- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3978/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Tai Mũi Họng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3978/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Xuyên |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/10/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3978/QĐ-BYT
Quyết định 3978/QĐ-BYT: Ban hành 115 Quy trình kỹ thuật chuyên ngành Tai Mũi Họng
Quyết định số 3978/QĐ-BYT được Bộ Y tế ban hành vào ngày 18 tháng 10 năm 2012, có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này quy định về việc ban hành 115 quy trình kỹ thuật khám bệnh và chữa bệnh thuộc chuyên ngành Tai Mũi Họng. Nguồn gốc của văn bản này dựa trên Nghị định số 188/2007/NĐ-CP và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP cũng như kết luận từ cuộc họp của Hội đồng nghiệm thu vào ngày 17 tháng 4 năm 2012.
Tất cả 115 quy trình kèm theo quy định này được áp dụng cho các cơ sở khám bệnh và chữa bệnh đáp ứng tiêu chuẩn thực hiện theo quy định của pháp luật. Quyết định của Bộ Y tế không chỉ giúp chuẩn hóa các quy trình trong việc khám và điều trị mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở y tế trong việc thực hiện các quy trình phù hợp với bảo đảm an toàn cho người bệnh.
Quy trình kỹ thuật trong lĩnh vực Tai Mũi Họng bao trùm nhiều kỹ thuật từ đơn giản đến phức tạp. Trong đó, số lượng quy trình được chia theo các lĩnh vực: Tai, cấp cứu, mũi xoang, họng và thanh quản. Những quy trình này bao gồm từ các kỹ thuật như bơm hơi vòi nhĩ, chích rạch màng nhĩ đến các phẫu thuật phức tạp như phẫu thuật cắt amidan, sửa chữa hẹp thanh quản hay phẫu thuật mở sụn giáp.
Hệ thống quy trình này được kỳ vọng sẽ nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cho người dân, đồng thời hỗ trợ cho các bác sĩ và nhân viên y tế thực hiện công việc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả hơn. Việc áp dụng những quy trình kỹ thuật này sẽ đảm bảo việc chẩn đoán và điều trị các bệnh lý liên quan đến tai, mũi, họng một cách đồng bộ và có khoa học, góp phần giảm thiểu sai sót trong khám và chữa bệnh.
Quyết định này nhấn mạnh trách nhiệm thi hành cũng như quản lý của các cơ quan có liên quan từ Bộ Y tế đến các bệnh viện, viện có giường trực thuộc Bộ và Sở Y tế các tỉnh, thành phố. Đây là sự khẳng định mạnh mẽ về cam kết của Bộ Y tế trong việc nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho cộng đồng. Việc ban hành và áp dụng 115 quy trình kỹ thuật này không chỉ là một bước tiến trong mặt quản lý mà còn phản ánh sự phát triển của ngành y tế Việt Nam trong thời kỳ hội nhập và hiện đại hóa.
Xem chi tiết Quyết định 3978/QĐ-BYT có hiệu lực kể từ ngày 18/10/2012
Tải Quyết định 3978/QĐ-BYT
| BỘ Y TẾ -------- Số: 3978/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2012 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Lưu: VT, KCB. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3978 ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Số TT | TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT |
| LĨNH VỰC TAI | |
| 1 | Bơm hơi vòi nhĩ |
| 2 | Chích rạch màng nhĩ |
| 3 | Đặt ống thông khí màng nhĩ |
| 4 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ |
| 5 | Mở sào bào |
| 6 | Phẫu thuật xương chũm đơn thuần |
| 7 | Vá nhĩ đơn thuần |
| 8 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
| 9 | Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ |
| 10 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm |
| 11 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não |
| 12 | Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai |
| 13 | Phẫu thuật khoét mê nhĩ |
| 14 | Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm |
| 15 | Phẫu thuật đặt điện cực tai giữa |
| 16 | Tạo hình hẹp ống tai không hoàn toàn |
| 17 | Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn |
| 18 | Phẫu thuật nối dây thần kinh mặt trong xương chũm |
| 19 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
| 20 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên |
| 21 | Phẫu thuật mở túi nội dịch |
| 22 | Phẫu thuật giảm áp dây VII |
| 23 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con |
| 24 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp |
| 25 | Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ |
| 26 | Cấy điện cực ốc tai |
| 27 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV |
| 28 | Phẫu thuật Nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV |
| LĨNH VỰC CẤP CỨU | |
| 29 | Lấy dị vật mũi |
| 30 | Nhét bấc mũi trước |
| 31 | Nhét bấc mũi sau |
| 32 | Cầm máu mũi bằng Merocele |
| 33 | Lấy dị vật hạ họng |
| 34 | Lấy dị vật tai |
| 35 | Soi thanh khí phế quản, chẩn đoán và lấy dị vật |
| 36 | Soi thực quản lấy dị vật |
| 37 | Chích áp xe quanh Amidan |
| 38 | Chích áp xe thành sau họng |
| 39 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương |
| 40 | Phẫu thuật chấn thương xương gò má |
| 41 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng |
| 42 | Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản |
| 43 | Phẫu thuật mở cạnh cổ |
| 44 | Phẫu thuật mở khí quản |
| 45 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi |
| 46 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán |
| 47 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm |
| 48 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong |
| 49 | Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong |
| 50 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài |
| 51 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch bướm khẩu cái |
| 52 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
| 53 | Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác |
| LĨNH VỰC MŨI XOANG | |
| 54 | Phương pháp Proetz |
| 55 | Bẻ cuốn mũi |
| 56 | Đốt cuốn mũi bằng đông điện |
| 57 | Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) |
| 58 | Sinh thiết hốc mũi |
| 59 | Chọc rửa xoang hàm |
| 60 | Khoan xoang trán |
| 61 | Cắt Polyp Mũi |
| 62 | Phẫu thuật mở xoang hàm |
| 63 | Phẫu thuật nạo sàng hàm |
| 64 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm |
| 65 | Phẫu thuật mở xoang trán |
| 66 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán |
| 67 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
| 68 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi |
| 69 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới |
| 70 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidian |
| 71 | Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh |
| 72 | Phẫu thuật mở cạnh mũi |
| 73 | Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm |
| 74 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng |
| 75 | Phẫu thuật rò sống mũi |
| LĨNH VỰC HỌNG THANH QUẢN | |
| 76 | Đốt họng hạt bằng nhiệt và đông lạnh |
| 77 | Nạo VA |
| 78 | Phẫu thuật nạo VA nội soi |
| 79 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản bằng thìa La Force |
| 80 | Phẫu thuật cắt Amidan |
| 81 | Phẫu thuật cắt amidan gây mê |
| 82 | Phẫu thuật cắt amidan bằng coblator |
| 83 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
| 84 | Phẫu thuật lấy đường rò cạnh cổ |
| 85 | Phẫu thuật rò khe mang I |
| 86 | Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II |
| 87 | Phẫu thuật rò xoang lê |
| 88 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi |
| 89 | Phẫu thuật lấy bỏ u nang vùng hố lưỡi thanh thiệt |
| 90 | Cắt phanh lưỡi |
| 91 | Phẫu thuật dính mép trước dây thanh |
| 92 | Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên |
| 93 | Phẫu thuật treo sụn phễu |
| 94 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm |
| 95 | Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi |
| 96 | Phẫu thuật cắt thủy giáp |
| 97 | Phẫu thuật túi thừa Zenker |
| 98 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong |
| 99 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn |
| 100 | Nối khí quản tận - tận |
| 101 | Phẫu thuậtkhối u khoảng bên họng |
| 102 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ |
| 103 | Nạo vét hạch cổ chức năng |
| 104 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn |
| 105 | Soi thanh quản trực tiếp |
| 106 | Sinh thiết thanh quản |
| 107 | Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh |
| 108 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn |
| 109 | Phẫu thuật cắt bán phần họng - thanh quản trên nhẫn |
| 110 | Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần |
| 111 | Kỹ thuật đặt van phát âm |
| 112 | Phẫu thuật cắt bỏ thủy nông tuyến mang tai bảo tồn dây VII |
| 113 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII |
| 114 | Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng |
| 115 | Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!