Thông tư 08/2015/TT-BYT sửa hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ Y TẾ
-------

Số: 08/2015/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 11 tháng 05 năm 2015

Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm (sau đây viết tắt là Thông tư số 27/2012/TT-BYT) như sau:
1. Bổ sung Phụ lục 1 Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT như sau:

INS

TÊN PHỤ GIA

CHỨC NĂNG

Tiếng Việt

Tiếng Anh

153

Carbon thực vật

Vegetable carbon

Phẩm màu

163(v)

Màu bắp cải đỏ

Red cabbage colour

Phẩm màu

363

Acid succinic

Succinic acid

Chất điều chỉnh độ acid -

515(ii)

Kali hydro sulfat

Potassium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

639

DL-Alanin

Alanin, DL-

Chất điều vị

640

Glycin

Glycine

Chất điều vị

958

Glycyrrhizin

Glycyrrhzin

Chất điều vị, chất tạo ngọt

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 giới hạn tối đa đối với phụ gia trong thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT theo Phụ lục sửa đổi, bổ sung giới hạn tối đa đối với một số phụ gia trong thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Quy định chuyển tiếp như sau:
Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy Tiếp nhận hoặc Giấy Xác nhận.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
2. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) để xem xét, giải quyết.

Nơi nhận:
- VPCP (Văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Bộ Tư pháp, (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Chi cục ATVSTP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- TTYTDP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các cơ quan KTNN về thực phẩm nhập khẩu;
- Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, ATTP;

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Long

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIỚI HẠN TỐI ĐA ĐỐI VỚI MỘT SỐ PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 )

 

CURCUMIN

INS

100(i)

Tên phụ gia

Curcumin

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

100

 

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

100

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS221, CS283

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

02.1

Dầu và mỡ tách nước

5

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

5

CS211

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

5

CS253

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

10

CS256

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

500

CS260

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

500

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

500

CS296

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305, CS115

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

500

 

12.2.2

Đồ gia vị

GMP

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

390&CS117

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

GMP

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

GMP

CS306R

 

 

 

 

TURMERIC

INS

100(ii)

Tên phụ gia

Turmeric

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

GMP

CS145

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

 

 

 

 

NHÓM RIBOFLAVIN INS

101(i)

101(ii)

101(iii)

Tên phụ gia

Riboflavin

Natri Riboflavin 5'-phosphat

Riboflavin từ Bacillus subtilis

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

300

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

300

CS243

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

300

 

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

300

 

01.6.1

Pho mát tươi

300

 

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS221&CS 283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

300

 

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

300

 

01.6.4

Pho mát đã qua chế biến

300

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

300

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

300

 

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

300

 

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ

tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

300

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

500

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

300

4 & 16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

300

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt)

ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

300

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

300

 

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

300

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

300

4 & 16

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305, CS115

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm

thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

300

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

500

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

1000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

1000

 

05.3

Kẹo cao su

1000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

1000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

300

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột

(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

300

 

06.6

Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm)

300

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu nành

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

300

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

1000

16

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

1000

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1000

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

95

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

300

 

09.2.4.3

Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22

09.3.1

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối

300

16

09.3.2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm

300

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

 

09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

95

10.1

Trứng tươi

300

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

300

 

11.3

Dung dịch đường, siro đã chuyển hóa một phần (bao gồm mật đường), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 11.1.3

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

350

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

350

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

350

CS306R

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

300

 

12.9.1

Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso)

30

 

12.9.1

Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso)

10

309&CS298R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

300

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

300

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao  năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

 

14.2.2

Rượu táo, lê

300

 

14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

100

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

1000

 

TARTRAZIN

INS

102

Tên phụ gia

Tartrazin

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

 

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

300

CS243

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

305,CS061

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305,CS115

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

100

CS297

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

300

CS249

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30

305&CS037

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

390&CS117

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

100

CS306R

 

 

 

 

SUNSET YELLOW FCF

INS

110

Tên phụ gia

Sunset yellow FCF

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

300

52

01.7

 

 

 

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

300

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

300

3

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

300

 

01.6.4

Pho mát đã qua chế biến

200

3

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

300

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

300

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

50

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

300

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

300

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

50

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

300

4 & 16

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305, CS115

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

200

92

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

400

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

300

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

300

CS249

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

50

 

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

300

4 & 16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

300

16, XS96, XS97

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (VD như ướp muối) không qua xử lý nhiệt

300

16

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (VD như ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

135

 

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

300

16

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

300

16, XS88, XS89, XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

300

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

300

16

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

300

4 & 16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16 & 95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.4.3

Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

22

09.3.1

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối

300

16

09.3.2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm

300

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

 

09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

95

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30

305&CS037

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

50

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

300

CS306R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

127

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

 

 

 

 

CARMIN

 

 

 

INS

120

Tên phụ gia

Carmin

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

150

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

125

 

01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

100

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

100

3&178

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

 

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

500

178

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

500

178

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

150

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

500

4&16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm  04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

 

04.1.2.8

 

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

500

 

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

4&16

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

178

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

300

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

500

178

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

100

CS249&178

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

06.6

Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm)

500

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu nành

100

178

07.1.2

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

200

178

07.1.4

Các sản phẩm dạng bánh mì kể cả bánh mì vụn và bánh mì khối

500

178

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

200

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

500

4&16

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

100

4, 16&117

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

500

16, XS96, XS97

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (VD như ướp muối) không qua xử lý nhiệt

200

118

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (VD như ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

100

 

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

100

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

100

XS88, XS89, XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

500

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

500

16

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16&50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

500

4&16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

95&178

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95&178

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

500

 

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.4.3

Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95&178

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22

09.3.1

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối

500

16

09.3.2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm

500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

 

09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

100

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

16

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

500

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

50

CS306R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

178

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

178

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả  khô...)

100

 

15.3

Snack cá

200

178

 

 

 

 

PONCEAU 4R

INS
124

Tên phụ gia
Ponceau 4R

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

150

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

100

3

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

100

 

01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

100

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

50

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

300

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

305, CS061

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

 

04.1.2.8

 

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

50

 

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

50

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

50

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

500

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

50

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

50

 

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

500

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30

407&CS092

09.2.2

 

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

 

16 & 95

 

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16 & 95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

500

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

22

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

 

09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

100

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30

305&CS037

10.1

Trứng tươi

500

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

50

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

159

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

50

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

50

CS306R

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao 50 năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

 

 

 

 

ERYTHROSIN

INS
127

Tên phụ gia
Erythrosin

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

CS242

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

GMP

CS078

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

300

305,CS060, CS062

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

54

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 30 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rongbiển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

30

 

05.3

Kẹo cao su

50

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

100

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

30

4, 16, XS 96, XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

30

4, 290 XS88

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

15

CS098, CS089

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

50

CS306R

 

 

 

 

ALLURA RED AC

INS

129

Tên phụ gia

Allura red AC

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

300

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

300

CS243

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

100

 

01.6.4

Pho mát đã qua chế biến

100

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

300

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

305

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

300

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

300

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

300

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

 

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

300

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

300

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

300

 

07.1.2

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

300

 

07.1.3

Bánh nướng thông thường khác (VD: bánh nướng xốp Anh, bánh mì ổ dẹp...)

300

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

300

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

25

XS88, XS89, XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

300

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

 

09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

10.1

Trứng tươi

100

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

390&CS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

300

CS306R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

127

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

 

 

 

 

INDIGOTIN (INDIGOCARMIN)

INS

132

Tên phụ gia

Indigotin (Indigocarmin)

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

 

ML
(mg/kg)

 

Ghi chú

 

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

300

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

100

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

200

3

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

100

 

01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

100

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

200

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

300

 

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

150

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

300

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

300

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

150

 

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

150

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

300

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

450

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

300

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

200

 

09.1.1

Cá tươi

300

4,6 & 50

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

16

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

 

09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

 

10.1

Trứng tươi

300

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và

đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

 

 

 

 

BRILLIANT BLUE FCF

INS

133

Tên phụ gia

 Brilliant blue FCF

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

 

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

150

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

CS243

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

100

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

 

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

100

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

150

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

100

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

100

 

04.1.2.8

 

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

100

 

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

250

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

GMP

CS115

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

20

CS297

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

100

92

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

100

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

100

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

07.1

Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng thông thường và hỗn hợp

100

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

200

 

08.0

 

Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú

100

 

4,16, XS88, XS89, XS96, XS97, XS98

09.1.1

Cá tươi

300

4,16&50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

500

4&16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

95

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

 

16

 

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

100

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

100

 

09.2.4.3

Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

22

09.3.1

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối

500

16

09.3.2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm

500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

 

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

100

 

12.4

Mù tạt

100

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

100

CS306R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

 

 

 

 

CLOROPHYL PHỨC ĐỒNG

INS

141(i)

141(ii)

Tên phụ gia

Phức clorophyl đồng

Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó)

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

 

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

50

52&190

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

500

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

50

 

01.6.1

Pho mát tươi

5

305&CS262

01.6.1

Pho mát tươi

15

305, CS221&CS 283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

15

 

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

75

 

01.6.2.3

Pho mát bào (để hoàn nguyên VD: nước xốt pho  mát)

50

 

01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

50

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

50

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

500

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

500

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

500

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

100

62

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

100

62

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

150

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

250

 

04.1.2.8

 

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

100

 

62&182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

150

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

100

62

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

100

62

04.1.2.12

Sản phẩm quả nấu chín

100

62

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305,341, CS115

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

62

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

62&92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

100

62

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

100

62

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

6,4

62

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

6,4

62

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

700

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

700

 

05.2.1

Kẹo cứng

700

 

05.2.2

Kẹo mềm

100

 

05.2.3

Nuga và bánh hạnh nhân

100

 

05.3

Kẹo cao su

700

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

100

CS249

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

75

 

07.1.4

Các sản phẩm dạng bánh mì kể cả bánh mì vụn và bánh mì khối

6,4

62

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

75

 

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

30

62&95

09.2.4.3

Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

 

09.3.1

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối

40

16

09.3.2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm

40

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

200

 

09.3.4

Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

75

95

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

95

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

300

2

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

64

62

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

500

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

400

127

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

30

341&CS306 R

13.6

Thực phẩm bổ sung

500

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

350

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

15.3

Snack cá

350

 

 

 

 

 

FAST GREEN FCF

INS

143

Tên phụ gia

Fast green FCF

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

 

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

100

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

100

CS243

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

100

2

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

GMP

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

100

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

100

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

100

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

100

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

100

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

 

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

100

 

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

290

CS249

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

100

 

07.0

Các loại bánh nướng

100

 

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

100

3, 4&16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

3, 4, XS96, XS97

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

100

3&4

09.2.4.1

Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín

100

 

09.2.5

Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

 

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100

 

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

95

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

100

 

12.2.2

Đồ gia vị

100

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

100

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

600

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

100

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

100

 

 

 

 

 

CARAMEN NHÓM III (XỬ LÝ AMONI)

INS

150c

Tên phụ gia

Caramen nhóm III (xử lý amoni)

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

2000

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

2000

CS243

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

 

01.6.1

Pho mát tươi

15000

201

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

50000

 

01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

50000

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

50000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

2000

 

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

500

 

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

20000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

20000

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

200

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

80000

CS296

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

7500

 

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

200

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

7500

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50000

76

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50000

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

50000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50000

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

50000

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

50000

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

50000

 

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

50000

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

50000

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

50000

 

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

50000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

50000

189

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

CS249&173

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột

(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50000

 

06.6

Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm)

50000

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông)

50000

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu nành

1500

 

06.8.8

Các loại sản phẩm protein đậu tương

20000

 

07.1.2

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

50000

 

07.1.3

Bánh nướng thông thường khác (VD: bánh nướng xốp Anh, bánh mì ổ dẹp...)

50000

 

07.1.4

Các sản phẩm dạng bánh mì kể cả bánh mì vụn và bánh mì khối

50000

 

07.1.5

Bánh mỳ hấp và bánh bao

50000

 

07.1.6

Hỗn hợp bánh mỳ và bánh nướng thông thường

50000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

50000

 

08.0

Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú

GMP

3,4&16

09.1

Cá và sản phẩm thủy sản tươi, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

4&16

09.2

Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

 

09.3

Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

50

10.1

Trứng tươi

20000

4

10.3

Trứng bảo quản bao gồm bảo quản bằng kiềm, muối hoặc đóng hộp

20000

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

20000

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50000

100

12.2.2

Đồ gia vị

50000

 

12.3

Dấm

1000

78

12.4

Mù tạt

50000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

25000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

GMP

390&CS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

50000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

1500

CS306R

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

50000

CS302

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50000

 

12.9.2.1

Nước tương lên men

20000

207

12.9.2.2

Nước tương không lên men

1500

 

12.9.2.3

Các loại nước tương khác

20000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

20000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

20000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

20000

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

20000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

5000

9

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

10000

160&7

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50000

 

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

 

14.2.3.3

Rượu vang nho bổ sung rượu và vang nho ngọt

50000

 

14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

1000

 

14.2.5

Rượu mật ong

1000

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

50000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

50000

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

10000

 

 

 

 

 

CARAMEN NHÓM IV (XỬ LÝ AMONI SULFIT)

INS

150d

Tên phụ gia

Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

2000

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

12

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

2000

CS243

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin

GMP

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

 

01.6.1

Pho mát tươi

50000

201

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

50000

201

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

50000

 

01.6.4.2

Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt...

50000

72

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

50000

201

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

2000

 

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

500

214

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

20000

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

7500

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

500

CS260

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

7500

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1500

 

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

7500

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

7500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

7500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

7500

 

04.2.2

Rau củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50000

92

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

305, CS115

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50000

CS297

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

50000

 

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

50000

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

50000

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

50000

 

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

50000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

2500

 

06.4.2

Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự

50000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

CS249

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

2500

 

06.6

Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm)

2500

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông)

2500

 

06.8.8

Các loại sản phẩm protein đậu tương

20000

 

07.1.2

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

50000

 

07.1.3

Bánh nướng thông thường khác (VD: bánh nướng xốp Anh, bánh mì ổ dẹp...)

50000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

1200

 

08.0

 

Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thú

GMP

 

3,4,16, XS88, XS89, XS96, XS97, XS98

09.2

Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, kể cả

30000

95

 

nhuyễn thể, giáp xác, da gai

 

 

09.3

Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30000

95

10.1

Trứng tươi

20000

4

10.2

Sản phẩm trứng

20000

 

10.3

Trứng bảo quản bao gồm bảo quản bằng kiềm, muối hoặc đóng hộp

20000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

20000

 

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao

1200

213

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

10000

 

12.3

Dấm

50000

 

12.4

Mù tạt

50000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

25000

212

12.5

Viên xúp và nước thịt

3000

390&CS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

30000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

1500

CS306R

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50000

 

12.9.2.1

Nước tương lên men

60000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

20000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

20000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

20000

 

13.6

Thực phẩm bổ sung

20000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50000

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

10000

7&127

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50000

 

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

 

14.2.3.3

Rượu vang nho bổ sung rượu và vang nho ngọt

50000

 

14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

1000

 

14.2.5

Rượu mật ong

1000

 

14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

50000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

50000

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

10000

 

 

 

 

 

VEGETABLE CARBON

INS

153

Tên phụ gia

Vegetable carbon

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

GMP

 

05.3

Kẹo cao su

GMP

 

 

 

 

 

BROWN HT

INS

155

Tên phụ gia

Brown HT

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

CS243

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

290

 

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

290

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

GMP

 

05.3

Kẹo cao su

GMP

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

290

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

50

CS306R

 

 

 

 

NHÓM CAROTENOID

 INS

160a(i)

160a(iii)

160e

160f

Tên phụ gia

Beta-caroten tổng hợp

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Beta-Apo-Carotenal

Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8'- Carotenic

 

 

 

 

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

150

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

100

CS243

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

20

 

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

100

209

01.6.1

Pho mát tươi

100

 

01.6.1

Pho mát tươi

35

CS275

01.6.1

Pho mát tươi

25

319&CS221

, CS283

01.6.1

Pho mát tươi

35

320&CS221

, CS283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

35

CS265, CS266, CS267, CS268, CS269, CS269, CS270, CS271, CS277 , CS276, CS274&305

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

100

 

01.6.2.2

Bề mặt của pho mát ủ chín

500

 

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

200

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

100

 

02.1

Dầu và mỡ tách nước

25

305&CS019

02.1.2

Mỡ và dầu thực vật

25

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

25

 

02.2.1

25

146

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

35

 

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

200

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

500

CS260

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

200

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

500

305&CS296

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ngâm đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

150

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

100

 

04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

4, 16

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

GMP

CS115

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

50