Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 04/2025/TT-BYT định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/01/2025 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 04/2025/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Thị Liên Hương
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT THÔNG TƯ 04/2025/TT-BYT

Ngày 17/01/2025, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 04/2025/TT-BYT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập.

Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 180 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập gồm:

- Đo chu vi vòng cánh tay ở người;

- Đo chu vi vòng đầu ở người;

- Đo chu vi vòng eo ở người;

- Đo chu vi vòng mông ở người;

- Đo cân nặng cơ thể người;

- Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người;

- Cân phân tích thành phần cơ thể;

- Đo bề dày lớp mỡ dưới da;

- Đo chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi;

- Đo chiều dài cẳng chân;

- Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody 120;

- Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp DXA;

- Đánh giá thành phần cơ thể thông qua định lượng Deuterium oxide trong nước bọt bằng phương pháp FTIR;

- Đo mật độ xương 1 vị trí bằng phương pháp DXA;

- Đo mật độ xương 2 vị trí phương pháp DXA…

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/3/2025.

Xem chi tiết Thông tư 04/2025/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025

Tải Thông tư 04/2025/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 04/2025/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 04/2025/TT-BYT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
__________

Số: 04/2025/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2025

THÔNG TƯ

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập

_______________

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập.

Đang theo dõi

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 180 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 3 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế:

- Y tế các Bộ, ngành:

- Sở Y tế, Trung tâm KSBT, Trung tâm KDYTQT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;

- Lưu: VT, DP, PC (02).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Liên Hương

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG

VỀ LĨNH VỰC DINH DƯỠNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025 của

Bộ trưởng Bộ y tế)

1. Đo chu vi vòng cánh tay ở người

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước dây đo chu vi vòng cánh tay

Cái

0,014710

1.2

Giấy A4

Tờ

0,500000

1.3

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo

Giở

0,116667

2. Đo chu vi vòng đầu ở người

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước dây đo chu vi vòng đầu

Cái

0,014710

1.2

Giấy A4

Từ

0,500000

1.3

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo

Giờ

0,116667

3. Đo chu vi vòng eo ở người

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước dây đo chu vi vòng eo

Cái

0,000060

1.2

Giấy A4

Tờ

0,500000

1.3

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo

Giờ

0,116667

4. Đo chu vi vòng mông ở người

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước dây đo chu vi vòng mông

Cái

0,000060

1.2

Giấy A4

Tờ

0,500000

1.3

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo

Giờ

0,116667

5. Đo cân nặng cơ thể người

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Cân

Cái

0,000060

1.2

Pin tiểu (4 quả)

Quả

0,019610

1.3

Quả cân chuẩn (5kg)

Quả

0,000020

1.4

Giấy A4

Tờ

0,500000

1.5

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người cân

Giờ

0,116667

2.2

Người trợ giúp

Giờ

0,116667

6. Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước đo chiều cao đứng

Cái

0,000020

1.2

Giấy A4

Tờ

0,500000

1.3

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo chính

Giờ

0,116667

2.2

Người trợ giúp

Giờ

0,116667

7. Cân phân tích thành phần cơ thể

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Bút bi

Cái

0,002000

1.2

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.3

Giấy in kết quả CT 100

Cuộn

0,006667

1.4

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,000134

1.5

Khẩu trang y tế

Cái

0,083333

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người cân

Giờ

0,166667

8. Đo bề dày lớp mỡ dưới da

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước đo bề dày lớp mỡ dưới da

Cái

0,000080

1.2

Thước dây chun không giãn, chia vạch cm

Cái

0,000080

1.3

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.4

Bút bi

Cái

0,002000

1.5

Bút dạ bảng

Cái

0’004000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo

Giờ

0,250000

2.2

Người trợ giúp đo

Giờ

0,250000

9. Đo chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước đo chiều cao ngồi

Cái

0,000050

1.2

Ghế gỗ tiêu chuẩn cao 40cm, dài 50cm, rộng

30cm

Cải

0,000050

1.3

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.4

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo

Giờ

0,150000

2.2

Người trợ giúp đo

Giờ

0,150000

10. Đo chiều dài cẳng chân

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước đo chiều dài cẳng chân

Cái

0,000050

1.2

Ghế gỗ tiêu chuẩn cao 40cm, dài 50cm, rộng 30cm

Cái

0,000050

1.3

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.4

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo

Giờ

0,150000

2.2

Người trợ giúp đo

Giờ

0,150000

11. Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody 120

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Ổ điện kéo dài

Cái

0,000070

1.2

Pin AA (4 quả)

Viên

0,200000

1.3

Nhiệt ẩm kế

Cái

0,000070

1.4

Máy in

Cái

0,000070

1.5

Giấy A4 (In phiếu ghi kết quả)

Tờ

2,000000

1.6

Bút bi

Cái

0,008000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện

Giờ

0,600000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

12. Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp DXA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,300000

1.2

Thùng rác y tế, sinh hoạt

Cái

0,000458

1.3

Máy in màu

Cái

0,000046

1.4

Máy hút ẩm

Cái

0,000076

1.5

Liều kế cá nhân

Cái

0,000229

1.6

Bộ quần áo bảo hộ lao động cho nhân viên đo

Bộ

0,001374

1.7

Bộ quần áo bệnh nhân

Bộ

0,000916

1.8

Ga giường đo

Cái

0,000458

1.9

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

25,000000

1.10

Giấy A4 màu trắng

Tờ

2,000000

1.11

Giấy A5 màu hồng

Tờ

1,000000

1.12

Bút bi

Cái

0,004000

1.13

Mực màu đen

Hộp

0,010000

1.14

Mực màu đỏ

Hộp

0,006667

1.15

Mực màu vàng

Hộp

0,006667

1.16

Mực màu xanh

Hộp

0,006667

1.17

Dập ghim

Cái

0,000229

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người vận hành máy đo

Giờ

0,583333

2.2

Người hỗ trợ đo

Giờ

0,583333

2.3

Người phê duyệt kết quả đo

Giờ

0,666667

13. Đánh giá thành phần cơ thể thông qua định lượng Deuterium oxide trong nước bọt bằng phương pháp FTIR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

mL

10,000000

1.1.3

Deuterium exit (2H2O, 99,8% nguyên tử 2H)

Chai 1 lit

0,002000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet (bán tự động 500-5000 mL)

Cái

0,000029

1.2.2

Micropipet (bán tự động 100-1000 mL)

Cái

0,000029

1.2.3

Micropipet (bán tự động 20-200 mL)

Cái

0,000029

1.2.4

Micropipet (bán tự động 10-100 mL)

Cái

0,000029

1.2.5

Đầu côn (tip) có chia vạch 500-5000 mL

Cái

1,000000

1.2.6

Đầu côn (tip) có chia vạch 100-1000 mL

Cái

10,000000

1.2.7

Đầu côn (tip) cỏ chia vạch 20-200 mL

Cái

25,000000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 50 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Chai thủy tinh khô sạch 100 mL có nắp vặn

Cái

0,014000

1.2.10

Chai thủy tinh khô sạch 1000 mL có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.11

Chai thủy tinh khô sạch 5000 mL có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 1 lít

Cái

0,002000

1.2.13

Ống đong thủy tinh 100 mL

Cái

0,002000

1.2.14

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,002000

1.2.15

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.16

Tăm bông

Cái

10,000000

1.2.17

Ống ly tâm 2 cm

Cái

7,000000

1.2.18

Pipet nhựa (vô trùng)

Cái

3,000000

1.2.19

Phim parafilm

cm

15,000000

1.2.20

Găng tay không bột talc dùng một lần

Đôi

2,000000

1.2.21

Khẩu trang y tế dùng một lần

Cái

2,000000

1.2.22

Mũ trùm đầu dùng một lần

Cái

2,000000

1.2.23

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.2.24

Bút dạ không phai

Cái

0,005000

1.2.25

Bút bi

Cái

0,005000

1.2.26

Tem ghi nhãn

Cái

4,000000

1.2.27

Khăn giấy

Hộp 50

tờ

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

3,600000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

14. Đo mật độ xương 1 vị trí bằng phương pháp DXA

0

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,300000

1.2

Thùng rác y tế, sinh hoạt

Cái

0,000200

1.3

Máy in màu

Cái

0,000020

1.4

Máy hút ẩm

Cái

0,000033

1.5

Liều kế cá nhân

Cái

0,000100

1.6

Bộ quần áo bảo hộ lao động cho nhân viên đo

Bộ

0,000601

1.7

Bộ quần áo bệnh nhân

Bộ

0,000401

1.8

Ga giường đo

Cái

0,000200

1.9

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

15,000000

1.10

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.11

Giấy A5 màu hồng

Tờ

1,000000

1.12

Bút bi

Cái

0,004000

1.13

Mực màu đen

Hộp

0,005000

1.14

Mực màu đỏ

Hộp

0,003333

1.15

Mực màu vàng

Hộp

0,003333

1.16

Mực màu xanh

Hộp

0,003333

1.17

Dập ghim

Cái

0,000100

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người vận hành máy đo

Giờ

0,250000

2.2

Người hỗ trợ do

Giờ

0,250000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,266667

15. Đo mật độ xương 2 vị trí phương pháp DXA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,300000

1.2

Thùng rác y tế, sinh hoạt

Cái

0,000321

1.3

Máy in màu

Cái

0,000032

1.4

Máy hút ẩm

Cái

0,000053

1.5

Liều kế cá nhân

Cái

0,000160

1.6

Bộ quần áo bảo hộ lao động cho nhân viên đo

Bộ

0,000962

1.7

Bộ quần áo bệnh nhân

Bộ

0,000641

1.8

Ga giường đo

Cái

0,000321

1.9

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

25,000000

1.10

Giấy A4 màu trắng

Tờ

2,000000

1.11

Giấy A5 màu hồng

Tờ

1,000000

1.12

Bút bi

Cái

0,004000

1.13

Mực màu đen

Hộp

0,010000

1.14

Mực màu đỏ

Hộp

0,006667

1.15

Mực màu vàng

Hộp

0,006667

1.16

Mực màu xanh

Hộp

0,006667

1.17

Dập ghim

Cái

0,000160

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người vận hành máy đo

Giờ

0,416667

2.2

Người hỗ trợ đo

Giờ

0,416667

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

16. Hỏi ghi khẩu phần cá thể 24 giờ qua ở người theo mẫu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Quyển ảnh dùng cho điều tra khẩu phần

Quyển

0,001667

1.2

Bộ dụng cụ bát, đĩa, thìa, âu đựng nước, cốc các kích cỡ khác nhau

Bộ

0,003333

1.3

Cân điện tử độ chính xác ± 1 g

Cái

0,001667

1.4

Pin tiểu

Quả

0,040000

1.5

Quả cân chuẩn 500 g

Quả

0,000560

1.6

Phiếu điều tra

Bộ

1,000000

1.7

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.8

Giấy A3

Tờ

2,000000

1.9

Sổ ghi chép

Cuốn

0,005000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người hỏi ghi khẩu phần

Giờ

1.000000

17. Hỏi ghi khẩu phần hộ gia đình 24 giờ qua ở người theo mẫu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Quyển ảnh dùng cho điều tra khẩu phần cho trẻ 2- 5 tuổi

Quyển

0,002780

1.2

Quyển ảnh điều tra khẩu phần

Quyển

0,002780

1.3

Cân điện tử đảm bảo độ chính xác tối thiếu 1 gram

Cái

0,002780

1.4

Bộ dụng cụ hỗ trợ (bát, đĩa, thìa, đũa, ca đựng nước, cốc) các kích cỡ khác nhau thường dùng tại địa phương

Bộ

0,005560

1.5

Vật tư khác thay thế gạo tẻ

kg

0,011111

1.6

Quả cân chuẩn 500 g

Quả

0,000930

1.7

Pin tiểu (4 quả)

Quả

0,040000

1.8

Dụng cụ, giấy vệ sinh, chất tẩy rửa...

Bộ

0,333333

1.9

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.10

Giấy A3

Tờ

4,000000

1.11

Bút bi

Cái

0,010000

1.12

Sổ ghi chép

Cuốn

0,010000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người hỏi ghi khẩu phần

Giờ

1,000000

18. Hỏi ghi khẩu phần cá thể 24 giờ qua ở trẻ em dưới 5 tuổi theo mẫu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Quyển ảnh dùng cho điều tra khẩu phần

Quyển

0,001667

1.2

Bộ dụng cụ bát, đĩa, thìa, âu đựng nước, cốc các kích cỡ khác nhau

Bộ

0,003333

1.3

Cân điện tử độ chính xác ± 1 g

Cái

0,001667

1.4

Pin tiểu

Quả

0,040000

1.5

Quả cân chuẩn 500 g

Quả

0,000560

1.6

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.7

Giấy A3

Tờ

2,000000

1.8

Bút bi

Cái

0,005000

1.9

Số ghi chép

Cuốn

0,005000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người hỏi ghi khẩu phần

Giờ

1,333333

19. Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm theo mẫu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Quyển ảnh dùng cho điều tra khẩu phần

Quyển

0,000833

1.2

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.3

Bút bi

Cái

0,005000

1.4

Sổ ghi chép

Cuốn

0,005000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người hỏi ghi tần suất

Giờ

0,583333

20. Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm bán định lượng theo mẫu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Quyển ảnh dùng cho điều tra khẩu phần

Quyển

0,001042

1.2

Bộ dụng cụ hỗ trợ (bát, thìa, cốc....)

Bộ

0,002083

1.3

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.4

Bút bi

Cái

0,006667

1.5

Số ghi chép

Cuốn

0,006667

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người hỏi ghi tần suất

Giờ

0,750000

21. Đánh giá khẩu phần dựa vào nhật ký khẩu phần cá thể 24 giờ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Giấy A4

Tờ

4,000000

1.2

Bút bi

Cái

1,005000

1.3

Túi đựng tài liệu

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người hướng dẫn đối tượng ghi phiếu

Giờ

0,150000

2.2

Người thu thập, rà soát và kiểm tra phiếu

Giờ

0,333333

22. Cân đong trực tiếp khẩu phần cá thể 24 giờ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Cân điện tử mức cân 5000 g độ chính xác tối thiểu 1g

Cái

0,008330

1.2

Quả cân chuẩn 500 g

Quả

0,002780

1.3

Pin tiểu (4 quả)

Quả

0,133333

1.4

Khẩu trang tiệt trùng

Cái

4,000000

1.5

Găng tay chế biến thực phẩm

Đôi

4,000000

1.6

Khăn lau

Cái

0,020000

1.7

Giấy A4

Tờ

15,000000

1.8

Giấy A3

Tờ

2,000000

1.9

Bút bi

Cái

0,020000

1.10

Sổ ghi chép

Cuốn

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người cân đong khẩu phần

Giờ

14,000000

23. Cân đong khẩu phần suất ăn tập thể

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Cân điện tử 5 kg độ sai số cho phép 1 g

Cái

0,000600

1.2

Cân 60 kg, độ sai số cho phép 100 g

Cái

0,000600

1.3

Pin tiểu (4 quả)

Quả

0,040000

1.4

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.5

Găng tay cao su không bột talc

Đôi

0,200000

1.6

Găng tay nilon

Đôi

0,400000

1.7

Bao chân y tế

Đôi

0,200000

1.8

Mũ trùm đầu y tế

Cái

0,200000

1.9

Áo blouse trắng

Bộ

0,003570

1.10

Giấy A4

Tờ

1,600000

1.11

Bút bi

Cái

0,020000

1.12

Bút lông dầu

Cái

0,010000

1.13

Giấy decal dán nhãn A5, 36mm x 19mm

Cái

1,500000

1.14

Sổ ghi chép

Cuốn

0,200000

1.15

Bìa cứng kẹp giấy A4

Cái

0,200000

1.16

Túi nhựa khổ A4 có khuy bấm

Cái

0,200000

lI

Lao động trực tiếp

2.1

Người cân đong khẩu phần

Giờ

1,000000

24. Hướng dẫn thực hành dinh dưỡng cho người lớn

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Nhóm thực phẩm đạm động vật (thịt, cá, tôm...)

Kg

1,000000

1.2

Nhóm thực phẩm đạm thực vật (đậu, lạc, vừng...)

Kg

0,300000

1.3

Rau củ

Kg

1,000000

1.4

Trái cây

Kg

0,600000

1.5

Sữa tươi

Lít

0,200000

1.6

Gạo

Kg

0,500000

1.7

Nước mắm (chai 500 mL)

Chai

0,040000

1.8

Bột canh (gói 200 g)

Gói

0,025000

1.9

Bột nêm (gói 136 g)

Gói

0,050000

1.10

Đường (gói 1kg)

Gói

0,033333

1.11

Dầu ăn (chai 1 lít)

Chai

0,050000

1.12

Men hóa lỏng

Gói

1,000000

1.13

Bột tạo đặc

Gói

1,000000

1.14

Bút bi

Cái

0,004000

1.15

Giấy A4

Tờ

3,000000

1.16

Bút chì giảng bài

Cái

0,013889

1.17

Ổ điện

Cái

0,013889

1.18

Quyển ảnh dùng cho điều tra khẩu phần

Quyển

0,013889

1.19

Bếp từ

Cái

0,013889

1.20

Nồi nấu các loại

Bộ

0,013889

1.21

Chảo 1 bộ

Bộ

0,013889

1.22

Thớt thái thực phẩm sống

Cái

0,013889

1.23

Thớt thái thực phẩm chín

Cái

0,013889

1.24

Dao các loại

Bộ

0,013889

1.25

Cân thực phẩm mini nhà bếp

Cái

0,013889

1.26

Khay đựng thực phẩm

Cái

0,055556

1.27

Rổ kèm chậu rửa

Bộ

0,013889

1.28

Bát tô 1 bộ

Bộ

0,013889

1.29

Đĩa các loại 1 bộ

Bộ

0,013889

1.30

Bát con các loại

Bộ

0,013889

1.31

Thìa các loại

Bộ

0,013889

1.32

Đũa

Đôi

0,277778

1.33

Rây lọc các loại

Cái

0,013889

1.34

Cối 1 cái

Cái

0,013889

1.35

Cốc chia vạch các mức

Bộ

0,013889

1.36

Thùng đựng rác thải sinh hoạt

Cái

0,013889

1.37

Hộp đựng gia vị các loại

Bộ

0,013889

1.38

Máy xay đa năng

Cái

0,013889

1.39

Tạp dề

Cái

0,083333

1.40

Mũ đầu bếp

Cái

0,083333

1.41

Bảo hộ y tế

Bộ

0,166667

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên hướng dẫn lý thuyết

Giờ

1,250000

2.2

Nhân viên hướng dẫn thực hành chính

Giờ

2,000000

2.3

Nhân viên trợ giúp

Giờ

2,750000

25. Khám tư vấn dinh dưỡng người lớn tại cơ sở y tế

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Khẩu trang y tế

Cái

0,750000

1.2

Găng tay không bột talc

Đôi

2,000000

1.3

Thước đo chiều cao đứng có chia độ đến mm

Cái

0,000020

1.4

Thước dây nhựa mềm có chia độ đến mm

Cái

0,000020

1.5

Huyết áp kế điện tử

Cái

0,000020

1.6

Thiết bị gọi số tại phòng khám

Cái

0,000040

1.7

Ống nghe tim phổi

Cái

0,000100

1.8

Nhiệt kế điện tử

Cái

0,000020

1.9

Đèn pin nhỏ

Cái

0,000200

1.10

Đèn đọc phim X-quang 2 phim

Cái

0,000067

1.11

Bộ dụng cụ tư vấn (bát, thìa, cốc....)

Bộ

0,000100

1.12

Tranh tư vấn (tờ rơi, áp phích)

Bộ

0,000100

1.13

Máy tính cá nhân

Cái

0,000013

1.14

Thùng rác y tế

Cái

0,000080

1.15

Thùng rác sinh hoạt

Cái

0,000080

1.16

Bộ quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,000722

1.17

Bảo hộ lao động cho nhân viên làm vệ sinh

Bộ

0,000080

1.18

Giặt quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,312500

1.19

Bút dính bàn

Bộ

0,004000

1.20

Bút bi

Cái

0,010000

1.21

Giấy A4

Tờ

6,000000

1.22

Giấy A5

Tờ

6,000000

1.23

Đập ghim

Cái

0,000360

1.24

Mực in đen trắng

Tờ

9,000000

1.25

Mực con dấu

Hộp

0,000100

1.26

Con dấu cho Bác sĩ, thu ngân

Cái

0,000300

1.27

VPP khác (kẹp, ghim, cặp file....)

Bộ

0,033333

1.28

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

30,000000

1.29

Giấy in cân CT 100

Cuộn

0,006667

II

Lao động trực tiếp

2.1

Bác sĩ/ dinh dưỡng viên

Giờ

1,004916

2.2

Nhân viên hỗ trợ

Giờ

0,183333

2.3

Nhân viên cân đo nhân trắc

Giờ

0,166667

26. Đánh giá hoạt động thể lực người trưởng thành bằng bộ câu hỏi GPAQ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Bộ ảnh minh họa và danh mục các loại hoạt động thể lực in màu, cỡ giấy A4, theo các mức độ cường độ nặng, cường độ vừa phải và cường độ nhẹ

Bộ

0,001852

1.2

Giấy A4

Tờ

3,000000

1.3

Bút bi

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phỏng vấn phiếu điều tra

Giờ

0,666667

2.2

Người thực hiện xử lý số liệu

Giờ

0,166667

27. Đánh giá chất lượng khẩu phần người trưởng thành bằng chỉ số VHEI

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Bút bi

Cái

0,002000

1.2

Giấy A4

Tờ

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đánh giá

Giờ

0,166667

28. Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu phân

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Bút viết kính không xoá được

Cái

0,002000

1.2

Túi zip 4x5 cm

Cái

2,000000

1.3

Thùng giữ nhiệt 8 lít (vận chuyển mẫu)

Cái

0,001000

1.4

Túi đá gel giữ lạnh (kích thước 10x18x3,5 cm, chất liệu bao bì nhựa PE tái sinh, trọng lượng 300 g)

Cái

0,001000

1.5

Dụng cụ hứng mẫu bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.6

Lọ nhựa có nắp có thìa (vô khuẩn, kích thước 40-50 mL)

Cái

1,000000

1.7

Thìa gỗ cán dài (tối thiểu 15 cm)

Cái

1,000000

1.8

Tuýp ly tâm thể tích 2 mL

Cái

0,111111

1.9

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,010000

1.10

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

1,000000

1.11

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên lấy mẫu

Giờ

0,033333

2.2

Nhân viên kiểm tra chất lượng quy trình

Giờ

0,083333

29. Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu niêm mạc má

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

5,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống tăm bông (vô khuẩn)

Cái

3,000000

1.2.2

Túi zip (kích thước 25x35 cm)

Cái

0,041670

1.2.3

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,041670

1.2.4

Băng dính trong 1 cm

Cuộn

0,020000

1.2.5

Bút viết kính không xóa được

Cái

0,002000

1.2.6

Giá để mẫu ống chứa mẫu

Cái

0,000070

1.2.7

Cốc giấy (đường kính 80mm)

Cái

1,000000

1.2.8

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

0,041670

1.2.9

Khẩu trang y tế

Cái

0,041670

1.2.10

Nước lọc

mL

200,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên lấy mẫu

Giờ

0,166670

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,083330

30. Lấy mẫu sữa mẹ, bảo quản và vận chuyển mẫu sữa mẹ tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Vật tư khác

1.1.1

Máy hút sữa

Cái

0,005000

1.1.2

Bình đựng sữa

Cái

1,000000

1.1.3

Tuýp ly tâm 15 ml nắp xoáy

Cái

2,000000

1.1.4

Khăn sạch dùng 1 lần

Cái

1,000000

1.1.5

Đầu còn (tip) chia vạch 5000 ml, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 500-5000 ml

Cái

1,000000

1.1.6

Túi zip 20 x 28 cm

Cái

2,000000

1.1.7

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,020000

1.1.8

Giá để tuýp

Cái

0,001000

1.1.9

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

1,000000

1.1.10

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

5,000000

1.1.11

Tem dán barcode

Cái

6,000000

1.1.12

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

0,600000

1.1.13

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.1.14

Mũ trùm đầu y tế 1 lần

Cái

2,000000

1.1.15

Micropipet (bán tự động) dung tích 500-5000 ml, độ chính xác ± 3 ml (tại 500 ml)

Cái

0,000029

1.1.16

Thùng giữ nhiệt (vận chuyển mẫu bệnh phẩm)

Cái

0,000029

1.1.17

Nhiệt kế (theo dõi nhiệt độ thùng giữ nhiệt)

Cái

0,000029

1.1.18

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.1.19

Bút bi

Cái

0,020000

1.1.20

Bút dạ

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện

Giờ

1,000000

31. Lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu sữa mẹ để phân tích các chất đa lượng và một số chất dinh dưỡng bằng phương pháp hóa sinh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Túi zip nhựa có khóa

Cái

2,000000

1.2

Ống Falcon 20 mL để lấy mẫu

Cái

2,000000

1.3

Túi đá đông lạnh

Cái

2,000000

1.4

Thùng bảo quản mẫu khi vận chuyển

Cái

0,10000

1.5

Giá nhựa đựng mẫu

Cái

0,100000

1.6

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.7

Nhãn in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.8

Khăn giấy

Tờ

0,500000

1.9

Khẩu trang y tế dùng 1 lần

Cái

0,027777

1.10

Găng tay y tế không bột talc

Cái

0,047222

1.11

Dung dịch xà phòng rửa tay

Cái

0,152525

1.12

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.13

Bút bi

Cái

0,010000

1.14

Bút ghi kính

Cái

0,020000

1.15

Văn phòng phẩm khác (ghim dập...)

Cái

0,000007

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,250000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,330000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

32. Lấy máu tĩnh mạch, xử lý, bảo quản và vận chuyển mẫu máu tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Hộp inox chữ nhật đựng dụng cụ y tế

Cái

0,001000

1.2.2

Panh y tế không mấu

Cái

0,002000

1.2.3

Kéo Y tế

Cái

0,001000

1.2.4

Khay quả đậu

Cái

0,001000

1.2.5

Hộp đựng bông (01 đựng bông khô và 01 đựng bông cồn 70%)

Cái

0,002000

1.2.6

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,070000

1.2.7

Túi đựng rác thải sinh hoạt

Cái

0,030000

1.2.8

Hộp đựng vật sắc nhọn

Cái

0,020000

1.2.9

Dây ga rô

Cái

0,010000

1.2.10

Đệm kê tay

Cái

0,002000

1.2.11

Bông y tế cắt miếng

Miếng

4,000000

1.2.12

Cồn 70%

mL

5,000000

1.2.13

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

2,000000

1.2.14

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

5,000000

1.2.15

Bơm tiêm lấy máu (cỡ kim 23 G) hoặc kim lấy máu (cỡ kim 23G) hoặc bộ lấy máu chân không (kim lấy máu chân không 2 đầu đốc trong cỡ kim 21 G, giá đỡ kim, băng dính y tế cố định kim lấy máu chân không)

Cái/ Bộ

1,000000

1.2.16

Băng cá nhân vải (urgo) hoặc tương đương

Cái

1,000000

1.2.17

Tuýp lấy máu

Cái

1,000000

1.2.18

Tuýp ly tâm (lưu mẫu máu nắp xoáy hoặc nắp ấn)

Cái

2,000000

1.2.19

Tem dán barcode

Cái

7,000000

1.2.20

Khẩu trang y tế vô trùng

Cái

0,400000

1.2.21

Mũ trùm đầu y tế dùng 1 lần

Cái

0,300000

1.2.22

Giá để ống lưu mẫu

Cái

0,001000

1.2.23

Đầu côn (tip) có chia vạch 1000 mL, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 mL

Cái

1,000000

1.2.24

Đầu côn (tip) có chia vạch 200 mL, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 mL

Cái

1,000000

1.2.25

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

0,200000

1.2.26

Túi zip 20 x 28 cm

Cái

1,000000

1.2.27

Micropipet (bán tự động) dung tích 100-1000 mL, độ chính xác ± 3 mL tại 100 mL

Cái

0,000029

1.2.28

Micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 mL, độ chính xác ± 3 mL tại 20 mL

Cái

0,000029

1.2.29

Thùng giữ nhiệt (vận chuyển mẫu bệnh phẩm)

Cái

0,000029

1.2.30

Nhiệt kế (theo dõi nhiệt độ thùng giữ nhiệt)

Cái

0,000029

1.2.31

Ổ cắm điện

Cái

0,000029

1.2.32

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.2.33

Bút bi

Cái

0,020000

1.2.34

Bút dạ

Cái

0,020000

1.2.35

Bút dạ không phai

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện

Giờ

1,370000

33. Uống liều Deuterium oxide và lấy mẫu nước bọt trên đối tượng từ 2 tuổi để đánh giá thành phần cơ thể

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70% (2,5 mL cho lần cho đối tượng uống liều D2O và 7,5 mL cho 3 lần lấy mẫu nước bọt)

mL

80,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Xy lanh dùng 1 lần 20 mL (1 cái cho mỗi lần lấy nước bọt

Cái

3,000000

1.2.2

Bông bọc gạc để lấy nước bọt (2 cái/lần)

Cái

6,000000

1.2.3

Túi zip 10x14 cm (1 cái sử dụng khi cho đối tượng uống liều D2O, 2 cái dùng để đựng mẫu nước bọt của đối tượng)

Cái

3,000000

1.2.4

Tuýp ly tâm dung tích 2 mL (2 cái/lần lấy nước bọt)

Cái

6,000000

1.2.5

Màng bọc thực phẩm

cm2

10,000000

1.2.6

Túi zip 7x10 cm dùng để đựng ống mẫu nước bọt (1 túi cho mẫu trước uống liều D2O và 2 cái cho mẫu sau uống liều D2O)

Cái

3,000000

1.2.7

Khăn ướt sát khuẩn dùng 1 lần (khoảng 20 Cái)

gói

1,000000

1.2.8

Thùng bảo quản mẫu có cắm điện (1 thùng đựng nước DLW và 1 thùng đựng mẫu nước tiểu)

Cái

0,000058

1.2.9

Giá để ống đựng mẫu

Cái

0,001000

1.2.10

Màng bọc thực phẩm

Hộp 300 m

0,003000

1.2.11

Khẩu trang y tế dùng một lần (cho 3 lần lấy mẫu nước bọt và 1 lần uống nước D2O x 2 người)

Cái

6,000000

1.2.12

Găng tay không bột talc dùng một lần (1 đôi sử dụng khi cho đối tượng uống nước D2O và 3 đôi cho 7 lần lấy mẫu nước tiểu)

Đôi

8,000000

1.2.13

Túi đựng rác thải sinh hoạt

Cái

1,000000

1.2.14

Ổ cắm điện

Cái

0,000029

1.2.15

Giá để ống đựng mẫu

Cái

0,001000

1.2.16

Parafilm

cm

50,000000

1.2.17

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

5,000000

1.2.18

Bút dạ ghi nhãn không phai

Cái

0,002000

1.2.19

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.2.20

Bút bi

Cái

0,050000

1.2.21

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,200000

1.2.22

Tem ghi nhãn

Cái

5,000000

1.2.23

Đồng hồ để bàn/báo thức

Cái

0,003000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

1,800000

34. Uống liều Deuterium oxide và lấy mẫu nước bọt trên đối tượng dưới 2 tuổi để đánh giá thành phần cơ thể

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70% (2,5 mL cho lần cho đối tượng uống liều D2O và 7,5 ml cho 3 lần lấy mẫu nước bọt)

mL

80,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Xy lanh dùng 1 lần 20 mL (1 cái cho mỗi lần lấy nước bọt

Cái

3,000000

1.2.2

Tăm bông để thấm nước bọt

Cái

4,000000

1.2.3

Túi zip 10x14 cm (1 cái sử dụng khi cho đối tượng uống liều D2O, 2 cái dùng để đựng mẫu nước bọt của đối tượng)

Cái

3,000000

1.2.4

Ống ly tâm dung tích 2 mL (2 cái/lần lấy nước bọt)

Cái

6,000000

1.2.5

Túi zip 7x10 cm dùng để đựng ống mẫu nước bọt (1 túi cho mẫu trước uống liều D2O và 2 cái cho mẫu sau uống liều D2O)

Cái

3,000000

1.2.6

Khăn ướt sát khuẩn dùng 1 lần (khoảng 20 cái)

Gói 20 Cái

1,000000

1.2.7

Thùng bảo quản mẫu có cắm điện (1 thùng đựng nước DLW và 1 thùng đựng mẫu nước tiểu)

Cái

0,000058

1.2.8

Giá để ống đựng mẫu

Cái

0,001000

1.2.9

Màng bọc thực phẩm

Hộp 300 m

0,003000

1.2.10

Khẩu trang y tế dùng một lần (cho 3 lần lấy mẫu nước bọt và 1 lần uống nước D2O x 2 người)

Cái

6,000000

1.2.11

Găng tay không bột talc dùng một lần (1 đôi sử dụng khi cho đối tượng uống nước D2O và 3 đôi cho 7 lần lấy mẫu nước tiểu)

Đôi

8,000000

1.2.12

Túi đựng rác thải sinh hoạt

Cái

1,000000

1.2.13

Ổ cắm điện

Cái

0,000029

1.2.14

Parafilm

cm

50,000000

1.2.15

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

5,000000

1.2.16

Bút dạ ghi nhãn không phai

Cái

0,002000

1.2.17

Giấy A4

Tờ

2'000000

1.2.18

Bút bi

Cái

0'050000

1.2.19

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,200000

1.2.20

Tem ghi nhãn

Cái

5,000000

1.2.21

Đồng hồ để bàn/báo thức

Cái

0,003000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,100000

35. Uống liều nước đánh dấu đồng vị kép và lấy mẫu nước tiểu để đánh giá tổng năng lượng tiêu hao và thành phần cơ thể ở trẻ dưới 2 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn y tế 70 % (10 mL cho lần cho trẻ uống liều DLW và 60 mL cho 6 lần lấy mẫu nước tiểu)

mL

70,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình bú 50 mL

Cái

1.000000

1.2.2

Túi zip 12cm x 17cm (3 chiếc sử dụng khi cho trẻ uống liều DLW, 1 chiếc dùng để đựng mẫu nước tiểu của đối tượng)

Cái

4.000000

1.2.3

Chai thủy tinh 250 mL có nắp vặn

Cái

0,001000

1.2.4

Xi lanh dùng một lần 20 mL (1 chiếc dùng khi chuẩn bị liều ĐLW, 6 chiếc cho lấy nước tiểu)

Cái

7.000000

1.2.5

Xi lanh dùng một lần 10 mL (dùng khi cho trẻ uống liều DLW)

Cái

1.000000

1.2.6

Miếng lót dùng một lần (khăn xô)

Cái

1,000000

1.2.7

Khăn giấy dùng một lần

Cái

5,000000

1.2.8

Thùng bảo quản mẫu có cắm điện (1 thùng để bảo quản liều DLW và 1 thùng bảo quản mẫu nước tiểu)

Cái

0,000058

1.2.9

Khay nhựa kích thước 30 x 60 cm

Cái

0,003000

1.2.10

Màng bọc thực phẩm

Hộp 300

m

0,003000

1.2.11

Khẩu trang y tế dùng một lần (cho 6 lần lấy mẫu nước tiểu và 1 lần uống nước DLW X 2 người)

Cái

14,000000

1.2.12

Găng tay không bột talc dùng một lần (1 đôi sử dụng khi cho trẻ uống nước DLW và 6 đôi cho 6 lần lấy mẫu nước tiểu)

Đôi

14,000000

1.2.13

Túi đựng rác thải sinh hoạt

Cái

1,000000

1.2.14

Ổ cắm điện

Cái

0,000029

1.2.15

Túi bóng đựng nước tiểu có sẵn bông gòn (6 viên/lần x 6 lần)

Cái

36,000000

1.2.16

Cốc nhựa dùng một lần để lấy nước tiểu

Cái

6,000000

1.2.17

Bỉm

Cái

6,000000

1.2.18

Ống đựng mẫu 3 mL có nắp (6 lần x 2 ống/lần)

Cái

12,000000

1.2.19

Giá để ống đựng mẫu

Cái

0,001000

1.2.20

Túi zip 7cm x 10cm (dùng để đựng ống mẫu nước tiểu- 1 túi/1 ống nước tiểu x 12 ổng)

Cái

12,000000

1.2.21

Parafilm

cm

50,000000

1.2.22

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

0,200000

1.2.23

Bút dạ không phai

Cái

0,002000

1.2.24

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.2.25

Bút bi

Cái

0,050000

1.2.26

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,200000

1.2.27

Tem ghi nhãn

Cái

14,000000

1.2.28

Đồng hồ để bàn/báo thức

Cái

0,003000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

7,700000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,800000

36. Uống liều nước đánh dấu đồng vị kép và lấy mẫu nước tiểu để đánh giá tổng năng lượng tiêu hao và thành phần cơ thể ở đối tượng từ 2 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70% (10 mL cho lần cho đối tượng uống liều DLW và 70 mL cho 7 lần lấy mẫu nước tiểu)

mL

80,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc thu mẫu nước tiểu

Cái

8,000000

1.2.2

Túi zip 10x14 cm (2 cái sử dụng khi cho đối tượng uống liều DLW, 2 cái dùng để đựng mẫu nước tiểu của đối tượng)

Cái

3,000000

1.2.3

Ống nhựa trữ đông 5 mL có nắp vặn

Cái

14,000000

1.2.4

Màng bọc thực phẩm

cm2

10,000000

1.2.5

Túi zip 7x10 cm dùng để đựng ống mẫu nước tiểu (1 túi/1 ống nước tiểu x 8 ống)

Cái

8,000000

1.2.6

Khăn ướt sát khuẩn dùng 1 lần (khoảng 20 cái)

Gói 20 cái

1,000000

1.2.7

Khăn giấy dùng một lần

Cái

5,000000

1.2.8

Thùng bảo quản mẫu có cắm điện (1 thùng đựng nước DLW và 1 thùng đựng mẫu nước tiểu)

Cái

0,000058

1.2.9

Giá để ống đựng mẫu

Cái

0,001000

1.2.10

Màng bọc thực phẩm

Hộp 300 m

0,003000

1.2.11

Khẩu trang y tế dùng một lần (cho 7 lần lấy mẫu nước tiểu và 1 lần uống nước DLW x 2 người)

Cái

16,000000

1.2.12

Găng tay không bột talc dùng một lần (1 đôi sử dụng khi cho đối tượng uống nước DLW và 7 đôi cho 7 lần lấy mẫu nước tiểu)

Đôi

8,000000

1.2.13

Túi đựng rác thải sinh hoạt

Cái

1,000000

1.2.14

Ổ cắm điện

Cái

0,000029

1.2.19

Giá để ống đựng mẫu

Cái

0,001000

1.2.21

Parafilm

cm

50,000000

1.2.22

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

5,000000

1.2.23

Bút dạ ghi nhãn không phai

Cái

0,002000

1.2.24

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.2.25

Bút bi

Cái

0,050000

1.2.26

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,200000

1.2.27

Tem ghi nhãn

Cái

18,000000

1.2.28

Đồng hồ để bàn/báo thức

Cái

0,003000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

5.300000

37. Lấy mẫu và xử lý mẫu thực phẩm tại thực địa cho nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng bằng phương pháp cân bằng chuyển hóa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Quần, áo bảo hộ Y tế

Bộ

0,027777

1.2

Mũ bảo hộ y tế (1 lần)

Cái

0,027777

1.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,416666

1.4

Găng tay y tế

Đôi

0,416666

1.5

Nilon sạch

cái

0,416666

1.6

Nilon bọc thực phẩm

m

0,833333

1.7

Tem nhãn

Cái

0,833333

1.8

Thìa nhựa

Cái

0,416666

1.9

Đũa tre 1 lần

Đôi

0,416666

1.10

Găng tay thực phẩm

Đôi

0,416666

1.11

Túi zip ni long đựng thực phẩm

Cái

0,833333

1.12

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

14,583333

1.13

Giấy A4 (Phiếu theo dõi)

tờ

0,416666

1.14

Bút bi

cái

0,055556

1.15

Bút ghi nhãn

cái

0,055556

1.16

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

4.166666

1.17

Khăn giấy khô đa năng

Cuộn

0,416666

1.18

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

14,583333

1.19

Nước rửa bát

mL

14.583333

1.20

Găng tay cao su

Đôi

0,055556

1.21

Cặp càng cua 5 cm

Cái

0,055556

1.22

Văn phòng phẩm khác (Đập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,055556

1.23

Mực in

Hộp

0,027777

1.24

Máy xay mẫu, công suất >700 W

Cái

0,027777

1.25

Cân tiểu ly 500gram, có độ chính xác 0,01 gram

Cái

0,027777

1.26

Cân trọng lượng cơ thê

Cái

0,027777

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên lấy mẫu

Giờ

6,250000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu

Giờ

12,500000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

2,500000

38. Lấy mẫu nước tiểu 24 giờ cho nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng bằng phương pháp cân bằng chuyển hóa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch acid HCL 37%

mL

180

1.1.2

Carmine

g

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Dụng cụ lấy mẫu nước tiểu chuyên dụng

Cái

1.000000

1.2.2.

Sổ A4 bìa cứng

Quyển

0,055556

1.2.3.

Lọ lưu mẫu nước tiểu hàng ngày (dung tích 100mL)

Lọ

5,000000

1.2.4.

Lọ lưu mẫu nước tiểu (dung tích 20 mL)

Lọ

2,000000

1.2.5.

Lọ lưu mẫu nước tiểu (dung tích 300 mL)

Lọ

1,000000

1.2.6.

Pipet nhựa 10 mL

cái

0,027777

1.2.7.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,027777

1.2.8.

Mũ bảo hộ y tế (1 lần)

Cái

0,027777

1.2.9.

Khẩu trang y tế

Cái

0,416666

1.2.10.

Găng tay y tế

Đôi

0,138888

1.2.11.

Tem nhãn

Cái

5,000000

1.2.12.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

14,583333

1.2.13.

Giấy A4

tờ

5,000000

1.2.14.

Bút bi

cái

0,055556

1.2.15.

Bút ghi nhãn

cái

0,055556

1.2.16.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

4,166666

1.2.17.

Khăn giấy khô đa năng

Cuộn

0,416666

1.2.18.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

14,583333

1.2.19.

Nước rửa bát

mL

14,583333

1.2.20.

Găng tay cao su

Đôi

0,055556

1.2.21.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,055556

1.2.22.

Mực in

Hộp

0,277777

1.2.23.

Cân tiếu ly 500gram, có độ chính xác 0,01 gram

Cái

0,027777

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên lấy mẫu

Giờ

6,250000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu

Giờ

12,500000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

2,500000

39. Lấy mẫu phân cho nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng bằng phương pháp cân bằng chuyển hóa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Carmine

g

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.1.1

Bô nhựa có nắp (hoặc dụng cụ tương đương có đường kính 30cm, cao khoảng 15cm)

Cái

5,000000

1.1.2

Ống đựng mẫu phân (đường kính khoảng 20cm, cao khoảng 15 cm);

Cái

5,000000

1.1.3

Thìa nhựa

Cái

2,000000

1.1.4

Sổ A4 bìa cứng

Quyển

0,055556

1.1.5

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,027777

1.1.6

Mũ bảo hộ y tế (1 lần)

Cái

0,027777

1.1.7

Khẩu trang y tế

Cái

0,416666

1.1.8

Găng tay y tế

Đôi

0,138888

1.1.9

Tem nhãn

Cái

5,000000

1.1.10

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

14,583333

1.1.11

Giấy A4 (Phiếu theo dõi)

tờ

5,000000

1.1.12

Bút bi

cái

0,055556

1.1.13

Bút ghi nhãn

cái

0,055556

1.1.14

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

4,166666

1.1.15

Khăn giấy khô đa năng

Cuộn

1,000000

1.1.16

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

14,583333

1.1.17

Nước rửa bát

mL

14,583333

1.1.18

Găng tay cao su

Đôi

0,055556

1.1.19

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,055556

1.1.20

Mực in

Hộp

0,277777

1.1.21

Máy xay mẫu, công suất >700 W

Cái

0,027777

1.1.22

Cân tiểu ly 500gram, có độ chính xác 0,01 gram

Cái

0,027777

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên lấy mẫu

Giờ

6,250000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu

Giờ

12,500000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

2,500000

40. Vô cơ hóa mẫu phân để định lượng canxi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nitric acid (HNO3). độ tinh khiết ≥ 65% hoặc tương đương

mL

30,000000

1.1.2

Hydrogen peroxide (H2O2), độ tinh khiết ≥ 32% hoặc tương đương

mL

50,000000

1.1.3

Axit sunfuric (H2SO4),nồng độ 95-97, hoặc tương đương

mL

20,000000

1.1.4

Axit perchloric (HClO4), nồng độ 70-72%, hoặc tương đương

mL

20,000000

1.1.5

Khí acetylen, gồm acetylen 5kg và 10kg aceton

Bình

0,000005

1.1.6

Nước cất 2 lần

mL

50,000000

1.1.7

Kali bicromate (K2Cr2O7)

g

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.1.1

Nitric acid (HNO3), độ tinh khiết ≥ 65% hoặc tương đương

mL

30,000000

1.1.2

Hydrogen peroxide (H2O2), độ tinh khiết ≥ 32% hoặc tương dương

mL

50,000000

1.1.3

Axit sunfuric (H2SO4), nồng độ 95-97, hoặc tương đương

mL

20,000000

1.1.4

Axit perchloric (HClO4), nồng độ 70-72%, hoặc tương đương

mL

20,000000

1.1.5

Khí acetylen, gồm acetylen 5kg và 10kg aceton

Bình

0,000005

1.1.6

Nước cất 2 lần

mL

50,000000

1.1.7

Kali bicromate (K2Cr2O7)

g

1,000000

1.1.8

Vật tư khác

1.1.9

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.1.10

Giầy hoặc dép kín mũi

Cái

0,027777

1.1.11

Kính bảo hộ

Cái

0,027777

1.1.12

Lọ lưu mẫu phân (dung tích 100mL)

lọ

2,000000

1.1.13

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,027777

1.1.14

Mũ bảo hộ y tế (1 lần)

Cái

0,027777

1.1.15

Găng tay y tế

Đôi

0,138888

1.1.16

Tem nhãn

Cái

2,000000

1.1.17

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

14,583333

1.1.18

Giấy A4 (Phiếu theo dõi)

tờ

3,000000

1.1.19

Bút bi

cái

0,055556

1.1.20

Bút ghi nhãn

cái

0,055556

1.1.21

Túi đựng rác

Cái

2,000000

1.1.22

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

14,583333

1.1.23

Nước rửa bát

mL

14,583333

1.1.24

Găng tay cao su

Đôi

0,055556

1.1.25

Sổ A4 bìa cứng

Quyến

0,055556

1.1.26

Văn phòng phẩm khác (Bập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,055556

1.1.27

Mực in

Hộp

0,277777

1.1.28

Bếp đun bình Kjeldahl (6 vị trí đun)

Bọ

0,055556

1.1.29

Bình cầu Kjeldahl (6 vị trí đun) 500 mL vô cơ hóa mẫu

Cái

0,250000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xử lý mẫu

Giờ

0,400000

2.2

Nhân viên vô cơ hóa mẫu

Giờ

1,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

41. Vô cơ hóa mẫu nước tiểu để định lượng canxi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1.

Nitric acid (HNO3), độ tinh khiết ≥ 65% hoặc tương đương

mL

30,000000

1.1.2.

Hydrogen peroxide (H2O2), độ tinh khiết ≥ 32% hoặc tương đương

mL

50,000000

1.1.3.

Axit sunfuric (H2SO4), nồng độ 95-97%,

mL

20,000000

1.1.4.

Axit perchloric (HClO4), nồng độ 70-72%

mL

20,000000

1.1.5.

Khí acetylen, gồm acetylen 5kg và 10kg aceton

Bình

0,000005

1.1.6.

Nước cất 2 lần

mL

50,000000

1.1.7.

Kali bicromate (K2Cr2O7)

g

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.2.2.

Giầy hoặc dép kín mũi

Cái

0,027777

1.2.3.

Kính bảo hộ

Cái

0,027777

1.2.4.

Lọ lưu mẫu phân (dung tích 100mL)

lọ

2,000000

1.2.5.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,027777

1.2.6.

Mũ bảo hộ y tế (1 lần)

Cái

0,027777

1.2.7.

Găng tay y tế

Đôi

0,138888

1.2.8.

Tem nhãn

Cái

2,000000

1.2.9.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

14,583333

1.2.10.

Giấy A4 (Phiếu theo dõi)

tờ

3,000000

1.2.11.

Bút bi

cái

0,055556

1.2.12.

Bút ghi nhãn

cái

0,055556

1.2.13.

Túi đựng rác

Cái

2,000000

1.2.14.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

14,583333

1.2.15.

Găng tay cao su

Đôi

0,055556

1.2.16.

Sổ A4 bìa cứng

Quyển

0,055556

1.2.17.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,055556

1.2.18.

Mực in

Hộp

0,277777

1.2.19.

Bếp đun bình Kjeldahl (6 vị trí đun)

Bộ

0,055556

1.2.20.

Bình cầu Kjeldahl (6 vị trí đun) 500 mL vô cơ hóa mẫu

Cái

0,250000

1.2.21.

Pipet bầu thủy tinh 10 mL

Cái

0,027777

1.2.22.

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL

Cái

0,027777

1.2.23.

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,027777

1.2.24.

Bình định mức thủy tinh 25 mL

Cái

0,027777

1.2.25.

Đũa thủy tinh, dài 30cm, đường kính 7 mm

Cái

CL027777

1.2.26.

Ống đong có mỏ, dung tích 500 mL, có vạch chia

Cái

0,027777

1.2.27.

Quả bóp cao su

Cái

0,027777

1.2.28.

Pipet thủy tinh 10 mL

Cái

0,027777

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xử lý mẫu

Giờ

0,4

2.2

Nhân viên vô cơ hóa mẫu

Giờ

1,2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

42. Xác định độc tố TTX của cá nóc bằng phương pháp thử nghiệm sinh học trên chuột

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất axit CH3CHOOH 0,1%

mL

100,0000

1.2

Vật liệu khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Kính mắt thí nghiệm

Cái

0,000010

1.2.7

Bơm kim tiêm sử dụng 1 lần (1 mL)

Cái

1,000000

1.2.8

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.9

Hộp đựng rác thải y tế (vật sắc nhọn)

Hộp

0,002777

1.2.10

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.11

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.12

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.13

Bình định mức 500 mL

Cái

0,000020

1.2.14

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,000020

1.2.15

Cốc thủy tinh chịu nhiệt

Cái

0,000030

1.2.16

Giá để mẫu

Cái

0,000015

1.2.17

Giấy lọc mẫu thí nghiệm

Tờ

0,000100

1.2.18

Phễu thủy tinh

Cái

0,000200

1.2.19

Đũa thủy tinh

Cái

0,000020

1.2.20

Ống lưu mẫu 50 mL

Ống

3,000000

1.2.21

Micropipet 200-1000 mL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.22

Micropipet 20-200 mL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.23

Đầu cồn (tip) thể tích 1000 mL

Cái

1,000000

1.2.24

Đầu côn (tip) thể tích 200 mL

Cái

1,000000

1.2.25

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.26

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.27

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.28

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.29

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.30

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.31

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.32

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.33

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.34

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.35

Sổ A4

Quyển

3,000000

1.2.36

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.37

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.38

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.39

Lồng có nắp và bình nước nuôi chuột

Cái

0,666666

1.2.40

Ống trụ cắm panh y tế

Cái

0,000015

1.2.41

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.42

Khay inox

Cái

0,000015

1.2.43

Dao phẫu thuật

Cái

2,000000

1.2.44

Kéo phẫu thuật

Cái

0,000015

1.2.45

Cân trọng lượng (độ chính xác 0,01g)

Cái

0,000010

1.2.46

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,000010

1.2.47

Nhíp y tế

Cái

0,000020

1.2.48

Cối xay

Cái

0,333333

1.2.49

Nồi

Cái

0,333333

1.2.50

Bếp từ

Cái

0,333333

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên nuôi chuột, xử lý mẫu cá, tiêm chuột

Giờ

124,000000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu, pha hóa chất và thực hiện thí nghiệm

Giờ

8,000000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

4,000000

43. Xét nghiệm một đoạn gen bằng phản ứng chuỗi Polymerase (PCR)

STT

Danh mục

Đơn vị tinh

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

PCR buffer

mL

2,000000

1.1.2

MgCl2 (Ion Mg2+)

mL

1,500000

1.1.3

dNTPs 100 mM

mL

1,000000

1.1.4

Taq polymerase

mL

0,100000

1.1.6

Nước khử ion đã tiệt trùng (dH2O)

mL

13,400000

1.1.7

Mồi xuôi

Mồi

0,000400

1.1.8

Mồi ngược

Mồi

0,000400

1.1.9

Chứng dương

mL

2,000000

1.1.10

Dung dịch đệm TBE 0,5X

mL

6,666670

1.1.11

Dung dịch nhuộm ADN

mL

0,333330

1.1.12

Thang ADN chuẩn

mL

0,200000

1.1.13

Agarose dạng bột khô

Gam

04 00000

1.1.14

Nước cất khử ion vô trùng

mL

0,133330

1.1.15

Cồn khử khuẩn 70% dùng cho điện di agarose

mL

0,133330

1.1.16

Cồn khử khuẩn 70% dùng cho PCR

mL

5,000000

1.1.17

Bộ kít tách chiết ADN

Bộ

0,010000

1.1.18

Isopropanol tinh khiết dùng cho tách ADN

mL

1,400000

1.1.19

Ethanol tinh khiết 99% dùng cho tách ADN

mL

0,400000

1.1.20

Cồn khử khuẩn 70% dùng cho tách ADN

mL

5,000000

1.1.21

Dung dịch PBS dùng cho tách ADN

mL

0,400000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đầu côn (típ) không lọc thể tích 1000mL dùng cho PCR

Cái

0,071429

1.2.2

Đầu côn (típ) không lọc thể tích 200mL dùng cho PCR

Cái

0,142857

1.2.3

Đầu côn (típ) có lọc thể tích 200mL dùng cho PCR

Cái

0,285714

1.2.4

Đầu côn (típ) có thể tích 10mL dùng cho PCR

Cái

0,571429

1.2.5

Tuýp 1.5 mL dùng cho PCR

Cái

0,142857

1.2.6

Dái 8 tuýp PCR có nắp 0,2 mL dùng cho PCR

Cái

0,142857

1.2.7

Túi đựng rác thải y tế dùng cho PCR

Cái

0,010000

1.2.9

Bút viết kính không xóa được dùng cho PCR

Cái

0,002000

1.2.10

Giá để tuýp 1.5-2 mL có 96 vị trí dùng cho PCR

Lần

0,000200

1.2.11

Khay giữ lạnh dành cho mẫu tuýp 1,5-2 mL có 96 vị trí dùng cho PCR

Lần

0,000200

1.2.12

Khay giữ lạnh dành cho tuýp PCR 0,2 mL dùng cho PCR

Lần

0,000200

1.2.13

Găng tay y tế không bột tan dùng cho PCR

Đôi

0,142857

1.2.14

Khẩu trang y tế dùng cho PCR

Cái

0,142857

1.2.15

Hộp đựng mẫu có 96 vị trí dùng cho PCR

Cái

0,000200

1.2.16

Giá treo Micropipet dùng cho PCR

Cái

0,000200

1.2.17

Micropipet 100-1000mL dùng cho PCR

Cái

0,000200

1.2.18

Micropipet 20 -200 mL dùng cho PCR

Cái

0,000200

1.2.19

Micropipet 2 -20 mL dùng cho PCR

Cái

0,000200

1.2.20

Micropipet 0,1 -2 pL dùng cho PCR

Cái

0,000200

1.2.21

Bút viết kính không xoá được dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000200

1.2.22

Giá để dụng cụ, hoá chất inox dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000070

1.2.23

Thìa múc bột agarose dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000070

1.2.24

Đồng hồ hẹn giờ dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000070

1.2.25

Bộ dụng cụ đổ thạch (khay, lược, băng dính) dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000070

1.2.26

Giấy cân bột agarose dùng cho điện di Agarose

Cái

0,003330

1.2.27

Ống đong dùng cho điện di Agarose

mL

0,000070

1.2.28

Hộp đựng mẫu 96 vị trí dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000070

1.2.29

Giá treo Micropipetman dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000070

1.2.30

Micropipetman loại thể tích 2-20mL dùng cho điện di Agarose

Cái

0,000070

1.2.31

Đầu côn (tip) vô trùng không lọc thể tích 10mL

Cái

4,000000

1.2.32

Túi đựng chất thải y tế

Cái

1,000000

1.2.33

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

1,000000

1.2.34

Khẩu trang y tế dùng cho điện di Agarose

Cái

1,000000

1.2.35

Đầu côn (típ) không lọc thể tích 1000mL

Cái

6,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) có lọc thể tích 1000mL

Cái

3,000000

1.2.37

Đầu côn (típ) có lọc thế tích 200mL

Cái

2,000000

1.2.38

Đầu cỏn (típ) không lọc thể tích 10mL

Cái

1,000000

1.2.39

Tuýp eppendoít 1,5 mL

Cái

2,000000

1.2.40

Túi đựng rác

Cái

0,010000

1.2.41

Bút viết kính không xóa được

Cái

0,002000

1.2.42

Giá để tuýp 1,5-2 mL có 96 giếng

Lần

0,000200

1.2.43

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

1,000000

1.2.44

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.45

Giá treo Micropipet

Cái

0,000067

1.2.46

Micropipet 100-1000mL

Cái

0,000067

1.2.47

Micropipet 20 -200 mL

Cái

0,000067

1.2.48

Micropipet 2 -20 mL

Cái

0,000067

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,467857

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

44. Xét nghiệm đa hình đơn nucleotide trên gen người bằng phương pháp nhân gen với mồi đặc hiệu alen (AS-PCR)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ kít tách chiết ADN

Bộ

0,022222

1.1.2

Ethanol tinh khiết (96-100%) dùng cho tách ADN

mL

0,400000

1.1.3

Mẫu ADN đã tách chiết đo nồng độ đạt tối thiểu 10 ng/mL, độ tinh sạch nằm trong khoảng 1,8 - 2,0

Mẫu

2,000000

1.1.4

Mồi chung (primer)

Mồi

0,000800

1.1.5

Mồi phát hiện alen 1

Mồi

0,000400

1.1.6

Mồi phát hiện alen 2

Mồi

0,000400

1.1.7

Taq polymerase

mL

1,000000

1.1.8

dNTPs 100 mM

mL

1,000000

1.1.9

MgCh (Ion Mg2+)

mL

1,500000

1.1.10

Đệm ổn định môi trường ADN polymerase 10X

mL

2,000000

1.1.11

Chứng dương (mẫu ADN đã biết kiểu gen)

Mẫu

0,034090

1.1.12

Dung dịch nhuộm ADN

mL

0,170450

1.1.13

Thang ADN chuẩn

mL

0,204550

1.1.14

Agarose dạng bột khô

g

0,051140

1.1.15

Nước cất khử ion vô trùng

mL

0,056820

1.1.16

Dung dịch đệm TBE, TAE 0.5X

mL

46,66667

1.1.17

Dung dịch nhuộm ADN

mL

0,333333

1.1.18

Cồn khử khuẩn 70%

mL

0,056820

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bút viết kính không xoá được

Cái

0,000200

1.2.2

Giá để dụng cụ, hoá chất inox

Cái

0,000200

1.2.3

Khay đựng mẫu 96 vị trí

Cái

0,000200

1.2.4

Khay giữ lạnh dành cho ống đựng mẫu

Cái

0,000200

1.2.5

Khay chứa đá vụn

Cái

0,000200

1.2.6

Thìa múc bột agarose

Cái

0,000070

1.2.7

Hộp đựng mẫu 96 vị trí

Cái

0,000200

1.2.8

Giá treo Micropipet

Cái

0,000070

1.2.9

Micropipet loại thể tích 100-1000mL

Cái

0,000070

1.2.10

Micropipet loại thể tích 20-200mL

Cái

0,000070

1.2.11

Micropipet loại thể tích 2-20mL

Cái

0,000070

1.2.12

Tuýt ly tâm thể tích 1,5mL

Cái

1,022730

1.2.13

Dài tuýp PCR 8 giếng thể tích 0,2 mL

Cái

0,136360

1.2.14

Đầu côn (típ) vô trùng không lọc thể tích 200mL

Cái

0,090910

1.2.15

Đầu côn (típ) vô trùng có lọc thể tích 10mL

Cái

5,090910

1.2.16

Đầu côn (típ) vô trùng có lọc thế tích 200mL

Cái

7,045450

1.2.17

Đầu côn (típ) vô trùng không lọc thể tích 10mL

Cái

1,136360

1.2.18

Đầu côn (típ) vô trùng không lọc thể tích 1000mL

Cái

1,000000

1.2.19

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,011360

1.2.20

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

0,022730

1.2.21

Khẩu trang y tế

Cái

0,011360

1.2.22

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,000400

1.2.23

Dép đi trong phòng thí nghiệm:

Đôi

0,000200

1.2.24

Giấy, dụng cụ vệ sinh, chất tẩy rửa...

Gói

0,000200

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xử lý mẫu

Giờ

0,166777

2.2

Nhân viên phân tích mẫu

Giờ

0,909999

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,058888

45. Xét nghiệm đa hình đơn nucleotide trên gen nguôi bằng phương pháp đa hình chiều dài giới hạn (RFLP-PCR)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ kit Qiaamp fast DNA stool mini của hàng Qiagen

Bộ

0,020000

1.1.2

Ethanol tinh khiết (96-100%)

mL

0,400000

1.1.3

Mẫu ADN đã tách chiết đo nồng độ đạt tối thiểu 10 ng/mL, độ tinh sạch nằm trong khoảng 1,8 – 2,0

Mẫu

1.1.4

Mồi xuôi

Mồi

0,000400

1.1.5

Mồi ngược

Mồi

0,000400

1.1.6

Taq polymerase

mL

1,000000

1.1.7

dNTPs 100 mM

mL

1,000000

1.1.8

Ion (MgC12) Mg2+

mL

1,500000

1.1.9

Đệm ổn định môi trường ADN polymerase 10X

mL

2,000000

1.1.10

Chứng âm (mẫu nước khử ion vô trùng)

Mẫu

0,071430

1.1.11

Dung dịch đệm TBE/TAE 0,5X

mL

7,142860

1.1.12

Thang ADN chuẩn

mL

0,204550

1.1.13

Enzyme cắt giới hạn

mL

1,500000

1.1.14

Dung dịch đệm ổn định môi trường enzyme cắt giới hạn

mL

3,000000

1.1.15

Dung dịch nhuộm ADN

mL

0,178570

1.1.16

Thang ADN chuẩn

mL

0,214290

1.1.17

Agarose

g

0,053570

1.1.18

Nước cất khử ion vô trùng

mL

0,142860

1.1.19

Cồn 70%

mL

0,357140

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bút viết kính không xoá được

Cái

0,000200

1.2.2

Giá để dụng cụ, hoá chất inox

Cái

0,000200

1.2.3

Khay đựng mẫu 96 vị trí

Cái

0,000200

1.2.4

Khay giữ nhiệt dành cho tuýp PCR 0,2 mL, 96 vị trí

Cái

0,000200

1.2.5

Khay chứa đá vụn

Cái

0,000200

1.2.6

Hộp đựng mẫu 96 vị trí

Cái

0,000200

1.2.7

Giá treo Micropipet

Cái

0,000070

1.2.8

Micropipet loại thể tích 100-1000mL

Cái

0,000070

1.2.9

Micropipet loại thể tích 20-200mL

Cái

0,000070

1.2.10

Micropipet loại thể tích 2-20mL

Cái

0,000070

1.2.11

Thìa múc bột agarose

Cái

0,000070

1.2.12

Tuýp thể tích 1,5mL

Cái

2,285710

1.2.13

Dải 8 ống PCR thể tích 0,2mL

Cái

0,142860

1.2.14

Đầu côn (típ) vô trùng không lọc thể tích 200mL

Cái

2,142860

1.2.15

Đều côn (típ) vô trùng có lọc thể tích 10mL

Cái

2,571430

1.2.16

Đầu côn (típ) vô trùng có lọc thể tích 200mL

Cái

4,214290

1.2.17

Đầu côn (típ) vô trùng không lọc thể tích 1000mL

Cái

1,142860

1.2.18

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,071430

1.2.19

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

0,142860

1.2.20

Khẩu trang y tế

Cái

0,071430

1.2.21

Bút viết kính không xoá được

Cái

0,000200

1.2.22

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,000400

1.2.23

Dép đi trong phòng thí nghiệm:

Đôi

0,000200

1.2.24

Giấy, dụng cụ vệ sinh, chất tẩy rửa...

Gói

0,000200

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xử lý mẫu

Giờ

0,166777

2.2

Nhân viên phân tích mẫu

Giờ

0,909999

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,058888

46. Định lượng vi khuẩn chí trong phân người bằng phương pháp Realtime PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Master mix cho real-time PCR

mL

5,000000

1.1.2

Đệm phản ứng

mL

0,250000

1.1.3

Thuốc nhuộm

mL

0,150000

1.1.4

Nước khử ion đã tiệt trùng (dH2O)

mL

2,300000

1.1.5

Mồi xuôi

Mồi

0,003600

1.1.6

Mồi ngược

Mồi

0,003600

1.1.7

Chứng dương

mL

2,000000

1.1.8

Cồn khử khuẩn 70%

mL

10,000000

1.1.9

Bộ sinh phẩm tách ADN từ mẫu phân (Qiaamp fast DNA stool mini)

Bộ

0,020000

1.1.10

Ethanol tinh khiết (96-100%)

mL

0,400000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đầu côn (típ) có lọc thể tích 200mL

Cái

0,142860

1.2.2

Đầu côn (típ) có thể tích 10mL

Cái

2,857140

1.2.3

Đầu côn(típ) không lọc thể tích 2mL

Cái

3,333330

1.2.4

Đầu côn (tip) không lọc thổ tích 1000mL dùng cho tách ADN từ mẫu phân

Cái

2,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) có lọc thể tích1000mL

Cái

7,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) có lọc thể tích 200mL

Cái

3,000000

1.2.7

Tuýp ly tâm (eppendorf thể tích 1,5 mL)

Cái

1,000000

1.2.8

Tuýp ly tâm (eppendorf thể tích 2,0 mL)

Cái

3,000000

1.2.9

PCR có nắp 0,2 mL

Cái

1,142860

1.2.10

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,010000

1.2.11

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,010000

1.2.12

Bút viết kính không xóa được

Cái

0,002000

1.2.13

Bút viết kính không xoá được

Cái

0,002000

1.2.14

Giá để tuýp 1,5-2 mL có 96 vị trí

Lân

0,000200

1.2.15

Giá đỡ tuýp effendorf 96 giếng

Cái

0,000070

1.2.16

Khay giữ lạnh dành cho mẫu tuýp 1,5-2 mL có 96 vị trí

Lần

0,000200

1.2.17

Khay giữ lạnh dành cho tuýp PCR 0,2 mL

Lần

0,000200

1.2.19

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

2,142860

1.2.20

Khẩu trang y tế

Cái

0,142860

1.2.21

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.22

Hộp đựng mẫu có 96 vị trí

Cái

0,000200

1.2.23

Giá treo Micropipet

Cái

0,000200

1.2.24

Micropipet 100-1000mL

Cái

0,000200

1.2.25

Micropipet loại thể tích 100-1000mL

Cái

0,000070

1.2.26

Micropipet 20 -200 mL

Cái

0,000200

1.2.27

Micropipet loại thể tích 20-200mL

Cái

0,000070

1.2.28

Micropipet 2 -20 mL

Cái

0,000200

1.2.29

Micropipet loại thể tích 2-20mL

Cái

0,000070

1.2.30

Micropipet 0,1 -2 mL

Cái

0,000200

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,267860

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

47. Xác định độ ẩm trong thực phẩm bằng phương pháp khối lượng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hydrochloric acid (HCl) độ tinh khiết ≥ 37 %

mL

100

1.1.2

Nước cất 2 lần

mL

500

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chén nung (chén sứ chịu nhiệt), có nắp đậy, dung tích 100 mL

Cái

0,002000

1.2.2

Bình hút ẩm bằng thủy tinh, chứa silicagel

Cái

0,000300

1.2.3

Đũa thủy tinh, dài 10 cm

Cái

0,002000

1.2.4

Ống đong thủy tinh 100 mL, có chia vạch

Cái

0,002000

1.2.5

Rây lưới bằng inox có đường kính lỗ 4 - 5 mm

Cái

0,001000

1.2.6

Rây lưới bằng inox có đường kính lỗ 1 – 1,5 mm

Cái

0,001000

1.2.7

Giấy quỳ

Băng

5,000000

1.2.8

Kẹp gắp chén nung bằng sắt, có cán dài, chịu nhiệt

Cái

0,000300

1.2.9

Thìa cân các loại

Bộ

0,001000

1.2.10

Cát

Kg

1,000000

1.2.11

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bọ

1,000000

1.2.12

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.13

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.14

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.15

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.16

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

1.2.17

Găng tay chịu nhiệt

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

3,550000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

48. Định lượng chất béo tổng số trong thực phẩm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch Petroleum ether, nhiệt độ sôi 40-60 °C

mL

270

1.1.2

Dung dịch Acid hydrochloric (HCl), độ tinh khiết ≥37%

mL

200

1.1.3

Dung dịch Ammoniac (NH4OH), độ tinh khiết 25- 28%

mL

20,000000

1.1.4

Diethyl ether (C4H10O) độ tinh khiết ≥ 99,7 %

mL

100

1.1.5

Chloroform (CHCl2) độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mL

270

1.1.6

Sodium sulfate (Na2SO4) độ tinh khiết ≥ 99,0 %

g

6,000000

1.1.7

Ethanol (C2H5OH) độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

80,000000

1.1.8

Nước cất 2 lần

L

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc chiết Soxhlet, dung tích 100 mL

cái

0,006000

1.2.2

Bình tam giác thuỷ tinh 250 mL

cái

0,003000

1.2.3

Ống đong thủy tinh 100 mL

cái

0,001000

1.2.4

Phễu chiết quả lê, dung tích 100 mL

cái

0,003000

1.2.5

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

cái

0,006000

1.2.6

Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 500 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.7

Giấy lọc tròn, đường kính 110 mm

cái

3,000000

1.2.8

Bông không thấm nước

g

15,000000

1.2.9

Bông thấm nước

g

9,000000

1.2.10

Giấy lọc thường

tờ

1,000000

1.2.11

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000500

1.2.12

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

1,000000

1.2.13

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

1,000000

1.2.14

Găng tay y tế nitrile không bột

đôi

2,000000

1.2.15

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

cái

1,000000

1.2.16

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

1.2.17

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,500000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

49. Định lượng xơ tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp Enzym - khối lượng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 95 % độ tinh khiết ≥ 95 %

L

1,100000

1.1.2

Aceton độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

120

1.1.3

Bộ phản ứng dùng cho 100 mẫu kiểm nghiệm chiết xơ tổng số (The Total Dietary Fiber Assay Kit)

bộ

0,010000

1.1.4

di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate (Na2HPO4.2H2O) độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

0,350600

1.1.5

Sodium dihydrogen phosphate monohydrate (NaH2PO4.H2O) độ tinh khiết ≥ 99 %

g

1,936000

1.1.6

Hydrochloric acid (HCl) độ tinh khiết ≥ 37,0 %

mL

0,280000

1.1.7

Sodium hydroxide (NaOH) độ tinh khiết ≥ 97,0 %

g

0,110000

1.1.8

Celite

g

2,000000

1.1.9

Nước cất 2 lần

L

2,000000

1.1.10

Petroleum ether

mL

75,000000

1.1.11

Hóa chất dùng cho chỉ tiêu protein, theo Dịch vụ số 54

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.1.12

Hóa chất dùng cho chỉ tiêu tro tổng số, theo Dịch vụ số 51

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 200 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

cái

0,002000

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

cái

0,002000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.4

Bình thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,001000

1.2.5

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000800

1.2.6

Bình tam giác thủy tinh 500 mL, có vạch chia

cái

0,004000

1.2.7

Micropipet (bán tự động), dung tích 20 - 200 mL. độ chính xác ± 0,5 mL (tại 20 mL)

cái

0,000150

1.2.8

Đầu tip có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 mL

cái

3,000000

1.2.9

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,003000

1.2.10

Pipet thủy tinh thẳng 10 mL, chia vạch, cấp A

cái

0,002000

1.2.11

Ống đong thủy tinh 25 mL, có vạch chia

cái

0,012000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 50 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.13

Bộ lọc hút chân không (bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại)

bộ

0,002000

1.2.14

Giấy lọc định lượng, đường kính 11 cm

cái

4,000000

1.2.15

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,003000

1.2.16

Chén nung chịu nhiệt, có nắp đậy, dung tích 30 mL

cái

0,008000

1.2.17

Bình hút ẩm bằng thủy tinh, chứa silica gel

cái

0,000050

1.2.18

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000350

1.2.19

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

2,000000

1.2.20.

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

1,000000

1.2.21

Găng tay y tế nitrile không bột

đôi

2,000000

1.2.22

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

cái

2,000000

1.2.23

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

1.2.24

Kính bảo hộ lao động

cái

2,000000

1.2.25

Vật tư khác dùng cho chỉ tiêu tro tổng số, theo Dịch vụ số 51

mẫu xét nghiệm

1.2.26

Vật tư khác dùng cho chỉ tiêu tro tổng số, theo Dịch vụ số 51

mẫu xét nghiệm

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

5,350000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

50. Định lượng độ cồn (hàm lượng ethanol) trong đồ uống có cồn bằng rượu kế

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất 2 lần

mL

500

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 250 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

cái

0,001000

1.2.2

Ống đong thủy tinh 250 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.3

Bình tam giác 250 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.4

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,001000

1.2.5

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

cái

0,002000

1.2.6

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000200

1.2.7

Nhiệt kế (dải đo 0°C - 50°C), vạch chia nhỏ nhất 0,5 °C

cái

0,000500

1.2.8

Rượu kế (dải đo 0-60 tính theo phần trăm thể tích ở 20°C), có vạch chia 1% tính theo thể tích

cái

0,001000

1.2.9

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

1,000000

1.2.10

Dép đi trong phòng xét nghiệm

đôi

1,000000

1.2.11

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

đôi

1,000000

1.2.12

Khẩu trang y tế

cái

1,000000

1.2.13

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

1.2.14

Găng tay chịu nhiệt

đôi

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,750000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

51. Xác định hàm lượng tro tổng số trong thực phẩm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch Nitric acid (HNO3), độ tinh khiết ≥ 65%

mL

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chén nung (chén sứ chịu nhiệt), có nắp đậy, dung tích 100 mL

Chén

0,002000

1.2.2

Bình hút ẩm thủy tinh, chứa silicagel

Cái

0,0002500

1.2.3

Kẹp gắp chén nung bằng sắt, có cán dài, chịu nhiệt

Cái

0,0002500

1.2.4

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,0001500

1.2.5

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.6

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.7

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.8

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.9

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.10

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

1.2.11

Găng tay chịu nhiệt

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

3,550000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

52. Định lượng xơ thô trong thực phẩm bằng phương pháp khối lượng

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Aceton, độ tinh khiết ≥ 99,5 %

mL

30,000000

1.1.2

n-Octane, độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

2,000000

1.1.3

Sulfuric acid, độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

3,250000

1.1.4

Potassium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 85 %

g

6,250000

1.1.5

Nước cất 2 lần

L

2,000000

1.1.6

Petroleum ether 30-60 khoảng nhiệt độ sôi 30 -60°C

mL

300

1.2

Vật tư khác

1.2.

1

Binh định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

cái

0,001000

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 500 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 19 ± 2 mm

cái

0,001000

1.2.3

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,002000

1.2.4

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000400

1.2.5

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.6

Pipet thẳng thủy tinh 10 mL, cấp A

cái

0,002000

1.2.7

Ống đong thủy tinh 250 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.8

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,001000

1.2.9

Cốc chiết xơ thủy tinh với bộ lọc P2, kích thước lỗ 40-100 mm

cái

0,003000

1.2.10

Pipet pasteur thủy tinh, chiều dài 230 mm

cái

2,000000

1.2.11

Quả bóp cao su

cái

0,000400

1.2.12

Bình thủy tinh hút ấm chứa silica gel

cái

0,000100

1.2.13

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000200

1.2.14

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.15

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.16

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.17

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.18

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.19

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

4,400000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

53. Xác định hàm lượng muối ăn (NaCl) trong thực phẩm bằng phương pháp chuẩn độ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ống chuẩn bạc nitrat (AgNO3) 0,1 N (pha đủ 1000 mL)

mL

20,000000

1.1.2

Sodium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 97,0 %

g

0,008000

1.1.3

Ethanol, độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

1,000000

1.1.4

Phenolphtalein

g

0,001000

1.1.5

Potassium chromate, độ tinh khiết ≥ 97,0 %

g

0,500000

1.1.6

Nước cất 2 lần

L

2,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Buret thủy tinh 10 mL, cấp chính xác AS, vạch chia nhỏ nhất 0,05 mL

Cái

0,001000

1.2.2

Bình tam giác 250 mL, loại chịu nhiệt, có vạch chia

Cái

0,009000

1.2.3

Pipet thẳng thủy tinh 25 mL, cấp A

Cái

0,003000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 250 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,003000

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

Cái

0,001000

1.2.6

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

Cái

0,001000

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,0020000

1.2.8

Ống đong thủy tinh 100 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.9

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.10

Ống nghiệm thủy tinh có nắp, kích thước 16 x 150 mm

Cái

0,001000

1.2.11

Bình thủy tinh nắp vặn, dung tích 1000 mL, có vạch chia, loại tối màu

Cái

0,001000

1.2.12

Bình thủy tinh nắp vặn, dung tích 100 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.13

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,001000

1.2.14

Phễu thủy tinh, đường kính miệng phễu 7 cm

Cái

0,006000

1.2.15

Thìa cân các loại

Bộ

0,000250

1.2.16

Quả bóp cao su 3 van

Quả

0,000600

1.2.17

Bóp hút cao su

Cái

0,000600

1.2.18

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

Tờ

3,000000

1.2.19

Pipet pasteur thủy tinh, chiều dài 230 min

Cái

3,000000

1.2.20

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.21

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.22

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.23

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.24

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

2,850000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

54. Định lượng nitơ tổng và protein thô trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp Kjeldahl

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Selenium độ tinh khiết ≥ 99,0 %

g

0,210000

1.1.2

Sulfuric acid (H2SO4) độ tinh khiết ≥ 93,0 %

mL

125

1.1.3

Sodium hydroxide (NaOH) độ tinh khiết ≥ 98,0 %

g

180

1.1.4

Methyl red

g

0,250000

1.1.5

Bromocresol green

g

1,250000

1.1.6

Boric acid (H3BO3) độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

12,000000

1.1.7

Ống chuẩn Hydochloric acid 0,1 N pha đủ 1000 mL

mL

100

1.1.8

Ammonium sulfate (NH4)SO4 độ tinh khiết ≥ 99,9 %

g

0,120000

1.1.9

Tryptophan (C11H12N2O2) độ tinh khiết ≥ 99,0 %

g

0,180000

1.1.10

Potassium sulfate (K2SO4) độ tinh khiết ≥ 99,0 %

g

21,000000

1.1.11

Copper sulfate pentahydrate (CuSO4.5H2O) độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,600000

1.1.12

Peroxide (H2O2) độ tinh khiết ≥ 30 %

mL

10,000000

1.1.13

Titanium Dioxide (TiO2) độ tinh khiết ≥ 99,0 %

g

0,420000

1.1.14

Sacarose độ tinh khiết ≥ 99 %

g

2,500000

1.1.15

Ethanol (C2H5OH) độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

1,000000

1.1.16

Nước cất 2 lần

L

3,000000

1.1.17

Silicon anti-foaming agent (chất chống tạo bọt)

g

0,300000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ống phân hủy bằng thủy tinh, dung tích 250 mL

Cái

0,010000

1.2.2

Pipet thủy tinh loại 5mL, cấp A

Cái

0,002000

1.2.3

Pipet thủy tinh 10mL, cấp A

Cái

0,001000

1.2.4

Ống đong chia vạch thủy tinh 25 mL, có vạch chia

Cái

0,005000

1.2.5

Ống đong chia vạch thủy tinh 100 mL, có vạch chia

Cái

0,005000

1.2.6

Ống đong thủy tinh 500 mL, có vạch chia

0,005000

1.2.7

Bình định mức thủy tinh 1 L, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

Cái

0,002000

1.2.8

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

Cái

0,002000

1.2.9

Bình tam giác 500 mL, có vạch chia

Cái

0,006000

1.2.10

Buret thủy tinh khóa nhựa PTFE 25 mL, cấp A, vạch chia nhỏ nhất 0,05 mL

Cái

0,005000

1.2.11

Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 2 L, có vạch chia, chịu nhiệt

Cái

0,001000

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 500 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.13

Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 100 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.14

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.15

Bình thủy tinh có nắp vặn 250 mL

Cái

0,001000

1.2.16

Thìa lấy mẫu

bộ

0,0001500

1.2.17

Quả bóp cao su

quả

0,000200

1.2.18

Đũa thủy tinh đường kính 7 mm, chiều dài 30 cm

Cái

0,003000

1.2.19

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

1,000000

1.2.20

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

1,000000

1.2.21

Găng tay y tế nitrile không bột

đôi

1,000000

1.2.22

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

cái

1,000000

1.2.23

Khẩu trang y tế

cái

1,000000

1.2.24

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

5,200000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

55. Xác định hàm lượng nitơ acid amin trong thực phẩm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất phân tích nitơ amin-amoniac

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.1.2

Hóa chất phân tích nitơ amoniac

mẫu xét nghiệm

1,000000

2

Vật tư khác

1.2.1

Vật tư tiêu hao cho phân tích nitơ amin-amoniac

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2.2

Vật tư tiêu hao cho phân tích nitơ amoniac

mẫu xét nghiệm

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

0,300000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

56. Định lượng chloride trong sữa và sản phẩm từ sữa bằng phương pháp chuẩn độ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ống chuẩn bạc nitrat (AgNO3) 0,1 N (pha đủ 1000 mL)

mL

30,000000

1.1.2

Ống chuẩn potassium thiocyanate (KSCN) 0,1 N (pha đủ 1000 mL)

mL

30,000000

1.1.3

Nitric acid (HNO3) độ tinh khiết ≥ 65 %

mL

20,000000

1.1.4

Ammonium iron (III) sulfate dodecahydrate ((NH4)Fe(SO4)2.12H2O) độ tinh khiết ≥ 99 %

g

62,000000

1.1.5

Nước cất 2 lần

L

2,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

cái

0,002000

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cô 13 ± 1 mm

cái

0,002000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.4

Dụng cụ phân phối dung môi 5-30 mL, độ chia vạch 0,5 mL, sai số thể tích ± 0,6 %

cái

0,000100

1.2.5

Buret thủy tinh 25mL, cấp chính xác AS, vạch chia nhỏ nhất 0,1 mL

cái

0,003000

1.2.6

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,003000

1.2.7

Ống đong thủy tinh 50 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.8

Bình tam giác 250 mL, có vạch chia

cái

0,003000

1.2.9

Pipet pasteur thủy tinh, chiều dài 230 mm

cái

2,000000

1.2.10

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL, tối màu

cái

0,002000

1.2.11

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,002000

1.2.12

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,001000

1.2.13

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,003000

1.2.14

Thìa cân các loại

hộ

0,000150

1.2.15

Quả bóp cao su

quả

0,000200

1.2.16

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.17

Dép đi trong phòng xét nghiệm

đôi

1,000000

1.2.18

Găng tay y tế nitrile không bột talc

đôi

1,000000

1.2.19

Khẩu trang y tế

cái

1,000000

1.2.20

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

3,350000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

57. Định lượng phospho tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hydrochloric acid, độ tinh khiết ≥ 37%

mL

5,000000

1.1.2

Chuẩn Phospho (KH2PO4), độ tinh khiết ≥ 99,5%

g

0,438700

1.1.3

Zinc Oxide (ZnO), độ tinh khiết ≥ 99,9%

g

2,000000

1.1.4

Potassium hydroxide (KOH), độ tinh khiết ≥ 90 %

g

25,000000

1.1.5

Sulfuric acid (H2SO4), độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

7,000000

1.1.6

Sodium molybdate dihydrate (Na2MoO4.2H2O), độ tinh khiết ≥ 95 %

g

0,625000

1.1.7

Ascorbic acid, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,500000

1.1.8

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cuvet thạch anh 10 mm, kích thước 45 mm x 12,5 mm x 12,5 mm

Cái

0,004000

1.2.2

Chén nung (chén sứ chịu nhiệt), có nắp đậy, dung tích 30 mL

Cái

0,008000

1.2.3

Kẹp gắp chén nung bằng sắt, có cán dài, chịu nhiệt

Cái

0,000100

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,006000

1.2.5

Bình định mức 25 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

Cái

0,002000

1.2.6

Bình định mức 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

Cái

0,009000

1.2.7

Bình định mức 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,001000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.9

Đũa thủy tinh dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,001000

1.2.10

Micropipet (bán tự động), dung tích 100-1000 mL, độ chính xác ± 3 mL (tại 100 mL)

Cái

0,000200

1.2.11

Micropipet (bán tự động), dung tích 500-5000 mL, độ chính xác ± 12 mL (tại 500 mL)

Cái

0,000100

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100 - 1000 mL

Cái

4,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho dung tích 1000 - 5000 mL

Cái

2,000000

1.2.14

Bình hút ẩm thủy tinh, chứa silica gel

Cái

0,000100

1.2.15

Giấy lọc tròn, đường kính 11 mm

Cái

4,000000

1.2.16

Pipet pasteur thủy tinh, chiều dài 230 mm

Cái

0,003000

1.2.17

Pipet thủy tinh thẳng 10 mL, cấp A

Cái

0,001000

1.2.18

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000200

1.2.19

Quả bóp cao su

Cái

0,000400

1.2.20

Phễu thủy tinh

Cái

0,004000

1.2.21

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.22

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.23

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.24

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.25

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.26

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

1.2.27

Găng tay chịu nhiệt

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

5,500000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

58. Định lượng polysaccharide trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Glucose, độ tinh khiết ≥ 99,5%

g

0,010000

1.1.2

Sulfuric acid (H2SO4), độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

56,000000

1.1.3

Phenol, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,660000

1.1.4

Ethanol (CH5OH), độ tinh khiết ≥ 99,7 %

mL

144

1.1.5

Nước cất 2 lần

L

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cuvet thạch anh 10 mm. kích thước 45 mm x 12,5 mm x 12,5 mm

Cái

0,005500

1.2.2

Bình cầu cô quay thủy tinh 250 mL, cổ nhám, đế bằng

Cái

0,003000

1.2.3

Bình tam giác thủy tinh 250 mL, có vạch chia

Cái

0,006000

1.2.4

Ống ly tâm nhựa 50 mL

Cái

3,000000

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,004000

1.2.6

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

Cái

0,003000

1.2.7

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,001000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 200 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ±1,5 mm

Cái

0,001000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

Cái

0,001000

1.2.10

Micropipet (bán tự động), dung tích 100 - 1000 mL, độ chính xác ± 6,0 mL (tại 1000 mL)

Cái

0,000550

1.2.11

Đầu tip có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100 - 1000 mL

Cái

11,000000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 25 mL, có chia vạch

Cái

0,001000

1.2.13

Ống đong thủy tinh 250 mL, có chia vạch

Cái

0,001000

1.2.14

Pipet thẳng thủy tinh 5 mL, cấp A

Cái

0,001000

1.2.15

Ống nghiệm thủy tinh, kích thước 15 x 180 mm, loại chịu nhiệt

Cái

0,011000

1.2.16

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

Cái

0,012000

1.2.17

Giấy lọc tròn, đường kính 11 mm

Cái

6,000000

1.2.18

Bông không thấm nước

g

5,000000

1.2.19

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000150

1.2.20

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.21

Bình tia nước cất 500 mL

Cái

0,002200

1.2.22

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.23

Giá đựng ống nghiệm thủy tinh bằng inox (để được 20 ống)

Cái

0,000050

1.2.24

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.25

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.26

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.27

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.28

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.29

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

6,750000

2.2

Người phê duyệt kết quá

Giờ

0,200000

59. Định lượng iodate trong gia vị bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Potassium iodate (KIO3), độ tinh khiết ≥ 99,5 %

mg

100

1.1.2

Sodium hydroxide (NaOH), độ tinh khiết ≥ 97 %

g

0,200000

1.1.3

Potassium iodide (KI), độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

3,320000

1.1.4

Phosphoric acid (H3PO4), độ tinh khiết ≥ 85 %

g

11,500000

1.1.5

Sodium chloride (NaCl), độ tinh khiết ≥ 99 %

g

5,000000

1.1.6

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ±1,5 mm

cái

0,003000

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,003000

1.2.4

Ống ly tâm nhựa, dung tích 15 mL

cái

10,000000

1.2.5

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,002800

1.2.6

Micropipet (bán tự động) dung tích 100-1000 mL, độ chính xác ± 3 mL (tại 100 mL)

cái

0,001000

1.2.7

Micropipet (bán tự động) dung tích 500-5000 mL, độ chính xác ± 12 mL (tại 500 mL)

cái

0,000250

1.2.8

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100-1000 mL

cái

20,000000

1.2.9

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 500 - 5000 mL

cái

5,000000

1.2.10

Cuvet thạch anh 10 mm, kích thước 45 mm x 12.5 mm x 12,5 mm

cái

0,005500

1.2.11

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.13

Pipet bầu thủy tinh 1 mL, cấp A

cái

0,001000

1.2.14

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,004000

1.2.15

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000200

1.2.16

Quả bóp

quả

0,000400

1.2.17

Găng tay y tế nitrile không bột talc

đôi

1,000000

1.2.18

Khẩu trang y tế

cái

1,000000

1.2.19

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

1,000000

1.2.20

Dép đi trong phòng xét nghiệm

đôi

1,000000

1.2.21

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

cái

1.000000

1.2.22

Kính bảo hộ lao động

cải

1,000000

1.2.23

Găng tay chịu nhiệt

đôi

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

3,600000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

60. Định lượng tinh bột trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Glucose, độ tinh khiết ≥ 99,5%

g

0,010000

1.1.2

Sulfiiric acid (H2SO4), độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

45,000000

1.1.3

Hydrochloric acid (HCl), độ tinh khiết ≥ 37 %

mL

10,000000

1.1.4

Phenol, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,600000

1.1.5

Ethanol (CH5OH), độ tinh khiết ≥ 99,7 %

mL

100

1.1.6

Nước cất 2 lần

L

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cuvet thạch anh 10 mm, kích thước 45 mm x 12,5 mm x 12.5 mm

Cái

0,005000

1.2.2

Bình cầu cô quay thủy tinh 250 mL, cổ nhám, đế bằng

Cái

0,002000

1.2.3

Bình tam giác thủy tinh 250 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.4

Ống ly tâm nhựa 50 mL

Cái

2,000000

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,006000

1.2.6

Binh định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

Cái

0,002000

1.2.7

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,003000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 200 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,001000

1.2.9

Micropipet (bán tự động), dung tích 100 - 1000 mL, độ chính xác ± 6,0 mL (tại 1000 mL)

Cái

0,000500

1.2.10

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100- 1000 mL

Cái

10,000000

1.2.11

Ống đong thủy tinh 25 mL, có chia vạch

Cái

0,001000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 200 mL, có chia vạch

Cái

0,001000

1.2.13

Pipet thẳng thủy tinh 5 mL, cấp A

Cái

0,001000

1.2.14

Ống nghiệm thủy tinh, kích thước 18 x 180 mm, loại chịu nhiệt

Cái

0,009000

1.2.15

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

Cái

0,008000

1.2.16

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

Cái

4,000000

1.2.17

Bông không thấm nước

g

5,000000

1.2.18

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000150

1.2.19

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.20

Bình tia nước cất 500 mL

Cái

0,002000

1.2.21

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.22

Giá đựng ống nghiệm thủy tinh bằng inox (để được 20 ống)

Cái

0,000050

1.2.23

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.24

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.25

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.26

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.27

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.28

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

6,750000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

61. Định lượng vitamin B1 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn vitamin B1 (Thiamine hydrochloride) độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mg

10,000000

1.1.2

Methanol dùng cho HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

200

1.1.3

Hydrochloric acid, độ tinh khiết ≥ 37,0 %

mL

4,250000

1.1.4

Sodium acetate trihydrate, độ tinh khiết ≥ 99,5

g

34,000000

1.1.5

Potassium chloride, độ tinh khiết ≥ 99,0 %

g

20,000000

1.1.6

Potassium ferricyanide, độ tinh khiết ≥ 99,0 %

g

0,100000

1.1.7

Sodium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 97,0 %

g

7,500000

1.1.8

Enzym clara-diastase, hoạt độ ≥ 54,6 U/mg

g

1,000000

1.1.9

Isobutanol, độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mL

70,000000

1.1.10

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 500 mL, độ chính xác ±0,250 mL

cái

0,001000

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 200 mL, độ chính xác ±0,150 mL

cái

0,005000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 100 mL, độ chính xác ±0,100 mL

cái

0,001000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 50 mL, độ chính xác ±0,060 mL

cái

0,002000

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ±0,025 mL

cái

0,002000

1.2.6

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,002000

1.2.7

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,001400

1.2.8

Micropipet (bán tự động), dung tích 500-5000 mL, độ chính xác ± 12 mL (tại 500 mL)

cái

0,001250

1.2.9

Micropipet (bán tự động), dung tích 100-1000 mL, độ chính xác ± 3 mL (tại 100 mL)

cái

0,000750

1.2.10

Micropipet (bán tự động), dung tích 20-200 mL, độ chính xác ± 0,5 mL (tại 20 mL)

cái

0,000200

1.2.11

Pipet thủy tinh thẳng 25 mL, chia vạch, độ chính xác ± 0,1 mL

cái

0,001000

1.2.12

Đầu típ trang có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 1000 - 5000 mL

cái

9,000000

1.2.13

Đầu típ xanh có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 mL

cái

15,000000

1.2.14

Đầu tip vàng có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 mL

cái

4,000000

1.2.15

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1,8 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy, septa xẻ rãnh

cái

9,000000

1.2.16

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.17

Ống đong 100 mL, độ chính xác ± 0,5 mL

cái

0,004000

1.2.18

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,002000

1.2.19

Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL, có vạch chia

cái

0,005000

1.2.20

Ống nghiệm thủy tinh có nút mài, dung tích 50 mL

cái

0,009000

1.2.21

Ống ly tâm nhựa, dung tích 50 mL

cái

5,000000

1.2.22

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

cái

0,001000

1.2.23

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

tờ

5,000000

1.2.24

Phễu thủy tinh, đường kính miệng phễu 7 cm

cái

0,010000

1.2.25

Thìa cân các loại

bộ

0,000600

1.2.26

Quả bóp cao su

quả

0,000200

1.2.27

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

2,000000

1.2.28

Dép đi trong phòng xét nghiệm

đôi

2,000000

1.2.29

Găng tay y tế nitrile không bột talc

đôi

2,000000

1.2.30

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

cái

2,000000

1.2.31

Khẩu trang y tế 4 lớp

cái

2,000000

1.2.32

Kính bảo hộ lao động

cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

8,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

62. Định lượng vitamin B2 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn vitamin B2 (Riboflavin) độ tinh khiết ≥ 98,0 %

mg

10,000000

1.1.2

Methanol dùng cho HPLC độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

200

1.1.3

Acid hydrochloric (HCl) độ tinh khiết ≥ 37,0 %

mL

3,400000

1.1.4

Sodium acetate trihydrate (NaCH3COO.3H2O) độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

20,400000

1.1.5

Acetonitrile dùng cho HPLC độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

100

1.1.6

Enzym clara-diastase hoạt độ ≥ 54,6 U/mg

g

0,800000

1.1.7

Acetic acid (CH3COOH) độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

0,240000

1.1.8

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.1.9

Nước siêu tinh khiết

mL

60,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký C 18 hãng Agilent, gồm cột (150 mm x 4,6 mm, cỡ hạt 5 mm), gá cột và cột bảo vệ hoặc tương đương

cái

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

cái

0,001000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 200 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

cái

0,004000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

cái

0,002000

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,007000

1.2.6

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,002000

1.2.7

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000800

1.2.8

Micropipet (bán tự động), dung tích 500 - 5000 ml, độ chính xác ± 12 ml (tại 500 ml)

cái

0,000100

1.2.9

Micropipet (bán tự động), dung tích 100 - 1000 ml, độ chính xác ± 3 ml (tại 100 ml)

cái

0,000150

1.2.10

Micropipet (bán tự động), dung tích 20 - 200 ml, độ chính xác ± 0,5 ml (tại 20 ml)

cái

0,000150

1.2.11

Pipet thủy tinh thẳng 25 mL, cấp A

cái

0,001000

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 500 - 5000 ml

cái

2,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 ml

cái

3,000000

1.2.14

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 ml

cái

3,000000

1.2.15

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 mm, đường kính 15 mm

cái

4,000000

1.2.16

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1,8 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

cái

9,000000

1.2.17

Màng lọc dung môi pha động cenlulose acetate 0,45 mm, đường kính 47 mm

cái

1,000000

1.2.18

Bộ lọc dung môi pha động (bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại)

bộ

0,000500

1.2.19

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2,20

Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL, có vạch chia

cái

0,004000

1.2.21

Ống đong thủy tinh 100 mL, có vạch chia

cái

0,004000

1.2.22

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,005000

1.2.23

Ống ly tâm PE, dung tích 50 mL

cái

4,000000

1.2.24

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

cái

0,001000

1.2.25

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

tờ

4,000000

1.2.26

Xi lanh nhựa 5 mL

cải

4,000000

1.2.27

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

cái

0,008000

1.2.28

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000450

1.2.29

Quả bóp cao su

cái

0,000200

1.2.30

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

2,000000

1.2.31

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

2,000000

1.2.32

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

2,000000

1.2.33

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.2.34

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.35

Kính bảo hộ lao động

Cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

6,600000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

63. Định lượng vitamin C trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn vitamin C, độ tinh khiết ≥ 99 %,

mg

10,000000

1.1.2

Acid metaphosphoric (MPA), độ tinh khiết ≥ 40 %

g

7,000000

1.1.3

Trisodium phosphate dodecahydrate, độ tinh khiết ≥ 98%

g

10,000000

1.1.4

Monopotassium phosphate, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

2,720000

1.1.5

L-cystein, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

12,000000

1.1.6

N-cetyl-N,N,N-trimethylamoni bromua, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,364000

1.1.7

Methanol, HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

20,000000

1.1.8

Nước siêu tinh khiết

mL

250

1.1.9

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký lỏng C18

cái

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 10 mL

cái

0,001000

1.2.3

Micropipet dung tích 100 - 1000 m L

cái

0,000200

1.2.4

Micropipet dung tích 10 - 100 m L

cái

0,000200

1.2.5

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL

cái

9,000000

1.2.6

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

cái

0,001000

1.2.7

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,001000

1.2.8

Ống đong thủy tinh 100 mL

cái

0,003000

1.2.9

Ống đong thủy tinh 500 mL

cái

0,003000

1.2.10

Cốc thủy tinh có mỏ 1000 mL

cái

0,001000

1.2.11

Bộ lọc dung môi pha động gồm bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại

bộ

0,000500

1.2.12

Màng lọc dung môi pha động cenlulose acetate 0,45 mm, đường kính 47mm

cái

1,000000

1.2.13

Bình định mức thủy tinh 100 mL

cái

0,003000

1.2.14

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

cái

3,000000

1.2.15

Cốc xay mẫu inox

cái

0,000150

1.2.16

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

cái

0,003000

1.2.17

Bình định mức thủy tinh 50 mL

cái

0,001000

1.2.18

Bơm tiêm y tế nhựa 5 mL

cái

3,000000

1.2.19

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 mm, đường kính 15 mm

cái

3,000000

1.2.20

Ống ly tâm nhựa, dung tích 15 mL

cái

3,000000

1.2.21

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa

cái

0,001000

1.2.22

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,001000

1.2.23

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000450

1.2.24

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet 100-1000 mL

cái

6,000000

1.2.25

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet 20 - 200 mL

cái

6,000000

1.2.26

Quả bóp cao su

quả

0,000200

1.2.27

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

1,000000

1.2.28

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

1,000000

1.2.29

Găng tay y tế nitrile không có bột

đôi

2,000000

1.2.30

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

cái

1,000000

1.2.31

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

1.2.32

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

giờ

5,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

giờ

0,200000

64. Định lượng vitamin B6 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mg

10,000000

1.1.2

Sodium acetate trihydrate độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

34,170000

1.1.3

Glyoxylic acid, dung dịch 50 % trong nước, độ tinh khiết ≥ 47,0 %

mL

3,700000

1.1.4

Ferrous sulfate heptahydrate độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

0,100000

1.1.5

Sodium borohydroxide độ tinh khiết ≥ 96,0 %

g

0,189200

1.1.6

Acetonitrile dùng cho HPLC độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

100

1.1.7

Methanol dùng cho HPLC độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

300

1.1.8

Phosphoric acid độ tinh khiết ≥ 85 %

g

0,228000

1.1.9

1-Heptane sulfonic acid, sodium salt độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,100000

1.1.10

Sodium hydroxide độ tinh khiết ≥ 97,0 %

g

0,800000

1.1.11

Acetic glacial acid độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

4,500000

1.1.12

Phosphatase acid từ khoai tây, hoạt độ 2 U/mg

mg

20 000000

1.1.13

Hydrochloric acid độ tinh khiết ≥ 37,0 %

mL

1,700000

1.1.14

Nước siêu tinh khiết

mL

200

1.1.15

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 200 mL, độ chính xác ±0,150 mL

cái

0,002000

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, độ chính xác ±0,100 mL

cái

0,005000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 50 mL, độ chính xác ±0,060 mL

cái

0,001000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 25 mL, độ chính xác ±0,040 mL

cái

0,002000

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ±0,025 mL

cái

0,010000

1.2.6

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,004000

1.2.7

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,001000

1.2.8

Micropipet (bán tự động), dung tích 500-5000 mL, độ chính xác ± 12 mL (tại 500 mL)

cái

0,000800

1.2.9

Micropipet (bán tự động), dung tích 100-1000 mL, độ chính xác ± 3 mL (tại 100 mL)

cái

0,000300

1.2.10

Micropipet (bán tự động), dung tích 20-200 mL, độ chính xác ± 0,5 mL (tại 20 mL)

cái

0,000100

1.2.11

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 1000 - 5000 mL

cái

15,000000

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 mL

cái

5,000000

1.2.13

Đầu tip có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 mL

cái

2,000000

1.2.14

Pipet thủy tinh thẳng 1 mL, chia vạch, độ chính xác ± 0,007 mL

cái

0,001000

1.2.15

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 mm, đường kính 15 mm

cái

9,000000

1.2.16

Lọ đựng mẫu thủy linh 1,8 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

cái

9,000000

1.2.17

Màng lọc dung môi pha động cellulose acetate

0,45 mm, đường kính 47 mm

cái

1,000000

1.2.18

Bộ lọc dung môi pha động (bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại)

bộ

0,000500

1.2.19

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia, độ chính xác ± 0,1 mL

cái

0,005000

1.2.20

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,005000

1.2.21

Bình tam giác, có nắp đậy, dung tích 50 mL

cái

0,009000

1.2.22

Bình tam giác, có nắp đậy, dung tích 250 mL

cái

0,004000

1.2.23

Xi lanh nhựa 10 mL

cái

9,000000

1.2.24

Giấy lọc tròn

tờ

4,000000

1.2.25

Phễu thủy tinh

cải

0,008000

1.2.26

Ống ly tâm PE, dung tích 50 mL

cái

4,000000

1.2.27

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

cái

0,001000

1.2.28

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000600

1.2.29

Quả bóp cao su

cái

0,000200

1.2.30

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

2,000000

1.2.31

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

2,000000

1.2.32

Găng tay y tế nitrile không có bột

đôi

2,000000

1.2.33

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

cái

2,000000

1.2.34

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

1.2.35

Kính bảo hộ lao động

cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

8,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

65. Định lượng acid amin trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn dung dịch hỗn hợp amino acid trong HCL 0,1 N nồng độ 2.5 µmol/mL gồm Ammonia, L-Aspartic, L-Serine, L-Glutamic, Glycine, L-Histidine, L- Arginine, L-Threonine, L-Alanine, L-Proline, L- Tyrosinc, L-Valine, L-Methioninc, L-Lysine, L- Isoleucine, L-Leucine, L-Phenylalanine; L-Cystine (nồng độ 1.25 µmol/mL), độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mL

0,200000

1.1.2

Acetonitrile, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

150

1.1.3

Methanol, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

10,000000

1.1.4

Bộ phản ứng tạo dẫn xuất AccQ-Fluor Reagent Kit (pha vừa đủ 1 mL x 5 lọ)

mL

0,140000

1.1.5

AccQ - Tag Eluent A concentrate

mL

50,000000

1.1.6

Dung dịch hydrochloric acid (HCL), độ tinh khiết ≥ 37 %

mL

40,000000

1.1.7

Khí Nitơ, độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

120

1.1.8

Nước siêu tinh khiết

mL

650

1.1.9

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký AccQ•Tag column, gồm cột (150 mm x 3,9 mm, 4 µm), gá cột và cột bảo vệ

Bộ

0,003500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,005000

1.2.3

Chai thủy tinh có nắp vặn 100 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.4

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.5

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,002000

1.2.6

Micropipet, dung tích 500 - 5000 µL, độ chính xác ± 30 µL (tại 5000 µL)

Cái

0,000050

1.2.7

Micropipet, dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 6,0 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000100

1.2.8

Micropipet, dung tích 20 - 200 µL, độ chính xác ± 1,2 µL (tại 200 µL)

Cái

0,000100

1.2.9

Micropipet, dung tích 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,8 |iL (tại 100 µL)

Cái

0,000350

1.2.10

Micropipet, dung tích 2-20 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 20 µL)

Cái

0,000350

1.2.11

Micropipet, dung tích 0,5 - 10 µL, độ chính xác ± 0,1 µL (tại 10 µL)

Cái

0,000350

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 500-5000 µL

Cái

1,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100-1000 µL

Cái

2,000000

1.2.14

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 2 - 20µL và 10 - 100 µL

Cái

4,000000

1.2.15

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 0,5-10 µL.

Cái

7,000000

1.2.16

Pipet thẳng thủy tinh 10 mL, cấp A

Cái

0,004000

1.2.17

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

Cái

4,000000

1.2.18

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1,0 mL hãng Waters, kích thước 12 mm x 32 mm, nắp xoáy xẻ rãnh hoặc tương đương

Cái

7,000000

1.2.19

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

Cái

3,000000

1.2.20

Màng lọc dung môi pha động cellulose acetate 0,45 µm, đường kính 47 mm

Cái

1,000000

1.2.21

Bộ lọc dung môi pha động (bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại)

Bộ

0,000500

1.2.22

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,001000

1.2.23

Ống đong thủy tinh 100 mL, độ chia 1 mL, độ chính xác ±0,5 mL

Cái

0,001000

1.2.24

Ống đong thủy tinh 1000 mL, độ chia 10 mL, độ chính xác ± 5 mL

Cái

0,001000

1.2.25

Ống nghiệm thủy tinh có nắp đen xoáy kín, kích thước 18 x 180 mm

Cái

0,00800

1.2.26

Ống ly tâm nhựa dung tích 15 mL

Cái

4,000000

1.2.27

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

Cái

4,000000

1.2.28

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

Cái

4,000000

1.2.29

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

Cái

0,008000

1.2.30

Giá đựng ống nghiệm thủy tinh bằng inox, để được 20 ống

Cái

0,000050

1.2.31

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000200

1.2.32

Quả bóp

quả

0,000800

1.2.33

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

2,000000

1.2.34

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

2,000000

1.2.35

Găng tay y tế nitrile không có Bột talc

Đôi

2,000000

1.2.36

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.2.37

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.38

Kính bảo hộ lao động

Cái

2,000000

1.2.39

Găng tay chịu nhiệt

Đôi

2000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

12.600000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

66. Định lượng các vitamin B1, B2, B3, B6, B9 tự do trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn vitamin B (1 chất), độ tinh khiết ≥ 98 %

mg

10,000000

1.1.2

Acid acetic, độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

2,400000

1.1.3

Sodium bicarbonate, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

1,250000

1.1.4

Acid trichloroacetic, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

2,000000

1.1.5

Acetonitrile. HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

100

1.1.6

Methanol, HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

500

1.1.7

Acid phosphoric, độ tinh khiết ≥ 85 %

g

0,228000

1.1.8

1-Heptane sulfonic acid, sodium salt độ tinh khiết ≥ 99%

g

0,100000

1.1.9

Sodium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 97 %

g

0,080000

1.1.10

Acid hydrochloric, độ tinh khiết ≥ 37 %

mL

0,850000

1.1.11

Nước siêu tinh khiết

mL

300

1.1.12

Nước cất 2 lần

l

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký HC gồm cột C18 (150 mm x 4,6 mm, cỡ hạt 5 mm) gá cột và cột bảo vệ

cái

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 200 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

cái

0,001000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 25 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,009000

1.2.6

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL, có vạch chia

cái

0,004000

1.2.7

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000200

1.2.8

Micropipet dung tích 1000-5000 µl, độ chính xác ± 12µl (tại 1000 µl)

cái

0,000050

1.2.9

Micropipet dung tích 100-1000 µl, độ chính xác ± 3 µl (tại 100 µl)

cái

0,000700

1.2.10

Micropipet dung tích 20-200 µl, độ chính xác ± 0,35 µl (tại 20 µl)

cái

0,000200

1.2.11

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 1000 - 5000 µl

cái

1,000000

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 100 - 1000 µl

cái

14,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 20 - 200µl

cái

4,000000

1.2.14

Pipet thủy tinh thẳng 1 mL độ chính xác ± 0,007 mL

cái

0,001000

1.2.15

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

cái

4,000000

1.2.16

Lọ đựng mẫu thủy tinh tối màu thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

cái

9,000000

1.2.17

Màng lọc dung môi pha động cenlulose acetate 0,45 µm, đường kính 47 mm

cái

1,000000

1.2.18

Bộ lọc dung môi pha động (bình hứng, phễu lọc, dầu lọc, kẹp kim loại)

bộ

0,000500

1.2.19

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,00400

1.2.20

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,001000

1.2.21

Ống ly tâm nhựa dung tích 15 mL

cái

8,000000

1.2.22

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa

cái

0,001000

1.2.23

Xi lanh nhựa 5 mL

cái

4,000000

1.2.24

Thìa lấy mẫu

bộ

0,0005000

1.2.25

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

2,000000

1.2.26

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

2,000000

1.2.27

Găng tay y tế nitrile không bột

đôi

2,000000

1.2.28

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

cái

2,000000

1.2.29

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

1.2.30

Kính bảo hộ lao động

cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

6,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

67. Định lượng cholesterol trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn cholesterol độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mg

10,000000

1.1.2

Methanol dùng cho HPLC độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

200

1.1.3

Acetonitrile dùng cho HPLC độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

200

1.1.4

Ethanol độ tinh khiết ≥ 95 %

mL

40,000000

1.1.5

Potassium hydroxide độ tinh khiết ≥ 85,0 %

g

10,080000

1.1.6

Toluene độ tinh khiết ≥ 99,5 %

mL

40,000000

1.1.7

Nước cất 2 lần

mL

140

1.1.8

Khí nitơ độ tinh khiết ≥ 99,99 %

mL

40,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký C18 hãng Agilent, gồm cột (150 mm x

4,6 mm, cỡ hạt 5 mm), gá cột và cột bảo vệ hoặc tương đương

cái

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

cái

0,00200

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,003000

1.2.4

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL

cái

0,002000

1.2.5

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,001000

1.2.6

Micropipet (bán tự động) 100 - 1000 µl, độ chính xác ± 3 µl (tại 100 µl) hoặc tương đương

cái

0,000250

1.2.7

Micropipet (bán tự động), dung tích 20 - 200 µL, độ chính xác ± 0,5 µl (tại 20 µl) hoặc tương đương

cái

0,000250

1.2.8

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µl

cái

5,000000

1.2.9

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 µl

cái

5,000000

1.2.10

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

cái

9,000000

1.2.11

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,003000

1.2.12

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

cái

4,000000

1.2.13

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,003000

1.2.14

Ống ly tâm nhựa, dung tích 50 mL

cái

8,000000

1.2.15

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

cái

0,001000

1.2.16

Bơm tiêm y tế nhựa 5 mL

cái

4,000000

1.2.17

Pipet bầu thủy tinh 10 mL, cấp AS

cái

0,004000

1.2.18

Pipet thẳng thủy tinh 10 mL, cấp A

cái

0,003000

1.2.19

Pipet pasteur thủy tinh, chiều dài 230 mm

cái

4,000000

1.2.20

Ống nghiệm thủy tinh 15 mL, có vạch chia, đáy tròn, chịu nhiệt

cái

0,004000

1.2.21

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000350

1.2.22

Găng tay y tế nitrile không bột

đôi

2,000000

1.2.23

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

6,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

68. Định lượng carotenoids trong thực phẩm bằng phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn carotenoids, độ tinh khiết ≥ 93,0 % (tính cho một chất)

rng

10,000000

1.1.2

Methanol, độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

150

1.1.3

Acetonitrile, độ tinh khiết ≥ 99,5 %

mL

350

1.1.4

n-hexane, độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

150

1.1.5

Ethanol, độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

300

1.1.6

Magnesium carbonate, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,150000

1.1.7

Petroleum ether, độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

400

1.1.8

Dichloromethane, độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

60,000000

1.1.9

Ascorbic acid, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

1,000000

1.1.10

Potassium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 99 %

g

4,500000

1.1.11

Tetrahydrofuran độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

1,000000

1.1.12

Tert-butyl methyl ether, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

25,000000

1.1.13

Khí Nitơ, độ tinh khiết ≥ 99,9 %.

mL

10,000000

1.1.14

Nước 18 mΩ

mL

500

1.1.15

Nước cất 2 lần

mL

500

1.2

Vật tư khác tiêu hao

1.2.1

Bộ cột sắc ký Inersil ODS-P kích thước 250 mm x 4,6 mm, cỡ hạt 5 µm, gá cột và cột bảo vệ

Bộ

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,003000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,006000

1.2.4

Bình thủy tinh có nắp vặn 500 mL, có vạch chia

Cái

0,003000

1.2.5

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.6

Micropipet (bán tự động) 10 - 100 µl, độ chính xác ± 0,3 µl (tại 100 µl)

Cái

0,000250

1.2.7

Micropipet (bán tự động) 100 - 1000 µl dung tích 100-1000 µl, độ chính xác ± 3 µl (tại 100 µ)

Cái

0,000550

1.2.8

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 10- 100 µl

Cái

5,000000

1.2.9

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 100- 1000 µl

Cái

10,000000

1.2.10

Bình cô quay 250 mL

Cái

3,000000

1.2.11

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 ml, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

Cái

9,000000

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,003000

1.2.13

Bộ lọc dung môi pha động gồm bình hứng, phễu lọc, đầu lọc. kẹp kim loại

bộ

0,000500

1.2.14

Màng lọc dung môi pha động PTFE 0,22 µm, đường kính 47 mm

cái

1,000000

1.2.15

Đầu lọc mẫu PTFE 0,22 µm đường kính 15 mm

Cái

1,000000

1.2.16

Đũa thủy tinh dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,003000

1.2.17

Ống ly tâm nhựa 50 mL

Cái

3,000000

1.2.18

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,000500

1.2.19

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

Cái

3,000000

1.2.20

Ống nghiệm thủy tinh 15 mL

Cái

0,003000

1.2.21

Ống đong thủy tinh 100 mL, có chia vạch

Cái

0,001000

1.2.22

Lọ thủy tinh sẫm mầu 10 mL

Cái

0,005000

1.2.23

Cuvet thạch anh, kích thước 45 mm x 12,5 mm x 12,5 mm

Cái

0,002500

1.2.24

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000200

1.2.25

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.26

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.27

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.28

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.29

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.30

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.31

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

8,200000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

69. Định lượng taurine trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao(HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Taurine, độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mg

10,000000

1.1.2

Acetonitrile, HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

150

1.1.3

Methanol, HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

10,000000

1.1.4

Bộ phản ứng tạo dẫn xuất AccQ-Fluor Reagent Kit (pha vừa đủ 1 mL x 5 lọ)

mL

0,140000

1.1.5

AccQ - Tag Eluent A concentrate

mL

50,000000

1.1.6

PPotassium hexaxy ano ferrate (II) trihydrate (K4[Fe(CN)6].3H2O), độ tinh khiết ≥ 98,5 %

g

6,000000

1.1.7

Zinc acetate dihydrate [Zn(CH3COO)2.2H2O], độ tinh khiết ≥ 99 %

g

12,000000

1.1.8

Nước siêu tinh khiết

mL

650

1.1.9

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký Symmetry C18, gồm cột (250 mm x 4,6 mm, cỡ hạt 5 mm), gá cột và cột bảo vệ

Bộ

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1.5 mm

Cái

0,006000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,004000

1.2.4

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,003000

1.2.5

Bình thủy tinh có nắp vặn 1000 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.6

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,002000

1.2.7

Micropipet, dung tích 500 - 5000 µL, độ chính xác ± 30 µL (tại 5000 µL)

Cái

0,000050

1.2.8

Micropipet, dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 6,0 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000100

1.2.9

Micropipet, dung tích 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,8 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000350

1.2.10

Micropipet, dung tích 2 - 20 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 20 µL)

Cái

0,000350

1.2.11

Micropipet, dung tích 0,5 - 10 µL, độ chính xác ± 0,1 µL (tại 10 µL)

Cái

0,000350

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 500-5000 µL

Cái

1,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100-1000 µL

Cái

2,000000

1.2.14

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 2 - 20 µL và 10 - 100 µL

Cái

2,000000

1.2.15

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 0,5-10 µL

Cái

7,000000

1.2.16

Pipet thẳng thủy tinh 5 mL, cấp A

Cái

0,006000

1.2.17

Pipet bầu thủy tinh 10 mL, cấp AS

Cái

0,006000

1.2.18

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

Cái

4,000000

1.2.19

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1,0 mL, kích thước 12 mm x 32 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

Cái

7,000000

1.2.20

Màng lọc dung môi pha động cellulose acetate 0,45 µm, đường kính 47 mm

Cái

1,000000

1.2.21

Bộ lọc dung môi pha động (bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại)

Bộ

0,000500

1.2.22

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,003000

1.2.23

Ống đong thủy tinh 100 mL, độ chia 1 mL, độ chính xác ± 0,5 mL

Cái

0,001000

1.2.24

Ống đong thủy tinh 1000 mL, độ chia 10 mL, độ chính xác ± 5 mL

Cái

0,001000

1.2.25

Ống ly tâm nhựa dung tích 15 mL

Cái

4,000000

1.2.26

Xilanh nhựa 5 mL (Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL)

Cái

4,000000

1.2.27

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000200

1.2.28

Quả bóp

quả

0,001800

1.2.29

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

2,000000

1.2.30

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

2,000000

1.2.31

Găng tay y tế nitrile không có Bột talc

Đôi

2,000000

1.2.32

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.2.33

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.34

Kính bảo hộ lao động

Cái

2,000000

1.2.35

Găng tay chịu nhiệt

Đôi

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

7,100000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

70. Định lượng tryptophan trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Tryptophan, độ tinh khiết ≥ 99,0 %

mg

10,100000

1.1.2

Acetonitrile, HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

150

1.1.3

Methanol, HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

10,000000

1.1.4

Bộ phản ứng tạo dẫn xuất AccQ-Fluor Reagent Kit (pha vừa đủ 1 mL X 5 lọ)

mL

0,140000

1.1.5

AccQ Tag Eluent A concentrate

mL

50,000000

1.1.6

Sodium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 97 %

g

6,720000

1.1.7

Khí Nitơ, độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

120

1.1.8

Nước siêu tinh khiết

mL

650

1.1.9

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư tiêu hao

1.2.1

Bộ cột sắc ký AccQ•Tag column, gồm cột (150 mm x 3,9 mm, 4 µm), gá cột và cột bảo vệ

Bộ

0,003500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,004000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ±1,5 mm

Cái

0,005000

1.2.4

Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.5

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.6

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,002000

1.2.7

Micropipet, dung tích 500 - 5000 µL, độ chính xác ± 30 µL (tại 5000 µL)

Cái

0,000100

1.2.8

Micropipet, dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 6,0 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000100

1.2.9

Micropipet, dung tích 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,8 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000350

1.2.10

Micropipet, dung tích 2 - 20 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 20 µL)

Cái

0,000350

1.2.11

Micropipet, dung tích 0,5 - 10 µL, độ chính xác ± 0,1 µL (tại 10 µL)

Cái

0,000350

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 500-5000 µL

Cái

1,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100-1000 µL

Cái

2,000000

1.2.14

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 2 - 20 µL và 10 - 100 µL

Cái

4,000000

1.2.15

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 0,5-10 µL

Cái

7,000000

1.2.16

Pipet thẳng thủy tinh 10 mL, cấp A

Cái

0,004000

1.2.17

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

Cái

4,000000

1.2.18

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1,0 mL, kích thước 12 mm x 32 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

Cái

7,000000

1.2.19

Màng lọc dung môi pha động cellulose acetate 0,45 µm, đường kính 47 mm

Cái

1,000000

1.2.20

Bộ lọc dung môi pha động (bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại)

Bộ

0,000500

1.2.21

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,001000

1.2.22

Ống đong thủy tinh 100 mL, độ chia 1 mL, độ chính xác ± 0,5 mL

Cái

0,001000

1.2.23

Ống đong thủy tinh 1000 mL, độ chia 10 mL, độ chính xác ± 5 mL

Cái

0,001000

1.2.24

Ống nghiệm thủy tinh có nắp đen xoáy kín, kích thước 18 x 180 mm

Cái

0,008000

1.2.25

Ống ly tâm nhựa dung tích 15 mL

Cái

4,000000

1.2.26

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

Cái

4,000000

1.2.27

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

Cái

4,000000

1.2.28

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

Cái

0,008000

1.2.29

Giá đựng ống nghiệm thủy tinh bằng inox, để được 20 ống

Cái

0,000050

1.2.30

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000250

1.2.31

Quả bóp

quả

0,001800

1.2.32

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

2,000000

1.2.33

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

2,000000

1.2.34

Găng tay y tế nitrile không có Bột talc

Đôi

2,000000

1.2.35

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.2.36

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.37

Kính bảo hộ lao động

Cái

2,000000

1.2.38

Găng tay chịu nhiệt

Đôi

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

9,100000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

71. Định lượng vitamin A và vitamin E trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Vitamin A độ tinh khiết ≥ 98,0 %, Chuẩn vitamin E, độ tinh khiết ≥ 96,0 %, 1 chất

mg

10,000000

1.1.2

Methanol, độ tinh khiết ≥ 95 %

mL

300

1.1.3

Ethanol, độ tinh khiết ≥ 95 %

mL

150

1.1.4

Natri ascorbate

g

20,000000

1.1.5

Kali hydroxide

g

50,000000

1.1.6

Petroleum ether

mL

300

1.1.7

Natri sunphate khan

g

100

1.1.8

Nước siêu tinh khiết

mL

500

1.1.9

Nước cất 2 lần

mL

500

1.2

Vật tư khác tiêu hao

1.2.1

Bộ cột sắc ký Inersil ODS-P kích thước 250 mm x 4,6 mm, cỡ hạt 5 mm, gá cột và cột bảo vệ hãng GL Science hoặc tương đương

Bộ

0,004500

1.2.2

Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 100 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.3

Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 500 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ±0,1 mL

Cái

0,000100

1.2.5

Bình thủy tinh có nắp vặn 500

Cái

0,001000

1.2.6

Bình thủy tinh có nắp vặn 500

Cái

0,003000

1.2.7

Pipet bầu thủy tinh 10, độ chính xác ±0,04 mL

Cái

0,002000

1.2.8

Pipet bầu thủy tinh 25 mL, độ chính xác ±0,04 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,001000

1.2.10

Micropipet (bán tự động), dung tích 10-100 µL, độ chính xác ±0,3 µL (tại 10 µL)

Cái

0,000200

1.2.11

Micropipet (bán tự động), dung tích 20-200 µL, độ chính xác ± 0,5 µL (tại 20 µL)

Cái

0,000150

1.2.12

Micropipet (bán tự động), dung tích 100-1000 µl, độ chính xác ± 3 µl (tại 100 µl)

Cái

0,000550

1.2.13

Micropipet (bán tự động), dung tích 500-5000 µl, độ chính xác ± 12 µl (tại 500 µl)

Cái

0,000200

1.2.14

Bộ lọc dung môi pha động

bộ

0,000250

1.2.15

Màng lọc dung môi pha động cenlulose acetate 0,45 (µm, đường kính 47 mm

cái

1,000000

1.2.16

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

Cái

3,000000

1.2.17

Đầu típ có chia vạch vàng, dung tích 10-200 µl

Cái

4,000000

1.2.18

Đầu típ có chia vạch xanh, dung tích 100-1000 µl

Cái

4,000000

1.2.19

Đầu típ có chia vạch trắng, dung tích 500-5000 µl

Cái

3,000000

1.2.20

Ống ly tâm PE dung tích 50 mL, có vạch chia

Cái

3,000000

1.2.21

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1.8 mL, có vạch chia thể tích, ID 9mm, nắp xoáy xẻ rãnh

Cái

6,000000

1.2.22

Xilanh nhựa 5 mL

Cái

4,000000

1.2.23

Giấy quỳ

Cái

1,000000

1.2.24

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000200

1.2.25

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.26

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.27

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.28

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.29

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.30

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.31

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

8,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

72. Định lượng đường tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Glucose, độ tinh khiết ≥ 99,5 %

mg

40,000000

1.1.2

Chuẩn Fructose, độ tinh khiết ≥ 99 %

mg

40,000000

1.1.3

Chuẩn Sucrose, độ tinh khiết ≥ 99 %

mg

40,000000

1.1.4

Chuẩn Lactose, độ tinh khiết ≥ 98 %

mg

40,000000

1.1.5

Chuẩn Maltose, độ tinh khiết ≥ 98 %

mg

40,000000

1.1.6

Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate (K4Fe(CN)6.3H2O), độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,900000

1.1.7

Zinc acetate dihydrate (Zn(CH3COO)2.2H2O), độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

1,800000

1.1.8

Nước cất 2 lần

mL

500

1.1.9

Nước siêu tinh khiết

mL

500

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký SP 0810 Pb2+ (300 mm x 8 mm)

Bộ

0,002600

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,005000

1.2.3

Bình định mức 10 mL, cấp A, cổ mài đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,002000

1.2.4

Bình tam giác thủy tinh 100 mL, có vạch chia

Cái

0,003000

1.2.5

Micropipet (bán tự động), dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000200

1.2.6

Micropipet (bán tự động), dung tích 20 - 200 µL, độ chính xác ± 0,5 µL (tại 20 µL)

Cái

0,000100

1.2.7

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µL

Cái

4,000000

1.2.8

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 µL

Cái

2,000000

1.2.9

Pipet thủy tinh thẳng 2 mL, cấp A

Cái

0,002000

1.2.10

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

Cái

3,000000

1.2.11

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1.8 mL, có vạch chia thể tích, ID 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

Cái

13,000000

1.2.12

Xi lanh nhựa 5 mL

Cái

3,000000

1.2.13

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

Cái

0,003000

1.2.14

Giấy lọc tròn, đường kính 110 mm

Cái

3,000000

1.2.15

Ống ly tâm nhựa 15 mL

Cái

1,000000

1.2.16

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.17

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000500

1.2.18

Quả bóp cao su

Cái

0,000200

1.2.19

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.20

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.21

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.22

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

cái

1,000000

1.2.23

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.24

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

1.2.25

Găng tay chịu nhiệt

đôi

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

4,750000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

73. Định lượng human milk oligosaccharides (HMOs) trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm hóa chất, chất

1.1.1

Chất chuẩn human milk oligosaccharides (1 chất), độ tinh khiết ≥ 90 %

mg

0,500000

1.1.2

Ammonium formate, độ tinh khiết ≥ 99 %

mg

6,306000

1.1.3

Dimethyl sulfoxide, độ tinh khiết ≥ 99,7 %

mL

4,000000

1.1.4

2-aminobenzamide (2-AB), độ tinh khiết ≥ 98,0 %

mg

68,000000

1.1.5

2-Methylpyridine borane, độ tinh khiết ≥ 95 %

mg

107

1.1.6

Acetonitrile, độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

100

1.1.7

Acid acetic glacial, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

0,300000

1.1.8

Nước 18 mΩ

mL

600

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký Hilic (250 mm x 4,6 mm; 5 µm), gá cột và cột bảo vệ

bộ

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

cái

0,001000

1.2.3

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,002000

1.2.5

Màng lọc dung môi pha động cellulose acetate 0,45 µm, đường kính 47 mm

cái

1,000000

1.2.6

Bộ lọc dung môi pha động (bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại)

bộ

0,000500

1.2.7

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, nắp xoáy xẻ rãnh

cái

9,000000

1.2.8

Ống eppendorf 1,5 mL

cái

5,000000

1.2.9

Ống ly tâm nhựa có nắp kín dung tích 15 mL

cái

6 000000

1.2.10

Micropipet (bán tự động) dung tích 10-100 µL, độ chính xác ± 0,3 µL (tại 10 µL)

cái

0,000250

1.2.11

Micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

cái

0,000250

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet (bán tự động) dung tích 10 - 100 µL

cái

5,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet (bán tự động) dung tích 100-1000 µl

cái

5,000000

1.2.14

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

cái

4,000000

1.2.15

Bơm tiêm y tế nhựa 5 mL

cái

4,000000

1.2.16

Thìa lấy mẫu

bộ

0,001000

1.2.17

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.18

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.19

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.20

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.21

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.22

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

1.2.23

Găng tay chịu nhiệt

Đôi

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

6,750000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

74. Định lượng lactulose trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Lactulose, độ tinh khiết ≥ 95,0 %

g

40,000000

1.1.2

Potassium hexacyano ferrate (II) trihydrate (K4Fe(CN)6.3H2O), độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,900000

1.1.3

Zinc acetate dihydrate (Zn(CH3COO) 2.2H2O), độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

1,800000

1.1.4

Nước siêu tinh khiết

mL

500

1.1.5

Nước cất 2 lần

mL

500

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký SP 0810 Pb2+ (300 mm x 8 mm) gồm cột, gá cột và cột bảo vệ

Bộ

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

Cái

0,005000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài đường kính trong của cổ 9 ± 1 min

Cái

0,002000

1.2.4

Bình tam giác thủy tinh 100 mL, có vạch chia

Cái

0,003000

1.2.5

Micropipet (bán tự động), dung tích 100-1000 |uL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000200

1.2.6

Micropipet (bán tự động), dung tích 20-200 µL, độ chính xác ± 0,5 µL (tại 20 µL)

Cái

0,000100

1.2.7

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µL

Cái

4,000000

1.2.8

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 µL

Cái

2,000000

1.2.9

Pipet thủy tinh thẳng 2 mL, cấp A

Cái

2,000000

1.2.10

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

Cái

3,000000

1.2.11

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, ID 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh

Cái

13,00000

1.2.12

Xi lanh nhựa 5 mL

Cái

3,000000

1.2.13

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

Cái

3,000000

1.2.14

Giấy lọc tròn, đường kính 110 mm

Cái

3,000000

1.2.15

Ống ly tâm nhựa 15 mL

Cái

1,000000

1.2.16

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

1,000000

1.2.17

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000150

1.2.18

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.19

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.20

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.21

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.22

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.23

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.24

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

1.2.25

Găng tay chịu nhiệt

Đôi

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

4,750000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

75. Định lượng vitamin B12 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn vitamin B12, độ tinh khiết ≥ 98 %

mg

2,000000

1.1.2

Trifluoroacetic acid (TFA), độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

0,100000

1.1.3

Methanol (MeOH) độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

25,000000

1.1.4

Acetonitrile (ACN) HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

200

1.1.5

Sodium acetate trihydrate (NaCH3COO.3H2O) độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

5,440000

1.1.6

Acetic acid (glacial) (CH3COOH) độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

3,000000

1.1.7

Sodium cyanide, độ tinh khiết ≥ 95 %

g

0,100000

1.1.8

α-amylase, hoạt độ ≥ 1,5 u/mg

g

0,200000

1.1.9

Nước siêu tinh khiết

mL

200

1.1.10

Nước cất 2 lần

mL

500

1.1.11

Khí nitơ, độ tinh khiết ≥ 99,99 %

mL

40,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký C18, gồm cột (Nucleosil 100-3 C18 HĐ, 125 X 3.0 mm), gá cột và cột bảo vệ

cái

0,00450

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 200mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ±1,5 mm

cái

0,002000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh tối màu 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

cái

0,005000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh tối màu 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,004000

1.2.5

Chai thủy tinh có nắp vặn 1000 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.6

Chai thủy tinh tối màu có nắp vặn 250 mL, có vạch chia

cái

0,004000

1.2.7

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000200

1.2.8

Micropipet (bán tự động) dung tích 100 -1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µl)

cái

0,000300

1.2.9

Micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL (tại 20 µL)

cái

0,000300

1.2.10

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 100- 1000 µL

cái

5,000000

1.2.11

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 10- 100 µL

cái

5,000000

1.2.12

Lọ đựng mẫu thủy tinh tối màu thể tích 2 mL

cái

9,000000

1.2.13

Lọ thủy tinh tối màu thể tích 5 mL, có nắp xoáy

cái

4,000000

1.2.14

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

cái

4,000000

1.2.15

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

cái

4,000000

1.2.16

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,003000

1.2.17

Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL, có vạch chia

cái

0,003000

1.2.18

Ống đong thủy tinh 25 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.19

Ống đong thủy tinh 50 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.20

Cột ái lực miễn dịch chiết vitamin B12

cái

4,000000

1.2.21

Pipet thẳng thủy tinh 10 mL, cấp A

cái

0,004000

1.2.22

Giấy lọc tròn, đường kính 11 cm

cái

4,000000

1.2.23

Phễu thủy tinh, đường kính 7 cm

cái

0,008000

1.2.24

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,001000

1.2.25

Ống ly tâm nhựa, dung tích 15 mL

cái

4,000000

1.2.26

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

cái

0,001000

1.2.27

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 25 mL

cái

1,000000

1.2.28

Bộ chiết pha rắn SPE

bộ

0,000100

1.2.29

Quả bóp cao su

cái

0,000600

1.2.30

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000250

1.2.31

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

2,000000

1.2.32

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

2,000000

1.2.33

Găng tay y tế nitrile không bột

đôi

2,000000

1.2.34

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

cái

2,000000

1.2.35

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

1.2.36

Kính bảo hộ lao động

cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

9,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

76. Định lượng các axit béo trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký khí

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Fatty Acid Methyl Ester, Mix C4 - C24, nồng độ 100 mg/mL

µl

10,000000

1.1.2

Potassium hydroxide (KOH), độ tinh khiết ≥ 90 %

g

1,317000

1.1.3

Sulfuric Acid (H2SO4), độ tinh khiết ≥ 95 %

mL

3,600000

1.1.4

n - hexane, loại dùng cho GC, độ tinh khiết ≥ 96 %

mL

25,000000

1.1.5

Methanol (MeOH), độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

15,000000

1.1.6

Nước siêu tinh khiết (Water for chromatography)

mL

20,000000

1.1.7

Nước cất 2 lần

l

1,000000

1.1.8

Khí nén Heli, độ tinh khiết ≥ 99,999 %

mL

100

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

cái

0,000200

1.2.2

Micropipet (bán tự động) dung tích 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,3 µL (tại 10 µL)

cái

0,000050

1.2.3

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µL

cái

4,000000

1.2.4

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet

(bán tự động) dung tích 10 - 100 µL

cái

1,000000

1.2.5

Pipet thủy tinh thẳng 5 mL, cấp A

cái

0,002000

1.2.6

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1,8 mL, có vạch chia thể tích, nắp xoáy xẻ rãnh

cái

4,000000

1.2.7

Kim bơm mẫu PTFE 5 µL

cái

0,004000

1.2.8

Ống ly tâm nhựa, dung tích 50 mL

cái

3,000000

1.2.9

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

cái

0,001000

1.2.10

Cột sắc ký DB -225 (30 m x 0,25 mm x 0,25 µm)

cái

0,001000

1.2.11

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 50 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.13

Bình định mức thủy tinh 20 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.14

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.15

Đũa thủy tinh, dài 30cm, đường kính 7mm

cái

0,002000

1.2.16

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

cái

3,000000

1.2.17

Xi lanh nhựa 5 mL

cái

3,000000

1.2.18

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

bình

0,000200

1.2.19

Pipet pasteur thủy tinh

cái

4,000000

1.2.20

Liner, chế độ split chuyên dùng cho máy GC

cái

0,004000

1.2.21

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000100

1.2.22

Quả bóp cao su

quả

0,000200

1.2.23

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

1,000000

1.2.24

Dép đi trong phòng xét nghiệm

đôi

1,000000

1.2.25

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

đôi

1,000000

1.2.26

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

cái

1,000000

1.2.27

Khẩu trang y tế

cái

1,000000

1.2.28

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

1.2.29

Găng tay chịu nhiệt

đôi

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

7,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

77. Định lượng I-ốt trong thực phẩm bằng kỹ thuật sắc ký khí với detector ECD

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Potassium Iodide (KI) độ tinh khiết ≥ 99,5%

mg

10,000000

1.1.2

3-pentanone độ tinh khiết ≥ 99,0%

mL

10,000000

1.1.3

Potassium dichromate (K2Cr2O7) độ tinh khiết ≥ 99,5%

g

0,250000

1.1.4

Dung dịch tetrametylammoni hydroxit (TMAH), w = 25% khối lượng

mL

10,000000

1.1.5

n-hexane độ tinh khiết ≥ 95,0%

mL

55,000000

1.1.6

Nước siêu tinh khiết (Water for chromatography)

mL

200

1.1.7

Sulfuric acid (H2SO4) độ tinh khiết ≥ 95,0%

mL

25,000000

1.1.8

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.1.9

Khí nén Heli độ tinh khiết ≥ 99,999 %

mL

100

1.1.10

Khí nén Nitrogen độ tinh khiết ≥ 99,999 %

mL

100

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet (bán tự động), dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

cái

0,000750

1.2.2

Micropipet (bán tự động), dung tích 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,3 µL (tại 10 µL)

cái

0,000500

1.2.3

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet (bán tự động), dung tích 100 - 1000 µL

cái

15,000000

1.2.4

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho Micropipet (bán tự động), dung tích 10 - 100 µL

cái

10,000000

1.2.5

Pipet bầu thủy tinh 5 mL, cấp AS

cái

0,001000

1.2.6

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 1.8 mL, có vạch chia thể tích, nắp xoáy xẻ rãnh

cái

11,000000

1.2.7

Kim bơm mẫu PTFE 5 µL

cái

0,001800

1.2.8

Ống ly tâm nhựa, dung tích 15 mL

cái

11,000000

1.2.9

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

cái

0,001000

1.2.10

Cột sắc ký Elite-5 (30 m x 0,25 mm x 0,25 µm)

cái

0,002750

1.2.11

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 50 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.13

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 nun

cái

0,012000

1.2.14

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

cái

0,005000

1.2.15

Đũa thủy tinh dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,002000

1.2.16

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

cái

11 000000

1.2.17

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5mL

cái

11,000000

1.2.18

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000200

1.2.19

Pipet pasteur thủy tinh, chiều dài 230 mm

cái

11,000000

1.2.20

Bình thủy tinh nắp vặn, dung tích 1000 mL, có vạch chia, loại tối màu

cái

0,001000

1.2.21

Ống nghiệm thủy tinh có nắp xoáy, 18 x 180 mm, chịu nhiệt

cái

0,003000

1.2.22

Liner, chế độ split chuyên dùng

cái

0,000200

1.2.23

Pipet thủy tinh bầu 2 mL, cấp AS

cái

0,003000

1.2.24

Graphite Ferrule 1/8" x 0,5 mm

cái

0,001000

1.2.25

Graphite Ferrule 1/16" x 0,4 mm

cái

0,001000

1.2.26

O-Ring 9.32 OD x 5.32 ID

cái

0,000200

1.2.27

Injection Port Septa

cái

0,000500

1.2.28

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000100

1.2.29

Quả bóp cao su

quả

0,000100

1.2.30

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

1,000000

1.2.31

Dép đi trong phòng xét nghiệm

đôi

1,000000

1.2.32

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

đôi

1,000000

1.2.33

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

cái

1,000000

1.2.34

Khẩu trang y tế

cái

1,000000

1.2.35

Kính bảo hộ lao động

cái

1,000000

1.2.36

Găng tay chịu nhiệt

đôi

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

8,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

78. Định lượng vitamin nhóm B dạng tự do trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn vitamin nhóm B (1 chất), độ tinh khiết ≥ 98 %

mg

10,000000

1.1.2

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,97 %

mL

40,000000

1.1.3

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,97 %

mL

215

1.1.4

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,5%

mL

10,000000

1.1.5

Formic acid loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

0,400000

1.1.6

Heptafluorobutyric acid (HFBA), độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

0,250000

1.1.7

Ammonium hydroxide solution (NH4OH) độ tinh khiết ≥ 25%

mL

0,020000

1.1.8

Pyrogallol (C6H3(OH)3) độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,010000

1.1.9

Nước siêu tinh khiết (Water for chromatography)

mL

500

1.1.10

Nước cất 2 lần

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 200 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm

cái

0,003000

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 25 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,004000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

cái

0,010000

1.2.4

Chai thủy tinh có nắp vặn 500 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.5

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

cái

0,000800

1.2.6

Micropipet dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

cái

0,000400

1.2.7

Micropipet dung tích 20 - 200 µL, độ chính xác ± 0,5 µL (tại 20 µL)

cái

0,000250

1.2.8

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 100- 1000 µL

cái

8,000000

1.2.9

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 20 - 200 µl

cái

5,000000

1.2.10

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh, chuyên dùng cho sắc ký khối phổ

cái

9,000000

1.2.11

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

cái

0,001000

1.2.12

Đầu lọc mẫu PTFE 0,22 µm, đường kính 15 mm

cái

4,000000

1.2.13

Đầu kim phun ESI Source Needle cho LC-MS/MS

cái

0,000900

1.2.14

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

cái

0,001000

1.2.15

Ống ly tâm nhựa, dung tích 15 mL

cái

4,000000

1.2.16

Ống ly tâm nhựa, dung tích 50 mL

cái

4,000000

1.2.17

Pipet thủy tinh thẳng 10 mL, cấp A

cái

0,002000

1.2.18

Bộ cột sắc ký Gemini C18 bao gồm cột (100 ram x 4,6 mm x 3 µm), gá cột và bảo vệ cột

bộ

0,004500

1.2.19

Ống đong thủy tinh 50 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.20

Giấy lau không bụi

tờ

0,090000

1.2.21

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

cái

4,000000

1.2.22

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000300

1.2.23

Quả bóp cao su

cái

0,000400

1.2.24

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

bộ

2,000000

1.2.25

Dép đi trong phòng thí nghiệm

đôi

2,000000

1.2.26

Găng tay y tế nitrile không bột

đôi

2,000000

1.2.27

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

cái

2,000000

1.2.28

Khẩu trang y tế

cái

2,000000

1.2.29

Kính bảo hộ lao động

cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên làm xét nghiệm

Giờ

8,350000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

79. Định lượng vitamin D trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Hóa chất chất chuẩn

1.1.1

Chuẩn Vitamin D2 (ergocalciferol), độ tinh khiết ≥ 98,5 %

mg

10,000000

1.1.2

Chuẩn Vitamin D3 (cholecalciferol), độ tinh khiết ≥ 99 %

mg

10,000000

1.1.3

Methanol, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

225

1.1.4

Acetonitril, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,5 %

mL

10,000000

1.1.5

n-hexane, độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

50,000000

1.1.6

Ethanol, độ tinh khiết ≥ 99 %

mL

200

1.1.7

Acid pyrogallol độ tinh khiết ≥ 99 %

g

0,800000

1.1.8

Potassium hydroxide, độ tinh khiết ≥ 98 %

g

50,000000

1.1.9

Acid formic, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

0,200000

1.1.10

Khí Nitơ, độ tinh khiết ≥ 99,99 %

mL

10,000000

1.1.11

Nước siêu tinh khiết (Water for chromatography), loại dùng cho LC-MS

mL

200

1.1.12

Nước cất 2 lần

L

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký C18 (150 mm x 2,1 mm, cỡ hạt 3 µm), cột, gá cột và bảo vệ cột

Bộ

0,004500

1.2.2

Bình định mức thủy tinh 200 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,003000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 100 mL, độ chính xác ± 0,100 mL

Cái

0,001000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,025 mL

Cái

0,006000

1.2.5

Bình thủy tinh có nắp vặn 500 mL

Cái

0,002000

1.2.6

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.7

Micropipet (bán tự động), dung tích 100-1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000550

1.2.8

Micropipet (bán tự động), dung tích 10-100 µL, độ chính xác ± 0,3 µL (tại 10 µL)

Cái

0,000200

1.2.9

Đầu tip xanh có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 100 - 1000 µL

Cái

5,000000

1.2.10

Đầu tip vàng có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 10-100 µL

Cái

3,000000

1.2.11

Bình cô quay quả nhót 100 mL, cổ nhám

Cái

9,000000

1.2.12

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh chuyên dùng cho sắc kí khối phổ

Cái

3,000000

1.2.13

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.14

Bình chiết mẫu thủy tinh 200 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.15

Màng lọc dung môi pha động PTFE 0,22 µm

cái

1,000000

1.2.16

Bộ lọc dung môi pha động gồm bình hứng, phễu lọc, đầu lọc, kẹp kim loại

bộ

0,000200

1.2.17

Đầu lọc mẫu PTFE 0,22 µm, đường kính 13 mm

Cái

3,000000

1.2.18

Đầu kim phun APCI Source Needle cho LC- MS/MS, hãng AB Sciex hoặc tương đương

Bộ

0,000900

1.2.19

Đũa thủy tinh dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,003000

1.2.20

Bình tam giác, dung tích 250 mL

Cái

0,003000

1.2.21

Ống ly tâm PE, dung tích 15 mL

Cái

3,000000

1.2.22

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.23

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

Cái

2,000000

1.2.24

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000200

1.2.25

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.26

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.27

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.28

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.29

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.30

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.31

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

7,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

80. Định lượng Vitamin K1 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn vitamin K1, độ tinh khiết ≥ 99 %

mg

10,000000

1.1.2

Methanol, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,97 %

mL

300

1.1.3

Formic acid, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 98%

mL

1,000000

1.1.4

Isopropanol độ tinh khiết ≥ 99,8 % loại dùng cho LC-MS

mL

5,000000

1.1.5

Ethanol, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,9 %

mL

100

1.1.6

n-hexane độ tinh khiết ≥ 97,0 %;

mL

35,000000

1.1.7

Monobasic potassium phosphate, độ tinh khiết ≥ 99,5 %

g

5,400000

1.1.8

Enzym lipase chủng Candida nigosa, 1000 units/ mg

g

0,500000

1.1.9

Kali carbonate, độ tinh khiết ≥ 99, %;

g

1,000000

1.1.10

Nước siêu tinh khiết (water for chromatography LCMS grade), loại dùng cho LC-MS

mL

300

1.1.11

Nước cất 2 lần

mL

500

1.2

Vật tư khác tiêu hao

1.2.1

Bộ cột sắc ký Inertsil ODS (250 mm x 4,6 mm x 5 µm) gồm gá và bảo vệ cột

Cái

0,004500

1.2.2

Bình thủy tinh có nắp vặn dung tích 500 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1 mm

Cái

0,006000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

Cái

0,001000

1.2.5

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.6

Micropipet (bán tự động), dung tích 100-1000 µl, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000550

1.2.7

Micropipet (bán tự động), dung tích 10 - 100 µl, độ chính xác ± 0,3 (µL (tại 10 µL)

Cái

0,000200

1.2.8

Đầu tip có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 100- 1000 pi

Cái

10,000000

1.2.9

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 10-100 µL và 20 - 200 µL

Cái

5,000000

1.2.10

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy xẻ rãnh, chuyên dùng cho sắc kí khối phổ

Cái

9,000000

1.2.11

Đầu lọc mẫu PTFE 0,22 µm, đường kính 15 mm

Cái

3,000000

1.2.12

Đầu kim phun ACPI dùng cho máy Qtrap 5500, hãng ABScieX

Bộ

0,000900

1.2.13

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,003000

1.2.14

Ống đong 100 mL, có vạch chia

cái

0,002000

1.2.15

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,001000

1.2.16

Ống ly tâm nhựa 50 mL

cái

3,000000

1.2.17

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.18

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

Cái

3,000000

1.2.19

Thìa lấy mẫu

bộ

0,000200

1.2.20

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.21

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.22

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.23

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.24

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.25

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.26

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

7,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

81. Định lượng human milk oligosaccharides (HMOs) trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn human milk oligosaccharides (1 chất), độ tinh khiết ≥ 90 %

mg

0,500000

1.1.2

Methanol, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,97 %

mL

100

1.1.3

Acetonitril, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 99,97 %

mL

100

1.1.4

Isopropanol, độ tinh khiết ≥ 99,8 %

mL

5,000000

1.1.5

Formic acid, loại dùng cho LC-MS, độ tinh khiết ≥ 98 %

mL

0,200000

1.1.6

Trichloroacetic (TCA), độ tinh khiết ≥ 99 %;

mL

1,000000

1.1.7

Bondesil C18 40 µm

mg

200

1.1.8

Nước siêu tinh khiết (Water for chromatography), loại dùng cho LC-MS

mL

250

1.1.9

Nước cất 2 lần

mL

500

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ cột sắc ký Hilic, gồm cột (150 mm x 2,1 mm, cỡ hạt 2,7 µm), gá cột và bảo vệ cột tương ứng

Bộ

0,004500

1.2.2

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.3

Bình định mức thủy tinh 10 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 9 ± 1,0 mm

Cái

0,003000

1.2.4

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1,0 mm

Cái

0,001000

1.2.5

Chai thủy tinh có nắp vặn 100 mL

Cái

0,001000

1.2.6

Chai thủy tinh có nắp vặn 500 mL

Cái

0,002000

1.2.7

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,002000

1.2.8

Dụng cụ phân phối dung môi (dispenser) dung tích 2-10 mL, độ chia vạch 0,5 mL, sai số thể tích ± 0,6 %

Cái

0,000400

1.2.9

Micropipet dung tích 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,3 µL (tại 10 µL)

Cái

0,000200

1.2.10

Micropipet dung tích 20 - 200 µL, độ chính xác ± 1,2 µL (tại 200 µL)

Cái

0,000150

1.2.11

Micropipet dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000550

1.2.12

Micropipet dung tích 500 - 5000 µL, độ chính xác ± 12 µL (tại 500 uL)

Cái

0,000200

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 10 - 100 µL và 20 - 200 µL

Cái

7,000000

1.2.14

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100 - 1000 uL

Cái

11,000000

1.2.15

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 500 - 5000 µL

Cái

4,000000

1.2.16

Đầu lọc mẫu PTFE 0,22 µm, đường kính 15 mm

Cái

4,000000

1.2.17

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy, septa xẻ rãnh, chuyên dùng cho sắc ký khối phổ

Cái

9,000000

1.2.18

Ống ly tâm nhựa có nắp đậy kín, dung tích 50 mL

Cái

4,000000

1.2.19

Ống ly tâm nhựa có nắp đậy kín, dung tích 15 mL

Cái

4,000000

1.2.20

Giấy lau không bụi hãng Kimtech; hoặc tương đương

Tờ

0,090000

1.2.21

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.22

Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5 mL

Cái

4,000000

1.2.23

Ống đong thủy tinh 100 mL, có chia vạch

Cái

0,001000

1.2.24

Đầu kim phun ESI Source Neddie cho LC- MS/MS

Cái

0,000900

1.2.25

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000200

1.2.26

Quả bóp cao su

Quả

0,000200

1.2.27

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

2,000000

1.2.28

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

2,000000

1.2.29

Găng tay y tế nitrile không có Bột talc

Đôi

2,000000

1.2.30

Khẩu trang phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.2.31

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.32

Kính bảo hộ lao động

Cái

2,000000

1.2.33

Găng tay chịu nhiệt

Đôi

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

12.600000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

82. Định lượng kẽm trong huyết thanh bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Zinc Standard solution ( dung dịch chuẩn Zn) trong HNO3 0,5 mol/l nồng độ 1000 mg/l

mL

1,000000

1.1.2

Nitric acid trace metal (HNO3), độ tinh khiết ≥ 68 %

mL

20,000000

1.1.3

Khí acetylen (C2H2), độ tinh khiết ≥ 98 %

L

0,800000

1.1.4

Nước siêu tinh khiết

mL

300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ phun mẫu Nebulizer dùng cho máy AAS- Analytik Jena

Bộ

0,000020

1.2.2

Ống hút mẫu dùng cho máy AAS-Analytik Jena

Ống

0,000020

1.2.3

Đèn Catốt rỗng (HCL) cho nguyên tố kẽm loại 2 chân, không code (non-code), đường kính 37 mm, dòng 5 mA - 10 mA, dùng cho máy AAS -Analytik Jena

Cái

0,000150

1.2.4

Đèn D2 dùng cho máy AAS-Analytik Jena

Cái

0,000150

1.2.5

Bình định mức thủy tinh 50 ML, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

Cái

0,005000

1.2.6

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

Cái

0,001000

1.2.7

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ 1000 mL, có vạch chia

Cái

0,003333

1.2.9

Micropipet 500 - 5000 µL, độ chính xác ± 12 µL (tại 500 µL)

Cái

0,000250

1.2.10

Micropipet 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3,0 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000150

1.2.11

Micropipet 20 - 200 µL, độ chính xác ± 0,5 µL (tại 20 µL)

Cái

0,000450

1.2.12

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 500 - 5000 µL

Cái

2,000000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100 - 1000 µL

Cái

2,000000

1.2.14

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 20 - 200 µL

Cái

4,000000

1.2.15

Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 µm, đường kính 15 mm

Cái

3,000000

1.2.16

Xi lanh nhựa 5 mL

Cái

3,000000

1.2.17

Ống đong 100 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.18

Ống ly tâm nhựa 15 mL

Cái

7,000000

1.2.19

Ống ly tâm nhựa 50 mL

Cái

5,000000

1.2.20

Chai thủy tinh trung tính 1000 mL có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.21

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000150

1.2.22

Quả bóp

Quả

0,000200

1.2.23

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.24

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

2,000000

1.2.25

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

2,000000

1.2.26

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

2,000000

1.2.27

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

Cái

2,000000

1.2.28

Khẩu trang y tế

Cái

2,000000

1.2.29

Kính bảo hộ lao động

Cái

2,000000

1.2.30

Găng tay chịu nhiệt

Cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

4,670000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

83. Định lượng các kim loại trong thực phẩm (Fe, Zn, Cu, Ca, K, Na) bằng phương pháp quang phổ nguyên tử (AAS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Calcium Standard solution (dung dịch chuẩn Ca) trong HNO3 0,5 mol/l, nồng độ 1000 mg/l

mL

1,000000

1.1.2

Nitric acid (HNO3), độ tinh khiết ≥ 65 %

mL

40,000000

1.1.3

Hydrogen peroxide (H2O2), độ tinh khiết ≥ 32 %

mL

8,000000

1.1.4

Nước siêu tinh khiết

mL

300

1.1.5

Khí acetylen (C2H2), độ tinh khiết ≥ 98 %

L

0,800000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ phun mẫu Nebulizer dùng cho máy AAS- Analytik Jena (novAA®400P)

Bộ

0,000020

1.2.2

Ống hút mẫu dùng cho máy AAS-Analytik Jena (novAA®400P)

Ống

0,000020

1.2.3

Đèn Catốt rỗng (HCL) cho nguyên tố Canxi (Ca), loại 2 chân, không code (non-code), đường kính 37 mm, dòng 5 mA - 10 mA. dùng cho máy AAS - Analytika Jena (novAA®400P)

Đèn

0,000150

1.2.4

Đèn D2 dùng cho máy AAS-Analytik Jena (novAA®400P)

Cái

0,000150

1.2.5

Bộ bình phản ứng dùng cho lò vi sóng phá mẫu Milestone Ethos Up (gồm bình phản ứng, nắp bình và đệm đàn hồi), dung tích ≥ 100 mL

Bộ

0,000080

1.2.6

Pipet bầu thủy tinh 10 mL, cấp chính xác AS

Cái

0,001000

1.2.7

Pipet bầu thủy tinh 25 mL, cấp chính xác AS

Cai

0,001000

1.2.8

Pipet thẳng thủy tinh 10 mL, cấp A

Cai

0,001000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm

Cái

0,004000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của có 13 ± 1 mm

Cái

0,001000

1.2.11

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm

Cái

0,001000

1.2.12

Cốc thủy tinh có mỏ 1000 mL, có vạch chia

Cái

0,002000

1.2.13

Micropipet (bán tự động), dung tích 500 - 5000 µL, độ chính xác ± 12 µL (tại 500 µL)

Cái

0,000300

1.2.14

Micropipet (bán tự động), dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3,0 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000050

1.2.15

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 500 - 5000 µL

Cái

6,000000

1.2.16

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho micropipet dung tích 100 - 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.17

Đũa thủy tinh, dài 30 cm, đường kính 7 mm

Cái

0,001000

1.2.18

Ống đong thủy tinh 20 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.19

Ống đong thủy tinh 200 mL, có vạch chia

Cái

0,001000

1.2.20

Ống ly tâm nhựa 50 mL

Cái

5,000000

1.2.21

Chai thủy tinh trung tính 1000 mL có nắp vặn

Cái

0,003000

1.2.22

Thìa lấy mẫu

Bộ

0,000150

1.2.23

Quả bóp cao su

Cái

0,000200

1.2.24

Giá đựng ống ly tâm bằng nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)

Cái

0,001000

1.2.25

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động

Bộ

1,000000

1.2.26

Dép đi trong phòng xét nghiệm

Đôi

1,000000

1.2.27

Găng tay y tế nitrile không có bột talc

Đôi

1,000000

1.2.28

Mặt nạ phòng độc 3M 7502

Cái

1,000000

1.2.29

Khẩu trang y tế

Cái

1,000000

1.2.30

Kính bảo hộ lao động

Cái

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

5.350000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

84. Xác định carbohydrate trong thực phẩm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất phân tích độ ẩm (theo dịch vụ số 47)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.1.2

Hóa chất phân tích tro tổng số (theo dịch vụ số 51)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.1.3

Hóa chất phân tích chất béo tổng số (theo dịch vụ số 48)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.1.4

Hóa chất phân tích nitơ tổng và protein thô (theo dịch vụ số 54)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Vật lư tiêu hao phân tích độ ẩm (theo dịch vụ số 47)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2.2

Vật tư tiêu hao phân tích tro tổng số (theo dịch vụ số 51)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2.3

Vật tư tiêu hao phân tích chất béo tổng số (theo dịch vụ số 48)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2.4

Vật tư tiêu hao phân tích nitơ tổng và protein thô (theo dịch vụ số 54)

mẫu xét nghiệm

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,500000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2000000

85. Xác định giá trị năng lượng của thực phẩm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất phân tích protein (theo dịch vụ số 54)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.1.2

Hóa chất phân tích chất béo tổng số (theo dịch vụ số 48)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.1.3

Hóa chất phân tích carbohydrate (theo dịch vụ số 84)

mẫu xét nghiệm

1,00000

1.1.4

Hóa chất phân tích ethanol (theo dịch vụ số 50)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Vật tư khác cho phân tích protein (theo dịch vụ số 54)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2.2

Vật tư khác cho phân tích chất béo tổng số (theo dịch vụ số 48)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2.3

Vật tư khác cho phân tích carbohydrate (theo dịch vụ số 84)

mẫu xét nghiệm

1,000000

1.2.4

Vật tư khác cho phân tích ethanol (theo dịch vụ số 50)

mẫu xét nghiệm

1,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,750000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

86. Xét nghiệm định lượng Acid Uric trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Acid Uric

mL

0,200000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acid Uric

mL

0,014000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Acid Uric

mL

0,014000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và tra kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%).

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

87. Xét nghiệm định lượng Albumin trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Albumin

mL

0,380000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin

mL

0,001600

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Albumin

mL

0,003200

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL,

Cái

1,000000

1.2.36

Đẩu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%).

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

88. Xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Bilirubin toàn phần

mL

0,260000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần

mL

0,003000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần

mL

0,006000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 uL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

89. Xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Bilirubin trực tiếp

ml

0,260000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp

ml

0,006000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp

ml

0,012000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

ml

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 uL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

11

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

90. Xét nghiệm định lượng Canxi ion trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Canxi

mL

0,040000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Canxi

mL

0,003500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Canxi

mL

0,007000

1.1.4

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Protein toàn phần

mL

0,120000

1.1.5

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein toàn phần

mL

0,006000

1.1.6

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Protein toàn phần

mL

0,012000

1.1.7

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

91. Xét nghiệm định lượng Canxi toàn phần trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Canxi toàn phần

mL

0,040000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Canxi toàn phần

mL

0,003500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Canxi toàn phần

mL

0,007000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL.

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

92. Xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Cholesterol

mL

0,080000

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cholesterol

mL

0,003600

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Cholesterol

mL

0,003600

1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 uL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

93. Xét nghiệm định lượng Creatinine trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Creatinine

mL

0,370000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Creatinine

mL

0,008000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Creatinine

mL

0,016000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1,2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

94. Xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Ferritin

mL

0,210000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin (có 6 nồng độ)

mL

0,036000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Ferritin

mL

0,012000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

95. Xét nghiệm định lượng Fructosamin trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Fructosamin

mL

0,198000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Fructosamin

mL

0,006000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Tructosamin

mL

0,012000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 uL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1.5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

96. Xét nghiệm định lượng Glucose trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Glucose

mL

0,130000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Glucose

mL

0,003000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Glucose (2 nồng độ)

mL

0,006000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 uL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

97. Xét nghiệm định lượng HDL - Cholesterol trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Hóa chất sử dụng theo định mức cho 1 xét nghiệm HDL-Cholesterol

mL

0,460000

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL- Cholesterol

mL

0,004000

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm HDL-Cholesterol

mL

0,004000

1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 uL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

98. Xét nghiệm định lượng hs - CRP (High sensitive C-Reactive Protein) trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm hs - CRP

mL

0,990000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm hs - CRP (có 6 nồng độ)

mL

0,009600

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm hs - CRP

mL

0,003200

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh Y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0 011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0 002000

11

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

23

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

99. Xét nghiệm định lượng Kẽm trong máu bằng phương pháp đo quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Kẽm

mL

0,260000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Kẽm

mL

0,010000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Kẽm

mL

0,020000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 uL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

100. Xét nghiệm định lượng LDL - Cholesterol trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm LDL- cholesterol

mL

0,380000

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL- cholesterol

mL

0,003000

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm LDL-cholesterol

mL

0,003000

1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 uL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

101. Xét nghiệm định lượng Magie trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Magie

mL

0,230000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Magie

mL

0,001600

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Magie

mL

0,003200

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222


1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mà bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 uL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 µL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0’430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

102. Xét nghiệm định lượng Phospho trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Phospho

mL

0,081250

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Phospho

mL

0,002500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Phospho

mL

0,005000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1,2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

103. Xét nghiệm định lượng Pre - Albumin trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Pre-albumin

mL

0,350000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pre-albumin (có 6 nồng độ)

mL

0,014400

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Pre-albumin

mL

0,004800

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (Ống không có chất chống đông)

ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

104. Xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Protein toàn phần

mL

0,120000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein toàn phần

mL

0,006000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Protein toàn phần

mL

0,012000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

105. Xét nghiệm định lượng sắt trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Sắt

mL

0,130000

1 1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Sắt

mL

0,020000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Sắt (2 nồng độ)

mL

0,040000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

106. Xét nghiệm định lượng tổng các chất chống oxy hóa -TAS (Total Antioxidant Status) trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm TAS - NX2332

mL

0,330000

1.1.2

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 lần hiệu chuẩn xét nghiệm TAS - NX2332

mL

0,330000

1.1.3

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 lần kiểm soát xét nghiệm TAS - NX2332

mL

0,330000

1.1.4

Mẫu hiệu chuẩn trong bộ hóa chất xét nghiệm TAS - NX2332

mL

0,006000

1.1.5

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm TAS - NX 2331

mL

0,006000

1.1.6

Hóa chất rửa máy hóa sinh ( Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

5,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

5,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

3,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

1,200000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,850000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

107. Xét nghiệm định lượng Transferin trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Transferin

mL

0,106400

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Transferin (có 6 nồng độ)

mL

0,009600

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Transferin

mL

0,003200

1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh kèm theo của máy AU480 (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và tra kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 pL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

108. Xét nghiệm định lượng Triglycerid trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Triglycerid

mL

0,220000

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Triglycerid

mL

0,004000

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Triglycerid

mL

0,004000

1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

109. Xét nghiệm định lượng Ure trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Ure

mL

0,200000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ure

ml

0,002500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Ure

ml

0,005000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

ml

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

em

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL.

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

110. Xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm ALT

mL

0,230000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT

mL

0,010000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm ALT (2 nồng độ)

mL

0,020000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giấy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

111. Xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm ALT

mL

0,230000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT

mL

0,010000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm ALT (2 nồng độ)

mL

0,020000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2 13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1 2 24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

112. Xét nghiệm đo hoạt độ GGT trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm GGT

mL

1,010000

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm GGT

mL

0,005000

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm GGT

mL

0,010000

1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thế tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

113. Xét nghiệm đo hoạt độ ALP (phosphatase kiềm) trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Phosphatase kiềm

mL

0,160000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Phosphatase kiềm

mL

0,003000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Phosphatase kiềm

mL

0,006000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

114. Xét nghiệm nghiệm pháp dung nạp Glucose

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Định mức trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm dung nạp Glucose (2 lần)

mL

0,260000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Glucose

mL

0,003000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Glucose

mL

0,006000

1.1.4

Đường Glucose

gam

75

1.1.5

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

ml

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

2,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

2,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

4,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

115. Xét nghiệm định lượng Creatinine niệu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Creatinine trong nước tiểu

mL

0,370000

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Creatinine trong nước tiểu

mL

0,008000

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Creatinine trong nước tiểu

mL

0,016000

1.1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Cốc nhựa sạch dùng một lần

Cái

1,000000

1.2.7.

Nhãn ghi thông tin mẫu (tên, tuổi, mã bệnh nhân)

Cái

2,000000

1.2.8.

Ống nghiệm nhựa đựng mẫu nước tiểu sạch có nắp, đường kính 1,6 x10 cm

Cái

1,000000

1.2.9.

Giấy in kết quả (giấy in nhiệt 63mm x 30 m)

cm

0,015000

1.2.10.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.11.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.12.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.13.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.14.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.15.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.16.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.17.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.18.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.19.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.20.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.21.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.22.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.23.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.24.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.25.

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.26.

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.27.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.28.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

116. Xét nghiệm định lượng Micro Albumin niệu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm Micro albumin trong nước tiểu

mL

0,360500

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Micro albumin trong nước tiểu

mL

0,006000

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Micro albumin trong nước tiểu

mL

0,012000

1.4

Hóa chất rửa máy hóa sinh kèm theo của máy AU480 (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Cốc nhựa sạch dùng một lần

Cái

1,000000

1.2.7.

Nhãn ghi thông tin mẫu (tên, tuổi, mã bệnh nhân)

Cái

2,000000

1.2.8.

Ống nghiệm nhựa đựng mẫu nước tiểu sạch có nắp, đường kính 1,6 x10 cm

Cái

1,000000

1.2.9.

Giấy in kết quả (giấy in nhiệt 63mm x 30 m)

cm

0,015000

1.2.10.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.11.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.12.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.13.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.14.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.15.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.16.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.17.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.18.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.19.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.20.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.21.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.22.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.23.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.24.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.25.

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.26.

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.27.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.28.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

117. Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm que thử xét nghiệm nước tiểu

Que thử

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Cốc nhựa sạch dùng một lần

Cái

1,000000

1.2.7.

Nhãn ghi thông tin mẫu (tên, tuổi, mã bệnh nhân)

Cái

2,000000

1.2.8.

Ống nghiệm nhựa đựng mẫu nước tiểu sạch có nắp, đường kính 1,6 x10 cm

Cái

1,000000

1.2.9.

Giấy in kết quả (giấy in nhiệt 63 mm x 30 m)

cm

0,015000

1.2.10.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.11.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.12.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.13.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.14.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.15.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.16.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.17.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.18.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.19.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.20.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.21.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.22.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.23.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.24.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.25.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.26.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.27.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.28.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

118. Xét nghiệm định lượng các chất điện giải niệu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1.

Bộ hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 5000: Pack - ISE 5000 gồm:

. Chất chuẩn A (std A): 650ml

. Chất chuẩn B (std B): 350ml

mL

2,200000

1.1.2.

Dung dịch rửa weekly cleaning solution dùng cho máy ISE 5000: 30 mL

mL

0,040000

1.1.3.

Mẫu kiểm soát (QC) máy điện giải ISE 5000: 30mL

mL

0,040000

1.1.4.

Mẫu hiệu chuẩn (Cal) máy điện giải ISE 5000: 30 mL

mL

0,024000

1.1.5.

Dung dịch nạp điện cực Kali (Kali Filling Solution): 30 mL

mL

0,200000

1.1.6.

Dung dịch nạp điện cực Na, Cl (pH Na Cl Filling Solution): 30 mL

mL

0,200000

1.1.7.

Dung dịch nạp điện cực Ca (Ca Filling Solution): 30 mL

mL

0,200000

1.1.8.

Dung dịch nạp điện cực tham chiếu (Ref Filling Solution): 30 ml

mL

0,200000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Điện cực Natri (Na electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.2.

Điện cực Kali (K electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.3.

Điện cực Cl ( Cl electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.4.

Điện cực Ca (Ca electrode/sensor)

cái

0,006666

1.2.5.

Điện cực pH (pH electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.6.

Điện cực tham chiếu Ref electrode /sensor

cái

0,003333

1.2.7.

Dây bơm Peristaltic Pump Tubing with fittings dùng cho máy ISE 5000

cái

0,013333

1.2.8.

Màng điện cực S040015 ISE 5000 series reference electrode membarane dùng cho máy ISE 5000

cái

0,016666

1.2.9.

Kim hút mẫu cho máy điện giải ISE 5000

cái

0,003333

1.2.10.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.11.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.12.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.13.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.14.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.15.

Ống nghiệm nhựa có nắp

ống

1,000000

1.2.16.

Cốc nhựa sạch dùng 1 lần

cái

1,000000

1.2.17.

Giấy in nhiệt (63mm x 30m/ cuộn)

cm

15,000000

1.2.18.

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.19.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.20.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.21.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

1,000000

1.2.22.

Khăn giấy

Tờ

1,000000

1.2.23.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.24.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.25.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.26.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.27.

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

1,000000

1.2.28.

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.29.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.30.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.31.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000012

1.2.32.

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.33.

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.34.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.35.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

23

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

119. Xét nghiệm định lượng các chất điện giải trong máu

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1.

Bộ hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 5000: Pack - ISE 5000 gồm:

. Chất chuẩn A(std A): 650ml

. Chất chuẩn B (std B): 350ml

mL

2,200000

1.1.2.

Dung dịch rửa weekly cleaning solution dùng cho máy ISE 5000: 30 mL

mL

0,040000

1.1.3.

Mẫu kiểm soát (QC) máy điện giải ISE 5000: 30mL

mL

0,040000

1.1.4.

Mẫu hiệu chuẩn (Cal) máy điện giải ISE 5000: 30 mL

mL

0,024000

1.1.5.

Dung dịch nạp điện cực Kali (Kali Filling Solution): 30 mL

mL

0,200000

1.1.6.

Dung dịch nạp điện cực Na, Cl (pH Na Cl Filling
Solution): 30 mL

mL

0,200000

1.1.7.

Dung dịch nạp điện cực Ca (Ca Filling Solution): 30 mL

mL

0,200000

1.1.8.

Dung dịch nạp điện cực tham chiếu (Ref Filling Solution): 30 mL

mL

0,200000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Điện cực Natri (Na electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.2.

Điện cực Kali (K electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.3.

Điện cực Cl ( Cl electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.4.

Điện cực Ca (Ca electrode/sensor)

cái

0,006666

1.2.5.

Điện cực pH (pH electrode/sensor)

cái

0,003333

1.2.6.

Điện cực tham chiếu Ref electrode /sensor

cái

0,003333

1.2.7.

Dây bơm
Peristaltic Pump Tubing with fittings dùng cho máy ISE 5000

cái

0,013333

1.2.8.

Màng điện cực S040015 ISE 5000 series reference electrode membarane dùng cho máy ISE 5000

cái

0,016666

1.2.9.

Kim hút mẫu cho máy điện giải ISE 5000

cái

0,003333

1.2.10.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.11.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.12.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.13.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.14.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.15.

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.16.

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.17.

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.18.

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.19.

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.20.

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.21.

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.22.

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.23.

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.24.

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.25.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.26.

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.27.

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.28.

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.29.

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.30.

Ống nghiệm lấy máu (serum hoặc sodium heparin)

Ống

0,183333

1.2.31.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.32.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.33.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.34.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

1,000000

1.2.35.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.36.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.37.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.38.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.39.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.40.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.41.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.42.

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.43.

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.44.

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.45.

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.46.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.47.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.48.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000012

1.2.49.

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.50.

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.51.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.52.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

120. Xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch pha loãng

mL

60,000000

1.1.2

Dung dịch ly giải hồng cầu để đo Hemoglobin

mL

0,320000

1.1.3

Dung dịch ly giải hồng cầu để bách phân bạch cầu

mL

0,320000

1.1.4

Dung dịch rửa máy Cleanac 710

mL

1,000000

1.1.5

Dung dịch rửa máy Cleanac 810

mL

0,050000

1.1.6

Mẫu hiệu chuẩn

mL

0,010000

1.1.7

Máu chuẩn 5DN

mL

0,010000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7.

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8.

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9.

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11.

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13.

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm,,kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống EDTA)

Ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

1,000000

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31,

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.34.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.35.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000012

1.2.36.

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.37.

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.38.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.39

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.40

Kim hút mẫu

Cái

0,000277

1.2.41

Kim chọc ống đóng

Cái

0,000277

1.2.42

Dây bơm

Cái

0,000416

1.2.43

Màng lọc

Cái

0,000416

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

121. Xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.2.1.

Premier Affinity A1c 500 (cột sắc ký 500 test/bộ)

Bộ

0,002404

1.2.2.

Premier Diluent reagent (for rinse station)

mL

38,000000

1.2.3.

Premier Diluent reagent (for syringe)

mL

32,400000

1.2.4.

Premier Hb9210™ Buffer A Reagent (Elution Reagent # 1)

mL

9,400000

1.2.5.

Premier Hb9210™ Buffer B Reagent (Elution Reagent #2)

mL

9,400000

1.2.6.

Premier Hb9210™ Wash reagent

mL

9,400000

1.2.7.

Premier Hb9210™ Purified water

mL

9,400000

1.2.8.

Chất kiểm chuẩn: Hemoglobin A1c calibrators mức 1

mL

0,010000

1.2.9.

Chất kiểm chuẩn: Hemoglobin A1c calibrators mức 2

mL

0,010000

1.2.10

Mẫu kiểm soát (Control serum Level 2: QC2)

mL

0,010000

1.2.11

Mẫu kiểm soát (Control serum Level 2: QC3)

mL

0,010000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7.

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8.

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9.

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10.

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11.

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020


1.2.12.

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13.

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14.

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15.

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17.

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18.

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19.

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20.

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21.

Ống nghiệm lấy máu (ống EDTA)

Ống

0,183333

1.2.22.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33.

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34.

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35.

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36.

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37.

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%).

mL

0,095238

1.2.39.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000012

1.2.41.

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42.

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

122. Xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D trong máu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang trên máy Architect i1000

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Bộ hóa chất 25OH Vitamin D sử dụng cho 1 test nghiệm Vitamin D (100 test/ bộ)- mã 5P02-25

Bộ

0,011800

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D - mã 5P02-01

mL

0,006900

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Vitamin D – mã 5P02-01

mL

0,002300

1.4

Pre- Trigger solution (1.32% hydrogen peroxide) mã 6E23-68

mL

1,460000

1..5

Trigger solution (0,35 N sodium hydroxide) - mã 6C55-63

mL

2,240000

1.6

Wash Buffer (muối đệm phosphate) - mã 6C54- 58

mL

4,760000

1.7

Probe Conditioning Solution - mã 1L56-40

mL

0,021600

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.45

Ống nhựa phản ứng (Reaction Vessels) dùng cho máy Architect

cái

2,780000

1.2.46

Nắp đậy hóa chất (Septum) dùng cho máy Architect

cái

0,035294

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

123. Xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D trong máu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất


1.1

Bộ hóa chất 25OH Vitamin D sử dụng cho 1 test xét nghiệm 25OH Vitamin D (50 test/ bộ) - mã 130215004M

bộ

0,022700

1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm 25OH Vitamin D (2 ml) mã 130215004M

mL

0,045500

1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm 25OH Vitamin D (2 ml) mã 130215004M

mL

0,045500

1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMI Starter 1+2) mã 130299004M

mL

1,255000

1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã 130299006M

mL

0,078400

1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300

1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) - mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không có chất chống đông)

ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bơm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

23

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

124. Xét nghiệm định lượng β-CTX trong máu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất β-CTx sử dụng cho 1 test xét nghiệm β-CTx (50 test/bộ) - mã 130212009M

bộ

0,022700

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm β-CTx (1.5 ml) - mã 130212009M

mL

0,034100

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm β-CTx (1,5 ml) - mã 130212009M

mL

0,034100

1.1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMl Starter 1+2)
mã 130299004M

mL

1,255000

1.1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã 130299006M

mL

0,078400

1.1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300

1.1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) - mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không có chất chống đông)

Ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bơm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0.220000

125. Xét nghiệm định lượng GH trong máu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất GH sử dụng cho 1 test xét nghiệm GH (50 test/ bộ) - mã 130217003M

bộ

0,022700

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm GH (2,0 mL) mã 130217003M

mL

0,045500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm GH (2,0 mL) mã 130217003M

mL

0,045500

1.1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMI Starter 1+2) mã 130299004M

mL

1,255000

1.1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã 130299006M

mL

0,078400

1.1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300

1.1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) - mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010


1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không chứa chất chống đông)

Ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000


1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bơm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

126. Xét nghiệm định lượng Insulin trong máu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất Insulin sử dụng cho 1 test xét nghiệm Insulin (50 test/ bộ) - mã 130217002M

bộ

0,022700

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin (2,0 mL) mã 130217002M

mL

0,045500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Insulin (2 mL) mã 130217002M

mL

0,045500

1.1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMI Starter 1+2)
mã 130299004M

mL

1,255000

1.1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã 130299006M

mL

0,078400

1.1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300

1.1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) - mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100


1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không chứa chất chống đông)

Ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5.000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0.022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bơm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

127. Xét nghiệm định lượng Osteocalcin trong máu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 test xét nghiệm Osteocalcin (50 test/ bộ) - mã 130211003M

bộ

0,022700

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Osteocalcin (2 mL)
mã 130211003M

mL

0,045500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Osteocalcin (2 mL)
mã 130211003M

mL

0,045500

1.1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMI
Starter 1+2) mã 13021 1003M

mL

1,255000

1.1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã I30299006M

mL

0,078400

1.1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300

1.1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) – mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông con

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không chứa chất chống đông)

Ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bơm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

128. Xét nghiệm định lượng PTH trong máu bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất PTH sử dụng cho 1 test nghiệm PTH (50 test/ bộ) - mã 130611001M

bộ

0,022700

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm PTH (2 ml) mã 130611001M

mL

0,045500


1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm PTH (2 mL) mã 130611001M

mL

0,045500

1.1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMI Starter 1+2)
mã 130299004M

mL

1,255000

1.1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã 130299006M

mL

0,078400

1.1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300

1.1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) - mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không chứa chất chống đông)

Ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777


1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

ml.

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bcrm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

129. Xét nghiệm định lượng Vitamin B12 trong máu bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất Vitamin B12 hãng Snibe sử dụng cho 1 test nghiệm Vitamin B12 (50 test/ bộ) - mã 130213002M

bộ

0,022700

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12 (2 mL) mã 130213002M

mL

0,045500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Vitamin B12(2 mL) mã 130213002M

mL

0,045500

1.1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMI Starter 1+2)
mã 130299004M

mL

1,255000

1.1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã 130299006M

mL

0,078400

1.1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300


1.1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) - mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không chứa chất chống đông)

Ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000


1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000

1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bơm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

130. Xét nghiệm định lượng Acid folic trong máu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất Acid Folic sử dụng cho 1 test xét nghiệm Acid Folic (50 test/ bộ) – mã 130613001M

bộ

0,022700

1.1.2

Mẫu hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acid Folic (2 mL) mã 130613001M

mL

0,045500

1.1.3

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm Acid Folic (2 mL) mã 130613001 M

mL

0,045500

1.1.4

Hóa chất kích hoạt phát quang (MAGLUMI Starter 1+2) mà 130299004M

mL

1,255000

1.1.5

Hóa chất kiểm tra sáng (Light Check)- mã 130299006M

mL

0,078400

1.1.6

Hóa chất rửa hệ thống máy (Wash concentrate) mã 130299005M

mL

7,527300

1.1.7

Hóa chất làm sạch ống
(System Tubing Cleaning Solution) - mã 130299007M

mL

1,317300

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222


1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu (ống không chứa chất chống đông)

ống

1,000000

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

1,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

1,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.39

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.40

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.41

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.42

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.43

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.44

Mực in

Hộp

0,002000


1.2.45

Phiến phản ứng (Reaction Module) dùng cho máy Maglumi

cái

1,000000

1.2.46

Dây bơm

cái

0,033000

II

Lao động trực tiếp

0,780000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,430000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

131. Xét nghiệm định lượng MDA (Malondialdehyde) trong máu bằng phương pháp hấp thụ phân tử UV-VIs

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol (CH3CH2OH), độ tinh khiết ≥ 99,9 %;

mL

10,000000

1.1.2

Potassium Chloride (KCl), độ tinh khiết ≥ 99,5%;

g

0,120000

1.1.3

Hydrochloric acid (HCl), độ tinh khiết ≥ 37%;

mL

0,200000

1.1.4

Trichloroacetic acid (TCA), độ tinh khiết ≥ 99,5%;

g

0,750000

1.1.5

n-Butanol, độ tinh khiết ≥ 99,99%;

mL

30,000000

1.1.6

Thiobarbituric, độ tinh khiết ≥ 99.0%

g

0,110000

1.1.7

Butylated hydrotoluen (BHT) độ tinh khiết ≥ 99,0%;

g

0,100000

1.1.8

Sodium deoxysulfat (SDS), độ tinh khiết ≥ 99,0%;

g

0,024000

1.1.9

Dimethyl acetal, độ tinh khiết ≥ 99,8%;

mL

0,010000

1.1.10

Nước cất 2 lần

mL

60,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức thủy tinh 100 cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm

cái

0,001000

1.2.2

Ống nghiệm thủy tinh chịu nhiệt có nắp xoáy thể tích 10 ml (đường kính 1,5 x7 cm):

cái

15,000000

1.2.3

Cuvet thạch anh, kích thước 12,5 x 12.5 x 45 mm; hoặc tương đương

cái

0,009000

1.2.4

Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml, có vạch chia

cái

0,007000

1.2.5

Pipet thẳng thủy tinh 10 ml, cấp A

cái

0,005000

1.2.6

Pipet Eppendorf Research, dung tích 100 - 1000 μl, độ chính xác ± 3 pl (tại 100 μl)

cái

0,000800

1.2.7

Pipet Eppendorf Research, dung tích 10 - 100 μl, độ chính xác ± 3 pl (tại 100 μl)

cái

0,000800

1.2.8

Pipet Eppendorf Repeater hoặc tương đương loại 1μl - 10 ml

cái

0,000800

1.2.9

Pipet bán tự động Eppendorf loại 200- 1000 μl, hoặc tương đương

cái

0,000800

1.2.10

Pipet bán tự động Eppendorf loại 20- 200 μl, hoặc tương đương

cái

0,000800

1.2.11

Ống lưu mẫu thể tích 1,5 ml

ống

2,000000

1.2.12

Thìa cân các loại

bộ

0,001000

1.2.13

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tích 100 - 1000 μl

cái

15,000000

1.2.14

Đầu típ có chia vạch, sử dụng cho pipet dung tich 10 - 100 μl

cái

6,000000

1.2.15

Chai thủy tinh 250 ml có nắp cổ mài, đường kính trong của cổ 4 cm ± 1 mm

cái

0,008000

1.2.16

Chai thủy tinh 250 ml có nắp xoáy, đường kính trong của cổ 4 cm ± 1 mm

cái

0,008000

1.2.17

Chai thủy tinh 1000 ml có nắp xoáy, đường kính trong của cổ 4 cm ± 1 mm

cái

0,008000

1.2.18

Quả bóp cao su

cái

0,008000

1.2.19

Đồng hồ bấm giờ

cái

0,008000

1.2.20

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.21

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.23

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.24

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.25

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.26

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.27

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.28

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.29

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.30

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.31

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.32

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.33

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.34

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.35

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.36

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.37

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.38

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.39

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.40

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA hoặc ống không có chất chống đông)

Ống

0,183333

1.2.41

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.42

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.43

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.44

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.45

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.46

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.47

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.48

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.49

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.50

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.51

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.52

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.53

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.54

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.55

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.56

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.57

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.58

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.59

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.60

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

1,800000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

1,450000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

132. Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Huyết thanh mẫu A sử dụng cho 1 xét nghiệm định nhóm máu ABO

mL

0,040000

1.1.2

Huyết thanh mẫu B sử dụng cho 1 xét nghiệm định nhóm máu ABO

mL

0,040000

1.1.3

Huyết thanh mẫu AB sử dụng cho 1 xét nghiệm định nhóm máu ABO

mL

0,040000

1.1.4

Nước muối sinh lí 0,9% (NaCl 0,9%)

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Ống nghiệm sạch (8x75 mm)

Cái

4,000000

1.2.7.

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.8.

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.9.

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.10.

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.11.

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.12.

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.13.

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.14.

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.15.

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.16.

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.17.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.18.

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19.

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.20.

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.21.

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.22.

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA)

Ống

0,183333

1.2.23.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.24.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.25.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.26.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.27.

Khăn giấy khô

Tờ

0.333333

1.2.28.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.29.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.30.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.31.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.32.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.33.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.34.

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35.

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.36.

Đầu cồn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

2,000000

1.2.37.

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

3,000000

1.2.38.

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.39.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.40.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.41.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.42.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.43.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.44.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.45.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

133. Xét nghiệm định nhóm máu hệ Rh (D)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Huyết thanh mẫu D sử dụng cho 1 xét nghiệm định nhóm máu Rh

mL

0,040000

1.1.2

Nước muối sinh lí 0,9% (NaCl 0,9%)

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Ống nghiệm sạch (8x75 mm)

Cái

1,000000

1.2.7.

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.8.

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.9.

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.10.

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.11.

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.12.

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.13.

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.14.

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.15.

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.16.

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.17.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.18.

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19.

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.20.

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.21.

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.22.

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA)

Ống

0,183333

1.2.23.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.24.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.25.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.26.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.27.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.28.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.29.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.30.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.31.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.32.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.33.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.34.

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35.

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.36.

Đầu cồn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

2,000000

1.2.37.

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

3,000000

1.2.38.

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.39.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.40.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.41.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.42.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.43.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.44.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.45.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

134 . Xét nghiệm đo hoạt độ Superoxide Dismute (SOD) trong tế bào hồng cầu bằng phương pháp đo quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm SOD

mL

0,575000

1.1.2

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 lần hiệu chuẩn xét nghiệm SOD

mL

0,575000

1.1.3

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 lần kiểm soát xét nghiệm SOD

mL

0,575000

1.1.4

Mẫu hiệu chuẩn trong bộ hóa chất xét nghiệm SOD

mL

0,015000

1.1.5

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm SOD

mL

0,015000

1.1.6

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu chứa chất chống đông EDTA

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

10,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

5,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Ống nghiệm có nắp (10 ml):

Cái

5,000000

1.2.39

Nước muối sinh lý NaCI 0,9%:

mL

15,000000

1.2.40

Dung dịch đệm Phosphatase (0,01 mol/L, pH 7,0):

mL

5,000000

1.2.41

Nước cất 2 lần

mL

5,000000

1.2.42

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.43

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.44

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.45

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.46

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.47

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.48

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2,100000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

1,750000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

135. Xét nghiệm đo hoạt độ Glutathione Peroxidase (GPX) trong tế bào hồng cầu bằng phương pháp đo quang

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 xét nghiệm GPx

mL

1,040000

1.1.2

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 lần hiệu chuẩn xét nghiệm GPx

mL

1,040000

1.1.3

Bộ hóa chất sử dụng cho 1 lần kiểm soát xét nghiệm GPx

mL

1,040000

1.1.4

Mẫu hiệu chuẩn trong bộ hóa chất xét nghiệm GPx

mL

0,040000

1.1.5

Mẫu kiểm soát cho xét nghiệm GPx

mL

0,040000

1.1.6

Hóa chất rửa máy hóa sinh (Wash Solution)

mL

0,500000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.7

Panh y tế không mấu

Cái

0,000015

1.2.8

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.9

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.10

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.11

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.12

Dây garo

Cái

0,000079

1.2.13

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.14

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.15

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.16

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.17

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.18

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.19

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.20

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.21

Ống nghiệm lấy máu chứa chất chống đông EDTA?

Ống

0,183333

1.2.22

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.25

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.26

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.27

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.28

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.29

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.30

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.31

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.32

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.33

Micropipet 200-1000 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.34

Micropipet 20-200 μL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.35

Đầu côn (típ) thể tích 1000 μL

Cái

10,000000

1.2.36

Đầu côn (típ) thể tích 200 μL

Cái

5,000000

1.2.37

Ống lưu mẫu 1,5 mL

Ống

2,000000

1.2.38

Ống nghiệm có nắp (10 ml):

Cái

5,000000

1.2.39

Dung dịch đệm Phosphatase (0,01 mol/L, pH 7,0):

mL

5,000000

1.2.40

Nước cất 2 lần

mL

5,000000

1.2.41

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%),

mL

0,095238

1.2.42

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.43

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.44

Sổ A4

Trang

2,000000

1.2.45

Cặp lưu tài liệu

Cái

0,000100

1.2.46

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.47

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

1,480000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

1,130000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

136. Xét nghiệm đánh giá vi hệ đường ruột (Vi khuẩn chí) bằng phương pháp nhuộm soi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Crystal violet solution (Gentian)

ml

2,000000

1.1.2

Lugol’s solution, stabilized

ml

2,000000

1.1.3

Decolorzing solution

ml

4,000000

1.1.4

Safranine solution (Fuchsin)

ml

2,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001291

1.2.7.

Đèn cồn

Cái

0,007751

1.2.8.

Bật lửa

Cái

0,019379

1.2.9.

Giá để lam kính

Cái

0,003875

1.2.10.

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,003875

1.2.11.

Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhãn, thìa

Cái

1,000000

1.2.12.

Que vi sinh (que bằng inox/tre/gỗ/nhựa)

Cái

1,000000

1.2.13.

Lam kính

Cái

1,000000

1.2.14.

Pipet nhựa (2mL)

Cái

1,000000

1.2.15.

Cồn 96%

mL

2,000000

1.2.16.

Giấy thấm

Tờ

10,000000

1.2.17.

Dụng cụ thu/hứng mẫu bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.18.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.19.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.20.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.21.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.22.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0.833333

1.2.23.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.24.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.25.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.26.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.27.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.28.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.29.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.30.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.31.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.32.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.33.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.34.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.35.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy hướng dẫn lấy mẫu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

137. Xét nghiệm xác định hồng cầu, bạch cầu trong phân bằng phương pháp soi trực tiếp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch nước muối sinh lý (Natri Clorua 0.9%): sử dụng cho 1 xét nghiệm soi tươi tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân.

mL

1,000000

1.1.2

Hóa chất Lugol’s 1%: sử dụng cho 1 xét nghiệm soi tươi tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân.

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Đèn cồn

Cái

0,007751

1.2.7.

Bật lửa

Cái

0,019379

1.2.8.

Giá để lam kính

Cái

0,003875

1.2.9.

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,003875

1.2.10.

Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhãn, thìa

Cái

1,000000

1.2.11.

Que vi sinh (que bằng inox/tre/gỗ/nhựa)

Cái

1,000000

1.2.12.

Lam kính

Cái

1,000000

1.2.13.

Lá kính

Cái

2,000000

1.2.14.

Pipet nhựa (2mL)

Cái

1,000000

1.2.15.

Cồn 96%

mL

2,000000

1.2.16.

Giấy thấm

Tờ

10,000000

1.2.17.

Dụng cụ thu/hứng mẫu bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.18.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.19.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.20.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.21.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.22.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.23.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.24.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.25.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.26.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.27.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.28.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.29.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.30.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.31.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.32.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.33.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.34.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.35.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy hướng dẫn lấy mẫu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

138. Xét nghiệm xác định trứng giun, trứng sán trong phân bằng phương pháp soi trực tiếp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch nước muối sinh lý (Natri Clorua 0,9%): sử dụng cho 1 xét nghiệm soi tươi tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân.

mL

1,000000

1.1.2

Hóa chất Lugol’s 1%: sử dụng cho 1 xét nghiệm soi tươi tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân.

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Đèn cồn

Cái

0,007751

1.2.7.

Bật lửa

Cái

0,019379

1.2.8.

Giá để lam kính

Cái

0,003875

1.2.9.

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,003875

1.2.10.

Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhãn, thìa

Cái

1,000000

1.2.11.

Que vi sinh (que băng inox/tre/gỗ/nhựa)

Cái

1,000000

1.2.12.

Lam kính

Cái

1,000000

1.2.13.

Lá kính

Cái

2,000000

1.2.14.

Pipet nhựa (2mL)

Cái

1,000000

1.2.15.

Cồn 96%

mL

2,000000

1.2.16.

Giấy thấm

Tờ

10,000000

1.2.17.

Dụng cụ thu/hứng mẫu bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.18.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.19.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.20.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.21.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.22.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.23.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.24.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.25.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.26.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.27.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.28.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.29.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.30.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.31.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.32.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.33.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.34.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.35.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy hướng dẫn lấy mẫu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

139. Xét nghiệm xác định vi nấm trong phân bằng phương pháp soi tươi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch nước muối sinh lý (Natri Clorua 0,9%): sử dụng cho 1 xét nghiệm soi tươi tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân.

mL

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Đèn cồn

Cái

0,007751

1.2.7.

Bật lửa

Cái

0,019379

1.2.8.

Giá để lam kính

Cái

0,003875

1.2.9.

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,003875

1.2.10.

Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhãn, thìa

Cái

1,000000

1.2.11.

Que vi sinh (que bằng inox/tre/gỗ/nhựa)

Cái

1,000000

1.2.12.

Lam kính

Cái

1,000000

1.2.13.

Lá kính

Cái

2,000000

1.2.14.

Pipet nhựa (2mL)

Cái

1,000000

1.2.15.

Cồn 96%

mL

2,000000

1.2.16.

Giấy thấm

Tờ

10,000000

1.2.17.

Dụng cụ thu/hứng mẫu bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.18.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.19.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.20.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.21.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.22.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.23.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.24.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.25.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.26.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.27.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.28.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.29.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.30.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.31.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.32.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.33.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.34.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.35.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy hướng dẫn lấy mẫu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

140. Xét nghiệm cặn dư phân

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch nước muối sinh lý (Natri Clorua 0,9%): sử dụng cho 1 xét nghiệm soi tươi tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân.

mL

1,000000

1.1.2

Hóa chất Lugol’s 1%: sử dụng cho 1 xét nghiệm soi tươi tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân.

mL

1,000000

1.1.3

Giấy đo pH

Cái

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Đèn cồn

Cái

0,007751

1.2.7.

Bật lửa

Cái

0,019379

1.2.8.

Giá để lam kính

Cái

0,003875

1.2.9.

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,003875

1.2.10.

Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhãn, thìa

Cái

1,000000

1.2.11.

Que vi sinh (que bằng inox/tre/gỗ/nhựa)

Cái

1,000000

1.2.12.

Lam kính

Cái

1,000000

1.2.13.

Lá kính

Cái

2,000000

1.2.14.

Pipet nhựa (2mL)

Cái

1,000000

1.2.15.

Cồn 96%

mL

2,000000

1.2.16.

Giấy thấm

Tờ

10,000000

1.2.17.

Dụng cụ thu/hứng mẫu bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.18.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.19.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.20.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.21.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.22.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.23.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.24.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.25.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.26.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.27.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.28.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.29.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%).

mL

0,095238

1.2.30.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.31.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.32.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.33.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.34.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.35.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy hướng dẫn lấy mẫu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

141. Xét nghiệm phát hiện Rotavirus Ag test nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm phát hiện nhanh kháng nguyên virus Rota trong mẫu phân

Test

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.2.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.3.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.4.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.5.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.6.

Đồng hồ bấm giấy

Cái

0,001291

1.2.7.

Tăm bông lấy mẫu xét nghiệm

Cái

2,000000

1.2.8.

Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhãn, thìa

Cái

1,000000

1.2.9.

Que vi sinh (que bằng inox/tre/gỗ/nhựa)

Cái

1,000000

1.2.10.

Pipet nhựa (2mL)

Cái

1,000000

1.2.11.

Đầu côn thể tích 200µl

Cái

1,000000

1.2.12.

Cồn 96%

mL

2,000000

1.2.13.

Giấy thấm

Tờ

10,000000

1.2.14.

Dụng cụ thu/hứng mẫu bệnh phẩm

Cái

1,000000

1.2.15.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.16.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.17.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.18.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.19.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.20.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.21.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.22.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.23.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.24.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.25.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.26.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5,25%)

mL

0,095238

1.2.27.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.28.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.29.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.30.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.31.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.32.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy hướng dẫn lấy mẫu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

142. Xét nghiệm HBsAg test nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm phát hiện nhanh kháng nguyên HBsAg

Test

1,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1.

Đồng hồ bấm giấy

0,001291

1.2.2.

Ống nghiệm sạch (8 x 75 mm)

Cái

2,000000

1.2.3.

Ống trụ cắm panh y tế

Cái

0,000022

1.2.4.

Quần, áo bảo hộ y tế

Bộ

0,000010

1.2.5.

Mũ bảo hộ y tế

Cái

0,000010

1.2.6.

Khẩu trang y tế

Cái

0,027777

1.2.7.

Giầy hoặc dép kín mũi

Đôi

0,000010

1.2.8.

Găng tay y tế

Đôi

0,047222

1.2.9.

Ống trụ cắm panh

Cái

0,000015

1.2.10.

Panh y tế không mẫu

Cái

0,000015

1.2.11.

Khay đựng bông cồn

Cái

0,000015

1.2.12.

Hộp đựng bông

Cái

0,000020

1.2.13.

Kéo cắt băng y tế

Cái

0,000015

1.2.14.

Giá để ống nghiệm

Cái

0,000020

1.2.15.

Dầy garo

Cái

0,000079

1.2.16.

Đệm kê tay

Cái

0,000039

1.2.17.

Bông cầu

Kg

0,000100

1.2.18.

Cồn 70 %

mL

0,166666

1.2.19.

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

0,166666

1.2.20.

Bơm, kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.21.

Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần

Cái

0,166666

1.2.22.

Băng keo cá nhân y tế

Cái

0,200000

1.2.23.

Băng dính y tế

cm

2,666666

1.2.24.

Ống nghiệm lấy máu (ống heparin hoặc ống EDTA)

Ống

0,183333

1.2.25.

Giấy A4 (Phiếu chỉ định và trả kết quả xét nghiệm)

Tờ

5,000000

1.2.26.

Bút ghi nhãn

Cái

0,020000

1.2.27.

Bút bi

Cái

0,010000

1.2.28.

Tem in mã bệnh nhân

Cái

0,833333

1.2.29.

Khăn giấy khô

Tờ

0,333333

1.2.30.

Khăn vải

Cái

0,002777

1.2.31.

Hộp đựng rác thải y tế, vật sắc nhọn

Hộp

0,002777

1.2.32.

Thùng đựng rác

Cái

0,000015

1.2.33.

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,011111

1.2.34.

Túi đựng rác sinh hoạt

Cái

0,005555

1.2.35.

Dung dịch xà phòng rửa tay

mL

0,022900

1.2.36.

Micropipet 200-1000 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.37.

Micropipet 20-200 µL (bán tự động)

Cái

0,000002

1.2.38.

Đầu côn (típ) thể tích 1000 µL

Cái

2,000000

1.2.39.

Đầu côn (típ) thể tích 200 uL

Cái

3,000000

1.2.40.

Ống lưu mẫu 1.5 mL

Ống

2,000000

1.2.41.

Dung dịch Javen (Sodium Hypochlorite 5.25%)

mL

0,095238

1.2.42.

Dung dịch rửa dụng cụ

mL

0,022900

1.2.43.

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

0,000120

1.2.44.

Sổ A4

Quyển

5,000000

1.2.45.

Cặp lưu tài liệu

Cái

1,000000

1.2.46.

Văn phòng phẩm khác (Dập ghim, lõi ghim...)

Cái

0,000040

1.2.47.

Mực in

Hộp

0,002000

II

Lao động trực tiếp

0,550000

2.1

Nhân viên lấy máu

Giờ

0,130000

2.2

Nhân viên xử lý mẫu và phân tích mẫu

Giờ

0,200000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,220000

143. Định lượng Alpha 1-acid glycoprotein (AGP) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Alpha 1-Acid Glycoprotein (AGP) ELISA (Human Alpha 1-Acid Glycoprotein ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.11

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5µL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.12

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.13

Dung dịch tẩy rửa/nước sát khuẩn…

mL

10,000000

1.2.14

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL lại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.15

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.21

Giấy A4

tờ

5,000000

1.2.22

Bút bi

cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

144. Định lượng Immunoglobuline D (IgD) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Immunoglobuline D (IgD) ELISA (Human Immunoglobuline D ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm Immunoglobuline D (IgD): 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao hoặc tương đương (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho Micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/nước sát khuẩn…

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

145. Định lượng Alpha 1- antitrypsin (AAT) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Alpha 1- antitrypsin (AAT) ELISA (Human Alpha 1-antitrypsin ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm Alpha 1- antitrypsin (AAT) 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL - 5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ/có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ/có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho Micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/nước sát khuẩn

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ± 0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 uL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

146. Định lượng Interferon gama (IFN-γ) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Interferon gama (IFN-y) ELISA (Human Interferon gama ELISA Kit 1 x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL - 5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ/ có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ/ có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Ống đong thủy tinh, vạch chia, có chân đế, thể tích 500 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.11

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.12

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho Micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.13

Tuýp ly tâm 15mL (1 kít dùng 2 ống)

Cái

0,033300

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn…

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 uL - 10 µL độ chính xác ± 0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 30 µL - 300 µL, độ chính xác ± 1,8 µL)

Cái

0,000029

1.2.22

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.23

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

147. Định lượng C-Reactive Protein (CRP) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) ELISA (Human C-Reactive Protein ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm C-Reactive Protein: 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL, sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí:

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho pipet đa kênh:

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn….

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút tìr 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

148. Định lượng Ferritin máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Ferritin ELISA (Ferritin ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm Ferritin 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.2

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 uL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ±0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ±0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1 2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho Micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn….

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL (tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

149. Định lượng Immunoglobuline E (IgE) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Immunoglobuline E (IgE) ELISA (Human Immunoglobuline E (IgE) ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm Immunoglobuline E (IgE) 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho Micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 uL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 uL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL -100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

150. Định lượng Insulin - like Growth Factor 1 (IGF -1) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Inslin - Liken Growth Factor -1 (IgF-1) ELISA Kit (Human Inslin - Liken Growth Factor 1 ELISA Kít 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm Inslin - Liken Growth Factor 1:3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao Liquichek Specialty Immunoassay Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 uL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Ống đong thủy tinh 500 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Ống đong thủy tinh 1000 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí:

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho pipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL

Cái

0,000029

1.2.21

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 300 µL, độ chính xác ± 1,8 µL)

Cái

0,000029

1.2.22

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.23

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

151. Định lượng Interleukine - 2 (IL- 2) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Interleukine - 2 (IL- 2)

ELISA (Human Interleukine - 2 ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 uL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho pipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Ống đong thủy tinh, vạch chia, có chân đế, thể tích

500 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.11

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.12

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho pipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.13

Tuýp ly tâm 15mL (1 kít dùng 2 ống)

Cái

0,033000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn…….

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL

Cái

0,000029

1.2.21

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 30 µL - 300 µL, độ chính xác ± 1,8 µL

Cái

0,000029

1.2.22

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.23

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

152. Định lượng Interleukine - 6 (IL- 6) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Interleukine - 6 (IL- 6) ELISA (Human Interleukine - 6 ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Ống đong thủy tinh, vạch chia, có chân đế, thể tích

500 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Ống đong thủy tinh, vạch chia, có chân đế, thể tích

1000 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn….

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ± 0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 uL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.1

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 uL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 30 µL - 300 µL, độ chính xác ± 1,8 µL

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để pipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

153. Định lượng Leptin máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Leptin ELISA (Human Leptin ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho micropipet bán tự động loại 500 µL - 5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Ống đong thủy tinh, vạch chia, có chân đế, thể tích 500 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.11

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.12

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.13

Tuýp ly tâm 15mL (1 kít dùng 2 ống)

Cái

0,033333

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn….

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 30 µL - 300 µL, độ chính xác ± 1,8 µL)

Cái

0,000029

1.2.22

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.23

Giấy A4

tờ

5,000000

1.2.24

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

154. Định lượng Retinol binding protein (RBP) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Retinol binding protein (RBP) ELISA (Human Retinol binding protein ELISA Kit 1x 96 wells)

Kít

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm Retinol binding protein (RBP) 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Hộp

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Chiếc

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Chiếc

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 uL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Chiếc

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho pipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Chiếc

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Chiếc

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Chiếc

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Chiếc

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Chiếc

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Chiếc

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Chiếc

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh

Chiếc

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn….

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Chiếc

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Chiếc

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Chiếc

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL (ại 100 µL)

Chiếc

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Chiếc

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL

Chiếc

0,000029

1.2.21

Giá để micropipet tròn 6 vị trí

Chiếc

0,000029

1.2.22

Giấy A4

tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

155. Định lượng Vitamin D binding protein (DBP) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm vitamin D binding protein (DBP) ELISA (Human vitamin D binding protein (DBP) ELISA Kit 1 x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL.

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh:

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/nước sát khuẩn…

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL tại 10 uL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

tờ

5.00000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

156. Định lượng Immunoglobuline A (IgA) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Immunoglobuline A (IgA) ELISA (Human Immunoglobuline A ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số Immunoglobuline A (IgA) 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho pipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ±0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.11

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.12

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.13

Dung dịch tẩy rửa/nước sát khuẩn

mL

10,000000

1.2.14

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.15

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 uL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.21

Giấy A4

tờ

5,000000

1.2.22

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

157. Định lượng Immunoglobuline G (IgG) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Immunoglobuline G (IgG) ELISA (Human Immunoglobuline G ELISA Kit 1x 96 wells)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu xét soát chất lượng trong đó có chỉ số Immunoglobuline G (IgG) 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột lalc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ±0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ±0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

158. Định lượng Immunoglobuline M (IgM) máu bằng kỹ thuật ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm Immunoglobuline M (IgM) ELISA (Human Immunoglobuline M (IgM)ELISA Kit 1x 96 well)

Bộ

0,016700

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số xét nghiệm Immunoglobuline M (IgM) 3 nồng độ: Thấp, trung bình, cao (Liquichek Immunology Control Levels 1, 2 and 3)

Bộ

0,004170

1.1.3

Nước cất hoặc nước khử ion

Lít

0,033000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Găng tay không bột talc

Đôi

0,200000

1.2.2

Khẩu trang y tế

Hộp

0,200000

1.2.3

Tuýp ly tâm (Eppendorf) 1,5mL

Cái

3,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) 1000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 100 - 1000 µL (Hộp 100 chiếc, có chia vạch)

Cái

1,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) 200 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động dung tích 20 - 200 µL (Hộp 96 chiếc, có chia vạch)

Cái

4,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) 5000 µL sử dụng cho Micropipet bán tự động loại 500 µL-5000 µL

Cái

0,066670

1.2.7

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 500mL

Cái

0,002000

1.2.8

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch 250mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 250 mL, độ chính xác ± 0,150 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình tia nhựa 500 mL (để rửa dụng cụ)

Cái

0,002000

1.2.12

Giá đựng tuýp ly tâm - eppendorf 1,5mL - 96 vị trí

Cái

0,003000

1.2.13

Máng nhựa đựng hóa chất 50mL dùng cho micropipet đa kênh

Cái

0,003000

1.2.14

Dung dịch tẩy rửa/nước sát khuẩn

mL

10,000000

1.2.15

Micropipet (bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.16

Micropipet (bán tự động loại 0,5 µL - 10 µL độ chính xác ±0,012 µL tại 0,1 µL)

Cái

0,000029

1.2.17

Micropipet (bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,35 µL tại 20 µL)

Cái

0,000029

1.2.18

Micropipet (bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.19

Micropipet (bán tự động dung tích hút 500 µL - 5000 uL độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL)

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động loại 8 kênh dung tích hút từ 10 µL - 100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL lại 10 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000029

1.2.22

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,500000

159. Định lượng Folate tổng số trong máu toàn phần bằng phương pháp vi sinh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm folate (Folate microbiologic assay kit)

Bộ

0,100000

1.1.2

Môi trường Folic acid casei

g

7,800000

1.1.3

L-Sodium ascorbate, 99%

g

2,500000

1.1.4

Tween-80

mL

33,000000

1.1.5

Cồn 95%

mL

50,000000

1.1.6

Nước cất 2 lần

L

0,950000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đầu côn (típ) có lọc 1250 µL

Cái

24,000000

1.2.2

Đầu côn (típ) có lọc 200 µL

Cái

48,000000

1.2.3

Đầu côn (típ) Combitip 25 mL

Cái

1,000000

1.2.4

Ống Eppendorf 1,5 mL

Cái

12,000000

1.2.5

Đĩa 96 giếng, đáy tròn

Cái

2,000000

1.2.6

Màng niêm phong đĩa 96 giếng

Cái

2,000000

1.2.7

Bông không thấm nước

g

1,000000

1.2.8

Bông thấm nước

g

1,000000

1.2.9

Giấy bạc/giấy bàn

cm

20,000000

1.2.10

Túi đựng chất thải y tế

cm

0,400000

1.2.11

Băng dính chỉ thị nhiệt

cm

10,000000

1.2.12

Dung dịch tẩy rửa

mL

5,000000

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,002000

1.2.14

Máng đựng thuốc thử 25 mL

Cái

2,000000

1.2.15

Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16 mm x 160 mm

Cái

0,048000

1.2.16

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.17

Kéo inox

Cái

0,001000

1.2.18

Bình định mức 50 mL

Cái

0,008000

1.2.19

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,002000

1.2.20

Que quấy từ

Cái

0,003000

1.2.21

Thìa inox cân mẫu

Cái

0,001000

1.2.22

Giá inox để mẫu

Cái

0,001000

1.2.23

Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL

Cái

0,006000

1.2.24

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,008000

1.2.25

Giá để ống vial 2 mL

Cái

0,002000

1.2.26

Giá inox để túi đồ thải

Cái

0,002000

1.2.27

Giá inox để ống nghiệm

Cái

0,002000

1.2.28

Bình thủy tinh chịu nhiệt 100 mL nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.29

Bình thủy tinh chịu nhiệt 250 mL nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.30

Bình thủy tinh chịu nhiệt 500 mL có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.31

Micropipet điện từ tự động 8 kênh 20 - 300 µL

Cái

0,000400

1.2.32

Micropipet điện tử tự động 8 kênh 100 - 1250 µL

Cái

0,000400

1.2.33

Micropipet điện tử tự động đơn kênh 100 - 1250 µL, độ chính xác (± 0,6 %)

Cái

0,000400

1.2.34

Micropipet điện tử tự động đơn kênh 20 - 300 µL, độ chính xác (± 0,6 %)

Cái

0,000400

1.2.35

Micropipet điện tử tự động 25 mL

Cái

0,000400

1.2.36

Găng tay y tế không Bột tan

Đôi

0,400000

1.2.37

Khẩu trang y tế

Cái

0,400000

1.2.38

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động:

Bộ

0,003600

1.2.39

Dép đi trong phòng thí nghiệm:

Đôi

0,003600

1.2.40

Giấy (A4)

Tờ

5,000000

1.2.41

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

6,030000

2.1.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

160. Định lượng Folate tổng số trong huyết tương bằng phương pháp vi sinh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm xét nghiệm folate (Folate microbiologic assay kit)

Bộ

0,100000

1.1.2

Môi trường Folic acid casei

g

7.800000

1.1.3

L-Sodium ascorbate, 99%

g

2,500000

1.1.4

Tween-80

mL

33,000000

1.1.5

Cồn 95%

mL

50,000000

1.1.6

Nước cất 2 lần

L

0,950000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đầu côn (típ) có lọc 1250 µL

Cái

24,000000

1.2.2

Đầu côn (típ) có lọc 200 µL

Cái

48,000000

1.2.3

Đầu típ Combitip 25 mL

Cái

1,000000

1.2.4

Ống Eppendorf 1,5 mL

Cái

12,000000

1.2.5

Đĩa 96 giếng, đáy tròn

Cái

2,000000

1.2.6

Màng niêm phong đĩa 96 giếng

Cái

2,000000

1.2.7

Bông không thấm nước

g

1,000000

1.2.8

Bông thấm nước

g

1,000000

1.2.9

Giấy bạc/giấy bản

cm

20,000000

1.2.10

Túi đựng chất thải y tế

Cái

0,400000

1.2.11

Băng dính chỉ thị nhiệt

cm

10,000000

1.2.12

Dung dịch tẩy rửa

mL

5,000000

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,002000

1.2.14

Máng đựng thuốc thử 25 mL (solution basin)

Cái

2,000000

1.2.15

Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16 mm x 160 mm

Cái

0,048000

1.2.16

Đèn cồn

Cái

0,002000

1.2.17

Kéo inox

Cái

0,001000

1.2.18

Bình định mức 50 mL

Cái

0,008000

1.2.19

Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL

Cái

0,002000

1.2.20

Que quấy từ

Cái

0,003000

1.2.21

Thìa inox cân mẫu

Cái

0,001000

1.2.22

Giá inox để mẫu

Cái

0,001000

1.2.23

Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL

Cái

0,006000

1.2.24

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,008000

1.2.25

Giá để ống vial 2 mL

Cái

0,002000

1.2.26

Giá inox để túi đồ thải

Cái

0,002000

1.2.27

Giá inox để ống nghiệm

Cái

0,002000

1.2.28

Bình thủy tinh chịu nhiệt 100 mL nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.29

Bình thủy tinh chịu nhiệt 250 mL nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.30

Bình thủy tinh chịu nhiệt 500 mL có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.31

Micropipet điện tử tự động 8 kênh 20 - 300 µL

Cái

0,000400

1.2.32

Micropipet điện tử tự động 8 kênh 100 - 1250 µL

Cái

0,000400

1.2.33

Micropipet điện tử tự động đơn kênh 100 - 1250 µL, độ chính xác (± 0,6 %)

Cái

0,000400

1.2.34

Micropipet điện tử tự động đơn kênh 20 - 300 µL, độ chính xác (± 0,6 %)

Cái

0,000400

1.2.35

Micropipet điện tử tự động 25 mL

Cái

0,000400

1.2.36

Găng tay y tế không Bột tan

Đôi

0,400000

1.2.37

Khẩu trang y tế

Cái

0,400000

1.2.38

Quần, áo, mũ bảo hộ lao động:

Bộ

0,003600

1.2.39

Dép đi trong phòng thí nghiệm:

Đôi

0,003600

1.2.40

Giấy (A4)

Tờ

5,000000

1.2.41

Bút

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

6.030000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

161. Định lượng vitamin E (Alpha-tocopherol) máu bằng phương pháp LC-MS/MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn Vitamin E (Alpha - tocopherol C29H50O2:) có chứng nhận hàm lượng

mg

0,100000

1.1.2

Chất a-tocopheryl acetat C31H52O3: 1g/lọ

g

0,001600

1.1.3

Huyết thanh chuẩn Vitamin A và E có chứng nhận hàm lượng

mL

0,110000

1.1.4

Huyết thanh người không chứa Vitamin A, D, E và K, không chứa Lipid (Immuno-spec Platinum Human Serum Vitamin A, D, & E Free, Lipid Free)

mL

0,060000

1.1.5

Ethanol (C2H5OH) loại dùng cho HPLC

mL

2,160000

1.1.6

n-Hexane (CH3(CH2)4 CH3) loại dùng cho HPLC

mL

2,000000

1.1.7

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS

mL

24,800000

1.1.8

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.9

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.10

Acid formic (HCOOH) loại dùng cho LC-MS

mL

0,092800

1.1.11

Sulfuric acid 95 - 97%

mL

0,080000

1.1.12

Khí Nitơ, độ tinh khiết 99 %

mL

240,000000

1.1.13

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

8,000000

1.1.14

Nước cất 2 lần

mL

80,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột cho máy LC-MS-MS C18, 2,1 x 100 mm, 2,7µm

Cái

0,008000

1.2.2

Tuýp (Eppendorf) 1,5mL

Cái

8,000000

1.2.3

Đầu côn (típ) có chia vạch 1000 µL µL (loại đóng hộp 100 cái)

Cái

4,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) có chia vạch 200 µL (loại đóng hộp 96 cái)

Cái

32,000000

1.2.5

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2,0 mL, có vạch chia thể tích, ID 9mm, nắp xoáy dùng cho máy LC-MS/MS

Cái

0,160000

1.2.7

Ống đong thủy tinh có mỏ, có vạch loại 100mL

Cái

0,016000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 200 mL, độ chính xác ± 0,100 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 100 mL, độ chính xác ± 0,100 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,04 mL

Cái

0,002000

1.2.12

Lọ thủy tinh 2000mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha động)

Cái

0,002000

1.2.13

Lọ thủy tinh 250mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha loãng mẫu)

Cái

0,002000

1.2.14

Lọ thủy tinh 500mL có lắp vặn (đựng dung dịch rửa kim)

Cái

0,002000

1.2.15

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 1000mL

Cái

0,002000

1.2.16

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 500mL

Cái

0,002000

1.2.17

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.18

Giá đựng tuýp bằng nhựa cứng 5x16 vị trí để được 90 tuýp 1,5mL

Cái

0,000200

1.2.19

Giá đựng lọ đựng mẫu bằng nhựa để được lọ thủy tinh 2,0mL

Cái

0,000200

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

0,100000

1.2.21

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn…

mL

1,600000

1.2.22

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.23

Micropipet bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000002

1.2.24

Micropipet bán tự động loại 5 µL - 40 µL độ chính xác ±0,012 µL (tại 0,1 µL)

Cái

0,000003

1.2.25

Micropipet bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,4 µL (tại 200 µL)

Cái

0,000001

1.2.26

Micropipet bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 2 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000001

1.2.27

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000003

1.2.28

Đầu cho bơm chân không (Oil for Single Stage Roughing Pumps)

03

0,087000

1.2.29

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.30

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2,200000

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

162. Định lượng vitamin A (Retinol) máu bằng phương pháp LC-MS/MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn All-trans-Retinol: 25 mg/lọ có chứng nhận hàm lượng

mg

0,062500

1.1.2

Chất chuẩn nội Retinol acetate: 1g/lọ

g

0,001200

1.1.3

Huyết thanh chuẩn (ClinCal® Serum Calibrator, lyophil…, for Vitamin A and E) có chứng nhận hàm lượng

mL

0,110000

1.1.4

Huyết thanh người không chứa Vitamin A, D, E và K, không chứa Lipid (Immuno-spec Platinum Human Serum Vitamin A, D, & E Free, Lipid Free)

mL

0,600000

1.1.5

Ethanol (C2H5OH) loại dùng cho HPLC

mL

2,160000

1.1.6

n-Hexane (CH3(CH2)4CH3) loại dùng cho HPLC

mL

2,000000

1.1.7

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS

mL

20.400000

1.1.8

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.9

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.10

Acid formic (HCOOH) loại dùng cho LC-MS

mL

0,092800

1.1.11

Sulíuric acid 95 - 97%

mL

0,080000

1.1.12

Khi Nitơ, độ tinh khiết 99 %

mL

240,000000

1.1.13

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

8,000000

1.1.14

Nước cất 2 lần

mL

80,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột cho máy LC-MS-MS C18, 2,1 x 100 mm, 2,7 µm

Cái

0,008000

1.2.2

Tuyp (Eppendorf) 1,5mL

Cái

8,000000

1.2.3

Đầu côn có chia vạch 1000 µL (loại đóng hộp 100 cái)

Cái

4,000000

1.2.4

Đầu côn có chia vạch 200 µL (loại đóng hộp 96 cái)

Cái

32,000000

1.2.5

Lọ đựng mẫu thủy tinh thế tích 2,0 mL, có vạch chia thể tích, ID 9 mm, nắp xoáy dùng cho máy LC-MS/MS

Cái

0,160000

1.2.7

Ống đong thủy tinh có mỏ, có vạch loại 100mL

Cái

0,016000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 200 mL, độ chính xác ± 0,100 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 100 mL, độ chính xác ± 0,100 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,04 mL

Cái

0,002000

1.2.12

Lọ thủy tinh 2000mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha động)

Cái

0,002000

1.2.13

Lọ thủy tinh 250mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha loãng mẫu)

Cái

0,002000

1.2.14

Lọ thủy tinh 500mL có lắp vặn (đựng dung dịch rửa kim)

Cái

0,002000

1.2.15

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 1000mL

Cái

0,002000

1.2.16

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 500mL

Cái

0,002000

1.2.17

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.18

Giá đựng tuýp bằng nhựa cứng 5x 16 vị trí để được 90 tuýp 1,5mL

Cái

0,000200

1.2.19

Giá đựng lọ đựng mẫu bằng nhựa để được lọ thủy tinh 2,0mL

Cái

0,000200

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

0,100000

1.2.21

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn…..

mL

1,600000

1.2.22

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.23

Micropipet bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000002

1.2.24

Micropipet bán tự động loại 5 µL - 40 µL độ chính xác ± 0,012 µL (tại 0,1 µL)

Cái

0,000003

1.2.25

Micropipet bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,4 µL (tại 200 µL)

Cái

0,000001

1.2.26

Micropipet bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 2 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000001

1.2.27

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000003

1.2.28

Đầu cho bơm chân không (Oil for Single Stage Roughing Pumps)

mL

0,087000

1.2.29

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.30

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Xét nghiệm viên

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

163. Định lượng vitamin D (25-hydroxyvitamin D) máu bằng phương pháp LC-MS/MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D3: 100 µg/mL

mL

0,000600

1.1.2

Chất chuẩn: 25-Hydroxyvitamin D2: 50 µg/mL

mL

0,000600

1.1.3

Chất chuẩn nội D6-25-Hydroxyvitamin D3: 50 µg/mL

mL

0,000200

1.1.4

Serum Calibrator lyophil for 25-OH vitamin D2/D3 level I

mL

0,025000

1.1.5

Serum Calibrator lyophil for 25-OH vitamin D2/D3 level II

mL

0,025000

1.1.6

Huyết thanh người không chứa Vitamin A, D, E và K, không chứa Lipid (Immuno-spec Platinum Human Serum Vitamin A, D, & E Free, Lipid Free)

mL

0,080000

1.1.7

Ethanol (C2H5OH) loại dùng cho HPLC

mL

5,000000

1.1.8

n-Hexane (CH3(CH2)4CH3) loại dùng cho HPLC

mL

8,000000

1.1.9

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS

mL

20,000000

1.1.10

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.11

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.12

Acid formic (HCOOH) loại dùng cho LC-MS

mL

0,092000

1.1.13

Sulfuric acid 95 - 97%

mL

0,100000

1.1.14

Khí Nitơ, độ tinh khiết 99 %

mL

600,000000

1.1.15

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

10,000000

1.1.16

Nước cất 2 lần

mL

100,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột cho máy LC-MS-MS C18, 2,1 x 100 mm, 2,7 µm

Cái

0,010000

1.2.2

Tuýp (Eppendorf) 1,5mL

Cái

20,000000

1.2.3

Đầu côn có chia vạch 1000 µL (loại đóng hộp 100 cái)

Cái

20,000000

1.2.4

Đầu côn có chia vạch 200 µL (loại đóng hộp 96 cái)

Cái

20,000000

1.2.5

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2,0 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9mm, nắp xoáy dùng cho máy LC-MS/MS

Cái

0,200000

1.2.7

Micro Inserf 250 µL cho lọ 2,0 mL

Cái

0,200000

1.2.8

Ống đong thủy tinh có mỏ, có vạch loại 100mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.10

Bình định mức thủy tinh 100 mL, độ chính xác ± 0,100 mL

Cái

0,002000

1.2.11

Bình định mức thủy tinh 20 mL, độ chính xác ± 0,04 mL

Cái

0,002000

1.2.12

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,04 mL

Cái

0,002000

1.2.13

Lọ thủy tinh 2000mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha động)

Cái

0,002000

1.2.14

Lọ thủy tinh 250mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha loãng mẫu)

Cái

0,002000

1.2.15

Lọ thủy tinh 500mL có lắp vặn (đựng dung dịch rửa kim)

Cái

0,002000

1.2.16

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 1000mL

Cái

0,002000

1.2.17

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 500mL

Cái

0,002000

1.2.18

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.19

Giá đựng tuýp bằng nhựa cứng 5x16 vị trí để được 90 tuýp 1,5mL

Cái

0,0002000

1.2.20

Giá đựng lọ đựng mẫu bằng nhựa để được lọ thủy tinh 2,0mL

Cái

0,0002000

1.2.21

Găng tay không bột talc

Đôi

1,000000

1.2.22

Dung dịch tẩy rửa/nước sát khuẩn

mL

2,000000

1.2.23

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.24

Micropipet bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,2µL (tại 100 µL)

Cái

0,000001

1.2.25

Micropipet bán tự động loại 5 µL - 40 uL độ chính xác ± 0,012 µL (tại 0,1 µL)

Cái

0,000001

1.2.26

Micropipet bán tự động 20-200 µL, độ chính xác ± 0,4 µL (tại 200 µL)

Cái

0,000001

1.2.27

Micropipet bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 2 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000001

1.2.28

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000001

1.2.29

Đầu cho bơm chân không (Oil for Single Stage Roughing Pumps)

mL

0,087000

1.2.30

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

10,000000

1.2.31

Nước cất 2 lần

mL

100,000000

1.2.32

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.33

Bút bi

Cái

0,050000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Xét nghiệm viên

Giờ

2,0000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2000000

164. Định lượng vitamin K1 (Phylloquinone) máu bằng phương pháp LC-MS/MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Phylloquinone C31H46O2: 10 µg/mL có chứng nhận hàm lượng (chuẩn gốc)

mL

0,002000

1.1.2

Chuẩn nội Vitamin K1-[d7] (Phytonadione): 1mg/lọ, có chứng nhận hàm lượng

mg

0,000400

1.1.3

Ethanol (C2H5OH) loại dùng cho LC-MS

mL

4,400000

1.1.4

n-Hexane (CH3(CH2)4CH3) loại dùng cho HPLC

mL

79.200000

1.1.5

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS

mL

73,600000

1.1.6

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.7

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS

g

0,640000

1.1.8

Formic acid 98%

mL

0,649600

1.1.9

Diethyl ether loại dùng cho LC-MS

mL

52,000000

1.1.10

Sulfurc acid (H2SO4) 95% (để rửa dụng cụ)

mL

0,080000

1.1.11

Khí Nitơ, độ tinh khiết 99%

mL

560,000000

1.1.12

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

8,0000000

1.1.13

Nước cất 2 lần

mL

80,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột phân tích Inertsil ODS - P (100 x 2,1 mm, cỡ hạt 3 µm)

Cái

0,008000

1.2.2

Cột chiết pha rắn: OligoWorks SPE 3 mL Cartridge, 60 mg of Sorbent per Cartridge, 30 µm

Cái

64,000000

1.2.3

Ống nhựa có nắp 5 mL

Cái

32,000000

1.2.4

Ống nhựa có nắp 10 mL

Cái

16,000000

1.2.5

Đầu côn có chia vạch 1000 µL (loại đóng hộp 100 Cái)

Cái

48,000000

1.2.6

Đầu côn có chia vạch 200 µL (loại đóng hộp 96 Cái)

Cái

16,000000

1.2.7

Lọ đựng mẫu thủy tinh màu hổ phách thể tích 1,8 - 2,0 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy dùng cho máy LC-MS/MS.

Cái

0,032000

1.2.8

Ống Micro Inserf thể tích 250 µL để cho lọ 2,0 mL

Cái

0,032000

1.2.9

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch các loại 1000 mL đường kính 105 mm, chiều cao 145mm

Cái

0,016000

1.2.10

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch các loại 100 mL đường kính 50 mm, chiều cao 70 mm

Cái

0,016000

1.2.11

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch các loại 50 mL đường kính 42 mm, chiều cao 60 mm

Cái

0,016000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 100 mL có chia vạch

Cái

0,016000

1.2.13

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,016000

1.2.14

Bình định mức thủy tinh 100 mL màu hổ phách, độ chính xác ±0,10 mL

Cái

0,016000

1.2.15

Bình định mức thủy tinh 20 mL màu hổ phách, độ chính xác ±0,08 mL

Cái

0,016000

1.2.16

Bình định mức thủy tinh 10 mL màu hổ phách, độ chính xác ± 0,04 mL

Cái

0,016000

1.2.17

Bình tia nhựa 500 mL

Cái

0,016000

1.2.18

Giá đựng tuýp bằng nhựa cứng 5x16 vị trí để được 90 tuýp 1,5 mL

Cái

0,016000

1.2.19

Giá đựng lọ đựng mẫu bằng nhựa để được lọ thủy tinh 2,0 mL

Cái

0,016000

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

0,100000

1.2.21

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn ...

mL

1,600000

1.2.22

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.23

Micropipet bán tự động dung tích 10-100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000001

1.2.24

Micropipet bán tự động dung tích 100-1000 µL, độ chính xác ± 2 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000003

1.2.25

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000004

1.2.26

Đầu cho bơm chân không (Oil for Single Stage Roughing Pumps)

mL

0,087000

1.2.27

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.28

Bút bi

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Xét nghiệm viên

Giờ

2,000000

2. 2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

165. Định lượng vitamin K2 (Menaquinone-4 và Menaquinone-7) máu bằng phương pháp LC-MS/MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chuẩn Menaquinone-4 (MK-4) nồng độ 100 ug/mL: đóng gói 1 mL/lọ (chuẩn gốc)

mL

0,005000

1.1.2

Menaquinone-7 (MK-7): đóng gói 1mg/lọ

mg

0,000050

1.1.3

Chuẩn nội Menaquinone-4-[d7] (MK4-[d7]): đóng gói 0,25mg/lọ

mg

0,000200

1.1.4

Chuẩn nội Menaquinone-7-[d7] (MK7-[d7]): đóng gói 1 mg/lọ

mg

0,000400

1.1.5

Ethanol (C2H5OH) loại dùng cho LC-MS

mL

4,400000

1.1.6

n-Hexane (CH3(CH2)4CH3) loại dùng cho HPLC

mL

79,200000

1.1.7

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS

mL

73,600000

1.1.8

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.9

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS

g

0,640000

1.1.10

Formic acid 98%

mL

0,649600

1.1.11

Diethyl ether loại dùng cho LC-MS

mL

52,000000

1.1.12

Sulfurc acid (H2SO4) 95% (để rửa dụng cụ)

mL

0,080000

1.1.13

Khí Nitơ, độ tinh khiết 99 %

mL

560,000000

1.1.14

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

8,000000

1.1.15

Nước cất 2 lần

mL

80,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột phân tích Inertsil ODS - P (100 x 2,1 mm, cỡ hạt 3 µm)

Cái

0,008000

1.2.2

Cột chiết pha rắn: OligoWorks SPE 3 mL Cartridge, 60 mg of Sorbent per Cartridge, 30 µm

Cái

64,000000

1.2.3

Ống nhựa có nắp 5 mL

Cái

32,000000

1.2.4

Ống nhựa có nắp 10 mL

Cái

16,000000

1.2.5

Đầu côn (típ) có chia vạch 1000 µL (loại đóng hộp 100 Cái)

Cái

48,000000

1.2.6

Đầu côn (típ) có chia vạch 200 µL (loại đóng hộp 96 Cái)

Cái

16,000000

1.2.7

Lọ đựng mẫu thủy tinh màu hổ phách thể tích 1,8 - 2,0 mL, có vạch chia thể tích, đường kính cổ 9 mm, nắp xoáy dùng cho máy LC-MS/MS.

Cái

0,032000

1.2.8

Ống Micro Inserf thể tích 250 µL để cho lọ 2,0 mL.

Cái

0,032000

1.2.9

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch các loại 1000 mL đường kính 105 mm, chiều cao 145mm

Cái

0,016000

1.2.10

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch các loại 100 mL đường kính 50 mm, chiều cao 70 mm

Cái

0,016000

1.2.11

Cốc đong thủy tinh có mỏ, có vạch các loại 50 mL đường kính 42 mm, chiều cao 60 mm

Cái

0,016000

1.2.12

Ống đong thủy tinh 100 mL có chia vạch

Cái

0,016000

1.2.13

Bình định mức thủy tinh 1000 mL, độ chính xác ±0,4 mL

Cái

0,016000

1.2.14

Bình định mức thủy tinh 100 mL màu hổ phách, độ chính xác ± 0,10 mL

Cái

0,016000

1.2.15

Bình định mức thủy tinh 20 mL màu hổ phách, độ chính xác ± 0,08 mL

Cái

0,016000

1.2.16

Bình định mức thủy tinh 10 mL màu hổ phách, độ chính xác ± 0,04 mL

Cái

0,016000

1.2.17

Bình tia nhựa 500 mL

Cái

0,016000

1.2.18

Giá đựng tuýp bằng nhựa cứng 5x16 vị trí để được 90 tuýp 1,5 mL

Cái

0,016000

1.2.19

Giá đựng lọ đựng mẫu bằng nhựa để được lọ thủy tinh 2,0mL

Cái

0,016000

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

1,000000

1.2.21

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn ...

mL

1,600000

1.2.22

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.23

Micropipet bán tự động dung tích 10-100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000001

1.2.24

Micropipet bán tự động dung tích 100-1000 µL, độ chính xác ± 2 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000003

1.2.25

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000004

1.2.26

Đầu cho bơm chân không (Oil for Single Stage Roughing Pumps)

mL

0,087000

1.2.27

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.28

Bút bi bi

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Xét nghiệm viên

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

166. Định lượng vitamin B1 (Thiamine Pyrophossphate) máu bằng phương pháp LC-MS/MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Chất chuẩn Thiamine pyrophosphate (TPP): 500 mg/lọ

mg

0,040000

1.1.2

Chất chuẩn nội Thiamine pyrophosphate-d3 (TPP-d3): 10mg/lọ

mg

0,008800

1.1.3

Máu toàn phần chuẩn vitamin B1, B2, B6 mức I, II (Whole Blood Control for Vitamins B1, B2, B6 Level I, II đóng gói: 2 mức x 5 lọ x 1 mL/lọ)

mL

0,220000

1.1.4

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS

mL

72.800000

1.1.5

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.6

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.7

Formic acid 98%

mL

0,649600

1.1.8

Acid hydrochloric loại dùng cho HPLC, LC-MS

mg

5,864000

1.1.9

Acid trichloroacetic loại dùng cho LC-MS

g

0,512000

1.1.10

Sulfuric aicd (H2SO4) 95% (để rửa dụng cụ)

mL

0,080000

1.1.11

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

8,00000

1.1.12

Nước cất 2 lần

mL

80,00000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột phân tích: C18; Particle Size: 1,8 µm; Inner Diameter (ID): 2,1 mm; Length: 100 mm)

Cái

0,008000

1.2.2

Tuýp li tâm (Eppendorf) 2mL

Cái

8,000000

1.2.3

Đầu côn (típ) có chia vạch 1000 uL (loại đóng hộp 100 cái)

Cái

24,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) có chia vạch 200 µL (loại đóng hộp 96 cái)

Cái

16,000000

1.2.5

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2,0 mL, có vạch chia thể tích, ID 9mm, nắp xoáy dùng cho máy LC-MS/MS

Cái

0,160000

1.2.7

Ống đong thủy tinh có mỏ, có vạch loại 100mL

Cái

0,002000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 50 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 20 mL độ chính xác ± 0,08 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,04 m

Cái

0,002000

1.2.11

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,04 mL

Cái

0,002000

1.2.12

Lọ thủy tinh 2000mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha động)

Cái

0,016000

1.2.13

Lọ thủy tinh 250mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha loãng mẫu)

Cái

0,002000

1.2.14

Lọ thủy tinh 500mL có lắp vặn (đựng dung dịch rửa kim)

Cái

0,002000

1.2.15

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 1000mL

Cái

0,002000

1.2.16

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 500mL

Cái

0,002000

1.2.17

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,0002000

1.2.18

Giá đựng tuýp bằng nhựa cứng 5x16 vị trí để được 90 tuýp 1,5mL

Cái

0,0002000

1.2.19

Giá đựng lọ đựng mẫu bằng nhựa để được lọ thủy tinh 2,0mL

Cái

0,0002000

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

1,000000

1.2.21

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn….

mL

1.600000

1.2.22

Khẩu trang

Cái

1,000000

1.2.23

Micropipet bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ± 0,2 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000001

1.2.26

Micropipet bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 2 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000003

1.2.27

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000004

1.2.28

Đầu cho bơm chân không (Oil for Single Stage Roughing Pumps)

mL

0,087000

1.2.29

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.30

Bút bi

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Xét nghiệm viên

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

167. Định lượng vitamin B6 (Pyridoxal 5’-phosphate) máu bằng phương pháp LC-MS/MS

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch chuẩn Pyridoxal 5’-phosphate (PLP) 500 µg/mL (dung dịch chuẩn gốc), lọ 1mL/lọ

mL

0,000250

1.1.2

Chất chuẩn nội Pyridoxal 5’-phosphate-d3 (PLP- d3): 5 mg/Iọ

mg

0,000050

1.1.3

Huyết thanh chuẩn vitamin B6 mức 1 và mức 2

mL

0,220000

1.1.4

Methanol (MeOH) loại dùng cho LC-MS

mL

81,900000

1.1.5

Isopropanol (IPA) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.6

Acetonitrile (ACN) loại dùng cho LC-MS

mL

0,640000

1.1.7

Formic acid 98%

mL

0,730800

1.1.8

Acid hydrochloric loại dùng cho HPLC, LC-MS

mg

6.597000

1.1.9

Acid trichloroacetic loại dùng cho LC-MS

g

0,396000

1.1.10

Sulfuric aicd (H2SO4) 95% (để rửa dụng cụ)

mL

0,090000

1.1.11

Nước siêu tinh khiết RO18

mL

9,000000

1.1.12

Nước cất 2 lần

mL

90,000000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Cột phân tích: C18: Particle Size: 1,8 µm; Inner Diameter (ID): 2,1 mm; Length: 100 mm)

Cái

0,001333

1.2.2

Tuýp (Eppendorf) 2mL

Cái

9,000000

1.2.3

Đầu côn (típ) có chia vạch 1000 µL

Cái

9,000000

1.2.4

Đầu côn (típ) có chia vạch 200 µL (loại đóng hộp 96 Cái)

Cái

27,000000

1.2.5

Lọ đựng mẫu thủy tinh thể tích 2,0 mL, có vạch chia thể tích, ID 9mm, nắp xoáy dùng cho máy LC-MS/MS.

Cái

0,180000

1.2.7

Ống đong thủy tinh có mỏ, có vạch loại 100mL

Cái

0,002000

1.2.8

Bình định mức thủy tinh 50 mL, độ chính xác ± 0,4 mL

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 20 mL, độ chính xác ± 0,08 mL.

Cái

0,002000

1.2.9

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,04 mL.

Cái

0,002000

1.2.11

Bình định mức thủy tinh 10 mL, độ chính xác ± 0,04 mL.

Cái

0,002000

1.2.12

Lọ thủy tinh 2000mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha động).

Cái

0,016000

1.2.13

Lọ thủy tinh 250mL có lắp vặn (đựng dung dịch pha loãng mẫu).

Cái

0,002000

1.2.14

Lọ thủy tinh 500mL có lắp vặn (đựng dung dịch rửa kim).

Cái

0,002000

1.2.15

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 1000mL

Cái

0,002000

1.2.16

Cốc có mỏ thủy tinh có mỏ, có vạch loại 500mL

Cái

0,002000

1.2.17

Bình tia nước cất nhựa 500 mL

Cái

0,000200

1.2.18

Giá đựng tuýp bằng nhựa cứng 5x16 vị trí để được 90 tuýp 1,5mL

Cái

0,000200

1.2.19

Giá đựng lọ đựng mẫu bằng nhựa để được lọ thủy tinh 2,0mL

Cái

0,000200

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

0,100000

1.2.21

Dung dịch tẩy rửa/ nước sát khuẩn……

mL

1.600000

1.2.22

Khẩu trang

Cái

0,100000

1.2.23

Micropipet bán tự động 10-100 µL, độ chính xác ±0,2 µL(tại 100 µL)

Cái

0,000001

1.2.26

Micropipet bán tự động 100-1000 µL độ chính xác ± 2 µL (tại 1000 µL)

Cái

0,000003

1.2.27

Giá để Micropipet tròn 6 vị trí

Cái

0,000004

1.2.28

Đầu cho bơm chân không (Oil for Single Stage Roughing Pumps)

mL

0,087000

1.2.29

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.30

Bút bi

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Xét nghiệm viên

Giờ

2,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

168. Định lượng Hemoglobin trong máu toàn phần bằng phương pháp cyanmethemoglobin

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Potassium hexacyanoferrate (III) for analysis tinh khiết (K3(Fe(CN)6))

g

0,198000

1.1.2

Potassium cyanide tinh khiết (KCN)

g

0,052000

1.1.3

Sodium hydrogen carbonate tinh khiết (NaHCO3)

g

1,000000

1.1.4

Dung dịch Brij-35 (nồng độ 30g/dl)

mL

0,500000

1.1.5

Mẫu kiểm soát chất lượng trong đó có chỉ số hemoglobin 3 nồng độ: thấp, trung bình, cao (Hematology control)

Bộ

0,005000

1.1.6

Chuẩn hemoglobin (Methemoglobin người dạng khô lạnh tương đương với nồng độ hemoglobin 18g/dl trong máu toàn phần khi xảy ra phản ứng)

Lọ 1g

0,005000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Đầu côn (típ) có chia vạch 5000 µL, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 500- 5000 µL

Cái

2,000000

1.2.2

Đầu côn (típ) có chia vạch 1000 µL, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µL

Cái

1,000000

1.2.3

Tuýp nhựa nắp vặn 10 mL

Cái

8,000000

1.2.4

Giá để tuýp

Cái

0,001000

1.2.5

Sahli pipet 20 µL

Cái

0,002000

1.2.6

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,001000

1.2.7

Chai thủy tinh màu nâu có nắp vặn 1000 mL

Cái

0,001000

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ 1000 mL, có vạch chia, thể tích 1000 mL

Cái

0,001000

1.2.9

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL, có vạch chia, thể tích 100 mL

Cái

0,003000

1.2.10

Bình định mức 50 mL, độ chính xác ± 0,05 mL

Cái

0,001000

1.2.11

Thìa thủy tinh

Cái

0,003000

1.2.12

Đũa thủy tinh dài 30 cm, đường kính 7mm

Cái

0,001000

1.2.13

Cuvette

Cái

0,002000

1.2.14

Parafilm (10 cm X 38,1 m)

Cuộn

0,006560

1.2.15

Giấy thấm không mùi

Hộp

0,020000

1.2.16

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

1,000000

1.2.17

Túi đựng rác thải y tế

Cái

1,000000

1.2.18

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.19

Micropipet (bán tự động) dung tích 500-5000 µL, độ chính xác ± 3 µL tại 500 µL

Cái

0,000029

1.2.20

Micropipet (bán tự động) dung tích 100-1000 µL, độ chính xác ± 3 µL (tại 100 µL)

Cái

0,000029

1.2.21

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.2.22

Bút bi

Cái

0,020000

1.2.23

Bút dạ không phai

Cái

0Ị020000

II

Lao động trực tiếp

2.1.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,750000

2.1.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,250000

169. Định lượng Hemoglobin trong máu bằng máy phân tích HemoCue Hb 301

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Microcuvette HemoCue Hb 301

Cái

0,020000

1.1.2

Mẫu kiểm soát chất lượng nồng độ thấp hoặc tương đương

Lọ

0,005000

1.1.3

Mẫu kiểm soát chất lượng nồng độ trung bình hoặc tương đương

Lọ

0,005000

1.1.4

Mẫu kiểm soát chất lượng nồng độ cao hoặc tương đương

Lọ

0,005000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Hộp inox chữ nhật đựng dụng cụ y tế

Cái

0,001000

1.2.2

Kéo y tế

Cái

0,001000

1.2.3

Hộp đựng bông (01 đựng bông khô và 01 đựng bông cồn 70%)

Cái

0,002000

1.2.4

Khay quả đậu

Cái

0,001000

1.2.5

Túi đựng rác thải y tế

Cái

1,000000

1.2.6

Túi đựng rác thải sinh hoạt

Cái

1,000000

1.2.7

Hộp đựng vật sắc nhọn

cái

1,000000

1.2.8

Bông cắt miếng y tế vô khuẩn

Miếng

4,000000

1.2.9

Cồn 70%

mL

5,000000

1.2.10

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

1,000000

1.2.11

Kim lấy máu đầu ngón tay hoặc tương đương

Cái

1,000000

1.2.12

Dung dịch sát khuẩn tay

mL

5,000000

1.2.13

Băng cá nhân vải (urgo) hoặc tương đương

Cái

1,000000

1.2.14

Giấy thấm không mùi

Hộp

0,020000

1.2.15

Tem dán in sẵn mã của đối tượng

Cái

2,000000

1.2.16

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

0,120000

1.2.17

Thùng giữ nhiệt (lưu trữ lọ chuẩn dưới thực địa)

Cái

0,000029

1.2.18

Thuê tủ mát 2°C đến 8°C lưu trữ mẫu kiểm soát chất lượng tại địa phương

Cái/đối tượng/ ngày

0,020000

1.2.15

Tem dán in sẵn mã của đối tượng

Cái

2,000000

1.2.16

Đá gel giữ lạnh (chất liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)

Cái

0,120000

1.2.17

Thùng giữ nhiệt (lưu trữ lọ chuẩn dưới thực địa)

Cái

0,000029

1.2.18

Thuê tủ mát 2°C đến 8°C lưu trữ mẫu kiểm soát chất lượng tại địa phương

Cái/đối tượng/ ngày

0,020000

1.2.19

Máy HemoCue Hb301

Cái

0,001650

1.2.20

Mũ trùm đầu y tế 1 lần

Cái

2,000000

1.2.21

Khẩu trang y tế

Cái

0,200000

1.2.22

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.2.23

Bút bi

Cái

0,020000

1.2.24

Bút dạ không phai

Cái

0,020000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,200000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

170. Chuẩn bị liều uống Deuterium oxide để xác định thành phần cơ thể người từ 2 tuổi.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

mL

10,000000

1.1.2

Deuterium oxit (2H2O, 99,8 % nguyên tử 2H)

Chai 1 lit

0,00599

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chai thủy tinh khô sạch 1000 mL có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.2

Ống đong thủy tinh 1L

Cái

0,002000

1.2.3

Ống đong thủy tinh 100mL

Cái

0,002000

1.2.4

Lọ nhựa có nắp vặn 100mL

Cái

2,000000

1.2.5

Ống hút nhựa dài trên 15cm

Cái

1,000000

1.2.6

Ống ly tâm 2mL

Cái

1,000000

1.2.7

Găng tay y tế nitrile không bột talc

Đôi

3,000000

1.2.8

Khẩu trang y tế

Cái

3,000000

1.2.9

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.2.10

Bút dạ không phai

Cái

0,005000

1.2.11

Bút bi

Cái

0,005000

1.2.12

Tem ghi nhãn

Cái

4,000000

1.2.13

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,100000

II

Lao động trực tiếp

1,640000

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,720000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

171. Chuẩn bị liều uống Deuterium oxide để xác định thành phần cơ thể trẻ dưới 2 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

mL

10,000000

1.1.2

Deuterium oxit (2H2O, 99,8 % nguyên tử 2H)

Chai 1 Lit

0,000200

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Chai thủy tinh khô sạch 250 ml có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.2

Xy lanh 10mL dùng uống thuốc có nắp vặn

Cái

0,004000

1.2.3

Ống đong thủy tinh 100ml

Cái

0,002000

1.2.4

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

1,000000

1.2.5

Túi zip 10x14 cm

Cái

1,000000

1.2.6

Ống ly tâm 2mL

Cái

1,000000

1.2.7

Màng lọc 0,22µm

Cái

1,000000

1.2.8

Xy lanh 10ml

Cái

1,000000

1.2.9

Găng tay y tế nitrile không bột talc

Đôi

3,000000

1.2.10

Khẩu trang y tế

Cái

3,000000

1.2.11

Giấy A4

Tờ

2,000000

1.2.12

Bút dạ không phai

Cái

0,005000

1.2.13

Bút bi

Cái

0,005000

1.2.14

Tem ghi nhãn

Cái

4,000000

1.2.15

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

0,720000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,100000

172. Chuẩn bị dung dịch nước đánh dấu đồng vị kép cho đánh giá tổng năng lượng tiêu hao và thành phần cơ thể ở trẻ em dưới 2 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

mL

10,000000

1.1.2

Nước Oxy-18 (H218O, 10% nguyên tử 18O)

Chai 500 mL

0,066700

1.1.3

Deuterium oxit (2H2O, 99,8% nguyên tử 2H)

Chai 1 lit

0,001110

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Pipet bán tự động 500-5000 mL

Cái

0,000029

1.2.2

Đầu côn (típ) có chia vạch 1000 µL đóng hộp 96 chiếc

Cái

1,000000

1.2.3

Chai thủy tinh khô sạch 250 mL có nắp vặn

Cái

0,003000

1.2.4

Chai thủy tinh khô sạch 500 mL có nắp vặn

Cái

0,001000

1.2.5

Xi lanh dùng một lần 20 mL

Cái

1,000000

1.2.6

Ống ly tâm 2 mL

Cái

3,000000

1.2.7

Phim parafilm

Cm

10,000000

1.2.8

Găng tay không bột talc dùng một lần

Đôi

3,000000

1.2.9

Khẩu trang y tế dùng một lần

Cái

3,000000

1.2.10

Mũ trùm đầu dùng một lần

Cái

3,000000

1.2.11

Giấy

Tờ

2,000000

1.2.12

Bút dạ không phai

Cái

0,005000

1.2.13

Bút bi

Cái

0,005000

1.2.14

Tem ghi nhãn

Cái

4,000000

1.2.15

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

1,200000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,600000

173. Chuẩn bị dung dịch nước đánh dấu đồng vị kép cho đánh giá tổng năng lượng tiêu hao và thành phần cơ thể người từ 2 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

mL

10,000000

1.1.2

Nước Oxy-18 (H218O, 10% nguyên tử 18O)

Chai 500 mL

0,083300

1.1.3

Deuterium oxit (2H2O, 99,8% nguyên tử 2H)

Chai 1 Lit

0,002990

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet (bán tự động 100-300 mL)

Cái

0,000029

1.2.2

Đầu côn (típ) có chia vạch 1000 µL đóng hộp 96 Cái

Cái

1,000000

1.2.3

Chai thủy tinh khô sạch 100 ml có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.4

Chai thủy tinh khô sạch 2000 ml có nắp vặn

Cái

0,002000

1.2.5

Ống đong thủy tinh 1L

Cái

0,002000

1.2.6

Ống đong thủy tinh 100ml

Cái

0,004000

1.2.7

Lọ nhựa có nắp vặn 100ml

Cái

2,000000

1.2.8

Ống hút nhựa dài trên 15cm

Cái

1,000000

1.2.9

Bình định mức 50ml

Cái

0,002000

1.2.10

Băng dính chỉ định hấp tiệt trùng

cm

5,000000

1.2.11

Pipet nhựa (vô trùng)

Cái

3,000000

1.2.12

Phim parafilm

cm

10,000000

1.2.13

Găng tay không bột talc dùng một lần

Đôi

3,000000

1.2.14

Khẩu trang y tế dùng một lần

Cái

3,000000

1.2.15

Mũ trùm đầu dùng một lần

Cái

3,000000

1.2.16

Ống ly tâm 2mL

Cái

2,000000

1.2.17

Giấy A4

tờ

2,000000

1.2.18

Bút dạ không phai

Cái

0,005000

1.2.19

Bút bi

Cái

0,005000

1.2.20

Tem ghi nhãn

Cái

4,000000

1.2.21

Khăn giấy

Hộp 50 tờ

0,100000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nhân viên xét nghiệm

Giờ

1.700000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

174. Đánh giá sức bật của phần thân dưới bằng bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho đối tượng từ 6 đến 20 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước đo không co giãn

Cái

0,000630

1.2

Băng dính màu

Cuộn

0,002500

1.3

Thước kẻ 30cm

Cái

0,001250

1.4

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.5

Bút bi

Cái

0,002000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo chính

Giờ

0,100000

2.2

Người trợ giúp

Giờ

0,100000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,050000

1.4

Loa Bluetooth

Cái

0,000090

1.5

Ổ điện kéo dài

Cái

0,000090

1.6

Mic không dây

Cái

0,000090

1.7

Pin AA cho mic

Quả

0,025000

1.8

Pin AAA cho máy đo nồng độ oxy máu

Quả

0,041660

1.9

Giấy A4

Tờ

1,000000

1.10

Bút bi

Cái

0,005000

1.11

USB 16GB

Cái

0,000090

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo chính

Giờ

0,300000

2.2

Người trợ giúp

Giờ

0,300000

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,300000

176. Đánh giá sức mạnh của phần thân dưới thông qua bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng cho đối tượng từ 6-20 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thảm tập yoga

cái

0,002000

1.2

Đồng hồ hẹn giờ

cái

0,000070

1.3

Giấy A4

tờ

1,000000

1.4

Bút bi

cái

0,005000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo chính

giờ

0,200000

2.2

Người trợ giúp

giờ

0,200000

177. Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra ngồi chữ V và với cho đối tượng từ 6-20 tuổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Thước dây

cái

0,005000

1.2

Thước kẻ

cái

0,002000

1.3

Băng dính

cuộn

0,020000

1.4

Thảm tập yoga

cái

0,002000

1.5

Phấn đánh dấu

cái

0,020000

1.6

Giấy A4

tờ

1,000000

1.7

Bút bi

cái

0,005000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo chính

giờ

0,200000

2.2

Người trợ giúp

giờ

0,200000

178. Đánh giá sức mạnh tay-vai thông qua bài kiểm tra lực bóp tay thuận cho đối tượng từ 6 đến 20 tuổi.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1.1

Máy đo lực Jamar PLUS+

cái

0,000020

1.2

Pin AA

cái

0,050000

1.3

Giấy A4

tờ

1,000000

1.4

Bút bi

cái

0,005000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người đo chính

giờ

0,200000

2.2

Người trợ giúp

giờ

0,200000

179. Xác định mức vận động và mô hình giấc ngủ bằng gia tốc kế GENEActiv trong 7 ngày

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Ổ điện kéo dài

Cái

0,001390

1.2

Để sạc gia tốc kế chuyên dụng

Cái

0,001390

1.3

Ổ sạc đầu cắm USB đầu ra 40W

Cái

0,001390

1.4

Máy in

Cái

0,001390

1.5

Ổ cứng lưu dữ liệu từ 1Tb trở lên

Cái

0,001390

1.6

Giấy

Tờ

8,000000

1.7

Bút bi

Cái

0,004000

1.8

Túi zip

Cái

2,000000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện

Giờ

6,000000

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,200000

180. Sàng lọc sự phát triển của trẻ 1-66 tháng tuổi bằng bộ câu hỏi ASQ-3

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Bộ công cụ sàng lọc sự phát triển của trẻ ASQ-3

Bộ

0,001670

1.2

Ổ điện kéo dài

Cái

0,001670

1.3

Sim 4G

Cái

0,005000

1.4

Máy tính bảng

Cái

0,000830

1.5

Dụng cụ phát wifi

Cái

0,005000

1.6

Giấy A4

Tờ

5,000000

1.7

Bút bi

Cái

0,010000

II

Lao động trực tiếp

1,100000

2.1

Người thực hiện chính sàng lọc sự phát triển của trẻ bằng bộ câu hỏi ASQ-3

Giờ

0,700000

2.2

Người trợ giúp

Giờ

0,100000

2.3

Người thẩm định và phê duyệt kết quả

Giờ

0,300000

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 04/2025/TT-BYT của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 04/2025/TT-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 04/2025/TT-BYT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 04/2025/TT-BYT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×