- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 22/2026/QĐ-UBND Hải Phòng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc thiết bị y tế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 22/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Tiến Phụng |
| Trích yếu: | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thành phố Hải Phòng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 22/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 22/2026/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thành phố Hải Phòng
___________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi tại Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 07/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 67/TTr-SYT ngày 11 tháng 3 năm 2026.
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế Hải Phòng (trừ các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế tổ chức hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị y tế triển khai thực hiện; thực hiện kiểm tra, giám sát và tổng hợp, báo cáo tình hình sử dụng, quản lý máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2026.
2. Bãi bỏ Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực III; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế có tên tại Phụ lục kèm theo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND)
| TT | Chủng loại | Đơn vị tính | Định mức tối đa | ||
| I. BỆNH VIỆN KIẾN AN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 4 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 4 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 3 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner |
|
| |
|
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ thống | 1 | |
| 5 |
| Siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 4 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 14 | |
| 6 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 5 | |
| 7 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | |
| 8 |
| Máy thận nhân tạo | Máy | 75 | |
| 9 |
| Máy thở | Máy | 60 | |
| 10 |
| Máy gây mê | Máy | 14 | |
| 11 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 160 | |
| 12 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 160 | |
| 13 |
| Máy truyền dịch | Máy | 101 | |
| 14 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 15 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 8 | |
| 15 |
| Máy phá rung tim | Máy | 12 | |
| 16 |
| Máy tim phổi nhân tạo | Máy | 1 | |
| 17 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 10 | |
| 18 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 14 | |
| 19 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 20 | |
| 20 |
| Bàn mổ | Cái | 14 | |
| 21 |
| Máy điện tim | Máy | 16 | |
| 22 |
| Máy điện não | Máy | 3 | |
| 23 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 6 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 3 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 2 | |
| 24 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 4 | |
| 25 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 15 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang răng toàn cảnh | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Máy chụp X-quang vú | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Máy chụp OCT | Máy | 1 | |
| 4 | 4 | Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số | Hệ thống | 3 | |
| 5 | 5 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 | |
| 6 | 6 | Máy siêu âm nội soi | Máy | 1 | |
| 7 | 7 | Tấm che chắn chì di động | Chiếc | 3 | |
| 8 | 8 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 14 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 9 | 1 | Máy cắt tiêu bản | Máy | 3 | |
| 10 | 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 5 | |
| 11 | 3 | Hệ thống xét nghiệm Elisa | Hệ thống | 2 | |
| 12 | 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 13 | 5 | Hệ thống chuyển mẫu xét nghiệm | Hệ thống | 1 | |
| 14 | 6 | Máy cấy máu tự động | Máy | 2 | |
| 15 | 7 | Máy ly tâm (các loại) | Máy | 15 | |
| 16 | 8 | Máy cắt bệnh phẩm | Máy | 2 | |
| 17 | 9 | Máy chuyển bệnh phẩm | Chiếc | 1 | |
| 18 | 10 | Máy đúc bệnh phẩm | Chiếc | 1 | |
| 19 | 11 | Máy đếm tế bào tủy | Máy | 1 | |
| 20 | 12 | Máy điện di (các loại) | Máy | 1 | |
| 21 | 13 | Máy soi cặn nước tiểu | Máy | 1 | |
| 22 | 14 | Máy xét nghiệm đông máu | Chiếc | 3 | |
| 23 | 15 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 4 | |
| 24 | 16 | Máy cắt tiêu bản lạnh | Máy | 1 | |
| 25 | 17 | Máy định nhóm máu | Máy | 2 | |
| 26 | 18 | Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 27 | 19 | Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 4 | |
| 28 | 20 | Máy tách chiết | Máy | 3 | |
| 29 | 21 | Máy khoan sinh thiết tủy xương | Hệ thống | 1 | |
| 30 | 22 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 2 | |
| 31 | 23 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 2 | |
| 32 | 24 | Tủ trữ máu | Cái | 2 | |
| 33 | 25 | Máy xử lý mô | Chiếc | 1 | |
| 34 | 26 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 6 | |
| 35 | 27 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Chiếc | 3 | |
| 36 | 28 | Tủ lạnh âm sâu | Chiếc | 5 | |
| 37 | 29 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Chiếc | 5 | |
| 38 | 30 | Tủ ấm | Chiếc | 6 | |
| 39 | 31 | Tủ chuyển mẫu | Chiếc | 4 | |
| 40 | 32 | Bể dàn tiêu bản | Chiếc | 2 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 41 | 1 | Máy Holter huyết áp | Máy | 5 | |
| 42 | 2 | Máy Holter điện tim | Máy | 5 | |
| 43 | 3 | Máy tạo nhịp tim (các loại) | Máy | 7 | |
| 44 | 4 | Huyết áp điện tử để bàn | Chiếc | 5 | |
| 45 | 5 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 | |
| 46 | 6 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 47 | 7 | Máy điện cơ | Cái | 1 | |
| 48 | 8 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | |
| 49 | 9 | Máy rửa dây nội soi | Chiếc | 3 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 50 | 2 | Máy tán sỏi bằng Laser | Máy | 2 | |
| 51 | 3 | Máy đốt cổ tử cung | Chiếc | 5 | |
| 52 | 4 | Máy kích thích cơ sàn chậu | Máy | 2 | |
| 53 | 5 | Máy phân tích sỏi | Máy | 1 | |
| 54 | 6 | Bộ khoan phẫu thuật cột sống | Bộ | 1 | |
| 55 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 13 | |
| 56 | 8 | Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp gối | Hệ thống | 2 | |
| 57 | 9 | Bộ phẫu thuật nội soi tai mũi họng | Bộ | 1 | |
| 58 | 10 | Bộ dụng cụ vi phẫu nội soi tai | Bộ | 4 | |
| 59 | 11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) | Bộ | 34 | |
| 60 | 12 | Bộ dụng cụ phẫu xương (các loại) | Bộ | 5 | |
| 61 | 13 | Máy cắt Amidan | Bộ | 3 | |
| 62 | 14 | Bộ dụng cụ vi phẫu (các loại) | Bộ | 3 | |
| 63 | 15 | Bộ mở khí quản (các loại) | Bộ | 4 | |
| 64 | 16 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 5 | |
| 65 | 17 | Máy phẫu thuật Phaco | Cái | 3 | |
| 66 | 18 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống | Bộ | 2 | |
| 67 | 19 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 | |
| 68 | 20 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực | Bộ | 2 | |
| 69 | 21 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu | Bộ | 2 | |
| 70 | 22 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 | |
| 71 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 72 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não | Bộ | 2 | |
| 73 | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 4 | |
| 74 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp | Bộ | 6 | |
| 75 | 27 | Bộ phẫu thuật nội soi tuyến giáp | bộ | 2 | |
| 76 | 28 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 53 | |
| 77 | 29 | Bộ khoan, cưa xương đa năng | Bộ | 5 | |
| 78 | 30 | Bộ nhuộm tiêu bản, mô | Bộ | 2 | |
| 79 | 31 | Bộ tay khoan thẳng | Bộ | 2 | |
| 80 | 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tim | Bộ | 3 | |
| 81 | 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Đầu - Mặt - Cổ | Bộ | 2 | |
| 82 | 34 | Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 20 | |
| 83 | 35 | Hệ thống máy tán sỏi Laser | Hệ thống | 3 | |
| 84 | 36 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 5 | |
| 85 | 37 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Cái | 10 | |
| 86 | 38 | Máy đánh giá mức độ mê | Chiếc | 1 | |
| 87 | 39 | Máy định vị phẫu thuật | Chiếc | 1 | |
| 88 | 40 | Máy khoan xương | Máy | 4 | |
| 89 | 41 | Máy đo chiều dài ống tuỷ | Máy | 2 | |
| 90 | 42 | Máy Hummer mổ xoang | Máy | 1 | |
| 91 | 43 | Cân điện tử dùng cho bệnh nhân hồi sức | Chiếc | 2 | |
| 92 | 44 | Máy cắt đốt polyp | Chiếc | 6 | |
| 93 | 45 | Máy hút dịch áp lực thấp | Chiếc | 14 | |
| 94 | 46 | Giường bệnh nhân hồi sức, cấp cứu | Cái | 50 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 95 | 1 | Máy chiếu thử thị lực điện tử | Chiếc | 2 | |
| 96 | 2 | Kính hiển vi (các loại) | Cái | 7 | |
| 97 | 3 | Kính voll | Chiếc | 1 | |
| 98 | 4 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Cái | 4 | |
| 99 | 5 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 4 | |
| 100 | 6 | Máy chụp ảnh đáy mắt | Chiếc | 1 | |
| 101 | 7 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 102 | 8 | Máy đo độ lác | Chiếc | 1 | |
| 103 | 9 | Máy đo thính lực | Máy | 1 | |
| 104 | 10 | Máy đo nhãn áp | Chiếc | 2 | |
| 105 | 11 | Máy đo độ cong giác mạc | Máy | 2 | |
| 106 | 12 | Máy Laser CO2 | Chiếc | 1 | |
| 107 | 13 | Máy Laser Lithium | Chiếc | 1 | |
| 108 | 14 | Máy Laser điều trị | Máy | 4 | |
| 109 | 15 | Máy Laser YAG | Máy | 2 | |
| 110 | 16 | Máy Laser nội mạch | Máy | 1 | |
| 111 | 17 | Bộ tập phục hồi chức năng | Cái | 2 | |
| 112 | 18 | Máy kéo giãn cột sống | Cái | 3 | |
| 113 | 19 | Máy sóng xung kích | Máy | 2 | |
| 114 | 20 | Máy điện phân | Máy | 2 | |
| 115 | 21 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 2 | |
| 116 | 22 | Máy sắc thuốc | Chiếc | 15 | |
| 117 | 23 | Ghế nha khoa | Chiếc | 6 | |
| 118 | 24 | Máy lấy cao răng siêu âm | Chiếc | 5 | |
| 119 | 25 | Máy chẩn đoán xơ vữa động mạch không xâm lấn | Máy | 2 | |
| 120 | 26 | Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn | Bộ | 1 | |
| 121 | 27 | Máy thận nhân tạo HDF Online | Máy | 3 | |
| 122 | 28 | Máy lọc máu liên tục | Chiếc | 4 | |
| 123 | 29 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 124 | 30 | Hệ thống khí Oxy trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 125 | 31 | Máy cắt khối u bằng sóng cao tần | Máy | 1 | |
| 126 | 32 | Máy cắt u bằng vi sóng | Máy | 1 | |
| 127 | 33 | Máy đốt thoát vị đĩa đệm bằng sóng cao tần | Máy | 1 | |
| 128 | 34 | Máy đo áp lực nội sọ | Máy | 1 | |
| 129 | 35 | Máy đo cung lượng tim PICCO | Máy | 1 | |
| 130 | 36 | Máy hạ thân nhiệt chỉ huy | Máy | 1 | |
| 131 | 37 | Máy pha dịch lọc thận | Máy | 2 | |
| 132 | 38 | Máy oxy dòng cao HFNC | Máy | 12 | |
| 133 | 39 | Máy lọc máu hấp phụ | Máy | 1 | |
| 134 | 40 | Máy vỗ rung | Máy | 3 | |
| 135 | 41 | Máy theo dõi huyết động | Máy | 2 | |
| 136 | 42 | Máy kích thích từ trường xuyên sọ | Máy | 2 | |
| 137 | 43 | Máy khử khuẩn không khí | Chiếc | 10 | |
| 138 | 44 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 13 | |
| 139 | 45 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
| 140 | 46 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 3 | |
| 141 | 47 | Cầu thang tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 142 | 48 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 5 | |
| 143 | 49 | Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể | Hệ thống | 1 | |
| 144 | 50 | Máy cất nước 1 lần | Chiếc | 1 | |
| 145 | 51 | Máy đo nhĩ lượng | Chiếc | 1 | |
| 146 | 52 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Chiếc | 30 | |
| 147 | 53 | Máy đo thị trường | Chiếc | 1 | |
| 148 | 54 | Máy Plasma lạnh | Chiếc | 2 | |
| 149 | 55 | Máy in phim | Chiếc | 5 | |
| 150 | 56 | Máy phun hóa chất khử trùng | Chiếc | 5 | |
| 151 | 57 | Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm | Chiếc | 1 | |
| 152 | 58 | Tủ sấy (các loại) | Chiếc | 20 | |
| 153 | 59 | Máy thủy trị liệu | Chiếc | 2 | |
| 154 | 60 | Máy điện xung | Máy | 10 | |
| 155 | 61 | Máy xoa bóp bằng áp lực hơi | Máy | 4 | |
| 156 | 62 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 6 | |
| 157 | 63 | Lồng tập đa năng | Cái | 2 | |
| 158 | 64 | Máy điện châm | Máy | 10 | |
| 159 | 65 | Máy nghe tim thai | Cái | 6 | |
| 160 | 66 | Máy soi buồng tử cung | Máy | 1 | |
| 161 | 67 | Máy xay mô | Máy | 1 | |
| 162 | 68 | Máy cắt bột | Máy | 3 | |
| 163 | 69 | Máy Garo hơi | Máy | 1 | |
| 164 | 70 | Máy từ trường điều trị | Chiếc | 2 | |
| 165 | 71 | Máy bào da | Chiếc | 1 | |
| 166 | 72 | Máy cắt hoại tử bỏng | Chiếc | 1 | |
| 167 | 73 | Máy điều trị nội nha | Chiếc | 4 | |
| 168 | 74 | Buồng điều trị oxy cao áp | Hệ thống | 1 | |
| 169 | 75 | Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần | Chiếc | 1 | |
| 170 | 76 | Máy soi ven | Chiếc | 2 | |
| 171 | 77 | Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori | Chiếc | 1 | |
| 172 | 78 | Mô hình đặt nội khí quản | Chiếc | 1 | |
| 173 | 79 | Mô hình đặt sonde tiểu nữ | Bộ | 1 | |
| 174 | 80 | Mô hình đặt sonde tiểu nam | Bộ | 1 | |
| 175 | 81 | Hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng RF | Chiếc | 1 | |
| 176 | 82 | Hệ thống lọc vô trùng áp lực dương | Hệ thống | 10 | |
| 177 | 83 | Hệ thống lọc vô trùng áp lực âm | Hệ thống | 2 | |
| 178 | 84 | Máy siêu âm Doppler xuyên sọ | Máy | 1 | |
| 179 | 85 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Chiếc | 450 | |
| 180 | 86 | Bàn khám đa năng | Cái | 4 | |
| 181 | 87 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 7 | |
| 182 | 88 | Bàn đẻ | Chiếc | 5 | |
| 183 | 89 | Bàn hồi sức sơ sinh | Chiếc | 6 | |
| 184 | 90 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 30 | |
| 185 | 91 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 5 | |
| 186 | 92 | Đèn chiếu vàng da | Máy | 10 | |
| 187 | 93 | Giường sưởi ấm | Chiếc | 5 | |
| 188 | 94 | Hệ thống tắm sơ sinh | Hệ thống | 2 | |
| 189 | 95 | Máy sàng lọc điếc sơ sinh | Chiếc | 1 | |
| 190 | 96 | Máy sàng lọc mù sơ sinh | Chiếc | 1 | |
| 191 | 97 | Thiết bị soi ối | Chiếc | 1 | |
| 192 | 98 | Máy phân tích thành phần cơ thể | Máy | 1 | |
| 193 | 99 | Máy đun Parafin | Chiếc | 3 | |
| 194 | 100 | Kính soi góc tiền phòng | Chiếc | 1 | |
| 195 | 101 | Máy hỗ trợ chẩn đoán nội soi tiêu hóa | Máy | 3 | |
| 196 | 102 | Máy xét nghiệm GeneXpert | Máy | 2 | |
| 197 | 103 | Hệ thống máy chụp X-quang cầm tay kèm phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
| II. BỆNH VIỆN MẮT HẢI PHÒNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
| 2 | 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | |
| 3 | 3 | Máy thở | Máy | 3 | |
| 4 | 4 | Máy gây mê | Máy | 3 | |
| 5 | 5 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 25 | |
| 6 | 6 | Bơm tiêm điện | Cái | 6 | |
| 7 | 7 | Máy truyền dịch | Máy | 6 | |
| 8 | 8 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 6 | |
| 9 | 9 | Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 10 | 10 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | |
| 11 | 11 | Đèn mổ di động | Bộ | 4 | |
| 12 | 12 | Bàn mổ | Cái | 15 | |
| 13 | 13 | Máy điện tim | Máy | 6 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 | 1 | Bộ thử kính | Bộ | 8 | |
| 2 | 2 | Đèn soi đáy mắt | Chiếc | 15 | |
| 3 | 3 | Kính soi góc tiền phòng | Chiếc | 15 | |
| 4 | 4 | Kính soi đáy mắt (các loại) | Chiếc | 15 | |
| 5 | 5 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 15 | |
| 6 | 6 | Máy đo khúc xạ | Máy | 12 | |
| 7 | 7 | Máy đo nhãn áp | Máy | 15 | |
| 8 | 8 | Máy mài lắp kính tự động | Hệ thống | 4 | |
| 9 | 9 | Bảng kiểm tra thị lực (các loại) | Chiếc | 5 | |
| 10 | 10 | Đèn soi bóng đồng tử | Chiếc | 8 | |
| 11 | 11 | Kính hiển vi | Máy | 4 | |
| 12 | 12 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 13 | 13 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 3 | |
| 14 | 14 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 15 | 15 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 16 | 16 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 4 | |
| 17 | 17 | Máy siêu âm mắt | Máy | 6 | |
| 18 | 18 | Máy đo độ cong giác mạc | Máy | 3 | |
| 19 | 19 | Máy chụp OCT | Máy | 4 | |
| 20 | 20 | Máy đo công suất thủy tinh thể | Máy | 3 | |
| 21 | 21 | Máy chụp ảnh đáy mắt | Máy | 3 | |
| 22 | 22 | Máy đo thị trường | Máy | 4 | |
| 23 | 23 | Kính hiển vi phẫu thuật | Máy | 15 | |
| 24 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt dịch kính | Bộ | 6 | |
| 25 | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lệ mũi | Bộ | 4 | |
| 26 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật PHACO | Bộ | 20 | |
| 27 | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao | Bộ | 3 | |
| 28 | 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Glaucoma | Bộ | 6 | |
| 29 | 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng | Bộ | 8 | |
| 30 | 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm | Bộ | 6 | |
| 31 | 31 | Máy Laser Yag | Máy | 3 | |
| 32 | 32 | Máy Laser Diode | Máy | 2 | |
| 33 | 33 | Máy phẫu thuật PHACO | Máy | 10 | |
| 34 | 34 | Máy phẫu thuật dịch kính | Máy | 3 | |
| 35 | 35 | Camera nội nhãn | Bộ | 4 | |
| 36 | 36 | Máy hấp tiệt trùng các loại | Máy | 6 | |
| 37 | 37 | Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 10 | |
| 38 | 38 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 3 | |
| 39 | 39 | Nồi hấp tiệt trùng | Chiếc | 4 | |
| 40 | 40 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 3 | |
| 41 | 41 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 4 | |
| 42 | 42 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Chiếc | 4 | |
| 43 | 43 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 4 | |
| 44 | 44 | Máy đánh giá mức độ mê | Máy | 4 | |
| 45 | 45 | Giường hồi sức, cấp cứu | Cái | 6 | |
| 46 | 46 | Máy thử thị lực điện tử | Máy | 15 | |
| 47 | 47 | Kính volk | Chiếc | 15 | |
| 48 | 48 | Máy đo độ lác | Máy | 2 | |
| 49 | 49 | Máy Laser CO2 | Máy | 2 | |
| 50 | 50 | Máy Laser Lithium | Máy | 2 | |
| 51 | 51 | Bộ tập phục hồi chức năng (Nhược thị) | Bộ | 15 | |
| 52 | 52 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 4 | |
| 53 | 53 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 6 | |
| 54 | 54 | Hệ thống máy phẫu thuật tật khúc xạ | Hệ thống | 4 | |
| 55 | 55 | Kính hiển vi phẫu thuật nhãn khoa (Bán phần trước và bán phần sau) | Chiếc | 3 | |
| 56 | 56 | Máy Laser võng mạc | Máy | 3 | |
| 57 | 57 | Máy chụp và phân tích bản đồ giác mạc | Máy | 3 | |
| 58 | 58 | Máy đo sinh trắc học | Máy | 3 | |
| 59 | 59 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 4 | |
| 60 | 60 | Máy đếm tế bào nội mô giác mạc | Máy | 3 | |
| III. BỆNH VIỆN PHỔI HẢI PHÒNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner <64 lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | |
| 6 |
| Máy thở | Máy | 17 | |
| 7 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 8 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 25 | |
| 9 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 25 | |
| 10 |
| Máy truyền dịch | Máy | 25 | |
| 11 |
| Máy phá rung tim | Máy | 1 | |
| 12 |
| Máy điện tim | Máy | 5 | |
| 13 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 5 | |
| 2 | 2 | Tấm nhận ảnh X-quang kỹ thuật số | Cái | 3 | |
| 3 | 3 | Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| 4 | 4 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 5 | 1 | Bể dàn tiêu bản | Cái | 1 | |
| 6 | 2 | Bộ nhuộm tiêu bản, mô | Bộ | 1 | |
| 7 | 3 | Cân kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 8 | 4 | Kính hiển vi (các loại) | Cái | 9 | |
| 9 | 5 | Máy ly tâm (các loại) | Máy | 6 | |
| 10 | 6 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 11 | 7 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 12 | 8 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 13 | 9 | Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | Máy | 2 | |
| 14 | 10 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 15 | 11 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 16 | 12 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 2 | |
| 17 | 13 | Máy cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm | Máy | 1 | |
| 18 | 14 | Máy xử lý mô | Máy | 1 | |
| 19 | 15 | Máy cắt tiêu bản | Máy | 1 | |
| 20 | 16 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 9 | |
| 21 | 17 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 22 | 18 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 8 | |
| 23 | 19 | Tủ ấm | Cái | 8 | |
| 24 | 20 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 6 | |
| 25 | 21 | Tủ lạnh âm sâu | Cái | 2 | |
| 26 | 22 | Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 3 | |
| 27 | 23 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 1 | |
| 28 | 24 | Máy cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm tự động | Máy | 1 | |
| 29 | 25 | Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động | Máy | 1 | |
| 30 | 26 | Máy cắt bệnh phẩm | Máy | 1 | |
| 31 | 27 | Tủ hút khí độc | Cái | 1 | |
| 32 | 28 | Máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao | Máy | 3 | |
| 33 | 29 | Máy GeneXpert | Máy | 6 | |
| 34 | 30 | Hệ thống xét nghiệm giải trình tự Gene | Hệ thống | 1 | |
| 35 | 31 | Máy sấy lam kính | Máy | 2 | |
| 36 | 32 | Bàn sấy tiêu bản | Cái | 1 | |
| 37 | 33 | Máy nhuộm tiêu bản tự động | Cái | 1 | |
| 38 | 34 | Máy đúc tiêu bản | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 39 | 1 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 5 | |
| 40 | 2 | Máy đo thính lực | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu. |
|
| ||
| 41 | 1 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 7 | |
| 42 | 2 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 7 | |
| 43 | 3 | Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) | Bộ | 2 | |
| 44 | 4 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 11 | |
| 45 | 5 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Cái | 30 | |
| 46 | 6 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 12 | |
| 47 | 7 | Máy hút dịch | Máy | 8 | |
| 48 | 8 | Máy hút dịch áp lực thấp | Máy | 5 | |
| 49 | 9 | Máy hút dịch áp lực âm | Máy | 4 | |
| 50 | 10 | Giường đa năng | Cái | 83 | |
| 51 | 11 | Máy lọc máu liên tục | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 52 | 1 | Hệ thống khí oxy trung tâm | Hệ thống | 2 | |
| 53 | 2 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 54 | 3 | Bộ tập phục hồi chức năng | Bộ | 2 | |
| 55 | 4 | Máy vỗ rung lồng ngực | Máy | 4 | |
| 56 | 5 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 6 | |
| 57 | 6 | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 2 | |
| IV. BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI PHÒNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner <64 lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | |
| 6 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 7 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 5 | |
| 8 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 5 | |
| 9 |
| Máy truyền dịch | Máy | 5 | |
| 10 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 11 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| 12 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 2 | |
| 13 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| 14 |
| Máy điện tim | Máy | 5 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy X-quang | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 4 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | |
| 5 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 1 | |
| 6 | 3 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 9 | |
| 7 | 4 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 8 | 5 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 9 | 6 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 10 | 7 | Tủ an toàn sinh học | Cái | 1 | |
| 11 | 8 | Tủ ấm | Chiếc | 1 | |
| 12 | 9 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 13 | 1 | Máy đo huyết áp tự động | Chiếc | 2 | |
| 14 | 2 | Máy lưu huyết não | Máy | 1 | |
| 15 | 3 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 16 | 4 | Máy điện cơ | Máy | 1 | |
| 17 | 5 | Máy đo niệu động học | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 18 | 1 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu | Bộ | 1 | |
| 19 | 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 1 | |
| 20 | 3 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 5 | |
| 21 | 4 | Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) | Bộ | 5 | |
| 22 | 5 | Bộ khoan, cưa xương đa năng | Bộ | 1 | |
| 23 | 6 | Cưa cắt bột loại điện | Cái | 1 | |
| 24 | 7 | Máy hút dịch | Máy | 8 | |
| 25 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống | Bộ | 1 | |
| 26 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 1 | |
| 27 | 10 | Máy điện tim gắng sức | Máy | 1 | |
| 28 | 11 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 2 | |
| 29 | 12 | Cưa cắt bột | Chiếc | 1 | |
| 30 | 13 | Khoan xương điện | Chiếc | 1 | |
| 31 | 14 | Khoan xương tay | Chiếc | 1 | |
| 32 | 15 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | Bộ | 1 | |
| 33 | 16 | Máy Holter huyết áp các loại | Máy | 2 | |
| 34 | 17 | Máy Holter điện tim các loại | Máy | 2 | |
| 35 | 18 | Ghế khám tai mũi họng | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa phục hồi chức năng |
|
| ||
| 36 | 1 | Buồng điều trị oxy cao áp | Hệ thống | 1 | |
| 37 | 2 | Máy từ trường xuyên sọ | Máy | 1 | |
| 38 | 3 | Máy tập mạnh cơ đáy chậu | Máy | 1 | |
| 39 | 4 | Bồn thủy trị liệu | Chiếc | 5 | |
| 40 | 5 | Hệ thống giàn treo điều khiển Robot tập đi | Hệ thống | 1 | |
| 41 | 6 | Máy điện châm Laser | Máy | 5 | |
| 42 | 7 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 4 | |
| 43 | 8 | Máy từ trường điều trị | Máy | 10 | |
| 44 | 9 | Máy Laser | Máy | 2 | |
| 45 | 10 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 24 | |
| 46 | 11 | Máy xoa bóp áp lực hơi | Máy | 9 | |
| 47 | 12 | Máy điện xung | Máy | 23 | |
| 48 | 13 | Máy điện phân | Máy | 10 | |
| 49 | 14 | Máy Laser nội mạch | Máy | 2 | |
| 50 | 15 | Máy massage (Điện rung) | Máy | 10 | |
| 51 | 16 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 5 | |
| 52 | 17 | Máy điện trị liệu | Máy | 16 | |
| 53 | 18 | Máy tập phục hồi chức năng vận động | Máy | 7 | |
| 54 | 19 | Xe đạp tập dành cho người khuyết tật | Máy | 8 | |
| 55 | 20 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 5 | |
| 56 | 21 | Máy quang trị liệu UVA, UVB | Máy | 5 | |
| 57 | 22 | Ghế tập cơ tứ đầu đùi | Máy | 11 | |
| 58 | 23 | Tủ sấy Parafin | Cái | 4 | |
| 59 | 24 | Máy tập thụ động chi dưới | Máy | 5 | |
| 60 | 25 | Máy tập thụ động chi trên | Máy | 5 | |
| 61 | 26 | Máy tập nuốt | Máy | 1 | |
| 62 | 27 | Máy Galvanic kích thích điện | Máy | 2 | |
| 63 | 28 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 4 | |
| 64 | 29 | Hệ thống giàn treo điều khiển Robot tập đi | Hệ thống | 1 | |
| 65 | 30 | Lực kế tay | Chiếc | 2 | |
| 66 | 31 | Lực kế chân | Chiếc | 2 | |
| 67 | 32 | Hệ thống tập phục hồi chức năng | Hệ thống | 1 | |
| 68 | 33 | Máy nhiệt lạnh trị liệu | Máy | 1 | |
| 69 | 34 | Máy vi sóng | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 70 | 1 | Máy chiếu bảng thị lực | Máy | 1 | |
| 71 | 2 | Bồn rửa tay vô trùng | Máy | 20 | |
| 72 | 3 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Chiếc | 10 | |
| 73 | 4 | Máy sắc thuốc | Máy | 2 | |
| 74 | 5 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 6 | |
| 75 | 6 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 6 | |
| 76 | 7 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 2 | |
| 77 | 8 | Máy huỷ bơm tiêm 1 lần | Máy | 5 | |
| V. BỆNH VIỆN SỨC KHỎE TÂM THẦN HẢI PHÒNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 6 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | |
| 6 |
| Máy thở | Máy | 6 | |
| 7 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 30 | |
| 8 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 30 | |
| 9 |
| Máy truyền dịch | Máy | 30 | |
| 10 |
| Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 11 |
| Máy điện tim | Máy | 5 | |
| 12 |
| Máy điện não | Máy | 6 | |
| 13 |
| Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 5 | |
| 2 | 2 | Máy đo đa ký giấc ngủ | Máy | 5 | |
| 3 | 3 | Máy siêu âm Doppler xuyên sọ | Máy | 6 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 4 | 1 | Kính hiển vi (các loại) | Cái | 10 | |
| 5 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 10 | |
| 6 | 3 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 3 | |
| 7 | 4 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 2 | |
| 8 | 5 | Bể ổn nhiệt (các loại) | Cái | 2 | |
| 9 | 6 | Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 10 | |
| 10 | 7 | Máy xét nghiệm huyết học | Hệ thống | 5 | |
| 11 | 8 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 8 | |
| 12 | 9 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 3 | |
| 13 | 10 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 3 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 14 | 1 | Máy lưu huyết não | Máy | 6 | |
| 15 | 2 | Máy điện cơ | Máy | 6 | |
| 16 | 3 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| 17 | 4 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 | |
| 18 | 5 | Máy đo thính lực | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 19 | 1 | Máy hút dịch | Máy | 15 | |
| 20 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 | |
| 21 | 3 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 5 | |
| 22 | 4 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 2 | |
| 23 | 5 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 2 | |
| 24 | 6 | Mô hình đặt nội khí quản | Bộ | 2 | |
| 25 | 7 | Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn | Bộ | 2 | |
| 26 | 8 | Máy đo huyết áp tự động để bàn | Máy | 4 | |
| 27 | 9 | Máy sốc điện tâm thần | Máy | 4 | |
| 28 | 10 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 15 | |
| 29 | 11 | Máy tạo Oxy | Máy | 10 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 30 | 1 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 6 | |
| 31 | 2 | Máy sắc ký lỏng | Máy | 2 | |
| 32 | 3 | Máy sắc ký khí | Máy | 2 | |
| 33 | 4 | Máy điều trị cơ xương khớp | Máy | 2 | |
| 34 | 5 | Máy điều trị siêu âm kết hợp điện xung | Máy | 2 | |
| 35 | 6 | Máy điều trị từ trường siêu dẫn | Máy | 2 | |
| 36 | 7 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 3 | |
| 37 | 8 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 3 | |
| 38 | 9 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 3 | |
| 39 | 10 | Máy sắc thuốc | Máy | 3 | |
| 40 | 11 | Máy trộn dược liệu | Máy | 2 | |
| 41 | 12 | Máy nghiền dược liệu | Máy | 2 | |
| 42 | 13 | Máy đóng gói thuốc đông y | Máy | 2 | |
| 43 | 14 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 10 | |
| 44 | 15 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 45 | 16 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 8 | |
| 46 | 17 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | Cái | 80 | |
| 47 | 18 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 5 | |
| 48 | 19 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 5 | |
| 49 | 20 | Máy tập đa năng, phục hồi chức năng | Máy | 40 | |
| 50 | 21 | Máy xoa bóp áp lực hơi | Máy | 5 | |
| 51 | 22 | Ghế nha khoa | Chiếc | 2 | |
| 52 | 23 | Máy kích thích từ xuyên sọ | Máy | 5 | |
| 53 | 24 | Máy xung điện điều trị | Máy | 9 | |
| 54 | 25 | Máy kích thích thần kinh cơ kết hợp siêu âm điều trị | Máy | 6 | |
| 55 | 26 | Máy điện châm đa năng | Máy | 5 | |
| 56 | 27 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Cái | 150 | |
| 57 | 28 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 5 | |
| 58 | 29 | Xe tiêm thông minh | Cái | 10 | |
| 59 | 30 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 60 | 31 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | |
| 61 | 32 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 3 | |
| 62 | 33 | Máy thủy trị liệu | Máy | 2 | |
| 63 | 34 | Máy điện trị liệu | Máy | 2 | |
| 64 | 35 | Máy xông thuốc | Máy | 2 | |
| 65 | 36 | Máy điện xung | Máy | 2 | |
| 66 | 37 | Máy điều trị giảm áp lực cột sống | Máy | 2 | |
| 67 | 38 | Máy vi sóng trị liệu | Máy | 2 | |
| 68 | 39 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 2 | |
| 69 | 40 | Máy điện phân | Máy | 2 | |
| 70 | 41 | Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở | Máy | 2 | |
| 71 | 42 | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 2 | |
| 72 | 43 | Cầu thang tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 73 | 44 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| VI. BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN HẢI PHÒNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Máy | 4 | |
| 5 |
| Máy thở | Máy | 2 | |
| 6 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 7 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 5 | |
| 8 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 10 | |
| 9 |
| Máy truyền dịch | Máy | 10 | |
| 10 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | |
| 11 |
| Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 12 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| 13 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 2 | |
| 14 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| 15 |
| Máy điện tim | Máy | 3 | |
| 16 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
| 17 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy X-quang tăng sáng truyền hình | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Máy rửa phim X- quang | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Hệ thống xử lý hình ảnh kỹ thuật số DR | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 4 | 1 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 5 | 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 6 | 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | |
| 7 | 4 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 1 | |
| 8 | 5 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 9 | 6 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 10 | 7 | Máy ly tâm | Máy | 2 | |
| 11 | 8 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 4 | |
| 12 | 9 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
| 13 | 10 | Tủ an toàn sinh học | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 14 | 1 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 15 | 2 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| 16 | 3 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | |
| 17 | 4 | Máy điện não | Máy | 1 | |
| 18 | 5 | Máy điện cơ | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 19 | 1 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 1 | |
| 20 | 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiểu phẫu | Bộ | 3 | |
| 21 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 2 | |
| 22 | 4 | Máy tạo ô xy | Máy | 10 | |
| 23 | 5 | Máy cắt trĩ | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 24 | 1 | Ghế nha khoa | Chiếc | 2 | |
| 25 | 2 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 3 | |
| 26 | 3 | Máy kích thích liền xương bằng siêu âm | Máy | 2 | |
| 27 | 4 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 4 | |
| 28 | 5 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 2 | |
| 29 | 6 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 3 | |
| 30 | 7 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 11 | |
| 31 | 8 | Máy Laser điều trị (các loại) | Máy | 10 | |
| 32 | 9 | Máy vật lý trị liệu đa năng | Máy | 50 | |
| 33 | 10 | Máy từ trường điều trị | Máy | 2 | |
| 34 | 11 | Máy Laser châm | Máy | 14 | |
| 35 | 12 | Máy Laser điều trị nội mạch | Máy | 60 | |
| 36 | 13 | Máy điện xung | Máy | 30 | |
| 37 | 14 | Máy điện phân thuốc | Máy | 4 | |
| 38 | 15 | Máy điều trị bằng lon | Máy | 4 | |
| 39 | 16 | Máy thẩm thấu nhiệt | Máy | 4 | |
| 40 | 17 | Máy thuỷ trị liệu | Máy | 2 | |
| 41 | 18 | Máy xông thuốc | Máy | 6 | |
| 42 | 19 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 43 | 20 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 1 | |
| 44 | 21 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 1 | |
| 45 | 22 | Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt | Bộ | 2 | |
| 46 | 23 | Bộ dụng cụ khám tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 47 | 24 | Bồn massage toàn thân | Bộ | 4 | |
| 48 | 25 | Bộ dụng cụ tập phục hồi chức năng | Bộ | 4 | |
| 49 | 26 | Ghế tập cơ tứ đầu đùi | Cái | 6 | |
| 50 | 27 | Ghế tập đa năng | Cái | 6 | |
| 51 | 28 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Cái | 50 | |
| 52 | 29 | Giường tập đứng cho bệnh nhân | Cái | 4 | |
| 53 | 30 | Hệ thống sắc thuốc bằng hơi | Hệ thống | 1 | |
| 54 | 31 | Máy đóng gói thuốc | Máy | 7 | |
| 55 | 32 | Máy sắc thuốc đóng gói | Máy | 16 | |
| 56 | 33 | Máy nghiền dược liệu | Máy | 2 | |
| 57 | 34 | Máy rửa dược liệu | Máy | 2 | |
| 58 | 35 | Máy sao thuốc | Máy | 2 | |
| 59 | 36 | Máy làm viên hoàn | Máy | 3 | |
| 60 | 37 | Máy tán thuốc | Máy | 2 | |
| 61 | 38 | Máy thái thuốc | Máy | 2 | |
| 62 | 39 | Nồi nấu thuốc | Cái | 2 | |
| 63 | 40 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 4 | |
| 64 | 41 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 2 | |
| 65 | 42 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 1 | |
| 66 | 43 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 3 | |
| 67 | 44 | Máy sấy dược liệu | Máy | 3 | |
| 68 | 45 | Buồng điều trị oxy cao áp | Hệ thống | 2 | |
| 69 | 46 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 70 | 47 | Máy đóng chè nhúng | Cái | 1 | |
| 71 | 48 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 1 | |
| 72 | 49 | Máy nấu parafin | Máy | 1 | |
| 73 | 50 | Máy vi sóng trị liệu | Máy | 2 | |
| VII. BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐÔN LƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | |
| 4 |
| Máy thở | Máy | 1 | |
| 5 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 6 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 9 | |
| 7 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 4 | |
| 8 |
| Máy truyền dịch | Máy | 4 | |
| 9 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | |
| 10 |
| Máy phá rung tim | Máy | 1 | |
| 11 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 | |
| 12 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 1 | |
| 13 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 3 | |
| 14 |
| Bàn mổ | Cái | 1 | |
| 15 |
| Máy điện tim | Máy | 4 | |
| 16 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 17 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 18 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Bảng kiểm tra thị lực (các loại) | Chiếc | 2 | |
| 2 | 2 | Đèn soi đáy mắt | Chiếc | 2 | |
| 3 | 3 | Máy chụp X-quang thường | Máy | 1 | |
| 4 | 4 | Máy rửa phim | Máy | 1 | |
| 5 | 5 | Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số | Hệ thống | 1 | |
| 6 | 6 | Máy in phim | Máy | 1 | |
| 7 | 7 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
| 8 | 8 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 1 | |
| 9 | 9 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 1 | |
| 10 | 10 | Máy sinh hiển vi | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 11 | 1 | Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 3 | |
| 12 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 2 | |
| 13 | 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 14 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | |
| 15 | 5 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 1 | |
| 16 | 6 | Tủ ấm | Chiếc | 1 | |
| 17 | 7 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 2 | |
| 18 | 8 | Tủ lạnh âm sâu | Chiếc | 1 | |
| 19 | 9 | Tủ trữ máu | Chiếc | 1 | |
| 20 | 10 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 21 | 11 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 22 | 1 | Máy điện xung | Máy | 2 | |
| 23 | 2 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 3 | |
| 24 | 3 | Máy nghe tim thai | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật hồi sức cấp cứu |
|
| ||
| 25 | 1 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng | Bộ | 2 | |
| 26 | 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa | Bộ | 2 | |
| 27 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương | Bộ | 1 | |
| 28 | 4 | Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) | Bộ | 3 | |
| 29 | 5 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu các loại | Bộ | 6 | |
| 30 | 6 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 2 | |
| 31 | 7 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 5 | |
| 32 | 8 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Chiếc | 6 | |
| 33 | 9 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 3 | |
| 34 | 10 | Máy đo huyết áp tự động | Chiếc | 3 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 35 | 1 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Chiếc | 1 | |
| 36 | 2 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 3 | |
| 37 | 3 | Bồn rửa tay vô trùng | Chiếc | 1 | |
| 38 | 4 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 5 | |
| 39 | 5 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 3 | |
| 40 | 6 | Máy hút dịch | Máy | 12 | |
| 41 | 7 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 1 | |
| 42 | 8 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 2 | |
| 43 | 9 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 2 | |
| 44 | 10 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 4 | |
| 45 | 11 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 46 | 12 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 1 | |
| 47 | 13 | Giường sưởi ấm | Chiếc | 3 | |
| 48 | 14 | Mô hình đặt nội khí quản | Bộ | 1 | |
| 49 | 15 | Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn | Bộ | 1 | |
| 50 | 16 | Thiết bị soi ối | Chiếc | 1 | |
| 51 | 17 | Ghế nha khoa | Chiếc | 1 | |
| 52 | 18 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 53 | 19 | Bộ dụng cụ khám sản, phụ khoa | Bộ | 1 | |
| 54 | 20 | Bộ dụng cụ cắt Amidan | Bộ | 1 | |
| 55 | 21 | Đèn đặt nội khí quản | Chiếc | 4 | |
| VIII. TRUNG TÂM Y TẾ AN LÃO |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Máy | 5 | |
| 6 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Máy | 2 | |
| 7 |
| Máy thở | Máy | 10 | |
| 8 |
| Máy gây mê | Máy | 4 | |
| 9 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 15 | |
| 10 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 30 | |
| 11 |
| Máy truyền dịch | Máy | 30 | |
| 12 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 13 |
| Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 14 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | |
| 15 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | |
| 16 |
| Đèn mổ di dộng | Cái | 6 | |
| 17 |
| Bàn mổ | Cái | 4 | |
| 18 |
| Máy điện tim | Máy | 8 | |
| 19 |
| Máy điện não | Máy | 2 | |
| 20 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 4 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 2 | |
| 20 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 21 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 8 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Bàn đẻ | Cái | 5 | |
| 2 |
| Bàn khám phụ khoa | Cái | 5 | |
| 3 |
| Bàn tiểu phẫu | Cái | 5 | |
| 4 |
| Bảng kiểm tra thị lực (các loại) | Chiếc | 6 | |
| 5 |
| Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 5 | |
| 6 |
| Bộ dụng cụ khám bệnh các chuyên khoa | Bộ | 10 | |
| 7 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật các chuyên khoa | Bộ | 10 | |
| 8 |
| Bộ dụng cụ thủ thuật các chuyên khoa | Bộ | 10 | |
| 9 |
| Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 6 | |
| 10 |
| Đèn chiếu vàng da | Cái | 4 | |
| 11 |
| Đèn khám phụ khoa | Cái | 5 | |
| 12 |
| Đèn tần phổ | Cái | 5 | |
| 13 |
| Ghế nha khoa | Chiếc | 4 | |
| 14 |
| Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Cái | 12 | |
| 15 |
| Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 20 | |
| 16 |
| Hệ thống áp lực dương phòng mổ | Hệ thống | 4 | |
| 17 |
| Máy kéo dãn cột sống | Hệ thống | 3 | |
| 18 |
| Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 2 | |
| 19 |
| Kính hiển vi (các loại) | Cái | 4 | |
| 20 |
| Máy từ trường điều trị | Máy | 5 | |
| 21 |
| Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 3 | |
| 22 |
| Máy đo độ loãng xương | Máy | 3 | |
| 23 |
| Máy đo khúc xạ | Máy | 3 | |
| 24 |
| Máy đo lưu huyết não | Máy | 3 | |
| 25 |
| Máy đo thính lực | Máy | 3 | |
| 26 |
| Máy đốt cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 27 |
| Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 28 |
| Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 8 | |
| 29 |
| Hệ thống tạo áp lực âm | Hệ thống | 2 | |
| 30 |
| Máy hút dịch | Máy | 15 | |
| 31 |
| Máy khoan phẫu thuật các loại | Máy | 5 | |
| 32 |
| Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 3 | |
| 33 |
| Máy Laser nội mạch | Máy | 6 | |
| 34 |
| Máy ly tâm | Máy | 5 | |
| 35 |
| Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 3 | |
| 36 |
| Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 1 | |
| 37 |
| Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 4 | |
| 38 |
| Máy rửa dụng cụ | Máy | 3 | |
| 39 |
| Máy sắc thuốc | Máy | 5 | |
| 40 |
| Tủ sấy (các loại) | Cái | 5 | |
| 41 |
| Máy siêu âm điều trị | Máy | 3 | |
| 42 |
| Máy tập đa năng | Máy | 3 | |
| 43 |
| Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 3 | |
| 44 |
| Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 3 | |
| 45 |
| Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 6 | |
| 46 |
| Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 47 |
| Máy chụp X-quang răng | Máy | 3 | |
| 48 |
| Máy LASER CO2 | Máy | 3 | |
| 49 |
| Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 2 | |
| 50 |
| Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 1 | |
| 51 |
| Tủ ấm | Cái | 3 | |
| 52 |
| Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 5 | |
| 53 |
| Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 3 | |
| 54 |
| Tủ trữ máu | Cái | 2 | |
| 55 |
| Mô hình đặt nội khí quản | Bộ | 1 | |
| 56 |
| Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn | Bộ | 1 | |
| 57 |
| Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Máy | 1 | |
| 58 |
| Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| 59 |
| Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) | Máy | 1 | |
| 60 |
| Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 2 | |
| 61 |
| Bơm định liều thuốc Methadone | Cái | 2 | |
| IX. TRUNG TÂM Y TẾ THỦY NGUYÊN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 7 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
|
| c) | Máy X-quang C Am | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 2 | |
| 3 |
| Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ thống | 1 | |
| 5 |
| Máy siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 15 | |
| 6 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 12 | |
| 7 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | |
| 8 |
| Máy thận nhân tạo | Máy | 30 | |
| 9 |
| Máy thở | Máy | 23 | |
| 10 |
| Máy gây mê | Máy | 5 | |
| 11 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 44 | |
| 12 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 65 | |
| 13 |
| Máy truyền dịch | Máy | 60 | |
| 14 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 7 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 2 | |
| 15 |
| Máy phá rung tim | Máy | 3 | |
| 16 |
| Hệ thống máy phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 4 | |
| 17 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 5 | |
| 18 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 5 | |
| 19 |
| Bàn mổ | Cái | 5 | |
| 20 |
| Máy điện tim | Máy | 15 | |
| 21 |
| Máy điện não | Máy | 2 | |
| 22 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 4 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống soi tai mũi họng | Hệ thống | 7 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 2 | |
| 23 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 5 | |
| 24 |
| Máy theo dõi sản khoa | Máy | 10 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5=""> | Hệ thống | 1 | |
| 2 | 2 | Máy chụp X-quang răng toàn cảnh | Hệ thống | 2 | |
| 3 | 3 | Máy chụp X-quang răng đơn chiếc | Máy | 3 | |
| 4 | 4 | Máy chụp phân tích da | Máy | 2 | |
| 5 | 5 | Hệ thống xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số | Hệ thống | 5 | |
| 6 | 6 | Máy in phim X-quang | Máy | 5 | |
| 7 | 7 | Máy rửa phim X-quang | Máy | 3 | |
| 8 | 8 | Máy chụp ảnh đáy mắt | Máy | 1 | |
| 9 | 9 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 | |
| 10 | 10 | Máy đo khúc xạ, đo độ cong giác mạc tự động | Máy | 2 | |
| 11 | 11 | Máy đo chiều dài ống tủy răng | Máy | 3 | |
| 12 | 12 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 13 | 13 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 2 | |
| 14 | 14 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 15 | 15 | Máy chụp OCT | Hệ thống | 1 | |
| 16 | 16 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 4 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 17 | 1 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 5 | |
| 18 | 2 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 4 | |
| 19 | 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 9 | |
| 20 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 9 | |
| 21 | 5 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 5 | |
| 22 | 6 | Máy ly tâm | Máy | 9 | |
| 23 | 7 | Tủ trữ máu | Cái | 3 | |
| 24 | 8 | Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori | Máy | 3 | |
| 25 | 9 | Máy xét nghiệm ký sinh trùng | Máy | 2 | |
| 26 | 10 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 4 | |
| 27 | 11 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 5 | |
| 28 | 12 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 3 | |
| 29 | 13 | Máy định nhóm máu | Máy | 1 | |
| 30 | 14 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 5 | |
| 31 | 15 | Kính hiển vi (các loại) | Cái | 4 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 32 | 1 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 4 | |
| 33 | 2 | Máy đo khúc xạ | Máy | 3 | |
| 34 | 3 | Máy đo thính lực | Máy | 2 | |
| 35 | 4 | Máy holter điện tim | Máy | 12 | |
| 36 | 5 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 | |
| 37 | 6 | Máy nghe tim thai | Máy | 10 | |
| 38 | 7 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 3 | |
| 39 | 8 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 8 | |
| 40 | 9 | Bảng kiểm tra thị lực (các loại) | Chiếc | 4 | |
| 41 | 10 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 2 | |
| 42 | 11 | Bảng thử mầu sắc giác | Cái | 2 | |
| 43 | 12 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 6 | |
| 44 | 13 | Bàn đẻ | Chiếc | 7 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 45 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 24 | |
| 46 | 2 | Máy hút áp lực thấp | Máy | 10 | |
| 47 | 3 | Máy tạo oxy | Máy | 14 | |
| 48 | 4 | Máy hút dịch các loại | Máy | 38 | |
| 49 | 5 | Tủ ấm | Cái | 10 | |
| 50 | 6 | Máy cắt đốt | Máy | 4 | |
| 51 | 7 | Máy phẫu thuật phaco | Hệ thống | 2 | |
| 52 | 8 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 1 | |
| 53 | 9 | Máy cắt dịch kính | Máy | 1 | |
| 54 | 10 | Bồn rửa tay vô trùng | Bộ | 10 | |
| 55 | 11 | Máy khoan phẫu thuật | Máy | 5 | |
| 56 | 12 | Máy tán sỏi nội soi ngược dòng Laser | Hệ thống | 1 | |
| 57 | 13 | Máy phẫu thuật cắt đốt Plasma | Máy | 2 | |
| 58 | 14 | Máy cắt Amidan | Máy | 3 | |
| 59 | 15 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 7 | |
| 60 | 16 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Bộ | 16 | |
| 61 | 17 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 62 | 18 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiêu hóa | Bộ | 2 | |
| 63 | 19 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu | Bộ | 2 | |
| 64 | 20 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 4 | |
| 65 | 21 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu | Bộ | 5 | |
| 66 | 22 | Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 5 | |
| 67 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 3 | |
| 68 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 4 | |
| 69 | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 3 | |
| 70 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp | Bộ | 3 | |
| 71 | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 72 | 28 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 6 | |
| 73 | 29 | Máy định vị chóp | Máy | 3 | |
| 74 | 30 | Máy cắt hàn ống tủy răng | Máy | 3 | |
| 75 | 31 | Bộ khoan, cưa xương đa năng | Bộ | 4 | |
|
| Thiết bị phục hồi chức năng |
|
| ||
| 76 | 1 | Máy đạp chân phục hồi chức năng | Máy | 25 | |
| 77 | 2 | Máy kéo dãn cột sống | Máy | 7 | |
| 78 | 3 | Tủ sấy parafin | Cái | 4 | |
| 79 | 4 | Máy nấu parafin | Máy | 4 | |
| 80 | 5 | Ghế tập cơ tứ đầu đùi | Cái | 10 | |
| 81 | 6 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 5 | |
| 82 | 7 | Máy điện châm đa năng không dùng kim | Máy | 5 | |
| 83 | 8 | Máy tập vận động thụ động | Máy | 4 | |
| 84 | 9 | Ghế kéo dãn đốt sống cổ | Cái | 4 | |
| 85 | 10 | Hệ thống tập phục hồi chức năng đa năng toàn thân | Hệ thống | 4 | |
| 86 | 11 | Máy Laser châm cứu 12 kênh trị liệu | Máy | 6 | |
| 87 | 12 | Thiết bị tập khớp vai + cánh tay | Bộ | 4 | |
| 88 | 13 | Thiết bị tập bàn tay và cổ tay | Bộ | 4 | |
| 89 | 14 | Thiết bị tập phục hồi chức năng tay và chân kết hợp | Bộ | 4 | |
| 90 | 15 | Máy siêu âm điều trị đa tần | Máy | 8 | |
| 91 | 16 | Máy Laser nội mạch | Máy | 12 | |
| 92 | 17 | Máy sắc thuốc đóng gói | Máy | 4 | |
| 93 | 18 | Buồng điều trị oxy cao áp | Hệ thống | 1 | |
| 94 | 19 | Máy xoa bóp áp lực hơi | Máy | 5 | |
| 95 | 20 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 4 | |
| 96 | 21 | Máy điều trị bằng Laser | Máy | 4 | |
| 97 | 22 | Máy sắc thuốc | Máy | 15 | |
| 98 | 23 | Máy từ trường điều trị | Máy | 4 | |
| 99 | 24 | Máy tập vận động thụ động | Máy | 5 | |
| 100 | 25 | Máy điện phân | Máy | 6 | |
| 101 | 26 | Xe đạp phục hồi chức năng | Cái | 20 | |
| 102 | 27 | Máy điều trị dòng giao thoa | Máy | 2 | |
| 103 | 28 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 | |
| 104 | 29 | Máy vi sóng điều trị liệu xung | Máy | 2 | |
| 105 | 30 | Bàn trị liệu thần kinh cột sống | Bộ | 1 | |
| 106 | 31 | Máy chạy bộ phục hồi chức năng | Máy | 3 | |
| 107 | 32 | Bộ tập thụ động các khớp | Bộ | 3 | |
| 108 | 33 | Khung quay tập khớp vai | Bộ | 3 | |
| 109 | 34 | Máy kích thích vi dòng giảm đau | Máy | 3 | |
| 110 | 35 | Bộ hoạt động trị liệu | Bộ | 3 | |
| 111 | 36 | Khung tập chỉnh dáng đi | Bộ | 3 | |
| 112 | 37 | Bàn tập cơ bàn tay ngón tay | Bộ | 3 | |
| 113 | 38 | Thiết bị tập phối hợp chi trên | Bộ | 3 | |
| 114 | 39 | Thiết bị tập cổ tay, bàn tay | Bộ | 3 | |
| 115 | 40 | Thiết bị tập bước | Bộ | 2 | |
| 116 | 41 | Giàn tập lưng ngực | Bộ | 3 | |
| 117 | 42 | Hệ thống máy tập vận động trị liệu toàn thân | Hệ thống | 3 | |
| 118 | 43 | Bộ tập phục hồi chức năng | Bộ | 4 | |
| 119 | 44 | Bộ bàn hoạt động trị liệu | Bộ | 2 | |
| 120 | 45 | Bộ thước đo phục hồi chức năng | Bộ | 3 | |
| 121 | 46 | Ghế tập chân và khớp hông | Bộ | 3 | |
| 122 | 47 | Thiết bị tập kéo giãn gân gót | Bộ | 3 | |
| 123 | 48 | Thiết bị tập duỗi gối | Bộ | 3 | |
| 124 | 49 | Dụng cụ tập khớp cổ chân | Bộ | 3 | |
| 125 | 50 | Thiết bị tập phục hồi chức năng khớp gối | Bộ | 4 | |
| 126 | 51 | Máy từ trường kết hợp nhiệt và rung massage | Máy | 5 | |
| 127 | 52 | Bàn phục hồi chức năng | Bộ | 8 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 128 | 1 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 12 | |
| 129 | 2 | Ghế nha khoa | Bộ | 15 | |
| 130 | 3 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 22 | |
| 131 | 4 | Máy Laser YAG | Máy | 2 | |
| 132 | 5 | Máy Acthyderm | Máy | 2 | |
| 133 | 6 | Máy điện di (các loại) | Máy | 2 | |
| 134 | 7 | Lồng ấp sơ sinh | Bộ | 2 | |
| 135 | 8 | Máy đốt điện | Máy | 4 | |
| 136 | 9 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 16 | |
| 137 | 10 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 3 | |
| 138 | 11 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 10 | |
| 139 | 12 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 140 | 13 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 24 | |
| 141 | 14 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 142 | 15 | Bàn hồi sức sơ sinh | Bộ | 2 | |
| 143 | 16 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 3 | |
| 144 | 144 | Máy Laser CO2 | Máy | 2 | |
| 145 | 18 | Máy plasma lạnh | Máy | 4 | |
| 146 | 19 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 5 | |
| 147 | 20 | Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 2 | |
| 148 | 21 | Đèn soi ven | Cái | 5 | |
| 149 | 22 | Máy gây tê đám rối thần kinh | Máy | 2 | |
| 150 | 23 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 10 | |
| 151 | 24 | Kính volk | Chiếc | 1 | |
| 152 | 25 | Máy cắt bột | Máy | 2 | |
| 153 | 26 | Máy cắt trĩ cao tần | Máy | 4 | |
| 154 | 27 | Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 155 | 28 | Giường ủ ấm Nhi | Bộ | 4 | |
| 156 | 29 | Máy Holter huyết áp | Máy | 5 | |
| 157 | 30 | Hệ thống tắm sơ sinh | Hệ thống | 2 | |
| 158 | 31 | Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở | Máy | 4 | |
| 159 | 32 | Bộ nhuộm tiêu bản, mô | Bộ | 2 | |
| 160 | 33 | Tủ hút vô trùng | Cái | 4 | |
| 161 | 34 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 7 | |
| 162 | 35 | Tủ lạnh âm sâu | Cái | 4 | |
| 163 | 36 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 2 | |
| 164 | 37 | Bể dàn tiêu bản | Cái | 2 | |
| 165 | 38 | Máy mài lắp kính tự động | Hệ thống | 2 | |
| 166 | 39 | Máy doppler tim thai | Máy | 6 | |
| 168 | 41 | Máy phẫu thuật nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 169 | 42 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 5 | |
| 170 | 43 | Máy khoan xương | Cái | 7 | |
| 171 | 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi (các loại) | Bộ | 5 | |
| 172 | 45 | Bộ thông lệ đạo | Bộ | 3 | |
| 173 | 46 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lệ mũi | Bộ | 3 | |
| 174 | 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao | Bộ | 3 | |
| 175 | 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật glaucoma | Bộ | 3 | |
| 176 | 49 | Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm | Bộ | 3 | |
| 177 | 50 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 3 | |
| 178 | 51 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu | Bộ | 3 | |
| 179 | 52 | Bộ vi phẫu thuật nội soi thanh quản treo | Bộ | 3 | |
| 180 | 53 | Máy khoan nha khoa | Máy | 3 | |
| 181 | 54 | Máy Laser điều trị | Máy | 3 | |
| 182 | 55 | Xe chở đồ vô khuẩn | Cái | 8 | |
| 183 | 56 | Máy khử trùng phòng mổ | Máy | 4 | |
| 184 | 57 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 13 | |
| 185 | 58 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
| 186 | 59 | Máy Laser Q-Switched Nd-YAG | Máy | 2 | |
| 187 | 60 | Máy đo huyết áp tự động | Máy | 8 | |
| 188 | 61 | Xe tiêm | Cái | 20 | |
| 189 | 62 | Máy soi đáy mắt | Máy | 2 | |
| 190 | 63 | Máy lấy da | Máy | 1 | |
| 191 | 64 | Dao lấy da | Máy | 2 | |
| 192 | 65 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 24 | |
| 193 | 66 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 2 | |
| 194 | 67 | Máy đo độ lác | Máy | 2 | |
| 195 | 68 | Máy bơm thuốc cản quang | Máy | 3 | |
| 196 | 69 | Hệ thống lọc nước cho máy thận nhân tạo | Hệ thống | 3 | |
| 197 | 70 | Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 6 | |
| 198 | 71 | Máy lọc máu liên tục | Máy | 2 | |
| 199 | 72 | Máy đo áp lực nội sọ | Máy | 1 | |
| 200 | 73 | Dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 2 | |
| 201 | 74 | Dụng cụ phẫu thuật nội soi chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 202 | 75 | Dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 203 | 76 | Máy điện châm | Máy | 80 | |
| 204 | 77 | Máy điện xung (Trung tần điều trị) | Máy | 80 | |
| 205 | 78 | Máy ly tâm lạnh | Máy | 3 | |
| 206 | 79 | Máy đo nhãn áp | Máy | 4 | |
| 207 | 80 | Máy phát Laser điều trị u xơ tiền liệt tuyến | Máy | 1 | |
| 208 | 81 | Máy hút tưới dịch | Máy | 4 | |
| 209 | 82 | Máy rửa quả lọc thận nhân tạo | Máy | 4 | |
| 210 | 83 | Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| 211 | 84 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
| 213 | 86 | Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) | Máy | 1 | |
| X. TRUNG TÂM Y TẾ VĨNH BẢO |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 5 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 9 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 7 | |
| 6 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | |
| 7 |
| Máy thận nhân tạo | Máy | 12 | |
| 8 |
| Máy thở | Máy | 14 | |
| 9 |
| Máy gây mê | Máy | 2 | |
| 10 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 35 | |
| 11 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 36 | |
| 12 |
| Máy truyền dịch | Máy | 36 | |
| 13 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 5 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 14 |
| Máy phá rung tim | Máy | 3 | |
| 15 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 | |
| 16 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 | |
| 17 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 4 | |
| 18 |
| Bàn mổ | Cái | 4 | |
| 19 |
| Máy điện tim | Máy | 12 | |
| 20 |
| Máy điện não | Máy | 2 | |
| 21 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 3 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 4 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 22 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 23 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 5 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy in phim X-quang | Máy | 5 | |
| 2 | 2 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 2 | |
| 3 | 3 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 | |
| 4 | 4 | Máy chụp ảnh đáy mắt | Máy | 1 | |
| 5 | 5 | Máy Laser võng mạc | Máy | 1 | |
| 6 | 6 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 3 | |
| 7 | 7 | Máy chụp OCT | Máy | 1 | |
| 8 | 8 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 2 | |
| 9 | 9 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 1 | |
| 10 | 10 | Kính Volk | Cái | 2 | |
| 11 | 11 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 1 | |
| 12 | 12 | Máy soi bóng đồng tử | Cái | 1 | |
| 13 | 13 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 | |
| 14 | 14 | Máy siêu âm doppler xuyên sọ | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 15 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 5 | |
| 16 | 2 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 17 | 3 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 18 | 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 6 | |
| 19 | 5 | Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori | Máy | 1 | |
| 20 | 6 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 4 | |
| 21 | 7 | Máy xét nghiệm sinh học phân tử | Máy | 1 | |
| 22 | 8 | Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn | Máy | 1 | |
| 23 | 9 | Máy ly tâm | Máy | 6 | |
| 24 | 10 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Chiếc | 3 | |
| 25 | 11 | Tủ trữ máu | Chiếc | 1 | |
| 26 | 12 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Chiếc | 4 | |
| 27 | 13 | Tủ lạnh âm sâu | Chiếc | 2 | |
| 28 | 14 | Tủ ấm CO2 | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức cấp cứu |
|
| ||
| 29 | 1 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 2 | |
| 30 | 2 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 2 | |
| 31 | 3 | Máy tán sỏi Laser | Máy | 1 | |
| 32 | 4 | Máy Holter điện tim các loại | Máy | 5 | |
| 33 | 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 3 | |
| 34 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa | Bộ | 3 | |
| 35 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 3 | |
| 36 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu | Bộ | 5 | |
| 37 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiểu phẫu | Bộ | 10 | |
| 38 | 10 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 39 | 11 | Máy cắt Amidan | Máy | 1 | |
| 40 | 12 | Máy đốt điện | Máy | 2 | |
| 41 | 13 | Máy đốt sóng cao tần | Máy | 1 | |
| 42 | 14 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 43 | 15 | Bàn đẻ | Cái | 4 | |
| 44 | 16 | Bộ cắt Amidal gây mê | Bộ | 1 | |
| 45 | 17 | Máy hút dịch áp lực thấp | Cái | 1 | |
| 46 | 18 | Máy Holter huyết áp các loại | Máy | 5 | |
| 47 | 19 | Máy khí máu cầm tay | Cái | 1 | |
| 48 | 20 | Hệ thống theo dõi bệnh nhân trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 49 | 21 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 7 | |
| 50 | 22 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 51 | 23 | Máy soi ven | Máy | 1 | |
| 52 | 24 | Máy tách huyết tương giàu tiểu cầu | Cái | 1 | |
| 53 | 25 | Hệ thống lọc nước RO | Hệ thống | 1 | |
| 54 | 26 | Máy rửa quả lọc thận | Cái | 1 | |
| 55 | 27 | Máy pha dịch lọc thân | Cái | 1 | |
| 56 | 28 | Máy đốt Laser | Cái | 2 | |
| 57 | 29 | Máy lấy cao răng siêu âm | Cái | 4 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 58 | 1 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 2 | |
| 59 | 2 | Máy sắc thuốc | Máy | 2 | |
| 60 | 3 | Máy sắc thuốc đóng gói | Máy | 1 | |
| 61 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 10 | |
| 62 | 5 | Máy điện xung | Máy | 26 | |
| 63 | 6 | Xe đạp phục hồi chức năng | Chiếc | 6 | |
| 64 | 7 | Bộ dụng cụ tập phục hồi chức năng | Máy | 3 | |
| 65 | 8 | Giàn tập phục hồi chức năng đa năng | Hệ thống | 3 | |
| 66 | 9 | Ghế tập cơ tứ đầu đùi | Máy | 3 | |
| 67 | 10 | Máy xông hơi điều trị | Máy | 6 | |
| 68 | 11 | Máy từ trường điều trị | Máy | 3 | |
| 69 | 12 | Máy trị liệu chân không 2 đầu ra | Máy | 3 | |
| 70 | 13 | Máy điều trị kết hợp siêu âm, điện xung và Laser | Máy | 3 | |
| 71 | 14 | Máy điều trị Laser nội mạch | Máy | 6 | |
| 72 | 15 | Máy điều trị kết hợp điện xung và siêu âm | Máy | 3 | |
| 73 | 16 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 4 | |
| 74 | 17 | Máy điện phân | Máy | 6 | |
| 75 | 18 | Máy nấu Parafin | Máy | 3 | |
| 76 | 19 | Tủ sấy Parafin | Cái | 3 | |
| 77 | 20 | Máy Plasma lạnh | Cái | 1 | |
| 78 | 21 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 79 | 1 | Máy siêu âm mắt (máy siêu âm A, A-B) | Máy | 1 | |
| 80 | 2 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 81 | 3 | Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 1 | |
| 82 | 4 | Máy đo khúc xạ | Máy | 3 | |
| 83 | 5 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
| 84 | 6 | Bộ khoan cắt xương | Bộ | 2 | |
| 85 | 7 | Ghế nha khoa | Chiếc | 5 | |
| 86 | 8 | Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 3 | |
| 87 | 9 | Máy tạo oxy | Cái | 6 | |
| 88 | 10 | Máy hút dịch | Cái | 12 | |
| 89 | 11 | Máy hấp tiệt trùng | Cái | 6 | |
| 90 | 12 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Cái | 1 | |
| 91 | 13 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 16 | |
| 92 | 14 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 60 | |
| 93 | 15 | Máy phun hóa chất khử trùng | Cái | 7 | |
| 94 | 16 | Hệ thống tắm bé sơ sinh | Hệ thống | 1 | |
| 95 | 17 | Cáng có xe đẩy | Cái | 5 | |
| 96 | 18 | Máy khử khuẩn không khí | Cái | 4 | |
| 97 | 19 | Máy định vị chóp | Cái | 1 | |
| 98 | 20 | Máy nội nha | Cái | 1 | |
| 99 | 21 | Máy nhổ răng | Cái | 1 | |
| 100 | 22 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 2 | |
| 101 | 23 | Máy đo chức năng hô hấp | Cái | 2 | |
| 102 | 24 | Máy rửa dụng cụ (các loại) | Cái | 2 | |
| 103 | 25 | Máy đo điện cơ | Cái | 1 | |
| 104 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương (các loại) | Bộ | 2 | |
| 105 | 27 | Bộ dụng cụ nội soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 106 | 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 107 | 29 | Máy hummer bào nạo mô | Cái | 1 | |
| 108 | 30 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Cái | 1 | |
| 109 | 31 | Hệ thống hút dịch trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 110 | 32 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 4 | |
| 111 | 33 | Đèn chiếu tia Plasma | Cái | 2 | |
| 112 | 34 | Máy vỗ rung lồng ngực | Cái | 1 | |
| 113 | 35 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 6 | |
| 114 | 36 | Bơm tiêm định liều thuốc Methadone | Cái | 2 | |
| XI. TRUNG TÂM Y TẾ NGÔ QUYỀN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | |
| 6 |
| Máy thở | Máy | 3 | |
| 7 |
| Máy gây mê | Máy | 2 | |
| 8 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 10 | |
| 9 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 10 | |
| 10 |
| Máy truyền dịch | Máy | 10 | |
| 11 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 12 |
| Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 13 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | |
| 14 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| 15 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 5 | |
| 16 |
| Bàn mổ | Cái | 3 | |
| 17 |
| Máy điện tim | Máy | 10 | |
| 18 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 19 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 20 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5=""> | Hệ thống | 1 | |
| 2 | 2 | Máy X-quang răng | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Máy Holter điện tim các loại | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 4 | 1 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 5 | 2 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 6 | 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 7 | 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 | |
| 8 | 5 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 2 | |
| 9 | 6 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 10 | 1 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 2 | |
| 11 | 2 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 12 | 3 | Máy đo thính lực | Máy | 1 | |
| 13 | 4 | Đèn soi đáy mắt | Chiếc | 3 | |
| 14 | 5 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 1 | |
| 15 | 6 | Máy Laser nội mạch | Máy | 5 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 16 | 1 | Máy khoan phẫu thuật | Máy | 2 | |
| 17 | 2 | Máy tạo Oxy | Máy | 3 | |
| 18 | 3 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Cái | 20 | |
|
| Thiết bị y tế chuyên khoa khác |
|
| ||
| 19 | 1 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 20 | 2 | Ghế nha khoa | Chiếc | 5 | |
| 21 | 3 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 7 | |
| 22 | 4 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 3 | |
| 23 | 5 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 24 | 6 | Máy từ trường điều trị | Máy | 1 | |
| 25 | 7 | Máy điều trị nội nha | Máy | 1 | |
| 26 | 8 | Máy định vị chóp | Máy | 1 | |
| 27 | 9 | Máy tập khớp vai | Máy | 1 | |
| 28 | 10 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 4 | |
| 29 | 11 | Máy sắc thuốc | Máy | 3 | |
| 30 | 12 | Cáng có xe đẩy | Cái | 6 | |
| 31 | 13 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 5 | |
| 32 | 14 | Tủ tia cực tím | Cái | 2 | |
| 33 | 15 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 34 | 16 | Máy châm cứu bằng Laser | Máy | 1 | |
| 35 | 17 | Máy sắc thuốc đóng gói | Máy | 2 | |
| 36 | 18 | Máy cắt bột | Máy | 1 | |
| 37 | 19 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 10 | |
| 38 | 20 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 3 | |
| 39 | 21 | Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori | Máy | 1 | |
| 40 | 22 | Máy in phim X-quang | Máy | 2 | |
| 41 | 23 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 2 | |
| 42 | 24 | Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 43 | 25 | Máy lắc | Máy | 2 | |
| 44 | 26 | Máy ly tâm | Máy | 2 | |
| 45 | 27 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 46 | 28 | Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Máy | 1 | |
| 47 | 29 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 48 | 30 | Máy rửa dây nội soi | Máy | 1 | |
| 49 | 31 | Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể | Hệ thống | 1 | |
| 50 | 32 | Hệ thống máy tán sỏi Laser | Hệ thống | 1 | |
| 51 | 33 | Máy nhổ răng | Máy | 1 | |
| 52 | 34 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 53 | 35 | Bộ phẫu thuật nội soi tai mũi họng | Bộ | 1 | |
| 54 | 36 | Bộ phẫu thuật nội soi bàng quang | Bộ | 1 | |
| 55 | 37 | Bộ dụng cụ nội soi tán sỏi | Bộ | 1 | |
| 56 | 38 | Bộ dụng cụ nội soi cắt u tiền liệt tuyến | Bộ | 1 | |
| 57 | 39 | Bộ dụng cụ nong niệu đạo | Bộ | 1 | |
| 58 | 40 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 15 | |
| 59 | 41 | Máy đánh giá mức độ mê | Máy | 1 | |
| 60 | 42 | Giường hồi sức, cấp cứu | Cái | 6 | |
| 61 | 43 | Bàn kéo giãn cột sống | Cái | 3 | |
| 62 | 44 | Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 3 | |
| 63 | 45 | Cầu thang tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 64 | 46 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 65 | 47 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 | |
| 66 | 48 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 67 | 49 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 5 | |
| 68 | 50 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 5 | |
| 69 | 51 | Máy điện xung - điện phân | Máy | 3 | |
| 70 | 52 | Máy chạy bộ | Máy | 2 | |
| 71 | 53 | Máy rung (massage có chân đứng) | Cái | 3 | |
| 72 | 54 | Máy cắt đốt Polyp | Máy | 1 | |
| 73 | 55 | Máy chiếu thử thị lực | Máy | 1 | |
| 74 | 56 | Máy cất nước | Máy | 2 | |
| 75 | 57 | Máy Holter huyết áp các loại | Máy | 1 | |
| 76 | 58 | Kính hiển vi | Cái | 2 | |
| 77 | 59 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 4 | |
| 78 | 60 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 2 | |
| 79 | 61 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 3 | |
| XII. TRUNG TÂM Y TẾ AN DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
| 2 |
| Hệ thống CT -Scanner<64 lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | |
| 6 |
| Máy thở | Máy | 4 | |
| 7 |
| Máy gây mê | Máy | 4 | |
| 8 |
| Máy theo dõi bệnh nhân (monitor theo dõi bệnh nhân) | Máy | 14 | |
| 9 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 30 | |
| 10 |
| Máy truyền dịch | Máy | 30 | |
| 11 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/dao hàn mạch/dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 12 |
| Máy phá rung tim | Máy | 3 | |
| 13 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 | |
| 14 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | |
| 15 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 5 | |
| 16 |
| Bàn mổ | Cái | 4 | |
| 17 |
| Máy điện tim | Máy | 6 | |
| 18 |
| Máy điện não | Máy | 1 | |
| 19 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 20 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 21 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 6 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Máy chụp X-quang răng toàn cảnh | Máy | 1 | |
| 4 | 4 | Máy in phim X-quang | Máy | 2 | |
| 5 | 5 | Áo chì | Cái | 4 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 6 | 1 | Máy xét nghiệm Realtime PCR | Máy | 1 | |
| 7 | 2 | Máy tách chiết Nuceic acid tự động | Máy | 1 | |
| 8 | 3 | Máy ly tâm lạnh | Máy | 1 | |
| 9 | 4 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 10 | 5 | Máy vortex/Spin | Máy | 1 | |
| 11 | 6 | Tủ thao tác PCR | Máy | 2 | |
| 12 | 7 | Kính hiển vi | Cái | 3 | |
| 13 | 8 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 14 | 9 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Cái | 5 | |
| 15 | 10 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 16 | 11 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 17 | 12 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 18 | 13 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 5 | |
| 19 | 14 | Tủ trữ máu | Cái | 2 | |
| 20 | 15 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 4 | |
| 21 | 16 | Tủ ấm | Cái | 2 | |
| 22 | 17 | Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori | Máy | 1 | |
| 23 | 18 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 24 | 1 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa | Bộ | 4 | |
| 25 | 2 | Bộ mổ đẻ | Bộ | 4 | |
| 26 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 | |
| 27 | 4 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bung | Bộ | 2 | |
| 28 | 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 2 | |
| 29 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Mắt | Bộ | 2 | |
| 30 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 31 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Răng hàm mặt | Bộ | 2 | |
| 32 | 9 | Máy nén khí dùng cho máy gây mê | Máy | 3 | |
| 33 | 10 | Đèn đặt nội khí quản có camera | Chiếc | 1 | |
| 34 | 11 | Bàn kéo nắn bó bột | Chiếc | 1 | |
| 35 | 12 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 20 | |
| 36 | 13 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 4 | |
| 37 | 14 | Máy hút dịch áp lực thấp | Cái | 5 | |
| 38 | 15 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa phụ sản |
|
| ||
| 39 | 1 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 40 | 2 | Máy nghe tim thai (doppler) | Máy | 4 | |
| 41 | 3 | Đèn chiếu vàng da sơ sinh | Cái | 4 | |
| 42 | 4 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 3 | |
| 43 | 5 | Bàn đẻ | Cái | 3 | |
| 44 | 6 | Giường sưởi ấm sơ sinh | Cái | 2 | |
| 45 | 7 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Mắt |
|
| ||
| 46 | 1 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Cái | 1 | |
| 47 | 2 | Máy sinh hiển vi khám mắt | Cái | 1 | |
| 48 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 1 | |
| 49 | 4 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 | |
| 50 | 5 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 51 | 6 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 52 | 7 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 53 | 8 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 | |
| 54 | 9 | Bảng kiểm tra thị lực | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Tai mũi họng |
|
| ||
| 55 | 1 | Ghế khám tai mũi họng | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Răng hàm mặt |
|
| ||
| 56 | 1 | Ghế nha khoa | Chiếc | 3 | |
| 57 | 2 | Bộ dụng cụ khám và điều trị răng hàm mặt | Bộ | 3 | |
| 58 | 3 | Máy lấy cao răng bằng siêu âm | Máy | 3 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng |
| |||
| 59 | 1 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 2 | |
| 60 | 2 | Máy sắc thuốc | Máy | 2 | |
| 61 | 3 | Máy điện phân | Máy | 2 | |
| 62 | 4 | Máy điện xung, điện phân | Máy | 2 | |
| 63 | 5 | Máy điện xung | Máy | 3 | |
| 64 | 6 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 3 | |
| 65 | 7 | Máy lase nội mạch | Máy | 5 | |
| 66 | 8 | Máy tập đa năng | Máy | 2 | |
| 67 | 9 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 2 | |
| 68 | 10 | Tủ sấy nến Parafin | Cái | 1 | |
| 69 | 11 | Cầu thang tập đi | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| ||
| 70 | 1 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 6 | |
| 71 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng (hấp sấy tiệt trùng) | Chiếc | 6 | |
| 72 | 3 | Máy hấp tiệt trùng (hấp sấy tiệt trùng) | Cái | 3 | |
| 73 | 4 | Máy rửa dụng cụ | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị phục vụ cho y tế dự phòng |
|
| ||
| 74 | 1 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 4 | |
| 75 | 2 | Máy phun hóa chất khử khuẩn | Cái | 14 | |
| 76 | 3 | Mô hình đặt nội khí quản | Cái | 1 | |
| 77 | 4 | Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn | Cái | 1 | |
| 78 | 5 | Bồn tắm trẻ sơ sinh | Cái | 1 | |
| 79 | 6 | Bồn rửa tay vô trùng | Bộ | 1 | |
| XIII. TRUNG TÂM Y TẾ CÁT HẢI |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Máy thở | Máy | 4 | |
| 5 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 6 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 7 | |
| 7 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 7 | |
| 8 |
| Máy truyền dịch | Máy | 7 | |
| 9 |
| Máy phá rung tim | Máy | 1 | |
| 10 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
| 11 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 | |
| 12 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 | |
| 13 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 2 | |
| 14 |
| Bàn mổ | Cái | 3 | |
| 15 |
| Máy điện tim | Máy | 7 | |
| 16 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 17 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 18 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 3 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Hệ thống xử lý ảnh X-quang kỹ thuật số | Hệ thống | 1 | |
| 3 | 3 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 3 | |
| 4 | 4 | Máy in phim | Máy | 2 | |
| 5 | 5 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
| 6 | 6 | Máy nghe tim thai | Máy | 3 | |
| 7 | 7 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 8 | 8 | Thiết bị soi ối | Chiếc | 1 | |
| 9 | 9 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 10 | 1 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 11 | 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 12 | 3 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 13 | 4 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 1 | |
| 14 | 5 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Chiếc | 4 | |
| 15 | 6 | Tủ lạnh âm sâu | Chiếc | 3 | |
| 16 | 7 | Tủ trữ máu | Chiếc | 3 | |
| 17 | 8 | Tủ ấm | Chiếc | 1 | |
| 18 | 9 | Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 3 | |
| 19 | 10 | Máy ly tâm | Máy | 3 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 20 | 1 | Máy đo huyết áp tự động | Chiếc | 5 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 21 | 1 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi | Bộ | 1 | |
| 22 | 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 5 | |
| 23 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa | Bộ | 4 | |
| 24 | 4 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 1 | |
| 25 | 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 1 | |
| 26 | 6 | Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) | Bộ | 3 | |
| 27 | 7 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 3 | |
| 28 | 8 | Bộ khoan, cưa xương đa năng | Bộ | 1 | |
| 29 | 9 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 1 | |
| 30 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đầu - mặt - cổ | Bộ | 1 | |
| 31 | 11 | Bồn rửa tay vô trùng | Chiếc | 2 | |
| 32 | 12 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 4 | |
| 33 | 13 | Bàn làm bột bó xương | Chiếc | 1 | |
| 34 | 14 | Máy tháo lồng ruột | Máy | 1 | |
| 35 | 15 | Máy cắt đốt cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 36 | 16 | Máy rửa khử trùng dụng cụ | Máy | 3 | |
| 37 | 17 | Tủ sấy (các loại) | Chiếc | 5 | |
| 38 | 18 | Máy hút dịch | Máy | 10 | |
| 39 | 19 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 5 | |
| 40 | 20 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Chiếc | 20 | |
| 41 | 21 | Giường sưởi ấm sơ sinh | Chiếc | 2 | |
| 42 | 22 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 5 | |
| 43 | 23 | Nồi hấp tiệt trùng | Chiếc | 13 | |
| 44 | 24 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 45 | 25 | Xe đẩy y dụng cụ đa năng | Chiếc | 10 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa y học cổ truyền - phục hồi chức năng |
| |||
| 46 | 1 | Máy sắc thuốc | Máy | 1 | |
| 47 | 2 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 1 | |
| 48 | 3 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 49 | 4 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Chiếc | 1 | |
| 50 | 5 | Máy điện xung | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa sản |
|
| ||
| 51 | 1 | Bàn khám phụ khoa | Chiếc | 3 | |
| 52 | 2 | Bàn đẻ | Chiếc | 3 | |
| 53 | 3 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 4 | |
| 54 | 4 | Bàn hồi sức sơ sinh | Chiếc | 1 | |
| 55 | 5 | Đèn chiếu vàng da | Chiếc | 2 | |
| 56 | 6 | Máy hút dịch áp lực thấp | Máy | 5 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
|
| ||
| 57 | 1 | Ghế nha khoa | Chiếc | 2 | |
| 58 | 2 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Mắt |
|
| ||
| 59 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Chiếc | 2 | |
| 60 | 2 | Kính volk | Chiếc | 1 | |
| 61 | 3 | Máy sinh hiển vi | Máy | 1 | |
| 62 | 4 | Bảng kiểm tra thị lực | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 63 | 1 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 7 | |
| 64 | 2 | Mô hình đặt nội khí quản | Bộ | 3 | |
| 65 | 3 | Mô hình đặt sonde tiểu nữ | Bộ | 1 | |
| 66 | 4 | Mô hình thông tiểu nam | Bộ | 1 | |
| 67 | 5 | Tủ bảo quản vắc xin | Chiếc | 1 | |
| XIV. TRUNG TÂM Y TẾ KIẾN THỤY |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 7 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 5 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | |
| 6 |
| Máy thận nhân tạo | Máy | 20 | |
| 7 |
| Máy thở | Máy | 4 | |
| 8 |
| Máy gây mê | Máy | 3 | |
| 9 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 20 | |
| 10 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 20 | |
| 11 |
| Máy truyền dịch | Máy | 20 | |
| 12 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
| 13 |
| Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 14 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 | |
| 15 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 5 | |
| 16 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 3 | |
| 17 |
| Bàn mổ | Cái | 5 | |
| 18 |
| Máy điện tim | Máy | 10 | |
| 19 |
| Máy điện não | Máy | 1 | |
| 20 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 21 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 22 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 5 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang | Chiếc | 2 | |
| 2 | 2 | Hệ thống xử lý ảnh kỹ thuật số | Chiếc | 2 | |
| 3 | 3 | Máy X-quang răng | Máy | 2 | |
| 4 | 4 | Máy in phim X-quang | Máy | 4 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 5 | 1 | Tủ trữ máu | Chiếc | 2 | |
| 6 | 2 | Tủ an toàn sinh học | Chiếc | 3 | |
| 7 | 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Chiếc | 4 | |
| 8 | 4 | Máy xét nghiệm máu lắng | Chiếc | 2 | |
| 9 | 5 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Chiếc | 4 | |
| 10 | 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động | Chiếc | 2 | |
| 11 | 7 | Máy xét nghiệm đông máu | Chiếc | 2 | |
| 12 | 8 | Máy ly tâm | Chiếc | 3 | |
| 13 | 9 | Máy xét nghiệm HbA1c | Chiếc | 2 | |
| 14 | 10 | Máy xét nghiệm khí máu | Chiếc | 2 | |
| 15 | 11 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 16 | 12 | Tủ ấm | Cái | 2 | |
| 17 | 13 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Chiếc | 5 | |
| 18 | 14 | Hệ thống lọc nước cho máy xét nghiệm | Hệ thống | 4 | |
| 19 | 15 | Tủ bảo quản vắc xin | Chiếc | 3 | |
| 20 | 16 | Máy định danh và đo tải lượng vi rút, vi khuẩn | Máy | 2 | |
| 21 | 17 | Máy phun hoá chất khử khuẩn | Máy | 5 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 22 | 1 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 23 | 2 | Máy đo độ loãng xương | Chiếc | 2 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 24 | 1 | Máy đốt cổ tử cung | Chiếc | 2 | |
| 25 | 2 | Bàn hồi sức sơ sinh | Chiếc | 3 | |
| 26 | 3 | Máy thở di động | Chiếc | 5 | |
| 27 | 4 | Khoan xương điện | Chiếc | 2 | |
| 28 | 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) | Bộ | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 29 | 1 | Đèn chiếu vàng da | Chiếc | 4 | |
| 30 | 2 | Máy Doppler tim thai | Chiếc | 2 | |
| 31 | 3 | Lồng ấp vận chuyển/lồng ấp sơ sinh | Chiếc | 3 | |
| 32 | 4 | Bàn làm bột bó xương | Chiếc | 2 | |
| 33 | 5 | Bàn đẻ | Chiếc | 3 | |
| 34 | 6 | Hệ thống lọc nước RO dùng cho thận nhân tạo | Hệ thống | 2 | |
| 35 | 7 | Máy điện phân | Cái | 5 | |
| 36 | 8 | Thiết bị soi ối | Chiếc | 3 | |
| 37 | 9 | Mô hình đặt nội khí quản | Chiếc | 2 | |
| 38 | 10 | Che chắn chì di động | Chiếc | 2 | |
| 39 | 11 | Áo chì | Chiếc | 2 | |
| 40 | 12 | Máy hấp tiệt trùng | Chiếc | 6 | |
| 41 | 13 | Máy sinh hiển vi | Chiếc | 2 | |
| 42 | 14 | Kính hiển vi | Chiếc | 2 | |
| 43 | 15 | Máy sấy tiệt trùng | Chiếc | 5 | |
| 44 | 16 | Máy siêu âm điều trị | Chiếc | 5 | |
| 45 | 17 | Máy siêu âm mắt | Chiếc | 2 | |
| 46 | 18 | Máy sắc thuốc | Chiếc | 2 | |
| 47 | 19 | Máy kéo giãn cột sống | Chiếc | 2 | |
| 49 | 21 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 20 | |
| 50 | 22 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Chiếc | 3 | |
| 51 | 23 | Ghế nha khoa | Chiếc | 4 | |
| 52 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa | Bộ | 2 | |
| 53 | 25 | Bộ mổ đẻ | Bộ | 3 | |
| 54 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 | |
| 55 | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng | Bộ | 3 | |
| 56 | 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 2 | |
| 57 | 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 | |
| 58 | 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 59 | 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 | |
| 60 | 32 | Máy nén khí dùng cho máy gây mê | Máy | 2 | |
| 61 | 33 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 8 | |
| 62 | 34 | Bàn kéo nắn bó bột | Chiếc | 2 | |
| 63 | 35 | Hệ thống lọc nước RO | Hệ thống | 2 | |
| 64 | 36 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 5 | |
| 65 | 37 | Máy cắt đốt | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Mắt |
| |||
| 66 | 1 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 1 | |
| 67 | 2 | Máy sinh hiển vi | Máy | 2 | |
| 68 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 1 | |
| 69 | 4 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 | |
| 70 | 5 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 71 | 6 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 72 | 7 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 73 | 8 | Bảng kiểm tra thị lực | Chiếc | 3 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Tai mũi họng |
| |||
| 74 | 1 | Ghế khám tai mũi họng Chiếc | 2 | ||
|
| Thiết bị chuyên khoa Răng hàm mặt |
| |||
| 75 | 1 | Máy nhổ răng Siêu âm | Máy | 2 | |
| 76 | 2 | Máy điêu trị tủy răng | Máy | 2 | |
| 77 | 3 | Máy nén khí dùng cho máy răng | Bộ | 3 | |
| 78 | 4 | Máy lấy cao răng bằng siêu âm | Máy | 5 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng |
| |||
| 79 | 1 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 80 | 2 | Máy Laser nội mạch | Máy | 2 | |
| 81 | 3 | Máy tập đa năng | Máy | 2 | |
| 82 | 4 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 2 | |
| 83 | 5 | Cầu thang tập đi | Cái | 2 | |
| 84 | 6 | Máy điện xung điện phân | Máy | 2 | |
| 85 | 7 | Máy điện trị liệu đa năng | Máy | 2 | |
| 86 | 8 | Máy xoa bóp bằng áp lực hơi | Máy | 8 | |
|
| Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
| |||
| 87 | 1 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 2 | |
| 88 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng | Chiếc | 1 | |
| 89 | 3 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 2 | |
| 90 | 4 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 2 | |
| XV. TRUNG TÂM Y TẾ TIÊN LÃNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
|
| c) | Máy X-quang CArm | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | |
| 6 |
| Máy thận nhân tạo | Máy | 10 | |
| 7 |
| Máy thở | Máy | 5 | |
| 8 |
| Máy gây mê | Máy | 3 | |
| 9 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 25 | |
| 10 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 25 | |
| 11 |
| Máy truyền dịch | Máy | 25 | |
| 12 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 13 |
| Máy phá rung tim | Máy | 4 | |
| 14 |
| Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | |
| 15 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 | |
| 16 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 2 | |
| 17 |
| Bàn mổ | Cái | 4 | |
| 18 |
| Máy điện tim | Máy | 4 | |
| 19 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 3 | |
| 20 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 21 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 5 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang thường | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Máy rửa phim | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 4 | 4 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 | |
| 5 | 5 | Hệ thống xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số | Hệ thống | 1 | |
| 6 | 6 | Máy in phim X-quang | Máy | 1 | |
| 7 | 7 | Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| 8 | 8 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 9 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 10 | 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 11 | 3 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 12 | 4 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 13 | 5 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 14 | 6 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
| 15 | 7 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 3 | |
| 16 | 8 | Tủ ấm | Cái | 3 | |
| 17 | 9 | Kính hiển vi (các loại) | Cái | 2 | |
| 18 | 10 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 2 | |
| 19 | 11 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 20 | 12 | Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 21 | 1 | Hệ thống kéo giãn cột sống | Hệ thống | 2 | |
| 22 | 2 | Máy điện trị liệu đa năng | Máy | 3 | |
| 23 | 3 | Bộ tập phục hồi chức năng | Bộ | 5 | |
| 24 | 4 | Dàn tập đa năng | Dàn | 1 | |
| 25 | 5 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | |
| 26 | 6 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 1 | |
| 27 | 7 | Máy Laser trị liệu (các loại) | Máy | 5 | |
| 28 | 8 | Máy sắc thuốc | Máy | 5 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 29 | 1 | Máy tạo Oxy | Máy | 2 | |
| 30 | 2 | Máy hút áp lực thấp | Máy | 1 | |
| 31 | 3 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 32 | 4 | Hệ thống khí oxy trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 33 | 5 | Máy hút dịch | Máy | 13 | |
| 34 | 6 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 2 | |
| 35 | 7 | Bộ đặt nội khí quản có Camera | Bộ | 2 | |
| 36 | 8 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 20 | |
| 7 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) | Bộ | 15 | |
| 38 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu xương (các loại) | Bộ | 3 | |
|
| Thiết bị nhãn khoa |
|
| ||
| 39 | 1 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 3 | |
| 40 | 2 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 41 | 3 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 | |
| 42 | 4 | Máy chụp ảnh đáy mắt | Máy | 1 | |
| 43 | 5 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 | |
| 44 | 6 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Chiếc | 1 | |
| 45 | 7 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 46 | 8 | Máy chiếu thử thị lực | Máy | 1 | |
| 47 | 9 | Máy Plasma lạnh | Máy | 1 | |
| 48 | 10 | Đèn soi bóng đồng tử | Bộ | 1 | |
| 49 | 11 | Bộ thử kính | Bộ | 2 | |
| 50 | 12 | Bộ dụng cụ vi phẫu thuật mắt | Bộ | 2 | |
| 51 | 13 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa nha khoa |
|
| ||
| 52 | 1 | Ghế nha khoa | Cái | 2 | |
| 53 | 2 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
| 54 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 | |
| 55 | 4 | Máy điều trị nội nha | Máy | 1 | |
| 56 | 5 | Máy lấy cao răng | Máy | 1 | |
| 57 | 6 | Máy nén khí dùng cho máy răng | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa tai mũi họng |
|
| ||
| 58 | 1 | Bộ phẫu thuật nội soi tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 59 | 2 | Máy cắt Amidan | Máy | 2 | |
| 60 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 | |
|
| Thiết bị sản nhi |
|
| ||
| 61 | 1 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 2 | |
| 62 | 2 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 3 | |
| 63 | 3 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 64 | 4 | Bàn đẻ | Cái | 3 | |
| 65 | 5 | Giường sưởi ấm sơ sinh | Cái | 2 | |
| 66 | 6 | Bàn khám phụ khoa | cái | 3 | |
| 67 | 7 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 8 | |
| 68 | 8 | Bồn tắm trẻ sơ sinh | Cái | 1 | |
| 69 | 9 | Máy nghe tim thai | Máy | 3 | |
| 70 | 10 | Bàn khám sản | Cái | 1 | |
| 71 | 11 | Giường hồi sức sơ sinh | Cái | 2 | |
| 72 | 12 | Thiết bị soi ối | Chiếc | 1 | |
| 73 | 13 | Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 74 | 1 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 6 | |
| 75 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 4 | |
| 76 | 3 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 6 | |
| 77 | 4 | Tủ bảo quản vắc xin | Chiếc | 3 | |
| 78 | 5 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 3 | |
| 79 | 6 | Máy hấp tiệt trùng | Chiếc | 3 | |
| 80 | 7 | Máy rửa dụng cụ (các loại) | Máy | 5 | |
| 81 | 8 | Máy cắt đốt | Máy | 1 | |
| 82 | 9 | Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 4 | |
| 83 | 10 | Bộ dụng cụ tháo nẹp vit | Bộ | 2 | |
| 84 | 11 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 15 | |
| 85 | 12 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 5 | |
| 86 | 13 | Bàn khám đa năng | Cái | 2 | |
| 87 | 14 | Máy khử khuẩn không khí | Máy | 10 | |
| 88 | 15 | Máy đo huyết áp tự động | Máy | 10 | |
| 89 | 16 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 90 | 17 | Máy làm ấm dịch truyền | Máy | 25 | |
| XVI. TRUNG TÂM Y TẾ ĐỒ SƠN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 | |
|
|
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | |
| 6 |
| Máy thở | Máy | 1 | |
| 7 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 8 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 6 | |
| 9 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 10 | |
| 10 |
| Máy truyền dịch | Máy | 10 | |
| 11 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | |
| 12 |
| Máy phá rung tim | Máy | 1 | |
| 13 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 1 | |
| 14 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 1 | |
| 15 |
| Bàn mổ | Cái | 1 | |
| 16 |
| Máy điện tim | Máy | 4 | |
| 17 |
| Máy điện não | Máy | 1 | |
| 18 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, tá tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 19 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 20 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 2 | 2 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 4 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | |
| 5 | 5 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 6 | 6 | Máy ly tâm | Máy | 1 | |
| 7 | 7 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 8 | 8 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 2 | |
| 9 | 9 | Kính hiển vi | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 10 | 1 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 11 | 2 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| 12 | 3 | Bộ bàn ghế khám mắt | Bộ | 1 | |
| 13 | 4 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | |
| 14 | 5 | Máy sinh hiển vi | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức cấp cứu |
|
| ||
| 15 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 6 | |
| 16 | 2 | Bồn rửa tay vô trùng | Chiếc | 2 | |
| 17 | 3 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa sản |
|
| ||
| 18 | 1 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 19 | 2 | Bồn tắm trẻ sơ sinh | Cái | 1 | |
| 20 | 3 | Máy áp lạnh Nitơ | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị y học cổ truyền- vật lý trị liệu-phục hồi chức năng |
| |||
| 21 | 1 | Máy điện trị liệu | Máy | 4 | |
| 22 | 2 | Máy Laser châm | Máy | 2 | |
| 23 | 3 | Máy Laser nội mạch | Máy | 3 | |
| 24 | 4 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 2 | |
| 25 | 5 | Máy sắc thuốc | Máy | 2 | |
| 26 | 6 | Bộ dụng cụ tập vật lý trị liệu- phục hồi chức năng | Bộ | 2 | |
| 27 | 7 | Thiết bị tập đa năng | Bộ | 2 | |
| 28 | 8 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 4 | |
| 29 | 9 | Máy xoa bóp bằng áp lực hơi | Máy | 4 | |
| 30 | 10 | Máy châm cứu không kim bằng Laser | Máy | 2 | |
| 31 | 11 | Cầu thang tập đi | Cái | 3 | |
| 32 | 12 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | Cái | 3 | |
| 33 | 13 | Thang song song tập đi | Cái | 2 | |
| 34 | 14 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 | |
| 35 | 15 | Máy trị liệu thấp tần 2 kênh | Máy | 2 | |
| 36 | 16 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 3 | |
| 37 | 17 | Giường tập phục hồi chức năng | Hệ thống | 2 | |
| 38 | 18 | Máy điện xung | Máy | 4 | |
| 39 | 19 | Tủ sấy parafin | Cái | 1 | |
| 40 | 20 | Máy điều trị từ trường | Máy | 2 | |
| 41 | 21 | Máy nén ép điều trị | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị răng hàm mặt |
|
| ||
| 42 | 1 | Ghế nha khoa | Chiếc | 2 | |
| 43 | 2 | Máy chụp X-quang răng toàn cảnh | Máy | 1 | |
| 44 | 3 | Máy điều trị tủy răng định vị chóp | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| ||
| 45 | 1 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 5 | |
| 46 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 2 | |
| 47 | 3 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 2 | |
| 48 | 4 | Máy tiệt khuẩn dụng cụ bằng plasma và tia UV | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 49 | 1 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 2 | |
| 50 | 2 | Bơm định liều thuốc Methadone | Cái | 2 | |
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 51 | 1 | Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| 52 | 2 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
| XVII. TRUNG TÂM Y TẾ DƯƠNG KINH |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | |
| 5 |
| Máy thở | Máy | 3 | |
| 6 |
| Máy gây mê | Máy | 2 | |
| 7 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 12 | |
| 8 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 13 | |
| 9 |
| Máy truyền dịch | Máy | 5 | |
| 10 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
| 11 |
| Máy phá rung tim | Máy | 4 | |
| 12 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| 13 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 3 | |
| 14 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| 15 |
| Máy điện tim | Máy | 3 | |
| 16 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| 17 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 18 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chuẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang tăng sáng | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Máy rửa phim | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Máy X-quang răng | Máy | 1 | |
| 4 | 4 | Máy chụp X-quang răng toàn cảnh | Máy | 1 | |
| 5 | 5 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 4 | |
| 6 | 6 | Hệ thống xử lý hình ảnh DR | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 7 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 8 | 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 9 | 3 | Máy ly tâm | Máy | 3 | |
| 10 | 4 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 1 | |
| 11 | 5 | Tủ lạnh lưu trữ máu | cái | 1 | |
| 12 | 6 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 4 | |
| 13 | 7 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 14 | 8 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 15 | 9 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng |
| |||
| 16 | 1 | Máy điện phân | Máy | 2 | |
| 17 | 2 | Máy nhiệt điều trị | Máy | 2 | |
| 18 | 3 | Máy lase điều trị | Máy | 2 | |
| 19 | 4 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 2 | |
| 20 | 5 | Giường phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 21 | 6 | Tủ sấy parafin | Chiếc | 1 | |
| 22 | 7 | Máy trị liệu đa năng | Máy | 2 | |
| 23 | 8 | Máy sắc thuốc | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị thăn dò chức năng |
|
| ||
| 24 | 1 | Máy nghe tim thai | Máy | 2 | |
| 25 | 2 | Máy đo chiều dài ống tủy | Máy | 2 | |
| 26 | 3 | Máy đo thính lực | Máy | 1 | |
| 27 | 4 | Máy sinh hiển vi | Máy | 1 | |
| 28 | 5 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 29 | 6 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 30 | 7 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 31 | 8 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 32 | 9 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 2 | |
| 33 | 10 | Máy điện cơ | Máy | 1 | |
| 34 | 11 | Đèn soi ối | Chiếc | 1 | |
| 35 | 12 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 | |
| 36 | 13 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 37 | 1 | Máy hút dịch | Máy | 10 | |
| 38 | 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 2 | |
| 39 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu | Bộ | 1 | |
| 40 | 4 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 1 | |
| 41 | 5 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 42 | 6 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 6 | |
| 43 | 7 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 44 | 8 | Máy tạo oxy | Máy | 5 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 45 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 6 | |
| 46 | 2 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 5 | |
| 47 | 3 | Máy điện xung | Máy | 10 | |
| 48 | 4 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 2 | |
| 49 | 5 | Ghế tập cơ tứ đầu đùi | Chiếc | 1 | |
| 50 | 6 | Khung quay khớp vai | Chiếc | 1 | |
| 51 | 7 | Thanh song song tập đi | Chiếc | 1 | |
| 52 | 8 | Xe đạp phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 53 | 9 | Máy châm cứu không dùng kim | Máy | 10 | |
| 54 | 10 | Máy tập thụ động chi dưới | Máy | 1 | |
| 55 | 11 | Máy tập thụ động chi trên | Máy | 1 | |
| 56 | 12 | Hệ thống giàn treo phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 57 | 13 | Máy vi sóng dạng xung | Máy | 1 | |
| 58 | 14 | Ghế nha khoa | Chiếc | 3 | |
| 59 | 15 | Máy lấy cao răng | Máy | 5 | |
| 60 | 16 | Ghế khám tai mũi họng | Chiếc | 1 | |
| 61 | 17 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 5 | |
| 62 | 18 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 3 | |
| 63 | 19 | Nồi hấp tiệt trùng | Chiếc | 5 | |
| 64 | 20 | Tủ bảo quản vắc xin | Chiếc | 5 | |
| 65 | 21 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 5 | |
| 66 | 22 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 2 | |
| XVIII. TRUNG TÂM Y TẾ HẢI AN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | |
| 4 |
| Máy thở | Máy | 5 | |
| 5 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 6 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 17 | |
| 7 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 17 | |
| 8 |
| Máy truyền dịch | Máy | 17 | |
| 9 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 10 |
| Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 11 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| 12 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 3 | |
| 13 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| 14 |
| Máy điện tim | Máy | 3 | |
| 15 |
| Máy điệu não | Máy | 1 | |
| 16 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| 17 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 18 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang thường | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Hệ thống xử lý hình ảnh CR | Hệ thống | 1 | |
| 3 | 3 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 3 | |
| 4 | 4 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
| 5 | 5 | Máy chụp X-quang răng toàn cảnh | máy | 2 | |
| 6 | 6 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 3 | |
| 7 | 7 | Thiết bị soi ối | Chiếc | 1 | |
| 8 | 8 | Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| 9 | 9 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 10 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | |
| 11 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 3 | |
| 12 | 3 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 13 | 4 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 1 | |
| 14 | 5 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 15 | 6 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 16 | 7 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 17 | 8 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 18 | 9 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 19 | 10 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 3 | |
| 20 | 11 | Tủ ấm | Chiếc | 2 | |
| 21 | 12 | Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 3 | |
| 22 | 13 | Máy sấy lam kính | Chiếc | 1 | |
| 23 | 14 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Chiếc | 1 | |
| 24 | 15 | Kính hiển vi huỳnh quang | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 25 | 1 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 26 | 2 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu. |
|
| ||
| 27 | 1 | Bàn hồi sức sơ sinh | Chiếc | 1 | |
| 28 | 2 | Bộ dụng cụ mổ chấn thương | Bộ | 1 | |
| 29 | 3 | Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) | Bộ | 4 | |
| 30 | 4 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 3 | |
| 31 | 5 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 2 | |
| 32 | 6 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 2 | |
| 33 | 7 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 2 | |
| 34 | 8 | Máy hút dịch | Máy | 5 | |
| 35 | 9 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 5 | |
| 36 | 10 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 7 | |
| 37 | 11 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 38 | 12 | Bàn kéo nắn bó bột | Chiếc | 1 | |
| 39 | 13 | Đèn mổ 4 bóng | Chiếc | 2 | |
| 40 | 14 | Bộ vali hô hấp xách tay | Bộ | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng |
| |||
| 41 | 1 | Máy sắc thuốc | Máy | 1 | |
| 42 | 2 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 1 | |
| 43 | 3 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 2 | |
| 44 | 4 | Bàn kéo nắn | Chiếc | 1 | |
| 45 | 5 | Máy điện xung | Máy | 1 | |
| 46 | 6 | Máy điện châm đa năng | Chiếc | 10 | |
| 47 | 7 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 1 | |
| 48 | 8 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 1 | |
| 49 | 9 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 1 | |
| 50 | 10 | Cầu thang tập đi | Cái | 1 | |
| 51 | 11 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | Cái | 2 | |
| 52 | 12 | Máy Laser nội mạch | Máy | 1 | |
| 53 | 13 | Bộ dụng cụ tập vật lý trị liệu- phục hồi chức năng | Bộ | 2 | |
| 54 | 14 | Máy xoa bóp bằng áp lực hơi | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa sản |
|
| ||
| 55 | 1 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 56 | 2 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 1 | |
| 57 | 3 | Máy hút dịch áp lực thấp | Máy | 2 | |
| 58 | 4 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 2 | |
| 59 | 5 | Bàn đẻ | Chiếc | 2 | |
| 60 | 6 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 1 | |
| 61 | 7 | Giường sưởi ấm sơ sinh | chiếc | 1 | |
| 62 | 8 | Hệ thống tắm sơ sinh | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
|
| ||
| 63 | 1 | Ghế nha khoa | Chiếc | 3 | |
| 64 | 2 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 2 | |
| 65 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 1 | |
| 66 | 4 | Máy điều trị tủy răng định vị chóp | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Mắt |
|
| ||
| 67 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Chiếc | 2 | |
| 68 | 2 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 69 | 3 | Máy sinh hiển vi | Máy | 1 | |
| 70 | 4 | Kính soi đáy mắt | Chiếc | 1 | |
| 71 | 5 | Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 1 | |
| 72 | 6 | Đèn quang trùng hợp | Chiếc | 2 | |
| 73 | 7 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 74 | 1 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 2 | |
| 75 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng | Chiếc | 5 | |
| 76 | 3 | Tủ sấy (các loại) | Chiếc | 4 | |
| 77 | 4 | Bơm định liều thuốc Methadone | Chiếc | 2 | |
| 78 | 5 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 2 | |
| 79 | 6 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 2 | |
| 80 | 7 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 3 | |
| 81 | 8 | Máy đo thính lực | Máy | 2 | |
| 82 | 9 | Máy sấy đồ | Chiếc | 1 | |
| 83 | 10 | Máy hấp tiệt trùng | Chiếc | 3 | |
| 84 | 11 | Tủ hút vô trùng | Chiếc | 2 | |
| 85 | 12 | Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) | Máy | 1 | |
| XIX. TRUNG TÂM Y TẾ HỒNG BÀNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | |
| 4 |
| Máy thở | Máy | 1 | |
| 5 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 6 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 7 | |
| 7 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 7 | |
| 8 |
| Máy truyền dịch | Máy | 7 | |
| 9 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
| 10 |
| Máy phá rung tim | Máy | 1 | |
| 11 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 1 | |
| 12 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 3 | |
| 13 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| 14 |
| Máy điện tim | Máy | 4 | |
| 15 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 16 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 17 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 2 | 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 3 | 3 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 4 | 4 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 5 | 5 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 2 | |
| 6 | 6 | Tủ ấm | cái | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Y học cổ truyền - phục hồi chức năng |
| |||
| 7 | 1 | Máy sắc thuốc | Máy | 2 | |
| 8 | 2 | Máy điện phân | Máy | 1 | |
| 9 | 3 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 1 | |
| 10 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 1 | |
| 11 | 5 | Máy điện xung | Máy | 2 | |
| 12 | 6 | Cầu thang tập đi | Cái | 2 | |
| 13 | 7 | Máy điều trị bằng ion | Máy | 1 | |
| 14 | 8 | Máy sóng ngắn điều trị | Máy | 1 | |
| 15 | 9 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 1 | |
| 16 | 10 | Máy từ trường điều trị | Máy | 1 | |
| 17 | 11 | Máy điều trị đa năng | Máy | 1 | |
| 18 | 12 | Cáng có xe đẩy | Cái | 1 | |
| 19 | 13 | Thanh song song tập đi | Cái | 1 | |
| 20 | 14 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | Cái | 1 | |
| 21 | 15 | Máy tập thụ động chi dưới | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị các chuyên khoa lẻ |
|
| ||
| 22 | 1 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 23 | 2 | Ghế nha khoa | Chiếc | 4 | |
| 24 | 3 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 2 | |
| 25 | 4 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 1 | |
| 26 | 5 | Kính hiển vi (các loại) | Cái | 4 | |
| 27 | 6 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 28 | 7 | Máy nghe tim thai | Máy | 1 | |
|
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
| ||
| 29 | 1 | Bộ dụng cụ phẫu thuật (các loại) | Bộ | 2 | |
| 30 | 2 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 2 | |
| 31 | 3 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 32 | 4 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 2 | |
| 33 | 5 | Máy tạo oxy | Máy | 2 | |
| 34 | 6 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 4 | |
| 35 | 7 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 10 | |
| 36 | 8 | Máy đốt điện | Máy | 1 | |
| 37 | 9 | Máy hút dịch | Máy | 4 | |
| 38 | 10 | Tủ bảo quản vắc xin | Chiếc | 2 | |
| 39 | 11 | Bơm định liều thuốc Methadone | Chiếc | 1 | |
| 40 | 12 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 5 | |
| 41 | 13 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 1 | |
| 42 | 14 | Buồng đệm thở oxy | Chiếc | 1 | |
| 43 | 15 | Nồi hấp | Chiếc | 3 | |
| 44 | 16 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | |
| 45 | 17 | Máy Holter huyết áp các loại | Máy | 1 | |
| 46 | 18 | Máy Holter điện tim các loại | Máy | 1 | |
| 47 | 19 | Kính Volk | cái | 1 | |
| 48 | 20 | Bàn khám sản phụ khoa | cái | 1 | |
| 49 | 21 | Bàn đẻ | cái | 1 | |
| 50 | 22 | Máy khám thính lực | Máy | 1 | |
| 51 | 23 | Buồng điều trị oxy cao áp | Buồng | 1 | |
| 52 | 24 | Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm | Máy | 1 | |
| 53 | 25 | Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) | Máy | 1 | |
| 54 | 26 | Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| XX. TRUNG TÂM Y TẾ KIẾN AN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | |
| 5 |
| Máy thở | Máy | 1 | |
| 6 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 7 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 6 | |
| 8 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 10 | |
| 9 |
| Máy truyền dịch | Máy | 10 | |
| 10 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | |
| 11 |
| Máy phá rung tim | Máy | 1 | |
| 12 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| 13 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 1 | |
| 14 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| 15 |
| Máy điện tim | Máy | 3 | |
| 16 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 17 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 18 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Tấm chắn chì di động | Chiếc | 1 | |
| 2 | 2 | Máy chụp X-quang thường | Máy | 1 | |
| 3 | 3 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 4 | 1 | Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 2 | |
| 5 | 2 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 1 | |
| 6 | 3 | Máy ly tâm | Máy | 2 | |
| 7 | 4 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 8 | 5 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 | |
| 9 | 6 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 10 | 7 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 11 | 8 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 2 | |
| 12 | 9 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 2 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 13 | 1 | Máy đo huyết áp tự động | Máy | 5 | |
| 14 | 2 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 15 | 3 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 16 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 3 | |
| 17 | 2 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng |
| |||
| 18 | 1 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Chiếc | 1 | |
| 19 | 2 | Bàn bó bột kéo xương | Chiếc | 1 | |
| 20 | 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 21 | 4 | Dụng cụ phòng tập phục hồi chức năng | Bộ | 1 | |
| 22 | 5 | Ghế tập cơ tứ đầu đùi | Cái | 1 | |
| 23 | 6 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 24 | 7 | Máy Laser châm cứu | Máy | 2 | |
| 25 | 8 | Máy điện trị liệu | Máy | 2 | |
| 26 | 9 | Máy điện xung | Máy | 4 | |
| 27 | 10 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 3 | |
| 28 | 11 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 1 | |
| 29 | 12 | Máy Laser nội mạch | Máy | 3 | |
| 30 | 13 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 31 | 14 | Máy sóng ngắn trị liệu | Máy | 1 | |
| 32 | 15 | Máy kích thích điện thấp tần 2 kênh | Máy | 1 | |
| 33 | 16 | Máy xoa bóp bằng khí nén | Máy | 3 | |
| 34 | 17 | Thang tường phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 35 | 18 | Giàn tập phục hồi chức năng đa năng | Bộ | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
|
| ||
| 36 | 1 | Ghế nha khoa | Chiếc | 2 | |
| 37 | 2 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị sản phụ khoa |
|
| ||
| 38 | 1 | Bồn tắm trẻ sơ sinh | Cái | 1 | |
| 39 | 2 | Máy nghe tim thai | Máy | 2 | |
| 40 | 3 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị nhãn khoa |
|
| ||
| 41 | 1 | Máy sinh hiển vi | Máy | 1 | |
| 42 | 2 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 43 | 1 | Bồn rửa tay vô trùng | Chiếc | 3 | |
| 44 | 2 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 3 | |
| 45 | 3 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Chiếc | 7 | |
| 46 | 4 | Máy hút dịch | Máy | 2 | |
| 47 | 5 | Máy khử khuẩn không khí | Máy | 3 | |
| 48 | 6 | Máy lọc không khí | Máy | 3 | |
| 49 | 7 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 6 | |
| 50 | 8 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 3 | |
| 51 | 9 | Máy sắc thuốc | Máy | 2 | |
| 52 | 10 | Máy tạo oxy | Máy | 3 | |
| 53 | 11 | Nồi hấp tiệt trùng | Chiếc | 6 | |
| 54 | 12 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 5 | |
| 55 | 13 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 6 | |
| 56 | 14 | Xe đẩy y dụng cụ đa năng | Chiếc | 5 | |
| 57 | 15 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
| XXI. TRUNG TÂM Y TẾ LÊ CHÂN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | |
| 6 |
| Máy thở | Máy | 2 | |
| 7 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 8 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 6 | |
| 9 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 5 | |
| 10 |
| Máy truyền dịch | Máy | 5 | |
| 11 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | |
| 12 |
| Máy phá rung tim | Máy | 2 | |
| 13 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 1 | |
| 14 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 2 | |
| 15 |
| Bàn mổ | Cái | 1 | |
| 16 |
| Máy điện tim | Máy | 6 | |
| 17 |
| Máy điện não | Máy | 2 | |
| 18 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 3 | |
| 19 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 20 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Áo chì, yếm chì | Bộ | 2 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 3 | 1 | Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 2 | |
| 4 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 5 | 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 6 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 7 | 5 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 2 | |
| 8 | 6 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 2 | |
| 9 | 7 | Tủ ấm | Chiếc | 6 | |
| 10 | 8 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 2 | |
| 11 | 9 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 12 | 1 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Chiếc | 1 | |
| 13 | 2 | Đèn soi đáy mắt | Chiếc | 4 | |
| 14 | 3 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 15 | 4 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 2 | |
| 16 | 5 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | |
| 17 | 6 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 | |
| 18 | 7 | Máy sinh hiển vi (các loại) | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 19 | 1 | Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 4 | |
| 20 | 2 | Máy cắt Amidan | Máy | 1 | |
| 21 | 3 | Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) | Bộ | 4 | |
| 22 | 4 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 5 | |
| 23 | 5 | Bộ khâu tiểu phẫu mắt | Bộ | 4 | |
| 24 | 6 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 1 | |
| 25 | 7 | Máy nghe tim thai | Máy | 6 | |
| 26 | 8 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 5 | |
| 27 | 9 | Máy hút dịch | Máy | 10 | |
| 28 | 10 | Máy hút dịch áp lực thấp | Máy | 4 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 29 | 1 | Bàn đẻ | Chiếc | 2 | |
| 30 | 2 | Bàn hồi sức sơ sinh | Chiếc | 1 | |
| 31 | 3 | Bàn làm bột bó xương | Chiếc | 3 | |
| 32 | 4 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 3 | |
| 33 | 5 | Ghế nha khoa | Chiếc | 8 | |
| 34 | 6 | Cầu thang tập phục hồi chức năng | Chiếc | 2 | |
| 35 | 7 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 2 | |
| 36 | 8 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 37 | 9 | Máy điện xung | Máy | 3 | |
| 38 | 10 | Máy đo khí độc đa chỉ tiêu | Máy | 2 | |
| 39 | 11 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 40 | 12 | Máy kéo dãn cột sống | Máy | 2 | |
| 41 | 13 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 4 | |
| 42 | 14 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 5 | |
| 43 | 15 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 3 | |
| 44 | 16 | Máy sắc thuốc | Máy | 1 | |
| 45 | 17 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 5 | |
| 46 | 18 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 3 | |
| 47 | 19 | Máy vật lý trị liệu đa năng | Máy | 4 | |
| 48 | 20 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 5 | |
| 49 | 21 | Đèn soi ối | Bộ | 1 | |
| 50 | 22 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 3 | |
| 51 | 23 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 4 | |
| 52 | 24 | Máy chụp X-quang răng toàn cảnh | Máy | 1 | |
| 53 | 53 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 54 | 26 | Đèn quang trùng hợp | Máy | 3 | |
| 55 | 27 | Máy sinh hiển vi khám mắt | Máy | 2 | |
| 56 | 28 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 57 | 29 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 58 | 30 | Máy đo chiều dài ống tuỷ | Máy | 1 | |
| 59 | 59 | Kính volk | Chiếc | 1 | |
| 60 | 32 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 61 | 33 | Thiết bị thử nghiệm khả năng chịu sóng | Máy | 1 | |
| 62 | 34 | Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert)) | Máy | 1 | |
| 63 | 35 | Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động | Máy | 1 | |
| 64 | 36 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo | Hệ thống | 1 | |
| XXII. TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN DÂN Y BẠCH LONG VĨ |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Máy thở | Máy | 2 | |
| 5 |
| Máy gây mê | Máy | 1 | |
| 6 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 3 | |
| 7 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 2 | |
| 8 |
| Máy truyền dịch | Máy | 2 | |
| 9 |
| Dao mổ |
|
| |
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 1 | |
| 10 |
| Máy phá rung tim | Máy | 1 | |
| 11 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 1 | |
| 12 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 1 | |
| 13 |
| Bàn mổ | Cái | 1 | |
| 14 |
| Máy điện tim | Máy | 1 | |
| 15 |
| Máy điện não | Máy | 1 | |
| 16 |
| Hệ thống khám nội soi |
|
| |
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| 17 |
| Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 18 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy in phim | Máy | 1 | |
| 2 | 2 | Hệ thống xử lý hình ảnh kỹ thuật số | Hệ thống | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 3 | 1 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 1 | |
| 4 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 1 | |
| 5 | 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 1 | |
| 6 | 4 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 7 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu | Chiếc | 5 | |
| 8 | 2 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 9 | 3 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 2 | |
| 10 | 4 | Máy hút dịch | Máy | 4 | |
| 11 | 5 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 2 | |
| 12 | 6 | Buồng điều trị oxy cao áp | Hệ thống | 1 | |
| 13 | 7 | Máy hút dịch áp lực thấp | Máy | 2 | |
| 14 | 8 | Máy theo dõi độ sâu gây mê | Máy | 1 | |
| 15 | 9 | Giường bệnh có điều chỉnh tư thế | Chiếc | 5 | |
| 16 | 10 | Máy đốt điện | Máy | 1 | |
| 17 | 11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu | Bộ | 5 | |
| 18 | 12 | Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 2 | |
| 19 | 13 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 3 | |
| 20 | 14 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực | Bộ | 1 | |
| 21 | 15 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 1 | |
| 22 | 16 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 1 | |
| 23 | 17 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa | Bộ | 2 | |
| 24 | 18 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi | Bộ | 1 | |
| 25 | 19 | Bộ dụng cụ mở khí quản (các loại) | Bộ | 2 | |
| 26 | 20 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 1 | |
|
| Thiết bị sản nhi |
|
| ||
| 27 | 1 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 28 | 2 | Máy nghe tim thai | Máy | 1 | |
| 29 | 3 | Máy tháo lồng ruột | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị khác |
|
| ||
| 30 | 1 | Máy cắt Amidan | Máy | 1 | |
| 31 | 2 | Ghế nha khoa | Chiếc | 1 | |
| 32 | 3 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 1 | |
| 33 | 4 | Giường tập phục hồi chức năng | Chiếc | 1 | |
| 34 | 5 | Máy điện xung | Máy | 1 | |
| 35 | 6 | Tủ bảo quản vắc xin | Chiếc | 2 | |
| 36 | 7 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 1 | |
| 37 | 8 | Nồi hấp tiệt trùng | Chiếc | 2 | |
| 38 | 9 | Tủ ấm | Chiếc | 1 | |
| 39 | 10 | Tủ trữ máu | Chiếc | 1 | |
| 40 | 11 | Tủ sấy (các loại) | Chiếc | 4 | |
| 41 | 12 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 2 | |
| 42 | 13 | Máy điện châm | Chiếc | 2 | |
| XXIII. TRUNG TÂM DA LIỄU |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 1 | |
| 2 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
| 4 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| 5 |
| Đèn mổ di động | Bộ | 3 | |
| 6 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 1 | 1 | Hệ thống xét nghiệm Elisa | Hệ thống | 2 | |
| 2 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 3 | |
| 3 | 3 | Máy lắc | Máy | 2 | |
| 4 | 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 5 | 5 | Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Chiếc | 5 | |
| 6 | 6 | Máy cất nước | Máy | 1 | |
| 7 | 7 | Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 5 | |
| 8 | 8 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | |
| 9 | 9 | Tủ ấm | Chiếc | 3 | |
| 10 | 10 | Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 3 | |
| 11 | 11 | Tủ lạnh âm sâu | Chiếc | 2 | |
| 12 | 12 | Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 13 | 1 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 30 | |
| 14 | 2 | Bồn rửa tay vô trùng | Chiếc | 2 | |
| 15 | 3 | Cáng có xe đẩy | Chiếc | 2 | |
|
| Thiết bị chuyên khoa khác |
|
| ||
| 16 | 1 | Máy Laser YAG (các loại) | Máy | 2 | |
| 17 | 2 | Máy đốt Plasma | Máy | 2 | |
| 18 | 3 | Máy điện di (các loại) | Máy | 2 | |
| 19 | 4 | Máy ánh sáng sinh học | Máy | 2 | |
| 20 | 5 | Máy quang trị liệu UVA, UVB | Máy | 3 | |
| 21 | 6 | Máy Laser CO2 | Máy | 3 | |
| 22 | 7 | Máy Laser CO2 Fractional | Máy | 1 | |
| 23 | 8 | Máy RF vi điểm | Máy | 1 | |
| 24 | 9 | Máy triệt lông IPL | Máy | 1 | |
| 25 | 10 | Máy Laser He-Ne | Máy | 2 | |
| 26 | 11 | Máy chụp, phân tích da | Máy | 2 | |
| 27 | 12 | Máy soi da | Máy | 3 | |
| 28 | 13 | Máy Laser Diode | Máy | 1 | |
| 29 | 14 | Máy hút khói | Máy | 3 | |
| 30 | 15 | Máy hút dịch | Máy | 1 | |
| 31 | 16 | Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 2 | |
| 32 | 17 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 2 | |
| 33 | 18 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 5 | |
| 34 | 19 | Máy Oxyjet | Máy | 1 | |
| 35 | 20 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 36 | 21 | Hệ thống máy xét nghiệm dị ứng | Hệ thống | 1 | |
| 37 | 22 | Máy xét nghiệm đông máu | Cái | 1 | |
| 38 | 23 | Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 1 | |
| 39 | 24 | Máy chụp phân tích da | Cái | 1 | |
| 40 | 25 | Đèn wood cầm tay | Chiếc | 5 | |
| 41 | 26 | Máy Laser màu (Pulsed Dye Laser) | Máy | 1 | |
| XXIV. TRUNG TÂM CẤP CỨU 115 HẢI PHÒNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Máy thở | Máy | 22 | |
| 2 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 22 | |
| 3 |
| Bơm tiêm điện | Cái | 22 | |
| 4 |
| Máy điện tim | Máy | 22 | |
| 5 |
| Máy truyền dịch | Máy | 22 | |
| 6 |
| Máy phá rung tim | Máy | 22 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Máy hút dịch | Máy | 22 | |
| 2 |
| Máy hấp tiệt trùng | Máy | 2 | |
| 3 |
| Tủ sấy (các loại) | Cái | 2 | |
| 4 |
| Máy phun hóa chất khử trùng | Máy | 3 | |
| 5 |
| Máy tạo oxy | Máy | 7 | |
| 6 |
| Máy đo độ bão hòa oxy trong máu | Máy | 10 | |
| 7 |
| Cáng có xe đẩy | Cái | 17 | |
| 8 |
| Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 22 | |
| 9 |
| Đèn đặt nội khí quản (các loại) | Chiếc | 22 | |
| 10 |
| Máy rửa khử trùng dụng cụ | Máy | 1 | |
| XXV. TRUNG TÂM PHÁP Y HẢI PHÒNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | |
| 3 |
| Máy điện tim | Máy | 1 | |
| 4 |
| Máy điện não | Máy | 1 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 1 | |
| 6 |
| Bàn mổ | Cái | 2 | |
| 7 |
| Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Máy điện cơ | Máy | 1 | |
| 2 |
| Bàn khám sản khoa | Cái | 1 | |
| 3 |
| Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 1 | |
| 4 |
| Bộ khoan, cưa xương đa năng | Bộ | 3 | |
| 5 |
| Bộ dụng cụ mổ tử thi | Cái | 2 | |
| 6 |
| Kính hiển vi | Cái | 1 | |
| 7 |
| Tủ + hộp đựng tiêu bản | Cái | 1 | |
| 8 |
| Tủ lạnh lưu giữ bệnh phẩm | Cái | 2 | |
| 9 |
| Tủ lạnh lưu giữ xác | Cái | 2 | |
| 10 |
| Tủ sấy (các loại) | Cái | 3 | |
| 11 |
| Xe đẩy - băng ca | Cái | 2 | |
| 12 |
| Máy tách chiết ADN | Máy | 1 | |
| 13 |
| Máy realtime PCR | Máy | 1 | |
| 14 |
| Máy ly tâm (các loại) | Máy | 3 | |
| 15 |
| Máy lắc | Máy | 1 | |
| 16 |
| Tủ an toàn sinh học (các loại) | Cái | 1 | |
| 17 |
| Tủ hút khí độc | Cái | 3 | |
| 18 |
| Bể ổn nhiệt | Cái | 1 | |
| 19 |
| Bể rửa siêu âm | Cái | 1 | |
| 20 |
| Block gia nhiệt | Cái | 1 | |
| 21 |
| Máy điện di | Máy | 1 | |
| 22 |
| Máy lắc ổn nhiệt | Máy | 1 | |
| 23 |
| Thiết bị soi gel | Cái | 1 | |
| 24 |
| Bộ pipet các loại | Bộ | 3 | |
| 25 |
| Cân phân tích điện tử | Cái | 1 | |
| 26 |
| Tủ lạnh âm sâu | Cái | 1 | |
| 27 |
| Hệ thống lọc nước siêu sạch | Hệ thống | 1 | |
| 28 |
| Lò vi sóng | Cái | 2 | |
| 29 |
| Máy đo nồng độ ADN | Máy | 1 | |
| 30 |
| Máy giải trình tự gene | Máy | 1 | |
| 31 |
| Tủ thao tác PCR | Cái | 1 | |
| 32 |
| Máy quang phổ tử ngoại | Máy | 1 | |
| 33 |
| Máy sắc ký khí | Máy | 1 | |
| 34 |
| Tủ ấm | Cái | 1 | |
| 35 |
| Bể rửa siêu âm | Cái | 1 | |
| 36 |
| Hệ thống sắc ký khối phổ GCMS | Hệ thống | 1 | |
| 37 |
| Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao | Hệ thống | 1 | |
| 38 |
| Cân kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 39 |
| Máy chiết pha (các loại) | Máy | 1 | |
| 40 |
| Máy sinh khí ni tơ | Máy | 1 | |
| 41 |
| Máy làm khô bằng ni tơ | Máy | 1 | |
| 42 |
| Máy chuyển bệnh phẩm | Máy | 1 | |
| 43 |
| Máy cắt tiêu bản | Máy | 1 | |
| 44 |
| Máy sấy tiêu bản | Máy | 1 | |
| 45 |
| Máy cố định tiêu bản | Máy | 1 | |
| 46 |
| Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 | |
| 47 |
| Máy đúc mô bệnh phẩm | Máy | 1 | |
| 48 |
| Bàn thí nghiệm có Lavabor | Cái | 9 | |
| 49 |
| Bể duỗi mô | Cái | 1 | |
| 50 |
| Thiết bị hơ tiêu bản | Cái | 1 | |
| 51 |
| Máy phun hoá chất khử trùng | Máy | 1 | |
| 52 |
| Máy rửa dụng cụ | Máy | 1 | |
| 53 |
| Máy hấp tiệt trùng | Máy | 1 | |
| 54 |
| Đèn cò | Cái | 1 | |
| 55 |
| Bộ dụng cụ khám xâm hại tình dục | Bộ | 2 | |
| 56 |
| Bàn khám bệnh | Cái | 2 | |
| 57 |
| Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 | |
| 58 |
| Bộ dụng cụ khám tai mũi họng | Bộ | 2 | |
| 59 |
| Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt | Bộ | 2 | |
| 60 |
| Bộ dụng cụ khám thần kinh | Bộ | 2 | |
| 61 |
| Bộ dụng cụ khám tổng quát gồm: máy đo huyết áp, nhiệt kế, thước dây, cân nặng có thước đo chiều cao | Bộ | 2 | |
| 62 |
| Đèn đọc phim X-quang | Cái | 1 | |
| 63 |
| Máy đo khí độc cầm tay | Máy | 1 | |
| 64 |
| Bộ dụng cụ giám định hài cốt | Bộ | 1 | |
| 65 |
| Bàn để dụng cụ khám bệnh | Cái | 1 | |
| XXVI. TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH Y KHOA HẢI PHÒNG |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Máy điện tim | Máy | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Bộ phim mẫu bệnh bụi phổi | Bộ | 1 | |
| 2 |
| Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 4 |
| Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 1 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 1 | |
| XXVII. TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT HẢI PHÒNG |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Hệ thống X-quang |
|
| |
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
| 2 |
| Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 |
| Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Siêu âm |
|
| |
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | |
| 5 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 6 | |
| 6 |
| Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | |
| 7 |
| Máy điện tim | Máy | 3 | |
| 8 |
| Máy điện não | Máy | 2 | |
| 9 |
| Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 10 |
| Máy soi cổ tử cung | Chiếc | 5 | |
| 11 |
| Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Tủ âm sâu | Chiếc | 23 | |
| 2 |
| Tủ bảo ôn 2-80C | Chiếc | 5 | |
| 3 |
| Tủ ấm | Chiếc | 34 | |
| 4 |
| Tủ ấm CO2 | Chiếc | 4 | |
| 5 |
| Tủ ấm lạnh | Chiếc | 2 | |
| 6 |
| Tủ sấy (các loại) | Chiếc | 23 | |
| 7 |
| Máy đếm khuẩn lạc | Chiếc | 6 | |
| 8 |
| Cân kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 9 |
| Bộ lọc hút chân không | Bộ | 18 | |
| 10 |
| Máy đồng nhất mẫu | Chiếc | 7 | |
| 11 |
| Tủ an toàn sinh học (các loại) | Chiếc | 15 | |
| 12 |
| Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Chiếc | 41 | |
| 13 |
| Máy rửa siêu âm | Chiếc | 7 | |
| 14 |
| Máy cất nước các loại | Chiếc | 10 | |
| 15 |
| Máy lọc nước khử ion | Chiếc | 4 | |
| 16 |
| Máy hấp tiệt trùng | Chiếc | 13 | |
| 17 |
| Kính hiển vi (các loại) | Chiếc | 40 | |
| 18 |
| Máy trộn Vortex | Chiếc | 15 | |
| 19 |
| Máy đo pH | Chiếc | 15 | |
| 20 |
| Hệ thống xét nghiệm Elisa | Hệ thống | 6 | |
| 21 |
| Hệ thống PCR | Hệ thống | 8 | |
| 22 |
| Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 8 | |
| 23 |
| Tủ thao tác PCR | Chiếc | 12 | |
| 24 |
| Máy điện di | Chiếc | 3 | |
| 25 |
| Máy đọc gel | Chiếc | 1 | |
| 26 |
| Máy làm đá vẩy | Chiếc | 2 | |
| 27 |
| Máy quang phổ kế | Chiếc | 2 | |
| 28 |
| Máy ly tâm các loại | Chiếc | 30 | |
| 29 |
| Thiết bị xử lý sự cố khẩn cấp | Chiếc | 10 | |
| 30 |
| Máy khuấy từ gia nhiệt | Chiếc | 10 | |
| 31 |
| Máy nghiền mẫu | Chiếc | 6 | |
| 32 |
| Máy ủ và đọc kết quả chỉ thị sinh học dùng trong tiệt khuẩn dụng cụ | Chiếc | 3 | |
| 33 |
| Máy xét nghiệm Hemoglobin | Chiếc | 2 | |
| 34 |
| Máy lắc trộn | Chiếc | 13 | |
| 35 |
| Pipetman 8 kênh | Bộ | 8 | |
| 36 |
| Máy spindown | Chiếc | 5 | |
| 37 |
| Máy ủ nhiệt khô | Chiếc | 5 | |
| 38 |
| Máy ủ nhiệt ướt | Chiếc | 2 | |
| 39 |
| Thiết bị chưng cất đạm | Chiếc | 5 | |
| 40 |
| Máy phá mẫu đạm | Chiếc | 3 | |
| 41 |
| Cân phân tích | Chiếc | 9 | |
| 42 |
| Hệ thống sắc ký khí | Hệ thống | 1 | |
| 43 |
| Lò vi sóng phá mẫu kim loại | Chiếc | 3 | |
| 44 |
| Quang phổ kế phân tử UV-VIS (Quang phổ tử ngoại khả kiến) | Chiếc | 5 | |
| 45 |
| Máy chiết béo | Chiếc | 5 | |
| 46 |
| Thiết bị hút hơi khí độc | Chiếc | 7 | |
| 47 |
| Thiết bị cất quay chân không | Chiếc | 5 | |
| 48 |
| Bộ cất cồn | Bộ | 3 | |
| 49 |
| Máy lọc khí và hơi | Chiếc | 1 | |
| 50 |
| Máy đo độ ẩm ngũ cốc | Chiếc | 2 | |
| 51 |
| Bộ thiết bị lấy mẫu không khí | Chiếc | 41 | |
| 52 |
| Máy đo độ nhớt | Chiếc | 1 | |
| 53 |
| Máy đo độ cồn | Chiếc | 3 | |
| 54 |
| Tỷ trọng kế các cỡ | Bộ | 2 | |
| 55 |
| Máy đo độ đục | Chiếc | 5 | |
| 56 |
| Máy đo oxy hoà tan | Chiếc | 3 | |
| 57 |
| Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BOD | Chiếc | 3 | |
| 58 |
| Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh COD | Chiếc | 3 | |
| 59 |
| Máy phân tích nước tự động (Máy đo nhanh các chỉ tiêu nước) | Chiếc | 8 | |
| 60 |
| Máy đo Clo dư trong nước | Chiếc | 6 | |
| 61 |
| Lò nung | Chiếc | 4 | |
| 62 |
| Tủ an toàn hoá chất | Chiếc | 3 | |
| 63 |
| Bộ chiết mẫu pha rắn tự động | Bộ | 3 | |
| 64 |
| Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Chiếc | 4 | |
| 65 |
| Sắc ký lỏng cao áp (HPLC) | Chiếc | 2 | |
| 66 |
| Hệ thống sắc ký lỏng 2 lần khối phổ (LC-MS/MS) | Hệ thống | 2 | |
| 67 |
| Hệ thống sắc ký lỏng ion | Hệ thống | 1 | |
| 68 |
| Hệ thống sắc ký khí khối phổ (GC/MS) | Hệ thống | 1 | |
| 69 |
| Hệ thống ICP-MS | Hệ thống | 3 | |
| 70 |
| Máy chuẩn độ điện thế | Chiếc | 1 | |
| 71 |
| Máy đo độ dẫn | Chiếc | 4 | |
| 72 |
| Bộ lấy mẫu nước, chất lỏng | Bộ | 3 | |
| 73 |
| Bộ rây các cỡ | Bộ | 2 | |
| 74 |
| Hốt hút độc | Chiếc | 9 | |
| 75 |
| Bể cách thủy | Chiếc | 9 | |
| 76 |
| Phễu lọc hút chân không | Chiếc | 3 | |
| 77 |
| Bộ khoan nút | Bộ | 2 | |
| 78 |
| Máy nghiền mẫu ướt | Chiếc | 2 | |
| 79 |
| Bộ phim mẫu bệnh bụi phổi | Bộ | 2 | |
| 80 |
| Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi bông | Hệ thống | 3 | |
| 81 |
| Hệ thống kho lạnh | Hệ thống | 1 | |
| 82 |
| Máy chia môi trường | Chiếc | 2 | |
| 83 |
| Máy đo CO2 cầm tay | Chiếc | 2 | |
| 84 |
| Máy đo độ đường | Chiếc | 2 | |
| 85 |
| Máy đo phóng xạ | Chiếc | 5 | |
| 86 |
| Hệ thống phổ phóng xạ alpha, beta | Hệ thống | 1 | |
| 87 |
| Bể ổn nhiệt | Cái | 3 | |
| 88 |
| Thiết bị định vị vệ tinh | Bộ | 2 | |
| 89 |
| Máy xét nghiệm HbA1C | Chiếc | 2 | |
| 90 |
| Máy xét nghiệm máu lắng | Chiếc | 2 | |
| 91 |
| Máy xét nghiệm nước tiểu | Chiếc | 7 | |
| 92 |
| Máy xông khí dung | Máy | 2 | |
| 93 |
| Máy đo độ loãng xương | Chiếc | 4 | |
| 94 |
| Máy xét nghiệm CD4 | Chiếc | 2 | |
| 95 |
| Máy sinh hiển vi | Cái | 1 | |
| 96 |
| Máy đo khúc xạ | Chiếc | 1 | |
| 97 |
| Bộ thử sắc giác | Bộ | 1 | |
| 98 |
| Thước đo nhân trắc kiểu Martin | Chiếc | 2 | |
| 99 |
| Bộ khám ngũ quan | Bộ | 4 | |
| 100 |
| Bộ khám răng miệng học sinh | Bộ | 2 | |
| 101 |
| Bộ khám tai mũi họng | Bộ | 4 | |
| 102 |
| Ghế nha khoa | Chiếc | 3 | |
| 103 |
| Máy soi mao mạch | Chiếc | 2 | |
| 104 |
| Máy đo lớp mỡ dưới da | Chiếc | 2 | |
| 105 |
| Máy đo thính lực (các loại) | Chiếc | 9 | |
| 106 |
| Máy đo nhĩ lượng | Chiếc | 2 | |
| 107 |
| Buồng đo thính lực | Chiếc | 2 | |
| 108 |
| Máy đo chức năng hô hấp | Chiếc | 7 | |
| 109 |
| Máy xét nghiệm huyết học | Chiếc | 8 | |
| 110 |
| Máy đo liều sinh vật | Chiếc | 4 | |
| 111 |
| Bộ thử áp bì chuẩn. | Bộ | 4 | |
| 112 |
| Máy soi da | Chiếc | 4 | |
| 113 |
| Máy đo pH da | Chiếc | 5 | |
| 114 |
| Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Chiếc | 2 | |
| 115 |
| Máy đo chỉ số mỡ cơ thể | Chiếc | 2 | |
| 116 |
| Máy siêu âm mắt | Chiếc | 1 | |
| 117 |
| Đèn soi đáy mắt | Chiếc | 5 | |
| 118 |
| Mô hình giảng sơ cấp cứu | Bộ | 4 | |
| 119 |
| Máy đo nhãn áp cầm tay | Cái | 4 | |
| 120 |
| Máy đo ánh sáng (máy đo cường độ ánh sáng) | Máy | 12 | |
| 121 |
| Máy đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Máy | 8 | |
| 122 |
| Máy đo bức xạ nhiệt | Máy | 5 | |
| 123 |
| Máy đo bức xạ tia tử ngoại | Máy | 4 | |
| 124 |
| Máy đo điện từ trường tần số cao | Máy | 4 | |
| 125 |
| Máy đo điện từ trường tần số công nghiệp | Máy | 4 | |
| 126 |
| Máy đo ồn có phân tích giải tần | Chiếc | 7 | |
| 127 |
| Máy đo ồn cá nhân | Chiếc | 10 | |
| 128 |
| Máy đo khí độc đa chỉ tiêu hiện số | Chiếc | 7 | |
| 129 |
| Máy đo bụi toàn phần hiện số | Chiếc | 5 | |
| 130 |
| Máy đo bụi cá nhân | Chiếc | 10 | |
| 131 |
| Máy đo độ rung có phân tích dải tần | Chiếc | 4 | |
| 132 |
| Máy đo phản xạ thị vận động | Chiếc | 2 | |
| 133 |
| Máy đếm bụi hạt phòng sạch | Chiếc | 2 | |
| 134 |
| Máy phun hóa chất | Chiếc | 32 | |
| 135 |
| Máy phun tồn lưu hóa chất (Máy phun hóa chất hạt to) | Chiếc | 12 | |
| 136 |
| Bộ điều tra côn trùng | Bộ | 12 | |
| 137 |
| Bộ dụng cụ xét nghiệm KATO-KATZ | Bộ | 8 | |
| 138 |
| Bộ thử tồn lưu | Bộ | 4 | |
| 139 |
| Máy đếm ký sinh trùng sốt rét | Chiếc | 10 | |
| 140 |
| Bộ thử nhạy cảm hóa chất | Bộ | 4 | |
| 141 |
| Kính lúp 2 mắt | Chiếc | 8 | |
| 142 |
| Tủ bảo quản vắc xin | Chiếc | 40 | |
| 143 |
| Tủ cấp đông chuyên dùng | Chiếc | 4 | |
| 144 |
| Hòm lạnh bảo quản vắc xin | Chiếc | 19 | |
| 145 |
| Máy xét nghiệm đếm tế bào | Cái | 4 | |
| 146 |
| Máy X-quang chụp vú Mammongraphy | Cái | 2 | |
| 147 |
| Máy rửa phim | Cái | 1 | |
| 148 |
| Máy xét nghiệm tế bào ThinPrep | Cái | 3 | |
| 149 |
| Máy đếm tinh trùng | Cái | 1 | |
| 150 |
| Bàn khám phụ khoa | Cái | 3 | |
| 151 |
| Bồn rửa tay vô trùng | Cái | 1 | |
| 152 |
| Máy nghe tim thai | Cái | 1 | |
| 153 |
| Máy đốt cổ tử cung | Cái | 3 | |
| 154 |
| Máy siêu âm bàn đẩy | Máy | 1 | |
| 155 |
| Máy siêu âm 4D/5D | Máy | 1 | |
| 156 |
| Hệ thống máy xét nghiệm nước Quanti-tray | Hệ thống | 1 | |
| 157 |
| Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | |
| 158 |
| Máy in phim | Máy | 1 | |
| 159 |
| Máy cấy khuẩn làm kháng sinh đồ tự động | Máy | 1 | |
| 160 |
| Máy chụp X-quang răng | Máy | 1 | |
| 161 |
| Hệ thống tách chiết DNA/RNA/Protein tự động | Hệ thống | 6 | |
| 162 |
| Hệ thống xét nghiệm Realtime tự động | Hệ thống | 1 | |
| 163 |
| Vòi sen cấp cứu + Vòi rửa mắt cấp cứu | Cái | 14 | |
| 164 |
| Thiết bị kiểm tra tủ an toàn sinh học cấp II | Bộ | 1 | |
| 165 |
| Đèn đọc phim | Chiếc | 4 | |
| 166 |
| Bộ thử nghiệm lẩy da | Bộ | 2 | |
| 167 |
| Thiết bị đo lực bóp tay | Cái | 4 | |
| 168 |
| Thiết bị đo lực kéo thân | Cái | 2 | |
| 169 |
| Thiết bị đo tần số nhịp tim cá nhân trong lao động | Cái | 10 | |
| 170 |
| Hệ thống thổi khô bằng khí ni tơ | Cái | 2 | |
| 171 |
| Thiết bị xử lý mẫu hóa chất bảo vệ thực vật | Cái | 2 | |
| 172 |
| Thiết bị xử lý mẫu phân tích nhóm hóa chất | Cái | 2 | |
| 173 |
| Hệ thống thiết bị phân tích dòng liên tục | Cái | 2 | |
| 174 |
| Máy siêu âm xách tay | Hệ thống | 4 | |
| 175 |
| Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số máy X- quang chụp vú Mammongraphy | Máy | 1 | |
| 176 |
| Máy Doppler tim thai | Máy | 2 | |
| 177 |
| Máy đo bụi hô hấp hiện số | Máy | 6 | |
| 178 |
| Bộ test da | Máy | 2 | |
| 179 |
| Máy áp lạnh cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 180 |
| Máy quay chuẩn HD | Máy | 5 | |
| 181 |
| Máy ảnh chuyên nghiệp | Máy | 5 | |
| 182 |
| Máy quay phòng dựng hình | Máy | 1 | |
| 183 |
| Bộ dựng hình phi tuyến | Bộ | 1 | |
| 184 |
| Hệ thống xét nghiệm Elisa tự động | Hệ thống | 1 | |
| 185 |
| Máy đóng môi trường | Máy | 1 | |
| 186 |
| Lò phá mẫu nhiệt | Chiếc | 2 | |
| 187 |
| Thiết bị đo tổng hoạt độ phóng xạ Alpha, Beta trong nước | Chiếc | 1 | |
| 188 |
| Máy đếm tế bào máu | Máy | 1 | |
| 189 |
| Máy cấy mẫu và pha loãng tự động | Máy | 2 | |
| 190 |
| Máy nuôi cấy định danh vi khuẩn | Máy | 1 | |
| 191 |
| Máy đo tổng chất rắn hòa tan | Máy | 4 | |
| 192 |
| Nồi cách dầu | Chiếc | 1 | |
| 193 |
| Máy tách chiết tự động | Máy | 3 | |
| 194 |
| Nhiệt kế hai đầu dò | Chiếc | 5 | |
| 195 |
| Bộ qủa cân chuẩn | Bộ | 2 | |
| 196 |
| Nhiệt ẩm kế | Chiếc | 12 | |
| 197 |
| Hệ thống ghi và phân tích | Hệ thống | 1 | |
| 198 |
| Máy xay đá | Máy | 1 | |
| 199 |
| Tủ vô trùng | Chiếc | 1 | |
| 200 |
| Máy pha loãng môi trường | Máy | 1 | |
| 201 |
| Bàn cân chống dung 2 vị trí | Chiếc | 2 | |
| 202 |
| Máy nhuộm Gram tự động | Máy | 1 | |
| 203 |
| Máy quang phổ | Chiếc | 1 | |
| 204 |
| Máy chuẩn độ điện thế tự động | Chiếc | 1 | |
| 205 |
| Nhiệt kế tự ghi | Cái | 4 | |
| 206 |
| Bàn thí nghiệm cảm quan | Chiếc | 1 | |
| 207 |
| Hệ thống rửa dụng cụ thủy tinh | Hệ thống | 1 | |
| 208 |
| Hệ thống sắc ký khí khối phổ hai lần | Hệ thống | 2 | |
| 209 |
| Bình ủ kỵ khí | Chiếc | 1 | |
| 210 |
| Trợ pipet | Chiếc | 20 | |
| 211 |
| Cân đo chiều cao BMI bán tự động | cái | 12 | |
| 212 |
| Hệ thống ICP- MS kết nối HPLC | Hệ thống | 1 | |
| 213 |
| Hệ thống giải trình tự Gen | Cái | 1 | |
| 214 |
| Máy tách chiết tế bào | Cái | 1 | |
| 215 |
| Hệ thống máy xét nghiệm dị ứng | Hệ thống | 1 | |
| 216 |
| Máy phân tích TOC | Cái | 1 | |
| 217 |
| Hệ thống xe chụp X-quang kỹ thuật số lưu động | Hệ thống | 1 | |
| XXVIII. TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM | |||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Bàn cân chống rung | Cái | 12 | |
| 2 |
| Bàn thí nghiệm | Cái | 15 | |
| 3 |
| Bàn sấy lame | Cái | 1 | |
| 4 |
| Bể điều nhiệt | Cái | 9 | |
| 5 |
| Bể ổn nhiệt có lắc | cái | 1 | |
| 6 |
| Bể siêu âm | cái | 10 | |
| 7 |
| Bếp đun cách thủy | cái | 10 | |
| 8 |
| Bộ cất cồn | Bộ | 5 | |
| 9 |
| Bộ cất đạm | Bộ | 2 | |
| 10 |
| Bộ chấm sắc ký bản mỏng | Bộ | 10 | |
| 11 |
| Bộ chiết pha rắn | Bộ | 7 | |
| 12 |
| Bộ định lượng Cyanyd | Bộ | 2 | |
| 13 |
| Bộ định lượng Phenol | Bộ | 2 | |
| 14 |
| Bộ đo tỷ trọng kế | Bộ | 7 | |
| 15 |
| Bộ lọc màng vô khuẩn | Bộ | 2 | |
| 16 |
| Bộ Micropipet | Bộ | 10 | |
| 17 |
| Bộ phễu lọc máy hút chân không | Bộ | 6 | |
| 18 |
| Bộ quả cân chuẩn | Bộ | 9 | |
| 19 |
| Bộ thổi khí có gia nhiệt | Bộ | 4 | |
| 20 |
| Bơm hút chân không | cái | 7 | |
| 21 |
| Buồng cấy vi sinh | cái | 1 | |
| 22 |
| Buồng đếm vi khuẩn | cái | 1 | |
| 23 |
| Cân kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 24 |
| Cân phân tích (các loại) | Chiếc | 23 | |
| 25 |
| Đèn soi UV | Chiếc | 4 | |
| 26 |
| Hệ thống đo độ hòa tan kết nối sắc ký lỏng hiệu năng cao | Hệ thống | 1 | |
| 27 |
| Hệ thống xét nghiệm Elisa | Hệ thống | 1 | |
| 28 |
| Hệ thống kiểm tra môi trường phòng sạch vi sinh | Hệ thống | 2 | |
| 29 |
| Hệ thống phòng sạch vi sinh | Hệ thống | 5 | |
| 30 |
| Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Hệ thống | 3 | |
| 31 |
| Hệ thống quang phổ huỳnh quang (RF) | Hệ thống | 1 | |
| 32 |
| Hệ thống quang phổ phát xạ nguyên tử (OES) | Hệ thống | 1 | |
| 33 |
| Hệ thống quang phổ Plasma ghép nối khối phổ (ICP/MS) | Hệ thống | 3 | |
| 34 |
| Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 2 | |
| 35 |
| Hệ thống sắc ký điện di mao quản | Hệ thống | 2 | |
| 36 |
| Hệ thống sắc ký điều chế | Hệ thống | 1 | |
| 37 |
| Hệ thống sắc ký ion (IC) | Hệ thống | 2 | |
| 38 |
| Hệ thống sắc ký khí (GC) | Hệ thống | 3 | |
| 39 |
| Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ hai lần (GC/MS/MS) | Hệ thống | 2 | |
| 40 |
| Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ một lần (GC/MS) | Hệ thống | 1 | |
| 41 |
| Hệ thống sắc ký lỏng 2 lần ghép khối phổ (LC/MS/MS) | Hệ thống | 3 | |
| 42 |
| Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) và các detector: mảng diod; huỳnh quang; khúc xạ; điện hóa, … | Hệ thống | 12 | |
| 43 |
| Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng cao (UHPLC) | Hệ thống | 2 | |
| 44 |
| Hệ thống xác định tồn dư SO2 | Hệ thống | 1 | |
| 45 |
| Hệ thống sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao | Hệ thống | 1 | |
| 46 |
| Hệ thống chiết béo tự động | Cái | 2 | |
| 47 |
| Hệ thống cô quay chân không | Hệ thống | 5 | |
| 48 |
| Hệ thống đổ môi trường tự động | Hệ thống | 2 | |
| 49 |
| Hệ thống kiểm tra rò rỉ lọc màng lọc HEPA bằng phương pháp đo quang | Hệ thống | 2 | |
| 50 |
| Hệ thống phá mẫu Kjehdahl + bộ hút hơi axit | Hệ thống | 2 | |
| 51 |
| Hệ thống quang phổ hồng ngoại (IR) | Hệ thống | 3 | |
| 52 |
| Hệ thống quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) | Hệ thống | 11 | |
| 53 |
| Hệ thống rửa dụng cụ thủy tinh | Hệ thống | 4 | |
| 54 |
| Khúc xạ kế tự động | cái | 1 | |
| 55 |
| Kính hiển vi (các loại) | cái | 12 | |
| 56 |
| Lò đo mẫu Graphit | cái | 2 | |
| 57 |
| Lò nung | cái | 8 | |
| 58 |
| Hệ thống cất nước | Hệ thống | 16 | |
| 59 |
| Máy chấm sắc ký | cái | 4 | |
| 60 |
| Máy chuẩn độ điện thế | cái | 4 | |
| 61 |
| Máy chuẩn độ Karl fischer | cái | 5 | |
| 62 |
| Máy cắt vi phẫu | cái | 3 | |
| 63 |
| Máy đo ánh sáng | cái | 1 | |
| 64 |
| Máy đo áp suất không khí | cái | 1 | |
| 65 |
| Máy đo cấp độ gió | cái | 1 | |
| 66 |
| Máy đo cường độ UV | cái | 1 | |
| 67 |
| Máy đo điểm chảy | cái | 2 | |
| 68 |
| Máy đo độ đục | cái | 3 | |
| 69 |
| Máy đo độ mặn | cái | 1 | |
| 70 |
| Máy đo độ nhớt | cái | 1 | |
| 71 |
| Máy đo độ ồn | cái | 1 | |
| 72 |
| Máy đo pH | cái | 16 | |
| 73 |
| Máy đo vi khí hậu | cái | 1 | |
| 74 |
| Máy đo vòng vô khuẩn | cái | 2 | |
| 75 |
| Máy dập mẫu | Cái | 5 | |
| 76 |
| Máy đếm hạt bụi | Cái | 2 | |
| 77 |
| Máy đo độ dẫn | Cái | 2 | |
| 78 |
| Máy đo nội độc tố vi khuẩn | Cái | 2 | |
| 79 |
| Máy đo phóng xạ Alpha Beta | Cái | 2 | |
| 80 |
| Máy lấy mẫu vi sinh không khí | Cái | 2 | |
| 81 |
| Máy phá mẫu vi sóng | Chiếc | 5 | |
| 82 |
| Máy phân cực kế | Cái | 7 | |
| 83 |
| Máy quét TLC | Cái | 2 | |
| 84 |
| Máy sinh khí Hydro (H2) | Cái | 3 | |
| 85 |
| Máy thử độ cứng | Cái | 2 | |
| 86 |
| Máy thử độ hòa tan | Cái | 8 | |
| 87 |
| Máy thử độ mài mòn | Cái | 2 | |
| 88 |
| Máy trộn mẫu | Cái | 2 | |
| 89 |
| Nhiệt kế chuẩn | Cái | 15 | |
| 90 |
| Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 8 | |
| 91 |
| Thiết bị đếm tiểu phân trong dung dịch | cái | 2 | |
| 92 |
| Máy đồng nhất mẫu | cái | 4 | |
| 93 |
| Máy khuấy từ gia nhiệt | cái | 7 | |
| 94 |
| Máy lắc | cái | 32 | |
| 95 |
| Máy hút chân không | cái | 12 | |
| 96 |
| Máy lọc nước siêu sạch | cái | 4 | |
| 97 |
| Máy ly tâm | cái | 12 | |
| 98 |
| Máy nghiền mẫu vi sinh | cái | 2 | |
| 99 |
| Máy phân tích acid amin tự động | cái | 1 | |
| 100 |
| Máy phân tích nhiệt | cái | 1 | |
| 101 |
| Máy phân tích TOC | cái | 1 | |
| 102 |
| Máy phun sắc ký lớp mỏng | cái | 4 | |
| 103 |
| Máy đếm khuẩn lạc | cái | 5 | |
| 104 |
| Máy thử độ rã của viên đạn, viên trứng | cái | 1 | |
| 105 |
| Máy đo độ tan rã | cái | 7 | |
| 106 |
| Máy xay mẫu | cái | 1 | |
| 107 |
| Máy hấp tiệt trùng | cái | 1 | |
| 108 |
| Thiết bị chiết Shoxlex | cái | 4 | |
| 109 |
| Thiết bị khử ion của nước | Bộ | 1 | |
| 110 |
| Thiết bị làm khô mẫu bằng Nitro | cái | 1 | |
| 111 |
| Thiết bị sắc ký lớp mỏng có chụp ảnh | cái | 2 | |
| 112 |
| Thiết bị tiệt trùng que cấy | cái | 2 | |
| 113 |
| Tủ ấm (các loại) | cái | 17 | |
| 114 |
| Tủ lạnh âm sâu | cái | 4 | |
| 115 |
| Tủ an toàn sinh học | Cái | 7 | |
| 116 |
| Tủ bảo quản mẫu | cái | 10 | |
| 117 |
| Tủ bảo quản kính hiển vi | Cái | 2 | |
| 118 |
| Tủ hút khí độc | cái | 10 | |
| 119 |
| Tủ đông | Cái | 3 | |
| 120 |
| Tủ bảo quản hóa chất, sinh phẩm | Cái | 4 | |
| 121 |
| Tủ đựng hóa chất có lọc hấp thu | Cái | 10 | |
| 122 |
| Tủ sấy (các loại) | Cái | 20 | |
| 123 |
| Tủ vi khí hậu | Cái | 6 | |
| 124 |
| Vòi rửa mắt khẩn cấp | Cái | 6 | |
| 125 |
| Bộ lọc vô khuẩn | Bộ | 2 | |
| 126 |
| Hệ thống quang phổ phát xạ plasma cảm ứng cao tần (ICP-OES) | Hệ thống | 2 | |
| 127 |
| Tủ lắc ổn nhiệt | Cái | 2 | |
| XXIX. BỆNH VIỆN ĐA KHOA HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 9 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 6 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 6 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 6 | |
|
| b) | Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 3 | |
|
| c) | Hệ thống CT-Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 2 | |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥1.5 Tesla | Hệ thống | 3 | ||
| 4 | Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ thống | 4 | ||
| 5 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 9 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 14 | |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 6 | ||
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 6 | ||
| 8 | Máy thận nhân tạo | Máy | 150 | ||
| 9 | Máy thở | Máy | 163 | ||
| 10 | Máy gây mê | Máy | 28 | ||
| 11 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 216 | ||
| 12 | Bơm tiêm điện | Cái | 444 | ||
| 13 | Máy truyền dịch | Máy | 444 | ||
| 14 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 28 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 24 | |
| 15 | Máy phá rung tim | Máy | 28 | ||
| 16 | Máy tim phổi nhân tạo | Máy | 2 | ||
| 17 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 20 | ||
| 18 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 24 | ||
| 19 | Đèn mổ di động | Bộ | 22 | ||
| 20 | Bàn mổ | Cái | 24 | ||
| 21 | Máy điện tim | Máy | 160 | ||
| 22 | Máy điện não | Máy | 3 | ||
| 23 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 20 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 7 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 2 | |
| 24 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | ||
| 25 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng | Máy | 7 | ||
| 26 | Thiết bị xạ trị - y học hạt nhân |
|
| ||
|
| a) | Thiết bị xạ trị | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Thiết bị xạ hình | Hệ thống | 2 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bàn, bảng |
|
| ||
| 1 | 1 | Bàn khám nội soi | Cái | 5 | |
| 2 | 2 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 2 | |
| 3 | 3 | Bàn khám tai mũi họng cao cấp | Cái | 3 | |
| 4 | 4 | Bàn làm bột bó xương/Bàn bó bột | Cái | 5 | |
| 5 | 5 | Bàn nắn xương | Cái | 5 | |
| 6 | 6 | Bàn sinh + nạo thai 02 phần có nệm | Cái | 5 | |
| 7 | 7 | Bàn sinh đa đăng sử dụng điện | Cái | 5 | |
| 8 | 8 | Bàn tập phục hồi chức năng chi trên chi dưới | Cái | 10 | |
| 9 | 9 | Bàn tiểu phẫu | Bàn | 10 | |
| 10 | 10 | Bàn hơ tiêu bản | Cái | 2 | |
| 11 | 11 | Bàn phẫu tích bệnh phẩm | Cái | 2 | |
| 12 | 12 | Bàn khám nghiệm tử thi | Cái | 2 | |
| 13 | 13 | Bảng kiểm tra thị lực điện tử | Cái | 5 | |
|
| Bể |
|
| ||
| 14 | 1 | Bể cách thủy | Cái | 2 | |
| 15 | 2 | Bể ngâm chân trị liệu | Cái | 2 | |
| 16 | 3 | Bể rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Cái | 2 | |
| 17 | 4 | Bể sục | Cái | 2 | |
| 18 | 5 | Bể nhuộm tiêu bản | Cái | 2 | |
| 19 | 6 | Bể căng tiêu bản (duỗi mô) | Cái | 2 | |
| 20 | 7 | Bể ổn nhiệt | Cái | 3 | |
| 21 | 8 | Block gia nhiệt | Cái | 2 | |
|
| Bộ đèn |
|
| ||
| 22 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản | Bộ | 55 | |
| 23 | 2 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 5 | |
| 24 | 3 | Bộ đèn đặt nội khí quản khó | Bộ | 2 | |
|
| Bộ đo, bộ dụng cụ |
|
| ||
| 25 | 1 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 2 | |
| 26 | 2 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | Bộ | 5 | |
| 27 | 3 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch cho nhi | Bộ | 2 | |
| 28 | 4 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 3 | |
| 29 | 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ | Bộ | 2 | |
| 30 | 6 | Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng | Bộ | 4 | |
| 31 | 7 | Bộ dụng cụ cắt amidal và nạo VA | Bộ | 5 | |
| 32 | 8 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 15 | |
| 33 | 9 | Bộ dụng cụ mổ vách ngăn mũi | Bộ | 2 | |
| 34 | 10 | Bộ dụng cụ nâng xoang (kín + hở) | Bộ | 2 | |
| 35 | 11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi họng | Bộ | 3 | |
| 36 | 12 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng mổ mở | Bộ | 3 | |
| 37 | 13 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản mở mở | Bộ | 3 | |
| 38 | 14 | Bộ soi treo thanh quản ống cứng | Bộ | 3 | |
| 39 | 15 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai giữa | Bộ | 3 | |
| 40 | 16 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 | |
| 41 | 17 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 4 | |
| 42 | 18 | Bộ dụng cụ cắt mộng thịt mắt | Bộ | 3 | |
| 43 | 19 | Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt | Bộ | 3 | |
| 44 | 20 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 5 | |
| 45 | 21 | Bộ dụng cụ mổ Glocom | Bộ | 5 | |
| 46 | 22 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lệ đạo | Bộ | 2 | |
| 47 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng quặm | Bộ | 2 | |
| 48 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 3 | |
| 49 | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não | Bộ | 5 | |
| 50 | 26 | Bộ dụng cụ cố định cổ các cỡ | Bộ | 2 | |
| 51 | 27 | Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh có khung cố định sọ não | Bộ | 2 | |
| 52 | 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp | Cái | 4 | |
| 53 | 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch | Bộ | 2 | |
| 54 | 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực mở mở | Bộ | 2 | |
| 55 | 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi lồng ngực | Bộ | 5 | |
| 56 | 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | Bộ | 3 | |
| 57 | 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống | Bộ | 3 | |
| 58 | 34 | Bộ dụng cụ đại phẫu | Bộ | 20 | |
| 59 | 35 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 30 | |
| 60 | 36 | Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | Bộ | 20 | |
| 61 | 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa người lớn mổ mở | Bộ | 5 | |
| 62 | 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa nhi mở mở | Bộ | 3 | |
| 63 | 39 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 5 | |
| 64 | 40 | Bộ dụng cụ khám sản phụ khoa | Bộ | 4 | |
| 65 | 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản, phụ khoa mở mử | Bộ | 3 | |
| 66 | 42 | Bộ dụng cụ cắt tử cung đường bụng | Bộ | 2 | |
| 67 | 43 | Bộ dụng cụ cắt tử cung đường dưới | Bộ | 2 | |
| 68 | 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 5 | |
| 69 | 45 | Bộ dụng cụ thông hơi vòi trứng | Bộ | 2 | |
| 70 | 46 | Bộ dụng cụ sinh thiết dùng cho sản khoa | Bộ | 2 | |
| 71 | 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt, bàng quang | Bộ | 4 | |
| 72 | 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến mổ mở | Bộ | 2 | |
| 73 | 49 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu mổ mở | Bộ | 3 | |
| 74 | 50 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 5 | |
| 75 | 51 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 5 | |
| 76 | 52 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 5 | |
| 77 | 53 | Bộ dụng cụ cố định chi các cỡ | Bộ | 5 | |
| 78 | 54 | Bộ dụng cụ phẫu thuật khớp gối | Bộ | 2 | |
| 79 | 55 | Bộ dụng cụ phẫu thuật khớp háng | Bộ | 2 | |
| 80 | 56 | Bộ dụng cụ phẫu thuật khung chậu | Bộ | 2 | |
| 81 | 57 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp | Bộ | 2 | |
| 82 | 58 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu | Bộ | 3 | |
| 83 | 59 | Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh ngoại biên | Bộ | 2 | |
| 84 | 60 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay | Bộ | 3 | |
| 85 | 61 | Bộ phẫu tích bệnh phẩm | Bộ | 2 | |
| 86 | 62 | Bộ dụng cụ khám nghiệm tử thi | Bộ | 2 | |
| 87 | 63 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tử thi người lớn | Bộ | 2 | |
| 88 | 64 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tử thi nhi | Bộ | 1 | |
| 89 | 65 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 4 | |
| 90 | 66 | Bộ Pipette các cỡ | Bộ | 14 | |
|
| Bồn |
|
| ||
| 91 | 1 | Bồn rửa tay tiệt trùng phẫu thuật viên | Cái | 30 | |
| 92 | 2 | Bồn thủy trị liệu tắm xoáy massage toàn thân kết hợp điện xung | Cái | 2 | |
| 93 | 3 | Bồn thủy trị liệu tứ chi | Cái | 2 | |
|
| Cân |
|
| ||
| 94 | 1 | Cân giường/ băng ca/ xe đẩy | Cái | 3 | |
| 95 | 2 | Cân kỹ thuật 0,1g | Cái | 2 | |
| 96 | 3 | Cân phân tích | Cái | 2 | |
| 97 | 4 | Cân trẻ sơ sinh có thước đo chiều cao | Cái | 2 | |
|
| Cưa |
|
| ||
| 98 | 1 | Cưa bột | Cái | 5 | |
| 99 | 2 | Cưa xương | Cái | 5 | |
| 100 | 3 | Máy cưa cắt bột kết hợp máy hút | Máy | 5 | |
|
| Đèn |
|
| ||
| 101 | 1 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 5 | |
| 102 | 2 | Đèn khám tai mũi họng | Cái | 10 | |
| 103 | 3 | Đèn khe khám mắt | Cái | 2 | |
| 104 | 4 | Đèn khe khám mắt có tích hợp camera | Cái | 1 | |
| 105 | 5 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 9 | |
| 106 | 6 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 5 | |
|
| Ghế |
|
| ||
| 107 | 1 | Ghế chạy thận nhân tạo | Cái | 60 | |
| 108 | 2 | Ghế chiết tách và lấy máu tự động | Cái | 50 | |
| 109 | 3 | Ghế máy nha khoa | Cái | 21 | |
| 110 | 4 | Ghế xoay chuyên dùng trong khám tiền đình | Cái | 2 | |
|
| Giường |
|
| ||
| 111 | 1 | Giường bệnh nhân ≥ 2 tay quay | Cái | 300 | |
| 112 | 2 | Giường bệnh nhân ≥ 3 chức năng | Cái | 200 | |
| 113 | 3 | Giường cấp cứu hồi sức đa năng | Cái | 200 | |
| 114 | 4 | Giường cấp cứu hồi sức điều khiển điện | Cái | 150 | |
| 115 | 5 | Giường hồi sức nhi | Cái | 3 | |
| 116 | 6 | Giường kéo cột sống | Cái | 10 | |
| 117 | 7 | Giường khám tổng quát đa năng | Cái | 50 | |
| 118 | 8 | Giường nội soi | Cái | 30 | |
| 119 | 9 | Giường siêu âm | Cái | 30 | |
| 120 | 10 | Giường sơ sinh | Cái | 3 | |
| 121 | 11 | Giường tập vật lý trị liệu | Cái | 10 | |
|
| Kính |
|
| ||
| 122 | 1 | Kính hiển vi 2 mắt | Cái | 41 | |
| 123 | 2 | Kính hiển vi phẫu thuật (các loại) | Cái | 9 | |
|
| Lồng ấp |
|
| ||
| 124 | 1 | Giường sưởi ấm sơ sinh | Cái | 2 | |
| 125 | 2 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 5 | |
| 126 | 3 | Lồng ấp vận chuyển | Cái | 2 | |
|
| Máy cắt - máy đốt |
|
| ||
| 127 | 1 | Máy cắt đốt | Máy | 2 | |
| 128 | 2 | Máy cắt đốt cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 129 | 3 | Máy cắt đốt tai mũi họng | Máy | 5 | |
| 130 | 4 | Máy cắt đốt thẩm mỹ | Máy | 5 | |
| 131 | 5 | Máy cắt hút trong phẫu thuật nội soi mũi xoang | Máy | 2 | |
| 132 | 6 | Máy cắt tiêu bản | Máy | 2 | |
| 133 | 7 | Máy cắt tiêu bản lạnh | Máy | 1 | |
| 134 | 8 | Máy đốt khối u bằng vi sóng | Máy | 1 | |
|
| Máy lọc |
|
| ||
| 135 | 1 | Máy lọc gan | Máy | 2 | |
| 136 | 2 | Máy thận nhân tạo HDF - Online | Máy | 10 | |
| 137 | 3 | Máy lọc màng bụng | Máy | 30 | |
| 138 | 4 | Máy lọc và khử khuẩn không khí | Máy | 12 | |
| 139 | 5 | Máy lọc máu liên tục | Máy | 5 | |
| 140 | 6 | Máy truyền máu | Máy | 50 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 141 | 1 | Máy điện cơ | Máy | 2 | |
| 142 | 2 | Bồn đun parafin trị liệu | Cái | 3 | |
| 143 | 3 | Hệ thống thủy trị liệu | Cái | 5 | |
| 144 | 4 | Máy điện châm | Máy | 33 | |
| 145 | 5 | Máy điện châm đa năng không dùng kim | Máy | 3 | |
| 146 | 6 | Máy điện phân thuốc | Máy | 20 | |
| 147 | 7 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 2 | |
| 148 | 8 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 2 | |
| 149 | 9 | Máy điều trị bằng sóng siêu âm | Máy | 12 | |
| 150 | 10 | Máy điều trị bằng sóng siêu âm kết hợp kích thích điện | Máy | 10 | |
| 151 | 11 | Máy điều trị bằng sóng xung kích kết hợp điện xung điện phân | Máy | 22 | |
| 152 | 12 | Máy điều trị bằng tia tử ngoại | Máy | 2 | |
| 153 | 13 | Máy điều trị chứng khó nuốt | Máy | 10 | |
| 154 | 14 | Máy điều trị da bằng sóng RF | Máy | 2 | |
| 155 | 15 | Máy điều trị điện phân 2 kênh | Máy | 5 | |
| 156 | 16 | Máy điều trị điện từ trường | Máy | 2 | |
| 157 | 17 | Máy điều trị điện xung kết hợp siêu âm, giác hút chân không. | Máy | 7 | |
| 158 | 18 | Máy điều trị dòng TENS | Máy | 5 | |
| 159 | 19 | Máy điều trị giác hút chân không | Máy | 5 | |
| 160 | 20 | Máy điều trị hạ thân nhiệt không xâm lấn | Máy | 2 | |
| 161 | 21 | Máy điều trị hạ thân nhiệt xâm lấn | Máy | 3 | |
| 162 | 22 | Máy điều trị hồng ngoại | Máy | 20 | |
| 163 | 23 | Máy điều trị Ion | Máy | 2 | |
| 164 | 24 | Máy điều trị khí áp lạnh | Máy | 3 | |
| 165 | 25 | Máy điều trị kích thích phát âm | Máy | 3 | |
| 166 | 26 | Máy điều trị Laser châm chiếu ngoài | Máy | 10 | |
| 167 | 27 | Máy điều trị Laser công suất cao | Máy | 2 | |
| 168 | 28 | Máy điều trị nhiệt | Máy | 5 | |
| 169 | 29 | Máy điều trị nhiệt nóng lạnh | Máy | 5 | |
| 170 | 30 | Máy điều trị nội nha | Máy | 2 | |
| 171 | 31 | Máy điều trị oxy cao áp | Máy | 5 | |
| 172 | 32 | Máy điều trị rung mát xa | Máy | 10 | |
| 173 | 33 | Máy điều trị siêu âm đa tần kết hợp điện trị liệu và điện phân thuốc | Máy | 10 | |
| 174 | 34 | Máy điều trị sóng giao thoa | Máy | 5 | |
| 175 | 35 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 11 | |
| 176 | 36 | Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser | Máy | 2 | |
| 177 | 37 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 | |
| 178 | 38 | Máy điều trị tật khúc xạ trong nhãn khoa và phụ kiện | Máy | 2 | |
| 179 | 39 | Máy điều trị xung kích cho chứng liệt dương | Máy | 2 | |
| 180 | 40 | Máy giác hút chân không trị liệu | Máy | 3 | |
| 181 | 41 | Máy Laser CO2 điều trị | Máy | 2 | |
| 182 | 42 | Máy nén ép trị liệu | Máy | 5 | |
| 183 | 43 | Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | Máy | 10 | |
| 184 | 44 | Máy sóng xung kích trị liệu | Máy | 11 | |
| 185 | 45 | Máy vi sóng trị liệu | Máy | 3 | |
| 186 | 46 | Máy tập nhược thị | Máy | 4 | |
| 187 | 47 | Máy đốt tạo năng lượng sóng Radio frequency (điều trị rối loạn nhịp) | Máy | 2 | |
| 188 | 48 | Máy chương trình phù hợp với máy tạo nhịp (lập trình máy tạo nhịp) | Máy | 2 | |
| 189 | 49 | Máy lập trình và thử ngưỡng phù hợp với máy phá rung tự động | Máy | 2 | |
| 190 | 50 | Hệ thống Rotablator (khoan cắt mảng vữa xơ mạch vành) | Cái | 2 | |
| 191 | 51 | Máy điều trị da bằng IPL | Máy | 2 | |
| 192 | 52 | Máy điện xung kết hợp giác hút chân không | Máy | 5 | |
| 193 | 53 | Máy kích thích điện và điện phân kết hợp chẩn đoán điện cơ | Máy | 5 | |
| 194 | 54 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 12 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 195 | 1 | Hệ thống đo thính lực + buồng đo | Hệ thống | 2 | |
| 196 | 2 | Máy đo áp lực hậu môn trực tràng | Máy | 2 | |
| 197 | 3 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 3 | |
| 198 | 4 | Máy đo độ dãn cơ | Máy | 5 | |
| 199 | 5 | Máy đo độ dẫn điện | Máy | 5 | |
| 200 | 6 | Máy đo độ dẫn điện, nhiệt độ trong dịch lọc | Máy | 5 | |
| 201 | 7 | Máy đo độ lác | Máy | 1 | |
| 202 | 8 | Máy đo khúc xạ giác mạc | Máy | 2 | |
| 203 | 9 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 3 | |
| 204 | 10 | Máy đo mức tiêu hao năng lượng | Máy | 2 | |
| 205 | 11 | Máy đo ngưỡng đau | Máy | 2 | |
| 206 | 12 | Máy đo nhãn áp không tiếp xúc | Máy | 2 | |
| 207 | 13 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 2 | |
| 208 | 14 | Máy đo niệu dòng đồ | Máy | 2 | |
| 209 | 15 | Máy đo niệu động học | Máy | 2 | |
| 210 | 16 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 3 | |
| 211 | 17 | Máy đo thị lực điện tử | Máy | 2 | |
| 212 | 18 | Máy đo thính lực | Máy | 2 | |
| 213 | 19 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 2 | |
| 214 | 20 | Máy đo thị trường | Máy | 2 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 215 | 1 | Hệ thống Elisa bán tự động | Hệ thống | 1 | |
| 216 | 2 | Hệ thống Elisa tự động | Hệ thống | 3 | |
| 217 | 3 | Hệ thống hóa mô miễn dịch | Hệ thống | 2 | |
| 218 | 4 | Hệ thống phân tích độc chất | Hệ thống | 2 | |
| 219 | 5 | Hệ thống phân tích tinh trùng | Hệ thống | 2 | |
| 220 | 6 | Hệ thống xét nghiệm acid nucleic | Hệ thống | 2 | |
| 221 | 7 | Hệ thống xử lý mẫu xét nghiệm | Hệ thống | 2 | |
| 222 | 8 | Máy cân lắc túi máu | Máy | 50 | |
| 223 | 9 | Máy cấy máu tự động | Máy | 2 | |
| 224 | 10 | Máy chẩn đoán HP qua hơi thở | Máy | 4 | |
| 225 | 11 | Máy dán Barcode ống nghiệm tự động | Máy | 5 | |
| 226 | 12 | Máy dán lamen tự động | Máy | 1 | |
| 227 | 13 | Máy dàn tiêu bản | Máy | 1 | |
| 228 | 14 | Máy đếm bách phân | Máy | 2 | |
| 229 | 15 | Máy đếm khuẩn lạc tự động | Máy | 2 | |
| 230 | 16 | Máy điện di mao quản | Máy | 1 | |
| 231 | 17 | Máy điện di ngang | Máy | 2 | |
| 232 | 18 | Máy định danh HLA | Máy | 2 | |
| 233 | 19 | Máy định danh vi khuẩn | Máy | 2 | |
| 234 | 20 | Máy định danh vi khuẩn nhanh | Máy | 1 | |
| 235 | 21 | Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Máy | 5 | |
| 236 | 22 | Máy định nhóm máu các loại | Máy | 4 | |
| 237 | 23 | Máy đo Antiphospholipid tự động | Máy | 2 | |
| 238 | 24 | Máy đo độ đục | Máy | 2 | |
| 239 | 25 | Máy đo pH | Máy | 2 | |
| 240 | 26 | Máy đúc bệnh phẩm | Máy | 2 | |
| 241 | 27 | Hệ thống máy định nhóm máu các loại | Cái | 2 | |
| 242 | 28 | Máy giải trình tự gen | Máy | 2 | |
| 243 | 29 | Máy hàn dây túi máu | Máy | 20 | |
| 244 | 30 | Máy huyết học bán tự động | Máy | 2 | |
| 245 | 31 | Máy in cassete | Máy | 2 | |
| 246 | 32 | Máy in lam kính | Máy | 2 | |
| 247 | 33 | Máy lắc tiểu cầu | Máy | 2 | |
| 248 | 34 | Máy lắc trộn | Máy | 5 | |
| 249 | 35 | Máy ly tâm | Máy | 30 | |
| 250 | 36 | Máy ly tâm lạnh | Máy | 6 | |
| 251 | 37 | Máy nhuộm tiêu bản tự động | Máy | 2 | |
| 252 | 38 | Máy nuôi cấy sinh vật kị khí | Máy | 2 | |
| 253 | 39 | Máy PCR có Gradient | Máy | 2 | |
| 254 | 40 | Máy phân phối môi trường | Máy | 2 | |
| 255 | 41 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 4 | |
| 256 | 42 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 11 | |
| 257 | 43 | Máy xét nghiệm thành phần cơ thể | Máy | 2 | |
| 258 | 44 | Máy phết lam tế bào tự động | Máy | 2 | |
| 259 | 45 | Máy quang phổ định lượng DNA mức nano | Máy | 2 | |
| 260 | 46 | Máy Realtime PCR | Máy | 5 | |
| 261 | 47 | Máy sấy tiêu bản | Máy | 2 | |
| 262 | 48 | Máy tách chiết ADN/ARN | Máy | 2 | |
| 263 | 49 | Máy tách chiết tế bào tự động | Máy | 2 | |
| 264 | 50 | Máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu | Máy | 2 | |
| 265 | 51 | Máy xét nghiệm chức năng tiểu cầu | Máy | 2 | |
| 266 | 52 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 5 | |
| 267 | 53 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 5 | |
| 268 | 54 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 5 | |
| 269 | 55 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 3 | |
| 270 | 56 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 6 | |
| 271 | 57 | Máy xử lý mô tự động | Máy | 2 | |
| 272 | 58 | Máy ly tâm ống 50ml | Máy | 5 | |
| 273 | 59 | Máy vùi, đúc mô | Máy | 2 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 274 | 1 | Máy rửa khử khuẩn dụng cụ | Máy | 5 | |
| 275 | 2 | Máy rửa màng (quả) lọc | Máy | 20 | |
| 276 | 3 | Máy rửa, sấy khô dây thở | Máy | 4 | |
|
| Máy hút |
|
| ||
| 277 | 1 | Hệ thống máy khoan cắt hút | Hệ thống | 3 | |
| 278 | 2 | Máy hút dịch | Máy | 200 | |
| 279 | 3 | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp | Máy | 100 | |
| 280 | 4 | Máy hút dịch trẻ em - sơ sinh | Máy | 5 | |
| 281 | 5 | Máy hút dịch xách tay | Máy | 20 | |
| 282 | 6 | Máy hút dịch vết thương VAC | Máy | 20 | |
|
| Máy khoan |
|
| ||
| 283 | 1 | Khoan xương sử dụng pin | Cái | 20 | |
| 284 | 2 | Máy khoan cắt nạo mũi xoang | Máy | 2 | |
| 285 | 3 | Máy khoan sọ não | Máy | 5 | |
| 286 | 4 | Máy khoan xương đa năng | Máy | 20 | |
|
| Máy kích thích |
|
| ||
| 287 | 1 | Máy kích thích điện dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Máy | 2 | |
| 288 | 2 | Máy thăm dò kích thích trong buồng tim | Máy | 2 | |
|
| Máy Laser |
|
| ||
| 289 | 1 | Máy đốt khối u bằng Laser | Máy | 1 | |
| 290 | 2 | Máy Laser châm cứu | Máy | 15 | |
| 291 | 3 | Máy Laser cường độ cao | Máy | 2 | |
| 292 | 4 | Máy Laser điều trị các bệnh về da | Máy | 2 | |
| 293 | 5 | Máy Laser dùng trong phẫu thuật nội soi | Máy | 4 | |
| 294 | 6 | Máy Laser quang đông võng mạc | Máy | 1 | |
| 295 | 7 | Máy Laser thẩm mỹ | Máy | 2 | |
| 296 | 8 | Máy Laser YAG nhãn khoa | Máy | 1 | |
| 297 | 9 | Máy soi da liễu | Máy | 2 | |
|
| Tủ - kệ |
|
| ||
| 298 | 1 | Tủ ấm | Cái | 3 | |
| 299 | 2 | Tủ ấm CO2 | Cái | 5 | |
| 300 | 3 | Tủ bảo quản hóa chất ở nhiệt độ phòng | Cái | 20 | |
| 301 | 4 | Tủ bảo quản tử thi | Cái | 4 | |
| 302 | 5 | Tủ âm sâu | Cái | 17 | |
| 303 | 6 | Tủ bảo quản thuốc, sinh phẩm | Cái | 10 | |
| 304 | 7 | Tủ sấy dụng cụ | Cái | 4 | |
| 305 | 8 | Tủ lưu trữ tiêu bản | Cái | 10 | |
| 306 | 9 | Tủ lưu trữ Block (Khối Paraffin) | Cái | 10 | |
| 307 | 10 | Tủ lạnh bảo quản máu, sinh phẩm, bệnh phẩm… | Cái | 20 | |
| 308 | 11 | Tủ an toàn sinh học cấp 1 | Cái | 8 | |
| 309 | 12 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Cái | 10 | |
| 310 | 13 | Tủ đổ gel tự động | Cái | 2 | |
| 311 | 14 | Tủ nuôi cấy yếm khí | Cái | 3 | |
| 312 | 15 | Tủ thao tác PCR | Cái | 2 | |
|
| Nồi hấp |
|
| ||
| 313 | 1 | Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 10 | |
| 314 | 2 | Máy hấp tiệt trùng 1 cửa | Máy | 5 | |
| 315 | 3 | Máy hấp tiệt trùng 2 cửa | Máy | 10 | |
| 316 | 4 | Máy hấp tiệt trùng nhanh | Máy | 5 | |
| 317 | 5 | Máy hấp ướt | Máy | 30 | |
| 318 | 6 | Nồi luộc dụng cụ | Cái | 30 | |
|
| Xe |
|
| ||
| 321 | 1 | Xe chở nâng/hạ + giá đẩy đồ vào buồng hấp | Cái | 3 | |
| 320 | 2 | Xe đạp gắng sức | Cái | 5 | |
| 321 | 3 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | Cái | 10 | |
|
| Máy theo dõi bệnh nhân |
|
| ||
| 322 | 1 | Máy Doppler tim thai | Máy | 2 | |
| 323 | 2 | Máy Holter theo dõi huyết áp | Máy | 31 | |
| 324 | 3 | Máy Holter theo dõi tim mạch | Máy | 31 | |
| 325 | 4 | Máy theo dõi áp lực sọ não | Máy | 3 | |
| 326 | 5 | Máy theo dõi độ sâu gây mê | Máy | 5 | |
| 327 | 6 | Máy theo dõi đường huyết liên tục | Máy | 30 | |
| 328 | 7 | Máy theo dõi etCO2 | Máy | 30 | |
| 329 | 8 | Máy theo dõi thần kinh trong phẫu thuật | Máy | 2 | |
|
| Hệ thống phẫu thuật |
|
| ||
| 330 | 1 | Hệ thống phẫu thuật phaco | Hệ thống | 2 | |
| 331 | 2 | Hệ thống Robot phẫu thuật | Hệ thống | 5 | |
|
| Thiết bị, hệ thống khác |
|
| ||
| 332 | 1 | Cáng đẩy cấp cứu đa năng | Cái | 30 | |
| 333 | 2 | Hệ thống điều khiển trung tâm phòng mổ | Hệ thống | 2 | |
| 334 | 3 | Hệ thống định vị tư thế trong phẫu thuật | Hệ thống | 2 | |
| 335 | 4 | Hệ thống gọi y tá | Hệ thống | 4 | |
| 336 | 5 | Hệ thống khí cho phòng mổ (Oxy, khí nén, hút chân không, khí mê …) | Hệ thống | 5 | |
| 337 | 6 | Hệ thống khí y tế trung tâm (Oxy, khí nén, hút chân không...) | Hệ thống | 3 | |
| 338 | 7 | Hệ thống lọc nước RO | Hệ thống | 5 | |
| 339 | 8 | Hệ thống lưu trữ và truyền hình ảnh y tế PACS | Hệ thống | 1 | |
| 340 | 9 | Hệ thống mã vạch, giám sát dụng cụ đóng gói vào ra tại khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | Hệ thống | 2 | |
| 341 | 10 | Hệ thống máy tập phục hồi chức năng vận động chủ động - thụ động | Hệ thống | 3 | |
| 342 | 11 | Hệ thống mô hình giảng dạy hồi sức cấp cứu (CPR, mô hình tiêm, mô hình giải phẫu, bộc lộ tĩnh mạch, đặt NKQ, CVP…) | Hệ thống | 1 | |
| 343 | 12 | Hệ thống thăm dò điện sinh lý | Hệ thống | 1 | |
| 344 | 13 | Hệ thống thiết bị - dụng cụ phục hồi chức năng | Hệ thống | 2 | |
| 345 | 14 | Hệ thống thiết bị phụ trợ phòng mổ (bao gồm pendant trần, panel trần, tường, sàn, tủ âm tường, biến thế cách ly, Hệ thống khí sạch vô trùng) | Hệ thống | 5 | |
| 346 | 15 | Hệ thống tự động rửa khử khuẩn bậc cao - sấy khô - đóng gói vô trùng, chuyên dụng cho dụng cụ y tế | Hệ thống | 2 | |
| 347 | 16 | Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm tự động | Hệ thống | 2 | |
| 348 | 17 | Khung kéo, nắn xương dùng cho phẫu thuật chi dưới | Cái | 10 | |
| 349 | 18 | Máy đa ký giấc ngủ | Máy | 2 | |
| 350 | 19 | Máy đóng gói thuốc | Máy | 10 | |
| 351 | 20 | Máy đóng gói thuốc đông y | Máy | 5 | |
| 352 | 21 | Máy hàn tủy | Máy | 5 | |
| 353 | 22 | Máy in phim khô X-quang | Máy | 10 | |
| 354 | 23 | Máy in siêu âm | Máy | 21 | |
| 355 | 24 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 140 | |
| 356 | 25 | Máy lấy cao răng bằng siêu âm | Máy | 10 | |
| 357 | 26 | Máy nén - tạo Oxy | Máy | 10 | |
| 358 | 27 | Máy phun dung dịch khử trùng | Máy | 5 | |
| 359 | 28 | Máy sắc thuốc | Máy | 10 | |
| 360 | 29 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 5 | |
| 361 | 30 | Máy tạo nhịp tim các loại | Máy | 20 | |
| 362 | 31 | Máy xẻ xương ức | Máy | 2 | |
| 363 | 32 | Tấm kính chì di động | Cái | 20 | |
| 364 | 33 | Phòng Lab tiêu chuẩn đồng bộ thiết bị hỗ trợ sinh sản -IVF | Máy | 1 | |
| 365 | 34 | Dao cắt nội soi tiêu hoá ESD | Cái | 10 | |
| 366 | 35 | Máy cắt đốt nội soi | Máy | 5 | |
| 367 | 36 | Máy rửa dụng cụ - ống nội soi tự động | Máy | 5 | |
| 368 | 37 | Hệ thống Máy chụp xạ hình | Hệ thống | 2 | |
| 369 | 38 | Hệ thống rửa quả lọc thận các loại | Hệ thống | 10 | |
| 370 | 39 | Hệ thống tim phổi nhân tạo ECMO | Hệ thống | 2 | |
| 371 | 40 | Máy X-quang nha khoa | Máy | 2 | |
| 372 | 41 | Hệ thống máy đo độ loãng xương các loại | Hệ thống | 4 | |
| 373 | 42 | Máy siêu âm đàn hồi | Máy | 2 | |
| 374 | 43 | Máy siêu âm doppler màu tổng quát, dùng trong phòng mổ (có đầu dò siêu âm thực quản) | Máy | 1 | |
| 375 | 44 | Máy siêu âm mắt A/B | Máy | 2 | |
| 376 | 45 | Máy siêu âm tim gắng sức | Máy | 2 | |
| 377 | 46 | Máy siêu âm trong lòng mạch | Máy | 1 | |
| 378 | 47 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 10 | |
| 379 | 48 | Hệ thống nội soi chụp mật- tụy ngược dòng (ERCP) | Hệ thống | 2 | |
| 380 | 49 | Hệ thống nội soi siêu âm | Hệ thống | 2 | |
| 381 | 50 | HT nội soi màng phổi ống bán cứng | Hệ thống | 2 | |
| 382 | 51 | Máy theo dõi huyết động | Máy | 5 | |
| 383 | 52 | Máy thăm dò huyết động Pico | Máy | 2 | |
| 384 | 53 | Máy thăm dò huyết động không xâm lấn | Máy | 4 | |
| 385 | 54 | Hệ thống theo dõi bệnh nhân trung tâm | Hệ thống | 10 | |
| 386 | 55 | Bơm tiêm gây mê theo nồng độ đích TCI | Cái | 20 | |
| 387 | 56 | Bơm tiêm giảm đau tự kiểm soát PCA | Cái | 30 | |
| 388 | 57 | Bơm tiêm thuốc cản quang | Cái | 10 | |
| 389 | 58 | Bơm tiêm thuốc đối quang từ | Cái | 10 | |
| 390 | 59 | Dao mổ Laser | Cái | 5 | |
| 391 | 60 | Dao mổ plasma | Cái | 2 | |
| 392 | 61 | Dao mổ vi sóng | Cái | 2 | |
| 393 | 62 | Máy sinh hiển vi khám mắt | Máy | 3 | |
| 394 | 63 | Máy điều trị trị liệu dùng trong phục hồi chức năng các loại | Máy | 3 | |
| 395 | 64 | Máy X-quang chụp vú | Máy | 2 | |
| 396 | 65 | Hệ thống tán sỏi nội soi các loại | Hệ thống | 4 | |
| 397 | 66 | Máy chụp võng mạc | Máy | 2 | |
| 398 | 67 | Máy sinh hiển vi phẫu thuật mắt | Máy | 4 | |
| XXX. BỆNH VIỆN PHỔI HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 8 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 4 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 4 | |
|
| b) | Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ thống | 1 | ||
| 5 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hoá các loại | Hệ thống | 5 | ||
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 120 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 2 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 120 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 608 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 608 | ||
| 13 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 2 | |
| 14 | Máy phá rung tim | Máy | 7 | ||
| 15 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ di động | Bộ | 7 | ||
| 17 | Bàn mổ | Cái | 2 | ||
| 18 | Máy điện tim | Máy | 8 | ||
| 19 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 3 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 6 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 20 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bàn |
|
| ||
| 1 | 1 | Bàn khám tai mũi họng cao cấp | Cái | 2 | |
| 2 | 2 | Bàn khám nội soi | Cải | 15 | |
| 3 | 3 | Bàn bó bột | Cái | 2 | |
| 4 | 4 | Bàn đẩy dụng cụ | Cái | 25 | |
| 5 | 5 | Bàn hơ tiêu bản | Cái | 2 | |
| 6 | 6 | Bàn khám bệnh người lớn | Cái | 25 | |
| 7 | 7 | Bàn khám bệnh trẻ em | Cái | 2 | |
| 8 | 8 | Bàn khám ngoại | Cái | 2 | |
| 9 | 9 | Bàn khám sản khoa | Cái | 2 | |
| 10 | 10 | Bàn mặt đá | Cái | 10 | |
| 11 | 11 | Bàn phân tích bệnh phẩm | Cái | 2 | |
| 12 | 12 | Bàn thủ thuật | Cái | 25 | |
|
| Bể |
|
| ||
| 13 | 1 | Bể nhuộm tiêu bản di động | Cái | 2 | |
| 14 | 2 | Bể căng tiêu bản (duỗi mô) | cái | 2 | |
|
| Bộ dụng cụ, kim sinh thiết |
|
| ||
| 15 | 1 | Bộ dụng cụ khám bệnh | Bộ | 25 | |
| 16 | 2 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 6 | |
| 17 | 3 | Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm (cơ động) | Bộ | 12 | |
| 18 | 4 | Bộ dụng cụ phẫu thuật | Bộ | 2 | |
| 19 | 5 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 20 | |
| 20 | 6 | Bộ kim sinh thiết màng phổi các loại | Bộ | 30 | |
|
| Ghế |
|
| ||
| 21 | 1 | Ghế khám tai mũi họng | Cái | 2 | |
| 22 | 2 | Ghế nội soi có pedal đạp thuỷ lực | Cải | 15 | |
|
| Máy, thiết bị dùng cho xét nghiệm |
|
| ||
| 23 | 1 | Hệ thống chuyển mẫu bệnh phẩm | Hệ thống | 2 | |
| 24 | 2 | Hệ thống đo nhóm máu tự động | Hệ thống | 2 | |
| 25 | 3 | Hệ thống Elisa bán tự động | Hệ thống | 1 | |
| 26 | 4 | Hệ thống Elisa tự động | Hệ thống | 2 | |
| 27 | 5 | Hệ thống giải trình tự gen thế hệ mới | Hệ thống | 1 | |
| 28 | 6 | Hệ thống nhuộm hoá mô miễn dịch | Hệ thống | 2 | |
| 29 | 7 | Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch có chức năng xét nghiệm lai tại chỗ nhiễm sắc thể gắn huỳnh quang tự động | Hệ thống | 2 | |
| 30 | 8 | Hệ thống nuôi cấy vi khuẩn vi sinh kỵ khí và vi hiếu khí | Cái | 2 | |
| 31 | 9 | Hệ thống xử lý mô tự động trong môi trường chân không | Cái | 2 | |
| 32 | 10 | Mâm nóng làm khô lamen kính | Cái | 1 | |
| 33 | 11 | Máy xét nghiệm vi khuẩn lao | Máy | 4 | |
| 34 | 12 | Máy cắt lát vi thể | Máy | 4 | |
| 35 | 13 | Máy cắt lát vi thể đông lạnh | Máy | 2 | |
| 36 | 14 | Máy cấy máu tự động | Máy | 4 | |
| 37 | 15 | Máy chẩn đoán đột biến gen | Máy | 1 | |
| 38 | 16 | Máy dán Barcode ống nghiệm tự động | Máy | 4 | |
| 39 | 17 | Máy dán lamen tự động | Máy | 1 | |
| 40 | 18 | Máy đếm khuẩn lạc tự động | Máy | 2 | |
| 41 | 19 | Máy đếm tế bào dịch não tuỷ, dịch khác | Máy | 2 | |
| 42 | 20 | Máy điện di | Máy | 1 | |
| 43 | 21 | Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn | Máy | 4 | |
| 44 | 22 | Máy định danh vi khuẩn nhanh | Máy | 1 | |
| 45 | 23 | Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | máy | 4 | |
| 46 | 24 | Máy đo độ đục | Máy | 2 | |
| 47 | 25 | Máy đo mật độ quang huyền dịch vi khuẩn | Máy | 1 | |
| 48 | 26 | Máy đo pH | Máy | 3 | |
| 49 | 27 | Máy đo tốc độ máu lắng tự động | Máy | 2 | |
| 50 | 28 | Máy đúc khuôn paraffin- vùi mô | Cái | 2 | |
| 51 | 29 | Máy Genxpert (Hệ thống máy Xét nghiệm sinh học phân tử tự động) | Hệ thống | 10 | |
| 52 | 30 | Máy in mã code trên lame kính và cassette | Máy | 2 | |
| 53 | 31 | Máy lắc ống máu trục nằm ngang | Máy | 3 | |
| 54 | 32 | Máy lắc trộn | Máy | 6 | |
| 55 | 33 | Máy ly tâm các loại | Máy | 27 | |
| 56 | 34 | Máy nhuộm tiêu bản tự động | Máy | 2 | |
| 57 | 35 | Máy nuôi cấy vi khuẩn lao | Máy | 2 | |
| 58 | 36 | Máy xét nghiệm HbA1c | máy | 2 | |
| 59 | 37 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 5 | |
| 60 | 38 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 4 | |
| 61 | 39 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 62 | 40 | Máy Real time PCR | Máy | 3 | |
| 63 | 41 | Máy rửa Elisa | Máy | 2 | |
| 64 | 42 | Máy tách chiết tự động | Máy | 3 | |
| 65 | 43 | Máy thử phản ứng ngưng kết | Máy | 2 | |
| 66 | 44 | Máy TrueNat | Máy | 3 | |
| 67 | 45 | Máy ủ | Máy | 1 | |
| 68 | 46 | Máy vùi đúc parafin | Máy | 2 | |
| 69 | 47 | Máy vùi mô và đúc khối bệnh phẩm | Máy | 1 | |
| 70 | 48 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 71 | 49 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 72 | 50 | Máy xét nghiệm nhóm máu | Máy | 2 | |
| 73 | 51 | Máy xét nghiệm tế bào | Máy | 2 | |
| 74 | 52 | Micropipet các loại | Cái | 5 | |
| 75 | 53 | Pipet các loại | Cái | 5 | |
| 76 | 54 | Tủ ấm các loại | Cái | 6 | |
| 77 | 55 | Tủ An toàn sinh học cấp II | Cái | 20 | |
| 78 | 56 | Tủ bảo quản hóa chất ở nhiệt độ phòng | Cái | 10 | |
| 79 | 57 | Tủ lưu trữ các loại (lưu trữ cassette, lam kính…) | Cái | 8 | |
| 80 | 58 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Tủ | 1 | |
| 81 | 59 | Tủ nuôi cấy yếm khí | Cái | 3 | |
| 82 | 60 | Tủ thao tác PCR | Cái | 2 | |
|
| Kính hiển vi |
|
| ||
| 83 | 1 | Kính hiển vi các loại | Cái | 29 | |
|
| Máy lọc |
|
| ||
| 84 | 1 | Máy lọc nước và chất lỏng | Máy | 10 | |
| 85 | 2 | Máy lọc nước RO | Cái | 12 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 86 | 1 | Máy đo chức năng hô hấp các loại | Máy | 16 | |
| 87 | 2 | Máy đo đa ký giấc ngủ | Máy | 10 | |
| 88 | 3 | Máy đo đường huyết | Máy | 20 | |
| 89 | 5 | Máy theo dõi huyết động không xâm lấn | Máy | 1 | |
|
| Máy hút |
|
| ||
| 90 | 1 | Máy hút dịch, khí liên tục áp lực thấp | Máy | 30 | |
| 91 | 2 | Máy hút dịch, hút đờm áp lực cao | Máy | 45 | |
| 92 | 3 | Hệ thống hút áp lực âm | Hệ thống | 1 | |
|
| Hệ thống khí và phụ kiện |
|
| ||
| 93 | 1 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 2 | |
| 94 | 2 | Lưu lượng kế kèm theo bình làm ẩm đơn, đôi | Cái | 300 | |
| 95 | 3 | Máy tạo oxy di động | Máy | 71 | |
|
| Tủ lạnh - tủ âm sâu |
|
| ||
| 96 | 1 | Tủ bảo quản sinh phẩm, bệnh phẩm | Cái | 10 | |
| 97 | 2 | Tủ âm sâu | Cái | 4 | |
| 98 | 3 | Tủ bảo quản | Cái | 20 | |
| 99 | 4 | Tủ ấm lạnh | Cái | 2 | |
| 100 | 5 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
|
| Tủ sấy, máy hấp, nồi hấp |
|
| ||
| 101 | 1 | Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều | Hệ thống | 2 | |
| 102 | 2 | Máy hấp các loại | Máy | 4 | |
| 103 | 3 | Máy sấy các loại | Máy | 7 | |
| 104 | 4 | Nồi hấp các loại | Cái | 53 | |
| 105 | 5 | Tủ hấp sấy | Cái | 10 | |
| 106 | 6 | Tủ sấy | Cái | 9 | |
|
| Máy làm ấm |
|
| ||
| 107 | 1 | Máy làm ấm máu, dịch truyền | Máy | 14 | |
|
| Máy phun |
|
| ||
| 108 | 1 | Máy phun sương khử trùng buồng bệnh, môi trường | Máy | 2 | |
| 109 | 2 | Máy phun sương khử trùng phòng bệnh xách tay | Máy | 1 | |
| 110 | 3 | Máy phun khí dung | Máy | 150 | |
| 111 | 4 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 150 | |
|
| Máy, thiết bị dùng cho nội soi, siêu âm |
|
| ||
| 112 | 1 | Kìm sinh thiết nội soi | Cây | 15 | |
| 113 | 2 | Bộ dụng cụ dùng trong nội soi | Bộ | 15 | |
| 114 | 3 | Bộ kìm gắp dị vật các cỡ | Bộ | 15 | |
| 115 | 4 | Hệ thống nội soi khoang màng phổi ống mềm có hỗ trợ video | Hệ thống | 3 | |
| 116 | 5 | Hệ thống nội soi lồng ngực | Hệ thống | 2 | |
| 117 | 6 | Máy rửa ống nội soi mềm tự động | Máy | 2 | |
| 118 | 7 | Máy siêu âm trắng đen xách tay | Máy | 4 | |
| 119 | 8 | Hệ thống nội soi siêu âm | Hệ thống | 1 | |
| 120 | 9 | Bộ dụng cụ nội soi khoang màng phổi | Bộ | 5 | |
| 121 | 10 | Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng | Bộ | 5 | |
| 122 | 11 | Bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa | Bộ | 3 | |
| 123 | 12 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi lồng ngực | Bộ | 2 | |
|
| Giường, tủ đầu giường |
|
| ||
| 124 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu điều khiển điện đa chức năng | Cái | 120 | |
|
| Cân |
|
| ||
| 125 | 1 | Cân phân tích | Cái | 1 | |
| 126 | 2 | Cân điện tử thăng bằng giọt nước | Cái | 1 | |
|
| Máy, thiết bị dùng cho chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 127 | 1 | Áo chì | Cái | 10 | |
| 128 | 2 | Cassette chụp X-quang tại giường | Cái | 5 | |
| 129 | 3 | Đèn đọc film | Cái | 25 | |
| 130 | 4 | Hệ thống xử lý ảnh | Hệ thống | 2 | |
| 131 | 5 | Máy in film khô | Máy | 12 | |
| 132 | 6 | Máy tiêm thuốc cản quang tự động | Máy | 5 | |
| 133 | 7 | Máy X-quang kỹ thuật số + phần mềm AI (Covid- 19 và lao) | Máy | 4 | |
| 134 | 8 | Máy X-quang kỹ thuật số xách tay kèm phần mềm trí tuệ nhân tạo | Máy | 2 | |
| 135 | 9 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống xe chụp X- quang kỹ thuật số lưu động | Phầm mềm | 3 | |
| 136 | 10 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Phầm mềm | 1 | |
| 137 | 11 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Phầm mềm | 2 | |
| 138 | 12 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner <64 lát="" cắt/vòng=""> | Phầm mềm | 4 | |
| 139 | 13 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay | Phầm mềm | 1 | |
| 140 | 14 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Phầm mềm | 2 | |
| 141 | 15 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Hệ thống Scanner 16 lát cắt/vòng quay | Phầm mềm | 1 | |
| 142 | 16 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Máy X- quang di động | Phầm mềm | 4 | |
| 143 | 17 | Phần mềm đọc phim chẩn đoán hình ảnh Máy X- quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Phầm mềm | 8 | |
|
| Thiết bị y tế khác |
|
| ||
| 144 | 3 | Bộ đèn đặt nội khí quản | Bộ | 30 | |
| 145 | 4 | Bộ đèn đặt nội khí quản có Camera | Bộ | 30 | |
| 146 | 5 | Bộ tiểu phẫu | Bộ | 10 | |
| 147 | 6 | Bộ valy cấp cứu | Bộ | 14 | |
| 148 | 7 | Bồn rửa dụng cụ 2 ngăn | Cái | 2 | |
| 149 | 9 | Giá để ống nghiệm các loại | Cái | 60 | |
| 150 | 10 | Giá để ống nghiệm làm Giải phẫu bệnh | Cái | 10 | |
| 151 | 11 | Giỏ đựng dụng cụ kích thước nhỏ | Cái | 50 | |
| 152 | 12 | Hệ thống máy tập vận động chức năng hô hấp | Hệ thống | 10 | |
| 153 | 13 | Hệ thống phần mềm quản lý phòng xét nghiệm | Hệ thống | 2 | |
| 154 | 14 | Hệ thống rửa dụng cụ đa năng | Hệ thống | 2 | |
| 155 | 15 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | Hệ thống | 8 | |
| 156 | 16 | Hệ thống tập phục hồi chức năng hô hấp | Hệ thống | 5 | |
| 157 | 17 | Hệ thống xử lý rác y tế tại khoa | Hệ thống | 10 | |
| 158 | 18 | Hòm lạnh bảo quản vaccine | Cái | 1 | |
| 159 | 19 | Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật hấp nhiệt độ cao | Cái | 15 | |
| 160 | 20 | Kệ đựng dụng cụ y tế | Cái | 10 | |
| 161 | 21 | Khay đựng dụng cụ | Cái | 3 | |
| 162 | 22 | Khuôn đúc parafin | Cái | 50 | |
| 163 | 24 | Máy truyền hóa chất | Máy | 10 | |
| 164 | 25 | Máy cất nước | Máy | 4 | |
| 165 | 26 | Máy đi bộ | Máy | 10 | |
| 166 | 27 | Máy phế dung kế | Máy | 5 | |
| 167 | 28 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 5 | |
| 168 | 29 | Máy vỗ rung lồng ngực tự động | Máy | 10 | |
| 169 | 30 | Monitor trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 170 | 31 | Thiết bị đo thân nhiệt từ xa tích hợp camera màn hình | Hệ thống | 1 | |
| 171 | 32 | Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn | Cái | 9 | |
| 172 | 33 | Tủ đựng dụng cụ, thiết bị y tế | Cái | 10 | |
| 173 | 34 | Tủ pha chế hóa chất | Cái | 3 | |
| 174 | 35 | Xe đạp lực kế | Cái | 10 | |
| 175 | 36 | Xe đẩy bệnh nhân các loại | Cái | 50 | |
| 176 | 37 | Xe đẩy dụng cụkín | Cái | 10 | |
| 177 | 38 | Xe kiểm soát đường thở khó | Cái | 2 | |
| 178 | 39 | Xe lăn | Cái | 45 | |
| 179 | 40 | Xe tiêm 3 tầng | Cái | 40 | |
| 180 | 41 | Máy nội soi phế quản di động | Máy | 2 | |
| 181 | 42 | Máy đo phế thân khí | Máy | 2 | |
| XXXI. BỆNH VIỆN NHI HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
|
| ) Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
|
| c) | Máy X-quang di động | Máy | 3 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ thống | 1 | ||
| 5 | Máy siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Máy | 5 | ||
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
| 3 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 87 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 6 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 91 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 271 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 271 | ||
| 13 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Bộ | 4 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Bộ | 4 | |
| 14 | Máy phá rung tim | Máy | 5 | ||
| 15 | Hệthống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 4 | ||
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | ||
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 | ||
| 18 | Bàn mổ | Cái | 4 | ||
| 19 | Máy điện tim | Máy | 7 | ||
| 20 | Máy điện não | Máy | 2 | ||
| 21 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 6 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Xét nghiệm |
|
| |||
| 1 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 2 | 2 | Máy xét nghiệm điện giải các loại | Máy | 2 | |
| 3 | 3 | Máy xét nghiệm khí máu các loại | Máy | 3 | |
| 4 | 4 | Máy điện di tự động | Máy | 1 | |
| 5 | 5 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 6 | 6 | Máy đo tốc độ máu nắng | Máy | 1 | |
| 7 | 7 | Máy lắc tiểu cầu | Máy | 1 | |
| 8 | 8 | Máy đo độ đông máu tự động | Máy | 1 | |
| 9 | 9 | Máy ly tâm các loại | Máy | 11 | |
| 10 | 10 | Máy lắc ống máu trục nằm ngang | Máy | 2 | |
| 11 | 11 | Hệ thống định nhóm bằng phương pháp Gelcard | Hệ thống | 1 | |
| 12 | 12 | Máy xét nghiệm dị ứng miễn dịch | Máy | 1 | |
| 13 | 13 | Hệ thống PCR | Hệ thống | 1 | |
| 14 | 14 | Kính hiển vi | Cái | 6 | |
| 15 | 15 | Tủ nuôi cấy vi sinh (Tủsạch) | Tủ | 1 | |
| 16 | 16 | Bể cách thủy | Bể | 1 | |
| 17 | 17 | Tủ bảo quản máu | Tủ | 1 | |
| 18 | 18 | Tủ lạnh dự trữ máu | Tủ | 1 | |
| 19 | 19 | Tủ lạnh âm sâu | Tủ | 3 | |
| Nhóm thiết bị giải phẫu bệnh |
|
| |||
| 20 | 1 | Máy cắt lát vi thể tay quay | Máy | 1 | |
| 21 | 2 | Máy vùi đúc Parafin | Máy | 1 | |
| 22 | 3 | Máy cắt lạnh | Máy | 1 | |
| 23 | 4 | Máy xử lý mô tự động (máy chuyển bệnh phẩm) | Máy | 1 | |
| 24 | 5 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 | |
| 25 | 6 | Bể dàn tiêu bản | Bể | 1 | |
| 26 | 7 | Bàn phẫu tích bệnh phẩm | Bàn | 1 | |
| 27 | 8 | Tủ trữ lam và Block | Tủ | 1 | |
| 28 | 9 | Tủ sấy tiêu bản | Tủ | 1 | |
| 29 | 10 | Tủ hút khí độc | Tủ | 2 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Vi sinh |
|
| |||
| 30 | 1 | Hệ thống Elisa tự động | Hệ thống | 1 | |
|
| a) | Máy đọc đa năng | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy ủ lắc khay vi thể | Máy | 1 | |
|
| c) | Máy rửa khay vi thể | Máy | 1 | |
| 31 | 2 | Máy Eliza tự động | Máy | 1 | |
| 32 | 3 | Máy đo mật độ quang huyền dịch vi khuẩn | Máy | 1 | |
| 33 | 4 | Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 34 | 5 | Máy định danh vi khuẩn các loại | Máy | 2 | |
| 35 | 6 | Máy Realtime PCR | Máy | 1 | |
| 36 | 7 | Máy tách chiết tự động | Máy | 2 | |
| 37 | 8 | Máy lắc trộn | Máy | 3 | |
| 38 | 9 | Máy ủ nhiệt kèm lắc rung | Máy | 1 | |
| 39 | 10 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 5 | |
| 40 | 11 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Tủ | 1 | |
| 41 | 12 | Tủ ấm vi sinh các loại | Tủ | 2 | |
| 42 | 13 | Tủ CO2 | Tủ | 2 | |
| 43 | 14 | Tủ thao tác PCR | Tủ | 2 | |
| 44 | 15 | Cân phân tích | Cái | 1 | |
| 45 | 16 | Bể cách thủy | Bể | 1 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Hồi sức cấp cứu |
| ||||
| 46 | 1 | Đèn chiếu vàng da | Máy | 40 | |
| 47 | 2 | Lồng ấp | Máy | 40 | |
| 48 | 3 | Mô hình đào tạo thực hành hồi sức trẻ sơ sinh | Bộ | 1 | |
| 49 | 4 | Máy lọc không khí | Máy | 3 | |
| 50 | 5 | Máy theo dõi huyết áp liên tục | Máy | 20 | |
| 51 | 6 | Máy điều trị hạ thân nhiệt dùng cho sơ sinh, trẻ em | Máy | 2 | |
| 52 | 7 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 2 | |
| 53 | 8 | Máy lọc máu | Máy | 1 | |
| 54 | 9 | Bộ đặt nội khí quản các loại | Bộ | 25 | |
| 55 | 10 | Bồn tắm thủy lực dùng cho trẻ sơ sinh | Bộ | 2 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| ||||
| 56 | 1 | Máy in phim X-quang các loại | Máy | 3 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Liên chuyên khoa mắt, răng, hàm, mặt, tai, mũi, họng | |||||
| 57 | 1 | Bàn khám và điều trị tai mũi họng | Bàn | 1 | |
| 58 | 2 | Máy chiếu thử thị lực | Máy | 1 | |
| 59 | 3 | Hộp thử thị lực và gọng thử | Hộp | 1 | |
| 60 | 4 | Máy đo khúc xạ và độ cong giác mạc tự động | Máy | 1 | |
| 61 | 5 | Sinh hiển vi khám | Máy | 1 | |
| 62 | 6 | Đèn soi đáy mắt | Đèn | 1 | |
| 63 | 7 | Đèn soi bóng đồng tử | Đèn | 1 | |
| 64 | 8 | Kính 3 mặt gương | Cái | 1 | |
| 65 | 9 | Kính soi võng mạc trẻ | Cái | 1 | |
| 66 | 10 | Bộ dụng cụ chích chắp lẹo | Bộ | 1 | |
| 67 | 11 | Bộ tai | Bộ | 1 | |
| 68 | 12 | Ghế máy nha khoa | Bộ | 2 | |
| 69 | 13 | Máy nén khí không dầu | Máy | 2 | |
| 70 | 14 | Tủ tia cực tím | Tủ | 1 | |
| 71 | 15 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 2 | |
| 72 | 16 | Tủ hấp ướt tiệt trùng | Tủ | 1 | |
| 73 | 17 | Máy lấy cao răng siêu âm | Máy | 2 | |
| 74 | 18 | Máy điều trị nội Nha | Máy | 1 | |
| 75 | 19 | Máy xác định chiều dài ống tủy | Máy | 1 | |
| 76 | 20 | Máy đo thính lực (Nhi) | Máy | 1 | |
| 77 | 21 | Máy đo nhĩ lượng (Nhi) | Máy | 1 | |
| 78 | 22 | Buồng đo thính lực | Buồng | 1 | |
| 79 | 23 | Máy sàng lọc điếc cho trẻ sơ sinh | Máy | 1 | |
| 80 | 24 | Bộ Vamydan | Bộ | 1 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| ||||
| 1 | 1 | Máy phun khử khuẩn phòng mổ | Máy | 6 | |
| 82 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Máy | 7 | |
| 83 | 3 | Máy phun thuốc phòng chống dịch | Máy | 1 | |
| 84 | 4 | Tủ sấy dụng cụ mềm | Tủ | 1 | |
| 85 | 5 | Thiết bị bảo quản lạnh | Máy | 1 | |
| 86 | 6 | Máy khử khuẩn nhanh | Máy | 1 | |
| 87 | 7 | Máy lọc không khí | Máy | 1 | |
| 88 | 8 | Máy sấy | Máy | 1 | |
| 89 | 9 | Máy rửa tự động | Máy | 1 | |
| 90 | 10 | Máy hấp nhiệt độ thấp | Máy | 3 | |
| 91 | 11 | Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn | Tủ | 1 | |
| 92 | 12 | Bồn rửa dụng cụ loại 2 bồn rửa và bàn Inox dài liền với hệ thống súng xịt nước, xịt khô dụng cụ | Bồn | 1 | |
| 93 | 13 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 1 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Ngoại |
|
| |||
| 94 | 1 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên 2 vòi | Hệ thống | 2 | |
| 95 | 2 | Ghế mổ bác sĩ | Cái | 10 | |
| 96 | 3 | Ghế phụ tá mổ | Cái | 10 | |
| 97 | 4 | Bàn làm nắn xương bó bột | Bàn | 1 | |
| 98 | 5 | Bộ dụng cụ đại phẫu nhi | Bộ | 4 | |
| 99 | 6 | Bộ đại phẫu tiết niệu trẻ em | Bộ | 2 | |
| 100 | 7 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu, trung phẫu | Bộ | 2 | |
| 101 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng Nhi khoa | Bộ | 2 | |
| 102 | 9 | Bộ dụng cụ mổ chấn thương Nhi khoa | Bộ | 2 | |
| 103 | 10 | Bộ luân nhĩ | Bộ | 1 | |
| 104 | 11 | Bộ dụng cụ nội soi bàng quang, gắp dị vật nhi khoa | Bộ | 1 | |
| 105 | 12 | Bộ dụng cụ mạch máu - lồng ngực Nhi khoa | Bộ | 1 | |
| 106 | 13 | Máy theo dõi độ giãn cơ | Máy | 2 | |
| 107 | 14 | Tủ làm ấm dịch truyền | Tủ | 1 | |
| 108 | 15 | Máy sưởi ấm bệnh nhân | Máy | 4 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Tâm thần kinh, phục hồi chức năng | |||||
| 109 | 1 | Máy điện xung điện phân | Máy | 5 | |
| 110 | 2 | Máy điện châm | Máy | 20 | |
| 111 | 3 | Đèn hồng ngoại | Đèn | 5 | |
| 112 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 113 | 5 | Xe đạp phục hồi chức năng tại chỗ | Cái | 2 | |
| 114 | 6 | Máy chạy bộ | Máy | 2 | |
| 115 | 7 | Máy cứu ngải | Máy | 2 | |
| 116 | 8 | Máy tập chức năng chân | Máy | 2 | |
| 117 | 9 | Đèn tần phổ | Cái | 10 | |
| 118 | 10 | Máy kích thích phát âm | Máy | 1 | |
| 119 | 11 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 2 | |
| 120 | 12 | Máy tập đi bộ | Máy | 2 | |
| Nhóm thiết bị dùng cho Khoa Dược |
|
| |||
| 121 | 1 | Tủ bảo quản vacxin chuyên dụng | Tủ | 1 | |
| 122 | 2 | Hộp đựng vacxin chuyên dụng | Hộp | 1 | |
| 123 | 3 | Máy pha trộn nuôi ăn tĩnh mạch | Máy | 1 | |
| Nhóm thiết bị khác |
|
| |||
| 124 | 1 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy các loại | Máy | 30 | |
| 125 | 2 | Máy khí dung siêu âm các loại | Máy | 60 | |
| 126 | 3 | Máy chẩn đoán Helicobacter pylori không xâm lấn | Máy | 1 | |
| 127 | 4 | Máy đo chức năng hô hấp (Máy giao động xung ký IOS) | Máy | 1 | |
| 128 | 5 | Máy sấy khô có đèn tiệt trùng | Máy | 1 | |
| 129 | 6 | Máy hút dịch áp lực cao | Máy | 50 | |
| 130 | 7 | Máy hút dịch áp lực thấp | Máy | 54 | |
| 131 | 8 | Máy hút dịch dẫn lưu ngoài màng phổi | Máy | 2 | |
| 132 | 9 | Máy làm ấm dịch truyền | Máy | 30 | |
| 133 | 10 | Bộ va li cấp cứu | Bộ | 2 | |
| 134 | 11 | Máy đo nhanh đường máu | Máy | 2 | |
| 135 | 12 | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 30 | |
| 136 | 13 | Ống kính nội soi quang học hấp tiệt trùng được | Ống | 1 | |
| 137 | 14 | Bộ dụng cụ soi treo thanh quản Nhi khoa | Bộ | 1 | |
| 138 | 15 | Đèn soi ven | Đèn | 30 | |
| 139 | 16 | Giường sưởi kết hợp đèn chiếu vàng da | Cái | 10 | |
| 140 | 17 | Giường cấp cứu nhi | Cái | 30 | |
| 141 | 18 | Giường sưởi nhi | Cái | 10 | |
| 142 | 19 | Giường đa năng | Cái | 100 | |
| 143 | 20 | Giường điện đa năng | Cái | 30 | |
| 144 | 21 | Tủ sấy các loại | Tủ | 6 | |
| 145 | 22 | Tủ đựng dụng cụ | Tủ | 20 | |
| 146 | 23 | Tủ đựng máy nội soi dạ dày | Tủ | 1 | |
| 147 | 24 | Bộ hút dịch âm tường | Bộ | 20 | |
| 148 | 25 | Bộ hút dịch âm tường có bánh xe | Bộ | 50 | |
| 149 | 26 | Bồn rửa dụng cụ đa năng | Cái | 15 | |
| 150 | 27 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| XXXII. BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống chụp X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 3 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ thống | 1 | ||
| 5 | Siêu âm | Máy |
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 12 | |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Máy | 3 | ||
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Máy | 3 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 15 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 14 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 70 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 50 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Cái | 50 | ||
| 13 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 7 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm (Dao đốt điện hàn mạch máu) | Cái | 1 | |
| 14 | Máy phá rung tim | Cái | 6 | ||
| 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 5 | ||
| 16 | Đèn mổ treo trần | Cái | 10 | ||
| 17 | Đèn mổ di động | Cái | 4 | ||
| 18 | Bàn mổ | Cái | 12 | ||
| 19 | Máy điện tim | Cái | 3 | ||
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Cái | 5 | ||
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng | Cái | 50 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bàn |
|
| ||
| 1 | 1 | Bàn đẻ | Cái | 20 | |
| 2 | 2 | Bàn khám và làm thủ thuật phụ khoa | Cái | 20 | |
| 3 | 3 | Bàn khám bệnh trẻ em | Cái | 5 | |
| 4 | 4 | Bàn Tít dụng cụ phẫu thuật | Cái | 35 | |
| 5 | 5 | Bàn dụng cụ phòng đẻ | Cái | 20 | |
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 6 | 1 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 80 | |
| 7 | 2 | Bộ khâu tầng sinh môn | Bộ | 50 | |
| 8 | 3 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 20 | |
| 9 | 4 | Bộ dụng cụ chọc ối | Bộ | 3 | |
| 10 | 5 | Bộ dụng cụ cắt thai | Bộ | 3 | |
| 11 | 6 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 100 | |
| 12 | 7 | Bộ ống dẫn lưu màng phổi | Bộ | 2 | |
| 13 | 8 | Bộ dụng cụ chụp tử cung vòi trứng (Bộ dụng cụ thông hơi vòi trứng) | Bộ | 5 | |
| 14 | 9 | Bộ chọc sinh thiết khối u (u vú, u sơ tử cung) | Bộ | 3 | |
| 15 | 10 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 40 | |
| 16 | 11 | Bộ đại phẫu | Bộ | 5 | |
| 17 | 12 | Bộ trung phẫu | Bộ | 5 | |
| 18 | 13 | Bộ tiểu phẫu | Bộ | 5 | |
| 19 | 14 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 5 | |
| 20 | 15 | Bộ đặt nội khí quản ống mềm có camera | Bộ | 2 | |
| 21 | 16 | Bộ dụng cụ cắt tử cung qua đường bụng | Bộ | 10 | |
| 22 | 17 | Bộ dụng cụ cắt tử cung qua đường âm đạo | Bộ | 2 | |
| 23 | 18 | Bộ dụng cụ nạo buồng tử cung | Bộ | 10 | |
| 24 | 19 | Bộ dụng cụ vét hạch chậu | Bộ | 2 | |
| 25 | 20 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 5 | |
| 26 | 21 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 2 | |
| 27 | 22 | Bộ dụng cụ soi buồng tử cung | Bộ | 2 | |
| 28 | 23 | Canun mở khí quản các cỡ | Cái | 5 | |
| 29 | 24 | Bộ Pipette đơn kênh có giá đỡ | Bộ | 5 | |
|
| Đèn |
|
| ||
| 30 | 1 | Đèn soi thanh quản người lớn | Cái | 15 | |
| 31 | 2 | Đèn soi thanh quản trẻ em, sơ sinh | Cái | 10 | |
| 32 | 3 | Đèn điều trị vàng da | Cái | 30 | |
| 33 | 4 | Đèn đọc phim | Cái | 6 | |
| 34 | 5 | Đèn gù khám bệnh, tiểu phẫu 1 bóng | Cái | 30 | |
|
| Doppler |
|
| ||
| 35 | 1 | Dopler tim thai | Cái | 15 | |
|
| Giường |
|
| ||
| 36 | 1 | Giường hồi sức sau đẻ và sau mổ | Cái | 40 | |
| 37 | 2 | Giường Hồi sức cấp cứu | Cái | 20 | |
| 38 | 3 | Giường bệnh nhân | Cái | 600 | |
| 39 | 4 | Giường điều trị đa năng cho trẻ sơ sinh | Cái | 10 | |
| 40 | 5 | Giường hỗ trợ hồi sức trẻ sơ sinh | Cái | 10 | |
| 41 | 6 | Giường sơ sinh | Cái | 50 | |
|
| Kính |
|
| ||
| 42 | 1 | Kính hiển vi các loại | Cái | 6 | |
|
| Lồng ấp |
|
| ||
| 44 | 1 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 20 | |
|
| Máy cắt - Máy đốt |
|
| ||
| 44 | 1 | Máy đốt điện cổ tử cung | Máy | 5 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 45 | 2 | Máy đo thính lực sơ sinh, trẻ em | Máy | 5 | |
| 46 | 3 | Máy Holter | Máy | 2 | |
|
| Máy hút |
|
| ||
| 47 | 1 | Máy hút dịch áp lực thấp | Máy | 15 | |
| 48 | 2 | Máy hút dịch áp lực cao | Máy | 25 | |
| 49 | 3 | Máy hút nhớt sơ sinh | Máy | 10 | |
| 50 | 4 | Máy hút sữa sản khoa | Máy | 3 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 51 | 1 | Máy khí dung | Máy | 2 | |
| 52 | 2 | Máy tạo ô xy cá nhân | Máy | 7 | |
| 53 | 3 | Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | Máy | 5 | |
|
| Máy phân tích - Xét nghiệm |
|
| ||
| 54 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 55 | 2 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 56 | 3 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 57 | 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 | |
| 58 | 5 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 | |
| 59 | 6 | Máy điện di | Máy | 5 | |
| 60 | 7 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh học phân tử | Hệ thống | 1 | |
| 61 | 8 | Máy cấy khuẩn làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 62 | 9 | Máy thử phản ứng ngưng kết (định nhóm máu) | Máy | 1 | |
| 63 | 10 | Máy phân tích chất lượng tinh trùng | Máy | 2 | |
| 64 | 11 | Máy ly tâm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 65 | 12 | Máy ly tâm các loại | Máy | 5 | |
| 66 | 13 | Máy xử lý mô tự động | Máy | 2 | |
| 67 | 14 | Máy cắt lát vi thể | Máy | 2 | |
| 68 | 15 | Máy cắt lát vi thể đông lạnh | Máy | 2 | |
| 69 | 16 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 2 | |
| 70 | 17 | Máy đo điện giải | Máy | 1 | |
| 71 | 18 | Hệ thống định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Hệ thống | 1 | |
| 72 | 19 | Máy cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm tự động | Máy | 1 | |
| 73 | 20 | Máy sấy tiêu bản | Máy | 2 | |
| 74 | 21 | Hệ thống giải trình tự Gen thế hệ mới | Hệ thống | 1 | |
| 75 | 22 | Hệ thống sàng lọc trước sinh và sơ sinh tự động | Hệ thống | 1 | |
| 76 | 23 | Máy chuẩn bị mẫu tế bào nhúng dịch tự động | Máy | 1 | |
| 77 | 24 | Hệ thống thiết bị phụ vụ IVF hoàn chỉnh | Hệ thống | 1 | |
| 78 | 25 | Máy PCR | Máy | 1 | |
|
| Nôi |
|
| ||
| 79 | 1 | Nôi sơ sinh | Cái | 100 | |
|
| Tủ |
|
| ||
| 80 | 1 | Tủ ấm CO2 | Cái | 3 | |
| 81 | 2 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Cái | 2 | |
| 82 | 3 | Tủ bảo quản thuốc, hóa chất | Cái | 50 | |
| 83 | 4 | Tủ bảo quản tiểu cầu | Cái | 1 | |
| 84 | 5 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 3 | |
| 85 | 6 | Tủ cấy CO2 | Cái | 1 | |
| 86 | 7 | Tủ lạnh âm sâu | Cái | 1 | |
| 87 | 8 | Tủ lạnh bảo quản máu | Cái | 2 | |
| 88 | 9 | Tủ lạnh bảo quản mẫu | Cái | 1 | |
| 89 | 10 | Tủ mát | Cái | 1 | |
| 90 | 11 | Tủ đựng dụng cụ | Cái | 30 | |
| 91 | 12 | Tủ thuốc sàn nghiêng | Cái | 50 | |
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 92 | 1 | Máy in film X-quang | Máy | 2 | |
| 93 | 2 | Yếm chì | Cái | 2 | |
| 94 | 3 | Chữ Aphebets bằng chì | Bộ | 5 | |
| 95 | 4 | Máy X-quang nhũ ảnh (chụp vú) | Máy | 1 | |
| 96 | 5 | Máy X-quang đo mật độ khoáng xương toàn thân | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| ||
| 97 | 1 | Hệ thống đa xử lý dụng cụ y tế | Hệ thống | 2 | |
| 98 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng loại 1 cửa | Cái | 12 | |
| 99 | 3 | Tủ sấy (các loại) | Cái | 10 | |
| 100 | 4 | Máy rửa dụng cụ (sóng siêu âm) | Máy | 2 | |
| 101 | 5 | Máy rửa dụng cụ nội soi chuyên dùng | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị - Hệ thống khác |
|
| ||
| 102 | 1 | Thiết bị làm ấm trẻ em | Cái | 15 | |
| 103 | 2 | Thiết bị soi ối | Cái | 3 | |
| 104 | 3 | Máy hàn dây túi máu | Máy | 1 | |
| 105 | 4 | Hệ thống chuyến mẫu | Hệ thống | 1 | |
| 106 | 5 | Nồi cách thuỷ | Cái | 3 | |
| 107 | 6 | Găng tay cao su chì | Đôi | 5 | |
| 108 | 7 | Xe cáng vận chuyển bệnh nhân | Cái | 30 | |
| 109 | 8 | Xe đẩy cấp phát thuốc | Cái | 30 | |
| 110 | 9 | Xe đẩy dụng cụ | Cái | 20 | |
| 111 | 10 | Xe đẩy bệnh nhân ngồi | Cái | 30 | |
| 112 | 11 | Xe đẩy sơ sinh | Cái | 10 | |
| 113 | 12 | Xe tiêm | Cái | 50 | |
| XXXIII. BỆNH VIỆN MẮT VÀ DA LIỄU HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | ||
| 2 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | ||
| 3 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 4 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | ||
| 5 | Máy thở | Máy | 1 | ||
| 6 | Máy gây mê | Máy | 8 | ||
| 7 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 8 | ||
| 8 | Bơm tiêm điện | Cái | 14 | ||
| 9 | Máy truyền dịch | Máy | 14 | ||
| 10 | Đèm mổ treo trần | Bộ | 8 | ||
| 11 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 | ||
| 12 | Bàn mổ | Cái | 8 | ||
| 13 | Máy điện tim | Máy | 2 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| CHUYÊN KHOA MẮT |
|
| |||
|
| Máy đo - Máy cắt - Máy mài |
|
| ||
| 1 | 1 | Hệ thống phẫu thuật mắt Laser Exzimer | Hệ thống | 1 | |
| 2 | 2 | Máy đo thị trường | Máy | 2 | |
| 3 | 3 | Máy đo nhãn áp không tiếp xúc | Máy | 5 | |
| 4 | 4 | Máy đo độ lác | Máy | 3 | |
| 5 | 5 | Máy đo khúc xạ giác mạc | Máy | 6 | |
| 6 | 6 | Máy cắt dịch kính | Máy | 2 | |
| 7 | 7 | Máy khoan mắt kính | Máy | 2 | |
| 8 | 8 | Máy khoan dưỡng | Máy | 2 | |
| 9 | 9 | Máy đo số kinh tự động | Máy | 4 | |
| 10 | 10 | Máy xẻ cước | Máy | 2 | |
| 11 | 11 | Máy mài lắp kính tự động | Máy | 2 | |
| 12 | 12 | Máy mài kính bằng tay | Máy | 2 | |
| 13 | 13 | Máy đo bản đồ giác mạc | Máy | 2 | |
| 14 | 14 | Máy chụp huỳnh quang võng mạc | Máy | 1 | |
| 15 | 15 | Bảng đo thị lực điện tử | Cái | 6 | |
| 16 | 16 | Bộ đo nhãn áp Maclakov | Bộ | 15 | |
| 17 | 17 | Máy chụp võng mạc mầu tự động hoàn toàn | Máy | 2 | |
| 18 | 18 | Máy đo khúc xạ kế tự động | Máy | 4 | |
| 19 | 19 | Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc | Máy | 2 | |
|
|
| Bộ dụng cụ |
|
| |
| 20 | 1 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 4 | |
| 21 | 2 | Bộ dụng cụ mổ đục thuỷ tinh thể | Bộ | 15 | |
| 22 | 3 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 16 | |
| 23 | 4 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 16 | |
| 24 | 5 | Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt | Bộ | 6 | |
| 25 | 6 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu: chắp, lẹo, dị vật giác mạc | Bộ | 18 | |
| 26 | 7 | Bộ thông tuyến lệ | Bộ | 18 | |
| 27 | 8 | Bộ kìm chỉnh gọng kính | Bộ | 4 | |
| 28 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nối thông lệ mũi | Bộ | 2 | |
| 29 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Glocom | Bộ | 4 | |
| 30 | 11 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ (thước Parent, gương lỗ, đèn Landolt) | Bộ | 4 | |
|
|
| Đèn soi |
|
| |
| 31 | 1 | Đèn soi đáy mắt trực tiếp | Cái | 21 | |
| 32 | 2 | Đèn soi đáy mắt gián tiếp | Cái | 1 | |
| 33 | 3 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Cái | 8 | |
| 34 | 4 | Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 8 | |
|
|
| Máy Phaco |
|
| |
| 35 | 1 | Máy phẫu thuật đục thủy tinh thể Phaco | Máy | 6 | |
|
|
| Kính |
|
| |
| 36 | 1 | Hộp thử kính | Bộ | 7 | |
| 37 | 2 | Kính volk | Cái | 16 | |
| 38 | 3 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 4 | |
|
|
| Máy chẩn đoán hình ảnh |
|
| |
| 39 | 1 | Máy siêu âm mắt | Máy | 4 | |
| 40 | 2 | Máy chụp OCT | Máy | 2 | |
|
|
| Laser |
|
| |
| 41 | 1 | Máy điều trị Laser võng mạc | Máy | 2 | |
| 42 | 2 | Máy Laser Yag | Máy | 3 | |
|
|
| Phòng mổ sạch |
|
| |
| 43 | 1 | Hệ thống khí sạch áp lực dương | Hệ thống | 1 | |
| 44 | 2 | Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm | Máy | 4 | |
| 45 | 3 | Máy đếm tế bào nội mô giác mạc | Máy | 3 | |
| 46 | 4 | Máy chụp bản đồ giác mạc | Máy | 2 | |
| 47 | 5 | Dao mổ điện kỹ thuật số | Cái | 3 | |
| CHUYÊN KHOA DA LIỄU |
|
| |||
|
|
| Máy điều trị |
|
| |
| 48 | 1 | Máy chẩn đoán ung thư da | Máy | 2 | |
| 49 | 2 | Máy thẩm mỹ da | Máy | 1 | |
| 50 | 3 | Máy chụp phân tích da mặt | Máy | 2 | |
| 51 | 4 | Máy Laser xung dài | Máy | 1 | |
| 52 | 5 | Máy điều trị nám | Máy | 1 | |
| 53 | 6 | Máy Laser Excimer | Máy | 1 | |
| 54 | 7 | Hệ thống Laser kết hợp Nd. YAG và ErYAG | Hệ thống | 1 | |
| 55 | 8 | Máy Laser CO2 Fractional | Máy | 1 | |
| 56 | 9 | Máy Laser CO2 | Máy | 2 | |
| 57 | 10 | Máy Laser He -Ne | Máy | 1 | |
| 58 | 11 | Máy trẻ hóa da | Máy | 1 | |
| 59 | 12 | Máy điện di dưỡng chất kết hợp đầu lạnh | Máy | 2 | |
| 60 | 13 | Máy đưa dưỡng chất vào da | Máy | 1 | |
| 61 | 14 | Máy xịt lạnh | Máy | 1 | |
| 62 | 15 | Máy ly tâm PRP | Máy | 2 | |
|
|
| Ghế |
|
| |
| 63 | 1 | Ghế thẩm mỹ chỉnh điện | Cái | 1 | |
|
|
| Bộ dụng cụ |
|
| |
| 64 | 1 | Bộ dụng cụ phẫu thuật da | Bộ | 2 | |
| 65 | 2 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 2 | |
|
|
| Đèn |
|
| |
| 66 | 1 | Máy UVA- UVB | Máy | 1 | |
| 67 | 2 | Đèn LED điều trị mụn | Cái | 4 | |
|
|
| Giường |
|
| |
| 68 | 1 | Giường chăm sóc da | Cái | 6 | |
| MÁY XÉT NGHIỆM |
|
| |||
| 69 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | |
| 70 | 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 71 | 3 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 72 | 4 | Máy ly tâm | Máy | 2 | |
| 73 | 5 | Nồi ủ nhiệt | Cái | 1 | |
| 74 | 6 | Kính hiển vi | Cái | 3 | |
| 75 | 7 | Máy lắc máu | Máy | 3 | |
| 76 | 8 | Máy định danh vi khuẩn | Máy | 1 | |
| 77 | 9 | Tủ ấm các loại | Cái | 2 | |
| 78 | 10 | Máy đo điện giải | Máy | 2 | |
| CÁC HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ KHÁC |
|
| |||
| 79 | 1 | Tủ sấy điện | Cái | 5 | |
| 80 | 2 | Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma lạnh- đóng gói vô trùng tự động | Máy | 1 | |
| 81 | 4 | Nồi hấp | Cái | 10 | |
| 82 | 5 | Bồn rửa tay tiệt trùng | Cái | 6 | |
| 83 | 8 | Máy lấy mẫu không khí | Máy | 2 | |
| 84 | 10 | Máy phun khử khuẩn phòng mổ | Máy | 4 | |
| 85 | 11 | Giường cấp cứu | Cái | 5 | |
| XXXIV. BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI DƯƠNG |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | ||
| 2 | Hệ thống Scanner <64 lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | ||
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | ||
| 7 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 10 | ||
| 8 | Bơm tiêm điện | Cái | 35 | ||
| 9 | Máy truyền dịch | Máy | 35 | ||
| 10 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | ||
| 11 | Máy phá rung tim | Máy | 1 | ||
| 12 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 1 | ||
| 13 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 | ||
| 14 | Bàn mổ | Cái | 1 | ||
| 15 | Máy điện tim | Máy | 8 | ||
| 16 | Máy điện não | Máy | 1 | ||
| 17 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Giường cấp cứu | Cái | 35 | |
| 2 |
| Máy làm ấm dịch truyền | Máy | 20 | |
| 3 |
| Ghế khám tai mũi họng | Cái | 2 | |
| 4 |
| Bộ khám điều trị nội soi TMH + Ghế | Bộ | 1 | |
| 5 |
| Ghế nha khoa | Hệ thống | 2 | |
| 6 |
| Khoan răng điện | Cái | 1 | |
| 7 |
| Bộ dụng cụ nhổ răng | Bộ | 2 | |
| 8 |
| Bộ khám điều trị RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm | Bộ | 1 | |
| 9 |
| Máy đo thị lực | Máy | 1 | |
| 10 |
| Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 11 |
| Đèn soi đáy mắt trực tiếp | Cái | 2 | |
| 12 |
| Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 1 | |
| 13 |
| Bộ dụng cụ thử Glôcôm | Bộ | 1 | |
| 14 |
| Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt | Bộ | 1 | |
| 15 |
| Bộ thông tuyến lệ | Bộ | 1 | |
| 16 |
| Bộ valy cấp cứu | Bộ | 6 | |
| 17 |
| Máy khí dung | Máy | 20 | |
| 18 |
| labo răng giả | Lab | 1 | |
| 19 |
| Đèn khám ngũ quan | Cái | 3 | |
| 20 |
| Máy điện xung - điện phân | Máy | 30 | |
| 21 |
| Máy điện xung -điện phân -siêu âm | Máy | 20 | |
| 22 |
| Máy siêu âm điều trị | Máy | 15 | |
| 23 |
| Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 5 | |
| 24 |
| Máy điều trị bằng sóng xung kích | Máy | 5 | |
| 25 |
| Máy điều trị điện từ trường | Máy | 15 | |
| 26 |
| Máy điều trị điện xung | Máy | 20 | |
| 27 |
| Máy tập đi | Máy | 3 | |
| 28 |
| Máy xoa bóp áp lực hơi | Máy | 10 | |
| 29 |
| Máy nhiệt trị liệu | Máy | 3 | |
| 30 |
| Máy điều trị nhiệt nóng lạnh kết hợp | Máy | 2 | |
| 31 |
| Hệ thống oxy cao áp | Hệ thống | 2 | |
| 32 |
| Máy kích thích thần kinh, cơ | Máy | 8 | |
| 33 |
| Máy kéo dãn cột sống | Máy | 6 | |
| 34 |
| Máy điện châm không dùng kim | Máy | 5 | |
| 35 |
| Giường xoa bóp | Cái | 45 | |
| 36 |
| Bồn thủy liệu điều trị | Cái | 2 | |
| 37 |
| Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 38 |
| Hệ thống khung treo tập không trọng lượng | Bộ | 1 | |
| 39 |
| Máy tập tay thực tế ảo | Máy | 1 | |
| 40 |
| Xe di chuyển bệnh nhân | Cái | 5 | |
| 41 |
| Hệ thống tập phục hồi chức năng thực tế ảo | Bộ | 1 | |
| 42 |
| Bàn xiên quay | Cái | 4 | |
| 43 |
| Bàn kéo giãn cột sống đa chiều | Cái | 2 | |
| 44 |
| Máy kích thích phát âm | Máy | 3 | |
| 45 |
| Máy điều trị xông hơi cục bộ | Máy | 2 | |
| 46 |
| Máy điều trị xông hơi toàn thân | Máy | 2 | |
| 47 |
| Thiết bị tập thụ động chi trên | Cái | 3 | |
| 48 |
| Thiết bị tập thụ động chi dưới | Cái | 3 | |
| 49 |
| Hệ thống giải nén cột sống | Hệ thống | 1 | |
| 50 |
| Máy Laser châm cứu | Máy | 2 | |
| 51 |
| Máy Laser công suất cao | Máy | 2 | |
| 52 |
| Máy ly tâm | Máy | 2 | |
| 53 |
| Bộ tiểu phẫu | Bộ | 10 | |
| 54 |
| Máy rửa ống nội soi mềm | Máy | 1 | |
| 55 |
| Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 56 |
| Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 57 |
| Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 58 |
| Máy đo điện giải | Máy | 2 | |
| 59 |
| Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 2 | |
| 60 |
| Máy hấp ướt tiệt trùng | Máy | 3 | |
| 61 |
| Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn | cái | 1 | |
| 62 |
| Máy cất nước | Máy | 1 | |
| 63 |
| Máy đo điện cơ | Máy | 2 | |
| 64 |
| Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 | |
| 65 |
| Kính hiển vi | Cái | 1 | |
| 66 |
| Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 3 | |
| 67 |
| Máy Laser điều trị u xơ tiền liệt tuyến | Máy | 5 | |
| 68 |
| Tủ sấy | Cái | 3 | |
| 69 |
| Bàn Bo-bath | Bộ | 7 | |
| 70 |
| Khung tập nhận thức và phản xạ thần kinh | Bộ | 7 | |
| 71 |
| Máy Laser nội mạch | Máy | 3 | |
| 72 |
| Máy điều trị từ trường toàn thân | Máy | 3 | |
| 73 |
| Máy xoa bóp bằng áp lực hơi 2 kênh độc lập | Máy | 7 | |
| 74 |
| Máy điện trị liệu | Máy | 2 | |
| 75 |
| Máy điều trị giảm áp lực cột sống (giường điều trị thoát vị cột sống) | Máy | 2 | |
| 76 |
| Máy từ trường siêu dẫn | Máy | 1 | |
| 77 |
| Máy kích thích từ trường xuyên sọ | Máy | 3 | |
| 78 |
| Máy đo tầm vận động, phân tích, tập, theo dõi tập | Máy | 1 | |
| 79 |
| Máy tập cơ sàn chậu thụ động | Máy | 1 | |
| 80 |
| Hệ thống tập phục hồi chức năng toàn thân | Hệ thống | 1 | |
| 81 |
| Bàn hoạt động trị liệu chi trên | Bộ | 10 | |
| 82 |
| Dụng cụ tập cơ bàn, ngón tay (Găng tay robot) | Bộ | 20 | |
| XXXV. BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | ||
| 2 | Hệ thống CT Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | ||
| 7 | Máy theo dõi bệnh nhân | Cái | 10 | ||
| 8 | Bơm tiêm điện | Cái | 18 | ||
| 9 | Máy truyền dịch | Máy | 18 | ||
| 10 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 1 | ||
| 11 | Máy phá rung tim | Cái | 1 | ||
| 12 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 1 | ||
| 13 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 | ||
| 14 | Bàn mổ | Cái | 1 | ||
| 15 | Máy điện tim | Cái | 10 | ||
| 16 | Máy điện não | Cái | 1 | ||
| 17 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Nhóm thiết bị khối Ngoại - Hồi sức tích cực |
|
| ||
| 1 | 1 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 1 | |
| 2 | 2 | Đèn tiểu phẫu | Cái | 2 | |
| 3 | 3 | Máy cắt trĩ | Máy | 2 | |
| 4 | 4 | Máy hút dịch | Máy | 7 | |
| 5 | 5 | Giường hồi sức | Cái | 5 | |
|
| Nhóm thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 6 | 1 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 7 | 2 | Máy phân tích tốc độ lắng máu | Máy | 1 | |
| 8 | 3 | Tủ bảo quản hóa chất ở nhiệt độ phòng | Cái | 3 | |
| 9 | 4 | Máy ly tâm | Máy | 3 | |
| 10 | 5 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 11 | 6 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 2 | |
| 12 | 7 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 13 | 8 | Máy phân tích huyết học tự động | Máy | 2 | |
| 14 | 9 | Bộ Pipette các cỡ | Bộ | 1 | |
| 15 | 10 | Cân phân tích | Cái | 1 | |
| 16 | 11 | Kính hiển vi | Cái | 2 | |
| 17 | 12 | Hệ thống rửa mắt vô khuẩn | Hệ thống | 1 | |
|
| Nhóm thiết bị phục hồi chức năng |
|
| ||
| 18 | 1 | Máy tập chạy bộ bằng cơ | Máy | 6 | |
| 19 | 2 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 6 | |
| 20 | 3 | Máy điện xung | Máy | 12 | |
| 21 | 4 | Máy chèo thuyền | Máy | 2 | |
| 22 | 5 | Máy tập vận động chân tay | Máy | 1 | |
| 23 | 6 | Máy nhiệt nóng, lạnh trị liệu | Máy | 1 | |
| 24 | 7 | Máy điều trị oxy cao áp 1 buồng | Máy | 1 | |
| 25 | 8 | Máy điện phân | Máy | 6 | |
| 26 | 9 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 6 | |
| 27 | 10 | Xe đạp chân liên hoàn từ | Cái | 6 | |
| 28 | 11 | Xe đạp tập | Cái | 12 | |
| 29 | 12 | Bộ tập đa năng 5 chức năng | Máy | 1 | |
| 30 | 13 | Máy vật lý trị liệu đa năng | Máy | 12 | |
| 31 | 14 | Xe tập đi | Cái | 6 | |
| 32 | 15 | Giường nghiêng | Cái | 6 | |
| 33 | 16 | Ghế Massa | Cái | 7 | |
|
| Nhóm thiết bị y học cổ truyền |
|
| ||
| 34 | 1 | Máy xông thuốc bộ phận | Máy | 20 | |
| 35 | 2 | Máy xoa bóp | Máy | 6 | |
| 36 | 3 | Máy điều trị từ trường | Máy | 6 | |
| 37 | 4 | Máy xông khói | Máy | 6 | |
| 38 | 5 | Máy điều trị bằng sóng siêu âm | Máy | 6 | |
| 39 | 6 | Hệ thống tập phục hồi chức năng đa năng toàn thân | Hệ thống | 6 | |
| 40 | 7 | Máy Laze châm cứu | Máy | 12 | |
| 41 | 8 | Máy Laser nội mạch | Máy | 6 | |
|
| Nhóm thiết bị chuyên khoa |
|
| ||
| 42 | 1 | Máy sinh hiển vi | Máy | 1 | |
| 43 | 2 | Bảng thử thị lực hộp có đèn chiếu sáng | Cái | 1 | |
| 44 | 3 | Máy nội soi đáy mắt | Máy | 2 | |
| 45 | 4 | Ghế khám răng | Cái | 2 | |
|
| Nhóm thiết bị về Dược |
|
| ||
| 46 | 1 | Giàn sắc thuốc bằng điện | Giàn | 10 | |
| 47 | 2 | Máy đo độ ẩm | Máy | 5 | |
| 48 | 3 | Máy làm viên hoàn bán tự động | Máy | 1 | |
| 49 | 4 | Máy làm viên hoàn tự động | Máy | 1 | |
| 50 | 5 | Máy hàn túi tự động | Máy | 2 | |
| 51 | 7 | Mảy rửa dược liệu | Máy | 2 | |
| 52 | 8 | Máy sao thuốc | Máy | 2 | |
| 53 | 9 | Máy tán thuốc | Máy | 6 | |
| 54 | 10 | Máy thái thuốc | Máy | 3 | |
| 55 | 11 | Máy trộn bột | Máy | 2 | |
| 56 | 12 | Máy nhào bột | Máy | 1 | |
| 57 | 13 | Nồi nấu cao thuốc | Cái | 7 | |
| 58 | 14 | Nồi cô thuốc | Cái | 4 | |
| 59 | 15 | Máy đóng nắp chai | Máy | 2 | |
| 60 | 16 | Máy đóng túi hút chân không | Máy | 5 | |
| 61 | 17 | Tủ sấy dược liệu | Cái | 10 | |
| 62 | 18 | Tủ sấy thuốc | Cái | 5 | |
| 63 | 19 | Tủ sắc thuốc giàn hơi | Cái | 6 | |
| 64 | 20 | Hệ thống chiết xuất và cô cao dược liệu | Hệ thống | 1 | |
| 65 | 21 | Hệ thống nồi nấu áp suất | Cái | 6 | |
| 66 | 22 | Máy chiết thuốc nước đóng chai | Máy | 2 | |
| 67 | 23 | Máy đóng túi lọc | Máy | 1 | |
| 68 | 24 | Máy sắc thuốc kèm đóng túi | Máy | 8 | |
|
| Nhóm thiết bị thăm dò chức năng |
|
| ||
| 69 | 1 | Máy đo độ loãng xương toàn thân | Máy | 1 | |
| 70 | 2 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | |
| 71 | 3 | Máy đo điện cơ | Máy | 1 | |
|
| Nhóm thiết bị khác |
|
| ||
| 72 | 1 | Giường cấp cứu 2 tay quay | Cái | 1 | |
| 73 | 2 | Xe lăn có bô ngả | Cái | 6 | |
| 74 | 3 | Tủ sấy parafin | Cái | 6 | |
| 75 | 4 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 5 | |
| 76 | 5 | Máy khí dung | Máy | 6 | |
| XXXVI. BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | ||
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 6 | Máy thở | Máy | 20 | ||
| 7 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 24 | ||
| 8 | Bơm tiêm điện | Cái | 50 | ||
| 9 | Máy truyền dịch | Máy | 50 | ||
| 10 | Máy phá rung tim | Máy | 1 | ||
| 12 | Máy điện tim | Máy | 12 | ||
| 13 | Máy điện não | Máy | 1 | ||
| 14 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai, mũi, họng | Hệ thống | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bộ đèn |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đặt nội khí quản có camera | Bộ | 2 | |
| 2 | 2 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 8 | |
| 3 | 3 | Đèn khám tai mũi họng chuyên dụng | Cái | 24 | |
|
| Bộ đo |
|
| ||
| 4 | 1 | Máy đo độ đục | Máy | 2 | |
| 5 | 2 | Máy đo pH | Máy | 1 | |
| 6 | 3 | Cân phân tích | Cái | 1 | |
|
| Bộ dụng cụ, kính |
|
| ||
| 7 | 1 | Bộ tiểu phẫu | Bộ | 4 | |
| 8 | 2 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 2 | |
| 9 | 3 | Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm | Bộ | 2 | |
| 10 | 4 | Bộ va li cấp cứu | Bộ | 3 | |
| 11 | 5 | Bộ dụng cụ đặt nội khí quản | Bộ | 6 | |
| 12 | 6 | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 4 | |
| 13 | 7 | Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và và người lớn | Bộ | 1 | |
| 14 | 8 | Bộ soi thanh quản trẻ em | Bộ | 1 | |
| 15 | 9 | Bộ soi thanh quản người lớn | Bộ | 1 | |
| 16 | 10 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 | |
|
| Giường, băng ca vận chuyển |
|
| ||
| 17 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Chiếc | 15 | |
| 18 | 2 | Giường hồi sức cấp cứu điều khiển | Chiếc | 15 | |
|
| Máy phân tích - xét nghiệm |
|
| ||
| 19 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 20 | 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 21 | 3 | Máy đếm tế bào CD4 | Máy | 1 | |
| 22 | 4 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 1 | |
| 23 | 5 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 24 | 6 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 1 | |
| 25 | 7 | Máy cấy máu tự động | Máy | 1 | |
| 26 | 8 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 | |
| 27 | 9 | Máy định danh vi khuẩn, nấm và kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 28 | 10 | Máy định danh vi khuẩn | Máy | 1 | |
| 29 | 11 | Máy định danh vi rút | Máy | 1 | |
| 30 | 12 | Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rét | Máy | 1 | |
| 31 | 13 | Hệ thống phân tích vi sinh vật | Hệ thống | 1 | |
| 32 | 14 | Máy thử phản ứng ngưng kết | Máy | 1 | |
| 33 | 15 | Máy đo kết dính tiểu cầu | Máy | 1 | |
| 34 | 16 | Máy lắc tiểu cầu | Máy | 1 | |
| 35 | 17 | Máy lắc ngang | Máy | 1 | |
| 36 | 18 | Máy lắc ống máu kỹ thuật số | Máy | 2 | |
| 37 | 19 | Máy quang phổ | Máy | 1 | |
| 38 | 20 | Tỷ trọng kế | Máy | 1 | |
| 39 | 21 | Thẩm thấu kế | Máy | 1 | |
| 40 | 22 | Máy nghiền mẫu ướt | Máy | 1 | |
| 41 | 23 | Máy xay mẫu khô | Máy | 1 | |
| 42 | 24 | Máy sấy tiêu bản | Máy | 1 | |
| 43 | 25 | Máy nhuộm Gram và Lao tự động | Máy | 1 | |
| 44 | 26 | Máy quay đĩa Petri | Máy | 1 | |
| 45 | 27 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 46 | 28 | Máy ly tâm ống mẫu to | Máy | 1 | |
| 47 | 29 | Tủ nuôi cấy yếm khí | Cái | 1 | |
| 48 | 30 | Tủ hút hơi khí độc | Cái | 3 | |
| 49 | 31 | Thước đo kháng sinh đồ | Cái | 1 | |
| 50 | 32 | Bộ pipette các cỡ | Bộ | 6 | |
| 51 | 33 | Máy điện di | Máy | 1 | |
| 52 | 34 | Máy ly tâm lạnh | Máy | 1 | |
| 53 | 35 | Máy lắc trộn | Máy | 4 | |
| 54 | 36 | Máy block nhiệt khô | Máy | 1 | |
| 55 | 37 | Máy ly tâm | Máy | 1 | |
| 56 | 38 | Máy Spindown | Máy | 2 | |
| 57 | 39 | Hệ thống Elisa bán tự động | Hệ thống | 1 | |
| 58 | 40 | Hệ thống Elisa tự động | Hệ thống | 1 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 59 | 1 | Máy rửa dụng cụ các loại | Máy | 4 | |
| 60 | 2 | Máy rửa thạch làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 61 | 3 | Máy rửa siêu âm | Máy | 4 | |
|
| Tủ sấy, nồi hấp, máy hút |
|
| ||
| 62 | 1 | Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma lạnh, đóng gói vô trùng tự động | Máy | 1 | |
| 63 | 2 | Máy hấp nhiệt độ cao | Máy | 1 | |
| 64 | 3 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 8 | |
| 65 | 4 | Tủ sấy tiệt trùng | Cái | 3 | |
| 66 | 5 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | |
| 67 | 6 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 | |
| 68 | 7 | Tủ thao tác PCR | Cái | 1 | |
| 69 | 8 | Tủ an toàn sinh học cấp 1 | Cái | 2 | |
| 70 | 9 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Cái | 4 | |
| 71 | 10 | Máy hút dịch các loại | Máy | 30 | |
|
| Máy sinh học phân tử |
|
| ||
| 72 | 1 | Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 2 | |
| 73 | 2 | Máy tách chiết tự động | Máy | 2 | |
| 74 | 3 | Máy xét nghiệm Realtime PCR | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị khác |
|
| ||
| 75 | 1 | Máy in phim khô X-quang | Máy | 2 | |
| 76 | 2 | Hệ thống Monitor trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 77 | 3 | Máy tạo ô xy di động | Máy | 15 | |
| 78 | 4 | Máy làm ấm dịch truyền | Máy | 20 | |
| 79 | 5 | Máy nén khí | Máy | 2 | |
| 80 | 6 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 81 | 7 | Máy đo độ loãng xương bằng siêu âm | Máy | 1 | |
| 82 | 8 | Máy đo độ loãng xương bằng X-quang | Máy | 1 | |
| 83 | 9 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 84 | 10 | Hệ thống báo gọi nhân viên y tế | Hệ thống | 5 | |
| 85 | 11 | Máy Holter thoe dõi tim mạch | Máy | 2 | |
| 86 | 12 | Máy phẫu thuật Laser CO2 | Máy | 1 | |
| 87 | 13 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | Hệ thống | 1 | |
| 88 | 14 | Máy cất nước | Máy | 2 | |
| 89 | 15 | Máy rửa phim tự động | Máy | 1 | |
| 90 | 16 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | |
| 91 | 17 | Máy phun sương khử khuẩn | Máy | 1 | |
| 92 | 18 | Máy khí dung | Máy | 18 | |
| 93 | 19 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 5 | |
| 94 | 20 | Tủ bảo quản tử thi | Cái | 1 | |
| 95 | 21 | Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn | Cái | 1 | |
| 96 | 22 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
| 97 | 23 | Tủ âm sâu | Cái | 6 | |
| 98 | 24 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| XXXVII. BỆNH VIỆN SỨC KHỎE TÂM THẦN HẢI DƯƠNG |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | ||
| 2 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 | ||
| 3 | Máy xét nghiệm sinh hóa | Hệ thống | 4 | ||
| 4 | Máy thở | Máy | 1 | ||
| 5 | Máy truyền dịch | Máy | 5 | ||
| 6 | Máy điện tim | Máy | 3 | ||
| 7 | Máy điện não | Máy | 3 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 | Máy siêu âm Doppler xuyên sọ | Máy | 8 | ||
| 2 | Máy kích thích từ trường xuyên sọ | Máy | 2 | ||
| 3 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 4 | ||
| 4 | Máy sốc điện tâm thần | Máy | 1 | ||
| 5 | Máy hút dịch | Máy | 6 | ||
| 6 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 1 | ||
|
| Nồi hấp, máy hấp |
|
| ||
| 7 | 1 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 3 | |
| 8 | 2 | Máy hấp dụng cụ | Máy | 4 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 9 | 1 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 10 | 2 | Tủ an toàn sinh học | Cái | 2 | |
| 11 | 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 12 | 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
|
| Máy móc, trang thiết bị khác |
|
| ||
| 13 | 1 | Máy tạo oxy di động | Máy | 6 | |
| 14 | 2 | Máy khí dung | Máy | 4 | |
| 15 | 3 | Máy tập đa chức năng | Máy | 12 | |
| 16 | 4 | Tủ khử trùng khử khuẩn | Cái | 18 | |
| 17 | 5 | Tủ làm mát | Cái | 2 | |
| 18 | 6 | Tủ đựng dụng cụ | Cái | 8 | |
| 19 | 7 | Bàn khám bệnh | Cái | 15 | |
|
|
|
| |||
| XXXVIII. BỆNH VIỆN PHONG CHÍ LINH |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | ||
| 2 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | ||
| 3 | Máy xét nghiệm sinh hoá các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 4 | Máy thở | Máy | 1 | ||
| 5 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 2 | ||
| 6 | Bơm tiêm điện | Cái | 8 | ||
| 7 | Máy truyền dịch | Cái | 8 | ||
| 8 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 | ||
| 9 | Bàn mổ | Cái | 1 | ||
| 10 | Máy điện tim | Máy | 1 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 | Giường cấp cứu | Cái | 2 | ||
| 2 | Máy tạo ô xy di động | Máy | 2 | ||
| 3 | Bàn khám bệnh | Cái | 2 | ||
| 4 | Bàn đẩy dụng cụ | Cái | 3 | ||
| 5 | Ghế nha khoa | Cái | 1 | ||
| 6 | Bộ nha liệu | Bộ | 1 | ||
| 7 | Máy điện châm | Máy | 3 | ||
| 8 | Máy hút phẫu thuật | Máy | 1 | ||
| 9 | Bộ trung phẫu | Bộ | 4 | ||
| 10 | Bộ tiểu phẫu | Bộ | 2 | ||
| 11 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | Hệ thống | 1 | ||
| 12 | Máy phẫu thuật Laser Co2 | Máy | 1 | ||
| 13 | Thiết bị phẫu thuật Plasma | Cái | 1 | ||
| 14 | Bàn thủ thuật | Cái | 1 | ||
| 15 | Đèn soi da | Cái | 2 | ||
| 16 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 2 | ||
| 17 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | ||
| 18 | Máy ly tâm đa năng | Máy | 1 | ||
| 19 | Kính hiển vi | Cái | 3 | ||
| 20 | Nồi hấp nhiệt độ thấp | Cái | 1 | ||
| 21 | Nồi hấp | Cái | 1 | ||
| 22 | Tủ sấy | Cái | 1 | ||
| 23 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | ||
| 24 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 1 | ||
| 25 | Máy khí dung | Máy | 2 | ||
| 26 | Máy hút dịch | Máy | 2 | ||
| XXXIX. TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 2 | ||
| 3 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 | |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 6 | Máy thận nhân tạo | Máy | 30 | ||
| 7 | Máy thở | Máy | 4 | ||
| 8 | Máy gây mê | Máy | 2 | ||
| 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 7 | ||
| 10 | Bơm tiêm điện | Cái | 21 | ||
| 11 | Máy truyền dịch | Máy | 21 | ||
| 12 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | ||
| 13 | Máy phá rung tim | Máy | 2 | ||
| 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 15 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 | ||
| 17 | Bàn mổ | Cái | 2 | ||
| 18 | Máy điện tim | Máy | 5 | ||
| 19 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 2 | |
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | ||
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng | Máy | 3 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 | Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | ||
| 2 | Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động | Máy | 1 | ||
| 3 | Máy lọc máu liên tục | Máy | 2 | ||
| 5 | Máy đo điện não đồ | Máy | 2 | ||
| 6 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 2 | ||
| 7 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 3 | ||
| 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu | Bộ | 2 | ||
| 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 2 | ||
|
| Bộ phẫu thuật xương |
|
| ||
| 10 | 1 | Cưa xương điện | Cái | 2 | |
| 11 | 2 | Cưa cắt bột điện | Cái | 2 | |
| 12 | 3 | Khoan xương điện | Cái | 1 | |
| 13 | 4 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 2 | |
| 14 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 2 | ||
| 15 | Máy sinh hiển vi | Máy | 2 | ||
|
| Đèn |
|
| ||
| 16 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 | |
| 17 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 2 | |
| 18 | Bộ Ghế + máy Răng+ Lấy cao răng | Bộ | 6 | ||
|
| Giường |
|
| ||
| 19 | 1 | Giường cấp cứu | Cái | 5 | |
| 20 | 2 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 5 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 21 | 1 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 2 | |
| 22 | 2 | Máy lade điều trị 25W | Máy | 2 | |
| 23 | 3 | Máy điều trị từ trường | Máy | 2 | |
| 24 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 25 | 5 | Máy điện phân | Máy | 2 | |
| 26 | 6 | Máy xoa bóp | Máy | 7 | |
| 27 | 7 | Máy điện châm | Máy | 30 | |
| 28 | 8 | Giường xoa bóp | Cái | 5 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 29 | 1 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 30 | 2 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | |
| 31 | 3 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 32 | 4 | Máy đo huyết áp tự động (có cảm biến phát hiện vị trí khuỷu tay) | Máy | 2 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 33 | 1 | Máy đo độ đông máu tự động | Máy | 1 | |
| 34 | 2 | Máy ly tâm các loại | Máy | 6 | |
| 35 | 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 5 | |
| 36 | 4 | Máy đo điện giải | Máy | 3 | |
| 37 | 5 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 38 | 6 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 39 | 7 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 4 | |
| 40 | 8 | Kính hiển vi | Cái | 3 | |
| 41 | 9 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 3 | |
| 42 | 10 | Tủ trữ máu | Cái | 3 | |
| 43 | 11 | Tủ mát | Cái | 2 | |
| 44 | 12 | Tủ đông | Cái | 2 | |
| 45 | 13 | Tủ ấm 37 độ | Cái | 2 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 46 | 1 | Máy rửa màng lọc thận tự động | Máy | 8 | |
| 47 | 2 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 2 | |
| 48 | 3 | Máy rửa ống nội soi mềm tự động | Máy | 2 | |
| 49 | Máy hút dịch | Máy | 10 | ||
| 50 | Máy hút thai | Máy | 2 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
| ||
| 51 | 1 | Tủ sấy | Cái | 4 | |
| 52 | 2 | Nồi hấp các loại | Cái | 7 | |
| 53 | 3 | Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
|
| Xe |
|
| ||
| 54 | 1 | Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng | Cái | 4 | |
| 55 | 2 | Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương | Cái | 2 | |
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 56 | 1 | Máy Doppler tim thai | Máy | 2 | |
| 57 | 2 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 4 | |
| 58 | 3 | Máy phun khí dung | Máy | 10 | |
| 59 | 4 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 3 | |
| 60 | 5 | Máy phun sương khử khuẩn | Máy | 2 | |
| 61 | 6 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 2 | |
| 62 | 7 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 63 | 8 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 2 | |
| 64 | 9 | Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 3 | |
| 65 | 10 | Máy rửa phim X-quang tự động | Máy | 3 | |
| 66 | 11 | Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR | Hệ thống | 1 | |
| 67 | 12 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 3 | |
| 68 | 13 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 15 | |
| 69 | 14 | Hệ thống lọc nước RO | Hệ thống | 2 | |
| 70 | 15 | Máy soi đáy mắt | Máy | 1 | |
| 71 | 16 | Máy đo thị lực tự động | Máy | 1 | |
| 72 | 17 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 1 | |
| 73 | 18 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 74 | 19 | Máy X-quang cận chóp | Máy | 1 | |
| 75 | 20 | Máy đo chiều dài ống tủy | Máy | 1 | |
| 76 | 21 | Máy piezotome ( phục vụ nhổ răng ngầm khó) | Máy | 1 | |
| 77 | 22 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 3 | |
| XL. TRUNG TÂM Y TẾ CHÍ LINH |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
| 2 | 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | ||
| 6 | Máy thở | Máy | 4 | ||
| 7 | Máy gây mê | Máy | 2 | ||
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 20 | ||
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 96 | ||
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 96 | ||
| 11 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | ||
| 12 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 13 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | ||
| 14 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 | ||
| 15 | Bàn mổ | Cái | 2 | ||
| 16 | Máy điện tim | Máy | 5 | ||
| 17 | Máy điện não | Máy | 2 | ||
| 18 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 2 | |
| 19 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | ||
| 20 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 5 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | Máy | 4 | ||
| 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | Máy | 3 | ||
| 3 | Máy xét nghiệm đông máu tự động | Máy | 2 | ||
| 4 | Máy ly tâm | Máy | 3 | ||
| 5 | Kính hiển vi | Cái | 3 | ||
| 6 | Máy lắc máu | Máy | 2 | ||
| 7 | Nồi ủ nhiệt | Cái | 2 | ||
| 8 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | ||
| 9 | Giường cấp cứu | Chiếc | 13 | ||
| 10 | Máy lắng tự động | Máy | 1 | ||
| 11 | Máy tạo oxy di động | Máy | 3 | ||
| 12 | Máy hút điện | Máy | 7 | ||
| 13 | Máy hút nhớt trẻ sơ sinh | Máy | 5 | ||
| 14 | Valy hồi sức cấp cứu | Bộ | 12 | ||
| 15 | Ghế khám tai mũi họng | Cái | 2 | ||
| 16 | Bộ soi thanh quản trẻ em | Bộ | 4 | ||
| 17 | Bộ soi thanh quản người lớn | Bộ | 5 | ||
| 18 | Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và người lớn | Bộ | 4 | ||
| 19 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 8 | ||
| 20 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 4 | ||
| 21 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 | ||
| 22 | Máy điều trị xung điện | Máy | 7 | ||
| 23 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 2 | ||
| 24 | Bộ trung phẫu | Bộ | 3 | ||
| 25 | Bộ tiểu phẫu | Bộ | 6 | ||
| 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 6 | ||
| 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 3 | ||
| 28 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | Hệ thống | 5 | ||
| 29 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 5 | ||
| 30 | Đèn điều trị vàng da | Cái | 3 | ||
| 31 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 1 | ||
| 32 | Bộ hấp tiệt trùng | Bộ | 1 | ||
| 33 | Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn | Cái | 1 | ||
| 34 | Nồi hấp | Cái | 3 | ||
| 35 | Tủ sấy | Cái | 5 | ||
| 36 | Tủ lạnh bảo quản vắc xin | Cái | 6 | ||
| 37 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 10 | ||
| 38 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | ||
|
|
|
| |||
| XLI. TRUNG TÂM Y TẾ KINH MÔN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 5 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 4 | |
| 2 | Hệ thống CT Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 9 | |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 9 | ||
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 7 | Máy thận nhân tạo | Máy | 45 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 26 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 4 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 26 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 90 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 90 | ||
| 13 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 | |
| 14 | Máy phá rung tim | Máy | 5 | ||
| 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | ||
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 4 | ||
| 18 | Bàn mổ | Cái | 5 | ||
| 19 | Máy điện tim | Máy | 39 | ||
| 20 | Máy điện não | Máy | 2 | ||
| 21 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 3 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống khám nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 5 | |
|
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 4 | ||
| 23 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng | Máy | 7 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
| 1 |
| Máy siêu âm xách tay | Máy | 3 | |
| 2 |
| Máy siêu âm mắt | Máy | 2 | |
| 3 |
| Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | |
| 4 |
| Máy X-quang răng | Máy | 2 | |
| 5 |
| Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 5 | |
| 6 |
| Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 8 | |
| 7 |
| Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc | Bộ | 3 | |
| 8 |
| Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 3 | |
| 9 |
| Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 3 | |
| 10 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 2 | |
| 11 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 2 | |
| 12 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 1 | |
| 13 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 14 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt | Bộ | 1 | |
| 15 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 4 | |
| 16 |
| Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 6 | |
| 17 |
| Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò | Bộ | 1 | |
| 18 |
| Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu (FAV) | Bộ | 1 | |
| 19 |
| Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 2 | |
| 20 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hoá | Bộ | 4 | |
| 21 |
| Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 2 | |
| 22 |
| Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 2 | |
| 23 |
| Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 2 | |
| 24 |
| Bộ dụng cụ Ta-rô | Bộ | 1 | |
| 25 |
| Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 3 | |
| 26 |
| Dụng cụ nạy xương | Cái | 1 | |
| 27 |
| Dụng cụ tách xương | Cái | 1 | |
| 28 |
| Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 5 | |
| 29 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 2 | |
| 30 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật đáy mắt | Bộ | 1 | |
| 31 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp | Bộ | 1 | |
| 32 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 33 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang | Bộ | 1 | |
| 34 |
| Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ | Bộ | 2 | |
| 35 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 2 | |
| 36 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 1 | |
| 37 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 2 | |
| 38 |
| Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | Bộ | 1 | |
| 39 |
| Bộ dụng cụ nội soi bàng quang và cắt u sơ tiền liệt tuyến | Bộ | 2 | |
| 40 |
| Bộ dụng cụ nội soi niệu quản ngược dòng | Bộ | 2 | |
| 41 |
| Kìm cắt xương | Cái | 4 | |
| 42 |
| Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) | Cái | 4 | |
| 43 |
| Kìm cắt đinh | Cái | 2 | |
| 44 |
| Kìm cắt chỉ thép | Cái | 3 | |
| 45 |
| Cưa xương bằng điện | Cái | 3 | |
| 46 |
| Khoan xương bằng điện | Cái | 6 | |
| 47 |
| Khoan xương bằng tay | Cái | 5 | |
| 48 |
| Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 4 | |
| 49 |
| Cưa cắt bột bó | Cái | 7 | |
| 50 |
| Dao cắt bột tay | Cái | 7 | |
| 51 |
| Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 | |
| 52 |
| Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | |
| 53 |
| Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 3 | |
| 54 |
| Máy cắt đốt | Máy | 1 | |
| 55 |
| Máy đốt điện bằng sóng cao tần | Máy | 1 | |
| 56 |
| Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 3 | |
| 57 |
| Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 3 | |
| 58 |
| Máy điều trị từ trường | Máy | 3 | |
| 59 |
| Máy siêu âm điều trị | Máy | 10 | |
| 60 |
| Máy cạo vôi răng | Máy | 1 | |
| 61 |
| Máy điều trị Laser quang đông võng mạc | Máy | 1 | |
| 62 |
| Máy Laser 10 đầu châm | Máy | 50 | |
| 63 |
| Máy dò huyệt châm cứu | Máy | 50 | |
| 64 |
| Máy xoa bóp | Máy | 10 | |
| 65 |
| Máy đo thị lực | Máy | 4 | |
| 66 |
| Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 3 | |
| 67 |
| Máy đo nhãn áp tự động | Máy | 1 | |
| 68 |
| Máy đo thị trường | Máy | 3 | |
| 69 |
| Máy đo công suất thuỷ tinh thể đa chức năng | Máy | 1 | |
| 70 |
| Máy đo độ lác | Máy | 3 | |
| 71 |
| Đèn soi đáy mắt | Cái | 8 | |
| 72 |
| Hộp thử kính | Bộ | 4 | |
| 73 |
| Máy đo độ loãng xương X-quang | Máy | 6 | |
| 74 |
| Máy đo huyết não | Máy | 2 | |
| 75 |
| Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 4 | |
| 76 |
| Máy đo điện cơ | Máy | 1 | |
| 77 |
| Máy đo tròng kính tự động | Máy | 1 | |
| 78 |
| Hệ thống xét nghiệm đông máu tự động | Hệ thống | 3 | |
| 79 |
| Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động | Hệ thống | 3 | |
| 80 |
| Máy ion đồ | Máy | 1 | |
| 81 |
| Máy ly tâm các loại | Máy | 23 | |
| 82 |
| Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 10 | |
| 83 |
| Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 10 | |
| 84 |
| Máy phân tích tốc độ lắng máu tự động | Máy | 4 | |
| 85 |
| Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 3 | |
| 86 |
| Máy định danh và kháng sinh đồ | Máy | 3 | |
| 87 |
| Máy cấy máu | Máy | 1 | |
| 88 |
| Máy đo pH | Máy | 5 | |
| 89 |
| Máy đo độ đục | Máy | 1 | |
| 90 |
| Hệ thống nhuộm lam tự động | Hệ thống | 3 | |
| 91 |
| Hệ thống phân tích vi sinh vật | Hệ thống | 1 | |
| 92 |
| Máy thử phản ứng ngưng kết | Máy | 3 | |
| 93 |
| Kính hiển vi | Cái | 10 | |
| 94 |
| Máy lắc | Máy | 1 | |
| 95 |
| Máy lắc trộn | Máy | 1 | |
| 96 |
| Máy ủ nhiệt khô | Máy | 1 | |
| 97 |
| Máy ủ test sinh học | Máy | 1 | |
| 98 |
| Hệ thống xét nghiệm Elisa | Hệ thống | 3 | |
| 99 |
| Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 3 | |
| 100 |
| Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 10 | |
| 101 |
| Máy điện di | Máy | 3 | |
| 102 |
| Máy PCR | Hệ thống | 1 | |
| 103 |
| Máy cắt lát vi thể đông lạnh | Máy | 3 | |
| 104 |
| Máy máu lắng tự động | Máy | 3 | |
| 105 |
| Hệ thống định nhóm máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc) | Hệ thống | 3 | |
| 106 |
| Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | |
| 107 |
| Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 4 | |
| 108 |
| Tủ trữ máu | Cái | 30 | |
| 109 |
| Tủ mát | Cái | 8 | |
| 110 |
| Tủ đông | Cái | 8 | |
| 111 |
| Tủ CO2 | Cái | 4 | |
| 112 |
| Tủ ấm | Cái | 4 | |
| 113 |
| Máy rửa màng lọc thận tự động | Máy | 3 | |
| 114 |
| Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 5 | |
| 115 |
| Máy rửa ống nội soi | Máy | 3 | |
| 116 |
| Hệ thống rửa tay kỹ thuật viên | Hệ thống | 10 | |
| 117 |
| Máy hút dịch | Máy | 10 | |
| 118 |
| Máy hút thai | Máy | 1 | |
| 119 |
| Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 2 | |
| 120 |
| Tủ sấy | Cái | 50 | |
| 121 |
| Máy hấp | Máy | 16 | |
| 122 |
| Nồi hấp | Cái | 34 | |
| 123 |
| Doppler tim thai | Cái | 10 | |
| 124 |
| Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn | Máy | 1 | |
| 125 |
| Máy kéo giãn cột sống | Máy | 8 | |
| 126 |
| Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt | Máy | 1 | |
| 127 |
| Thùng sáp Parafin | Cái | 3 | |
| 128 |
| Máy nén khí trị liệu | Máy | 4 | |
| 129 |
| Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 5 | |
| 130 |
| Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 1 | |
| 131 |
| Máy phẫu thuật dịch kính - võng mạc có Phaco và kèm Laser quang đông | Máy | 1 | |
| 132 |
| Máy lạnh đông dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc | Máy | 1 | |
| 133 |
| Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA | Máy | 1 | |
| 134 |
| Kính hiển vi phẫu thuật | Máy | 6 | |
| 135 |
| Máy nội nha | Máy | 1 | |
| 136 |
| Máy phun sương khử khuẩn | Máy | 4 | |
| 137 |
| Máy lọc không khí, khử vi khuẩn và nấm mốc | Máy | 2 | |
| 138 |
| Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích | Hệ thống | 1 | |
| 139 |
| Máy tán sỏi nội soi bằng Laser | Máy | 1 | |
| 140 |
| Máy chiếu biểu đồ thị lực | Máy | 1 | |
| 141 |
| Máy đo Holter huyết áp liên tục | Máy | 2 | |
| 142 |
| Máy holter điện tim | Máy | 1 | |
| 143 |
| Bàn nắn xương bó bột | Cái | 3 | |
| 144 |
| Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 3 | |
| 145 |
| Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 12 | |
| 146 |
| Giường cấp cứu nhi | Cái | 5 | |
| 147 |
| Giường cấp cứu | Cái | 32 | |
| 148 |
| Giường hồi sức sau đẻ | cái | 10 | |
| 149 |
| Ghế + máy răng | Hệ thống | 9 | |
| 150 |
| Bộ khám điều trị RHM + ghế + lấy cao răng bằng máy siêu âm | Bộ | 9 | |
| 151 |
| Phòng mổ sạch | Hệ thống | 4 | |
| 152 |
| Monitor trung tâm | Hệ thống | 3 | |
| 153 |
| Máy khí dung siêu âm | Máy | 4 | |
| 154 |
| Hệ thống lọc nước RO trong chạy thận nhân tạo | Hệ thống | 4 | |
| 155 |
| Hệ thống rửa bầu lọc tái sử dụng cho thận nhân tạo | Hệ thống | 8 | |
| 156 |
| Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 8 | |
| 157 |
| Hệ thống khí sạch một chiều cho nhà mổ | Hệ thống | 4 | |
| 158 |
| Máy đo thính lực người lớn có ghi | Máy | 3 | |
| 159 |
| Máy đo thính lực trẻ em có ghi | Máy | 3 | |
| 160 |
| Bộ âm thoa | Bộ | 10 | |
| 161 |
| Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và và người lớn | Bộ | 5 | |
| 162 |
| Bộ soi thanh quản trẻ em | Bộ | 5 | |
| 163 |
| Bộ soi thanh quản người lớn | Bộ | 4 | |
| 164 |
| Labo răng giả (đủ trang thiết bị nhựa và gốm sứ) | Lab | 3 | |
| 165 |
| Khoan răng điện | Cái | 27 | |
| 166 |
| Bộ dụng cụ khám khúc xạ (thước Parent, gương lỗ, đèn Landolt) | Bộ | 4 | |
| 167 |
| Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 3 | |
| 168 |
| Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 5 | |
| 169 |
| Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt | Bộ | 5 | |
| 170 |
| Bộ dụng cụ tiểu phẫu: chắp, lẹo, dị vật giác mạc | Bộ | 5 | |
| 171 |
| Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 5 | |
| 172 |
| Bộ thông tuyến lệ | Bộ | 5 | |
| 173 |
| Bộ đo nhẵn áp | Bộ | 3 | |
| 174 |
| Máy dò huyệt châm cứu | Máy | 56 | |
| 175 |
| Máy Laser châm cứu | Máy | 64 | |
| 176 |
| Máy xoa bóp | Máy | 33 | |
| 177 |
| Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 6 | |
| 178 |
| Máy lade điều trị | Máy | 20 | |
| 179 |
| Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 3 | |
| 180 |
| Máy điều trị xung điện | Máy | 15 | |
| 181 |
| Máy điều trị tần số thấp | Máy | 3 | |
| 182 |
| Máy điều trị tần số cao | Máy | 3 | |
| 183 |
| Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 3 | |
| 184 |
| Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 3 | |
| 185 |
| Máy kích thích Thần kinh-Cơ | Máy | 4 | |
| 186 |
| Giường xoa bóp | Cái | 30 | |
| 187 |
| Máy điều trị 3 chức năng điện xung, điện phân siêu âm | Máy | 3 | |
| 188 |
| Máy điều trị từ trường | Máy | 3 | |
| 189 |
| Máy hút phẫu thuật | Máy | 4 | |
| 190 |
| Bộ đại phẫu | Bộ | 10 | |
| 191 |
| Bộ tiểu phẫu | Bộ | 20 | |
| 192 |
| Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 5 | |
| 193 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật TMH | Bộ | 4 | |
| 194 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật RHM | Bộ | 4 | |
| 195 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 10 | |
| 196 |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa | Bộ | 6 | |
| 197 |
| Máy theo dõi chuyển dạ đẻ | Máy | 5 | |
| 198 |
| Máy bơm hơi vòi trứng | Máy | 3 | |
| 199 |
| Thiết bị soi ối | Cái | 4 | |
| 200 |
| Bộ dụng cụ khám điều trị nội soi TMH + Ghế | Hệ thống | 5 | |
| 201 |
| Đèn điều trị vàng da | Cái | 4 | |
| 202 |
| Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 6 | |
| 203 |
| Bộ phá thai | Bộ | 6 | |
| 204 |
| Máy khử khuẩn phòng mổ | Máy | 4 | |
| 205 |
| Tủ bảo quản vật hấp tromg môi trường vi khuẩn | Cái | 5 | |
| 206 |
| Máy hấp rác y tế | Máy | 3 | |
| 207 |
| Máy phun hóa chất | Máy | 35 | |
| 208 |
| Máy đo điện cơ | Máy | 3 | |
| 209 |
| Máy đo CO2 trong PTNS ổ bụng | Máy | 1 | |
| 210 |
| Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR (2 tấm cảm biến) | Hệ thống | 6 | |
| 211 |
| Tủ bảo quản vaccine, sinh phẩm | Cái | 8 | |
| 212 |
| Tủ bảo quản tử thi | Cái | 1 | |
| 213 |
| Máy xoa bóp tuần hoàn khí | Máy | 6 | |
| 214 |
| Buồng xông hồng ngoại | Cái | 1 | |
| 215 |
| Máy vật lý trị liệu đa năng | Máy | 10 | |
| 216 |
| Tủ hút | Cái | 4 | |
| 217 |
| Máy nhuộm PAP tự động | Máy | 1 | |
| 218 |
| Máy siêu âm tuyến giáp | Máy | 2 | |
| 219 |
| Máy quay hóa chất bầu lọc | Máy | 2 | |
| 220 |
| Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 2 | |
| 221 |
| Hệ thống tập đi bộ | Hệ thống | 4 | |
| 222 |
| Máy tập phục hồi chức năng chân tay tại giường | Máy | 2 | |
| 223 |
| Máy vật lý trị liệu đa năng | Máy | 4 | |
| 224 |
| Bộ dụng cụ cắt Amydal | Bộ | 2 | |
| 225 |
| Bộ thìa nạo VA | Bộ | 2 | |
| 226 |
| Bộ dụng cụ vi phẫu tai và đặt ống thông màng nhĩ | Bộ | 2 | |
| XLII. TRUNG TÂM Y TẾ KIM THÀNH |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-Quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | ||
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 | |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 6 | Máy thở | Máy | 20 | ||
| 7 | Máy gây mê | Máy | 3 | ||
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 31 | ||
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 87 | ||
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 87 | ||
| 11 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | ||
| 12 | Máy phá rung tim | Máy | 5 | ||
| 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 3 | ||
| 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 | ||
| 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 6 | ||
| 16 | Máy điện tim | Máy | 26 | ||
| 17 | Máy điện não | Máy | 2 | ||
| 18 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 19 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | ||
| 20 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 8 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 14 | |
| 2 | 2 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Bộ | 20 | |
| 3 | 3 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Bộ | 20 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ nhổ răng | Bộ | 18 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 10 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 35 | |
| 7 | 7 | Bộ hồi sức `trẻ sơ sinh | Bộ | 10 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 10 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | Bộ | 10 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 35 | |
| 11 | 11 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 10 | |
| 12 | 12 | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 12 | |
| 13 | 13 | Bộ thử thị lực+ bảng thử thị lực | Bộ | 10 | |
| 14 | 14 | Bộ nẹp chân | Bộ | 22 | |
| 15 | 15 | Bộ nẹp tay | Bộ | 22 | |
| 16 | 16 | Bộ nẹp cổ | Bộ | 28 | |
| 17 | 17 | Kẹp lấy dị vật cho người lớn | Bộ | 17 | |
| 18 | 18 | Kẹp lấy dị vật cho trẻ em | Bộ | 17 | |
| 19 | Ghế nha khoa | Cái | 3 | ||
|
| Giường |
|
| ||
| 20 | 1 | Giường cấp cứu nhi | cái | 3 | |
| 21 | 2 | Giường châm cứu, xoa bóp bấm huyệt | Cái | 9 | |
| 22 | 3 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 30 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 23 | 1 | Máy đo đường huyết cá nhân | Máy | 30 | |
| 24 | 2 | Máy khí dung | Máy | 10 | |
| 25 | 3 | Máy điện châm | Máy | 120 | |
| 26 | 4 | Máy sắc thuốc | Máy | 20 | |
| 27 | 5 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 | |
| 28 | 6 | Máy chụp XQ cận chóp | Máy | 1 | |
| 29 | 7 | Máy chụp võng mạc không nhỏ giãn | Máy | 1 | |
| 30 | 8 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 31 | 1 | Máy xét nghiệm công thức máu | Máy | 2 | |
| 32 | 2 | Máy ly tâm | Máy | 6 | |
| 33 | 3 | Máy xét nghiệm HBA1C | Máy | 2 | |
| 34 | 4 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 35 | 5 | Micropipette các loại | Cái | 6 | |
| 36 | 6 | Tủ sấy | Cái | 5 | |
| 37 | 7 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 2 | |
| 38 | 8 | Tủ bảo quản hóa chất | Cái | 2 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 39 | 1 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 2 | |
| 40 | 2 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 1 | |
| 42 | Máy hút dịch | Máy | 10 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
| ||
| 43 | 1 | Bộ hấp tiệt trùng | Bộ | 2 | |
| 44 | 2 | Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều | Hệ thống | 1 | |
| 45 | 3 | Tủ sấy | Cái | 11 | |
| 46 | 4 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 9 | |
|
| Xe |
|
|
| |
| 47 | 1 | Xe tiêm | Cái | 20 | |
| 48 | 2 | Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng | Cái | 3 | |
| 49 | 3 | Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương | Cái | 3 | |
| 50 | Máy Doppler tim thai | Máy | 10 | ||
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 51 | 1 | Máy phun khí dung | Máy | 11 | |
| 52 | 2 | Bộ treo thanh quản+ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Cái | 1 | |
| 53 | 3 | Ghế răng | Cái | 3 | |
| 54 | 4 | Tay khoan nhanh ghế răng | Cái | 3 | |
| 55 | 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật vá nhĩ đơn thuần | Cái | 2 | |
| 56 | 6 | Ghế khám tai mũi họng | Cái | 2 | |
| 57 | 7 | Bàn khám bệnh | Cái | 60 | |
| 58 | 8 | Đèn khám bệnh | Cái | 35 | |
| 59 | 9 | Đèn chiếu vàng da sơ sinh | Cái | 2 | |
| 60 | 10 | Máy điện châm | Máy | 120 | |
| 61 | 11 | Bóng đèn hồng ngoại | Cái | 60 | |
| 62 | 12 | Máy tạo oxy di động | Máy | 30 | |
| 63 | 13 | Máy hút nhớt sơ sinh | Máy | 3 | |
| 64 | 14 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 5 | |
| 65 | 15 | Bộ vali cấp cứu | Bộ | 5 | |
| 66 | 16 | Cáng thương | Cái | 6 | |
| 67 | 17 | Máy hút đờm dãi chân không | Máy | 2 | |
| 68 | 18 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | |
| 69 | 19 | Bàn đẩy dụng cụ | Cái | 6 | |
| 70 | 20 | Tủ đụng dụng cụ | Cái | 3 | |
| 71 | 21 | Khoan răng điện | Cái | 2 | |
| 72 | 22 | Máy nhổ răng siêu âm | Máy | 2 | |
| 73 | 23 | Máy điều trị nội nha | Máy | 2 | |
| 74 | 24 | Bộ phẫu thuật nha chu | Bộ | 2 | |
| 75 | 25 | Máy định vị chóp | Máy | 2 | |
| 76 | 26 | Tủ bảo quản dụng cụ | Cái | 2 | |
| 77 | 27 | Kìm giữ xương | Chiếc | 6 | |
| 78 | 28 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 3 | |
| 79 | 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 2 | |
| 80 | 30 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 4 | |
| 81 | 31 | Máy khoan xương điện | Máy | 3 | |
| 82 | 32 | Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 83 | 33 | Máy X-quang răng | Máy | 2 | |
| 84 | 34 | Máy chụp đáy mắt không nhỏ giãn | Máy | 1 | |
| 85 | 35 | Máy lase dùng trong nhãn khoa | Máy | 1 | |
| 86 | 36 | Bộ phẫu thuật vi phẫu dùng trong nhãn khoa | Bộ | 1 | |
| 87 | 37 | Bộ phẫu thuật trung phẫu dùng trong nhãn khoa | Bộ | 1 | |
| 88 | 38 | Bảng thị lực màu | Bảng | 1 | |
| 89 | 39 | Máy đo khúc xạ giác mạc | Máy | 1 | |
| 90 | 40 | Máy sinh hiển vi khám mắt | Máy | 1 | |
| 91 | 41 | Tủ bảo quản vacxxin chuyên dụng | Cái | 10 | |
| 92 | 42 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 5 | |
| 93 | 43 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 1 | |
| 94 | 44 | Máy phẫu thuật phaco | Máy | 1 | |
| 95 | 45 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| XLIII. TRUNG TÂM Y TẾ THANH HÀ |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
| ||||
| 1 | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | ||
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 5 | ||
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 7 | Máy thận nhân tạo | Máy | 20 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 13 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 2 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 30 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 78 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 78 | ||
| 13 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | ||
| 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 15 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 | ||
| 17 | Bàn mổ | Cái | 2 | ||
| 18 | Máy điện tim | Máy | 5 | ||
| 19 | Máy điện não | Máy | 1 | ||
| 20 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày - đại tràng) | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống khám nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 3 | |
| 21 | Máy soi cổ tử cung | Hệ thống | 2 | ||
| 22 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Cái | 3 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
| ||||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 4 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 4 | |
| 3 | 3 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 1 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 1 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 1 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 1 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 1 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 2 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đường dò | Bộ | 1 | |
| 10 | 10 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 1 | |
| 11 | 11 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 1 | |
| 12 | 12 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 1 | |
| 13 | 13 | Bộ dụng cụ Ta-rô | Bộ | 1 | |
| 14 | 14 | Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 1 | |
| 15 | 15 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 1 | |
| 16 | 16 | Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 1 | |
| 17 | 17 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 6 | |
| 18 | 18 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 1 | |
| 19 | 19 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 1 | |
| 20 | 20 | Cưa cắt bột bó | Cái | 1 | |
|
| Đèn |
|
| ||
| 21 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | |
| 22 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | |
| 23 | 3 | Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 1 | |
| 24 | Ghế nha khoa | Cái | 3 | ||
| 25 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 29 | ||
|
| Máy cắt - máy đốt |
|
| ||
| 26 | 1 | Máy cắt đốt | Máy | 1 | |
| 27 | 2 | Máy đốt điện bằng sóng cao tần | Máy | 1 | |
| 28 | 3 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 1 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 29 | 1 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 1 | |
| 30 | 2 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 1 | |
| 31 | 3 | Máy điều trị từ trường | Máy | 1 | |
| 32 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 5 | |
| 33 | 5 | Máy cạo vôi răng | Máy | 1 | |
| 34 | 6 | Máy (giường) kéo dãn cột sống, lưng, cổ tự động | Máy | 5 | |
| 35 | 7 | Máy điều trị điện xung, điện phân | Máy | 5 | |
| 36 | 8 | Máy nén ép trị liệu (áp lực hơi) | Máy | 5 | |
| 37 | 9 | Máy điện châm | Máy | 50 | |
| 38 | 10 | Bàn tập vật lý trị liệu | Cái | 10 | |
| 39 | 11 | Đèn hồng ngoại | Cái | 50 | |
| 40 | 12 | Máy sắc thuốc tự động | Máy | 5 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 41 | 1 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 1 | |
| 42 | 2 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | |
| 43 | 3 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 44 | 4 | Máy đo huyết áp tự động | Máy | 17 | |
| 45 | 5 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 46 | 1 | Hệ thống máy đông máu tự động | Hệ thống | 2 | |
| 47 | 2 | Máy ion đồ (điện giải đồ) | Máy | 2 | |
| 48 | 3 | Máy ly tâm | Máy | 4 | |
| 49 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 5 | |
| 50 | 5 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 51 | 6 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 4 | |
| 52 | 7 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 53 | 8 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 2 | |
| 54 | 9 | Kính hiển vi | Cái | 2 | |
| 55 | 10 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 1 | |
| 56 | 11 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
| 57 | 12 | Tủ mát | Cái | 10 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 58 | 1 | Máy rửa màng lọc thận tự động | Máy | 1 | |
| 59 | 2 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 2 | |
| 60 | 3 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 1 | |
| 61 | 4 | Máy hút dịch | Máy | 18 | |
| 62 | 5 | Máy khoan xương | Máy | 1 | |
|
| Tủ sấy, máy hấp, nồi hấp |
|
| ||
| 63 | 1 | Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 1 | |
| 64 | 2 | Tủ sấy | Cái | 4 | |
| 65 | 3 | Máy hấp | Máy | 1 | |
| 66 | 4 | Nồi hấp | Cái | 4 | |
| 67 | 5 | Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Máy | 1 | |
| 68 | 6 | Tủ ấm | Cái | 2 | |
| 69 | 7 | Tủ bảo quản dụng cụ vô trùng | Cái | 5 | |
| 70 | 8 | Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều | Cái | 1 | |
|
| Xe |
|
| ||
| 71 | 1 | Xe tiêm | Cái | 24 | |
| 72 | 2 | Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng | Cái | 5 | |
| 73 | 3 | Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương | Cái | 2 | |
| 74 | 4 | Xe lăn | Cái | 10 | |
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 75 | 1 | Máy Doppler tim thai | Máy | 1 | |
| 76 | 2 | Máy khí dung | Máy | 32 | |
| 77 | 3 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 2 | |
| 78 | 4 | Máy soi ven | Máy | 1 | |
| 79 | 5 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 1 | |
| 80 | 6 | Máy nội nha | Máy | 1 | |
| 81 | 7 | Máy định vị chóp | Máy | 1 | |
| 82 | 8 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 1 | |
| 83 | 9 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 84 | 10 | Bàn khám, phẫu thuật | Cái | 2 | |
| 85 | 11 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 2 | |
| 86 | 12 | Hệ thống tiệt trùng không khí | Cái | 2 | |
| 87 | 13 | Máy áp lạnh cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 88 | 14 | Máy X-quang nha | Máy | 1 | |
| 89 | 15 | Máy tạo Oxy | Máy | 10 | |
| 90 | 16 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 2 | |
| 91 | 17 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 1 | |
| 92 | 18 | Bồn tắm sơ sinh | Cái | 1 | |
| 93 | 19 | Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR và máy in phim khô | Hệ thống | 4 | |
| 94 | 20 | Tủ bảo quản vaccine | Cái | 24 | |
| 95 | 21 | Tủ sấy | Cái | 20 | |
| 96 | 22 | Nồi hấp | Cái | 20 | |
| 97 | 23 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 6 | |
| XLIV. TRUNG TÂM Y TẾ NAM SÁCH |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
| ||||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 | |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | ||
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 7 | Máy thận nhân tạo | Máy | 30 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 25 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 4 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 60 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 105 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 105 | ||
| 13 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 | |
| 14 | Máy phá rung tim | Máy | 5 | ||
| 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | ||
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 6 | ||
| 18 | Bàn mổ | Cái | 4 | ||
| 19 | Máy điện tim | Máy | 23 | ||
| 20 | Máy điện não | Máy | 3 | ||
| 21 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 22 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | ||
| 23 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 10 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
| ||||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 10 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 10 | |
| 3 | 3 | Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc | Bộ | 2 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 2 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 3 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 3 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 3 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu | Bộ | 3 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt | Bộ | 3 | |
| 11 | 11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 3 | |
| 12 | 12 | Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 6 | |
| 13 | 13 | Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò | Bộ | 3 | |
| 14 | 14 | Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn | Bộ | 3 | |
| 15 | 15 | Bộ dung cụ phẫu thuật bướu | Bộ | 3 | |
| 16 | 16 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu (FAV) | Bộ | 2 | |
| 17 | 17 | Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 2 | |
| 18 | 18 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 3 | |
| 19 | 19 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 3 | |
| 20 | 20 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 3 | |
| 21 | 21 | Bộ dụng cụ Ta-rô | Bộ | 3 | |
| 22 | 22 | Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 3 | |
| 23 | 23 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 3 | |
| 24 | 24 | Dụng cụ tách xương | Cái | 3 | |
| 25 | 25 | Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 3 | |
| 26 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 3 | |
| 27 | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đáy mắt | Bộ | 3 | |
| 28 | 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp | Bộ | 3 | |
| 29 | 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội sỏi tán soi tiết niệu | Bộ | 3 | |
| 30 | 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang | Bộ | 3 | |
| 31 | 31 | Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ | Bộ | 3 | |
| 32 | 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 3 | |
| 33 | 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 3 | |
| 34 | 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 3 | |
| 35 | 35 | Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | Bộ | 3 | |
|
| Bộ kìm, cưa |
|
| ||
| 36 | 1 | Kìm cắt xương | Cái | 3 | |
| 37 | 2 | Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) | Cái | 3 | |
| 38 | 3 | Kìm cắt đinh | Cái | 3 | |
| 39 | 4 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 3 | |
| 40 | 5 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 3 | |
| 41 | 6 | Cưa cắt bột bó | Cái | 3 | |
|
| Đèn, ghế nha |
|
| ||
| 43 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 | |
| 44 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 3 | |
| 45 | 3 | Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 3 | |
| 46 | 4 | Ghế nha khoa | Cái | 3 | |
|
| Giường bệnh |
|
| ||
| 47 | 1 | Giường bệnh nhân 3 tay quay | Cái | 200 | |
| 48 | 2 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 18 | |
| 49 | 3 | Giường đa năng | Cái | 20 | |
|
| Máy cắt - máy đốt |
|
| ||
| 50 | 1 | Máy đốt điện | Máy | 3 | |
| 51 | 2 | Máy cắt đốt | Máy | 3 | |
| 52 | 3 | Máy bào mô | Máy | 2 | |
| 53 | 4 | Máy bào ghép da | Máy | 2 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 54 | 1 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 5 | |
| 55 | 2 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 10 | |
| 56 | 3 | Máy điều trị từ trường | Máy | 5 | |
| 57 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 5 | |
| 58 | 5 | Máy thận nhân tạo HDF - Online | Máy | 1 | |
| 59 | 6 | Máy xoa bóp | Máy | 5 | |
| 60 | 7 | Hệ thống sắc thuốc | Máy | 3 | |
| 61 | 8 | Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 5 | |
| 62 | 9 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 5 | |
| 63 | 10 | Máy điều trị tần số cao | Máy | 5 | |
| 64 | 11 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 5 | |
| 65 | 12 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 5 | |
| 66 | 13 | Máy kích thích thần kinh, cơ | Máy | 5 | |
| 67 | 14 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 5 | |
| 68 | 15 | Giường xoa bóp | Cái | 5 | |
| 69 | 16 | Máy điều trị xung điện | Máy | 5 | |
| 70 | 17 | Máy điện châm | Máy | 80 | |
| 71 | 18 | Máy lase nội mạch | Máy | 2 | |
| 72 | 19 | Ấm sắc thuốc | Cái | 80 | |
| 73 | 20 | Điện từ trường | Cái | 2 | |
| 74 | 21 | Bàn xoa bóp | Cái | 5 | |
| 75 | 22 | Hệ thống máy tập | Hệ thống | 2 | |
| 76 | 23 | Máy cạo vôi răng | Máy | 6 | |
| 77 | 24 | Máy điều trị Laser quang đông võng mạc | Máy | 1 | |
| 78 | 25 | Máy Laser 10 đầu châm | Máy | 6 | |
| 79 | 26 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 80 | 1 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 3 | |
| 81 | 2 | Máy đo nhãn áp tự động | Máy | 3 | |
| 82 | 3 | Máy đo thị trường | Máy | 2 | |
| 83 | 4 | Máy đo công suất thuỷ tinh thể đa chức năng | Máy | 1 | |
| 84 | 5 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 3 | |
| 85 | 6 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 3 | |
| 86 | 7 | Máy đo điện cơ 4 kênh | Máy | 3 | |
| 87 | 8 | Máy đo huyết áp tự động (có cảm biến phát hiện vị trí khuỷu tay) | Máy | 5 | |
| 88 | 9 | Máy đo công suất giác mạc | Máy | 1 | |
| 89 | 10 | Máy đo tròng kính tự động | Máy | 1 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 90 | 1 | Hệ thống máy đông máu tự động | Hệ thống | 2 | |
| 91 | 2 | Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động | Hệ thống | 2 | |
| 92 | 3 | Máy ion đồ | Máy | 2 | |
| 93 | 4 | Máy ly tâm các loại | Máy | 9 | |
| 94 | 5 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 95 | 6 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 2 | |
| 96 | 7 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 25 | |
| 97 | 8 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 2 | |
| 98 | 9 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 3 | |
| 99 | 10 | Máy định danh và kháng sinh đồ | Máy | 2 | |
| 100 | 11 | Máy cấy máu | Máy | 1 | |
| 101 | 12 | Máy đo pH | Máy | 1 | |
| 102 | 13 | Máy đo độ đục | Máy | 1 | |
| 103 | 14 | Hệ thống nhuộm lam tự động | Cái | 2 | |
| 104 | 15 | Kính hiển vi | Cái | 5 | |
| 105 | 16 | Máy lắc | Máy | 2 | |
| 106 | 17 | Máy lắc trộn | Máy | 2 | |
| 107 | 18 | Máy ủ nhiệt khô | Máy | 2 | |
| 108 | 19 | Máy ủ test sinh học | Máy | 2 | |
| 109 | 20 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 2 | |
| 110 | 21 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 2 | |
| 111 | 22 | Tủ trữ máu | Cái | 2 | |
| 112 | 23 | Tủ mát | Cái | 2 | |
| 113 | 24 | Tủ đông | Cái | 2 | |
| 114 | 25 | Tủ CO2 | Cái | 2 | |
| 115 | 26 | Tủ ấm | Cái | 2 | |
| 116 | 27 | Hệ thống định nhóm máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc) | Bộ | 2 | |
|
| Máy rửa, máy hút, Laser |
|
| ||
| 117 | 1 | Máy rửa màng lọc thận tự động | Máy | 3 | |
| 118 | 2 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 3 | |
| 119 | 3 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 3 | |
| 120 | 4 | Máy hút dịch | Máy | 30 | |
| 121 | 5 | Máy hút thai | Máy | 2 | |
| 122 | 6 | Máy khoan xương | Máy | 3 | |
| 123 | 7 | Máy Laser CO2 | Máy | 2 | |
|
| Tủ sấy, máy hấp, nồi hấp |
|
| ||
| 124 | 1 | Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 3 | |
| 125 | 2 | Tủ sấy | Cái | 6 | |
| 126 | 3 | Máy hấp ướt | Máy | 10 | |
| 127 | 4 | Nồi hấp | Cái | 5 | |
| 128 | 5 | Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Máy | 5 | |
| 129 | 6 | Máy chụp X-quang cận chóp | Máy | 1 | |
| 130 | 7 | Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều | Hệ thống | 3 | |
| 131 | 8 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 10 | |
| 132 | 9 | Tủ sấy khô | Cái | 3 | |
| 133 | 10 | Tủ bảo quản thiết bị vô trùng | Cái | 10 | |
| 134 | 11 | Bồn ngâm rửa dụng cụ | Cái | 3 | |
| 135 | 12 | Tủ đông bảo quản chất thải y tế | Cái | 3 | |
| 136 | Bàn khám bệnh | Cái | 10 | ||
|
| Xe |
|
| ||
| 137 | 1 | Xe tiêm | Cái | 87 | |
| 138 | 2 | Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng | Cái | 29 | |
| 139 | 3 | Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương | Cái | 4 | |
|
| Máy theo dõi bệnh nhân - Monitor - Doppler |
|
| ||
| 140 | 1 | Máy Doppler tim thai | Máy | 25 | |
| 141 | 2 | Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn | Máy | 2 | |
| 142 | 3 | Hệ thống Monitor trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 143 | 4 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 144 | 5 | Máy kéo dãn cột sống, lưng, cổ tự động | Máy | 2 | |
| 145 | 6 | Máy Laser CO2 Fractional | Máy | 1 | |
| 146 | 7 | Máy Laser Q swich Nd-Yag | Máy | 1 | |
| 147 | 8 | Máy Laser He - Ne | Máy | 1 | |
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 148 | 1 | Máy khí dung | Máy | 50 | |
| 149 | 2 | Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt | Máy | 1 | |
| 150 | 3 | Thùng sáp Parafin | Cái | 3 | |
| 151 | 4 | Máy nén khí trị liệu | Máy | 8 | |
| 152 | 5 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 50 | |
| 153 | 6 | Máy soi da | Máy | 2 | |
| 154 | 7 | Máy soi ven | Máy | 10 | |
| 155 | 8 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 80 | |
| 156 | 9 | Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 1 | |
| 157 | 10 | Máy phẫu thuật dịch kính | Máy | 1 | |
| 158 | 11 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 | |
| 159 | 12 | Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | |
| 160 | 13 | Máy phun khí dung | Máy | 9 | |
| 161 | 14 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 3 | |
| 162 | 15 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 2 | |
| 163 | 16 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 2 | |
| 164 | 17 | Máy chiếu tia Plasma lạnh | Máy | 2 | |
| 165 | 18 | Máy cắt xương | Máy | 1 | |
| 166 | 19 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 3 | |
| 167 | 20 | Máy siêu âm mắt AB | Máy | 2 | |
| 168 | 21 | Máy X-quang tuyến vú | Hệ thống | 1 | |
| 169 | 22 | Máy lạnh đông dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc | Máy | 1 | |
| 170 | 23 | Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA | Máy | 1 | |
| 171 | 24 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 6 | |
| 172 | 25 | Máy nội nha | Máy | 3 | |
| 173 | 26 | Máy định vị chóp | Máy | 3 | |
| 174 | 27 | Máy phun sương khử khuẩn | Máy | 3 | |
| 175 | 28 | Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích | Hệ thống | 1 | |
| 176 | 29 | Máy tán sỏi nội soi bằng Laser | Máy | 1 | |
| 177 | 30 | Máy chiếu biểu đồ thị lực | Máy | 1 | |
| 178 | 31 | Máy đo Holter huyết áp liên tục | Máy | 2 | |
| 179 | 32 | Máy holter điện tim | Máy | 2 | |
| 180 | 33 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 3 | |
| 181 | 34 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 3 | |
| 182 | 35 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 12 | |
| 183 | 36 | Máy quét phim | Máy | 3 | |
| 184 | 37 | Máy áp lạnh cổ tử cung | Máy | 3 | |
| 185 | 38 | Máy X-quang nha | Máy | 2 | |
| XLV. TRUNG TÂM Y TẾ THANH MIỆN |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 5 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 8 | Máy thận nhân tạo | Máy | 25 | ||
| 9 | Máy thở | Máy | 20 | ||
| 10 | Máy gây mê | Máy | 3 | ||
| 11 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 27 | ||
| 12 | Bơm tiêm điện | Cái | 87 | ||
| 13 | Máy truyền dịch | Máy | 87 | ||
| 14 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | ||
| 14 | Máy phá rung tim | Máy | 4 | ||
| 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 | ||
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 6 | ||
| 18 | Bàn mổ | Cái | 3 | ||
| 19 | Máy điện tim | Máy | 23 | ||
| 20 | Máy điện não | Máy | 2 | ||
| 21 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày - đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
| 22 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | ||
| 23 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng | Máy | 8 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 4 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 4 | |
| 3 | 3 | Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc | Bộ | 1 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 1 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 1 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 1 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 1 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt | Bộ | 1 | |
| 11 | 11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 1 | |
| 12 | 12 | Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 1 | |
| 13 | 13 | Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò | Bộ | 1 | |
| 14 | 14 | Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn | Bộ | 1 | |
| 15 | 15 | Bộ dung cụ phẫu thuật bướu | Bộ | 1 | |
| 16 | 16 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu (FAV) | Bộ | 1 | |
| 17 | 17 | Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 1 | |
| 18 | 18 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 1 | |
| 19 | 19 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 1 | |
| 20 | 20 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 1 | |
| 21 | 21 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 1 | |
| 22 | 22 | Bộ dụng cụ Ta-rô (2.0, 3.5, 4.5) | Bộ | 1 | |
| 23 | 23 | Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 1 | |
| 24 | 24 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 1 | |
| 25 | 25 | Dụng cụ tách xương | Cái | 1 | |
| 26 | 26 | Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 1 | |
| 27 | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 1 | |
| 28 | 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật đáy mắt | Bộ | 1 | |
| 29 | 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi khớp | Bộ | 1 | |
| 30 | 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 31 | 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang | Bộ | 1 | |
| 32 | 32 | Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ | Bộ | 1 | |
| 33 | 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 1 | |
| 34 | 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 1 | |
| 35 | 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 1 | |
| 36 | 36 | Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | Bộ | 1 | |
|
| Bộ kìm |
|
| ||
| 37 | 1 | Kìm cắt xương | Cái | 2 | |
| 38 | 2 | Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) | Cái | 2 | |
| 39 | 3 | Kìm cắt đinh | Cái | 2 | |
| 40 | 4 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 2 | |
| 41 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 1 | ||
| 42 | Cưa cắt bột bó | Cái | 2 | ||
|
| Đèn |
|
| ||
| 43 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | |
| 44 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | |
| 45 | 3 | Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 1 | |
| 46 | Ghế máy nha khoa | Cái | 2 | ||
|
| Giường |
|
| ||
| 47 | 1 | Giường bệnh nhân 3 tay quay | Cái | 17 | |
| 48 | 2 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 18 | |
|
| Máy cắt - máy đốt |
|
| ||
| 49 | 1 | Máy đốt điện bằng sóng Radio | Máy | 1 | |
| 50 | 2 | Máy cắt đốt | Máy | 1 | |
| 51 | 3 | Máy đốt điện bằng sóng cao tần | Máy | 1 | |
| 52 | 4 | Máy bào mô | Máy | 1 | |
| 53 | 5 | Máy bào ghép da | Máy | 1 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 54 | 1 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 1 | |
| 55 | 2 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 1 | |
| 56 | 3 | Máy điều trị từ trường | Máy | 1 | |
| 57 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | |
| 58 | 5 | Máy cạo vôi răng | Máy | 1 | |
| 59 | 6 | Laser điều trị | Máy | 1 | |
| 60 | 7 | Máy Laser 10 đầu châm | Máy | 1 | |
| 61 | 8 | Máy điều trị điện xung | Máy | 1 | |
| 62 | 9 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 63 | 1 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| 64 | 2 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 65 | 3 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 66 | 4 | Máy đo công suất thuỷ tinh thể | Máy | 1 | |
| 67 | 5 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 68 | 6 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 69 | 7 | Máy đo điện cơ | Máy | 1 | |
| 70 | 8 | Máy đo huyết áp tự động | Máy | 1 | |
| 71 | 9 | Máy đo công suất giác mạc | Máy | 1 | |
| 72 | 10 | Máy đo tròng kính | Máy | 1 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 73 | 1 | Hệ thống máy đông máu tự động | Hệ thống | 1 | |
| 74 | 2 | Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động | Hệ thống | 1 | |
| 75 | 3 | Máy ion đồ | Máy | 1 | |
| 76 | 4 | Máy ly tâm các loại | Máy | 3 | |
| 77 | 5 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 21 | |
| 78 | 6 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 79 | 7 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 21 | |
| 80 | 8 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 81 | 9 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 1 | |
| 82 | 10 | Máy định danh và kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 83 | 11 | Máy cấy máu | Máy | 1 | |
| 84 | 12 | Máy đo pH | Máy | 1 | |
| 85 | 13 | Máy đo độ đục | Máy | 1 | |
| 86 | 14 | Hệ thống nhuộm lam tự động | Hệ thống | 1 | |
| 87 | 15 | Kính hiển vi | Cái | 1 | |
| 88 | 16 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 89 | 17 | Máy lắc trộn | Máy | 1 | |
| 90 | 18 | Máy ủ nhiệt khô | Máy | 1 | |
| 91 | 19 | Máy ủ test sinh học | Máy | 1 | |
| 92 | 20 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | |
| 93 | 21 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 1 | |
| 94 | 22 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
| 95 | 23 | Tủ mát | Cái | 1 | |
| 96 | 24 | Tủ đông | Cái | 1 | |
| 97 | 25 | Tủ CO2 | Cái | 1 | |
| 98 | 26 | Tủ ấm | Cái | 1 | |
| 99 | 27 | Hệ thống định nhóm máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc) | Hệ thống | 1 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 100 | 1 | Máy rửa màng lọc thận tự động | Máy | 1 | |
| 101 | 2 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 1 | |
| 102 | 3 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 1 | |
| 103 | Máy hút dịch | Máy | 8 | ||
| 104 | Máy hút thai | Máy | 2 | ||
| 105 | Máy khoan xương | Máy | 1 | ||
| 106 | Máy Laser CO2 | Máy | 1 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
| ||
| 107 | 1 | Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 1 | |
| 108 | 2 | Tủ sấy | Cái | 3 | |
| 109 | 3 | Máy hấp | Máy | 2 | |
| 110 | 4 | Nồi hấp | Cái | 2 | |
| 111 | 5 | Máy tiệt khuẩn | Máy | 1 | |
|
| Xe |
|
| ||
| 112 | 1 | Xe tiêm | Cái | 20 | |
| 113 | 2 | Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng | Cái | 11 | |
| 114 | 3 | Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương | Cái | 2 | |
|
| Máy theo dõi bệnh nhân - Monitor - Doppler |
|
| ||
| 115 | 1 | Máy Doppler tim thai | Máy | 4 | |
| 116 | 2 | Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn | Máy | 1 | |
| 117 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 4 | ||
| 118 | Máy Máy Laser CO2 Fractional | Máy | 1 | ||
| 119 | Máy Laser Q swich Nd-Yag | Máy | 1 | ||
| 120 | Máy Laser He - Ne | Máy | 1 | ||
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 121 | 1 | Máy phun khí dung | Máy | 1 | |
| 122 | 2 | Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt | Máy | 1 | |
| 123 | 3 | Thùng sáp Parafin | Cái | 1 | |
| 124 | 4 | Máy nén khí trị liệu | Máy | 1 | |
| 125 | 5 | Máy phân tích thành phần cơ thể | Máy | 1 | |
| 126 | 6 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 1 | |
| 127 | 7 | Cân phân tích thành phần cơ thể | Cái | 1 | |
| 128 | 8 | Máy đo lực bóp tay điện tử | Máy | 1 | |
| 129 | 9 | Máy soi da | Máy | 1 | |
| 130 | 10 | Máy soi ven | Máy | 8 | |
| 131 | 11 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 1 | |
| 132 | 12 | Máy phun lạnh Nitơ lỏng | Máy | 1 | |
| 133 | 13 | Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 1 | |
| 134 | 14 | Máy phẫu thuật dịch kính | Máy | 1 | |
| 135 | 15 | Máy lạnh đông dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc | Máy | 1 | |
| 136 | 16 | Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA | Máy | 1 | |
| 137 | 17 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 2 | |
| 138 | 18 | Máy nội nha | Máy | 1 | |
| 139 | 19 | Máy định vị chóp | Máy | 1 | |
| 140 | 20 | Máy phun sương khử khuẩn | Máy | 1 | |
| 141 | 21 | Máy lọc không khí, khử vi khuẩn và nấm mốc | Máy | 1 | |
| 142 | 22 | Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích | Hệ thống | 1 | |
| 143 | 23 | Máy tán sỏi nội soi bằng Laser | Máy | 1 | |
| 144 | 24 | Máy chiếu biểu đồ thị lực | Máy | 2 | |
| 145 | 25 | Máy đo Holter huyết áp | Máy | 1 | |
| 146 | 26 | Máy holter điện tim | Máy | 1 | |
| 147 | 27 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 1 | |
| 148 | 28 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 149 | 29 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 2 | |
| 150 | 30 | Hệ thống tiệt trùng không khí | Hệ thống | 1 | |
| 151 | 31 | Máy quét phim | Máy | 1 | |
| 152 | 32 | Máy áp lạnh cổ tử cung | Máy | 1 | |
| 153 | 33 | Máy X-quang nha | Máy | 2 | |
| 154 | 34 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 | |
| 155 | 35 | Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | |
| 156 | 36 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 | |
| 157 | 37 | Máy chiếu tia plasma lạnh | Máy | 1 | |
| 158 | 38 | Máy thận nhân tạo HDF - Online | Máy | 2 | |
| 159 | 39 | Tủ bảo quản vaccine | Cái | 2 | |
| XLVI. TRUNG TÂM Y TẾ NINH GIANG |
| ||||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
| ||||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 7 | |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | ||
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 7 | Máy thận nhân tạo | Máy | 30 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 12 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 3 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 25 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 57 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 57 | ||
| 13 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 3 | |
| 14 | Máy phá rung tim | Cái | 4 | ||
| 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 | ||
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 | ||
| 18 | Bàn mổ | Cái | 3 | ||
| 19 | Máy điện tim | Cái | 36 | ||
| 20 | Máy điện não | Cái | 2 | ||
| 21 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày - đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 3 | |
| 21 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 | ||
| 22 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 11 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
| ||||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 5 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 11 | |
| 3 | 3 | Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc | Bộ | 1 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 3 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 1 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 2 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 1 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt | Bộ | 2 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 11 | 11 | Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 3 | |
| 12 | 12 | Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn | Bộ | 2 | |
| 13 | 13 | Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 1 | |
| 14 | 14 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 6 | |
| 15 | 15 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 1 | |
| 16 | 16 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 1 | |
| 17 | 17 | Bộ dụng cụ Ta-rô | Bộ | 1 | |
| 18 | 18 | Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 1 | |
| 19 | 19 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 1 | |
| 20 | 20 | Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 4 | |
| 21 | 21 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 2 | |
| 22 | 22 | Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ | Bộ | 2 | |
| 23 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 2 | |
| 24 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 2 | |
| 25 | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 10 | |
| 26 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa | Bộ | 5 | |
| 27 | 27 | Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng | Bộ | 2 | |
| 28 | 28 | Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | Bộ | 1 | |
| 29 | 29 | Kìm cắt xương | Cái | 2 | |
| 30 | 30 | Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) | Cái | 8 | |
| 31 | 31 | Kìm cắt đinh | Cái | 2 | |
| 32 | 32 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 2 | |
| 33 | 33 | Kìm nhổ răng các số | Bộ | 2 | |
| 34 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 1 | ||
| 35 | Cưa cắt bột bó | Cái | 1 | ||
|
| Đèn |
|
| ||
| 36 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | |
| 37 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | |
| 38 | 3 | Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 2 | |
| 39 | Ghế nha khoa | Cái | 6 | ||
|
| Giường |
|
| ||
| 40 | 1 | Giường bệnh nhân 3 tay quay | Cái | 4 | |
| 41 | 2 | Giường cấp cứu | Cái | 15 | |
| 42 | 3 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 3 | |
|
| Máy cắt - máy đốt |
|
| ||
| 43 | 1 | Máy đốt điện bằng sóng Radio | Máy | 2 | |
| 44 | 2 | Máy cắt đốt | Máy | 2 | |
| 45 | 3 | Máy cắt đốt điện trong nội soi dạ dày, đại tràng | Máy | 1 | |
| 46 | 4 | Máy đốt điện bằng sóng cao tần | Máy | 5 | |
| 47 | 5 | Máy bào ghép da | Máy | 1 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 48 | 1 | Máy thận nhân tạo HDF - Online | Máy | 1 | |
| 49 | 2 | Máy cạo vôi răng | Máy | 5 | |
| 50 | 3 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 5 | |
| 51 | 4 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 5 | |
| 52 | 5 | Máy điều trị từ trường | Máy | 5 | |
| 53 | 6 | Máy điện châm | Máy | 40 | |
| 54 | 7 | Máy xoa bóp | Máy | 5 | |
| 55 | 8 | Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 3 | |
| 56 | 9 | Máy Laser nội mạch | Máy | 5 | |
| 57 | 10 | Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 5 | |
| 58 | 11 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 5 | |
| 59 | 12 | Máy điều trị tần số cao | Máy | 5 | |
| 60 | 13 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 5 | |
| 61 | 14 | Máy kích thích điện | Máy | 5 | |
| 62 | 15 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 5 | |
| 63 | 16 | Máy kích thích Thần kinh-Cơ | Máy | 5 | |
| 64 | 17 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 5 | |
| 65 | 18 | Giường xoa bóp | Cái | 5 | |
| 66 | 19 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 67 | 1 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| 68 | 2 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 69 | 3 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 70 | 4 | Máy đo công suất thuỷ tinh thể | Máy | 1 | |
| 71 | 5 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 5 | |
| 72 | 6 | Máy đo công suất giác mạc | Máy | 1 | |
| 73 | 7 | Máy đo tròng kính | Máy | 1 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 74 | 1 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 75 | 2 | Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể | Hệ thống | 1 | |
| 76 | 3 | Máy ly tâm các loại | Máy | 4 | |
| 77 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 78 | 5 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 79 | 6 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 80 | 7 | Máy xét nghiệm lắng máu | Máy | 1 | |
| 81 | 8 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 82 | 9 | Máy định danh và kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 83 | 10 | Máy cấy máu | Máy | 1 | |
| 84 | 11 | Kính hiển vi | Máy | 3 | |
| 85 | 12 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 86 | 13 | Máy lắc trộn | Máy | 1 | |
| 87 | 14 | Máy ủ nhiệt khô | Máy | 1 | |
| 88 | 15 | Máy ủ test sinh học | Máy | 1 | |
| 89 | 16 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 2 | |
| 90 | 17 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 3 | |
| 91 | 18 | Tủ trữ máu | Cái | 2 | |
| 92 | 19 | Tủ mát | Cái | 4 | |
| 93 | 20 | Tủ đông | Cái | 1 | |
| 94 | 21 | Tủ CO2 | Cái | 2 | |
| 95 | 22 | Tủ ấm | Cái | 2 | |
| 96 | 23 | Máy chẩn đoán Helicobacter Pylori | Máy | 1 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 97 | 1 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 3 | |
| 98 | 2 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 3 | |
| 99 | Máy hút dịch | Máy | 19 | ||
| 100 | Máy hút thai | Máy | 3 | ||
| 101 | Máy khoan xương | Máy | 2 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
| ||
| 102 | 1 | Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 2 | |
| 10 | 2 | Tủ sấy | Cái | 3 | |
| 104 | 3 | Máy hấp | Máy | 4 | |
| 105 | 4 | Nồi hấp | Cái | 3 | |
| 106 | 5 | Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
|
| Xe |
|
| ||
| 107 | 1 | Xe tiêm | Cái | 39 | |
| 108 | 2 | Xe băng ca | Cái | 14 | |
| 109 | 3 | Xe cáng nâng hạ | Cái | 2 | |
| 110 | Hệ thống Monitor trung tâm | Hệ thống | 1 | ||
| 111 | Máy kéo dãn cột sống | Máy | 2 | ||
| 112 | Máy Laser CO2 Fractional | Máy | 1 | ||
|
| Thiết bị hồi sức, cấp cứu |
|
| ||
| 113 | 1 | Giường cấp cứu nhi | cái | 2 | |
| 114 | 2 | Giường hồi sức sau đẻ | cái | 4 | |
| 115 | 3 | Monitor trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| 116 | 4 | Máy tạo ô xy di động | Máy | 6 | |
| 117 | 8 | Máy làm ấm dịch truyền | Máy | 20 | |
| 118 | 10 | Phòng mổ sạch | Hệ thống | 1 | |
| 119 | 11 | Máy hút đờm dãi chân không | Máy | 2 | |
|
| Thiết bị khám, điều trị chuyên khoa |
|
| ||
| 120 | 1 | Bàn khám bệnh trẻ em | Cái | 4 | |
| 121 | 2 | Máy soi thực quản ống mềm | Máy | 1 | |
| 122 | 3 | Ghế khám tai mũi họng | Cái | 4 | |
| 123 | 4 | Máy đo thính lực | Máy | 2 | |
| 124 | 5 | Bộ âm thoa | bộ | 1 | |
| 125 | 6 | Máy trợ thính | Máy | 1 | |
| 126 | 7 | Bộ khám điều trị nội soi tai mũi họng + ghế | bộ | 6 | |
| 127 | 8 | Bộ dụng cụ mở miệng trẻ em và và người lớn | bộ | 2 | |
| 128 | 9 | Bộ soi thanh quản các loại | bộ | 8 | |
| 129 | 10 | Ghế nha khoa | Hệ thống | 5 | |
| 130 | 11 | Labo răng giả | Lab | 1 | |
| 131 | 12 | Khoan răng điện | Cái | 3 | |
| 132 | 13 | Bộ dụng cụ nhổ răng | Cái | 9 | |
| 133 | 14 | Bộ khám điều trị RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm | Bộ | 5 | |
| 134 | 15 | Máy nhổ răng Piezotome | Máy | 1 | |
| 135 | 16 | Máy đo thị lực | Máy | 2 | |
| 136 | 17 | Máy đo khúc xạ kế tự động | Máy | 1 | |
| 137 | 18 | Máy đo độ lác | Máy | 1 | |
| 138 | 19 | Máy đo khúc xạ giác mạc | Máy | 1 | |
| 139 | 20 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | |
| 140 | 21 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 1 | |
| 141 | 22 | Hộp thử kính | Bộ | 3 | |
| 142 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Glocom | Bộ | 2 | |
| 143 | 24 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 | |
| 144 | 25 | Máy đo công suất thể thủy tinh | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị phục hồi chức năng, y học cổ truyền |
|
| ||
| 145 | 1 | Máy dò huyệt châm cứu | Máy | 2 | |
| 146 | 2 | Máy Laser châm cứu | Máy | 4 | |
| 147 | 3 | Máy xoa bóp | Máy | 4 | |
| 148 | 4 | Dụng cụ thắt, cắt búi trĩ | Bộ | 1 | |
| 149 | 5 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 10 | |
| 150 | 6 | Máy điều trị xung điện | Máy | 5 | |
| 151 | 7 | Máy điều trị điện từ trường | Máy | 6 | |
| 152 | 8 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 10 | |
|
| Thiết bị phòng mổ |
|
| ||
| 153 | 1 | Máy phẫu thuật phaco | Máy | 2 | |
| 154 | 2 | Kính hiển vi phẫu thuật | Bộ | 1 | |
| 155 | 3 | Cưa xương | Cái | 2 | |
| 156 | 4 | Cưa cắt bột | Cái | 3 | |
| 157 | 5 | Dao cắt bột tay | Cái | 3 | |
| 158 | 6 | Khoan xương các loại | Cái | 8 | |
| 159 | 7 | Máy hút phẫu thuật | Máy | 6 | |
| 160 | 8 | Bộ đại phẫu | Bộ | 4 | |
| 161 | 9 | Bộ trung phẫu | Bộ | 5 | |
| 162 | 10 | Bộ tiểu phẫu | Bộ | 6 | |
| 163 | 11 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 5 | |
| 164 | 12 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 3 | |
| 165 | 13 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 | |
| 166 | 14 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 167 | 15 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 3 | |
| 168 | 16 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 6 | |
| 169 | 17 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | Hệ thống | 4 | |
| 170 | 18 | Bộ dụng cụ nội soi bàng quang & cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến | Bộ | 1 | |
| 171 | 19 | Bộ dụng cụ nội soi niệu quản ngược dòng | Bộ | 1 | |
|
| Thiết bị sản phụ khoa |
|
| ||
| 172 | 1 | Máy theo dõi chuyển dạ đẻ | Máy | 4 | |
| 173 | 2 | Máy Doppler tim thai | Máy | 11 | |
| 174 | 3 | Máy đốt cổ tử cung cao tần hoặc Laser | Máy | 3 | |
| 175 | 4 | Máy bơm hơi vòi trứng | Máy | 1 | |
| 176 | 5 | Thiết bị soi ối | Cái | 2 | |
| 177 | 6 | Bàn khám phụ khoa | Cái | 5 | |
| 178 | 7 | Bàn đẻ | Cái | 6 | |
| 179 | 8 | Bộ triệt sản các loại | Bộ | 1 | |
| 180 | 9 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 15 | |
| 181 | 10 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 6 | |
| 182 | 11 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 3 | |
| 183 | 12 | Đèn điều trị vàng da | Cái | 2 | |
| 184 | 13 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 4 | |
| 185 | 14 | Máy cắt bệnh phẩm | Máy | 3 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm, kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| ||
| 186 | 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 33 | |
| 187 | 2 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 4 | |
| 188 | 3 | Hệ thống xét nghiệm Elisa | Hệ thống | 1 | |
| 189 | 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 34 | |
| 190 | 5 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 191 | 6 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 2 | |
| 192 | 7 | Máy điện di | Máy | 1 | |
| 193 | 8 | Máy đo độ pH | Máy | 1 | |
| 194 | 9 | Hệ thống định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Hệ thống | 1 | |
| 195 | 10 | Hệ thống phân tích vi sinh vật | Hệ thống | 1 | |
| 196 | 11 | Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma lạnh, đóng gói vô trùng tự động | Máy | 2 | |
| 197 | 12 | Máy hấp nhiệt độ cao | Máy | 3 | |
| 198 | 13 | Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn | Cái | 2 | |
| 199 | 14 | Máy hấp rác y tế | Máy | 1 | |
| 200 | 15 | Máy khử khuẩn phòng mổ | Máy | 2 | |
| 201 | 16 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 | |
| 202 | 17 | Máy PCR | Máy | 1 | |
| 203 | 18 | Máy thử phản ứng ngưng kết | Máy | 2 | |
| 204 | 19 | Máy ly tâm các loại | Máy | 10 | |
| 205 | 20 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 | |
| 206 | 21 | Máy cắt lát vi thể đông lạnh | Máy | 1 | |
| 207 | 22 | Tủ trữ máu | Cái | 2 | |
| 208 | 23 | Bộ hấp tiệt trùng | bộ | 1 | |
| 209 | 24 | Nồi hấp các loại | Cái | 7 | |
| 210 | 25 | Tủ sấy | Cái | 6 | |
| 211 | 26 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 2 | |
| 212 | 27 | Hệ thống hấp tiệt trùng | Hệ thống | 1 | |
| 213 | 28 | Máy cất nước | Máy | 2 | |
| 214 | 29 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 17 | |
| 215 | 30 | Tủ bảo quản sinh phẩm, bệnh phẩm | Cái | 1 | |
| 216 | 31 | Tủ bảo quản vaccine | Cái | 2 | |
| 217 | 32 | Máy xét nghiệm máu lắng | Máy | 1 | |
| 218 | 33 | Tủ ấm các loại | Cái | 2 | |
|
| Thiết bị đo chức năng cơ thể |
|
| ||
| 219 | 1 | Máy điện cơ | Máy | 1 | |
| 220 | 2 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 2 | |
| 221 | 3 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 3 | |
| 222 | 4 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 | |
| 223 | 5 | Máy đo CO2 | Máy | 3 | |
| 224 | 6 | Hệ thống chuyển đổi X-quang kỹ thuật số DR | Hệ thống | 2 | |
|
| Thiết bị khác |
|
| ||
| 225 | 1 | Tủ bảo quản tử thi | Cái | 1 | |
| 226 | 2 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 | |
| 227 | 3 | Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | |
| 228 | 4 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 | |
| 229 | 5 | Máy X-quang nha | Máy | 1 | |
| 230 | 6 | Máy phun khí dung | Máy | 9 | |
| 231 | 7 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 20 | |
| 232 | 8 | Thùng sáp Parafin | Cái | 1 | |
| 233 | 9 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 3 | |
| 234 | 10 | Máy soi da | Máy | 1 | |
| 235 | 11 | Máy soi ven | Máy | 2 | |
| 236 | 12 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 7 | |
| 237 | 13 | Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 2 | |
| 238 | 14 | Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA | Máy | 1 | |
| 239 | 15 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 4 | |
| 240 | 16 | Máy nội nha | Máy | 3 | |
| 241 | 17 | Máy định vị chóp | Máy | 3 | |
| 242 | 18 | Máy tán sỏi | Máy | 1 | |
| 243 | 19 | Máy chiếu biểu đồ thị lực | Máy | 1 | |
| 244 | 20 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 1 | |
| 245 | 21 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 246 | 22 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 4 | |
| 247 | 23 | Hệ thống tiệt trùng không khí | Cái | 5 | |
| 248 | 24 | Máy quét phim | Máy | 1 | |
| 249 | 25 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 2 | |
| 250 | 26 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 2 | |
| 251 | 27 | Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật | Cái | 4 | |
| 252 | 28 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 5 | |
| 253 | 29 | Máy nén khí | Máy | 3 | |
| 254 | 30 | Máy chiếu tia Plasma lạnh | Máy | 1 | |
| 255 | 31 | Máy cắt xương Piezotome | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 256 | 1 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5=""> | Hệ thống | 1 | |
| XLVII. TRUNG TÂM Y TẾ TỨ KỲ |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
|
| c) | Máy X-quang C Arm | Máy | 1 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | ||
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 7 | Máy thận nhân tạo | Máy | 20 | ||
| 8 | Máy thở | Máy | 9 | ||
| 9 | Máy gây mê | Máy | 4 | ||
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 27 | ||
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 67 | ||
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 67 | ||
| 13 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 | |
| 14 | Máy phá rung tim | Máy | 4 | ||
| 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | ||
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 | ||
| 18 | Bàn mổ | Cái | 4 | ||
| 19 | Máy điện tim | Máy | 12 | ||
| 20 | Máy điện não | Máy | 3 | ||
| 21 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 4 | ||
| 23 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 11 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 5 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 15 | |
| 3 | 3 | Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc | Bộ | 1 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 3 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 1 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 2 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 1 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 11 | 11 | Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 2 | |
| 12 | 12 | Bộ dung cụ phẫu thuật đường dò | Bộ | 1 | |
| 13 | 13 | Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn | Bộ | 2 | |
| 14 | 14 | Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 1 | |
| 15 | 15 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 6 | |
| 16 | 16 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 1 | |
| 17 | 17 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 1 | |
| 18 | 18 | Bộ dụng cụ Taro | Bộ | 1 | |
| 19 | 19 | Dụng cụ Tuốc nơ vít | Cái | 1 | |
| 20 | 20 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 1 | |
| 21 | 21 | Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 4 | |
| 22 | 22 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 2 | |
| 23 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán sỏi tiết niệu | Bộ | 2 | |
| 24 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bàng quang | Bộ | 2 | |
| 25 | 25 | Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ | Bộ | 1 | |
| 26 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 2 | |
| 27 | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 2 | |
| 28 | 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 10 | |
| 29 | 29 | Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | Bộ | 1 | |
| 30 | 30 | Kìm cắt xương | Cái | 2 | |
| 31 | 31 | Kìm cắt đinh | Cái | 2 | |
| 32 | 32 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 2 | |
| 33 | 33 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 1 | |
| 34 | 34 | Cưa cắt bột bó | Cái | 2 | |
|
| Đèn |
|
| ||
| 35 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 4 | |
| 36 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | |
| 37 | 3 | Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 2 | |
| 38 | 4 | Ghế máy nha khoa | Cái | 5 | |
| 39 | 5 | Máy X-quang nha | Máy | 1 | |
| 40 | 6 | Giường hồi sức cấp cứu | Cái | 24 | |
|
| Máy cắt - máy đốt |
|
| ||
| 41 | 1 | Máy cắt đốt | Máy | 2 | |
| 42 | 2 | Máy đốt điện bằng sóng cao tần | Máy | 5 | |
| 43 | 3 | Máy bào ghép da | Máy | 1 | |
| 44 | 4 | Máy cắt xương Piezotome | Máy | 2 | |
| 45 | 5 | Máy cắt xương nha khoa | Máy | 1 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 46 | 1 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 5 | |
| 47 | 2 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 5 | |
| 48 | 3 | Máy điều trị từ trường | Máy | 5 | |
| 49 | 4 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 5 | |
| 50 | 5 | Máy cạo vôi răng | Máy | 5 | |
| 51 | 6 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 52 | 1 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| 53 | 2 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 54 | 3 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 55 | 4 | Máy đo công suất thuỷ tinh thể | Máy | 1 | |
| 56 | 5 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 3 | |
| 57 | 6 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 58 | 7 | Máy đo huyết áp tự động | Máy | 5 | |
| 59 | 8 | Máy đo công suất giác mạc | Máy | 1 | |
| 60 | 9 | Máy đo tròng kính | Máy | 1 | |
| 61 | 10 | Máy đo thính lực | Máy | 1 | |
| 62 | 11 | Máy đo âm ốc tai | Máy | 1 | |
| 63 | 12 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | |
|
| Máy phân tích - xét nghiệm |
|
| ||
| 64 | 1 | Hệ thống máy đông máu tự động | Hệ thống | 3 | |
| 65 | 2 | Máy ion đồ | Máy | 2 | |
| 66 | 3 | Máy ly tâm | Máy | 5 | |
| 67 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 5 | |
| 68 | 5 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 2 | |
| 69 | 6 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 70 | 7 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 5 | |
| 71 | 8 | Kính hiển vi (các loại) | Máy | 5 | |
| 72 | 9 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 2 | |
| 73 | 10 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
| 74 | 11 | Tủ mát bảo quản hóa chất và lưu bệnh phẩm | Cái | 5 | |
| 75 | 12 | Tủ đông | Cái | 1 | |
| 76 | 13 | Tủ ấm | Cái | 1 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 77 | 1 | Máy rửa màng lọc thận tự động | Máy | 2 | |
| 78 | 2 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 3 | |
| 79 | 3 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 4 | |
| 80 | Máy khoan xương điện | Máy | 3 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
| ||
| 81 | 1 | Tủ bảo quản dụng cụ sau khi hấp sấy | Cái | 6 | |
| 82 | 2 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 4 | |
| 83 | 3 | Nồi hấp ướt | Cái | 2 | |
| 84 | 4 | Máy hấp nhiệt độ cao | Máy | 2 | |
| 85 | 5 | Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều | Hệ thống | 2 | |
| 86 | 6 | Nồi hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Cái | 2 | |
| 87 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 3 | ||
| 88 | Máy Laser CO2 Fractional | Máy | 1 | ||
| 89 | Máy Laser Q swich Nd-Yag | Máy | 1 | ||
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 90 | 1 | Hệ thống máy tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích | Hệ thống | 1 | |
| 91 | 2 | Máy tán sỏi nội soi bằng Laser | Máy | 1 | |
| 92 | 3 | Máy chụp cắt lớp võng mạc và hình màu đáy mắt | Máy | 1 | |
| 93 | 4 | Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 1 | |
| 94 | 5 | Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA | Máy | 1 | |
| 95 | 6 | Máy đo Holter huyết áp | Máy | 2 | |
| 96 | 7 | Máy holter điện tim | Máy | 2 | |
| 97 | 8 | Máy X-quang chụp tuyến vú Manmography | Máy | 1 | |
| 98 | 9 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 4 | |
| 99 | 10 | Máy siêu âm mắt AB | Máy | 2 | |
| 100 | 11 | Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | |
| 101 | 12 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 6 | |
| 102 | 13 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 2 | |
| 103 | 14 | Hệ thống Monitor trung tâm | Hệ thống | 2 | |
| 104 | 15 | Máy chiếu tia Plasma lạnh | Máy | 2 | |
| 105 | 16 | Thùng sáp Parafin | Cái | 1 | |
| 106 | 17 | Máy soi da | Máy | 1 | |
| 107 | 18 | Máy soi ven | Máy | 5 | |
| 108 | 19 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 15 | |
| 109 | 20 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 4 | |
| 110 | 21 | Máy nội nha | Máy | 3 | |
| 111 | 22 | Máy định vị chóp | Máy | 3 | |
| 112 | 23 | Máy chiếu biểu đồ thị lực | Máy | 1 | |
| 113 | 24 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 1 | |
| 114 | 25 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 115 | 26 | Bàn khám, phẫu thuật | Cái | 10 | |
| 116 | 27 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 10 | |
| 117 | 28 | Hệ thống tiệt trùng không khí | Cái | 5 | |
| 118 | 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa | Bộ | 5 | |
| 119 | 30 | Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng | Bộ | 2 | |
| 120 | 31 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 7 | |
| 121 | 32 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 20 | |
| 122 | 33 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 3 | |
| 123 | 34 | Máy cắt đốt điện | Máy | 1 | |
| 124 | 35 | Máy điện châm | Máy | 40 | |
| 125 | 36 | Máy xoa bóp | Máy | 5 | |
| 126 | 37 | Hệ thống sắc thuốc | Cái | 3 | |
| 127 | 38 | Laser điều trị | Cái | 5 | |
| 128 | 39 | Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 5 | |
| 129 | 40 | Máy điều trị tần số thấp ( Máy xung điện phân ) | Máy | 5 | |
| 130 | 41 | Máy điều trị tần số cao ( Máy sóng cao tần ) | Máy | 5 | |
| 131 | 42 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 5 | |
| 132 | 43 | Máy kích thích điện | Máy | 5 | |
| 133 | 44 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 5 | |
| 134 | 45 | Máy kích thích Thần kinh-Cơ | Máy | 5 | |
| 135 | 46 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 5 | |
| 136 | 47 | Giường xoa bóp | Cái | 5 | |
| 137 | 48 | Máy rửa khử khuẩn dụng cụ | Máy | 1 | |
| 138 | 49 | Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật | Cái | 8 | |
| 139 | 50 | Bộ dụng cụ mổ glocom | Bộ | 2 | |
| 140 | 51 | Bộ dụng cụ cắt Amidal, nạo VA | Bộ | 2 | |
| 141 | 52 | Máy hút dịch | Máy | 5 | |
| 142 | 53 | Tủ bảo quản tử thi | Cái | 1 | |
| 143 | 54 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 7 | |
| 144 | 55 | Máy đốt điện cổ tử cung | Máy | 2 | |
| 145 | 56 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 7 | |
| 146 | 57 | Máy điều trị phì đại tuyến tiền liệt | Máy | 1 | |
| 147 | 58 | Máy xung kích điều trị | Máy | 1 | |
| 148 | 59 | Bộ dụng cụ soi buồng tử cung | Bộ | 1 | |
| 149 | 60 | Bể điều nhiệt | Cái | 1 | |
| 150 | 61 | Hệ thống máy nuôi cấy máu | Hệ thống | 1 | |
| 151 | 62 | Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Hệ thống | 1 | |
| 152 | 63 | Máy chuyển bệnh phẩm | Máy | 1 | |
| 153 | 64 | Máy vùi mô và đúc khối bệnh phẩm | Máy | 1 | |
| 154 | 65 | Máy nhuộm tiêu bản tự động | Máy | 1 | |
| 155 | 66 | Máy cắt tiêu bản | Máy | 1 | |
| 156 | 67 | Máy dàn tiêu bản | Máy | 1 | |
| 157 | 68 | Máy sấy tiêu bản | Máy | 1 | |
| 158 | 69 | Máy xét nghiệm tế bào | Máy | 1 | |
| 159 | 70 | Tủ hút mùi sinh học | Cái | 1 | |
| XLVIII. TRUNG TÂM Y TẾ GIA LỘC |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Máy | 2 | ||
| 3 | Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | ||
| 4 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | ||
| 5 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 2 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 | |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | ||
| 8 | Máy thận nhân tạo | Máy | 45 | ||
| 9 | Máy thở | Máy | 10 | ||
| 10 | Máy gây mê | Máy | 4 | ||
| 11 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 21 | ||
| 12 | Bơm tiêm điện | Cái | 41 | ||
| 13 | Máy truyền dịch | Máy | 41 | ||
| 14 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 | |
| 15 | Máy phá rung tim | Máy | 5 | ||
| 16 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 3 | ||
| 17 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | ||
| 18 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 | ||
| 19 | Bàn mổ | Cái | 7 | ||
| 20 | Máy điện tim | Máy | 10 | ||
| 21 | Máy điện não | Máy | 1 | ||
| 22 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | ||
| 24 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng | Máy | 3 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 1 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 11 | |
| 3 | 3 | Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc | Bộ | 1 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 3 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 1 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 3 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 1 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt | Bộ | 2 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 11 | 11 | Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 3 | |
| 12 | 12 | Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn | Bộ | 2 | |
| 13 | 13 | Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 1 | |
| 14 | 14 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 6 | |
| 15 | 15 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 1 | |
| 16 | 16 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 1 | |
| 17 | 17 | Bộ dụng cụ Ta-rô | Bộ | 1 | |
| 18 | 18 | Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 1 | |
| 19 | 19 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 1 | |
| 20 | 20 | Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 4 | |
| 21 | 21 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 2 | |
| 22 | 22 | Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ | Bộ | 2 | |
| 23 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 2 | |
| 24 | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 2 | |
| 25 | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 10 | |
| 26 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa | Bộ | 5 | |
| 27 | 27 | Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng | Bộ | 2 | |
| 28 | 28 | Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | Bộ | 1 | |
| 29 | 29 | Kìm cắt xương | Cái | 2 | |
| 30 | 30 | Kìm giữ xương (cẳng tay cẳng chân) | Cái | 8 | |
| 31 | 31 | Kìm cắt đinh | Cái | 2 | |
| 32 | 32 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 2 | |
| 33 | 33 | Kìm nhổ răng các số | Bộ | 2 | |
| 34 | 34 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 1 | |
| 35 | 35 | Cưa cắt bột bó | Cái | 1 | |
|
| Đèn |
|
| ||
| 36 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | |
| 37 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | |
| 38 | 3 | Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 2 | |
| 39 | Ghế nha khoa | Cái | 5 | ||
|
| Giường |
|
| ||
| 40 | 1 | Giường bệnh nhân 3 tay quay | Cái | 4 | |
| 41 | 2 | Giường cấp cứu | Cái | 15 | |
| 42 | 3 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 3 | |
| 43 | Máy đốt điện (các loại) | Cái | 6 | ||
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 44 | 1 | Máy thận nhân tạo HDF - Online | Máy | 1 | |
| 45 | 2 | Máy cạo vôi răng | Máy | 5 | |
| 46 | 3 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 5 | |
| 47 | 4 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 5 | |
| 48 | 5 | Máy điều trị từ trường | Máy | 5 | |
| 49 | 6 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 5 | |
| 50 | 7 | Máy điện châm | Máy | 40 | |
| 51 | 8 | Máy xoa bóp | Máy | 5 | |
| 52 | 9 | Hệ thống sắc thuốc | Cái | 3 | |
| 53 | 10 | Máy lade điều trị | Máy | 5 | |
| 54 | 11 | Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 5 | |
| 55 | 12 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 5 | |
| 56 | 13 | Máy điều trị tần số cao | Máy | 5 | |
| 57 | 14 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 5 | |
| 58 | 15 | Máy kích thích điện | Máy | 5 | |
| 59 | 16 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 5 | |
| 60 | 17 | Máy kích thích Thần kinh-Cơ | Máy | 5 | |
| 61 | 18 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 5 | |
| 62 | 19 | Giường xoa bóp | Cái | 5 | |
| 63 | 20 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
| 64 | 21 | Máy điều trị vi sóng | Máy | 2 | |
| 65 | 22 | Máy xung kích điều trị | Máy | 2 | |
| 66 | 23 | Máy điều trị điện xung | Máy | 2 | |
| 67 | 24 | Laser điều trị | Cái | 2 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 68 | 1 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | |
| 69 | 2 | Máy đo nhãn áp | Máy | 1 | |
| 70 | 3 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 71 | 4 | Máy đo công suất thuỷ tinh thể | Máy | 1 | |
| 72 | 5 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 73 | 6 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | |
| 74 | 7 | Máy đo công suất giác mạc | Máy | 1 | |
| 75 | 8 | Máy đo tròng kính | Máy | 1 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 76 | 1 | Hệ thống máy đông máu tự động | Hệ thống | 2 | |
| 77 | 2 | Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động | Hệ thống | 1 | |
| 78 | 3 | Máy ly tâm (các loại) | Máy | 4 | |
| 79 | 4 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 3 | |
| 80 | 5 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 1 | |
| 81 | 6 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 82 | 7 | Máy xét nghiệm lắng máu | Máy | 1 | |
| 83 | 8 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 1 | |
| 84 | 9 | Máy định danh và kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 85 | 10 | Máy cấy máu | Máy | 1 | |
| 86 | 11 | Kính hiển vi | Cái | 3 | |
| 87 | 12 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 88 | 13 | Máy lắc trộn | Máy | 1 | |
| 89 | 14 | Máy ủ nhiệt khô | Máy | 1 | |
| 90 | 15 | Máy ủ test sinh học | Máy | 1 | |
| 91 | 16 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 2 | |
| 92 | 17 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 3 | |
| 93 | 18 | Tủ trữ máu | Cái | 2 | |
| 94 | 19 | Tủ mát | Cái | 4 | |
| 95 | 20 | Tủ đông | Cái | 1 | |
| 96 | 21 | Tủ CO2 | Cái | 2 | |
| 97 | 22 | Tủ ấm | Cái | 2 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 98 | 1 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 2 | |
| 99 | 2 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 3 | |
| 100 | Máy hút dịch | Cái | 19 | ||
| 101 | Máy hút thai | Cái | 3 | ||
| 102 | Máy khoan xương | Cái | 2 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
| ||
| 103 | 1 | Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 2 | |
| 104 | 2 | Tủ sấy | Cái | 3 | |
| 105 | 3 | Máy hấp | Máy | 3 | |
| 106 | 4 | Nồi hấp | Cái | 2 | |
| 107 | 5 | Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
|
| Xe |
|
| ||
| 108 | 1 | Xe tiêm | Cái | 39 | |
| 109 | 2 | Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng | Cái | 14 | |
| 110 | 3 | Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương | Cái | 2 | |
| 111 | Hệ thống Monitor trung tâm | Hệ thống | 1 | ||
| 112 | Máy kéo dãn cột sống | Máy | 2 | ||
| 113 | Laser CO2 Fractional | Máy | 1 | ||
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 114 | 1 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 | |
| 115 | 2 | Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | |
| 116 | 3 | Máy X-quang nha | Máy | 1 | |
| 117 | 4 | Máy phun khí dung | Máy | 9 | |
| 118 | 5 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 5 | |
| 119 | 6 | Thùng sáp Parafin | Cái | 1 | |
| 120 | 7 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 3 | |
| 121 | 8 | Máy soi da | Máy | 1 | |
| 122 | 9 | Máy soi ven | Máy | 2 | |
| 123 | 10 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 7 | |
| 124 | 11 | Máy phẫu thuật Phaco | Máy | 2 | |
| 125 | 12 | Máy chụp hình màu đáy mắt kèm chụp FA | Máy | 1 | |
| 126 | 13 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Cái | 4 | |
| 127 | 14 | Máy nội nha | Máy | 3 | |
| 128 | 15 | Máy định vị chóp | Máy | 3 | |
| 129 | 16 | Máy tán sỏi nội soi bằng Laser | Máy | 1 | |
| 130 | 17 | Máy chiếu biểu đồ thị lực | Máy | 1 | |
| 131 | 18 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 1 | |
| 132 | 19 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 133 | 20 | Máy hút điện chạy liên tục áp lực thấp | Máy | 1 | |
| 134 | 21 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 4 | |
| 135 | 22 | Hệ thống tiệt trùng không khí | Cái | 5 | |
| 136 | 23 | Máy quét phim | Máy | 1 | |
| 137 | 24 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 1 | |
| 138 | 25 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 1 | |
| 139 | 26 | Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật | Cái | 4 | |
| 140 | 27 | Máy chiếu tia Plasma lạnh | Máy | 1 | |
| 141 | 28 | Máy cắt xương Piezotome | Máy | 1 | |
| 142 | 29 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 3 | |
| 143 | 30 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 10 | |
| 144 | 31 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 1 | |
| 145 | 32 | Hệ thống lọc nước RO | Hệ thống | 2 | |
| 146 | 33 | Máy Laser CO2 (các loại) | Máy | 1 | |
| 147 | 34 | Máy bào da | Máy | 1 | |
| 148 | 36 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| XLIX. TRUNG TÂM Y TẾ CẨM GIÀNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
| 2 | Hệ thống CT Scanner |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | |
|
| b) | Hệ thống CT-Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 | ||
| 6 | Máy thận nhân tạo | Máy | 29 | ||
| 7 | Máy thở | Máy | 9 | ||
| 8 | Máy gây mê | Máy | 2 | ||
| 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 20 | ||
| 10 | Bơm tiêm điện | Cái | 44 | ||
| 11 | Máy truyền dịch | Máy | 44 | ||
| 12 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 2 | |
| 13 | Máy phá rung tim | Máy | 3 | ||
| 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | ||
| 15 | Đèn mổ treo trần | Cái | 2 | ||
| 16 | Đèn mổ di động | Cái | 4 | ||
| 17 | Bàn mổ | Cái | 2 | ||
| 18 | Máy điện tim | Máy | 4 | ||
| 19 | Máy điện não | Máy | 1 | ||
| 20 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 3 | |
| 21 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | ||
| 22 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 10 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 5 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 8 | |
| 3 | 3 | Bộ đo nhãn áp không tiếp xúc | Bộ | 1 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 2 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 2 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 2 | |
| 8 | 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang | Bộ | 2 | |
| 9 | 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt | Bộ | 1 | |
| 11 | 11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 | |
| 12 | 12 | Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 2 | |
| 13 | 13 | Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn | Bộ | 2 | |
| 14 | 14 | Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 2 | |
| 15 | 15 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 2 | |
| 16 | 16 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 5 | |
| 17 | 17 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 2 | |
| 18 | 18 | Bộ dụng cụ Ta-rô | Bộ | 3 | |
| 19 | 19 | Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 7 | |
| 20 | 20 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 3 | |
| 21 | 21 | Kẹp đốt cầm máu lưỡng cực | Cái | 2 | |
| 22 | 22 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 3 | |
| 23 | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán soi tiết niệu | Bộ | 1 | |
| 24 | 24 | Bộ dụng cụ nội soi rút sonde JJ | Bộ | 1 | |
| 25 | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên | Bộ | 2 | |
| 26 | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới | Bộ | 2 | |
| 27 | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản | Bộ | 2 | |
| 28 | 28 | Bộ dụng cụ cắt amydal | Bộ | 2 | |
| 29 | 29 | Bộ dụng cụ nạo VA | Bộ | 1 | |
| 30 | 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | Bộ | 1 | |
| 31 | 31 | Bộ phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi | Bộ | 1 | |
| 32 | 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang | Bộ | 1 | |
| 33 | 33 | Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản | Bộ | 1 | |
| 34 | 34 | Kìm cắt xương | Cái | 2 | |
| 35 | 35 | Kìm giữ xương | Cái | 2 | |
| 36 | 36 | Kìm cắt đinh | Cái | 2 | |
| 37 | 37 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 2 | |
| 38 | 38 | Bộ kính thử thị lực kèm gọng | Bộ | 1 | |
| 39 | 39 | Cưa cắt bột bó | Cái | 2 | |
|
| Đèn |
|
| ||
| 40 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 | |
| 41 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 2 | |
| 42 | 3 | Đèn khe khám mắt (kính sinh hiển vi) | Cái | 5 | |
| 43 | Ghế nha khoa | Cái | 5 | ||
|
| Giường |
|
| ||
| 44 | 1 | Giường bệnh nhân 3 tay quay | Cái | 6 | |
| 45 | 2 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 2 | |
| 46 | 3 | Giường vật lý trị liệu | Cái | 5 | |
|
| Máy cắt - máy đốt |
|
| ||
| 47 | 1 | Máy đốt điện bằng sóng Radio | Máy | 2 | |
| 48 | 2 | Máy cắt đốt | Máy | 6 | |
| 49 | 3 | Máy đốt điện bằng sóng cao tần | Máy | 2 | |
| 50 | 4 | Máy bào ghép da | Máy | 1 | |
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 51 | 1 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 2 | |
| 52 | 2 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 5 | |
| 53 | 3 | Máy cạo vôi răng | Máy | 3 | |
| 54 | 4 | Máy điện châm | Máy | 40 | |
| 55 | 5 | Máy xoa bóp | Máy | 5 | |
| 56 | 6 | Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 3 | |
| 57 | 7 | Máy lade điều trị | Máy | 5 | |
| 58 | 8 | Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 5 | |
| 59 | 9 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 3 | |
| 60 | 10 | Máy điều trị tần số cao | Máy | 3 | |
| 61 | 11 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 3 | |
| 62 | 12 | Máy kích thích điện | Máy | 3 | |
| 63 | 13 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 3 | |
| 64 | 14 | Máy kích thích Thần kinh-Cơ | Máy | 3 | |
| 65 | 15 | Máy kéo dãn cột sống | Máy | 3 | |
| 66 | 16 | Giường xoa bóp | Cái | 5 | |
| 67 | 17 | Máy Laser YAG | Máy | 1 | |
| 68 | 18 | Siêu âm điều trị | Cái | 2 | |
| 69 | 19 | Máy xoa bóp áp lực hơi | Máy | 5 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 70 | 1 | Máy đo khúc xạ | Máy | 2 | |
| 71 | 2 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 72 | 3 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | |
| 73 | 4 | Máy đo công suất thuỷ tinh thể | Máy | 1 | |
| 74 | 5 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
| 75 | 6 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 76 | 7 | Máy đo công suất giác mạc | Máy | 1 | |
| 77 | 8 | Máy đo tròng kính | Máy | 1 | |
| 78 | 9 | Máy đo thính lực | Máy | 2 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 79 | 1 | Máy xét nghiệm đông máu | Máy | 2 | |
| 80 | 2 | Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động | Hệ thống | 1 | |
| 81 | 3 | Máy ion đồ | Máy | 1 | |
| 82 | 4 | Máy ly tâm | Máy | 5 | |
| 83 | 5 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 84 | 6 | Máy xét nghiệm khí máu | Máy | 2 | |
| 85 | 7 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 86 | 8 | Máy xét nghiệm tốc độ lắng máu | Máy | 1 | |
| 87 | 9 | Máy xét nghiệm HbA1C | Máy | 2 | |
| 88 | 10 | Máy định danh và kháng sinh đồ | Máy | 1 | |
| 89 | 11 | Máy cấy máu | Máy | 1 | |
| 90 | 12 | Kính hiển vi | Cái | 2 | |
| 91 | 13 | Máy lắc | Máy | 1 | |
| 92 | 14 | Máy lắc trộn | Máy | 1 | |
| 93 | 15 | Máy ủ nhiệt khô | Máy | 1 | |
| 94 | 16 | Máy ủ test sinh học | Máy | 1 | |
| 95 | 17 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | |
| 96 | 18 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Cái | 3 | |
| 97 | 19 | Tủ trữ máu | Cái | 1 | |
| 98 | 20 | Tủ mát | Cái | 1 | |
| 99 | 21 | Tủ đông | Cái | 2 | |
| 100 | 22 | Tủ CO2 | Cái | 1 | |
| 101 | 23 | Tủ ấm | Cái | 1 | |
| 102 | 24 | Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động | Máy | 1 | |
| 103 | 25 | Hệ thống máy xét nghiệm Realtime PCR | Hệ thống | 1 | |
| 104 | 26 | Máy nuôi cấy tự động | Máy | 1 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 105 | 1 | Máy rửa màng lọc thận | Máy | 5 | |
| 106 | 2 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | Máy | 2 | |
| 107 | 3 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 1 | |
| 108 | Máy hút dịch | Cái | 15 | ||
| 109 | Máy hút thai | Cái | 3 | ||
| 110 | Máy khoan xương sử dụng pin | Cái | 3 | ||
| 111 | Máy Laser CO2 | Cái | 1 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - Nồi hấp |
|
| ||
| 112 | 1 | Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 2 | |
| 113 | 2 | Tủ sấy | Cái | 5 | |
| 114 | 3 | Máy hấp | Máy | 8 | |
| 115 | 4 | Nồi hấp | Cái | 4 | |
| 116 | 5 | Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
| 117 | 6 | Máy hấp nhiệt độ Plasma lạnh,đóng gói vô trùng tự động (không sử dụng hoá chất) | Máy | 1 | |
| 118 | 7 | Máy hấp nhiệt độ cao | Máy | 2 | |
| 119 | 8 | Tủ bảo quản vật hấp trong môi trường vô khuẩn | cái | 2 | |
| 120 | 9 | Máy hấp rác y tế | Máy | 1 | |
| 121 | 10 | Máy khử khuẩn | Máy | 1 | |
| 122 | 11 | Nồi hấp nhiệt độ thấp | cái | 2 | |
| 123 | 12 | Nồi hấp | cái | 2 | |
| 124 | 13 | Máy rửa dụng cụ | Máy | 1 | |
| 125 | 14 | Hệ thống hấp tiệt trùng 1 chiều | Hệ thống | 1 | |
| 126 | 15 | Máy phun hoá chất (các loại) | Máy | 8 | |
| 127 | 16 | Máy rửa ống nội soi mềm | Máy | 1 | |
| 128 | 17 | Hệ thống khí sạch một chiều cho phòng mổ | Hệ thống | 2 | |
| 129 | 18 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | Hệ thống | 1 | |
| 130 | 19 | Tủ sấy | cái | 2 | |
|
| Xe |
|
| ||
| 131 | 1 | Xe tiêm | Cái | 30 | |
| 132 | 2 | Xe băng ca bệnh nhân nằm đa năng | Cái | 10 | |
| 133 | 3 | Xe cáng nâng hạ dùng trên xe cứu thương | Cái | 4 | |
|
| Máy theo dõi BN - Monitor - Doppler |
|
| ||
| 134 | 1 | Doppler tim thai | Cái | 3 | |
| 135 | 2 | Hệ thống Monitor trung tâm | Cái | 1 | |
| 136 | Máy kéo dãn cột sống, lưng, cổ tự động | Cái | 14 | ||
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 137 | 1 | Máy phun khí dung | Máy | 6 | |
| 138 | 2 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 6 | |
| 139 | 3 | Thùng sáp Parafin | Cái | 1 | |
| 140 | 4 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 12 | |
| 141 | 5 | Máy soi ven | Máy | 2 | |
| 142 | 6 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 4 | |
| 143 | 7 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 3 | |
| 144 | 8 | Máy nội nha | Máy | 1 | |
| 145 | 9 | Máy định vị chóp | Máy | 2 | |
| 146 | 10 | Máy phun sương khử khuẩn | Máy | 4 | |
| 147 | 11 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 1 | |
| 148 | 12 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 149 | 13 | Thiết bị rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Cái | 2 | |
| 150 | 14 | Hệ thống tiệt trùng không khí | Cái | 1 | |
| 151 | 15 | Máy quét phim | Máy | 1 | |
| 152 | 16 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 1 | |
| 153 | 17 | Đèn chiếu vàng da | Cái | 2 | |
| 154 | 18 | Tủ bảo quản dụng cụ phẫu thuật | Cái | 3 | |
| 155 | 19 | Máy nén khí | Máy | 3 | |
| 156 | 20 | Máy chiếu tia Plasma lạnh | Máy | 1 | |
| 157 | 21 | Máy cắt xương Piezotome | Máy | 1 | |
| 158 | 22 | Máy nạo hút mũi xoang | Máy | 1 | |
| 159 | 23 | Máy mài mắt kính tự động | Máy | 1 | |
| 160 | 24 | Máy khoan dưỡng mắt | Máy | 1 | |
| 161 | 25 | Máy xẻ cước | Máy | 1 | |
| 162 | 26 | Máy tạo Oxy | Máy | 1 | |
| 163 | 27 | Máy X-quang nha | Máy | 1 | |
| 164 | 28 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 4 | |
| 165 | 29 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 | |
| 166 | 30 | Máy siêu âm định lượng xơ gan | Máy | 1 | |
| 167 | 31 | Tủ bảo quản vắc xin | Cái | 6 | |
| 168 | 32 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| L. TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH GIANG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 | Hệ thống X-Quang |
|
| ||
|
| a) | Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | |
|
| b) | Máy X-quang di động | Máy | 2 | |
| 2 | Hệ thống CT-Scanner < 64="" lát="" cắt/vòng=""> | Hệ thống | 1 | ||
| 3 | Siêu âm |
|
| ||
|
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | |
|
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa | Hệ thống | 2 | ||
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch | Hệ thống | 3 | ||
| 6 | Máy thận nhân tạo | Máy | 15 | ||
| 7 | Máy thở | Máy | 14 | ||
| 8 | Máy gây mê | Máy | 5 | ||
| 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 19 | ||
| 10 | Bơm tiêm điện | Cái | 59 | ||
| 11 | Máy truyền dịch | Máy | 59 | ||
| 12 | Dao mổ |
|
| ||
|
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | |
|
| b) | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 5 | |
| 13 | Máy phá rung tim | Máy | 7 | ||
| 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 5 | ||
| 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 5 | ||
| 16 | Bàn mổ | Cái | 5 | ||
| 17 | Máy điện tim | Máy | 4 | ||
| 18 | Máy điện não | Máy | 3 | ||
| 19 | Hệ thống khám nội soi |
|
| ||
|
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | |
|
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | |
|
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 3 | |
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | ||
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng | Máy | 7 | ||
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Bộ dụng cụ |
|
| ||
| 1 | 1 | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera | Bộ | 5 | |
| 2 | 2 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 10 | |
| 3 | 3 | Máy đo nhãn áp | Máy | 2 | |
| 4 | 4 | Bộ dụng cụ mổ mộng mắt | Bộ | 4 | |
| 5 | 5 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 3 | |
| 6 | 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi bụng tổng quát | Bộ | 2 | |
| 7 | 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 5 | |
| 8 | 8 | Bộ dung cụ phẫu thuật trung phẫu | Bộ | 3 | |
| 9 | 9 | Bộ dung cụ phẫu thuật thoát vị bẹn | Bộ | 3 | |
| 10 | 10 | Bộ dụng cụ tháo vít tuôn đầu | Bộ | 2 | |
| 11 | 11 | Bộ mũi khoan các loại | Bộ | 5 | |
| 12 | 12 | Bộ dụng cụ đục xương | Bộ | 2 | |
| 13 | 13 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy | Bộ | 2 | |
| 14 | 14 | Bộ dụng cụ Ta-rô các loại | Bộ | 3 | |
| 15 | 15 | Dụng cụ Tua nơ vít | Cái | 7 | |
| 16 | 16 | Dụng cụ nạy xương | Cái | 3 | |
| 17 | 17 | Dụng cụ tách xương | Cái | 2 | |
| 18 | 18 | Kìm cắt xương | Cái | 4 | |
| 19 | 19 | Kìm giữ xương | Cái | 8 | |
| 20 | 20 | Kìm cắt đinh | Cái | 1 | |
| 21 | 21 | Kìm cắt chỉ thép | Cái | 3 | |
|
| Đèn |
|
| ||
| 22 | 1 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 5 | |
| 23 | 2 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 2 | |
|
| Giường |
|
| ||
| 24 | 1 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | Cái | 24 | |
| 25 | 2 | Giường đa năng | Cái | 20 | |
| 27 | Máy đốt điện bằng sóng cao tần | Cái | 2 | ||
|
| Máy điều trị |
|
| ||
| 28 | 1 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 2 | |
| 29 | 2 | Máy điều trị bằng kích thích điện | Máy | 8 | |
| 30 | 3 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 4 | |
| 31 | 4 | Máy cạo vôi răng | Máy | 6 | |
|
| Máy đo |
|
| ||
| 32 | 1 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 3 | |
| 33 | 2 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | |
| 34 | 3 | Máy đo huyết áp tự động | Máy | 20 | |
|
| Máy xét nghiệm |
|
| ||
| 35 | 1 | Hệ thống định nhóm máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động | Hệ thống | 1 | |
| 36 | 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 4 | |
| 37 | 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
|
| Máy rửa |
|
| ||
| 38 | 1 | Máy rửa màng lọc thận tự động | Máy | 3 | |
| 39 | 2 | Máy rửa ống nội soi | Máy | 1 | |
| 40 | Máy hút dịch các loại | Máy | 15 | ||
|
| Tủ sấy - máy hấp - nồi hấp |
|
| ||
| 41 | 1 | Tủ ozone khử khuẩn dụng cụ | Cái | 2 | |
| 42 | 2 | Tủ sấy | Cái | 22 | |
| 43 | 3 | Máy hấp tiệt trùng | Máy | 8 | |
| 44 | 4 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 3 | |
| 45 | 5 | Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
|
| Máy theo dõi bệnh nhân - Monitor - Doppler |
|
| ||
| 46 | 1 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy | Máy | 26 | |
| 47 | 2 | Máy theo dõi huyết động học không xâm lấn | Máy | 1 | |
| 48 | Máy kéo giãn cột sống | Máy | 2 | ||
|
| Các hệ thống và thiết bị khác |
|
| ||
| 49 | 1 | Máy phun khí dung | Máy | 16 | |
| 50 | 2 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 10 | |
| 51 | 3 | Máy đo chiều cao cân nặng, chỉ số BMI điện tử | Máy | 20 | |
| 52 | 4 | Máy soi da | Máy | 1 | |
| 53 | 5 | Máy soi ven | Máy | 2 | |
| 54 | 6 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | Máy | 4 | |
| 55 | 7 | Máy nội nha | Máy | 1 | |
| 56 | 8 | Máy định vị chóp | Máy | 2 | |
| 57 | 9 | Bàn nắn xương bó bột | Cái | 1 | |
| 58 | 10 | Bàn kéo nắn bó bột | Cái | 1 | |
| 59 | 11 | Hệ thống lọc nước RO | Hệ thống | 1 | |
| 60 | 12 | Hệ thống khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 | |
| LI. TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI TÂM THẦN HẢI DƯƠNG |
|
| |||
| A. Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
| |||
| 1 |
| Máy X-quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | |
| 2 |
| Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | |
| 3 |
| Máy xét nghiệm sinh hóa | Hệ thống | 1 | |
| 4 |
| Máy thận nhân tạo | Máy | 1 | |
| 5 |
| Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 5 | |
| 6 |
| Máy điện tim | Máy | 6 | |
| 7 |
| Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | |
| B. Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
| |||
|
| Thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| ||
| 1 | 1 | Máy siêu âm cầm tay | Chiếc | 1 | |
| 2 | 2 | Máy siêu âm trị liệu đa tần | Chiếc | 1 | |
| 3 | 3 | Máy X-quang chụp tổng quát | Bộ | 1 | |
| 4 | 4 | Máy rửa phim tự động | Bộ | 2 | |
| 5 | 5 | Máy in phim tự động | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị phục hồi chức năng |
|
| ||
| 6 | 1 | Máy mát xa toàn thân | Chiếc | 4 | |
| 7 | 2 | Máy tập đa năng | Chiếc | 6 | |
| 8 | 3 | Giường đa năng | Chiếc | 6 | |
| 10 | 4 | Giường kéo dãn cột sống | Chiếc | 1 | |
| 11 | 5 | Máy vật lý trị liệu đa năng | Chiếc | 1 | |
|
| Thiết bị xét nghiệm |
|
| ||
| 12 | 1 | Máy lưu huyết | Máy | 1 | |
| 13 | 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | |
| 14 | 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy | 1 | |
| 15 | 4 | Máy xét nghiệm điện giải | Máy | 1 | |
| 16 | 5 | Máy ly tâm | Máy | 1 | |
| 17 | 6 | Kính hiển vi | Chiếc | 1 | |
| 18 | 7 | Máy siêu âm Doppler xuyên sọ | Máy | 1 | |
| 19 | 8 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | |
|
| Thiết bị khác |
|
| ||
| 20 | 1 | Máy xung điện | Chiếc | 1 | |
| 21 | 2 | Máy tạo oxy | Máy | 5 | |
| 22 | 3 | Máy hút dịch | Chiếc | 5 | |
| 23 | 4 | Tủ sấy tiệt trùng | Chiếc | 5 | |
| 24 | 5 | Tủ bảo quản thuốc | Chiếc | 1 | |
| 25 | 6 | Xe đẩy dụng cụ | Chiếc | 1 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!