- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 07/2025/TT-BYT định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, môi trường, trường học
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 07/2025/TT-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Thị Liên Hương |
| Trích yếu: | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/01/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 07/2025/TT-BYT
Ngày 17/01/2025, Bộ Y tế ban hành Thông tư 07/2025/TT-BYT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:
1. Định mức 224 dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, môi trường, trường học tại cơ sở công lập trong đó bao gồm:
- Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió);
- Đo bức xạ nhiệt;
- Đo áp suất;
- Đo thông gió;
- Đo ánh sáng;
- Đo tiếng ồn tức thời;
- Đo bức xạ tử ngoại;
- Đo rung toàn thân tức thời;
- Đo rung cục bộ tức thời;…
2. Định mức vật tư khác dịch vụ y tế xác định nồng độ bụi toàn phần như sau:
- Mở cát-xét 3 mảnh: 0,005000 cái;
- Panh mũi thẳng: 0,005000 cái;
- Cát–xét 3 mảnh, 37 mm: 1,000000 cái;
- Giấy lọc đường kính 37 mm: 1,000000 cái;
- Khẩu trang chống bụi: 0,333333 cái;
- Găng tay y tế: 0,333333 đôi;
- Giấy: 1,000000 tờ.
3. Định mức dịch vụ y tế chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số bao gồm:
- Vật tư khác:
- Khẩu trang y tế: 0,100000 cái;
- Mũ giấy y tế: 0,100000 cái;
- Áo chì: 0,001000 cái;
- Phim kỹ thuật số 35x43 cm: 1,000000 cái;
- Lao động trực tiếp:
- Trung cấp trở lên: 0,050000 giờ;
- Đại học trở lên: 0,050000 giờ.
Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025.
Xem chi tiết Thông tư 07/2025/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025
| BỘ Y TẾ ___________ Số: 07/2025/TT-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường
học tại cơ sở y tế công lập
___________
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá:
Căn cứ Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế:
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe truờng học tại cơ sở y tế công lập
Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 224 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 3 năm 2025.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành: - Sở Y tế, Trung tâm KSBT, Trung tâm KDYTQT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT. DP, PC (02). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương |
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
VỀ LĨNH VỰC SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP, SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ
SỨC KHỎE TRƯỜNG HỌC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
_________
01. Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,093750 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000710 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
02. Đo bức xạ nhiệt
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
| |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 | |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,062500 | |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 | |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000710 | |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 | |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 | |
03. Đo áp suất
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Cái | 0,062500 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000710 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
04. Đo thông gió
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Thước dây | Cái | 0,010000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.3 | Pin | Đôi | 0,125000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.5 | Chân giá | Cái | 0,000710 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
05. Đo ánh sáng
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,062500 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000710 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
06. Đo tiếng ồn tức thời
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,125000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000710 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
07. Đo tiếng ồn tương đương 30 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trục tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,166667 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,166667 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000947 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,916667 |
08. Đo tiếng ồn tương đương 60 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,666667 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,001894 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,416667 |
09. Đo tiếng ồn tương đương 240 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,005682 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,416667 |
10. Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 4,000000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,011364 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 8,416667 |
11. Đo tiếng ồn phân tích dải tần số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,125000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000710 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
12. Đo liều ồn cá nhân
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Pin | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 4,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 8,416667 |
13. Đo bức xạ tử ngoại
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,125000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.4 | Chân giá | Cái | 0,000710 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
14. Đo rung toàn thân tức thời
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,166667 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,166667 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
15. Đo rung toàn thân tương đương 30 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,200000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,400000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,916667 |
16. Đo rung toàn thân tương đương 60 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,666667 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,416667 |
17. Đo rung toàn thân tương đương 240 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,416667 |
18. Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 4,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 8,416667 |
19. Đo rung toàn thân phân tích dải tần số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,166667 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,166667 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
20. Đo rung cục bộ tức thời
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,166667 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,166667 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,583333 |
21. Đo rung cục bộ tương đương 30 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,200000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,400000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,916667 |
22. Đo rung cục bộ tương đương 60 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,666667 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,416667 |
23. Đo rung cục bộ tương đương 240 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,416667 |
24. Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 4,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 8,416667 |
25. Đo rung cục bộ phân tích dải tần số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,166667 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,166667 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
26. Đo điện từ trường tần số cao
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,166667 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,166667 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,833333 |
27. Đo điện từ trường tần số công nghiệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,166667 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,166667 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,833333 |
28. Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Cát - xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
29. Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,020000 |
| 1.2.3 | Cát - xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,020000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,000000 |
30. Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Bầu giữ cát-xét | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Cyclon, 37mm | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.8 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
31. Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Bầu giữ cát-xét | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.5 | Cyclon, 37mm | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.7 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.8 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9.000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,000000 |
32. Xác định nồng độ bụi amiang (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Giấy lọc đường kính 25 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Đầu lấy mẫu đường kính 25mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.5 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Axeton (C3H6O) | mL | 0,500000 |
| 1.1.2 | Triacetin (C9H14O6) | mL | 0,200000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Xilanh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Lam kính | Cái | 1,000000 |
| 1.2.4 | Lá kính | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,000000 |
33. Xác định nồng độ bụi amiang (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Giấy lọc đường kính 25 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.3 | Đầu lấy đường kính mẫu 25mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.5 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Axeton (C3H6O) | mL | 2,000000 |
| 1.1.2 | Triacetin (C9H14O6) | mL | 0,800000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Xilanh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Lam kính | Cái | 4,000000 |
| 1.2.4 | Lá kính | Cái | 4,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 3,000000 |
34. Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát -xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Cát -xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát -xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,000000 |
35. Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Cát - xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thăng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1.500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,000000 |
36. Xác định hàm lượng silic tự do trong bụi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Kali hydro carbonat (KHCO3) | g | 1,250000 |
| 1.1.2 | Kali chlorua (KCl) | g | 10,000000 |
| 1.1.3 | Natri hydro carbonat (NaHCO3) | g | 1,000000 |
| 1.1.4 | Natri chlorid (NaCl) | g | 1,000000 |
| 1.1.5 | Natri carbonat (Na2CO3) | g | 15,000000 |
| 1.1.6 | Amoni molybdat (Mo7O24(NH4)6.10 H2O) | g | 10,000000 |
| 1.1.7 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 30,000000 |
| 1.1.8 | Acid nitric (HNO3) | mL | 10,000000 |
| 1.1.9 | Amoni chlorid (NH4CL) | g | 4,000000 |
| 1.1.10 | Acid tartric (C4H6O6) | g | 10,000000 |
| 1.1.11 | Kali carbonat (K2CO3) | g | 7,000000 |
| 1.1.12 | Kali chromat (K2CrO4) | g | 0,550000 |
| 1.1.13 | Dung dịch Borat (Na2B4O7) | g | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cuvet thạch anh | Cái | 0,000200 |
| 1.2.2 | Chén bạch kim | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,001300 |
| 1.2.6 | Ống đong thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Ống đong thủy tinh 50 mL | Cái | 0,000020 |
| 1.2.8 | Bình tam giác 100mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Bình định mức 100mL | Cái | 0,000020 |
| 1.2.10 | Ống nghiệm cỡ 16 x 180 mm | Cái | 0,000020 |
| 1.2.11 | Pipet 5 mL | Cái | 0,000020 |
| 1.2.12 | Pipet 10 mL | Cái | 0,000020 |
| 1.2.13 | Giấy lọc thí nghiệm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.14 | Găng tay tẩy rửa | Cái | 0,000002 |
| 1.2.15 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,000010 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 0,000020 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
37. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Cát - xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,005500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 0,300000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 5,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Chén bạch kim | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.6 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
38. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Cát - xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,005500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 1,200000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 40,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 20,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác | Cái |
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Chén bạch kim | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.6 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
39. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Bầu giữ cát-xét | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Cyclon, 37mm | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.8 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,005500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 0,300000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 5,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chén bạch kim | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.4 | Mở cát - xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.5 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
40. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Panh mũi thăng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.3 | Bầu giữ cát-xét | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.5 | Cyclon, 37mm | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.7 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,002500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 1,200000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 8,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chén bạch kim | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.4 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.5 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
41. Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,005500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 0,300000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 5,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác | Cái |
|
| 1.2.1 | Chén bạch kim | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.4 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.5 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
42. Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.2 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.3 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,005500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 1,200000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 40,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 20,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chén bạch kim | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.4 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.5 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 11 | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
43. Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu thời điểm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Cyclon, 37mm | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Bầu giữ cát-xét | Cái | 0,005000 |
| 1.2.5 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.7 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,333333 |
| 1.2.8 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,005500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 0,300000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 5,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác | Cái |
|
| 1.2.1 | Chén bạch kim | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.4 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.5 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,333333 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 0,333333 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
44. Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.2 | Cát-xét 3 mảnh, 37mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.3 | Cyclon, 37 mm | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Bầu giữ cát-xét | Cái | 0,005000 |
| 1.2.5 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.7 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,000000 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | SiO2 tinh khiết | g | 0,002500 |
| 1.1.2 | KBr tinh khiết | g | 1,200000 |
| 1.1.3 | Acid chlohydric (HCl) | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Ethanol (C2H6O) | mL | 8,000000 |
| 1.1.5 | 2-Propanol (C3H8O) | mL | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chén bạch kim | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Ống đong 25 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,001250 |
| 1.2.4 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,000000 |
| 1.2.5 | Mở cát-xét 3 mảnh | Cái | 0,005000 |
| 1.2.6 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005000 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 6,000000 |
45. Đo bụi phòng sạch (Mẫu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 0,250000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,833333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
46. Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3 ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Thuỷ ngân II chloride (HgCl2) | g | 0,105000 |
| 1.1.2 | Kali chloride (KCl) | g | 0,063000 |
| 1.1.3 | Ethylene diamine tetraacetic acid - EDTA (HO2CCH2) 2N(CH2)2(CH2CO2H)2 | g | 0,001103 |
| 1.1.4 | Nước cất | L | 0,005250 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống polyethylen, có nắp vặn, 50 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.2 | Cốc đong thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.3 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,131250 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,262500 |
| 1.2.5. | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,666667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Natri metabisulfit (Na2S2O5) | g | 1,050000 |
| 1.1.2 | lod (I2) | g | 0,105000 |
| 1.1.3 | Tinh bột tan | g | 0,005250 |
| 1.1.4 | Kali iodat (KIO3) | g | 0,021000 |
| 1.1.5 | Acid hydrochloric (HCl) | ml | 1,575000 |
| 1.1.6 | Natri thiosulfat (Na2S2O3) | g | 0,525000 |
| 1.1.7 | Kali iodide (KI) | g | 1,050000 |
| 1.1.8 | Acid phosphoric (H3PO4) | ml | 2,152500 |
| 1.1.9 | P-rosanilin hydrochloride [(H2NC6H4)3C]Cl | g | 0,010500 |
| 1.1.10 | N- Butanol CH3(CH2)3OH | ml | 1,050000 |
| 1.1.11 | Formaldehyde (HCHO) | ml | 0,052500 |
| 1.1.12 | Acid sulfamic (NH2SO3H) | g | 0,052500 |
| 1.1.13 | Nước cất | L | 0,052500 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong thủy tinh 250 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.2 | Cốc đong thủy tinh 500 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.3 | Cốc đong thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.4 | Bình nón 500 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.5 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.6 | Bình định mức 500 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.7 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.8 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,005250 |
| 1.2.9 | Phễu chiết 250 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.10 | Pipet 1 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.11 | Pipet 5 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.12 | Pipet 10 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.13 | Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm | Cái | 0,005250 |
| 1.2.14 | Cuvet thạch anh | Cái | 0,001050 |
| 1.2.15 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,131250 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 0,262500 |
| 1.2.17 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,001050 |
| 1.2.18 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
47. Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3 ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Thuỷ ngân II chloride (HgCl2) | g | 0,420000 |
| 1.1.2 | Kali chloride (KCl) | g | 0,252000 |
| 1.1.3 | Ethylene diamine tetraacetic acid - EDTA (HO2CCH2) 2N(CH2)2(CH2CO2H)2 | g | 0,004410 |
| 1.1.4 | Nước cất | L | 0,021000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống polyethylen, có nắp vặn, 50 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.2 | Cốc đong thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,100000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,466667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Natri metabisulfit (Na2S2O5) | g | 4,200000 |
| 1.1.2 | lod (I2) | g | 0,420000 |
| 1.1.3 | Tinh bột tan | g | 0,021000 |
| 1.1.4 | Kali iodat (KIO3) | g | 4,200000 |
| 1.1.5 | Acid hydrochloric (HCl) | mL | 6,300000 |
| 1.1.6 | Natri thiosulfat (Na2S2O3) | g | 2,100000 |
| 1.1.7 | Kali iodid (KI) | g | 4,200000 |
| 1.1.8 | Acid phosphoric (H3PO4) | mL | 8,610000 |
| 1.1.9 | P-rosanilin hydrochloride [(H2NC6H4)3C]Cl | g | 0,042000 |
| 1.1.10 | N-Butanol CH3(CH2)3OH | mL | 4,200000 |
| 1.1.11 | Formaldehyde (HCHO) | mL | 0,210000 |
| 1.1.12 | Acid sulfamic (NH2SO3H) | g | 0,210000 |
| 1.1.13 | Nước cất | L | 0,210000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong thủy tinh 250 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.2 | Cốc đong thủy tinh 500 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.3 | Cốc đong thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.4 | Bình nón 500 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.5 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.6 | Bình định mức 500 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.7 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.8 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,021000 |
| 1.2.9 | Phễu chiết 250 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.10 | Pipet 1 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.11 | Pipet 5 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.12 | Pipet 10 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.13 | Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm | Cái | 0,021000 |
| 1.2.14 | Cuvet thạch anh | Cái | 0,004200 |
| 1.2.15 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,100000 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.17 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,008400 |
| 1.2.18 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,750000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,500000 |
48. Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl, HNO3, KOH, NaOH ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Natri hydroxide (NaOH) | g | 0,210000 |
| 1.1.2 | Nước cất | L | 0,005250 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.2 | Cốc đong 500 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.3 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,131250 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,262500 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,666667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Acid hydrochloric (HCl) | mL | 0,420000 |
| 1.1.2 | Bari chloride (BaCl2) | g | 1,050000 |
| 1.1.3 | Kali sulfat (K2SO4) | g | 0,004200 |
| 1.1.4 | Nước cất | L | 0,052500 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong thủy tinh 250 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.2 | Cốc đong thủy tinh 500 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.3 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.4 | Bình định mức 250 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.5 | Bình cầu thủy tinh 100 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.6 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,005250 |
| 1.2.7 | Pipet 1 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.8 | Pipet 5 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.9 | Pipet 10 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.10 | Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm | Cái | 0,005250 |
| 1.2.11 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,131250 |
| 1.2.12 | Găng tay y tế | Đôi | 0,262500 |
| 1.2.13 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,001050 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
49. Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl, HNO3, KOH, NaOH ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Natri hydroxide (NaOH) | g | 0,840000 |
| 1.1.2 | Nước cất | L | 0,021000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL | Cái | 0,021000 |
1.2.2 | Cốc đong 500 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,100000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,466667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Acid hydrochloric (HCl) | mL | 1,680000 |
| 1.1.2 | Bari chloride (BaCl2) | g | 4,200000 |
| 1.1.3 | Kali sulfat (K2SO4) | g | 0,016800 |
| 1.1.4 | Nước cất | L | 0,210000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong thủy tinh 250 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.2 | Cốc đong thủy tinh 500 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.4 | Bình định mức 250 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.5 | Bình cầu thủy tinh 100 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.6 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,021000 |
| 1.2.7 | Pipet 1 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.8 | Pipet 5 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.9 | Pipet 10 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.10 | Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm | Cái | 0,021000 |
| 1.2.11 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,100000 |
| 1.2.12 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,004200 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,750000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,500000 |
50. Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cat-xet 3 mảnh, 37 mm | Cái | 1,050000 |
| 1.2.2 | Mở cat-xet | Cái | 0,005250 |
| 1.2.3 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,005250 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 1,050000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,131250 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 0,262500 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,666667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn gốc mỗi kim loại | mL | 0,105000 |
| 1.1.2 | Acid nitric (HNO3) đặc 65% | mL | 6,300000 |
| 1.1.3 | Hydro peroxy de (H2O2) 30% | mL | 2,100000 |
| 1.1.4 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,105000 |
| 1.1.5 | Khí Argon (Ar) 99,999% | L | 0,840000 |
| 1.1.6 | Nước deion | L | 0,021000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong 500 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.2 | Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.3 | Bình định mức 50 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.4 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,005250 |
| 1.2.5 | Pipet 1 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.6 | Pipet 5 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1 mL | Cái | 1,260000 |
| 1.2.8 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,131250 |
| 1.2.9 | Găng tay y tế | Đôi | 0,262500 |
| 1.2.10 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,001050 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
51. Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cat-xet 3 mảnh, 37 mm | Cái | 4,200000 |
| 1.2.2 | Mở cat-xet | Cái | 0,021000 |
| 1.2.3 | Panh mũi thẳng | Cái | 0,021000 |
| 1.2.4 | Giấy lọc đường kính 37 mm | Cái | 4,200000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 2,100000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,466667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn /dung dịch gốc mỗi kim loại | mL | 0,420000 |
| 1.1.2 | Acid nitric (HNO3) đặc | mL | 25,200000 |
| 1.1.3 | Hydro peroxyde (H2O2) | mL | 8,400000 |
| 1.1.4 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,420000 |
| 1.1.5 | Khí Argon (Ar) | L | 3,360000 |
| 1.1.6 | Nước deion | L | 0,084000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong 500 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.2 | Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL | Cái | 5,040000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 50 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.4 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,021000 |
| 1.2.5 | Pipet 1 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.6 | Pipet 5 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1 mL | Cái | 5,040000 |
| 1.2.8 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,100000 |
| 1.2.9 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.10 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,004200 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,750000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,500000 |
52. Xác định nồng độ dung môi hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống hấp phụ | Cái | 1,050000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,131250 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,262500 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,666667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn/dung dịch gốc | g | 0,000053 |
| 1.1.2 | Acetone (C3H6O) | mL | 5,250000 |
| 1.1.3 | Carbon disulfide (CS2) | mL | 1,050000 |
| 1.1.4 | Khí mang | L | 0,105000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong 100 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.2 | Bình định mức 50 mL | Cái | 0,010500 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,005250 |
| 1.2.4 | Pipet 1 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.5 | Pipet 5 mL | Cái | 0,005250 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 µL | Cái | 1,050000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 µL | Cái | 1,050000 |
| 1.2.8 | Vial thủy tinh 2 mL kèm nắp | Cái | 0,105000 |
| 1.2.9 | Cột sắc ký | Cái | 0,000420 |
| 1.2.10 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,131250 |
| 1.2.11 | Găng tay y tế | Đồi | 0,262500 |
| 1.2.12 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,001050 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
53. Xác định nồng độ dung môi hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Lấy mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống hấp phụ | Cái | 4,200000 |
| 1.2.2 | Khấu trang chống bụi | Cái | 2,100000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 9,466667 |
| B | Phân tích mẫu |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn/dung dịch gốc | g | 0,000210 |
| 1.1.2 | Acetone (C3H6O) | mL | 21,000000 |
| 1.1.3 | Carbon disulfide (CS2) | mL | 4,200000 |
| 1.1.4 | Khí mang | L | 0,420000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong 100 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 50 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.3 | Phễu thủy tinh đường kính 60 mm | Cái | 0,021000 |
| 1.2.4 | Pipet 1 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.5 | Pipet 5 mL | Cái | 0,021000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 µL | Cái | 4,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 µL | Cái | 4,200000 |
| 1.2.8 | Vial 2 mL kèm nắp | Cái | 0,420000 |
| 1.2.9 | Cột sắc ký | Cái | 0,001680 |
| 1.2.10 | Khẩu trang y tế | Cái | 2,100000 |
| 1.2.11 | Găng tay y tế | Đôi | 4,200000 |
| 1.2.12 | Găng tay tẩy rửa | Đôi | 0,004200 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,750000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 2,500000 |
54. Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Giấy ghi điện tim | Cuộn | 0,100000 |
| 1.2.3 | Bông | g | 20,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 6,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
55. Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng phương pháp holter điện tâm đồ trong lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Găng tay | Đôi | 0,125000 |
| 1.2.3 | Điện cực | Cái | 7,000000 |
| 1.2.4 | Băng dính y tế | Cuộn | 0,100000 |
| 1.2.5 | Pin | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.6 | Panh | Cái | 0,001000 |
| 1.2.7 | Bông | g | 20,000000 |
| 1.2.8 | Cồn | mL | 10,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 4,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
56. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan phát âm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
57. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
58. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
59. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: số đối tượng phải quan sát đồng thời
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
60. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
61. Đánh giá gánh nặng cơ khu trú
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
62. Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
63. Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Cân | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.6 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
64. Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Cân | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
65. Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
66. Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
67. Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
68. Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
69. Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
70. Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
71. Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Viên | 0,250000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 4,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
72. Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 6,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 6,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
73. Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
74. Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
75. Đánh giá stress nghề nghiệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
76. Đánh giá tiêu hao năng lượng
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
77. Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
78. Đánh giá tư thế lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Cân | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
79. Đánh giá thời gian lao động mỗi ca
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
80. Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
81. Đo huyết áp trong lao động bằng holter huyết áp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 4,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
82. Đo huyết áp trong lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,041667 |
| 1.2.2 | Máy đo huyết áp | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Pin | Đôi | 0,001000 |
| 1.2.4 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.6 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,580000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,420000 |
83. Đo kích thước Ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
84. Đo khối lượng mồ hôi trong lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Găng tay | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Bi đông có chia vạch | Cái | 1,000000 |
| 1.2.4 | Can có chia vạch | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Bô | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Khăn lau mồ hôi | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Cân | Cái | 0,001000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 8,500000 |
85. Đo lực bóp tay (áp dụng cho 1 lần đo)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
86. Đo lực kéo thân (áp dụng cho 1 lần đo)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
87. Đo chức năng thị giác bằng máy
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,700000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,800000 |
88. Đo nhân trắc cho người lao động (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,010417 |
| 1.2.2 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Cân | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,170000 |
89. Đo nhiệt độ da trong lao động - áp dụng cho 1 lần đo
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Pin | Đôi | 0,025000 |
| 1.2.3 | Panh | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Bông | g | 20,000000 |
| 1.2.5 | Cồn | mL | 10,000000 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.7 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,700000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,800000 |
90. Đo nhiệt độ trung tâm của cơ thể trong lao động (áp dụng cho 1 lần đo)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,041667 |
| 1.2.2 | Găng tay | Đôi | 0,041667 |
| 1.2.3 | Nhiệt kế | Cái | 0,000500 |
| 1.2.4 | Pin | Đôi | 0,001000 |
| 1.2.5 | Bông | g | 0,020000 |
| 1.2.6 | Cồn | mL | 0,050000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,580000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,420000 |
91. Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - áp dụng cho 1 lần đo
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Cái | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Tờ | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
92. Đo tần số tim trong lao động bằng holter điện tâm đồ
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Găng tay | Đôi | 0,125000 |
| 1.2.3 | Điện cực | Cái | 7,000000 |
| 1.2.4 | Băng dính y tế | Cuộn | 0,100000 |
| 1.2.5 | Pin | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.6 | Panh | Cái | 0,001000 |
| 1.2.7 | Bông | g | 20,000000 |
| 1.2.8 | Cồn | mL | 10,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 4,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
93. Đo tần số tim trong lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,041667 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Ống nghe/ đồng hồ đo nhịp tim | Bộ | 0,000200 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,580000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,420000 |
94. Đo thời gian phản xạ thị - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,670000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,830000 |
95. Đo thời gian phản xạ thính - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,670000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,830000 |
96. Kiểm tra Ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 4,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
97. Thử nghiệm chú ý - áp dụng cho 1 lần đo
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
98. Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - áp dụng cho 1 lần đo
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
99. Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - áp dụng cho 1 lần đo
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,670000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,830000 |
100. Xác định giới hạn vật nâng
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
101. Xác định trọng lượng mang vác
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Cân | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.6 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
102. Xác định khẩu phần ăn cho người lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Cân | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
103. Đánh giá tâm lý người lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,062500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,750000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,750000 |
104. Đánh giá năng lực trí tuệ
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,125000 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
105. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Tại hiện trường |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang chống bụi | Cái | 0,350000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 0,700000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| B | Tại phòng chuyên môn |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy | Tờ | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,000000 |
106. Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Pin | Đôi | 0,010000 |
| 1.2.4 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.6 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
107. Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
108. Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
109. Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
110. Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
111. Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
112. Xác định quy trình lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
113. Bấm thời gian lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
114. Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 4,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
115. Xác định giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
116. Đánh giá giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,500000 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Thước | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 4,500000 |
117. Đánh giá hành vi phát triển trẻ em
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,187500 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,100000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,830000 |
118. Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,130000 |
| 1.2.2 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2.4 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.5 | Giấy | Tờ | 4,000000 |
| 1.2.6 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
119. Hội chẩn bệnh nghề nghiệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy | g | 2,000000 |
| 1.2.2 | Giấy note đánh dấu trang | Tệp | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 6,000000 |
| 1.2.4 | Bút đánh dấu | Cái | 6,000000 |
| 1.2.5 | Kẹp file hồ sơ | Cái | 6,000000 |
| 1.2.6 | Túi clearbag | Cái | 6,000000 |
| 1.2.7 | Kẹp bướm 25mm | Hộp | 2,000000 |
| 1.2.8. | Kẹp bướm 51 mm | Hộp | 1,000000 |
| 1.2.9 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
120. Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1. | Nước rửa tay y tế | mL | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.6 | Kẹp file hồ sơ | Cái | 1,000000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,416666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,416666 |
121. Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy | Tờ | 20,000000 |
| 1.2.2 | Bút | Cái | 6,000000 |
| 1.2.3 | Túi clearbag | Cái | 6,000000 |
| 1.2.3 | Đèn đọc phim | Cái | 0,020000 |
| 1.2.4 | Bóng đèn của đèn đọc phim | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Màn hình đọc phim kĩ thuật số | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Bộ phim mẫu ILO | Bộ | 0,0005000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
122. Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.2 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.3 | Kẹp file hồ sơ | Cái | 1,000000 |
| 1.2.4 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
123. Khám mắt bằng sinh hiển vi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Alcain 0,5% | mL | 0,100000 |
| 1.1.2 | Mydrin-p | mL | 0,100000 |
| 1.1.3 | Nước mắt nhân tạo | mL | 0,100000 |
| 1.1.4 | NaCl 0,9% | mL | 0,100000 |
| 1.1.5 | Cồn y tế 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.6 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Gạc vô trùng | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Que nhuộm Fluorescein Sodium | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.5 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.6 | Bông | Gói | 0,010000 |
| 1.2.7 | Khăn lau dùng một lần | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Giấy lau mềm | Cái | 0,100000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.11 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.12 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
124. Đo thính lực đơn âm (sơ bộ)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn y tế 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.2 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Bông y tế | Gói | 0,010000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.5 | Chụp tai nghe đường khí | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Túi đựng rác thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,333333 |
125. Xét nghiệm nấm da soi tươi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch KOH 10- 20% | mL | 1,000000 |
| 1.1.2 | Dung dịch xanh Lacto-phenol | mL | 1,000000 |
| 1.1.3 | Axit lactic | mL | 1,000000 |
| 1.1.4 | Phenol | g | 1,000000 |
| 1.1.5 | Xanh cotton | mg | 2,500000 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 2,000000 |
| 1.1.7 | Nước cất | mL | 1,000000 |
| 1.1.8 | Cồn 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.9 | Cồn 90 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.10 | Nước muối sinh lý | mL | 2,500000 |
| 1.1.11 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lam kính | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.4 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.5 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.6 | Lamen sạch | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.7 | Pipet nhỏ giọt | Cái | 0,050000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.9 | Bút viết kính | Cái | 0,020000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.11 | Dao mổ | Cái | 0,010000 |
| 1.2.12 | Kéo cắt móng | Cái | 0,001000 |
| 1.2.13 | Đèn cồn | Cái | 0,001000 |
| 1.2.14 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.15 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.16 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn | Hộp | 0,01000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
126. Đo nhiệt độ da tay
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.2 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác: |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.3 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Khăn bông lau tay | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Túi đựng rác thải thông thường | Kg | 0,002000 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.7 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.8 | Nhiệt kế hồng ngoại điện tử | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Nhiệt kế bán dẫn | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,333333 |
127. Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước lau kính mắt | mL | 0,500000 |
| 1.1.2 | Cồn y tế 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.3 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bảng thử thị lực | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Bóng đèn của bảng thử thị lực | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Đèn pin | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Pin | Viên | 0,001515 |
| 1.2.5 | Thước đo khoảng cách đồng tử | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Che mắt | Cái | 0,010000 |
| 1.2.7 | Que chỉ mắt | Cái | 0,010000 |
| 1.2.8 | Kính thử | Cái | 0,012626 |
| 1.2.9 | Kính trụ chéo (+/- 0.50) | Cái | 0,001000 |
| 1.2.10 | Gọng kính | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.12 | Găng tay y tế | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.13 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.14 | Khăn lau kính | Cái | 0,100000 |
| 1.2.15 | Bông y tế | Gói | 0,010000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.18 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.19 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,100000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,166666 |
128. Đo pH da
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn đầu điện cực | mL | 2,500000 |
| 1.1.2 | Dung dịch rửa đầu điện cực | mL | 5,000000 |
| 1.1.3 | Dung dịch bảo quản đầu điện cực | mL | 1,000000 |
| 1.1.4 | Cồn 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.5 | Nước muối sinh lý | mL | 2,500000 |
| 1.1.6 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Điện cực | Cái | 0,001000 |
| 1.2.2 | Pin máy loại đũa | Đôi | 0,010000 |
| 1.2.3 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.5 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.6 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.7 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.8 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,333333 |
129. Đo liều sinh học (Biodose)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70 độ | mL | 10,000000 |
| 1.1.2 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.1.1 | Bóng đèn chiếu tia tử ngoại | Cái | 0.001 |
| 1.1.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0.001 |
| 1.1.3 | Kính đen chống tia cực tím | Cái | 0.001 |
| 1.1.4 | Găng tay dài đến khuỷu | Đôi | 0.001 |
| 1.1.5 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.1.6 | Găng tay y tế | Đôi | 1,000000 |
| 1.1.7 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.1.8 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.1.9 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.1.10 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.1.11 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,333333 |
130. Đo đáp ứng thính giác thân não tự động (ASSR)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70 độ | mL | 10,000000 |
| 1.1.2 | Kem làm sạch da | mL | 10,000000 |
| 1.1.3 | Gel dẫn điện | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Nước muối sinh lý | mL | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Điện cực dán trên da | Cái | 4,000000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang y tế | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.4 | Bông | g | 2,000000 |
| 1.2.5 | Giấy in nhiệt | Tệp | 0,020000 |
| 1.2.6 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.7 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
131. Nghiệm pháp kích thích lạnh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ da tay | Cái | 0,005000 |
| 1.2.2 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước | Cái | 0,050000 |
| 1.2.3 | Chậu inox | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.5 | Khăn lau tay | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Đá để làm lạnh nước | Kg | 1,000000 |
| 1.2.7 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
132. Soi mao mạch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dầu soi kính hiển vi | mL | 0,500000 |
| 1.1.2 | Cồn 90 độ | mL | 2,500000 |
| 1.1.3 | Nước muối sinh lý | mL | 2,500000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
1.2.1 | Miếng mút kê vừa bàn tay, dày 5cm | Miếng | 0,010000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.4 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.5 | Bông | g | 6,000000 |
| 1.2.6 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,250000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
133. Thử nghiệm áp da - Patch test (Áp dụng cho 1 dị nguyên)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phàm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dị nguyên thử nghiệm | mL | 0,050000 |
| 1.1.2 | Dị nguyên chứng Nacl 0.9 % | mL | 0,050000 |
| 1.1.3 | Cồn 70 độ | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Nước rửa tay y tế | mL | 20.000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Băng dán chuẩn | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.5 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.6 | Lam kính | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.7 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.8 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,020000 |
| 1.2.11 | Khay đựng dụng cụ | cái | 0,010000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
134. Thử nghiệm lẩy da - prick test (áp dụng cho 1 dị nguyên)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dị nguyên thử nghiệm | mL | 0,050000 |
| 1.1.2 | Dị nguyên chứng NaCl 0.9 % | mL | 0,050000 |
| 1.1.3 | Cồn 70 độ | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác: |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Bông | g | 25,000000 |
| 1.2.5 | Kim lẩy da | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2.7 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.8 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.9 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn | Hộp | 0,01000 |
| 1.2.10 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.11 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
135. Xác định hạt dầu, hạt sừng trên da
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70 độ | mL | 10,000000 |
| 1.1.2 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.5 | Kim lẩy da | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.6 | Lam kính | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.7 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn | Hộp | 0,010000 |
| 1.2.8 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.9 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.10 | Kính lúp | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
136. Xét nghiệm đờm tìm tinh thể Talc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dầu soi kính | mL | 1,000000 |
| 1.1.2 | Cồn y tế 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.3 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Lọ đựng mẫu XN vô khuẩn 50mL | Lọ | 1,000000 |
| 1.2.5 | Tăm bông vô khuẩn lấy bệnh phẩm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.7 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.8 | Lam kính | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.9 | La men | Miếng | 1,000000 |
| 1.2.10 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,333333 |
137. Xét nghiệm đờm tìm tinh thể than
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dầu soi kính | mL | 1,000000 |
| 1.1.2 | Cồn y tế 70 độ | mL | 5,000000 |
| 1.1.3 | Nước rửa tay y tế | mL | 10,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.3 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.4 | Lọ đựng mẫu XN vô khuẩn 50mL | Lọ | 1,000000 |
| 1.2.5 | Tăm bông vô khuẩn lấy bệnh phẩm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Túi đựng chất thải thông thường | Kg | 0,001000 |
| 1.2.7 | Túi đựng chất thải lây nhiễm | Kg | 0,001000 |
| 1.2.8 | Lam kính | Miếng | 0,010000 |
| 1.2.9 | La men | Miếng | 0,010000 |
| 1.2.10 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,020000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,166666 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,333333 |
138. Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.1.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.1.2 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.1.3 | Áo chì | Cái | 0,001000 |
| 1.1.4 | Phim kỹ thuật số 35 x 43 cm | Cái | 1,000000 |
| 1.1.5 | Liều kế cá nhân | Cái | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,050000 |
| 2.2 | Đại học trở lên | Giờ | 0,050000 |
139. Xác định hàm lượng các kim loại trong máu (Pb, Mn, Cd, Ni, Cr, Cu, Co...) bằng phương pháp ICP-MS (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước deion | mL | 20,000000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | mL | 0,125000 |
| 1.1.3 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố | mL | 0,100000 |
| 1.1.4 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,100000 |
| 1.1.5 | HNO3 | mL | 6,000000 |
| 1.1.6 | Triton X-100 | mL | 0,020000 |
| 1.1.7 | Khí Argon 99.9995% | Bar | 3,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp chống đông | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Xilanh lấy máu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.3 | Nhãn | Cái | 1,100000 |
| 1.2.4 | Pipet 20 -200 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Pipet 100 - 1000 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống Falcon 15mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Buồng phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.11 | Đầu phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.12 | Torch thạch anh | Cái | 0,000118 |
| 1.2.13 | Sample cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.14 | Skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.15 | Hyper skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.16 | Ống dẫn mẫu | Cái | 0,005000 |
| 1.2.17 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.18 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.19 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.20 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1.300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
140. Xác định hàm lượng arsenic trong máu bằng phương pháp ICP-MS
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước deion | mL | 20,000000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | mL | 0,125000 |
| 1.1.3 | Dung dịch chuẩn gốc As 1000mg/L | mL | 0,100000 |
| 1.1.4 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,100000 |
| 1.1.5 | HNO3 | mL | 6,000000 |
| 1.1.6 | Ethyl alcohol | mL | 5,000000 |
| 1.1.7 | Triton X-100 | mL | 0,020000 |
| 1.1.8 | Tetramethylammonium hydrocide (TMAH) | mL | 1,000000 |
| 1.1.9 | Disodium Ethylenediamine Tetraacetate (EDTA) | g | 0,050000 |
| 1.1.10 | Nội chuẩn Germanium | mL | 0,100000 |
| 1.1.11 | Khí Argon 99,9995 % | Bar | 3,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.2 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet 20 -200 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet 100 - 1000 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Ống Falcon 15mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Xilanh | Cái | 1,100000 |
| 1.2.9 | Tuýp chống đông (EDTA) | Cái | 1,100000 |
| 1.2.10 | Nhãn | Cái | 1,100000 |
| 1.2.11 | Buồng phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.12 | Đầu phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.13 | Đầu phun mẫu plasma | Cái | 0,000118 |
| 1.2.14 | Torch thạch anh | Cái | 0,000118 |
| 1.2.15 | Sample cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.16 | Skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.17 | Hyper skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.18 | Ống dẫn mẫu | Cái | 0,005000 |
| 1.2.19 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.20 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
1.2.21 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
141. Xác định hàm lượng thủy ngân trong máu bằng phương pháp ICP-MS
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước deion | mL | 20,000000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | mL | 0,125000 |
| 1.1.3 | Dung dịch chuẩn gốc Hg 1000mg/L | mL | 0,100000 |
| 1.1.4 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,100000 |
| 1.1.5 | HNO3 65% | mL | 6,000000 |
| 1.1.6 | HCl 37% | mL | 1,000000 |
| 1.1.7 | Triton X-100 | mL | 0,020000 |
| 1.1.8 | K2Cr2O7 tinh khiết | g | 0,000570 |
| 1.1.9 | Khí Argon 99,9995% | bar | 3,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp chống đông (EDTA) | cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Xilanh lấy máu | cái | 1,100000 |
| 1.2.3 | Nhãn | cái | 1,100000 |
| 1.2.4 | Pipet 20 -200 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Pipet 100 - 1000 mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 mL | cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 mL | cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống Falcon 15mL | cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Bình định mức | cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Buồng phun sương | cái | 0,000118 |
| 1.2.12 | Đầu phun sương | cái | 0,000118 |
| 1.2.13 | Torch thạch anh | cái | 0,000118 |
| 1.2.14 | Sample cone | cái | 0,000118 |
| 1.2.15 | Skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.16 | Hyper skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.17 | Ống dẫn mẫu | Cái | 0,005000 |
| 1.2.18 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.19 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.20 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1.300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1.000000 |
142. Đo hoạt tính cholinesterase trong hồng cầu và huyết tương (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Na2HPO4.12H2O | g | 0,200000 |
| 1.1.2 | KH2PO4 | g | 0,100000 |
| 1.1.3 | Acetylcholin cloride | g | 0,048440 |
| 1.1.4 | NaOH 0.1N dùng để chuẩn độ | mL | 5,333333 |
| 1.1.5 | H2SO4 0.1N dùng để chuẩn độ | mL | 1,333333 |
| 1.1.6 | Hydroxylamin chlohydrat | g | 1,200000 |
| 1.1.7 | NaOH | g | 1,200000 |
| 1.1.8 | HCl 37% | mL | 2,222222 |
| 1.1.9 | FeCl3.6H2O | g | 0,625000 |
| 1.1.10 | Pipolphen | mL | 0,002000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kim chích máu | Cái | 1,200000 |
| 1.2.2 | Pippet thủy tinh | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Ống nghiệm | Cái | 0,010000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 5mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Cuvet thạch anh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.10 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
143. Xác định hàm lượng toluen, styren trong máu bằng phương pháp sắc ký khí (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn gốc toluene | mL | 0,001000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn gốc Styrene | g | 0,001000 |
| 1.1.3 | Dung dịch nội chuẩn mix toluen, styren | mL | 0,001000 |
| 1.1.4 | Chất chống tạo bọt Antifoam 204 | mL | 0,050000 |
| 1.1.5 | Ethylen glycol | mL | 3,000000 |
| 1.1.6 | Methanol | mL | 6,000000 |
| 1.1.7 | Khí nito 99,999% | Bar | 0,150000 |
| 1.1.8 | Khí He 99,999% | Bar | 0,150000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cột sắc ký DB 624 (30 m x 0.250 mm, 0.25 pm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.2 | Lọ (vial headspace): dung tích 20 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (200-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Pipet tự động (100-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Pipet tự động (1-5mL) | Cái | 0,001000 |
| 1.2.7 | Ống đựng máu EDTA | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 200 pL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.9 | Đầu côn 1 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Graphite ferrule (0,1-0,32) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.9 | Kim bơm mẫu GC 10 mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.10 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.11 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.12 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.13 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp | Giờ |
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
144. Xác định hàm lượng các kim loại trong nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Ni, Cr, Cu, Co...) bằng phương pháp ICP-MS (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | mL | 0,250000 |
| 1.1.2 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,100000 |
| 1.1.3 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố 10 mg/L | mL | 0,100000 |
| 1.1.4 | HNO3 65% | mL | 6,000000 |
| 1.1.5 | Khí Argon 99,9995% | Bar | 3,000000 |
| 1.1.6 | Nước deion | mL | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ lưu mẫu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (200-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Pipet tự động (100-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống Falcon 15mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Buồng phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.10 | Đầu phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.11 | Torch thạch anh | Cái | 0,000118 |
| 1.2.12 | Sample cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.13 | Skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.14 | Hyper skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.15 | Ống dẫn mẫu | Cái | 0,005000 |
| 1.2.16 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.17 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.18 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.19 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
145. Xác định hàm lượng arsenic trong nước tiểu bằng phương pháp ICP-MS
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | mL | 0,500000 |
| 1.1.2 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,100000 |
| 1.1.3 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố nồng độ 10 mg/L | mL | 0,100000 |
| 1.1.4 | HNO3 65% | mL | 6,000000 |
| 1.1.5 | Khí Argon 99,9995% | Bar | 3,000000 |
| 1.1.6 | Khí Heli 99,9995% | Bar | 0,060000 |
| 1.1.7 | Dung dịch nội chuẩn (Ge): Nồng độ 10.000 mg/L | mL | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ lưu mẫu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (200-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Pipet tự động (100-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống Falcon 15mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Nhãn | Cái | 1,100000 |
| 1.2.10 | Buồng phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.11 | Đầu phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.12 | Torch thạch anh | Cái | 0,000118 |
| 1.2.13 | Sample cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.14 | Skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.15 | Hyper skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.16 | Ống dẫn mẫu | Cái | 0,005000 |
| 1.2.17 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.18 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.19 | Giấy | Cái | 10,000000 |
| 1.2.20 | Bút | Tờ | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
146. Xác định hàm lượng (As3+, As5+, MMA, DMA, AsB) trong nước tiểu bằng phương pháp ICP/MS-HPLC (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | Lọ | 0,100000 |
| 1.1.2 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,100000 |
| 1.1.3 | Chuẩn Arsenate: (Na2HAsO4.7 H2O) | g | 0,100000 |
| 1.1.4 | Chuẩn Arsenite: (NaAsO2) | g | 0,100000 |
| 1.1.5 | Chuẩn Monomethylarsonic acid: (CH3)ASO(OH)2 | mL | 0,010000 |
| 1.1.6 | Chuẩn Dimethylarsonate: (CH3)2AsCH2COO | g | 0,001000 |
| 1.1.7 | Chuẩn Arsenobeta: (CH3)3AsCH2COO | g | 0,001000 |
| 1.1.8 | Dung dịch nội chuẩn (Ge): Nồng độ 10.000 mg/L | mL | 0,100000 |
| 1.1.9 | Tetrabutylammoni hydroxit | g | 0,100000 |
| 1.1.10 | Ammoni phosphat | g | 0,100000 |
| 1.1.11 | Methanol | mL | 5,000000 |
| 1.1.12 | NaOH | g | 0,100000 |
| 1.1.13 | Khí Argon 99.9995% | Bar | 3,000000 |
| 1.1.14 | Axit HNO3 đặc | mL | 6,000000 |
| 1.1.15 | Khí Heli 99.9995% | Bar | 0,060000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ lưu mẫu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (200-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Pipet tự động (100-1000 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống Falcon 15mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Màng lọc 0,45 pm | Cái | 1,200000 |
| 1.2.10 | Buồng phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.11 | Đầu phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.12 | Torch thạch anh | Cái | 0,000118 |
| 1.2.13 | Sample cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.14 | Skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.15 | Hyper skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.16 | Ống dẫn mẫu | Cái | 0,005000 |
| 1.2.17 | Cột cho LC: cột C18 (150 mm x 4,6 mm x 5mm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.18 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.19 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.20 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
147. Xác định hàm lượng d - aminolevulinic acid (d - ALA) trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước deion | mL | 20,000000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn axit d - aminolevulinic (d - ALA) | g | 0,001280 |
| 1.1.3 | Acetyl aceton | mL | 0,577000 |
| 1.1.4 | Ethanol | mL | 0,385000 |
| 1.1.5 | Axit formaldehyde 37%. | mL | 0,133000 |
| 1.1.6 | Methanol | mL | 10,000000 |
| 1.1.7 | Acetic acid | mL | 1,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc nhựa đựng nước tiểu bãi. | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Lọ lưu mẫu nước tiểu, dung tích 10mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 10mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Micropipet (20-200mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Micropipet (200-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.9 | Ống nghiệm 10 mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.10 | Vial 2mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.11 | Màng lọc syring, kích thước 0,45 mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.12 | Màng lọc nylon, kích thước 0,45 mm | Cái | 0,100000 |
| 1.2.13 | Cột sắc ký C 18 (150 mm x 4,6 mm x 5mm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.14 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.15 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp | Giờ |
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
148. Xác định hàm lượng nicotin, cotinin trong nước tiểu bằng phương pháp LC- MS/MS (áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn Nicotin | g | 0,000100 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn Cotinin | g | 0,000100 |
| 1.1.3 | Formic acid | mL | 0,500000 |
| 1.1.4 | Methanol | mL | 21,000000 |
| 1.1.5 | Nước deion | mL | 20,000000 |
| 1.1.6 | Acetonitrile | mL | 5,000000 |
| 1.1.7 | Dung dịch chuẩn CRM (nicotine và các chất chuyển hóa level I, II, III) | mL | 0,020000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc lấy mẫu nước tiểu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Lọ đựng mẫu nước tiểu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 5mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Cốc đong 1000mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Micropipet (20-200mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Micropipet (200-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Đầu cồn 200mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 1000mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Vial 2mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.10 | Cột sắc ký HLB SPE (3 mL/100 mg) | Cái | 1,100000 |
| 1.2.11 | Cột Fortis C18 (100mm x 4.6mm x 3mm) | Cái | 0,000200 |
| 1.2.12 | Giấy lọc | Cái | 0,100000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.14 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp | Giờ |
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
149. Định tính trinitrotoluen (TNT) trong nước tiểu
| STT | Danh mục các khoản chi phí | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | H2SO4 98% | mL | 5,000000 |
| 1.1.2 | Diethylete | mL | 25,000000 |
| 1.1.3 | Natri cacbonat (Na2CO3) | g | 0,100000 |
| 1.1.4 | KOH | g | 0,010000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Can đựng mẫu nước tiểu 24h | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Lọ lưu mẫu nước tiểu | Cái | 1,200000 |
| 1.2.3 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Ống nghiệm | Cái | 0,010000 |
| 1.2.6 | Bình gạn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.7 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.8 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
150. Xác định hàm lượng thủy ngân trong nước tiểu bằng phương pháp ICP-MS
| STT | Danh mục các khoản chi phí | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | mL | 0,166667 |
| 1.1.2 | Dung dịch chuẩn Hg 1000mg/L | mL | 0,100000 |
| 1.1.3 | Hỗn hợp chuẩn khối | mL | 0,100000 |
| 1.1.4 | HNO3 | mL | 6,000000 |
| 1.1.5 | HCl | mL | 1,000000 |
| 1.1.6 | KzCnO? tinh khiết | g | 0,000570 |
| 1.1.7 | Nước deion | mL | 30,000000 |
| 1.1.8 | Khí Argon 99.9995% | Bar | 3,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ lưu mẫu | Cái | 1,200000 |
| 1.2.2 | Cốc đựng mẫu | Cái | 1.200000 |
| 1.2.3 | Nhãn | Cái | 1,100000 |
| 1.2.4 | Micropipet (20-200mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Micropipet (200-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống Falcon 15ml | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Buồng phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.12 | Đầu phun sương | Cái | 0,000118 |
| 1.2.13 | Đầu phun mẫu plasma | Cái | 0,000118 |
| 1.2.14 | Torch thạch anh | Cái | 0,000118 |
| 1.2.15 | Sample cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.16 | Skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.17 | Hyper skimmer cone | Cái | 0,000118 |
| 1.2.18 | Ống dẫn mẫu | Cái | 0,005000 |
| 1.2.19 | Khẩu trang | Cái | 2,000000 |
| 1.2.20 | Găng tay | Cái | 1,000000 |
| 1.2.21 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
151. Xác định hàm lượng toluen trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Sodium sulfate | g | 3,000000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn toluen | mL | 0,001000 |
| 1.1.3 | Chất nội chuẩn toluen-d8 | mL | 0,001000 |
| 1.1.4 | Khí nito 99.999% | Bar | 0,150000 |
| 1.1.5 | Khí He 99.999% | Bar | 0,150000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ (vial headspace) dung tích 20 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet tự động (100-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (1-5mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Lọ lưu mẫu nước tiểu 20mL | Cái | 1,100000 |
1.2.6 | Đầu côn 5mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.7 | Đầu côn ImL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Cột sắc ký DB 624 (30 m x 0,250 mm x 0,25mm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.9 | Graphite ferrule (0,1-0,32) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Kim bơm mẫu GC 10mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.11 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.12 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.14 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp | Giờ |
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1.300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1.000000 |
152. Xác định hàm lượng S-phenylmercapturic acid trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn S-phenyl mercapturic acid | g | 0,000100 |
| 1.1.2 | Acetic acid | mL | 1,200000 |
| 1.1.3 | Methanol | mL | 10,000000 |
| 1.1.4 | Nước deion | mL | 20,000000 |
| 1.1.5 | Acetonitrile | mL | 14,000000 |
| 1.1.6 | Dung dịch chuẩn CRM (S- phenylmercapturic acid và các chất chuyển hóa level I, II) | mL | 0,020000 |
| 1.1.7 | Aceton | mL | 8,000000 |
| 1.1.8 | Khí Nitơ 99,9999% | Bar | 1,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ đựng mẫu nước tiểu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Cốc lấy mẫu nước tiểu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.3 | Ống fancol 15 mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.4 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Cốc đong 1000 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.6 | Micropipet (20-200mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Micropipet (200-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 200mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Đầu côn 1000mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.10 | Vial 2mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.11 | Giấy lọc 0.45 mm | Cái | 0,100000 |
| 1.2.12 | Cột chiết pha rắn SPE C18 (3 mL/500 mg) | Cái | 1,000000 |
| 1.2.13 | Cột C18 (150mm x 3mm x 3.5mm). | Cái | 0,000200 |
| 1.2.14 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.15 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
153. Xác định hàm lượng t,t- muconic acid trong nước tiểu bằng phương pháp HPLC
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước deion | mL | 50,000000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn t,t Muconic acid 98% | g | 0,010000 |
| 1.1.3 | Acetic acid | mL | 0,500000 |
| 1.1.4 | Natri hydro phosphate | g | 0,040000 |
| 1.1.5 | Kali dihydro phosphate | g | 0,010000 |
| 1.1.6 | Methanol | mL | 10,000000 |
| 1.1.7 | Acetonitrile | mL | 50,000000 |
| 1.1.8 | Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu (Urine control, lyophil for occupational medicine Level 1,2) | mL | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ (vial) dung tích 2 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet tự động (1-5 mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (100-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Màng lọc nilon 0,45 mm | Cái | 0,100000 |
| 1.2.6 | Cột tách chiết pha rắn SAX (100mg/3ml) | Cái | 1,100000 |
| 1.2.7 | Lọ đựng nước tiểu dung tích 20mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 1 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.9 | Đầu côn 200 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.10 | Cột sắc ký C 18 (150 mm x 4,6mm x 5mm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.11 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.12 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.14 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
154. Xác định hàm lượng o-cresol truong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn o-cresol ≥ 99% | mg | 0,010000 |
| 1.1.2 | Dung dịch nội chuẩn nitrobenzen (≥ 99%), | mg | 0,001000 |
| 1.1.3 | Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu dùng cho các hợp chất phenol (Urine control, lyophil for Phenolic compounds L1.2) | mL | 0,050000 |
| 1.1.4 | Diethyllete | mL | 3,000000 |
| 1.1.5 | Methanol | mL | 10,000000 |
| 1.1.6 | Hydrochloric acid HCl 37% | mL | 2,000000 |
| 1.1.7 | Sodium sulfate (Na2SO4) | g | 2,000000 |
| 1.1.8 | Thymol | g | 0,030000 |
| 1.1.9 | Nước deion | mL | 50,000000 |
| 1.1.10 | Khí nito 99,999% | Bar | 0,150000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ (vial) dung tích 2 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet tự động (100-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (1-5mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Lọ đựng nước tiểu dung tích 20mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.6 | Ống falcon 15 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 5 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.9 | Cột sắc ký DB-5MS (30 m x 0,25 mm x 0,25 mm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.10 | Graphite ferrule (0,1-0,32) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Kim bơm mẫu GC 10ml | Cái | 0,001000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
155. Xác định hàm lượng phenol trong nước tiểu bằng phương pháp UV-VIS
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Phenol 99% | g | 1,667000 |
| 1.1.2 | Kali clorid | g | 0,500000 |
| 1.1.3 | Boric acid | g | 0,500000 |
| 1.1.4 | Na2CO3 | g | 0,500000 |
| 1.1.5 | 2,6 dichloroqinon chloromit | g | 0,007500 |
| 1.1.6 | NaOH 0,1N dùng để chuẩn độ | mL | 10,000000 |
| 1.1.7 | Ethanol | mL | 5,000000 |
| 1.1.8 | Ống chuẩn I2 0,1 N | mL | 10,000000 |
| 1.1.9 | Ống chuẩn Na2S2O3 0,1 N | mL | 10,000000 |
| 1.1.10 | HCl | mL | 5,000000 |
| 1.1.11 | H2SO4 | mL | 5,000000 |
| 1.1.12 | Nước cất | mL | 50,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Can đựng mẫu nước tiểu 24h | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Lọ lưu mẫu nước tiểu | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Pipet thủy tinh (5mL, 10mL) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Ống nghiệm | Cái | 0,050000 |
| 1.2.5 | Bình tam giác | Cái | 0,010000 |
| 1.2.6 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.7 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.8 | Pipet tự động 1mL- 10mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Pipet tự động 100-1000 ml | Cái | 0,002000 |
| 1.2.10 | Đầu côn 5mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.11 | Đầu côn 1mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.12 | Cuvet thạch anh 10mm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.14 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0,007400 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
156. Xác định hàm lượng phenol trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Phenol 99,5% | mg | 0,005000 |
| 1.1.2 | Dung dịch nội chuẩn nitrobenzen (≥ 99%), | mg | 0,001000 |
| 1.1.3 | Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu dùng cho các hợp chất phenol (Urine control, lyophil for Phenolic compounds L1,2) | mL | 0,050000 |
| 1.1.4 | Nước de ion | mL | 50,000000 |
| 1.1.5 | Diethyllete | mL | 2,500000 |
| 1.1.6 | Methanol | mL | 10,000000 |
| 1.1.7 | Hydrochloric acid HCl 37% | mL | 2,000000 |
| 1.1.8 | Sodium sulfate (Na2SO4) | g | 2,000000 |
| 1.1.9 | Thymol | g | 0,030000 |
| 1.1.10 | Khí nito 99,999% | Bar | 0,150000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ (vial) dung tích 2 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet tự động (100-1000mL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (1 -5mL) | Cái | 0.002000 |
| 1.2.5 | Lọ đựng nước tiêu dung tích 20mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.6 | Ống falcon 15 mL | Cái | 1.100000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1 mL | Cái | 1.100000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 5 mL | Cái | 1.100000 |
| 1.2.9 | Cột sắc ký DB-5MS (30 m x 0.25 mm x 0.25 mm) | Cái | 0.000400 |
| 1.2.10 | Graphite ferrule (0.1-0,32) | Cái | 0.010000 |
| 1.2.11 | Kim bơm mẫu GC 10ml | Cái | 0,001000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
157. Xác định hàm lượng methyl hippuric acid trong nước tiểu bằng phương pháp HPLC
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phàm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn 2-methyl hippuric axit (≥98%) | g | 0,001000 |
| 1.1.2 | Chất chuẩn 3-methyl hippuric axit (≥98%) | g | 0,001000 |
| 1.1.3 | Chất chuẩn 4-methyl hippuric axit (≥98%) | g | 0,001000 |
| 1.1.4 | Acetic acid | mL | 0,100000 |
| 1.1.5 | Acetonitrile | mL | 50,000000 |
| 1.1.6 | Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu (Urine control, lyophil for occupational medicine Level 1.2) | mL | 0,100000 |
| 1.1.7 | Sodium Chloride (NaCl) | g | 0,300000 |
| 1.1.8 | Hydrochloric acid HCl 37% | mL | 0,040000 |
| 1.1.9 | Ethyl acetate | mL | 10,000000 |
| 1.1.10 | Thymol | g | 0,025000 |
| 1.1.11 | Methanol | mL | 10,000000 |
| 1.1.12 | Khí Nito 99,999% | Bar | 0,030000 |
| 1.1.13 | Nước deion | mL | 50,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ (vial) dung tích 2 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100ml | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet tự động (100-1000ml) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (1-5ml) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Màng lọc nilon 0,45 mm | Cái | 0,100000 |
| 1.2.6 | Lọ đựng nước tiểu dung tích 20ml | Cái | 0,025000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 5ml | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 1ml | Cái | 1,100000 |
| 1.2.9 | Đầu côn 200ml | Cái | 1,100000 |
| 1.2.10 | Cột sắc ký C18 (250 mm x 4.6 mm x 5mm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.11 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
158. Xác định hàm lượng hippuric acid trong nước tiêu bằng phương pháp UV-VIS
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Pyridine | mL | 5,000000 |
| 1.1.2 | Benzenesulfonyl chloride | mL | 2,000000 |
| 1.1.3 | Ethanol | mL | 50,000000 |
| 1.1.4 | Chuẩn hipuric acid | g | 0,500000 |
| 1.1.5 | Thymol | g | 0,050000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Can đựng mẫu nước tiểu 24h | Cái | 0,100000 |
| 1.2.2 | Lọ lưu mẫu nước tiểu | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Pipet thủy tinh (2mL, 5mL, 10mL) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Ống ly tâm 15mL (falcon) | Cái | 1,200000 |
| 1.2.5 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.6 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Cuvet thạch anh 10mm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.10 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
159. Xác định hàm lượng arsenic trong tóc, móng bằng phương pháp AAS (Áp dụng cho 1 nền mẫu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn được chứng nhận (CRM) | g | 0,020000 |
| 1.1.2 | Dung dịch arsenic chuẩn 1000mg/L | mL | 1,000000 |
| 1.1.3 | Aceton | mL | 25,000000 |
| 1.1.4 | Triton X-100 | mL | 1,000000 |
| 1.1.5 | HNO3 65% | mL | 5,000000 |
| 1.1.6 | HClO4 72% | mL | 2,500000 |
| 1.1.7 | H2SO4 98% | mL | 2,500000 |
| 1.1.8 | HCl 37% | mL | 2,000000 |
| 1.1.9 | Amonioxalat | g | 1,000000 |
| 1.1.10 | NaOH | g | 1,111111 |
| 1.1.11 | NaBH4 | g | 0,333333 |
| 1.1.12 | Axit ascobic | g | 0,333333 |
| 1.1.13 | KI | g | 0,250000 |
| 1.1.14 | Khí Argon 99,99%. | Bar | 0,600000 |
| 1.1.15 | Khí Axetylen 99,99%. | Bar | 0,600000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ lưu mẫu | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Ống đong | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (200-1000 μL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Pipet tự động (100-1000μL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.8 | Ống Falcon 15mL | Cái | 1,200000 |
| 1.2.9 | Kéo cắt | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Cuvet thạch anh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.11 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 0,050000 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.14 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
160. Xác định hàm lượng methanol trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chất chuẩn methanol (≥99%) | mL | 0,001000 |
| 1.1.2 | Sodium Chloride | g | 0,300000 |
| 1.1.3 | Dung dịch nội chuẩn t-butyl alcohol nồng độ 0,05% | mL | 0,001000 |
| 1.1.4 | Khí nito 99,999% | Bar | 0,150000 |
| 1.1.5 | Khí heli 99,999% | Bar | 0,150000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ (vial headspace) dung tích 20 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet tự động (100-1000μL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet tự động (1-5ml) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Lọ đựng nước tiểu bãi 20mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 200μL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 5 mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.9 | Cột sắc ký JB WAX 30 m x 0,250 mm x 0,25 μm | Cái | 0,000400 |
| 1.2.10 | Graphite ferrule (0.1-0.32) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Kim bơm mẫu GC 10μl | Cái | 0,001000 |
| 1.2.12 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
161. Xét nghiệm HbCO trong máu
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Hoá chất chạy mẫu khí máu RP405 Sys.Meas. Cartridge, BG, CO-OX (400 test/hộp) | Test | 1,100000 |
| 1.1.2 | Hóa chất rửa thải toàn bộ Wash/Waste - 4 Cartridge | Bộ | 1,100000 |
| 1.1.3 | Hóa chất kiểm chuẩn Rapid QC level 1,2,3 (3 level x 30 lọ) | Lọ | 0,120000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống lấy máu có tráng heparin loại 2mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,600000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,200000 |
162. Xét nghiệm methemoglobin (MetHb) trong máu
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Hoá chất chạy mẫu khí máu RP405 Sys.Meas. Cartridge, BG, CO-OX (400 test/hộp) | Test | 1,100000 |
| 1.1.2 | Hóa chất rửa thải toàn bộ Wash/Waste – 4 Cartridge | Bộ | 1,100000 |
| 1.1.3 | Hóa chất kiểm chuẩn Rapid QC level 1,2,3 (3 level x 30 lọ) | Lọ | 0,120000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống lấy máu có tráng heparin loại 2mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.4 | Giấy | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.5 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,600000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,200000 |
163. Xét nghiệm đánh giá tổn thương vật chất di truyền bằng kỹ thuật comet
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Gel agarose thường | g | 0,100000 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 9,005000 |
| 1.1.3 | Triton X-100 | mL | 0,650000 |
| 1.1.4 | Agarose điểm tan chảy thấp | g | 0,060000 |
| 1.1.5 | KCl | g | 0,020000 |
| 1.1.6 | Na2HPO4 | g | 0,144000 |
| 1.1.7 | KH2PO4 | g | 0,001000 |
| 1.1.8 | Tris base | g | 0,060570 |
| 1.1.9 | Na2EDTA | g | 2,047200 |
| 1.1.10 | N-laurylsacosin Na-salt | g | 0,500000 |
| 1.1.11 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) pha lysis buffer | mL | 5,000000 |
| 1.1.12 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) Hybri-Max Hybri-Max 100mL | mL | 0,200000 |
| 1.1.13 | Ammonium acetate | g | 3,854000 |
| 1.1.14 | Ethanol | mL | 160,000000 |
| 1.1.15 | Sybr - Green | mL | 0,000300 |
| 1.1.16 | Vectashild | mL | 0,020000 |
| 1.1.17 | Sodium hydroxide NaOH | g | 6,000000 |
| 1.1.18 | Isopropanol | mL | 13,888889 |
| 1.1.19 | Heparine | mL | 0,200000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lam kính | Cái | 4,000000 |
| 1.2.2 | Eppendorf 1,5mL | Cái | 6,000000 |
| 1.2.3 | Đầu côn 200μl đầu to | Cái | 6,000000 |
| 1.2.4 | Đầu côn 1000μl đầu to | Cái | 4,000000 |
| 1.2.5 | Đầu côn 1000 μl thường loại khử trùng được | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 200 μl thường loại khử trùng được | Cái | 3,000000 |
| 1.2.7 | Xilanh 5mL | Cái | 1,100000 |
| 1.2.8 | Pipet tự động (100-1000μL) | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Ống đong 100mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Giấy bạc | Cuộn | 0,050000 |
| 1.2.11 | La men (Coverslip) | Cái | 4,200000 |
| 1.2.12 | Bể nhuộm loại 50mL (Lọ Copin jar) | Cái | 0,001000 |
| 1.2.13 | Bóng đèn huỳnh quang kính hiển vi | Bóng | 0,002857 |
| 1.2.14 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.15 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
164. Xét nghiệm đánh giá tổn thương vật chất di truyền bằng kỹ thuật vi nhân bạch cầu máu
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Môi trường RPMI 1640 (có L-Glutamine, phenol red). | mL | 8,000000 |
| 1.1.2 | Huyết thanh bào thai B (FCS) | mL | 2,000000 |
| 1.1.3 | Phytohemagglutinin (PHA) | mg | 0,001000 |
| 1.1.4 | Kháng sinh | mL | 0,100000 |
| 1.1.5 | Methanol | g | 31,500000 |
| 1.1.6 | Axit acetic | g | 10,500000 |
| 1.1.7 | Thuốc nhuộm giêm sa gốc | g | 5,000000 |
| 1.1.8 | KCl | g | 0,000010 |
| 1.1.9 | Cytochalasin B | mg | 0,000360 |
| 1.1.10 | IsoPropanol | mL | 13,888889 |
| 1.1.11 | Heparine | mL | 0,200000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Eppendorf 2mL | Cái | 6,000000 |
| 1.2.2 | Đầu côn 1000 μL thường loại khử trùng được | Cái | 8,000000 |
| 1.2.3 | Đầu côn 200 μL thường loại khử trùng được | Cái | 8,000000 |
| 1.2.4 | Xilanh 5mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Ống nuôi cấy dung tích 12-15mL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Pipet thủy tinh/pipet nhựa | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Micro pipet (20-200μl) | Cái | 0,001000 |
| 1.2.8 | Ống đong 100mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.9 | Pipet nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10mL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.10 | Ống ly tâm đáy nhọn 15mL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.11 | Lam kính | Cái | 4,000000 |
| 1.2.12 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
165. Xét nghiệm đánh giá tổn thương vật chất di truyền bằng kỹ thuật phân tích nhiễm sắc thể bằng phương pháp nhuộm giêm sa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Môi trường RPMI 1640 (có L-Glutamine, phenol red) | ml | 8,000000 |
| 1.1.2 | Huyết thanh bào thai B (FCS) | ml | 2,000000 |
| 1.1.3 | Phytohemagglutinin (PHA) | mg | 0,096000 |
| 1.1.4 | Kháng sinh | ml | 0,100000 |
| 1.1.5 | Methanol | g | 32,000000 |
| 1.1.6 | Axit acetic | g | 11,000000 |
| 1.1.7 | Thuốc nhuộm giêm sa gốc | g | 5,000000 |
| 1.1.8 | KCl | g | 0,005600 |
| 1.1.9 | Colcemid | ml | 0,030000 |
| 1.1.10 | IsoPropanol | ml | 13,888889 |
| 1.1.11 | Heparine | ml | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Eppendorf 2mL | Cái | 6,000000 |
| 1.2.2 | Đầu côn 1000 μl thường loại khử trùng được | Cái | 8,000000 |
| 1.2.3 | Đầu côn 200 μl thường loại khử trùng được | Cái | 8,000000 |
| 1.2.4 | Xilanh 5mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Ống nuôi cấy dung tích 12-15mL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.6 | Pipet thủy tinh/pipet nhựa | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Micro pipet (20-200μl) | Cái | 0,001000 |
| 1.2.8 | Ống đong 100mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.9 | Pipet nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10mL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.10 | Ống ly tâm đáy nhọn 15mL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.11 | Lam kính | Cái | 4,000000 |
| 1.2.12 | Găng tay | Cái | 2,000000 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp | Giờ |
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1.300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1.000000 |
166. Xác định hàm lượng metformin, phenformin trong máu, nước tiểu bằng phương pháp sắc ký lỏng (HPLC) (Áp dụng cho 1 nền mẫu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chuẩn Metformin hydrochloride | mg | 1,000000 |
| 1.1.2 | Chuẩn Phenformin hydrochloride | mg | 1,000000 |
| 1.1.3 | Methanol | mL | 0,400000 |
| 1.1.4 | Butanol | mL | 1,500000 |
| 1.1.5 | Ethyl | mL | 1,500000 |
| 1.1.6 | Sodium acetate | g | 0,100000 |
| 1.1.7 | Potassium dihydrogen phosphate | g | 0,089400 |
| 1.1.8 | Dipotassium hydrogen phosphate | g | 0,016500 |
| 1.1.9 | Acetonitrile | mL | 55,000000 |
| 1.1.10 | Sodium hydroxide | g | 0,222000 |
| 1.1.11 | Nước cất | mL | 1000,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc có mỏ 100mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Cốc có mỏ 250mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.3 | Micropipet tự động 100 - 1000mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Micropipet tự động 10 - 100mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Micropipet tự động 20 - 200mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Đầu côn vàng 0.2 mL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.7 | Đầu côn xanh 1 mL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.8 | Cột sắc ký lỏng C18, 150 x 4.6 mm, 5 μm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Needle Coating 20A | Cây | 0,001000 |
| 1.2.10 | Vespel Needle seal | Cái | 0,001000 |
| 1.2.11 | Bình định mức 10mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.12 | Bình định mức 50mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.13 | Chai vial 1,5 mL (Clear vial amber 1.5 mL for HPLC) | Hộp | 0,020000 |
| 1.2.14 | Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh | Hộp | 0,020000 |
| 1.2.15 | Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 13mm) | Hộp | 0,010000 |
| 1.2.16 | Khẩu trang y tế 3 lớp | Hộp | 0,020000 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 03,000000 |
| 1.2.18 | Bút | Cái | 0,003000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
167. Xác định hàm lượng N,N Dimethylformamide trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí (GC Headspace)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chuẩn N,N -Dimethylformamide | mL | 0,001000 |
| 1.1.2 | Khí nito | Lít | 0,100000 |
| 1.1.3 | Nước cất | mL | 50,0000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kim tiêm mẫu tự động Syring 2,5 mL | Cái | 0,000100 |
| 1.2.2 | Micropipet tự động 100 - 1000mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Micropipet tự động 10 - 100m | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Micropipet tự động 20 - 200mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Micropipet tự động 5mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Đầu côn vàng 0.2 mL | Cái | 10,0000 |
| 1.2.7 | Đầu côn xanh 1 mL | Cái | 10,0000 |
| 1.2.8 | Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Chai Vial 1,5mL có nắp đậy (Alunimium cap crimp neck vial) | Hộp | 0,001000 |
| 1.2.10 | Inlet septa, long-life, non-stick, 11 mm | Bịch | 0,002000 |
| 1.2.11 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.12 | Bình định mức 50 mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.13 | Chai vial 1,5 mL (Clear vial amber 1.5 mL for HPLC) | Hộp | 0,020000 |
| 1.2.14 | Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh | Hộp | 0,020000 |
| 1.2.15 | Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45μm, kích thước màng lọc 13mm) | Hộp | 0,010000 |
| 1.2.16 | Khẩu trang y tế 3 lớp | Hộp | 0,020000 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 3,00000 |
| 1.2.18 | Bút | Cái | 0,003000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,300000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
168. Lấy mẫu nước
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| A | Nước máy |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chai đựng mẫu | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Đá khô | Viên | 3,000000 |
| 1.2.3 | Thùng bảo quản mẫu | Cái | 0,050000 |
| 1.2.4 | Bộ dụng cụ lấy mẫu | Bộ | 0,020000 |
| 1.2.5 | Gáo lấy mẫu | Cái | 0,050000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Nhãn tên | Cái | 2,000000 |
| 1.2.8 | Khẩu trang | Cái | 2,000000 |
| 1.2.9 | Bật lửa | Cái | 0,020000 |
| 1.2.10 | Bông cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 4,000000 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,010000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| B | Nước bề mặt |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chai đựng mẫu | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Đá khô | Viên | 3,000000 |
| 1.2.3 | Thùng bảo quản mẫu | Cái | 0,050000 |
| 1.2.4 | Bộ dụng cụ lấy mẫu | Bộ | 0,020000 |
| 1.2.5 | Gáo lấy mẫu | Cái | 0,050000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Nhãn tên | Cái | 2,000000 |
| 1.2.8 | Khẩu trang | Cái | 2,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 4,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0.010000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
| C | Nước thải |
|
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chai đựng mẫu | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Đá khô | Viên | 3,000000 |
| 1.2.3 | Thùng bảo quản mẫu | Cái | 0,050000 |
| 1.2.4 | Bộ dụng cụ lấy mẫu | Bộ | 0,020000 |
| 1.2.5 | Gáo lấy mẫu | Cái | 0,050000 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 2,000000 |
| 1.2.7 | Nhãn tên | Cái | 2,000000 |
| 1.2.8 | Khẩu trang | Cái | 2,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 4,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,010000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
169. Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Potassium chloroplatinate (K2PtCl6) | g | 0,004153 |
| 1.1.2 | Axit Hydrochloric đặc (HCl) | mL | 0,333333 |
| 1.1.3 | Cobaltous chloride (CoCl2.6 H2O) | g | 0,003333 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Màng lọc 0,45mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Cuvet thạch anh 10mm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Bình định mức | Cái | 0,020000 |
| 1.2.4 | Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL cấp chính xác A | Cái | 0,004000 |
| 1.2.5 | Bình tam giác | Cái | 0,060000 |
| 1.2.6 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.7 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,916667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
170. Xác định mùi vị trong nước bằng cảm quan
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình tam giác 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.2 | Cốc nhựa | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Pipet 200mL, 100mL, 50mL và 25 mL | Cái | 0,004000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.5 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.7 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,666667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
171. Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | HCl đặc | mL | 10,000000 |
| 1.1.2 | NaOH | g | 6,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Màng lọc sợi thủy tinh, đường kính 47mm - 60mm với kích thước lỗ 2 micromet | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Đãi bay hơi/bát sứ, dung tích 50mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.3 | Ống đong dung tích 250mL. | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.5 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.7 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
172. Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaOH 1N | g | 0,160000 |
| 1.1.2 | Ống chuẩn EDTA O,1N | mL | 4,000000 |
| 1.1.3 | Chỉ thị Murexit | g | 0,003000 |
| 1.1.4 | Ethylene glycol | mL | 2,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Buret 10 mL | Cái | 0,000500 |
| 1.2.2 | Bình định mức 25 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Bình tam giác 125 mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.4 | Cốc mỏ | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Pipet 1mL, 10mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.7 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,666667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
173. Xác định hàm lượng magnesi trong nước bằng phương pháp chuẩn độ
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaOH 1N | g | 0,160000 |
| 1.1.2 | Ống chuẩn EDTA 0,1N | mL | 8,000000 |
| 1.1.3 | Amoni clorua (NH4CI) | g | 0,281667 |
| 1.1.4 | Amoni hydroxit (NH4OH) | mL | 2,383333 |
| 1.1.5 | Chỉ thị Murexit | g | 0,003000 |
| 1.1.6 | Ethylene glycol | mL | 2,000000 |
| 1.1.7 | Chỉ thị Eriocrom T đen | g | 0,010000 |
| 1.1.8 | Ethanol | mL | 2,000000 |
| 1.1.9 | Giấy thử pH từ 0 - 14 | Cái | 2,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Buret 10 mL | Cái | 0,000500 |
| 1.2.2 | Bình định mức 25 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet 1mL, 2mL, 5mL, 10mL | Cái | 0,004000 |
| 1.2.4 | Bình tam giác 125 mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.5 | Cốc mỏ | Cái | 0,010000 |
| 1.2.6 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.7 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,916667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
174. Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Kali iodat (KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L | g | 0,201200 |
| 1.1.2 | Dinatri hydro phosphat khan (Na2HPO4) | g | 0,600000 |
| 1.1.3 | Kali hydro phosphat (KH2PO4) | g | 1,150000 |
| 1.1.4 | C10H14N2O8Na2. 2H2O | g | 0,025000 |
| 1.1.5 | Thủy ngân (II) chloride (HgCl2) | g | 0,000500 |
| 1.1.6 | N,N-dietyl-1,4 phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD) | g | 0,027500 |
| 1.1.7 | Axit sulfuric (H2SO4) | mL | 0,067500 |
| 1.1.8 | Natri hydroxide (NaOH) | g | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Bình tam giác | Cái | 0,060000 |
| 1.2.3 | Cuvet thạch anh 10mm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL | Cái | 0,004000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.6 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,916667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
175. Xác định hàm lượng monochloramin trong nước bằng phương pháp trắc quang
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Kali iodat (KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L | g | 0,201200 |
| 1.1.2 | Dinatri hydro phosphat khan (Na2HPO4) | g | 1,200000 |
| 1.1.3 | Kali hydro phosphat (KH2PO4) | g | 2,300000 |
| 1.1.4 | C10H14N2O8Na2. 2H2O | g | 0,050000 |
| 1.1.5 | Thủy ngân (II) chloride (HgCl2) | g | 0,001000 |
| 1.1.6 | N,N-dietyl-1,4 phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD) | g | 0,055000 |
| 1.1.7 | Axit sulfuric (H2SO4) | mL | 0,135000 |
| 1.1.8 | Natri hydroxide (NaOH) | g | 0,200000 |
| 1.1.9 | Kali iodide (KI) | g | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 25mL, 50 mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Bình tam giác | Cái | 0,060000 |
| 1.2.3 | Cuvet thạch anh 10mm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL | Cái | 0,004000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.6 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
176. Xác định hàm lượng bromat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn gốc Bromat 1000mg/L | mL | 2,500000 |
| 1.1.2 | Nước deion | L | 1,000000 |
| 1.1.3 | Pha động EGC 500 KOH | mL | 0,166667 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 25mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Xilanh 10mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Vial nhựa 5mL (lọ đựng mẫu phân tích trong máy 5mL) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.8 | Nắp Vial (Nắp lọ đựng mẫu phân tích) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.9 | Cúc lọc 0,22 μm x 25mm | Cái | 0,100000 |
| 1.2.10 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.11 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.12 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.13 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,916667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
177. Xác định hàm lượng chlorat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn gốc Chlorat (ClO3) 1000mg/L | mL | 2,500000 |
| 1.1.2 | Nước deion | L | 1,000000 |
| 1.2.3 | Pha động EGC 500 KOH | mL | 0,166667 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 25mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Xilanh 10mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Vial nhựa 5mL (lọ đựng mẫu phân tích trong máy 5mL) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.8 | Nắp Vial (Nắp lọ đựng mẫu phân tích) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.9 | Cúc lọc 0,22 μm x 25mm | Cái | 0,100000 |
| 1.2.10 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.11 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.12 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.13 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,916667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
178. Xác định hàm lượng phenol và dẫn xuất phenol bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn gốc Phenols | mL | 0.001250 |
| 1.1.2 | Methanol tinh khiết (pha chuẩn) | mL | 3.000000 |
| 1.1.3 | Methanol tinh khiết (xử lý mẫu) | mL | 8.000000 |
| 1.1.4 | Dichloromethane | mL | 6.000000 |
| 1.1.5 | Axit HCl tinh khiết 35% (dùng để pha HCl 0.05N) | mL | 0.026400 |
| 1.1.6 | Natri sulfate khan (Na2SO4) tinh khiết | g | 2.000000 |
| 1.1.7 | Khí Nito 99,999% | Bar | 0.375000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cột chiết pha rắn Bond Elute PPL 500mg/ 6mL | Cái | 1.000000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 5 mL | Cái | 0.010000 |
| 1.2.3 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1.000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1.000000 |
| 1.2.7 | Ống đong 1L | Cái | 0.010000 |
| 1.2.8 | Bình tam giác 250 mL | Cái | 0.010000 |
| 1.2.9 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial) | Cái | 0.100000 |
| 1.2.10 | Cột sắc ký GC/FID DB-5MS UI (60m x 0,25 mm x 0,25 μm) | Cái | 0.000400 |
| 1.2.11 | Giấy lọc glass microfiber filter | Cái | 1.000000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 0.200000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Đôi | 0.200000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10.000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0.004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
179. Xác định hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước (benzen, toluen, xylen, ethylbenzen, styren) bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn gốc 2000 mg/L mỗi chất | g | 0,000050 |
| 1.1.2 | Methanol tinh khiết | mL | 2,000000 |
| 1.1.3 | Dichloromethane (pha chuẩn) | mL | 3,500000 |
| 1.1.4 | Dichloromethane (xử lý mẫu)) | mL | 2,000000 |
| 1.1.5 | Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết | g | 2,000000 |
| 1.1.6 | Khí Nitrogen 99,999%. | Bar | 0,375000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cột chiết pha rắn C18 (bonded silica) 500 mg/6 mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 5 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Ống đong 1L | Cái | 0,010000 |
| 1.2.8 | Bình tam giác 250 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.9 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.10 | Cột sắc ký GC/FIDDB-5MS UI (60m x 0,25 mm x 0,25 μm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.11 | Giấy lọc glass microfiber filter | Cái | 1,000000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
180. Xác định hàm lượng formaldehyd trong nước bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn Formaldehyde 37% | mL | 0,000166 |
| 1.1.2 | Axit H3PO4, tinh khiết ≥ 85% | mL | 0,005000 |
| 1.1.3 | Acetonitrile tinh khiết (pha chuẩn) | mL | 2,500000 |
| 1.1.4 | Acetonitrile tinh khiết (xử lý mẫu) | mL | 3,000000 |
| 1.1.5 | Acetonitrile tinh khiết (phân tích mẫu) | mL | 9,000000 |
| 1.1.6 | Acetonitrile tinh khiết (làm sạch cột sau khi chạy mẫu) | mL | 20,000000 |
| 1.1.7 | 2,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH) tinh khiết (d=0.843 g/mL tại 20 °C) | g | 0,002500 |
| 1.1.8 | HCl tinh khiết | mL | 1,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 500 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Bình tam giác 250 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Ống đong 1L | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.10 | Cột chiết C18 500 mg/6mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.11 | Cột sắc ký C18 (15cm x 4,6mm x 5μm) | Cái | 0,000400 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,666667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
181. Xác định hàm lượng chlor tổng trong nước bằng phương pháp trắc quang
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Kali iodat (KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L | g | 0,201200 |
| 1.1.2 | Dinatri hydro phosphat khan (Na2HPO4) | g | 0,600000 |
| 1.1.3 | Kali hydro phosphat (KH2PO4) | g | 1,150000 |
| 1.1.4 | C10H14N2O8Na2. 2H2O | g | 0,025000 |
| 1.1.5 | Thủy ngân (II) chloride (HgCl2) | g | 0,000500 |
| 1.1.6 | N,N-dietyl-1,4 phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD) | g | 0,027500 |
| 1.1.7 | Axit sulfuric (H2SO4) | mL | 0,067500 |
| 1.1.8 | Natri hydroxide (NaOH) | g | 0,100000 |
| 1.1.9 | Kali iodide (KI) | g | 1,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức | Cái | 0,020000 |
| 1.2.2 | Bình tam giác | Cái | 0,060000 |
| 1.2.3 | Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL | Cái | 0,004000 |
| 1.2.4 | Cuvet thạch anh 10mm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.6 | Găng tay | Cái | 0,200000 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,916667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
182. Xác định hàm lượng acrylamid trong nước bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn: 1000 mg/L (gốc) | mg | 0,050000 |
| 1.1.2 | Axit formic tinh khiết | mL | 0,005000 |
| 1.1.3 | Acetone tinh khiết (pha chuẩn) | mL | 2,500000 |
| 1.1.4 | Acetone tinh khiết (xử lý mẫu) | mL | 4,000000 |
| 1.1.5 | Methanol tinh khiết (pha chuẩn) | mL | 0,050000 |
| 1.1.6 | Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết | g | 3,000000 |
| 1.1.7 | Khí Argon 99,999% | Bar | 0,375000 |
| 1.1.8 | Khí Heli 99,999% | Bar | 0,300000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 10mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Bình tam giác 250 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.5 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Ống đong 1L | Cái | 0,010000 |
| 1.2.9 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.10 | Cột chiết pha rắn chromabond cacbon A 1000 mg/6mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.11 | Cột sắc ký 30m x 0,25mm x 0,25μm | Cái | 0,000400 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.13 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
183. Xác định hàm lượng hexachloro butadien trong nước bằng phương pháp sắc ký
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000 mg/L | mg | 0,125000 |
| 1.1.2 | n-Hexan tinh khiết (dùng pha chuẩn) | mL | 3,500000 |
| 1.1.3 | n-Hexan tinh khiết (dùng xử lý mẫu) | mL | 2,000000 |
| 1.1.4 | Acetone tinh khiết | mL | 0,125000 |
| 1.1.5 | Axit HCl tinh khiết (37%) | mL | 3,000000 |
| 1.1.6 | Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết | g | 2,000000 |
| 1.1.7 | Methanol tinh khiết | mL | 12,500000 |
| 1.1.8 | Khí Nitơ 99.999% | Bar | 0,375000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cột chiết pha rắn C18 (bonded silica) 500 mg/6 mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 5 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Bình định mức 25 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Ống đong 1L | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Bình tam giác 250 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.12 | Giấy lọc glass microfiber filter | Cái | 1,000000 |
| 1.2.13 | Cột sắc ký TG-5MS | Cái | 0,000400 |
| 1.2.14 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.15 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
184. Xác định hàm lượng bromoform, chloroform, dibromochloromethane, bromodichloromethane, dibromoacetonitrile, dichloroacetonitrile, trichloroacetonitrile trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn VOC mixture 900 | mL | 0,001250 |
| 1.1.2 | Methyl tert-butyl ether (MTBE) tinh khiết (dùng pha chuẩn) | mL | 3,500000 |
| 1.1.3 | Methyl tert-butyl ether (MTBE) tinh khiết (xử lý mẫu) | mL | 2,000000 |
| 1.1.4 | Methanol tinh khiết (dùng pha chuẩn) | mL | 0,250000 |
| 1.1.5 | Methanol tinh khiết (Xử lý mẫu) | mL | 6,000000 |
| 1.1.6 | Axit H2SO4 tinh khiết 95-97% | mL | 3,000000 |
| 1.1.7 | Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết | g | 2,000000 |
| 1.1.8 | Khí Argon 99,999% | Bar | 0,375000 |
| 1.1.9 | Khí Heli 99,999% | Bar | 0,300000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cột chiết pha rắn Bond Elute PPL 500mg/ 6mL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Giấy lọc glass microfiber filter | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 5 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.4 | Bình định mức 50 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.5 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.6 | Pipet 100- 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Ống đong 1L | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Bình tam giác 250 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial) | Cái | 0,100000 |
| 1.2.12 | Cột sắc ký Rtx-1ms | Cái | 0,000400 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.14 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
185. Xác định hàm lượng monochloroacetic acid, dichloroacetic acid, trichloroacetic acid trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000 mg/L | mg | 0.125000 |
| 1.1.2 | L-ascobic acid tinh khiết | g | 0.008000 |
| 1.1.3 | Methanol tinh khiết (dùng pha chuẩn) | mL | 3.500000 |
| 1.1.4 | Methanol tinh khiết (xử lý mẫu) | mL | 10.000000 |
| 1.1.5 | Methanol tinh khiết (phân tích mẫu) | mL | 1.100000 |
| 1.1.7 | Acetonitrile tinh khiết (làm sạch cột sau khi chạy mẫu) | mL | 20.000000 |
| 1.1.8 | Axit H2SO4 tinh khiết 95-97% | mL | 3.000000 |
| 1.1.9 | Amonium acetate tinh khiết | g | 0.025000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cột chiết pha rắn HLB 500 mg/ 6 mL | Cái | 1.000000 |
| 1.2.2 | Bình định mức 5 mL | Cái | 0.010000 |
| 1.2.3 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0.010000 |
| 1.2.4 | Bình định mức 25 mL | Cái | 0.010000 |
| 1.2.5 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0.001000 |
| 1.2.6 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0.001000 |
| 1.2.7 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1.000000 |
| 1.2.8 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1.000000 |
| 1.2.9 | Ống đong 1L | Cái | 0.010000 |
| 1.2.10 | Bình tam giác 250 mL | Cái | 0.010000 |
| 1.2.11 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial) | Cái | 0.100000 |
| 1.2.12 | Cột sắc ký C18 (3.0 x 100 mm x 2.7 μm) | Cái | 0.000400 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 0.200000 |
| 1.2.14 | Găng tay | Đôi | 0.200000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 10.000000 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0.004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,666667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
186. Xác định hàm lượng 1,1,1 - Trichloroethan, 1,2 - Dichloroethan, 1,2 - Dichloroeten, cacbontetrachlorua, dichloromethan, tetrachloroeten, trichloroeten, vinyl chlorua, 1,2 - Dichlorobenzen, monochlorobenzen, trichlorobenzen, epichlorohydrin... trong nước bằng phương pháp sắc ký, sử dụng headspace (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch chuẩn gốc Mix VOC mixture 900 | mL | 0,000625 |
| 1.1.2 | Methanol tinh khiết (pha chuẩn) | mL | 0,050000 |
| 1.1.3 | Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết | g | 3,000000 |
| 1.1.4 | Khí Argon 99,999% | Bar | 0,375000 |
| 1.1.5 | Khí Heli 99,999% | Bar | 0,300000 |
| 1.1.6 | Khí Nito 99,999% | Bar | 0,375000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 5 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.2 | Pipet 20 - 200 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Pipet 100 - 1000 μL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Đầu côn 1000 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.5 | Đầu côn 200 μL | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Vial Headspace 20 mL và nắp | Cái | 0,500000 |
| 1.2.7 | Cột sắc ký RTX-Wax 30m x 0,25mm x 0,25μm | Cái | 0,000400 |
| 1.2.8 | Khẩu trang | Cái | 0,200000 |
| 1.2.9 | Găng tay | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.10 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.11 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,166667 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
187. Xác định nội độc tố (Endotoxin) trong nước bằng phương pháp Gelclot
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Thuốc thử LAL (Limulus Amoebocyte Lysate) | mL | 0,500000 |
| 1.1.2 | Nước BET | mL | 30,000000 |
| 1.1.3 | Dung dịch nội độc tố chuẩn CSE | mL | 0,200000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đồng hồ | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Micropipette 1 kênh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.3 | Micropipette 8 kênh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Ống nghiệm free Endotoxin 10x75 mm | Cái | 2,000000 |
| 1.2.5 | Ống nghiệm free Endotoxin 13x100mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ) free Endotoxin 1000μL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.7 | Đầu côn (típ) free Endotoxin 100μl | Cái | 10,000000 |
| 1.2.8 | Lọ mẫu free Endotoxin có nắp vặn | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 5,000000 |
| 1.2.10 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.11 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.12 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.13 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
188. Định lượng Endotoxin trong nước lọc thận, nước siêu tinh khiết bằng phương pháp so màu động học
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nội độc tố đối chứng E. coli O55:B5 Endotoxin | Hộp | 0,050000 |
| 1.1.2 | Limulus Amebocyte lysate | ||
| 1.1.3 | Natri hydroxide 0,1M LAL | ||
| 1.1.4 | Acid hydrocloric 0.1M LAL | ||
| 1.1.5 | Nước BET | ||
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống nghiệm free Endotoxin 10x75mm | Cái | 2,000000 |
| 1.2.2 | Ống nghiệm free Endotoxin 13x100mm | Cái | 4,000000 |
| 1.2.3 | Đầu cồn (típ) free Endotoxin 1000μL | Cái | 2,000000 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) free Endotoxin 100μl | Cái | 10,000000 |
| 1.2.5 | Micropipette 1 kênh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Micropipette 8 kênh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Khay vi thể 96 giếng free Endotoxin | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Khay nhựa free Endotoxin đựng thuốc thử | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Lọ mẫu free Endotoxin có nắp vặn | Cái | 1,000000 |
| 1.2.10 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.11 | Khẩu trang | Cái | 0.100000 |
| 1.2.12 | Găng tay | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.14 | Bút | Cái | 0,004800 |
| 1.2.15 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
189. Định lượng tổng số Coliforms/ E.coli trong nước bằng phương ống (MPN) (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp | Đồng |
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Lauryl Tryptose Broth | g | 7,120000 |
| 1.1.2 | Brilliant Green Bile Lactose Broth | g | 6,500000 |
| 1.1.3 | Thạch Macconkey / Endo | g | 2,000000 |
| 1.1.4 | EC - MUG | g | 2,800000 |
| 1.1.5 | Thuốc thử oxidaza | Test | 2,000000 |
| 1.1.6 | Nước cất sấy vô trùng | mL | 300,000000 |
| 1.1.7 | Chủng E.coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.8 | Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Hộp | 0,001000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Dụng cụ phân phối môi trường | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Ống nghiệm thủy tinh đường kính 18mm x 200mm | Cái | 5,000000 |
| 1.2.3 | Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm x 200mm | Cái | 5,000000 |
| 1.2.4 | Ống durham | Cái | 2,000000 |
| 1.2.5 | Pipet 1mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.6 | Pipet 10mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Đầu côn (típ) 100μl | Cái | 6,000000 |
| 1.2.8 | Đầu côn (típ) 1000 μl | Cái | 6,000000 |
| 1.2.9 | Đĩa petri vô trùng đường kính 90 mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.10 | Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.11 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.12 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.13 | Giấy bạc/giấy bản | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.14 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.15 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.16 | Găng tay | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.18 | Bút | Cái | 0,004800 |
| 1.2.19 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| 1.2.20 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
190. Định lượng tổng số Coliforms/ E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chromogenic Coliform Agar (CCA) | g | 1,730000 |
| 1.1.2 | Trypton Soy Agar (TSA) | g | 1,300000 |
| 1.1.3 | Chủng chứng dương kiểm soát E. coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.4 | Chủng chứng âm kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.5 | Thuốc thử Oxidase | Test | 2,000000 |
| 1.1.6 | Nước cất sấy vô trùng | mL | 2,300000 |
| 1.1.7 | Cồn tuyệt đối | mL | 1,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa Petri vô trùng nhựa có đường kính 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ 0,45 μm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Micropipet 1mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Micropipet 10mL | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ) 10 μL, 200 μL, | Cái | 6,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ) 1000 μL | Cái | 6,000000 |
| 1.2.7 | Que cấy platinum đâu tròn thể tích 10 μl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.8 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.9 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0.000050 |
| 1.2.10 | Bông không thấm nước, bông thấm nước | g | 10,000000 |
| 1.2.11 | Giấy bản | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.12 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.14 | Găng tay y tế không bột tan | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0,004800 |
| 1.2.17 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| 1.2.18 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
191. Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp thạch ống
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Differential reinforced clostridial broth (DRCM) | g | 3,600000 |
| 1.1.2 | Nước cất sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.3 | Chủng chứng dương kiểm soát Clostridium perfringens ATCC®13124 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.4 | Chủng chứng âm kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC® 10145 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.5 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống/chai/bình thủy tinh chịu nhiệt 25 mL có nắp vặn | Ống | 1,000000 |
| 1.2.2 | Ống/chai/bình thủy tinh chịu nhiệt 100 mL có nắp vặn | Cái | 1,000000 |
| 1.2.3 | Micropipet 10 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) 10mL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.5 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.6 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.7 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.8 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| 1.2.9 | Bông không thấm nước, bông thấm nước | g | 3,000000 |
| 1.2.10 | Giấy bản | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.11 | Đèn cồn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế không bột tan | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 5,000000 |
| 1.2.16 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
192. Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Định mức | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Môi trường thạch Iron Sulfite agar | g | 2,640000 |
| 1.1.2 | Iron (II) sulfate heptahydrate | g | 0,100000 |
| 1.1.3 | Anaerotest | Thanh | 1,000000 |
| 1.1.4 | Thanh tạo môi trường kỵ khí (Anaerocult A) | Thanh | 1,000000 |
| 1.1.5 | Test chỉ thị tạo môi trường kỵ khí (Mikrobiologie Anaer test) | Thanh | 1,000000 |
| 1.1.6 | Nước cất 2 lần sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.7 | Cồn 90° | Ml | 1,000000 |
| 1.1.8 | Chủng chứng dương kiểm soát Clostridium perfringens ATCC 13124 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.9 | Chủng chứng âm kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 10145 | Hộp | 0,001000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa Petri vô trùng đường kính 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ 0,20μm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Bình ủ kị khí (Anaerobic jar, 2.5 L) | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.5 | Đèn cồn | g | 3,000000 |
| 1.2.6 | Giấy bản/giấy bạc | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.7 | Cồn 90° | mL | 5,000000 |
| 1.2.8 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.9 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.10 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.11 | Bông không thấm nước, bông thấm nước | g | 3,000000 |
| 1.2.12 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,000200 |
| 1.2.13 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| 1.2.14 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.15 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 10.000000 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 0.004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
193. Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Pseudomonas Agar P /CN agar | g | 2,860000 |
| 1.1.2 | Pseudomonas CFC selective Supplement | mL | 0,030000 |
| 1.1.3 | Dung dịch Glycerol | mL | 0,650000 |
| 1.1.4 | Môi trường thạch King’s B | g | 0,300000 |
| 1.1.5 | Thạch dinh dưỡng | g | 1,300000 |
| 1.1.6 | Canh thang Acetamide | g | 0,300000 |
| 1.1.7 | Thuốc thử oxidaza | test | 2,000000 |
| 1.1.8 | Thuốc thử Nessler’s reagent | mL | 0.010000 |
| 1.1.9 | Nước cất 2 lần sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.10 | Chủng chứng dương kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.11 | Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ 0,45 μm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) 10mL, 200mL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ) 100mL, 1000mL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.6 | Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Kẹp đầu tròn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.8 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.9 | Giấy bản | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.10 | Đèn cồn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.11 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.12 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.13 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.14 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.15 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.16 | Găng tay | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.18 | Bút | Cái | 5,000000 |
| 1.2.19 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| 1.2.20 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,450000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
194. Định lượng Streptococcus faecalis (intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1 | Slanetz và Bartley | g | 2,700000 |
| 1.2 | Thạch mật - aesculin - azid | g | 1,800000 |
| 1.3 | Triphenyltetrazolium chloride (dung dịch TTC) | g | 0,001000 |
| 1.4 | Nước cất sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.5 | Chủng Enteroccus faecallis ATCC 19433 | Hộp | 0,001000 |
| 1.6 | Chủng E. coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ 0,45 μm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Kẹp mũi tròn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ) 10mL, 200mL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ) 100mL, 1000mL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.7 | Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.8 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.9 | Giấy bản | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.10 | Đèn cồn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.11 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.12 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.13 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.14 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.15 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.16 | Găng tay | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.18 | Bút | Cái | 3,000000 |
| 1.2.19 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| 1.2.20 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,450000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
195. Phát hiện Salmonella trong nước bằng phương pháp nuôi cấy phân lập
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Selenite cytine | g | 1,900000 |
| 1.1.2 | Trypton Soy Agar (TSA) | g | 1,300000 |
| 1.1.3 | Thạch SS (Salmonella - Shigella Agar) | g | 3,900000 |
| 1.1.4 | Chủng Salmonella ATCC 14028 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.5 | Chủng E.coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.6 | Bộ kháng huyết thanh Salmonella O | mL | 0,100000 |
| 1.1.7 | Bộ kháng huyết thanh Salmonella H | mL | 0,100000 |
| 1.1.8 | Bộ kháng huyết thanh Salmonella V | mL | 0,100000 |
| 1.1.9 | Canh thang đệm Peptone water | g | 2,000000 |
| 1.1.10 | Nước cất | mL | 100,000000 |
| 1.1.11 | Thạch KIA: Thạch sắt/ đường đôi | g | 1,000000 |
| 1.1.12 | Thạch Urê | g | 1,000000 |
| 1.1.13 | Môi trường L- Lysin decacboxyl | g | 2,000000 |
| 1.1.14 | Dung dịch ONPG | mL | 1,000000 |
| 1.1.15 | Thuốc thử phản ứng Voges-Preskauer (phản ứng VP) | mL | 2,000000 |
| 1.1.16 | Môi trường VP | g | 1,500000 |
| 1.1.17 | Thuốc thử Kovac indol ireagen | mL | 0,500000 |
| 1.1.18 | Môi trường Manit | g | 1,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm X 200mm | Cái | 0,060000 |
| 1.2.2 | Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.3 | Đầu côn (típ) vô trùng thể tích 100 µL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) vô trùng thể tích 1000 µL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.5 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hóa học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| 1.2.6 | Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 µl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.8 | Giấy bản | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.9 | Đèn cồn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.10 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.11 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.12 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.13 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.14 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.15 | Găng tay y tế không bột tan | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 5,000000 |
| 1.2.18 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,700000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
196. Phát hiện Shigella trong nước bằng phương pháp nuôi cấy phân lập
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Canh thang đệm Peptone water | g | 2,000000 |
| 1.1.2 | Môi trường thạch dinh dưỡng | g | 1,000000 |
| 1.1.3 | Thạch SS (Salmonella - Shigella Agar) | g | 2,000000 |
| 1.1.4 | Chủng chứng dương kiểm soát: Shigella flexneri ATCC 29903 (không quá F5) | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.5 | Chủng chứng âm kiểm soát: E. coli ATCC 25922 (không quá F5) | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.6 | Shigella antisera S.sonnei | mL | 0,100000 |
| 1.1.7 | Shigella antisera S.boydii | mL | 0,100000 |
| 1.1.8 | Shigella antisera S.dysenteriae | mL | 0,100000 |
| 1.1.9 | Shigella antisera S.flexneri | mL | 0,100000 |
| 1.1.10 | Canh thang đệm Peptone water | g | 2,000000 |
| 1.1.11 | Nước cất | mL | 100,000000 |
| 1.1.12 | Môi trường KIA | g | 0,500000 |
| 1.1.13 | Môi trường mannit | g | 1,000000 |
| 1.1.14 | Môi trường Xitrat Simons | g | 1,000000 |
| 1.1.15 | Môi trường Urê Indol | g | 1,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống nghiệm có nắp vặn 20mm X 200mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Kẹp mũi tròn | Cái | 0,000200 |
| 1.2.3 | Đầu côn (típ) 10 µL, 200 µL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) 100 µL, 1000 µL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.5 | Pipet 1 mL, 10 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.6 | Que cấy: đường kính 3mm | Cái | 0,002000 |
| 1.2.7 | Đĩa nhựa đường kính 90 mm | Cái | 6,000000 |
| 1.2.8 | Bình cầu vô khuẩn 500mL sấy hấp vô trùng | Cái | 0,000050 |
| 1.2.9 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.10 | Giấy bản | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.11 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế không bột tan | Cái | 0,100000 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế không bột tan | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 1,000000 |
| 1.2.16 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| 1.2.17 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Cuộn | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
197. Phát hiện Vibrio cholerae trong nước bằng phương pháp nuôi cấy phân lập
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Canh thang đệm Peptone water | g | 2,000000 |
| 1.1.2 | Natri hydroxide 0,1M LAL | mL | 0,100000 |
| 1.1.3 | Thạch kiềm | g | 2,000000 |
| 1.1.4 | Nutrien Agar | g | 1,000000 |
| 1.1.5 | Thạch TCBS (Thiosulfate - Citrate - Bilesalts) | g | 2,000000 |
| 1.1.6 | Chủng chứng dương: Vibrio cholera Inaba NIH 35 (không quá F5) | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.7 | Chủng chứng âm: E. coli ATCC 25922 (không quá F5) | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.8 | Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Inaba | mL | 0,100000 |
| 1.1.9 | Bộ kháng huyết thanh đa giá 01-139 | mL | 0,100000 |
| 1.1.10 | Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Ogawa | mL | 0,100000 |
| 1.1.11 | Nước cất sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.12 | Môi trường KIA | g | 0,500000 |
| 1.1.13 | Môi trường Mannit | g | 0,300000 |
| 1.1.14 | Môi trường Lysine decacboxylase | g | 0,400000 |
| 1.1.15 | Oxidase test | test | 2,000000 |
| 1.1.16 | Thuốc thử Kovac indol ireagen | mL | 0,100000 |
| 1.1.17 | Đường Arabinose | g | 0,100000 |
| 1.1.18 | Đường Manose | g | 0,100000 |
| 1.1.19 | Đường Sucrose | g | 0,100000 |
| 1.1.20 | Môi trường Urê Indol | g | 1,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm X 200mm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.2 | Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.3 | Đầu côn (típ) vô trùng thể tích 100 µL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.4 | Đầu cồn (típ) vô trùng thể tích 1000 µL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.5 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.6 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.7 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.8 | Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 µl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.10 | Giấy bản | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.11 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,100000 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế không bột tan | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,004800 |
| 1.2.16 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| 1.2.17 | Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học | Lần | 0,001000 |
| 1.2.18 | Đèn cồn | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,00000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,20000 |
198. Phát hiện Samonella SPP trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1,1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Buffered Peptone Water | g | 1,275000 |
| 1.1.2 | Môi trường Rappaport Vassiliadis Broth | g | 0,270000 |
| 1.1.3 | Môi trường MTTnn | g | 1,335000 |
| 1.1.4 | Môi trường XLD Agar | g | 1,140000 |
| 1.1.5 | Môi trường MacConkey Agar | g | 1,000000 |
| 1.1.6 | Môi trường Triple Sugar Iron Agar | g | 1,950000 |
| 1.1.7 | Môi trường Urea broth | g | 0,630000 |
| 1.1.8 | Môi trường Lysine Decarboxylase Broth | g | 0,630000 |
| 1.1.9 | Môi trường Malonate broth | g | 0,080000 |
| 1.1.10 | Môi trường Simon Citrate Agar | g | 0,726000 |
| 1.1.11 | Môi trường SIM medium | g | 1,110000 |
| 1.1.12 | Chủng Salmonella spp. | Ống | 0,001000 |
| 1.1.13 | Chủng Salmonella spp. | Ống | 0,001000 |
| 1.1.14 | Kháng huyết thanh đa giá | mL | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Dây thun | g | 0,010000 |
| 1.2.2 | Màng loc 0.45mm | Cái | 2,000000 |
| 1.2.3 | Nước rửa/ Xà phòng | Chai | 0,020000 |
| 1.2.4 | Lam kính | Miếng | 0,050000 |
| 1.2.5 | Găng tay | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.6 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.7 | Nón con sâu | Cái | 1,000000 |
| 1.2.8 | Bông gòn thấm nước | g | 10,000000 |
| 1.2.9 | Chai nắp xanh 250mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.10 | Chai nắp xanh 500mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.11 | Chai nắp xanh 1000mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.12 | Đĩa petri 60mm | Đĩa | 0,040000 |
| 1.2.13 | Đĩa petri 90mm | Đĩa | 0,040000 |
| 1.2.14 | Ống nghiệm 18x150mm | ống | 0,010000 |
| 1.2.15 | Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.16 | Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.17 | Trợ pipet | Cái | 0,000100 |
| 1.2.18 | Ống đong 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.19 | Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.20 | Bình cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.21 | Dụng cụ cân mẫu (muỗng, kẹp, dao, kéo inox..) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.22 | Bộ phễu lọc thủy tinh | Cái | 0,001000 |
| 1.2.23 | Bộ phân phối môi trường | Cái | 0,010000 |
| 1.2.24 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.25 | Lam kính | Miếng | 2,000000 |
| 1.2.26 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.27 | Cồn (chai 1 Lít) | Lít | 0,050000 |
| 1.2.28 | Giấy nhôm | m2 | 0,500000 |
| 1.2.29 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.30 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
199. Phát hiện Shigella SPP trong nước tiểu bằng phương pháp màng lọc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1.1. | Sinh phẩm, hóa chất |
|
| |
| 1.1.1 | Thuốc thử Kovac | mL | 0,100000 | |
| 1.1.2 | Canh thang Selenit F | g | 0,230000 | |
| 1.1.3 | Canh thang GN | g | 0,390000 | |
| 1.1.4 | Canh thang Tryptic Soy | g | 0,300000 | |
| 1.1.5 | Thạch Xylose lysine deoxycholate (XLD agar) | g | 1,140000 | |
| 1.1.6 | Thạch MacConkey (MC) | g | 1,000000 | |
| 1.1.7 | Salmonella Shigella (SS) | g | 1,200000 | |
| 1.1.8 | Triple sugar and iron agar (thạch TSI) | g | 1,950000 | |
| 1.1.9 | Thạch lysin iron agar (LIA) | g | 0,960000 | |
| 1.1.10 | TSA | g | 0,800000 | |
| 1.1.11 | Thạch Urea | g | 0,630000 | |
| 1.1.12 | Thạch Simmons citrat | g | 0,726000 | |
| 1.1.13 | MR-VP | g | 0,900000 | |
| 1.1.14 | Kovac's | mL | 0,300000 | |
| 1.1.15 | SIM | g | 1,110000 | |
| 1.1.16 | Chủng Shigella | Ống | 0,001000 | |
| 1.1.17 | Chủng E.coli | Ống | 0,001000 | |
| 1.1.18 | Kháng huyết thanh đa giá Dysenteriae | mL | 0,100000 | |
| 1.1.19 | Kháng huyết thanh đa giá Flexneri | mL | 0,100000 | |
| 1.1.20 | Kháng huyết thanh đa giá Boydii | mL | 0,100000 | |
| 1.1.21 | Kháng huyết thanh đa giá Sonnei | mL | 0,100000 | |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Dây thun | Kg | 0,010000 | |
| 1.2.2 | Màng loc 0.45 µm | Cái | 2,000000 | |
| 1.2.3 | Nước rửa/ Xà phòng | Chai | 0,020000 | |
| 1.2.4 | Lam kính | Miếng | 0,050000 | |
| 1.2.5 | Găng tay | Đôi | 1,000000 | |
| 1.2.6 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 | |
| 1.2.7 | Nón con sâu | Cái | 1,000000 | |
| 1.2.8 | Bông gòn thấm nước | g | 10,000000 | |
| 1.2.9 | Chai nắp xanh 250mL | Chai | 0,001000 | |
| 1.2.10 | Chai nắp xanh 500mL | Chai | 0,001000 | |
| 1.2.11 | Chai nắp xanh 1000mL | Chai | 0,001000 | |
| 1.2.12 | Đĩa petri 60mm | Đĩa | 0,040000 | |
| 1.2.13 | Đĩa petri 90mm | Đĩa | 0,040000 | |
| 1.2.14 | Ống nghiệm 18x150mm | Đĩa | 0,010000 | |
| 1.2.15 | Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL | Ống | 0,010000 | |
| 1.2.16 | Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL | Cái | 0,010000 | |
| 1.2.17 | Trợ pipet | Cái | 0,001000 | |
| 1.2.18 | Ống đong 500mL | Cái | 0,010000 | |
| 1.2.19 | Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL | Cái | 0,010000 | |
| 1.2.20 | Bình cồn | Cái | 0,010000 | |
| 1.2.21 | Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..) | Cái | 0,010000 | |
| 1.2.22 | Bộ phễu lọc thủy tinh | Cái | 0,001000 | |
| 1.2.23 | Bộ phân phối môi trường | Cái | 0,001000 | |
| 1.2.24 | Que cấy | Cái | 0,002000 | |
| 1.2.25 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 | |
| 1.2.26 | Cồn (chai 1 Lít) | Lít | 0,050000 | |
| 1.2.27 | Giấy nhôm | Tờ | 2,000000 | |
| 1.2.28 | Giấy | Tờ | 10,000000 | |
| 1.2.29 | Bút | Cái | 0,004800 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 | |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 | |
200. Phát hiện Vibrio Cholerae trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Peptone kiềm | g | 0,800000 |
| 1.1.2 | TCBS | g | 5,280000 |
| 1.1.3 | Microbact Oxidase Strips | Que | 2,000000 |
| 1.1.4 | Kligler Iron Agar (KIA) | g | 1,300000 |
| 1.1.5 | Buffered Peptone Water | g | 0,892500 |
| 1.1.6 | Arginine Dihydrolase Broth | g | 0,193000 |
| 1.1.7 | Ornithine decarboxylase Broth | g | 0,090100 |
| 1.1.8 | Sodium Chloride | g | 2,700000 |
| 1.1.9 | ONPG DISCS | Ống | 1,000000 |
| 1.1.10 | Chủng chuẩn | Strain | 0,001000 |
| 1.1.11 | Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Inaba | mL | 0,100000 |
| 1.1.12 | Bộ kháng huyết thanh đa giá 01-139 | mL | 0,100000 |
| 1.1.13 | Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Ogawa | mL | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cồn (chai 1 Lít) | Lít | 0,050000 |
| 1.2.2 | Dây thun | Kg | 0,010000 |
| 1.2.3 | Màng lọc 0,45mm | Cái | 2,000000 |
| 1.2.4 | Nước tẩy Javel | Kg | 0,002000 |
| 1.2.5 | Nước rửa Lix | Kg | 0,002000 |
| 1.2.6 | Lam kính | Miếng | 0,050000 |
| 1.2.7 | Găng tay | Đôi | 1,000000 |
| 1.2.8 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Nón con sâu | Cái | 1,000000 |
| 1.2.10 | Bông gòn thấm nước | g | 10,000000 |
| 1.2.11 | Chai thủy tinh nắp xanh 250mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.12 | Chai thủy tinh nắp xanh 500mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.13 | Chai thủy tinh nắp xanh 1000mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.14 | Đĩa petri 90mm | Cái | 0,060000 |
| 1.2.15 | Ống nghiệm 18x150mm | Ống | 0,010000 |
| 1.2.16 | Ống đong 500mL | Cái | 0,020000 |
| 1.2.17 | Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL | Cái | 0,030000 |
| 1.2.18 | Bình cồn | Chai | 0,010000 |
| 1.2.19 | Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.20 | Bộ phân phối môi trường | Cái | 0,000100 |
| 1.2.21 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.22 | Đèn cồn | Bộ | 0,010000 |
| 1.2.23 | Bộ phễu lọc thủy tinh | Bộ | 0,001000 |
| 1.2.24 | Giấy nhôm | m2 | 0,500000 |
| 1.2.25 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
201. Định lượng Legionella trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Định mức vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1 | Thạch BCYE (Buffered Charcoal Yeast Extract) | g | 20,000000 |
| 1.2 | Môi trường thạch BCYE - Cys | g | 10,000000 |
| 1.3 | Môi trường thạch BCYE + AB | g | 10,000000 |
| 1.4 | Môi trường thạch nuôi cấy chọn lọc cao: Thạch Glycine vancomycin polymyxin B cycloheximide (GVPC) | g | 6,000000 |
| 1.5 | Thạch MWY (Modified Wadowsky Yee) | g | 2,000000 |
| 1.6 | Thạch dinh dưỡng | g | 2,000000 |
| 1.7 | Thạch TSA (Trypton Soy Agar) | g | 2,000000 |
| 1.8 | Chủng Legionella pneumophilla | Hộp | 0,001000 |
| 1.9 | Chủng Legionella anisa | Hộp | 0,001000 |
| 1.10 | Chủng chứng âm kiểm soát: E. coli ATCC 25922 (không quá F5) | Hộp | 0,001000 |
| 1.11 | Kit kháng huyết thanh | test | 2,000000 |
| 1.12 | Peptone Water | g | 500,000000 |
| 1.13 | Nước cất sấy vô trùng | mL | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa petri vô trùng | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc vô khuẩn cờ 0,2 µm, đường kính 47mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Kẹp mũi tròn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ) 10 µl, 200 µl | Cái | 5,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ) 100 µl, 1000 µl | Cái | 5,000000 |
| 1.2.7 | Băng dính chỉ thị nhiệt | Cuộn | 0,001000 |
| 1.2.8 | Que cấy vòng | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.10 | Giấy bản | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.11 | Đèn cồn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.12 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.14 | Găng tay | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 5,000000 |
| 1.2.17 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,700000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 3,000000 |
202. Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Baird Parker Agar | g | 3,200000 |
| 1.1.2 | Peptone water | g | 1,000000 |
| 1.1.3 | Môi trường thạch Trypton đậu nành (TSA) | g | 0,500000 |
| 1.1.4 | Brain heart infusion (BHI) | g | 3,700000 |
| 1.1.5 | Egg yolk Tellurite emulsion | mL | 2,500000 |
| 1.1.6 | Coagulase Plasma (0,1 mg per vial) | g | 0,030000 |
| 1.1.7 | Chủng chứng dương kiểm soát: S.aureus ATCC 25923 (không quá F5) | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.8 | Chủng chứng âm kiểm soát: E. coli ATCC 25922 (không quá F5) | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.9 | Oxidase test | Cái | 2,000000 |
| 1.1.10 | Nước cất sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc 0,45 µL | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Kẹp mũi tròn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.4 | Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.5 | Đầu côn 10 mL, 200 mL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.6 | Đầu côn 100 mL, 1000 mL | Cái | 5,000000 |
| 1.2.7 | Băng dính chỉ thị nhiệt | Lần | 0,001000 |
| 1.2.8 | Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 µl | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.10 | Giấy bản | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.11 | Đèn cồn | Cái | 0,002000 |
| 1.2.12 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.13 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.14 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000050 |
| 1.2.15 | Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn | Cái | 0,000050 |
| 1.2.16 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.17 | Găng tay | Đôi | 5,000000 |
| 1.2.18 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.19 | Bút | Cái | 5,000000 |
| 1.2.20 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,450000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,250000 |
203. Định lượng Clostridium Perfringens trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | TSC Agar | g | 2,640000 |
| 1.1.2 | D-cycloserin | g | 0,010000 |
| 1.1.3 | Fast Blue B salt (o-Dianisidine bis(diazotized) zinc double salt | g | 0,004000 |
| 1.1.4 | 1-naphthylphosphate disodium salt | g | 0,002000 |
| 1.1.5 | Acetate buffer (pH 4,6 ± 0,2) | Lít | 0,020000 |
| 1.1.6 | Thạch máu Columbia | g | 1,300000 |
| 1.1.7 | Máu cừu | mL | 0,200000 |
| 1.1.8 | TSA | g | 0,800000 |
| 1.1.9 | Nước cất | mL | 100,000000 |
| 1.1.10 | Chủng E.coli | Strain | 0,001000 |
| 1.1.11 | Chủng Clostridium perfringens | g | 0,001000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 6,000000 |
| 1.2.2 | Bộ phễu lọc | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Chai nắp xanh 250mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.4 | Chai nắp xanh 500mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.5 | Chai nắp xanh 1000mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.6 | Đĩa petri 60mm | Đĩa | 0,060000 |
| 1.2.7 | Ống nghiệm 18x150mm | Ống | 0,010000 |
| 1.2.8 | Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.9 | Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Trợ pipet | Cái | 0,000000 |
| 1.2.11 | Ống đong 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.12 | Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.13 | Bình cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.14 | Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.15 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.16 | Lam kính | Cái | 2,000000 |
| 1.2.17 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.18 | Bình ủ kị khí (Anaerobic jar, 2.5 L) | Cái | 0,001000 |
| 1.2.19 | Gói kị khí Anaerocult A | Cái | 1,000000 |
| 1.2.20 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.21 | Giấy bạc | m2 | 0,500000 |
| 1.2.22 | Cồn tuyệt đối | mL | 15,000000 |
| 1.2.23 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.24 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.25 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
204. Định lượng Thermotolerant Coliform trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn (chai 1 Lít) | Lít | 0,050000 |
| 1.1.2 | Thạch mFC | g | 1,120000 |
| 1.1.3 | NaOH 0,2M | mL | 1,000000 |
| 1.1.4 | Rosolic axit | g | 0,004000 |
| 1.1.5 | Canh thang EC | g | 1,850000 |
| 1.1.6 | Canh thang Lauryl tryptose | g | 1,820000 |
| 1.1.7 | Chủng E.coli | Chủng | 0,001000 |
| 1.1.8 | Chủng Klebsiella pneumonie | Chủng | 0,001000 |
| 1.1.9 | Chủng Pseudomonas aeruginosa | Chủng | 0,001000 |
| 1.1.10 | Nước cất | mL | 2,300000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 60 mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc 0,45 µm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Bộ phễu lọc | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Ống nghiệm 18x150mm | Ống | 0,010000 |
| 1.2.5 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.6 | Giấy nhôm | m2 | 0,500000 |
| 1.2.7 | Cồn tuyệt đối | mL | 5,000000 |
| 1.2.8 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.9 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.11 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.12 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.13 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
205. Định lượng tổng số vi sinh vật sống trong nước bằng phương pháp đổ đĩa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Buffer Peptone | g | 0,050000 |
| 1.1.2 | TGEA agar | g | 8,000000 |
| 1.1.3 | NaCl | g | 1,000000 |
| 1.1.4 | Chủng E.coli | Strain | 0,000100 |
| 1.1.5 | Nước cất | mL | 100,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 7,000000 |
| 1.2.2 | Đầu côn | Cái | 4,000000 |
| 1.2.3 | Giấy bạc | m2 | 0,500000 |
| 1.2.4 | Chai nắp xanh 250mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.5 | Chai nắp xanh 500mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.6 | Chai nắp xanh 1000mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.7 | Đĩa petri 60mm | Đĩa | 0,060000 |
| 1.2.8 | Ống nghiệm 18x150mm | Ống | 0,010000 |
| 1.2.9 | Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Trợ pipet | Cái | 0,000000 |
| 1.2.12 | Ống đong 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.13 | Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.14 | Bình cồn |
| 0,010000 |
| 1.2.15 | Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.16 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.17 | Lam kính | Cái | 2,000000 |
| 1.2.18 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.19 | Khẩu trang | Cái | 1,000000 |
| 1.2.20 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.21 | Cồn tuyệt đối | mL | 15,000000 |
| 1.2.22 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.23 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
206. Định lượng tổng số vi sinh vật sống trong nước bằng phương pháp màng lọc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Buffer Peptone | g | 0,050000 |
| 1.1.2 | TGEA agar | g | 6,000000 |
| 1.1.3 | NaCl | g | 1,000000 |
| 1.1.4 | Chủng E.coli | Ống | 0,000100 |
| 1.1.5 | Nước cất | mL | 100,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Màng lọc 0.45 µm | Cái | 5,000000 |
| 1.2.2 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 5,000000 |
| 1.2.3 | Bộ phễu lọc | Cái | 0,001000 |
| 1.2.4 | Chai nắp xanh 250mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.5 | Chai nắp xanh 500mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.6 | Chai nắp xanh 1000mL | Chai | 0,001000 |
| 1.2.7 | Đĩa petri 60mm | Đĩa | 0,060000 |
| 1.2.8 | Ống nghiệm 18x150mm | Ống | 0,010000 |
| 1.2.9 | Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.11 | Trợ pipet | Cái | 0,000000 |
| 1.2.12 | Ống đong 500 mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.13 | Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL | Cái | 0,010000 |
| 1.2.14 | Bình cồn |
| 0,010000 |
| 1.2.15 | Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..) | Cái | 0,010000 |
| 1.2.16 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.17 | Lam kính | Cái | 2,000000 |
| 1.2.18 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.19 | Giấy bạc | m2 | 0,500000 |
| 1.2.20 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.21 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.22 | Cồn tuyệt đối | mL | 15,000000 |
| 1.2.23 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.24 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 1,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
207. Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp Koch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Môi trường thạch dinh dưỡng | g | 1,300000 |
| 1.1.2 | Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Que cấy nhựa | Que | 10,000000 |
| 1.2.3 | Giấy bản | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.5 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.7 | Bút | Cái | 5,000000 |
| 1.2.8 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
208. Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp chủ động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Môi trường thạch dinh dưỡng | g | 1,300000 |
| 1.1.2 | Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Que cấy nhựa | Que | 10,000000 |
| 1.2.3 | Giấy bản | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.5 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.6 | Giấy | Tờ | 0,004800 |
| 1.2.7 | Bút | Cái | 5,000000 |
| 1.2.8 | Túi đựng chất thải y tế | Cái | 0,002000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
209. Định lượng tổng số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp Koch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Môi trường Sabouraund Agar | g | 4,300000 |
| 1.1.2 | Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa vô trùng phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Que cấy nhựa | Que | 10,000000 |
| 1.2.3 | Giấy bản | Tờ | 5,000000 |
| 1.2.4 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.5 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.6 | Cồn tuyệt đối | mL | 0,100000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,004800 |
| 1.2.10 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.11 | Khay lấy mẫu | Cái | 0,000200 |
| 1.2.12 | Giá lấy mẫu | Cái | 0,000200 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
210. Định lượng tổng số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp chủ động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.2 | Môi trường Saubouraud | g | 4,300000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.4 | Cồn sát khuẩn | mL | 0,100000 |
| 1.2.5 | Đĩa nhựa vô trùng | Cái | 3,000000 |
| 1.2.6 | Khay lấy mẫu | Cái | 1.200000 |
| 1.2.7 | Bình định mức chia vạch 500mL | Cái | 0,000200 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
211. Định lượng vi khuẩn tan máu trong không khí bằng phương pháp Koch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.2 | Máu cừu | mL | 6,000000 |
| 1.1.3 | Môi trường thạch dinh dưỡng | g | 1,300000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Bồng | g | 3,000000 |
| 1.2.4 | Cồn sát khuẩn | mL | 0,100000 |
| 1.2.5 | Đĩa nhựa vô trùng | Cái | 3,000000 |
| 1.2.6 | Giá lấy mẫu | Cái | 0,000200 |
| 1.2.7 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
212. Định lượng vi khuẩn tan máu trong không khí bằng phương pháp hút chủ động
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.2 | Máu cừu | mL | 6,000000 |
| 1.1.3 | Môi trường thạch dinh dưỡng | g | 1,300000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.4 | Cồn sát khuẩn | mL | 0,100000 |
| 1.2.5 | Đĩa nhựa vô trùng | Cái | 3,000000 |
| 1.2.6 | Giá lấy mẫu | Cái | 0,000200 |
| 1.2.7 | Bình định mức chia vạch 500mL | Cái | 0,000200 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
213. Xác định vi khuẩn gây bệnh trong mẫu đất, nước, bề mặt, không khí bằng hệ thống máy định danh (Áp dụng cho 1 nền mẫu)
| STT | Định mức | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Canh thang Pepton | g | 2,000000 |
| 1.1.2 | Thạch chọn lọc cho từng loại vi khuẩn | g | 2.400000 |
| 1.1.3 | Các khay vi thể | Khay | 1,300000 |
| 1.1.4 | Các ống môi trường hóa chất so màu | Ống | 1,300000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Que cấy vòng | Cái | 4,000000 |
| 1.2.4 | Đèn cồn | Cái | 0,000200 |
| 1.2.5 | Pipet trợ lực | Cái | 0,000200 |
| 1.2.6 | Pipet tự động có dung tích 1mL | Cái | 0,000200 |
| 1.2.7 | Pipet tự động có dung tích 10mL | Cái | 0,000200 |
| 1.2.8 | Ống nghiệm thủy tinh loại 16mmx160mm | Cái | 0,000200 |
| 1.2.9 | Ống nghiệm thủy tinh loại 180mmx180mm | Cái | 0,000200 |
| 1.2.10 | Ống durham phù hợp với hai loại ống nghiệm trên | Cái | 0,000200 |
| 1.2.11 | Bình đựng nước cất | Cái | 0,000200 |
| 1.2.12 | Đĩa nhựa vô trùng | Cái | 2,000000 |
| 1.2.13 | Đầu côn nhựa 100 µL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.14 | Đầu côn nhựa 1000 mL | Cái | 10,000000 |
| 1.2.15 | Các khay nhựa vô trùng | Cái | 1,200000 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.17 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
214. Phát hiện Salmonella spp trong mẫu bề mặt phương pháp nuôi cấy phân lập
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
| |
| 1.1.1 | Chủng chứng dương kiểm soát Salmonella ATCC 14028 | Hộp | 0,001000 | |
| 1.1.2 | Chủng chứng âm kiểm soát E.coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 | |
| 1.1.3 | Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng | mL | 100,000000 | |
| 1.1.4 | Canh thang đệm Peptone water | g | 1,000000 | |
| 1.1.5 | Môi trường Selenite cytine | g | 2,000000 | |
| 1.1.6 | Môi trường SS agar (Salmonella - Shigella Agar) | g | 1,800000 | |
| 1.1.7 | Thạch dinh dưỡng | g | 1,000000 | |
| 1.1.8 | Thạch KIA | g | 1,000000 | |
| 1.1.9 | Thạch Urê | g | 1,000000 | |
| 1.1.10 | Môi trường L- Lysin decacboxyl | g | 2,000000 | |
| 1.1.11 | Thuốc thử phát hiện P-Galactosidase | mL | 1,000000 | |
| 1.1.12 | Dung dịch ONPG | mL | 2,000000 | |
| 1.1.13 | Dung dịch kali hidroxit | mL | 2,000000 | |
| 1.1.14 | Thuốc thử Kovac indol ireagen | mL | 1,000000 | |
| 1.1.15 | Cồn 90° | mL | 0,100000 | |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 | |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 | |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 10,000000 | |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,004800 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 | |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 | |
215. Phát hiện Staphylococus aureus trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập
| STT | Định mức | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chứng dương kiểm soát S.aureus ATCC 25923 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.2 | Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.3 | Nước cất 2 lần đã hấp sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.4 | Môi trường Baird - Parker | g | 2,000000 |
| 1.1.5 | Egg yolk Tellurite emulsion | mL | 1,000000 |
| 1.1.6 | Thạch dinh dưỡng | g | 0,600000 |
| 1.1.7 | Buffered Peptone water | g | 1,000000 |
| 1.1.8 | Huyết tương coagulaza khô (thỏ) | Lọ | 1,000000 |
| 1.1.9 | Cồn 90° | mL | 5,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Kẹp mũi tròn | Cái | 0,000200 |
| 1.2.4 | Nồi cách thủy | Cái | 0,000200 |
| 1.2.5 | Đèn huỳnh quang bước sóng 365nm | Cái | 0,000200 |
| 1.2.6 | pH met | Cái | 0,000200 |
| 1.2.7 | Que cấy vòng | Cái | 2,000000 |
| 1.2.8 | Đèn cồn | Cái | 0,000200 |
| 1.2.9 | Bình đựng nước cất | Cái | 0,000200 |
| 1.2.10 | Bình định mức chia vạch | Cái | 0,000200 |
| 1.2.11 | Đĩa Petri nhựa vô trùng | Cái | 3,000000 |
| 1.2.12 | Tăm bông vô khuẩn | Cái | 1,000000 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.14 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
216. Phát hiện Pseudomonas Aeruginosa trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Pseudomonas CN agar | g | 1,730000 |
| 1.1.2 | Pseudomonas CN supplement | mL | 0,004000 |
| 1.1.3 | Glycerol 99% | mL | 0,200000 |
| 1.1.4 | Trypton Soy Agar (TSA) | g | 1,300000 |
| 1.1.5 | Chủng chuẩn | Strain | 0,000200 |
| 1.1.6 | Canh thang BHI | g | 1,110000 |
| 1.1.7 | Thuốc thử Oxidase | Que | 3,000000 |
| 1.1.8 | Acetamid part A | g | 0,500000 |
| 1.1.9 | Acetamid part B | g | 1,130000 |
| 1.1.10 | King’ B | g |
|
| 1.1.11 | Nước cất | mL | 200,000000 |
| 1.11.12 | NaCl | g | 1,800000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Chai Duran 500 mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Màng lọc 0,45 µL | Cái | 3,000000 |
| 1.2.4 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.5 | Giấy nhôm | m2 | 0,500000 |
| 1.2.6 | Cồn tuyệt đối | mL | 25,000000 |
| 1.2.7 | Kéo | Cái | 0,000100 |
| 1.2.8 | Túi nilong vô trùng | Cái | 2,000000 |
| 1.2.9 | Que tăm bông vô trùng | Cái | 5,000000 |
| 1.2.10 | Bộ phễu lọc thủy tinh | Cái | 0,001000 |
| 1.2.11 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.12 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.13 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.14 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
217. Phát hiện Coliforms/E. coli trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chứng dương kiểm soát Enteroccus faecallis ATCC 19433 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.2 | Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.3 | Nước muối sinh lý | mL | 6,300000 |
| 1.1.4 | Môi trường thạch trypton-mật-glucuronid (TBX) | g | 1,800000 |
| 1.1.5 | Cồn 90° | mL | 0,100000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Pipette 1mL | Cái | 0,105000 |
| 1.2.4 | Pipette 0,1 mL | Cái | 0,105000 |
| 1.2.5 | Ống nghiệm | Cái | 1,000000 |
| 1.2.6 | Bình đựng nước cất | Cái | 0,000055 |
| 1.2.7 | Đĩa Petri vô trùng | Cái | 3,000000 |
| 1.2.8 | Tăm bông vô khuẩn | Cái | 1,000000 |
| 1.2.9 | Que cấy | Cái | 2,000000 |
| 1.2.10 | Dụng cụ dàn mẫu | Cái | 0,000055 |
| 1.2.11 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
218. Phát hiện Coliform/ E.coli trong mẫu bề mặt bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Chromogenic Coliform Agar (CCA) | g | 1,730000 |
| 1.1.2 | Trypton Soy Agar (TSA) | g | 1,300000 |
| 1.1.3 | Chủng chuẩn | Strain | 0,000200 |
| 1.1.4 | Canh thang BHI | g | 1,110000 |
| 1.1.5 | Thuốc thử Oxidase | Que | 3,000000 |
| 1.1.6 | Nước cất | mL | 200,000000 |
| 1.1.7 | NaCl | g | 1,800000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đĩa nhựa phi 90mm | Cái | 3,000000 |
| 1.2.2 | Màng lọc 0,45 µL | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Bông | g | 10,000000 |
| 1.2.4 | Giấy nhôm | m2 | 0,500000 |
| 1.2.5 | Cồn tuyệt đối | mL | 20,000000 |
| 1.2.6 | Túi nilong vô trùng | Cái | 2,000000 |
| 1.2.7 | Que tăm bông vô trùng | Cái | 5,000000 |
| 1.2.8 | Bộ phễu lọc thủy tinh | Cái | 0,001000 |
| 1.2.9 | Đèn cồn | Cái | 0,010000 |
| 1.2.10 | Que cấy | Cái | 0,002000 |
| 1.2.11 | Kéo | Cái | 0,000100 |
| 1.2.12 | Chai Duran 500 mL | Cái | 0,001000 |
| 1.2.13 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.14 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,170000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,000000 |
219. Phát hiện Pseudomonas aeruginosa trong mẫu bề mặt
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất 2 lần đã hấp sấy vô trùng | mL | 100,000000 |
| 1.1.2 | Môi trường CN agar | g | 2,860000 |
| 1.1.3 | Pseudomonas CFC selective Supplement | mL | 0,030000 |
| 1.1.4 | Môi trường thạch King’s B | g | 0,300000 |
| 1.1.5 | Thạch dinh dưỡng | g | 0,800000 |
| 1.1.6 | Canh thang Acetamin | g | 0,300000 |
| 1.1.7 | Thuốc thử Nessle's reagent | mL | 0,050000 |
| 1.1.8 | Dung dịch Glycerol | mL | 2,000000 |
| 1.1.9 | Cồn 90° | mL | 5,000000 |
| 1.1.10 | Chủng chứng dương kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Hộp | 0,001000 |
| 1.1.11 | Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922 | Hộp | 0,001000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 0,100000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,100000 |
| 1.2.3 | Que cấy vòng | Cái | 2,000000 |
| 1.2.5 | Đèn cồn | Cái | 0,000055 |
| 1.2.6 | Bình đựng nước cất | Cái | 0,000200 |
| 1.2.7 | Bình định mức chia vạch | Cái | 0,000200 |
| 1.2.8 | Đĩa Petri sấy hấp vô trùng | Cái | 3,000000 |
| 1.2.9 | Tăm bông vô khuẩn | Cái | 1,000000 |
| 1.2.10 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.11 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 2,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,200000 |
220. Đánh giá hiệu quả tiệt trùng chất thải rắn y tế lây nhiễm của thiết bị xử lý
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Test BI (Biological Indicate) | Cái | 15,000000 |
| 1.1.2. | BHI | g | 20,000000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Găng tay | Đôi | 3,000000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 3,000000 |
| 1.2.3 | Hộp inox | Cái | 0,000555 |
| 1.2.4. | Panh, kẹp | Cái | 0,000555 |
| 1.2.7 | Bông | g | 3,000000 |
| 1.2.8 | Cồn 90° | mL | 5,000000 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 10,000000 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,004800 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 3,000000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 12,000000 |
221. Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Thước đo chiều cao học sinh | Cái | 0,002000 |
| 1.2.2 | Thước dây 50m | Cái | 0,001000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 4,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,010000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Trung cấp trở lên | Giờ | 1,500000 |
222. Đánh giá thị lực nhìn xa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,070000 |
| 1.2.2 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 0,005000 |
| 1.2.4 | Máy chiếu thị lực | Cái | 0,000100 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,083000 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,660000 |
223. Khám cong vẹo cột sống
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Dây dọi | Cái | 0,001000 |
| 1.2.2 | Khẩu trang | Cái | 0,250000 |
| 1.2.3 | Giấy | Tờ | 2,000000 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,010000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,500000 |
| 2.2 | Đại học trở lên | Giờ | 0,500000 |
224. Khám phát hiện tật khúc xạ (Bao gồm cả việc thủ kính)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Sinh phẩm |
|
|
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,200000 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế | Đôi | 0,200000 |
| 1.2.3 | Mũ giấy y tế | Cái | 0,200000 |
| 1.2.3 | Nước lau kính mắt | mL | 0,500000 |
| 1.2.5 | Bông y tế (gói 20 g) | Gói | 0,010000 |
| 1.2.6 | Cồn y tế 70 độ (chai 500 mL) | mL | 5,000000 |
| 1.2.7 | Nước rửa tay chai 500mL | mL | 10,000000 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 3,000000 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,001000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Đại học trở lên | Giờ | 0,083333 |
| 2.2 | Trung cấp trở lên | Giờ | 0,916667 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!