• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 151/QĐ-UBND Hà Nội 2026 quy định số lượng Đội dân phòng và thành viên tại xã phường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/01/2026 10:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 151/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Đức Tuấn
Trích yếu: Quy định số lượng Đội dân phòng; số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: An ninh trật tự

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 151/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 151/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 151/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lượng Đội dân phòng; số lượng thành viên Đội dân phòng
tại xã, phường trên địa bàn thành phốNội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Thông số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố
Thông số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng
8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn Tổ chức hoạt động của
thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Thông số 36/2025/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ
Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy cứu
nạn, cứu hộ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn c Ngh quyết s 45/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 ca
Hi đồng nhân dân thành ph Ni quy định tiêu cthành lp, s lượng thành
viên Đội dân phòng mt s ni dung chi, mc chi h tr công tác phòng cháy,
cha cháy và cu nn, cu h trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Theo đề ngh ca Giám đốc Công an Thành ph ti T trình s 898/TTr-
CAHN-PCCC-TM ngày 15 tháng 12 năm 2025 v s lượng Đội dân phòng; s
lượng thành viên Đội dân phòng ti xã, phường trên địa bàn thành ph Hà Ni.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Quy định s lượng Đội dân phòng và s lượng thành viên Đội dân
phòng ti xã, phường trên địa bàn thành ph Hà Ni như sau:
1. S lượng Đội dân phòng, s lượng thành viên trong 01 Đội dân phòng:
151
12
01
2
a) Thành lập 5.536 Đội dân phòng trên địa bàn thành phố Nội (mỗi thôn,
tổ dân phố thành lập 01 Đội dân phòng).
b) S thành viên trong 01 Đội dân phòng: T 10 đến 20 thành viên, gm:
- Đội trưởng: 01 người.
- Đội phó: 01 người.
- Đội viên: từ 08 đến 18 người; cụ thể: thôn, tổ dân phố từ 500 hộ gia
đình trở lên tối đa 18 đội viên; thôn, tổ dân phố từ 350 hộ gia đình đến dưới
500 hộ gia đình tối đa 13 đội viên; thôn, tổ dân phố dưới 350 hộ gia đình
tối đa 08 đội viên.
(Chi tiết ti ph lc gi kèm theo)
2. Trường hợp cần thiết tăng hoặc giảm số lượng Đội dân phòng số
lượng thành viên Đội dân phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường báo
cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh cụ thể
số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng đảm bảo phù hợp
quy định tại điểm c khoản 1 khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND
ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phốNội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Công an
Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- Thượng tướng Lê Văn Tuyến - Th trưởng BCA;
- Văn phòng B Công an;
- Cc Cnh sát PCCC và CNCH - BCA;
- TT: Thành y, HĐND Thành phố;
- Thường trực MTTQVN Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Ban: PC, KTNS, VHXH HĐND TP;
- VPUB: CVP, các PCVP,
Các phòng: NC, TH, ĐT, NNMT, KT;
- Lưu: VT, NC(
Dương)
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Dương Đức Tuấn
3
PHỤ LỤC
S LƯỢNG ĐỘI DÂN PHÒNG; S LƯỢNG THÀNH VIÊN ĐỘI DÂN PHÒNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
Lực lượng dân
phòng
STT
Xã, phường
Tổng
số
Thôn, tổ
dân phố
từ 500
hộ gia
đình trở
lên
Thôn, tổ dân
phốtừ 350
hộ gia đình
đến dưới 500
hộ gia đình
Thôn, tổ
dân phố
dưới
350 hộ
gia đình
Số Đội
dân
phòng
Tổng số
thành
viên Đội
dân
phòng
Tổng Phường: 51 phường
1.
Phường Ba Đình
47
2
5
40
47
515
2.
Phường Bạch Mai
108
10
46
52
108
1410
3.
Phường Bồ Đề
84
18
66
0
84
1350
4.
Phường Cầu Giấy
60
13
34
13
60
900
5.
Phường Cửa Nam
28
7
2
19
28
360
6.
Phường Chương Mỹ
51
10
11
30
51
665
7.
Phường Dương Nội
21
18
3
0
21
405
8.
Phường Đại Mỗ
35
22
5
8
35
595
9.
Phường Định Công
69
23
29
17
69
1065
10.
Phường Đống Đa
77
0
0
77
77
770
11.
Phường Đông Ngạc
54
20
22
12
54
850
12.
Phường Giảng
69
16
13
40
69
915
13.
PhườngĐông
115
36
34
45
115
1680
14.
Phường Hai Bà Trưng
61
0
61
0
61
915
15.
Phường Hoàn Kiếm
72
22
35
15
72
1115
16.
Phường Hoàng Liệt
39
27
6
6
39
690
17.
Phường Hoàng Mai
87
17
30
40
87
1190
18.
Phường Hồng
96
18
37
41
96
1325
19.
Phường Kiến Hưng
36
32
2
2
36
690
20.
Phường Kim Liên
92
3
35
54
92
1125
21.
Phường Khương Đình
78
7
43
28
78
1065
22.
Phường Láng
53
0
0
53
53
530
23.
Phường Lĩnh Nam
17
0
14
3
17
240
24.
Phường Long Biên
37
32
5
0
37
715
25.
Phường Nghĩa Đô
87
49
26
12
87
1490
26.
Phường Ngọc
77
9
20
48
77
960
27.
Phường Ô Chợ Dừa
68
1
24
43
68
810
28.
Phường Phú Diễn
52
0
35
17
52
695
29.
Phường Phú Lương
32
9
20
3
32
510
4
STT
Xã, phường
Thôn, tổ dân phố
Lực lượng dân
phòng
Tổng
số
Thôn, tổ
dân phố
từ 500
hộ gia
đình trở
lên
Thôn, tổ dân
phốtừ 350
hộ gia đình
đến dưới 500
hộ gia đình
Thôn, tổ
dân phố
dưới
350 hộ
gia đình
Số Đội
dân
phòng
Tổng số
thành
viên Đội
dân
phòng
30.
Phường Phú Thượng
41
0
0
41
41
410
31.
Phường Phúc Lợi
44
8
13
23
44
585
32.
Phường Phương Liệt
64
8
13
43
64
785
33.
Phường Sơn Tây
57
7
12
38
57
700
34.
Phường Tây Hồ
67
66
1
0
67
1335
35.
Phường Tây Mỗ
21
20
1
0
21
415
36.
Phường Tây Tựu
27
8
10
9
27
400
37.
Phường Tùng Thiện
31
7
5
19
31
405
38.
Phường Từ Liêm
76
76
0
0
76
1520
39.
Phường Tương Mai
105
105
0
0
105
2100
40.
Phường Thanh Liệt
29
13
6
10
29
450
41.
Phường Thanh Xuân
142
29
34
26
89
1350
42.
Phường Thượng Cát
18
3
13
2
18
275
43.
Phường Văn Miếu -
Quốc Tử Giám
103
0
24
79
103
1150
44.
Phường Việt Hưng
62
28
16
18
62
980
45.
Phường Vĩnh Hưng
65
27
24
14
65
1040
46.
Phường Vĩnh Tuy
82
19
36
27
82
1190
47.
Phường Xuân Đỉnh
42
22
9
11
42
685
48.
Phường Xuân Phương
29
20
4
5
29
510
49.
Phường Yên Hòa
84
2
5
77
84
885
50.
Phường Yên Nghĩa
38
21
6
11
38
620
51.
Phường Yên Sở
15
13
2
0
15
290
Tổng xã: 75 xã
52.
Xã An Khánh
39
21
7
11
39
635
53.
Xã Ba Vì
30
0
1
29
30
305
54.
Xã Bát Tràng
26
8
12
6
26
400
55.
Bất Bạt
28
4
8
16
28
360
56.
Xã Bình Minh
36
23
7
6
36
625
57.
Cổ Đô
31
19
5
7
31
525
58.
Xã Chuyên Mỹ
35
10
4
21
35
470
59.
Chương Dương
37
8
7
22
37
485
60.
Xã Dân Hòa
34
12
7
15
34
495
61.
Dương Hòa
46
3
12
31
46
550
62.
Đa Phúc
33
17
4
12
33
520
5
STT
Xã, phường
Thôn, tổ dân phố
Lực lượng dân
phòng
Tổng
số
Thôn, tổ
dân phố
từ 500
hộ gia
đình trở
lên
Thôn, tổ dân
phốtừ 350
hộ gia đình
đến dưới 500
hộ gia đình
Thôn, tổ
dân phố
dưới
350 hộ
gia đình
Số Đội
dân
phòng
Tổng số
thành
viên Đội
dân
phòng
63.
Đại Thanh
20
19
1
0
20
395
64.
Đại Xuyên
46
20
9
17
46
705
65.
Đan Phượng
26
9
6
11
26
380
66.
Đoài Phương
30
5
6
19
30
380
67.
Đông Anh
72
30
12
30
72
1080
68.
Xã Gia Lâm
36
15
14
7
36
580
69.
Hạ Bằng
26
5
12
9
26
370
70.
Xã Hát Môn
60
44
12
4
60
1100
71.
Xã Hòa Lạc
15
5
0
10
15
200
72.
Xã Hòa Phú
33
7
9
17
33
445
73.
Xã Hòa Xá
29
15
14
0
29
510
74.
Xã Hoài Đức
25
18
3
4
25
445
75.
Hồng Sơn
29
15
8
6
29
480
76.
Hồng Vân
37
11
13
13
37
545
77.
Hưng Đạo
21
8
7
6
21
325
78.
Hương Sơn
25
10
3
12
25
365
79.
Kiều Phú
25
13
5
7
25
405
80.
Xã Kim Anh
28
9
13
6
28
435
81.
Xã Liên Minh
44
1
3
40
44
465
82.
Xã Mê Linh
20
18
2
0
20
390
83.
Xã Minh Châu
2
2
0
0
2
40
84.
Mỹ Đức
35
10
3
22
35
465
85.
Xã Nam Phù
18
11
5
2
18
315
86.
Nội Bài
33
13
5
15
33
485
87.
Ngọc Hồi
18
10
4
4
18
300
88.
Xã Ô Diên
59
23
21
15
59
925
89.
Xã Phú Cát
20
8
6
6
20
310
90.
Xã Phù Đổng
56
34
12
10
56
960
91.
Xã Phú Nghĩa
36
10
6
20
36
490
92.
Xã Phú Xuyên
46
27
12
7
46
790
93.
Xã Phúc Lộc
46
4
13
29
46
565
94.
Xã Phúc Sơn
40
3
17
20
40
515
95.
Xã Phúc Thịnh
40
22
6
12
40
650
96.
Xã Phúc Thọ
53
45
5
3
53
1005
97.
Phượng Dực
42
24
8
10
42
700
6
STT
Xã, phường
Thôn, tổ dân phố
Lực lượng dân
phòng
Tổng
số
Thôn, tổ
dân phố
từ 500
hộ gia
đình trở
lên
Thôn, tổ dân
phốtừ 350
hộ gia đình
đến dưới 500
hộ gia đình
Thôn, tổ
dân phố
dưới
350 hộ
gia đình
Số Đội
dân
phòng
Tổng số
thành
viên Đội
dân
phòng
98.
Quảng Bị
31
13
6
12
31
470
99.
Xã Quang Minh
31
13
7
11
31
475
100.
Quảng Oai
41
7
5
29
41
505
101.
Quốc Oai
22
22
0
0
22
440
102.
Xã Sóc Sơn
62
22
17
23
62
925
103.
Sơn Đồng
28
11
9
8
28
435
104.
Suối Hai
24
3
8
13
24
310
105.
Xã Tam Hưng
22
9
5
8
22
335
106.
Xã Tây Phương
42
34
5
3
42
785
107.
Tiến Thắng
22
12
3
7
22
355
108.
Thạch Thất
31
15
9
7
31
505
109.
Xã Thanh Oai
28
16
6
6
28
470
110.
Xã Thanh Trì
25
12
6
7
25
400
111.
Xã Thiên Lộc
14
14
0
0
14
280
112.
Thuận An
46
20
10
16
46
710
113.
Thư Lâm
58
25
9
24
58
875
114.
Thượng Phúc
32
10
7
15
32
455
115.
Thường Tín
37
13
9
15
37
545
116.
Trần Phú
32
4
4
24
32
380
117.
Xã Trung Giã
33
13
9
11
33
505
118.
Ứng Hòa
57
9
11
37
57
715
119.
Ứng Thiên
29
15
14
0
29
510
120.
Xã Vân Đình
30
17
3
10
30
485
121.
Vật Lại
30
11
10
9
30
460
122.
Vĩnh Thanh
11
7
2
2
11
190
123.
Xã Xuân Mai
36
10
12
14
36
520
124.
Xã Yên Bài
22
0
1
21
22
225
125.
Xã Yên Lãng
26
12
7
7
26
415
126.
Xã Yên Xuân
24
0
4
20
24
260

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 151/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội quy định số lượng Đội dân phòng; số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×