Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 07/2025/TT-BYT định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, môi trường, trường học

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/01/2025 08:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 07/2025/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Thị Liên Hương
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT THÔNG TƯ 07/2025/TT-BYT

Ngày 17/01/2025, Bộ Y tế ban hành Thông tư 07/2025/TT-BYT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:

1. Định mức 224 dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, môi trường, trường học tại cơ sở công lập trong đó bao gồm:

- Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió);

- Đo bức xạ nhiệt;

- Đo áp suất;

- Đo thông gió;

- Đo ánh sáng;

- Đo tiếng ồn tức thời;

- Đo bức xạ tử ngoại;

- Đo rung toàn thân tức thời;

- Đo rung cục bộ tức thời;…

2. Định mức vật tư khác dịch vụ y tế xác định nồng độ bụi toàn phần như sau:

- Mở cát-xét 3 mảnh: 0,005000 cái;

- Panh mũi thẳng: 0,005000 cái;

- Cát–xét 3 mảnh, 37 mm: 1,000000 cái;

- Giấy lọc đường kính 37 mm: 1,000000 cái;

- Khẩu trang chống bụi: 0,333333 cái;

- Găng tay y tế: 0,333333 đôi;

- Giấy: 1,000000 tờ.

3. Định mức dịch vụ y tế chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số bao gồm:

- Vật tư khác:

  • Khẩu trang y tế: 0,100000 cái;
  • Mũ giấy y tế: 0,100000 cái;
  • Áo chì: 0,001000 cái;
  • Phim kỹ thuật số 35x43 cm: 1,000000 cái;

- Lao động trực tiếp:

  • Trung cấp trở lên: 0,050000 giờ;
  • Đại học trở lên: 0,050000 giờ.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025.

Xem chi tiết Thông tư 07/2025/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025

Tải Thông tư 07/2025/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 07/2025/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 07/2025/TT-BYT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ

___________

Số: 07/2025/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2025

THÔNG TƯ

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường
học tại cơ sở y tế công lập

___________

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá:

Căn cứ Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế:

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.

Đang theo dõi

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe truờng học tại cơ sở y tế công lập

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 224 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 3 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;

- Y tế các Bộ, ngành:

- Sở Y tế, Trung tâm KSBT, Trung tâm KDYTQT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;

- Lưu: VT. DP, PC (02).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Liên Hương

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
VỀ LĨNH VỰC SỨC KHỎE NGHỀ
NGHIỆP, SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ
SỨC KHỎE TRƯỜNG HỌC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

_________

01. Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Đôi

0,093750

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

02. Đo bức xạ nhiệt

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Đôi

0,062500

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

03. Đo áp suất

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Cái

0,062500

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

04. Đo thông gió

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Thước dây

Cái

0,010000

1.2.2

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.3

Pin

Đôi

0,125000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.5

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.6

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

05. Đo ánh sáng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Đôi

0,062500

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

06. Đo tiếng ồn tức thời

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Đôi

0,125000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

07. Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trục tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,166667

1.2.2

Pin

Đôi

0,166667

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000947

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,916667

08. Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.2

Pin

Đôi

0,333333

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,666667

1.2.4

Chân giá

Cái

0,001894

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,416667

09. Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

1,000000

1.2.2

Pin

Đôi

1,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,005682

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,416667

10. Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.2

Pin

Đôi

2,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

4,000000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,011364

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

8,416667

11. Đo tiếng ồn phân tích dải tần số

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Đôi

0,125000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

12. Đo liều ồn cá nhân

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.2

Pin

Cái

1,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

4,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

8,416667

13. Đo bức xạ tử ngoại

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Đôi

0,125000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.4

Chân giá

Cái

0,000710

1.2.5

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

14. Đo rung toàn thân tức thời

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,166667

1.2.2

Pin

Đôi

0,166667

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

15. Đo rung toàn thân tương đương 30 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,200000

1.2.2

Pin

Đôi

0,200000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,400000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,916667

16. Đo rung toàn thân tương đương 60 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.2

Pin

Đôi

0,333333

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,666667

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,416667

17. Đo rung toàn thân tương đương 240 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

1,000000

1.2.2

Pin

Đôi

1,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,416667

18. Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.2

Pin

Đôi

2,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

4,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

8,416667

19. Đo rung toàn thân phân tích dải tần số

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,166667

1.2.2

Pin

Đôi

0,166667

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

20. Đo rung cục bộ tức thời

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,166667

1.2.2

Pin

Đôi

0,166667

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,583333

21. Đo rung cục bộ tương đương 30 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,200000

1.2.2

Pin

Đôi

0,200000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,400000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,916667

22. Đo rung cục bộ tương đương 60 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.2

Pin

Đôi

0,333333

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,666667

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,416667

23. Đo rung cục bộ tương đương 240 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

1,000000

1.2.2

Pin

Đôi

1,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,416667

24. Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.2

Pin

Đôi

2,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

4,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

8,416667

25. Đo rung cục bộ phân tích dải tần số

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,166667

1.2.2

Pin

Đôi

0,166667

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

26. Đo điện từ trường tần số cao

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,166667

1.2.2

Pin

Đôi

0,166667

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,833333

27. Đo điện từ trường tần số công nghiệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,166667

1.2.2

Pin

Đôi

0,166667

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,833333

28. Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Cát - xét 3 mảnh, 37mm

Cái

1,000000

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,000000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.5

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

29. Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,020000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,020000

1.2.3

Cát - xét 3 mảnh, 37mm

Cái

4,000000

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,000000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,020000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,020000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.5

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,000000

30. Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Bầu giữ cát-xét

Cái

0,005000

1.2.4

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

1,000000

1.2.5

Cyclon, 37mm

Cái

0,005000

1.2.6

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,000000

1.2.7

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.8

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.9

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.5

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

31. Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Bầu giữ cát-xét

Cái

0,005000

1.2.4

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

4,000000

1.2.5

Cyclon, 37mm

Cái

0,005000

1.2.6

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,000000

1.2.7

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.8

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9.000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.5

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,000000

32. Xác định nồng độ bụi amiang (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.2

Giấy lọc đường kính 25 mm

Cái

1,000000

1.2.3

Đầu lấy mẫu đường kính 25mm

Cái

1,000000

1.2.4

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.6

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Axeton (C3H6O)

mL

0,500000

1.1.2

Triacetin (C9H14O6)

mL

0,200000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.2

Xilanh

Cái

0,005000

1.2.3

Lam kính

Cái

1,000000

1.2.4

Lá kính

Cái

1,000000

1.2.5

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,000000

33. Xác định nồng độ bụi amiang (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.2

Giấy lọc đường kính 25 mm

Cái

4,000000

1.2.3

Đầu lấy đường kính mẫu 25mm

Cái

4,000000

1.2.4

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.6

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Axeton (C3H6O)

mL

2,000000

1.1.2

Triacetin (C9H14O6)

mL

0,800000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.2

Xilanh

Cái

0,005000

1.2.3

Lam kính

Cái

4,000000

1.2.4

Lá kính

Cái

4,000000

1.2.5

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

3,000000

34. Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát -xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Cát -xét 3 mảnh, 37mm

Cái

1,000000

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,000000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát -xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.5

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,000000

35. Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Cát - xét 3 mảnh, 37mm

Cái

4,000000

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,000000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thăng

Cái

0,005000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.5

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1.500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,000000

36. Xác định hàm lượng silic tự do trong bụi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Kali hydro carbonat (KHCO3)

g

1,250000

1.1.2

Kali chlorua (KCl)

g

10,000000

1.1.3

Natri hydro carbonat (NaHCO3)

g

1,000000

1.1.4

Natri chlorid (NaCl)

g

1,000000

1.1.5

Natri carbonat (Na2CO3)

g

15,000000

1.1.6

Amoni molybdat (Mo7O24(NH4)6.10 H2O)

g

10,000000

1.1.7

Acid chlohydric (HCl)

mL

30,000000

1.1.8

Acid nitric (HNO3)

mL

10,000000

1.1.9

Amoni chlorid (NH4CL)

g

4,000000

1.1.10

Acid tartric (C4H6O6)

g

10,000000

1.1.11

Kali carbonat (K2CO3)

g

7,000000

1.1.12

Kali chromat (K2CrO4)

g

0,550000

1.1.13

Dung dịch Borat (Na2B4O7)

g

20,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cuvet thạch anh

Cái

0,000200

1.2.2

Chén bạch kim

Cái

0,001000

1.2.3

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002000

1.2.4

Phễu thủy tinh

Cái

0,002000

1.2.5

Đũa thủy tinh

Cái

0,001300

1.2.6

Ống đong thủy tinh 100 mL

Cái

0,002000

1.2.7

Ống đong thủy tinh 50 mL

Cái

0,000020

1.2.8

Bình tam giác 100mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức 100mL

Cái

0,000020

1.2.10

Ống nghiệm cỡ 16 x 180 mm

Cái

0,000020

1.2.11

Pipet 5 mL

Cái

0,000020

1.2.12

Pipet 10 mL

Cái

0,000020

1.2.13

Giấy lọc thí nghiệm

Cái

1,000000

1.2.14

Găng tay tẩy rửa

Cái

0,000002

1.2.15

Khẩu trang y tế

Cái

0,000010

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

0,000020

1.2.17

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

37. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Cát - xét 3 mảnh, 37mm

Cái

1,000000

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,000000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,005500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

0,300000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

10,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

5,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Chén bạch kim

Cái

0,001000

1.2.4

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.5

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.6

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

38. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Cát - xét 3 mảnh, 37mm

Cái

4,000000

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,000000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,005500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

1,200000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

40,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

20,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

20,000000

1.2

Vật tư khác

Cái

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Chén bạch kim

Cái

0,002000

1.2.4

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.5

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.6

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

39. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.3

Bầu giữ cát-xét

Cái

0,005000

1.2.4

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

1,000000

1.2.5

Cyclon, 37mm

Cái

0,005000

1.2.6

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,000000

1.2.7

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.8

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.9

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,005500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

0,300000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

10,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

5,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chén bạch kim

Cái

0,002000

1.2.2

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.3

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.4

Mở cát - xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.5

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.6

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

40. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.2

Panh mũi thăng

Cái

0,005000

1.2.3

Bầu giữ cát-xét

Cái

0,005000

1.2.4

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

4,000000

1.2.5

Cyclon, 37mm

Cái

0,005000

1.2.6

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,000000

1.2.7

Khẩu trang chống bụi

Cái

1,000000

1.2.8

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,002500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

1,200000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

10,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

8,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

20,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chén bạch kim

Cái

0,002000

1.2.2

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.3

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.4

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.5

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.6

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

41. Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,000000

1.2.2

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

1,000000

1.2.3

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.4

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,005500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

0,300000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

10,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

5,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

Cái

1.2.1

Chén bạch kim

Cái

0,002000

1.2.2

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.3

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.4

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.5

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.6

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

42. Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,000000

1.2.2

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

4,000000

1.2.3

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.4

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,000000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,005500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

1,200000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

40,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

20,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

20,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chén bạch kim

Cái

0,002000

1.2.2

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.3

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.4

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.5

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.6

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

11

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

43. Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu thời điểm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,000000

1.2.2

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

1,000000

1.2.3

Cyclon, 37mm

Cái

0,005000

1.2.4

Bầu giữ cát-xét

Cái

0,005000

1.2.5

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.6

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.7

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,333333

1.2.8

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.9

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,005500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

0,300000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

10,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

5,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

Cái

1.2.1

Chén bạch kim

Cái

0,002000

1.2.2

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.3

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.4

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.5

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.6

Khẩu trang y tế

Cái

0,333333

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

0,333333

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

44. Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,000000

1.2.2

Cát-xét 3 mảnh, 37mm

Cái

4,000000

1.2.3

Cyclon, 37 mm

Cái

0,005000

1.2.4

Bầu giữ cát-xét

Cái

0,005000

1.2.5

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.6

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.7

Khẩu trang chống bụi

Cái

1,000000

1.2.8

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,000000

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

SiO2 tinh khiết

g

0,002500

1.1.2

KBr tinh khiết

g

1,200000

1.1.3

Acid chlohydric (HCl)

mL

10,000000

1.1.4

Ethanol (C2H6O)

mL

8,000000

1.1.5

2-Propanol (C3H8O)

mL

20,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chén bạch kim

Cái

0,002000

1.2.2

Ống đong 25 mL

Cái

0,002000

1.2.3

Phễu thủy tinh

Cái

0,001250

1.2.4

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.5

Mở cát-xét 3 mảnh

Cái

0,005000

1.2.6

Panh mũi thẳng

Cái

0,005000

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

6,000000

45. Đo bụi phòng sạch (Mẫu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,125000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

0,250000

1.2.3

Giấy

Tờ

3,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,833333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

46. Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3 ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Thuỷ ngân II chloride (HgCl2)

g

0,105000

1.1.2

Kali chloride (KCl)

g

0,063000

1.1.3

Ethylene diamine tetraacetic acid - EDTA (HO2CCH2) 2N(CH2)2(CH2CO2H)2

g

0,001103

1.1.4

Nước cất

L

0,005250

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống polyethylen, có nắp vặn, 50 mL

Cái

0,005250

1.2.2

Cốc đong thủy tinh 1000 mL

Cái

0,005250

1.2.3

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,131250

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,262500

1.2.5.

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,666667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Natri metabisulfit (Na2S2O5)

g

1,050000

1.1.2

lod (I2)

g

0,105000

1.1.3

Tinh bột tan

g

0,005250

1.1.4

Kali iodat (KIO3)

g

0,021000

1.1.5

Acid hydrochloric (HCl)

ml

1,575000

1.1.6

Natri thiosulfat (Na2S2O3)

g

0,525000

1.1.7

Kali iodide (KI)

g

1,050000

1.1.8

Acid phosphoric (H3PO4)

ml

2,152500

1.1.9

P-rosanilin hydrochloride [(H2NC6H4)3C]Cl

g

0,010500

1.1.10

N- Butanol CH3(CH2)3OH

ml

1,050000

1.1.11

Formaldehyde (HCHO)

ml

0,052500

1.1.12

Acid sulfamic (NH2SO3H)

g

0,052500

1.1.13

Nước cất

L

0,052500

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong thủy tinh 250 mL

Cái

0,005250

1.2.2

Cốc đong thủy tinh 500 mL

Cái

0,005250

1.2.3

Cốc đong thủy tinh 1000 mL

Cái

0,005250

1.2.4

Bình nón 500 mL

Cái

0,005250

1.2.5

Bình định mức 100 mL

Cái

0,005250

1.2.6

Bình định mức 500 mL

Cái

0,005250

1.2.7

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,005250

1.2.8

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,005250

1.2.9

Phễu chiết 250 mL

Cái

0,005250

1.2.10

Pipet 1 mL

Cái

0,005250

1.2.11

Pipet 5 mL

Cái

0,005250

1.2.12

Pipet 10 mL

Cái

0,005250

1.2.13

Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm

Cái

0,005250

1.2.14

Cuvet thạch anh

Cái

0,001050

1.2.15

Khẩu trang y tế

Cái

0,131250

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

0,262500

1.2.17

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,001050

1.2.18

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

47. Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3 ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Thuỷ ngân II chloride (HgCl2)

g

0,420000

1.1.2

Kali chloride (KCl)

g

0,252000

1.1.3

Ethylene diamine tetraacetic acid - EDTA (HO2CCH2) 2N(CH2)2(CH2CO2H)2

g

0,004410

1.1.4

Nước cất

L

0,021000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống polyethylen, có nắp vặn, 50 mL

Cái

0,021000

1.2.2

Cốc đong thủy tinh 1000 mL

Cái

0,021000

1.2.3

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,100000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.5

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,466667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Natri metabisulfit (Na2S2O5)

g

4,200000

1.1.2

lod (I2)

g

0,420000

1.1.3

Tinh bột tan

g

0,021000

1.1.4

Kali iodat (KIO3)

g

4,200000

1.1.5

Acid hydrochloric (HCl)

mL

6,300000

1.1.6

Natri thiosulfat (Na2S2O3)

g

2,100000

1.1.7

Kali iodid (KI)

g

4,200000

1.1.8

Acid phosphoric (H3PO4)

mL

8,610000

1.1.9

P-rosanilin hydrochloride [(H2NC6H4)3C]Cl

g

0,042000

1.1.10

N-Butanol CH3(CH2)3OH

mL

4,200000

1.1.11

Formaldehyde (HCHO)

mL

0,210000

1.1.12

Acid sulfamic (NH2SO3H)

g

0,210000

1.1.13

Nước cất

L

0,210000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong thủy tinh 250 mL

Cái

0,021000

1.2.2

Cốc đong thủy tinh 500 mL

Cái

0,021000

1.2.3

Cốc đong thủy tinh 1000 mL

Cái

0,021000

1.2.4

Bình nón 500 mL

Cái

0,021000

1.2.5

Bình định mức 100 mL

Cái

0,021000

1.2.6

Bình định mức 500 mL

Cái

0,021000

1.2.7

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,021000

1.2.8

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,021000

1.2.9

Phễu chiết 250 mL

Cái

0,021000

1.2.10

Pipet 1 mL

Cái

0,021000

1.2.11

Pipet 5 mL

Cái

0,021000

1.2.12

Pipet 10 mL

Cái

0,021000

1.2.13

Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm

Cái

0,021000

1.2.14

Cuvet thạch anh

Cái

0,004200

1.2.15

Khẩu trang y tế

Cái

2,100000

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.17

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,008400

1.2.18

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,750000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,500000

48. Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl, HNO3, KOH, NaOH ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Natri hydroxide (NaOH)

g

0,210000

1.1.2

Nước cất

L

0,005250

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL

Cái

0,005250

1.2.2

Cốc đong 500 mL

Cái

0,005250

1.2.3

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,131250

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,262500

1.2.5

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,666667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Acid hydrochloric (HCl)

mL

0,420000

1.1.2

Bari chloride (BaCl2)

g

1,050000

1.1.3

Kali sulfat (K2SO4)

g

0,004200

1.1.4

Nước cất

L

0,052500

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong thủy tinh 250 mL

Cái

0,005250

1.2.2

Cốc đong thủy tinh 500 mL

Cái

0,005250

1.2.3

Bình định mức 100 mL

Cái

0,005250

1.2.4

Bình định mức 250 mL

Cái

0,005250

1.2.5

Bình cầu thủy tinh 100 mL

Cái

0,005250

1.2.6

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,005250

1.2.7

Pipet 1 mL

Cái

0,005250

1.2.8

Pipet 5 mL

Cái

0,005250

1.2.9

Pipet 10 mL

Cái

0,005250

1.2.10

Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm

Cái

0,005250

1.2.11

Khẩu trang y tế

Cái

0,131250

1.2.12

Găng tay y tế

Đôi

0,262500

1.2.13

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,001050

1.2.14

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

49. Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl, HNO3, KOH, NaOH ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Natri hydroxide (NaOH)

g

0,840000

1.1.2

Nước cất

L

0,021000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL

Cái

0,021000


1.2.2

Cốc đong 500 mL

Cái

0,021000

1.2.3

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,100000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.5

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,466667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Acid hydrochloric (HCl)

mL

1,680000

1.1.2

Bari chloride (BaCl2)

g

4,200000

1.1.3

Kali sulfat (K2SO4)

g

0,016800

1.1.4

Nước cất

L

0,210000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong thủy tinh 250 mL

Cái

0,021000

1.2.2

Cốc đong thủy tinh 500 mL

Cái

0,021000

1.2.3

Bình định mức 100 mL

Cái

0,021000

1.2.4

Bình định mức 250 mL

Cái

0,021000

1.2.5

Bình cầu thủy tinh 100 mL

Cái

0,021000

1.2.6

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,021000

1.2.7

Pipet 1 mL

Cái

0,021000

1.2.8

Pipet 5 mL

Cái

0,021000

1.2.9

Pipet 10 mL

Cái

0,021000

1.2.10

Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm

Cái

0,021000

1.2.11

Khẩu trang y tế

Cái

2,100000

1.2.12

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,004200

1.2.13

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.14

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,750000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,500000

50. Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cat-xet 3 mảnh, 37 mm

Cái

1,050000

1.2.2

Mở cat-xet

Cái

0,005250

1.2.3

Panh mũi thẳng

Cái

0,005250

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

1,050000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,131250

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

0,262500

1.2.7

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,666667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chất chuẩn gốc mỗi kim loại

mL

0,105000

1.1.2

Acid nitric (HNO3) đặc 65%

mL

6,300000

1.1.3

Hydro peroxy de (H2O2) 30%

mL

2,100000

1.1.4

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,105000

1.1.5

Khí Argon (Ar) 99,999%

L

0,840000

1.1.6

Nước deion

L

0,021000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong 500 mL

Cái

0,005250

1.2.2

Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL

Cái

0,005250

1.2.3

Bình định mức 50 mL

Cái

0,005250

1.2.4

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,005250

1.2.5

Pipet 1 mL

Cái

0,005250

1.2.6

Pipet 5 mL

Cái

0,005250

1.2.7

Đầu côn 1 mL

Cái

1,260000

1.2.8

Khẩu trang y tế

Cái

0,131250

1.2.9

Găng tay y tế

Đôi

0,262500

1.2.10

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,001050

1.2.11

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

51. Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cat-xet 3 mảnh, 37 mm

Cái

4,200000

1.2.2

Mở cat-xet

Cái

0,021000

1.2.3

Panh mũi thẳng

Cái

0,021000

1.2.4

Giấy lọc đường kính 37 mm

Cái

4,200000

1.2.5

Khẩu trang chống bụi

Cái

2,100000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.7

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,466667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chất chuẩn /dung dịch gốc mỗi kim loại

mL

0,420000

1.1.2

Acid nitric (HNO3) đặc

mL

25,200000

1.1.3

Hydro peroxyde (H2O2)

mL

8,400000

1.1.4

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,420000

1.1.5

Khí Argon (Ar)

L

3,360000

1.1.6

Nước deion

L

0,084000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong 500 mL

Cái

0,021000

1.2.2

Ống polyethylen, có nắp vặn, 15 mL

Cái

5,040000

1.2.3

Bình định mức 50 mL

Cái

0,021000

1.2.4

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,021000

1.2.5

Pipet 1 mL

Cái

0,021000

1.2.6

Pipet 5 mL

Cái

0,021000

1.2.7

Đầu côn 1 mL

Cái

5,040000

1.2.8

Khẩu trang y tế

Cái

2,100000

1.2.9

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.10

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,004200

1.2.11

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,750000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,500000

52. Xác định nồng độ dung môi hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng ... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống hấp phụ

Cái

1,050000

1.2.2

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,131250

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,262500

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,666667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chất chuẩn/dung dịch gốc

g

0,000053

1.1.2

Acetone (C3H6O)

mL

5,250000

1.1.3

Carbon disulfide (CS2)

mL

1,050000

1.1.4

Khí mang

L

0,105000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong 100 mL

Cái

0,005250

1.2.2

Bình định mức 50 mL

Cái

0,010500

1.2.3

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,005250

1.2.4

Pipet 1 mL

Cái

0,005250

1.2.5

Pipet 5 mL

Cái

0,005250

1.2.6

Đầu côn 1000 µL

Cái

1,050000

1.2.7

Đầu côn 200 µL

Cái

1,050000

1.2.8

Vial thủy tinh 2 mL kèm nắp

Cái

0,105000

1.2.9

Cột sắc ký

Cái

0,000420

1.2.10

Khẩu trang y tế

Cái

0,131250

1.2.11

Găng tay y tế

Đồi

0,262500

1.2.12

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,001050

1.2.13

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

53. Xác định nồng độ dung môi hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng ... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Lấy mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống hấp phụ

Cái

4,200000

1.2.2

Khấu trang chống bụi

Cái

2,100000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

9,466667

B

Phân tích mẫu

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chất chuẩn/dung dịch gốc

g

0,000210

1.1.2

Acetone (C3H6O)

mL

21,000000

1.1.3

Carbon disulfide (CS2)

mL

4,200000

1.1.4

Khí mang

L

0,420000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong 100 mL

Cái

0,021000

1.2.2

Bình định mức 50 mL

Cái

0,021000

1.2.3

Phễu thủy tinh đường kính 60 mm

Cái

0,021000

1.2.4

Pipet 1 mL

Cái

0,021000

1.2.5

Pipet 5 mL

Cái

0,021000

1.2.6

Đầu côn 1000 µL

Cái

4,200000

1.2.7

Đầu côn 200 µL

Cái

4,200000

1.2.8

Vial 2 mL kèm nắp

Cái

0,420000

1.2.9

Cột sắc ký

Cái

0,001680

1.2.10

Khẩu trang y tế

Cái

2,100000

1.2.11

Găng tay y tế

Đôi

4,200000

1.2.12

Găng tay tẩy rửa

Đôi

0,004200

1.2.13

Giấy

Tờ

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,750000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

2,500000

54. Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Giấy ghi điện tim

Cuộn

0,100000

1.2.3

Bông

g

20,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

6,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

55. Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng phương pháp holter điện tâm đồ trong lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Găng tay

Đôi

0,125000

1.2.3

Điện cực

Cái

7,000000

1.2.4

Băng dính y tế

Cuộn

0,100000

1.2.5

Pin

Đôi

1,000000

1.2.6

Panh

Cái

0,001000

1.2.7

Bông

g

20,000000

1.2.8

Cồn

mL

10,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

4,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

56. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan phát âm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

57. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

58. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

59. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: số đối tượng phải quan sát đồng thời

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

60. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

61. Đánh giá gánh nặng cơ khu trú

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

62. Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

63. Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Cân

Cái

0,001000

1.2.4

Thước

Cái

0,001000

1.2.5

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.6

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

64. Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Cân

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

65. Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

66. Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

67. Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

68. Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

69. Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

70. Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

71. Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Viên

0,250000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

4,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

72. Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Giấy

Tờ

6,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

6,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

73. Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

74. Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

75. Đánh giá stress nghề nghiệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

76. Đánh giá tiêu hao năng lượng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

77. Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

78. Đánh giá tư thế lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Cân

Cái

0,001000

1.2.3

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

79. Đánh giá thời gian lao động mỗi ca

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

80. Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

81. Đo huyết áp trong lao động bằng holter huyết áp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Pin

Đôi

1,000000

1.2.3

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

4,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

82. Đo huyết áp trong lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,041667

1.2.2

Máy đo huyết áp

Cái

0,001000

1.2.3

Pin

Đôi

0,001000

1.2.4

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.5

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.6

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,580000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,420000

83. Đo kích thước Ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

84. Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.2

Găng tay

Đôi

1,000000

1.2.3

Bi đông có chia vạch

Cái

1,000000

1.2.4

Can có chia vạch

Cái

1,000000

1.2.5

Bô

Cái

1,000000

1.2.6

Khăn lau mồ hôi

Cái

1,000000

1.2.7

Cân

Cái

0,001000

1.2.8

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

8,500000

85. Đo lực bóp tay (áp dụng cho 1 lần đo)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

86. Đo lực kéo thân (áp dụng cho 1 lần đo)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

87. Đo chức năng thị giác bằng máy

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,700000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,800000

88. Đo nhân trắc cho người lao động (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,010417

1.2.2

Thước

Cái

0,001000

1.2.3

Cân

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,170000

89. Đo nhiệt độ da trong lao động - áp dụng cho 1 lần đo

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Pin

Đôi

0,025000

1.2.3

Panh

Cái

0,001000

1.2.4

Bông

g

20,000000

1.2.5

Cồn

mL

10,000000

1.2.6

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.7

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,700000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,800000

90. Đo nhiệt độ trung tâm của cơ thể trong lao động (áp dụng cho 1 lần đo)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,041667

1.2.2

Găng tay

Đôi

0,041667

1.2.3

Nhiệt kế

Cái

0,000500

1.2.4

Pin

Đôi

0,001000

1.2.5

Bông

g

0,020000

1.2.6

Cồn

mL

0,050000

1.2.7

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.8

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,580000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,420000

91. Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - áp dụng cho 1 lần đo

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Cái

2,000000

1.2.3

Bút

Tờ

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

92. Đo tần số tim trong lao động bằng holter điện tâm đồ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Găng tay

Đôi

0,125000

1.2.3

Điện cực

Cái

7,000000

1.2.4

Băng dính y tế

Cuộn

0,100000

1.2.5

Pin

Đôi

1,000000

1.2.6

Panh

Cái

0,001000

1.2.7

Bông

g

20,000000

1.2.8

Cồn

mL

10,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

4,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

93. Đo tần số tim trong lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,041667

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Ống nghe/ đồng hồ đo nhịp tim

Bộ

0,000200

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,580000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,420000

94. Đo thời gian phản xạ thị - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,670000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,830000

95. Đo thời gian phản xạ thính - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,670000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,830000

96. Kiểm tra Ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Giấy

Tờ

4,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

97. Thử nghiệm chú ý - áp dụng cho 1 lần đo

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

98. Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - áp dụng cho 1 lần đo

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

99. Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - áp dụng cho 1 lần đo

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,670000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,830000

100. Xác định giới hạn vật nâng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Thước

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

101. Xác định trọng lượng mang vác

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Cân

Cái

0,001000

1.2.4

Thước

Cái

0,001000

1.2.5

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.6

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

102. Xác định khẩu phần ăn cho người lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Cân

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

103. Đánh giá tâm lý người lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,062500

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,750000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,750000

104. Đánh giá năng lực trí tuệ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,125000

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

105. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

A

Tại hiện trường

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang chống bụi

Cái

0,350000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

0,700000

1.2.3

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

B

Tại phòng chuyên môn

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,000000

106. Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Thước

Cái

0,001000

1.2.3

Pin

Đôi

0,010000

1.2.4

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.5

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.6

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

107. Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Thước

Cái

0,001000

1.2.3

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

108. Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

109. Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

110. Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

111. Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

112. Xác định quy trình lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

113. Bấm thời gian lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

114. Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Giấy

Tờ

4,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

115. Xác định giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

116. Đánh giá giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,500000

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001000

1.2.3

Thước

Cái

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

4,500000

117. Đánh giá hành vi phát triển trẻ em

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,187500

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,830000

118. Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,130000

1.2.2

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.3

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2.4

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.5

Giấy

Tờ

4,000000

1.2.6

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

119. Hội chẩn bệnh nghề nghiệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy

g

2,000000

1.2.2

Giấy note đánh dấu trang

Tệp

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

6,000000

1.2.4

Bút đánh dấu

Cái

6,000000

1.2.5

Kẹp file hồ sơ

Cái

6,000000

1.2.6

Túi clearbag

Cái

6,000000

1.2.7

Kẹp bướm 25mm

Hộp

2,000000

1.2.8.

Kẹp bướm 51 mm

Hộp

1,000000

1.2.9

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

120. Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1.

Nước rửa tay y tế

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.2

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.3

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.4

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,020000

1.2.6

Kẹp file hồ sơ

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,416666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,416666

121. Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy

Tờ

20,000000

1.2.2

Bút

Cái

6,000000

1.2.3

Túi clearbag

Cái

6,000000

1.2.3

Đèn đọc phim

Cái

0,020000

1.2.4

Bóng đèn của đèn đọc phim

Cái

0,010000

1.2.5

Màn hình đọc phim kĩ thuật số

Cái

0,001000

1.2.6

Bộ phim mẫu ILO

Bộ

0,0005000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

122. Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.2

Bút

Cái

0,020000

1.2.3

Kẹp file hồ sơ

Cái

1,000000

1.2.4

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

123. Khám mắt bằng sinh hiển vi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Alcain 0,5%

mL

0,100000

1.1.2

Mydrin-p

mL

0,100000

1.1.3

Nước mắt nhân tạo

mL

0,100000

1.1.4

NaCl 0,9%

mL

0,100000

1.1.5

Cồn y tế 70 độ

mL

5,000000

1.1.6

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Gạc vô trùng

Cái

1,000000

1.2.2

Que nhuộm Fluorescein Sodium

Cái

1,000000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,100000

1.2.5

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.6

Bông

Gói

0,010000

1.2.7

Khăn lau dùng một lần

Cái

1,000000

1.2.8

Giấy lau mềm

Cái

0,100000

1.2.9

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,020000

1.2.11

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.12

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

124. Đo thính lực đơn âm (sơ bộ)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn y tế 70 độ

mL

5,000000

1.1.2

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.2

Bông y tế

Gói

0,010000

1.2.3

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,020000

1.2.5

Chụp tai nghe đường khí

Cái

0,001000

1.2.6

Túi đựng rác thải thông thường

Kg

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,333333

125. Xét nghiệm nấm da soi tươi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch KOH 10- 20%

mL

1,000000

1.1.2

Dung dịch xanh Lacto-phenol

mL

1,000000

1.1.3

Axit lactic

mL

1,000000

1.1.4

Phenol

g

1,000000

1.1.5

Xanh cotton

mg

2,500000

1.1.6

Glycerin

mL

2,000000

1.1.7

Nước cất

mL

1,000000

1.1.8

Cồn 70 độ

mL

5,000000

1.1.9

Cồn 90 độ

mL

5,000000

1.1.10

Nước muối sinh lý

mL

2,500000

1.1.11

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lam kính

Miếng

1,000000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,100000

1.2.4

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.5

Bông

g

10,000000

1.2.6

Lamen sạch

Miếng

1,000000

1.2.7

Pipet nhỏ giọt

Cái

0,050000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.9

Bút viết kính

Cái

0,020000

1.2.10

Bút

Cái

0,020000

1.2.11

Dao mổ

Cái

0,010000

1.2.12

Kéo cắt móng

Cái

0,001000

1.2.13

Đèn cồn

Cái

0,001000

1.2.14

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.15

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.16

Hộp đựng chất thải sắc nhọn

Hộp

0,01000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

126. Đo nhiệt độ da tay

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70 độ

mL

5,000000

1.1.2

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác:

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

0,100000

1.2.3

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Khăn bông lau tay

Cái

1,000000

1.2.5

Túi đựng rác thải thông thường

Kg

0,002000

1.2.6

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.7

Bút

Cái

0,020000

1.2.8

Nhiệt kế hồng ngoại điện tử

Cái

0,002000

1.2.9

Nhiệt kế bán dẫn

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,333333

127. Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước lau kính mắt

mL

0,500000

1.1.2

Cồn y tế 70 độ

mL

5,000000

1.1.3

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bảng thử thị lực

Cái

0,002000

1.2.2

Bóng đèn của bảng thử thị lực

Cái

0,002000

1.2.3

Đèn pin

Cái

0,001000

1.2.4

Pin

Viên

0,001515

1.2.5

Thước đo khoảng cách đồng tử

Cái

0,002000

1.2.6

Che mắt

Cái

0,010000

1.2.7

Que chỉ mắt

Cái

0,010000

1.2.8

Kính thử

Cái

0,012626

1.2.9

Kính trụ chéo (+/- 0.50)

Cái

0,001000

1.2.10

Gọng kính

Cái

0,010000

1.2.11

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.12

Găng tay y tế

Đôi

0,100000

1.2.13

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.14

Khăn lau kính

Cái

0,100000

1.2.15

Bông y tế

Gói

0,010000

1.2.16

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.17

Bút

Cái

0,020000

1.2.18

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.19

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,100000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,166666

128. Đo pH da

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn đầu điện cực

mL

2,500000

1.1.2

Dung dịch rửa đầu điện cực

mL

5,000000

1.1.3

Dung dịch bảo quản đầu điện cực

mL

1,000000

1.1.4

Cồn 70 độ

mL

5,000000

1.1.5

Nước muối sinh lý

mL

2,500000

1.1.6

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Điện cực

Cái

0,001000

1.2.2

Pin máy loại đũa

Đôi

0,010000

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,100000

1.2.5

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.6

Bông

g

10,000000

1.2.7

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.8

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.9

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,333333

129. Đo liều sinh học (Biodose)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70 độ

mL

10,000000

1.1.2

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.1.1

Bóng đèn chiếu tia tử ngoại

Cái

0.001

1.1.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0.001

1.1.3

Kính đen chống tia cực tím

Cái

0.001

1.1.4

Găng tay dài đến khuỷu

Đôi

0.001

1.1.5

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.1.6

Găng tay y tế

Đôi

1,000000

1.1.7

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.1.8

Bông

g

10,000000

1.1.9

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.1.10

Giấy

Tờ

3,000000

1.1.11

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,333333

130. Đo đáp ứng thính giác thân não tự động (ASSR)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70 độ

mL

10,000000

1.1.2

Kem làm sạch da

mL

10,000000

1.1.3

Gel dẫn điện

mL

10,000000

1.1.4

Nước muối sinh lý

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Điện cực dán trên da

Cái

4,000000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

1,000000

1.2.4

Bông

g

2,000000

1.2.5

Giấy in nhiệt

Tệp

0,020000

1.2.6

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.7

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

131. Nghiệm pháp kích thích lạnh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ da tay

Cái

0,005000

1.2.2

Nhiệt kế đo nhiệt độ nước

Cái

0,050000

1.2.3

Chậu inox

Cái

0,010000

1.2.4

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.5

Khăn lau tay

Cái

1,000000

1.2.6

Đá để làm lạnh nước

Kg

1,000000

1.2.7

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

132. Soi mao mạch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dầu soi kính hiển vi

mL

0,500000

1.1.2

Cồn 90 độ

mL

2,500000

1.1.3

Nước muối sinh lý

mL

2,500000

1.2

Vật tư khác


1.2.1

Miếng mút kê vừa bàn tay, dày 5cm

Miếng

0,010000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,100000

1.2.4

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.5

Bông

g

6,000000

1.2.6

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.9

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,250000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

133. Thử nghiệm áp da - Patch test (Áp dụng cho 1 dị nguyên)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phàm, hóa chất

1.1.1

Dị nguyên thử nghiệm

mL

0,050000

1.1.2

Dị nguyên chứng Nacl 0.9 %

mL

0,050000

1.1.3

Cồn 70 độ

mL

10,000000

1.1.4

Nước rửa tay y tế

mL

20.000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

1,000000

1.2.3

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Băng dán chuẩn

Miếng

1,000000

1.2.5

Bông

g

10,000000

1.2.6

Lam kính

Miếng

1,000000

1.2.7

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.8

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.9

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,020000

1.2.11

Khay đựng dụng cụ

cái

0,010000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

134. Thử nghiệm lẩy da - prick test (áp dụng cho 1 dị nguyên)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dị nguyên thử nghiệm

mL

0,050000

1.1.2

Dị nguyên chứng NaCl 0.9 %

mL

0,050000

1.1.3

Cồn 70 độ

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác:

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

1,000000

1.2.3

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Bông

g

25,000000

1.2.5

Kim lẩy da

Cái

1,000000

1.2.6

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2.7

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.8

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.9

Hộp đựng chất thải sắc nhọn

Hộp

0,01000

1.2.10

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.11

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

135. Xác định hạt dầu, hạt sừng trên da

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70 độ

mL

10,000000

1.1.2

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

1,000000

1.2.3

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Bông

g

10,000000

1.2.5

Kim lẩy da

Miếng

1,000000

1.2.6

Lam kính

Miếng

1,000000

1.2.7

Hộp đựng chất thải sắc nhọn

Hộp

0,010000

1.2.8

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.9

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.10

Kính lúp

Cái

0,010000

1.2.11

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.12

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

136. Xét nghiệm đờm tìm tinh thể Talc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dầu soi kính

mL

1,000000

1.1.2

Cồn y tế 70 độ

mL

5,000000

1.1.3

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

1,000000

1.2.3

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Lọ đựng mẫu XN vô khuẩn 50mL

Lọ

1,000000

1.2.5

Tăm bông vô khuẩn lấy bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.6

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.7

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.8

Lam kính

Miếng

1,000000

1.2.9

La men

Miếng

1,000000

1.2.10

Bông

g

10,000000

1.2.11

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.12

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,333333

137. Xét nghiệm đờm tìm tinh thể than

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dầu soi kính

mL

1,000000

1.1.2

Cồn y tế 70 độ

mL

5,000000

1.1.3

Nước rửa tay y tế

mL

10,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

1,000000

1.2.3

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.2.4

Lọ đựng mẫu XN vô khuẩn 50mL

Lọ

1,000000

1.2.5

Tăm bông vô khuẩn lấy bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.6

Túi đựng chất thải thông thường

Kg

0,001000

1.2.7

Túi đựng chất thải lây nhiễm

Kg

0,001000

1.2.8

Lam kính

Miếng

0,010000

1.2.9

La men

Miếng

0,010000

1.2.10

Bông

g

10,000000

1.2.11

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.12

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,166666

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,333333

138. Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.1.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.1.2

Mũ giấy y tế

Cái

0,100000

1.1.3

Áo chì

Cái

0,001000

1.1.4

Phim kỹ thuật số 35 x 43 cm

Cái

1,000000

1.1.5

Liều kế cá nhân

Cái

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Trung cấp trở lên

Giờ

0,050000

2.2

Đại học trở lên

Giờ

0,050000

139. Xác định hàm lượng các kim loại trong máu (Pb, Mn, Cd, Ni, Cr, Cu, Co...) bằng phương pháp ICP-MS (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước deion

mL

20,000000

1.1.2

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

mL

0,125000

1.1.3

Dung dịch chuẩn đa nguyên tố

mL

0,100000

1.1.4

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,100000

1.1.5

HNO3

mL

6,000000

1.1.6

Triton X-100

mL

0,020000

1.1.7

Khí Argon 99.9995%

Bar

3,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp chống đông

Cái

1,100000

1.2.2

Xilanh lấy máu

Cái

1,100000

1.2.3

Nhãn

Cái

1,100000

1.2.4

Pipet 20 -200 mL

Cái

0,002000

1.2.5

Pipet 100 - 1000 mL

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 1000 mL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 200 mL

Cái

1,200000

1.2.8

Ống Falcon 15mL

Cái

1,200000

1.2.9

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.10

Buồng phun sương

Cái

0,000118

1.2.11

Đầu phun sương

Cái

0,000118

1.2.12

Torch thạch anh

Cái

0,000118

1.2.13

Sample cone

Cái

0,000118

1.2.14

Skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.15

Hyper skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.16

Ống dẫn mẫu

Cái

0,005000

1.2.17

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.18

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.19

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.20

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.21

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1.300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

140. Xác định hàm lượng arsenic trong máu bằng phương pháp ICP-MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước deion

mL

20,000000

1.1.2

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

mL

0,125000

1.1.3

Dung dịch chuẩn gốc As 1000mg/L

mL

0,100000

1.1.4

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,100000

1.1.5

HNO3

mL

6,000000

1.1.6

Ethyl alcohol

mL

5,000000

1.1.7

Triton X-100

mL

0,020000

1.1.8

Tetramethylammonium hydrocide (TMAH)

mL

1,000000

1.1.9

Disodium Ethylenediamine Tetraacetate (EDTA)

g

0,050000

1.1.10

Nội chuẩn Germanium

mL

0,100000

1.1.11

Khí Argon 99,9995 %

Bar

3,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.2

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet 20 -200 mL

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet 100 - 1000 mL

Cái

0,002000

1.2.5

Đầu côn 1000 mL

Cái

1,200000

1.2.6

Đầu côn 200 mL

Cái

1,200000

1.2.7

Ống Falcon 15mL

Cái

1,200000

1.2.8

Xilanh

Cái

1,100000

1.2.9

Tuýp chống đông (EDTA)

Cái

1,100000

1.2.10

Nhãn

Cái

1,100000

1.2.11

Buồng phun sương

Cái

0,000118

1.2.12

Đầu phun sương

Cái

0,000118

1.2.13

Đầu phun mẫu plasma

Cái

0,000118

1.2.14

Torch thạch anh

Cái

0,000118

1.2.15

Sample cone

Cái

0,000118

1.2.16

Skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.17

Hyper skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.18

Ống dẫn mẫu

Cái

0,005000

1.2.19

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.20

Găng tay

Cái

2,000000


1.2.21

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.22

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

141. Xác định hàm lượng thủy ngân trong máu bằng phương pháp ICP-MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước deion

mL

20,000000

1.1.2

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

mL

0,125000

1.1.3

Dung dịch chuẩn gốc Hg 1000mg/L

mL

0,100000

1.1.4

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,100000

1.1.5

HNO3 65%

mL

6,000000

1.1.6

HCl 37%

mL

1,000000

1.1.7

Triton X-100

mL

0,020000

1.1.8

K2Cr2O7 tinh khiết

g

0,000570

1.1.9

Khí Argon 99,9995%

bar

3,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp chống đông (EDTA)

cái

1,100000

1.2.2

Xilanh lấy máu

cái

1,100000

1.2.3

Nhãn

cái

1,100000

1.2.4

Pipet 20 -200 mL

Cái

0,002000

1.2.5

Pipet 100 - 1000 mL

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 1000 mL

cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 200 mL

cái

1,200000

1.2.8

Ống Falcon 15mL

cái

1,200000

1.2.9

Bình định mức

cái

0,010000

1.2.10

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.11

Buồng phun sương

cái

0,000118

1.2.12

Đầu phun sương

cái

0,000118

1.2.13

Torch thạch anh

cái

0,000118

1.2.14

Sample cone

cái

0,000118

1.2.15

Skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.16

Hyper skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.17

Ống dẫn mẫu

Cái

0,005000

1.2.18

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.19

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.20

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.21

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1.300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1.000000

142. Đo hoạt tính cholinesterase trong hồng cầu và huyết tương (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Na2HPO4.12H2O

g

0,200000

1.1.2

KH2PO4

g

0,100000

1.1.3

Acetylcholin cloride

g

0,048440

1.1.4

NaOH 0.1N dùng để chuẩn độ

mL

5,333333

1.1.5

H2SO4 0.1N dùng để chuẩn độ

mL

1,333333

1.1.6

Hydroxylamin chlohydrat

g

1,200000

1.1.7

NaOH

g

1,200000

1.1.8

HCl 37%

mL

2,222222

1.1.9

FeCl3.6H2O

g

0,625000

1.1.10

Pipolphen

mL

0,002000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Kim chích máu

Cái

1,200000

1.2.2

Pippet thủy tinh

Cái

0,010000

1.2.3

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.4

Phễu thủy tinh

Cái

0,010000

1.2.5

Ống nghiệm

Cái

0,010000

1.2.6

Đầu côn 5mL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 1mL

Cái

1,200000

1.2.8

Cuvet thạch anh

Cái

0,002000

1.2.9

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.10

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.11

Giấy

Tờ

5,000000

1.2.12

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

143. Xác định hàm lượng toluen, styren trong máu bằng phương pháp sắc ký khí (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn gốc toluene

mL

0,001000

1.1.2

Chất chuẩn gốc Styrene

g

0,001000

1.1.3

Dung dịch nội chuẩn mix toluen, styren

mL

0,001000

1.1.4

Chất chống tạo bọt Antifoam 204

mL

0,050000

1.1.5

Ethylen glycol

mL

3,000000

1.1.6

Methanol

mL

6,000000

1.1.7

Khí nito 99,999%

Bar

0,150000

1.1.8

Khí He 99,999%

Bar

0,150000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột sắc ký DB 624 (30 m x 0.250 mm, 0.25 pm)

Cái

0,000400

1.2.2

Lọ (vial headspace): dung tích 20 mL

Cái

1,100000

1.2.3

Bình định mức 100 mL

Cái

0,010000

1.2.4

Pipet tự động (200-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Pipet tự động (100-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.6

Pipet tự động (1-5mL)

Cái

0,001000

1.2.7

Ống đựng máu EDTA

Cái

1,100000

1.2.8

Đầu côn 200 pL

Cái

1,100000

1.2.9

Đầu côn 1 mL

Cái

1,100000

1.2.8

Graphite ferrule (0,1-0,32)

Cái

0,010000

1.2.9

Kim bơm mẫu GC 10 mL

Cái

0,001000

1.2.10

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.11

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.12

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.13

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

Giờ

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

144. Xác định hàm lượng các kim loại trong nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Ni, Cr, Cu, Co...) bằng phương pháp ICP-MS (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

mL

0,250000

1.1.2

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,100000

1.1.3

Dung dịch chuẩn đa nguyên tố 10 mg/L

mL

0,100000

1.1.4

HNO3 65%

mL

6,000000

1.1.5

Khí Argon 99,9995%

Bar

3,000000

1.1.6

Nước deion

mL

20,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ lưu mẫu

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.3

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.4

Pipet tự động (200-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Pipet tự động (100-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 1000 mL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 200 mL

Cái

1,200000

1.2.8

Ống Falcon 15mL

Cái

1,200000

1.2.9

Buồng phun sương

Cái

0,000118

1.2.10

Đầu phun sương

Cái

0,000118

1.2.11

Torch thạch anh

Cái

0,000118

1.2.12

Sample cone

Cái

0,000118

1.2.13

Skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.14

Hyper skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.15

Ống dẫn mẫu

Cái

0,005000

1.2.16

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.17

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.18

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.19

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

145. Xác định hàm lượng arsenic trong nước tiểu bằng phương pháp ICP-MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

mL

0,500000

1.1.2

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,100000

1.1.3

Dung dịch chuẩn đa nguyên tố nồng độ 10 mg/L

mL

0,100000

1.1.4

HNO3 65%

mL

6,000000

1.1.5

Khí Argon 99,9995%

Bar

3,000000

1.1.6

Khí Heli 99,9995%

Bar

0,060000

1.1.7

Dung dịch nội chuẩn (Ge): Nồng độ 10.000 mg/L

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ lưu mẫu

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.3

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.4

Pipet tự động (200-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Pipet tự động (100-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 1000 mL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 200 mL

Cái

1,200000

1.2.8

Ống Falcon 15mL

Cái

1,200000

1.2.9

Nhãn

Cái

1,100000

1.2.10

Buồng phun sương

Cái

0,000118

1.2.11

Đầu phun sương

Cái

0,000118

1.2.12

Torch thạch anh

Cái

0,000118

1.2.13

Sample cone

Cái

0,000118

1.2.14

Skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.15

Hyper skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.16

Ống dẫn mẫu

Cái

0,005000

1.2.17

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.18

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.19

Giấy

Cái

10,000000

1.2.20

Bút

Tờ

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

146. Xác định hàm lượng (As3+, As5+, MMA, DMA, AsB) trong nước tiểu bằng phương pháp ICP/MS-HPLC (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

Lọ

0,100000

1.1.2

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,100000

1.1.3

Chuẩn Arsenate: (Na2HAsO4.7 H2O)

g

0,100000

1.1.4

Chuẩn Arsenite: (NaAsO2)

g

0,100000

1.1.5

Chuẩn Monomethylarsonic acid: (CH3)ASO(OH)2

mL

0,010000

1.1.6

Chuẩn Dimethylarsonate: (CH3)2AsCH2COO

g

0,001000

1.1.7

Chuẩn Arsenobeta: (CH3)3AsCH2COO

g

0,001000

1.1.8

Dung dịch nội chuẩn (Ge): Nồng độ 10.000 mg/L

mL

0,100000

1.1.9

Tetrabutylammoni hydroxit

g

0,100000

1.1.10

Ammoni phosphat

g

0,100000

1.1.11

Methanol

mL

5,000000

1.1.12

NaOH

g

0,100000

1.1.13

Khí Argon 99.9995%

Bar

3,000000

1.1.14

Axit HNO3 đặc

mL

6,000000

1.1.15

Khí Heli 99.9995%

Bar

0,060000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ lưu mẫu

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.3

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.4

Pipet tự động (200-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Pipet tự động (100-1000 mL)

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 1000 mL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 200 mL

Cái

1,200000

1.2.8

Ống Falcon 15mL

Cái

1,200000

1.2.9

Màng lọc 0,45 pm

Cái

1,200000

1.2.10

Buồng phun sương

Cái

0,000118

1.2.11

Đầu phun sương

Cái

0,000118

1.2.12

Torch thạch anh

Cái

0,000118

1.2.13

Sample cone

Cái

0,000118

1.2.14

Skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.15

Hyper skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.16

Ống dẫn mẫu

Cái

0,005000

1.2.17

Cột cho LC: cột C18 (150 mm x 4,6 mm x 5mm)

Cái

0,000400

1.2.18

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.19

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.20

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.21

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

147. Xác định hàm lượng d - aminolevulinic acid (d - ALA) trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước deion

mL

20,000000

1.1.2

Chất chuẩn axit d - aminolevulinic (d - ALA)

g

0,001280

1.1.3

Acetyl aceton

mL

0,577000

1.1.4

Ethanol

mL

0,385000

1.1.5

Axit formaldehyde 37%.

mL

0,133000

1.1.6

Methanol

mL

10,000000

1.1.7

Acetic acid

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc nhựa đựng nước tiểu bãi.

Cái

1,100000

1.2.2

Lọ lưu mẫu nước tiểu, dung tích 10mL

Cái

1,100000

1.2.3

Bình định mức 10mL

Cái

0,010000

1.2.4

Micropipet (20-200mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Micropipet (200-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 200 mL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 1000 mL

Cái

1,200000

1.2.8

Ống đong 100 mL

Cái

0,010000

1.2.9

Ống nghiệm 10 mL

Cái

0,020000

1.2.10

Vial 2mL

Cái

1,100000

1.2.11

Màng lọc syring, kích thước 0,45 mm

Cái

1,000000

1.2.12

Màng lọc nylon, kích thước 0,45 mm

Cái

0,100000

1.2.13

Cột sắc ký C 18 (150 mm x 4,6 mm x 5mm)

Cái

0,000400

1.2.14

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.15

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.16

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.17

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

Giờ

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

148. Xác định hàm lượng nicotin, cotinin trong nước tiểu bằng phương pháp LC- MS/MS (áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn Nicotin

g

0,000100

1.1.2

Chất chuẩn Cotinin

g

0,000100

1.1.3

Formic acid

mL

0,500000

1.1.4

Methanol

mL

21,000000

1.1.5

Nước deion

mL

20,000000

1.1.6

Acetonitrile

mL

5,000000

1.1.7

Dung dịch chuẩn CRM (nicotine và các chất chuyển hóa level I, II, III)

mL

0,020000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc lấy mẫu nước tiểu

Cái

1,100000

1.2.2

Lọ đựng mẫu nước tiểu

Cái

1,100000

1.2.3

Bình định mức 5mL

Cái

0,010000

1.2.4

Cốc đong 1000mL

Cái

0,010000

1.2.5

Micropipet (20-200mL)

Cái

0,002000

1.2.6

Micropipet (200-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.7

Đầu cồn 200mL

Cái

1,200000

1.2.8

Đầu côn 1000mL

Cái

1,200000

1.2.9

Vial 2mL

Cái

1,100000

1.2.10

Cột sắc ký HLB SPE (3 mL/100 mg)

Cái

1,100000

1.2.11

Cột Fortis C18 (100mm x 4.6mm x 3mm)

Cái

0,000200

1.2.12

Giấy lọc

Cái

0,100000

1.2.13

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.14

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.15

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.16

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

Giờ

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

149. Định tính trinitrotoluen (TNT) trong nước tiểu

STT

Danh mục các khoản chi phí

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

H2SO4 98%

mL

5,000000

1.1.2

Diethylete

mL

25,000000

1.1.3

Natri cacbonat (Na2CO3)

g

0,100000

1.1.4

KOH

g

0,010000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Can đựng mẫu nước tiểu 24h

Cái

1,100000

1.2.2

Lọ lưu mẫu nước tiểu

Cái

1,200000

1.2.3

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.4

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.5

Ống nghiệm

Cái

0,010000

1.2.6

Bình gạn

Cái

0,010000

1.2.7

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.8

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

150. Xác định hàm lượng thủy ngân trong nước tiểu bằng phương pháp ICP-MS

STT

Danh mục các khoản chi phí

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

mL

0,166667

1.1.2

Dung dịch chuẩn Hg 1000mg/L

mL

0,100000

1.1.3

Hỗn hợp chuẩn khối

mL

0,100000

1.1.4

HNO3

mL

6,000000

1.1.5

HCl

mL

1,000000

1.1.6

KzCnO? tinh khiết

g

0,000570

1.1.7

Nước deion

mL

30,000000

1.1.8

Khí Argon 99.9995%

Bar

3,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ lưu mẫu

Cái

1,200000

1.2.2

Cốc đựng mẫu

Cái

1.200000

1.2.3

Nhãn

Cái

1,100000

1.2.4

Micropipet (20-200mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Micropipet (200-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 1000 mL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 200 mL

Cái

1,200000

1.2.8

Ống Falcon 15ml

Cái

1,200000

1.2.9

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.10

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.11

Buồng phun sương

Cái

0,000118

1.2.12

Đầu phun sương

Cái

0,000118

1.2.13

Đầu phun mẫu plasma

Cái

0,000118

1.2.14

Torch thạch anh

Cái

0,000118

1.2.15

Sample cone

Cái

0,000118

1.2.16

Skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.17

Hyper skimmer cone

Cái

0,000118

1.2.18

Ống dẫn mẫu

Cái

0,005000

1.2.19

Khẩu trang

Cái

2,000000

1.2.20

Găng tay

Cái

1,000000

1.2.21

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.22

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

151. Xác định hàm lượng toluen trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Sodium sulfate

g

3,000000

1.1.2

Chất chuẩn toluen

mL

0,001000

1.1.3

Chất nội chuẩn toluen-d8

mL

0,001000

1.1.4

Khí nito 99.999%

Bar

0,150000

1.1.5

Khí He 99.999%

Bar

0,150000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ (vial headspace) dung tích 20 mL

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức 100mL

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet tự động (100-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet tự động (1-5mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Lọ lưu mẫu nước tiểu 20mL

Cái

1,100000


1.2.6

Đầu côn 5mL

Cái

1,100000

1.2.7

Đầu côn ImL

Cái

1,100000

1.2.8

Cột sắc ký DB 624 (30 m x 0,250 mm x 0,25mm)

Cái

0,000400

1.2.9

Graphite ferrule (0,1-0,32)

Cái

0,010000

1.2.10

Kim bơm mẫu GC 10mL

Cái

0,001000

1.2.11

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.12

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.13

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.14

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

Giờ

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1.300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1.000000

152. Xác định hàm lượng S-phenylmercapturic acid trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn S-phenyl mercapturic acid

g

0,000100

1.1.2

Acetic acid

mL

1,200000

1.1.3

Methanol

mL

10,000000

1.1.4

Nước deion

mL

20,000000

1.1.5

Acetonitrile

mL

14,000000

1.1.6

Dung dịch chuẩn CRM (S- phenylmercapturic acid và các chất chuyển hóa level I, II)

mL

0,020000

1.1.7

Aceton

mL

8,000000

1.1.8

Khí Nitơ 99,9999%

Bar

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ đựng mẫu nước tiểu

Cái

1,100000

1.2.2

Cốc lấy mẫu nước tiểu

Cái

1,100000

1.2.3

Ống fancol 15 mL

Cái

1,200000

1.2.4

Bình định mức 100 mL

Cái

0,010000

1.2.5

Cốc đong 1000 mL

Cái

0,010000

1.2.6

Micropipet (20-200mL)

Cái

0,002000

1.2.7

Micropipet (200-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.8

Đầu côn 200mL

Cái

1,200000

1.2.9

Đầu côn 1000mL

Cái

1,200000

1.2.10

Vial 2mL

Cái

1,100000

1.2.11

Giấy lọc 0.45 mm

Cái

0,100000

1.2.12

Cột chiết pha rắn SPE C18 (3 mL/500 mg)

Cái

1,000000

1.2.13

Cột C18 (150mm x 3mm x 3.5mm).

Cái

0,000200

1.2.14

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.15

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.16

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.17

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

153. Xác định hàm lượng t,t- muconic acid trong nước tiểu bằng phương pháp HPLC

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước deion

mL

50,000000

1.1.2

Chất chuẩn t,t Muconic acid 98%

g

0,010000

1.1.3

Acetic acid

mL

0,500000

1.1.4

Natri hydro phosphate

g

0,040000

1.1.5

Kali dihydro phosphate

g

0,010000

1.1.6

Methanol

mL

10,000000

1.1.7

Acetonitrile

mL

50,000000

1.1.8

Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu (Urine control, lyophil for occupational medicine Level 1,2)

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ (vial) dung tích 2 mL

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức 100 mL

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet tự động (1-5 mL)

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet tự động (100-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Màng lọc nilon 0,45 mm

Cái

0,100000

1.2.6

Cột tách chiết pha rắn SAX (100mg/3ml)

Cái

1,100000

1.2.7

Lọ đựng nước tiểu dung tích 20mL

Cái

1,100000

1.2.8

Đầu côn 1 mL

Cái

1,100000

1.2.9

Đầu côn 200 mL

Cái

1,100000

1.2.10

Cột sắc ký C 18 (150 mm x 4,6mm x 5mm)

Cái

0,000400

1.2.11

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.12

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.13

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.14

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

154. Xác định hàm lượng o-cresol truong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn o-cresol ≥ 99%

mg

0,010000

1.1.2

Dung dịch nội chuẩn nitrobenzen (≥ 99%),

mg

0,001000

1.1.3

Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu dùng cho các hợp chất phenol (Urine control, lyophil for Phenolic compounds L1.2)

mL

0,050000

1.1.4

Diethyllete

mL

3,000000

1.1.5

Methanol

mL

10,000000

1.1.6

Hydrochloric acid HCl 37%

mL

2,000000

1.1.7

Sodium sulfate (Na2SO4)

g

2,000000

1.1.8

Thymol

g

0,030000

1.1.9

Nước deion

mL

50,000000

1.1.10

Khí nito 99,999%

Bar

0,150000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ (vial) dung tích 2 mL

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức 100mL

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet tự động (100-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet tự động (1-5mL)

Cái

0,002000

1.2.5

Lọ đựng nước tiểu dung tích 20mL

Cái

1,100000

1.2.6

Ống falcon 15 mL

Cái

1,100000

1.2.7

Đầu côn 1 mL

Cái

1,100000

1.2.8

Đầu côn 5 mL

Cái

1,100000

1.2.9

Cột sắc ký DB-5MS (30 m x 0,25 mm x 0,25 mm)

Cái

0,000400

1.2.10

Graphite ferrule (0,1-0,32)

Cái

0,010000

1.2.11

Kim bơm mẫu GC 10ml

Cái

0,001000

1.2.12

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.13

Găng tay

Đôi

2,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

155. Xác định hàm lượng phenol trong nước tiểu bằng phương pháp UV-VIS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Phenol 99%

g

1,667000

1.1.2

Kali clorid

g

0,500000

1.1.3

Boric acid

g

0,500000

1.1.4

Na2CO3

g

0,500000

1.1.5

2,6 dichloroqinon chloromit

g

0,007500

1.1.6

NaOH 0,1N dùng để chuẩn độ

mL

10,000000

1.1.7

Ethanol

mL

5,000000

1.1.8

Ống chuẩn I2 0,1 N

mL

10,000000

1.1.9

Ống chuẩn Na2S2O3 0,1 N

mL

10,000000

1.1.10

HCl

mL

5,000000

1.1.11

H2SO4

mL

5,000000

1.1.12

Nước cất

mL

50,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Can đựng mẫu nước tiểu 24h

Cái

0,100000

1.2.2

Lọ lưu mẫu nước tiểu

Cái

1,000000

1.2.3

Pipet thủy tinh (5mL, 10mL)

Cái

0,010000

1.2.4

Ống nghiệm

Cái

0,050000

1.2.5

Bình tam giác

Cái

0,010000

1.2.6

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.7

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.8

Pipet tự động 1mL- 10mL

Cái

0,002000

1.2.9

Pipet tự động 100-1000 ml

Cái

0,002000

1.2.10

Đầu côn 5mL

Cái

1,200000

1.2.11

Đầu côn 1mL

Cái

1,200000

1.2.12

Cuvet thạch anh 10mm

Cái

0,002000

1.2.13

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.14

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.15

Giấy

Tờ

5,000000

1.2.16

Bút

Cái

0,007400

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

156. Xác định hàm lượng phenol trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Phenol 99,5%

mg

0,005000

1.1.2

Dung dịch nội chuẩn nitrobenzen (≥ 99%),

mg

0,001000

1.1.3

Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu dùng cho các hợp chất phenol (Urine control, lyophil for Phenolic compounds L1,2)

mL

0,050000

1.1.4

Nước de ion

mL

50,000000

1.1.5

Diethyllete

mL

2,500000

1.1.6

Methanol

mL

10,000000

1.1.7

Hydrochloric acid HCl 37%

mL

2,000000

1.1.8

Sodium sulfate (Na2SO4)

g

2,000000

1.1.9

Thymol

g

0,030000

1.1.10

Khí nito 99,999%

Bar

0,150000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ (vial) dung tích 2 mL

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức 100mL

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet tự động (100-1000mL)

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet tự động (1 -5mL)

Cái

0.002000

1.2.5

Lọ đựng nước tiêu dung tích 20mL

Cái

1,100000

1.2.6

Ống falcon 15 mL

Cái

1.100000

1.2.7

Đầu côn 1 mL

Cái

1.100000

1.2.8

Đầu côn 5 mL

Cái

1.100000

1.2.9

Cột sắc ký DB-5MS (30 m x 0.25 mm x 0.25 mm)

Cái

0.000400

1.2.10

Graphite ferrule (0.1-0,32)

Cái

0.010000

1.2.11

Kim bơm mẫu GC 10ml

Cái

0,001000

1.2.12

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.13

Găng tay

Đôi

2,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

157. Xác định hàm lượng methyl hippuric acid trong nước tiểu bằng phương pháp HPLC

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phàm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn 2-methyl hippuric axit (≥98%)

g

0,001000

1.1.2

Chất chuẩn 3-methyl hippuric axit (≥98%)

g

0,001000

1.1.3

Chất chuẩn 4-methyl hippuric axit (≥98%)

g

0,001000

1.1.4

Acetic acid

mL

0,100000

1.1.5

Acetonitrile

mL

50,000000

1.1.6

Chất chuẩn dùng cho mẫu nước tiểu (Urine control, lyophil for occupational medicine Level 1.2)

mL

0,100000

1.1.7

Sodium Chloride (NaCl)

g

0,300000

1.1.8

Hydrochloric acid HCl 37%

mL

0,040000

1.1.9

Ethyl acetate

mL

10,000000

1.1.10

Thymol

g

0,025000

1.1.11

Methanol

mL

10,000000

1.1.12

Khí Nito 99,999%

Bar

0,030000

1.1.13

Nước deion

mL

50,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ (vial) dung tích 2 mL

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức 100ml

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet tự động (100-1000ml)

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet tự động (1-5ml)

Cái

0,002000

1.2.5

Màng lọc nilon 0,45 mm

Cái

0,100000

1.2.6

Lọ đựng nước tiểu dung tích 20ml

Cái

0,025000

1.2.7

Đầu côn 5ml

Cái

1,100000

1.2.8

Đầu côn 1ml

Cái

1,100000

1.2.9

Đầu côn 200ml

Cái

1,100000

1.2.10

Cột sắc ký C18 (250 mm x 4.6 mm x 5mm)

Cái

0,000400

1.2.11

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.12

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

158. Xác định hàm lượng hippuric acid trong nước tiêu bằng phương pháp UV-VIS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Pyridine

mL

5,000000

1.1.2

Benzenesulfonyl chloride

mL

2,000000

1.1.3

Ethanol

mL

50,000000

1.1.4

Chuẩn hipuric acid

g

0,500000

1.1.5

Thymol

g

0,050000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Can đựng mẫu nước tiểu 24h

Cái

0,100000

1.2.2

Lọ lưu mẫu nước tiểu

Cái

1,000000

1.2.3

Pipet thủy tinh (2mL, 5mL, 10mL)

Cái

0,010000

1.2.4

Ống ly tâm 15mL (falcon)

Cái

1,200000

1.2.5

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.6

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.7

Đầu côn 1mL

Cái

1,200000

1.2.8

Cuvet thạch anh 10mm

Cái

0,002000

1.2.9

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.10

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.11

Giấy

Tờ

5,000000

1.2.12

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

159. Xác định hàm lượng arsenic trong tóc, móng bằng phương pháp AAS (Áp dụng cho 1 nền mẫu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn được chứng nhận (CRM)

g

0,020000

1.1.2

Dung dịch arsenic chuẩn 1000mg/L

mL

1,000000

1.1.3

Aceton

mL

25,000000

1.1.4

Triton X-100

mL

1,000000

1.1.5

HNO3 65%

mL

5,000000

1.1.6

HClO4 72%

mL

2,500000

1.1.7

H2SO4 98%

mL

2,500000

1.1.8

HCl 37%

mL

2,000000

1.1.9

Amonioxalat

g

1,000000

1.1.10

NaOH

g

1,111111

1.1.11

NaBH4

g

0,333333

1.1.12

Axit ascobic

g

0,333333

1.1.13

KI

g

0,250000

1.1.14

Khí Argon 99,99%.

Bar

0,600000

1.1.15

Khí Axetylen 99,99%.

Bar

0,600000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ lưu mẫu

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức

Cái

0,010000

1.2.3

Ống đong

Cái

0,010000

1.2.4

Pipet tự động (200-1000 μL)

Cái

0,002000

1.2.5

Pipet tự động (100-1000μL)

Cái

0,002000

1.2.6

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,200000

1.2.7

Đầu côn 200 μL

Cái

1,200000

1.2.8

Ống Falcon 15mL

Cái

1,200000

1.2.9

Kéo cắt

Cái

0,010000

1.2.10

Cuvet thạch anh

Cái

0,002000

1.2.11

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.12

Khẩu trang

Cái

0,050000

1.2.13

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.14

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

160. Xác định hàm lượng methanol trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn methanol (≥99%)

mL

0,001000

1.1.2

Sodium Chloride

g

0,300000

1.1.3

Dung dịch nội chuẩn t-butyl alcohol nồng độ 0,05%

mL

0,001000

1.1.4

Khí nito 99,999%

Bar

0,150000

1.1.5

Khí heli 99,999%

Bar

0,150000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ (vial headspace) dung tích 20 mL

Cái

1,100000

1.2.2

Bình định mức 100 mL

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet tự động (100-1000μL)

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet tự động (1-5ml)

Cái

0,002000

1.2.5

Lọ đựng nước tiểu bãi 20mL

Cái

1,100000

1.2.6

Đầu côn 200μL

Cái

1,100000

1.2.7

Đầu côn 1mL

Cái

1,100000

1.2.8

Đầu côn 5 mL

Cái

1,100000

1.2.9

Cột sắc ký JB WAX 30 m x 0,250 mm x 0,25 μm

Cái

0,000400

1.2.10

Graphite ferrule (0.1-0.32)

Cái

0,010000

1.2.11

Kim bơm mẫu GC 10μl

Cái

0,001000

1.2.12

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.13

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

161. Xét nghiệm HbCO trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hoá chất chạy mẫu khí máu RP405 Sys.Meas. Cartridge, BG, CO-OX (400 test/hộp)

Test

1,100000

1.1.2

Hóa chất rửa thải toàn bộ Wash/Waste - 4 Cartridge

Bộ

1,100000

1.1.3

Hóa chất kiểm chuẩn Rapid QC level 1,2,3 (3 level x 30 lọ)

Lọ

0,120000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống lấy máu có tráng heparin loại 2mL

Cái

1,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.3

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

5,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,600000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,200000

162. Xét nghiệm methemoglobin (MetHb) trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hoá chất chạy mẫu khí máu RP405 Sys.Meas. Cartridge, BG, CO-OX (400 test/hộp)

Test

1,100000

1.1.2

Hóa chất rửa thải toàn bộ Wash/Waste – 4 Cartridge

Bộ

1,100000

1.1.3

Hóa chất kiểm chuẩn Rapid QC level 1,2,3 (3 level x 30 lọ)

Lọ

0,120000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống lấy máu có tráng heparin loại 2mL

Cái

1,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.3

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.4

Giấy

Tờ

5,000000

1.2.5

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,600000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,200000

163. Xét nghiệm đánh giá tổn thương vật chất di truyền bằng kỹ thuật comet

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Gel agarose thường

g

0,100000

1.1.2

NaCl

g

9,005000

1.1.3

Triton X-100

mL

0,650000

1.1.4

Agarose điểm tan chảy thấp

g

0,060000

1.1.5

KCl

g

0,020000

1.1.6

Na2HPO4

g

0,144000

1.1.7

KH2PO4

g

0,001000

1.1.8

Tris base

g

0,060570

1.1.9

Na2EDTA

g

2,047200

1.1.10

N-laurylsacosin Na-salt

g

0,500000

1.1.11

Dimethyl sulfoxide (DMSO) pha lysis buffer

mL

5,000000

1.1.12

Dimethyl sulfoxide (DMSO) Hybri-Max Hybri-Max 100mL

mL

0,200000

1.1.13

Ammonium acetate

g

3,854000

1.1.14

Ethanol

mL

160,000000

1.1.15

Sybr - Green

mL

0,000300

1.1.16

Vectashild

mL

0,020000

1.1.17

Sodium hydroxide NaOH

g

6,000000

1.1.18

Isopropanol

mL

13,888889

1.1.19

Heparine

mL

0,200000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lam kính

Cái

4,000000

1.2.2

Eppendorf 1,5mL

Cái

6,000000

1.2.3

Đầu côn 200μl đầu to

Cái

6,000000

1.2.4

Đầu côn 1000μl đầu to

Cái

4,000000

1.2.5

Đầu côn 1000 μl thường loại khử trùng được

Cái

2,000000

1.2.6

Đầu côn 200 μl thường loại khử trùng được

Cái

3,000000

1.2.7

Xilanh 5mL

Cái

1,100000

1.2.8

Pipet tự động (100-1000μL)

Cái

0,002000

1.2.9

Ống đong 100mL

Cái

0,010000

1.2.10

Giấy bạc

Cuộn

0,050000

1.2.11

La men (Coverslip)

Cái

4,200000

1.2.12

Bể nhuộm loại 50mL (Lọ Copin jar)

Cái

0,001000

1.2.13

Bóng đèn huỳnh quang kính hiển vi

Bóng

0,002857

1.2.14

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.15

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.16

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.17

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

164. Xét nghiệm đánh giá tổn thương vật chất di truyền bằng kỹ thuật vi nhân bạch cầu máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Môi trường RPMI 1640 (có L-Glutamine, phenol red).

mL

8,000000

1.1.2

Huyết thanh bào thai B (FCS)

mL

2,000000

1.1.3

Phytohemagglutinin (PHA)

mg

0,001000

1.1.4

Kháng sinh

mL

0,100000

1.1.5

Methanol

g

31,500000

1.1.6

Axit acetic

g

10,500000

1.1.7

Thuốc nhuộm giêm sa gốc

g

5,000000

1.1.8

KCl

g

0,000010

1.1.9

Cytochalasin B

mg

0,000360

1.1.10

IsoPropanol

mL

13,888889

1.1.11

Heparine

mL

0,200000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Eppendorf 2mL

Cái

6,000000

1.2.2

Đầu côn 1000 μL thường loại khử trùng được

Cái

8,000000

1.2.3

Đầu côn 200 μL thường loại khử trùng được

Cái

8,000000

1.2.4

Xilanh 5mL

Cái

1,000000

1.2.5

Ống nuôi cấy dung tích 12-15mL

Cái

2,000000

1.2.6

Pipet thủy tinh/pipet nhựa

Cái

1,000000

1.2.7

Micro pipet (20-200μl)

Cái

0,001000

1.2.8

Ống đong 100mL

Cái

0,010000

1.2.9

Pipet nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10mL

Cái

2,000000

1.2.10

Ống ly tâm đáy nhọn 15mL

Cái

2,000000

1.2.11

Lam kính

Cái

4,000000

1.2.12

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.13

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

165. Xét nghiệm đánh giá tổn thương vật chất di truyền bằng kỹ thuật phân tích nhiễm sắc thể bằng phương pháp nhuộm giêm sa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Môi trường RPMI 1640 (có L-Glutamine, phenol red)

ml

8,000000

1.1.2

Huyết thanh bào thai B (FCS)

ml

2,000000

1.1.3

Phytohemagglutinin (PHA)

mg

0,096000

1.1.4

Kháng sinh

ml

0,100000

1.1.5

Methanol

g

32,000000

1.1.6

Axit acetic

g

11,000000

1.1.7

Thuốc nhuộm giêm sa gốc

g

5,000000

1.1.8

KCl

g

0,005600

1.1.9

Colcemid

ml

0,030000

1.1.10

IsoPropanol

ml

13,888889

1.1.11

Heparine

ml

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Eppendorf 2mL

Cái

6,000000

1.2.2

Đầu côn 1000 μl thường loại khử trùng được

Cái

8,000000

1.2.3

Đầu côn 200 μl thường loại khử trùng được

Cái

8,000000

1.2.4

Xilanh 5mL

Cái

1,000000

1.2.5

Ống nuôi cấy dung tích 12-15mL

Cái

2,000000

1.2.6

Pipet thủy tinh/pipet nhựa

Cái

1,000000

1.2.7

Micro pipet (20-200μl)

Cái

0,001000

1.2.8

Ống đong 100mL

Cái

0,010000

1.2.9

Pipet nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10mL

Cái

2,000000

1.2.10

Ống ly tâm đáy nhọn 15mL

Cái

2,000000

1.2.11

Lam kính

Cái

4,000000

1.2.12

Găng tay

Cái

2,000000

1.2.13

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

Giờ

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1.300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1.000000

166. Xác định hàm lượng metformin, phenformin trong máu, nước tiểu bằng phương pháp sắc ký lỏng (HPLC) (Áp dụng cho 1 nền mẫu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Metformin hydrochloride

mg

1,000000

1.1.2

Chuẩn Phenformin hydrochloride

mg

1,000000

1.1.3

Methanol

mL

0,400000

1.1.4

Butanol

mL

1,500000

1.1.5

Ethyl

mL

1,500000

1.1.6

Sodium acetate

g

0,100000

1.1.7

Potassium dihydrogen phosphate

g

0,089400

1.1.8

Dipotassium hydrogen phosphate

g

0,016500

1.1.9

Acetonitrile

mL

55,000000

1.1.10

Sodium hydroxide

g

0,222000

1.1.11

Nước cất

mL

1000,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc có mỏ 100mL

Cái

0,020000

1.2.2

Cốc có mỏ 250mL

Cái

0,020000

1.2.3

Micropipet tự động 100 - 1000mL

Cái

0,001000

1.2.4

Micropipet tự động 10 - 100mL

Cái

0,001000

1.2.5

Micropipet tự động 20 - 200mL

Cái

0,001000

1.2.6

Đầu côn vàng 0.2 mL

Cái

10,000000

1.2.7

Đầu côn xanh 1 mL

Cái

10,000000

1.2.8

Cột sắc ký lỏng C18, 150 x 4.6 mm, 5 μm

Cái

0,002000

1.2.9

Needle Coating 20A

Cây

0,001000

1.2.10

Vespel Needle seal

Cái

0,001000

1.2.11

Bình định mức 10mL

Cái

0,020000

1.2.12

Bình định mức 50mL

Cái

0,020000

1.2.13

Chai vial 1,5 mL (Clear vial amber 1.5 mL for HPLC)

Hộp

0,020000

1.2.14

Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh

Hộp

0,020000

1.2.15

Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 13mm)

Hộp

0,010000

1.2.16

Khẩu trang y tế 3 lớp

Hộp

0,020000

1.2.17

Giấy

Tờ

03,000000

1.2.18

Bút

Cái

0,003000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

167. Xác định hàm lượng N,N Dimethylformamide trong nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí (GC Headspace)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn N,N -Dimethylformamide

mL

0,001000

1.1.2

Khí nito

Lít

0,100000

1.1.3

Nước cất

mL

50,0000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Kim tiêm mẫu tự động Syring 2,5 mL

Cái

0,000100

1.2.2

Micropipet tự động 100 - 1000mL

Cái

0,001000

1.2.3

Micropipet tự động 10 - 100m

Cái

0,001000

1.2.4

Micropipet tự động 20 - 200mL

Cái

0,001000

1.2.5

Micropipet tự động 5mL

Cái

0,001000

1.2.6

Đầu côn vàng 0.2 mL

Cái

10,0000

1.2.7

Đầu côn xanh 1 mL

Cái

10,0000

1.2.8

Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm

Cái

0,002000

1.2.9

Chai Vial 1,5mL có nắp đậy (Alunimium cap crimp neck vial)

Hộp

0,001000

1.2.10

Inlet septa, long-life, non-stick, 11 mm

Bịch

0,002000

1.2.11

Bình định mức 10 mL

Cái

0,020000

1.2.12

Bình định mức 50 mL

Cái

0,020000

1.2.13

Chai vial 1,5 mL (Clear vial amber 1.5 mL for HPLC)

Hộp

0,020000

1.2.14

Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh

Hộp

0,020000

1.2.15

Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45μm, kích thước màng lọc 13mm)

Hộp

0,010000

1.2.16

Khẩu trang y tế 3 lớp

Hộp

0,020000

1.2.17

Giấy

Tờ

3,00000

1.2.18

Bút

Cái

0,003000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,300000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

168. Lấy mẫu nước

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

A

Nước máy

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chai đựng mẫu

Cái

2,000000

1.2.2

Đá khô

Viên

3,000000

1.2.3

Thùng bảo quản mẫu

Cái

0,050000

1.2.4

Bộ dụng cụ lấy mẫu

Bộ

0,020000

1.2.5

Gáo lấy mẫu

Cái

0,050000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Nhãn tên

Cái

2,000000

1.2.8

Khẩu trang

Cái

2,000000

1.2.9

Bật lửa

Cái

0,020000

1.2.10

Bông cồn

Cái

0,010000

1.2.11

Giấy

Tờ

4,000000

1.2.12

Bút

Cái

0,010000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

B

Nước bề mặt

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chai đựng mẫu

Cái

2,000000

1.2.2

Đá khô

Viên

3,000000

1.2.3

Thùng bảo quản mẫu

Cái

0,050000

1.2.4

Bộ dụng cụ lấy mẫu

Bộ

0,020000

1.2.5

Gáo lấy mẫu

Cái

0,050000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Nhãn tên

Cái

2,000000

1.2.8

Khẩu trang

Cái

2,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

4,000000

1.2.10

Bút

Cái

0.010000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

C

Nước thải

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chai đựng mẫu

Cái

2,000000

1.2.2

Đá khô

Viên

3,000000

1.2.3

Thùng bảo quản mẫu

Cái

0,050000

1.2.4

Bộ dụng cụ lấy mẫu

Bộ

0,020000

1.2.5

Gáo lấy mẫu

Cái

0,050000

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

2,000000

1.2.7

Nhãn tên

Cái

2,000000

1.2.8

Khẩu trang

Cái

2,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

4,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,010000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

169. Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Potassium chloroplatinate (K2PtCl6)

g

0,004153

1.1.2

Axit Hydrochloric đặc (HCl)

mL

0,333333

1.1.3

Cobaltous chloride (CoCl2.6 H2O)

g

0,003333

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Màng lọc 0,45mm

Cái

1,000000

1.2.2

Cuvet thạch anh 10mm

Cái

0,002000

1.2.3

Bình định mức

Cái

0,020000

1.2.4

Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL cấp chính xác A

Cái

0,004000

1.2.5

Bình tam giác

Cái

0,060000

1.2.6

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.7

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.8

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,916667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

170. Xác định mùi vị trong nước bằng cảm quan

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình tam giác 500mL

Cái

0,010000

1.2.2

Cốc nhựa

Cái

0,001000

1.2.3

Pipet 200mL, 100mL, 50mL và 25 mL

Cái

0,004000

1.2.4

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.5

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.6

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.7

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,666667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

171. Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

HCl đặc

mL

10,000000

1.1.2

NaOH

g

6,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Màng lọc sợi thủy tinh, đường kính 47mm - 60mm với kích thước lỗ 2 micromet

Cái

1,000000

1.2.2

Đãi bay hơi/bát sứ, dung tích 50mL

Cái

0,020000

1.2.3

Ống đong dung tích 250mL.

Cái

0,010000

1.2.4

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.5

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.6

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.7

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

172. Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaOH 1N

g

0,160000

1.1.2

Ống chuẩn EDTA O,1N

mL

4,000000

1.1.3

Chỉ thị Murexit

g

0,003000

1.1.4

Ethylene glycol

mL

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Buret 10 mL

Cái

0,000500

1.2.2

Bình định mức 25 mL

Cái

0,010000

1.2.3

Bình tam giác 125 mL

Cái

0,020000

1.2.4

Cốc mỏ

Cái

0,010000

1.2.5

Pipet 1mL, 10mL

Cái

0,002000

1.2.6

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.7

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.8

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,666667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

173. Xác định hàm lượng magnesi trong nước bằng phương pháp chuẩn độ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaOH 1N

g

0,160000

1.1.2

Ống chuẩn EDTA 0,1N

mL

8,000000

1.1.3

Amoni clorua (NH4CI)

g

0,281667

1.1.4

Amoni hydroxit (NH4OH)

mL

2,383333

1.1.5

Chỉ thị Murexit

g

0,003000

1.1.6

Ethylene glycol

mL

2,000000

1.1.7

Chỉ thị Eriocrom T đen

g

0,010000

1.1.8

Ethanol

mL

2,000000

1.1.9

Giấy thử pH từ 0 - 14

Cái

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Buret 10 mL

Cái

0,000500

1.2.2

Bình định mức 25 mL

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet 1mL, 2mL, 5mL, 10mL

Cái

0,004000

1.2.4

Bình tam giác 125 mL

Cái

0,020000

1.2.5

Cốc mỏ

Cái

0,010000

1.2.6

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.7

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.8

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,916667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

174. Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Kali iodat (KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L

g

0,201200

1.1.2

Dinatri hydro phosphat khan (Na2HPO4)

g

0,600000

1.1.3

Kali hydro phosphat (KH2PO4)

g

1,150000

1.1.4

C10H14N2O8Na2. 2H2O

g

0,025000

1.1.5

Thủy ngân (II) chloride (HgCl2)

g

0,000500

1.1.6

N,N-dietyl-1,4 phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD)

g

0,027500

1.1.7

Axit sulfuric (H2SO4)

mL

0,067500

1.1.8

Natri hydroxide (NaOH)

g

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức

Cái

0,020000

1.2.2

Bình tam giác

Cái

0,060000

1.2.3

Cuvet thạch anh 10mm

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL

Cái

0,004000

1.2.5

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.6

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.7

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.8

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,916667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

175. Xác định hàm lượng monochloramin trong nước bằng phương pháp trắc quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Kali iodat (KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L

g

0,201200

1.1.2

Dinatri hydro phosphat khan (Na2HPO4)

g

1,200000

1.1.3

Kali hydro phosphat (KH2PO4)

g

2,300000

1.1.4

C10H14N2O8Na2. 2H2O

g

0,050000

1.1.5

Thủy ngân (II) chloride (HgCl2)

g

0,001000

1.1.6

N,N-dietyl-1,4 phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD)

g

0,055000

1.1.7

Axit sulfuric (H2SO4)

mL

0,135000

1.1.8

Natri hydroxide (NaOH)

g

0,200000

1.1.9

Kali iodide (KI)

g

5,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 25mL, 50 mL

Cái

0,020000

1.2.2

Bình tam giác

Cái

0,060000

1.2.3

Cuvet thạch anh 10mm

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL

Cái

0,004000

1.2.5

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.6

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.7

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.8

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

176. Xác định hàm lượng bromat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn gốc Bromat 1000mg/L

mL

2,500000

1.1.2

Nước deion

L

1,000000

1.1.3

Pha động EGC 500 KOH

mL

0,166667

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 25mL

Cái

0,020000

1.2.2

Xilanh 10mL

Cái

1,000000

1.2.3

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.4

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.5

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.6

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.7

Vial nhựa 5mL (lọ đựng mẫu phân tích trong máy 5mL)

Cái

0,100000

1.2.8

Nắp Vial (Nắp lọ đựng mẫu phân tích)

Cái

0,100000

1.2.9

Cúc lọc 0,22 μm x 25mm

Cái

0,100000

1.2.10

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.11

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.12

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.13

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,916667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

177. Xác định hàm lượng chlorat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn gốc Chlorat (ClO3) 1000mg/L

mL

2,500000

1.1.2

Nước deion

L

1,000000

1.2.3

Pha động EGC 500 KOH

mL

0,166667

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 25mL

Cái

0,020000

1.2.2

Xilanh 10mL

Cái

1,000000

1.2.3

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.4

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.5

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.6

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.7

Vial nhựa 5mL (lọ đựng mẫu phân tích trong máy 5mL)

Cái

0,100000

1.2.8

Nắp Vial (Nắp lọ đựng mẫu phân tích)

Cái

0,100000

1.2.9

Cúc lọc 0,22 μm x 25mm

Cái

0,100000

1.2.10

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.11

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.12

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.13

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,916667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

178. Xác định hàm lượng phenol và dẫn xuất phenol bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn gốc Phenols

mL

0.001250

1.1.2

Methanol tinh khiết (pha chuẩn)

mL

3.000000

1.1.3

Methanol tinh khiết (xử lý mẫu)

mL

8.000000

1.1.4

Dichloromethane

mL

6.000000

1.1.5

Axit HCl tinh khiết 35% (dùng để pha HCl 0.05N)

mL

0.026400

1.1.6

Natri sulfate khan (Na2SO4) tinh khiết

g

2.000000

1.1.7

Khí Nito 99,999%

Bar

0.375000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột chiết pha rắn Bond Elute PPL 500mg/ 6mL

Cái

1.000000

1.2.2

Bình định mức 5 mL

Cái

0.010000

1.2.3

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.4

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.5

Đầu côn 200 μL

Cái

1.000000

1.2.6

Đầu côn 1000 μL

Cái

1.000000

1.2.7

Ống đong 1L

Cái

0.010000

1.2.8

Bình tam giác 250 mL

Cái

0.010000

1.2.9

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial)

Cái

0.100000

1.2.10

Cột sắc ký GC/FID DB-5MS UI (60m x 0,25 mm x 0,25 μm)

Cái

0.000400

1.2.11

Giấy lọc glass microfiber filter

Cái

1.000000

1.2.12

Khẩu trang

Cái

0.200000

1.2.13

Găng tay

Đôi

0.200000

1.2.14

Giấy

Tờ

10.000000

1.2.15

Bút

Cái

0.004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

179. Xác định hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước (benzen, toluen, xylen, ethylbenzen, styren) bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn gốc 2000 mg/L mỗi chất

g

0,000050

1.1.2

Methanol tinh khiết

mL

2,000000

1.1.3

Dichloromethane (pha chuẩn)

mL

3,500000

1.1.4

Dichloromethane (xử lý mẫu))

mL

2,000000

1.1.5

Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết

g

2,000000

1.1.6

Khí Nitrogen 99,999%.

Bar

0,375000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột chiết pha rắn C18 (bonded silica) 500 mg/6 mL

Cái

1,000000

1.2.2

Bình định mức 5 mL

Cái

0,010000

1.2.3

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.4

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.5

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.6

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.7

Ống đong 1L

Cái

0,010000

1.2.8

Bình tam giác 250 mL

Cái

0,010000

1.2.9

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial)

Cái

0,100000

1.2.10

Cột sắc ký GC/FIDDB-5MS UI (60m x 0,25 mm x 0,25 μm)

Cái

0,000400

1.2.11

Giấy lọc glass microfiber filter

Cái

1,000000

1.2.12

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.13

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

180. Xác định hàm lượng formaldehyd trong nước bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn Formaldehyde 37%

mL

0,000166

1.1.2

Axit H3PO4, tinh khiết ≥ 85%

mL

0,005000

1.1.3

Acetonitrile tinh khiết (pha chuẩn)

mL

2,500000

1.1.4

Acetonitrile tinh khiết (xử lý mẫu)

mL

3,000000

1.1.5

Acetonitrile tinh khiết (phân tích mẫu)

mL

9,000000

1.1.6

Acetonitrile tinh khiết (làm sạch cột sau khi chạy mẫu)

mL

20,000000

1.1.7

2,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH) tinh khiết (d=0.843 g/mL tại 20 °C)

g

0,002500

1.1.8

HCl tinh khiết

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 10 mL

Cái

0,010000

1.2.2

Bình định mức 500 mL

Cái

0,010000

1.2.3

Bình tam giác 250 mL

Cái

0,010000

1.2.4

Ống đong 1L

Cái

0,010000

1.2.5

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.6

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.7

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.8

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.9

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial)

Cái

0,100000

1.2.10

Cột chiết C18 500 mg/6mL

Cái

1,000000

1.2.11

Cột sắc ký C18 (15cm x 4,6mm x 5μm)

Cái

0,000400

1.2.12

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.13

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,666667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

181. Xác định hàm lượng chlor tổng trong nước bằng phương pháp trắc quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Kali iodat (KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L

g

0,201200

1.1.2

Dinatri hydro phosphat khan (Na2HPO4)

g

0,600000

1.1.3

Kali hydro phosphat (KH2PO4)

g

1,150000

1.1.4

C10H14N2O8Na2. 2H2O

g

0,025000

1.1.5

Thủy ngân (II) chloride (HgCl2)

g

0,000500

1.1.6

N,N-dietyl-1,4 phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD)

g

0,027500

1.1.7

Axit sulfuric (H2SO4)

mL

0,067500

1.1.8

Natri hydroxide (NaOH)

g

0,100000

1.1.9

Kali iodide (KI)

g

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức

Cái

0,020000

1.2.2

Bình tam giác

Cái

0,060000

1.2.3

Pipet các thể tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL

Cái

0,004000

1.2.4

Cuvet thạch anh 10mm

Cái

0,002000

1.2.5

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.6

Găng tay

Cái

0,200000

1.2.7

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.8

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,916667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

182. Xác định hàm lượng acrylamid trong nước bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn: 1000 mg/L (gốc)

mg

0,050000

1.1.2

Axit formic tinh khiết

mL

0,005000

1.1.3

Acetone tinh khiết (pha chuẩn)

mL

2,500000

1.1.4

Acetone tinh khiết (xử lý mẫu)

mL

4,000000

1.1.5

Methanol tinh khiết (pha chuẩn)

mL

0,050000

1.1.6

Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết

g

3,000000

1.1.7

Khí Argon 99,999%

Bar

0,375000

1.1.8

Khí Heli 99,999%

Bar

0,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 10mL

Cái

0,010000

1.2.2

Bình định mức 100mL

Cái

0,010000

1.2.3

Bình tam giác 250 mL

Cái

0,010000

1.2.4

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.5

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.6

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.7

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.8

Ống đong 1L

Cái

0,010000

1.2.9

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial)

Cái

0,100000

1.2.10

Cột chiết pha rắn chromabond cacbon A 1000 mg/6mL

Cái

1,000000

1.2.11

Cột sắc ký 30m x 0,25mm x 0,25μm

Cái

0,000400

1.2.12

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.13

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

183. Xác định hàm lượng hexachloro butadien trong nước bằng phương pháp sắc ký

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn gốc 1000 mg/L

mg

0,125000

1.1.2

n-Hexan tinh khiết (dùng pha chuẩn)

mL

3,500000

1.1.3

n-Hexan tinh khiết (dùng xử lý mẫu)

mL

2,000000

1.1.4

Acetone tinh khiết

mL

0,125000

1.1.5

Axit HCl tinh khiết (37%)

mL

3,000000

1.1.6

Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết

g

2,000000

1.1.7

Methanol tinh khiết

mL

12,500000

1.1.8

Khí Nitơ 99.999%

Bar

0,375000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột chiết pha rắn C18 (bonded silica) 500 mg/6 mL

Cái

1,000000

1.2.2

Bình định mức 5 mL

Cái

0,010000

1.2.3

Bình định mức 10 mL

Cái

0,010000

1.2.4

Bình định mức 25 mL

Cái

0,010000

1.2.5

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.6

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.7

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.8

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.9

Ống đong 1L

Cái

0,010000

1.2.10

Bình tam giác 250 mL

Cái

0,010000

1.2.11

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial)

Cái

0,100000

1.2.12

Giấy lọc glass microfiber filter

Cái

1,000000

1.2.13

Cột sắc ký TG-5MS
60mx0,25mmx0,25 μm

Cái

0,000400

1.2.14

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.15

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.16

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.17

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

184. Xác định hàm lượng bromoform, chloroform, dibromochloromethane, bromodichloromethane, dibromoacetonitrile, dichloroacetonitrile, trichloroacetonitrile trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn VOC mixture 900

mL

0,001250

1.1.2

Methyl tert-butyl ether (MTBE) tinh khiết (dùng pha chuẩn)

mL

3,500000

1.1.3

Methyl tert-butyl ether (MTBE) tinh khiết (xử lý mẫu)

mL

2,000000

1.1.4

Methanol tinh khiết (dùng pha chuẩn)

mL

0,250000

1.1.5

Methanol tinh khiết (Xử lý mẫu)

mL

6,000000

1.1.6

Axit H2SO4 tinh khiết 95-97%

mL

3,000000

1.1.7

Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết

g

2,000000

1.1.8

Khí Argon 99,999%

Bar

0,375000

1.1.9

Khí Heli 99,999%

Bar

0,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột chiết pha rắn Bond Elute PPL 500mg/ 6mL

Cái

1,000000

1.2.2

Giấy lọc glass microfiber filter

Cái

1,000000

1.2.3

Bình định mức 5 mL

Cái

0,010000

1.2.4

Bình định mức 50 mL

Cái

0,010000

1.2.5

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.6

Pipet 100- 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.7

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.8

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.9

Ống đong 1L

Cái

0,010000

1.2.10

Bình tam giác 250 mL

Cái

0,010000

1.2.11

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial)

Cái

0,100000

1.2.12

Cột sắc ký Rtx-1ms
30mx0,25mmx0,25μm

Cái

0,000400

1.2.13

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.14

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.15

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.16

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

185. Xác định hàm lượng monochloroacetic acid, dichloroacetic acid, trichloroacetic acid trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn gốc 1000 mg/L

mg

0.125000

1.1.2

L-ascobic acid tinh khiết

g

0.008000

1.1.3

Methanol tinh khiết (dùng pha chuẩn)

mL

3.500000

1.1.4

Methanol tinh khiết (xử lý mẫu)

mL

10.000000

1.1.5

Methanol tinh khiết (phân tích mẫu)

mL

1.100000

1.1.7

Acetonitrile tinh khiết (làm sạch cột sau khi chạy mẫu)

mL

20.000000

1.1.8

Axit H2SO4 tinh khiết 95-97%

mL

3.000000

1.1.9

Amonium acetate tinh khiết

g

0.025000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột chiết pha rắn HLB 500 mg/ 6 mL

Cái

1.000000

1.2.2

Bình định mức 5 mL

Cái

0.010000

1.2.3

Bình định mức 10 mL

Cái

0.010000

1.2.4

Bình định mức 25 mL

Cái

0.010000

1.2.5

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0.001000

1.2.6

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0.001000

1.2.7

Đầu côn 1000 μL

Cái

1.000000

1.2.8

Đầu côn 200 μL

Cái

1.000000

1.2.9

Ống đong 1L

Cái

0.010000

1.2.10

Bình tam giác 250 mL

Cái

0.010000

1.2.11

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL kèm nắp (vial)

Cái

0.100000

1.2.12

Cột sắc ký C18 (3.0 x 100 mm x 2.7 μm)

Cái

0.000400

1.2.13

Khẩu trang

Cái

0.200000

1.2.14

Găng tay

Đôi

0.200000

1.2.15

Giấy

Tờ

10.000000

1.2.16

Bút

Cái

0.004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,666667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

186. Xác định hàm lượng 1,1,1 - Trichloroethan, 1,2 - Dichloroethan, 1,2 - Dichloroeten, cacbontetrachlorua, dichloromethan, tetrachloroeten, trichloroeten, vinyl chlorua, 1,2 - Dichlorobenzen, monochlorobenzen, trichlorobenzen, epichlorohydrin... trong nước bằng phương pháp sắc ký, sử dụng headspace (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn gốc Mix VOC mixture 900

mL

0,000625

1.1.2

Methanol tinh khiết (pha chuẩn)

mL

0,050000

1.1.3

Natri sulfate (Na2SO4) tinh khiết

g

3,000000

1.1.4

Khí Argon 99,999%

Bar

0,375000

1.1.5

Khí Heli 99,999%

Bar

0,300000

1.1.6

Khí Nito 99,999%

Bar

0,375000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 5 mL

Cái

0,010000

1.2.2

Pipet 20 - 200 μL

Cái

0,001000

1.2.3

Pipet 100 - 1000 μL

Cái

0,001000

1.2.4

Đầu côn 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn 200 μL

Cái

1,000000

1.2.6

Vial Headspace 20 mL và nắp

Cái

0,500000

1.2.7

Cột sắc ký RTX-Wax 30m x 0,25mm x 0,25μm

Cái

0,000400

1.2.8

Khẩu trang

Cái

0,200000

1.2.9

Găng tay

Đôi

0,200000

1.2.10

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.11

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,166667

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

187. Xác định nội độc tố (Endotoxin) trong nước bằng phương pháp Gelclot

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Thuốc thử LAL (Limulus Amoebocyte Lysate)

mL

0,500000

1.1.2

Nước BET

mL

30,000000

1.1.3

Dung dịch nội độc tố chuẩn CSE

mL

0,200000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đồng hồ

Cái

0,002000

1.2.2

Micropipette 1 kênh

Cái

0,002000

1.2.3

Micropipette 8 kênh

Cái

0,002000

1.2.4

Ống nghiệm free Endotoxin 10x75 mm

Cái

2,000000

1.2.5

Ống nghiệm free Endotoxin 13x100mm

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) free Endotoxin 1000μL

Cái

2,000000

1.2.7

Đầu côn (típ) free Endotoxin 100μl

Cái

10,000000

1.2.8

Lọ mẫu free Endotoxin có nắp vặn

Cái

1,000000

1.2.9

Cồn tuyệt đối

mL

5,000000

1.2.10

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.11

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.12

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.13

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

188. Định lượng Endotoxin trong nước lọc thận, nước siêu tinh khiết bằng phương pháp so màu động học

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nội độc tố đối chứng E. coli O55:B5 Endotoxin

Hộp

0,050000

1.1.2

Limulus Amebocyte lysate

1.1.3

Natri hydroxide 0,1M LAL

1.1.4

Acid hydrocloric 0.1M LAL

1.1.5

Nước BET

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống nghiệm free Endotoxin 10x75mm

Cái

2,000000

1.2.2

Ống nghiệm free Endotoxin 13x100mm

Cái

4,000000

1.2.3

Đầu cồn (típ) free Endotoxin 1000μL

Cái

2,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) free Endotoxin 100μl

Cái

10,000000

1.2.5

Micropipette 1 kênh

Cái

0,002000

1.2.6

Micropipette 8 kênh

Cái

0,002000

1.2.7

Khay vi thể 96 giếng free Endotoxin

Cái

1,000000

1.2.8

Khay nhựa free Endotoxin đựng thuốc thử

Cái

1,000000

1.2.9

Lọ mẫu free Endotoxin có nắp vặn

Cái

1,000000

1.2.10

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.11

Khẩu trang

Cái

0.100000

1.2.12

Găng tay

Đôi

5,000000

1.2.13

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.14

Bút

Cái

0,004800

1.2.15

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

189. Định lượng tổng số Coliforms/ E.coli trong nước bằng phương ống (MPN) (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

Đồng

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Lauryl Tryptose Broth

g

7,120000

1.1.2

Brilliant Green Bile Lactose Broth

g

6,500000

1.1.3

Thạch Macconkey / Endo

g

2,000000

1.1.4

EC - MUG

g

2,800000

1.1.5

Thuốc thử oxidaza

Test

2,000000

1.1.6

Nước cất sấy vô trùng

mL

300,000000

1.1.7

Chủng E.coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.1.8

Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Hộp

0,001000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Dụng cụ phân phối môi trường

Cái

0,002000

1.2.2

Ống nghiệm thủy tinh đường kính 18mm x 200mm

Cái

5,000000

1.2.3

Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm x 200mm

Cái

5,000000

1.2.4

Ống durham

Cái

2,000000

1.2.5

Pipet 1mL

Cái

0,002000

1.2.6

Pipet 10mL

Cái

0,002000

1.2.7

Đầu côn (típ) 100μl

Cái

6,000000

1.2.8

Đầu côn (típ) 1000 μl

Cái

6,000000

1.2.9

Đĩa petri vô trùng đường kính 90 mm

Cái

3,000000

1.2.10

Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl

Cái

0,002000

1.2.11

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, 500 mL

Cái

0,000050

1.2.13

Giấy bạc/giấy bản

Tờ

5,000000

1.2.14

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.15

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.16

Găng tay

Đôi

5,000000

1.2.17

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.18

Bút

Cái

0,004800

1.2.19

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

1.2.20

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Cuộn

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

190. Định lượng tổng số Coliforms/ E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chromogenic Coliform Agar (CCA)

g

1,730000

1.1.2

Trypton Soy Agar (TSA)

g

1,300000

1.1.3

Chủng chứng dương kiểm soát E. coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.1.4

Chủng chứng âm kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Hộp

0,001000

1.1.5

Thuốc thử Oxidase

Test

2,000000

1.1.6

Nước cất sấy vô trùng

mL

2,300000

1.1.7

Cồn tuyệt đối

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa Petri vô trùng nhựa có đường kính 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ 0,45 μm

Cái

3,000000

1.2.3

Micropipet 1mL

Cái

0,002000

1.2.4

Micropipet 10mL

Cái

0,002000

1.2.5

Đầu côn (típ) 10 μL, 200 μL,

Cái

6,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 1000 μL

Cái

6,000000

1.2.7

Que cấy platinum đâu tròn thể tích 10 μl

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.9

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0.000050

1.2.10

Bông không thấm nước, bông thấm nước

g

10,000000

1.2.11

Giấy bản

Tờ

5,000000

1.2.12

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.13

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.14

Găng tay y tế không bột tan

Đôi

5,000000

1.2.15

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.16

Bút

Cái

0,004800

1.2.17

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

1.2.18

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Cuộn

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

191. Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp thạch ống

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Differential reinforced clostridial broth (DRCM)

g

3,600000

1.1.2

Nước cất sấy vô trùng

mL

100,000000

1.1.3

Chủng chứng dương kiểm soát Clostridium perfringens ATCC®13124

Hộp

0,001000

1.1.4

Chủng chứng âm kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC® 10145

Hộp

0,001000

1.1.5

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống/chai/bình thủy tinh chịu nhiệt 25 mL có nắp vặn

Ống

1,000000

1.2.2

Ống/chai/bình thủy tinh chịu nhiệt 100 mL có nắp vặn

Cái

1,000000

1.2.3

Micropipet 10 mL

Cái

0,000050

1.2.4

Đầu côn (típ) 10mL

Cái

5,000000

1.2.5

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000050

1.2.6

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.7

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.8

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Cuộn

0,001000

1.2.9

Bông không thấm nước, bông thấm nước

g

3,000000

1.2.10

Giấy bản

Tờ

2,000000

1.2.11

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.12

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.13

Găng tay y tế không bột tan

Đôi

5,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.15

Bút

Cái

5,000000

1.2.16

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

192. Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Định mức

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Môi trường thạch Iron Sulfite agar

g

2,640000

1.1.2

Iron (II) sulfate heptahydrate

g

0,100000

1.1.3

Anaerotest

Thanh

1,000000

1.1.4

Thanh tạo môi trường kỵ khí (Anaerocult A)

Thanh

1,000000

1.1.5

Test chỉ thị tạo môi trường kỵ khí (Mikrobiologie Anaer test)

Thanh

1,000000

1.1.6

Nước cất 2 lần sấy vô trùng

mL

100,000000

1.1.7

Cồn 90°

Ml

1,000000

1.1.8

Chủng chứng dương kiểm soát Clostridium perfringens ATCC 13124

Hộp

0,001000

1.1.9

Chủng chứng âm kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 10145

Hộp

0,001000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa Petri vô trùng đường kính 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ 0,20μm

Cái

3,000000

1.2.3

Bình ủ kị khí (Anaerobic jar, 2.5 L)

Cái

0,001000

1.2.4

Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl

Cái

0,002000

1.2.5

Đèn cồn

g

3,000000

1.2.6

Giấy bản/giấy bạc

Tờ

2,000000

1.2.7

Cồn 90°

mL

5,000000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000050

1.2.9

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.10

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.11

Bông không thấm nước, bông thấm nước

g

3,000000

1.2.12

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,000200

1.2.13

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Cuộn

0,001000

1.2.14

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.15

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.16

Giấy

Tờ

10.000000

1.2.17

Bút

Cái

0.004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

193. Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Pseudomonas Agar P /CN agar

g

2,860000

1.1.2

Pseudomonas CFC selective Supplement

mL

0,030000

1.1.3

Dung dịch Glycerol

mL

0,650000

1.1.4

Môi trường thạch King’s B

g

0,300000

1.1.5

Thạch dinh dưỡng

g

1,300000

1.1.6

Canh thang Acetamide

g

0,300000

1.1.7

Thuốc thử oxidaza

test

2,000000

1.1.8

Thuốc thử Nessler’s reagent

mL

0.010000

1.1.9

Nước cất 2 lần sấy vô trùng

mL

100,000000

1.1.10

Chủng chứng dương kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Hộp

0,001000

1.1.11

Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ 0,45 μm

Cái

3,000000

1.2.3

Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL

Cái

0,000050

1.2.4

Đầu côn (típ) 10mL, 200mL

Cái

5,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 100mL, 1000mL

Cái

5,000000

1.2.6

Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl

Cái

0,002000

1.2.7

Kẹp đầu tròn

Cái

0,002000

1.2.8

Bông

g

3,000000

1.2.9

Giấy bản

Tờ

2,000000

1.2.10

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.11

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.13

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000050

1.2.14

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.15

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.16

Găng tay

Đôi

5,000000

1.2.17

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.18

Bút

Cái

5,000000

1.2.19

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

1.2.20

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Cuộn

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,450000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

194. Định lượng Streptococcus faecalis (intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Định mức vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Slanetz và Bartley

g

2,700000

1.2

Thạch mật - aesculin - azid

g

1,800000

1.3

Triphenyltetrazolium chloride (dung dịch TTC)

g

0,001000

1.4

Nước cất sấy vô trùng

mL

100,000000

1.5

Chủng Enteroccus faecallis ATCC 19433

Hộp

0,001000

1.6

Chủng E. coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc cellulose acetate kích thước lỗ

0,45 μm

Cái

3,000000

1.2.3

Kẹp mũi tròn

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL

Cái

0,000050

1.2.5

Đầu côn (típ) 10mL, 200mL

Cái

5,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 100mL, 1000mL

Cái

5,000000

1.2.7

Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 μl

Cái

0,002000

1.2.8

Bông

g

3,000000

1.2.9

Giấy bản

Tờ

2,000000

1.2.10

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.11

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.13

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000050

1.2.14

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.15

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.16

Găng tay

Đôi

5,000000

1.2.17

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.18

Bút

Cái

3,000000

1.2.19

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

1.2.20

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Cuộn

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,450000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

195. Phát hiện Salmonella trong nước bằng phương pháp nuôi cấy phân lập

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Selenite cytine

g

1,900000

1.1.2

Trypton Soy Agar (TSA)

g

1,300000

1.1.3

Thạch SS (Salmonella - Shigella Agar)

g

3,900000

1.1.4

Chủng Salmonella ATCC 14028

Hộp

0,001000

1.1.5

Chủng E.coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.1.6

Bộ kháng huyết thanh Salmonella O

mL

0,100000

1.1.7

Bộ kháng huyết thanh Salmonella H

mL

0,100000

1.1.8

Bộ kháng huyết thanh Salmonella V

mL

0,100000

1.1.9

Canh thang đệm Peptone water

g

2,000000

1.1.10

Nước cất

mL

100,000000

1.1.11

Thạch KIA: Thạch sắt/ đường đôi

g

1,000000

1.1.12

Thạch Urê

g

1,000000

1.1.13

Môi trường L- Lysin decacboxyl

g

2,000000

1.1.14

Dung dịch ONPG

mL

1,000000

1.1.15

Thuốc thử phản ứng Voges-Preskauer (phản ứng VP)

mL

2,000000

1.1.16

Môi trường VP

g

1,500000

1.1.17

Thuốc thử Kovac indol ireagen

mL

0,500000

1.1.18

Môi trường Manit

g

1,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm X

200mm

Cái

0,060000

1.2.2

Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL

Cái

0,000050

1.2.3

Đầu côn (típ) vô trùng thể tích 100 µL

Cái

5,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) vô trùng thể tích 1000 µL

Cái

5,000000

1.2.5

Băng dính chỉ thị nhiệt/hóa học/sinh học

Cuộn

0,001000

1.2.6

Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 µl

Cái

0,002000

1.2.7

Bông

g

3,000000

1.2.8

Giấy bản

Tờ

2,000000

1.2.9

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.10

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.11

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000050

1.2.13

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.14

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.15

Găng tay y tế không bột tan

Đôi

5,000000

1.2.16

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.17

Bút

Cái

5,000000

1.2.18

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,700000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

196. Phát hiện Shigella trong nước bằng phương pháp nuôi cấy phân lập

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Canh thang đệm Peptone water

g

2,000000

1.1.2

Môi trường thạch dinh dưỡng

g

1,000000

1.1.3

Thạch SS (Salmonella - Shigella Agar)

g

2,000000

1.1.4

Chủng chứng dương kiểm soát: Shigella flexneri ATCC 29903 (không quá F5)

Hộp

0,001000

1.1.5

Chủng chứng âm kiểm soát: E. coli ATCC 25922 (không quá F5)

Hộp

0,001000

1.1.6

Shigella antisera S.sonnei

mL

0,100000

1.1.7

Shigella antisera S.boydii

mL

0,100000

1.1.8

Shigella antisera S.dysenteriae

mL

0,100000

1.1.9

Shigella antisera S.flexneri

mL

0,100000

1.1.10

Canh thang đệm Peptone water

g

2,000000

1.1.11

Nước cất

mL

100,000000

1.1.12

Môi trường KIA

g

0,500000

1.1.13

Môi trường mannit

g

1,000000

1.1.14

Môi trường Xitrat Simons

g

1,000000

1.1.15

Môi trường Urê Indol

g

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống nghiệm có nắp vặn 20mm X 200mm

Cái

1,000000

1.2.2

Kẹp mũi tròn

Cái

0,000200

1.2.3

Đầu côn (típ) 10 µL, 200 µL

Cái

10,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 100 µL, 1000 µL

Cái

10,000000

1.2.5

Pipet 1 mL, 10 mL

Cái

0,000050

1.2.6

Que cấy: đường kính 3mm

Cái

0,002000

1.2.7

Đĩa nhựa đường kính 90 mm

Cái

6,000000

1.2.8

Bình cầu vô khuẩn 500mL sấy hấp vô trùng

Cái

0,000050

1.2.9

Bông

g

3,000000

1.2.10

Giấy bản

Tờ

5,000000

1.2.11

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.12

Khẩu trang y tế không bột tan

Cái

0,100000

1.2.13

Găng tay y tế không bột tan

Đôi

5,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.15

Bút

Cái

1,000000

1.2.16

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

1.2.17

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Cuộn

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

197. Phát hiện Vibrio cholerae trong nước bằng phương pháp nuôi cấy phân lập

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Định mức vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Canh thang đệm Peptone water

g

2,000000

1.1.2

Natri hydroxide 0,1M LAL

mL

0,100000

1.1.3

Thạch kiềm

g

2,000000

1.1.4

Nutrien Agar

g

1,000000

1.1.5

Thạch TCBS (Thiosulfate - Citrate - Bilesalts)

g

2,000000

1.1.6

Chủng chứng dương: Vibrio cholera Inaba NIH 35 (không quá F5)

Hộp

0,001000

1.1.7

Chủng chứng âm: E. coli ATCC 25922 (không quá F5)

Hộp

0,001000

1.1.8

Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Inaba

mL

0,100000

1.1.9

Bộ kháng huyết thanh đa giá 01-139

mL

0,100000

1.1.10

Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Ogawa

mL

0,100000

1.1.11

Nước cất sấy vô trùng

mL

100,000000

1.1.12

Môi trường KIA

g

0,500000

1.1.13

Môi trường Mannit

g

0,300000

1.1.14

Môi trường Lysine decacboxylase

g

0,400000

1.1.15

Oxidase test

test

2,000000

1.1.16

Thuốc thử Kovac indol ireagen

mL

0,100000

1.1.17

Đường Arabinose

g

0,100000

1.1.18

Đường Manose

g

0,100000

1.1.19

Đường Sucrose

g

0,100000

1.1.20

Môi trường Urê Indol

g

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm X 200mm

Cái

1,000000

1.2.2

Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL

Cái

0,000050

1.2.3

Đầu côn (típ) vô trùng thể tích 100 µL

Cái

10,000000

1.2.4

Đầu cồn (típ) vô trùng thể tích 1000 µL

Cái

10,000000

1.2.5

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL

Cái

0,000050

1.2.6

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.7

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.8

Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 µl

Cái

0,002000

1.2.9

Bông

g

3,000000

1.2.10

Giấy bản

Tờ

5,000000

1.2.11

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

0,100000

1.2.13

Găng tay y tế không bột tan

Đôi

5,000000

1.2.14

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.15

Bút

Cái

0,004800

1.2.16

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

1.2.17

Băng dính chỉ thị nhiệt/hoá học/sinh học

Lần

0,001000

1.2.18

Đèn cồn

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,00000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,20000

198. Phát hiện Samonella SPP trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1,1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Buffered Peptone Water

g

1,275000

1.1.2

Môi trường Rappaport Vassiliadis Broth

g

0,270000

1.1.3

Môi trường MTTnn

g

1,335000

1.1.4

Môi trường XLD Agar

g

1,140000

1.1.5

Môi trường MacConkey Agar

g

1,000000

1.1.6

Môi trường Triple Sugar Iron Agar

g

1,950000

1.1.7

Môi trường Urea broth

g

0,630000

1.1.8

Môi trường Lysine Decarboxylase Broth

g

0,630000

1.1.9

Môi trường Malonate broth

g

0,080000

1.1.10

Môi trường Simon Citrate Agar

g

0,726000

1.1.11

Môi trường SIM medium

g

1,110000

1.1.12

Chủng Salmonella spp.

Ống

0,001000

1.1.13

Chủng Salmonella spp.

Ống

0,001000

1.1.14

Kháng huyết thanh đa giá

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Dây thun

g

0,010000

1.2.2

Màng loc 0.45mm

Cái

2,000000

1.2.3

Nước rửa/ Xà phòng

Chai

0,020000

1.2.4

Lam kính

Miếng

0,050000

1.2.5

Găng tay

Đôi

1,000000

1.2.6

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.7

Nón con sâu

Cái

1,000000

1.2.8

Bông gòn thấm nước

g

10,000000

1.2.9

Chai nắp xanh 250mL

Chai

0,001000

1.2.10

Chai nắp xanh 500mL

Chai

0,001000

1.2.11

Chai nắp xanh 1000mL

Chai

0,001000

1.2.12

Đĩa petri 60mm

Đĩa

0,040000

1.2.13

Đĩa petri 90mm

Đĩa

0,040000

1.2.14

Ống nghiệm 18x150mm

ống

0,010000

1.2.15

Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL

Cái

0,010000

1.2.16

Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL

Cái

0,010000

1.2.17

Trợ pipet

Cái

0,000100

1.2.18

Ống đong 500mL

Cái

0,010000

1.2.19

Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL

Cái

0,010000

1.2.20

Bình cồn

Cái

0,010000

1.2.21

Dụng cụ cân mẫu (muỗng, kẹp, dao, kéo inox..)

Cái

0,010000

1.2.22

Bộ phễu lọc thủy tinh

Cái

0,001000

1.2.23

Bộ phân phối môi trường

Cái

0,010000

1.2.24

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.25

Lam kính

Miếng

2,000000

1.2.26

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.27

Cồn (chai 1 Lít)

Lít

0,050000

1.2.28

Giấy nhôm

m2

0,500000

1.2.29

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.30

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

199. Phát hiện Shigella SPP trong nước tiểu bằng phương pháp màng lọc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1.

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Thuốc thử Kovac

mL

0,100000

1.1.2

Canh thang Selenit F

g

0,230000

1.1.3

Canh thang GN

g

0,390000

1.1.4

Canh thang Tryptic Soy

g

0,300000

1.1.5

Thạch Xylose lysine deoxycholate (XLD agar)

g

1,140000

1.1.6

Thạch MacConkey (MC)

g

1,000000

1.1.7

Salmonella Shigella (SS)

g

1,200000

1.1.8

Triple sugar and iron agar (thạch TSI)

g

1,950000

1.1.9

Thạch lysin iron agar (LIA)

g

0,960000

1.1.10

TSA

g

0,800000

1.1.11

Thạch Urea

g

0,630000

1.1.12

Thạch Simmons citrat

g

0,726000

1.1.13

MR-VP

g

0,900000

1.1.14

Kovac's

mL

0,300000

1.1.15

SIM

g

1,110000

1.1.16

Chủng Shigella

Ống

0,001000

1.1.17

Chủng E.coli

Ống

0,001000

1.1.18

Kháng huyết thanh đa giá Dysenteriae

mL

0,100000

1.1.19

Kháng huyết thanh đa giá Flexneri

mL

0,100000

1.1.20

Kháng huyết thanh đa giá Boydii

mL

0,100000

1.1.21

Kháng huyết thanh đa giá Sonnei

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Dây thun

Kg

0,010000

1.2.2

Màng loc 0.45 µm

Cái

2,000000

1.2.3

Nước rửa/ Xà phòng

Chai

0,020000

1.2.4

Lam kính

Miếng

0,050000

1.2.5

Găng tay

Đôi

1,000000

1.2.6

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.7

Nón con sâu

Cái

1,000000

1.2.8

Bông gòn thấm nước

g

10,000000

1.2.9

Chai nắp xanh 250mL

Chai

0,001000

1.2.10

Chai nắp xanh 500mL

Chai

0,001000

1.2.11

Chai nắp xanh 1000mL

Chai

0,001000

1.2.12

Đĩa petri 60mm

Đĩa

0,040000

1.2.13

Đĩa petri 90mm

Đĩa

0,040000

1.2.14

Ống nghiệm 18x150mm

Đĩa

0,010000

1.2.15

Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL

Ống

0,010000

1.2.16

Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL

Cái

0,010000

1.2.17

Trợ pipet

Cái

0,001000

1.2.18

Ống đong 500mL

Cái

0,010000

1.2.19

Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL

Cái

0,010000

1.2.20

Bình cồn

Cái

0,010000

1.2.21

Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)

Cái

0,010000

1.2.22

Bộ phễu lọc thủy tinh

Cái

0,001000

1.2.23

Bộ phân phối môi trường

Cái

0,001000

1.2.24

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.25

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.26

Cồn (chai 1 Lít)

Lít

0,050000

1.2.27

Giấy nhôm

Tờ

2,000000

1.2.28

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.29

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

200. Phát hiện Vibrio Cholerae trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Peptone kiềm

g

0,800000

1.1.2

TCBS

g

5,280000

1.1.3

Microbact Oxidase Strips

Que

2,000000

1.1.4

Kligler Iron Agar (KIA)

g

1,300000

1.1.5

Buffered Peptone Water

g

0,892500

1.1.6

Arginine Dihydrolase Broth

g

0,193000

1.1.7

Ornithine decarboxylase Broth

g

0,090100

1.1.8

Sodium Chloride

g

2,700000

1.1.9

ONPG DISCS

Ống

1,000000

1.1.10

Chủng chuẩn

Strain

0,001000

1.1.11

Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Inaba

mL

0,100000

1.1.12

Bộ kháng huyết thanh đa giá 01-139

mL

0,100000

1.1.13

Bộ kháng huyết thanh Vibrio Cholerae Ogawa

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cồn (chai 1 Lít)

Lít

0,050000

1.2.2

Dây thun

Kg

0,010000

1.2.3

Màng lọc 0,45mm

Cái

2,000000

1.2.4

Nước tẩy Javel

Kg

0,002000

1.2.5

Nước rửa Lix

Kg

0,002000

1.2.6

Lam kính

Miếng

0,050000

1.2.7

Găng tay

Đôi

1,000000

1.2.8

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.9

Nón con sâu

Cái

1,000000

1.2.10

Bông gòn thấm nước

g

10,000000

1.2.11

Chai thủy tinh nắp xanh 250mL

Chai

0,001000

1.2.12

Chai thủy tinh nắp xanh 500mL

Chai

0,001000

1.2.13

Chai thủy tinh nắp xanh 1000mL

Chai

0,001000

1.2.14

Đĩa petri 90mm

Cái

0,060000

1.2.15

Ống nghiệm 18x150mm

Ống

0,010000

1.2.16

Ống đong 500mL

Cái

0,020000

1.2.17

Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL

Cái

0,030000

1.2.18

Bình cồn

Chai

0,010000

1.2.19

Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)

Cái

0,010000

1.2.20

Bộ phân phối môi trường

Cái

0,000100

1.2.21

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.22

Đèn cồn

Bộ

0,010000

1.2.23

Bộ phễu lọc thủy tinh

Bộ

0,001000

1.2.24

Giấy nhôm

m2

0,500000

1.2.25

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.26

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

201. Định lượng Legionella trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Định mức vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Thạch BCYE (Buffered Charcoal Yeast Extract)

g

20,000000

1.2

Môi trường thạch BCYE - Cys

g

10,000000

1.3

Môi trường thạch BCYE + AB

g

10,000000

1.4

Môi trường thạch nuôi cấy chọn lọc cao: Thạch Glycine vancomycin polymyxin B cycloheximide (GVPC)

g

6,000000

1.5

Thạch MWY (Modified Wadowsky Yee)

g

2,000000

1.6

Thạch dinh dưỡng

g

2,000000

1.7

Thạch TSA (Trypton Soy Agar)

g

2,000000

1.8

Chủng Legionella pneumophilla

Hộp

0,001000

1.9

Chủng Legionella anisa

Hộp

0,001000

1.10

Chủng chứng âm kiểm soát: E. coli ATCC 25922 (không quá F5)

Hộp

0,001000

1.11

Kit kháng huyết thanh

test

2,000000

1.12

Peptone Water

g

500,000000

1.13

Nước cất sấy vô trùng

mL

20,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa petri vô trùng

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc vô khuẩn cờ 0,2 µm, đường kính 47mm

Cái

3,000000

1.2.3

Kẹp mũi tròn

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL

Cái

0,000050

1.2.5

Đầu côn (típ) 10 µl, 200 µl

Cái

5,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 100 µl, 1000 µl

Cái

5,000000

1.2.7

Băng dính chỉ thị nhiệt

Cuộn

0,001000

1.2.8

Que cấy vòng

Cái

0,002000

1.2.9

Bông

g

3,000000

1.2.10

Giấy bản

Tờ

2,000000

1.2.11

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.12

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.13

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.14

Găng tay

Đôi

5,000000

1.2.15

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.16

Bút

Cái

5,000000

1.2.17

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,700000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

3,000000

202. Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Baird Parker Agar

g

3,200000

1.1.2

Peptone water

g

1,000000

1.1.3

Môi trường thạch Trypton đậu nành (TSA)

g

0,500000

1.1.4

Brain heart infusion (BHI)

g

3,700000

1.1.5

Egg yolk Tellurite emulsion

mL

2,500000

1.1.6

Coagulase Plasma (0,1 mg per vial)

g

0,030000

1.1.7

Chủng chứng dương kiểm soát: S.aureus ATCC 25923 (không quá F5)

Hộp

0,001000

1.1.8

Chủng chứng âm kiểm soát: E. coli ATCC 25922 (không quá F5)

Hộp

0,001000

1.1.9

Oxidase test

Cái

2,000000

1.1.10

Nước cất sấy vô trùng

mL

100,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc 0,45 µL

Cái

3,000000

1.2.3

Kẹp mũi tròn

Cái

0,002000

1.2.4

Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác ± 0,05 mL

Cái

0,000050

1.2.5

Đầu côn 10 mL, 200 mL

Cái

5,000000

1.2.6

Đầu côn 100 mL, 1000 mL

Cái

5,000000

1.2.7

Băng dính chỉ thị nhiệt

Lần

0,001000

1.2.8

Que cấy platinum đầu tròn thể tích 10 µl

Cái

0,002000

1.2.9

Bông

g

3,000000

1.2.10

Giấy bản

Tờ

2,000000

1.2.11

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.12

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.13

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,000050

1.2.14

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000050

1.2.15

Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn

Cái

0,000050

1.2.16

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.17

Găng tay

Đôi

5,000000

1.2.18

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.19

Bút

Cái

5,000000

1.2.20

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,450000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,250000

203. Định lượng Clostridium Perfringens trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

TSC Agar

g

2,640000

1.1.2

D-cycloserin

g

0,010000

1.1.3

Fast Blue B salt (o-Dianisidine bis(diazotized) zinc double salt

g

0,004000

1.1.4

1-naphthylphosphate disodium salt

g

0,002000

1.1.5

Acetate buffer (pH 4,6 ± 0,2)

Lít

0,020000

1.1.6

Thạch máu Columbia

g

1,300000

1.1.7

Máu cừu

mL

0,200000

1.1.8

TSA

g

0,800000

1.1.9

Nước cất

mL

100,000000

1.1.10

Chủng E.coli

Strain

0,001000

1.1.11

Chủng Clostridium perfringens

g

0,001000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

6,000000

1.2.2

Bộ phễu lọc

Cái

0,001000

1.2.3

Chai nắp xanh 250mL

Chai

0,001000

1.2.4

Chai nắp xanh 500mL

Chai

0,001000

1.2.5

Chai nắp xanh 1000mL

Chai

0,001000

1.2.6

Đĩa petri 60mm

Đĩa

0,060000

1.2.7

Ống nghiệm 18x150mm

Ống

0,010000

1.2.8

Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL

Cái

0,010000

1.2.9

Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL

Cái

0,010000

1.2.10

Trợ pipet

Cái

0,000000

1.2.11

Ống đong 500mL

Cái

0,010000

1.2.12

Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL

Cái

0,010000

1.2.13

Bình cồn

Cái

0,010000

1.2.14

Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)

Cái

0,010000

1.2.15

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.16

Lam kính

Cái

2,000000

1.2.17

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.18

Bình ủ kị khí (Anaerobic jar, 2.5 L)

Cái

0,001000

1.2.19

Gói kị khí Anaerocult A

Cái

1,000000

1.2.20

Bông

g

3,000000

1.2.21

Giấy bạc

m2

0,500000

1.2.22

Cồn tuyệt đối

mL

15,000000

1.2.23

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.24

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.25

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.26

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

204. Định lượng Thermotolerant Coliform trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn (chai 1 Lít)

Lít

0,050000

1.1.2

Thạch mFC

g

1,120000

1.1.3

NaOH 0,2M

mL

1,000000

1.1.4

Rosolic axit

g

0,004000

1.1.5

Canh thang EC

g

1,850000

1.1.6

Canh thang Lauryl tryptose

g

1,820000

1.1.7

Chủng E.coli

Chủng

0,001000

1.1.8

Chủng Klebsiella pneumonie

Chủng

0,001000

1.1.9

Chủng Pseudomonas aeruginosa

Chủng

0,001000

1.1.10

Nước cất

mL

2,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 60 mm

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc 0,45 µm

Cái

3,000000

1.2.3

Bộ phễu lọc

Cái

0,001000

1.2.4

Ống nghiệm 18x150mm

Ống

0,010000

1.2.5

Bông

g

10,000000

1.2.6

Giấy nhôm

m2

0,500000

1.2.7

Cồn tuyệt đối

mL

5,000000

1.2.8

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.9

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.10

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.11

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.12

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.13

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

205. Định lượng tổng số vi sinh vật sống trong nước bằng phương pháp đổ đĩa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Buffer Peptone

g

0,050000

1.1.2

TGEA agar

g

8,000000

1.1.3

NaCl

g

1,000000

1.1.4

Chủng E.coli

Strain

0,000100

1.1.5

Nước cất

mL

100,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

7,000000

1.2.2

Đầu côn

Cái

4,000000

1.2.3

Giấy bạc

m2

0,500000

1.2.4

Chai nắp xanh 250mL

Chai

0,001000

1.2.5

Chai nắp xanh 500mL

Chai

0,001000

1.2.6

Chai nắp xanh 1000mL

Chai

0,001000

1.2.7

Đĩa petri 60mm

Đĩa

0,060000

1.2.8

Ống nghiệm 18x150mm

Ống

0,010000

1.2.9

Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL

Cái

0,010000

1.2.10

Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL

Cái

0,010000

1.2.11

Trợ pipet

Cái

0,000000

1.2.12

Ống đong 500mL

Cái

0,010000

1.2.13

Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL

Cái

0,010000

1.2.14

Bình cồn

0,010000

1.2.15

Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)

Cái

0,010000

1.2.16

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.17

Lam kính

Cái

2,000000

1.2.18

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.19

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.20

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.21

Cồn tuyệt đối

mL

15,000000

1.2.22

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.23

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

206. Định lượng tổng số vi sinh vật sống trong nước bằng phương pháp màng lọc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Buffer Peptone

g

0,050000

1.1.2

TGEA agar

g

6,000000

1.1.3

NaCl

g

1,000000

1.1.4

Chủng E.coli

Ống

0,000100

1.1.5

Nước cất

mL

100,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Màng lọc 0.45 µm

Cái

5,000000

1.2.2

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

5,000000

1.2.3

Bộ phễu lọc

Cái

0,001000

1.2.4

Chai nắp xanh 250mL

Chai

0,001000

1.2.5

Chai nắp xanh 500mL

Chai

0,001000

1.2.6

Chai nắp xanh 1000mL

Chai

0,001000

1.2.7

Đĩa petri 60mm

Đĩa

0,060000

1.2.8

Ống nghiệm 18x150mm

Ống

0,010000

1.2.9

Pippet 1 mL có vạch chia 0,1 mL

Cái

0,010000

1.2.10

Pippet 10 mL có vạch chia 1 mL

Cái

0,010000

1.2.11

Trợ pipet

Cái

0,000000

1.2.12

Ống đong 500 mL

Cái

0,010000

1.2.13

Cốc có mỏ 50mL, 250mL, 500mL

Cái

0,010000

1.2.14

Bình cồn

0,010000

1.2.15

Dụng cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)

Cái

0,010000

1.2.16

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.17

Lam kính

Cái

2,000000

1.2.18

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.19

Giấy bạc

m2

0,500000

1.2.20

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.21

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.22

Cồn tuyệt đối

mL

15,000000

1.2.23

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.24

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

1,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

207. Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp Koch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Môi trường thạch dinh dưỡng

g

1,300000

1.1.2

Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng

mL

100,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Que cấy nhựa

Que

10,000000

1.2.3

Giấy bản

Tờ

5,000000

1.2.4

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.5

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.6

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.7

Bút

Cái

5,000000

1.2.8

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

208. Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp chủ động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Môi trường thạch dinh dưỡng

g

1,300000

1.1.2

Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng

mL

100,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Que cấy nhựa

Que

10,000000

1.2.3

Giấy bản

Tờ

5,000000

1.2.4

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.5

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.6

Giấy

Tờ

0,004800

1.2.7

Bút

Cái

5,000000

1.2.8

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

209. Định lượng tổng số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp Koch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Môi trường Sabouraund Agar

g

4,300000

1.1.2

Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng

mL

100,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa vô trùng phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Que cấy nhựa

Que

10,000000

1.2.3

Giấy bản

Tờ

5,000000

1.2.4

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.5

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.6

Cồn tuyệt đối

mL

0,100000

1.2.8

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,004800

1.2.10

Bông

g

3,000000

1.2.11

Khay lấy mẫu

Cái

0,000200

1.2.12

Giá lấy mẫu

Cái

0,000200

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

210. Định lượng tổng số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp chủ động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng

mL

100,000000

1.1.2

Môi trường Saubouraud

g

4,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Bông

g

3,000000

1.2.4

Cồn sát khuẩn

mL

0,100000

1.2.5

Đĩa nhựa vô trùng

Cái

3,000000

1.2.6

Khay lấy mẫu

Cái

1.200000

1.2.7

Bình định mức chia vạch 500mL

Cái

0,000200

1.2.8

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

211. Định lượng vi khuẩn tan máu trong không khí bằng phương pháp Koch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng

mL

100,000000

1.1.2

Máu cừu

mL

6,000000

1.1.3

Môi trường thạch dinh dưỡng

g

1,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Bồng

g

3,000000

1.2.4

Cồn sát khuẩn

mL

0,100000

1.2.5

Đĩa nhựa vô trùng

Cái

3,000000

1.2.6

Giá lấy mẫu

Cái

0,000200

1.2.7

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.8

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

212. Định lượng vi khuẩn tan máu trong không khí bằng phương pháp hút chủ động

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng

mL

100,000000

1.1.2

Máu cừu

mL

6,000000

1.1.3

Môi trường thạch dinh dưỡng

g

1,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Bông

g

3,000000

1.2.4

Cồn sát khuẩn

mL

0,100000

1.2.5

Đĩa nhựa vô trùng

Cái

3,000000

1.2.6

Giá lấy mẫu

Cái

0,000200

1.2.7

Bình định mức chia vạch 500mL

Cái

0,000200

1.2.8

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

213. Xác định vi khuẩn gây bệnh trong mẫu đất, nước, bề mặt, không khí bằng hệ thống máy định danh (Áp dụng cho 1 nền mẫu)

STT

Định mức

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Canh thang Pepton

g

2,000000

1.1.2

Thạch chọn lọc cho từng loại vi khuẩn

g

2.400000

1.1.3

Các khay vi thể

Khay

1,300000

1.1.4

Các ống môi trường hóa chất so màu

Ống

1,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Que cấy vòng

Cái

4,000000

1.2.4

Đèn cồn

Cái

0,000200

1.2.5

Pipet trợ lực

Cái

0,000200

1.2.6

Pipet tự động có dung tích 1mL

Cái

0,000200

1.2.7

Pipet tự động có dung tích 10mL

Cái

0,000200

1.2.8

Ống nghiệm thủy tinh loại 16mmx160mm

Cái

0,000200

1.2.9

Ống nghiệm thủy tinh loại 180mmx180mm

Cái

0,000200

1.2.10

Ống durham phù hợp với hai loại ống nghiệm trên

Cái

0,000200

1.2.11

Bình đựng nước cất

Cái

0,000200

1.2.12

Đĩa nhựa vô trùng

Cái

2,000000

1.2.13

Đầu côn nhựa 100 µL

Cái

10,000000

1.2.14

Đầu côn nhựa 1000 mL

Cái

10,000000

1.2.15

Các khay nhựa vô trùng

Cái

1,200000

1.2.16

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.17

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

214. Phát hiện Salmonella spp trong mẫu bề mặt phương pháp nuôi cấy phân lập

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chủng chứng dương kiểm soát Salmonella

ATCC 14028

Hộp

0,001000

1.1.2

Chủng chứng âm kiểm soát E.coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.1.3

Nước cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng

mL

100,000000

1.1.4

Canh thang đệm Peptone water

g

1,000000

1.1.5

Môi trường Selenite cytine

g

2,000000

1.1.6

Môi trường SS agar (Salmonella - Shigella Agar)

g

1,800000

1.1.7

Thạch dinh dưỡng

g

1,000000

1.1.8

Thạch KIA

g

1,000000

1.1.9

Thạch Urê

g

1,000000

1.1.10

Môi trường L- Lysin decacboxyl

g

2,000000

1.1.11

Thuốc thử phát hiện P-Galactosidase

mL

1,000000

1.1.12

Dung dịch ONPG

mL

2,000000

1.1.13

Dung dịch kali hidroxit

mL

2,000000

1.1.14

Thuốc thử Kovac indol ireagen

mL

1,000000

1.1.15

Cồn 90°

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

215. Phát hiện Staphylococus aureus trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập

STT

Định mức

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chủng chứng dương kiểm soát S.aureus

ATCC 25923

Hộp

0,001000

1.1.2

Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.1.3

Nước cất 2 lần đã hấp sấy vô trùng

mL

100,000000

1.1.4

Môi trường Baird - Parker

g

2,000000

1.1.5

Egg yolk Tellurite emulsion

mL

1,000000

1.1.6

Thạch dinh dưỡng

g

0,600000

1.1.7

Buffered Peptone water

g

1,000000

1.1.8

Huyết tương coagulaza khô (thỏ)

Lọ

1,000000

1.1.9

Cồn 90°

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Kẹp mũi tròn

Cái

0,000200

1.2.4

Nồi cách thủy

Cái

0,000200

1.2.5

Đèn huỳnh quang bước sóng 365nm

Cái

0,000200

1.2.6

pH met

Cái

0,000200

1.2.7

Que cấy vòng

Cái

2,000000

1.2.8

Đèn cồn

Cái

0,000200

1.2.9

Bình đựng nước cất

Cái

0,000200

1.2.10

Bình định mức chia vạch

Cái

0,000200

1.2.11

Đĩa Petri nhựa vô trùng

Cái

3,000000

1.2.12

Tăm bông vô khuẩn

Cái

1,000000

1.2.13

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.14

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

216. Phát hiện Pseudomonas Aeruginosa trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Pseudomonas CN agar

g

1,730000

1.1.2

Pseudomonas CN supplement

mL

0,004000

1.1.3

Glycerol 99%

mL

0,200000

1.1.4

Trypton Soy Agar (TSA)

g

1,300000

1.1.5

Chủng chuẩn

Strain

0,000200

1.1.6

Canh thang BHI

g

1,110000

1.1.7

Thuốc thử Oxidase

Que

3,000000

1.1.8

Acetamid part A

g

0,500000

1.1.9

Acetamid part B

g

1,130000

1.1.10

King’ B

g

1.1.11

Nước cất

mL

200,000000

1.11.12

NaCl

g

1,800000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Chai Duran 500 mL

Cái

0,001000

1.2.3

Màng lọc 0,45 µL

Cái

3,000000

1.2.4

Bông

g

10,000000

1.2.5

Giấy nhôm

m2

0,500000

1.2.6

Cồn tuyệt đối

mL

25,000000

1.2.7

Kéo

Cái

0,000100

1.2.8

Túi nilong vô trùng

Cái

2,000000

1.2.9

Que tăm bông vô trùng

Cái

5,000000

1.2.10

Bộ phễu lọc thủy tinh

Cái

0,001000

1.2.11

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.12

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.13

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.14

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.15

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.16

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

217. Phát hiện Coliforms/E. coli trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chủng chứng dương kiểm soát Enteroccus faecallis ATCC 19433

Hộp

0,001000

1.1.2

Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922

Hộp

0,001000

1.1.3

Nước muối sinh lý

mL

6,300000

1.1.4

Môi trường thạch trypton-mật-glucuronid (TBX)

g

1,800000

1.1.5

Cồn 90°

mL

0,100000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Pipette 1mL

Cái

0,105000

1.2.4

Pipette 0,1 mL

Cái

0,105000

1.2.5

Ống nghiệm

Cái

1,000000

1.2.6

Bình đựng nước cất

Cái

0,000055

1.2.7

Đĩa Petri vô trùng

Cái

3,000000

1.2.8

Tăm bông vô khuẩn

Cái

1,000000

1.2.9

Que cấy

Cái

2,000000

1.2.10

Dụng cụ dàn mẫu

Cái

0,000055

1.2.11

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.12

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

218. Phát hiện Coliform/ E.coli trong mẫu bề mặt bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chromogenic Coliform Agar (CCA)

g

1,730000

1.1.2

Trypton Soy Agar (TSA)

g

1,300000

1.1.3

Chủng chuẩn

Strain

0,000200

1.1.4

Canh thang BHI

g

1,110000

1.1.5

Thuốc thử Oxidase

Que

3,000000

1.1.6

Nước cất

mL

200,000000

1.1.7

NaCl

g

1,800000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đĩa nhựa phi 90mm

Cái

3,000000

1.2.2

Màng lọc 0,45 µL

Cái

3,000000

1.2.3

Bông

g

10,000000

1.2.4

Giấy nhôm

m2

0,500000

1.2.5

Cồn tuyệt đối

mL

20,000000

1.2.6

Túi nilong vô trùng

Cái

2,000000

1.2.7

Que tăm bông vô trùng

Cái

5,000000

1.2.8

Bộ phễu lọc thủy tinh

Cái

0,001000

1.2.9

Đèn cồn

Cái

0,010000

1.2.10

Que cấy

Cái

0,002000

1.2.11

Kéo

Cái

0,000100

1.2.12

Chai Duran 500 mL

Cái

0,001000

1.2.13

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.14

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.15

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.16

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,170000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,000000

219. Phát hiện Pseudomonas aeruginosa trong mẫu bề mặt

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất 2 lần đã hấp sấy vô trùng

mL

100,000000

1.1.2

Môi trường CN agar

g

2,860000

1.1.3

Pseudomonas CFC selective Supplement

mL

0,030000

1.1.4

Môi trường thạch King’s B

g

0,300000

1.1.5

Thạch dinh dưỡng

g

0,800000

1.1.6

Canh thang Acetamin

g

0,300000

1.1.7

Thuốc thử Nessle's reagent

mL

0,050000

1.1.8

Dung dịch Glycerol

mL

2,000000

1.1.9

Cồn 90°

mL

5,000000

1.1.10

Chủng chứng dương kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Hộp

0,001000

1.1.11

Chủng chứng âm kiểm soát E. coli ATCC

25922

Hộp

0,001000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

0,100000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.3

Que cấy vòng

Cái

2,000000

1.2.5

Đèn cồn

Cái

0,000055

1.2.6

Bình đựng nước cất

Cái

0,000200

1.2.7

Bình định mức chia vạch

Cái

0,000200

1.2.8

Đĩa Petri sấy hấp vô trùng

Cái

3,000000

1.2.9

Tăm bông vô khuẩn

Cái

1,000000

1.2.10

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.11

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

2,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

1,200000

220. Đánh giá hiệu quả tiệt trùng chất thải rắn y tế lây nhiễm của thiết bị xử lý

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Test BI (Biological Indicate)

Cái

15,000000

1.1.2.

BHI

g

20,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay

Đôi

3,000000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

3,000000

1.2.3

Hộp inox

Cái

0,000555

1.2.4.

Panh, kẹp

Cái

0,000555

1.2.7

Bông

g

3,000000

1.2.8

Cồn 90°

mL

5,000000

1.2.9

Giấy

Tờ

10,000000

1.2.10

Bút

Cái

0,004800

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

3,000000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

12,000000

221. Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Thước đo chiều cao học sinh

Cái

0,002000

1.2.2

Thước dây 50m

Cái

0,001000

1.2.3

Giấy

Tờ

4,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,010000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Trung cấp trở lên

Giờ

1,500000

222. Đánh giá thị lực nhìn xa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,070000

1.2.2

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.3

Bút

Cái

0,005000

1.2.4

Máy chiếu thị lực

Cái

0,000100

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,083000

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,660000

223. Khám cong vẹo cột sống

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hoá chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Dây dọi

Cái

0,001000

1.2.2

Khẩu trang

Cái

0,250000

1.2.3

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.4

Bút

Cái

0,010000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Trung cấp trở lên

Giờ

0,500000

2.2

Đại học trở lên

Giờ

0,500000

224. Khám phát hiện tật khúc xạ (Bao gồm cả việc thủ kính)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.2

Găng tay y tế

Đôi

0,200000

1.2.3

Mũ giấy y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Nước lau kính mắt

mL

0,500000

1.2.5

Bông y tế (gói 20 g)

Gói

0,010000

1.2.6

Cồn y tế 70 độ (chai 500 mL)

mL

5,000000

1.2.7

Nước rửa tay chai 500mL

mL

10,000000

1.2.8

Giấy

Tờ

3,000000

1.2.9

Bút

Cái

0,001000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Đại học trở lên

Giờ

0,083333

2.2

Trung cấp trở lên

Giờ

0,916667

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 07/2025/TT-BYT của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 07/2025/TT-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 07/2025/TT-BYT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 07/2025/TT-BYT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×