế - hi đặc biệt kkhăn, khu
vc biên giới, đa bàn phc tp v an ninh, trt t; 90% người dân thuc
nhóm DTTS còn gp nhiu khó khăn được PBGDPL bng hình thc phù hp.
- Phấn đu 100% Bí thư chi b, Trưng thôn, bn, người có uyn trong
đồng bào DTTS, người hoạt đng không chuyên trách cp xã, thôn, bn,
chc sc, chc việc n giáo, người đng đu các t chức n giáo được bi
4
ng kiến thc, k năng, nghip v PBGDPL theo chương trình, i liu ca
Đề án.
III. PHM VI, ĐỐI TƯNG, THI GIAN THC HIN
1. Phm vi thc hin
Kế hoch đưc trin khai thc hin trên đa bàn vùng đng bào
DTTS&MN; trong đó, ưu tiên địa bàn thôn, xã đc bit kkhăn, khu vc biên
giới, đa bàn phc tp v an ninh, trt t, xã hi, đa bàn còn h tc, tp quán
lc hu, nhn thc pháp lut ca người dân còn hn chế.
2. Đối ng thc hin
- Đội ngũ hạt nhân nòng ct, người làm công c PBGDPL, ngưi làm
công c dân tc, tôn giáo ti đa phương.
- Đng bào DTTS, người dân sinh sng vùng đng bào DTTS&MN,
ưu tiên các dân tc thiu s còn gp nhiu khó khăn, ni dân tc thiu s có
đo; hc sinh, sinh viên hc tp ti các cơ s giáo dục đào tạo tn đa bànng
đng bào DTTS&MN.
3. Thi gian thc hin: T năm 2026 đến năm 2035.
IV. NI DUNG K HOCH
1. Tchức quán triệt, truyn thông, phổ biến các mc tu, nhiệm
v, gii pháp ca Đ án kết qu triển khai thực hiện Đề án; tuyên
truyền, ph biến v vai trò, tầm quan trng ca công tác PBGDPL cho
đng bào DTTS, vùng DTTS&MN
a) Ni dung nhiệm v: Tổ chức các hội ngh, hội tho, tập hun, ban nh
i liệu hướng dn, tuyên truyn, xây dựng các phóng s, clip, tin bài các sn
phẩm truyn thông, đ quán triệt, tuyên truyn sâu rộng các mục tiêu, nhim
v, giải pháp ca Đ án kết quả triển khai thực hiện tn đa bàn tỉnh đến cán
bộ, công chức, viên chc, lực lượng vũ trang và nn dân, trong đó tập trung vào
đồng bào DTTS ng đồng bào DTTS&MN; tuyên truyền, ph biến v vai
trò, tầm quan trng ca công c PBGDPL cho đồng bào DTTS, ng
DTTS&MN.
b) Cơ quan thực hin
- quan ch t: Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND các xã vùng
DTTS&MN.
- Cơ quan phi hợp: Sở Tư pháp, SVăn hóa, Thể thao Du lch; y
ban Mặt trận Tquc Việt Nam tỉnh các tổ chức cnh tr - xã hội; các sở,
ngành liên quan.
5
c) Thời gian thc hin: Hàng m.
2. Xây dựng, cng c, bi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho đi
ngũ làm công tác PBGDPL cp tỉnh, cp xã
a) Ni dung nhim v
- Tchức soát, kin toàn đi n làm ng c tuyên truyn, PBGDPL;
báo cáo viên pháp lut, tun truyền viên pháp lut, hòa giải viêns và các
lực lượng tham gia PBGDPL, bo đm đ s lượng, có cht lượng, phù hợp với
đc thù đa bàn vùng đng bào dân tộc thiểu s miền núi. Thu hút s tham gia
và ng cường vai tca bí thư chi b, tởng thôn, bn, nời có uyn trong
đồng bào DTTS; người hoạt động không chuyên trách cp xã, thôn, bn; chc
sc, chức vic tôn giáo, người đng đu các tổ chức n giáo trong công c
PBGDPL.
- Đnh k hàng năm tổ chức bi dưỡng, tập huấn v kiến thức pháp lut,
chtrương ca Đảng, chính sách, pháp lut ca Nhà nước về ngc dân tộc,
chính sách dân tộc, chính sách n giáo, chính sách phát trin kinh tế - xã hi
vùng đng bào DTTS&MN, kỹ năng, nghip v chuyên bit (k năng ứng dng
công nghthông tin, ng dng công ngh s, chuyn đi số, s dng AI, mạng
xã hi,…) đ ng cao năng lực cho đi ngũ hạt nhân nòng ct làm công c
PBGDPL.
- Đổi mới phương pháp tập hun theo ớng thiết thc, d áp dng; kết
hợp gia lý thuyết thực hành; ưu tiên hình thức tp hun trực tiếp kết hợp
trực tuyến, gn với nh hung thực tiễn tại cơ sở.
b) Cơ quan thực hin
- quan ch trì: STư pháp.
- Cơ quan phi hợp: Sở Dân tộc và Tôn giáo; các sở, ngành có liên quan;
UBND cp .
c) Thời gian thc hin: Hàng m.
3. Xây dựng, s hóa, rà soát, cp nht, b sung chương trình, tài liu
bi ng, tập hun cho đi ngũ ht nhân nòng cốt và đi ngũ làm công
tác PBGDPL, tài liu PBGDPL phù hp vi từng nhóm đing
a) Nội dung nhim v
- T chức biên son tài liệu PBGDPL (bn giấy, điện tử); cung cấp, quản
lý khai thác hiệu qu các i liệu tuyên truyn, PBGDPL phù hợp với từng
nhóm đối ợng, từng đa bàn, gn với phong tục, tập quán, văn hóa truyn
thng tt đẹp ca các dân tộc; bo đm ni dung ngn gn, d hiểu, d áp dng,
6
gn với thực tin đời sng ca người dân. Định kỳ soát, cp nht, bsung
thông tin và các quy đnh mới, nội dung mới.
- Tăng cường đy mạnh ứng dng công ngh thông tin, chuyển đi s
trong công c PBGDPL; ng cường xây dng, cập nht, khai thác các i liệu
đin tử, sản phẩm truyn thông s; từng bước hình thành h thốngi liu dùng
chung, phục v hiu quả cho công c tuyên truyền tại cơ sở.
b) Cơ quan thực hin
- quan ch trì:
+ S pháp phi hợp với SDân tc và Tôn giáo, các đơn vị, đa
phương t chức triển khai thực hiện có hiệu qu các nhim vụ theo Kế hoch.
+ S Khoa hc và Công ngh phi hp, h tr cp nht i liu sn
phm truyn thông s v công tác PBGDPL lên các h thng dùng chung ca
tnh phc v công c truyn thông cơ s.
- Cơ quan phi hợp: Sở Dân tộc và Tôn giáo, các sở, nnh có liên quan;
UBND cp .
c) Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2026 - 2035 và ng năm.
4. Tchức các hot đng tuyên truyn, PBGDPL phù hợp vi đi
tượng, địa bàn vùng DTTS&MN ca tỉnh
a) Nội dung thực hin
- Các sở, ngành, đơn vị, đa phương, căn c chức ng nhiệm vụ được
giao, nh hình thực tế vnhu cầu, đc điểm ca từng nhóm đi ợng đlựa
chn hình thc PBGDPL phù hợp, trong đó ưu tiên đa bàn thôn, đc bit
khó khăn, khu vực biên giới, đa bàn phc tp v an ninh, trt t, hi, đa
bàn còn h tc, tp quán lc hu, nhn thc pháp lut ca ni dân còn hn
chế; ưu tiên đi tượng là các dân tc thiu s n gp nhiu khó khăn (dân tc:
Thái, Mông, Dao, K mú), ni dân tc thiu s có đo; hc sinh, sinh viên
hc tp tại các cơ sgiáo dc đào tạo trên đa bànng đng bào DTTS&MN.
- Ni dung các hot đng tun truyền:
+ Tchức Ngày Pháp luật Việt Nam, thi m hiu pháp luật, phiên tòa
giđnh, xét xlưu đng, hội ngh, hội thảo, din đàn, giao lưu, đi thoi, trao
đổi, chia s vkỹ ng, nghiệp vụ, kinh nghiệm, ớng dn đa phương triển
khai các hot đng PBGDPL.
+ Xây dựng các tiu phẩm, phóng sự, câu chuyn gii quyết tình hung
pháp lut mang ý nghĩa tuyên truyn, phổ biến giáo dục ý thức chp hành pháp
luật, y dựng n hóa tuân thpháp luật liên quan đến phong tục tập quán,
7
văn hóa truyn thng, đời sng, sinh hoạt ca đng bào DTTS và vùng đồng
bào DTTS&MN.
+ Xây dựng các phóng sự, tin bài v tun truyn, PBGDPL phát trên
các phương tin thông tin đại chúng, n: Trên Báo và Phát thanh, truyn hình
tỉnh, hệ thng loa truyn thanh xã, thôn, bản; chú trọng s dụng tiếng DTTS đ
tuyên truyn, ph biến.
+ Cng c, y dựng duy trì các mô nh PBGDPL tại cng đồng,
hướng hot động PBGDPL v cơ s; chú trng các mô hình phát huy bn sc
văn hóa truyn thng tốt đp, giáo lý, giáo lut (sống tốt đời, đẹp đo).
+ Ứng dng công ngh thông tin, công nghsố, chuyn đi s, sử dng
các phn mm chun dng, mạng xã hi đ phục vụ ng c tuyên truyn.
+ Xây dựng chuyên trang, chuyên mục hi đáp pháp luật trực tuyến về
công c dân tộc, chính sách dân tc, cnh sách tôn giáo, chính sách phát triển
kinh tế - xã hi vùng đồng bào DTTS&MN.
+ Củng c, nâng cao hiu quhot động thư vin điện tử, thư viện s, t
sách điện tử phc vụ công c PBGDPL.
+ Lng ghép PBGDPL qua các ny hi, sinh hot văn hóa, ngh thuật,
th thao thiết thực, phù hợp với đối tượng đa bàn ca Đ án.
b) Cơ quan thực hin: STư pháp, SDân tộc Tôn giáo, các sở,
ngành theo chức ng, nhim v được giao thực hiệnng tác PBGDPL;
UBND các xãng đồng bào DTTS&MN.
c) Thời gian thực hiện: Hàng năm.
5. Rà soát tập quán, htục trái với quy định ca pháp lut; tuyên
truyền, vn đng xóa b cơ bn các tập quán, h tục
a) Nội dung thực hin
- Thực hin soát, đánh giá các tập quán, hủ tục trái với quy đnh ca
pháp lut cn vận đng xóa bỏ.
- Thực hiện các hoạt đng tuyên truyn, vận đng phù hợp đ từng bước
xóa b h tục, tập quán lc hậu; xây dựng nếp sng văn minh, phù hợp với quy
đnh ca pháp luật.
- Phát huy vai trò ca nời có uy n, tởng thôn, bn, trưởng dòng h
trong vận đng thay đi nhn thức, hành vi ca người dân.
b) Cơ quan thc hin
- quan ch trì: SVăn hóa, Thể thao và Du lch ch t nội dung th1
8
và 2; Sở Dân tộc n giáo ch trì nội dung thứ 3.
- Cơ quan phi hợp: Sở Tư pháp, các sở, ngành liên quan, UBND các
xãng đồng bào DTTS&MN.
c) Thời gian thực hiện: Hàng năm.
6. Rà soát, hoàn thiện chính sách, pháp lut ln quan đến công tác
PBGDPL
a) Nội dung thực hin
- T chức soát các n bn quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách
liên quan đến công c PBGDPL, đc bit là đi với ng đng bào
DTTS&MN; kịp thời phát hin những nội dung không còn phù hợp đ kiến
nghị sửa đi, b sung, hoàn thin.
- Tng hợp kkhăn, vướng mc trong quá trình thực hiện để đ xut cơ
quan có thẩm quyn xem xét, giải quyết.
b) Phân công thc hin
- quan ch trì: STư pháp.
- Cơ quan phi hợp: Sở Dân tộc và Tôn giáo, các sở, nnh có liên quan,
UBND cấp xã.
c) Thời gian thực hiện: Hàng năm.
7. Nâng cao năng lc giám sát, đánh giá; sơ kết, tng kết thc hin Đ án
a) Nội dung thực hin
- Tăng cường công c qun lý nhà nước; theo i, kim tra, đôn đc việc
thực hin Đ án; kp thời phát hiện, chấn chnh những hn chế, bt cp.
- T chức các hội ngh, hi tho, tọa đàm và các hot đng khác đ trao
đổi, chia s kinh nghim, mô hình, cách làm hay, hiu quả; từng bước đổi mới,
nâng cao chất lượng công c PBGDPL phù hợp với đi tượng, đa bàn ca Đề án.
- T chức hc tập, trao đổi kinh nghiệm trong và ngoài tỉnh nhm ng
cao kiến thức, kng, nghiệp v gắn với thực tin, đc thù của Đ án.
- T chức sơ kết, tổng kết việc thực hin Đ án; đánh giá kết quả, hiu
qutrin khai; kịp thời biểu dương, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích.
b) Cơ quan thc hin
- quan ch trì: SDân tộc và Tôn giáo.
- Cơ quan phi hợp: Sở Tư pháp, các sở, ngành có liên quan, UBND các
xãng đồng bào DTTS&MN.
9
c) Thời gian thc hin: Hàng m.
V. GII PP THỰC HIỆN
1. Tăng cường s lãnh đo, ch đạo ca cấp y Đng và trách nhim ca
người đứng đu đa phương trong công c PBGDPL. Lng ghép thực hin các
hot động ca Đ án trong các chương trình, kế hoạch công c ca cp y,
chính quyn các cp; xác đnh việc hoàn thành nhiệm vụ PBGDPL là mt tiêu
chí đánh giá mức đ hoàn thành nhim vụ ca cơ quan, t chức, cá nhân.
2. Tổ chức lng ghép các nhim v của Đ án với các chương trình mục
tiêu quc gia, chương trình phát triển kinh tế - xã hi, cnh sách dân tộc, tôn
giáo và các nhiệm vchuyên môn ca các ngành, đa phương nhằm bo đm
trin khai đồng b, hiệu quả, tránh trùng lặp vnội dung; gn kết quả thực hin
công c ph biến, giáo dc pháp luật với đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm
v ca quan, đơn vị, đa phương cá nn có liên quan.
3. Thường xuyên đi mới ni dung, đa dng hóa nh thức tuyên truyn,
PBGDPL theo hướng phù hợp với từng nhóm đi tượng, từng đa bàn; ng
cường tính thiết thực, dễ hiu, dáp dng; gắn với nhu cu thực tin của người
dân vùng đng bào DTTS&MN.
4. Huy đng stham gia ca c hthng chính tr, các tổ chức, cá nhân
trong công c PBGDPL; phát huy vai trò ca đội ngũ báo cáo viên pháp lut,
tuyên truyn viên pháp lut, hòa gii viên ở cơ sở, nời uyn, tởng thôn,
bn, chức sc, chức vic tôn giáo trong tuyên truyền, vận động Nhân dân chấp
hành pháp luật.
5. Tăng cường phi hợp giữa các cơ quan, đơn v, đa phương; lng ghép
hot đng PBGDPL với hoạt đng ca các tổ chức chính tr - xã hi, các phong
trào, cuc vn đng tại cơ sở.
6. Chú trng nâng cao năng lực cho đi ngũ thực hiện công c tuyên
truyn, PBGDPL cho người dân ng đng bào DTTS&MN. Ưu tiên tun
truyn, PBGDPL cho đa bàn thôn, xã đc biệt khó khăn, khu vực biên giới, đa
bàn phc tp v an ninh, trt t, xã hi, đa bàn còn h tc, tp quán lc hu,
nhn thc pháp lut của người dân còn hn chế, ưu tiên đi tượng là các dân tc
thiu s còn gp nhiều khó kn, người dân tc thiu s có đo; hc sinh, sinh
viên hc tp ti các cơ s giáo dc đào tạo trên đa bàn ng đng bào
DTTS&MN.
7. B trí kinh phí thực hin Đ án theo phân cấp ngân sách nhà nước; ch
động lng ghép ngun lực từ các chương trình mục tiêu quc gia, các chương
trình, đ án có liên quan đ bo đảm sdng hiu quả, tiết kiệm; ng cường
huy đng các ngun lực hợp pháp từ các tổ chức, doanh nghiệp, cng đng và
10
các nguồn tài tr khác; khuyến khích s tham gia ca các tổ chức, cá nhân
trong công tác ph biến, giáo dc pháp luật; gắn với hot đng vấn pháp
luật, tr giúp pháp lý nhm ng cao khả năng tiếp cn pháp luật ca người
dân; vic btrí kinh phí bo đm phù hợp với khng cân đi ngân sách ca
đa phương, đồng thời ưu tiên cho ng khó khăn, đc biệt khó khăn.
VI. KINH P THỰC HIỆN
1. Nguồn kinh p thực hin: Kinh phí thực hin Kế hoch được bo
đm từ các ngun sau:
- Ngân sách nhà ớc được b trí hàng năm theo phân cp ngân sách
hiện hành cho các cơ quan, đơn v được giao nhim vụ triển khai thực hiện Đ án.
- Ngun kinh phí lng ghép tcác chương trình mc tiêu quc gia, các
chương tnh, đ án, kế hoch có liên quan đang trin khai trên đa bàn tỉnh.
- Ngun i trợ, viện trquc tế; ngun huy động hợp pháp từ t chức, doanh
nghip, cộng đồng và các nguồn lực hợp pháp kc theo quy đnh ca pháp lut.
2. Lp dự toán, tổng hp và phân b kinh phí
- Việc lập dtoán, qun lý, sdụng và quyết toán kinh phí thực hin Kế
hoch được thực hin theo quy đnh ca pháp luật v ngân sách nhà nước
các n bảnớng dn có liên quan.
- Hàng năm, căn cnhiệm vụ được giao, các sở, ban, ngành, UBND cấp
xã chđng y dựng d toán kinh phí thực hin trong d toán ngân sách ca
cơ quan, đơn vị theo quy đnh.
3. Tchức quản, s dng kinh phí
Các cơ quan, đơn v, đa phương có trách nhiệm qun lý, s dng kinh
phí đúng mục đích, tiết kiệm, hiu quả; đồng thời, chủ động lng ghép ngun
lực từ các chương trình mục tiêu quc gia, nht là chương trình về y dựng
nông thôn mới, gim nghèo bn vững phát triển kinh tế - xã hi ng đồng
bào dân tộc thiểu s và miền i giai đoạn 2026 2035 và huy đng các ngun
lực hợp pháp khác đ bo đm thực hin Kế hoch.
VII. TCHC THỰC HIỆN
1. SDân tộc và n giáo
- Là cơ quan ch trì tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện các nhiệm vụ, gii pháp trngm Kế hoạch; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra
các cơ quan, đơn v, đa phương trong quá trình thực hiện.
- Chủ trì y dng kế hoạch chi tiết, văn bn ớng dn; phi hợp đ
xuất b trí ngun lực; theo dõi, đánh giá kết qu thực hiện; đnh k hoc đt
11
xuất tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và cơ quan thẩm quyn theo quy đnh.
- Chtrì tổ chức sơ kết, tổng kết; đ xut khen thưởng đi với các tập
th, cá nhân có thành ch trong thực hin Đ án.
2. Công an tỉnh
- Chtrì trin khai công c ph biến, giáo dc pháp luật ti các đa bàn
trng đim, phức tp van ninh trật tự, khu vực có nguy cơ phát sinh vi phạm
pháp lut, nht là tại ng đng bào dân tộc thiểu số.
- Chđng rà soát, c đnh đa bàn, đi tượng trng đim; xây dựng kế
hoch tun truyn gắn với nhiệm v bo đm an ninh, trật tự; tổ chức tun
truyn pháp luật về phòng, chng tội phm, ma túy, tệ nạn xã hội, quản lý trú,
- Phi hợp với các sở, ngành, đa phương trong công c tuyên truyn,
vn động Nn dân; kết hợp cht ch gia ph biến pháp luật với phòng ngừa,
phát hin, xử lý vi phạm pháp luật.
3. BChỉ huy Quân stỉnh
- Trin khai ng c ph biến, giáo dc pháp luật gắn với nhiệm vụ bảo
đm quc phòng, an ninh; tham gia tuyên truyền pháp lut ti cơ sở, nht là tại
các đa bàn ng sâu, vùng xa, khu vực biên giới, đa bàn trng điểm v quc
phòng, an ninh.
- Thường xuyên nắm nh nh đa bàn, kp thời cung cp thông tin, đ
xuất nội dung tuyên truyn phù hợp với đc đim từng khu vực; tham gia xây
dng, cng c hthng chính tr cơ sở, góp phn nâng cao hiệu qucông tác
PBGDPL tại đa phương.
4. S pháp
- Ch trì, phi hợp ớng dn chuyên môn, nghip vụ v công c
PBGDPL; t chức bồi dưỡng, tập huấn ng cao năng lực cho đi ngũ làm
công c PBGDPL.
- Phối hợp y dựng, thm đnh nội dung i liu pháp luật; ớng dn
lng ghép ni dung PBGDPL trong các chương trình, kế hoạch ca các cơ
quan, đơn v, đa phương.
- Chtrì soát, tham mưu hoàn thin cơ chế, cnh sách, pháp luật liên
quan đến công c PBGDPL.
5. S i chính
- Trên cơ s đ xut ca các s ngành, đa phương có liên quan, tham
mưu cho cp có thm quyn b t kinh phí thc hin Kế hoch theo quy đnh;
12
ng dẫn các cơ quan, đơn vị, đa phương lp d toán, qun lý, s dng và
quyết toán kinh phí theo quy đnh.
- Chtrì, phối hợp kim tra, giám sát vic quản lý, s dng kinh phí bảo
đm đúng mc đích, tiết kim, hiu quả.
6. S Khoa hc và Công ngh
Chủ trì, phối hợp trin khai ng dng công ngh thông tin, chuyn đi số
trong công c ph biến, giáo dc pháp lut; hướng dny dng, khai thác, s
dng các sn phẩm truyền thông s, i liệu đin tử.
7. S Văn hóa, Th thao và Du lịch
Chủ t, phi hợp lng ghép ni dung PBGDPL với phong trào Toàn dân
đoàn kết y dựng đời sng văn hóa, các hot đng văn hóa, văn nghệ, xây dng
nếp sốngn minh; tham gia thực hiện các giải pháp xóa bỏ h tục, tập quán lc
hu.
8. S Nội vụ
Phi hợp các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dn lng ghép ni dung
thc hin Đ án o tiêu c đánh giá thi đua, khen thưng; thẩm đnh, tng
hợp và tham mưu cp có thm quyn xem xét, quyết đnh khen thưởng đi vi
các tp th, cá nhân có thành ch trong thc hin Kế hoch.
9. SGiáo dc và Đào to
Tăng cường công c tuyên truyn, PBGDPL trong nhà trường trên đa
bàn vùng đng bào DTTS&MN lng ghép trong các chương trình, kế hoạch, đ
án ca ngành giáo dc.
10. Đề nghy ban Mặt trn Tổ quc Việt Nam tỉnh và các tổ chức
chính tr- xã hội
- Phi hợp tuyên truyn, vận động đoàn viên, hội viên và Nhân dân tham
gia thực hiện công c PBGDPL; lng ghép ni dung pháp luật vào các phong
trào, cuc vn đng.
- Phát huy vai trò giám sát, phản biện hội trong quá trình trin khai
thực hin Kế hoạch.
11. Báo Phát thanh, truyn hình tỉnh
Phi hợp với SDân tộc Tôn giáo, các sở, ngành, đa phương có liên
quan, chủ động xây dng các chuyên mục, phóng sự, tin bài thực hiện ngc
tuyên truyn, PBGDPL cho người dân vùng đng bào DTTS&MN; chú trng
tuyên truyn bng tiếng nói, chviết các dân tộc thiểu s.
13
12. Các s, ban, ngành cp tỉnh
- Theo chức ng, nhim v được giao, ch đng xây dng kế hoch và
tổ chức trin khai thc hiện các ni dung ca Đề án trong phm vi qun lý; lng
ghép với các cơng trình, nhim v chuyên môn.
- Phi hợp với SDân tộc và Tôn giáo, Spháp trong tổ chc thực
hiện các ni dung Kế hoch; đnh k báo cáo kết quả theo quy định.
13. y ban nhân dân các xã ng đng bào DTTS&MN
- T chức y dng và triển khai thực hin Kế hoạch ti đa phương; la
chn ni dung, hình thc PBGDPL phù hợp với điều kin thực tế; bo đm đưa
pháp lut đến với người dân mt cách thiết thực, hiu qu.
- Chỉ đo, phân công rõ trách nhiệm cho các bphận, lực lượng tại cơ s;
phát huy vai tca người có uy n, trưởng thôn, bn trong tuyên truyn pháp lut.
- B trí kinh phí, huy động ngun lực hợp pháp đ thực hin; thc hiện
chế đthông tin, báo cáo đnh k, đột xut theo quy đnh.
14. V chế đ thông tin, báo cáo
- Các cơ quan, đơn vị, đa phương thực hin chế đbáo cáo đnh k 6
tháng (tớc ny 10/6) và hàng m (tớc ngày 10/12) về SDân tộc và Tôn
giáo đ tổng hợp, báo cáo Ch tịch UBND tỉnh theo quy đnh.
- Thực hin báo cáo đt xuất theo yêu cu ca cơ quan thm quyền./.
Nơi nhận:
- Bộ Dân tộc vàn giáo (đb/cáo);
- Bộ Tư pháp (để b/cáo);
- Tng trc: Tnh y, HĐND tnh (đ b/cáo);
- Ch tch UBND tnh b/cáo);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh;
- Các s, ngành Mc VII;
- Ban Ch huy Bộ đi Biên phòng;
- Đảng ủy, UBND các (Theo Quyết đnh s
267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 ca UBND tỉnh);
- Lưu: VT, VX, TDNC.
KT. CH TCH
P CH TCH
Cao Văn Cường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 128/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa thực hiện Đề án “Phổ biến, giáo dục pháp luật phù hợp với đối tượng, địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035” trên địa bàn tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×