• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2649/QĐ-UBND Vĩnh Long 2024 công bố TTHC mới lĩnh vực Dược phẩm của Sở Y tế tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 15:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2649/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lữ Quang Ngời
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2649/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2649/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2649/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2649/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 20 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
phê duyệt quy trình nội bộ trong lĩnh vực Dƣợc phẩm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính; Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3771/QĐ-BYT ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Dược phẩm quy định tại Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 (Một) thủ tục
2
hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Giám đốc Sở Y tế phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân tỉnh:
- Công hai đy đủ danh mục nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết tại Csở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định này b sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại
rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhn h s và trả ết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cp nht quy trình điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đối với các thủ tục hành
chính mới ban hành trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- T chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính được công bố theo
Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các t chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Phòng: VH-XH;
- Trung tâm: PVHCC, TH - CB;
- Lưu: V 06.PVHCC.
CHỦ TỊCH
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC DƢỢC PHẨM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2649/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
thực hiện
Đị iểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
1
1.001396.H61 Cung cấp
thuốc
phóng xạ
15 ngày kể
từ ngày
nhn được
h s hợp
lệ
- Nộp h s trực tiếp
hoc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích đến
rung tm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Vĩnh Long địa chỉ: ố
12C Đường Hoàng
hái Hiếu Phường 1
thành phố Vĩnh Long
tỉnh Vĩnh Long) hoc
nộp
h s trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính tỉnh Vĩnh Long
địa chỉ:
https://dichvucong.vinh
long.gov.vn)
Chưa có
quy định
- Lut Dược ngày 21 tháng 11
năm 2024;
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08 tháng 05 năm 2017
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành của Lut Dược;
- hông tư số 20/2017/-
BY ngày 10/5/2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định chi
tiết một số điều của Lut dược
và Nghị định số 54/2017/NĐ-
CP ngày 08/5/2017 của Chính
phủ về thuốc và nguyên liệu
làm thuốc phải iểm soát đc
biệt;
4
-
C quan có th
ẩ
m
quyền quyết định và
thực hiện: Sở Y tế tỉnh
Vĩnh Long.
-
-
BYT ngày 01 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
sửa đi b sung một số điều
của hông tư số 20/2017/-
BY ngày 10 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chi tiết một số điều
của Lut dược và Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ về
thuốc và nguyên liệu làm thuốc
phải iểm soát đc biệt.
5
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC DƢỢC PHẨM
1. Cung cấp thuốc phóng xạ (Mã TTHC: 1.001396.H61)
1.1 Trình tự thực hiện:
C sở hám bệnh chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ nộp h s trực tiếp
hoc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến rung tm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long địa chỉ: ố 12C Đường Hoàng hái Hiếu Phường 1
thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long) hoc nộp
h s trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
Nếu h s đy đủ chính xác theo quy định thì công chức tiếp nhn h s lp
Giấy tiếp nhn h s và hẹn trả ết quả giải quyết thủ tục hành chính giao cho
người nộp h s và chuyển Phòng chuyên môn xử lý.
Nếu h s chưa đy đủchưa chính xác theo quy định thì công chức tiếp
nhn h s hướng dn bsung hoàn thiện h stheo quy định và nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung hoàn thiện h s gửi cho người nộp để bsung hoàn
thiện h s đảm bảo người nộp chỉ phải b sung h s một ln). rong thời hạn 60
ngày ể từ ngày cquan tiếp nhn h scó văn bản thông báo sửa đi bsungc
sở đề nghị phải nộp h s sửa đi bsung theo yêu cu. au thời hạn trên csở
hông sửa đi b sung hoc sau 90 ngày ể từ ngày nộp hs ln đu mà h sb
sung hông đáp ứng yêu cu thì hsđã nộp hông còn giá trị.
rường hợp từ chối nhn h s công chức tiếp nhn h sphải nêu rõ lý
do theo mu Phiếu từ chối tiếp nhn giải quyết h s.
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhn h s trường
hợp không có yêu cu sửa đi, b sung h s ở Y tế ni đt địa điểm c sở
khám bệnh, chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ có văn bản chấp thun việc
cung cấp thuốc của c sở.
1.2. Cách thức thực hiện: rực tiếp hoc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoc trực tuyến.
1.3. Thành phần hồ sơ, số lƣợng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đn đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ của c sở hám bệnh chữa bệnh
theo Mu Đn quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư số
27/2024/TT-BY ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Báo cáo việc sản xuất pha chế sử dụng thuốc phóng xạ đề nghị cung
cấp tại c sở hám bệnh chữa bệnh sản xuất pha chế trong đó nêu cụ thể các
thông tin về công suất máy hả năng sản xuất số lượng thuốc sản xuất số
lượng bệnh nhn sử dụngsố lượng thuốc đã sản xuất nhưng hông sử dụng có
6
đóng dấu xác nhn của c sở đề nghị theo Mu Báo cáo quy định tại Phụ lục
XIV ban hành kèm theo hông tư số 27/2024/-BYT ngày 01 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
1.3.2. Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày ể từ ngày nhn được h s hợp lệ.
1.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: C sở hám bệnh chữa
bệnh.
1.6. Cơ qun giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Văn bản của ở Y tế ni đt
địa điểm c sở hám bệnh chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ về việc chấp
thun việc cung cấp thuốc phóng xạ.
1.8. Phí, Lệ phí:Chưa có quy định.
1.9. Tên mẫu ơn, mẫu tờ khi:
1. Đn đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ theo Phụ lục XIIIhông tư số
27/2024/TT-BY ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế);
2. Báo cáo sản xuất sử dụng thuốc phóng xạ theo Phụ lục XIVhông tư
số 27/2024/-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế).
1.10. Yêu cầu, iều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Được phép sản xuất pha chế thuốc phóng xạ theo quy định;
- ố lượng thuốc sản xuất pha chế phục vụ cho công tác điều trị tại c sở
nhiều hn nhu cu sử dụng thực tế.
1.11. Căn cứ pháp lý củ thủ tục hành chính:
- Lut Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Lut Dược;
- hông tư số 20/2017/TT-BYngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chi tiết một số điều của Lut dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải iểm
soát đc biệt;
- hông tư số 27/2024/-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
sửa đi b sung một số điều của hông tư số 20/2017/-BYT ngày 10 tháng 5
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Lut dược và
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về
thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải iểm soát đc biệt.
7
Phụ lục XIII: MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
…1)…
ố: ...../…..
V/v đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
2
……, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ
Kính gửi: ở Y tế ..........................
I. Thông tin chung:
1. ên c sở:……………1)………………………………………………
2. Địa chỉ:………………3)………………………………………………
3. ên người đại diện pháp lut/ người được ủy quyền:…..........………..
4. Điện thoại: ………………… Fax:………………...
5. Hình thức sản xuất:……………………4)……………………………
II. Nội dung ề nghị:
C sở … 1)……. đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ do c sở sản
xuất cho c sở hám bệnh chữa bệnh…… 5)…… Địa chỉ…….. 3)…….. để
phục vụ cho nhu cu điều trị cho người bệnh của c sở ……..5)….. cụ thể:
TT Tên thuốc phóng xạ Đơn vị tính Số lƣợng
II. Tài liệu kèm theo
1. Công văn đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ của c sở hám bệnh
chữa bệnh có nhu cu nhn thuốc để chẩn đoán điều trị cho bệnh nhn của c sở.
2. Văn bản chấp thun của Bộ Y tế cho phép c sở sản xuất thuốc phóng
xạ.
3. Báo cáo sản xuất sử dụng thuốc phóng xạ đề nghị cung cấp tại csở cung cấp.
IV. Cm kết củ cơ sở:
Chúng tôi cam ết mọi thông tin số liệu đưa ra tại hs là hoàn toàn trung
thực. Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu có gì sai phạm.
8
Đề nghị ở Y tế...........chấp thun việc cung cấp thuốc phóng xạ trên.
Xin trn trọng cảm n./.
CƠỞ NHẬN
Đại diện ơn vị (6)
(Ký,ghi rõ họ tên, chức danh
đóng dấu (nếu có))
CƠỞ CUNG CẤP
Đại diện ơn vị (6)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Tên c sở đề nghị.
(2) Địa danh ni c sở đề nghị đt địa điểm hám chữa bệnh.
(3) Địa chỉ có thể gửi qua bưu điện.
(4) Hình thức sản xuất: bằng máy cyclotron hay lò hạt nhn phóng xạ………
(5) C sở nhn thuốc phóng xạ.
(6) Người đại diện pháp lut hoc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền
hoc cấp phó của người đại diện pháp lut được ủy quyền.
9
Phụ lục XIV: MẪU BÁO CÁO SẢN XUẤT, SỬ DỤNG THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
ên c sở
BÁO CÁO SẢN XUẤT, SỬ DỤNG THUỐC PHÓNG XẠ
Ngày.... tháng....năm....
Đại diện ơn vị
**
(Ký,ghi rõ họ tên, chức danh
đóng dấu (nếu có))
* ố liệu thống ê cho từng tháng sử dụng trong năm gn nhất của c sở
** Người đại diện pháp lut hoc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoc
cấp phó của người đại diện pháp lut được ủy quyền
Tháng
Công
suất máy
dự kiến
Tên thuốc sản
xuất - nồng ộ,
hàm lƣợng
Số lƣợng
sản xuất
Số lƣợng sử
dụng cho
bệnh nhân
Số lƣợng
tồn kho
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (9)
10
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC DƢỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2649/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Cung cấp thuốc phóng xạ (Mã TTHC: 1.001396.H61)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày)
Bước 1
Hướng dn, kiểm tra, tiếp nhn h s
thu phí (nếu có), quét (scan)/ số hóa,
chuyển Phòng Nghiệp vụ xử lý.
Công chức
Trung tâm
PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên PhòngNghiệp vụ được
phân công xử lý h s và chuyển kết quả
xử lý lên lãnh đạo phòng.
Sở Y tế
12 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ trình Lãnh
đạo Sở kết quả xử lý.
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Sở ký duyệt lưu trữ h s điện
tử và chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Trung tâm
PVHCC).
01 ngày
Bước 5
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, t chức.
Công chức
Trung tâm
PVHCC
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC 15 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2649/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2649/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×