Thông tư 27/2012/TT-BYT về quản lý phụ gia thực phẩm

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ Y TẾ

-----------

Số: 27/2012/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập  - Tự do -  Hạnh phúc

--------------------

      Hà Nội, ngày 30  tháng 11 năm 2012

Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về:
1. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm và giới hạn tối đa đối với các chất phụ gia trong các sản phẩm thực phẩm;
2. Yêu cầu về quản lý đối với phụ gia thực phẩm.
Điều 2. Giải thích từ ngữ ký hiệu viết tắt
Trong Thông tư này, từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
1. CAC (Codex Alimentarius Committee): Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế;
2. GMP (Good Manufacturing Practices): thực hành sản xuất tốt;
3. ML (Giới hạn tối đa - Maximum Level) là hàm lượng tối đa của một chất phụ gia thực phẩm được xác định là có hiệu quả và an toàn khi sử dụng cho mỗi loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm. Giới hạn tối đa được tính theo mg chất phụ gia/kg thực phẩm (mg/kg);
4. INS (International Numbering System) là hệ thống chỉ số đánh số cho mỗi chất phụ gia do CAC xây dựng;
5. Mã nhóm thực phẩm (Food Category Number) là số được xếp cho mỗi loại, nhóm thực phẩm theo Hệ thống phân loại thực phẩm do CAC xây dựng để quản lý phụ gia thực phẩm;
6. Sử dụng phụ gia thực phẩm bao gồm:
a) Sản xuất, chế biến, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm;
b) Sản xuất, chế biến, kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm.
Điều 3. Các hành vi cấm trong sử dụng phụ gia thực phẩm
1. Sử dụng phụ gia thực phẩm không có trong danh mục chất phụ gia thực phẩm được phép sử dụng quy định tại Phụ lục 1 được ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sử dụng phụ gia thực phẩm quá giới hạn cho phép, không đúng đối tượng thực phẩm quy định tại Phụ lục 2 được ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sử dụng phụ gia thực phẩm không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
4. Sử dụng phụ gia thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ hoặc quá thời hạn sử dụng.
Điều 4. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
Danh mục các phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Mức giới hạn tối đa đối với các phụ gia trong thực phẩm
Mức giới hạn tối đa đối với phụ gia trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Yêu cầu về quản lý đối với phụ gia thực phẩm
1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Y tế về việc Quy định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
2. Phụ gia thực phẩm phải được công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước khi sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia để sản xuất, chế biến thực phẩm.
Trình tự, thủ tục công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm thực hiện theo Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ Y tế về hướng dẫn việc công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
3. Áp dụng GMP trong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm cần tuân thủ:
a) Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng để đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;
b) Lượng phụ gia được sử dụng trong trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm phải đảm bảo không làm thay đổi bản chất của thực phẩm.
4. Ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp
Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy chứng nhận.
Điều 8. Soát xét, sửa đổi, bổ sung
Căn cứ nhu cầu quản lý theo từng thời kỳ, trên cơ sở tiêu chuẩn sản phẩm hoặc các hướng dẫn của CAC, Cục An toàn thực phẩm sẽ xem xét, đề xuất Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Thông tư này nhằm phát triển sản xuất trong nước và phù hợp với thông lệ quốc tế.
Điều 9. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.
Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2013. Bãi bỏ các quy định liên quan đến phụ gia thực phẩm (không bao gồm các chất tạo hương được phép sử dụng trong thực phẩm) tại: Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 và Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 928/2002/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
2. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Thông tư này./.

Nơi nhận:    

- VPCP (Văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);                                                       

- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để báo cáo);

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Chi cục ATVSTP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- TTYTDP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các cơ quan KTNN về thực phẩm nhập khẩu;

- Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng;

- Cổng TTĐT Bộ Y tế;

- Lưu: VT, PC, ATTP.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(đã ký)

 

 

 

Nguyễn Thanh Long

PHỤ LỤC I
DANH MỤC PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư số  27 /2012/TT-BYT ngày  30   tháng   11  năm 2012 )
--------------------------------

I. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng xếp theo INS

STT

INS

TÊN PHỤ GIA

Chức năng

Quy định ML

(trang)

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

100(i)

Curcumin

Curcumin

Phẩm màu

89

2

100(ii)

Turmeric

Turmeric

Phẩm màu

90

3

101(i)

Riboflavin

Riboflavin

Phẩm màu

90

4

101(ii)

Natri Riboflavin 5'-phosphat

Riboflavin 5'-phosphate sodium

Phẩm màu

90

5

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

Riboflavin from Bacillus subtilis

Phẩm màu

90

6

102

Tartrazin

Tartrazine

Phẩm màu

94

7

104

Quinolin

Quinoline Yellow

Phẩm màu

95

8

110

Sunset yellow FCF

Sunset Yellow FCF

Phẩm màu

95

9

120

Carmin

Carmines

Phẩm màu

99

10

122

Carmoisin

Azorubine (Carmoisine)

Phẩm màu

103

11

123

Amaranth

Amaranth

Phẩm màu

103

12

124

Ponceau 4R

Ponceau 4R

Phẩm màu

103

13

127

Erythrosin

Erythrosine

Phẩm màu

106

14

129

Allura red AC

Allura Red AC

Phẩm màu

107

15

132

Indigotin (Indigocarmin)

Indigotine

Phẩm màu

110

16

133

Brilliant blue FCF

Brilliant Blue FCF

Phẩm màu

112

17

140

Clorophyl

Chlorophylls

Phẩm màu

116

18

141(i)

Phức clorophyl đồng

Chlorophyll Copper Complex

Phẩm màu

116

19

141(ii)

Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó)

Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

Phẩm màu

116

20

143

Fast green FCF

Fast Green FCF

Phẩm màu

119

21

150a

Caramen nhóm I (không xử lý)

Caramel I- Plain

Phẩm màu

121

22

150b

Caramen nhóm II (xử lý sulfit)

Caramel II- Sulfite process

Phẩm màu

122

23

150c

Caramen nhóm III (xử lý amoni)

Caramel III – Ammonia Process

Phẩm màu

122

24

150d

Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)

Caramel IV – Ammonia Sulphite Process

Phẩm màu

126

25

151

Brilliant black

Brilliant black

Phẩm màu

129

26

155

Brown HT

Brown HT

Phẩm màu

130

27

160a(i)

Beta-caroten tổng hợp

Beta-Carotene (Synthetic)

Phẩm màu

130

28

160a(ii)

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)

Natural Extracts (carotenes)

Phẩm màu

134

29

160a(iii)

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Phẩm màu

130

30

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

Annatto Extracts, bixin based

Phẩm màu

139

31

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based

Annatto extracts, norbixin-based

Phẩm màu

140

32

160c

Parika oleoresin

Parika oleoresin

Phẩm màu

140

33

160d(i)

Lycopen tổng hợp

Lycopenes, synthetic

Phẩm màu

141

34

160d(ii)

Lycopen chiết xuất từ cà chua

Lycopenes extract from tomato

Phẩm màu

141

35

160d(iii)

Lycopen, Blakeslea trispora

Lycopene, Blakeslea trispora

Phẩm màu

141

36

160e

Beta-Apo-Carotenal

Carotenal, Beta-Apo-8'-

Phẩm màu

130

37

160f

Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8'-Carotenic

Beta-Apo-8'-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

Phẩm màu

130

38

161b(i)

Lutein from tagets erecta

Lutein from tagets erecta

Phẩm màu

141

39

161h(i)

Zeaxathin tổng hợp

Zeaxathin, synthetic

Phẩm màu

141

40

161g

Canthaxanthin

Canthaxanthine

Phẩm màu

142

41

162

Beet red

Beet red

Phẩm màu

143

42

163(ii)

Chất chiết xuất từ vỏ nho

Grape Skin Extract

Phẩm màu

144

43

170(i)

Calci carbonat

Calcium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định

147

44

171

Dioxyd titan

Titanium Dioxyde

Phẩm màu

148

45

172(i)

Oxyd sắt đen

Iron oxyde, Black

Phẩm màu

148

46

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

Iron oxyde, Red

Phẩm màu

148

47

172(iii)

Oxyd sắt vàng

Iron oxyde, Yellow

Phẩm màu

148

48

174

Bạc

Silver

Phẩm màu

150

49

175

Vàng

Gold

Phẩm màu

150

50

200

Acid sorbic

Sorbic Acid

Chất bảo quản

150

51

201

Natri sorbat

Sodium Sorbate

Chất bảo quản

150

52

202

Kali sorbat

Potassium Sorbate

Chất bảo quản

150

53

203

Calci sorbat

Calcium Sorbate

Chất bảo quản

150

54

210

Acid benzoic

Benzoic Acid

Chất bảo quản

155

55

211

Natri benzoat

Sodium Benzoate

Chất bảo quản

155

56

212

Kali benzoat

Potassium Benzoate

Chất bảo quản

155

57

213

Calci benzoat

Calcium Benzoate

Chất bảo quản

155

58

214

Etyl pra-Hydroxybenzoat

Etyl pra-Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

159

59

216

Propyl pra-Hydroxybenzoat

Propyl pra-Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

161

60

218

methyl pra-Hydroxybenzoat

methyl pra-Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

159

61

220

Sulphua dioxyd

Sulfur Dioxyde

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

161

62

221

Natri sulfit

Sodium Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

161

63

222

Natri hydro sulfit

Sodium Hydrogen Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

161

64

223

Natri metabisulfit

Sodium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

161

65

224

Kali metabisulfit

Potassium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

161

66

225

Kali sulfit

Potassium Sulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

161

67

227

Calci hydro sulfit

Calcium Hydrogen Sulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

161

68

228

Kali bisulfit

Potassium Bisulphite

Chất bảo quản, chất chống đông vón

161

69

231

Ortho-phenylphenol

Ortho-Phenylphenol

Chất bảo quản

165

70

232

Natri ortho-phenylphenol

Sodium ortho-Phenylphenol

Chất bảo quản

165

71

234

Nisin

Nisin

Chất bảo quản

165

72

235

Natamycin

Natamycin

Chất bảo quản

165

73

236

Acid formic

Formic acid

Chất bảo quản

166

74

239

Hexamethylen tetramin

Hexamethylene tetramine

Chất bảo quản

166

75

242

Dimethyl dicarbonat

Dimethyl dicarbonate

Chất bảo quản

166

76

243

Lauric argrinatethyleste

lauric argrinateethylester

Chất bảo quản

167

77

249

Natri nitrit

Sodium nitrite

Chất bảo quản

168

78

250

Kali nitrit

Postasium nitrite

Chất bảo quản

168

79

251

Natri nitrat

Sodium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

168

80

252

Kali nitrat

Potassium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

168

81

260

Acid acetic băng

Acetic acid, Glacial

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

169

82

261

Kali acetat (các muối)

Potassium acetates

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

170

83

261(i)

Kali acetat

Potassium acetate

Chất điều chỉnh độ acid

170

84

261(ii)

Kali diacetat

Potassium diacetate

Chất điều chỉnh độ acid

170

85

262(i)

Natri acetat

Sodium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

170

86

263

Calci acetat

Calcium Acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định

171

87

264

Amonium acetat

Ammonium acetate

Chất điều chỉnh độ acid

171

88

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)      

Lactic acid, L-, D- and DL-

Chất điều chỉnh độ acid

171

89

280

Acid propionic

Propionic Acid

Chất bảo quản

173

90

281

Natri propionat

Sodium Propionate

Chất bảo quản

173

91

282

Calci propionat

Calcium propionate

Chất bảo quản

173

92

283

Kali propionat

Potassium propionate

Chất bảo quản

173

93

290

Carbon dioxyd

Carbon dioxyde

Chất tạo khí carbonic

173

94

296

Acid malic

Malic Acid (DL-)

Chất điều chỉnh độ acid

174

95

297

Acid fumaric

Fumaric Acid

Chất điều chỉnh độ acid

175

96

300

Acid ascorbic (L-)

Ascorbic Acid (L-)

Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

175

97

301

Natri ascorbat

Sodium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

177

98

302

Calci ascorbat

Calcium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

178

99

303

Kali ascorbat

Potassium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

178

100

304

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl Palmitate

Chất chống oxy hóa

179

101

305

Ascorbyl stearat

Ascorbyl Stearate

Chất chống oxy hóa

179

102

307a

Alpha-Tocopherol

d-alpha-Tocopherol

Chất chống oxy hóa

182

103

307b

Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)

Tocopherol concentrate, mixed

Chất chống oxy hóa

182

104

307c

dl-alpha-Tocopherol

dl-alpha-Tocopherol

Chất chống oxy hóa

182

105

310

Propyl galat

Gallate, Propyl

Chất chống oxy hóa

183

106

314

Nhựa guaiac

Guaiac Resin

Chất chống oxy hóa

184

107

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

Chất chống oxy hóa

185

108

316

Natri erythorbat

Sodium erythorbate

Chất chống oxy hóa

185

109

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary Butylhydroquinone

Chất chống oxy hóa

186

110

320

Butyl hydroxy anisol (BHA)

Butylated Hydroxyanisole

Chất chống oxy hóa

187

111

321

Butyl hydroxy toluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene

Chất chống oxy hóa

189

112

322(i)

Lecitin

Lecithin

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

191

113

322

Nhóm lecithin

Lecithins

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

191

114

325

Natri lactat

Sodium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất giữ ẩm, chất làm dầy

171

115

326

Kali lactat

Potassium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa

171

116

327

Calci lactat

Calcium Lactate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

171

117

328

Amoni lactat

Ammonium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

171

118

329

Magnesi lactat, DL-

Magnesium lactate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

171

119

330

Acid citric

Citric Acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại

192

120

331(i)

Natri dihydro citrat

Sodium Dihydrogen Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy

194

121

331(ii)

Dinatri monohydro citrat

Disodium monohydrogen citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy

195

122

331(iii)

Trinatri citrat

Trisodium Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

196

123

332(i)

Kali dihydro citrat

Potassium Dihydrogen Citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại

197

124

332(ii)

Trikali citrat

Tripotassium Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

198

125

333

Các muối calci citrat

Calcium Citrates

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid

199

126

333(iii)

Tricalci citrat

Tricalcium Citrates

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

127

334

Acid tartric

Tartaric Acid (L (+)-)

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều vị, chất tạo phức kim loại

200

128

335(i)

Mononatri tartrat

Monosodium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

129

335(ii)

Dinatri tactrat

Disodium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

130

336(i)

Monokali tartrat

Monopotassium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

131

336(ii)

Dikali tactrat

Dipotassium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

132

337

Kali natri tartrat

Potassium sodium L(+)-Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

200

133

338

Acid orthophosphoric

Orthophosphoric Acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

201

134

339(i)

Mononatri orthophosphat

Sodium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

201

135

339(ii)

Dinatri orthophosphat

Disodium hydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

201

136

339(iii)

Trinatri orthophosphat

Trisodium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

201

137

340(i)

Monokali orthophosphat

Potassium dihydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại

201

138

340(ii)

Dikali orthophosphat

Dipotassium Orthophosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại

201

139

340(iii)

Trikali orthophosphat

Tripotassium Orthophosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

201

140

341(i)

Monocalci orthophosphat

Monocalcium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

201

141

341(ii)

Dicalci orthophosphat

Dicalcium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

201

142

341(iii)

Tricalci orthophosphat

Tricalcium Orthophosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

201

143

342(i)

Amonium dihydrogen phosphat

Ammonium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

144

342(ii)

Diamoni hydro phosphat

Diammonium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

145

343(i)

Mono magnesi orthophosphat

Monomagnesium orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

202

146

343(ii)

Magesi hydro phosphat

Magesium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

147

343(iii)

Trimagnesi orthophosphat

Trimagnesium Orthophosphates

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

148

345

Magnesi citrat

Magnesium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

209

149

350(i)

Natri hyro DL-malat

Sodium hyrogen DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

174

150

350(ii)

Natri DL-malat

Sodium DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

174

151

351(i)

Kali hyrdro malat

Potassium hyrdrogen malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

152

351(ii)

Kali malat

Potassium malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

153

352(ii)

Calci malat

Calcium DL- Malate

Chất điều chỉnh độ acid

174

154

355

Acid adipic

Adipic acid

Chất điều chỉnh độ acid

209

155

356

Natri adipat

Sodium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

156

357

Kali adipat

Potassium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

157

359

Amoni adipat

Ammonium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

209

158

365

Natri fumarat (các muối)

Sodium fumarates

Chất điều chỉnh độ acid

209

159

380

Triamoni citrat

Triammonium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

209

160

381

Sắt amoni citrat

Ferric ammonium citrate

Chất chống đông vón

210

161

384

Isopropyl citrat

Isopropyl citrates

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

210

162

385

Calci dinatri etylen-diamin-tetra-acetat

Calcium disodium ethylenediaminetetraacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

210

163

386

Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)

Disodium ethylenediaminetetraacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

210

164

388

Acid thiodipropionic

Thiodipropionic acid

Chất chống oxy hóa

213

165

389

Dilauryl thiodipropionat

Dilauryl thiodipropionate

Chất chống oxy hóa

213

166

400

Acid alginic

Alginic acid

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

213

167

401

Natri alginat

Sodium alginate

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

213

168

402

Kali alginat

Potassium Alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

214

169

403

Amoni alginat

Ammonium alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

214

170

404

Calci alginat

Calcium alginate

Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

214

171

405

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

Chất làm dầy, chất ổn định

214

172

406

Thạch Aga

Agar

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

215

173

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm furcellaran)

Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes furcellaran)

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

216

174

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

217

175

410

Gôm đậu carob

Carob bean Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

218

176

412

Gôm gua

Guar Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

219

177

413

Gôm tragacanth

Tragacanth Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

220

178

414

Gôm arabic

Arabic Gum (Acacia Gum)

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

220

179

415

Gôm xanthan

Xanthan Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

221

180

416

Gôm karaya

Karaya Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

222

181

417

Gôm tara

Tara Gum

Chất làm dầy, chất tạo gel, chất ổn định

222

182

418

Gôm tellan

Gellan Gum

Chất làm dầy, chất ổn định

222

183

420(i)

Sorbitol

Sorbitol

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

223

184

420(ii)

Siro sorbitol

Sorbitol Syrup

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

223

185

421

Manitol

Mannitol

Chất chống đông vón, chất độn, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

224

186

422

Glycerol

Glycerol

Chất làm dầy,chất giữ ẩm

224

187

424

Curdlan

Curdlan

Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

224

188

425

Bột Konjac

Konjac flour

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

224

189

427

Gôm cassia

Cassia Gum

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

225

190

430

Polyoxyethylen (8) stearat

Polyoxyethylene (8) stearate

Chất nhũ hóa

225

191

431

Polyoxyethylen (40) stearat

Polyoxyethylene (40) stearate

Chất nhũ hóa

225

192

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

225

193

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

225

194

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

225

195

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

225

196

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

225

197

440

Pectin

Pectins

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

228

198

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

Ammonium salts of Phosphatidic acid

Chất nhũ hóa

229

199

444

Sucrose acetat isobutyrat

Sucrose acetate isobutyrate

Chất nhũ hóa

230

200

445(iii)

Glycerol esters của nhựa cây

Glycerol esters of wood resin

Chất nhũ hóa, chất ổn định

230

201

450(i)

Dinatri diphosphat

Disodium diphosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid

202

202

450(ii)

Trinatri diphosphat

Trisodium diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

202

203

450(iii)

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

204

450(iv)

Dikali diphosphat

Dipotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

230

205

450(v)

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

202

206

450(vi)

Dicalci diphosphat

Dicalcium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

202

207

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

Calcium dihydrogen diphosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

202

208

451(i)

Pentanatri triphosphat

Pentasodium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

209

451(ii)

Pentakali triphosphat

Pentapotassium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

210

452(i)

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

211

452(ii)

Kali polyphosphat

Potassium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

202

212

452(iii)

Natri calci polyphosphat

Sodium calcium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

213

452(iv)

Calci polyphosphat

Calcium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

214

452(v)

Amoni polyphosphat

Ammonium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

215

457

Cyclodextrin

Cyclodextrin

Chất làm dầy, chất ổn định

231

216

458

Gama-Cyclodextrin,

Cyclodextrin, gama-

Chất làm dầy, chất ổn định

231

217

459

Beta-Cyclodextrin

Cyclodextrin, beta-

Chất mang, chất ổn định, chất làm dày

231

218

460

Cellulose

Cellulose

Chất ổn định

232

219

460(i)

Cellulose vi tinh thể

Microcrystalline cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

232

220

460(ii)

Bột cellulose

Powdered cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

232

221

461

Methyl Cellulose

Methyl Cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

233

222

462

Ethyl xenlulose

Ethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất làm bóng, chất làm dầy

233

223

463

Hydroxylpropyl xenlulose

Hydroxylpropyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

233

224

464

Hydroxylpropyl methyl xenlulose

Hydroxylpropyl methyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

234

225

465

Methyl ethyl xenlulose

Methyl Ethyl Cellulose

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

234

226

466

Natri cacboxymethyl cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

234

227

467

Ethylhydroxyethyl cellulose

Ethylhydroxyethyl cellulose

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

235

228

468

Cross-linked natri caboxymethyl cellulose

Cross-linked sodium caboxymethyl cellulose

Chất ổn định, chất làm dầy

235

229

469

Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym

Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed

Chất ổn định, chất làm dầy

236

230

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)

Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

236

231

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na, K)

Salts of Oleic acid (Ca, Na, K)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

236

232

471

Mono và diglycerid của các acid béo

Mono- and Di-Glycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định

237

233

472a

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

237

234

472b

Este của glycerol với acid lactic và các acid béo

Lactic and fatty acid esters of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

238

235

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

Citric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

238

236

472d

Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric

Tartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

239

237

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo

Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

239

238

473

Este của sucrose với các axít béo

Sucrose Esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

242

239

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

Sucrose oligoesters type I and type II

Chất nhũ hóa, chất ổn định

242

240

474

Sucroglyxerid

Sucroglycerides

Chất nhũ hóa

243

241

475

Este của polyglycerol với acid béo

Polyglycerol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

244

242

476

Este của acid ricioleic với polyglycerol

Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid

Chất nhũ hóa

245

243

477

Este của acid béo với propylen glycol

Propylene glycol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

245

244

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono-) diglycerid của các acid béo

Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa

247

245

481(i)

Natri stearoyl lactylat

Sodium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

247

246

482(i)

Calci stearoyl lactylat

Calcium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

247

247

484

Stearyl citrat

Stearyl citrate

Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

247

248

491

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

248

249

492

Sorbitan tristearat

Sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

248

250

493

Sorbitan monolaurat

Sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

249

251

494

Sorbitan monooleat

Sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa

249

252

495

Sorbitan monopalmitat

Sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

249

253

500(i)

Natri carbonat

Sodium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

250

254

500(ii)

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

251

255

500(iii)

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

252

256

501(i)

Kali carbonat

Potassium carbonate

Chất ổn định, chất chống oxy hóa

252

257

501(ii)

Kali hyrogen carbonate

Potassium hyrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

253

258

503(i)

Amoni carbonat

Ammonium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

254

259

503(ii)

Amoni hydro carbonat

Ammonium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

254

260

504(i)

Magnesi carbonat

Magnesium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định màu

255

261

504(ii)

Magnesi hydroxy carbonat

Magnesium Hydroxyde Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu

256

262

507

Acid hydrocloric

HydroChloric acid

Chất điều chỉnh độ acid

256

263

508

Kali clorid

Potassium Chloride

Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy

256

264

509

Calci clorid

Calcium Chloride

Chất làm rắn chắc,chất ổn định, chất làm dầy

257

265

510

Amoni clorid

Ammonium Chloride

Chất xử lý bột

258

266

511

Magnesi clorid

Magnesium Chloride

Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chất ổn định

258

267

512

Thiếc clorid

Stannous chloride

Chất chống oxy hóa, chất ổn định màu

258

268

514(i)

Natri sulfat

Sodium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

269

514(ii)

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

270

515(i)

Kali sulfat

Potassium Sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

259

271

516

Calci sulfat

Calcium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

259

272

518

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

260

273

522

Nhôm kali sulphat

Aluminium Potassium Sulphate

Chất điều chỉnh độ acid

260

274

523

Nhôm amoni sulphat

Aluminium Ammonium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

260

275

524

Natri hydroxyd

Sodium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

260

276

525

Kali hydroxyd

Potassium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

261

277

526

Calci hydroxyd

Calcium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc

262

278

527

Nhôm hydroxyd

Aluminium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

262

279

528

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu

263

280

529

Oxyd calci

Calcium oxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

263

281

530

Oxyd Magnesi

Magnesium oxyde

Chất chống đông vón

263

282

535

Natri ferrocyanid

Sodium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

283

536

Kali ferrocyanid

Potassium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

284

538

Calci ferroxyanid

Calcium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

264

285

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

161

286

541

Natri nhôm phosphat

Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Chất điều chỉnh độ acid

264

287

542

Bone phosphat

Bone phosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

202

288

551

Dioxyd silic vô định hình

Silicon Dioxyde, Amorphous

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang

264

289

552

Calci silicat

Calcium Silicate

Chất chống đông vón, chất ổn định

265

290

553(i)

Magnesi silicat

Magnesium Silicate

Chất chống đông vón

266

291

553(ii)

Magnesi trisilicat

Magnesium Trisilicate

Chống đông vón

266

292

553(iii)

Bột talc

Talc

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy

267

293

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate

Chất chống đông vón

267

294

555

Kali nhôm silicat

Potassium aluminium silicate

Chất chống đông vón

268

295

556

Calci nhôm silicat

Calcium Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

268

296

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

269

297

560

Kali silicat

Potassium silicate

Chất chống đông vón

269

298

570

Các acid béo

Fatty acids

Chất chống tạo bọt

270

299

574

Acid gluconic

Gluconic acid

Chất điều chỉnh độ acid

270

300

575

Glucono delta-Lacton

Glucono Delta-Lactone

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

270

301

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất làm dầy, chất ổn định

271

302

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

271

303

578

Calci gluconat

Calcium Gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại

271

304

579

Sắt (II) gluconat

Ferrous gluconate

Chất ổn định màu

272

305

580

Magnesi gluconat

Magnesium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất ổn định

272

306

585

Sắt (II) lactat

Ferrous lactate

Chất ổn định màu

272

307

620

Acid glutamic (L(+)-)

Glutamic Acid (L(+)-)

Chất điều vị

273

308

621

Mononatri glutamat

Monosodium L-Glutamate

Chất điều vị

273

309

622

Monokali glutamat

Monopotassium L-Glutamate

Chất điều vị

274

310

623

Calci glutamat

Calcium di-L-Glutamate

Chất điều vị

274

311

624

Monoamoni glutamat

Monoammonium Glutamate

Chất điều vị

274

312

625

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

Chất điều vị

274

313

626

Acid guanylic

Guanylic Acid, 5'-

Chất điều vị

275

314

627

Dinatri 5'-guanylat

Disodium 5'-guanylate

Chất điều vị

275

315

628

Dikali 5'-guanylat

Dipotassium 5'-guanylate

Chất điều vị

276

316

629

Calci 5'guanylat

Calcium 5'guanylate

Chất điều vị

276

317

630

Acid inosinic

Inosinic Acid,5'-

Chất điều vị

276

318

631

Dinatri 5'-inosinat

Disodium 5'-inosinate

Chất điều vị

276

319

632

Kali 5'-inosinat

Potassium 5'-inosinate

Chất điều vị

277

320

633

Calci 5'-inosinat

Calcium 5'-inosinate

Chất điều vị

277

321

634

Calci 5'-ribonucleotid

Calcium 5'-ribonucleotides

Chất điều vị

277

322

635

Dinatri 5'-ribonucleotid

Disodium 5'-ribonucleotides

Chất điều vị

278

323

636

Maltol

Maltol

Chất điều vị

278

324

637

Ethyl maltol

Ethyl maltol

Chất điều vị

278

325

900a

Polydimethyl siloxan

Polydimethylsiloxane

Chất Chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

278

326

901

Sáp ong

Beeswax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

280

327

902

Sáp candelila

Candelilla Wax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày

281

328

903

Sáp carnauba

Carnauba Wax

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

282

329

904

Shellac

Shellac

Chất làm bóng

283

330

905a

Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

Mineral Oil, Food Grade

Chất làm bóng

283

331

905c(i)

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline Wax

Chất làm bóng, chất tạo bọt

284

332

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

Mineral Oil, high viscosity

Chất làm bóng, chất chống đông vón

284

333

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1

mineral oil, medium and low viscosity, class 1

Chất làm bóng

285

334

925

Khí clor

Chlorine

Chất xử lý bột

285

335

926

Khí clor dioxyd

Chlorine dioxyde

Chất xử lý bột

285

336

927a

Azodicacbonamid

Azodicarbonamide

Chất xử lý bột

285

337

928

Benzoyl peroxyd

Benzoyl peroxyde

Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản

286

338

941

Khí nitơ

Nitrogen

Chất khí đẩy, chất khí bao gói, chất khí đẩy

286

339

942

Khí nitơ oxyd

Nitrous oxyde

Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy

286

340

944

Khí propan

Propane

Chất khí đẩy

287

341

950

Acesulfam kali

Acesulfame Potassium

Chất tạo ngọt, chất điều vị

287

342

951

Aspartam

Aspartame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

290

343

952(i)

Acid cyclamic

Cyclamic acid

Chất tạo ngọt

294

344

952(ii)

Calci cyclamat

Calcium cyclamate

Chất tạo ngọt

294

345

952(iv)

Natri cyclamat

Sodium cyclamate

Chất tạo ngọt

294

346

953

Isomalt

Isomalt

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng

296

347

954(i)

Saccharin

Saccharin

Chất tạo ngọt

296

348

954(ii)

Calci saccharin

Calcium saccharin

Chất tạo ngọt

296

349

954(iii)

Kali saccharin

Potassium saccharin

Chất tạo ngọt

296

350

954(iv)

Natri saccharin

Sodium saccharin

Chất tạo ngọt

296

351

955

Sucralose

Sucralose

Chất tạo ngọt

299

352

956

Alitam

Alitame

Chất tạo ngọt

303

353

957

Thaumatin

Thaumatin

Chất điều vị, chất tạo ngọt

304

354

960

Steviol glycosid

Steviol glycosides

Chất tạo ngọt

304

355

961

Neotam

Neotame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

307

356

962

Muối aspartam-acesulfame

Aspartame-acesulfame salt

Chất tạo ngọt

310

357

964

Siro polyglycitol

Polyglycitol syrup

Chất tạo ngọt

311

358

965(i)

Maltitol

Maltitol

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

312

359

965(ii)

Siro maltitol

Maltitol syrup

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

312

360

966

Lactitol

Lactitol

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy

312

361

967

Xylitol

Xylitol

Chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

312

362

968

Erythritol

Erythritol

Chất điều vị, chất giữ ẩm, chất tạo ngọt

313

363

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

Quillaia extract type I

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

313

364

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

Quillaia extract type II

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

313

365

1001

Muối và este của cholin

Choline salts and estes

Chất nhũ hóa

313

366

1100

Alpha amylase từ
- Aspergillus orysee var.
-Bacillus licheniformis
- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus subtilis

Alpha amylases from
- Aspergillus orysee var.
-Bacillus licheniformis
- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus subtilis

Enzym, chất xử lý bột

314

 

367

1101(i)

Protease

Protease ( A. orysee var.)

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng

314

368

1101(ii)

Papain

Papain

Enzym, chất điều vị

314

369

1101(iii)

Bromelain

Bromelain

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

314

370

1102

Glucose oxydase

Glucose oxydase

Enzym, chất chống oxy hóa

315

371

1104

Lipase

Lipases

Chất ổn định

315

372

1105

Lysozym

Lysozyme

Chất bảo quản

315

373

1200

Polydextrose

Polydextroses

Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

315

374

1201

Polyvinylpyro