• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 345/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 cơ cấu ngạch công chức của UBND huyện Bảo Lạc

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 11:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 345/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Xuân Ánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 345/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 345/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 345/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 345/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 27 tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức
của Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về v
trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghđịnh số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về
hợp đồng đối với một số loại công việc trong quan hành chính đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Thông số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị tviệc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ
chuyên n dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính
vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành giao thông vận tải trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao
thông vận tải;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BCT ngày 23/3/2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc lĩnh vực công thương;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-BNG ngày 30/3/2023 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối
ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực đối ngoại;
Người ký: Trung tâm
Thông tin
Thời gian ký: 05.04.2024
07:55:10 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
Căn cứ Thông số 03/2023/TT-BKHĐT ngày 20/4/2023 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch Đầu hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15/5/2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao du lịch trong
quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-UBDT ngày 20/7/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành công tác dân tộc trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực
công tác dân tộc;
Căn cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành thông tin truyền thông trong quan, tổ chức thuộc ngành,
lĩnh vực Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông số 15/2023/TT-BGD&ĐT ngày 09/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành Giáo dục;
Căn cứ Thông số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành khoa học công nghệ trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh
vực khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông số 54/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính
trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính;
Căn cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 11/9/2023 của Btrưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ban hành hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực văn phòng trong các quan, tổ chức
hành chính;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và hội hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành lao động, người có công và xã hội trong cơ quan,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
Căn cứ Thông tư s 11/2023/TT-BXD ngày 20/10/2023 ca Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hưng dn vvt việc làm công chức nghiệp v chuyên nnh Xây dựng;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Tổng Thanh
tra Chính phủ về hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành Thanh tra;
Căn cứ Thông số 19/2023/TT-BYT ngày 06/11/2023 của Bộ trưởng B
Y tế hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành y tế;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc tại Tờ trình
số 11/TTr-UBND ngày 19/02/2024 và Đề án số 295/ĐA-UBND ngày 04/12/2023
của Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 850/TTr-SNV ngày
25/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm cấu ngạch công chức của Ủy ban
nhân dân huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
1. Vị trí việc làm: 149 vị trí.
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 125 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 15 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Có Phụ lục kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức gồm:
2.1. Tỷ lệ cấu ngạch nhóm vị trí việc làm công chức lãnh đạo quản lý:
không xác định cấu ngạch theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông số
13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
2.2. Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý:
- Ngạch Chuyên viên và tương đương: 48/50 người (chiếm 96%).
- Ngạch cán sự và tương đương: 02/50 người (chiếm 04%).
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc căn cứ vào vị trí việc làm, bản
tả vị trí việc làm, cấu ngạch công chức biên chế giao hằng năm đã
được cấp thẩm quyền phê duyệt để làm sthực hiện việc tuyển dụng, sử
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
dụng, quản lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định.
Ủy ban nhân n huyện Bo Lạc có trách nhim thực hiện các nội dung
trong Đ án vị trí việc làm và các nội dung đưc pduyệt trong Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
1454/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về
vic phê duyệt danh mc vị trí việc m của huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BẢO LẠC, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 345/-UBND ngày 27/3/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương
ứng
Ghi
chú
I
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản
1
Chánh Văn phòng HĐND&UBND
huyện
UBND-QL.01
Chuyên viên
trở lên
2
Chánh thanh tra huyện
UBND-QL.02
Thanh tra viên
hoặc tương
đương trở lên
3
Trưởng phòng thuộc UBND huyện
UBND-QL.03
Chuyên viên
trở lên
4
Phó Chánh Văn phòng HĐND&
UBND huyện
UBND-QL.04
Chuyên viên
trở lên
5
Phó Chánh thanh tra huyện
UBND-QL.05
Thanh tra viên
hoặc tương
đương trở lên
6
Phó Trưởng phòng thuộc UBND
huyện
UBND-QL.06
Chuyên viên
trở lên
II
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
Lĩnh vực Nội vụ
1
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
UBND-NVCN.01
Chuyên viên
2
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân
lực
UBND-NVCN.02
Chuyên viên
3
Chuyên viên về địa giới hành chính
UBND-NVCN.03
Chuyên viên
4
Chuyên viên về cải cách hành chính
UBND-NVCN.04
Chuyên viên
5
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
UBND-NVCN.05
Chuyên viên
6
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng,
tôn giáo
UBND-NVCN.06
Chuyên viên
7
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu
trữ
UBND-NVCN.07
Chuyên viên
Lĩnh vực tư pháp
8
Chuyên viên về Xây dựng pháp luật
(gồm xây dựng chính sách, pháp luật)
UBND-NVCN.08
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
9
Chuyên viên về Phổ biến, giáo dục
pháp luật, hòa giải ở cơ sở, tiếp cận
pháp luật
UBND-NVCN.09
Chuyên viên
10
Chuyên viên về Quản lý xử lý vi
phạm hành chính và theo dõi tình
hình thi hành pháp luật
UBND-NVCN.10
Chuyên viên
11
Chuyên viên về Kiểm tra văn bản quy
phạm pháp luật
UBND-NVCN.11
Chuyên viên
12
Chuyên viên về hành chính tư pháp
UBND-NVCN.12
Chuyên viên
Lĩnh vực Tài chính Kế hoch
13
Chuyên viên về quản lý tài chính,
ngân sách
UBND-NVCN.13
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý tài sản công
UBND-NVCN.14
Chuyên viên
15
Chuyên viên về quản lý giá
UBND-NVCN.15
Chuyên viên
16
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng
hợp
UBND-NVCN.16
Chuyên viên
17
Chuyên viên về quản lý đầu tư
UBND-NVCN.17
Chuyên viên
18
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối
ngoại
UBND-NVCN.18
Chuyên viên
19
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
UBND-NVCN.19
Chuyên viên
20
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
UBND-NVCN.20
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
UBND-NVCN.21
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập
thể, kinh tế hợp tác
UBND-NVCN.22
Chuyên viên
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
23
Chuyên viên về khoáng sản
UBND-NVCN.23
Chuyên viên
24
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
UBND-NVCN.24
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý đất đai
UBND-NVCN.25
Chuyên viên
26
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học
UBND-NVCN.26
Chuyên viên
27
Chuyên viên về môi trường
UBND-NVCN.27
Chuyên viên
28
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
UBND-NVCN.28
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
29
Chuyên viên về tài nguyên nước
UBND-NVCN.29
Chuyên viên
Lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội
30
Chuyên viên về lao động tiền lương
UBND-NVCN.30
Chuyên viên
31
Chuyên viên về bảo hiểm hội
UBND-NVCN.31
Chuyên viên
32
Chuyên viên về bình đẳng giới
UBND-NVCN.32
Chuyên viên
33
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao
động
UBND-NVCN.33
Chuyên viên
34
Chuyên viên về người có công
UBND-NVCN.34
Chuyên viên
35
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn
xã hội
UBND-NVCN.35
Chuyên viên
36
Chuyên viên về việc làm
UBND-NVCN.36
Chuyên viên
37
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
UBND-NVCN.37
Chuyên viên
38
Chuyên viên về giảm nghèo
UBND-NVCN.38
Chuyên viên
39
Chuyên viên về trẻ em
UBND-NVCN.39
Chuyên viên
40
Chuyên viên về cơ sở vật chất và thiết
bị
UBND-NVCN.40
Chuyên viên
41
Chuyên viên về đào tạo (gồm đào tạo
chính quy và đào tạo thường xuyên)
UBND-NVCN.41
Chuyên viên
42
Chuyên viên về công tác học sinh,
sinh viên
UBND-NVCN.42
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề
UBND-NVCN.43
Chuyên viên
44
Chuyên viên về nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp
UBND-NVCN.44
Chuyên viên
45
Chuyên viên về kiểm định và bảo
đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
UBND-NVCN.45
Chuyên viên
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Văn hóa và Thông tin
46
Chuyên viên về quản lý di sản văn
hóa
UBND-NVCN.46
Chuyên viên
47
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở
(bao gồm quản lý thư viện và quản lý
văn hóa dân tộc)
UBND-NVCN.47
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia
đình
UBND-NVCN.48
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
49
Chuyên viên về quản lý thể dục thể
thao cho mọi người
UBND-NVCN.49
Chuyên viên
50
Chuyên viên về quản lý thể thao
thành tích cao và thể thao chuyên
nghiệp
UBND-NVCN.50
Chuyên viên
51
Chuyên viên về quản lý xúc tiến,
quảng bá du lịch
UBND-NVCN.51
Chuyên viên
52
Chuyên viên về quản lý báo chí
UBND-NVCN.52
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý phát thanh,
truyền hình
UBND-NVCN.53
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý thông tin điện
tử
UBND-NVCN.54
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thông tin đối
ngoại
UBND-NVCN.55
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ
sở
UBND-NVCN.56
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý xuất bản
UBND-NVCN.57
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý in
UBND-NVCN.58
Chuyên viên
59
Chuyên viên về quản lý phát hành
UBND-NVCN.59
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý bưu chính
UBND-NVCN.60
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý viễn thông
UBND-NVCN.61
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý tần số vô
tuyến điện
UBND-NVCN.62
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý công nghệ
thông tin (bao gồm: công nghiệp công
nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ
thông tin, chuyển đổi số)
UBND-NVCN.63
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý giao dịch
điện tử
UBND-NVCN.64
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý an toàn thông
tin mạng
UBND-NVCN.65
Chuyên viên
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
66
Chuyên viên về quản lý chương trình
giáo dục
UBND-NVCN.66
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý tổ chức và
hoạt động cơ sở giáo dục
UBND-NVCN.67
Chuyên viên
68
Chuyên viên về quản lý bảo đảm
kiểm định chất lượng giáo dục
UBND-NVCN.68
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
69
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật
chất, trang thiết bị giáo dục
UBND-NVCN.69
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý chính sách và
phát triển đội ngũ cán bộ quản lý giáo
dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo
dục)
UBND-NVCN.70
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý người học
(bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính
sách và các hoạt động hỗ trợ đối với
người học)
UBND-NVCN.71
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý thi và văn
bằng, chứng chỉ
UBND-NVCN.72
Chuyên viên
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
73
Chuyên viên về quản lý trồng trọt,
bảo vệ thực vật
UBND-NVCN.73
Chuyên viên
74
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi,
thú y
UBND-NVCN.74
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý thủy sản
UBND-NVCN.75
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
UBND-NVCN.76
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê
điều, phòng chống thiên tai và nước
sạch nông thôn
UBND-NVCN.77
Chuyên viên
78
Chuyên viên về quản lý chất lượng,
chế biến và phát triển thị trường
UBND-NVCN.78
Chuyên viên
79
Chuyên viên về phát triển nông thôn
UBND-NVCN.79
Chuyên viên
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành công tác Dân tộc
80
Chuyên viên về công tác dân tộc
UBND-NVCN.80
Chuyên viên
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra
81
Thanh tra viên về công tác Thanh tra
UBND-NVCN.81
Thanh tra viên
82
Chuyên viên về công tác thanh tra
UBND-NVCN.82
Chuyên viên
83
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử
lý đơn
UBND-NVCN.83
Thanh tra viên
84
Chuyên viên về tiếp công dân và xử
lý đơn
UBND-NVCN.84
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
85
Thanh tra viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
UBND-NVCN.85
Thanh tra viên
86
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại,
tố cáo
UBND-NVCN.86
Chuyên viên
87
Thanh tra viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
UBND-NVCN.87
Thanh tra viên
88
Chuyên viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
UBND-NVCN.88
Chuyên viên
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực văn phòng
89
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về
chuyên ngành
UBND-NVCN.89
Chuyên viên
90
Chuyên viên về thư ký - biên tập
UBND-NVCN.90
Chuyên viên
91
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục
hành chính
UBND-NVCN.91
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh
đạo
UBND-NVCN.92
Chuyên viên
93
Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tật
UBND-NVCN.93
Chuyên viên
94
Chuyên viên về thiết bị y tế, công
trình y tế
UBND-NVCN.94
Chuyên viên
95
Chuyên viên về Dược
UBND-NVCN.95
Chuyên viên
96
Chuyên viên về An toàn thực phẩm
UBND-NVCN.96
Chuyên viên
97
Chuyên viên về Dân số
UBND-NVCN.97
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý khám, chữa
bệnh
UBND-NVCN.98
Chuyên viên
99
Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
UBND-NVCN.99
Chuyên viên
100
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà
mẹ, trẻ em
UBND-NVCN.100
Chuyên viên
101
Chuyên viên về ngoại giao Nhà nước
UBND-NVCN.101
Chuyên viên
102
Chuyên viên về biên giới, lãnh thổ
quốc gia
UBND-NVCN.102
Chuyên viên
103
Chuyên viên về lãnh sự
UBND-NVCN.103
Chuyên viên
104
Chuyên viên về lễ tân Nhà nước
UBND-NVCN.104
Chuyên viên
105
Chuyên viên về luật pháp, điều ước
và thỏa thuận quốc tế
UBND-NVCN.105
Chuyên viên
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực Kinh tế và Hạ tầng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
106
Chuyên viên về quản lý thương mại
trong nước
UBND-NVCN.106
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
UBND-NVCN.107
Chuyên viên
108
Chuyên viên Quản lý quy hoạch xây
dựng
UBND-NVCN.108
Chuyên viên
109
Chuyên viên Quản lý kiến trúc
UBND-NVCN.109
Chuyên viên
110
Chuyên viên Quản lý hoạt động đầu
tư xây dựng
UBND-NVCN.110
Chuyên viên
111
Chuyên viên Quản lý phát triển đô thị
UBND-NVCN.111
Chuyên viên
112
Chuyên viên Quản lý hạ tầng kỹ thuật
UBND-NVCN.112
Chuyên viên
113
Chuyên viên Quản lý nhà ở
UBND-NVCN.113
Chuyên viên
114
Chuyên viên Quản lý công sở
UBND-NVCN.114
Chuyên viên
115
Chuyên viên Quản lý vật liệu xây
dựng
UBND-NVCN.115
Chuyên viên
116
Chuyên viên về quản lý khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm
cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo)
UBND-NVCN.116
Chuyên viên
117
Chuyên viên về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả
phát triển thị trường và doanh nghiệp
khoa học và công nghệ)
UBND-NVCN.117
Chuyên viên
118
Chuyên viên về quản lý hoạt động
tiêu chuẩn hóa
UBND-NVCN.118
Chuyên viên
119
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo
lường
UBND-NVCN.119
Chuyên viên
120
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp
chuẩn và hợp quy
UBND-NVCN.120
Chuyên viên
121
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
UBND-NVCN.121
Chuyên viên
122
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
UBND-NVCN.122
Chuyên viên
123
Chuyên viên về quản lý vận tải
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội
địa, hàng hải, hàng không)
UBND-NVCN.123
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
124
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo
phương thức đối tác công -
UBND-NVCN.124
Chuyên viên
125
Chuyên viên về quản lý phương tiện
và người lái
UBND-NVCN.125
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1
Chuyên viên về hợp tác quốc tế
UBND-CMDC.01
Chuyên viên
2
Chuyên viên về pháp chế
UBND-CMDC.02
Chuyên viên
3
Chuyên viên về tổng hợp
UBND-CMDC.03
Chuyên viên
4
Chuyên viên về hành chính - văn
phòng
UBND-CMDC.04
Chuyên viên
5
Cán sự về hành chính - văn phòng
UBND-CMDC.05
Cán sự
6
Chuyên viên về quản trị công sở
UBND-CMDC.06
Chuyên viên
7
Văn thư viên
UBND-CMDC.07
Văn thư viên
8
Văn thư viên trung cấp
UBND-CMDC.08
Văn thư viên
trung cấp
9
Chuyên viên về lưu trữ
UBND-CMDC.09
Chuyên viên
10
Cán sự về lưu trữ
UBND-CMDC.10
Cán sự
11
Phụ trách kế toán
UBND-CMDC.11
Kế toán viên
12
Kế toán viên
UBND-CMDC.12
Kế toán viên
13
Kế toán viên trung cấp
UBND-CMDC.13
Kế toán viên
trung cấp
14
Chuyên viên Thủ quỹ
UBND-CMDC.14
Chuyên viên
15
Cán sự thủ quỹ
UBND-CMDC.15
Cán sự
IV
Vị trí việc làm thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ
1
Nhân viên Phục v
UBND-HTPV.01
2
Nhân viên Bảo vệ
UBND-HTPV.02
3
Nhân viên Lái xe
UBND-HTPV.03

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 345/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×