• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 190/KH-UBND Thanh Hóa 2026 phòng chống mại dâm giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/06/2026 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 190/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phòng, chống mại dâm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: An ninh trật tự

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 190/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 190/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 190/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh a, ny tháng năm 2026
KHOẠCH
Phng, chng mi dâm trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa
giai đoạn 2026-2030
Thực hiện Quyết đnh s 732/QĐ-TTg ny 24 tháng 4 năm 2026 của Thủ
ớng Chính ph về phê duyệt Chương trình phòng, chống mi dâm giai đon 2026
- 2030, y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch phòng, chng mi
dâm trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đon 2026 - 2030, với nhng ni dung sau:
I. MỤC TIÊU, CH TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát
Tăng cường phòng ngừa, gim thiểu t nạn mại dâm, ngăn chặn sự gia ng
các hành vi vi phm pháp luật liên quan đến mi dâm và x lý nghiêm minh các
tội phạm v mi dâm; không phát sinh mới các điểm phức tạp về t nn mi
dâm; hn chế c hại ca tnn mại dâm đi với sc khe, xã hi và an ninh trt
tự; gn công tác phòng, chng mại dâm với cm sóc sc khe, an sinh hội,
việc làm, bình đng giới; nâng cao hiệu quả quản lý địa bàn, môi trường mạng;
bo đm an ninh trật tự, an toàn xã hi trên đa bàn tnh; tăng cường kh ng
tiếp cận, sdụng dch v xã hi đ hòa nhp cộng đồng đi với nời bán dâm.
2. Mục tiêu c thể
a) Tp trung soát, hoàn thin th chế, cơ chế, chính sách, xây dựng
thc hiện các chiến lược truyn thông v chủ trương, chính sách ca Đng, Nhà
nước đối với công tác phòng, chng mại dâm; gim kth, phân bit đi xử của
cng đồng đi với nời bán dâm.
b) Đy mnh công c tun truyền, ph biến chính sách, pháp luật, cung
cp thông tin, kiến thc v phòng, chng mại dâm cho nời dân tại các xã,
phường, người làm vic tại các cơ skinh doanh dịch v d b lợi dng đ hoạt
đng mại dâm, tuyên truyền cho nời lao đng đang làm việc trong các khu
công nghiệp; hc sinh, sinh viên các tờng trung học phổ thông, cơ sgiáo dc
đi hc và cơ s giáo dc ngh nghiệp trên đa bàn tỉnh.
c) Nâng cao năng lực đi n cán b, công chức làm công c phòng,
chng mại dâm; kin toàn cơ chế phi hợp chun ngành; đy mạnh chuyển đi
s, ứng dụng công nghệ thông tin trong thng kê, theo dõi, qun lý, giám sát và
đánh giá vic thực hiện chương tnh phòng, chng mi dâm.
3. Chtiêu
a) Hàng năm
- 100% sở, ngành, đa phương y dựng và triển khai kế hoạch thc hin
chương trình.
190
10 6
2
- 90% xã, phường t chức hot đng truyền thông, tuyên truyền về phòng,
chng mi dâm phù hợp với đặc thù đa phương.
- Ít nht 70% người bán dâm có nhu cầu và đủ điều kiện được tiếp cn các
biện pháp can thiệp giảm hại h trhòa nhp cng đng.
- 100% tin t giác, tin báo, v hành vi vi phạm pháp lut trong phòng,
chng mi dâm được tiếp nhn, xử lý kp thời đm bảo tuân th đúng trình tự,
th tục ca B luật T tụng hình s Luật Xử lý vi phm hành chính.
b) Đến năm 2030
- 100% các xã, phường xây dng kế hoch và tổ chức thực hin các hoạt
đng phòng, chng t nạn mi dâm tn đa bàn.
- 95% s cơ skinh doanh dch v dễ b lợi dng đ hoạt đng mi dâm
được soát, phân loại, đưa vào din quản lý được kim tra ít nht mt lần.
- 80% đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nhiệm v phòng,
chng mại dâm cp tnh và 60% đi ngũ cấp được tập huấn, bi dưỡng kiến
thc, k ng nghiệp vụ phù hợp.
- 100% các , pờng lng ghép nhiệm vụ phòng, chng mại dâm với
việc thực hiện các chương trình phát triển kinh tế - xã hi, các chương trình an
sinh, trgiúp xã hi, cơng trình phòng, chng ma y, chương trình phòng,
chng HIV/AIDS.
II. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
1. Hoàn thiện h thng văn bản, tăng cưng chđo tổ chức thc hiện
1.1. Hoàn thiện hệ thng n bản quy phạm pháp luật vphòng, chống mi dâm
a) soát, đánh giá vic trin khai các quy đnh pháp lut v phòng, chng
mi dâm trên đa bàn tỉnh; kp thời đxuất sửa đi, b sung hoc ban hành theo
thm quyền các n bn hướng dẫn nhm bo đm tính thng nhất, đng bộ, phù
hợp với mônh chính quyền hai cp và đặc thù đa phương.
b) Hoàn thiện quy chế phối hợp liên nnh gia các sở, ban, ngành, đa
phương trong công c phòng ngừa, phát hiện, x lý vi phạm hỗ trợ hòa nhập
cng đồng; xác đnh rõ trách nhiệm từng quan, đơn v; kiện toàn cơ chế phi
hợp liên nnh.
c) Thường xuyên tổng kết thực tiễn xét xử các tội phm về mi dâm đ
kiến ngh cơ quan có thẩm quyền giải thích, hướng dn áp dng thng nhất pháp
luật hoặc sửa đi, bsung các quy đnh còn vướng mắc.
d) Xây dựng tổ chức trin khai các kế hoch lng ghép việc thc hin
các cơng trình an sinh hội; phòng, chống HIV/AIDS, mua bán người tại
đa phương với nhiệm v phòng, chng mại dâm tại các , phường.
1.2. Tăng cường lãnh đo, ch đạo tổ chức thực hin
a) Tăng cường s lãnh đo ca cpy Đảng,ng cao hiu lực quản lý nhà
nước của cnh quyền các cấp; đưa mục tiêu, ch tiêu phòng, chng mi dâm vào
kế hoạch phát trin kinh tế - xã hội hng năm và kế hoạch giai đon ca UBND tỉnh.
3
b) Phân công rõ trách nhim cơ quan ch trì, phối hợp; ng cường kim
tra, giám sát vic thc hiện; kp thời tháo gkkn, ớng mc trong quá
trình triển khai thực hin Kế hoạch.
c) Tập trung ch đạo xây dựng kế hoạch, b trí ngun lực đ trin khai các
nhim vụ trọng m. Phòng ngừa tệ nn hi tại khu công nghiệp, khu đô th;
kiểm soát hot động trên không gian mạng; phát trin dch vụ y tế - xã hi; ng
dng chuyển đi s trong quản lý và hỗ trđối tượng.
2. ng cao hiệu qu công c truyn thông, tuyên truyn, ph biến,
giáo dục và phng nga hi về phng, chng mi dâm
2.1.ng tác truyền thông, tuyên truyn, ph biến, giáo dc
a) Thường xuyên tổ chc các hoạt đng truyền thông, tuyên truyền ph
biến các quy đnh ca pháp luật v phòng, chống mại dâm đến mi nời dân
trong toàn hi trong đó chú trng đến nhóm đối tượng là thanh thiếu niên, hc
sinh, sinh viên, người lao đng trong các s kinh doanh dch v d phát sinh
t nn mại dâm, người lao đng trong các khu công nghip; các đa pơng
nhiu người di cư đ hn chế pt sinh mi s ngưi tham gia mi dâm.
b) Đa dng hóa phương thức, đi mới mnh m, đa dng hóa và ng cao
chất lượng, hiu qu công c truyền thông phòng, chống mi dâm. Tăng cường
truyền thông vchủ trương, chính sách ca Đng, Nhà nước đi với công tác
phòng, chng mi dâm.
c) Phát trin mạng lưới dch vụ, các chuyên trang, chuyên mc, các tiểu
phẩm, sự, bài viết và ng thời lượng truyền thông v nh hình tệ nạn mại
dâm, công c phòng, chống mại dâm trên các phương tiện thông tin đại chúng
tại đa phương.
d) Tăng cường quản lý đa bàn, môi trường mng, đi mới cách thc, nội
dung công tác truyền thông theo hướng sinh đng p hợp với thuần phong m
tục, truyền thng văn hóa đthu hút giới trẻ, ng dụng công nghthông tin
truyền thông qua mạng Internet và mạng hi; các nh thức truyn thông trực
tiếp tại cộng đồng, tại các khu công nghiệp, trường hc và các đa bàn thường
xảy ra tệ nạn mại dâm.
đ) Tăng cường phối hợp giữa gia đình - n trường - xã hội; lng ghép ni
dung phòng, chng mại dâm trong hot động giáo dc, ngoại khóa cho học sinh,
sinh viên.
2.2.ng tác phòng ngừa xã hi
a) Lồng gp nhiệm v phòng, chng mại dâm với các cơng trình: giảm
nghèo, gii quyết vic làm, bình đẳng giới, phòng chng HIV/AIDS và các bnh
lây truyn qua đường tình dc.
b) Tp trung h trsinh kế, đào tạo ngh, giới thiệu việc làm cho lao động
nữ, thanh niên, người nhập cư, người có hoàn cnh khó khăn và nhóm có nguy
cơ cao dễ trở thành nạn nhân ca tệ nạn mại dâm.
c) Tập trung tuyên truyền cho nhóm đi ợng là nhân vn, tiếp viên làm
việc trong cơ sở kinh doanh dch v dễ phát sinh tệ nn mi dâm, người lao đng
4
ngoại tnh thuê tr, công nn làm việc trong các khu công nghiệp về knăng
nhận din các hành vi lôi kéo, d d tham gia hot đng mại dâm, mua bán nời.
3. Phát triển mng i h tr can thiệp gim hi và ha nhp cng
đng đi vi ngưi bán dâm
3.1. Nâng cao năng lực, phát trin mng lưới h tr
a) Phát triển mng lưới dch v hỗ trphù hợp với điều kiện kinh tế - xã
hi ca tnh Thanh Hóa; ưu tiên khu vực tp trung đông lao động nhập cư tại các
khu công nghiệp n: KCN L Môn & KCN Tây Bắc Ga phường Hc Thành,
KCN Lam Sơn - Sao Vàng, KCN Nghi Sơn,
b) Nâng cao ng lực cho cơ sy tế, cơ s trgiúp xã hội, cơ sgiáo dc
ngh nghiệp, trung m dch v việc làm trong cung cp dch v hỗ trợ.
c) Phát trin các điểm vấn cng đng bảo đm d tiếp cn, an toàn, bo
mt; huy đng mng lưới cng c viên, nhóm đng đng tham gia hỗ trcan
thiệp gim hại và hòa nhp cng đồng đối với người bán dâm nhóm có nguy
cơ cao.
3.2. Tchc thực hin cung cấp dch v hỗ tr
a) Triển khai các hoạt đng tiếp cận cng đng, tổ chức tập hun, bồi dưỡng
chuyên môn, kỹ ng cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chc, chiến lực lượng
trang, nh nguyện viên, Đội công c hi nh nguyn, mng lưới báo cáo
viên, tuyên truyền viên, người làm công c phòng, chng tệ nạn hi
nời dân ti các xã, phường; người trực tiếp tham gia cung cấp dch vụ hỗ tr
hi cho người bán dâm hòa nhp cng đng.
b) T chức các hoạt động lng ghép cho nhóm phụ nữ có nhu cu tìm kiếm
việc làm trong các chương tnh h trhọc ngh, giới thiệu việc làm, h trvay
vn, giảm nghèo nhằm cung cp cho h các cơ hi lựa chn công việc phù hợp.
c) Tiếp tc xây dng, nhân rng các mô hình phòng nga mi dâm, h tr
can thip gim hi và hòa nhp cng đng đi vi người bán dâm và nhóm có
nguy cơ cao phù hợp với điu kin, cơ chế đc thù ngun lc của đa phương.
3.3. Tăng cường hiu quả phi hợp liên ngành
a) Tăng cường phối hợp chặt chẽ, đng b giữa các cơ quan, t chức
liên quan trong vic chia s thông tin, chuyển gửi, theo dõi cung cp dch vụ
vy tế, giáo dc ngh nghip, vic làm, vấn m lý, trgiúp pháp lý đối với
nời bán dâm và các đi ợng nguy cơ cao.
b) Đy mnh xã hi hóa, pt huy vai trò ca các tổ chức đoàn thể: Hi Ph
nữ, Đoàn Thanh niên,... trong vic tham gia các hoạt đng phòng ngừa, gim
hại, giảm phân biệt đi xử, h tr vn tâm lý, giới thiệu việc làm, giúp người
bán dâm có điu kin ổn đnh cuộc sng, phòng ngừa tái phạm.
4. Tăng cưng công c kiểm tra, qun lý địa bàn; đu tranh, trit p
và x các vi phm trong phng, chng mại dâm
4.1.ng tác kim tra, qun lý địa bàn có nguy phát sinh mại dâm
a) Chỉ đạo lực lượng Công an cấp , pờng tập trung hiu quả công c
5
điều tra cơ bn, lên danh sách và theo dõi di biến đng về cơ sở kinh doanh dch
vdễ bị lợi dng đ hoạt đng mại dâm, đối ợng nghi vấn cũng như snhân
viên, tiếp viên làm vic trong các cơ sở; có phương án theo dõi soát tại các
khu vực phức tạp vtình hình mại dâm, nhất là khu vc giáp ranh giữa các ,
phường, ng cường tuần tra, cắm cht tại các khu vực nghi có hoạt đng mại
dâm; chủ đng khai thác thông tin t giác của người dân, s tham gia phát hiện
vi phạm, các đường dây, nhóm về hoạt động mi dâm, chủ đng đấu tranh triệt
phá xlý, không đ phát sinh mới điểm, tụ điểm mại dâm tại địa bàn qun lý.
b) Đy mnh qun lý các cơ s kinh doanh dch v d b li dng để hot
đng mi dâm, tiến hành điều tra bn, s dng các bin pháp nghip v, tp
trung vào các tuyến, đa bàn, lĩnh vực trng đim đ trin khai các bin pháp
phòng nga, phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phmnh chính, ti phm liên
quan đến hoạt đng mi dâm.
c) Kiểm soát chặt chẽ thông tin qung cáo, giới thiu dch vụ hot động mại
dâm trá hình trên nn tảng trực tuyến, các hi nhóm n, ứng dụng mạng hi
và hình thức thanh toán đin tử.
4.2.ng tác đấu tranh, triệt p
a) Thực hiện phi hợp liên ngành trong tiếp nhn, xlý thông tin, t giác,
tin báo và phản ánh của tổ chức, cá nhân, bảo đm mi thông tin liên quan đến
hành vi vi phạm pháp luật v phòng, chng mi dâm được tiếp nhận, c minh,
phân loi và xử lý kịp thời.
b) Chđộng phát hin, triệt xóa các tụ đim, đường dây, nhóm, tổ chức
môi giới, chứa chấp mại dâm các phương thc, th đoạn hot đng mới, tinh
vi, nht là hoạt đng trên môi trường mạng, hot đng có tổ chức, liên tnh,
xuyên biên giới hoặc có yếu tố nước ngoài.
c) Thực hin hợp c quc tế; phi hợp cht chvới các ớc trong khu vực
và quc tế trong vic trao đi thông tin, điều tra, xlý tội phạm; tham gia chia
s, trao đi kinh nghiệm, nâng cao ng lực v phòng, chng mi dâm.
4.3. Xử lý và phòng nga i phm
a) Tiếp nhận 100% tin tố giác, tin báo và phn ánh ca t chc, cá nhân,
bo đm mi thông tin liên quan đến nh vi vi phạm pháp luật về phòng, chống
mi dâm được tiếp nhn, xác minh, phân loi và xử lý kp thời, không blt ti
phạm, không làm oan người vô tội; ng cường phi hợp gia các quan tiến
hành tố tụng cơ quan qun lý nhà nước vphòng, chng mại dâm.
b) Nâng cao chất lượng tranh tụng tại phiên tòa, bo đảm các phán quyết
ca a án vcác tội phm mại dâm phải đúng người, đúng tội, đúng pháp lut,
có nh răn đe giáo dục cao.
c) Thực hiện các bin pháp quản lý, phòng ngừa i phạm sau xlý; ng
cường kiểm tra, giám sát vic chấp hành pháp lut ca các tổ chức, cá nn liên
quan; kịp thời xlý các đim nóng, các đa bàn phức tp; h tri hòa nhập,
hạn chế i phạm.
6
5. Nâng cao năng lực; nghiên cu; giám sát, đánh giá, sơ kết, tng kết
Chương tnh
5.1. Nâng cao năng lực đội ngũ thực hin công c phòng, chng mại dâm
a) T chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho đi ngũ cán blàm
công tác phòng, chng mại dâm các cp; người trực tiếp tham gia cung cp dịch
vụ h trợ người bán dâm hòa nhập cng đng.
b) Triển khai xây dựng tài liu hướng dn nghip v, tập hun, truyền
thông về phòng, chng mại dâm đến các cán bộ làm công tác viên tại xã,
phường tn địa bàn tỉnh.
5.2. Nghiên cứu, xây dựng cơ sdữ liệu và ng dng khoa học công ngh
trong công c phòng, chng mại dâm.
a) Tổ chức khảo sát, đánh giá thực trạng mi dâm trên đa bàn tỉnh; xây
dng cơ sd liệu phục vqun lý.
b) Tăng cường Ứng dng khoa hc, công ngh và chuyn đổi s trong theo
dõi, phân tích và d o tình hình mi dâm trong công tác qun lý và hỗ tr đi tưng.
5.3. Thực hin giám sát, đánh giá, sơ kết, tng kết Chương trình
a) Giám sát, đánh giá theo đnh k, đột xut và thc hin chế đ báo cáo
triển khai Chương trình theo quy đnh.
- Báo cáo đnh k 06 tháng: Trưc ngày 10/6 hằng năm đi vi các s, ban,
nnh và UBND các , phường; S Y tế tng hp, báo cáo UBND tnh, B Y
tế trước ngày 25/6 hằng năm.
- Báo cáo năm: Trước ngày 10/12 hng năm đối vi các s, ban, ngành và
UBND các xã, phường; S Y tế tng hp, báo cáo UBND tnh, B Y tế trước
ny 25/12 hng năm.
- Báo cáo đt xut: Khi cóu cu ca cấp trên và các cơ quan chức năng,
các s, ban, nnh và UBND các xã, phường tng hp, gi báo cáo kết qu thc
hin các nhim v v phòng, chng mi dâm (thuc phạm vi lĩnh vực được giao
qun lý, ph trách) v S Y tế đ tng hp, báo cáo theo quy đnh.
- Báo cáo đánh giá nh nh, kết qu trin khai thc hin kế hoch giai
đon 2026-2030: Trước ngày 05/11/2030, các s, ban, nnh và UBND các ,
phường gi báo cáo kết qu thc hin kế hoch ca ngành, đa phương v S Y
tế đ tng hp, báo cáo UBND tnh và B Y tế.
b) T chức sơ kết, tng kết thc hiện Chương trình, biểu dương, khen
thưng đi vi nhng tp th, cá nhân nhiều đóng góp cho công tác phòng,
chng mi dâm.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
- Đối với cấp tỉnh: Kinh phí thực hiện Kế hoạch phòng, chống mại dâm
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đon 2026-2030 được b trí từ nguồn ngân
sách Nhà nước ngun kinh phí huy động hợp pháp khác. Các sở, ngành, đơn
v hằng năm chđng xây dng d toán kinh phí cho hoạt đng chun môn
trình cấp có thẩm quyền quyết định.
7
- Đối với cp xã: Các , pờng chủ đng b trí kinh phí theo phân cấp
nn sách nhà nước; trong các cơng trình, đ án, kế hoch có liên quan trong
lĩnh vực y tế, bình đng giới, phòng, chống HIV/AIDS, giảm nghèo, an sinh xã
hi và huy động các nguồn lực hi hóa để thực hiện công c phòng, chng
mi dâm trên đa bàn.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIN
1. S Y tế
- Ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dng kế hoch
phòng, chng mi dâm hng năm trên s kế hoch giai đon 5 năm trình Chủ
tch y ban nn dân tnh phê duyt. Hướng dẫn, đôn đc, kim tra, tng hp
kết qu thc hin, đnh k o cáo UBND tnh B Y tế.
- Ch trì, phi hp vi các s, ngành có liên quan nghiên cu, xây dng,
trình UBND tnh ban hành theo thm quyn các cnh sách, chế đ h tr hòa
nhp cng đng; từng bước y dng, t chc cung cp các dch v h tr xã hi,
h tr hòa nhp cng đng đi với người bán dâm.
- Ch trì thiết kế, phát triển các chương trình, i liệu, giáo trình công c
truyền thông về phòng, chng mại dâm; t chức đào tạo, tp hun, trao đi kinh
nghim ng cao năng lc chun môn, nghip v cho đi ngũ cán b làm công c
phòng, chng t nn hi các cp, các nnh, các t chc có liên quan.
- Kin toàn lực lượng kim tra chuyên ngành v phòng, chng t nn mi
dâm trên đa bàn tnh. T chức các đoàn chuyên nnh kim tra, đánh giá vic
thc hin nhim v phòng, chng mi dâm ca các xã, phường trên đa bàn tnh.
- Ch trì, phi hp với các đơn vị có liên quan ch đo, t chc trin khai
các gii pháp phòng nga t nn mi dâm; xây dng, phát trin h thng dch v
h tr xã hi đi với ni bán dâm; tạo điều kiện thuận lợi cho người bán dâm
tiếp cn, sdng các dch v can thip dphòng, km và điều tr HIV/AIDS
và các bệnh lây truyền qua đường nh dc; chương trình điu tr Methadone, đối
với người sau cai.
- Tchức thanh tra, kim tra điều kiện vy tế và hướng dn tổ chức km
sức khe đnh k cho người lao đng làm vic tại các cơ skinh doanh dch v
d b lợi dng đ hot đng mại dâm.
- T chức sơ kết, tng kết vic thc hin chương trình báo cáo Bộ Y tế,
UBND tnh, theo quy đnh. Đề xut, khen thưởng các tp th, cá nhân có tnh
ch xut sc trong công c phòng, chng mi dâm.
2. Công an tnh
- Ch trì, phi hp các s, ban, ngành liên quan t chức đu tranh ti phm
môi gii, cha chp mi dâm; t chức điu tra, trit phá các nhóm, t đim,
đưng dây mi dâm. Gắn chương trình phòng, chống mi dâm với chương tnh
phòng, chng ti phạm trong đó có tội phm mua bán ph n, tr em vì mc
đích mi dâm.
- Thc hin công c qun lý Nc v an ninh trt t, quản lý các cơ s
kinh doanh có điu kin v an ninh trt t như: Vũ trường, quán bar, karaoke,
8
massage,... nơi tim n nhiu phc tp v ti phm t nn mi dâm; không đ
hình thành các đường dây, t đim hoạt đng mi dâm gây bc xúc cho qun
chúng nhân dân.
- Ch đo các phòng nghip v, lực lượng công an các xã, phường thc hin
tt công c tiếp nhn, gii quyết t giác, tin báo v ti phm, t nn mi dâm;
lập án đu tranh với các đường dây môi gii, cha chp mi dâm; nâng cao t l,
điu tra, khám phá, bt gi ti phm v mại dâm, không đ lt đi ng cm
đu đưng dây, t chc hot đng mi dâm.
3. Ban Ch huy B đi Biên phòng
- Ch trì, phối hợp các cơ quan chức ng triển khai thực hiện các hoạt
đng phòng, chống mại dâm, lng gp với hot đng mua bán nờikhu vực
biên giới. Tăng cường tuần tra, kim soát, qun lý biên giới, đặc biệt khu vực
ca khu; kịp thời phát hin và ngăn chặn hoạt động mi dâm, tội phạm mua bán
nời qua biên giới nhm mục đích mại dâm đ điều tra, xlý theo quy đnh
ca pháp luật.
- Phối hợp với lực lượng Công an trong nắm nh hình, trao đi thông tin,
quản lý địa bàn, đối tượng thực hiện các kế hoch nghip v đu tranh phòng,
chng mi dâm.
4. S Tư pháp
Phi hợp với các sngành, các tổ chức có liên quan và Ủy ban nn dân cp
xã tn đa bàn tỉnh trin khai côngc tun truyền, ph biến, giáo dc pháp luật
về phòng, chống mi dâm; Tăng cường theo dõi thi nh pháp lut, rà soát các qui
đnh liên quan đến phòng chng mại dâm, kp thời tham mưu, kiến ngh thiện các
qui định ca pp lut, nht là các qui đnh v xử lý vi phmnh chính.
5. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Ch đạo các cơ quan thông tin, báo c trong tnh và h thng thông tin cơ
s thường xun thc hin hoạt đng thông tin, truyn thông v phòng, chng
mi dâm; các gii pháp nhm nn chặn các trang mng có ni dung xu liên
quan đến mi dâm. Phi hp vi S Y tế, các sở, nnh liên quan đa phương
trin khai các hoạt đng thông tin, tun truyn v phòng chng mi dâm trên
các phương tin thông tin đi cng.
- Tăng cường ch đo thanh tra, kim tra các cơ s kinh doanh dch v n
hóa, du lch nhm nn chn, x lý kp thi các hành vi khiêu dâm, ch dc,
lưu nh văn hóa phẩm đc hại, đi try, li dng du lch đ t chc hoạt động
mi dâm; Lng ghép các ni dung tuyên truyn, giáo dc v phòng, chng mi
dâm vi các hot đng văn hóa, nghệ thut, th dc, th thao và du lch.
6. S Nội v
- Chủ trì, phi hợp với SY tế trong việc lng ghép các hot động hỗ trợ
xã hi, tạo vic làm đngười bán dâm và nhóm nguy cơ cao chuyn đổi công
việc, thay đinh vi trong quá trình triển khai Chương trình.
- Tăng cường vai trò qun lý Nhà nước và phi hợp với y ban nhân dân
các xã, phường trong công c tuyên truyền, hướng dn, kim tra vic chp
9
hành các quy đnh ca pháp lut đối vic s dng nời lao động trong các cơ
sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dng hoạt đng mi dâm; tham gia Đội
Kiểm tra chuyên ngành ca tỉnh, xlý nghiêm các cơ sở vi phạm trong việc s
dng người lao đng.
- S Ni vụ phi hợp với SY tế và các cơ quan liên quan tham mưu
xây dng hướng dẫn vtiêu chí, s lượng làm căn c xét khen thưởng; trên cơ
s đ xut ca cơ quan chuyên môn, thc hiện thẩm đnh h sơ, tham mưu
UBND tỉnh xem t khen thưởng nhân dịp sơ kết, tng kết đối với các tập th,
cá nhân có thành ch xuất sắc, tiêu biu trong công c phòng, chng mại
dâm tn đa bàn tỉnh.
7. S Giáo dcĐào tạo
- Ch đo các cơ s giáo dc t chc tun truyn, giáo dc pp lut v
phòng, chng mi dâm, lng ghép trong các hoạt đng tri nghim, hoạt đng
ngoài gi lên lp cho hc sinh, sinh viên.
- Ch đạo các trường trung hc phổ thông ng cường tổ chức các hot đng
tuyên truyền, giáo dc nâng cao nhn thức, giáo dục đạo đức, li sống, kỹ năng
sng đối với hc sinh, sinh viên v phòng, chng mại dâm.
- Tăng cường bin pháp kiểm tra, quản lý đkp thời nn chặn tệ nạn mại
dâm xâm nhp trong học sinh, sinh viên nht là mt s tờng hc nằm trên đa
bàn phức tạp vềnh hình an ninh trật tự.
8. S Tài chính
Trên sđ xuất của SY tế, các sở, ngành liên quan; các xã, phường
đ tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh b t kinh phí thực hin Kế hoạch theo quy
đnh ca Luật Nn sách Nhà ớc các quy định hiện hành, phù hợp với kh
năng cân đi ngân sách tỉnh.
9. y ban nhân dân các xã, png
- Căn cQuyết định s 732/QĐ-TTg ngày 24/4/2026 ca Thủ tướng Chính
ph v vic phê duyệt Chương trình phòng, chng mại dâm giai đon 2026-
2030, Kế hoch ca UBND tỉnh đ xây dựng kế hoch, b trí ngun lực đ triển
khai thực hiện phù hợp với đc đim nh nh c th của đa phương; Lng
gp công c phòng, chng mại dâm vào các cơng tnh an sinh xã hi ca
đa phương như: giảm ngo, dy ngh, tạo vic làm, phòng, chng ma y,
HIV/AIDS và phòng, chng mua bán người.
- Tăng cường hoạt đng tiếp cận, vấn hỗ try tế, pháp lý, dy nghề tạo
việc làm cho người bán dâm, giúp h có thu nhp n đnh, chuyển đi ngh
nghiệp, thay đi nhn thc, hành vi, khôngi vi phạm t nạn xã hội.
- Thng kê, báo cáo s người vi phạm tệ nạn mi dâm b xphạt hành
chính trên đa bàn xã, phường. Kiểm tra, soát các cơ sở kinh doanh dch vụ d
b lợi dng đhot đng mi dâm, khu vực nghi hot động mại dâm đ giải
pháp trit xóa, không đ phát triển thành điểm phức tạp v tệ nạn mại dâm, nh
hưởng đến an ninh trt ttại đa pơng. Duy t không đ i hot động ti các
điểm phc tp về tệ nạn mi dâm đã được triệt xóa.
10
- Đưa ni dung tuyên truyền phòng, chống mi dâm o sinh hot tổ dân
ph, khu dân cư và các câu lạc bộ của các Hi, đoàn th đa phương; duy trì
và xây dựng xã, phường, lành mnh không có tệ nạn ma y, mại dâm; duy trì
trong sch đa bàn không đhiện tượng mại dâm i hot đng tại các t đim
mi dâm công cng đã được triệt xóa.
- Nâng cao ng lực đi ngũ cán b, t chức đánh giá, sơ kết, tổng kết, báo
cáo kết qu thực hiện kế hoạch triển khai Chương trình; biểu dương, khen
thưởng đi với nhng tập th, cá nhân có nhiều đóng góp cho công c phòng,
chng mi dâm tại đa phương theo quy đnh.
10. Đề ngh Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Ta án nhân dân tỉnh
Triển khai thực hin các biện pháp nhằm đấu tranh nn chặn, phòng ngừa
vi phạm và ti phm liên quan đến mại dâm. Ch động phi hợp với các cơ quan
tiến hành t tụng, làm tt công c nắm nh hình tội phạm, phân loại x lý
ngun tin v tội phm, công c điu tra, truy t xét xử các vụ án liên quan đến
mi dâm. Ch đo, hướng dẫn vnghiệp vụ đi với Viện kiểm sát nhân dân và
Tòa án nhân dân khu vực nhm nâng cao trình đ, ng lc cho đi ngũ Kim
sát viên, Thẩm pn trong hot động kim sát điu tra, truy tố, ng cao chất
lượng xét xử các vụ án liên quan đến mi dâm; phi hợp lựa chn các v án
điểm, đin hình đ tổ chc các phiên a t kinh nghiệm; phi hợp với các cơ
quan tiến hành tố tụng cùng cấp đy nhanh tiến đ gii quyết các vụ án trọng
điểm được dư lun xã hội quan tâm đphục vụ nhiệm vụ cnh tr đa phương.
11. o Phát thanh, Truynnh Thanh Hóa
Xây dựng các chuyên trang, chuyên mục, ký sự, phóng sự, bài viết tun
truyền về các ch cơng, chính sách của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước đối với công tác phòng, chng mại dâm; gim kth, phân bit đối xử ca
cng đồng đi với người bán dâm; thông tin kịp thời vcác v án liên quan đến
tội phạm về mi dâm nh nh tệ nn mại dâm trên đa bàn tỉnh.
12. Đề nghy ban Mặt trn T quc Vit Nam tỉnh Thanh Hóa; Hội
Liên hiệp ph n tỉnh, Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh tỉnh
Thanh Hóa và các tổ chức chính trị xã hi thuc tỉnh
- Ch đo các t chc thành viên, các hội viên, đoàn viên trong h thng t
chc mình tham gia vn đng, tun truyn nhm nâng cao nhn thc, trách
nhim v phòng, chng mi dâm.
- Đ ngh Hi liên hip ph n tnh, Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí
Minh phi hp vi S Y tế trin khai thc hin các mô hình h tr xã hi, h
tr giúp đ ngưi bán dâm hòa nhp cng đng; xây dng, trin khai thí đim
các hot đng can thip gim hi, phòng nga lây nhim các bnh hi và
HIV/AIDS, phòng nga, gim nh trng bo lực trên cơ s gii trong phòng,
chng mi dâm; duy trì các hoạt đng các câu lc b Ph n, thanh niên vi các
công tác phòng chng t nn hi, phòng chng mi dâm.
- T chc giám sát, phn bin hội đi vi cnh sách, pháp lut liên quan
đến phòng, chng t nn mi dâm.
11
Trên đây là Kế hoch phòng, chống mại dâm trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa
giai đon 2026-2030. Yêu cầu các cơ quan, đơn v, địa phương nghiêm c triển
khai thực hiện đm bo chất lượng, hiu qu. Trong quá trình triển khai, thực
hiện u có các vướng mắc, phát sinh vượt thẩm quyền gii quyết, xử lý, tổng
hợp báo cáo UBND tỉnh (qua SY tế) đ xem xét, gii quyết theo quy đnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Y tế báo o);
- Chủ tịch, các P Chủ tịch UBND tỉnh;
- y ban MTTQ Vit Nam tỉnh;
- CVP, c PCVP UBND tỉnh;
- c sở, ban, ngành, đơn v liên quan (Mục IV);
- Đảng y, UBND các xã, pờng;
- Lưu VT, VHXH
BTXH67
TM. UỶ BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Đầu Thanh Tùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 190/KH-UBND Thanh Hóa 2026 phòng chống mại dâm giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×