- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3336/QĐ-BYT 2017 Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Huyết học - Truyền máu
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3336/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Viết Tiến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/07/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3336/QĐ-BYT
Quyết định 3336/QĐ-BYT: Ban hành 64 quy trình kỹ thuật trong Huyết học, Truyền máu và Di truyền
Quyết định số 3336/QĐ-BYT được Bộ Y tế ban hành vào ngày 20 tháng 07 năm 2017, có hiệu lực ngay lập tức và có nội dung chính là ban hành tài liệu "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Huyết học - Truyền máu - Miễn dịch - Di truyền - Sinh học phân tử". Tài liệu này bao gồm tổng cộng 64 quy trình kỹ thuật cần thiết cho các cơ sở khám bệnh và chữa bệnh trên toàn quốc.
Đối với việc áp dụng tài liệu này, Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm xây dựng và ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật cụ thể cho đơn vị mình để đảm bảo thực hiện đúng các quy trình đã quy định. Các quy trình kỹ thuật này rất quan trọng trong việc nâng cao chất lượng khám bệnh và chữa bệnh, đặc biệt trong các lĩnh vực liên quan đến huyết học, truyền máu, miễn dịch, di truyền và sinh học phân tử.
Danh sách 64 quy trình kỹ thuật này được chia thành nhiều chương, bao gồm các nội dung cụ thể như huyết học tế bào, đông cầm máu, miễn dịch-di truyền-sinh học phân tử, huyết thanh học nhóm máu, công nghệ tế bào gốc và sinh hóa huyết học. Mỗi quy trình kỹ thuật đều được thiết kế để giúp nâng cao hiệu quả và độ chính xác trong các xét nghiệm và can thiệp y tế.
Cụ thể, một số quy trình nổi bật gồm có: tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, xét nghiệm mô bệnh học tủy xương, xác định gen bệnh máu, và xử lý tế bào gốc. Tất cả những quy trình này không chỉ giúp các cơ sở y tế cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh chính xác hơn mà còn góp phần cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Quyết định này có ý nghĩa quan trọng trong việc chuẩn hóa và cải tiến quy trình làm việc trong ngành y tế, đồng thời đảm bảo an toàn và hiệu quả cho người bệnh đến khám và điều trị tại các cơ sở y tế. Các cơ quan và tổ chức liên quan cần phối hợp thực hiện tốt các quy định trong Quyết định này để nâng cao chất lượng phục vụ và đáp ứng nhu cầu của người dân.
Xem chi tiết Quyết định 3336/QĐ-BYT có hiệu lực kể từ ngày 20/07/2017
Tải Quyết định 3336/QĐ-BYT
| BỘ Y TẾ ------- Số: 3336/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2017 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng BYT; - Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (để phối hợp); - Cổng thông tin điện tử BYT; - Website Cục KCB; - Lưu VT, KCB. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Viết Tiến |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3336/QĐ-BYT ngày 20 tháng 07 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT |
| CHƯƠNG I. HUYẾT HỌC TẾ BÀO | |
| 1. | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser |
| 2. | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn có nhuộm tiêu bản tự động |
| 3. | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn |
| 4. | Huyết đồ bằng máy đếm laser |
| 5. | Thủ thuật chọc hút dịch tủy xương làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay |
| 6. | Thủ thuật sinh thiết tủy xương sử dụng máy khoan cầm tay |
| 7. | Thủ thuật sinh thiết tủy xương sử dụng kim sinh thiết dùng một lần |
| 8. | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương |
| 9. | Xét nghiệm sức bền hồng cầu (Of test) |
| 10. | Xét nghiệm sàng lọc huyết sắc tố E (DCIP-Dichlorophenol Indophenol) |
| 11. | Xét nghiệm nhuộm photphatase kiềm bạch cầu |
| 12. | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động |
| CHƯƠNG II. ĐÔNG CẦM MÁU | |
| 13. | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM) |
| 14. | Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
| 15. | Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
| 16. | Đinh lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG-IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
| 17. | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG-IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
| 18. | Định lượng kháng nguyên yếu tố XIII |
| CHƯƠNG III. MIỄN DỊCH- DI TRUYỀN- SINH HỌC PHÂN TỬ | |
| 19. | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng sắc ký miễn dịch) |
| 20. | Định lượng IL 2R (hay CD 25 hòa tan) trong huyết thanh bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA) |
| 21. | Xét nghiệm kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp và gián tiếp bằng kỹ thuật Flow Cytometry |
| 22. | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (làm cho 1 dấu ấn/CD/ marker) |
| 23. | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch tủy xương bằng kỹ thuật flow cytometry (làm cho 1 dấu ấn/CD/ marker) |
| 24. | Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) |
| 25. | Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (Phát hiện đồng thời 21 đột biến α-thalassemia hoặc 22 đột biến (β-thalasemia) |
| 26. | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH |
| 27. | Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq |
| 28. | Xét nghiệm gen bằng kỹ thuật FISH với tiêu bản Parafin |
| 29. | Xét nghiệm virus Zika bằng kỹ thuật PCR |
| CHƯƠNG IV. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU | |
| 30. | Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm); |
| 31. | Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard); |
| 32. | Xác định kháng nguyên H của hệ nhóm máu H (Kỹ thuật ống nghiệm); |
| 33. | Xác định kháng nguyên H của hệ nhóm máu H (Kỹ thuật Scangel/Gelcard); |
| 34. | Xác định nhóm máu A1 của hệ nhóm máu ABO (Kỹ thuật ống nghiệm); |
| 35. | Xác định nhóm máu A1 của hệ nhóm máu ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard); |
| 36. | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng kỹ thuật ống nghiệm); |
| 37. | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37oC, kháng globulin người) bằng kỹ thuật Scangel/Gelcard; |
| 38. | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm); |
| 39. | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động); |
| 40. | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
| 41. | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) |
| 42. | Xác định kháng nguyên nhóm máu (Kỹ thuật sinh học phân tử) |
| CHƯƠNG V. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC | |
| 43. | Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động |
| 44. | Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công |
| 45. | Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ |
| 46. | Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động |
| 47. | Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công |
| 48. | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy |
| 49. | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật ELISA |
| 50. | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex |
| CHƯƠNG VI. SINH HÓA HUYẾT HỌC | |
| 51. | Định lượng free kappa Huyết thanh |
| 52. | Định lượng free Lambda Huyết thanh |
| 53. | Định lượng Transferin Recepter hòa tan |
| 54. | Độ bão hòa Transferin |
| 55. | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh |
| 56. | Đo khả năng gắn sắt toàn thể |
| 57. | Định lượng vitamin B12 hoạt tính |
| 58. | Định lượng Thymidine Kinase (TK) |
| 59. | Định lượng IgA Kappa |
| 60. | Định lượng IgA Lambda |
| 61. | Định lượng IgG Kappa |
| 62. | Định lượng IgG Lambda |
| 63. | Định lượng IgM Kappa |
| 64. | Định lượng IgM Lambda |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!